Đề tài nghiên cứu nhằm làm rõ những bất cập, vướng mắc làm hạn chế đến hiệu quả hoạt động tố tụng hình sự, kiến nghị đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả mối quan hệ giữa VKSND với Cơ quan CSĐT trong đấu tranh phòng, chống các tội phạm cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ
KHOA LU T Ậ
PH M MAI LINHẠ
M I QUAN H GI A VI N KI M SÁT NHÂN DÂN VÀỐ Ệ Ữ Ệ Ể
C QUAN C NH SÁT ĐI U TRA TRONG VI CƠ Ả Ề Ệ
KH I T , ĐI U TRA CÁC V ÁN C Ý GÂY THỞ Ố Ề Ụ Ố ƯƠNG TÍCH
HO C GÂY T N H I CHO S C KH E C A NGẶ Ổ Ạ Ứ Ỏ Ủ ƯỜI KHÁC (TRÊN C S TH C TI N Đ A BÀN T NH NINH BÌNH)Ơ Ở Ự Ễ Ị Ỉ
TÓM T T LU N VĂN TH C SĨ LU T H C Ắ Ậ Ạ Ậ Ọ
Trang 2HÀ N I 2016Ộ
Trang 3M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề
Trong quá trình đ u tranh phòng, ch ng t i ph m, Vi n ki m sát nhân dânấ ố ộ ạ ệ ể (VKSND) và C quan c nh sát đi u tra (CQCSĐT) ti n hành các hành vi tơ ả ề ế ố
t ng nh m th c hi n ch c năng, nhi m v theo quy đ nh c a B lu t Tụ ằ ự ệ ứ ệ ụ ị ủ ộ ậ ố
t ng hình (BLTTHS) s m t cách đ c l p, không ph thu c vào nhau. Trongụ ự ộ ộ ậ ụ ộ
đó, C quan đi u tra (CQĐT) có ch c năng, nhi m v ti n hành các ho tơ ề ứ ệ ụ ế ạ
đ ng theo quy đ nh c a B lu t T t ng hình s đ phát hi n t i ph m vàộ ị ủ ộ ậ ố ụ ự ể ệ ộ ạ
người ph m t i, ti n hành các ho t đ ng đi u tra, l p h s đ ngh truy t ;ạ ộ ế ạ ộ ề ậ ồ ơ ề ị ố
Vi n ki m sát (VKS) nhân dân là c quan có ch c năng th c hành quy n côngệ ể ơ ứ ự ề
t và ki m sát ho t đ ng t pháp trong t t ng hình s (TTHS) đ đ m b oố ể ạ ộ ư ố ụ ự ể ả ả
m i hành vi ph m t i ph i đọ ạ ộ ả ược phát hi n nhanh chóng, k p th i, đ y đ vàệ ị ờ ầ ủ
x lý công minh, đúng pháp lu t. Trên c s ch c năng, nhi m v c a mình,ử ậ ơ ở ứ ệ ụ ủ
m i c quan ti n hành ho t đ ng m t cách đ c l p, ch tuân theo pháp lu t vàỗ ơ ế ạ ộ ộ ộ ậ ỉ ậ
ph i ch u trách nhi m trả ị ệ ước pháp lu t v m i hành vi t t ng c a mình. H nậ ề ọ ố ụ ủ ơ
n a, Vi n ki m sát nhân dân và C quan đi u tra khi ti n hành t t ng đ u cóữ ệ ể ơ ề ế ố ụ ề nghĩa v , trách nhi m chung là b o v pháp ch Do v y, m i ho t đ ng tụ ệ ả ệ ế ậ ọ ạ ộ ố
t ng đ u có chung m c đích là b o v pháp ch Vì v y, CQĐT và VKS nhânụ ề ụ ả ệ ế ậ dân v a ch ừ ế ướ ẫc l n nhau, v a có trách nhi m ph i h p v i nhau đ gópừ ệ ố ợ ớ ể
ph n nâng cao ch t lầ ấ ượng, hi u qu c a ho t đ ng TTHS. M i quan h gi aệ ả ủ ạ ộ ố ệ ữ
C quan đi u tra và Vi n ki m sát trong TTHS bi u hi n b n ch t nhà nơ ề ệ ể ể ệ ả ấ ướ c
và pháp lu t, mô hình t t ng hình s , vi c t ch c th c hi n quy n công tậ ố ụ ự ệ ổ ứ ự ệ ề ố
và ki m soát quy n l c trong t t ng hình s Vi c nghiên c u m i quan hể ề ự ố ụ ự ệ ứ ố ệ
t t ng này có ý nghĩa h t s c quan tr ng nh m hoàn thi n h th ng phápố ụ ế ứ ọ ằ ệ ệ ố
lu t TTHS, đáp ng yêu c u c i cách t pháp nậ ứ ầ ả ư ở ước ta trong th i gian t i.ờ ớTrong nh ng năm qua, trên đ a bàn t nh Ninh Bình tình hình t i ph m cữ ị ỉ ộ ạ ố
ý gây thương tích ho c gây t n h i cho s c kh e c a ngặ ổ ạ ứ ỏ ủ ười khác v n x y raẫ ả nhi u, tính ch t, m c đ , hành vi, h u qu có chi u hề ấ ứ ộ ậ ả ề ướng nghiêm tr ng. Đãọ
Trang 4xu t hi n tình tr ng m t s nhóm thanh, thi u niên đi ch i thấ ệ ạ ộ ố ế ơ ường mang theo hung khí nguy hi m nh : Dao, mã t u, ki m đ s n sàng s d ng khi có mâuể ư ấ ế ể ẵ ử ụ thu n x y ra. Tình tr ng xung đ t, mâu thẫ ả ạ ộ u n, xô xát trong t ng l p thanh thi uẫ ầ ớ ế niên ngày càng gia tăng, n y sinh t nh ng mâu thu n r t đ n gi n phát sinhả ừ ữ ẫ ấ ơ ả trong giao ti p xã h i hàng ngày d n đ n hành vi gây th ng tích và nh ng h uế ộ ẫ ế ươ ữ ậ
