1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Thương mại điện tử: Chương 4 - ThS.Trần Thị Thành

92 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 4,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Thương mại điện tử: Chương 4do ThS.Trần Thị Thành biên soạn nhằm mục đích phục vụ cho việc giảng dạy. Nội dung bài giảng gồm: E-marketing là gì, lợi ích và thách thức của e-marketing, một số phương pháp e-marketing,...

Trang 1

TH ƯƠ NG M I ĐI N T Ạ Ệ Ử

e­commerce

Biên so n: Ths.Tr n Th  Thành ạ ầ ị Email: thanhhuyen1124@yahoo.com

Đ I H C CÔNG NGH  TP.HCM ­ KHOA QU N TR  KINH DOANH  Ạ Ọ Ệ Ả Ị

Trang 2

THANH TOÁN QUA MẠNG AN TOÀN TRONG TMĐT

CHƯƠNG 6 ỨNG DỤNG TMĐT TRONG KINH DOANH

Trang 3

Marketing qua mạng (e-marketing, internet marketing) là việc thực hiện các hoạt động quảng

bá một thông điệp đến với nhóm đối tượng quảng

bá dựa trên các công cụ email, internet, www

tưởng  đ   đáp  ng  nhu  c u ể ứ ầ

c a t  ch c và cá nhân ­ d a ủ ổ ứ ự

trên các phương ti n đi n t  ệ ệ ử

và internet

Trang 4

v Tại sao Internet lại có vai trò quan trọng đối với Marketing?

Trang 5

Lợi ích của e-Marketing:

• Rút ngắn khoảng cách

• Tiếp thị toàn cầu

• Giảm thời gian

• Giảm chi phí

Thách thức của e-Marketing: cần có

• Kỹ năng quản lý thông tin

• Hiểu biết về công nghệ thông tin

• Vốn tri thức

• Khả năng xử lý thông tin nhanh

4.2.L i ích và thách th c c a e­marketing ợ ứ ủ

Trang 6

4.3.1 Quảng cáo trực tuyến

4.3.2 Email Marketing

4.3.3.Marketing liên kết

4.3.4 Marketing lan truyền

4.3.5 Marketing bằng công cụ tìm kiếm 4.3.6.Marketing dựa vào mạng xã hội

4.3.M t s  ph ộ ố ươ ng pháp e­marketing 

Trang 7

vLịch sử:

­Tháng 10/1994, các sáng lập viên của tạp chí

đa lĩnh vực Wired đã quyết định xây dựng một thương hiệu riêng trên mạng internet với tạp chí Hotwired - phiên bản điện tử Thông tin quảng cáo cũng đã được giới thiệu với khẩu hiệu “Hãy mua quảng cáo trên tạp chí mới của chúng tôi, tạp chí chỉ có duy nhất phiên bản điện tử”

­AT&T là đối tác đầu tiên đã mua quảng cáo trên Hotwired

4.3.1. Qu ng cáo tr c tuy n ả ự ế

Trang 8

Đây là một phần của một chiến dịch mà AT&T

đã thực hiện để quảng bá dịch vụ Internet cho người tiêu dùng vào năm 1994 (được kết hợp với quảng cáo trên truyền hình và quảng cáo ngoài trời)

4.3.1. Qu ng cáo tr c tuy n ả ự ế

M t trong nh ng banner qu ng cáo đ u tiên c a AT&Tộ ữ ả ầ ủ

Trang 9

vPhương thức hoạt động:

­Xây dựng nhận thức về thương hiệu

­Tạo ra nhu cầu tiêu dùng

­Thông báo cho người tiêu dùng về khả năng của nhà quảng cáo để đáp ứng nhu cầu đó

­Định hướng phản ứng (của người tiêu dùng) và bán hàng

4.3.1. Qu ng cáo tr c tuy n ả ự ế

Trang 10

vCác loại quảng cáo hiển thị:

­Banner khởi đầu trang web: Được hiển thị khi

chuyển giữa các trang trên một website và hiển thị trước khi trang tiếp theo xuất hiện

4.3.1. Qu ng cáo tr c tuy n ả ự ế

Trang 11

vCác loại quảng cáo hiển thị:

4.3.1. Qu ng cáo tr c tuy n ả ự ế

­    Pop­up  và  pop­under:  Các  qu ng  cáo ả

lo i  này  đạ ược  m   ra ở

đ ng  th i  trong  m t ồ ờ ộ

c a  s   m i  (nh   h n) ử ổ ớ ỏ ơkhi  ta  m   m t  trang ở ộweb  (pop­up),  ho c  khi ặđóng  trang  web  (pop­under)

