Trong chương này, sinh viên sẽ học: Cách thức công ty sử dụng Internet để cải thiện mua, logistics, và các hoạt động trợ giúp khác, về Electronic data interchange (EDI) và cách thức hoạt động, quản trị chuỗi cung ứng là gì và cách thức công ty sử dụng công nghệ Internet để cải thiện nó,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1ELEVENTH EDITIONELECTRONIC
Trang 2Mục tiêu học tập
Trong chương này, sinh viên sẽ học:
• Cách thức công ty sử dụng Internet để cải thiện mua, logistics, và các hoạt động trợ giúp khác
• Về Electronic data interchange (EDI) và cách
thức hoạt động
• Quản trị chuỗi cung ứng là gì và cách thức công
ty sử dụng công nghệ Internet để cải thiện nó
Trang 3Giới thiệu
• Case study: Samasource
– Khởi đầu vào 2008 Leila Janah
• Sau một năm làm việc tại Ghana dạy tiếng Anh
– Kết nối công nhân tại các nước đang phát triển với các công ty cần hoàn thành công việc
• Công việc lao động dựa vào máy tính
– Đã kéo công nhân ra khỏi nghèo đói
• Haiti, Africa, và Asia
– Hiệu quả chi phí cho các nước phát triển
– Xây dựng kiến thức và kỹ năng cho công nhân
Trang 4Mua hàng, Logistics, và quá trình trợ giúp kinh doanh
• Giá trị tiềm tàng về giảm chi phí và tăng hoạt động kinh doanh ở các lĩnh vực này rất lớn
Trang 5Outsourcing và Offshoring
• Outsourcing
– Sử dụng các công ty khác để hoàn thành các công việc cụ thể
• Điển hình cho sản xuất
• Offshoring
– Outsourcing được thực hiện bởi các công ty ở quốc gia khác
Trang 6Hoạt động mua hàng
• Nhận dạng và đánh giá người bán, chọn sản phẩm, đặt hàng, giải quyết các vấn đề sau khi nhận sản
phẩm hay dịch vụ
• Chuỗi cung ứng
– Một phần của chuỗi giá trị công nghiệp
– Bao gồm tất cả các hoạt động trong chuỗi giá trị cung ứng
• Thiết kế, sản xuất, quảng bá, tiếp thị, giao hàng, trợ giúp các thành phần của sản xuất và dịch vụ
Trang 7– Theo dõi tất cả các giao dịch mua hàng
– Quản trị và phát triển mối quan hệ với nhà cung cấp
Trang 8Hoạt động mua hàng (tt.)
• Mua sắm còn được gọi là quản trị cung cấp
• Nhân viên có kiến thức cao về sản phẩm
Trang 9Hoạt động mua hàng (tt.)
• Quy trình mua hàng
– Phức tạp hơn quy trình mua hàng của khách hàng
Trang 10FIGURE 5-1 Steps in a typical
business purchasing process
© Cengage Learning 2015
Trang 11Mua nguyên vật liệu Trực tiếp vs Gián tiếp
• Nguyên vật liệu trực tiếp
• Mua hàng trên thị trường giao ngay
• Nếu nhu cầu vượt quá lượng dự báo trong hợp đồng
• Nguyên vật liệu gián tiếp
– Tất cả các nguyên vật liệu khác công ty mua
Trang 13Các hoạt động trợ giúp hoạt động kinh doanh
Trang 14Chính phủ điện tử E-Government
• E-Government
– Sử dụng công nghệ Internet bởi chính phủ và các cơ quan chính phủ
Trang 15Trao đổi dữ liệu điện tử Electronic Data Interchange
• Truyền thông tin kinh doanh từ máy tính đến máy tính
– Giữa hai công ty sử dụng chung một định dạng chuẩn
• Đối tác thương mại
– Hai công ty trao đổi thông tin với nhau
• Tính tương thích EDI
– Các công ty trao đổi thông tin qua định dạng chuẩn
nhất định
• Lý do để làm quen với EDI
– Hầu hết giao dịch B2B trên nền tảng EDI
– Là công nghệ giao dịch B2B chủ yếu
Trang 16Trao đổi thông tin kinh doanh
lịch sử
-• 1800s - 1900s
– Nhu cầu lưu lại các giao dịch kinh doanh
• 1950s
– Máy tính lưu trữ, xử lý các giao dịch nội bộ
– Thông tin: được in ra giấy
• 1960s: lượng lớn các giao dịch
– Trao đổi thông tin thông qua băng từ
• 1960s và 1970s
– Trao đổi thông tin qua đường dây điện thoại
• Những nổ lực nhằm gia tăng hiệu quả, giảm sai sót
Trang 17Trao đổi thông tin kinh doanh
- lịch sử - (tt.)
