Mục tiêu tổng quát: Xác định được quy trình kỹ thuật hoàn chỉnh từ khâu sản xuất cây giống hoa chuông in vitro có chất lượng tốt, đến trồng cây hoa chuông thương phẩm có năng suất, chất lượng hoa cao và phát triển diện tích trồng cây hoa chuông ở tỉnh Thừa Thiên Huế.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C NÔNG LÂM Ạ Ọ
Trang 3HU , 2015Ế
Trang 4L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u do chính tôi th c hi n. Các sứ ự ệ ố
li u và k t qu nghiên c u trong lu n án là trung th c và ch a t ng đệ ế ả ứ ậ ự ư ừ ược ai công
b trong b t k công trình nào khác. T t c các ngu n thông tin trích d n trongố ấ ỳ ấ ả ồ ẫ
lu n án đã đậ ược li t kê trong tài li u tham kh o. N u có gì sai sót tôi xin ch uệ ệ ả ế ị hoàn toàn trách nhi m./. ệ
Tác gi lu n án ả ậ
Lã Th Thu H ngị ằ
Trang 5L I C M NỜ Ả Ơ
Tôi xin trân tr ng c m nọ ả ơ Chính ph Vi t Nam đã h tr kinh phí h c t pủ ệ ỗ ợ ọ ậ
và nghiên c u thông qua đ án 911. Tôi xin c m n s giúp đ t o đi u ki n c aứ ề ả ơ ự ỡ ạ ề ệ ủ lãnh đ o Đ i h c Hu , Lãnh đ o Trạ ạ ọ ế ạ ường Đ i h c Nông Lâm Đ i h c Hu ạ ọ ạ ọ ế
Đ hoàn thành lu n án này, ngoài s n l c c a b n thân, tôi xin chân thànhể ậ ự ỗ ự ủ ả
c m n s hả ơ ự ướng d n, giúp đ t n tình v m t khoa h c c a PGS.TS. Lê Thẫ ỡ ậ ề ặ ọ ủ ị Khánh và PGS.TS. Tr n Th Thu Hà.ầ ị
Tôi xin chân thành c m n s giúp đ quý báu c a quý Th y, Cô giáo trongả ơ ự ỡ ủ ầ khoa Nông h c, Đ i h c Nông Lâm, Đ i h c Hu đã cho tôi nh ng góp ý quý báuọ ạ ọ ạ ọ ế ữ
và giúp đ tôi hoàn thành lu n án này.ỡ ậ
Tôi xin g i l i c m n đ n các h nông dân ử ờ ả ơ ế ộ ở các vùng tr ng hoa truy nồ ề
th ng c a t nh ố ủ ỉ Th a Thiên Hu : ừ ế xã Phú Dương, huy n Phú Vang; phệ ường Th yủ
Dương, th xã Hị ương Th y; xã Qu ng An, huy n Qu ng Đi n ủ ả ệ ả ề đã giúp tôi xây
d ng các ự mô hình th c nghi m c a đ tài.ự ệ ủ ề
Lu n án này dành t ng B M ngậ ặ ố ẹ ười đã sinh thành, ch u nhi u v t v đị ề ấ ả ể nuôi dưỡng tôi nên người.
C m n s đ ng viên c a ch ng và các con tôi nh ng ngả ơ ự ộ ủ ồ ữ ười đã truy nề nhi t huy t đ tôi hoàn thành lu n án này.ệ ế ể ậ
Cu i cùng, tôi xin g i l i c m sâu s c đ n t t c m i ngố ử ờ ả ắ ế ấ ả ọ ười đã giúp tôi trong vi c hoàn thành lu n án này mà tôi không k tên h t đệ ậ ể ế ược
Xin trân tr ng c m n./.ọ ả ơ
Lã Th Thu H ngị ằ
Trang 6M C L CỤ Ụ
Trang
L I CAM ĐOANỜ
i
L I C M NỜ Ả Ơ ii
M C L CỤ Ụ iii
DANH M C CÁC KÝ HI U VÀ CH VI T T TỤ Ệ Ữ Ế Ắ vii
CEC - Khả năng trao đổi cation (Cation exchange capacity) vii
DANH M C CÁC B NGỤ Ả ix
DANH M C CÁC HÌNHỤ xi
xi
M Đ UỞ Ầ 1
1. Đ t v n đặ ấ ề 1
2. M c tiêu c a đ tàiụ ủ ề 3
2.1 Mục tiêu tổng quát 3
2.2 Mục tiêu cụ thể 3
3. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a đ tàiọ ự ễ ủ ề 5
4. Ph m vi nghiên c u c a đ tàiạ ứ ủ ề 5
5. Nh ng đóng góp m i c a lu n ánữ ớ ủ ậ 6
Chương 1. T NG QUAN TÀI LI UỔ Ệ 8
1.1. Gi i thi u chung v hoa chuôngớ ệ ề 8
1.1.1 Nguồn gốc và phân loại 8
1.1.2 Đặc điểm thực vật học 10
1.1.3 Yêu cầu ngoại cảnh của cây hoa chuông 12
1.1.4 Tình hình sản xuất, tiêu thụ hoa chuông trên thế giới và ở Việt Nam 14
1.2. K thu t nhân gi ng hoa chuông và nh ng y u t nh hỹ ậ ố ữ ế ố ả ưởng 17
1.2.1 Nhân giống hữu tính 17
Trang 71.2.2 Nhân giống vô tính 18
1.2.3 Nhân giống vô tính in vitro cây hoa chuông 19
1.2.4 Đặc điểm thời tiết khí hậu Thừa Thiên Huế và miền Trung Việt Nam 28
1.3. K thu t ỹ ậ ươm, tr ng cây hoa chuông và nh ng y u t nh hồ ữ ế ố ả ưởng 29
1.3.1 Thời vụ 29
1.3.2 Giá thể trồng 30
1.3.3 Phân bón lá 32
1.3.4 Bấm ngọn 37
1.4. Nh ng k t qu nghiên c u v cây hoa chuôngữ ế ả ứ ề 38
1.4.1 Nhân giống in vitro 38
1.4.2 Những nghiên cứu về kỹ thuật vườn ươm và vườn sản xuất 43
1.4.3 Các nghiên cứu khác về cây hoa chuông 45
Chương 2. Đ I TỐ ƯỢNG, N I DUNG VÀ PHỘ ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ 50
2.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ 50
2.1.1 Giống 50
2.1.2 Giá thể 51
2.1.3 Phân bón 51
2.1.4 Chất kích thích sinh trưởng 51
2.2. N i dung nghiên c uộ ứ 52
2.3. Phương pháp nghiên c uứ 53
2.4. Các ch tiêu theo dõi và phỉ ương pháp xác đ nhị 65
2.4.1 Các chỉ tiêu trong nuôi cấy in vitro 65
2.4.3 Các chỉ tiêu về hoa, năng suất và chất lượng hoa 67
2.4.4 Các chỉ tiêu về đặc điểm sinh học 68
2.4.5 Phương pháp đánh giá chất lượng chồi in vitro và cây giống in vitro 68
2.4.6 Các chỉ tiêu theo dõi về sâu bệnh hại 69
2.4.7 Đánh giá hiệu quả kinh tế 69
2.5. Phương pháp x lý s li uử ố ệ 69
CHƯƠNG 3. K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU NẾ Ả Ứ Ả Ậ 70
Trang 83.1. K t qu nghiên c u xây d ng quy trình k thu t nhân gi ng in vitro cây hoa ế ả ứ ự ỹ ậ ố chuông
70
3.1.1 Giai đoạn tạo nguồn vật liệu khởi đầu 70
3.1.2 Giai đoạn tạo sự phát sinh hình thái và nhân nhanh 72
3.1.3 Giai đoạn tạo cây hoàn chỉnh 77
3.2. K t qu nghiên c u xây d ng quy trình k thu t ế ả ứ ự ỹ ậ ươm cây gi ng hoa chuông in ố vitro giai đo n vạ ườ ươn m 81
3.2.1 Nghiên cứu ảnh hưởng của khối lượng cây giống in vitro đến khả năng sinh trưởng của hai giống hoa chuông in vitro giai đoạn vườn ươm 82
3.2.2 Nghiên cứu xác định thời vụ phù hợp để đưa cây giống hoa chuông in vitro ra trồng ở vườn ươm 84
3.2.3 Nghiên cứu ảnh hưởng của các loại giá thể trồng đến khả năng sinh trưởng của hai giống hoa chuông in vitro giai đoạn vườn ươm 86
3.2.4 Nghiên cứu ảnh hưởng của các loại phân bón lá đến khả năng sinh trưởng của hai giống hoa chuông in vitro giai đoạn vườn ươm 91
3.3. K t qu nghiên c u m t s bi n pháp k thu t tr ng cây hoa chuông thế ả ứ ộ ố ệ ỹ ậ ồ ương ph m giai đo n vẩ ạ ườ ản s n xu tấ 98
3.3.1 Ảnh hưởng của thời vụ trồng đến khả năng sinh trưởng, phát triển của cây hoa chuông 98
3.3.2 Nghiên cứu ảnh hưởng của các loại phân bón lá đến sinh trưởng, phát triển của hai giống hoa chuông - giai đoạn vườn sản suất 107
3.3.3 Nghiên cứu ảnh hưởng của thời điểm bấm ngọn đến khả sinh trưởng phát triển của hai giống hoa chuông - giai đoạn vườn sản xuất 120
3.4. Tình hình sâu b nh h i trên hoa chuôngệ ạ 127
3.5. K t qu th c nghi m tr ng cây hoa chuông thế ả ự ệ ồ ương ph m t i t nh Th a Thiên ẩ ạ ỉ ừ Hu ế 132
CHƯƠNG 4. K T LU N VÀ Đ NGHẾ Ậ Ề Ị 141
4.1. K t lu nế ậ 141
4.2. Đ nghề ị 142
CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG B LIÊN QUAN Đ N LU N ÁNỐ Ế Ậ 143
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 144
PH L CỤ Ụ Error: Reference source not found
Trang 9Trang 10
DANH M C CÁC Ụ KÝ HI U VÀ CH VI T T TỆ Ữ Ế Ắ
lux đ n v đo cơ ị ường đ ánh sángộ
MS môi trường Murashige và Skoog
NAA Axít naphthylacetic
NADPH2 nicotinamide adenine dinucleotide hydrogen phosphateppm đ n v minigam/lítơ ị
Q (calo) Nhi t lệ ượng
TDZ Thidiazuron
UDS Đô la Mỹ
VCR value cost ratio
Trang 112,4D Axít diclorophenoxy acetic
Trang 12in vitro ở hai giống hoa chuông 76 Bảng 3.4 Ảnh hưởng của nồng độ α-NAA đến sự hình thành rễ của chồi in vitro ở hai giống hoa
chuông 78 Bảng 3.6 Ảnh hưởng của các thời vụ ươm đến tỷ lệ sống và khả năng sinh trưởng của hai giống
hoa chuông in vitro giai đoạn vườn ươm 85 Bảng 3.7 Ảnh hưởng của các loại giá thể trồng đến tỷ lệ sống và thời gian sinh trưởng của hai hoa