Quảng cáo pop-up trên website

Trang 12

vCác loại quảng cáo hiển thị:

­Quảng cáo trên bản đồ: Đây là loại quảng cáo

được đặt trong các bản đồ trực tuyến có sẵn, chẳng hạn như Google Maps

4.3.1. Qu ng cáo tr c tuy n ả ự ế

M t qu ng cáo trên Google Mapộ ả

Trang 13

vCác loại quảng cáo hiển thị:

­Quảng cáo nổi trên trang web: Quảng cáo

này xuất hiện trong một khung riêng, nổi trên trang web đang xem mà không nằm trong một cửa sổ riêng biệt Thông thường, người dùng có thể đóng quảng cáo này

4.3.1. Qu ng cáo tr c tuy n ả ự ế

M t qu ng cáo n i trên websiteộ ả ổ

được tạo ra với DHTML hoặc Flash, các quảng cáo loại này có thể biến mất sau vài giây và cho phép người dùng đọc trang web bình thường.

Trang 14

vCác loại quảng cáo hiển thị:

­Quảng cáo trên hình nền:Quảng cáo này thể

hiện trên hình nền của trang web đang xem Thông thường không thể click vào quảng cáo này

để chuyển tới trang web khác.

4.3.1. Qu ng cáo tr c tuy n ả ự ế

M t qu ng cáo trên hình ộ ả

n n website

Trang 15

vCác loại quảng cáo hiển thị:

­Banner quảng cáo: Một hình ảnh đồ họa hoặc

hình ảnh động hiển thị trên một trang web cho mục đích quảng cáo

4.3.1. Qu ng cáo tr c tuy n ả ự ế

­    Banner tĩnh là GIF 

ho c  JPEG,  nh ng  ặ ư các banner cũng có 

th  s  d ng Flash,  ể ử ụ video, JavaScript…

­ M t  s   banner  m   ộ ố ở

r ng khi di chuy n  ộ ể chu t  qua  nó  ho c  ộ ặ khi đ ượ c click vào.

Banner quảng cáo trên website

Trang 16

vƯu nhược điểm của quảng cáo trực tuyến:

Ưu điểm:

­Các banner quảng cáo có sự tương đồng với các phương tiện quảng cáo truyền thống

­Hiển thị bằng hình ảnh có thể cung cấp một kinh nghiệm xây dựng thương hiệu phong phú

­Khả năng tương tác: các banner trực tuyến cung cấp mức độ tương tác mà các hình thức quảng cáo khác không thể có được

­Khả năng đo lường và thu thập dữ liệu

4.3.1. Qu ng cáo tr c tuy n ả ự ế

Trang 17

vƯu nhược điểm của quảng cáo trực tuyến:

Nhược điểm:

­Trở ngại kỹ thuật

­Tốc độ kết nối

­Sự mệt mỏi với quảng cáo của người dùng

­Chức năng chặn quảng cáo của các trình

duyệt

4.3.1. Qu ng cáo tr c tuy n ả ự ế

Trang 18

Email marketing là gì?

Email marketing là một hình thức tiếp thị trực tiếp, trong đó phương tiện điện tử (email) được sử dụng để chuyển tải thông điệp thương mại đến đối tượng được tiếp thị

4.3.2. Email Marketing

Trang 19

vLịch sử:

­Tin nhắn điện tử đầu tiên bắt đầu từ năm 1961, khi đó những người cùng sử dụng chung 1 máy tính để lại các tin nhắn điện tử cho người sử dụng sau

­Ray Tomlinson là người đầu tiên tạo ra email gửi qua mạng vào năm 1971

Trang 20

vCách thức hoạt động:

•Có hai loại email thương mại:

­Email quảng cáo: Trực tiếp và lôi kéo người

dùng có một hành động ngay lập tức

­Email duy trì quan hệ khách hàng: Còn gọi là bản tin (newsletters), có thể bao gồm các tin nhắn quảng cáo nhưng tập trung vào việc cung cấp

thông tin có giá trị cho các người dùng, hướng vào việc xây dựng một mối quan hệ lâu dài với người

sử dụng

4.3.2. Email Marketing

Trang 21

Các hình thức của Email:

­ Email Marketing dạng text;

­ Email Marketing dạng Survey mà khách hàng

có thể trả lời khảo sát trực tiếp trên email

­ Email Marketing dạng Newsletter (có ảnh và link click)

