1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Thương mại quốc tế: Chương 10 - Nguyễn Hữu Lộc

82 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 4,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Thương mại quốc tế - Chương 10: Hội nhập Kinh tế - Đồng minh thuế quan và khu thương mại tự do trình bày các nội dung: Các cấp độ hội nhập kinh tế, tạo lập thương mại quốc tế, chuyển hướng thương mại quốc tế. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

­       Hi u ý nghĩa liên hi p thu  quan t o l p th ể ệ ế ạ ậ ươ ng m i, chuy n  ạ ể

h ướ ng th ươ ng m i và các l i ích  ạ ợ động c a h i nh p kinh t ủ ộ ậ ế

­       Mô t  t m quan tr ng và tác  ả ầ ọ động c a EU, NAFTA và APEC ủ

­ Mô t  các c  g ng h i nh p kinh t  c a các nả ố ắ ộ ậ ế ủ ướ  đang phát c

tri n ể

N i dung ộ

­      Các c p đ  h i nh p kinh t ấ ộ ộ ậ ế

­      T o l p th ạ ậ ươ ng m i qu c t ạ ố ế

­      Chuy n h ể ướ ng th ươ ng m i qu c t ạ ố ế

Trang 2

H i nh p kinh t  khu v ộ ậ ế ực

Trang 3

APEC    NAFTA     EU    ASEAN Economic Community (AEC), Mercosur, Trans Pacific  Partnership (TPP), Central American Common Market (CACM), 

CARICOM, Free Trade Area of the Americas (FTAA)

Top 3

Trang 4

Economic Integration

Free  Trade  Area

Customs  Union

Common  Market

MERCOSUR AEC

Economic  Union

Political  Union

NAFTA

East & West Germany

members

+  Free  movement 

of factors

+  Unification of  monetary and  fiscal policies,  harmonisation 

of tax rates

+  Political  unification,  formation of a  single nation

Trang 6

6

Trang 7

Khu v c Th ự ươ ng m i T  do SNG ạ ự

 18­10­2011, SNG g m Armenia, Azerbaijan, Belarus,  ồ

Kazakhstan, Kyrgyzstan, Nga, Moldova, Tajikistan, 

Turkmenistan, Uzbekistan và Ukraine ký th a  ỏ ướ c  khu v c  ự

th ươ ng m i t  do.  ạ ự

   “SNG b  thu  xu t nh p kh u đ i v i nhóm hàng hóa nh t  ỏ ế ấ ậ ẩ ố ớ ấ

đ nh. Tr ị ườ ng h p c  th  s  mi n thu ”.  ợ ụ ể ẽ ễ ế

 SNG  ký th a  ỏ ướ c  chính sách đi u ch nh ti n t , l p h  th ng  ề ỉ ề ệ ậ ệ ố

thanh toán th ng nh t c a công dân các n ố ấ ủ ướ c khác đ n SNG.  ế

 Nga th a thu n v i các n ỏ ậ ớ ướ c thu c Liên Xô, thành l p Liên minh  ộ ậ

Á ­ Âu mà OECD coi là n  l c khôi ph c Liên Xô ỗ ự ụ .(NEWSRU)

Trang 8

The Regional Comprehensive  Economic Partnership (RCEP)

• H i ngh  b  tr ng kinh t  Đông Á, Campuchia , ộ ị ộ ưở ế

2012;  thành l p Đ i tác  Kinh t  Toàn di n Khu v c, ậ ố ế ệ ựRCEP

• Là kh i th ng m i t  do g m ASEAN,  n Đ , Hàn ố ươ ạ ự ồ Ấ ộ

Qu c, Nh t, Trung Qu c, New Zealand và Úc. ố ậ ố

• Dân s  3,4 t ;  GDP 23.000 t  USD, 1/3 GDP th  gi i.ố ỉ ỉ ế ớ

• RCEP cho phép m t n c đ t nhà máy s n xu t t i ộ ướ ặ ả ấ ạ

nước th  hai và đem bán s n ph m   nứ ả ẩ ở ước th  ba. ứ

• Nh m tăng c ng s  h i nh p t i khu v c năng đ ng ằ ườ ự ộ ậ ạ ự ộ

nh t th  gi i. B t ch p khó khăn kinh t  th  gi i, ấ ế ớ ấ ấ ế ế ớ

Trang 9

 is to attain a comprehensive and mutually beneficial economic 

partnership agreement that involves deeper engagement than the  existing ASEAN FTAs.

