Bài giảng Thương mại quốc tế - Chương 10: Hội nhập Kinh tế - Đồng minh thuế quan và khu thương mại tự do trình bày các nội dung: Các cấp độ hội nhập kinh tế, tạo lập thương mại quốc tế, chuyển hướng thương mại quốc tế. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1 Hi u ý nghĩa liên hi p thu quan t o l p th ể ệ ế ạ ậ ươ ng m i, chuy n ạ ể
h ướ ng th ươ ng m i và các l i ích ạ ợ động c a h i nh p kinh t ủ ộ ậ ế
Mô t t m quan tr ng và tác ả ầ ọ động c a EU, NAFTA và APEC ủ
Mô t các c g ng h i nh p kinh t c a các nả ố ắ ộ ậ ế ủ ướ đang phát c
tri n ể
N i dung ộ
Các c p đ h i nh p kinh t ấ ộ ộ ậ ế
T o l p th ạ ậ ươ ng m i qu c t ạ ố ế
Chuy n h ể ướ ng th ươ ng m i qu c t ạ ố ế
Trang 2H i nh p kinh t khu v ộ ậ ế ực
Trang 3APEC NAFTA EU ASEAN Economic Community (AEC), Mercosur, Trans Pacific Partnership (TPP), Central American Common Market (CACM),
CARICOM, Free Trade Area of the Americas (FTAA)
Top 3
Trang 4Economic Integration
Free Trade Area
Customs Union
Common Market
MERCOSUR AEC
Economic Union
Political Union
NAFTA
East & West Germany
members
+ Free movement
of factors
+ Unification of monetary and fiscal policies, harmonisation
of tax rates
+ Political unification, formation of a single nation
Trang 66
Trang 7Khu v c Th ự ươ ng m i T do SNG ạ ự
18102011, SNG g m Armenia, Azerbaijan, Belarus, ồ
Kazakhstan, Kyrgyzstan, Nga, Moldova, Tajikistan,
Turkmenistan, Uzbekistan và Ukraine ký th a ỏ ướ c khu v c ự
th ươ ng m i t do. ạ ự
“SNG b thu xu t nh p kh u đ i v i nhóm hàng hóa nh t ỏ ế ấ ậ ẩ ố ớ ấ
đ nh. Tr ị ườ ng h p c th s mi n thu ”. ợ ụ ể ẽ ễ ế
SNG ký th a ỏ ướ c chính sách đi u ch nh ti n t , l p h th ng ề ỉ ề ệ ậ ệ ố
thanh toán th ng nh t c a công dân các n ố ấ ủ ướ c khác đ n SNG. ế
Nga th a thu n v i các n ỏ ậ ớ ướ c thu c Liên Xô, thành l p Liên minh ộ ậ
Á Âu mà OECD coi là n l c khôi ph c Liên Xô ỗ ự ụ .(NEWSRU)
Trang 8The Regional Comprehensive Economic Partnership (RCEP)
• H i ngh b tr ng kinh t Đông Á, Campuchia , ộ ị ộ ưở ế
2012; thành l p Đ i tác Kinh t Toàn di n Khu v c, ậ ố ế ệ ựRCEP
• Là kh i th ng m i t do g m ASEAN, n Đ , Hàn ố ươ ạ ự ồ Ấ ộ
Qu c, Nh t, Trung Qu c, New Zealand và Úc. ố ậ ố
• Dân s 3,4 t ; GDP 23.000 t USD, 1/3 GDP th gi i.ố ỉ ỉ ế ớ
• RCEP cho phép m t n c đ t nhà máy s n xu t t i ộ ướ ặ ả ấ ạ
nước th hai và đem bán s n ph m nứ ả ẩ ở ước th ba. ứ
• Nh m tăng c ng s h i nh p t i khu v c năng đ ng ằ ườ ự ộ ậ ạ ự ộ
nh t th gi i. B t ch p khó khăn kinh t th gi i, ấ ế ớ ấ ấ ế ế ớ
Trang 9 is to attain a comprehensive and mutually beneficial economic
partnership agreement that involves deeper engagement than the existing ASEAN FTAs.