4.3.2. Email Marketing

Trang 22

Email dạng text

Trang 23

Email dạng Newsletter

Trang 24

v Tác dụng của Email Marketing:

­ Biến một người quan tâm thành khách hàng hoặc thuyết phục khách hàng hiện tại mua sản phẩm/dịch vụ

­ Tăng cường mối quan hệ của công ty với các khách hàng hiện tại hay trước đây nhằm khuyến khích lòng trung thành của khách hàng và tạo thêm các giao dịch mới với các khách hàng này

4.3.2. Email Marketing

Trang 25

v Ưu điểm của Email Marketing:

­ Tiết kiệm chi phí

­ Đánh giá hiệu quả quảng cáo dễ dàng

­ Email Marketing dạng Newsletter cung cấp nhiều tiện ích (có ảnh và link click)

4.3.2. Email Marketing

Trang 26

v Marketing liên kết (Affiliate Marketing)là gì?

­ Marketing liên kết được sử dụng rộng rãi để quảng bá các trang web, và khách hàng được thưởng cho mỗi lượt truy cập, hay đăng ký thông qua giới thiệu của họ

v Lịch sử:

­ Biết đến từ năm 1996 khi Amazon.com trả hoa hồng cho các người tham gia tiếp thị sản phẩm qua mỗi sản phẩm mà họ bán được

4.3.3.Marketing liên k t ế

Trang 27

­ Cách thức hoạt động:

Marketing liên kết bao gồm ba thành phần:

1.Công ty hoặc cá nhân có nhu cầu quảng cáo cho sản phẩm/dịch vụ của mình

2.Bên độc lập thực hiện việc quảng bá cho sản phẩm/dịch vụ của công ty có yêu cầu quảng cáo

và nhận hoa hồng từ họ

4.3.3.Marketing liên k t ế

Trang 28

3.Mạng liên kết hay nhà cung cấp dịch vụ liên kết (affiliate network) đóng vai trò trung gian giữa người có nhu cầu quảng cáo và người thực hiện quảng cáo để cung cấp dịch vụ liên kết, tính toán hiệu quả của quảng bá, tính toán lưu lượng và chi phí hai bên phải thanh toán cho nhau, quản lý và đưa ra phán quyết nếu có sự tranh chấp hoặc gian lận…

­Các phương thức tiếp thị liên kết:

Thanh toán theo nhấp chuột (cost per click)

Thanh toán theo đăng ký (cost per action)

Thanh toán theo doanh số bán hàng (cost per

sale)

4.3.3.Marketing liên k t ế

Trang 29

4.3.3.Marketing liên k t ế

v Ví dụ marketing liên kết của website zalora: http://www.zalora.vn/partner

Trang 30

vƯu điểm của tiếp thị liên kết:

­Nâng cao hiệu quả quảng cáo nhờ tận dụng mạng lưới các website nhỏ thay vì phải đặt các quảng cáo và trả phí cố định trên một vài website lớn

­Nhờ vậy bên có nhu cầu quảng cáo nếu không

có nhiều chi phí dành cho quảng cáo vẫn có thể quảng bá sản phẩm của mình

4.3.3.Marketing liên k t ế

Trang 31

vMarketing lan truyền (viral marketing) là gì?

Là sử dụng sức mạnh truyền thông, của cộng đồng cư dân mạng để lan truyền thông điệp, sản phẩm, video, câu nói, hình ảnh quảng cáo… lan tỏa tới khách hàng mục tiêu

4.3.4. Marketing lan truy n ề

Trang 32

4.3.4. Marketing lan truy n ề

v Lịch sử:

­Tiếp thị truyền miệng đã tồn tại từ khi có ngôn ngữ, nhưng nó là một hiện tượng khá mới trong

thế giới của tiếp thị

­Thuật ngữ Viral Marketing ra đời tháng 12 năm

1996 tại trường đại học Havard bởi giáo sư Jeffrey

F Rayport trong bài báo “the virus of marketing” trên tạp chí Fast Company

Trang 33

một thương hiệu nếu tin nhắn này là tích cực, và doanh nghiệp phải biết tận dung cơ hội này.

