Nhằm giúp các bạn có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu về Công nghệ thông tin, mời các bạn cùng tham khảo nội dung Bài giảng Thương mại điện tử - Chương 3: Giao dịch điện tử dưới đây. Nội dung bài giảng cung cấp cho các bạn những kiến thức về khái niệm, đặc điểm HĐĐT, các loại HĐĐT, điều kiện hiệu lực của HĐĐT, chữ ký điện tử, quy trình thực hiện HĐĐT và những điểm cần lưu ý khi ký kết HĐĐT
Trang 1CH ƯƠ NG 3
Giao d ch đi n t ị ệ ử
Trang 3I. H p đ ng đi n tợ ồ ệ ử
II. Ch ký s và d ch v ch ng th c ch ký sữ ố ị ụ ứ ự ữ ố
III. Thanh toán đi n tệ ử
Trang 41. M t s khái ni m, đ c đi m, phân lo i HĐĐTộ ố ệ ặ ể ạ
2. Ký k t h p đ ng đi n tế ợ ồ ệ ử
3. Th c hi n HĐĐTự ệ
4. Đi u ki n hi u l c c a HĐĐTề ệ ệ ự ủ
Trang 6 H p đ ng là gì? ợ ồ
H p đ ng dân s là s th a thu n gi a các bên v ợ ồ ự ự ỏ ậ ữ ề
vi c xác l p, thay đ i ho c ch m d t quy n, nghĩa ệ ậ ổ ặ ấ ứ ề
v dân s ụ ự (Đi u 388, B lu t Dân s Vi t Nam ề ộ ậ ự ệ
2005)
H p đ ng mua bán hàng hóa đ ợ ồ ượ c th hi n b ng ể ệ ằ
l i nói, b ng văn b n ho c đ ờ ằ ả ặ ượ c xác l p b ng hành ậ ằ
vi c th Đ i v i các lo i h p đ ng mua bán hàng ụ ể ố ớ ạ ợ ồ hóa mà pháp lu t quy đ nh ph i đ ậ ị ả ượ ậ c l p b ng văn ằ
b n thì ph i tuân theo các quy đ nh đó ả ả ị (Đi u 24, ề
Lu t Th ậ ươ ng m i s a đ i, 2005 ạ ử ổ )
1.1 Một số khái niệm
Trang 7 H p đ ng đi n t là gì? ợ ồ ệ ử
V hình th c h p đ ng, tr khi các bên có quy đ nh khác, ề ứ ợ ồ ừ ị chào hàng và ch p nh n chào hàng có th đ ấ ậ ể ượ c th ể
hi n b ng ệ ằ thông đi p d li u ệ ữ ệ Khi thông đi p d li u ệ ữ ệ
đ ượ c s d ng đ hình thành h p đ ng, h p đ ng đó ử ụ ể ợ ồ ợ ồ không b ph nh n giá tr pháp lý ch vì nó đ ị ủ ậ ị ỉ ượ c th ể
hi n b ng ệ ằ thông đi p d li u ệ ữ ệ (Lu t m u v Th ậ ẫ ề ươ ng
m i đi n t c a UNCITRAL 1996 ạ ệ ử ủ , Đi u 11, m c 1 ề ụ )
H p đ ng đi n t là h p đ ng đ ợ ồ ệ ử ợ ồ ượ c thi t l p d ế ậ ướ i
d ng ạ thông đi p d li u ệ ữ ệ theo quy đ nh c a Lu t này ị ủ ậ (Lu t Giao d ch đi n t c a Vi t Nam ậ ị ệ ử ủ ệ , Đi u 33 ề )
1.1 Một số khái niệm
Trang 8Thông đi p d li u ệ ữ ệ
Là “thông tin đ ượ ạ c t o ra, đ ượ c g i đi và ử
đ ượ ư c l u tr b ng ph ữ ằ ươ ng ti n đi n t ” ệ ệ ử
Ph ươ ng ti n đi n t ệ ệ ử là “ph ươ ng ti n ho t ệ ạ
đ ng d a trên công ngh đi n, đi n t , k ộ ự ệ ệ ệ ử ỹ thu t s , t tính, truy n d n không dây, ậ ố ừ ề ẫ quang h c, đi n t ho c công ngh t ọ ệ ừ ặ ệ ươ ng
t ” ự (Đi u 4, m c 12 ề ụ ).