chuông in vitro giai đoạn vườn ươm 87 Bảng 3.8 Ảnh hưởng của các loại giá thể trồng đến khả năng sinh trưởng của hai giống hoa
chuông in vitro giai đoạn vườn ươm 88 Bảng 3.9 Một số đặc điểm sinh học của hai giống hoa chuông in vitro khi trồng trên các loại giá thể
khác nhau 90 Bảng 3.10 Ảnh hưởng của các loại phân bón lá đến khả năng sinh trưởng của hai giống hoa
chuông in vitro giai đoạn vườn ươm 92 Bảng 3.11 Ảnh hưởng của các loại phân bón lá đến một số đặc điểm sinh học của hai giống hoa
chuông in vitro giai đoạn vườn ươm 93 Bảng 3.12 Tiêu chuẩn cây giống hoa chuông in vitro khi đưa ra vườn ươm và xuất vườn ươm 96 Bảng 3.13: Ảnh hưởng của thời vụ trồng đến thời gian các giai đoạn sinh trưởng, phát triển của hai
giống hoa chuông 100 Bảng 3.14 Ảnh hưởng của các thời vụ trồng đến khả năng sinh trưởng và năng suất của hai giống
hoa chuông 102 Bảng 3.16 Ảnh hưởng của các loại phân bón lá đến các giai đoạn sinh trưởng, phát triển của hai
giống hoa chuông 108 Bảng 3.17 Ảnh hưởng của các loại phân bón lá đến khả năng sinh trưởng của hai giống hoa
chuông 111
Trang 13Bảng 3.20 Ảnh hưởng của các loại phân bón lá đến năng suất và chất lượng hoa hoa của hai
giống hoa chuông 118 Bảng 3.21 Ảnh hưởng của thời điểm bấm ngọn đến các giai đoạn sinh trưởng, phát triển của hai
giống hoa chuông 121 Bảng 3.22 Ảnh hưởng của thời điểm bấm ngọn đến khả năng sinh trưởng của hai giống hoa
chuông 122 Bảng 3.23 Ảnh hưởng của thời điểm bấm ngọn đến năng suất và chất lượng hoa của hai giống
hoa chuông 125 Bảng 3.24 Thành phần sâu bệnh hại chủ yếu trên hai giống hoa chuông (năm 2013 - 2014) 128 Bảng 3.25 Một số chỉ tiêu sinh trưởng, phát triển của hai giống hoa chuông tại các thực nghiệm
133 Bảng 3.26 Năng suất của hai giống chuông thương phẩm trồng ở các thực nghiệm tại Thừa Thiên
Huế 136 Bảng 3.27 Hiệu quả kinh tế của các thực nghiệm trồng cây hoa chuông thương phẩm tại tỉnh
Thừa Thiên Huế (giá tính tại thời điểm quý 4 năm 2014) 138
Trang 14DANH M C CÁC Ụ HÌNH
L I CAM ĐOANỜ
i
L I C M NỜ Ả Ơ ii
M C L CỤ Ụ iii
DANH M C CÁC KÝ HI U VÀ CH VI T T TỤ Ệ Ữ Ế Ắ vii
CEC - Khả năng trao đổi cation (Cation exchange capacity) vii
DANH M C CÁC B NGỤ Ả ix
DANH M C CÁC HÌNHỤ xi
xi
M Đ UỞ Ầ 1
1. Đ t v n đặ ấ ề 1
2. M c tiêu c a đ tàiụ ủ ề 3
2.1 Mục tiêu tổng quát 3
2.2 Mục tiêu cụ thể 3
3. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a đ tàiọ ự ễ ủ ề 5
4. Ph m vi nghiên c u c a đ tàiạ ứ ủ ề 5
5. Nh ng đóng góp m i c a lu n ánữ ớ ủ ậ 6
Chương 1. T NG QUAN TÀI LI UỔ Ệ 8
1.1. Gi i thi u chung v hoa chuôngớ ệ ề 8
1.1.1 Nguồn gốc và phân loại 8
1.1.2 Đặc điểm thực vật học 10
1.1.3 Yêu cầu ngoại cảnh của cây hoa chuông 12
1.1.4 Tình hình sản xuất, tiêu thụ hoa chuông trên thế giới và ở Việt Nam 14
1.1.4.1 Trên thế giới 14
1.1.4.2 Ở Việt Nam 15
Việt Nam có diện tích đất tự nhiên là 33 triệu ha nhưng diện tích trồng hoa chỉ chiếm 0,06% diện tích đất tự nhiên và tập trung một số vùng trồng hoa truyền thống như: Ngọc Hà, Quảng An, Tây Tựu (Hà Nội), Đằng Hải, Đằng Lâm (Hải Phòng), Hoành Bồ, Hạ Long (Quảng Ninh), Triệu Sơn (Thanh hoá), Gò Vấp, Hóc Môn (TP Hồ Chí Minh), Đà lạt, Đức Trọng (Lâm Đồng), Sapa (Lào Cai) tổng diện lích trồng khoảng trên 13.000 ha [5] 15
Trang 151.1.4.3 Ở Thừa Thiên Huế 16
1.2. K thu t nhân gi ng hoa chuông và nh ng y u t nh hỹ ậ ố ữ ế ố ả ưởng 17
1.2.1 Nhân giống hữu tính 17
1.2.2 Nhân giống vô tính 18
1.2.3 Nhân giống vô tính in vitro cây hoa chuông 19
1.2.3.1 Tính toàn năng của tế bào 19
1.2.3.2 Phân hoá và phản phân hoá tế bào 20
1.2.3.3 Các giai đoạn trong quy trình nhân giống in vitro 21
1.2.3.4 Đặc điểm của cây giống in vitro 22
1.2.3.5 Những yếu tố ảnh hưởng đến kỹ thuật nhân giống vô tính in vitro 23
a Sự lựa chọn mẫu cấy 23
b Phương pháp vô trùng mẫu 23
Vì vậy, đối với cây hoa chuông, để lựa chọn được phương pháp vô trùng mẫu phù hợp sẽ tạo tiền đề thuận lợi cho các giai đoạn tiếp theo của quy trình nhân giống in vitro 24
Bảng 1.1 Nồng độ và thời gian xử lý nấm khuẩn bề mặt mẫu 24
c Môi trường nuôi cấy 24
* Các loại muối khoáng 24
* Nguồn carbon hữu cơ 25
* Vitamin 25
* Nhóm chất tự nhiên 25
* Chất làm đông môi trường 26
* Các chất điều hòa sinh trưởng 26
d Điều kiện nuôi cấy 27
1.2.4 Đặc điểm thời tiết khí hậu Thừa Thiên Huế và miền Trung Việt Nam 28
1.3. K thu t ỹ ậ ươm, tr ng cây hoa chuông và nh ng y u t nh hồ ữ ế ố ả ưởng 29
1.3.1 Thời vụ 29
1.3.2 Giá thể trồng 30
1.3.3 Phân bón lá 32
1.3.4 Bấm ngọn 37
1.4. Nh ng k t qu nghiên c u v cây hoa chuôngữ ế ả ứ ề 38
1.4.1 Nhân giống in vitro 38
1.4.2 Những nghiên cứu về kỹ thuật vườn ươm và vườn sản xuất 43
1.4.3 Các nghiên cứu khác về cây hoa chuông 45
Chương 2. Đ I TỐ ƯỢNG, N I DUNG VÀ PHỘ ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ 50
2.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ 50
2.1.1 Giống 50
2.1.2 Giá thể 51
2.1.3 Phân bón 51
2.1.4 Chất kích thích sinh trưởng 51
Trang 162.2. N i dung nghiên c uộ ứ
52
2.3. Phương pháp nghiên c uứ 53
Bảng 2.1 Các công thức thí nghiệm trong nghiên cứu ảnh hưởng của thời gian khử trùng và cơ quan nuôi cấy đến sự tạo nguồn vật liệu khởi đầu ở hai giống hoa chuông 54
Bảng 2.2 Các công thức thí nghiệm trong nghiên cứu ảnh hưởng phối hợp của BA và -NAA đến khả năng tái sinh chồi in vitro ở hai giống hoa chuông 55
2.4. Các ch tiêu theo dõi và phỉ ương pháp xác đ nhị 65
2.4.1 Các chỉ tiêu trong nuôi cấy in vitro 65
2.4.3 Các chỉ tiêu về hoa, năng suất và chất lượng hoa 67
2.4.4 Các chỉ tiêu về đặc điểm sinh học 68
2.4.5 Phương pháp đánh giá chất lượng chồi in vitro và cây giống in vitro 68
2.4.6 Các chỉ tiêu theo dõi về sâu bệnh hại 69
2.4.7 Đánh giá hiệu quả kinh tế 69
Hiệu quả kinh tế được tính như sau: 69
2.5. Phương pháp x lý s li uử ố ệ 69
CHƯƠNG 3. K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU NẾ Ả Ứ Ả Ậ 70
3.1. K t qu nghiên c u xây d ng quy trình k thu t nhân gi ng in vitro cây hoa ế ả ứ ự ỹ ậ ố chuông 70
3.1.1 Giai đoạn tạo nguồn vật liệu khởi đầu 70
Bảng 3.1 Ảnh hưởng của thời gian khử trùng và cơ quan nuôi cấy đến sự tạo nguồn vật liệu khởi đầu ở hai giống hoa chuông 71
3.1.2 Giai đoạn tạo sự phát sinh hình thái và nhân nhanh 72
Bảng 3.2 Ảnh hưởng phối hợp của BA và -NAA đến khả năng tái sinh chồi in vitro ở hai giống hoa chuông 74
Nghiên cứu ảnh hưởng của nồng độ BA đến khả năng tăng hệ số nhân chồi và sinh trưởng của chồi in vitro ở hai giống hoa chuông 75
Bảng 3.3 Ảnh hưởng của nồng độ BA đến khả năng tăng hệ số nhân chồi và sinh trưởng của chồi in vitro ở hai giống hoa chuông 76
3.1.3 Giai đoạn tạo cây hoàn chỉnh 77
Bảng 3.4 Ảnh hưởng của nồng độ α-NAA đến sự hình thành rễ của chồi in vitro ở hai giống hoa chuông 78
3.2. K t qu nghiên c u xây d ng quy trình k thu t ế ả ứ ự ỹ ậ ươm cây gi ng hoa chuông in ố vitro giai đo n vạ ườ ươn m 81
Trang 173.2.1 Nghiên cứu ảnh hưởng của khối lượng cây giống in vitro đến khả năng sinh trưởng
của hai giống hoa chuông in vitro giai đoạn vườn ươm 82 3.2.2 Nghiên cứu xác định thời vụ phù hợp để đưa cây giống hoa chuông in vitro ra trồng ở
vườn ươm 84 Bảng 3.6 Ảnh hưởng của các thời vụ ươm đến tỷ lệ sống và khả năng sinh trưởng của hai giống