qu đau lòng cho gia đình, xã h i.ả ộ
Đ đ u tranh phòng, ch ng các t i ph m có hi u qu đòi h i các cể ấ ố ộ ạ ệ ả ỏ ơ quan ch c năng ph i ph i h p chứ ả ố ợ ặt ch v i nhau, trong đó Vi n ki m sát nhânẽ ớ ệ ể dân và C quan c nh sát đi u tra trong ph m vi ch c năng nhi m v c a mìnhơ ả ề ạ ứ ệ ụ ủ cùng ph i h p v i các l c l ng ch c năng khác đ đ u tranh phòng ng a, x lýố ợ ớ ự ượ ứ ể ấ ừ ử
t i ph m nói chung và t i c ý gây th ng tích ho c gây t n h i cho s c kh eộ ạ ộ ố ươ ặ ổ ạ ứ ỏ
c a ng i khác nói riêng. ủ ườ
Chính vì v y, ậ vi c nghiên c u đ tài ệ ứ ề “M i quan h gi a Vi n ki m ố ệ ữ ệ ể sát nhân dân và C quan c nh sát đi u tra trong vi c kh i t , đi u tra các ơ ả ề ệ ở ố ề
v án c ý gây th ụ ố ươ ng tích ho c ặ gây t n h i cho s c kh e c a ng ổ ạ ứ ỏ ủ ườ i khác (trên c s th c ti n đ a bàn t nh Ninh Bình) ơ ở ự ễ ị ỉ ” có ý nghĩa h t s c quanế ứ
tr ng và c n thi t c v lý lu n và th c ti n trong tình hình hi n nay.ọ ầ ế ả ề ậ ự ễ ệ
2. Tình hình nghiên c u đ tàiứ ề
V quan h gi a Vi n ki m sát nhân dân và C quan đi u tra trong tề ệ ữ ệ ể ơ ề ố
t ng hình s , đã có m t s công trình khoa h c và bài vi t nghiên c u đ c pụ ự ộ ố ọ ế ứ ề ậ
đ n trên nhi u ph m vi và lĩnh v c khác nhau, trong đó n i lên m t s đ tàiế ề ạ ự ổ ộ ố ề
sau: “M i quan h gi a Vi n ki m sát nhân dân và C quan c nh sát đi u tra ố ệ ữ ệ ể ơ ả ề trong t t ng hình s ” ố ụ ự Lu n án ti n s c a Đào H u Dân; ậ ế ỹ ủ ữ Lu n văn Th c sĩậ ạ
“M i quan h gi a C quan đi u tra và Vi n ki m sát trong t t ng hình s ố ệ ữ ơ ề ệ ể ố ụ ự
Vi t Nam ệ ” c a tác gi Nguy n Ti n S n, hoàn thành năm 2006 t i H c vi nủ ả ễ ế ơ ạ ọ ệ
C nh sát nhân dân;ả “Vai trò c a Vi n ki m sát trong vi c th c hành quy n ủ ệ ể ệ ự ề công t và ki m sát các ho t đ ng t pháp trong giai đo n đi u tra các v án ố ể ạ ộ ư ạ ề ụ hình s theo tinh th n Ngh quy t s 08NQ/TW c a B Chính tr ” ự ầ ị ế ố ủ ộ ị Đ tàiề
Trang 5khoa h c c p B c a TS. Lê H u Th , Phó vi n trọ ấ ộ ủ ữ ể ệ ưởng Vi n ki m sát nhânệ ể dân t i cao;ố Bài phát bi u c a đ ng chí B trể ủ ồ ộ ưởng B Công an Lê H ng Anhộ ồ đăng trên t p chí ki m sát s tháng 2/2003 “ạ ể ố Tăng c ườ ng quan h ph i h p, ệ ố ợ
hi p đ ng công tác gi a Vi n ki m sát nhân dân và Công an nhân dân”; ệ ồ ữ ệ ể Các bài nghiên c u đăng trên s chuyên đ : “ứ ố ề Nâng cao ch t l ấ ượ ng, hi u qu công ệ ả tác ki m sát vi c gi i quy t t giác, tin báo t i ph m và ki n ngh kh i t ể ệ ả ế ố ộ ạ ế ị ở ố”
T p chí ki m sát s 12 (tháng 6/2009) v.v ạ ể ố
B lu t t t ng hình s 2015 có nhi u ch đ nh quy đ nh v ch c năng,ộ ậ ố ụ ự ề ế ị ị ề ứ nhi m v , quy n h n c a t ng c quan ti n hành t t ng, ngệ ụ ề ạ ủ ừ ơ ế ố ụ ườ ếi ti n hành tố
t ng liên quan đ n quan h gi a C quan đi u tra và Vi n ki m sát trongụ ế ệ ữ ơ ề ệ ể
ho t đ ng t TTHS. Nhìn chung, các công trình khoa h c, các bài vi t nêu trênạ ộ ố ọ ế
nh ng góc đ , nh t đ nh đã nghiên c u t ng quát v m i quan h gi a C
quan đi u tra và Vi n ki m sát trong quá trình kh i t , đi u tra các v án hìnhề ệ ể ở ố ề ụ
s nói chung và các v án v t i c ý gây thự ụ ề ộ ố ương tích ho c gây t n h i choặ ổ ạ
s c kh e c a ngứ ỏ ủ ười khác nói riêng.