1.1 Một số khái niệm
Trang 91.1. M T S KHÁI NI M ộ ố ệ
Giao k t h p đ ng đi n tế ợ ồ ệ ử
Là thu t ng ch vi c ký k t h p đ ng ậ ữ ỉ ệ ế ợ ồ
Là quá trình đàm phán, th ng th o, t o l p và ký k t h p ươ ả ạ ậ ế ợ
đ ng thông qua vi c trao đ i các d li u đi n t ồ ệ ổ ữ ệ ệ ử
Lu t GDĐT 2005: “là vi c s d ng thông đi p d li u đ ậ ệ ử ụ ệ ữ ệ ể
ti n hành m t ph n ho c toàn b giao d ch trong quá trình ế ộ ầ ặ ộ ị giao k t h p đ ng” ế ợ ồ
Trang 111. KHÁI NI M, Đ C ĐI M, PHÂN ệ ặ ể
Trang 12 Th hi n b ng thông đi p d li uể ệ ằ ệ ữ ệ
Do các phương ti n đi n t t o ra, truy n g i và l u trệ ệ ử ạ ề ử ư ữ
Ph m vi ký k t r ngạ ế ộ
Ph c t p v k thu tứ ạ ề ỹ ậ
Lu t đi u ch nh ch a h th ng và chi ti tậ ề ỉ ư ệ ố ế
Trang 131. KHÁI NI M, Đ C ĐI M, PHÂN ệ ặ ể
Trang 14 H p đ ng truy n th ng đ ợ ồ ề ố ượ c đ a lên web ư
H p đ ng đi n t hình thành qua giao d ch t ợ ồ ệ ử ị ự
đ ng ộ
H p đ ng đi n t hình thành qua th đi n t ợ ồ ệ ử ư ệ ử
H p đ ng đi n t có s d ng ch ký s ợ ồ ệ ử ử ụ ữ ố
Trang 15 H p đ ng chu n hóa v n i dung, s d ng ợ ồ ẩ ề ộ ử ụ
th ng xuyên, do m t bên so n th o và đ a lên ườ ộ ạ ả ưwebsite đ các bên tham gia ký k tể ế
Ng i mua th ng có hai l a ch n ph bi nườ ườ ự ọ ổ ế
“Đ ng ý ồ ” or “Không đ ng ý ồ ”
Trang 16 H p đ ng đăng ký s d ng d ch v Internet, đi n tho iợ ồ ử ụ ị ụ ệ ạ
Điều 2.
