Luận văn nhằm hướng đến các mục tiêu nghiên cứu: Xác định được 1-2 giống bắp cải phù hợp cho trồng trái vụ tại huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu; xác định được loại phân bón lá phù hợp trên cây bắp cải khi trồng trái vụ tại huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu. Để biết rõ hơn về nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAMỌ Ệ Ệ Ệ
“So sánh gi ng và ố xác đ nh phân bón lá thích h p cho s n xu t b p c i ị ợ ả ấ ắ ả
trái v t i Phong Th ụ ạ ổ Lai Châu”
Chuyên ngành đào t o: Khoa h c cây tr ngạ ọ ồ
Mã S : 24100589 ố
Người th c hi n: Tr n Đ c Phúc – Khóa 24ự ệ ầ ứ
Ngườ ưới h ng d n khoa h c: ẫ ọ TS. Vũ Thanh H iả
Trang 2t ng s lao đ ng 41.138 lao đ ng, ổ ố ộ ộ trong đó di n tích đ t tr ng rau 806 ha, s nệ ấ ồ ả
lượng đ t 6.980 t n (Chi c c th ng kê huy n Phong Th , s li u th ng kêạ ấ ụ ố ệ ổ ố ệ ố năm 2015). V i đ a hình chia c t thành hai khu v c vùng th p và vùng cao rõớ ị ắ ự ấ
r t. T i các xã vùng cao có đi u ki n khí h u mát m quanh năm, đây là đi uệ ạ ề ệ ậ ẻ ề
ki n thu n l i cho vi c tr ng các lo i rau qu , đ c bi t là các lo i rau qu ônệ ậ ợ ệ ồ ạ ả ặ ệ ạ ả
đ i, á nhi t đ i. Tuy nhiên hi n nay ngớ ệ ớ ệ ười dân m i ch tr ng rau ch y uớ ỉ ồ ủ ế
ph c v cho nhu c u c a gia đình v i năng su t và s n lụ ụ ầ ủ ớ ấ ả ượng th p, ch a cóấ ư
s n ph m đ bán, đ c bi t là t i các xã vùng cao ch a phát huy đả ẩ ể ặ ệ ạ ư ượ ợc l i thế
v đ t đai, khí h u đ tr ng các lo i rau b p c i, súp l , su hào, cà chua, đ uề ấ ậ ể ồ ạ ắ ả ơ ậ
Hà Lan đây là các lo i rau có giá tr kinh t cao, đạ ị ế ược th trị ường a chu ng.ư ộCây b p c i (ắ ả Bassica oleracea L. Var. Capitata) thu c h th p t , thíchộ ọ ậ ự
h p v i các vùng có đi u ki n nhi t đ trung bình 1520ợ ớ ề ệ ệ ộ oC, chênh l ch nhi tệ ệ
đ ngày và đêm dao đ ng 5ộ ộ oC đ cao trên 800m (đ t năng su t và ch t lộ ạ ấ ấ ượ ng
t t nh t), nhi t đ trên 25ố ấ ệ ộ oC b p c i v n sinh trắ ả ẫ ưởng nh ng kh năng cu nư ả ộ
b p h n ch (Trung tâm Khuy n nông Qu c gia, 2008). Cùng v i s phátắ ạ ế ế ố ớ ự tri n c a ti n b k thu t trong s n xu t nông nghi p, trong nh ng năm qua,ể ủ ế ộ ỹ ậ ả ấ ệ ữ nhi u gi ng b p c i t t nh : KK. Cross, NS. Cross, Thúy Phong, Sakataề ố ắ ả ố ư No70 có th i gian sinh trờ ưởng ng n, năng su t và ch t lắ ấ ấ ượng t t, phù h pố ợ
v i th hi u ngớ ị ế ười tiêu dùng
V i v trí đ a lý và đi u ki n t nhiên thích h p cho cây b p c i sinhớ ị ị ề ệ ự ợ ắ ả
trưởng phát tri n, năng su t và ph m ch t t t. Tuy nhiên, hi n nay ngể ấ ẩ ấ ố ệ ười dân
ch y u tr ng gi ng b p c i Trung Qu c không rõ ngu n g c và cây conủ ế ồ ố ắ ả ố ồ ố
gi ng mua ch v tr ng, vi c này d n đ n nhi u r i ro cho ngố ở ợ ề ồ ệ ẫ ế ề ủ ười dân như
Trang 3ch t lấ ượng cây gi ng không t t, ch a đánh giá, xác đ nh đố ố ư ị ược gi ng có hi uố ệ
qu kinh t cao đ i v i ngả ế ố ớ ườ ồi tr ng rau
Hi n nay trên đ a bàn huy n Phong Th ngệ ị ệ ổ ười dân m i ch tr ng b p c iớ ỉ ồ ắ ả chính v (tháng 112 năm sau),v này có giá tr kinh t không cao, do b p c iụ ụ ị ế ắ ả
được v n chuy n t dậ ể ừ ưới các t nh đ ng b ng lên nhi u, do đó giá r Ngỉ ồ ằ ề ẻ ượ c
l i, n u t n d ng đạ ế ậ ụ ượ ợc l i th c a vùng v khí h u v i n n nhi t đ th p,ế ủ ề ậ ớ ề ệ ộ ấ
đ tr ng b p c i trái v s tăng thêm thu nh p cho ngể ồ ắ ả ụ ẽ ậ ười dân do v này cácụ
t nh đ ng b ng có n n nhi t đ cao h n nên không tr ng đỉ ồ ằ ề ệ ộ ơ ồ ược. Tuy nhiên để
tr ng đồ ược b p c i trái v có hi u qu kinh t cao, c n ch n đắ ả ụ ệ ả ế ầ ọ ược gi ng b pố ắ
