1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Thương mại điện tử - ThS. Nguyễn Thị Bích Trâm

119 134 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 2,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Thương mại điện tử do giảng viên Nguyễn Thị Bích Trâm biên soạn giúp người học: Đánh giá được các mô hình thương mại điện tử, mô tả được cách thức tiến hành thương mại điện trong doanh nghiệp, phân tích được đặc điểm và vai trò của những loại hình dịch vụ trong thương mại điện tử. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 2

MỤC TIÊU MÔN HỌC

kinh doanh

2

Mô tả được

cách thức tiến hành thương mại điện trong doanh nghiệp

Phân tích được

đặc điểm và vai trò của những loại hình dịch vụ trong thương mại điện tử

Trang 3

1/10/16 ĐH Mở - Khoa Quản trị

kinh doanh

3

Trang 4

TÀI LIỆU THAM KHẢO

kinh doanh

4

Trang 5

Diễn đàn học tập

Trang 6

Đánh giá môn học

kinh doanh

6

Trang 7

Chương 1 Tổng quan thương mại điện

tử

kinh doanh

7

Trang 8

Khái niệm thương mại điện tử

• TMĐT (Electronic commerce - EC) là quá trình mua hoặc trao đổi sản phẩm, dịch vụ

và thông tin trên các hệ thống điện tử như Internet và mạng máy tính

kinh doanh

8

Trang 9

Kinh doanh điện tử

• Kinh doanh điện tử (Electronic business): thể hiện phạm vi rộng hơn của thương

mại điện tử Không chỉ là quá trình mua

bán mà còn là dịch vụ khách hàng, kết nối đối tác kinh doanh, giao dịch điện tử

kinh doanh

9

Trang 10

định nghĩa về mối quan hệ EC

Trang 12

Lợi ích của TMĐT

kinh doanh

12

Trang 13

Lợi ích của TMĐT

kinh doanh

13

Trang 14

Khó khăn của TMĐT

kinh doanh

14

Trang 15

Khó khăn của TMĐT

kinh doanh

15

Trang 16

Sự khác biệt của TMĐT & TM

Sự mở rộng

vật lý

Mở rộng cơ sở bán lẻ yêu cầu thêm nhiều địa điểm và không gian

Mở rộng cơ sở bán lẻ yêu cầu tăng công suất máy chủ

và các phương tiện phân phối

- Các công nghệ hậu phương (Back-end)

- Các công nghệ “thông tin”

Trang 17

- Dễ dung hòa hơn trong các cuộc tranh cãi do tính hữu hình

- Kém bền vững hơn do tiếp xúc vô danh

- Kém dung hòa hơn trong các cuộc tranh cãi

- Không vô danh

- Cần ít nguồn lực hơn để tăng tính trung thành của khách hàng

- Khách hàng thuộc khu vực rộng

- Vô danh

- Cần nhiều nguồn lực hơn để tăng tính trung thành của khách hàng

Trang 18

Khác biệt về tiến trình mua

2 Mô tả hàng hoá Mẫu biểu điện tử, email… Thư & các mấu biểu in trên

giấy

3 Kiểm tra khả năng cung

ứng & thoả thuận giá

Email, web, EDI (electronic data interchange)…

Điện thoại, thư, fax…

6 Kiểm hàng tại kho Các mẫu biểu điện tử, EDI,

phương tiện vận tải

Phương tiện vận tải

ngân hàng

Cheque, hối phiếu, tiền mặt, thanh toán qua ngân hàng

Trang 19

Tác động của TMĐT

kinh doanh

19

Trang 20

Chương 2

Mô hình kinh doanh trong

TMĐT

Trang 21

Mô hình kinh doanh là gì?

• Một tập hợp các hoạt động dự kiến ​được thiết kế để đem đến lợi nhuận trong một thị trường nhất định (E-commerce 2013)

• Một mô hình kinh doanh mô tả tại sao một

tổ chức được tạo ra, truyền tải và định vị giá trị trong một bối cảnh kinh tế, xã hội, văn hoá (Wikipedia)

Trang 22

8 nhân tố chính của một mô hình kinh doanh thành công

Trang 24

Nguồn thu

• Là cách thức để doanh nghiệp có doanh thu, tạo ra lợi nhuận và có mức lợi nhuận trên vốn đầu tư lớn hơn các hình thức đầu

tư khác

Trang 25

Cơ hội thị trường

• Nhằm để chỉ tiềm năng thị trường của một doanh nghiệp và toàn bộ cơ hội tài chính tiềm năng mà doanh nghiệp có khả năng thu được từ thị trường đó