hoa chuông in vitro giai đoạn vườn ươm 85 3.2.3 Nghiên cứu ảnh hưởng của các loại giá thể trồng đến khả năng sinh trưởng của hai
giống hoa chuông in vitro giai đoạn vườn ươm 86 Bảng 3.7 Ảnh hưởng của các loại giá thể trồng đến tỷ lệ sống và thời gian sinh trưởng của hai hoa
chuông in vitro giai đoạn vườn ươm 87 Bảng 3.8 Ảnh hưởng của các loại giá thể trồng đến khả năng sinh trưởng của hai giống hoa
chuông in vitro giai đoạn vườn ươm 88 Bảng 3.9 Một số đặc điểm sinh học của hai giống hoa chuông in vitro khi trồng trên các loại giá thể
khác nhau 90 3.2.4 Nghiên cứu ảnh hưởng của các loại phân bón lá đến khả năng sinh trưởng của hai
giống hoa chuông in vitro giai đoạn vườn ươm 91 Bảng 3.10 Ảnh hưởng của các loại phân bón lá đến khả năng sinh trưởng của hai giống hoa
chuông in vitro giai đoạn vườn ươm 92 Bảng 3.11 Ảnh hưởng của các loại phân bón lá đến một số đặc điểm sinh học của hai giống hoa
chuông in vitro giai đoạn vườn ươm 93 Bảng 3.12 Tiêu chuẩn cây giống hoa chuông in vitro khi đưa ra vườn ươm và xuất vườn ươm 96
3.3. K t qu nghiên c u m t s bi n pháp k thu t tr ng cây hoa chuông thế ả ứ ộ ố ệ ỹ ậ ồ ương
ph m giai đo n vẩ ạ ườ ản s n xu tấ
98
3.3.1 Ảnh hưởng của thời vụ trồng đến khả năng sinh trưởng, phát triển của cây hoa
chuông 98 Bảng 3.13: Ảnh hưởng của thời vụ trồng đến thời gian các giai đoạn sinh trưởng, phát triển của hai
giống hoa chuông 100 Bảng 3.14 Ảnh hưởng của các thời vụ trồng đến khả năng sinh trưởng và năng suất của hai giống
hoa chuông 102 3.3.2 Nghiên cứu ảnh hưởng của các loại phân bón lá đến sinh trưởng, phát triển của hai
giống hoa chuông - giai đoạn vườn sản suất 107 Bảng 3.16 Ảnh hưởng của các loại phân bón lá đến các giai đoạn sinh trưởng, phát triển của hai
giống hoa chuông 108 Bảng 3.17 Ảnh hưởng của các loại phân bón lá đến khả năng sinh trưởng của hai giống hoa
chuông 111 Bảng 3.20 Ảnh hưởng của các loại phân bón lá đến năng suất và chất lượng hoa hoa của hai
giống hoa chuông 118
Trang 183.3.3 Nghiên cứu ảnh hưởng của thời điểm bấm ngọn đến khả sinh trưởng phát triển của
hai giống hoa chuông - giai đoạn vườn sản xuất 120 Bảng 3.21 Ảnh hưởng của thời điểm bấm ngọn đến các giai đoạn sinh trưởng, phát triển của hai
giống hoa chuông 121 Bảng 3.22 Ảnh hưởng của thời điểm bấm ngọn đến khả năng sinh trưởng của hai giống hoa
chuông 122 Bảng 3.23 Ảnh hưởng của thời điểm bấm ngọn đến năng suất và chất lượng hoa của hai giống
hoa chuông 125
3.4. Tình hình sâu b nh h i trên hoa chuôngệ ạ
127
Bảng 3.24 Thành phần sâu bệnh hại chủ yếu trên hai giống hoa chuông (năm 2013 - 2014) 128
3.5. K t qu th c nghi m tr ng cây hoa chuông thế ả ự ệ ồ ương ph m t i t nh Th a Thiên ẩ ạ ỉ ừ
Hu ế
132
Bảng 3.25 Một số chỉ tiêu sinh trưởng, phát triển của hai giống hoa chuông tại các thực nghiệm
133 Bảng 3.26 Năng suất của hai giống chuông thương phẩm trồng ở các thực nghiệm tại Thừa Thiên
Huế 136 Bảng 3.27 Hiệu quả kinh tế của các thực nghiệm trồng cây hoa chuông thương phẩm tại tỉnh
Thừa Thiên Huế (giá tính tại thời điểm quý 4 năm 2014) 138
CHƯƠNG 4. K T LU N VÀ Đ NGHẾ Ậ Ề Ị
141 4.1. K t lu nế ậ
141 4.2. Đ nghề ị
142 CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG B LIÊN QUAN Đ N LU N ÁNỐ Ế Ậ
143 TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
144
Trang 19M Đ UỞ Ầ
1. Đ t v n đặ ấ ề
Hoa chuông (Sinningia speciosa) thu c h tai voi (ộ ọ Gesneriaceae), b hoa môiộ (Lamiales), có ngu n g c nhi t đ i (thu c khu v c r ng nhi t đ i c a Brazil ồ ố ệ ớ ộ ự ừ ệ ớ ủ ở Nam M ). Hoa chuông đỹ ược phát hi n t r t s m (1785) nh ng ch th c s đệ ừ ấ ớ ư ỉ ự ự ượ cnuôi tr ng, nhân gi ng và lai t o vào nh ng năm 70 th k 18. Sau đó, hoaồ ố ạ ữ ế ỷ chuông được tr ng ph bi n nhi u nồ ổ ế ở ề ước trên th gi i nh Hà Lan, Pháp,ể ớ ư
Đ c… và đứ ược người châu Âu ch n t o ra nhi u gi ng hoa m i ngày nay ọ ạ ề ố ớ [39]
Vi t Nam, hoa chuông là m t trong nh ng lo i hoa m i đ c nh p n i
v i nhi u u đi m: màu s c, hình dáng hoa đa d ng, hớ ề ư ể ắ ạ ương th m thanh d u, đơ ị ộ
b n t nhiên c a hoa dài và ề ự ủ được s d ng v i nhi u m c đích khác nhau nh :ử ụ ớ ề ụ ư trang trí trong nhà, ban công, công viên, công s , ở Do v y, hoa chuông đã nhanhậ chóng tr thành m t trong nh ng loài hoa nh p n i có giá tr , đáp ng đở ộ ữ ậ ộ ị ứ ược xu
hướng a thích các loài hoa m i l c a ngư ớ ạ ủ ười ch i hoa và s quan tâm c a ngơ ự ủ ườ i
tr ng hoa. Tuy nhiên, ngu n cây gi ng đang đồ ồ ố ượ ử ục s d ng t i Vi t Nam ch y uạ ệ ủ ế
là d ng h t (nh p n i t Trung Qu c), ch t lở ạ ạ ậ ộ ừ ố ấ ượng cây gi ng không cao (cây bố ị phân ly, t l m c th p,…) và không ch đ ng. Vì v y, di n tích tr ng hoaỷ ệ ọ ấ ủ ộ ậ ệ ồ chuông còn r t ít, ch y u ph c v cho công tác nghiên c u các Trấ ủ ế ụ ụ ứ ở ường Đ iạ
h c, Vi n nghiên c u,… Hà N i và Thành ph H Chí Minh.ọ ệ ứ ở ộ ố ồ
Cây hoa chuông trong t nhiên có th đự ể ược nhân gi ng b ng h t, đo nố ằ ạ ạ thân, lá và c [63]. Các phủ ương pháp nhân gi ng truy n th ng này thố ề ố ường cho
h s nhân th p, c n s lệ ố ấ ầ ố ượng l n cây b m , t n th i gian, ph thu c vàoớ ố ẹ ố ờ ụ ộ
đi u ki n th i ti t và cây ề ệ ờ ế gi ng d b thoái hóa qua quá trình canh tác lâu dàiố ễ ị [107]. Đ kh c ph c nh ng h n ch c a các phể ắ ụ ữ ạ ế ủ ương pháp nhân gi ng truy nố ề
th ng và đ m b o ngu n cung c p cây gi ng có ch t lố ả ả ồ ấ ố ấ ượng cao cho ngườ ả i s n
xu t. Phấ ương pháp nhân gi ng vô tính b ng k thu t nuôi c y mô t bào th cố ằ ỹ ậ ấ ế ự
Trang 20v t đã tr thành phậ ở ương pháp nhân gi ng r t có hi u qu v i h s nhân gi ngố ấ ệ ả ớ ệ ố ố cao, cây gi ng t o ra hoàn toàn s ch b nh, đ ng nh t v ki u hình, n đ nh vố ạ ạ ệ ồ ấ ề ể ổ ị ề tính di truy n và có th s n xu t đề ể ả ấ ượ ởc quy mô l n. ớ
Trong nh ng năm v a qua, đã có nhi u công trình nghiên c u nhân nhanhữ ừ ề ứ
in vitro cây hoa chuông: Nguy n Quang Th ch và cs (2004); ễ ạ Dương T n Nh t vàấ ự
cs (2005); Eui và cs (2012); IojaBoldura và Ciulca (2013);… Tuy nhiên, nh ngữ công trình này m i ch d ng l i m c nghiên c u th nghi m mà ch a đi đ nớ ỉ ừ ạ ở ứ ứ ử ệ ư ế xây d ng quy trình nhân gi ng c th đ t o ra s n ph m cây gi ng cung cây choự ố ụ ể ể ạ ả ẩ ố
gió mùa Tây Nam nên nhi t đ cao và khô. Đ ng th i, Th a Thiên Hu còn mangệ ộ ồ ờ ừ ế
nh ng nét đ c thù c a khí h u vùng đ ng b ng ven bi n mi n Trung (có ch đữ ặ ủ ậ ồ ằ ể ề ế ộ
b c x phong phú, n n nhi t đ cao và ch đ nhi t tứ ạ ề ệ ộ ế ộ ệ ương đ i n đ nh). Đây làố ổ ị
nh ng đi u ki n thu n l i đ tr ng các loài hoa có ngu n g c ôn đ i và nhi tữ ề ệ ậ ợ ể ồ ồ ố ớ ệ
đ i. Bên c nh đó, cớ ạ h i hoa, thơ ưởng th c hoa không ch là m t thú ch i tao nhã màứ ỉ ộ ơ
nó đã tr thành nét đ p văn hóa c a ngở ẹ ủ ười dân c đô (ngố ười dân có kinh nghi mệ
tr ng hoa lâu đ i).ồ ờ H n n a, Th a Thiên Hu còn ơ ữ ừ ế là trung tâm văn hoá, giáo d c,ụ
du l ch l n và đ c s c c a Vi t Nam, hàng năm có r t ị ớ ặ ắ ủ ệ ấ nhi u sinh viên, khách duề
l ch trong nị ước và qu c t đ n h c t p thăm quan, tham d các l h i, nên nhuố ế ế ọ ậ ự ễ ộ
c u trang trí làm đ p c nh quan c a m t thành ph du l ch là r t c n thi t. Cóầ ẹ ả ủ ộ ố ị ấ ầ ế