Trang 10

Hi p đ nh Th ệ ị ươ ng m i T  do B c M ạ ự ắ ỹ

 (North America Free Trade Agreement)

 Hi p đ nh th ệ ị ươ ng m i t  do  ạ ự

Canada, M  và Mexico, ký k t  ỹ ế 12/8/1992, hi u l c  1/01/1994  ệ ự

 Th ươ ng m i  ạ t  do ự ; M  và  ỹ

Canada có th  d  dàng chuy n  ể ễ ể giao công ngh  sang Mexico  ệ

và Mexico  chuy n giao ngu n  ể ồ nhân l c sang hai n ự ướ c kia  

Trang 11

Th  tr ị ườ g chung Nam M   n ỹ Mercosur: 6 thành viên

 Mercosur (ti ng  ế Tây Ban 

Nha: Mercado Común del 

Sur) hi p đ nh th ệ ị ươ ng 

m i t  do  ạ ự t   ừ 1991g m  ồ Brasil,Argentina, 

Uruguay, Paraguay. 

 6/2012: Venezuela. 

 12/2012: Bolivia, 

Trang 12

M    Latin & Đ ng ti n chung  ỹ ồ ề

 Liên minh Bolivar cho châu M  (ALBA) Bolivia 2009:  ỹ

Venezuela, Bolivia, Cuba, Ecuador, Nicaragua, Honduras  xây 

d ng m t đ ng ti n  nh m thúc đ y th ự ộ ồ ề ằ ẩ ươ ng m i n i kh i và  ạ ộ ố

gi m  chi ph i c a  USD.  ả ố ủ

 Đ ng ti n chung là SUCRE, l u hành 2010. SUCRE (Jose  ồ ề ư

Antonio de Sucre), cùng Simon Bolivar đ u tranh đ c l p  ấ ộ ậ

Venezuela thoát kh i cai tr  Tây Ban Nha th  k  19.  ỏ ị ế ỷ

 Th a thu n cho phép các n ỏ ậ ướ c M  Latin và vùng Caribe gia  ỹ

nh p kh i s  d ng đ ng ti n chung SUCRE ậ ố ử ụ ồ ề

­ Thúc đ y kinh t  khu v c phát tri n, gi m  nh h ẩ ế ự ể ả ả ưở ng  

kh ng ho ng tài chính toàn c u  ủ ả ầ

Trang 13

African States: ENCOWAS

Trang 14

South­Africa Development Community

Trang 15

BENELUX

Trang 16

  Liên minh Âu châu ­ European Union 

Trang 18

EU &  Hiệp ước Schengen

 Người dân EU t  do đi l i, h c t p, sinh s ng và làm ự ạ ọ ậ ố

vi c   b t c  nệ ở ấ ứ ước nào thuộc Schengen. Hiệp ước Schengen 2007 miển visa gồm 24

QG, dân số 400 triệu Schengen lập

luật chung về chính sách biên giới: tỵ nạn, kho dử liệu về tội phạm, giúp

cảnh sát truy bắt nghi can xuyên QG

trong Schengen

 Người Âu  hưởng m c s ng cao. Thành cơng EU là ứ ố

nh n qu c gia nghèo và giúp tr  nên giàu cĩ. Ireland, ậ ố ởgia nh p EU vào năm 1973, đã tr  thành "con h  vùng ậ ở ổCeltic". Sau 50 năm, EU t o m t th  trạ ộ ị ường chung, 

Trang 19

Thách th c EU ứ

 Có thêm nhi u nề ước gia nh p vào kh i, hòa h p ậ ố ợ

nước giàu v i nớ ước nghèo. Thành viên giàu 

không mu n m  r ng EU vì lo ng i s  c n tr  ố ở ộ ạ ẽ ả ởphát tri n kinh t   EU, tăng th t nghi p ể ế ấ ệ

Trang 20

 

  Thi u k  lu t trong thu chi ngân sách, trong chính sách tài khóa,  ế ỷ ậ

thi u th c l c kinh t  tr  n , đo đ ế ự ự ế ả ợ ượ c b ng s  ngo i t  thu v   ằ ố ạ ệ ề

