Mục tiêu của luận văn nhằm xây dựng thuật toán mới và thiết lập chương trình dự báo động đất theo mô hình thống kê; áp dụng thử nghiệm chương trình được thiết lập đối với khu vực Tây Bắc Việt Nam và khu vực Đông Nam Á để so sánh kết quả dự báo với với các sự kiện đã xảy ra trong thực tế nhằm kiểm tra tính đúng đắn của chương trình.
Trang 1L i c m n ờ ả ơ
Lu n văn này đ ậ ượ c hoàn thành t i Vi n V t lý Đ a c u Vi n KH&CN Vi t ạ ệ ậ ị ầ ệ ệ Nam trên c s gi i quy t m t trong các nhi m v c a đ tài đ c l p c p Vi n ơ ở ả ế ộ ệ ụ ủ ề ộ ậ ấ ệ khoa h c Vi t Nam, mã s : VAST.ĐL.09/1112: “Xây d ng b ch ọ ệ ố ự ộ ươ ng trình th ử nghi m d báo ng n h n đ ng đ t trên c s mô hình th ng kê k t h p s d ng ệ ự ắ ạ ộ ấ ơ ở ố ế ợ ử ụ các ph ươ ng pháp V t lý ki n t o, áp d ng đ i v i lãnh th Vi t Nam và các cùng ậ ế ạ ụ ố ớ ổ ệ lân c n” do TSKH. Ngô Th L làm ch nhi m. Trong su t quá trình hoàn thành ậ ị ư ủ ệ ố
lu n văn tôi đã nh n đ ậ ậ ượ ự ướ c s h ng d n và ch b o t n tình c a TSKH. Ngô Th ẫ ỉ ả ậ ủ ị
L Tôi xin bày t s kính tr ng và lòng bi t n sâu s c t i cô. Tôi cũng xin chân ư ỏ ự ọ ế ơ ắ ớ thành c m n Ban lãnh đ o Vi n V t lý Đ a c u đã quan tâm và t o m i đi u ả ơ ạ ệ ậ ị ầ ạ ọ ề
ki n thu n l i đ tôi hoàn thành lu n văn này. Tôi xin chân thành c m n TS ệ ậ ợ ể ậ ả ơ Nguy n Đ c Vinh (ĐH Khoa h c T nhiên ĐH Qu c Gia Hà N i (ĐHKHTN – ễ ứ ọ ự ố ộ ĐHQGHN), TS. Ph m Đình Nguyên (Vi n V t lý Đ a c u Vi n KH&CN Vi t ạ ệ ậ ị ầ ệ ệ Nam) đã có nh ng góp ý quý báu trong quá trình hoàn thi n lu n văn. Tác gi xin ữ ệ ậ ả
c m n các đ ng nghi p Vi n V t lý Đ a c u, các cán b phòng V t lý ki n t o, ả ơ ồ ệ ệ ậ ị ầ ộ ậ ế ạ phòng Đ a đ ng l c, đ c bi t là Ths. Phùng Th Thu H ng, CN Lê Th Thu n và ị ộ ự ặ ệ ị ằ ị ấ
KS Đ Th Hiên vì s giúp đ nhi t tình, thi t th c cho tôi trong ỗ ị ự ỡ ệ ế ự su t ố quá trình
th c hi n các nhi m v c th c a lu n văn ự ệ ệ ụ ụ ể ủ ậ
Lu n văn này là s ti p t c trau d i, hoàn thi n và phát tri n nh ng ki n ậ ự ế ụ ồ ệ ể ữ ế
th c tôi đã ti p thu đ ứ ế ượ c trong th i gian h c t p t i tr ờ ọ ậ ạ ườ ng ĐHKHTN ĐHQGHN. Tôi xin chân thành c m n các th y cô b môn V t lý Đ a c u, đ c ả ơ ầ ở ộ ậ ị ầ ặ
bi t là TS. Đ Đ c Thanh, TS. Nguy n Đ c Vinh, TS. Nguy n Đ c Tân ệ ỗ ứ ễ ứ ễ ứ
Tôi vô cùng bi t n gia đình đã luôn đ ng viên, t o đi u ki n thu n l i nh t ế ơ ộ ạ ề ệ ậ ợ ấ cho tôi h c t p và làm vi c! ọ ậ ệ
M c dù đã có nhi u c g ng song lu n văn này không tránh kh i nh ng thi u ặ ề ố ắ ậ ỏ ữ ế sót, tôi r t mong nh n đ ấ ậ ượ ự c s góp ý t các th y cô, các b n đ ng nghi p! ừ ầ ạ ồ ệ
Tôi xin chân thành c m n! ả ơ
Trang 2môc lôc
M ĐỞ ẦU 6
Chương 1: T NG QUANỔ 9
1.1. T ng quan tình hình nghiên c u d báo đ ng đ t trên th gi iổ ứ ự ộ ấ ế ớ 9
1.2. Tình hình nghiên c u d báo đ ng đ t ứ ự ộ ấ ở Vi t Namệ 11
Chương 2: PHƯƠNG PHÁP D BÁO Đ NG Đ T THEO MÔ HÌNH TH NGỰ Ộ Ấ Ố KÊ 19
2.1. C s lý thuy t c a phơ ở ế ủ ương pháp 19
2.2. Qui trình d báo đ ng đ t theo mô hình th ng kêự ộ ấ ố 26
Chương 3: THI T L P CHẾ Ậ ƯƠNG TRÌNH D BÁO Đ NG Đ T THEO MÔỰ Ộ Ấ HÌNH TH NG KÊỐ 31
3.1. Thu t toán và s đ kh i c a chậ ơ ồ ố ủ ương trình d báo đ ng đ t theo môự ộ ấ hình th ng kê:ố 31
3.2. Ngôn ng l p trìnhữ ậ 35
3.3. Chương trình 36
3.4. Hướng d n s d ng ph n m mẫ ử ụ ầ ề 37
3.5. Các giao di n c a chệ ủ ương trình 40
3.6. Code chương trình 41
Chương 4: ÁP D NG CHỤ ƯƠNG TRÌNH D BÁO Đ NG Đ T THEO MÔỰ Ộ Ấ HÌNH TH NG KÊ TH NGHI M D BÁO CHO CÁC KHU V C CỐ Ử Ệ Ự Ự Ụ THỂ 45
4.1. Các tài li u s d ngệ ử ụ 45
4.2. Áp d ng th nghi m chụ ử ệ ương trình đ i v i khu v c tây b c vi t namố ớ ự ắ ệ 45 4.3. Áp d ng th nghi m d báo đ i v i danh m c đ ng đ t đông nam áụ ử ệ ự ố ớ ụ ộ ấ 50 4.4. So sánh k t qu d báo trong 2 trế ả ự ường h p khi l a ch n xác xu t tinợ ự ọ ấ c y c a d báo khác nhauậ ủ ự 53
4.5. Nh n xétậ 55
Trang 3K T LU NẾ Ậ 56
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 58
PH L C 1Ụ Ụ 65
PH L C 2Ụ Ụ 72
B ng ký hi u các ch vi t t t ả ệ ữ ế ắ
Danh m c các b ngụ ả
B ng 4.1. ả K t qu ế ả áp d ng chụ ương trình th nghi m ử ệ d báo ự đ ng đ t ộ ấ
cho khu v c Tây B c Vi t Nam trong ự ắ ệ 2 trường h pợ
47
B ng 4.2. So sánh đ chênh l ch Tả ộ ệ maxTdb v i Tớ th c ự Tdb 48
B ng 4.3. Ví d v k t qu d báo đ i v i m t s tr n đ ng đ tả ụ ề ế ả ự ố ớ ộ ố ậ ộ ấ 49
B ng 4.4. So sánh k t qu d báo đ ng đ t v i xác xu t tin c y khác ả ế ả ự ộ ấ ớ ấ ậ
nhau
54
Danh m c các hìnhụ
Hình 2.3. S đ miêu t chu i các s ki n trong DMĐĐ và các khái ơ ồ ả ỗ ự ệ
ni m dùng trong thu t toánệ ậ
28
Hình 3.1. Đ th c a hàm m t đ xác su t c a phân ph i chu nồ ị ủ ậ ộ ấ ủ ố ẩ 32 Hình 3.2. S đ kh i c a chơ ồ ố ủ ương trình d báo đ ng đ t theo mô hình ự ộ ấ
th ng kêố
34
Hình 3.3. Giao di n nh p d li u đ u vàoệ ậ ữ ệ ầ 40
Hình 4.1. So sánh đ chênh l ch v th i gian Tộ ệ ề ờ maxTdb và Tth c ự Tdb 48 Hình 4.2. Bi u đ th hi n tính liên t c c a d i s li u v th i gian ể ồ ể ệ ụ ủ ả ố ệ ề ờ
xu t hi n đ ng đ tấ ệ ộ ấ
50
Hình 4.3. Phân b đ chênh l ch gi a th i gian d báo và th i gian đã ố ộ ệ ữ ờ ự ờ
x y ra s ki n trên th c t (ngày) ả ự ệ ự ế
52
Trang 4Trong quá trình h c t p và làm vi c t i vi n V t lý đ a c u đ hoàn thànhọ ậ ệ ạ ệ ậ ị ầ ể
lu n văn, tác gi lu n văn đã tham gia và là đ ng tác gi c a các công trình đãậ ả ậ ồ ả ủ
được công b dố ưới đây:
1. Ngô Th L , Tr n Vi t Phị ư ầ ệ ương (2009), “Tách các nhóm ti n ch n, d ch n tề ấ ư ấ ừ danh m c đ ng đ t khu v c Đông Nam Á (chu k 12782008) b ng phụ ộ ấ ự ỳ ằ ương pháp
c a s không gian th i gian” ử ổ ờ Các khoa h c v Trái đ t ọ ề ấ 31(1), Hà N i, 2009.Tr.ộ 35 43
2. Burmin V.Yu., Ngô Th L , Tr n Vi t Phị ư ầ ệ ương (2009), “Đánh giá tính hi uệ
qu c a h th ng tr m đ a ch n hi n có c a Vi t Nam” ả ủ ệ ố ạ ị ấ ệ ủ ệ Các thi t b đ a ch n ế ị ị ấ ,
Vi n Hàn lâm khoa h c Nga, 45(1), Moscow, 2009. ệ ọ Tr. 4461. (Ti ng Nga).ế
3. Rodkin M.V.*, Ngo Thi Lu **, Pisarenko V.F.*, Tran Viet Phuong** and Vu Thi Hoan **(2010), “Change in the regime of growth of cumulative seismic energy
with time: examination from the regional catalogue of Vietnam”, 8 th General Assembly of Asian Seismological Commision (ASC 2010). (* International Institute
of Earthquake Prediction Theory and Mathematical Geophysics Russian Academy
of Sciences (IIEPT RAS); ** Institute of Geophysics VAST (Vietnam Academy of Science and Technology)
4. V.Yu. Burmin*, Ngo Thi Lu**, Tran Viet Phuong**(2010), “Design of an
optimal network of seismic stations in North Vietnam” 8 th General Assembly of Asian Seismological Commision (ASC 2010) *Schmidt Institute of Physics of the
Earth, Russian Academy of Sciences, Moscow, Russia; **Institute of Geophysics of Vietnamese Academy of Science and technology, Hanoi
5. Ngo Thi Lu, Nguyen Anh Quan, Tran Viet Phuong (2010), “Establishing a computer program for earthquake prediction on the vietnamese territory and
adjacent regions by zoning of Earth’s crust types” Journal of Geology, series B(35
36/2010). tr. 111130)
Trang 56. Ngô Th L , Tr n Vi t Phị ư ầ ệ ương (2012) “Thi t l p chế ậ ương trình d báo đ ngự ộ
đ t theo mô hình th ng kê”, ấ ố Đ a ch t ị ấ , S 331332; 58/2012, tr. 4049. ISSNố 08667381
7. Ngô Th L , Tr n Vi t Phị ư ầ ệ ương (2012) “C i biên thu t toán và xây d ng sả ậ ự ơ
đ kh i c a chồ ố ủ ương trình d báo đ ng đ t c c đ i b ng phự ộ ấ ự ạ ằ ương pháp v t lýậ
ki n t o”,ế ạ Tc Đ a ch t ị ấ 331332; 58/2012, tr. 5058. ISSN 08667381.
