1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Thương mại điện tử (E-Commerce): Bài 5 - Th.S Trương Việt Phương

83 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 5 cung cấp các kiến thức về các công cụ Web hỗ trợ thương mại điện tử. Nội dung chính trong bài gồm: yêu cầu 1 Web server, nhiệm vụ cơ bản của 1 Web server, các đặc trưng của 1 phần mềm Web server, các công cụ hỗ trợ khác. Các doanh nghiệp chưa có kinh nghiệm về Web và thương mại điện tử không nên tự xây dựng 1 website.

Trang 2

Nội Dung

 Yêu c u 1 Web server ầ

 Nhi m v  c  b n c a 1 Web Server ệ ụ ơ ả ủ

 Các đ c tr ng c a 1 ph n m m Web  ặ ư ủ ầ ề Server

 Các công c  h  tr  khác ụ ỗ ợ

Trang 3

Các công ty dịch vụ và các nhà cung cấp dịch vụ ISP

 Doanh nghi p không c n ph i thi t l p  ệ ầ ả ế ậ

k t n i th ế ố ườ ng tr c vào Internet ự

Trang 6

Dịch vụ Web Hosting

Trang 7

http://www.webhosting.info/webhosts/tophosts/Country/VN

Trang 8

Các lựa chọn cơ bản

 Ch n các server có t c đ  cao ọ ố ộ

 Có s  tính toán cho hi n t i và t ự ệ ạ ươ ng lai

 L u l ư ượ ng thông tin trong m ng intranet  ạ

và v i bên ngoài ớ

 Các h  đi u hành h  tr ệ ề ỗ ợ

 Có th  nâng c p d  dàng ể ấ ễ

Trang 13

Xây dựng 1 hệ thống E-Commerce

có khả năng nâng cấp

Trang 14

Cấu hình một số máy tính

dùng làm Web Server

Trang 15

Đánh giá khả năng của 1 Web Server

Trang 16

Một số phần mềm đánh giá

Web Server

Trang 17

Các chức năng cơ bản của phần mềm Web Server

Trang 18

Các chức năng cơ bản của phần mềm

 Phân tích d  li u ­ Data Analysis ữ ệ

 L u gi  thông tin c a khách vi ngư ữ ủ ế

 Ai ? Th i Gian ? Ngày gi  ? Các trang mà  ờ ờ khách ghé thăm

Trang 19

Quản Trị Web Site

 M t s  ph n m m qu n tr  Web ộ ố ầ ề ả ị

 Microsoft FrontPage

 Allaire HomeSite

 M t s  ph n m m ki m tra tình tr ng  ộ ố ầ ề ể ạ Website

 Linkbot Pro

 Big Brother

 Siteinspector

Trang 20

Báo cáo kết quả kiểm tra

tình trạng Website

Trang 21

Quản Trị Website

 Xây d ng các  ng d ng ự ứ ụ

 S  d ng b  biên so n và các ph n m  r ng đ  ử ụ ộ ạ ầ ở ộ ểxây d ng các trang webự

 Không c n ki n th c CGI hay APIầ ế ứ

Trang 23

Phần mềm phục vụ TMĐT

 Cung c p các khuôn m u nh m t o các  ấ ẫ ằ ạ thông tin v  s n ph m, doanh nghi p, các  ề ả ẩ ệ hình  nh s n ph m, gi  hàng x  lý giao  ả ả ẩ ỏ ử

d ch trên th  tín d ng ị ẻ ụ

 T o các báo cáo doanh thu theo yêu c u ạ ầ

 Qu ng cáo luân phiên và t  đ ng ả ự ộ

Trang 25

Thị phần của các phần mềm WebServer

Trang 26

Apache HTTP Server

 Phát tri n b i Rob McCool t i National  ể ở ạ Center for Supercomputing Applications  (NCSA) vào năm 1994

Trang 27

Apache HTTP Server

 B o m t khá t t d a vàoả ậ ố ự

 M t kh u c a ng ậ ẩ ủ ườ i dùng

 Ch ng th c s  ­ Digital certificate authentication ứ ự ố

 Gi i h n quy n truy xu t­Access restrictions ớ ạ ề ấ

 Các công c  phát tri n  ng d ng h  tr  CGI và ụ ể ứ ụ ỗ ợcác hàm APIs

 H  tr  Active Server Pages (ASP) và Java ỗ ợ

servlets

Trang 28

Trang chủ của Apache

Trang 31

Trang chủ Microsoft’s Internet Information Server

Trang 32

Các công cụ xây dựng Web khác

 Công c  xây d ng Web Portals ụ ự

 “Cyber door” đi vào th  gi i Webế ớ

Trang 33

Yahoo! Custom Portal Page

Trang 34

Các công cụ tìm kiếm

 Công c  tìm ki m là m t y u t  r t quan tr ng ụ ế ộ ế ố ấ ọ

và  h u  ích  đ i  v i  b t  k   ai  mu n  tìm  ki m ữ ố ớ ấ ỳ ố ếthông  tin,  s n  ph m  và  đ i  tác   trên  m ng ả ẩ ố ạInternet. 

 Nh ng công c  tìm ki m n i ti ng và hi u qu  ữ ụ ế ổ ế ệ ả

có  kh   năng  đem  l i  các  thông  tin  tin  c y  và ả ạ ậchính xác nh t. ấ

 Theo ước  tính  hi n  nay  trên  m ng  Internet  có ệ ạhàng  trăm,  th m  chí  hàng  nghìn  công  c   tìm ậ ụ

ki m khác nhau. V y công c  tìm ki m nào là ế ậ ụ ế

t t nh t? ố ấ

Trang 35

Các công cụ tìm kiếm

 M t công c  tộ ụ ìm ki m t t vế ố à hi u qu  thệ ả ường là 

nh ng công c  ph  bi n, đữ ụ ổ ế ược s  d ng nhi u ử ụ ề

nh t vấ à có kh  năng cung c p thông tin l n ả ấ ớ

nh t. ấ

 Công c  tụ ìm ki m hi u qu  đòi h i cế ệ ả ỏ ó kh  năng ả

t i vả à truy n d  li u nhanh về ữ ệ à đ c bi t thặ ệ ường xuyên được b o v  vả ệ à nâng c p đ  theo k p ấ ể ị

t c đ  tăng trố ộ ưởng c a m ng Internet.ủ ạ

 Xác đ nh s  khị ự ác nhau gi a cữ ác lo i d ch v  ạ ị ụ

tìm ki m c  b n. ???ế ơ ả

Trang 36

Công cụ Máy tìm kiếm

 Trang web cho phép tìm ki m các trang  ế web khác có ch a t  hay c m t  mà  ứ ừ ụ ừ

Trang 37

Công cụ Máy tìm kiếm

 Search Engines thường s  d ng các robots ử ụhay  còn  g i  là  “Spiders”  đ   phân  lo i  trang ọ ể ạweb. 

 Khi 1 website m i đăng ký hay m t trang b t ớ ộ ấ

k  vào m t Search Engine, h  th ng “spider” ỳ ộ ệ ốngay  l p  t c  s   ti n  hành  x p  lo i  nh ng ậ ứ ẽ ế ế ạ ữyêu c u c  th  mà website đ a ra. ầ ụ ể ư

Trang 38

Công cụ Máy tìm kiếm

 Phương th c ho t đ ng c  th  nh  sau: ứ ạ ộ ụ ể ư

 Spider, đôi lúc còn đ ượ c g i là Crawler hay Web  ọ Crawler s  truy c p vào trang web đ  đ c và ti p  ẽ ậ ể ọ ế

nh n thông tin n i dung c a trang web và c a các  ậ ộ ủ ủ trang khác qua các đ ườ ng link liên k t trong trang  ế web. 

 H  th ng này s  th ệ ố ẽ ườ ng xuyên truy c p l i trang  ậ ạ web theo m t chu k  th i gian nh t đ nh đ  c p  ộ ỳ ờ ấ ị ể ậ

nh t nh ng thông tin m i.  ậ ữ ớ

 Ngay sau khi có đ ượ ấ ả c t t c  các thông tin c a  ủ

trang web, Spider s  quay tr  l i các Search  ẽ ở ạ Engine và b t đ u phân lo i nh ng gì mà nó tìm  ắ ầ ạ ữ

ki m th y.  ế ấ

Trang 39

Công cụ Máy tìm kiếm

 Không  c n  ph i  đăng  ký  trang  web  lên  các ầ ảSearch Engine b i vì xét v  m t lý thuy t, h  ở ề ặ ế ệ

th ng Spider thố ường xuyên truy c p vào các ậtrang web m i và ch c ch n nó s  tìm th y ớ ắ ắ ẽ ấtrang web c a ta và x p lo i vào trong  các ủ ế ạ

Engines.  ???

Trang 40

Công cụ Máy tìm kiếm

 Nh ng trên th c t , thì trang web này s  không đư ự ế ẽ ược 

đ a vào danh sách tìm ki m, và s  không bao gi  t n ư ế ẽ ờ ồ

t i trong danh sách đó. ạ

 Tr  khi trang web này  có đừ ường link k t n i t  nh ng ế ố ừ ữtrang web l n, ch  đ o khác, hay  đã đăng ký trang web ớ ủ ạlên m t Search Engine khácộ

 M t s  Search Engine ph  bi n s  d ng Spider là: ộ ố ổ ế ử ụ

 Alta Vista ∙        Excite ∙        HotBot ∙        Infoseek ∙        

Lycos ∙        WebCrawler 

Trang 41

Công cụ Thư Mục

 Không  bao  gi   nh n  bi t  đờ ậ ế ược  s   t n  t i ự ồ ạtrang web m i trên m ng Internet và đ a vào ớ ạ ưdanh  sách  tìm  ki m  tr   khi  đã  đăng  ký  t i ế ừ ớcác th  m c đó.ư ụ

 Và  khác  v i  các  Search  Engine,  Directories ớ

s   ch   ti p  nh n  đăng  ký  trang  ch   mà ẽ ỉ ế ậ ủkhông ti p nh n đăng ký các trang con. ế ậ

Trang 42

Công cụ Thư Mục

 S  khác nhau c  b n nh t gi a Directories và ự ơ ả ấ ữSearch Engines là Directories có kh  năng phân ả

lo i các trang web theo t ng lĩnh v c ho t đ ng, ạ ừ ự ạ ộngành ngh , lo i s n ph m.ề ạ ả ẩ

Trang 43

Các yếu tố ảnh hưởng đến từ khoá trên

công cụ tìm kiếm

 M c đích chính khi truy c p vào các công c  tìm ụ ậ ụ

ki m là hy v ng tìm đế ọ ược nh ng trang web phù h p ữ ợ

v i n i dung thông tin c n tra c u.ớ ộ ầ ứ

 Tuy nhiên đ  xác đ nh để ị ược các trang web phù h p ợ

nh t, hoàn toàn ph  thu c vào t  khoá c a các trang ấ ụ ộ ừ ủweb đó. Nó bao g m các y u t  sau: ồ ế ố

 Đ  l n c a t  khoá  ộ ớ ủ ừ

 Tính n i b t c a t  khoá  ổ ậ ủ ừ

 T n s  xu t hi n c a t  khoá  ầ ố ấ ệ ủ ừ

 V  trí c a t  khoá  ị ủ ừ

Trang 44

1 Độ lớn của từ khoá

  Đ  l n là s  l n các t  khoá xu t hi n trong trang web ộ ớ ố ầ ừ ấ ệ

so v i t ng s  các t  khoá xu t hi n trên trang đó.ớ ổ ố ừ ấ ệ

 Ví d , n u m t trang web bán ô tô có ba t  khóa (cars, ụ ế ộ ừtrucks, cars) trong đó t  "cars"  đừ ược s  d ng hai l n. ử ụ ầ

Do v y đ  l n c a t  khoá trên m t trang t c là "m t ậ ộ ớ ủ ừ ộ ứ ậ

đ " c a t  khoá đó trên trang.ộ ủ ừ

 Trên th c t , n u trang web ch  có m t t  khoá tìm ự ế ế ỉ ộ ừ

ki m, c  h i thu hút khách hàng truy c p và truy c p ế ơ ộ ậ ậ

tr  l i trang web là r t ít. ở ạ ấ

Trang 45

2 Tính nổi bật của từ khoá.

 Đ  làm n i b t t  khoá : Đi u quan tr ng nh t ể ổ ậ ừ ề ọ ấ

là có được v  trí thích h p nh t trong ph n tiêu ị ợ ấ ầ

đ  và ph n mô t  ề ầ ả

 Ví d , tiêu đ  trang web s  đụ ề ẽ ược b t đ u b ng ắ ầ ằ

t  khoá đ c bi t mà ta c n nh n m nh hay t  ừ ặ ệ ầ ấ ạ ừkhoá đó s  đẽ ược xu t hi n   v  trí th  4, th  5 ấ ệ ở ị ứ ứtrong tiêu đ ề

Trang 46

Thí Dụ

Tiêu đ  1: ề  

"Cars, Trucks, Vans and SUV's for Sale ­ 

Car tips and secrets for the new and used  car buyer"  

Tiêu đ  2 ề

"Trucks, Vans, SUV's and Cars for Sale ­ 

Discover how to buy any new car below  whole sale blue book prices". 

Trang 47

Thí Dụ

 Tiêu đ  1: t t h n. Có hai lý do: Th  nh t ề ố ơ ứ ấ

"cars" đ u xu t hi n đ u tiên trong tiêu đ  ề ấ ệ ầ ề

và ph n mô t ; Th  hai "cars" xu t hi n ba ầ ả ứ ấ ệ

l n trong khi   tiêu đ  2 "cars" ch  xu t hi n ầ ở ề ỉ ấ ệhai l n, do v y đ  l n c a t  khoá trong tiêu ầ ậ ộ ớ ủ ừ

đ  1 t t h n. ề ố ơ

  

Trang 48

Thí Dụ

Tiêu đ  1: ề  

"Business Tips and Secrets for Home 

Based Businesses ­ Discover how to start  your own business on a shoestring 

budget!" 

Tiêu đ  2: ề

 "Start a Home Based Business in 24 hours 

­ Business success tips and tricks for all  home based businesses and franchise 

businesses!" 

Trang 49

Thí Dụ

 "business" trong tiêu đ  2 xu t hi n b n l n trong ề ấ ệ ố ầkhi đó nó ch  xu t hi n 3 l n   tiêu đ  1.ỉ ấ ệ ầ ở ề

 Tuy nhiên, t ng s  t  xu t hi n trong tiêu đ  2 ổ ố ừ ấ ệ ề

nhi u h n tiêu đ  1 (Tiêu đ  1 có 19 t , tiêu đ  2 ề ơ ề ề ừ ề

có 21 t ). Do v y, s  l n "business" xu t hi n ừ ậ ố ầ ấ ệ

trong tiêu đ  2 nhi u h n trong tiêu đ  1 ch a có ề ề ơ ề ư

s c thuy t ph c.ứ ế ụ

Trang 50

Thí Dụ

 Lý do c a s  l a ch n tiêu đ  1 trong ví d  này ủ ự ự ọ ề ụ

là s  l n xu t hi n t  khoá "business" trong tiêu ố ầ ấ ệ ừ

đ  1 là hai l n trong khi   tiêu đ  2 chi có 1 t  ề ầ ở ề ừ

"business" xu t hi n.ấ ệ

 Ngoài ra "business" trong tiêu đ  1 có đề ược v  ịtrí thích h p và hi u qu  h n đó là xu t hi n   ợ ệ ả ơ ấ ệ ở

v  trí m  đ u và k t thúc c a tiêu đ ị ở ầ ế ủ ề

Trang 51

3 Tần số xuất hiện của từ khoá

 M t t  khoá xu t hi n nhi u l n trong tiêu ộ ừ ấ ệ ề ầ

đ , ph n mô t  và n i dung c a trang web, ề ầ ả ộ ủthì s  có c  h i có đẽ ơ ộ ược v  trí cao trên các ịcông c  tìm ki m. ụ ế

Trang 52

4 Vị trí từ khoá

 Vi c đ t t  khoá   đâu trên m t trang là  ệ ặ ừ ở ộ

h t s c quan tr ng.  ế ứ ọ

 H u nh  t t c  m i ng ầ ư ấ ả ọ ườ ề i đ u mu n đ t  ố ặ

t  khoá   đ u trang (100 ­ 150 t  đ u  ừ ở ầ ừ ầ

tiên). 

 Tuy nhiên, có nh ng v  trí khác cho t   ữ ị ừ

khoá ??? 

Trang 53

Heading Tags

 Đ a t  khóa vào th  Heading Tags ư ừ ẻ

 Th  heading tags t  <H1> đ n <H6>  ẻ ừ ế

đ nh d ng kích c  ch  t  12 pt đ n 36  ị ạ ỡ ữ ừ ế pt.

 Th  <H1> có font ch  l n h n th  <H3>,  ẻ ữ ớ ơ ẻ

và th  <H3> l n h n th  <H5>…  ẻ ớ ơ ẻ

 Các công c  tìm ki m căn c  vào th   ụ ế ứ ẻ

<H1> h n là các th  <H3>… ơ ẻ

Trang 54

</Body> 

Trang 55

Link Text

 Trên m t vài công c  tìm ki m, t  khoá còn độ ụ ế ừ ược 

đ t vào trong các đặ ường link text, ph n n i dung  ầ ộ

được g ch chân và k t n i v i màn hình trong ạ ế ố ớ

</Body> 

Trang 56

Từ khóa trong URL

 M t th  thu t khác mà r t ít ng ộ ủ ậ ấ ườ ử i s  

d ng đó là đ a t  khoá vào trong đ a ch   ụ ư ừ ị ỉ URL hay đ a ch  c a trang web ị ỉ ủ

 Ví d :  ụ

http://www coke com/ coke / pepsi html  

Trang 57

Làm thế nào để có được vị trí cao trên các công cụ tìm kiếm

Khai thác ph n tiêu đ  ­ Title tag ầ ề

 Tiêu đ  hay còn đề ược g i là "th  title" ­ là ọ ẻcông c  dùng đ  đ t tên cho site b n trong ụ ể ặ ạdanh sách tìm ki m và còn giúp cho khách ếhàng hi u để ược n i dung tóm t t c a ộ ắ ủ

website mà h  đang truy c p.ọ ậ

 Do v y nó là m t trong nh ng tiêu chu n ậ ộ ữ ẩquan tr ng đ  phân lo i và xác đ nh v  trí ọ ể ạ ị ị

c a site trên các công c  tìm ki m.ủ ụ ế

Trang 58

<meta name="keywords" content=”Các t   ừ khoá tìm ki m"> ế

</head>

Trang 60

Thủ Thuật

 Tiêu đ  không ch  ch a t  khoá mà nó còn đòi ề ỉ ứ ừ

h i n i dung tóm t t đỏ ộ ắ ược nói đ n trong trang ếweb

 Không nên gi i thi u tên công ty và miêu t  ớ ệ ả

ho t đ ng kinh doanh trong các tiêu đ ạ ộ ề

 C n ph i chú ý đ n đ i t ng khách hàng c a và  ầ ả ế ố ượ ủ

ph i n m b t đ ả ắ ắ ượ c tâm lý c a h  Khi truy c p vào  ủ ọ ậ trang web , khách hàng ch  quan tâm đ n các s n  ỉ ế ả

ph m mà công ty cung c p và các s n ph m đó có  ẩ ấ ả ẩ

th c s  đem l i l i ích cho h  không? ự ự ạ ợ ọ

 Công ty c a n c nào ? Công ty  có n m   trung tâm  ủ ướ ằ ở thành ph  hay không? Đó không ph i là nh ng n i  ố ả ữ ộ dung mà khách hàng mu n tìm ki m ố ế

Trang 61

Trang phụ trợ - Doorway pages

Trang ph  tr  hay trang Doorway đ ụ ợ ượ c  xây d ng v i m c đ ự ớ ụ í ch là nâng cao v  ị trí trang web trên các công c  t ụ ì m ki m  ế

v i nh ng t  kho ớ ữ ừ á  hay m t b  t  kho ộ ộ ừ á  

có đ ượ c h à ng lo t trang v i nh ng tiêu đ  kh ạ ớ ữ ề á c nhau.

Trang 62

 Kích thích tính tò mò c a ng ủ ườ ọ i đ c ;

 Đ a ra c ư á c gi i ph ả á p cho nh ng v n đ  chung ữ ấ ề

 Có s c thuy t ph c ứ ế ụ

Trang 63

Description : Thẻ META Tags

 Th  META Tags l ẻ à  m t công c  r t h u  ộ ụ ấ ữ

í ch. Chúng không ch  gi ỉ ú p đăng ký website  lên các công c  t ụ ì m ki m m ế à  còn có th   ể

Trang 64

Description : Thẻ META Tags

 Khi v  tr ị í trong danh sách tìm ki m còn  ế

th p ta c n ph i quan tâm đ n c ấ ầ ả ế á c th  "t   ẻ ừ khoá" META và th  META "description" ẻ

 Th  META (đ c bi t l ẻ ặ ệ à  th  META  ẻ

"description") đây là n i hi n th  n i dung  ơ ể ị ộ

c a trang web, cung c p cho c ủ ấ á c công c   ụ tìm ki m (spider) ph n mô t  trang web v ế ầ ả à   cách th c ho t đ ng nh  th  n ứ ạ ộ ư ế ào.

Trang 65

Description : Thẻ META Tags

N u không c ế ó  các th  META, c ẻ á c 

robots đ n gi n s  t  đ ng l a ch n  ơ ả ẽ ự ộ ự ọ hàng trăm c p t  đ u tiên trên trang  ặ ừ ầ web đ  đ a v ể ư à o ph n mô t ầ ả

 Do v y s  không thu h ậ ẽ ú t đ ượ c kh á ch 

hàng, s  không c ẽ ó  lý do hay đ ng c  g ộ ơ ì  

đ  kh ể á ch hàng truy c p v ậ à o ph n mô t   ầ ả này !!!!!

Trang 66

Description : Thẻ META Tags

Trang 67

Description : Thẻ META Tags

 Lý do là nh ng ký t  đ u tiên trên c ữ ự ầ á c  website th ườ ng l à  đ a ch  v ị ỉ à đi n tho i  ệ ạ liên l c  ạ

 Tr  l i v ở ạ í  d , ta c ụ ó  th  vi t trang mô t   ể ế ả

v i n i dung ng n g n nh  sau:  ớ ộ ắ ọ ư

"Everything you've ever wanted to know  about cars, trucks, vans and 

automobiles"

Trang 68

Description : Thẻ META Tags

 Sau đó dùng th  META "description" đ  k t  ẻ ể ế

n i nh ng thông tin n ố ữ à y đ n c ế á c công c   ụ tìm ki m m ế à  không c n ph i thay đ i trang  ầ ả ổ web:

Trang 69

Description : Thẻ META Tags

 Ph n mô t  trong th  META Tags không đòi  ầ ả ẻ

h i ph i c ỏ ả ó  t  kho ừ á

 Tuy nhiên, v i m c tiêu ch ớ ụ í nh là thu hút khách  hàng, thuy t ph c kh ế ụ á ch hàng truy c p v ậ à o  website.

 Do v y, hãy t o ra c ậ ạ á c ph n mô t  kh ầ ả á c nhau  cho t ng trang c a website, tr ừ ủ á nh s  nh ự à m 

chán cho khách hàng.

 Khi đó c n s  d ng đ n c ầ ử ụ ế á c t  kho ừ á , hay 

chính xác h n l ơ à  các th  "t  kho ẻ ừ á " META.

Trang 70

Description : Thẻ META Tags

 V y th  "t  kho ậ ẻ ừ á " META là gì? Đó là nh ng  ữ công c  cho c ụ á c trang web có th  hi n th   ể ể ị khi ng ườ i truy c p gõ m t t  kho ậ ộ ừ á  b t k   ấ ỳ

có trong danh sách trên th  "t  kho ẻ ừ á " 

META.

 Thông th ườ ng nên đ a v ư à o danh sách đó 

t  6­10 t  kho ừ ừ á  hay và phù h p nh t v i  ợ ấ ớ

n i dung trang web ộ

Trang 71

Thí Dụ

<head><title>Car World</title>

<META name= "description" 

content="Everything you've ever wanted to  know about cars, trucks, vans and 

automobiles.">

<META name=" keywords" content="cars,  trucks, vans, automobiles, suvs, honda,  nissan, gm''>      </head>

Trang 72

Thủ thuật tạo từ khoá

 T  khoá là m t nhân t  quy t đ nh trong vi c ừ ộ ố ế ị ệ

"c i thi n" v  trí trang web trên các công c  ả ệ ị ụtìm ki m.ế

 Chính  vì  v y,  c n  ph i  cân  nh c  trong  vi c ậ ầ ả ắ ệ

l a  ch n  nh ng  t   khoá  thích  h p  nh t  v i ự ọ ữ ừ ợ ấ ớlĩnh v c ho t đ ng và h n ch  nh ng r i ro ự ạ ộ ạ ế ữ ủkhi người truy c p tìm ki m trên các công c  ậ ế ụtìm ki m. ế

Quan đi m v  m t t  khoá t t  ??? ể ề ộ ừ ố

Ngày đăng: 18/01/2020, 18:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w