Các tác gi đã phân tích c s pháp lý và m i quan h gi a C quanả ơ ở ố ệ ữ ơ
đi u tra và Vi n ki m sát, cũng nh m i quan h gi a CQĐT v i các c quan,ề ệ ể ư ố ệ ữ ớ ơ
t ch c h tr t pháp trong TTHS. M i quan h ph i h p đổ ứ ỗ ợ ư ố ệ ố ợ ược th hi nể ệ thông qua vi c đ nh k thông báo cho nhau v tình hình t i ph m và công tácệ ị ỳ ề ộ ạ
c a hai bên bao g m các ho t đ ng kh i t , đi u tra, ki m sát kh i t , đi uủ ồ ạ ộ ở ố ề ể ở ố ề tra; trao đ i trổ ước v i nhau v các quy t đ nh kh i t hay áp d ng bi n phápớ ề ế ị ở ố ụ ệ ngăn ch n; tham gia xây d ng k ho ch, chu n b n i dung và phặ ự ế ạ ẩ ị ộ ương pháp
ti n hành b o đ m k t qu đi u tra Tuy nhiên,ế ả ả ế ả ề ch a ch ra đư ỉ ược quan hệ
ch ế ước gi a VKS v i CQĐT đữ ớ ược th hi n c th nh th nào, trách nhi mể ệ ụ ể ư ế ệ
c th c a t ng c quan đ n đâu trong t ng ch đ nh c th , cũng nh nh ngụ ể ủ ừ ơ ế ừ ế ị ụ ể ư ữ
v n đ n y sinh trong vi c áp d ng các quy đ nh c a BLTTHS trong quan hấ ề ả ệ ụ ị ủ ệ
ph i h p. H n n a, ch a th hi n ố ợ ơ ữ ư ể ệ được m i quan h ch ố ệ ế ước là m i quan hố ệ
c b n và xuyên su t trong quá trình gi i quy t v án, còn m i quan h ph iơ ả ố ả ế ụ ố ệ ố
h p ch là c s đ đem l i hi u qu c a công tác đ u tranh phòng ch ng t iợ ỉ ơ ở ể ạ ệ ả ủ ấ ố ộ
ph m nói chung. ạ
Trang 6Ngoài ra, cho đ n nay ch a có m t công trình khoa h c nào nghiên c uế ư ộ ọ ứ
m t cách toàn di n, có h th ng v m i quan h gi a Vi n ki m sát nhân dânộ ệ ệ ố ề ố ệ ữ ệ ể
và C quan c nh sát đi u tra trong vi c kh i t , đi u tra các v án c ý gâyơ ả ề ệ ở ố ề ụ ố
thương tích ho c gây t n h i cho s c kh e c a ngặ ổ ạ ứ ỏ ủ ười khác trên đ a bàn t nhị ỉ Ninh Bình
3. M c đích, nhi m v nghiên c u đ tàiụ ệ ụ ứ ề
M c đích c a vi c nghiên c u ụ ủ ệ ứ : Trên c s nghiên c u, đánh giá quan hơ ở ứ ệ
ph i h p gi a VKSND v i C quan CSĐT trong ho t đ ng đ u tranh phòng,ố ợ ữ ớ ơ ạ ộ ấ
ch ng các t i v xâm ph m tính m ng, s c kh e, nhân ph m, danh d c aố ộ ề ạ ạ ứ ỏ ẩ ự ủ con người nói chung, t i ph m c ý gây thộ ạ ố ươ g tích ho c gây t n h i cho s cn ặ ổ ạ ứ
kh e c a ng i khác nói riêng, làm rõ nh ng b t c p, v ng m c làm h n chỏ ủ ườ ữ ấ ậ ướ ắ ạ ế
đ n hi u qu ho t đ ng t t ng hình s , ki n ngh đ xu t các gi i pháp nh mế ệ ả ạ ộ ố ụ ự ế ị ề ấ ả ằ nâng cao hi u qu m i quan h gi a VKSND v i C quan CSĐT trong đ uệ ả ố ệ ữ ớ ơ ấ tranh phòng, ch ng các t i ph m c ý gây th ng tích ho c gây t n h i cho s cố ộ ạ ố ươ ặ ổ ạ ứ
kh e c a ng i khác trên đ a bàn t nh Ninh Bình.ỏ ủ ườ ị ỉ
T m c đích nêu trên, lu n văn có nhi m v :ừ ụ ậ ệ ụ
Nhi m v c a đ tài ệ ụ ủ ề :
Làm rõ v trí, ch c năng, nhi m v , quy n h n c a t ng c quan ti nị ứ ệ ụ ề ạ ủ ừ ơ ế hành t t ng thông qua các quy đ nh v C quan đi u tra và Vi n ki m sátố ụ ị ề ơ ề ệ ể trong B lu t t t ng hình s vàộ ậ ố ụ ự các văn b n pháp lu t hi n hành.ả ậ ệ
Phân tích, đánh giá m t cách khoa h c th c tr ng quan h ph i h p vàộ ọ ự ạ ệ ố ợ
ch ế ước gi a CQĐT và VKS trong vi c kh i t , đi u tra các t i ph m c ýữ ệ ở ố ề ộ ạ ố gây thương tích ho c gây t n h i cho s c kh e c a ngặ ổ ạ ứ ỏ ủ ười khác trên đ a bànị
t nh Ninh Bình;ỉ làm rõ nh ng h n ch , t n t i và nguyên nhân c a nó.ữ ạ ế ồ ạ ủ
Đ xu t m t s gi i pháp, ki n ngh nh m góp ph n nâng cao hi uề ấ ộ ố ả ế ị ằ ầ ệ
qu m i quan h gi a VKSND và C quan CSĐT trong vi c đ u tranh phòngả ố ệ ữ ơ ệ ấ
ch ng t i ph m, đ c bi t là t i ph m c ý gây thố ộ ạ ặ ệ ộ ạ ố ương tích ho c gây t n h iặ ổ ạ cho s c kh e c a ngứ ỏ ủ ười khác đang gia tăng nh hi n nay. Trên c s đó đư ệ ơ ở ề
xu t s a đ i, b sung nh ng quy đ nh pháp lu t cho phù h p v i ch c năng,ấ ử ổ ổ ữ ị ậ ợ ớ ứ
Trang 7nhi m v c a m i ngành đáp ng v i tinh th n c i cách t pháp và h i nh pệ ụ ủ ỗ ứ ớ ầ ả ư ộ ậ
qu c t ố ế
4. Đ i tố ượng, ph m vi nghiên c u c a đ tài ạ ứ ủ ề
Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ : Đ i tố ượng nghiên c u c a lu n văn là m i quanứ ủ ậ ố
h gi a VKSND và CQCSĐT trong vi c kh i t , đi u tra v án c ý gâyệ ữ ệ ở ố ề ụ ố
thương tích ho c gây t n h i cho s c kh e c a ngặ ổ ạ ứ ỏ ủ ười khác trên đ a bàn t nhị ỉ Ninh Bình
Ph m vi nghiên c u ạ ứ :
V m t không gian: Nghiên c u m i quan h gi a VKSND v i CQề ặ ứ ố ệ ữ ớ CSĐT thu c l c lộ ự ượng Công an nhân dân trong lĩnh v c đ u tranh phòng,ự ấ
ch ng các t i ph m c ý gây thố ộ ạ ố ương tích ho c gây t n h i cho s c kh e c aặ ổ ạ ứ ỏ ủ
người khác trên đ a bàn t nh Ninh Bình. ị ỉ
V th i gian: Nghiên c u trong th i gian 05 năm g n đây (t năm 2010ề ờ ứ ờ ầ ừ
đ n năm 2015). ế
5. Phương pháp nghiên c u c a đ tàiứ ủ ề
Đ tài đề ược th c hi n trên c s phự ệ ơ ở ương pháp lu n c a Ch nghĩa Mácậ ủ ủ
Lê nin, t tư ưởng H Chí Minh, các quan đi m c a Đ ng, Nhà nồ ể ủ ả ước ta về
đ u tranh phòng ch ng t i ph m đ phân tích, lý gi i các v n đ Ngoàiấ ố ộ ạ ể ả ấ ề
phương pháp lu n trên, đ phù h p v i tính ch t c a đ tài, tác gi còn sậ ể ợ ớ ấ ủ ề ả ử
d ng các phụ ương pháp nghiên c u, c th : Phứ ụ ể ương pháp phân tích, t ng h p;ổ ợ
Phương pháp t ng k t kinh nghi m; Phổ ế ệ ương pháp th ng kê, so sánh đ đánhố ể giá, khái quát th c tr ng ho t đ ng đ u tranh phòng ch ng t i ph m c a cácự ạ ạ ộ ấ ố ộ ạ ủ
c quan t pháp mà tr ng tâm là C quan đi u tra và Vi n ki m sát. T đóơ ư ọ ơ ề ệ ể ừ đánh giá m t cách khoa h c và chính xác, khách quan v vi c duy trì và c ngộ ọ ề ệ ủ
c m i quan h gi a Vi n ki m sát và C quan đi u tra trong ho t đ ngố ố ệ ữ ệ ể ơ ề ạ ộ TTHS
6. Ý nghĩa và y u t m i c a đ tàiế ố ớ ủ ề
Trang 8 K t qu nghiên c u c a lu n văn có ý nghĩa nh t đ nh trong vi c làmế ả ứ ủ ậ ấ ị ệ sáng t c v phỏ ả ề ương di n lý lu n và th c ti n, xác đ nh rõ m i quan h gi aệ ậ ự ễ ị ố ệ ữ hai c quan VKSND và C quan CSĐT là m i quan h ch ơ ơ ố ệ ế ước và m i quanố
h ph i h p, trong đó m i quan h ch ệ ố ợ ố ệ ế ước xuyên su t trong quá trình gi iố ả quy t v án. T đó có s nh n th c, v n d ng th ng nh t đúng đ n các quyế ụ ừ ự ậ ứ ậ ụ ố ấ ắ
đ nh c a pháp lu t t t ng hình s , góp ph n tăng cị ủ ậ ố ụ ự ầ ường ho t đ ng ph i h pạ ộ ố ợ
có hi u qu gi a hai C quan trong quá trình gi i quy t v án hình s nóiệ ả ữ ơ ả ế ụ ự chung, các v án c ý gây thụ ố ương tích ho c gây t n h i cho s c kh e c aặ ổ ạ ứ ỏ ủ
người khác nói riêng
Đi m m i c a lu n văn là trên c s nghiên c u, tham kh o các côngể ớ ủ ậ ơ ở ứ ả trình khoa h c, bài vi t nghiên c u đ c p đ n quan h ph i h p gi aọ ế ứ ề ậ ế ệ ố ợ ữ VKSND và C quan CSĐT trong ho t đ ng TTHS. Tác gi đi sâu vào tìmơ ạ ộ ả
hi u, nghiên c u, phân tích, so sánh, đ i chi u làm rõ nh ng ch đ nh m i vàể ứ ố ế ữ ế ị ớ
th c ti n th c hi n ch c năng, nhi m v , quy n h n c a C quan đi u tra vàự ễ ự ệ ứ ệ ụ ề ạ ủ ơ ề
Vi n ki m sát, quan h ph i h p trong vi c kh i t , đi u tra các t i c ý gâyệ ể ệ ố ợ ệ ở ố ề ộ ố
thương tích ho c gây t n h i cho s c kh e c a ngặ ổ ạ ứ ỏ ủ ười khác trên đ a bàn t nhị ỉ Ninh Bình.
