1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Thương mại điện tử (E-Commerce): Bài 4 - Th.S Trương Việt Phương

46 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 919,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4 trang bị cho người học những kiến thức về khách hàng trên Internet. Bài này gồm có những nội dung chính sau: định nghĩa khách hàng trên Internet, đặc tính sản phẩm, cách thức mua sắm của khách hàng, cách tiếp cận khách hàng trên Internet, Database Marketing và nghiên cứu thị trường.

Trang 1

Bài 4:

Khách hàng trên Internet

Trang 3

 đ  chi n th ng: thuy t ph c khách hàng lên m ng  ể ế ắ ế ụ ạ

và ch n công ty mình ch  không ph i ĐTCT ọ ứ ả

Trang 4

Ai là khách hàng trên Internet

 B t k  ng ấ ỳ ườ i nào s  d ng n i dung c a  ử ụ ộ ủ Internet

Ng ườ i xem n i dung trang web c a công tyộ ủ

Ng ườ i nh n email c a công tyậ ủ

Ng ườ i đăng ký newsletters c a công tyủ

Ng ườ i mua hàng hóa

Trang 5

Loại khách hàng mua sắm trên Internet

 Ng ườ i tiêu dùng có ít th i gian ờ

 Ng ườ i tránh né vi c mua s m ệ ắ

 Ng ườ i hi u bi t công ngh  cao ể ế ệ

 Ng ườ i thiên v  v t ch t  ề ậ ấ

 Ng ườ i tiêu dùng truy n th ng  ề ố

 Ng ườ i lùng thông tin 

 Ng ườ i trung thành v i nhãn hi u  ớ ệ

 Ng ườ i mua s m đ c thân ắ ộ

Trang 6

Khách hàng nội bộ

 Intranet cung c p n i dung phong phú  ấ ộ cho nhân viên (khách hàng n i b ) ộ ộ

 Ngày nay nhân viên cũng là đ i t ố ượ ng 

mà công ty c n quan tâm tăng c ầ ườ ng 

m i quan h  đ  đ i l i s  trung thành  ố ệ ể ổ ạ ự

c a h  v i công ty ủ ọ ớ

 Theo nghĩa đó, Web có th  để ược dùng nh  ư

m t công c  th a mãn đ i tộ ụ ỏ ố ượng ‘khách 

hàng’ n i b  c a công ty.ộ ộ ủ

Trang 7

Đặc tính sản phẩm

 Đa s  có liên quan đ n vi tínhố ế

 Không c n ‘th ’ trầ ử ước khi mua

Trang 8

Thế nào là sản phẩm hấp dẫn trên Internet ?

Trang 9

 88% cho r ng c n có thông tin đ y đ  t  ằ ầ ầ ủ ừ

m t ngu n duy nh t (r t quan tr ng)ộ ồ ấ ấ ọ

 95% cho r ng c n cho phép tìm ki m ằ ầ ế thông tin và so sánh SP t  1 site.ừ

Trang 11

Lý do mua sắm - Tiện lợi

 Các bước mua s m: thu n ti n và d  hi uắ ậ ệ ễ ể

 B n c n đ t 100% ni m tin c a khách hàng ạ ầ ạ ề ủ

vào website c a b nủ ạ

 Đ  th c hi n các giao d ch ể ự ệ ị

 Đ  phân ph i hàng đúng h n ể ố ạ

Trang 14

Cách tìm mua sản phẩm - Công cụ tìm kiếm thông tin

 Nghiên c u vào năm 2000 c a Andersen  ứ ủ Consulting cho th y KH dùng các  ấ

ph ươ ng ti n sau đ  tìm ki m SP: ệ ể ế

Trang 15

Các yếu tố khác ảnh hưởng đến lựa chọn SP

 Banner Qu ng cáo trên m ng ả ạ

 L i truy n mi ng ờ ề ệ

 Qu ng cáo truy n th ng ả ề ố

 Email

Trang 16

 Có kho ng 68% KH mua s m th nh  ả ắ ỉ

tho ng thông qua s  gi i thi u c a email ả ự ớ ệ ủ

Trang 17

Nhận xét

 Mua s m trên m ng còn là tìm ki m ‘th ’  ắ ạ ế ử kinh nghi m m i h n là ch  tìm mua SP  ệ ớ ơ ỉ

c n thi t ầ ế

 M c dù v y, các nghiên c u cho th y  ặ ậ ứ ấ

nhãn hi u có ti ng v n  nh h ệ ế ẫ ả ưở ng đ n  ế quy t đ nh mua cu i cùng ế ị ố

Trang 18

Database Marketing

 Là vi c truy l c các d  li u v  khách  ệ ụ ữ ệ ề

hàng (trong kho d  li u) đ  hi u rõ v   ữ ệ ể ể ề

Trang 19

T argeting (đ nh m c tiêu) ị ụ

 Micromarketing và chi ti t hóa (fine­tuning) ếphân khúc th  trị ường đ  bi t nên khuy n mãi ể ế ế

đ i tố ượng nào, khách hàng nào c n gi  l i.ầ ữ ạ

T ailoring (đáp  ng theo yêu c u) ứ ầ

 Đ a ra s  đáp  ng đúng nhu c u khách ư ự ứ ầ

hàng – cung c p đúng thông đi p cho ấ ệ đúng 

người

Trang 20

4T (tt)

Tying (g n bó)

 Xây d ng quan h  thự ệ ường xuyên v i khách ớhàng b ng cách xây d ng ni m tin   h  và ằ ự ề ở ọlàm cho h  hài lòng.ọ

Tapping (n m l y khách hàng) ắ ấ

 S  d ng khách hàng th a mãn đ  ti p c n ử ụ ỏ ể ế ậcác khách hàng ti m năng, ví d  dùng t ng ề ụ ặ

ph m đ  khuy n khích khách hàng gi i thi u ẩ ể ế ớ ệwebsite v i ngớ ười khác

Trang 21

Niềm tin trong thương mại điện tử

 Ni m tin là tr ng thái tâm lý c a các bên  ề ạ ủ tham gia, nh ng ng ữ ườ ẵ i s n lòng theo 

đu i nh ng t ổ ữ ươ ng tác xa h n đ  đ t  ơ ể ạ

đ ượ c m c tiêu k  ho ch ụ ế ạ

 Trong th  tr ị ườ ng  o ng ả ườ i mua và bán  không g p m t nhau tr c ti p, h  đ i  ặ ặ ự ế ọ ố

di n v i r i ro nhi u h n  c n ni m tin ệ ớ ủ ề ơ ầ ề

Trang 23

www.bbbonline.org

Trang 24

www.truste.org

Trang 25

Mô hình động thái người tiêu dùng

 Lo i ngạ ười tiêu dùng

 Ng ườ i tiêu dùng cá nhân: Chú ý ph ươ ng ti n truy n thông ệ ề

 Các t  ch c: Th c hi n các mua s m d a vào thông tin có trên  ổ ứ ự ệ ắ ự

m ng ạ

 Lo i hình muaạ

 Ng ườ i mua “b c đ ng”: mua s n ph m nhanh chóng ố ồ ả ẩ

 Ng ườ i mua “kiên nh n”: mua SP sau khi đã làm các so sánh ẫ

 Ng ườ i mua “phân tích”: th c hi n nghiên c u k  l ự ệ ứ ỹ ưỡ ng tr ướ c khi mua

 Kinh nghi m mua s mệ ắ

 Th c d ng: Mua đ  “đ t đ ự ụ ể ạ ượ c m c tiêu” hay “hoàn t t nhi m v ” ụ ấ ệ ụ

 Tiêu khi n: Mua vì “ vui” và “thích thú mua s m” ể ắ

Trang 27

Biến số ảnh hưởng đến qui trình ra

Trang 28

Biến số ảnh hưởng đến qui trình ra

 S  l a ch n truy c p Internet (t i nhà, n i ự ự ọ ậ ạ ơ

làm vi c hay trệ ường h c)ọ

 Đ  dài truy c p và m c thộ ậ ứ ường xuyên

 Chi phí truy c p (t  tr  hay do ngậ ự ả ười thuê lao 

đ ng tr ).ộ ả

Trang 29

Vai trò của cá nhân trong việc ra quyết định

 Người kh i xở ướng : ngườ ầi đ u tiên đ  ngh  hay ề ị

có ý tưởng v  mua 1 s n ph m / d ch về ả ẩ ị ụ

 Ngườ ải  nh hưởng : người mà l i khuyên hay ờquan đi m c a h  có  nh hể ủ ọ ả ưởng quan tr ng ọ

đ n vi c ra quy t đ nh cu i cùngế ệ ế ị ố

 Người quy t đ nh : ngế ị ười cu i cùng th c hi n ố ự ệquy t đ nh : ­ mua hay không, mua gì, mua th  ế ị ếnào, mua   đâuở

 Người mua : người th c hi n đ ng tác muaự ệ ộ

 Ngườ ử ụi s  d ng : người tiêu th  hay s  d ng ụ ử ụ

s n ph m/ d ch v ả ẩ ị ụ

Trang 30

Quyết định mua sắm của người tiêu dùng

 Mô hình ra quy t đ nh mua s m ế ị ắ

Trang 31

Động thái của tổ chức mua hàng

Trang 32

Hành vi mua của tổ chức (tt.)

Trang 33

Mô hình đáp ứng nhu cầu KH trên Internet

Trang 34

Dịch vụ cho KH trên mạng

 Tr  l i yêu c u c a KH ả ờ ầ ủ

 Cung c p thông tin và k  thu t ấ ỹ ậ

 Cho phép KH dò thông tin v  đ n hàng ề ơ

Trang 35

Các câu h i th ỏ ườ ng g p (FAQs) ặ

 Dùng đ  xây d ng quan h  v i KH ể ự ệ ớ

Trang 36

Công cụ dịch vụ khách hàng

 Bàn h ướ ng d n và trung tâm đi n tho i ẫ ệ ạ

 T  ch c d ch v  trong n i b  công tyổ ứ ị ụ ộ ộ

 Telewebs

 k t h p các kênh Web, ví d  th  đi n t  t   ế ợ ụ ư ệ ử ự

đ ng tr  l i, ki n th c Web và d ch v  t  hành  ộ ả ờ ế ứ ị ụ ự (portal­like self service) v i trung tâm tr  l i  ớ ả ờ

đi n tho i và nhân viên d ch v   ệ ạ ị ụ

 Internet

 Nhu c u đ ầ ượ c tr  l i ngay l p t c và đ ả ờ ậ ứ ượ c  thông báo ngay

Trang 37

Nghiên cứu thị trường TMĐT

 Nghiên c u th  tr ứ ị ườ ng ng ườ i tiêu dùng

 Nghiên c u Marketing đ i chúng: 2 quan ứ ạ

Trang 38

Nghiên cứu thị trường TMĐT (tt)

M c tiêu ụ

 Tìm ki m m i quan h  gi a ngế ố ệ ữ ười tiêu dùng, 

s n ph m, phả ẩ ương pháp ti p th  và nhà ti p ế ị ế

th  thông qua thông tin nh m phát hi n c  ị ằ ệ ơ

h i và v n đ  ti p th , đ  xây d ng k  ho ch ộ ấ ề ế ị ể ự ế ạmarketing, đ  hi u bi t rõ h n v  ti n trình ể ể ế ơ ề ếmua và đ  đánh giá thành qu  ti p th ể ả ế ị

Trang 39

Nghiên cứu thị trường TMĐT (tt)

Phân khúc th  tr ị ườ ng

 Phân khúc th  trị ường là quá trình chia th  ị

trường ra t ng nhóm m c tiêu đ  ra quy t ừ ụ ể ế

đ nh ti p th  Trong th i gian qua, h u h t ị ế ị ờ ầ ế

phương pháp ti p th  đ u t p trung vào các ế ị ề ậnhóm th  trị ường m c tiêu, không d a trên ụ ự

phương pháp cá nhân đ  xác đ nh ngể ị ười tiêu dùng cá nhân người th c s  mua và dùng ự ự

s n ph m.ả ẩ

Trang 40

Nghiên cứu thị trường TMĐT (tt)

 L i s ng c a ng ố ố ủ ườ i tiêu dùng hình thành các phân khúc 

tâm lý c a th  tr ủ ị ườ ng. 