…
Tôi đồng ý
Trang 20 H p đ ng truy n th ng đ ợ ồ ề ố ượ c đ a lên web ư
H p đ ng đi n t hình thành qua giao d ch t ợ ồ ệ ử ị ự
đ ng ộ
H p đ ng đi n t hình thành qua th đi n t ợ ồ ệ ử ư ệ ử
H p đ ng đi n t có s d ng ch ký s ợ ồ ệ ử ử ụ ữ ố
Trang 21H P Đ NG ĐI N T HÌNH THÀNH QUA ợ ồ ệ ử
Th ng đ c s d ng ườ ượ ử ụ ph bi n ổ ế trên các
website th ng m i đi n t ươ ạ ệ ử bán l (B2C) ẻ
Ng i mua ti n hành các b c đ t hàng theo ườ ế ướ ặ
Trang 22Bước 1 Tìm sản phẩm cần mua
Trang 23Bước 2 Xem chi tiết sản phẩm
Trang 24Bước 3 Chọn, đặt vào giỏ mua hàng
Trang 25Bước 4 Gợi ý mua thêm sản phẩm
Trang 26Bước 5 Địa chỉ giao hàng
Trang 27Bước 7 Chọn phương thức thanh toán
Trang 28Bước 8 Kiểm tra toàn bộ đơn đặt hàng
Trang 29Bước 9 Chọn phương thức vận chuyển
Trang 30 H p đ ng truy n th ng đ ợ ồ ề ố ượ c đ a lên web ư
H p đ ng đi n t hình thành qua giao d ch t ợ ồ ệ ử ị ự
đ ng ộ
H p đ ng đi n t hình thành qua th đi n t ợ ồ ệ ử ư ệ ử
H p đ ng đi n t có s d ng ch ký s ợ ồ ệ ử ử ụ ữ ố
Trang 31 Ư u đi m: truy n t i nhi u chi ti t, nhi u thông tin, ể ể ả ề ế ề
t c đ giao d ch nhanh, chi phí th p, ph m vi giao ố ộ ị ấ ạ
d ch r ng ị ộ
Nh c đi m: tính b o m t cho các giao d ch và kh ượ ể ả ậ ị ả
năng ràng bu c trách nhi m c a các bên còn th p ộ ệ ủ ấ
Trang 32 H p đ ng truy n th ng đ ợ ồ ề ố ượ c đ a lên web ư
H p đ ng đi n t hình thành qua giao d ch t ợ ồ ệ ử ị ự
đ ng ộ
H p đ ng đi n t hình thành qua th đi n t ợ ồ ệ ử ư ệ ử
H p đ ng đi n t có s d ng ch ký s ợ ồ ệ ử ử ụ ữ ố
Trang 361. KHÁI NI M, Đ C ĐI M, PHÂN ệ ặ ể
Trang 38 S gi ng và khác nhau gi a HĐĐT và HĐ thông ự ố ữ
th ng?ườ
Trang 392. KÝ K T H P Đ NG ĐI N T ế ợ ồ ệ ử
2.1. Ký k t h p đ ng đi n t B2Bế ợ ồ ệ ử
2.2. Ký k t h p đ ng đi n t B2Cế ợ ồ ệ ử
2.3. Ký k t h p đ ng đi n t C2Cế ợ ồ ệ ử
Trang 403. TH C HI N H P Đ NG ĐI N T ự ệ ợ ồ ệ ử
3.1. Th c hi n HĐĐT B2Bự ệ
3.2. Th c hi n HĐĐT B2Cự ệ
3.3. Th c hi n HĐĐT C2Cự ệ
Trang 414. ĐI U KI N HI U L C C A ề ệ ệ ự ủ
Hình th c: H p đ ng đi n t là h p đ ng ứ ợ ồ ệ ử ợ ồ
đ ượ c thi t l p d ế ậ ướ ạ i d ng thông đi p d li u ệ ữ ệ
N i dung: N i dung c a h p đ ng đi n t bao ộ ộ ủ ợ ồ ệ ử
g m các đi u kho n th a thu n gi a các ch ồ ề ả ỏ ậ ữ ủ
th Cách hi n th n i dung: ể ể ị ộ
Hi n th không có đ ể ị ườ ng d n “without ẫ hyperlink”
Hi n th có đ ể ị ườ ng d n: “with hyperlink” ẫ