th nói, đi u ki n t nhiên và xã h i đã t o nên s đa d ng cho các loài hoa xể ề ệ ự ộ ạ ự ạ ứ nóng, x l nh có th tr ng trên đ a bàn t nh. ứ ạ ể ồ ị ỉ Tuy nhiên, k thu t tr ng hoa đâyỹ ậ ồ ở còn r t h n ch , s n xu t hoa ph thu c vào t nhiên, b gi ng hoa còn nghèoấ ạ ế ả ấ ụ ộ ự ộ ố nàn và ch t lấ ượng cây gi ng th p,… nên các s n ph m hoa làm ra có năng su tố ấ ả ẩ ấ
và ch t lấ ượng không cao Vì v y, vi c nghiên c u, phát tri n các lo i hoa nóiậ ệ ứ ể ạ chung và hoa chuông nói riêng Th a Thiên Hu là vi c làm c p thi t và ở ừ ế ệ ấ ế đượ cxem là gi i pháp b n v ng đ mang l i hi u qu kinh t cao. ả ề ữ ể ạ ệ ả ế
Trang 21Nh ng năm g n đây, nhóm nghiên c u hoa c a Trữ ầ ứ ủ ường Đ i h c Nông Lâm,ạ ọ
Hu đã thu th p, đánh giá kh năng sinh trế ậ ả ưởng phát tri n c a m t s gi ng hoaể ủ ộ ố ố chuông trên các lo i giá th khác nhau t i Th a Thiên Hu , đã ch n đạ ể ạ ừ ế ọ ược hai
gi ng hoa chuông t t nh t (gi ng hoa màu đ cánh kép, gi ng hoa màu tr ngố ố ấ ố ỏ ố ắ cánh đ n), phù h p v i đi u ki n sinh thái Th a Thiên Hu và giá th tr ng thíchơ ợ ớ ề ệ ừ ế ể ồ
h p là h n h p đ t phù sa, cát, phân chu ng và tr u hun, t l (1:1:1:1) [6]. Tuyợ ỗ ợ ấ ồ ấ ỷ ệ nhiên, đ phát tri n để ể ược di n tích tr ng cây hoa chuông trên quy mô l n Th aệ ồ ớ ở ừ Thiên Hu , thì nh ng nghiên c u c th v k thu t nhân gi ng, k thu t tr ngế ữ ứ ụ ể ề ỹ ậ ố ỹ ậ ồ cây thương ph m… c n đẩ ầ ược ti n hành có h th ng đ h n ch đế ệ ố ể ạ ế ược nh ngữ
y u t b t l i v đi u ki n sinh thái và phát huy u đi m c a gi ng. T đó, làmế ố ấ ợ ề ề ệ ư ể ủ ố ừ
c s khoa h c đ xây d ng các quy trình k thu t ph c v s n xu t. ơ ở ọ ể ự ỹ ậ ụ ụ ả ấ
Xu t phát t nh ng v n đ trên, chúng tôi th c hi n đ tài ấ ừ ữ ấ ề ự ệ ề “Nghiên c u kứ ỹ thu t nhân gi ng ậ ố in vitro và tr ng cây ồ hoa chuông (Sinningia speciosa) t iạ
t nh ỉ Th a Thiên Hu ”ừ ế
2. M c tiêu c a đ tàiụ ủ ề
2.1. M c tiêu t ng quátụ ổ
Xác đ nh đị ược quy trình k thu t hoàn ch nh t khâu s n xu t cây gi ngỹ ậ ỉ ừ ả ấ ố
hoa chuông in vitro có ch t lấ ượng t t, đ n tr ng cây hoa chuông thố ế ồ ương ph mẩ
có năng su t, ch t lấ ấ ượng hoa cao và phát tri n di n tích tr ng cây hoa chuông ể ệ ồ ở
t nh Th a Thiên Hu ỉ ừ ế
2.2. M c tiêu c thụ ụ ể
Xây d ng ự đượ quy trình k thu t nhân gi ng c ỹ ậ ố in vitro cây hoa chuông có
ch t lấ ượng t t đáp ng nhu c u s n xu t quy mô l n. ố ứ ầ ả ấ ở ớ
Xây d ng ự đượ quy trình k thu t c ỹ ậ ươm cây gi ng hoa chuông ố in vitro ở
giai đo n vạ ườ ươn m
Trang 22 Xây d ng ự đượ quy trình k thu t tr ng cây hoa chuông thc ỹ ậ ồ ương ph m phùẩ
h p v i đi u ki n sinh thái Th a Thiên Hu và phát tri n ợ ớ ề ệ ừ ế ể di n tích tr ng cây hoaệ ồ chuông ra di n r ng.ệ ộ
Trang 233. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a đ tàiọ ự ễ ủ ề
3.1. Ý nghĩa khoa h cọ
K t qu nghiên c u s cung c p nh ng d n li u khoa h c nh m b sungế ả ứ ẽ ấ ữ ẫ ệ ọ ằ ổ thông tin v cây hoa chuông, k thu t nhân gi ng ề ỹ ậ ố in vitro, k thu t tr ng cây hoaỹ ậ ồ chuông thương ph m có năng su t cao, ch t lẩ ấ ấ ượng hoa t t đ áp d ng vào s nố ể ụ ả
xu t có hi u qu ấ ệ ả
K t qu nghiên c u lế ả ứ àm c s khoa h c cho nh ng nghiên c u ti p theoơ ở ọ ữ ứ ế
v ch n t o gi ng và ng d ng k thu t di truy n đ i v i cây hoa chuông.ề ọ ạ ố ứ ụ ỹ ậ ề ố ớ
Là ngu n tài li u tham kh o cho công tác gi ng d y, h c t p và nghiênồ ệ ả ả ạ ọ ậ
c u khoa h c, trong lĩnh v c công ngh sinh h c, công ngh s n xu t gi ng vàứ ọ ự ệ ọ ệ ả ấ ố
k thu t tr ng hoa ch u.ỹ ậ ồ ậ
3.1. Ý nghĩa th c ti nự ễ
K t qu nghiên c u cung c p 3 quy trình k thu t bao g m: Quy trình kế ả ứ ấ ỹ ậ ồ ỹ thu t nhân gi ng ậ ố in vitro cây hoa chuông; quy trình k thu t ỹ ậ ươm cây gi ng hoaố chuông sau nuôi c y mô; quy trình k thu t tr ng cây hoa chuông thấ ỹ ậ ồ ương ph m,ẩ phù h p v i đi u ki n sinh thái Th a Thiên Hu và khu v c mi n Trung.ợ ớ ề ệ ừ ế ự ề
Vi c nghiên c u xác đ nh đệ ứ ị ược quy trình k thu t nhân gi ng và tr ng câyỹ ậ ố ồ hoa chuông thương ph m có năng su t, ch t lẩ ấ ấ ượng hoa cao, phù h p v i đi uợ ơ ề
ki n sinh thái c a đ a phệ ủ ị ương, góp ph n nâng cao thu nh p cho ngầ ậ ười tr ng hoa,ồ
t o thêm công ăn vi c làm cho ngạ ệ ười lao đ ng.ộ
K t qu nghiên c u có ý nghĩa trong vi c chuy n đ i c c u cây tr ngế ả ứ ệ ể ổ ơ ấ ồ thích h p, b sung vào danh m c các lo i cây tr ng phi th c ph m có giá trợ ổ ụ ạ ồ ự ẩ ị trên đ a bàn t nh Th a Thiên Hu và khu v c mi n Trung.ị ỉ ừ ế ự ề
K t qu nghiên c u góp ph n phát huy th m nh c a vùng và t n d ngế ả ứ ầ ế ạ ủ ậ ụ ngu n nhân l c có kinh nghi m tr ng hoa các vùng tr ng hoa truy n th ngồ ự ệ ồ ở ồ ề ố
c a đ a phủ ị ương
4. Ph m vi nghiên c u c a đ tàiạ ứ ủ ề
Trang 24Nghiên c u quy trình tr ng cây hoa chuông thứ ồ ương ph m (giai đo nẩ ạ
vườn s n xu t) đả ấ ược th c hi n t tháng 8/2013 đ n tháng 3/2015.ự ệ ừ ế
Th c nghi m ự ệ tr ng cây hoa chuông thồ ương ph m ẩ được th c hi n tự ệ ừ tháng 10/2014 đ n tháng 3/2015.ế
Đ a đi m th c hi nị ể ự ệ
Các thí nghi m c a lu n án đệ ủ ậ ược th c hi n t i ự ệ ạ Khoa Nông h c, Trọ ườ ng
Đ i h c Nông Lâm Huạ ọ ế. Th c nghi m tr ng cây hoa chuông thự ệ ồ ương ph m ẩ ở
m t s vùng tr ng hoa truy n th ng t i t nh Th a Thiên Hu ộ ố ồ ề ố ạ ỉ ừ ế
Th c nghi mự ệ 1: T i v n c a gia đình ông Đ ng Văn Tình, xã Phúạ ườ ủ ặ
Dương, huy n Phú Vang, t nh Th a Thiên Hu ệ ỉ ừ ế
Th c nghi mự ệ 2: T i v n c a gia đình bà Nguy n Th Hu , xã Qu ngạ ườ ủ ễ ị ệ ả
An, huy n Qu ng Đi n, t nh Th a Thiên Huệ ả ề ỉ ừ ế.
Th c nghi mự ệ 3: T i v n c a gia đình ông Lê Bá Thông, ạ ườ ủ phường Th yủ
Dương, th xã Hị ương Th y, t nh Th a Thiên Hu ủ ỉ ừ ế
5. Nh ng đóng góp m i c a lu n ánữ ớ ủ ậ
Cung c p đấ ược quy trình k thu t nhân gi ng ỹ ậ ố in vitro cây hoa chuông, để
t o ra cây gi ng có ch t lạ ố ấ ượng cao đáp ng nhu c u s n xu t quy mô l n.ứ ầ ả ấ ở ớ Cung c p đấ ược quy trình k thu t ỹ ậ ươm cây gi ng hoa chuông ố in vitro phù
h p v i đi u ki n sinh thái c a t nh Th a Thiên Hu nói riêng và khu v cợ ớ ề ệ ủ ỉ ừ ế ự
mi n Trung nói chung.ề
Trang 25Cung c p đấ ược quy trình k thu t tr ng cây hoa chuông thỹ ậ ồ ương ph m phùẩ
h p v i đi u ki n sinh thái c a đ a phợ ớ ề ệ ủ ị ương, có năng su t và ch t lấ ấ ượng hoa cao, đáp ng nhu c u c a ngứ ầ ủ ười ch i hoa và phát tri n di n tích tr ng câyơ ể ệ ồ hoa chuông ra di n r ng. ệ ộ
Trang 26Chương 1. T NG QUAN Ổ TÀI LI UỆ
1.1. Gi i thi u chung v hoa chuôngớ ệ ề
1825, hoa chuông được Conrad Loddiges đ i tên t ổ ừ Gloxinia speciosa thành tên
m i là ớ Sinningia speciosa đ đúng đ nh danh thu c loài ể ị ộ S. speciosa [39]. Năm
1877, hoa chuông Sinningia speciosa được nhà th c v t h c Hiern xác đ nh cóự ậ ọ ị nhi u màu s c khác nhau, hoa có c u trúc đ i x ng (Hình 1.2) và tên khoa h c về ắ ấ ố ứ ọ ề cây hoa chuông được dùng t đó đ n ngày nay là ừ ế Sinningia speciosa (G. Lodd.)
Hiern [39]. H u h t các loài c a ầ ế ủ Sinningia s ng ch y u khu v c r ng nhi tố ủ ế ở ự ừ ệ
đ i Brazil Nam M M t s gi ng hoa chuông hi n nay là k t qu c a s laiớ ở ỹ ộ ố ố ệ ế ả ủ ự
t o t hai loài hoa c a Brazil: ạ ừ ủ Sinningia speciosa và Sinningia maxima do nh ngữ
người làm vườ ởn Scotland th c hi n vào th k XIX ự ệ ế ỷ [63]
Trang 27Hình 1.1. B c h a đ u tiên v cây hoa chuông ứ ọ ầ ề Sinningia speciosa (G. Lodd.)