Trang 34

4.3.4. Marketing lan truy n ề

2 Chiến dịch có kiểm soát:

Được lên kế hoạch chiến lược, đã xác định mục tiêu cho thương hiệu, và thường có một phương pháp riêng biệt cho việc truyền thông điệp

Ví dụ: chiến dịch viral marketing của Close Up

1. Từ chiến lược định vị thương hiệu

­.Du nhập vào VN khá trễ so với Oral B,

Collgate, và P/S

­.Oral B, Colllgate hướng tới định vị hàm răng

trắng khỏe ở phân khúc cao cấp, P/S hướng tới

định vị ở phân khúc thấp hơn

Trang 35

4.3.4. Marketing lan truy n ề

Close UP lại lựa chọn cho mình phân khúc giới trẻ từ 15 đến 25 tuổi, với thông điệp tự tin

trong giao tiếp

2 Chiến dịch Viral Marketing kinh điển đem lại 45% doanh thu:

vNội dung của chiến dịch:

Trang 36

4.3.4. Marketing lan truy n ề

v Quá trình thực hiện chiến dịch: 3 giai đoạn

• Giai đoạn 1: giai đoạn tự phát qua yahoo 360,

youtube, forums

• Giai đoạn 2: close up vào nâng tầm câu chuyện : hoạt động offline, Pr trên báo phân tích sắc xảo, phỏng đoán câu chuyện…

Trang 37

4.3.4. Marketing lan truy n ề

• Giại đoạn 3 : thương mai hóa Close Up chính thức đồng hành cùng cuộc tìm kiếm, website

timem.com được xây dựng Bốn cuộc thi được

tổ chức với tham vọng biến sự kiện trở nên đình đám để tận dụng hiệu ứng truyền miêng với

điểm nhấn sự kiện "500 cặp tình nhân hôn tập thể" vào 13/2/2010 tại NTĐ Phan Đinh Phùng

Trang 38

4.3.4. Marketing lan truy n ề

3 Kết quả:

• Chiến dịch được xây dựng rất bài bản, từ khâu tạo nhận biết, đẩy lên cao trào cho đến sự xuất

hiện của Close-up

• 3.9 triệu người xem

• Tăng doanh số 45%

• Agency được tặng giải AME

• Chiến lược “tìm em nơi đâu ” của Close Up

được xem là một trong những chiến dịch Viral

Marketing đầu tiên và thành công tại Việt Nam

Ame awards for Advertising  and Marketing Effectiveness

Trang 39

4.3.4. Marketing lan truy n ề

Chi n lế ược viral marketing c a thủ ương hi u Giày T tệ ố

Trang 40

4.3.4. Marketing lan truy n ề

Chi n lế ược viral marketing c a thủ ương hi u Neptuneệ

Trang 41

4.3.4. Marketing lan truy n ề

v Lợi ích của maketing lan truyền:

­ Sự phát triển của các công nghệ giao tiếp cá

nhân như blog, chat, tin nhắn điện thoại, thư

điện tử, mạng xã hội…giúp tăng tốc độ, tận

dụng được những lợi ích của marketing lan

truyền

­ Ít tốn chi phí phù hợp với các DN nhỏ và vừa có vốn ngân sách quảng cáo eo hẹp

Trang 42

4.3.5. Marketing b ng công c  tìm ki mằ ụ ế

v Công cụ tìm kiếm - Search Engine là gì?

­Search Engine (tên đầy đủ là Web Search Enigne): là một loại phần mềm hệ thống được thiết

kế với chức năng tìm kiếm các thông tin trên mạng

­Khi người dùng nhập một từ khóa tìm kiếm (keyword), các kết quả trả về này sẽ được sắp xếp theo một thứ tự nhất định bằng các thuật toán tìm kiếm của Search Engine

­Tùy vào mỗi Search Engine mà chúng ta tại có một thuật toán tìm kiếm khác nhau

Trang 43

4.3.5. Marketing b ng công c  tìm ki mằ ụ ế

v Lịch sử và vai trò của Search Engine:

­ Web ra đời hơn 20 năm, khi đó các website

được biết đến nhờ truyền miệng hay nhờ một trang web danh bạ (web hub)

­ 1993-1994 Excite, AltaVista và Yahoo ra đời

­    1996  Google  ra  đ i,  d a ờ ự

vào  s c  m nh  c a  liên  k t ứ ạ ủ ế

đ  đánh giá uy tín c a trang ể ủ

web   giúp tăng ch t lấ ượng 

c a k t qu  tìm ki mủ ế ả ế

Larry Page - Sergey Brin

Trang 44

4.3.5. Marketing b ng công c  tìm ki mằ ụ ế

Thị phần tìm kiếm toàn cầu (Nguồn: comScore

2014)

Trang 45

4.3.5. Marketing b ng công c  tìm ki mằ ụ ế

Ti m ki m ề ế

h u c  trên ữ ơ

Google

Trang 46

4.3.5. Marketing b ng công c  tìm ki mằ ụ ế

Tầm quan trọng công cụ tìm kiếm đối với

Trang 47

4.3.5. Marketing b ng công c  tìm ki mằ ụ ế

vMarketing bằng công cụ tìm kiếm (SEM)?