c i phù h p (ch u nhi t, cu n ch t, ch t lả ợ ị ệ ố ặ ấ ượng cao )
M t khác ngặ ười dân đ a phị ương m i quan tâm t i phân bón đa lớ ớ ượng, phân vi lượng ít hay không quan tâm. Đ giúp cây b p c i sinh trể ắ ả ưởng và phát tri n t t nh m tăng năng su t ch t lể ố ằ ấ ấ ượng ngoài gi ng ch u nhi t có th c iố ị ệ ể ả thi n b ng s d ng phân bón lá. Tuy nhiên đ tăng hi u qu c a vi c dùngệ ằ ử ụ ể ệ ả ủ ệ phân bón lá trên cây b p c i c n l a ch n đắ ả ầ ự ọ ược lo i phân bón lá phù h p.ạ ợ
Đ đánh giá và l a ch n để ự ọ ược m t s gi ng b p c i t t, đ ng th i xácộ ố ố ắ ả ố ồ ờ
đ nh đị ược lo i phân bón lá phù h p cho ngạ ợ ười tr ng rau trên đ a bàn huy nồ ị ệ Phong Th , t nh Lai Châu thì vi c th c hi n đ tài: “ổ ỉ ệ ự ệ ề So sánh gi ng và xác ố
đ nh phân bón lá thích h p cho s n xu t b p c i trái v t i Phong Th ị ợ ả ấ ắ ả ụ ạ ổ Lai Châu” là c n thi t trong th c ti n s n xu t nông nghi p t i đ a ph ng. ầ ế ự ễ ả ấ ệ ạ ị ươ1.2. M c đích và yêu c u c a đ tàiụ ầ ủ ề
1.2.1. M c đích ụ
Xác đ nh đị ược 12 gi ng b p c i phù h p ố ắ ả ợ cho tr ng trái v t i huy nồ ụ ạ ệ Phong Th , t nh Lai Châu.ổ ỉ
Xác đ nh đị ược lo i phân bón lá phù h p trên cây b p c i khi tr ng tráiạ ợ ắ ả ồ
v t i huy n Phong Th , t nh Lai Châu.ụ ạ ệ ổ ỉ
1.2.2. Yêu c u ầ
Theo dõi đ c đi m nông sinh h c c a 05 gi ng b p c i ặ ể ọ ủ ố ắ ả nh th i gianư ờ sinh trưởng, s lá, s hình thành b p c i, năng su t ố ự ắ ả ấ đ so sánh ti m năngể ề năng su tấ và hi u qu gieo tr ng ệ ả ồ t i Phong Th Lai Châu trong v thu đôngạ ổ ụ
và xuân hè
Trang 4 Đánh giá hi u qu c a 03 lo i phân bón lá đ i v i kh năng sinhệ ả ủ ạ ố ớ ả
trưởng và phát tri n c a cây b p c i.ể ủ ắ ả
PH N II: T NG QUAN TÀI LI U Ầ Ổ Ệ
2.1.Gi i thi u v cây rau b p c iớ ệ ề ắ ả
2.1.1 Ngu n g c: ồ ố
B p c i có ngu n g c t Đ a Trung H i t th i Hy L p và La Mã cắ ả ồ ố ừ ị ả ừ ờ ạ ổ
đ i. B p c i đạ ắ ả ược phát tri n t l a ch n nhân t o di n ra liên t c đ ngănể ừ ự ọ ạ ễ ụ ể
ch n chi u dài các gi ng. M t s nghiên c u đã ặ ề ố ộ ố ứ mô t b p c i hoang d i làả ắ ả ạ
b ố m ẹ c a b p c i đang đủ ắ ả ược tr ng hi n nay. Nó là cây lâu năm, thân phânồ ệ nhánh, các lá dưới có cu ng, các lá trên không có cu ng, không hình thànhố ố
b p.ắ
B p c i đắ ả ược gi i thi u Vi t Nam t th k XVIII. Nó có th đớ ệ ở ệ ừ ế ỷ ể ược di
th c t Trung Qu c và đự ừ ố ược ph bi n r ng rãi Vi t Nam. B p c i đổ ế ộ ở ệ ắ ả ượ c
tr ng trong v đông Xuân các t nh phía B c, ồ ụ ở ỉ ắ mi n ề Trung và Tây Nguyên.
B p c i có ngu n g c ôn đ i, nhi t đ xuân hóa là 1 10°C trong kho ng 15ắ ả ồ ố ớ ệ ộ ả
30 ngày tùy th i gian sinh trờ ưởng c a gi ng. Do đ c đi m nh v y nênủ ố ặ ể ư ậ s nả
xu t h t b p c i Vi t Nam là r t khó khăn. Tr nh ng gi ng ch u nhi t cóấ ạ ắ ả ở ệ ấ ừ ữ ố ị ệ
th đ gi ng trên các vùng núi cao nh Sapa, Sinể ể ố ư H ồ
2.1.2. Phân loại: B p c i đ c có h th ng phân lo i th c v t nh sau:ắ ả ượ ệ ố ạ ự ậ ư
Trang 5B p c i tr ng: Lo i này r t có giá tr Châu Âu và các nắ ả ắ ạ ấ ị ở ước Châu Á,
được dùng trong s n xu t v i di n tích l n, lo i này thả ấ ớ ệ ớ ạ ường có th i gian sinhờ
trưởng ng n, cu n b p s m, ch t lắ ố ắ ớ ấ ượ ngon.ng
B p c i đ : lo i này ắ ả ỏ ạ m i ớ được tr ng Vi t Nam, các nồ ở ệ ở ước nó đượ cdùng đ làm xalat, th i gian sinh trể ờ ưở dài.ng
Ngoài ra còn lo i b p c i dùng cho ch bi n: thích h p v i các vùng núiạ ắ ả ế ế ợ ớ cao, tuy nhiên Vi t nam ch a đở ệ ư ược chú tr ng tr ng lo i gi ng này.ọ ồ ạ ố
B p c i xoăn: Lo i này ch a đắ ả ạ ư ược tr ng Vi t Nam. Lá c a lo i nàyồ ở ệ ủ ạ