(Ngu n: [74])ồ
Hình 1.2. S đa d ng màu s c c a hoa chuông ự ạ ắ ủ (Ngu n:[39])ồ
Các gi ng hoa chuông hoang d i đ u tiên đố ạ ầ ược phát hi n Brazil có s đaệ ở ự
d ng v màu s c, kích thạ ề ắ ước và hình dáng hoa. Thông qua quá trình lai t o vàạ
ch n l c, các gi ng hoa chuông tr ng hi n nay có nhi u u đi m đ phù h p v iọ ọ ố ồ ệ ề ư ể ể ợ ớ
th hi u c a ngị ế ủ ười ch i hoa. ơ
Cây hoa chuông (Sinningia speciosa hay Gloxinia speciosa), là loài hoa m iớ
được nh p n i vào nậ ộ ước ta trong nh ng năm g n đây.ữ ầ Vi t Nam, hoa chuôngỞ ệ còn có nhi u tên g i khác: hoa tình yêu (valentine), hoa thánh, t la lan, t quý,ề ọ ử ứ mõm chó bi n, đ i nhâm đ ng, h ng xiêm…ể ạ ồ ồ
Hoa chuông là cây thân th o l u niên, c n m d i m t đ t, s ng t d ngả ư ủ ằ ướ ặ ấ ố ự ưỡ thu c: ộ
Trang 28Loài: Sinningia speciosa.
Sinningia speciosa thu c m t h l n là ộ ộ ọ ớ Gesmeriaceae. H này có trên 2.500ọ loài [35], [66], [111], [112], [125], [127]. Thu c b Lamiales ộ ộ [27], [92]. H u h tầ ế chúng được phân b khu v c nhi t đ i và c n nhi t đ i. Chúng thố ở ự ệ ớ ậ ệ ớ ường đượ ctìm th y nh ng n i đ t mùn, khe đá và r ng ph mùn.ấ ở ữ ơ ấ ừ ủ
Hoa chuông r t đa d ng v màu s c hoa và hình d ng hoa, kích thấ ạ ề ắ ạ ước bộ
lá… Chi Sinningia có kho ng 4050 loài và vô s các loài lai. Hi n nay ả ố ệ Sinningia speciosa được tr ng ph bi n trên th gi i nh : M , Châu Âu, Trung Qu c,ồ ổ ế ế ớ ư ỹ ố
Nh t, Thái Lan, Brazil, n Đ , Philippin… đi u ki n khí h u l nh, hoa chuôngậ Ấ ộ Ở ề ệ ậ ạ
được tr ng nh là cây m t năm và chúng s ra hoa vào mùa hè, vùng có đi u ki nồ ư ộ ẽ ề ệ khí h u m h n thì chúng có th ra hoa quanh năm ậ ấ ơ ể [63]
1.1.2. Đ c đi m th c v t h c ặ ể ự ậ ọ
R :ễ R cây hoa chuông thu c lo i r chùm, ph n l n phát tri n theo chi uễ ộ ạ ễ ầ ớ ể ề ngang, t ng đ t m t t 10 20 cm. Kích thở ầ ấ ặ ừ ướ các r trong b r ch nh l chc ễ ộ ễ ệ ệ nhau không nhi u, s r t ng đ i nhi u nên kh năng hút n c và dinh d ng c aề ố ễ ươ ố ề ả ướ ưỡ ủ cây r t m nh. ấ ạ R phát sinh t m m r c a h t, t c , thân, cu ng lá và nh ng cễ ừ ầ ễ ủ ạ ừ ủ ố ữ ơ quan sinh d ng ti p xúc tr c ti p v i đ t. Vì v y, hoa chuông r t thích h p tr ngưỡ ế ự ế ớ ấ ậ ấ ợ ồ trên các lo i giá th t i x p, ch đ ng đi u ch nh thành ph n dinh d ng phù h p đạ ể ơ ố ủ ộ ề ỉ ầ ưỡ ợ ể kích thích b r phát tri n.ộ ễ ể
Thân: Hoa chuông thu c lo i cây thân th o có nhi u đ t giòn d gãy. Thânộ ạ ả ề ố ễ
d ng đ ng ho c bò. Kích thạ ứ ặ ước thân to hay nh , cao hay th p, c ng hay m m tùyỏ ấ ứ ề thu c vào gi ng và th i v tr ng. Trên thân có các m t ng ti m sinh gi aộ ố ờ ụ ồ ắ ủ ề ở ữ
cu ng lá và thân. Thân có kh năng tái sinh nên đố ả ượ ử ục s d ng đ nhân gi ng vôể ố tính
Lá: Lá đ n m c đ i trên thân không có lá kèm. Phi n lá m m m ng, có th toơ ọ ố ế ề ỏ ể hay nh hình thuôn ho c oval, có màu s c khác nhau (xanh đ m, xanh nh t, xanhỏ ặ ắ ậ ạ
ph t h ng ) tùy thu c vào gi ng. Cây có ít lá, m t trên lá bao ph m t l p lôngớ ồ ộ ố ặ ủ ộ ớ
Trang 29t mơ ượt nh nhung, m t dư ặ ưới nh n, gân lá hình ẵ m ng, trung bình m t chu k sinhạ ộ ỳ tru ng c a cây có t 518 lá trên thân chính.ở ủ ừ Vì v y, lá góp ph n làm tăng giá trậ ầ ị
th m m c a hoa và là c quan sinh dẩ ỹ ủ ơ ưỡng có th s d ng làm v t li u đ nhânể ử ụ ậ ệ ể
gi ng vô tính.ố
Hoa: Hoa hình chuông, cánh m t nh nhung và vi n cánh hoa có g n sóng. Hoaướ ư ề ợ khoe s c, m c ra t nách lá, đ n l ho c thành chùm nhi u bông. Th i gian n hoaắ ọ ừ ơ ẻ ặ ề ờ ở dài. Màu s c hoa r t đa d ng, h u nh có t t c các màu trong t nhiên (tr ng, tím,ắ ấ ạ ầ ư ấ ả ự ắ
đ h ng, ).ỏ ồ M t bông có th có m t màu ho c nhi u màu pha tr n. Hoa có haiộ ể ộ ặ ề ộ
d ng là hoa đ n và hoa kép, hoa kép có nhi u vòng cánh, các cánh x p xen kạ ơ ề ế ẽ nhau. Đường kính bông hoa tùy thu c vào gi ng và th i v tr ng, trung bìnhộ ố ờ ụ ồ kho ng 37 cm. ả
Hoa có hai d ng chính là hoa lạ ưỡng tính và hoa đ n tính, đôi khi xu t hi nơ ấ ệ
c nh ng hoa vô tính. ả ữ
C u t o hoa g m các b ph n: đài hoa, cánh hoa, nh hoa và noãn. Có haiấ ạ ồ ộ ậ ị
c p nh so le v i nhau, trong đó có m t nh lép đính trên tràng hoa, các bao ph nặ ị ớ ộ ị ấ dính nhau thành t ng c p, có m t nh y hoa, vòi nh y m nh mai, núm nh y chiaừ ặ ộ ụ ụ ả ụ thành hai thùy. Ngoài ra, còn có thêm túi m t thu hút côn trùng (ong, ki n) và đ ngậ ế ộ
v t nh (chim, ru i, d i) làm tăng kh năng th ph n c a hoa nh côn trùng vàậ ỏ ồ ơ ả ụ ấ ủ ờ gió
Vì v y, hoa chuông có th đáp ng đậ ể ứ ược s đa d ng v th hi u, s thíchự ạ ề ị ế ở
c a ngủ ười ch i hoa. Ngoài ra, c u t o hoa r t phù h p đ l i t o, ch n l c raơ ấ ạ ấ ợ ể ạ ạ ọ ọ nhi u gi ng m i có màu s c và ki u dáng hoa khác nhau.ề ố ớ ắ ể
Qu và h t:ả ạ Qu có d ng qu nang (ả ạ ả khi chín s n t ra theo 3 đẽ ứ ường n t d cứ ọ
đ gi i phóng ể ả các h tạ ), h t nhi u và nh (12.000 h t/g), có n i nhũ.ạ ề ỏ ạ ộ
Nh v y, cây hoa chuông v a có kh năng nhân gi ng vô tính và nhân gi ngư ậ ừ ả ố ố
h u tính. Tuy nhiên, nhân gi ng b ng phữ ố ằ ương pháp h u tính thữ ường khó (khả năng th ph n th tinh th p nh ng vùng sinh thái có nhi t đ , m đ … khôngụ ấ ụ ấ ở ữ ệ ộ ẩ ộ
Trang 30phù h p), t l cây m c thợ ỷ ệ ọ ường bi n đ ng, cây có th i gian sinh trế ộ ờ ưởng r t dài 5ấ
6 tháng, cây thường b phân ly v i t l cao. Nhân gi ng vô tính đị ớ ỷ ệ ố ượ ử ụ c s d ng
ph bi n các gi ng hoa chuông hi n nay.ổ ế ở ố ệ
Sinh trưởng: Vô h n (cây có c , các ch i m i m c nên t c , khi cây k t thúcạ ủ ồ ớ ọ ừ ủ ế
m t chu k sinh trộ ỳ ưởng)
Giai đo n ng ngh :ạ ủ ỉ B t bu c, khi lá r ng h t ắ ộ ụ ế [63]. Đ c đi m sinh trặ ể ưở ngnày c a cây giúp cho ngủ ười tr ng hoa có th ti p t c s d ng c đ làm gi ngồ ể ế ụ ử ụ ủ ể ố cho v sau khi cây k t thúc chu k sinh trụ ế ỳ ưởng. Các ch i m i m c lên t c sồ ớ ọ ừ ủ ẽ sinh trưởng phát tri n t t cho năng su t và ch t lể ố ấ ấ ượng hoa cao n u đế ược chăm sóc đúng quy trình k thu t. ỹ ậ
1.1.3. Yêu c u ngo i c nh c a cây hoa chuông ầ ạ ả ủ
Nhi t đ : ệ ộ Hoa chuông có ngu n g c nhi t đ i nên đa s các gi ng hoa chuôngồ ố ệ ớ ố ố
được tr ng hi n nay đ u a khí h u mát m , nhi t đ thích h p dao đ ng t 18 ồ ệ ề ư ậ ẻ ệ ộ ợ ộ ừ
240C. Trong giai đo n ra hoa, nhi t đ 16 18ạ ệ ộ 0C s kéo dài th i gian ra hoa. Nhi tẽ ờ ệ
đ nh h n 10ộ ỏ ơ 0C cây ng ng sinh trừ ưởng, gây t n thổ ương đ n lá và hoa, khi nhi tế ệ
đ l n h n 27ộ ớ ơ 0C cây sinh trưởng nhanh. Yêu c u đi u ki n nhi t đ này, vầ ề ệ ệ ộ ụ Đông Xuân t nh Th a Thiên Hu có th đáp ng đ cây hoa chuông sinh trở ỉ ừ ế ể ứ ể ưở ngphát tri n t t, cho năng su t và ch t lể ố ấ ấ ượng hoa cao
Ánh sáng: Ánh sáng có nh h ng r t l n đ n s phân hóa m m hoa và s nả ưở ấ ớ ế ự ầ ự ở hoa c a cây hoa chuông. Hoa chuông a ánh sáng tán x Ánh sáng tr c ti p sủ ư ạ ự ế ẽ làm cháy lá, trong th i k ng ngh cây không c n ánh sáng. Quang k thích h pờ ỳ ủ ỉ ầ ỳ ợ