• Vấn đề: cần chương trình chuyển đổi thông tin không tương thích
• 1968: các công ty giao nhận tập hợp lại với nhau
– Tạo ra bộ thông tin chuẩn hoá
– Sử dụng tập tin máy tính
• Có thể truyền dẫn đến bất kỳ công ty giao nhận nào sử dụng chuẩn hoá
• Lợi ích giới hạn cho thành viên trong nền công
nghiệp có cùng các thiết lập chuẩn hoá
• Tính hiệu quả và lợi về quy mô của EDI
– Đòi hỏi chuẩn hoá cho toàn bộ công ty trong mọi nền công nghiệp
Trang 18Sự xuất hiện các chuẩn hoá rộng hơn:
EDI
• American National Standards Institute (ANSI)
• Develops and maintains EDI standards
• EDI for Administration, Commerce, and Transport
(EDIFACT, or UN/EDIFACT)
Trang 19FIGURE 5-4 Commonly used EDI transaction sets
© Cengage Learning 2015
Trang 20Cách thức EDI hoạt động
• Ý tưởng cơ bản: đơn giản
• Áp dụng: phức tạp
• Ví dụ:
– Công ty thay thế máy cắt kim loại
• Các bước mua hàng sử dụng hệ thống dựa vào giấy tờ
• Các bước mua hàng sử dụng EDI
Trang 21– Mỗi bước xử lý thông tin thông qua văn bản giấy
• Phải được vận chuyển đến các phòng ban để xử lý bước tiếp theo
– Phương tiện vận chuyển thông tin dựa vào giấy tờ
• Thư, chuyển phát nhanh, fax
– Sơ đồ lưu thông thông tin trong hình 5-5
Trang 22FIGURE 5-5 Information flows in a paper-based purchasing process
© Cengage Learning 2015
Trang 23Cách thức EDI hoạt động (tt.)
• Quy trình mua hàng EDI
– Dịch vụ thư tín được thay thế bằng mạng truyền thông
dữ liệu EDI
– Sự lưu thông giấy tờ giữa người mua và người bán
được thay thế bằng máy tính
• Chạy phần mềm chuyển đổi EDI
– Sơ đồ lưu thông thông tin hình 5-6
Trang 24FIGURE 5-6 Information flows in an EDI purchasing process
© Cengage Learning 2015
Trang 25Mạng VAN Value-Added Networks
• Các yếu tố chủ yếu mạng lưới EDI
– Mạng lưới EDI, 2 máy tính chuyển đổi EDI
• Kết nối EDI trực tiếp
– Các công ty vận hành trên các máy tính chuyển đổi
EDI
• Kết nối trực tiếp với nhau
– Ít công ty sử dụng kết nối EDI
• Thuê đường truyền: tốn kém
Trang 26FIGURE 5-7 Direct connection EDI
© Cengage Learning 2015
Trang 27Mạng VAN Value-Added Networks (tt.)
• Value-added network (VAN)
– Nhận, lưu trữ, chuyển tiếp các thông điệp điện tử bao gồm các hợp đồng sử dụng EDI
• Kết nối EDI gián tiếp
– Đối tác thương mại sử dụng VAN để truy hồi các thông điệp định dạng theo EDI
• Các công ty cung cấp dịch vụ VAN
– CovalentWorks, OpenText, Kleinschmidt, and
Promethean Software Services
Trang 28FIGURE 5-8 Indirect connection EDI through a VAN
© Cengage Learning 2015
Trang 29Mạng VAN Value-Added Networks (tt.)
• Ưu điểm
– Trợ giúp một giao thức liên lạc (VAN)
– VAN cung cấp chuyển đổi giữa các giao dịch khác
nhau
– VAN tiến hành kiểm tra tính tương thích tự động
Trang 30Mạng VAN Value-Added Networks (tt.)
• Nhược điểm: trong quá khứ, chi phí cao
• Ngày nay, có thể chấp nhận được chi phí ngay cả
Trang 31Mạng VAN Value-Added Networks (tt.)
• EDIINT (Electronic Data Interchange-Internet
Integration, EDI-INT)
– Most common protocol for Internet EDI transaction setsProtocol phổ biến nhất cho các giao dịch EDI trên
Internet
Trang 32Quản trị chuỗi cung ứng
sử dụng công nghệ Internet
• Quản trị chuỗi cung ứng
– Quản trị hoạt động cung ứng và giao nhận
• Xuyên suốt qua nhiều đối tượng tham gia vào chuỗi cung ứng một sản phẩm cụ thể
– Mục tiêu cuối cùng
• Đạt được sản phẩm chất lượng cao và chi phí thấp ở cuối chuỗi cung ứng
Trang 33Tạo ra giá trị trong chuỗi cung ứng
• Công ty tham gia vào quản trị cung ứng
– Vượt qua giới hạn cấu trúc phân cấp của chính bản
thân công ty
– Tạo ra hình thức mạng lưới mới trong các thành viên chuỗi cung ứng
• Được phát triển ban đầu để giảm chi phí
• Ngày nay: giá trị tăng thêm dưới hình thức lợi ích cho khách hàng đầu cuối
– Đòi hỏi có cái nhìn toàn diện về toàn bộ chuỗi cung
ứng
Trang 34Tạo ra giá trị trong chuỗi cung ứng (tt.)
• Nhà cung cấp ‘cấp 1’
– Số lượng nhỏ các nhà cung cấp nhiều tiềm lực
– Thiết lập mối quan hệ dài hạn với công ty
• Nhà cung cấp ‘cấp 2’
– Số lượng lớn hơn các nhà cung cấp mà nhà cung cấp
‘cấp 1’ thiết lập mối quan hệ dài hạn về cung cấp
nguyên vật liệu thô
• Nhà cung cấp ‘cấp 3’
– Mức độ kế tiếp của nhà cung cấp
• Nhân tố chủ yếu: niềm tin
Trang 35Tạo ra giá trị trong chuỗi cung ứng (tt.)
Trang 36Tạo ra giá trị trong chuỗi cung ứng (tt.)
• Yếu tố chủ yếu thành công quản trị chuỗi cung ứng
– Thông tin rõ ràng
– Phản ứng nhanh với các thông tin
• Công nghệ Internet và Web
– Trợ giúp thông tin hiệu quả
Trang 37FIGURE 5-9 Advantages of using Internet technologies in supply chain
management
© Cengage Learning 2015
Trang 38Gia tăng hiệu quả chuỗi cung ứng
• Công nghệ Internet và Web trong quản trị chuỗi cung ứng có thể:
– Năng suất gia tăng trong suốt chuỗi cung ứng
– Gia tăng tốc độ xử lý, giảm chi phí, tăng độ linh hoạt trong sản xuất
• Cho phép phản ứng lại với các thay đổi trong số lượng
và nhu cầu khách hàng đầu cuối
• Ví dụ: Boeing
– Đầu tư vào hệ thống thông tin mới giúp gia tăng hiệu quả sản xuất trong chuỗi cung ứng
Trang 39Gia tăng hiệu quả chuỗi cung ứng (tt.)
• Đưa khách hàng chính xác điều khách hàng muốn
• Giảm thời gian tồn kho (từ 3 tuần còn 2 giờ)
– Các nhà cung cấp hàng đầu truy cập Website bảo mật
• Nhà cung ứng ‘cấp 1’ có thể lập kế hoạch tốt hơn
– Dell truy cập thông tin nhà cung cấp
Trang 40Công nghệ theo dấu vật liệu Materials-Tracking Technologies
• Rắc rối
– Theo dõi vật liệu khi chúng di chuyển từ công ty này sang công ty khác
• Máy quét quang học và mã vạch
– Giúp theo dõi chuyển động của vật liệu
• Áp dụng mã vạch và EDI: phổ biến
• Làn sóng thứ 2 TMĐT
– Áp dụng nhiều loại hình theo dấu dựa vào nền tảng
Internet
Trang 41FIGURE 5-10 Shipping label with bar-coded elements from EDI
transaction set 856, Advance Ship Notification
© Cengage Learning 2015
Trang 42Công nghệ theo dấu vật liệu (tt.)
• Radio Frequency Identification Devices (RFIDs)
– Chips nhỏ sử dụng truyền dẫn radio để theo dõi hàng tồn kho
– RFIDs đọc nhanh hơn rất nhiều, chính xác hơn rất