8. Ngô Th L , Tr n Vi t Phị ư ầ ệ ương (2012) “V m t cách ti p c n m i đ xâyề ộ ế ậ ớ ề
d ng thu t toán và quy trình d báo đ ng đ t theo mô hình th ng kê”, ự ậ ự ộ ấ ố Các khoa
h c v Trái đ t ọ ề ấ 34(3), Hà N i, 2012, tr. 37.ộ
9. Ngô Th L (Ch nhi m đ tài), Tr n Vi t Phị ư ủ ệ ề ầ ệ ương, Phùng Th Thu H ng,ị ằ Nguy n H u Tuyên và nnk (2011) ễ ữ Đánh giá ti m năng đ a ch n lãnh th Vi t ề ị ấ ổ ệ Nam theo t h p các tài li u đ a ch tđ a v t lý và đ a ch n ổ ợ ệ ị ấ ị ậ ị ấ , Nhi m v hệ ụ ợp tác khoa h c qu c t gi a hai vi n Hàn lâm Khoa h c Vi t Nam và vi n HLKH Liênọ ố ế ữ ệ ọ ệ ệ bang Nga theo Ngh đ nh th c p Nhà nị ị ư ấ ước (giai đo n 20082010). Hà N i, 2011.ạ ộ Báo cáo t ng k t đ tài. 163tr. ổ ế ề
Trang 6M Đ UỞ Ầ
Nh ng năm g n đây, th m ho đ ng đ t, sóng th n trên toàn c u ngày m tữ ầ ả ạ ộ ấ ầ ầ ộ gia tăng, nh t là đ i v i khu v c Đông Nam Á. ấ ố ớ ự Do có v trí đ a lý ị ị n m t i n i ti pằ ạ ơ ế giáp gi a 2 vành đai ho t đ ng đ a ch n l n liên quan v i 2 vành đai phá huữ ạ ộ ị ấ ớ ớ ỷ
ki n t o chính ho t đ ng m nh m nh t trên hành tinh, nên ế ạ ạ ộ ạ ẽ ấ Đông Nam Á không
nh ng ch u nh hữ ị ả ưởng c a ho t đ ng phá hu ki n t o m nh mà còn ch u đủ ạ ộ ỷ ế ạ ạ ị ộ nguy hi m đ ng đ t và sóng th n r t cao.ể ộ ấ ầ ấ Đ c bi t, th m ho đ ng đ t sóngặ ệ ả ạ ộ ấ
th n Sumatra ngày 26.12.2004, th m ho do đ ng đ t T Xuyên (12.05.2008) vàầ ả ạ ộ ấ ứ
đ ng đ t (4.2010) (Trung Qu c), th m h a đ ng đ t ộ ấ ố ả ọ ộ ấ Tōhoku (Nh t B n) ậ ả vào ngày 11 tháng 3 năm 2011 đã gây t n th t vô cùng nghiêm tr ng v ngổ ấ ọ ề ười, v c aề ủ
và c v s phá hu môi trả ề ự ỷ ường. G n đây nh t, hi n tầ ấ ệ ượng đ ng đ t liên t cộ ấ ụ
x y ra t i khu v c đ p th y đi n sông Tranh 2 gây hoang mang trong d lu n cả ạ ự ậ ủ ệ ư ậ ả
nước nói chung và t nh Qu ng Nam nói riêng. Tình hình th c t nêu trên làm choỉ ả ự ế
v n đ d báo đ ng đ t, sóng th n, v n là v n đ nan gi i và luôn mang tínhấ ề ự ộ ấ ầ ố ấ ề ả
th i s trên qui mô toàn c u, càng tr nên c p thi t h n và đang đờ ự ầ ở ấ ế ơ ược các nhà khoa h c vô cùng quan tâm. Lãnh th VN tham gia vào thành ph n c a ĐNA, nênọ ổ ầ ủ
ít nhi u ch u nh hề ị ả ưởng c a vùng ho t đ ng ki n t o và vùng nguy hi m đ aủ ạ ộ ế ạ ể ị
ch n, đấ ược đ c tr ng b i tính đ a ch n và ho t đ ng ki n t o tích c c nh v y.ặ ư ở ị ấ ạ ộ ế ạ ự ư ậ
Do đó, nghiên c u d báo đ ng đ t đ i v i lãnh th Vi t Nam và các vùng lânứ ự ộ ấ ố ớ ổ ệ
c n không nh ng là v n đ có ý nghĩa khoa h c và th c ti n cao mà còn là m tậ ữ ấ ề ọ ự ễ ộ nhi m v có tính c p thi t đ i v i th c t đ a ch n Vi t Nam. Đ gi i quy tệ ụ ấ ế ố ớ ự ế ị ấ ệ ể ả ế
v n đ mang tính th i s nh v y đ i v i m t lãnh th b t k , m t trong nh ngấ ề ờ ự ư ậ ố ớ ộ ổ ấ ỳ ộ ữ nhi m v quan tr ng hàng đ u là c n xây d ng và thi t l p m t chệ ụ ọ ầ ầ ự ế ậ ộ ương trình, cho phép d báo th i gian, đ a đi m và đ m nh c a tr n đ ng đ t có th x y raự ờ ị ể ộ ạ ủ ậ ộ ấ ể ả trong tương lai g n nh m xây d ng các bi n pháp phòng tránh, gi m thi u t i đaầ ằ ự ệ ả ể ố thi t h i có th Nhi m v nh v y càng có ý nghĩa h n trong b i c nh Vi nệ ạ ể ệ ụ ư ậ ơ ố ả ệ VLĐC đang th c hi n D án tăng cự ệ ự ường trang thi t b tr m, ph c v báo tinế ị ạ ụ ụ
đ ng đ t và c nh báo sóng th n. ộ ấ ả ầ
Trang 7Đ gi i quy t v n đ nêu trên, m t trong nh ng nhi m v có tính c p thi tể ả ế ấ ề ộ ữ ệ ụ ấ ế
là c n ti n hành là “ầ ế Xây d ng thu t toán và s đ kh i c a ch ự ậ ơ ồ ố ủ ươ ng trình d báo ự
đ ng đ t theo mô hình th ng kê”. ộ ấ ố Đó chính là lý do mà tác gi lu n văn đã ch nả ậ ọ tên đ tài nghiên c u này.ề ứ
M c tiêu c a lu n văn ụ ủ ậ
1 Xây d ng thu t toán m i và thi t l p chự ậ ớ ế ậ ương trình d báo đ ng đ t theoự ộ ấ
mô hình th ng kê.ố
2.Áp d ng th nghi m chụ ử ệ ương trình được thi t l p đ i v i khu v c Tâyế ậ ố ớ ự
B c Vi t Nam và khu v c Đông Nam Á đ so sánh k t qu d báo v i v i cácắ ệ ự ể ế ả ự ớ ớ
s ki n đã x y ra trong th c t nh m ki m tra tính đúng đ n c a chự ệ ả ự ế ằ ể ắ ủ ương trình
Nhi m v c a lu n văn ệ ụ ủ ậ
1 Tìm hi u phể ương pháp d báo đ ng đ t theo mô hình th ng kê trên c sự ộ ấ ố ơ ở
t h p các tài li u đ a v t lý và đ a ch n.ổ ợ ệ ị ậ ị ấ
2 Thu th p các tài li u đ a v t lý và đ a ch n cho khu v c nghiên c u, phânậ ệ ị ậ ị ấ ự ứ tích, l a ch n và ch nh lý s li u ph c v hự ọ ỉ ố ệ ụ ụ ướng nghiên c u.ứ
3.Xây d ng ự thu t toán, ậ s đ kh i, l a ch n ngôn ng l p trình phù h p vàơ ồ ố ự ọ ữ ậ ợ thi t l p chế ậ ương trình phân lo i v Trái đ t trên máy tính.ạ ỏ ấ
4.Áp d ng th nghi m chụ ử ệ ương trình đã được thi t l p đ i v i ế ậ ố ớ các khu v cự khác nhau, nh n xét và đánh giá kh năng ng d ng c a chậ ả ứ ụ ủ ương trình
Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a lu n văn ọ ự ễ ủ ậ
1. Đã chuy n giao, áp d ng m t cách sáng t o phể ụ ộ ạ ương pháp d báo b ngự ằ
mô hình th ng kê, góp ph n gi i quy t nhi m v d báo đố ầ ả ế ệ ụ ự ược th i gianờ , t a đọ ộ
và magnitude c a đ ng đ t Vi t Nam và lân c n.ủ ộ ấ ở ệ ậ
Trang 82. Th i gian g n đây có r t nhi u các tr n đ ng đ t ờ ầ ấ ề ậ ộ ấ m nh x y raạ ả , gây nên
nh ngữ t n th t vô cùng n ng nổ ấ ặ ề ề ng v ười và c aủ Vì v y, xây d ng m t ph nậ ự ộ ầ
m m có kh năng d báo trề ả ự ước được đ ng đ t là m t yêu c u vô cùng c p thi tộ ấ ộ ầ ấ ế
có ý nghĩa khoa h c và có ý nghĩa th c ti n.ọ ự ễ
3. Nh ng n i dung đã đữ ộ ược th c hi n trong lu n văn này góp ph n thi tự ệ ậ ầ ế
th c vào vi c gi i quy t m t trong ự ệ ả ế ộ nhi m v c a Đ tài đ c l p c p Vi n khoa ệ ụ ủ ề ộ ậ ấ ệ
h c Vi t Nam, mã s : VAST.ĐL.09/1112: “Xây d ng b ch ọ ệ ố ự ộ ươ ng trình th ử nghi m d báo ng n h n đ ng đ t trên c s mô hình th ng kê k t h p s d ng ệ ự ắ ạ ộ ấ ơ ở ố ế ợ ử ụ các ph ươ ng pháp V t lý ki n t o, áp d ng đ i v i lãnh th Vi t Nam và các cùng ậ ế ạ ụ ố ớ ổ ệ lân c n” ậ
C u trúc c a lu n văn ấ ủ ậ
Lu n văn g m ph n m đ u, 4 chậ ồ ầ ở ầ ương, k t lu n, tài li u tham kh o và 2ế ậ ệ ả
ph l c. Toàn b các n i dung nêu trên đụ ụ ộ ộ ược trình bày trên 76 trang đánh máy
kh A4, v i 10 hình v và 4 b ng bi u minh h a (không k ph n ph l c).ổ ớ ẽ ả ể ọ ể ầ ụ ụ
Ph n m đ u g m 4 trang trình bày tính c p thi t và lý do ch n đ tài: ầ ở ầ ồ ấ ế ọ ề “Xây
d ng thu t toán và s đ kh i c a ch ự ậ ơ ồ ố ủ ươ ng trình d báo đ ng đ t theo mô ự ộ ấ hình th ng kê” ố Trong ph n này còn trình bày m c tiêu , nhi m v , các k t quầ ụ ệ ụ ế ả
nh n đậ ược, các đi m m i, ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a lu n văn.ể ớ ọ ự ễ ủ ậ
Chương 1: g m 10ồ trang, gi i thi u t ng quan v tình hình nghiên c u dớ ệ ổ ề ứ ự báo đ ng đ t trên th gi i và Vi t Nam, các phộ ấ ế ớ ở ệ ương pháp xác đ nh magnutideị
