Chương 5 cung cấp những kiến thức về quản trị chuỗi cung ứng điện tử. Những nội dung chính trong chương này gồm có: Quản trị chuỗi cung ứng, chuỗi giá trị, các lựa chọn tái cấu trúc chuỗi cung ứng, dùng kinh doanh điện tử để tái cấu trúc chuỗi cung ứng, chấp nhận các ứng dụng EB, thực hiện SCM. Mời các bạn tham khảo.
Trang 1Kinh doanh điện tử
CHƯƠNG 5
QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG ĐIỆN TỬ
1
Mục tiêu
ứng và vai trò của nó với chuỗi giá trị và mạng giá trị
trợ quản trị chuỗi cung ứng và chuỗi giá trị
2
Nội dung
1 Quản trị chuỗi cung ứng
2 Chuỗi giá trị
3 Các lựa chọn tái cấu trúc chuỗi cung ứng
4 Dùng kinh doanh điện tử để tái cấu trúc chuỗi cung ứng
5 Chấp nhận các ứng dụng EB
6 Thực hiện SCM
Trang 22
1.Quản trị chuỗi cung ứng
Quản trị chuỗi cung ứng
hoạt động của tổ chức từ nhà cung cấp và các đối tác
đến khách hàng của họ
Giao dịch giữa tổ chức với các nhà cung cấp và các nhà
trung gian, tương ứng với buy-side e-commerce
giao dịch giữa tổ chức vơi khách hàng và các nhà trung
gian, tương ứng với sell-side e-commerce
giữa tổ chức và các đối tác bao gồm nhiều chuỗi giá trị
5
Chuỗi cung ứng
Trang 3ThS Nguyễn Hoàng Ân 7
1.SẢN XUẤT
Cái gì, như thế nào và
khi nào
2.LƯU KHO
Sản xuất và lưu kho bao nhiêu
4 VẬN TẢI
Vận chuyển sản phẩm
như thế nào và khi nào
3 ĐỊA ĐIỂM
Nơi nào tốt nhất để thực hiện hoạt động gì
5 THÔNG TIN
Cơ sở để đưa ra quyết định
Những động cơ chính của chuỗi cung ứng
(a) Benefits of supply chain management
Source: PMP (2008)
8
(b) realization of benefits
Note respondents could select all benefits that apply (Continued)
Source: PMP (2008)
9
Trang 44
Đáp ứng người tiêu dùng hiệu quả
(ECR-Efficient consumer response)
nhu cầu khách hàng bằng cách tối ưu chiến lược sắp xếp
hàng hóa, xúc tiến và giới thiệu sản phẩm mới Nó tạo
hiệu quả tác nghiệp và tiết kiệm chi phí trong chuỗi cung
ứng thông qua việc giảm tồn kho và chuyển giao
10
Figure 6.3 Inter-organizational process flow for introduction of a new product
Source: excerpted from Toward the interorganisational product information supply chain – evidence from the retail and consumer goods industry by C Legner and J Schemm © 2008
Used with permission from Association for Information Systems, Atlanta, GA, 404-713-7444, www.aisnet.org All rights reserved
http://www.allbusiness.com/technology/computer-networks-electronic-data-interchange/10593039-1.html
11
12
Trang 5Figure 6.2 A typical supply chain (an example from The B2B Company)
15
Dùng công nghệ để hỗ trợ SCM
Giai đoạn đầu (1989-1993): Hệ thống mua sắm thông
qua EDI trên máy PC
Dùng cổng giao dịch điện tử (1990-1994): Dùng
EDI nhưng có sự mở rộng phạm vị ứng dụng bao gồm
liên kết với các đối tác bên ngoài (từ nhà cung cấp đến
khách hàng và bên trong (marketing, bán hàng, tài chính,
mua sắm và pháp luật)
Hướng đến thương mại qua Internet (1990-nay):
Internet cung cấp giải pháp thay thế có chi phí thấp thay
cho EDI cho nhà cung cấp nhỏ hơn và khách hàng thông
quan mạng giá trị gia tăng co chi phí thấp
16
Hậu cần (logistics)
(www.iolt.org): Logistics là định vị các nguồn lực có liên hệ
về thời gian hoặc là quản lí chiến lược cho toàn chuỗi cung
ứng Chuỗi cung ứng là tuần tự các sự kiện được liên kết lại
để thỏa mãn khách hàng Nó có thể bao gồm việc thu mua,
sản xuất, phân phối, loại bỏ, kết hợp với vận chuyển, lưu
trữ và công nghệ thông tin
Trang 66
Hậu cần và Quản lí chuỗi cung ứng
Hậu cần (Logistics) Quản lí chuỗi cung ứng