nh t đ hoa chuông phát tri n là kho ng 12 16 gi chi u sáng/ngày. Cấ ể ể ả ờ ế ường độ ánh sáng th p (270 lux) đấ ược ch p nh n v i nhi t đ mát 18ấ ậ ớ ệ ộ 0C, m c ánh sángứ
t 0,5 1,1 Klux ho c cao h n đừ ặ ơ ược khuy n cáo đ cây phát tri n s lế ể ể ố ượng nụ
và hoa t t h n ố ơ Vì v y, trong s n xu t chúng ta có th đi u ch nh th i gian vàậ ả ấ ể ề ỉ ờ
cường đ chi u sáng cho cây hoa chuông b ng cách dùng lộ ế ằ ưới đen che n ng, th pắ ắ đèn đ đi u ch nh sinh tru ng phát tri n c a cây, nh m đ t hi u qu kinh t caoể ề ỉ ở ể ủ ằ ạ ệ ả ế
nh t.ấ
Trang 31 Đ t:ấ Hoa chuông là cây tr ng c n, b r ăn nông. Vì v y, yêu c u đ t tr ngồ ạ ộ ễ ậ ầ ấ ồ
ph i cao ráo, thoát nả ướ ố ơ ốc t t, t i x p và nhi u mùn, thích h p v i đ t có pH t 5,8ề ợ ớ ấ ừ
7.5
m đ và nẨ ộ ướ ướ Hoa chuông là cây tr ng c n nên không ch u đc t i: ồ ạ ị ược úng. Tuy nhiên, do cây có sinh kh i l n, b lá to nên c n nhi u nố ớ ộ ầ ề ước, ch u h n kém.ị ạ Cây hoa chuông sinh trưởng, phát tri n thu n l i nh t trong đi u ki n m đ đ tể ậ ợ ấ ề ệ ẩ ộ ấ
t 65 80%, đ m không khí t 60 75%. Trong th i k n hoa n u đ m quáừ ộ ẩ ừ ờ ỳ ở ế ộ ẩ cao gây th i hoa và sâu b nh phát tri n m nh làm gi m ch t lố ệ ể ạ ả ấ ượng hoa và độ
b n c a hoa.ề ủ Cây b ịúng trong giai đo n ra hoa thì các núm hoa b r ng và có thạ ị ụ ể gây ch t. Khi cây giai đo n ng ngh , gi m l ng n c t i cho cây. B o qu nế ở ạ ủ ỉ ả ượ ướ ướ ả ả
c trong giai đo n ng ngh đi u ki n mát m nh ng ph i khô ráo. Khi tr ng nênủ ạ ủ ỉ ở ề ệ ẻ ư ả ồ
s d ng ch u thoáng và thoát n c t t. T i n c m i ngày ph thu c vào c ngử ụ ậ ướ ố ướ ướ ỗ ụ ộ ườ
đ ánh sáng và nhi t đ Nên t i n c vào lúc sáng s m, t i n c xung quanhộ ệ ộ ướ ướ ớ ướ ướ
g c cây, không t i quá đ m vì cây d b th i và nhi m b nh. Thi u n c cây sinhố ướ ẫ ễ ị ố ễ ệ ế ướ
tr ng kém, rút ng n chu k sinh tr ng.ưở ắ ỳ ưở
Tóm l i: T nh ng đ c đi m hình thái và nh ng yêu c u đi u ki n sinh tháiạ ừ ữ ặ ể ữ ầ ề ệ cho th y, cây hoa chuông có kh năng sinh trấ ả ưởng, phát tri n t t nhi u vùngể ố ở ề sinh thái c a nủ ước ta. Th a Thiên Hu là vùng giao thoa gi a 2 mi n khí h u đ cừ ế ữ ề ậ ặ thù (mi n B c và mi n Nam) nên có đi u ki n sinh thái phong phú, có mùa đôngề ắ ề ề ệ
l nh (v đông xuân) và mùa hè nóng (v Hè Thu). Vì v y, đ đ m b o cho sạ ụ ụ ậ ể ả ả ự sinh trưởng, phát tri n c a cây hoa chuông trên đ a bàn Th a Thiên Hu để ủ ị ừ ế ượ cthu n l i (cân đ i gi a c quan sinh dậ ợ ố ữ ơ ưỡng: thân, lá… v i c quan sinh s n: hoa),ớ ơ ả nâng cao năng su t và ch t lấ ấ ượng hoa thương ph m, c n ti n hành nghiên c uẩ ầ ế ứ trên các gi ng c th và áp d ng các bi n pháp k thu t tr ng nh : th i v , giáố ụ ể ụ ệ ỹ ậ ồ ư ờ ụ
th , phân bón… phù h p v i t ng giai đo n sinh trể ợ ớ ừ ạ ưởng
Trang 321.1.4. Tình hình s n xu t, tiêu th hoa chuông trên th gi i và Vi t Namả ấ ụ ế ớ ở ệ
1.1.4.1. Trên th gi i ế ớ
Ngày nay, s n xu t hoa trên th gi i đang phát tri n m t cách m nh m vàả ấ ế ớ ể ộ ạ ẽ
tr thành m t ngành thở ộ ương m i v i giá tr s n lạ ớ ị ả ượng cao. S n xu t hoa mangả ấ
l i chu i giá tr r t l n cho n n kinh t c a các nạ ỗ ị ấ ớ ề ế ủ ước tr ng hoa cây c nh. Cùngồ ả chung xu hướng phát tri n c a th gi i, s n xu t hoa các nể ủ ế ớ ả ấ ở ước châu Á cũng đang phát tri n m nh và c nh tranh quy t li t đ chi m lĩnh th trể ạ ạ ế ệ ể ế ị ường tiêu thụ hoa. Di n tích tr ng hoa trên th gi i ngày càng m r ng và không ng ng tăngệ ồ ế ớ ở ộ ừ lên.
Theo Sudhagar và Phil năm 2013, trên th gi i có h n 145 qu c gia tham giaế ớ ơ ố vào vi c tr ng hoa và di n tích các lo i cây hoa đang gia tăng đ u đ n. Năm 2013ệ ồ ệ ạ ề ặ
có kho ng 305.105 ha di n tích s n xu t hoa các nả ệ ả ấ ở ước trên th gi i, trong đóế ớ
t ng di n tích châu Âu là 44.444 ha, B c M 22.388 ha, Châu Á và Thái Bìnhổ ệ ở ắ ỹ
Dương 215.386 ha, Trung Đông và Châu Phi 2.282 ha, Trung Phi và Nam Phi 17.605 ha. n Đ có di n tích l n nh t v i 88.600 ha, theo sau là Trung Qu c v iẤ ộ ệ ớ ấ ớ ố ớ 59.527 ha, Indonesia: 34.000 ha, Nh t B n 21.218 ha, Hoa K 16.400 ha, Brazilậ ả ỳ 10.285 ha, Đài Loan 9.661 ha, Hà Lan 8.017 ha, Ý 7.654 ha, Vương qu c Anhố 6.804 ha, Đ c 6.621 ha và Colombia 4.757 ha. Hoa tr ng trong nhà kính trên thứ ồ ế
gi i là 46.008 ha [114].ớ
Theo Barbara và cs (2014), giá tr xu t kh u hoa trên th gi i tăng trung bìnhị ấ ẩ ế ớ hàng năm 9% trong giai đo n 2001 đ n 2012 t 7,1 t đô la M năm 2001 lênạ ế ừ ỷ ỹ 17,8 t đô la M năm 2012. Trong đó hoa c t cành tăng t 47 % năm 2001 lên 49ỷ ỹ ắ ừ
% năm 2012 v t ng giá tr xu t kh u hoa trên th gi i [30].ề ổ ị ấ ẩ ế ớ
S nả xu tấ hoa thế giới ti pế tục phát tri nể m nhạ mẽ ở các nước châu Á, châu Phi, châu Mỹ. Hướng s n ả xu t hoa trên th ấ ế giới là tăng năng su t và ch t lấ ấ ượng, giảm chi phí lao động, gi mả giá thành s n ph m. ả ẩ M cụ tiêu s nả xu tấ hoa hướng tới là giống ch t lấ ượng cao và giá thành th p. Châu Âu và B c M là th trấ ắ ỹ ị ườ ngtiêu th hoa l n nh t th gi i.ụ ớ ấ ế ớ
Trang 33S n ph m hoa đã tr thành lo i hàng hoá có kh i lả ẩ ở ạ ố ượng l n trong m u d chớ ậ ị
qu c t nh ng do s chênh l ch v trình đ khoa h c k thu t, s khác bi t vố ế ư ự ệ ề ộ ọ ỹ ậ ự ệ ề
đi u ki n môi trề ệ ường sinh thái nên m i nở ỗ ước có t c đ phát tri n công nghố ộ ể ệ
tr ng hoa khác nhau. Trong mồ ười năm qua, 5 nước xu t kh u hoa đ ng hàng đ uấ ẩ ứ ầ
th gi i là Hà Lan, Colombia, Kenya, Ecuador và Ethiopia [100]. ế ớ
Hoa chuông được phát hi n Brazil t r t s m (năm 1785) và hi n nayệ ở ừ ấ ớ ệ
được tr ng ph bi n nhi u nồ ổ ế ở ề ước trên th gi i nh : Anh, Đ c, Hà Lan, Tháiế ớ ư ứ Lan, Trung Qu c Tuy nhiên, nh ng thông tín thông kê c th v di n tích tr ngố ữ ụ ể ề ệ ồ
và tình hình tiêu th cây hoa chuông các nụ ở ước tr ng hoa ch a đồ ư ược công bố riêng. Vì v y, di n tích tr ng và tình hình tiêu th cây hoa chuông nói riêng cũngậ ệ ồ ụ
n m trong xu th phát tri n chung c a các lo i hoa các nằ ế ể ủ ạ ở ước tr ng hoa l n.ồ ớ1.1.4.2. Vi t NamỞ ệ
Vi t Nam có di n tích đ t t nhiên là 33 tri u ha nh ng di n tích tr ng hoaệ ệ ấ ự ệ ư ệ ồ
ch chi m 0,06% di n tích đ t t nhiên và t p trung m t s vùng tr ng hoaỉ ế ệ ấ ự ậ ộ ố ồ truy n th ng nh : Ng c Hà, Qu ng An, Tây T u (Hà N i), Đ ng H i, Đ ngề ố ư ọ ả ự ộ ằ ả ằ Lâm (H i Phòng), Hoành B , H Long (Qu ng Ninh), Tri u S n (Thanh hoá), Gòả ồ ạ ả ệ ơ
V p, Hóc Môn (TP. H Chí Minh), Đà l t, Đ c Tr ng (Lâm Đ ng), Sapa (Làoấ ồ ạ ứ ọ ồ Cai) t ng di n lích tr ng kho ng trên 13.000 ha [5].ổ ệ ồ ả