c c đ i c a đ ng đ t và vùng phát sinh đ ng đ t m nh.ự ạ ủ ộ ấ ộ ấ ạ
Chương 2: g m 12 trang v i 3 hình v trình bày c s lý thuy t c a phồ ớ ẽ ơ ở ế ủ ươ ngpháp và quy trình d báo đ ng đ t.ự ộ ấ
Trang 9Chương 3: g m 14 trang v i 4 hình v N i dung chồ ớ ẽ ộ ương này trình bày thu tậ toán, s đ kh i, gi i thi u v ngôn ng l p trình đơ ồ ố ớ ệ ề ữ ậ ượ ử ục s d ng, các giao di nệ
c a chủ ương trình và hướng d n s d ng chẫ ử ụ ương trình
Chương 4: g m 11 trang v i 3 hình v và 4 b ng bi u trình bày k t qu ápồ ớ ẽ ả ể ế ả
d ng th nghi m chụ ử ệ ương trình đã l p đ d báo đ ng đ t cho khu v c Tây B cậ ể ự ộ ấ ự ắ
Vi t Nam và khu v c Đông Nam Á. Trên c s các k t qu này tác gi đã đ a raệ ự ơ ở ế ả ả ư
nh ng nh n xét và đánh giá v kh năng áp d ng và các u đi m c a chữ ậ ề ả ụ ư ể ủ ươ ngtrình đã l p.ậ
Trang 10T NG QUANỔ
1.1. T ng quan tình hình nghiên c u d báo đ ng đ t trên th gi i:ổ ứ ự ộ ấ ế ớ
T lâu các nhà khoa h c đã th ng kê và t ng k t đừ ọ ố ổ ế ược nh ng nguyên nhânữ chính gây ra đ ng đ t, n i nào thộ ấ ơ ường xuyên x y ra đ ng đ t và tính toán đả ộ ấ ượ c
nh ng tham s c b n c a m t tr n đ ng đ t khi nó di n ra. Tuy nhiên, v n đữ ố ơ ả ủ ộ ậ ộ ấ ễ ấ ề
d báo s m đ ng đ t s x y ra đâu, khi nào và có đ l n bao nhiêu là đi u màự ớ ộ ấ ẽ ả ở ộ ớ ề các nhà khoa h c họ ướng đ n thì v n là m t bài toán ch a có l i gi i tr n v n. ế ẫ ộ ư ờ ả ọ ẹQua nhi u th k , ngề ế ỷ ười ta đã d a trên nh ng c s khác nhau, t các ho tự ữ ơ ở ừ ạ
đ ng khác thộ ường c a m t s loài v t t i nh ng hình thù k l c a các đám mây,ủ ộ ố ậ ớ ữ ỳ ạ ủ
s bi n đ i đ t ng t c a m c nự ế ổ ộ ộ ủ ự ước gi ng, hay s thay đ i hàm lế ự ổ ượng radon
ho c hydro trong đ t đá đ tìm cách d báo đ ng đ t. M t trong nh ng l nặ ấ ể ự ộ ấ ộ ữ ầ
người ta đã d báo đự ược chính xác là tr n đ ng đ t t i Haicheng, Trung Qu c,ậ ộ ấ ạ ố năm 1975. L nh di t n đã đệ ả ược phát đi m t ngày trộ ước khi tr n đ ng đ t m nhậ ộ ấ ạ 7,3 đ Richter tàn phá thành ph Trong nhi u tháng trộ ố ề ước đó, người ta đã ghi
được hàng lo t nh ng tr n đ ng đ t nh , cùng v i nó là s thay đ i m c nạ ữ ậ ộ ấ ỏ ớ ự ổ ự ướ c
ng m và s dâng lên c a b m t đ a hình. Tuy nhiên, r t ít tr n đ ng đ t cóầ ự ủ ề ặ ị ấ ậ ộ ấ
nh ng d u hi u ti n báo nh th Sau thành công Haicheng, cũng chính các nhàữ ấ ệ ề ư ế ở
đ a ch n h c Trung Qu c đã không th d báo m t tr n đ ng đ t v i s c h yị ấ ọ ố ể ự ộ ậ ộ ấ ớ ứ ủ
di t còn l n h n t iệ ớ ơ ạ Tangshan năm 1976. V i cớ ường đ 7,6 đ Richter, tr n đ ngộ ộ ậ ộ
đ t này đã cấ ướp đi sinh m ng c a 250 nghìn ngạ ủ ười.
Ngày nay, v i s ti n b c a khoa h c k thu t, công ngh d báo thiên taiớ ự ế ộ ủ ọ ỹ ậ ệ ự ngày càng được hoàn thi n h n. Các tr n đ ng đ t thệ ơ ậ ộ ấ ường là k t qu chuy nế ả ể
đ ng c a các b ph n đ t gãy trên v Trái đ t, c u t o ch y u t ch t r n. Tuyộ ủ ộ ậ ứ ỏ ấ ấ ạ ủ ế ừ ấ ắ
r t ch m nh ng m t đ t v n luôn chuy n đ ng và đ ng đ t x y ra khi ng su tấ ậ ư ặ ấ ẫ ể ộ ộ ấ ả ứ ấ (n i l c phát sinh trong v t th bi n d ng do các tác nhân bên ngoài tác d ng) caoộ ự ậ ể ế ạ ụ
Trang 11h n s c ch u đ ng c a đ t đá. Các nhà khoa h c nh n th y r ng vi c đo nh ngơ ứ ị ự ủ ấ ọ ậ ấ ằ ệ ữ
s thay đ i trong các đo n đ t gãy khó h n nhi u so v i vi c đo bi n thiên ngự ổ ạ ứ ơ ề ớ ệ ế ứ
su t, đ c bi t là các đ t đo n n m sâu bên trong th ch quy n. G n đâyấ ặ ệ ứ ạ ằ ạ ể ầ , các chuyên gia khoa h c c a Vi n nghiên c u Carnegie M đã tìm ra cách đ ki mọ ủ ệ ứ ỹ ể ể tra và giám sát chi u dài c a các đo n đ t gãy, cũng nh s d ch chuy n c aề ủ ạ ứ ư ự ị ể ủ chúng trên v Trái đ t. ỏ ấ Phát hi n này có th là m t phệ ể ộ ương pháp m i đ y h uớ ầ ữ ích, giúp cho vi c d báo các tr n đ ng đ t b ng cách đ nh v chính xác các đ tệ ự ậ ộ ấ ằ ị ị ứ gãy có kh năng làm rung chuy n m t đ t và gây ra các tr n đ ng đ t. Trong khiả ể ặ ấ ậ ộ ấ
đó, các chuyên gia c a Vi n Nghiên c u vũ tr thu c Vi n Hàn lâm khoa h củ ệ ứ ụ ộ ệ ọ Nga l i ti p c n vi c d báo đ ng đ t s m t vũ tr b ng vi c l p đ t thi t bạ ế ậ ệ ự ộ ấ ớ ừ ụ ằ ệ ắ ặ ế ị
d báo đ ng đ t trên tr m không gian qu c t Thi t b này có th ghi nh nự ộ ấ ạ ố ế ế ị ể ậ
nh ng bi n đ i c a các dòng đi n t và proton có năng lữ ế ổ ủ ệ ử ượng trung bình trong kho ng không gian g n Trái đ t. Các nhà khoa h c cho r ng nh ng thay đ i c aả ầ ấ ọ ằ ữ ổ ủ các dòng đi n t và proton này có liên quan t i các quá trình đ a v t lý trên Tráiệ ử ớ ị ậ
đ t nh dông t , đ ng đ t, vv… Do v y, khi ghi nh n đấ ư ố ộ ấ ậ ậ ược nh ng thay đ i này,ữ ổ chúng ta có th d báo đ ng đ t v i đ chính xác ể ự ộ ấ ớ ộ cao
Ngoài ra, người ta đã và đang s d ng hàng lo t các phử ụ ạ ương pháp nghiên c u ứ
d báo đ ng đ t khác d a trên vi c làm sáng t các d u hi u khác nhau nh :ự ộ ấ ự ệ ỏ ấ ệ ư
Các d u hi u v s phát tri n c a vùng ngu n (d thấ ệ ề ự ể ủ ồ ị ường v m t đ cácề ậ ộ
đ t gãy sinh ch n),ứ ấ
Quan h gi a v n t c lan truy n sóng d c và sóng ngang,ệ ữ ậ ố ề ọ
Năng lượng gi i phóng trong các chu i đ ng đ t, và hàng lo t các d uả ỗ ộ ấ ạ ấ
hi u khác có đ c tr ng báo trệ ặ ư ước các đ ng đ t tộ ấ ương lai (các đ ng đ tộ ấ
s x y ra).ẽ ả
Trong m t lo t các phộ ạ ương pháp khác người ta l i s d ng các b t thạ ử ụ ấ ường đ ng ồ
th i trong di n bi n c a m t s các d u hi u có b n ch t v t lý khác nhau. M t s ờ ễ ế ủ ộ ố ấ ệ ả ấ ậ ộ ốcông trình theo hướng này ch a các công th c thu t toán d báo đ ng đ t. Đó là các ứ ứ ậ ự ộ ấthu t toán d báo đ ng đ t CN và M8. K t qu d báo đ ng đ t theo ki u nh v y là ậ ự ộ ấ ế ả ự ộ ấ ể ư ậ
Trang 12ch ra vùng đ ng đ t m nh trong tỉ ộ ấ ạ ương lai, mà đó trong m t kho ng th i gian nào đóở ộ ả ờ (thường là nhi u năm và g i là d báo trung h n) s x y ra đ ng đ t. ề ọ ự ạ ẽ ả ộ ấ
u đi m c a h phƯ ể ủ ệ ương pháp và các thu t toán d báo trung h n nh trên làậ ự ạ ư làm sáng t đỏ ược các d u hi u c a đ ng đ t tấ ệ ủ ộ ấ ương lai, có ý nghĩa v t lý và choậ phép đánh giá chúng b ng các phằ ương pháp th ng kê. Tuy nhiên, tính không xácố
đ nh c a đ chính xác d báo đ ng đ t trung h n có th coi là nhị ủ ộ ự ộ ấ ạ ể ược đi m cể ơ
b n c a các phả ủ ương pháp này. Vì v y, trong lu n văn này, tác gi s ng d ngậ ậ ả ẽ ứ ụ
mô hình th ng kê đ thi t l p chố ể ế ậ ương trình th nghiêm d báo ngăn han đ ngử ̣ ự ́ ̣ ộ
đ t và magnitude c a chúng, ap dung đ i v i lãnh th Vi t Nam và các vùng lânấ ủ ́ ̣ ố ớ ổ ệ
c n. Cách ti p c n m i này v a đ n gi n h n mà l i có kh năng lo i b đậ ế ậ ớ ừ ơ ả ơ ạ ả ạ ỏ ượ ccác nhược đi m c a các phể ủ ương pháp nêu trên.