Mô hình SCM đẩy (push) và kéo (pull)
khách hàng một cách thụ động
hàng, kích thích họ chủ động tìm đến các sản phẩm hoặc
dịch vụ đặc thù
20
Figure 6.7 Push and pull approaches to supply chain management
21
Trang 7Figure 6.7 Push and pull approaches to supply chain management (Continued)
22
2 Chuỗi giá trị
Chuỗi giá trị (Value Chain)
add value to products and services delivered to the
customer
1980
2000
24
Trang 88
Figure 6.8 Two alternative models of the value chain: (a) traditional value
chain model, (b) revised value chain model
Source: Figure 6.4(b) adapted from Deise et al (2000)
25
The value stream
delivevalue to the customer as products and services
26
Value Chain Analysis
individual activities and determines value added at each
stage
27
Trang 9Value Chain Networks
organization and its strategic and non-strategic partners
that form its external value chain
28
Tổ chức ảo (Virtual organization)
hoạt động mà không có ranh giới vật lý giữa các chức
năng khác nhau Các dịch vụ cung cấp được tối ưu bằng
cách thuê ngoài hoạt động sản xuất và các chức năng
khác cho bên ngoài
29
Tổ chức ảo
tính của của tổ chức ảo:
30
Trang 1010
3 Các lựa chọn tái cấu trúc
chuỗi cung ứng
Tái cấu trúc chuỗi cung ứng
32
Tích hợp
activities are undertaken and controlled within the
organization
are undertaken and controlled outside the organization by
third parties
Trang 114 Dùng kinh doanh điện tử
để tái cấu trúc chuỗi cung
ứng
Chuỗi cung ứng thông tin
the supply chain which addresses the organizational and
technological challenges of achieving technology enabled
supply chain management efficiency and effectiveness
Các lựa chọn công nghệ và tiêu chuẩn
cho SCM
EDI
các hệ thống bên ngoài
Trang 1212
5 Chấp nhận các ứng dụng EB
Lợi ích của việc ứng dụng IS vào SCM
ứng
40
Quản trị chuỗi cung ứng ngược dòng
với sự hỗ trợ của IS
ngược dòng là thu mua (procurement) và hậu cần ngược
dòng (upstream logistics)
Trang 13Quản trị chuỗi cung ứng xuôi dòng với
sự hỗ trợ của IS
Quản trị hậu cần đầu ra
Figure 6.11 A typical IS infrastructure for supply chain management
Hạ tầng IS cho quản trị chuỗi cung ứng
44
Trang 1414
6 Thực hiện SCM
Thực hiện SCM
hệ thống thông tin nhằm chia sẻ thông tin
46
Quản lí phân phối toàn cầu
Arnold (2000) suggests action that manufacturers should
follow as they enter new overseas
markets enabled by the Internet The seven actions are:
1 Select distributors Do not let them select you
2 Look for distributors capable of developing markets
rather than those with new customer contacts
3 Treat the local distributors as long-term partners, not
temporary market entry vehicles
4 Support market entry by committing money, managers
and proven marketing ideas
5 From the start, maintain control over marketing strategy
6 Make sure distributors provide you with detailed market
and financial performance data
7 Build links among national distributors at the earliest
opportunity
Trang 1548
49
Các chiến lược cải tiến chuỗi cung ứng
50
Figure 6.12 Alternative strategies for modification of the e-business supply chain
Trang 1616
Supply Chain Operations Reference
Model (SCOR)
is the product of Supply Chain Council (SCC), an
independent, nonprofit, global corporation with
membership open to all companies and organizations
interested in applying and advancing the state-of-the-art
in supply chain management systems and practices
http://supply-chain.org/scor)
53
Process Reference Model
54
Five Distinct Management Processes
55