thường xoăn, x p và n i g (ố ổ ờ Tr n Kh c Thi, Nguy n Văn Th ng (2001))ầ ắ ễ ắ
2.1.3 Giá trị kinh tế và giá trị s d ng c a cây rau b p c i ử ụ ủ ắ ả
Ngườ ưi x a có câu : “C m không rau nh đau không thu c”. Câu nói đóơ ư ố cho th y rau là lo i th c ph m không th thi u trong b a ăn hàng ngày c aấ ạ ự ẩ ể ế ữ ủ con người, đ c bi t là đ i v i ngặ ệ ố ớ ười Châu Á và người Vi t Nam.ệ
Trang 6C Mg 30
Ngu n: Vi n dinh d ồ ệ ưỡ ng năm 2000
Các ch t dinh dấ ưỡng nói trên r t c n cho c th con ngấ ầ ơ ể ười. Mu n tăngố
được hàm lượng các ch t trên c n có s tác đ ng c a con ngấ ầ ự ộ ủ ười nh ch nư ọ
t o gi ng và k thu t tr ng tr t t t.ạ ố ỹ ậ ồ ọ ố
* Giá tr kinh t và s d ng: ị ế ử ụ
B p c i đắ ả ược coi là v thu c c a ngị ố ủ ười nghèo, nó đã được dùng đ trể ị
b nh thi u ch t tệ ế ấ ươi, ch m tiêu, táo bón, loét d dày và các b nh ngoài daậ ạ ệ
nh m n nh t, ngay c b nh gi i leoư ụ ọ ả ệ ờ (zonna)
Tác d ng tr b nh đau d dày c a b p c i đã đụ ị ệ ạ ủ ắ ả ược khoa h c hi n đ iọ ệ ạ nghiên c u và xác nh n. Các cu c kh o sát cho th y k t qu tr loét d dày ứ ậ ộ ả ấ ế ả ị ạ
tá tràng b ng nằ ước ép b p c i là h n m t n a s ca kh i b nh sau 3 tu nắ ả ơ ộ ử ố ỏ ệ ầ
đi uề tr ị
Ho t ch t tr lành v t loét d dày là sinh t U, ạ ấ ị ế ạ ố m t ộ h p ch t có l uợ ấ ư
hu nh, methylmethiomin sulfomium. Ch t này đỳ ấ ược đ a vào công nghi pư ệ trong nh ng năm th k XX, dữ ế ỷ ưới tên đ c ch Epadyn U. Ngày nay ngặ ế ười ta
đã t ng h p đổ ợ ược ch t này ấ mà không c n chi t xu t t b p c i n a. đ i v iầ ế ấ ừ ắ ả ữ ố ớ
người Vi t Nam chúng ta, b p c i tệ ắ ả ươi có s n quanh năm nên vi c ép nẵ ệ ướ ckhông khó khăn, có th t làm ể ự l y ấ dễ dàng
M t vài th nghi m khác cho th y, b p c i làm gi m quá trình đ ng hóaộ ử ệ ấ ắ ả ả ồ glucid và làm gi m lả ượng đường huy t. Ngoài ra b p c i có ít ch t đế ắ ả ấ ườ ngnên có th dùng cho ngể ườ ị ệi b b nh đái tháo đường
B p c i có kh năng sinh nhi t th p, l i có axit tartronic, m t ch t dùngắ ả ả ệ ấ ạ ộ ấ
đ tr b nh béoể ị ệ phì
Ngườ ưi x a thường l y lá b p c i, b xấ ắ ả ỏ ương lá và làm d p nát r i đ pậ ồ ắ vào m n nh t, v t thụ ọ ế ương. Nh v y v t thờ ậ ế ương không làm đ c và h t ộ ế m ủ
Người ta cũng dùng lá giã nát đ đ p lên v t gi iể ắ ế ờ leo
Theo giáo s Paul Talaluy ( trư ường đ i h c Hopkin M ) thì trong cạ ọ ỹ ơ
th có 2 lo i enzim. Lo i th nh t có tính kích thích t bào c m ng v i tácể ạ ạ ứ ấ ế ả ứ ớ nhân gây ung th Lo i th 2 c ch tác nhân gây ung th làm cho chúngư ạ ứ ứ ế ư không còn đ c tính. Trong c th kh e m nh có s quân bình gi a hai lo iộ ơ ể ỏ ạ ự ữ ạ
Trang 7enzim này. Ông cũng tìm th y ch t sulfographan trong m t s cây thu c hấ ấ ộ ố ộ ọ
c i (cruciferal): b p c i, su hào, xà lách, c i xông. Sulfographan ngăn c n phátả ắ ả ả ả tri n kh i u b ng cách ho t hóa các enzim lo i th 2. Ngể ố ằ ạ ạ ứ ườ ệi b nh ung bướ unên dùng b p c i. (S n, ắ ả ơ Hô, Thanh, Thái, Bui Thi and Moustier, Paul (2003))
T i Trung Qu c, b nh ung th vú r t hi m th y nh ng vùng dân cạ ố ệ ư ấ ế ấ ở ữ ư
ăn nhi u rau c i. Trong phòng thí nghi m, nh ng con v t ăn nhi u rau c i bề ả ệ ữ ậ ề ả ị
c tình gây ung th v n kh e ố ư ẫ ỏ m nh ạ và không m c b nh.ắ ệ
2.1.4. Sinh tr ưở ng và phát tri n ể cây rau b p c i ắ ả
V sinh trề ưởng và phát tri n c a b p c i có th chia làm 4 th i k :ể ủ ắ ả ể ờ ỳ
*Th i k cây con: ờ ỳ
Cây con b p c i n m tr n trong th i gian vắ ả ằ ọ ờ ở ườ ươn m. Th i gian ờ ở
vườ ươn m t t nh t nên chi m kho ng 1/3 t ng th i gian sinh trố ấ ế ả ổ ờ ưởng, không nên kéo dài h n. Cây gi ng già làm nh hơ ố ả ưởng đ n năng su t t 15 20%. Sauế ấ ừ khi gieo được 25 30 ngày v chính h u h t các cây gi ng đ u đ t t 5 6ở ụ ầ ế ố ề ạ ừ
lá, m t vài gi ng đ t 8 9 lá. Vào mùa s m, nhi t đ cao, cây sinh trộ ố ạ ớ ệ ộ ưởng khó khăn nên th i gian vờ ườ ươn m t 35 40 ngày. Kh i lừ ố ượng cây con th i ở ờ kỳ này chi m 1/100 1/300 cây trế ưởng thành. Sau khi gieo 3 4 ngày, h u h t cácầ ế
gi ng đ u m c kh i m t đ t. Sau khi gieo 7 10 ngày có lá th t th nh t, sauố ề ọ ỏ ặ ấ ậ ứ ấ khi gieo 15 ngày, h u h t các gi ng có t c đ ra lá l n nh t, s khác nhau phầ ế ố ố ộ ớ ấ ự ụ thu c ch ộ ủ y u ế vào gi ng t 0,38 0,68ố ừ lá/ngày
*Th i k ờ ỳ tr i lá (tr i lá bàng): ả ả
Sau khi tr ng đồ ược 30 35 ngày, các gi ng đ u tr i lá; th i k này vôố ề ả ờ ỳ cùng quan tr ng đ i v i đ i s ng cây b p c i. Khi cây tr i lá, s lá trên ọ ố ớ ờ ố ắ ả ả ố cây tăng lên không ng ng,ừ di nệ tích ngoài tán lá cây không ng ngừ tăng trưởng.Đây là th i k t o c s v t ch t cho b p cu n. Th i k tr i lá, lá r ng,ờ ỳ ạ ơ ở ậ ấ ắ ố ờ ỳ ả ộ song song v i ớ m t ặ đ t. T c đ tăng di n tích lá nhanh nh t là sau khi tr ngấ ố ộ ệ ấ ồ
được 55 60 ngày. đây là th i đi m quan tr ng trong k thu t tr ng tr t, c nờ ể ọ ỹ ậ ồ ọ ầ chú ý t i đ m và ch t dinhớ ộ ẩ ấ dưỡng
Nh ng cây có đữ ường kính tán to, đ u, đề ường kính tán cây trung bình đ tạ
t 50 70 cm là nh ng gi ng t t. Th i gian tr i lá t 10 15 ngày, trong th i kừ ữ ố ố ờ ả ừ ờ ỳ này cây ti p t c tr i lá đ ng th i v i cu nế ụ ả ồ ờ ớ ố b p.ắ
Trang 8*Th i k cu n: ờ ỳ ố
Khi đường kinh tán cây và s lá ngoài đ t đ n tr s c c đ i thì cây b tố ạ ế ị ố ự ạ ắ
đ u cu n. Th i k này quy t đ nh năng su t cao hay th p, nên ngầ ố ờ ỳ ế ị ấ ấ ườ ả i s n
xu t đ c bi t quan tâm và tăng cấ ặ ệ ường chăm sóc, phòng tr sâu b nh h i. Khiừ ệ ạ
cu n, lá đ nh sinh trố ở ỉ ưởng cu n vào phía trong, t o thành khuôn b p ban đ u,ộ ạ ắ ầ sau đó nh ng đ nh lá phía trong ti p t c hình thành và l n lên làm cho b p l nữ ỉ ế ụ ớ ắ ớ
d n cho đ n khi đ t t i t c đ l n c a gi ng. Sau tr ng 55 60 ngày, t c đầ ế ạ ớ ố ộ ớ ủ ố ồ ố ộ
ra lá, đường kính hoa th không có s sai khác l n gi a các gi ng, khi đó cácị ự ớ ữ ố
*Th i k ra hoa k t qu : ờ ỳ ế ả
B p c i là cây 2 năm nên khi g p đi u ki n thu n l i v nhi t đ và ánhắ ả ặ ề ệ ậ ợ ề ệ ộ sáng, cây qua giai đo n xuân hóa và giai đo n ánh sáng. Sau khi cu n b pạ ạ ố ắ sang năm th hai, thân trong vứ ươn cao làm n t b p (g i là ng ng) thân chínhứ ắ ọ ồ
ti p t c vế ụ ươn cao. Trên thân chính và các nhánh đ u có hoa, hoa qu t p trungề ả ậ vào các tháng 3,4. Nhi t đ cho n hoa phát tri n t t trong kho ng 20ệ ộ ụ ể ố ả 0C vào tháng 5 qu chín và k t thúc th i k s ng t h t đ n h t c a cây c i b p.ả ế ờ ỳ ố ừ ạ ế ạ ủ ả ắ
2.1.5. Yêu c u ầ đi u ề ki n ệ sinh thái c a ủ cây b p c i ắ ả
*Nhi t đ : ệ ộ
Nhi t đ thích h p cho s hình thành b p là 15 20ệ ộ ợ ự ắ 0C, nhi t đ trênệ ộ 250C và nh dỏ ười 100C đ u làm gi m s sinh tr ng c a cây rau b p c i,ề ả ự ưở ủ ắ ả tuy nhiên b p c i v n duy trì sinh trắ ả ẫ ưởng th m chí – 10ậ 0C v i các gi ng ch uớ ố ị
sương giá. Riêng các gi ng ch u nhi t c a Nh t B n có th sinh trố ị ệ ủ ậ ả ể ưởng t t vàố hình thành b p th m chí nhi t đ 4ắ ậ ở ệ ộ 0C đ n 5ế 0C. đ c bi t giai đo n nàyặ ệ ở ạ
b p c i r t nh y c m v i nhi t đ , n u trong th i gian sinh trắ ả ấ ạ ả ớ ệ ộ ế ờ ưởng b p c iắ ả
g p nhi t đ th p t 2 12ặ ệ ộ ấ ừ 0C thì cây s không hình thành b p ẽ ắ mà chuy n sangể
Trang 9giai đo n xuân hóa và ra hoa ngay khi cây cònạ bé.