 Phân khúc đ ượ c xây d ng c  th  b ng cách yêu c u khách  ự ụ ể ằ ầ hàng đi n vào b ng câu h i v  ho t đ ng c a h  nh  công  ề ả ỏ ề ạ ộ ủ ọ ư

vi c và gia đình, s  thích và ý ki n, v.v ệ ở ế

Trang 41

Ví dụ phân khúc thị trường người tiêu dùng

Trang 42

Nghiên cứu thị trường TMĐT (tt)

Nghiên c u th  tr ứ ị ườ ng tr c tuy n ự ế

 S  d ng công ngh  tr c tuy n đ  th c hi n đi u tra ử ụ ệ ự ế ể ự ệ ề

 Vi c thu th p thông tin hi u qu  h n, nhanh h n, r  h n.  ệ ậ ệ ả ơ ơ ẻ ơ

Đ i t ố ượ ng thu th p r ng rãi theo vùng đ a lý h n so v i đi u  ậ ộ ị ơ ớ ề tra phi tr c tuy n ự ế

 Kh  năng k t h p nút radio (radio button), n n nh n d  li u  ả ế ợ ề ậ ữ ệ (data­entry field) và ô đi n (check box) trong cu c đi u tra ề ộ ề

 Lo i b  l i nh p d  li u (t  b ng câu h i đ n máy vi tính  ạ ỏ ỗ ậ ữ ệ ừ ả ỏ ế dành cho vi c phân tích) ệ

 Không phù h p cho m i khách hàng/s n ph m ­l ch h ợ ọ ả ẩ ệ ướ ng 

v  nam gi i có h c v n cao, thu nh p cao ề ớ ọ ấ ậ

Trang 43

Nghiên cứu thị trường TMĐT (tt)

Ph ươ ng pháp nghiên c u tr c tuy n ứ ự ế

 Ti n trình th c hi n nghiên c u ế ự ệ ứ

 Xác đ nh v n đ  nghiên c u và th  tr ị ấ ề ứ ị ườ ng m c tiêu ụ

 Xác đ nh nhóm tin t c và c ng đ ng Internet đ  nghiên c u ị ứ ộ ồ ể ứ

 Xác đ nh ch  đ  c  th  đ  th o lu n ị ủ ề ụ ể ể ả ậ

 Đăng ký vào các nhóm th ườ ng xuyên ho c nhóm c ng đ ng ặ ộ ồ

 Dò tìm ch  đ  c a các nhóm th o lu n và danh sách n i  ủ ề ủ ả ậ ộ dung đ  tìm ra th  tr ể ị ườ ng m c tiêu ụ

 Dò tìm danh sách nhóm th  đi n t ư ệ ử

 Đăng ký cung c p d ch v  đ  giám sát nhóm ấ ị ụ ể

 Đ c m c nh ng câu h i th ọ ụ ữ ỏ ườ ng xuyên

 Tham d  phòng tho i b t c  lúc nào có th ự ạ ấ ứ ể

Trang 44

Nghiên cứu thị trường TMĐT (tt)

Ph ươ ng pháp nghiên c u tr c tuy n ứ ự ế

 N i dung c a công c  nghiên c uộ ủ ụ ứ

 G i yêu c u câu h i cho nhóm tin t c ử ầ ỏ ứ

 G i b n câu h i trên Web site c a b n ử ả ỏ ủ ạ

 G i n i dung liên quan đ n nhóm tin t c và ch  h  đ n  ử ộ ế ứ ỉ ọ ế

ph n đi u tra trên web site c a b n ầ ề ủ ạ

 G i b n câu h i chi ti t b ng email đ n đ i t ử ả ỏ ế ằ ế ố ượ ng 

Trang 45

Nghiên cứu thị trường TMĐT (tt)

Ph ươ ng pháp nghiên c u tr c tuy n ứ ự ế

 Đ i t ố ượ ng m c tiêu c a cu c nghiên c u ụ ủ ộ ứ

 So sánh đ i tố ượng nghiên c u và th  trứ ị ường m c ụtiêu

 Xác đ nh ch  đ  nghiên c uị ủ ề ứ

 Xác đ nh n i dungị ộ

 Xác đ nh lo i d ch v  m ng c n t o ra cho m i ị ạ ị ụ ạ ầ ạ ỗ

lo i đ i tạ ố ượng m c tiêu.ụ

Trang 46

Nghiên cứu thị trường TMĐT (tt)

Ph ươ ng pháp nghiên c u tr c tuy n ứ ự ế

Ngày đăng: 18/01/2020, 16:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w