Trang 10Hi p đ nh Th ệ ị ươ ng m i T do B c M ạ ự ắ ỹ
(North America Free Trade Agreement)
Hi p đ nh th ệ ị ươ ng m i t do ạ ự
Canada, M và Mexico, ký k t ỹ ế 12/8/1992, hi u l c 1/01/1994 ệ ự
Th ươ ng m i ạ t do ự ; M và ỹ
Canada có th d dàng chuy n ể ễ ể giao công ngh sang Mexico ệ
và Mexico chuy n giao ngu n ể ồ nhân l c sang hai n ự ướ c kia
Trang 11Th tr ị ườ g chung Nam M n ỹ Mercosur: 6 thành viên
Mercosur (ti ng ế Tây Ban
Nha: Mercado Común del
Sur) hi p đ nh th ệ ị ươ ng
m i t do ạ ự t ừ 1991g m ồ Brasil,Argentina,
Uruguay, Paraguay.
6/2012: Venezuela.
12/2012: Bolivia,
Trang 12M Latin & Đ ng ti n chung ỹ ồ ề
Liên minh Bolivar cho châu M (ALBA) Bolivia 2009: ỹ
Venezuela, Bolivia, Cuba, Ecuador, Nicaragua, Honduras xây
d ng m t đ ng ti n nh m thúc đ y th ự ộ ồ ề ằ ẩ ươ ng m i n i kh i và ạ ộ ố
gi m chi ph i c a USD. ả ố ủ
Đ ng ti n chung là SUCRE, l u hành 2010. SUCRE (Jose ồ ề ư
Antonio de Sucre), cùng Simon Bolivar đ u tranh đ c l p ấ ộ ậ
Venezuela thoát kh i cai tr Tây Ban Nha th k 19. ỏ ị ế ỷ
Th a thu n cho phép các n ỏ ậ ướ c M Latin và vùng Caribe gia ỹ
nh p kh i s d ng đ ng ti n chung SUCRE ậ ố ử ụ ồ ề
Thúc đ y kinh t khu v c phát tri n, gi m nh h ẩ ế ự ể ả ả ưở ng
kh ng ho ng tài chính toàn c u ủ ả ầ
Trang 13African States: ENCOWAS
Trang 14SouthAfrica Development Community
Trang 15BENELUX
Trang 16Liên minh Âu châu European Union
Trang 18EU & Hiệp ước Schengen
Người dân EU t do đi l i, h c t p, sinh s ng và làm ự ạ ọ ậ ố
vi c b t c nệ ở ấ ứ ước nào thuộc Schengen. Hiệp ước Schengen 2007 miển visa gồm 24
QG, dân số 400 triệu Schengen lập
luật chung về chính sách biên giới: tỵ nạn, kho dử liệu về tội phạm, giúp
cảnh sát truy bắt nghi can xuyên QG
trong Schengen
Người Âu hưởng m c s ng cao. Thành cơng EU là ứ ố
nh n qu c gia nghèo và giúp tr nên giàu cĩ. Ireland, ậ ố ởgia nh p EU vào năm 1973, đã tr thành "con h vùng ậ ở ổCeltic". Sau 50 năm, EU t o m t th trạ ộ ị ường chung,
Trang 19Thách th c EU ứ
Có thêm nhi u nề ước gia nh p vào kh i, hòa h p ậ ố ợ
nước giàu v i nớ ước nghèo. Thành viên giàu
không mu n m r ng EU vì lo ng i s c n tr ố ở ộ ạ ẽ ả ởphát tri n kinh t EU, tăng th t nghi p ể ế ấ ệ
Trang 20
Thi u k lu t trong thu chi ngân sách, trong chính sách tài khóa, ế ỷ ậ
thi u th c l c kinh t tr n , đo đ ế ự ự ế ả ợ ượ c b ng s ngo i t thu v ằ ố ạ ệ ề