Đ xu t m t s gi i pháp mang tính khoa h c nh m nâng cao hi u quề ấ ộ ố ả ọ ằ ệ ả quan h ph i h p ệ ố ợ gi a VKSND v i CQCSĐT ữ ớ trong đi u tra ề các t i c ý gâyộ ố
thương tích ho c gây t n h i cho s c kh e c a ngặ ổ ạ ứ ỏ ủ ười khác trên đ a bàn t nhị ỉ Ninh Bình
7. B c c c a đ tài nghiên c uố ụ ủ ề ứ : Ngoài ph n m đ u, k t lu n, danhầ ở ầ ế ậ
m c tài li u tham kh o, ph n n i dung c a lu n văn đụ ệ ả ầ ộ ủ ậ ược c u trúc thành 3ấ
chươ , c th ng ụ ể
Ch ươ ng 1: M t s v n đ c b n v m i quan h gi a Vi n ki m sátộ ố ấ ề ơ ả ề ố ệ ữ ệ ể nhân dân và C quan c nh sát đi u tra trong vi c kh i t , đi u tra các v án c ýơ ả ề ệ ở ố ề ụ ố gây th ng tích ho c gây t n h i cho s c kh e c a ng i khác.ươ ặ ổ ạ ứ ỏ ủ ườ
Ch ươ ng 2: Quy đ nh c a pháp lu t T t ng hình s và th c ti n m i quan hị ủ ậ ố ụ ự ự ễ ố ệ
gi a Vi n ki m sát nhân dân và C quan c nh sát đi u tra công an t nh Ninh Bình trongữ ệ ể ơ ả ề ỉ
Trang 9vi c ệ kh i t , đi u tra v án c ý gây th ng tíchở ố ề ụ ố ươ ho c gây t n h i cho s c kh e c aặ ổ ạ ứ ỏ ủ
ng i khác.ườ
Ch ươ ng 3: M t s gi i pháp nh m nâng cao hi u qu m i quan h gi aộ ố ả ằ ệ ả ố ệ ữ
Vi n ki m sát nhân dân và C quan c nh sát đi u tra trong kh i t , đi u traệ ể ơ ả ề ở ố ề các v án c ý gây thụ ố ương tích ho c gây t n h i cho s c kh e c a ngặ ổ ạ ứ ỏ ủ ười khác trên đ a bàn t nh Ninh Bình.ị ỉ
Chương 1
M T S V N Đ C B N V M I QUAN H GI A Ộ Ố Ấ Ề Ơ Ả Ề Ố Ệ Ữ VI NỆ
KI M SÁT NHÂN DÂN VÀ C QUAN C NH SÁT ĐI U TRA TRONGỂ Ơ Ả Ề
VI C KH I T , ĐI U TRA CÁC V ÁN C Ý GÂY THỆ Ở Ố Ề Ụ Ố ƯƠNG TÍCH
HO C GÂY T N H I CHO S C KH E C A NGẶ Ổ Ạ Ứ Ỏ Ủ ƯỜI KHÁC
Ch ươ ng 1 đ ượ c trình bày t trang 8 đ n trang 31, g m 3 ti u m c: ừ ế ồ ể ụ
1.1. M t s khái ni m c b nộ ố ệ ơ ả
1.1.1 Khái ni m các t i c ý gây th ệ ộ ố ươ ng tích ho c gây t n h i cho ặ ổ ạ
s c kh e c a ng ứ ỏ ủ ườ i khác
N m trong nhóm t i ph m xâm ph m tính m ng, s c kh e, nhân ph m,ằ ộ ạ ạ ạ ứ ỏ ẩ danh d c a con ng i, t i ph m cô y gây th ng tích ự ủ ườ ộ ạ ́ ́ ươ ho c gây t n h i choặ ổ ạ
Trang 10s c kh e c a ngứ ỏ ủ ười khác xâm h i đ n quy n b t kh xâm ph m v thân thạ ế ề ấ ả ạ ề ể
và quy n đ c b o v v s c kh e c a con ng i. Có r t nhi u khái ni m khácề ượ ả ệ ề ứ ỏ ủ ườ ấ ề ệ nhau v t i c ý gây th ng tíchề ộ ố ươ ho c gây t n h i cho s c kh e c a ngặ ổ ạ ứ ỏ ủ ườ ikhác, nh ng hi u theo nghĩa chung nh t thì: ư ể ấ T i ph m c ý gây th ộ ạ ố ươ ng tích
ho c gây t n h i cho s c kh e c a ng ặ ổ ạ ứ ỏ ủ ườ i khác là nhóm t i ph m v tr t t xã ộ ạ ề ậ ự
h i do ng ộ ườ i có năng l c trách nhi m hình s c ý dùng s c m nh v t ch t và ự ệ ự ố ứ ạ ậ ấ
th ch t tác đ ng tr c ti p lên c th ng ể ấ ộ ự ế ơ ể ườ i khác, nh m gây th ằ ươ ng tích ho c ặ gây t n h i cho s c kh e cho h m t cách trái pháp lu t và b x lý theo quy ổ ạ ứ ỏ ọ ộ ậ ị ử
đ nh t i các Đi u 134, 135, 136 BLHS 2015 ị ạ ề
1.1.2 Khái ni m M i quan h gi a VKSND và CQĐT trong kh i t , ệ ố ệ ữ ở ố
đi u tra các v c ý gây th ề ụ ố ươ ng tích ho c gây t n h i cho s c kh e c a ặ ổ ạ ứ ỏ ủ
ng ườ i khác
Theo T đi n ti ng Vi t năm 2006, NXB Đà N ng (thì “ừ ể ế ệ ẵ m i quan h ố ệ nghĩa là s g n li n ch t ch , có tác đ ng qua l i l n nhau v m t nào đó ự ắ ề ặ ẽ ộ ạ ẫ ề ặ
gi a hai hay nhi u s v t v i nhau ữ ề ự ậ ớ ”. Phép duy v t bi n ch ng v m i quanậ ệ ứ ề ố
h ph bi n đã ch ra r ng m i s v t, hi n tệ ổ ế ỉ ằ ỗ ự ậ ệ ượng t n t i trong th gi iồ ạ ế ớ khách quan đ u có m i liên h , tác đ ng qua l i l n nhau. ề ố ệ ộ ạ ẫ
M i quan h gi a VKSND v i CQĐT trong kh i t , đi u tra các v c ý ố ệ ữ ớ ở ố ề ụ ố gây th ươ ng tích ho c gây t n h i cho s c kh e c a ng ặ ổ ạ ứ ỏ ủ ườ i khác là m i quan ố
h ph i h p và ch ệ ố ợ ế ướ ẫ c l n nhau, phát sinh trong quá trình th c hi n ch c ự ệ ứ năng, nhi m v , quy n h n c a m i c quan theo qui đ nh c a pháp lu t đ ệ ụ ề ạ ủ ỗ ơ ị ủ ậ ể
h tr , t o đi u ki n cho nhau trong quá trình đi u tra các v án c ý gây ỗ ợ ạ ề ệ ề ụ ố
th ươ ng tích, đ m b o m i hành vi ph m t i đ ả ả ọ ạ ộ ượ c phát hi n và x lý k p th i, ệ ử ị ờ công minh, đúng ng ườ i, đúng t i, đúng pháp lu t, ph c v công tác đi u tra, ộ ậ ụ ụ ề truy xét x t i ph m ử ộ ạ
1.2. Khái quát v c c u t ch c, ch c năng, nhi m v , quy n h nề ơ ấ ổ ứ ứ ệ ụ ề ạ
c a Vi n ki m sát nhân dân và C quan C nh sát đi u tra trong vi củ ệ ể ơ ả ề ệ
Trang 11kh i t , đi u tra các v án c ý gây thở ố ề ụ ố ương tích ho c gây t n h i choặ ổ ạ
s c kh e c a ngứ ỏ ủ ười khác
1.2.1. Vi n ki m sát nhân dân ệ ể
Vi n ki m sát nhân dân là c quan Nhà nệ ể ơ ước có ch c năng th c hànhứ ự quy n công t và ki m sát các ho t đ ng t pháp theo quy đ nh c a pháp lu t.ề ố ể ạ ộ ư ị ủ ậ
Ch c năng công t c a VKS là nét đ c tr ng, n i b t trong ho t đ ngứ ố ủ ặ ư ổ ậ ạ ộ
c a VKSND. Ho t đ ng th c hành quy n công t đủ ạ ộ ự ề ố ược b t đ u t khi có tắ ầ ừ ố giác, tin báo t i ph m cho đ n khi v án độ ạ ế ụ ược gi i quy t hoàn thành, c th :ả ế ụ ể VKS sau khi ti p nh n tin báo t giác t i ph m, nghiên c u xem xét yêu c uế ậ ố ộ ạ ứ ầ các c quan, t ch c, cá nhân t giác, tin báo t i ph m cung c p tài li u,ơ ổ ứ ố ộ ạ ấ ệ
ch ng c liên quan đ n t giác, tin báo t i ph m, tùy theo tính ch t v vi cứ ứ ế ố ộ ạ ấ ụ ệ
mà VKS chuy n t giác, tin báo t i ph m yêu c u c quan đi u tra xác minhể ố ộ ạ ầ ơ ề
t giác, tin báo t i ph m, n u có d u hi u t i ph m thì yêu c u kh i t vố ộ ạ ế ấ ệ ộ ạ ầ ở ố ụ
án, kh i t b can đi u tra làm rõở ố ị ề
Vai trò, v trí c a VKSND trong t t ng hình s nh m đ m b o cácị ủ ố ụ ự ằ ả ả
ho t đ ng kh i t , đi u tra, truy t và xét x theo đúng trình t quy đ nh c aạ ộ ở ố ề ố ử ự ị ủ BLHS, đ m b o pháp ch xã h i ch nghĩa, b o v các quy n và l i ích h pả ả ế ộ ủ ả ệ ề ợ ợ pháp c a công dân. ủ
1.2.2. C quan C nh sát đi u tra ơ ả ề
C quan C nh sát đi u tra là m t trong nh ng L c lơ ả ề ộ ữ ự ượng đi u tra c aề ủ
B công an và h th ng các C quan đi u tra c a Nhà nộ ệ ố ơ ề ủ ước ta. L c lự ượ ng
C nh sát đi u tra trong Công an nhân dân đả ề ượ ổc t ch c thành h th ng tứ ệ ố ừ Trung ương xu ng đ a phố ị ương nh m đ m b o tính ch đ o th ng nh t, tínhằ ả ả ỉ ạ ố ấ chuyên sâu theo lĩnh v c và phân công trách nhi m theo c p hành chính. ự ệ ấ
C quan CSĐT gi v trí h t s c quan tr ng trong th c hi n ti n trìnhơ ữ ị ế ứ ọ ự ệ ế
t t ng x lý các v án hình s nói chung và trong v án c ý gây thố ụ ử ụ ự ụ ố ương tích
ho c gây t n h i cho s c kh e c a ngặ ổ ạ ứ ỏ ủ ười khác nói riêng. K t lu n đi u traế ậ ề
Trang 12c a C quan CSĐT là c s cho công tác truy t , xét x t i ph m đ m b oủ ơ ơ ở ố ử ộ ạ ả ả đúng người, đúng t i, đúng pháp lu t.ộ ậ
1.3. M i quan h gi a Vi n ki m sát nhân dân và C quan c nh sátố ệ ữ ệ ể ơ ả
đi u tra trong vi c kh i t , đi u tra các t i ề ệ ở ố ề ộ c ý gây thố ương tích ho cặ gây t n h i cho s c kh e c a ngổ ạ ứ ỏ ủ ười khác
1.3.1 C s m i ơ ở ố quan h gi a Vi n ki m sát nhân dân và C quan ệ ữ ệ ể ơ
c nh sát đi u tra trong vi c kh i t , đi u tra các t i ả ề ệ ở ố ề ộ c ý gây th ố ươ ng tích
ho c gây t n h i cho s c kh e c a ng ặ ổ ạ ứ ỏ ủ ườ i khác
Được th c hi n các quy ph m pháp lu t do nhà nự ệ ở ạ ậ ước ban hành g m:ồ
Hi n pháp, B lu t hình s , B lu t t t ng hình s , Lu t t ch c Tòa ánế ộ ậ ự ộ ậ ố ụ ự ậ ổ ứ nhân dân, Lu t t ch c Vi n ki m sát nhân dân, Pháp l nh t ch c đi u traậ ổ ứ ệ ể ệ ổ ứ ề hình s , các thông t liên ngành và các văn b n dự ư ả ưới lu t.ậ
1.3.2. Đ c đi m m i quan h gi a Vi n ki m sát và C quan c nh ặ ể ố ệ ữ ệ ể ơ ả sát đi u tra trong ho t đ ng kh i t , đi u tra các v c ý gây th ề ạ ộ ở ố ề ụ ố ươ ng tích
ho c gây t n h i cho s c kh e c a ng ặ ổ ạ ứ ỏ ủ ườ i khác
M i quan h gi a VKSND và CQĐT trong đi u tra v án c ý gâyố ệ ữ ề ụ ố
thương tích ho c gây t n h i cho s c kh e c a ngặ ổ ạ ứ ỏ ủ ười khác nói riêng và t iộ
ph m nói chung, v a là quan h ph i h p, v a là quan h ch ạ ừ ệ ố ợ ừ ệ ế ước nh ngư cùng chung m t m c đích là gi i quy t đúng đ n v án, b o v pháp ch , gópộ ụ ả ế ắ ụ ả ệ ế
ph n n đ nh tr t t an toàn xã h i.ầ ổ ị ậ ự ộ
M i quan h ph i h p ố ệ ố ợ
Ph i h p đố ợ ược hi u là cùng hành đ ng ho c cùng ho t đ ng h trể ộ ặ ạ ộ ỗ ợ
l n nhau đ gi i quy t m t công vi c nào đó. S ph i h p gi a các c quanẫ ể ả ế ộ ệ ự ố ợ ữ ơ
ti n hành t t ng đ cùng gi i quy t v án hình s là m t trong các đ c tr ngế ố ụ ể ả ế ụ ự ộ ặ ư
đi n hình ph n ánh s ể ả ự phân công, phân nhi m b máy t pháp c a Nhà nệ ộ ư ủ ướ c
ta.
Trang 13S ph i h p này s t o đi u ki n cho hai c quan th c hi n t t h nự ố ợ ẽ ạ ề ệ ơ ự ệ ố ơ
ch c năng nhi m v c a mình trong kh i t , đi u tra, truy t t i ph m, đ tứ ệ ụ ủ ở ố ề ố ộ ạ ạ
hi u qu cao h n, tránh đệ ả ơ ược oan sai, b l t t i ph m.ỏ ọ ộ ạ
M i quan h ch ố ệ ế ướ c
Theo t đi n ti ng Vi t, thì “ch ừ ể ế ệ ế ước” là đ ng t r t ít dùng v i nghĩaộ ừ ấ ớ
là h n ch , quy đ nh trong nh ng đi u ki n nh t đ nh. V i nghĩa khác là m iạ ế ị ữ ề ệ ấ ị ớ ố quan h ch ệ ế ướ ẫc l n nhau gi a các hi n tữ ệ ượng
Quan h ch ệ ế ước trong t t ng hình s th hi n s đ m b o v m tố ụ ự ể ệ ự ả ả ề ặ pháp lý, làm cho ho t đ ng t t ng hình s đ t đạ ộ ố ụ ự ạ ược m c đích c a mình, th cụ ủ ự
hi n đệ ược nhi m v mà Nhà nệ ụ ước giao cho các c quan ti n hành t t ng.ơ ế ố ụ
M t khác, quan h ch ặ ệ ế ước này giúp cho c quan ti n hành t t ng tránhơ ế ố ụ
được nh ng vi ph m, sai l m có th x y ra trong quá trình gi i quy t v án.ữ ạ ầ ể ả ả ế ụ
Trang 14Chương 2QUY Đ NH C A PHÁP LU T T T NG HÌNH S VÀ Ị Ủ Ậ Ố Ụ Ự
TH C TI N M I QUAN H GI A VI N KI M SÁT NHÂN DÂN VÀỰ Ễ Ố Ệ Ữ Ệ Ể
C QUAN C NH SÁT ĐI U TRA CÔNG AN T NH NINH BÌNHƠ Ả Ề Ỉ TRONG VI C KH I T , ĐI U TRA V ÁN C Ý GÂY THỆ Ở Ố Ề Ụ Ố ƯƠNG TÍCH HO C GÂY T N H I CHO S C KH E C A NGẶ Ổ Ạ Ứ Ỏ Ủ ƯỜI KHÁC
Ch ươ ng hai đ ượ c trình bày t trang 31 đ n 81, g m 4 m c ừ ế ồ ụ
2.1. Quy đ nh c a pháp lu t t t ng hình s v n i dung, hình th cị ủ ậ ố ụ ự ề ộ ứ
c a m i quan h gi a Vi n ki m sát nhân dân v i C quan C nh sátủ ố ệ ữ ệ ể ớ ơ ả
đi u tra trong vi c kh i t , đi u tra các v án c ý gây thề ệ ở ố ề ụ ố ương tích ho cặ gây t n h i cho s c kh e c a ngổ ạ ứ ỏ ủ ười khác
2.1.1. Hình th c c a m i quan h ứ ủ ố ệ
Theo t đi n ti ng Vi t, khái ni m “Hình th c” đừ ể ế ệ ệ ứ ược hi u là: M t bênể ặ ngoài c a s v t, cái ch a đ ng ho c bi u hi n n i dung; hình th c còn cóủ ự ậ ứ ự ặ ể ệ ộ ứ nghĩa th hai là cách th hi n, cách ti n hành m t ho t đ ng ứ ể ệ ế ộ ạ ộ
Th nh t, ứ ấ thông qua hình th c ban hành các văn b n t t ngứ ả ố ụ
Th hai, ứ thông qua hình th c trao đ i, h i h p.ứ ổ ộ ọ
Th ba, ứ cùng ph i h p trong ho t đ ng đi u tra.ố ợ ạ ộ ề
Th t ứ ư, chuy n giao các văn b n, quy t đ nh, tài li u t t ng nh mể ả ế ị ệ ố ụ ằ
b o đ m các yêu c u đi u tra, yêu c u th c hành quy n công t và ki mả ả ầ ề ầ ự ề ố ể sát đi u tra theo quy đ nh c a BLTTHS. ề ị ủ
Ngoài các hình th c trên, trong th c ti n quan h gi a VKSND vàứ ự ễ ệ ữ CQĐT còn có hình th c trao đ i tr c ti p gi a ĐTV và KSV, thông quaứ ổ ự ế ữ
vi c trao đ i tr c ti p này giúp cho ĐTV xác đ nh rõ h n hệ ổ ự ế ị ơ ướng đi u tra,ề
kh c ph c các khi m khuy t trong đi u tra và qua đó KSV n m ch c h nắ ụ ế ế ề ắ ắ ơ tình hình, di n bi n v án ễ ế ụ
2.1.2. N i dung c a m i quan h ộ ủ ố ệ
Trang 15 Quan h trong gi i quy t các t giác, tin báo v t i ph m và ki n ệ ả ế ố ề ộ ạ ế ngh kh i t ị ở ố
. Quan h trong vi c kh i t v án hình s , kh i t b can ệ ệ ở ố ụ ự ở ố ị
Quan h trong vi c áp d ng, thay đ i, hu b bi n pháp ệ ệ ụ ổ ỷ ỏ ệ
Quan h trong vi c ti n hành các ho t đ ng đi u tra ệ ệ ế ạ ộ ề
Quan h trong vi c t m đình ch , đình ch đi u tra, tr h s yêu c u ệ ệ ạ ỉ ỉ ề ả ồ ơ ầ
đi u tra b sung ề ổ
K t thúc đi u tra ế ề
Ngoài ra, trong t ng ho t đ ng c th c a m i quan h gi a VKSNDừ ạ ộ ụ ể ủ ố ệ ữ
và C quan CSĐT còn có: M i quan h gi a Th trơ ố ệ ữ ủ ưởng C quan CSĐT cácơ