• Cơ hội thị trường thực tế được hiểu là

khoản doanh thu doanh nghiệp có khả

năng thu được ở mỗi vị trí thị trường mà doanh nghiệp có thể giành được

Trang 26

Môi trường cạnh tranh

• Nhằm nói đến phạm vi hoạt động của các doanh nghiệp khác kinh doanh sản phẩm cùng loại trên cùng thị trường Phân tích yếu tố này giúp doanh nghiệp đưa ra

quyết định đầu tư

• Môi trường cạnh tranh bao gồm các nhân

tố như:

– Có bao nhiêu đối thủ cạnh tranh đang hoạt động,

– Phạm vi hoạt động của các đối thủ,

– Thị phần của mỗi đối thủ,

– Lợi nhuận của các đối thủ,

– Mức giá của các đối thủ

Trang 27

Lợi thế cạnh tranh

• Là khả năng sản xuất một loại sản phẩm

có chất lượng cao hơn và/hoặc tung ra thị trường một sản phẩm có mức giá thấp

hơn các đối thủ cạnh tranh

• Lợi thế cạnh tranh có thể là những điều

kiện thuận lợi liên quan đến nhà cung

ứng, người vận chuyển, nguồn lao động hoặc sự vượt trội về kinh nghiệm, tri thức hay sự trung thành của người lao động…

Trang 28

Chiến lược marketing

• Nghiên cứu các sản phẩm, dịch vụ đáp ứng nhu cầu khách hàng Lập kế hoạch thực hiện các hoạt động xúc tiến sản

phẩm, dịch vụ cho khách hàng

Trang 29

Cấu trúc tổ chức

• Các doanh nghiệp muốn phát triển bền

vững cần có một hệ thống tổ chức tốt đảm bảo thực thi có hiệu quả các kế hoạch và chiến lược kinh doanh Một kế hoạch phát triển có tổ chức được hiểu là cách thức bố trí, sắp xếp và thực thi các công việc kinh doanh nhằm đạt được các mục tiêu của

doanh nghiệp

Trang 30

Đội ngũ quản lý

• Đội ngũ quản trị có tầm ảnh hưởng rất lớn đến doanh nghiệp, góp phần quyết định thành bại của doanh nghiệp thông qua:

– Chịu trách nhiệm xây dựng các mẫu công việc trong doanh nghiệp

– Có thể đưa ra các quyết định thay đổi hoặc tái cấu trúc mô hình kinh doanh khi cần thiết

– Góp phần tạo sự tin tưởng chắc chắn đối với các nhà đầu tư bên ngoài và là lợi thế cạnh tranh của các doanh nghiệp

– Là yếu tố quan trọng, cần thiết đối với các

mô hình kinh doanh mới

Trang 32

Mô hình kinh doanh trong

TMĐT

32

Trang 33

Các mô hình kinh doanh B2C

Trang 34

Các mô hình kinh doanh

B2B

Trang 35

Các mô hình kinh doanh khác

Trang 36

Chương 3 Khách hàng trực tuyến

Trang 37

Nội dung

Trang 48

Khách hàng trực tuyến

Trang 49

• Mua số lượng ít

• Mua cho sử dụng cá nhân

• Hành vi mua đơn giản

• Không chuyên nghiệp

• Ít người tham gia vào quá trình mua hàng

Đặc điểm khách hàng cá nhân

Trang 50

Lý do mua hàng trực tuyến

Nguồn: eMarketer, Inc., 2011a

Dễ so dánh SP

Trang 51

Yếu tố cá

nhân

Yếu tố Sản phẩm/Dịch vụ

Yếu tố môi trường

Trang 54

Yếu tố môi trường

Trang 58

Các vai trò trong việc mua

hàng

1/10/16

Trang 59

Tiến trình quyết định mua hàng

Trang 60

Tìm kiếm thông tin

Đánh giá các thay thế

Quyết định mua

Hành vi sau khi mua

Ngoại

tuyến

• Phương tiện

truyền thông

• Thăm cửa hàng

• Đánh giá sản

phẩm

• Nhóm tham khảo

• Thăm cửa hàng

• Đánh giá sản phẩm

• Chiêu thị

• Thư trực tiếp

• Phương tiện

truyền thông

hành

• Dịch vụ khách hàng

• Bảo trì, sửa chữa

• Nhóm KH Trực

• Công cụ tìm kiếm

• Catalog trực tuyến

• Thăm site

• Email

• Mạng xã hội

• Công cụ tìm kiếm

• Catalog trực tuyến

• Thăm site

• Email

• Đánh giá của

người dùng

• Mạng XH

• Chiêu thị trực

tuyến

• Giảm giá

• Khuyến mại

• Cập nhật trực

tuyến

• Mạng xã hội

• Cộng đồng người dùng

Trang 61

Khách hàng tổ chức

61

Trang 62

• Thường mua số lượng lớn

• Mua hàng để phục vụ nhu cầu sản xuất kinh

Trang 63

­Các cá nhân/ người tiêu dùng.

­Số lượng khách hàng nhiều hơn, nhưng sốlượng mua hàng nhỏ Khách hàng tản mạn hơn.

Mục tiêu mua ­Mua đểsản xuất ra các hàng hóa và dịch vụkhác ­Mua cho tiêu dùng cá nhân.

Nhu cầu ­Có nguồn gốc cuối cùng là nhu cầu của người tiêu

dùng.

­Cầu ít co giãn với giá trong ngắn hạn.

­Tuy vậy cầu có tính chất giao động cao.

­Đơn giản hơn.

­Ít người tham gia vào quyết định mua hàng.

Cách mua hàng ­Chuyên nghiệp và chính thống theo các chính

Trang 64

Nghiên cứu thị trường trực

tuyến

Trang 65

Các phương pháp nghiên cứu thị trường trực tuyến

Trang 66

Thông tin trực tiếp

Trang 67

Quan sát khách hàng

• Nhật ký giao dịch (transaction log) dữ liệu của

các hoạt động sử dụng tại trang web của công ty

• Hành vi kích chuột (clickstream): theo dõi hành

vi của khách hàng trên Internet

• Web bugs: các tập tin đồ họa nhỏ nhúng vào

trong các thư điện tử và các trang web truyền

thông tin về người sử dụng và các phong trào

của họ đến một máy chủ web

• Phần mềm gián điệp (spyware): phần mềm thu thập thông tin người dùng qua một kết nối

internet mà không cần kiến thức của người sử dụng

Trang 68

Lọc tương tác

• Là phương pháp nghiên cứu thị trường

trực tuyến bằng cách sử dụng dữ liệu dựa trên nghiên cứu hành vi, những sản phẩm, dịch vụ khách hàng sử dụng để đưa ra dự đoán, có thể được mở rộng đến các khách hàng khác với các đặc điểm tương tự

Trang 69

Drag picture to placeholder or click icon to add

Chương 4 Marketing trực tuyến

Trang 70

Nội dung

Trang 71

Marketing trực tuyến

Hoạt động tiếp thị cho sản phẩm và dịch vụ thông qua mạng kết nối toàn cầu Internet

Nguồn: Wikipedia

Trang 72

Lợi ích từ Marketing trực

tuyến

Trang 73

Hạn chế của Marketing trực

tuyến

Trang 74

Dự đoán doanh thu quảng cáo trực tuyến trên toàn thế

giới năm 2015

Nguồn: eMarketer

Trang 75

Chi phí quảng cáo qua

Internet tại VN

Nguồn: eMarketer

Trang 76

Các DN chi tiền nhiều nhất cho quảng cáo trực tuyến tại

Trang 78

Các hoạt động của marketing

trực tuyến

Trang 79

Marketing qua công cụ tìm

kiếm

Trang 80

Quảng cáo hiển thị web

Trang 81

Catalogue điện tử

Trang 82

Marketing qua Email

Trang 83

Marketing liên kết (Affiliate

marketing)

• Tiếp thị liên kết là mô hình kinh doanh bằng

cách sử dụng cộng tác viên, môi giới

• Người làm cộng tác viên giới thiệu khách hàng cho người bán và được hưởng hoa hồng trên mỗi hành động của khách hàng (click, điền

thông tin vào form, đặt hàng, mua hàng, ).

Trang 84

Các phương thức Marketing

liên kết

Paid per click: được nhận hoa hồng khi

ai đó nhấp chuột vào quảng cáo

Paid per action: được nhận hoa hồng

dựa trên thao tác: điền form, đăng ký

thành viên…

Paid per sale: được nhận hoa hồng khi

đơn đặt hàng được giao dịch thành công

Trang 85

Quảng cáo tương tác (interactive advertising)

Trang 86

Marketing xã hội (Social marketing)

Trang 87

Marketing qua mạng xã hội

Trang 88

Marketing trên mạng xã hội

Trang 89

Mạng xã hội phổ biến tại Việt

Nam

Trang 90

Marketing qua blog

(Blog Marketing)

• Là hình thức tiếp thị, quảng cáo, xuất bản nội dung trực tuyến cho thương hiệu, sản phẩm, website, sự kiện…thông qua công

Trang 91

Quảng cáo (banner, textlink)

Trang 92

Bài viết PR

Trang 93

Bài viết đánh giá (review)

Trang 94

Marketing qua blog

• Khó kiểm soát rủi ro

• Hầu hết Blog đều chưa được bộ thông tin và truyền thông cấp phép chính thức

• Chưa có nhiều Blog đi chuyên sâu về các mảng

Trang 95

Marketing lan truyền

(Viral marketing)

• Là kỹ thuật tiếp thị sử dụng các dịch vụ

mạng xã hội và các công nghệ khác để

sản xuất gia tăng nhận thức về thương

hiệu hoặc để đạt được mục tiêu tiếp thị

khác (chẳng hạn như doanh số bán sản phẩm) thông qua các tiến trình lan truyền

tự nhân bản , tương tự như sự lây lan của virus Có thể được gửi bằng lời nói hoặc tăng cường bởi ảnh hưởng của Internet

và mạng di động

Trang 96

Marketing qua thiết bị di động

• Gửi thông báo

• Tiếp thị dựa trên ứng

dụng

• Tiếp thị trong trò chơi

• QR codes

Trang 98

Các phương pháp xác định thị

trường mục tiêu

Trang 99

Chương 5 Thanh toán trực tuyến

Th.S Nguyễn Thị Bích

Trâm Bichtrambmt@gmail.c

om

Trang 100

nội dung

Trang 101

Giới thiệu về thanh toán

Tiền tệ – phương tiện

biểu trưng cho giá trị –

đã được sử dụng rất

sớm trong lịch sử

nhân loại

Tiền tệ điện tử

Trang 102

hệ thống thanh toán trực tuyến

Trang 103

Các loại thẻ thanh toán trực tuyến

• Loại thẻ điện tử có chứa các thông tin có

thể sử dụng cho mục đích thanh toán

• Có 3 loại thẻ thanh toán cơ bản:

Trang 104

Các đối tượng có liên quan

Trang 105

Quy trình xử lý thẻ thanh toán

trực tuyến

Người bán

Trang 106

Rủi ro khi sử dụng thẻ thanh toán

Trang 109

Thẻ thông minh (smart card)

• Thẻ thông minh biểu hiện là một tấm thẻ nhựa, trên

đó có gắn vi mạch điện tử (microchip) hoạt động nhờ một bộ vi xử lý; trên đó định nghĩa trước các hoạt động, lưu trữ thông tin; cho phép người sử dụng thêm, bớt hoặc truy cập các thông tin trên thẻ.

• Dung lượng thông tin lưu giữ gấp hơn 100 lần thẻ tín dụng bao gồm: số thẻ tín dụng, hồ sơ sức khoẻ cá nhân, bảo hiểm y tế, thông tin về cá nhân, tổ chức, hồ

sơ công tác, bằng lái xe

• Các loại thẻ thông minh:

– Thẻ tiếp xúc

– Thẻ phi tiếp xúc

Trang 110

Thanh toán qua trung gian

Trang 111

Các thức sử dụng paypal

Trang 112

Tiền điện tử (E-money)

• Tiền điện tử là tiền đã được số hóa, tức là tiền ở dạng những bit số.

• Tiền điện tử (e-money hay còn được gọi là digital cash)

là một hệ thống cho phép người sử dụng cho có thể

thanh toán khi mua hàng hoặc sử dụng các dịch vụ nhờ truyền đi các con số từ máy tính này tới máy tính khác

• Giống như serial trên tiền giấy, số serial của tiền điện tử

là duy nhất

• Mỗi "tờ" tiền điện tử được phát hành bởi một ngân hàng

và được biểu diễn cho một lượng tiền thật nào đó

• Tính chất đặc trưng của tiền điện tử cũng giống như

tiền giấy thật, nó vô danh và có thể sử dụng lại

Trang 113

Ứng dụng của tiền điện tử

sử dụng phổ biến tại các quốc gia trên thế giới như:

• Nhật Bản

• Mỹ

• Hàn Quốc

• …

Trang 114

Hệ thống thanh toán chi

phiếu điện tử

• Được xây dựng trên nguyên tắc của hệ thống

thanh toán chi phiếu truyền thống.

• Séc điện tử là một phiên bản có giá trị pháp

lý đại diện cho một tấm chi phiếu giấy

• Các thông tin cung cấp trên chi phiếu điện tử:

– Số tài khoản của người mua hàng

– 9 ký tự để phân biệt ngân hàng ở cuối tấm chi

phiếu

– Loại tài khoản ngân hàng: cá nhân, doanh nghiệp

– Tên chủ tài khoản

– Số tiền thanh toán

Trang 115

Lợi ích chi phiếu điện tử

Trang 116

Qui trình thanh toán chi phiếu

điện tử

Trang 117

Hoá đơn điện tử (E-Bill)

• HĐĐT là tập hợp các thông điệp dữ liệu điện tử

về bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ, được khởi tạo, lập, gửi, nhận, lưu trữ và quản lý bằng

phương tiện điện tử

• HĐĐT được khởi tạo, lập, xử lý trên hệ thống máy tính của tổ chức đã được cấp mã số thuế khi bán hàng hóa, dịch vụ và được lưu trữ trên máy tính của các bên theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.

Trang 118

Lợi ích của hoá đơn điện tử

Trang 119

Lợi ích đối với khách hàng

Ngày đăng: 18/01/2020, 16:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w