2011, Hi L p xu t kh u ch  h n 21 t  USD v n ung dung chi tiêu!  ạ ấ ẩ ỉ ơ ỉ ẫ Hai “đ u tàu” kinh t  là Đ c và Pháp khác bi t g p hai l n r ầ ế ứ ệ ấ ầ ưỡ ề i v  

s c m nh xu t kh u: 1.337 t  USD so v i 517,3 t  USD! Xu t kh u  ứ ạ ấ ẩ ỉ ớ ỉ ấ ẩ

ít, càng khó tr  n ả ợ

  Hi L p, Ý th t thu thu  Tham nhũng, ng ạ ấ ế ườ i dân b  “làm lu t” mà  ị ậ

còn là ngân sách b  bòn rút và th t thu.   Hi L p, khi m t công  ị ấ Ở ạ ộ

ch c thu  v  “ăn” X euro thì ngân sách th t thu Y euro!.   Hi L p  ứ ế ụ ấ Ở ạ

& Ý  ngoài th t l ng bu c b ng, gi m chi ngân sách, chính ph   ắ ư ộ ụ ả ủ còn ph i lo ch ng th t thu ngân sách, th t thu thu , khóa tay tham  ả ố ấ ấ ế nhũng trong các s  thu ở ế

Trang 21

N  CÔNG C A HY L P Ợ Ủ Ạ

Trang 22

Tham Nhũng 

Trang 23

A SEAN  F REE  T RADE  A REA ­  AFTA

 AFTA phát tri n t  Hi p h i các  ể ừ ệ ộ

Trang 24

  Six majors in AFTA 2010

AFTA six majors refer to the six largest economies in the area 

with economies many times larger than the remaining four  ASEAN countries. The six majors are: GDP nominal 2010  based on IMF data. The figures in parentheses are GDP 

Trang 25

  4.435.670 km2, 3% di n tích ệ toàn c u. ầ

 Daân soá 2009 là 590 trieäu, 8,8% th  gi iế ớ  

 GDP 2010 là 1.800 t  USD. AFTA ỷ là m t kh i th ng ộ ố ố

nh t,ấ  l n th  9 th  gi i, th  3 châu Áớ ứ ế ớ ứ

 Qu c gia AFTAố  có trình đ  phát tri n kinh t  không ộ ể ế

đ uề   2010,  khi  Singapore  có  n n  kinh  t   phát  tri n ề ế ể(DCs), th  trị ường phát tri n, Malaysia, Philippines là ể

nước công nghi p m i (NICs), Thái lan có n n kinh ệ ớ ề

t  m i n i (Emerging Economy), thì Indonesia, Vi t ế ớ ổ ệNam, Lào, Campuchia và Myanmar là các n n kinh t  ề ếđang phát tri n (LDCs)ể   (Ngu n:  ồ World Development Report, 2010)

Trang 26

AFTA  HI N  NAY Ệ

 Đ u t  qu c t  chú ý AFTA, có tri n v ng kinh t  ầ ư ố ế ể ọ ế

phát tri n nhanh, lu t đ u t  thoáng. ể ậ ầ ư

 2010, Singapore tăng trưởng kinh t  k  l c 14,7%, ế ỷ ụ

Malaysia  v i  7%,  Indonesia  6,6%  và  Philippines ớ6%

 AFTA  ph c  h i  nhanh  sau  suy  thoái  kinh  t   toàn ụ ồ ế

c u 2008­2009 và h p d n FDI b i các qu c gia có ầ ấ ẫ ở ố

c  c u vĩ mô cân đ i, t c đ  đô th  hóa nhanh, nhu ơ ấ ố ố ộ ị

c u phát tri n h  t ng c  s  cao, th  trầ ể ạ ầ ơ ở ị ường r ng ộ

l n  v i  t ng  l p  trung  l u  đang  phát  tri n  và  chi ớ ớ ầ ớ ư ểtiêu  ngày  càng  nhi u  h n.  Dân  s   AFTA  khá  tr , ề ơ ố ẻthành ph n lao đ ng có tay nghầ ộ ề. 