2011, Hi L p xu t kh u ch h n 21 t USD v n ung dung chi tiêu! ạ ấ ẩ ỉ ơ ỉ ẫ Hai “đ u tàu” kinh t là Đ c và Pháp khác bi t g p hai l n r ầ ế ứ ệ ấ ầ ưỡ ề i v
s c m nh xu t kh u: 1.337 t USD so v i 517,3 t USD! Xu t kh u ứ ạ ấ ẩ ỉ ớ ỉ ấ ẩ
ít, càng khó tr n ả ợ
Hi L p, Ý th t thu thu Tham nhũng, ng ạ ấ ế ườ i dân b “làm lu t” mà ị ậ
còn là ngân sách b bòn rút và th t thu. Hi L p, khi m t công ị ấ Ở ạ ộ
ch c thu v “ăn” X euro thì ngân sách th t thu Y euro!. Hi L p ứ ế ụ ấ Ở ạ
& Ý ngoài th t l ng bu c b ng, gi m chi ngân sách, chính ph ắ ư ộ ụ ả ủ còn ph i lo ch ng th t thu ngân sách, th t thu thu , khóa tay tham ả ố ấ ấ ế nhũng trong các s thu ở ế
Trang 21N CÔNG C A HY L P Ợ Ủ Ạ
Trang 22Tham Nhũng
Trang 23A SEAN F REE T RADE A REA AFTA
AFTA phát tri n t Hi p h i các ể ừ ệ ộ
Trang 24Six majors in AFTA 2010
AFTA six majors refer to the six largest economies in the area
with economies many times larger than the remaining four ASEAN countries. The six majors are: GDP nominal 2010 based on IMF data. The figures in parentheses are GDP
Trang 25 4.435.670 km2, 3% di n tích ệ toàn c u. ầ
Daân soá 2009 là 590 trieäu, 8,8% th gi iế ớ
GDP 2010 là 1.800 t USD. AFTA ỷ là m t kh i th ng ộ ố ố
nh t,ấ l n th 9 th gi i, th 3 châu Áớ ứ ế ớ ứ
Qu c gia AFTAố có trình đ phát tri n kinh t không ộ ể ế
đ uề 2010, khi Singapore có n n kinh t phát tri n ề ế ể(DCs), th trị ường phát tri n, Malaysia, Philippines là ể
nước công nghi p m i (NICs), Thái lan có n n kinh ệ ớ ề
t m i n i (Emerging Economy), thì Indonesia, Vi t ế ớ ổ ệNam, Lào, Campuchia và Myanmar là các n n kinh t ề ếđang phát tri n (LDCs)ể (Ngu n: ồ World Development Report, 2010)
Trang 26AFTA HI N NAY Ệ
Đ u t qu c t chú ý AFTA, có tri n v ng kinh t ầ ư ố ế ể ọ ế
phát tri n nhanh, lu t đ u t thoáng. ể ậ ầ ư
2010, Singapore tăng trưởng kinh t k l c 14,7%, ế ỷ ụ
Malaysia v i 7%, Indonesia 6,6% và Philippines ớ6%
AFTA ph c h i nhanh sau suy thoái kinh t toàn ụ ồ ế
c u 20082009 và h p d n FDI b i các qu c gia có ầ ấ ẫ ở ố
c c u vĩ mô cân đ i, t c đ đô th hóa nhanh, nhu ơ ấ ố ố ộ ị
c u phát tri n h t ng c s cao, th trầ ể ạ ầ ơ ở ị ường r ng ộ
l n v i t ng l p trung l u đang phát tri n và chi ớ ớ ầ ớ ư ểtiêu ngày càng nhi u h n. Dân s AFTA khá tr , ề ơ ố ẻthành ph n lao đ ng có tay nghầ ộ ề.