K thu t s n xu t hoa Vi t Nam, ch y u d a vào kinh nghi m: tr ng tỹ ậ ả ấ ở ệ ủ ế ự ệ ồ ự nhiên ngoài đ ng ru ng (ph thu c vào đi u ki n th i ti t), s d ng k thu tồ ộ ụ ộ ề ệ ờ ế ử ụ ỹ ậ nhân gi ng truy n th ng (cây gi ng đố ề ố ố ượ ạc t o ra t h t, c , cành giâm, ), Vìừ ạ ủ vây, các s n ph m hoa làm ra có năng su t, ch t lả ẩ ấ ấ ượng không cao, do ngu n câyồ
gi ng d b thoái hoa, sâu b nh nhi u, đ c bi t là b nh virut có kh năng lanố ễ ị ệ ề ặ ệ ệ ả truy n và phát tri n, m t s vùng tr ng hoa l n, s n xu t hoa áp d ng kề ể Ở ộ ố ồ ớ ả ấ ụ ỹ thu t thâm canh cao (tr ng hoa trong đi u ki n nhà lậ ồ ề ệ ưới và s d ng ngu n gi ngử ụ ồ ố
có ch t lấ ượng cao cây gi ng cây mô, ) đã đố ược tri n khai nh ng còn quy môể ư ở
nh Tuy nhiên, đây là phỏ ương pháp mà các nước tr ng hoa tiên ti n đã ng d ngồ ế ứ ụ
t lâu và mang l i hi u qu r t cao.ừ ạ ệ ả ấ
Trang 34Các lo i hoa đạ ược tr ng Vi t Nam r t đa d ng nh hoa lan, ly, đ ngồ ở ệ ấ ạ ư ồ
ti n, h ng, c m chề ồ ẩ ướng, Tuy nhiên, cây hoa chuông ch a đư ược tr ng phồ ổ
bi n do ế các gi ng hoa chuông m i đố ớ ược nh p vào nậ ước ta, ngu n cung c pồ ấ
gi ng b đ ng nên di n tích tr ng còn r t ít, ch y u ph c v công tác nghiênố ị ộ ệ ồ ấ ủ ế ụ ụ
c u và t p trung Hà N i, Đà L t, TP H Chí Minh, khu v c mi n Trung,ứ ậ ở ộ ạ ồ Ở ự ề cây hoa chuông ch a đư ược ti n hành tr ng th nghi m đ m r ng di n tích. ế ồ ử ệ ể ở ộ ệ
Đ phát tri n s n su t hoa nói chung và hoa chuông nói riêng c n chú tr ngể ể ả ấ ầ ọ công tác nh p n i, ch n t o và nhân nhanh các gi ng hoa ch t lậ ộ ọ ạ ố ấ ượng cao, thích nghi v i nhi u vùng sinh thái, Đ ng th i tăng cớ ề ồ ờ ường ti p nh n, chuy n giao cácế ậ ể công ngh , ti n b k thu t trong nhân gi ng, tr ng, chăm sóc, thu ho ch và phânệ ế ộ ỹ ậ ố ồ ạ
ph i hoa đ tăng hi u qu , giá tr s n ph m. Trong đó, v n đ gi ng, k thu tố ể ệ ả ị ả ẩ ấ ề ố ỹ ậ canh tác là y u t quan tr ng c n đế ố ọ ầ ược quan tâm, đ u t thích đáng. ầ ư
1.1.4.3. Th a Thiên HuỞ ừ ế
Trên đ a bàn t nh Th a Thiên Hu có nhi u vùng tr ng hoa nh xã Phú M u,ị ỉ ừ ế ề ồ ư ậ
xã Phú Thanh, xã Phú Thượng huy n Phú Vang; xã Th y Vân, xã Th y Dệ ủ ủ ương,
xã Th y Thanh huy n Hủ ệ ương Th y; xã Hủ ương Xuân, xã Hương H , xã Hồ ươ ngVân huy n Hệ ương Trà nh ng ch y u là tr ng các lo i hoa c nh truy n th ngư ủ ế ồ ạ ả ề ố
nh hoa cúc, hoa mai, xư ương r ng Hi n nay, m t s lo i hoa nh p n i có giá trồ ệ ộ ố ạ ậ ộ ị kinh t cao nh hoa lily, hoa h ng, các lo i phong lan, hoa đ ng ti n đã b t đ uế ư ồ ạ ồ ề ắ ầ
tr ng nh ng v i quy mô nh và ch y u là do các đ tài, d án ti n hành tr ngồ ư ớ ỏ ủ ế ề ự ế ồ
th nghi m và bử ệ ước đ u kh ng đ nh m t s loài hoa m i có th tr ng trên đ aầ ẳ ị ộ ố ớ ể ồ ị bàn T nh. ỉ
S n xu t hoa Th a Thiên Hu h u nh ch a có đi u ki n ti p c n v iả ấ ở ừ ế ầ ư ư ề ệ ế ậ ớ các ti n b khoa h c công ngh m i. Các lo i hoa đế ộ ọ ệ ớ ạ ược tr ng qu ng canh theoồ ả
t ng th i đi m (ngày l , T t, ), k thu t tr ng ph thu c vào kinh nghi m c aừ ờ ể ễ ế ỹ ậ ồ ụ ộ ệ ủ
t ng h gia đình. Các s n ph m hoa làm ra có ch t lừ ộ ả ẩ ấ ượng th p do ngu n gi ngấ ồ ố không đ m b o và k thu t canh tác l c h u nên th trả ả ỹ ậ ạ ậ ị ường tiêu th ch y u làụ ủ ế
ph c v nhu c u hoa c a đ a phụ ụ ầ ủ ị ương
Trang 35Th a Thiên Hu cây hoa chuông ch a đ c ai nghiên c u, tr ng th
nghi m đ đánh giá kh năng thích nghi v i đi u ki n sinh thái c a đ a phệ ể ả ớ ề ệ ủ ị ương.
Vì v y, đ phát tri n di n tích tr ng và nâng cao năng su t, ch t lậ ể ể ệ ồ ấ ấ ượng hoa
thương ph m, c n ph i ti n hành nh ng nghiên c u trên các gi ng c th , đ ngẩ ầ ả ế ữ ứ ố ụ ể ồ
th i ng d ng các bi n pháp k thu t tiên ti n đ s n xu t cây gi ng và tr ngờ ứ ụ ệ ỹ ậ ế ể ả ấ ố ồ cây thương ph m. ẩ
Tóm l i: S n xu t và kinh doanh hoa không ch mang l i giá tr l n v kinhạ ả ấ ỉ ạ ị ớ ề
t c a đ t nế ủ ấ ước mà còn góp ph n đáng k trong vi c c i t o môi trầ ể ệ ả ạ ường s ngố
và ph c v cho nhu c u trang trí c ng đ ng, Th c ti n s n xu t và th trụ ụ ầ ộ ồ ự ễ ả ấ ị ườ ngtiêu th hoa trong nụ ở ước và trên th gi i trong nh ng năm g n đây đang phátế ớ ữ ầ tri n m nh m Vì v y, đ i v i các gi ng hoa m i có giá th th m m và kinhể ạ ẽ ậ ố ớ ố ớ ị ẩ ỹ
t cao nói chung và cây hoa chuông nói riêng s có nhi u c h i đ phát tri nế ẽ ề ơ ộ ể ể
m r ng di n tích tr ng và th trở ộ ệ ồ ị ường tiêu th ngay trên đ a bàn Th a Thiênụ ị ừ
Hu và các vùng tr ng hoa tr ng đi m c c nế ồ ọ ể ả ả ước
1.2. K thu t nhân gi ng hoa chuông và nh ng y u t nh hỹ ậ ố ữ ế ố ả ưởng
Trong t nhiên cây hoa chuông đự ược nhân gi ng b ng 2 phố ằ ương pháp: nhân
gi ng h u tính và nhân gi ng vô tính. m i phố ữ ố Ở ỗ ương pháp đ u có nh ng uề ữ ư
nhược đi m nh t đ nh.ể ấ ị
1.2.1. Nhân gi ng h u tínhố ữ
Nhân gi ng h u tính là hình th c dùng h t đ làm gi ng, cây con đố ữ ứ ạ ể ố ược hình thành t hat. Đây là phừ ̣ ương pháp nhân gi ng cây đ n gi n, d làm, ít t n kém vàố ơ ả ễ ố không c n nhi u trang thi t b Hat gi ng đầ ề ế ị ̣ ố ược hình thành do kêt qua thu tinh́ ̉ ̣
gi a giao t đ c (hat phân) v i giao t cái (noãn). T hat se hình thành m t câyữ ử ự ̣ ́ ớ ử ừ ̣ ̃ ộ
m i mang đ c tính cua ca cây bô và cây me (trong trớ ặ ̉ ̉ ́ ̣ ương h p thu phân chéo)̀ ợ ̣ ́
ho c nghiêng hăn vê cây bô ho c cây me (trong trặ ̉ ̀ ́ ặ ̣ ương h p vô phôi). Cây coǹ ợ ́
m c lên t h t, thọ ừ ạ ường t o thành cây gi ng kh e, có kh năng sinh trạ ố ỏ ả ưởng phát tri n t t, kh năng ch ng ch u cao (sâu b nh và đi u ki n ngo i c nh), năng su tể ố ả ố ị ệ ề ệ ạ ả ấ cao. Tuy nhiên, phương pháp nhân gi ng h u tính cũng nhố ữ ược đi m là:ể
Trang 36H t gi ng t o ra có b n ch t lai, có u th lai, cây có tính d h p,ạ ố ạ ả ấ ư ể ị ợ cây
thường b phân ly v i t l cao, t l cây m c thị ớ ỷ ệ ỷ ệ ọ ường bi n đ ng, cây có th iế ộ ờ gian sinh trưởng r t dài 5 6 tháng [107]ấ … M t khác, phặ ương pháp nhân gi ngố
b ng h t ằ ạ thường g p nhi u khó khăn: kh năng th ph n th tinh th p nh ngặ ề ả ụ ấ ụ ấ ở ữ vùng sinh thái có nhi t đ , m đ … không phù h p. Do đó, ch t lệ ộ ẩ ộ ợ ấ ượng hoa không cao, giá tr thị ương ph m th p. Nên phẩ ấ ương pháp nhân gi ng này ít đố ượ ử ụ c s d ngtrong s n su t.ả ấ
Gill và cs (1994) ch ra r ng, đ i v i cây hoa chuông vi c nhân gi ng b ngỉ ằ ố ớ ệ ố ằ
h t thạ ường khó, có t l thành công thỷ ệ ường bi n đ ng và giá thành cao [47].ế ộ
Kessler (1999) kh ng đ nh, ẳ ị cây hoa chuông có th nhân gi ng t h t. H tể ố ừ ạ ạ
gi ng cây hoa chuông r t nh (12.000 h t/g). Do đó, h t gi ng nên đố ấ ỏ ạ ạ ố ược tr n v iộ ớ cát và gieo trên giá th tr ng, chú ý không ph h t gi ng. Tể ồ ủ ạ ố ướ ưới n c thường xuyên
và luôn gi nhi t đ đ t kho ng 20 24°C. Đ quá trình n y m m t t thì cữ ệ ộ ấ ả ể ả ầ ố ườ ng
đ ánh sáng nên nh h n 2.150 lux. H t hoa chuông thộ ỏ ơ ạ ường n y m m sau gieo 2 ả ầ
3 tu n ầ [63].