Có hai loại: - SEO (Search Engine Otimization): tối

ưu hóa công cụ tìm kiếm

- PPC (pay per click): quảng cáo cho

mỗi nhấp chuột.

Trang 48

4.3.5. Marketing b ng công c  tìm ki mằ ụ ế

1.PPC (pay per click): quảng cáo cho mỗi nhấp

chuột.

Google adwords là một dịch vụ thương mại của

Google cho phép khách hàng mua những quảng cáo bằng chữ hoặc hình ảnh tại các kết quả tìm kiếm

Trang 49

4.3.5. Marketing b ng công c  tìm ki mằ ụ ế

Cách tính phí của DV Google adword

­ Theo số lần click chuột vào quảng cáo (CPC).

­ Dựa theo các hiển thị hay số lần quảng cáo được

hiển thị (CPM)

­ Dựa vào chuyển đổi hoặc khi mọi người thực hiện

hành động cụ thể trên website sau khi click vào một

trong những quảng cáo (CPA)

Trang 50

4.3.5. Marketing b ng công c  tìm ki mằ ụ ế

Vậy quảng cáo google adwords đem lại lợi ích gì?

­ Hiển thị ở vị trí cao trong trang đầu tiên

­ Thông điệp quảng cáo được hiển thị theo đúng từ khóa doanh nghiệp lựa chọn

­ Tìm được lượng khách hàng tiềm năng và thực sự

có nhu cầu

­ Dễ dàng trong việc thêm bớt từ khóa

­ Chỉ trả tiền cho các nhấp chuột

­ Kết thúc hoặc tạm dừng chiến dịch bất cứ lúc nào

Trang 51

4.3.5. Marketing b ng công c  tìm ki mằ ụ ế

2- SEO – tối ưu hóa công cụ tìm kiếm: Kỹ thuật

này nhằm tối ưu hóa website nhằm đưa website lên những vị trí đầu của công cụ tìm kiếm

Trang 52

4.3.5. Marketing b ng công c  tìm ki mằ ụ ế

Tầm quan trọng SEO đối với Marketing ?

­ Để được tìm thấy, bạn phải được nhìn thấy

­ Nằm trong top kết quả tìm kiếm tương đương với nhận thức thương hiệu

­ Mọi người tin tưởng kết quả tìm kiếm hữu cơ

­ Nắm bắt khách hàng tiềm năng ở mọi giai đoạn của chu kỳ mua

­ Nhiều người đặt công cụ tìm kiếm như là trang chủ trình duyệt của họ

Trang 53

4.3.5. Marketing b ng công c  tìm ki mằ ụ ế

v Các công việc SEO: có thể chia thành ba phần việc chính:

§ Nghiên cứu từ khóa: tìm ra những cụm từ,

nhóm từ khóa nhắm tới từng loại đối tượng tìm kiếm và dễ dàng đưa website lên vị trí cao trên kết quả tìm kiếm

§ Seo Onpage: Tối ưu lại các nội dung trên trang

web, cho cả Công cụ tìm kiếm và khách viếng thăm

§ Seo Offpage: xây dựng liên kết từ website khác

tới website của bạn Bao gồm tất cả các liên kết

từ các website khác nhau (Blog, Mạng xã hội, Tin tức, )

Trang 54

4.3.5. Marketing b ng công c  tìm ki mằ ụ ế

v Phương pháp tối ưu hóa:

Title - Tiêu đề trang: ngắn gọn, súc tích, duy nhất

trong từng webpage và nên chứa từ khóa

Meta Tag/Description- Mô tả: đoạn mô tả nội

dung của website, nên chứa các từ khóa chính

URL- đường dẫn trang web: nên chứa từ khóa

và không có các ký tự đặc biệt

Xây dựng Backlink: trao đổi liên kết, xây dựng

liên kết tới các website khác

Nội dung của website: website có nội dung

phong phú, hữu ích và thông tin luôn cập nhật sẽ luôn nằm ở vị trí TOP đầu

Ngày đăng: 18/01/2020, 15:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm