Chương 4: Tổng hợp, phân tích và thống kê số liệu. Nội dung chính trong chương này gồm có: Chức năng sub total, chức năng consolidate, tổng hợp thống kê và phân tích số liệu với pivottable. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm bắt các nội dung chi tiết.
Trang 1Ch ươ ng 6.
VÀ TH NG KÊ S LI U Ố Ố Ệ
Trang 2 Ý nghĩa: Th ng kê, tính toán theo t ng nhóm d li u trên nh ng ố ừ ữ ệ ữ
tr ườ ng đ ượ c ch đ nh c a c s d li u. Excel s t đ ng phân tách ỉ ị ủ ơ ở ữ ệ ẽ ự ộ nhóm d li u, tính toán và chèn k t qu t ng h p và đ u ho c cu i ữ ệ ế ả ổ ợ ầ ặ ố
Trang 3Bước 3: Xác đ nh các thông s sau:ị ố
At each change in: Ch n tr ng dùng đ phân nhóm;ọ ườ ể
Trang 5Ý nghĩa: Th ng kê, k t h p trên các d li u t ng ng ố ế ợ ữ ệ ươ ứ
c a nhi u Sheet ho c Book và k t xu t k t qu vào 1 ủ ề ặ ế ấ ế ảSheet t ng h p nào đó.ổ ợ
Cách th c hi n:ự ệ
Bước 1: Ch n c s d li u;ọ ơ ở ữ ệ
Bước 2: M m c ch n ở ụ ọ Data\ Consolidate; xác đinh các thông s sau:ố
Trang 6 Function: Ch n hàm đ tính; ọ ể
Reference: Xác đ nh ph m vi d li u; ị ạ ữ ệ
All reference: Li t kê t t c các ph m vi d li u tham gia k t ệ ấ ả ạ ữ ệ ế
h p ợ
Use label in:
Top Row: Dùng dòng d li u đ u tiên bên trên là tiêu đ c t; ữ ệ ầ ề ộ
Left Column: Dùng c t d li u đ u tiên bên trái là tiêu đ ộ ữ ệ ầ ề dòng;
Trang 7Create links to source data: ch n, n u mu n t o liên ọ ế ố ạ
k t v i d li u ngu n;ế ớ ữ ệ ồ
Trang 8ph m vi ạ
Dùng dòng d ữ
li u đ u tiên ệ ầ bên trên là tiêu
Trang 9Chú ý
Ta có th t o khung c a b ng th ng kê tr ể ạ ủ ả ố ướ c, v i đi u ớ ề
ki n là các tên tr ệ ườ ng và các Label(nhãn) c a c s d ủ ơ ở ữ
li u này ph i hoàn toàn gi ng h t các tên tr ệ ả ố ệ ườ ng và các (nhãn) c a c s d li u(tr t t có th khác) ủ ơ ở ữ ệ ậ ự ể
Trang 10T NG H P TH NG KÊ VÀ Ổ Ợ Ố PHÂN TÍCH S LI U V I PIVOTTABLE Ố Ệ Ớ
Ý nghĩa:
Pivot Table là m t công c đ t ng h p và phân tích ộ ụ ể ổ ợ
s li u t m t c s d li u. ố ệ ừ ộ ơ ở ữ ệ
Ngoài kh năng nhóm d li u theo d ng hàng c t ả ữ ệ ạ ộ
(2D) Pivot Table còn t o báo cáo d ng 3 chi u.(3S)ạ ạ ề
Trang 12T NG H P TH NG KÊ VÀ Ổ Ợ ỐPHÂN TÍCH S LI U V I PIVOTTABLEỐ Ệ Ớ
Trang 14 Bước 2: L n l ầ ượ t làm theo t ng b ừ ướ ủ c c a quá trình t o b ng. C ạ ả ụ
th nh sau: ể ư
Step 1: Ch n lo i d li u dùng đ phân tích trong vi c t o b ng ọ ạ ữ ệ ể ệ ạ ả
Microsoft Excel List or Database: d li u là c s d li u c a ữ ệ ơ ở ữ ệ ủ Excel.
External data source: D li u là c s d li u c a m t ch ng ữ ệ ơ ở ữ ệ ủ ộ ươ trình khác.
Multiple consolidation ranges: D li u là nhi u vùng c s d ữ ệ ề ơ ở ữ
li u ệ
Another Pivot Table: d li u là b ng Pivot Table khác ữ ệ ả
Nh n nút ấ Next đ sang b c ti p theo: ể ướ ế
T NG H P TH NG KÊ VÀ Ổ Ợ Ố PHÂN TÍCH S LI U V I PIVOTTABLE Ố Ệ Ớ
Trang 15 Step 2: Xác đ nh ph m vi d li u dùng đ t o b ng ị ạ ữ ệ ể ạ ả
Step 3: Xác đ nh v trí đ t c a ị ị ặ ủ Pivot Table,
Ch n nút Layout (có th th c hi n sau khi t o Pivot table) ọ ể ự ệ ạ
Xác đ nh Field nào ch a d li u mà ta mu n t ng h p ị ứ ữ ệ ố ổ ợ
ho c phân tích r i kéo vào ph n DATAặ ồ ầ
Ch n giá tr s p x p theo c t v i nhãn n m phía trên, ọ ị ắ ế ộ ớ ằkéo vào vùng Column
S p x p theo hàng, kéo th vào Rowắ ế ả
Th ng kê theo vùng, kéo th vào Pageố ả
T NG H P TH NG KÊ VÀ Ổ Ợ Ố PHÂN TÍCH S LI U V I PIVOTTABLE Ố Ệ Ớ
Trang 17 Preserve formatting: gi l i tr t t các đ nh d ng c u ữ ạ ậ ự ị ạ ả
b ng.ả
Page layout: thay đ i tr t t c a b c c b ng.ổ ậ ự ủ ố ụ ả
For error values; show: b t/t t n i dung s hi n th ậ ắ ộ ẽ ể ịkhi có l i sai tr ỗ ị
For empty cells; show: b t/t t n i dung s hi n th khi ậ ắ ộ ẽ ể ị
có ô r ng.ỗ
T NG H P TH NG KÊ VÀ Ổ Ợ Ố PHÂN TÍCH S LI U V I PIVOTTABLE Ố Ệ Ớ
Trang 18Data Option:
Data source options: g m các thông s sauồ ố
• Save datawith table layout: l u lo i d li u ư ạ ữ ệ External lên
b ng hi n hành ả ệ
• Enable drilldown: b t/t t tính năng ậ ắ drilldown tính năng
hi n th thông tin chi ti t t i m t ô th ng kê nào đó trên b ng ể ị ế ạ ộ ố ả Pivot Table khi ta nh n kép chu t t i đó ấ ộ ạ
• Refresh on Open: c p nh t l i d li u khi m ra ậ ậ ạ ữ ệ ở
External data options: m t s thông s khác đ i v i ộ ố ố ố ớ
lo i d li u External. ạ ữ ệ
T NG H P TH NG KÊ VÀ Ổ Ợ Ố PHÂN TÍCH S LI U V I PIVOTTABLE Ố Ệ Ớ
Trang 19Hi u ch nh PivotTable:ệ ỉ
Thay đ i c u trúc PivotTableổ ấ
Thay đ i hàm t ng k t cho Fieldổ ổ ế
S d ng thanh công c đ hi u ch nhử ụ ụ ể ệ ỉ
T NG H P TH NG KÊ VÀ Ổ Ợ Ố PHÂN TÍCH S LI U V I PIVOTTABLE Ố Ệ Ớ
Trang 20Thay đ i c u trúc PivotTableổ ấ
S d ng PivotTable Wizard: Ch n nút PivotTable ử ụ ọ PivotTable Wizard, th c hi n gi ng ph n thi t kự ệ ố ầ ế ế
Kéo th Field: Kéo th Field tả ả ương ng t PivotTable ứ ừField List vào các vùng tương ng trên PivotTable và ứ
ngượ ạ ếc l i n u mu n b đi.ố ỏ
T NG H P TH NG KÊ VÀ Ổ Ợ Ố PHÂN TÍCH S LI U V I PIVOTTABLE Ố Ệ Ớ
Trang 21Thay đ i hàm t ng k t cho Fieldổ ổ ế
Kích chu t ph i t i vùng Data c a PivotTable, ch n ộ ả ạ ủ ọField Setting
Ch n hàm tính toánọ
T NG H P TH NG KÊ VÀ Ổ Ợ Ố PHÂN TÍCH S LI U V I PIVOTTABLE Ố Ệ Ớ