1.2. Tình hình nghiên c u d báo đ ng đ t ứ ự ộ ấ ở Vi t Nam:ệ Nghiên c u d báoứ ự
đ ng đ t Vi t Nam ch y u độ ấ ở ệ ủ ế ược ti n hành theoế hai nhóm phương pháp chính
nh sau:ư
D báo đ ng đ t c c đ i trên c s các tài li u đ a ch t – đ a v t lý.ự ộ ấ ự ạ ơ ở ệ ị ấ ị ậ
D báo đ ng đ t c c đ i trên c s phân tích th ng kê đ a ch n.ự ộ ấ ự ạ ơ ở ố ị ấ
* D báo đ ng đ t c c đ i trên c s tài li u đ a ch t – đ a v t lý bao g m m t ự ộ ấ ự ạ ơ ở ệ ị ấ ị ậ ồ ộ
s ph ố ươ ng pháp nh sau ư :
1.2.1. Ph ươ ng pháp tính M max theo quy mô vùng phát sinh đ ng đ t ộ ấ :
Theo phương pháp này, người ta d a vào s liên h gi a kích thự ự ệ ữ ước c a đo nủ ạ
đ t gãy sinh ch n (L) cũng nh b dày t ng sinh ch n (H) v i Mứ ấ ư ề ầ ấ ớ max đ ng đ t [37,ộ ấ
38, 43, 44]:
Mmax ≤ 2lg L(km) + 1.77
Mmax ≤ 4lg H(km) + 0.48
Trang 13Đ chính xác c a phộ ủ ương pháp ph thu c vào vi c chúng ta xác đ nh kíchụ ộ ệ ị
thước c a đo n đ t gãy sinh ch n và b dày t ng sinh ch n nh th nào.ủ ạ ứ ấ ề ầ ấ ư ế
Phương pháp này áp d ng t t cho vùng có đ t gãy ho t đ ng nh ng đ ng th i nóụ ố ứ ạ ộ ư ồ ờ
l i không th d báo đạ ể ự ược Mmax cho nh ng vùng khác không có đ t gãy ho tữ ứ ạ
đ ng.ộ
1.2.2. Ph ươ ng pháp ki n t o v t lý: ế ạ ậ Theo phương pháp này cho r ng, vằ ị trí, năng lượng c a đ ng đ t m nh c c đ i c a m i vùng ph thu c vào gradientủ ộ ấ ạ ự ạ ủ ỗ ụ ộ
v n t c chuy n đ ng ki n t o th ng đ ng trong th i kì tân ki n t o. Trong đóậ ố ể ộ ế ạ ẳ ứ ờ ế ạ
n u gradient v n t c l n h n 10ế ậ ố ớ ơ 8/ năm thì trên di n tích 1000 kmệ 2 có th x y raể ả
đ ng đ t c p 7 m t l n trong 1000 năm. Sau đó gradient v n t c c tăng lên 3ộ ấ ấ ộ ầ ậ ố ứ
l n thì đ m nh đ ng đ t tăng lên 12 c p. Song c n l u ý r ng, đ ng đ t trầ ộ ạ ộ ấ ấ ầ ư ằ ộ ấ ướ c
h t là h qu c a các chuy n đ ng hi n đ i mà gradient v n t c trung bình trongế ệ ả ủ ể ộ ệ ạ ậ ố
c chu k tân ki n t o có th không ph n ánh đả ỳ ế ạ ể ả ược, do đó có th gradient c aể ủ
v n t c y không ph n ánh m c đ nguy hi m đ ng đ t hi n nay. Thêm n aậ ố ấ ả ứ ộ ể ộ ấ ệ ữ
đ ng đ t m nh không ch là h qu c a chuy n đ ng th ng đ ng mà thộ ấ ạ ỉ ệ ả ủ ể ộ ẳ ứ ường là
h qu c a các chuy n đ ng ngang. Trong t ng trệ ả ủ ể ộ ừ ường h p đó gradient v n t cợ ậ ố chuy n đ ng th ng đ ng không nói lên đi u quan tr ng nh t. ể ộ ẳ ứ ề ọ ấ
1.2.3. Ph ươ ng pháp đánh giá chuyên gia
C s chính c a phơ ở ủ ương pháp này là vi c xác đ nh m c đ ph n ánh c a cácệ ị ứ ộ ả ủ
l p đ i tớ ố ượng đ a ch t – đ a v t lý v đ c tr ng ho t đ ng đ ng đ t. M c đị ấ ị ậ ề ặ ư ạ ộ ộ ấ ứ ộ
ph n ánh này đả ược bi u di n qua tr ng s c a t ng tham s Sau khi phân lo iể ễ ọ ố ủ ừ ố ạ
đ i tố ượng, gán tr ng s cho đ i tọ ố ố ượng, chúng ta t ng h p nh hổ ợ ả ưởng c a các đ iủ ố
tượng đ d báo khu v c có kh năng phát sinh đ ng đ t m nh cũng nh thànhể ự ự ả ộ ấ ạ ư
Trang 14trình [27] cũng s d ng m t s đ c tr ng c u trúc v Trái đ t đ áp d ng thử ụ ộ ố ặ ư ấ ỏ ấ ể ụ ử nghi m d báo đ ng đ t theo vecto d u hi u nhi u chi u. Tuy nhiên, các k tệ ự ộ ấ ấ ệ ề ề ế
qu nh n đả ậ ựơc trong nh ng công trình nêu trên còn h t s c s lữ ế ứ ơ ược. M t khácặ cũng ch a có tác gi nào xây d ng đư ả ự ược thu t toán và thi t l p đậ ế ậ ược chươ ngtrình d báo đ ng đ t phù h p v i đi u ki n th c t Vi t Nam trên c s cácự ộ ấ ợ ớ ề ệ ự ế ệ ơ ở
phương pháp áp d ng.ụ
* Các ph ươ ng pháp d ự báo đ ng đ t c c đ i trên c s phân tích th ng kê đ a ộ ấ ự ạ ơ ở ố ị
ch n ấ đã và đang đ ượ ử ụ c s d ng Vi t Nam ch y u là: ở ệ ủ ế
Nh ng thông th ng ta không bi t đ c hàm phân b ban đ u, nên c n ph i xem đ nư ườ ế ượ ố ầ ầ ả ế
d ng đ ng ti m c n c a s phân b các c c tr Khi áp d ng lý thuy t phân b c cạ ườ ệ ậ ủ ự ố ự ị ụ ế ố ự
tr Gumbel vào trong d báo đ ng đ t luôn ph i tuân th 2 gi thi t, đó là [10]:ị ự ộ ấ ả ủ ả ế
Các c c tr quan sát đ c trong m t kho ng th i gian cho tr c đ c l p đ iự ị ượ ộ ả ờ ướ ộ ậ ố
v i nhau.ớ
Các đi u ki n đã x y ra trong quá kh v n có th x y ra trong t ng lai.ề ệ ả ứ ẫ ể ả ươGumbel đã xây d ng đ c 3 lo i hàm phân b ti m c n các c c tr , trong đó hàmự ượ ạ ố ệ ậ ự ị phân b c c tr lo i I có d ng:ố ự ị ạ ạ
Trang 15G v i k > 0, x ≥ , u > ≥ 0ớ ε ε Trong đó k – là đ i l ng hình d ng, – là giá tr c n d i c a các c c tr , u – đ cạ ượ ạ ε ị ậ ướ ủ ự ị ặ
tr ng các c c tr , u, k, là các tham s c n xác đ nh.ư ự ị ε ố ầ ị
Phân b lo i III có d ng:ố ạ ạ 3( ) exp[ ( )k]
u w
x w x
G v i k > 0, x ớ w, u <
w
Trong đó, w – là giá tr c n trên c a các c c tr , u, k, w là các tham s c n xác đ nh.ị ậ ủ ự ị ố ầ ị
T 3 hàm phân b ti m c n trên ta th y phân b ti m c n lo i II có t n t i giá trừ ố ệ ậ ấ ố ệ ậ ạ ồ ạ ị
c n d i nên chúng không đ c s d ng đ đánh giá ch n c p c c đ i đ ng đ t.ậ ướ ε ượ ử ụ ể ấ ấ ự ạ ộ ấ Thông th ng chúng ta ch dùng 2 hàm còn l i đ gi i quy t nhi m v trên.ườ ỉ ạ ể ả ế ệ ụ
Nguy n Kim L p và Nguy n Duy Nuôi [19] đã s d ng hàm phân b ti mễ ạ ễ ử ụ ố ệ
c n lo i I c a Gumbel đ tính đ nguy hi m đ ng đ t cho các vùng khu v cậ ạ ủ ể ộ ể ộ ấ ở ự Đông Nam Á v i chu k kho ng s li u c c tr là 6 tháng và 1 năm. Nguy nớ ỳ ả ố ệ ự ị ễ
H ng Phồ ương [28] s d ng hàm phân b lo i III c a Gumbel k t h p v i h p lýử ụ ố ạ ủ ế ợ ớ ợ
c c đ i và phân b đ tính cho các vùng nh trên lãnh th Vi t Nam. Nguy nự ạ ố β ể ỏ ổ ệ ễ Đình Xuyên và Nguy n Ng c Th y s d ng hàm Gumbel lo i I c i ti n đ tínhễ ọ ủ ử ụ ạ ả ế ể cho các vùng thu c khu v c th y đi n S n La [43]. Tr n Th M Thành đã tínhộ ự ủ ệ ơ ầ ị ỹ
Mmax cho 23 vùng ngu n d a theo hàm Gumbel III [34]…ồ ự
2. Ph ươ ng pháp h p lý c c đ i ợ ự ạ có th tính để ược gi i h n ch n hai phíaớ ạ ặ
c a dãy nh ng tr n đ ng đ t chính và ho t đ ng đ a ch n theo lu t phân bủ ữ ậ ộ ấ ạ ộ ị ấ ậ ố Poisson và bi u th c GutenbergRichter ể ứ Phương trình bi u di n quan h gi aể ễ ệ ữ
Trang 16t n su t xu t hi n đ ng đ t Nầ ấ ấ ệ ộ ấ M và ch n c p M là phấ ấ ương trình n i ti ngổ ế GutenbergRichter [53]:
lg NM = a bMQuy lu t xu t hi n đ ng đ t tuân theo quy lu t phân b Poisson. Trongậ ấ ệ ộ ấ ậ ố
m i vùng ngu n, coi đ ng đ t là các s ki n đ c l p (lo i b ti n ch n và dỗ ồ ộ ấ ự ệ ộ ậ ạ ỏ ề ấ ư
ch n), xác su t Pấ ấ Nđ x y ra N tr n đ ng đ t có ch n c p M ≥ mể ả ậ ộ ấ ấ ấ 0, gây ra cườ ng
đ ch n đ ng I l n h n m c i nào đó, trên toàn vùng ngu n trong kho ng th iộ ấ ộ ớ ơ ứ ồ ả ờ gian t năm th a mãn phỏ ương trình:
PN= P [ N= n ] =
!
)(
n
t
e t n
n = 0, 1, 2
trong đó ν là v n t c trung bình xu t hi n đ ng đ t có ch n c p M ≥ậ ố ấ ệ ộ ấ ấ ấ
m0. N u xem pế i là xác su t xu t hi n m t tr n đ ng đ t có ch n c p M ≥ mấ ấ ệ ộ ậ ộ ấ ấ ấ 0, thì xác su t đ xu t hi n N tr n đ ng đ t s là:ấ ể ấ ệ ậ ộ ấ ẽ
Trong trường h p đ c bi t, phân b xác su t c a cợ ặ ệ ố ấ ủ ường đ ch n đ ngộ ấ ộ
c c đ i trong kho ng th i gian t năm đự ạ ả ờ ược xem nh :ư
P [ Imax( )i ≤ i ] = P [ N = 0 ] = e p i t
Trong đó Imax( )i là cường đ ch n đ ng c c đ i trong kho ng th i gian t nămộ ấ ộ ự ạ ả ờ
đ i v i vùng ngu n.ố ớ ồ
Hai phương pháp, h p lý c c đ i và s d ng hàm phân b Gumbel, v aợ ự ạ ử ụ ố ừ nêu trên đ u mang b n ch t c a xác su t th ng kê. u đi m c a các phề ả ấ ủ ấ ố Ư ể ủ ươ ng
Trang 17pháp này là áp d ng thu n ti n, d dàng. Nh ng nó cũng mang nhụ ậ ệ ễ ư ược đi mể chung c a phủ ương pháp xác su t là các mô hình đấ ược xây d ng trên gi đ nh làự ả ị
l ch s l p l i, đ tin c y c a k t qu ph thu c vào vi c thu th p s li u đ yị ử ặ ạ ộ ậ ủ ế ả ụ ộ ệ ậ ố ệ ầ
đ và chính xác đ n đâu.ủ ế
3 S d ng quy lu t bi u hi n ho t đ ng đ ng đ t ử ụ ậ ể ệ ạ ộ ộ ấ :
Ph ươ ng pháp ngo i suy đ a ch n ạ ị ấ d a trên c s là đ ng đ t c c đ i đãự ơ ở ộ ấ ự ạ
x y ra trên m t vùng nào đó t i m t đo n c a đ t gãy thì nó cũng có th x y ra ả ộ ạ ộ ạ ủ ứ ể ả ở
nh ng đo n khác c a đ t gãy đó, ho c trên nh ng đo n đ t gãy khác tữ ạ ủ ứ ặ ở ữ ạ ứ ươ ng
đương v i nó v vai trò cũng nh đ c tr ng c a chúng trong ki n t o khu v c. ớ ề ư ặ ư ủ ế ạ ự
Ph ươ ng pháp d báo Mmax d a vào ho t đ ng ti n ch n – d ch n ự ự ạ ộ ề ấ ư ấ
Trước nh ng tr n đ ng đ t l n thữ ậ ộ ấ ớ ường có m t vài tr n đ ng đ t nhộ ậ ộ ấ ỏ (ti n ch n) báo hi u th i kì yên tĩnh đã chuy n sang th i kì ho t đ ng đ ng đ tề ấ ệ ờ ể ờ ạ ộ ộ ấ
và sau kích đ ng chính cũng xu t hi n nh ng tr n đ ng đ t nh (d ch n).ộ ấ ệ ữ ậ ộ ấ ỏ ư ấ Nghiên c u quy lu t ho t đ ng ti n ch n – d ch n giúp d báo đứ ậ ạ ộ ề ấ ư ấ ự ược kích đ ngộ chính (n u đã có ti n ch n) và nh ng d ch n (khi bi t kích đ ng chính). Bàiế ề ấ ữ ư ấ ế ộ toán này đã được đ c p và gi i quy t năm 2003 b i các tác gi c a công trìnhề ậ ả ế ở ả ủ [45].