1.2.2. Nhân gi ng vô tínhố
Cây hoa chuông cũng có th để ược nhân gi ng t ố ừ các c quan, b ph n sinhơ ộ ậ
dương cua cây nh thân, lá, cu, Ðây là hình th c nhân giông vô tính phô biên ̃ ̉ ư ̉ ứ ́ ̉ ́ ở nhiêu loai cây trông. Quá trình nhân giông vô tính có thê diên ra trong t nhiên và̀ ̣ ̀ ́ ̉ ̃ ự nhân tao [13]. Pḥ ương pháp nhân gi ng vô tính có nhi u u đi m:ố ề ư ể
Gi đữ ược nh ng đ c tính di truy n c a cây m ữ ặ ề ủ ẹ
Cây gi ng sau tr ng s m ra hoa.ố ồ ớ
Th i gian nhân gi ng nhanh.ờ ố
Các đ t bi n có l i khó b m t đi do không ph i tr i qua quá trình phân bàoộ ế ợ ị ấ ả ả
gi m nhi m.ả ễ
Bên c nh nh ng u đi m n i b t, phạ ữ ư ể ổ ậ ương pháp nhân gi ng này v n cònố ẫ
b c l m t s nhộ ộ ộ ố ược đi m sau:ể
Cây m truy n b nh virus sang cho cây con.ẹ ề ệ
Trang 37 Cây gi ng nhanh b thoái hóa (sinh trố ị ưởng phát tri n không đ u, gi m giáể ề ả
d ng, đ t o ra cây gi ng đ ng nh t v ki u hình, n đ nh v di truy n, s chụ ể ạ ố ồ ấ ề ể ổ ị ề ề ạ
b nh đáp ng nhu c u s n xu t. Đây là k thu t nhân gi ng đã đệ ứ ầ ả ấ ỹ ậ ố ược ứng d ngụ
r ng rãi các nộ ở ước có ngành s n xu t hoa tiên ti n. K thu t nhân gi ng ả ấ ế ỹ ậ ố in vitro
luôn được hoàn thi n đ đ a vào ng d ng trong th c ti n s n xu t.ệ ể ư ứ ụ ự ễ ả ấ
1.2.3. Nhân giông vô tính in vitro cây hoa chuônǵ
Nhân gi ng ố in vitro hay còn g i là vi nhân gi ng, thọ ố ường đượ ử ục s d ng cho
vi c ng d ng các k thu t nuôi c y mô đ nhân gi ng th c v t, b ng vi c sệ ứ ụ ỹ ậ ấ ể ố ự ậ ằ ệ ử
d ng các b ph n khác nhau c a cây v i kích thụ ộ ậ ủ ớ ước nh ỏ
K thu t nuôi c y mô t bào th c v t là quá trình đi u khi n s phát sinhỹ ậ ấ ế ự ậ ề ể ự hình thái c a t bào th c v t m t cách có đ nh hủ ế ự ậ ộ ị ướng, d a vào s phân hóa vàự ự
ph n phân hóa c a t bào trên c s tính toàn năng c a t bào th c v t. ả ủ ế ơ ở ủ ế ự ậ
1.2.3.1. Tính toàn năng cua tê bàỏ ́
Haberland lân đâu tiên đã quan ni m răng: môi m t tê bào bât ky cua m t c̀ ̀ ệ ̀ ̃ ộ ́ ́ ̀ ̉ ộ ơ thê sinh v t đa bào đêu mang toàn b thông tin di truy n (ADN) c a sinh v t đó.̉ ậ ̀ ộ ề ủ ậ Khi g p đi u ki n thích h p, m i t bào đ u có th phát tri n thành m t cá thặ ề ệ ợ ỗ ế ề ể ể ộ ể hoàn ch nh. Tính toàn năng c a t bào là c s khoa h c c a phỉ ủ ế ơ ở ọ ủ ương pháp nuôi
c y mô t bào th c v t [117].ấ ế ự ậ
Nh v y, t m t tê bào (mô) bât ky trên cây (Hình 1.3) có th đi u khi n đư ậ ừ ộ ́ ́ ̀ ể ề ể ể phát tri n thành m t c thê hoàn chinh, khi để ộ ơ ̉ ̉ ược nuôi cây trong m t môi tŕ ộ ươ ng̀thích h p có đây đu các điêu ki n cân thiêt cho tê bào th c hi n các quá trình phânợ ̀ ̉ ̀ ệ ̀ ́ ́ ự ệ hóa, phan phân hoá.̉
Trang 38Hình 1.3. Các loai mô trên cây đ c s dung nuôi câý ̣ ượ ử ̣
1.2.3.2. Phân hoá và ph n phân hoá t bàoả ế
Quá trình phát sinh hình thái trong nuôi c y mô t bào th c v t, th c ch t làấ ế ự ậ ự ấ
k t qu c a quá trình phân hoá và ph n phân hoá t bào.ế ả ủ ả ế
C th th c v t trơ ể ự ậ ưởng thành là m t ch nh th th ng nh t bao g m nhi uộ ỉ ể ố ấ ồ ề
c quan ch c năng khác nhau, trong đó có nhi u lo i t bào khác nhau. Tuy nhiên,ơ ứ ề ạ ế
t t c các lo i t bào đó đ u b t ngu n t t bào phôi sinh.ấ ả ạ ế ề ắ ồ ừ ế
S phân hoá t bào là s chuy n các t bào phôi sinh thành các t bào c aự ế ự ể ế ế ủ
mô chuyên hoá, đ m nh n các ch c năng khác nhau c a c th ả ậ ứ ủ ơ ể
Quá trình phân hoá c a t bào:ủ ế
T bào phôi sinh T bào dãn T bào phân hoá ch c năngế ế ế ứTuy nhiên, sau khi t bào phân hoá thành mô ch c năng, chúng không hoànế ứ toàn m t đi kh năng phân chia c a mình. Trong trấ ả ủ ường h p c n thi t, đi u ki nợ ầ ế ề ệ thích h p chúng có th tr v d ng t bào phôi sinh và phân chia m nh m Đó làợ ể ở ề ạ ế ạ ẽ quá trình ph n phân hoá t bào.ả ế
T bào chuyên hoá (mô) T bào phôi sinh [85], [91].ế ế
ng d ng k thu t nhân gi ng
Ứ ụ ỹ ậ ố in vitro đã m ra m t hở ộ ướng phát tri n m iể ớ trong ngành nông nghi p, giúp tăng s n lệ ả ượng và ch t lấ ượng cây gi ng, đ m b oố ả ả ngu n cung c p cây gi ng có ch t lồ ấ ố ấ ượng t t cho th c ti n s n xu t.ố ự ễ ả ấ
Trang 391.2.3.3. Các giai đo n trong quy trình nhân gi ng inạ ố vitro
Cho t i nay vi c s dung phớ ệ ử ̣ ương pháp nhân giông ́ in vitro đã được áp dung̣ cho nhiêu loai cây trông (trên 400 loài). Giáo s Murashige cua tr̀ ̣ ̀ ư ̉ ương Ðai hoc̀ ̣ ̣ California đã chia quy trình nhân giông ́ in vitro làm ba giai đoan [82] và m t giaị ộ đoan tiêp sau ̣ ́ in vitro:
1. Tao v t li u nuôi cây kh i đâu in vitrọ ậ ệ ́ ở ̀
Giai đo n này làạ bướ thu nc ầ hoá v t li u nuôiậ ệ c y. Các m u đã đấ ẫ ược khử trùng và được nuôi c y trong môi trấ ường thích h p đ t o ra các ch i m i. Gi mợ ể ạ ồ ớ ả
t l m u nhi m b nh, tăng kh năng tái sinh có vai trò quan tr ng giai đo nỷ ệ ẫ ễ ệ ả ọ ở ạ này. Theo Yildiz (2012) [131], mô l y t cây non có kh năng tái sinh cao h n tấ ừ ả ơ ừ cây trưởng thành. Giai đo n này thạ ường kéo dài t 4 6 tu n.ừ ầ
2. Nhân nhanh chôi, cum chôi in vitrò ̣ ̀
Là giai đo n then ch t c a toàn b quá trình nh m t o ra h s nhân caoạ ố ủ ộ ằ ạ ệ ố
nh t. giai đo n này các ch i đấ Ở ạ ồ ược kích thích phát sinh thành nhi u ch i, m mề ồ ầ
nh m cung c p cho các l n c y chuy n ti p theo. H s nhân ph thu c nhi uằ ấ ầ ấ ể ế ệ ố ụ ộ ề vào vai trò c a các lo i ủ ạ phytohoocmon (thường là cytokynin)
3. Tao cây hoàn chinh, huân luy n cây coṇ ̉ ́ ệ
T o cây hoàn ch nh: Các ch i ạ ỉ ồ in vitro đ tiêu chu n đủ ẩ ược chuy n sang môiể
trường t o r đ t o ra cây gi ng ạ ễ ể ạ ố in vitro hoàn ch nh v i đ y đ thân, lá, r ỉ ớ ầ ủ ễ Trong giai đo n này, n ng đ ạ ồ ộ cytokynin được gi m xu ng và tăng n ng đô ả ố ồ auxin
nh m kích thích s hình thằ ự ành r ễ
Hu n luy n cây con: Là giai đo n chu n b cho cây con chuy n ra ngoài hấ ệ ạ ấ ị ể ệ
th ng vô trùng khi đã đ t kích thố ạ ước nh t đ nh.ấ ị
4. Chuyên cây ra trông ngoài điêu ki n t nhiên̉ ̀ ̀ ệ ự
Đây là giai đo n chuy n cây ạ ể in vitro t tr ng thái s ng d dừ ạ ố ị ưỡng sang s ngố
Trang 40hoàn toàn t dự ưỡng và thích nghi v i đi u ki n t nhiên [51], [53]. S bi n đ ngớ ề ệ ự ự ế ộ
c a các y u t nh : th i ti t, đ t đai, sâu b nh,… gây nhi u khó khăn trong vi củ ế ố ư ờ ế ấ ệ ề ệ
đ a cây ư in vitro ra tr ng ngoài t nhiên.ồ ự
Nh v y, c b n giai đo n trong quy trình nhân gi ng ư ậ ả ố ạ ố in vitro đ u có vai tròề quy t đ nh đ n kh năng ng d ng thành công các quy trình nhân gi ng ế ị ế ả ứ ụ ố in vitro
vào th c ti n. Tuy nhiên, đ i v i cây hoa chuông do toàn thân đự ễ ố ớ ược ph m t l pủ ộ ớ lông t dày, thân lá ch a nhi u nơ ứ ề ước nên giai đo n t o v t li u kh i đ u g pạ ạ ậ ệ ở ầ ặ nhi u khó khăn (s lề ố ượng m u nhi m và ch t r t cao). Vì v y, đ tăng hi u quẫ ễ ế ấ ậ ể ệ ả
c a giai đo n này c n l a ch n đủ ạ ầ ự ọ ược hóa ch t kh trùng, th i gian kh trùng vàấ ử ờ ử
c quan sinh dơ ưỡng đ a vào nuôi c y.ư ấ
1.2.3.4. Đ c đi m c a cây gi ng inặ ể ủ ố vitro
Cây gi ng ố in vitro khi đ a ra môi trư ường t nhiên, g p m t s v n đ nhự ặ ộ ố ấ ề ư sau:
Cây d b m t nễ ị ấ ước do c u trúc lá có l p cutin trên b m t ít.ấ ớ ề ặ
B máy quang h p và l c l p kém phát tri n.ộ ợ ụ ạ ể
R c a các ch i không có kh năng đ ng hóa cabon và thễ ủ ồ ả ồ ường b ch tị ế
do r đễ ược hình thành t callus thân, cho nên m i liên k t r không bào vàừ ố ế ễ thân không t t.ố
Vì v y, trậ ước khi đ a cây ra ngoài c n ph i có các bi n pháp x lý đư ầ ả ệ ử ể tăng kh năng s ng sót c a cây. Các bi n pháp đó g i là tôi luy n cây trả ố ủ ệ ọ ệ ướ ckhi đ a cây ra ngoài. ư