Trang 27

       

Population density1/

Annual population growth1/

Gross domestic product2/

at current prices

Gross domestic product per capita

at current prices

International merchandise trade 4/

Foreign direct investments

infow5/

Exports Imports Total trade

km 2 thousand persons per km2 percent US$ million US$ 2/ US$ PPP 3/ US$ million US$ million US$ million US$ million US$ million

2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 2008 2009

Brunei

Darussala

m 5,765 406.2 70 2.1 14,146.7 34,827.0 49,266.8 7,168.6 2,399.6 9,568.2 239.2 176.8Cambodia 181,035 14,957.8 83 2.1 10,368.2 693.2 1,802.3 4,985.8 3,900.9 8,886.7 815.2 530.2 Indonesia 1,860,360 231,369.5 124 1.2 546,527.0 2,362.1 4,174.9 116,510.0 96,829.2 213,339.2 9,318.1 4,876.8 Lao PDR 236,800 5,922.1 25 2.8 5,579.2 942.1 2,431.3 1,237.2 1,725.0 2,962.1 227.8 318.6 Malaysia 330,252 28,306.7 86 2.1 193,107.7 6,822.1 13,593.8 156,890.9 123,330.5 280,221.4 7,318.4 1,381.0 Myanmar 676,577 59,534.3 88 1.8 24,972.8 419.5 1,093.4 6,341.5 3,849.9 10,191.3 975.6 578.6 The

Philippine

s 300,000 92,226.6 307 2.0 161,357.6 1,749.6 3,525.1 38,334.7 45,533.9 83,868.6 1,544.0 1,948.0Singapore 710 4,987.6 7,022 3.1 182,701.7 36,631.2 49,765.8 269,832.5 245,784.7 515,617.1 10,912.2 16,256.2 Thailand 513,120 66,903.0 130 0.6 264,322.8 3,950.8 8,072.2 152,497.2 133,769.6 286,266.8 8,570.5 5,956.9 Viet Nam 331,051 86,024.6 260 1.2 96,317.1 1,104.2 3,067.9 56,691.0 69,230.9 125,921.9 9,579.0 7,600.0

publication time   1/ Refers to/based on mid-year total population based on country projections      

n.a not applicable/not available/not compiled 2/ 2009 annual figures for Brunei Darussalam and Lao PDR are taken from the IMF WEO Database April 2010      

Data in italics is the latest updated/revised figure 3/ Computed based on IMF WEO Database April 2010 estimates and the latest actual country data        

from previous posting   4/ Preliminary figures;      

10/18/16 GV NGUYEN HUU LOC UEH 27

Trang 28

AC FTA

• ACFTA có hi u l c t  1­1­2010, FTA ASEAN ­ Trung Qu c  ệ ự ừ ố

đã tr  thành khu m u d ch t  do l n th  ba th  gi i (sau  ở ậ ị ự ớ ứ ế ớ

NAFTA và EU) v i 1,9 t  ng ớ ỉ ườ i tiêu dùng, GDP 6.600 t  USD  ỉ

và t ng kim ng ch buôn bán là 4.300 t  USD.  ổ ạ ỉ

• T ng kim ng ch th ng m i hai chi u đ t 192,7 t  USD  ổ ạ ươ ạ ề ạ ỉ

trong năm 2008. Tăng tr ưở ng này đ a Trung Qu c thành b n  ư ố ạ hàng l n th  ba c a ASEAN, chi m 11,3% toàn b  giá tr   ớ ứ ủ ế ộ ị