c p v i Lãnh đ o VKSND các c p; M i quan h gi a Đi u tra viên và Ki mấ ớ ạ ấ ố ệ ữ ề ể sát viên trong t t ng hình s đ i v i các v án hình s nói chung và v án cố ụ ự ố ớ ụ ự ụ ố
ý gây thương tích ho c gây t n h i cho s c kh e c a ngặ ổ ạ ứ ỏ ủ ười khác nói riêng.2.2 Th c ti n tình hình t i ph m c ý gây thự ễ ộ ạ ố ương tích ho c gây t nặ ổ
h i cho s c kh e c a ngạ ứ ỏ ủ ười khác trên đ a bàn t nh Ninh Bình giai đo nị ỉ ạ 20102015
2.2.1 Đ c đi m t nhiên, kinh t xã h i t nh Ninh Bìnhặ ể ự ế ộ ỉ
2.2.1.1. Đi u ki n t nhiên ề ệ ự
Ninh Bình là m t t nh có quy mô nh , n m phía tây nam đ ng b ngộ ỉ ỏ ằ ở ồ ằ
b c b , phía b c giáp t nh Hà Nam, Hoà Bình, phía tây giáp t nh Thanh Hoá,ắ ộ ắ ỉ ỉ phía đông giáp t nh Nam Đ nh, phía nam giáp bi n. Có di n tích t nhiênỉ ị ể ệ ự 1.384,1 km2, dân s 927.000 ngố ười, m t đ trung bình 673 ngậ ộ ười/km2, Đ n vơ ị hành chính g m 6 huy n, 2 thành ph , v i 145 xã, 17 phồ ệ ố ớ ường, 7 th tr n.ị ấ
2.2.1.2 Đ c đi m kinh t xã h i t nh Ninh Bình ặ ể ế ộ ỉ
Nh ng năm v a qua, kinh t xã h i t nh Ninh Bình đã đ t đữ ừ ế ộ ỉ ạ ược nhi uề thành t u quan tr ng, làm cho b m t Ninh Bình có nhi u thay đ i và kh iự ọ ộ ặ ề ổ ở
s c; ắ Bên c nh nh ng thành t u đã đ t đạ ữ ự ạ ược trên đ a bàn t nh v n còn b c lị ỉ ẫ ộ ộ
nh ng m t h n ch , tiêu c c.ữ ặ ạ ế ự
Trang 162.2.2 Tình hình t i ph m c ý gây thộ ạ ố ương tích trên đ a bàn t nh Ninhị ỉ Bình giai đo n 2010 2015ạ
2.2.2.1. Tình hình t i ph m trên đ a bàn t nh Ninh Bình th i gian qua ộ ạ ị ỉ ờ
Trên đ a bàn t nh Ninh Bình m y năm g n đây (t năm 2010 đ n nămị ỉ ấ ầ ừ ế 2015) tình hình t i ph m nói chung các lo i tuy có gi m nh ng còn x y ra t ngộ ạ ạ ả ư ả ươ
đ i nhi u.ố ề
2.2.2.2. Th c tr ng c a các t i c ý gây th ự ạ ủ ộ ố ươ ng tích ho c gây t n h i ặ ổ ạ cho s c kh e c a ng ứ ỏ ủ ườ i khác
Trong các năm t 2010 đ n năm 2015 trên đ a bàn t nh Ninh Bình kh i từ ế ị ỉ ở ố
1049 v án hình s thu c nhóm t i xâm ph m tr t t an toàn xã h i thì có 228ụ ự ộ ộ ạ ậ ự ộ
v v i 338 b can ph m t i c ý gây thụ ớ ị ạ ộ ố ương tích ho c gây t n h i cho s cặ ổ ạ ứ
kh e c a ngỏ ủ ười khác chi m t l 32,2% s v S v c ý gây thế ỷ ệ ố ụ ố ụ ố ương tích
ho c gây t n h i cho s c kh e c a ngặ ổ ạ ứ ỏ ủ ười khác năm sau thường cao h n nămơ
trước (xem t i B ng 2.2 ph l c: Th ng kê s v án v t i c ý gây thạ ả ụ ụ ố ố ụ ề ộ ố ươ ngtích giai đo n 20102015).ạ
2.2.2.3. C c u và tính ch t c a t i c ý gây th ơ ấ ấ ủ ộ ố ươ ng tích ho c gây ặ
t n h i cho s c kh e c a ng ổ ạ ứ ỏ ủ ườ i khác trên đ a bàn t nh Ninh Bình giai ị ỉ
đo n 2010 2015 ạ
Khi nghiên c u c c u, tính ch t c a tình hình t i ph m, tác gi thamứ ơ ấ ấ ủ ộ ạ ả
kh o ng u nhiên 140 h s v án và b n án hình s s th m v t i c ý gâyả ẫ ồ ơ ụ ả ự ơ ẩ ề ộ ố
thương tích ho c gây t n h i cho s c kh e c a ngặ ổ ạ ứ ỏ ủ ười khác trên đia ban t nḥ ̀ ỉ Ninh Bình, tac gia rut ra đăc tr ng cua tinh hinh tôi pham tinh chât cua tình́ ̉ ́ ̣ ư ̉ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ́ ̉ hình t i ph m nay trên đia ban t nh Ninh Bình giai đoan 20102015. Cu thê nhộ ạ ̀ ̣ ̀ ỉ ̣ ̣ ̉ ư sau:
Th nhât, ứ ́ cac đ i t́ ố ượng th c hiên t i c ý gây thự ̣ ộ ố ương tích ho c gâyặ
t n h i cho s c kh e c a ngổ ạ ứ ỏ ủ ười khác trên đia ban t nh Ninh Bình phô biên lạ ̀ ỉ ̉ ́ ̀ loai tôi nghiêm trong chiêm ti lê 59%. ̣ ̣ ̣ ́ ̉ ̣