Hi n th đi u kho n cu i trang web ể ị ề ả ở ố
Hi n th đi u kho n d ng h p tho i ể ị ề ả ở ạ ộ ạ (Dialogue box)
Trang 42V n đ b n g c và l u tr h p đ ng ấ ề ả ố ư ữ ợ ồ
Th i đi m hình thành h p đ ng ờ ể ợ ồ
Trang 43 Đi u 12 (Lu t GDĐT):ề ậ Thông đi p d li u có giá tr nh ệ ữ ệ ị ưvăn b n: ả
“Tr ườ ng h p pháp lu t yêu c u thông tin ph i đ ợ ậ ầ ả ượ c th hi n ể ệ
b ng văn b n thì thông đi p d li u đ ằ ả ệ ữ ệ ượ c xem là đáp ng ứ yêu c u này n u thông tin ch a trong thông đi p d li u đó ầ ế ứ ệ ữ ệ
có th truy c p và s d ng đ ể ậ ử ụ ượ c đ tham chi u khi c n ể ế ầ
thi t” ế
Trang 44Đi u 13 (Lu t GDĐT) ề ậ Thông đi p d li u có giá tr nh b n ệ ữ ệ ị ư ả
g c: ố
“Thông đi p d li u có giá tr nh b n g c khi đáp ng ệ ữ ệ ị ư ả ố ứ
đ ượ c các đi u ki n sau đây: ề ệ
1. N i dung c a thông đi p d li u đ ộ ủ ệ ữ ệ ượ c b o đ m toàn v n ả ả ẹ
k t khi đ ể ừ ượ c kh i t o l n đ u tiên d ở ạ ầ ầ ướ ạ i d ng m t thông ộ
đi p d li u hoàn ch nh. ệ ữ ệ ỉ
N i dung c a thông đi p d li u đ ộ ủ ệ ữ ệ ượ c xem là toàn v n khi ẹ
n i dung đó ch a b thay đ i, tr nh ng thay đ i v hình ộ ư ị ổ ừ ữ ổ ề
th c phát sinh trong quá trình g i, l u tr ho c hi n th ứ ử ư ữ ặ ể ị
thông đi p d li u; ệ ữ ệ
2. N i dung c a thông đi p d li u có th truy c p và s ộ ủ ệ ữ ệ ể ậ ử
d ng đ ụ ượ c d ướ ạ i d ng hoàn ch nh khi c n thi t.” ỉ ầ ế
Trang 45Đi u 9 (Ngh đ nh v TMĐT) ề ị ị ề Giá tr pháp lý nh b n g c: ị ư ả ố
1. Ch ng t đi n t có giá tr pháp lý nh b n g c n u th a ứ ừ ệ ử ị ư ả ố ế ỏ mãn đ ng th i c hai đi u ki n sau: ồ ờ ả ề ệ
a) Có s đ m b o đ tin c y v tính toàn v n c a thông tin ự ả ả ủ ậ ề ẹ ủ
ch a trong ch ng t đi n t t khi thông tin đ ứ ứ ừ ệ ử ừ ượ ạ c t o ra ở
d ng cu i cùng là ch ng t đi n t hay d ng khác ạ ố ứ ừ ệ ử ạ
b) Thông tin ch a trong ch ng t đi n t có th truy c p, ứ ứ ừ ệ ử ể ậ
s d ng đ ử ụ ượ c d ướ ạ i d ng hoàn ch nh khi c n thi t ỉ ầ ế
2. Tiêu chí đánh giá tính toàn v n là thông tin còn đ y đ và ẹ ầ ủ
ch a b thay đ i, ngoài nh ng thay đ i v hình th c phát ư ị ổ ữ ổ ề ứ
sinh trong quá trình trao đ i, l u tr ho c hi n th ch ng t ổ ư ữ ặ ể ị ứ ừ
đi n t ệ ử
3. Tiêu chu n v s tin c y đ ẩ ề ự ậ ượ c xem xét phù h p v i m c ợ ớ ụ
đích thông tin đ ượ ạ c t o ra và m i b i c nh liên quan ọ ố ả
Trang 46Đi u 17. Th i đi m, đ a đi m g i thông đi p d li u ề ờ ể ị ể ử ệ ữ ệ