Trang 27
Population density1/
Annual population growth1/
Gross domestic product2/
at current prices
Gross domestic product per capita
at current prices
International merchandise trade 4/
Foreign direct investments
infow5/
Exports Imports Total trade
km 2 thousand persons per km2 percent US$ million US$ 2/ US$ PPP 3/ US$ million US$ million US$ million US$ million US$ million
2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 2008 2009
Brunei
Darussala
m 5,765 406.2 70 2.1 14,146.7 34,827.0 49,266.8 7,168.6 2,399.6 9,568.2 239.2 176.8Cambodia 181,035 14,957.8 83 2.1 10,368.2 693.2 1,802.3 4,985.8 3,900.9 8,886.7 815.2 530.2 Indonesia 1,860,360 231,369.5 124 1.2 546,527.0 2,362.1 4,174.9 116,510.0 96,829.2 213,339.2 9,318.1 4,876.8 Lao PDR 236,800 5,922.1 25 2.8 5,579.2 942.1 2,431.3 1,237.2 1,725.0 2,962.1 227.8 318.6 Malaysia 330,252 28,306.7 86 2.1 193,107.7 6,822.1 13,593.8 156,890.9 123,330.5 280,221.4 7,318.4 1,381.0 Myanmar 676,577 59,534.3 88 1.8 24,972.8 419.5 1,093.4 6,341.5 3,849.9 10,191.3 975.6 578.6 The
Philippine
s 300,000 92,226.6 307 2.0 161,357.6 1,749.6 3,525.1 38,334.7 45,533.9 83,868.6 1,544.0 1,948.0Singapore 710 4,987.6 7,022 3.1 182,701.7 36,631.2 49,765.8 269,832.5 245,784.7 515,617.1 10,912.2 16,256.2 Thailand 513,120 66,903.0 130 0.6 264,322.8 3,950.8 8,072.2 152,497.2 133,769.6 286,266.8 8,570.5 5,956.9 Viet Nam 331,051 86,024.6 260 1.2 96,317.1 1,104.2 3,067.9 56,691.0 69,230.9 125,921.9 9,579.0 7,600.0
publication time 1/ Refers to/based on mid-year total population based on country projections
n.a not applicable/not available/not compiled 2/ 2009 annual figures for Brunei Darussalam and Lao PDR are taken from the IMF WEO Database April 2010
Data in italics is the latest updated/revised figure 3/ Computed based on IMF WEO Database April 2010 estimates and the latest actual country data
from previous posting 4/ Preliminary figures;
10/18/16 GV NGUYEN HUU LOC UEH 27
Trang 28AC FTA
• ACFTA có hi u l c t 112010, FTA ASEAN Trung Qu c ệ ự ừ ố
đã tr thành khu m u d ch t do l n th ba th gi i (sau ở ậ ị ự ớ ứ ế ớ
NAFTA và EU) v i 1,9 t ng ớ ỉ ườ i tiêu dùng, GDP 6.600 t USD ỉ
và t ng kim ng ch buôn bán là 4.300 t USD. ổ ạ ỉ
• T ng kim ng ch th ng m i hai chi u đ t 192,7 t USD ổ ạ ươ ạ ề ạ ỉ
trong năm 2008. Tăng tr ưở ng này đ a Trung Qu c thành b n ư ố ạ hàng l n th ba c a ASEAN, chi m 11,3% toàn b giá tr ớ ứ ủ ế ộ ị
th ươ ng m i c a ASEAN. ạ ủ
Trang 29Di n ể đàn h p tác kinh t Châu Á Thái bình d ợ ế ương
Thành l p 1989, sáng ki n ậ ế
c a Australia t i H i ngh B ủ ạ ộ ị ộ
trư ng Kinh t thở ế ương m i ạ
Trang 31 M c ụ đích: ph c v ụ ụ