th ươ ng m i c a ASEAN.  ạ ủ

Trang 29

Di n  ể đàn h p tác kinh t  Châu Á­ Thái bình d ợ ế ương

 Thành l p  1989, sáng ki n ậ ế

c a Australia t i H i ngh  B  ủ ạ ộ ị ộ

trư ng Kinh t  thở ế ương m i ạ

Trang 31

 M c ụ đích: ph c v  ụ ụ

cho ho t ạ đ ng h p ộ ợtác và đ i tho i kinh ố ạ

t  khu v c châu Á – ế ựThái bình dương

  APEC tho  thu n s  ả ậ ẽ

thành l p Khu v c ậ ự

m u d ch tậ ị ư do vào 2016

Trang 32

• Fosters growth and prosperity

dialogue and equal respect for the views of all participants

treaty obligations required of its participants

• Decisions made within APEC

Trang 35

The General Agreement on Tariffs and

Trade

GATT was signed in 1947 and lasted until 1993

• GATT g m 23 qu c gia sáng  ồ ố

t  do hóa b ự ướ c đ u v  thu   ầ ề ế

quan  và  th ươ ng  m i  qu c  ạ ố

tế

Trang 36

Thành công c a GATT ủ

 Qu c  gia  thành  viên  GATT  th c  hi n  nhi u  vòng ố ự ệ ề

đàm pháp c t gi m thu  quan, gi i quy t v n  đ  ắ ả ế ả ế ấ ề

ch ng bán phá giá, d  b  NTBs.ố ở ỏ

 Thúc đ y t  do hóa thẩ ự ương m i th  gi i: c t gi m ạ ế ớ ắ ả

liên  t c  thu   nh p  kh u  làm  tăng  trụ ế ậ ẩ ưởng  m nh ạ

thương  m i  th   gi i,  trung  bình  8%  /năm  trong ạ ế ớ

th p niên 1950s và 1960s.ậ

 Giai đo n 1948­1955 thạ ương m i th  gi i tăng t  ạ ế ớ ừ

124 t  USD lên 10.772 t  USD.ỷ ỷ

Trang 37

GATT ch a là t  ch c th ư ổ ứ ươ ng m i qu c  ạ ố tế

Trang 38

GATT ch a là t  ch c th ư ổ ứ ươ ng m i qu c  ạ ố tế

­ Vi t  Nam  là  thành  viên ệ

c a SEV 29/6/1978ủ

­ Liên  Xô  đ ng  đ u  th  ứ ầ ế

gi i v  d u m , khí đ t, ớ ề ầ ỏ ốthan  đá,  s t,  chì,  niken, ắ

b c,  đ ng,    k m;  th  ạ ồ ẻ ứhai v  vàng và crom.ề

Trang 39

GATT ch a là t  ch c  ư ổ ứ

­ M i thành viên ch a đọ ư ược đ i x  nh  nhauố ử ư

­ GATT, IMF và WB ho t đ ng theo lu t ch  ạ ộ ậ ủ

nghĩa t  b n. Kh i xã h i ch  nghĩa SEV có thi t ư ả ố ộ ủ ế

ch  kinh t , phế ế ương th c s n xu t , quy lu t phát ứ ả ấ ậtri n khác h n: GATT c i cách h  th ng b ng ể ẳ ả ệ ố ằ

nhi u vòng đàm phán nh ng không thành công.ề ư

­ Các hi p đ nh và th a thu n ch  đệ ị ỏ ậ ỉ ượ ốc s  ít thành 

viên, ch  y u là DCs, thông qua nên ch  đủ ế ỉ ược g i ọ

là “Đi u Lề ệ”

Trang 41

National treatment principle – prohibits 

discrimination between foreign and domestic  goods once they have entered the country.

Trang 43

­ WTO đi u hành do ề t t cấ ả thành viên không  phân 

bi t DCs hay LDCs, thành viên đ u theo ệ ề qui lu t 

chung

­ Nước nh  thành công khi ph n đ i  bi n pháp b t ỏ ả ố ệ ấ

h p lý c a DCsợ ủ

­  Nguyên t c & hi p đ nh d a trên đàm phán đa ắ ệ ị ự

phương, không có ch  m t qu c gia áp đ t cho m t ỉ ộ ố ặ ộ

qu c gia khác.ố

­ Thương m i qu c t  đạ ố ế ược th o lu n, đàm phán công ả ậ

Trang 44

­ Nguyên t c là đ ng thu n thông qua đàm phán, ắ ồ ậ

qu c h i phê chu n. Thành viên vi ph m hi p ố ộ ẩ ạ ệ

đ nh thì bu c ph i tuân theo, không ép ch p nh n ị ộ ả ấ ậ

ho c t  b  chính sách nào.ặ ừ ỏ

­  Free trade th c hi n t  t , t o th i gian đi u ự ệ ừ ừ ạ ờ ề

ch nh c n thi t. ỉ ầ ế

­ Có th  áp d ng bi n pháp tình th  đ  gi m thi t ể ụ ệ ế ể ả ệ

h i do tăng nh p kh u, ch a thích  ng thì ph n ạ ậ ẩ ư ứ ả

đ i yêu c u m  c a m t s  l nh v cố ầ ở ử ộ ố ỉ ự

Trang 45

      ­ Giúp 3 t  ng ỷ ườ i thoát kh i đói nghèo ỏ

 ­ Vi c h  th p rào c n th ệ ạ ấ ả ươ ng m i đ n m c  ạ ế ứ nào là do th ươ ng l ượ ng và các bên cùng có l i ợ