Trong tr ườ ng h p các bên tham gia giao d ch không có ợ ị
tho thu n khác thì th i đi m, đ a đi m g i thông đi p ả ậ ờ ể ị ể ử ệ
d li u đ ữ ệ ượ c quy đ nh nh sau: ị ư
1. Th i đi m g i m t thông đi p d li u là th i đi m thông ờ ể ử ộ ệ ữ ệ ờ ể
đi p d li u này nh p vào h th ng thông tin n m ngoài ệ ữ ệ ậ ệ ố ằ
s ki m soát c a ng ự ể ủ ườ i kh i t o; ở ạ
2. Đ a đi m g i thông đi p d li u là tr s c a ng ị ể ử ệ ữ ệ ụ ở ủ ườ i
kh i t o n u ng ở ạ ế ườ i kh i t o là c quan, t ch c ho c n i ở ạ ơ ổ ứ ặ ơ
c trú c a ng ư ủ ườ i kh i t o n u ng ở ạ ế ườ i kh i t o là cá nhân. ở ạ
Tr ườ ng h p ng ợ ườ i kh i t o có nhi u tr s thì đ a đi m ở ạ ề ụ ở ị ể
g i thông đi p d li u là tr s có ử ệ ữ ệ ụ ở m i liên h m t thi t ố ệ ậ ế
nh t v i giao d ch ấ ớ ị
Trang 47Đi u 19. Th i đi m, đ a đi m nh n thông đi p d li u ề ờ ể ị ể ậ ệ ữ ệ
Trong tr ườ ng h p các bên tham gia giao d ch không có tho ợ ị ả thu n khác thì th i đi m, đ a đi m nh n thông đi p d li u ậ ờ ể ị ể ậ ệ ữ ệ
đ ượ c quy đ nh nh sau: ị ư
1. Tr ườ ng h p ng ợ ườ i nh n đã ch đ nh m t h th ng thông tin ậ ỉ ị ộ ệ ố
đ nh n thông đi p d li u thì th i đi m nh n là th i đi m ể ậ ệ ữ ệ ờ ể ậ ờ ể thông đi p d li u nh p vào h th ng thông tin đ ệ ữ ệ ậ ệ ố ượ c ch ỉ
đ nh; n u ng ị ế ườ i nh n không ch đ nh m t h th ng thông tin ậ ỉ ị ộ ệ ố
đ nh n thông đi p d li u thì th i đi m nh n thông đi p d ể ậ ệ ữ ệ ờ ể ậ ệ ữ
li u là th i đi m thông đi p d li u đó nh p vào b t k h ệ ờ ể ệ ữ ệ ậ ấ ỳ ệ
th ng thông tin nào c a ng ố ủ ườ i nh n; ậ
2. Đ a đi m nh n thông đi p d li u là tr s c a ng ị ể ậ ệ ữ ệ ụ ở ủ ườ i nh n ậ
n u ng ế ườ i nh n là c quan, t ch c ho c n i c trú th ậ ơ ổ ứ ặ ơ ư ườ ng xuyên c a ng ủ ườ i nh n n u ng ậ ế ườ i nh n là cá nhân. Tr ậ ườ ng
h p ng ợ ườ i nh n có nhi u tr s thì đ a đi m nh n thông ậ ề ụ ở ị ể ậ
đi p d li u là tr s có m i liên h m t thi t nh t v i giao ệ ữ ệ ụ ở ố ệ ậ ế ấ ớ
d ch ị
Trang 48Ví d 1. Tranh ch p gi a Digiland và m t s KH t i Singapore: ụ ấ ữ ộ ố ạ
Vào ngày 8 tháng 1 năm 2003, m t website t i Singapore c a công ty ộ ạ ủDigiland có đ a ra m t qu ng cáo bán máy in Laser tr giá 3.854 S$. ư ộ ả ịTuy nhiên giá trên website ch ghi là 66 S$. L i do niêm y t giá sai ỉ ỗ ếsau đó được phát hi n là do nhân viên c p nh t nh m vào m t m u ệ ậ ậ ầ ộ ẫ
s n ph m trong quá trình t p hu n c a công ty. Sau m t tu n, t c là ả ẩ ậ ấ ủ ộ ầ ứvào ngày ngày 14 tháng 1 năm 2003, công ty m i phát hi n sai sót ớ ệnày. Tuy nhiên, tính đ n th i đi m đó đã có 784 khách hàng đ t mua ế ờ ể ặ
s n ph m này (và 6 trong s h đã ti n hành ki n công ty vì không ả ẩ ố ọ ế ệgiao hàng) v i 1.008 đ n hàng qua Internet đ t mua 4.086 máy in, v i ớ ơ ặ ớ
t ng giá tr là 105.996 S$ trong khi giá tr th c t là 6.189.524 S$. Sau ổ ị ị ự ếkhi phát hi n ra l i v niêm y t giá trên website, công ty Digiland t ệ ỗ ề ế ừ
ch i th c hi n các h p đ ng v i lý do r ng có l i v vi c niêm y t ố ự ệ ợ ồ ớ ằ ỗ ề ệ ếgiá. Nh ng khách hàng trên đã kh i ki n Digiland lên tòa án c a ữ ở ệ ủSingapore
Trang 49 Ví d 2: Tranh ch p gi a Eastman Kodak và m t s ụ ấ ữ ộ ố
khách hàng t i UK ạ
Khi hãng Eastman Kodak vô tình chào bán m t lo i máy ộ ạ
nh t i website th tr ng V ng Qu c Anh, v i giá
100 b ng trong khi giá th c t là 329 b ng, thông tin này ả ự ế ả
đ ượ c lan truy n trong vài gi Khách hàng đã đ t hàng ề ờ ặ nghìn đ n hàng tr ơ ướ c khi công ty phát hi n ra l i này. Sau ệ ỗ khi thông báo cho các khách hàng v l i c a mình và thông ề ỗ ủ báo r ng Kodak s không th c hi n giao hàng cho các đ n ằ ẽ ự ệ ơ hàng trên, Kodak đ i m t v i hai l a ch n: Ho c b khách ố ặ ớ ự ọ ặ ị hàng ki n; Ho c thông báo l i và ti n hành giao hàng. ệ ặ ạ ế
Trang 50Chào hàng tr c ự tuy n trên website ế Kodak.com
Trang 53II. CH KÝ S VÀ D CH V CH NG Ữ Ố Ị Ụ Ứ
1. Ch ký s ữ ố
2. D ch v ch ng th c ch ký s ị ụ ứ ự ữ ố
Trang 541. CH KÝ S ữ ố
1.1. Khái ni mệ
1.2. Quy trình th c hi nự ệ1.3. Tính pháp lý
Trang 551.1 Khái ni m ệ
Ch ký đi n t là thông tin đi kèm theo d li u (văn b n, ữ ệ ử ữ ệ ảhình nh, video ) nh m m c đích xác đ nh ng i ch c a ả ằ ụ ị ườ ủ ủ
d li u đó ữ ệ
Trang 56(Kho n 4, Đi u 3 Ngh đ nh v ch ký s và ch ng th c ả ề ị ị ề ữ ố ứ ự
s c a Vi t Nam năm 2007)ố ủ ệ
Ch ký s là m t d ng ch ký đi n t đữ ố ộ ạ ữ ệ ử ượ ạc t o ra
b ng m t s bi n đ i m t thông đi p d li u s d ng ằ ộ ự ế ổ ộ ệ ữ ệ ử ụ
h th ng m t mã không đ i x ng theo đó, ngệ ố ậ ố ứ ười có
được thông đi p d li u ban đ u và khóa công khai ệ ữ ệ ầ
c a ngủ ười ký có th xác đ nh để ị ược chính xác:
Vi c bi n đ i nêu trên đệ ế ổ ượ ạc t o ra b ng đúng khóa bí ằ
m t tậ ương ng v i khóa công khai trong cùng m t c p ứ ớ ộ ặkhóa