cho ho t ạ đ ng h p ộ ợtác và đ i tho i kinh ố ạ
t khu v c châu Á – ế ựThái bình dương
APEC tho thu n s ả ậ ẽ
thành l p Khu v c ậ ự
m u d ch tậ ị ư do vào 2016
Trang 32• Fosters growth and prosperity
dialogue and equal respect for the views of all participants
treaty obligations required of its participants
• Decisions made within APEC
Trang 35The General Agreement on Tariffs and
Trade
GATT was signed in 1947 and lasted until 1993
• GATT g m 23 qu c gia sáng ồ ố
t do hóa b ự ướ c đ u v thu ầ ề ế
quan và th ươ ng m i qu c ạ ố
tế
Trang 36Thành công c a GATT ủ
Qu c gia thành viên GATT th c hi n nhi u vòng ố ự ệ ề
đàm pháp c t gi m thu quan, gi i quy t v n đ ắ ả ế ả ế ấ ề
ch ng bán phá giá, d b NTBs.ố ở ỏ
Thúc đ y t do hóa thẩ ự ương m i th gi i: c t gi m ạ ế ớ ắ ả
liên t c thu nh p kh u làm tăng trụ ế ậ ẩ ưởng m nh ạ
thương m i th gi i, trung bình 8% /năm trong ạ ế ớ
th p niên 1950s và 1960s.ậ
Giai đo n 19481955 thạ ương m i th gi i tăng t ạ ế ớ ừ
124 t USD lên 10.772 t USD.ỷ ỷ
Trang 37GATT ch a là t ch c th ư ổ ứ ươ ng m i qu c ạ ố tế
Trang 38GATT ch a là t ch c th ư ổ ứ ươ ng m i qu c ạ ố tế
Vi t Nam là thành viên ệ
c a SEV 29/6/1978ủ
Liên Xô đ ng đ u th ứ ầ ế
gi i v d u m , khí đ t, ớ ề ầ ỏ ốthan đá, s t, chì, niken, ắ
b c, đ ng, k m; th ạ ồ ẻ ứhai v vàng và crom.ề
Trang 39GATT ch a là t ch c ư ổ ứ
M i thành viên ch a đọ ư ược đ i x nh nhauố ử ư
GATT, IMF và WB ho t đ ng theo lu t ch ạ ộ ậ ủ
nghĩa t b n. Kh i xã h i ch nghĩa SEV có thi t ư ả ố ộ ủ ế
ch kinh t , phế ế ương th c s n xu t , quy lu t phát ứ ả ấ ậtri n khác h n: GATT c i cách h th ng b ng ể ẳ ả ệ ố ằ
nhi u vòng đàm phán nh ng không thành công.ề ư
Các hi p đ nh và th a thu n ch đệ ị ỏ ậ ỉ ượ ốc s ít thành
viên, ch y u là DCs, thông qua nên ch đủ ế ỉ ược g i ọ
là “Đi u Lề ệ”
Trang 41 National treatment principle – prohibits
discrimination between foreign and domestic goods once they have entered the country.
Trang 43 WTO đi u hành do ề t t cấ ả thành viên không phân
bi t DCs hay LDCs, thành viên đ u theo ệ ề qui lu t ậ
chung
Nước nh thành công khi ph n đ i bi n pháp b t ỏ ả ố ệ ấ
h p lý c a DCsợ ủ
Nguyên t c & hi p đ nh d a trên đàm phán đa ắ ệ ị ự
phương, không có ch m t qu c gia áp đ t cho m t ỉ ộ ố ặ ộ
qu c gia khác.ố
Thương m i qu c t đạ ố ế ược th o lu n, đàm phán công ả ậ
Trang 44 Nguyên t c là đ ng thu n thông qua đàm phán, ắ ồ ậ
qu c h i phê chu n. Thành viên vi ph m hi p ố ộ ẩ ạ ệ
đ nh thì bu c ph i tuân theo, không ép ch p nh n ị ộ ả ấ ậ
ho c t b chính sách nào.ặ ừ ỏ
Free trade th c hi n t t , t o th i gian đi u ự ệ ừ ừ ạ ờ ề
ch nh c n thi t. ỉ ầ ế
Có th áp d ng bi n pháp tình th đ gi m thi t ể ụ ệ ế ể ả ệ
h i do tăng nh p kh u, ch a thích ng thì ph n ạ ậ ẩ ư ứ ả
đ i yêu c u m c a m t s l nh v cố ầ ở ử ộ ố ỉ ự
Trang 45 Giúp 3 t ng ỷ ườ i thoát kh i đói nghèo ỏ
Vi c h th p rào c n th ệ ạ ấ ả ươ ng m i đ n m c ạ ế ứ nào là do th ươ ng l ượ ng và các bên cùng có l i ợ
Hi p đ nh WTO t o th ệ ị ạ ươ ng m i công b ng: ạ ằ xét khó khăn LDCs đang đ i m t, cho các ố ặ
thành viên bi t l trình gi m thu , cách b o ế ộ ả ế ả
v s n xu t n i đ a ch ng l i nh p kh u hàng ệ ả ấ ộ ị ố ạ ậ ẩ
có giá th p do tr c p ho c bán phá giá ấ ợ ấ ặ
Trang 46 Quan tâm đ n LDCs. Khi th c hi n m t hi p đ nh, LDCs đ ế ự ệ ộ ệ ị ượ c
dành nhi u th i gian h n; đ ề ờ ơ ượ c đ i x đ c bi t: mi n th c hi n ố ử ặ ệ ể ự ệ
nhi u đi u kho n ề ề ả
Chú tr ng s d ng hi u qu tài nguyên và b o v môi tr ọ ử ụ ệ ả ả ệ ườ ng, s c ứ
kh e, b o t n tài nguyên thiên nhiên ỏ ả ồ
Chú ý hi p đ nh v tiêu chu n hàng hóa, v sinh an toàn th c ph m ệ ị ề ẩ ệ ự ẩ
và s h u trí tu Thành viên không đ ở ử ệ ượ c d dãi v i doanh nghi p ể ớ ệ trong n ướ c nh ng kh c khe v i hàng hóa n ư ắ ớ ướ c ngoài ho c phân bi t ặ ệ
đ i x ố ử
Bi n pháp nào cũng ph i tuân th nguyên t c chung c a WTO và ệ ả ủ ắ ủ
n ướ c áp d ng không s d ng nh là ph ụ ử ụ ư ươ ng ti n b o h doanh ệ ả ộ
Trang 47Vòng đàm phán Doha
Trang 48Vòng đàm phán Doha
Trang 49Vòng đàm phán Doha & Việt Nam
Vi t Nam là v a khơng ph i gi m thu cho hàng ệ ừ ả ả ế
nh p kh u (là thành viên m i WTO), v a đ ậ ẩ ớ ừ ượ c
h ưở ng thu th p khi xu t kh u ế ấ ấ ẩ
“N u vịng đàm phán Doha thành cơng thì tăng ế
tr ưở ng kim ng ch xu t kh u nơng th y s n c a Vi t ạ ấ ẩ ủ ả ủ ệ Nam vào M thêm kho ng 4,3% và thêm 0,3% EU” ỹ ả ở
(Prof Claudio)
Trang 50Vo ø n g ñ a ø m p h a ù n Do h a &
Vi t Na m ệ
Ch khi đàm phán k t thúc s m, các nỉ ế ớ ước b t đ u ắ ầ
th c hi n s m vi c c t gi m thu thì Vi t Nam ự ệ ớ ệ ắ ả ế ệ
m i đớ ượ ợc l i.
N u đàm phán kéo dài, hàng xu t kh u c a Vi t ế ấ ẩ ủ ệ
Nam đã không được hưởng l i t vi c gi m thu ợ ừ ệ ả ế
nh p kh u c a nậ ẩ ủ ước khác mà còn ph i c t gi m ả ắ ảthu cho hàng nh p kh u vào Vi t Nam.ế ậ ẩ ệ
Trang 51Vo ø n g ñ a ø m p h a ù n Do h a &
H q u ệ ả
DCs tr c p nhi u cho nông nghi p. Bò s a Pháp đ ợ ấ ề ệ ữ ượ c tr ợ
c p 2 USD/ngày. Hàn Qu c, c 1 USD thu t nông nghi p ấ ố ứ ừ ệ
đ ượ c chính ph b ra 0,6 USD h tr Th t, s a, lúa mì tr ủ ỏ ỗ ợ ị ữ ợ
c p nhi u nh t, rau ít tr c p h n,giá th t r h n rau. ấ ề ấ ợ ấ ơ ị ẻ ơ (Mutrap 2010)
N u thành công, DCs s ng ng tr c p nông nghi p. Giá ế ẽ ư ợ ấ ệ
th t heo, bò và s a s tăng lên, c nh tranh bình đ ng h n v i ị ữ ẽ ạ ẳ ơ ớ
th t, s a t n ị ữ ừ ướ c khác.