Mô hình th i gian – magnitude đ đánh giá kh năng phát sinh đ ng đ t ờ ể ả ộ ấ
Theo mô hình này, m t s tác gi c a Nh t B n và Th Nhĩ Kộ ố ả ủ ậ ả ổ ỳ (Papazachos B.C., Karakaisis G.F., ) đã ch ra r ng, th i gian xu t hi n c a m tỉ ằ ờ ấ ệ ủ ộ
tr n đ ng đ t t i m t ngu n phát sinh đ ng đ t ph thu c vào magnitude và th iậ ộ ấ ạ ộ ồ ộ ấ ụ ộ ờ gian xu t hi n c a tr n đ ng đ t x y ra trấ ệ ủ ậ ộ ấ ả ước trong vùng theo công th c: ứ
Log T = bMmin +cMp +aTrong đó, Mp là magnitude c a tr n đ ng đ t chính x y ra trủ ậ ộ ấ ả ước đó, Mmin
ngưỡng magnitude c a tr n đ ng đ t dùng trong th ng kê x y ra t i ngu n sinhủ ậ ộ ấ ố ả ạ ồ
Trang 18ch n, T là kho ng th i gian gi a các tr n đ ng đ t Mấ ả ờ ữ ậ ộ ấ p và Mmin. Các h s a, b, cệ ố
được xác đ nh theo phị ương pháp h i quy b i t các giá tr th c t c a T, Mồ ộ ừ ị ự ế ủ p và
Mmin. D a vào mô hình th i gian – magnitude có th đánh giá đự ờ ể ược kh năng phátả sinh đ ng đ t theo th i gian cho t ng vùng ngu n. K t qu nh n độ ấ ờ ừ ồ ế ả ậ ược là xác
su t tr n đ ng đ t c p M x y ra sau kho ng th i gian ấ ậ ộ ấ ấ ả ả ờ t năm tính t năm hi nừ ệ
t i làm m c.ạ ố
Vi t Nam, bài toán d báo đ ng đ t ki u này đ c áp d ng l n đ u
năm 2002 cho khu v c Lai Châu Đi n Biên [9]. Sau đó, năm 2004, Đ ng Thanhự ệ ặ
H i l i ti p t c áp d ng phả ạ ế ụ ụ ương pháp này cho ph n phía B c lãnh th Vi t Namầ ắ ổ ệ [10]
Tóm l i, dạ ự báo th i gian phát sinh đ ng đ t Vi t Nam ờ ộ ấ ở ệ ch y u m i ủ ế ớ ch làỉ
d báo trung h n và dài h n d a trên các quy lu t phát sinh đ ng đ t thông quaự ạ ạ ự ậ ộ ấ thu t toán thậ ông kê, nh d báo t n su t l p l i đ ng đ t, mô hình th i gian –ư ự ầ ấ ặ ạ ộ ấ ờ magnitud, quy lu t ho t đ ng ti n ch nậ ạ ộ ề ấ … Các phương pháp: h p lý c c đ i vàợ ự ạ
s d ng hàm phân b Gumbel nêu trên đ u mang b n ch t c a xác su t th ng kê.ử ụ ố ề ả ấ ủ ấ ố
u đi m c a các ph ng pháp này là áp d ng thu n ti n, d dàng. Nh ng nó
cũng mang nhược đi m chung c a các phể ủ ương pháp xác su t là các mô hình đấ ượ cxây d ng trên gi đ nh r ng l ch s l p l i, đ tin c y c a k t qu ph thu c vàoự ả ị ằ ị ử ặ ạ ộ ậ ủ ế ả ụ ộ tính đ y đ và đ chính xác c a s li u s d ng. Thêm n a, k t qu c a vi c ápầ ủ ộ ủ ố ệ ử ụ ữ ế ả ủ ệ
d ng các phụ ương pháp th ng kê ki u này ch cho phép nh n đố ể ỉ ậ ược nh ng đánhữ giá r t s lấ ơ ược v qui lu t phân b đ ng đ t và t n su t l p l i đ ng đ tề ậ ố ộ ấ ầ ấ ặ ạ ộ ấ (thường là trung h n và dài h n (t vài trăm năm đ n hàng nghìn năm) đ i v iạ ạ ừ ế ố ớ
m t khu v c mà không th ch ra m t cách c th ngày gi , đ a đi m và đ l nộ ự ể ỉ ộ ụ ể ờ ị ể ộ ớ
c a tr n đ ng đ t có kh năng x y ra trong tủ ậ ộ ấ ả ả ương lai g n. ầ
Phương pháp ngo i suy đ a ch n thì d a trên c s là đ ng đ t c c đ i đãạ ị ấ ự ơ ở ộ ấ ự ạ
x y ra trên m t vùng nào đó t i m t đo n c a đ t gãy thì nó cũng có th x y ra ả ộ ạ ộ ạ ủ ứ ể ả ở
nh ng đo n khác c a đ t gãy đó, ho c trên nh ng đo n đ t gãy khác tữ ạ ủ ứ ặ ở ữ ạ ứ ươ ng
Trang 19đương v i nó v vai trò cũng nh đ c tr ng c a chúng trong ki n t o khu v c.ớ ề ư ặ ư ủ ế ạ ự Nguyên lý này có th d n đ n đánh giá sai v Mể ẫ ế ề max vì đ ng đ t m nh nh t đãộ ấ ạ ấ quan sát th y có th ch a ph i là đ ng đ t c c đ i có kh năng x y ra, thêm vàoấ ể ư ả ộ ấ ự ạ ả ả
đó, đi u ki n đ a ch n ki n t o khó có th xem là đ ng nh t. Đ kh c ph cề ệ ị ấ ế ạ ể ồ ấ ể ắ ụ
nh ng h n ch đã nêu, c n ph i m r ng vùng nghiên c u đ có th đánh giáữ ạ ế ầ ả ở ộ ứ ể ể tính tương đ ng c a v Trái đ t trên quy mô l n h n, đi u này s làm tăng tínhồ ủ ỏ ấ ớ ơ ề ẽ đúng đ n khi l y Mắ ấ max là đ i di n cho nh ng m nh có đ c tr ng ki n t o tạ ệ ữ ả ặ ư ế ạ ươ ng
đ ng. Đ ng th i cũng c n ph i thu th p và s d ng m t lồ ồ ờ ầ ả ậ ử ụ ộ ượng l n các tham sớ ố liên quan đ n đ c tr ng đ a ch n, đ c đi m ki n t o c a khu v c, ví d nh tàiế ặ ư ị ấ ặ ể ế ạ ủ ự ụ ư
li u t , tr ng l c, móng k t tinh, các m t gián đo n, các đ t gãy và s li u vệ ừ ọ ự ế ặ ạ ứ ố ệ ề
đ ng đ t…Có nghĩa là, chúng ta ph i s d ng t h p các tài li u đ a ch t, đ a v tộ ấ ả ử ụ ổ ợ ệ ị ấ ị ậ
lý và đ a ch n đ có th đánh giá m t cách đúng đ n nh t v ti m năng đ a ch nị ấ ể ể ộ ắ ấ ề ề ị ấ khu v c nghiên c u.ự ứ
Trong giai đoan 20082010 tac gia lu n văn đa tham gia th c hiên Nhiêm vụ ́ ̉ ậ ̃ ự ̣ ̣ ̣
H p tac quôc tê ViêtNga theo Nghi đinh th câp Nha nợ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ư ́ ̀ ươc: “Đanh gia tiêm nănǵ ́ ́ ̀ đia chân lanh thô Viêt Nam theo tô h p cac tai liêu đia chât, đia vât ly va đia chân”.̣ ́ ̃ ̉ ̣ ̉ ợ ́ ̀ ̣ ̣ ́ ̣ ̣ ́ ̀ ̣ ́ Trong qua trinh th c hiên Nhiêm vu nay, tac gia đã cùng các đ ng nghi p b́ ̀ ự ̣ ̣ ̣ ̀ ́ ̉ ồ ệ ươ ćđâu đa xây d ng m t ch̀ ̃ ự ộ ương trinh cho phep đanh gia d bao tiêm năng đia châǹ ́ ́ ́ ự ́ ̀ ̣ ́ (Mmax) trên c s ap dung phơ ở ́ ̣ ương phap phân loai vo Trai đât. Tuy nhiên, cac kêt́ ̣ ̉ ́ ́ ́ ́ qua nhân đ̉ ̣ ược m i chi la nh ng đanh gia bớ ̉ ̀ ữ ́ ́ ươc đâu. Đăc biêt, do ban chât cuá ̀ ̣ ̣ ̉ ́ ̉
phương phap đoi hoi phai s dung tô h p 5 tham sô đăc tr ng cua vo Trai đât, má ̀ ̉ ̉ ử ̣ ̉ ợ ́ ̣ ư ̉ ̉ ́ ́ ̀ trên th c tê tai Viêt Nam cac sô liêu ch a co đây đu trên toan khu v c nghiên c u,ự ́ ̣ ̣ ́ ́ ̣ ư ́ ̀ ̉ ̀ ự ư ́nhât la sô liêu vê mât đô dong nhiêt Q. Ban thân ch́ ̀ ́ ̣ ̀ ̣ ̣ ̀ ̣ ̉ ương trinh đ̀ ược xây d ng b iự ở tac gia và các đ ng nghi p cung cân đ́ ̉ ồ ệ ̃ ̀ ược tiêp tuc hiêu chinh, cai biên va hoań ̣ ̣ ̉ ̉ ́ ̀ ̀ thiên đê co thê ap dung phu h p v i cac điêu kiên th c tê cua Viêt Nam. ̣ ̉ ́ ̉ ́ ̣ ̀ ợ ớ ́ ̀ ̣ ự ́ ̉ ̣
Nh v y, th c t c a công tác nghiên c u d báo đ ng đ t trong nư ậ ự ế ủ ứ ự ộ ấ ước và
qu c t nêu trên cho th y bài toán d báo th i gian, đ a đi m và đ l n c a tr nố ế ấ ự ờ ị ể ộ ớ ủ ậ
đ ng đ t có kh năng x y ra trong tộ ấ ả ả ương lai g n v i đ chính xác nh t đ nh v nầ ớ ộ ấ ị ẫ
Trang 20là m t bài toán ch a có l i gi i tr n v n và v n là đi u mà các nhà khoa h c c nộ ư ờ ả ọ ẹ ẫ ề ọ ầ
hướng đ n. M t khác, trong các nghiên c u d báo đ ng đ t đã đế ặ ứ ự ộ ấ ược ti n hànhế
Vi t Nam nh đã nêu trên, h u h t các tác gi đ u áp d ng các ph n m m c a
các tác gi nả ước ngoài, được thi t k phù h p v i các đi u ki n s li u th c tế ế ợ ớ ề ệ ố ệ ự ế
c a các nủ ước đó. Vì v y, áp d ng các ph n m m đó đ i v i th c t đ a ch nậ ụ ầ ề ố ớ ự ế ị ấ
Vi t Nam ph n l n đ u ph i t đ ng m c nhiên ch p nh n m t s điêu kiên ệ ầ ớ ề ả ự ộ ặ ấ ậ ộ ố ̀ ̣ ở đâu vao nh cac qui lu t hay các thông s chu n c a các ǹ ̀ ư ́ ậ ố ẩ ủ ước khác. Đi u nàyề không nh ng không phù h p v i đi u ki n th c t c a Vi t Nam mà còn ch cữ ợ ớ ề ệ ự ế ủ ệ ắ
ch n luôn d n đ n m t sai s h th ng nào đó trong các đánh giá d báo đ ngắ ẫ ế ộ ố ệ ố ự ộ
đ t. Phân mêm nhân đấ ̀ ̀ ̣ ược trong cac nghiên c u g n đây nh t cua tac gia lu n văń ứ ầ ấ ̉ ́ ̉ ậ cùng các đ ng nghi p la môt đong gop m i cho th c tê đia chân cua Viêt Namồ ệ ̀ ̣ ́ ́ ớ ự ́ ̣ ́ ̉ ̣ [25]. Tuy nhiên cung cân phai co nh ng nghiên c u so sanh, bô sung đê co thễ ̀ ̉ ́ ữ ứ ́ ̉ ̉ ́ ̉ đanh gia tinh đung đăn cua no.́ ́ ́ ́ ́ ̉ ́
Tât ca nh ng ly do nêu trên đa d n d t t p th tác gi đ n ý t́ ̉ ữ ́ ̃ ẫ ắ ậ ể ả ế ưởng “Xây
d ng b ch ự ộ ươ ng trình th nghiêm d báo ngăn han đ ng đ t trên c s mô ử ̣ ự ́ ̣ ộ ấ ơ ở hình th ng kê kêt h p s dung các ph ố ́ ợ ử ̣ ươ ng pháp v t lý ki n t o, áp d ng đ i ậ ế ạ ụ ố
v i lãnh th Vi t Nam và các vùng lân c n” ớ ổ ệ ậ nh m ằ gi i quy t bài toán nan gi iả ế ả không ch đ i v i th c t đ a ch n Vi t Nam nói riêng, mà c trong th c t đ aỉ ố ớ ự ế ị ấ ệ ả ự ế ị
ch n qu c t nói chung. Tác gi lu n văn l a chon đ tài: “ấ ố ế ả ậ ự ề Xây d ng thu t toán ự ậ
và s đ kh i c a ch ơ ồ ố ủ ươ ng trình d báo đ ng đ t theo mô hình th ng kê” ự ộ ấ ố nh mằ
gi i quy t m t trong nh ng n i dung c a ý tả ế ộ ữ ộ ủ ưởng nêu trên.
Trang 21PHƯƠNG PHÁP D BÁO Đ NG Đ T THEO MÔ HÌNH TH NG KÊỰ Ộ Ấ Ố
Trên th gi i, ngế ớ ười ta đã và đang s d ng hàng lo t các phử ụ ạ ương pháp nghiên c u d báo đ ng đ t khác nhau nh ; d a trên vi c làm sáng t các d uứ ự ộ ấ ư ự ệ ỏ ấ
hi u v d thệ ề ị ường m t đ các đ t gãy sinh ch n [50]; hay quan h gi a v n t cậ ộ ứ ấ ệ ữ ậ ố lan truy n sóng d c và sóng ngang[26]; năng lề ọ ượng gi i phóng t chu i các tr nả ừ ỗ ậ
đ ng đ t [3], cũng nh hàng lo t các d u hi u khác có đ c tr ng báo trộ ấ ư ạ ấ ệ ặ ư ước các
đ ng đ t tộ ấ ương lai, và cũng s d ng các b t thử ụ ấ ường đ ng th i trong di n bi nồ ờ ễ ế
c a m t s các d u hi u có b n ch t v t lý khác nhau [1, 18, 30, 31]. M t sủ ộ ố ấ ệ ả ấ ậ ộ ố công trình theo hướng này ch a các công th c thu t toán d báo đ ng đ t nh :ứ ứ ậ ự ộ ấ ư các thu t toán d báo đ ng đ t KH và M8 [3, 13, 17]. K t qu d báo đông đ tậ ự ộ ấ ế ả ự ấ theo các phương pháp này là ch ra vùng đ ng đ t m nh trong tỉ ộ ấ ạ ương lai, mà đóở trong m t kho ng th i gian nào đó (thộ ả ờ ường là nhi u năm và g i là d báo trungề ọ ự
h n) s x y ra đ ng đ t. Các phạ ẽ ả ộ ấ ương pháp và thu t toán d báo trung h n nhậ ự ạ ư trên có u đi m là làm sáng t đư ể ỏ ược các d u hi u c a đ ng đ t tấ ệ ủ ộ ấ ương lai, có ý nghĩa v t lý và cho phép đánh giá chúng b ng các phậ ằ ương pháp th ng kê trên cố ơ
s các thông tin đ a ch n có đở ị ấ ược. Tuy nhiên, các phương pháp này l i có nhạ ượ c
đi m chính là không xác đ nh để ị ược đ chính xác c a các k t qu d báo vàộ ủ ế ả ự không xác đ nh đị ược th i gian và magnitude c a s ki n d báo. Vì v y, trongờ ủ ự ệ ự ậ
lu n văn này, tác gi s áp d ng cách ti p c n m i, đậ ả ẽ ụ ế ậ ớ ược đ xu t b i tác giề ấ ở ả A.P. Grishin [5, 6] trên c s ng d ng mô hình th ng kê đ thi t l p chơ ở ứ ụ ố ể ế ậ ươ ngtrình th nghi m d báo th i đi m x y ra đ ng đ t và magnitude c a chúng vàử ệ ự ờ ể ả ộ ấ ủ
áp d ng d báo đ ng đ t đ i v i lãnh th Vi t Nam và các vùng lân c n. Cáchụ ự ộ ấ ố ớ ổ ệ ậ
ti p c n này v a đ n gi n h n mà l i có kh năng lo i b đế ậ ừ ơ ả ơ ạ ả ạ ỏ ược các nhược đi mể
c a các phủ ương pháp d báo trung h n nói trên [5, 6]. ự ạ
2.1. C s lý thuy t c a phơ ở ế ủ ương pháp:
Trang 22B n ch t c a phả ấ ủ ương pháp là d a trên ý tự ưởng v khái ni m t p h p cácề ệ ậ ợ
tr n đ ng đ t v i ch n tiêu trong m t ti u vùng S nào đó d ng chu i th i gianậ ộ ấ ớ ấ ộ ể ở ạ ỗ ờ
c a các tham s ng u nhiên (th i đi m x y ra đ ng đ t Ti, đ l n c a tr n đ ngủ ố ẫ ờ ể ả ộ ấ ộ ớ ủ ậ ộ
đ t (magnitude) Mi) v i các kho ng cách th i gian ng u nhiên gi a chúng (ấ ớ ả ờ ẫ ữ ti).
Nh v y nhi m v c a mô hình th ng kê là d báo th i đi m x y ra đ ngư ậ ệ ụ ủ ố ự ờ ể ả ộ
đ t Ti t i vùng S và đ m nh (magnitude Mi) c a nó. Khi đó, th i đi m x y raấ ạ ộ ạ ủ ờ ể ả
đ ng đ t Ti và magnitude Mi c a đ ng đ t d báo độ ấ ủ ộ ấ ự ược coi là s ki n ng uự ệ ẫ nhiên. Bài toán d báo th i đi m x y ra đ ng đ t Ti và magnitude Mi c a nóự ờ ể ả ộ ấ ủ chính là là bài toán xác đ nh k v ng toán h c và các kho ng tin tị ỳ ọ ọ ả ưởng c a chúngủ
v i xác su t b o đ m Pg đ c tr ng cho đ chính xác c a d báo. ớ ấ ả ả ặ ư ộ ủ ự
V i ý nghĩa đó, ngu n s li u xu t phát duy nh t đ làm vi c theo môớ ồ ố ệ ấ ấ ể ệ hình th ng kê là danh m c (hay đo n danh m c) đ ng đ t đ i v i khu v c ch aố ụ ạ ụ ộ ấ ố ớ ự ứ
ti u vùng d báo. Mô hình d báo s cho các kho ng tin tể ự ự ẽ ả ưởng đ i v i th i gianố ớ ờ
và magnitude c a tr n đ ng đ t v i ch n tiêu thu c gi i h n c a ti u vùng đó,ủ ậ ộ ấ ớ ấ ộ ớ ạ ủ ể
mà nó s x y ra sau s ki n cu i cùng trong vùng v i danh m c đ ng đ t nêuẽ ả ự ệ ố ớ ụ ộ ấ trên.
Kho ng tin tả ưởng th a mãn xác su t ỏ ấ Pg th ng đ c hi u là đo nườ ượ ể ạ x(Pg) trên tr c c a tham s d báo ụ ủ ố ự , mà đ i v i nó xác su t đ cho giá trố ớ ấ ể ị
ng u nhiên ẫ r i vào đo n ơ ạ x(Pg) b ng ằ Pg (SX{ € x(Pg)} = Pg)
Mô hình này đ a ra gi đ nh đ n gi n v kh năng s d ng trong đo nư ả ị ơ ả ề ả ử ụ ạ danh m c x lý m t gi i h n v magnitude c a các s ki n theo m t d i đã cho,ụ ử ộ ớ ạ ề ủ ự ệ ộ ả
gi đ nh v kh năng suy gi m c c đ i m t đ phân b đ i v i các tham sả ị ề ả ả ự ạ ậ ộ ố ố ớ ố
ng u nhiên c a t p h p và v tính đ c l p th ng kê c a t p h p các s gia ng uẫ ủ ậ ợ ề ộ ậ ố ủ ậ ợ ố ẫ nhiên Mi t t p h p các kho ng th i gian ng u nhiênừ ậ ợ ả ờ ẫ Ti = Ti=1Ti.
Các gi đ nhả ị nh trên ư đã đượ ki m ch ng c ể ứ trên các ví d ụ v tính toán cácề
h s ệ ố tương quan gi aữ chúng và có th coi là ể ch p nh nấ ậ được [5, 6]
Trang 23Theo đó, có th mô t mô hình và thu t toán d báo nh sau:ể ả ậ ự ư
Gi s có m t ti u vùng S trong khu v c nguy hi m đ a ch n có danh m cả ử ộ ể ự ể ị ấ ụ
đ ng đ t đ c l p (đã độ ấ ộ ậ ược lo i b kh i các ti n ch n và d ch n). Gi s đãạ ỏ ỏ ề ấ ư ấ ả ử
bi tế
th i đi m x y ra đ ng đ t và magnitude c a tr n đ ng đ t sau cùng trong ti uờ ể ả ộ ấ ủ ậ ộ ấ ể vùng S v i magnitude M không nh h n ngớ ỏ ơ ưỡng Mmin cho trước. Ngưỡng Mmin
được xác đ nh tùy theo m c đích d báo. Tr n đ ng đ t sau cùng này đị ụ ự ậ ộ ấ ược g i làọ
tr n đ ng đ t t a (s ki n t a) và đậ ộ ấ ự ự ệ ự ược ký hi u là ệ Zop. Khi d báo đ ng đ tự ộ ấ
m nh, thạ ường thường Mmin = 45 Trong các tr ng h p còn l i, giá tr ườ ợ ạ ị Mmin
được xác đ nh b i m c đ i di n c a danh m c đ ng đ t theo ngị ở ứ ạ ệ ủ ụ ộ ấ ưỡng magnitude.