S toàn v n n i dung c a thông đi p d li u k t khi ự ẹ ộ ủ ệ ữ ệ ể ừ
th c hi n vi c bi n đ i nêu trên.ự ệ ệ ế ổ
Trang 57d ng các k thu t ụ ỹ ậ m t mã ậ đ g n v i m i ể ắ ớ ỗ
ng i s d ng m t ườ ử ụ ộ c p khóa công khai ặ
bí m t ậ và qua đó có th ký các văn b n ể ả
đi n t ệ ử cũng nh trao đ i các thông tin ư ổ
m t. PKI th ng đ c phân ph i thông ậ ườ ượ ố qua ch ng th c khóa công khai ứ ự
Quá trình s d ng ch ký s bao g m 2 ử ụ ữ ố ồ
quá trình:
t o ch kýạ ữ
ki m tra ch ký. ể ữ
Trang 58KHÓA CÔNG KHAI VÀ KHÓA BÍ M T ậ
Khoá công khai (m i đ i tác đ u bi t)ọ ố ề ế
đ ượ c gi i mã b ng khoá bí m t ả ằ ậ
+ Có th gi i mã các thông đi p do ể ả ệ
đ ượ c mã hoá b ng khoá công ằ khai
+ Có th gi i mã các thông đi p ể ả ệ
đ ượ c mã hoá b ng khoá bí m t ằ ậ + Có th mã hoá các thông đi p ể ệ
+ Thông đi p đã đ ệ ượ c mã hoá b ng ằ khoá bí m t này ch có th đ ậ ỉ ể ượ c
gi i mã b ng khoá công khai ả ằ
Trang 60THÀNH PH N C A H T NG ầ ủ ạ ầ KHÓA CÔNG KHAI (PKI)
Khoá công khai (public key) đây là khoá đ c l u ượ ư
tr t i trung tâm xác th c (th ng là m t c ữ ạ ự ườ ộ ơ
quan nhà n c ho c công ty h p pháp l u gi nó ướ ặ ợ ư ữ
tu thu c chính sách c a m i qu c gia); ỳ ộ ủ ỗ ố
Khóa bí m tậ
Th i gian có hi u l c c a khoá công khai; ờ ệ ự ủ
Tên ng i dùng ho c đ n v ph thu c vào ch ườ ặ ơ ị ụ ộ ữ
ký s ; ố
S hi u gán cho ch ký s Digital ID: đây là s ố ệ ữ ố ốduy nh t g n cùng ch ký s dùng đ theo dõi và ấ ắ ữ ố ể
nh n d ng ng i s h u ch ký s ; ậ ạ ườ ở ữ ữ ố
Tên và đ a ch Email c a ng i dùng; ị ỉ ủ ườ
Ch ký s c a ng i đ c u quy n phát hành ữ ố ủ ườ ượ ỷ ề
ch ng ch s (digital signature of CAcertificate ứ ỉ ốauthority);
Trang 61 k/n: là thu t toán nh m sinh ra các ậ ằ giá tr bămị t ươ ng ng v i m i ứ ớ ỗ kh i ố
d li uữ ệ (có th là m t chu i kí t , m t đ i tể ộ ỗ ự ộ ố ượ ng trong l p trình h ậ ướ ng
đ i t ố ượ ng, v.v ).
Giá tr bămị đóng vai g n nh m t ầ ư ộ khóa đ phân bi t các ể ệ kh i d li uố ữ ệ ,
tuy nhiên, ng ườ i ta ch p ấ hi n tệ ượng trùng khóa hay còn g i là ọ đ ng đ ụ ộ
và c g ng c i thi n thu t toán đ gi m thi u s ố ắ ả ệ ậ ể ả ể ự đ ng đ ụ ộ đó.
Hàm băm th ườ ng đ ượ c dùng nh m gi m ằ ả chi phí tính toán khi tìm
m t ộ kh i d li uố ữ ệ trong m t t p h p (nh vi c so sánh các ộ ậ ợ ờ ệ giá tr ị
băm nhanh h n vi c so sánh nh ng ơ ệ ữ kh i d li u ố ữ ệ có kích thướ ớ c l n).