­ Hi p đ nh WTO t o th ệ ị ạ ươ ng m i công b ng:  ạ ằ xét khó khăn LDCs đang đ i m t, cho các  ố ặ

thành viên bi t l  trình gi m thu , cách b o  ế ộ ả ế ả

v  s n xu t n i đ a ch ng l i nh p kh u hàng  ệ ả ấ ộ ị ố ạ ậ ẩ

có giá th p do tr  c p ho c bán phá giá ấ ợ ấ ặ

Trang 46

        ­ Quan tâm đ n LDCs. Khi th c hi n m t hi p đ nh, LDCs đ ế ự ệ ộ ệ ị ượ c 

dành nhi u th i gian h n; đ ề ờ ơ ượ c đ i x  đ c bi t: mi n th c hi n  ố ử ặ ệ ể ự ệ

nhi u đi u kho n ề ề ả

­ Chú tr ng s  d ng hi u qu  tài nguyên và b o v  môi tr ọ ử ụ ệ ả ả ệ ườ ng, s c  ứ

kh e, b o t n tài nguyên thiên nhiên ỏ ả ồ

­ Chú ý hi p đ nh v  tiêu chu n hàng hóa, v  sinh an toàn th c ph m  ệ ị ề ẩ ệ ự ẩ

và s  h u trí tu  Thành viên không đ ở ử ệ ượ c d  dãi v i doanh nghi p  ể ớ ệ trong n ướ c nh ng kh c khe v i hàng hóa n ư ắ ớ ướ c ngoài ho c phân bi t  ặ ệ

đ i x ố ử

­ Bi n pháp nào cũng ph i tuân th  nguyên t c chung c a WTO và  ệ ả ủ ắ ủ

n ướ c áp d ng không s  d ng nh  là ph ụ ử ụ ư ươ ng ti n b o h  doanh  ệ ả ộ

Trang 47

Vòng đàm phán Doha

Trang 48

Vòng đàm phán Doha

Trang 49

Vòng đàm phán Doha & Việt Nam

 Vi t Nam là v a khơng ph i gi m thu  cho hàng  ệ ừ ả ả ế

nh p kh u (là thành viên m i WTO), v a đ ậ ẩ ớ ừ ượ c 

h ưở ng thu  th p khi xu t kh u ế ấ ấ ẩ

  “N u vịng đàm phán Doha thành cơng thì tăng  ế

tr ưở ng kim ng ch xu t kh u nơng th y s n c a Vi t  ạ ấ ẩ ủ ả ủ ệ Nam vào M  thêm kho ng 4,3% và thêm 0,3%   EU”  ỹ ả ở

(Prof Claudio) 

Trang 50

Vo ø n g  ñ a ø m  p h a ù n  Do h a  & 

Vi t  Na m

 Ch  khi đàm phán k t thúc s m, các nỉ ế ớ ước b t đ u ắ ầ

th c hi n s m vi c c t gi m thu  thì Vi t Nam ự ệ ớ ệ ắ ả ế ệ

m i đớ ượ ợc l i. 

 N u đàm phán kéo dài, hàng xu t kh u c a Vi t ế ấ ẩ ủ ệ

Nam đã không được hưởng l i t  vi c gi m thu  ợ ừ ệ ả ế

nh p kh u c a nậ ẩ ủ ước khác mà còn ph i c t gi m ả ắ ảthu  cho hàng nh p kh u vào Vi t Nam.ế ậ ẩ ệ

Trang 51

Vo ø n g  ñ a ø m  p h a ù n  Do h a  & 

H  q u ệ ả

 DCs tr  c p nhi u cho nông nghi p. Bò s a Pháp đ ợ ấ ề ệ ữ ượ c tr   ợ

c p 2 USD/ngày. Hàn Qu c, c  1 USD thu t  nông nghi p  ấ ố ứ ừ ệ

đ ượ c chính ph  b  ra 0,6 USD h  tr   Th t, s a, lúa mì tr   ủ ỏ ỗ ợ ị ữ ợ

c p nhi u nh t, rau ít tr  c p h n,giá th t r  h n rau.  ấ ề ấ ợ ấ ơ ị ẻ ơ (Mutrap  2010)

 N u thành công, DCs s  ng ng tr  c p nông nghi p. Giá  ế ẽ ư ợ ấ ệ

th t heo, bò và s a s  tăng lên, c nh tranh bình đ ng h n v i  ị ữ ẽ ạ ẳ ơ ớ

th t, s a t  n ị ữ ừ ướ c khác.

Ngày đăng: 18/01/2020, 17:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w