Nhi m v c a mô hình là d báo th i đi m x y ra đ ng đ t và magnitudeệ ụ ủ ự ờ ể ả ộ ấ
c a tr n đ ng đ t v i ch n tâm trong ti u vùng S, x y ra ngay sau s ki n t a.ủ ậ ộ ấ ớ ấ ể ả ự ệ ự
Tr n đ ng đ t đó đậ ộ ấ ược g i là tr n đ ng đ t d báo. Th i đi m x y ra vàọ ậ ộ ấ ự ờ ể ả magnitude c a tr n đ ng đ t d báo đủ ậ ộ ấ ự ược coi là các đ i lạ ượng ng u nhiên. Khiẫ
đó, khái ni m d báo đ ng đ t đệ ự ộ ấ ược hi u là xác đ nh k v ng toán h c vàể ị ỳ ọ ọ kho ng tin c y c a chúng khi cho trả ậ ủ ước xác su t đ m b o ấ ả ả Pg, đ c tr ng cho đặ ư ộ chính xác c a d báo. ủ ự
Nhi m v d báo g m các bệ ụ ự ồ ước nh sau:ư
1. Ti n hành phép ch n ế ọ Vb t danh m c đ ng đ t (DMĐĐ) t t c nh ngừ ụ ộ ấ ấ ả ữ
tr n đ ng đ t v i ch n tâm thu c ti u vùng S có magnitude Mậ ộ ấ ớ ấ ộ ể Mmin và
v i th i đi m x y ra chúng thu c kho ng th i gian nào đó (ớ ờ ể ả ộ ả ờ Tvb, Tcat)
Ranh gi i dớ ưới Tvb c a nó đủ ược ch n sao cho phép ch n ọ ọ Vb l yấ
được h t nh ng tr n đ ng đ t t DMĐĐ thu c chu k s li u quanế ữ ậ ộ ấ ừ ộ ỳ ố ệ sát nào đó (n u trong danh m c có các s ki n đó) và nh ng tr nế ụ ự ệ ữ ậ
đ ng đ t t m t ph n c a DMĐĐ mà đ i v i nó ộ ấ ừ ộ ầ ủ ố ớ Mmin không ph iả
là m c đ i di n. ứ ạ ệ
Trang 24 Ranh gi i trên ớ Tcat là ranh gi i th i gian trên c a DMĐĐ. ớ ờ ủ
Phép ch n ọ Vb nh n đ cậ ượ có nghĩa đ i v i đo n danh m c mà mô hình s x lýố ớ ạ ụ ẽ ử
nó.
Gi s phép ch n ả ử ọ Vb là tu n t theo th i gian và trong đó: ầ ự ờ
T1 và Top là các th i đi m x y ra s ki n đ u tiên và s ki n cu i cùng,ờ ể ả ự ệ ầ ự ệ ố
Còn s ki n j x y ra th i đi m ự ệ ả ở ờ ể Tj v i magnitude Mớ j.
2. T l a chon ừ ự Vb xác đ nh s ki n t a ị ự ệ ự Zop (nó x y ra th i đi m ả ở ờ ể Top)
3. Thành l p t phép ch n chu i các kho ng th i gian ng u nhiên ậ ừ ọ ỗ ả ờ ẫ
2
i i si
Trang 256 Xác đ nh các giá tr trung bình và đ l ch bình phị ị ộ ệ ương trung bình đ i v iố ớ
th i gian phát sinh và magnitude c a tr n đ ng đ t ti p theo (đ ng đ t d báo),ờ ủ ậ ộ ấ ế ộ ấ ự
x y ra ti p theo sau s ki n t a, mà các s li u c a nó ch a có trong danh m cả ế ự ệ ự ố ệ ủ ư ụ
đ ng đ t ban đ u, theo các công th c sau:ộ ấ ầ ứ
Các ranh gi i d ớ ướ i:
Trang 26Các giá tr ịδ T và δ m là m t n a giá tr đ l n c a các kho ng tin c yộ ử ị ộ ớ ủ ả ậ
đ i v i các giá tr ng u nhiên T và m. ố ớ ị ẫ
Khi cho trước xác su t d báo Pg và qui lu t phân b chu n đã bi t (ví dấ ự ậ ố ẩ ế ụ phân b Gauss) đ i v i các giá tr ng u nhiên ∆t và ∆m d dàng tính đố ố ớ ị ẫ ễ ượ c
pr
T
σ , σ mpr ,δ T và δ m.
Ví d : v i Pg=0.8 và theo qui lu t phân b chu n (Gauss) c a các đ i ụ ớ ậ ố ẩ ủ ạ
lượng ng u nhiên ẫ ∆ ti và ∆ mi ta có:
Các công th c 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.6 hoàn thành thu t toán d báo th i gianứ ậ ự ờ
và magnitude c a tr n đ ng đ t x y ra ti p theo s ki n t a. Các đ i lủ ậ ộ ấ ả ế ự ệ ự ạ ượ ng
pr
T
σ và σ mpr đ c tr ng cho đ chính xác c a vi c d báo tr n đ ng đ tặ ư ộ ủ ệ ự ậ ộ ấ
ti p theo. D u hi u c a đ tin c y c a d báo đ ng đ t ti p theo sau s ki n t aế ấ ệ ủ ộ ậ ủ ự ộ ấ ế ự ệ ự
Trang 27Trong đó: T, m là th i đi m phát sinh và magnitude c a đ ng đ t th c t x yờ ể ủ ộ ấ ự ế ả
ra ti p theo s ki n t a.ế ự ệ ự
N u có c s đ gi thi t r ng m t s nguyên nhân v t lý nh hế ơ ở ể ả ế ằ ộ ố ậ ả ưởng đ nế
th i đi m phát sinh và magnitude c a s ki n ti p theo và trong đó không có m tờ ể ủ ự ệ ế ộ nguyên nhân nào là ph bi n thì v i t cách là qui lu t phân b c a các đ i lổ ế ớ ư ậ ố ủ ạ ượ ng
Tj , Mj có th d a trên c s c a lý thuy t gi i h n đ s d ng qui lu t phânể ự ơ ở ủ ế ớ ạ ể ử ụ ậ
hình 2.1). Phân ph i chu n còn đố ẩ ược g i là ọ đường cong chuông (bell curve) vì
đ th c a ồ ị ủ m t đ xác su tậ ộ ấ có d ng ạ chuông
Hình 2.1 : hàm phân b m t đ xác su tố ậ ộ ấ
Trang 28Đ ườ ng màu đ (có c c đ i b ng 0.4) là phân ph i chu n hóa ỏ ự ạ ằ ố ẩ
Hàm m t đ xác su tậ ộ ấ c a ủ phân ph i chu nố ẩ v i trung bình ớ μ và phương sai σ2 (hay, đ l ch chu nộ ệ ẩ σ) là m t ví d c a m t ộ ụ ủ ộ hàm Gauss,
(2.7)
N u m t ế ộ bi n ng u nhiênế ẫ X có phân ph i này, ta kí hi u là ố ệ X ~ N(μ,σ2). N u ế μ = 0
và = 1σ , phân ph i đố ược g i là ọ phân ph i chu n hóa ố ẩ và hàm m t đ xác su t rút ậ ộ ấ
g n thành: ọ
(2.8)
Trên hình 1 bi u di n các hàm m t đ xác su t cho phân ph i chu n v i các thamể ễ ậ ộ ấ ố ẩ ớ
s khác nhau.ố
Phân ph i chu n có m t s tính ch t đ c tr ng sau đây:ố ẩ ộ ố ấ ặ ư
Hàm m t đ là đ i x ng qua giá tr trung bình.ậ ộ ố ứ ị
Tr trung bình cũng là ị mode và trung vị c a nó.ủ
68.26894921371% c a di n tích dủ ệ ướ ười đ ng cong là n m trong đ l ch chu n ằ ộ ệ ẩ
Trang 2999.99366575163% c a di n tích dủ ệ ướ ười đ ng cong là n m trong đ l ch chu n ằ ộ ệ ẩ4.
99.99994266969% c a di n tích dủ ệ ướ ười đ ng cong là n m trong đ l ch chu n ằ ộ ệ ẩ5
99.99999980268% c a di n tích dủ ệ ướ ười đ ng cong là n m trong đ l ch chu n ằ ộ ệ ẩ6
99.99999999974% c a di n tích dủ ệ ướ ười đ ng cong là n m trong đ l ch chu n ằ ộ ệ ẩ7
Đi m u nể ố c a đủ ường cong x y ra t i đ l ch chu n 1 tính t tr trung bình.ả ạ ộ ệ ẩ ừ ị
Các tính ch t nêu trên s đấ ẽ ược s d ng trong mô hình th ng kê đ xác đ nhử ụ ố ể ị xác su t tin c y c a các d báo. ấ ậ ủ ự
2.2. Qui trình d báo đ ng đ t theo mô hình th ng kê:ự ộ ấ ố
Nh v y, d a trên c s lý thuy t v cách ti p c n, phư ậ ự ơ ở ế ề ế ậ ương pháp nghiên c uứ
và các đ c đi m c a mô hình th ng kê nh đã trình bày trên, có th bi u di nặ ể ủ ố ư ở ể ể ễ
m t cách tóm lộ ược các bước c b n c a qui trình d báo đ ng đ t theo mô hìnhơ ả ủ ự ộ ấ
Trang 30( ∆=0.5 1.5)
4. Thành l p danh m c đ ng đ t đ c l p (DMĐĐĐL) (đã lo i ti n ch n, dậ ụ ộ ấ ộ ậ ạ ề ấ ư
ch n) và l c DMĐĐĐL theo các đi u ki n:ấ ọ ề ệ
λ λ λ1 s 2 & ϕ ϕ ϕ1 s 2 & T0 T s T k & M0 M s
V i ớ T T0, K: các ranh gi i đ i v i ngày x y ra đ ng đ t thu c DMĐĐ.ớ ố ớ ả ộ ấ ộ
M0: ranh gi i dớ ướ ủi c a magnitude c a đ ng đ t trong kho ng th i gianủ ộ ấ ả ờ
t ừ T0 đ n ế T K. M không nh h nỏ ơ M0 (M M0)
T p h p các tr n đ ng đ t này đậ ợ ậ ộ ấ ược g i là t p h p ch y. S đ miêu tọ ậ ợ ạ ơ ồ ả chu i các s ki n trong DMĐĐ và các khái ni m dùng trong thu t toán đỗ ự ệ ệ ậ ược trình bày trên hình 2.3
Hình 2.2. Gi i h n c a ti u vùng S ớ ạ ủ ể
Trang 31 Đ ng đ t x y ra ngay sau s ki n t a là đ ng đ t d báo, x y ra th iộ ấ ả ự ệ ự ộ ấ ự ả ở ờ
đi m ể Tk v i ớ M M0. T t c các s ki n c a t p h p ch y s cóấ ả ự ệ ủ ậ ợ ạ ẽ
6. Xác đ nh trên kho ng th i gian đã ch n ([ị ả ờ ọ T0, T K]) các kho ng th i gianả ờ
ch y {ạ t ti, i+1 } v i i=1,2, n, sao cho trong m i kho ng có t 10 đ n 20 sớ ỗ ả ừ ế ự
ki n.ệ
Trang 32Tính tsi theo công th c: ứ 1
2
i i si
Trang 339. L p b n đ d báo th ng kê đ ng đ t ch a h các đậ ả ồ ự ố ộ ấ ứ ọ ường đ ng m cồ ứ magnitude (m t ặ M max( , )ϕ λ , Mmin( , )ϕ λ ).
10.Thành l p danh m c các s ki n d báo ch a các tham s c b n sau đâyậ ụ ự ệ ự ứ ố ơ ả
c a các s ki n (ngày, tháng, năm, gi , phút, giây, t a đ đ a lý (kinh đ ,ủ ự ệ ờ ọ ộ ị ộ
vĩ đ ), đ l n đ ng đ t (magnitude).ộ ộ ớ ộ ấ
Nh v y, trên c s cách ti p c n m i tác gi s ti n hành xây d ng thu tư ậ ơ ở ế ậ ớ ả ẽ ế ự ậ toán và qui trình d báo đ ng đ t theo mô hình th ng kê. Đây là m t cách ti pự ộ ấ ố ộ ế
c n m i mang đ c tr ng th ng kê. Có th áp d ng phậ ớ ặ ư ố ể ụ ương pháp này ph i h pố ợ
v i các cách ti p c n khác mang đ c tr ng v t lý ki n t o s cho k t qu khớ ế ậ ặ ư ậ ế ạ ẽ ế ả ả quan trong nghiên c u d báo đ ng đ t. V i thu t toán và s đ kh i đứ ự ộ ấ ớ ậ ơ ồ ố ược xây
d ng, có th thi t l p m t chự ể ế ậ ộ ương trình d báo đ ng đ t b ng mô hình th ng kêự ộ ấ ằ ố
v i vi c s d ng các th thu t toán h c c n thi t. ớ ệ ử ụ ủ ậ ọ ầ ế
Trang 34D a trên c s lý thuy t c a phự ơ ở ế ủ ương pháp đã trình bày chở ương 2, chúng tôi
đã xây d ng thu t toán c a chự ậ ủ ương trình d báoự đ ng đ t theo mô hình th ng kêộ ấ ố
g m các bồ ướ ơ ảc c b n nh sau: ư
B ướ c 1: T o m ng "dd"ạ ả là t p h pậ ợ các tr n đ ng đ t có ngày trậ ộ ấ ước ngày topmax, m i m t ph n t trong m ng g m có thông tin v t a đ , th i gian vàỗ ộ ầ ử ả ồ ề ọ ộ ờ magnitude c a m t tr n đ ng đ tủ ộ ậ ộ ấ
Tìm max min t a đ c a t t c các tr n đ ng đ t (φọ ộ ủ ấ ả ậ ộ ấ max, φmin, λmax,
λmin)
B ướ c 2: ng v i t ng ph n t (tr n đ ng đ t) trong m ng dd, gán giá tr hàngỨ ớ ừ ầ ử ậ ộ ấ ả ị
và c t (y và x) trong vùng độ ược chia theo kích thước ti u vùng dfi cho m i m tể ỗ ộ
đ n v , tìm xmax, ymaxơ ị
B ướ c 3: T o m ng sotrantrongtieuvung [c t][hàng] là t p h p ghi s lạ ả ộ ậ ợ ố ượ ng
tr n đ ng đ t trong các ti u vùng có v trí c t hàng x,y; Ví d t i x=2, y = 3 có 7ậ ộ ấ ể ị ộ ụ ạ
tr n đ ng đ t thì sotrantrongtieuvung [2][3] = 7.ậ ộ ấ
B ướ c 4: D a vào m ng sotrantrongtieuvung, t o đự ả ạ ược m ng tieuvung[x][y][i =ả
1 > n] v i x, y là t a đ ti u vùng, n = s tr n trong ô x,y; Ví d t i lớ ọ ộ ể ố ậ ụ ạ ướ ọi t a độ
c t 3, hàng 2, có 5 tr n đ ng đ t thì ta có tieuvung[3][2][i = 1 đ n 5].ộ ậ ộ ấ ế
B ướ c 5: Lo i các tieuvung có s tr n đ ng đ t trong nó nh h n nmin.ạ ố ậ ộ ấ ỏ ơ
B ướ c 6: V i các ti u vùng còn l i, t o m ng dubao[i = 1 > n] v i n là s ti uớ ể ạ ạ ả ớ ố ể vùng th a mãn s tr n đ ng đ t đ t đ n nỏ ố ậ ộ ấ ạ ế min
Trang 35ng v i m i ti u vùng[x][y] th a mãn n
Ứ ớ ỗ ể ỏ min, s d báo đẽ ự ược m t tr n đ ng đ tộ ậ ộ ấ
v i nh ng tham s sau: tớ ữ ố db, tdbmin, tdbmax; mdb, mdbmin,mdbmax
Vì cách tính tdb tương t mự db, cách tính mdbmax tương t cách tính tự dbmax v.v nên để
gi i thích cách tính các đ i lả ạ ượng này, tác gi g i chung đ i lả ọ ạ ượng c n tính là X,ầ thì đ i lạ ượng d đoán là Xdb, đ i lự ạ ượng d đoán t i đa là Xmax, hay Xmin, đ iự ố ạ
lượng tương ng th i đi m t a là Xứ ở ờ ể ự op. Nh v y ta s có :ư ậ ẽ
Xdb = Xt a + Mự o(ΔXop)
Xdbmax, min = Xdb ± X δ
Chú thích:
M o là k v ng toán h c (hay là giá tr trung bình) ỳ ọ ọ ị
δX là m t n a giá tr đ l n c a các kho ng tin c y đ i v i các giá tr ộ ử ị ộ ớ ủ ả ậ ố ớ ị
ng u nhiên T, đ ẫ ượ c xác đ nh d a theo h s % mong mu n đ t k t qu đúng ị ự ệ ố ố ạ ế ả
c a ng ủ ườ ử ụ i s d ng ph n m m. Đ d hình dung có th nhìn vào hình sau đây: ầ ề ể ễ ể
Trang 36Hình 3.1: Đ th c a hàm m t đ xác su t c a phân ph i chu n ồ ị ủ ậ ộ ấ ủ ố ẩ
M t đ xác su t c a phân ph i chu n đ ậ ộ ấ ủ ố ẩ ượ c tính theo công th c sau đây: ứ
Trang 37(theo công th c 2.8) ứ
K t qu nh trên đ th hình 3.1 là tr ế ả ư ồ ị ườ ng h p riêng khi X ợ db = 0, và khi
ng ườ i dùng ch n xác su t d báo Pg = 68% giá tr X ọ ấ ự ị [Xdbmin,Xdbmax] thì δX =
1, t c là X ứ dbmax, min = X db ± X = 0 ± 1 hay δ
Xdbmin = 1 ; Xdbmax =1.(v i hàm phân ph i chu n thì v i X=1 thì t ớ ố ẩ ớ δ ươ ng ng ứ
v i 68% xác su t phân b trong kho ng t [ X, X])(Ch ớ ấ ố ả ừ δ δ ươ ng 2, trang 26)
Trong tr ườ ng h p khi ng ợ ườ i dùng mu n ch n xác su t tin c y Pg = 100% ố ọ ấ ậ
thì δX = ∞. Nghĩa là trong th c t không th đ t đ ự ế ể ạ ượ c đ tin c y Pg = 100% ộ ậ Đây là b n ch t c a ph ả ấ ủ ươ ng pháp xác su t th ng kê và cũng phù h p v i th c ấ ố ợ ớ ự
t vì đ ng đ t là các s ki n ng u nhiên. Còn trên hình 3.1 đ ế ộ ấ ự ệ ẫ ườ ng phân b ch ố ỉ
là ti m c n v i tr c hoành t 2 phía ệ ậ ớ ụ ừ
B ướ c 7: Ki m tra m c đ đúng đ n c a k t qu d báo b ng cách lùi danhể ứ ộ ắ ủ ế ả ự ằ
m c đ ng đ t v quá kh đ so sánh v i các s ki n đã th c x y ra sau th iụ ộ ấ ề ứ ể ớ ự ệ ự ả ờ
đi m Tể opmax
V i các bớ ướ ơ ảc c b n trong thu t toán đã trình bày trên, s đ kh i c a chậ ở ơ ồ ố ủ ươ ngtrình d báoự đ ng đ t theo mô hình th ng kê đã đ c xây d ng và đ c trình bàyộ ấ ố ượ ự ượ trên hình 3.2
Trang 38T o m ng ạ ả dd ch a ứcác tr n trậ ước ngày
topmax
dd[i].x = chuy nh tr c(dd[i].ể ệ ụ λ)
dd[i].y = chuy nh tr c(dd[i].ể ệ ụ φ)
v i h tr c x,y là các s nguyên, đi m ớ ệ ụ ố ể trên cùng bên trái có giá tr (0,0), b ị ướ c
c a x,y là d ủ φ đ ượ c ch n b i ng ọ ở ườ ử i s
d ng ph n m m ụ ầ ề
i:=1 n →
T o m ng ạ ả s tr ntrongti uvùng[x][y]ố ậ ể ch a s ứ ố
lượng các tr n đ ng đ t trong ô (x,y)ậ ộ ấ
T o m ng ạ ả ti uvùngể [x][y][i] ch a các tr n đ ng ứ ậ ộ
đ t ấ th t i=1> n ứ ự trong ti uvùngể (x,y)
j:=1 s ti u vùng→ ố ể
s ôs d ngố ử ụ = s ti u vùngố ể
N u ế s tr ntrongti uvùng(j)ố ậ ể
<nmin (nmin đ ượ c ng ườ i dùng ch n) ọ
→s ôs d ngố ử ụ = s ôs d ngố ử ụ 1
T o m ng ạ ả d báo[i]ự v i i ớ [1, s ôs d ngố ử ụ ]
→quy đ i t jổ ừ → i d báoự tính: d báo[i].tdb, tdbmin, ựtdbmax; mdb,
mdbmin,mdbmax
db = t a + ựmax,min= db ± k.2(db)
v i k ược tính theo phân b ốGauss
K t thúc và ki m tra k t qu so ế ể ế ả
Trang 39Hình 3.2. S đ kh i c a ch ơ ồ ố ủ ươ ng trình d báo đ ng đ t theo mô hình th ng ự ộ ấ ố
kê
Trang 40đi m u vi t trể ư ệ ước đó.
+ R t nhi u l p trình viên đấ ề ậ ược h c v ngôn ng này, do đó s d ng ọ ề ữ ử ụ C# sẽ có
u th cho vi c chuy n giao, phát tri n và ng d ng theo nhóm t p th (ch
không ph i ch s d ng và phát tri n trong ph m vi h p, đ n l ). ả ỉ ử ụ ể ạ ẹ ơ ẻ
+ Là ngôn ng hữ ướng đ i tố ượng, các câu l nh h u h t đệ ầ ế ượ ổc t ch c theo cácứ
l p (class), d đ c, d hi u và r t ch t ch ớ ễ ọ ễ ể ấ ặ ẽ
+ Tuy không ph i ngôn ng m nh v toán nh Matlab, nh ng bù l i ngôn ngả ữ ạ ề ư ư ạ ữ C# có c ch ki m soát l i r t t t, ngoài ra, khi khôngơ ế ể ỗ ấ ố c n x lý nh ng phép toánầ ử ữ
ma tr n, nh ng ngôn ng nh Matlab s g p nhi u b t ti n, d gây nh m l nậ ữ ữ ư ẽ ặ ề ấ ệ ễ ầ ẫ khi l p trình, và r t khó dò l i, do ki u d li u c a Matlab quá đa d ng và đ nhậ ấ ỗ ể ữ ệ ủ ạ ị nghĩa thi u ch t ch , do đó, trong trế ặ ẽ ường h p này thì nh ng ngôn ng ki u ợ ữ ữ ể C# sẽ
là l a ch n h p lý h n.ự ọ ợ ơ
Nhược đi m:ể
+ C# không ph i là ngôn ng chuyên dùng cho khoa h c, do đó s ph i m tả ữ ọ ẽ ả ấ nhi u công đ l p trình h n trong các trề ể ậ ơ ường h p ph i x lý nhi u v i s ph c,ợ ả ử ề ớ ố ứ hay ma tr n, v.v…ậ
+ Vì C# là ngôn ng b c cao, nên s ch m h n m t s ngôn ng khác, ví dữ ậ ẽ ậ ơ ộ ố ữ ụ
nh C++ ho c các ngôn ng khác theo n n t ng c a ngôn ng C++ nh Matlabư ặ ữ ề ả ủ ữ ư v.v…Tuy nhiên, nh ng nhữ ược đi m c a ngôn ng ể ủ ữ C# ch nh h ng đ n ng iỉ ả ưở ế ườ