*N ướ c:
B p c i có b lá l n nên h s thoát h i nắ ả ộ ớ ệ ố ơ ướ ấ ớc r t l n. K t qu nghiênế ả
c u cho bi t s thoát h i nứ ế ự ơ ước ban ngày l n h n ban đêm 16 l n và vàoớ ơ ầ kho ng 10g nả ước/1h/1 đ n v di n tích lá (mơ ị ệ 2). đ c bi t th i k hình thànhặ ệ ở ờ ỳ
b p cây ắ yêu c u 80 85% đ m đ ng ru ng. Trong giai đo n này n u khôngầ ộ ẩ ồ ộ ạ ế
đ m b o đ m s d n đ n hi n tả ả ủ ẩ ẽ ẫ ế ệ ượng b p nh và nhi u x , gi m năngắ ỏ ề ơ ả
su t và ch tấ ấ lượng
*Ánh sáng:
B p c i là cây a sáng, đ c bi t giai đo n đ u sinh trắ ả ư ặ ệ ở ạ ầ ưởng, cường độ ánh sáng kho ng 20.000 22.000 lux là thích h p nh t cho b p c i. Th i gianả ợ ấ ắ ả ờ chi u sáng t 10 12 h/ngày đêm k t h p v i ánh sáng đ s làm cho cây sinhế ừ ế ợ ớ ủ ẽ
trưởng bình thường và cho năng su t cao. Tuy nhiên ngày nay nh s phátấ ờ ự tri n c a khoa h c ngể ủ ọ ười ta đã ch n đọ ược các gi ng có th cho thu ho ch caoố ể ạ thích h p cho nhi u th i v tr ng trong 1 năm. Vi t Nam v i vi c s d ngợ ề ờ ụ ồ Ở ệ ớ ệ ử ụ các gi ng b p c i lai c a Nh t B n đã có th cho s n xu t b p c i ph c vố ắ ả ủ ậ ả ể ả ấ ắ ả ụ ụ cho th trị ường t tháng 10 đ n tháng 4 nămừ ế sau
*Đ t và ch t dinh d ấ ấ ưỡ ng:
B p c i có th tr ng trên t t c các lo i đ t n u đ m b o đ m. Nênắ ả ể ồ ấ ả ạ ấ ế ả ả ủ ẩ
tr ng b p c i trên đ t phù sa, tiêu nồ ắ ả ấ ướ ốc t t, màu m và gi m.ỡ ữ ẩ
Các gi ng ố s m ớ thích h p v i ợ ớ đ t nh , ấ ẹ còn các gi ng ố mu n ộ thích đ t ấ n ngặ
h n ơ và giàu dinh d ng, gi ưỡ ữ m ẩ t t. ố Trên đ t n ng sinh tr ng c a b p c i ấ ặ ưở ủ ắ ả tuy
có ch m ậ h n nh ng ch t l ng ơ ư ấ ượ s n ph m ả ẩ đ t ạ cao h n. ơ đ ộ pH đ t ấ thích h pợ cho b p c iắ ả là 6,0 6,5, h u h t các ầ ế gi ng b p c i ố ắ ả đ u ề ch u đ c đ t ị ượ ấ m n.ặN: làm tăng nhanh s lá, quy t đ nh năng su t thố ế ị ấ ương ph m, ẩ yêu c u Nầ
Trang 10Gieo s m: Vào tháng 10 – 11 dớ ương l ch thu ho ch vào tháng 1. B p c iị ạ ắ ả
tr ng ch ồ ủ y u ế trên đ t có c c u nh , thoát nấ ơ ấ ẹ ướ ốc t t và không b ng p bị ậ ị
ng p úng. Canh tác ậ v ụ này đ công tỡ ướ ưới n c, ít sâu, giá bán cao nh ng năngư
su tấ th p.ấ
Gieo chính v : Vào tháng 11 12 và thu ho ch vào tháng 2 dụ ạ ương l chị (T t Nguyên đán). đ u v còn m a c n làm giàn che cây con và đánh lu ngế ầ ụ ư ầ ố thoát nước tránh ng p úng. Cây sinh trậ ưởng trong đi u ki n nhi t đ tề ệ ệ ộ ươ ng
đ i th p trong năm nên phát tri n thu n l i, năng su t cao, ít sâu ố ấ ể ậ ợ ấ b nh.ệ
Gieo mu n: Vào tháng 12 1, tr ng tháng 1 2 và thu ho ch vào tháng 3 ộ ồ ạ
4 dương l ch, vì tr i không m a nhi t đ cao lị ờ ư ệ ộ ượng nước cung c p cho b pấ ắ
c i r t l n, sâu b nh phát tri n nhi u nh t là sâuả ấ ớ ệ ể ề ấ t ơ
* Hè Thu: V hè Thu gieo tháng 4 5 thu ho ch vào tháng 7 dụ ạ ương l ch,ị
v này có m a nhi u nên gi m đụ ư ề ả ược công tướ ưới n c, nh ng sâu b nh nhi u,ư ệ ề
nh t là b nh th i nhũnấ ệ ố
2.1.7. Các gi ng tr ng ph ố ồ ổ bi n: ế
S d ng các gi ng có năng su t cao, ch t lử ụ ố ấ ấ ượng t t, thích h p v i s nố ợ ớ ả
xu t và tiêu th ấ ụ
K.K.cross: Là gi ng lai F1c a Nh t đố ủ ậ ược tr ng ph bi n vùng đ ngồ ổ ế ở ồ
b ng các t nh phía Nam t lâu đ i, th i gian thu ho ch 75 85 ngày, năng su tằ ỉ ừ ờ ờ ạ ấ bình quân 30 – 40 t n/ha.ấ
Newtop: Là gi ng lai F1, th i gian t tr ng đ n thu ho ch 75 85 ngày,ố ờ ừ ồ ế ạ năng su t bình quân 30 40ấ t n/ha.ấ
Asia cross: Gi ng lai F1 nh p n i, gi ng này thu ho ch ch m h nố ậ ộ ố ạ ậ ơ K.K.cross 3 5 ngày, nh ng năng su t kháư ấ h n.ơ
Trang 11Tr ng đ t nhi u sét c n lên li p cao 20 40 cm, r ng 60 80 cm n uồ ấ ề ầ ế ộ ế
tr ng hàng đ n và 1 2 m n u tr ng hàng kép, kho ng cách cây trên hàng 50 ồ ơ ế ồ ả
60 cm. Tu gi ng, mùa v và đ phì nhiêu c a đ t mà b trí m t đ tr ng tỳ ố ụ ộ ủ ấ ố ậ ộ ồ ừ
Lượng phân bón (Kg/500 m2)Vô
i
NPK 1668
K
Cl Ure
Supper lân
Phân chu ngồ
Tưới tiêu nước: V đông Xuân và v Xuân Hè n u tụ ụ ế ưới thùng có thể
tưới 2 3 l n trong ầ ngày, tưới phun máy m i ngày 1 l n. N u tỗ ầ ế ưới th m, nấ ướ c
được d n t sông vào rãnh gi a các li p C i giúp tẫ ừ ữ ế ả ưới th m m t ph n. Khiấ ộ ầ
c i còn nh r ăn nông nên tát lên li p đả ỏ ễ ế ể tưới
Làm c , x i g c: Trong th i gian canh tác nên làm c 2 l n, thỏ ớ ố ờ ỏ ầ ường làm
c k t h p v i bón phân thúc, x i g c phá váng và đánh b lá già đ chân c iỏ ế ợ ớ ớ ố ỏ ể ả
được thoáng, sâu b nh không nệ ẩ n p.ấ
* Phòng tr sâu b nh: ừ ệ
A. Sâu h iạ
+ Sâu t (Plutella xylostella) ơ
Đ c đi m hình thái: ặ ể
Trưởng thành là loài bướm nh , cánh trỏ ước màu xám nh t, có nhi u đ mạ ề ố
nh màu tr ng và đen xen k , mép trên tr ng và có 3 đỏ ắ ẽ ắ ường lượn sóng màu nâu đ m, phía ngoài có nh ng lông t dài.ậ ữ ơ
Tr ng r t nh , màu vàng, hình b u d c, đ m t dứ ấ ỏ ầ ụ ẻ ở ặ ưới lá
Trang 12Sâu non: màu xanh vàng nh t, thân thon, có nhi u lông ng n màu đen, r iạ ề ắ ả rác có nh ng đ m nh màu đen.ữ ố ỏ Nh ng: kén tr ng th a, nh ng thon, có màuộ ắ ư ộ xanh chuy n sang vàng, s p n có màu nâuể ắ ở
T p quán sinh s ng và gây h i: ậ ố ạ
Bướm ho t đ ng m nh v đêm, m nh nh t là t ch p t i đ n n a đêm.ạ ộ ạ ề ạ ấ ừ ậ ố ế ử
Bướm đ tr ng r i rác ho c t ng c m hay theo dây d c m t dẻ ứ ả ặ ừ ụ ọ ở ặ ưới lá, trung bình m i con cái đ t 100150 tr ng. Sâu non ăn toàn b bi u bì lá làm cho láỗ ẻ ừ ứ ộ ể
b th ng l ch N u b h i n ng s làm gi m năng su t và ch t lị ủ ỗ ỗ ế ị ạ ặ ẽ ả ấ ấ ượng rau. Vòng đ i trung bình 2127 ngày.ờ
- Bi n pháp phòng tr : ệ ừ
Mu n phòng tr sâu t hi u qu , c n áp d ng k t h p nhi u bi n phápố ừ ơ ệ ả ầ ụ ế ợ ề ệ
m t cách hài hoà và h p lý trong quy trình qu n lý d ch h i t ng h p. Sau đâyộ ợ ả ị ạ ổ ợ
là m t s bi n pháp chính:ộ ố ệ
Sau khi thu ho ch ph i d n s ch tàn d c a cây, đ a ra kh i ru ng tiêuạ ả ọ ạ ư ủ ư ỏ ộ
h y ho c làm phân bón đ tiêu di t tr ng, sâu non ủ ặ ủ ể ệ ứ
Nên tr ng xen thêm m t s lo i rau có mùi khó ch u nh cà chua, hành,ồ ộ ố ạ ị ư
t i đ xua đu i con trỏ ể ổ ưởng thành đ n đ tr ng.ế ẻ ứ
Nên tưới rau b ng vòi phun m a vào bu i chi u mát đ ngăn c n vi cằ ư ổ ề ể ả ệ giao ph i c a con trố ủ ưởng thành và r a trôi b t tr ng, sâu non.ử ớ ứ
Sau m t vài v tr ng các lo i rau c i nên luân canh vài lo i rau màuộ ụ ồ ạ ả ạ khác. Trước khi b ng cây ra tr ng nên phun m t đ t thu c trên vứ ồ ộ ợ ố ườ ươ n m
ho c nhúng cây con vào dung d ch thu c tr sâu đ tiêu di t sâu, nh ng, tr ngặ ị ố ừ ể ệ ộ ứ đang t n t i trên cây gi ng.ồ ạ ố
Thường xuyên ki m tra ru ng, khi th y m t s sâu t tăng nhanh ph iể ộ ấ ậ ố ơ ả phun thu c di t tr k p th i.ố ệ ừ ị ờ
Sâu t có kh năng kháng thu c r t nhanh, vì th đ gi m b t áp l cơ ả ố ấ ế ể ả ớ ự kháng thu c c a sâu, bà con ph i s d ng luân phiên nhi u lo i thu c nh :ố ủ ả ử ụ ề ạ ố ư Sec Saigon 5ME ho c 10ME, Sherzol 205EC, SapenAlpha 5EW Đ h nặ ể ạ
ch tính kháng thu c, có th s d ng nh ng ch ph m sinh h c nh : Biocinế ố ể ử ụ ữ ế ẩ ọ ư 16WP ho c 8000SC, Olong 55WP, Bacterin BTWP, Xentari 35WDG ặ
+ Sâu khoang (Spodoptera sp.)
Trang 13ho c nâu đen, v ch l ng màu vàng, đ t b ng th nh t có m t khoang đenặ ạ ư ở ố ụ ứ ấ ộ
l n r t rõ.ớ ấ Nh ng m u nâu đ , cu i b ng có 1 đôi gai ng n.ộ ầ ỏ ố ụ ắ
- T p quán sinh s ng và gây h i ậ ố ạ :
Bướm ho t đ ng ban đêm, thích các ch t có mùi chua ng t, đ tr ngạ ộ ấ ọ ẻ ứ thành bám m t dổ ặ ưới lá. M t bộ ướm cái có th đ hàng ngàn tr ng.ể ẻ ứ
Sâu non sau khi n s ng t p trung quanh ch tr ng, g m l m t m ch tở ố ậ ỗ ổ ứ ặ ấ ấ ấ xanh c a lá. Sâu l n tu i phân tán, ăn khuy t lá. Sâu non phá h i m nh vàoủ ớ ổ ế ạ ạ ban đêm. Hoá nh ng trong đ t. Vòng đ i trung bình 3540 ngày.ộ ấ ờ
-Bi n pháp phòng tr : ệ ừ
V sinh đ ng ru ng, làm đ t k trệ ồ ộ ấ ỹ ước khi tr ng. Dùng b chua ng t đồ ả ọ ể
b t bắ ướm, ng t b tr ng, di t sâu non m i n Có th s d ng m t trongắ ỏ ổ ứ ệ ớ ở ể ử ụ ộ các lo i thu c sau đ phòng tr ạ ố ể ừ
Trang 14Tr ng hình tr ng, dài 0.3mm, màu vàng nh t. Sâu non hình ng tròn ph n cu iứ ứ ạ ố ầ ố
nh , đ u màu nâu nh t, l ng và b ng màu vàng nh t. Nh ng hình b u d c,ỏ ầ ạ ư ụ ạ ộ ầ ụ dài kho ng 2mm, màu tr ng s a.ả ắ ữ
- T p quán sinh s ng và gây h i: ậ ố ạ
Trưởng thành ho t đ ng vào lúc sáng s m ho c tr i mát. Tr i m a ítạ ộ ớ ặ ờ ờ ư
ho t đ ng. Trạ ộ ưởng thành ăn lá cây và giao ph i trên cây. Đ tr ng ch y uố ẻ ứ ủ ế trong đ t, cách r chính kho ng 3cm, đ nhi u vào sau bu i tr a. M t con cáiấ ễ ả ẻ ề ổ ư ộ
đ kho ng 25200 tr ng.Sâu non có 3 tu i, s ng trong đ t, ăn r cây, làm choẻ ả ứ ổ ố ấ ễ cây b còi c c, héo ho c b th i. Hoá nh ng ngay trong đ t.ị ọ ặ ị ố ộ ấ
- Bi n pháp phòng tr : ệ ừ
V sinh đ ng ru ng. Làm đ t k trệ ồ ộ ấ ỹ ước khi tr ngồ , luân canh v i các câyớ
tr ng khác h Phun thu c tr trồ ọ ố ừ ưởng thành vào bu i chi u t i. ổ ề ố X lý đ t trử ấ ừ sâu non. Luân phiên s d ng m t s lo i thu c đ phòng tr :ử ụ ộ ố ạ ố ể ừ
- T p quán sinh s ng và gây h i: ậ ố ạ
Trưởng thành đ tr ng vào khe đ t n t ho c trên thân cây giáp m t đ t.ẻ ứ ấ ứ ặ ặ ấ Hoá nh ng trong đ t.ộ ấ
Dòi phá hu r , đ c bi t là r cây con b ng cách đ c vào r ho c ăn trênỷ ễ ặ ệ ễ ằ ụ ễ ặ
b m t c a r Cây b h i tr nên h i vàng, đ tía ho c xanh xám, cây phátề ặ ủ ễ ị ạ ở ơ ỏ ặ tri n còi c c. N u b h i n ng cây có th b ch t. Dòi phát sinh và gây h iể ọ ế ị ạ ặ ể ị ế ạ
n ng vào mùa khô.ặ
-Bi n pháp phòng tr : ệ ừ
Trang 15Trưởng thành thường b thu hút đ n nh ng v t ch t h u c đang th iị ế ữ ậ ấ ữ ơ ố
r a đ đ tr ng vì v y không nên bón phân chu ng tữ ể ẻ ứ ậ ồ ươi, phân cá và các tàn
d cây tr ng ch a đư ồ ư ượ ủ ỹc k cho cây. Tướ ủ ẩi đ m cho cây trong mùa khô.
Ch a có thu c BVTV đăng ký trong danh m c đ phòng tr dòi h i r /cây hư ố ụ ể ừ ạ ễ ọ
Tướ ưới n c, gi m cho cây trong đi u ki n th i ti t mùa khô, luân phiênữ ẩ ề ệ ờ ế
s d ng m t s lo i thu c sau đ phòng tr :ử ụ ộ ố ạ ố ể ừ Abamectin (Reasgant 5EC, Plutel 5EC); Abamectin+Imidacloprid (Abamix 1.45WP); Matrine (Agrione 1SL); Azadirachtin: (Super Fitoc 3EC, Vineem 1500EC); Thiamethoxam (Actara 25WP);
Sâu non màu đen nâu, có đường x màu nâu nh t gi a và hai s c haiẻ ạ ở ữ ọ bên. Đ u r t đen, có hai đi m tr ng. Nh ng có màu nâu cánh gián, cu i b ngầ ấ ể ắ ộ ố ụ
có m t đôi gai ng n.ộ ắ
Trang 16- T p quán sinh s ng và gây h i: ậ ố ạ
Bướm ho t đ ng giao ph i và đ tr ng ban đêm, thích mùi chua ng t.ạ ộ ố ẻ ứ ọ
Đ tr ng r i r c thành t ng qu trên m t đ t, m t bẻ ứ ờ ạ ừ ả ặ ấ ộ ướm cái có th để ẻ kho ng 8001000 tr ng. Sâu non m i n g m l m t m bi u bì lá cây, sâu l nả ứ ớ ở ặ ấ ấ ể ớ
tu i s ng dổ ố ướ ấi đ t, ban đêm bò lên c n đ t g c cây. Sâu đ y s c hoá nh ngắ ứ ố ẫ ứ ộ trong đ t. Sâu xám ch y u phá h i khi cây còn nh Vòng đ i trung bình 50ấ ủ ế ạ ỏ ờ
Tr ng màu vàng nh t, dài, có nhi u khía c nh.ứ ạ ề ạ
Sâu non m i n màu xanh nh t, sau chuy n màu xanh l c, trên thân cóớ ở ạ ể ụ nhi u ch m đen nh và có 3 s c màu vàng phía l ng. D c theo thân có nh ngề ấ ỏ ọ ư ọ ữ lông ng n, c ng, màu vàng. Nh ng màu xanh, đính m t đ u trên cu ng lá rau.ắ ứ ộ ộ ầ ố
Gi a l ng nh ng n i lên m t đữ ư ộ ổ ộ ường g nh xờ ư ương s ng, ng c nhô cao t oố ự ạ thành góc n i lên 2 bên ph n b ng.ổ ở ầ ụ
Trang 17Dùng v t b t bợ ắ ướm, ng t nh ng trên lá, thu d n và hu b tàn d câyắ ộ ọ ỷ ỏ ư
tr ng.Luân phiên s d ng m t s lo i thu c sau đ phòng tr :ồ ử ụ ộ ố ạ ố ể ừ Abamectin
(Agromectin 1.8EC; Binhtox 1.8EC); Matrine (Sokupi 0.36AS); Azadirachtin (Vineem 1500EC); Abamectin + Chlorfluazuron (Confitin 36EC); Abamectin + Alphacypermethrin (Shepatin 18EC) Abamectin + Bacillus thuringiensis (Kuraba 3.6EC)
+ Sâu xanh đ c b p (Mamestra brassicae) ụ ắ
- Đ c đi m hình thái: ặ ể
Trưởng thành có các cánh trướ ốc l m đ m, c th màu xám, xanh lá câyố ơ ể
ho c màu đen. Cánh sau thặ ường có màu sáng h n cánh trơ ướ Sâu non có màu c.xanh, tu i l n có màu đen h i nâu, b ng màu vàng xanh. Sâu cu n l i khi bổ ớ ơ ụ ộ ạ ị
đ ng. Tr ng có màu tr ng sau chuy n sang màu h ng. Nh ng có màu nâuộ ứ ắ ể ồ ộ bóng
- T p quán sinh s ng và gây h i: ậ ố ạ
Trưởng thành đ tr ng ngay sau giao ph i. Con cái đ tr ng m t dẻ ứ ố ẻ ứ ặ ưới lá
và đ r i rác t ng qu nh ng đ g n đ t o thành t ng nhóm, m i nhómẻ ả ừ ả ư ủ ầ ể ạ ừ ỗ kho ng 50 tr ng.Sâu non ăn lá cây, khi m t đ cao phá tr i các lá ngoài, chả ứ ậ ộ ụ ỉ
ch a l i nh ng b khung lá. M t s sâu đ c vào bên trong b p làm gi m giáừ ạ ữ ộ ộ ố ụ ắ ả
B. BÊNH HAỊ ̣
+ Cháy lá vi khu n (Xanthomonas campestris) ẩ
-Tri u ch ng gây h i: ệ ứ ạ
B nh gây h i c cây gi ng và cây đã l n. Lá c a nh ng cây gi ngệ ạ ở ả ố ớ ủ ữ ố nhi m b nh chuy n sang màu vàng và r ng trễ ệ ể ụ ước khi cây l n. Trên cây l nớ ớ
h n, v t b nh có màu vàng, hình ch V xu t hi n trên rìa lá v i mũi nh nơ ế ệ ữ ấ ệ ớ ọ
Trang 18hướng vào trong. Nh ng v t b nh này lan d n vào gi a lá. Di n tích b nhi mữ ế ệ ầ ữ ệ ị ễ
b nh chuy n sang màu nâu, các mô cây b ch t. Gân lá nh ng vùng b nhi mệ ể ị ế ở ữ ị ễ chuy n màu đen có th nhìn th y khi c t lá.ể ể ấ ắ
- Nguyên nhân, đi u ki n phát sinh phát tri n b nh: ề ệ ể ệ
Do vi khu nẩ Xanthomonas campestris gây h i, vi khu n phát tri n thíchạ ẩ ể
h p nhi t đ 30320C. Ngu n b nh t n t i trong tàn d cây tr ng và trongợ ở ệ ộ ồ ệ ồ ạ ư ồ
h t gi ng. Vi khu n xâm nh p qua v t thạ ố ẩ ậ ế ương do côn trùng ho c c gi i,ặ ơ ớ
m a gió.ư
- Bi n pháp phòng tr : ệ ừ
Kh trùng h t gi ng trử ạ ố ước khi gieo b ng nằ ướ ấc m 50oC trong 30 phút
đ di t vi khu n bám dính trên h t gi ng.ể ệ ẩ ạ ố Luân canh cây tr ng trong th i gianồ ờ
ít nh t là 3 năm. Bón phân cân đ i, không bón quá nhi u đ m.ấ ố ề ạ V sinh đ ngệ ồ
ru ng tri t đ sau khi thu ho ch. Khi b nh phát sinh trên lá có th phòng ng aộ ệ ể ạ ệ ể ừ
và h n ch tác h i b ng ho t ch t Copper hydroxide (DuPontTM Kocideạ ế ạ ằ ạ ấ46.1 DF)
+ B nh l c r (Rhizoctonia solani) ệ ở ổ ễ
- Tri u ch ng: ệ ứ
B nh ch y u gây h i ph n c r , ph n g c sát m t đ t. Khi m iệ ủ ế ạ ở ầ ổ ễ ầ ố ặ ấ ớ
xu t hi n, n u quan sát k có th th y nh ng v t b nh có màu khác v i vấ ệ ế ỹ ể ấ ữ ế ệ ớ ỏ cây, ph n v này b r p lên, sau đó lan d n bao quanh toàn b ph n c rầ ỏ ị ộ ầ ộ ầ ổ ễ
ho c g c cây. D n d n ph n v này khô teo l i, khi g p tr i m a ho c đặ ố ầ ầ ầ ỏ ạ ặ ờ ư ặ ộ
m cao s b th i nhũn, bong ra, tr l i ph n lõi g c a cây có màu thâm đen,
- Tác nhân gây b nh, đi u ki n phát sinh, phát ti n và gây h i: ệ ề ệ ể ạ
Trang 19B nh l c r do n m Rhizoctonia solani gây ra là ch y u. Tuy nhiên,ệ ở ổ ễ ấ ủ ế
tu đi u ki n th i ti t, ch đ canh tác có th do nhi u lo i n m có trong đ tỳ ề ệ ờ ế ế ộ ể ề ạ ấ ấ gây ra nh Pythium spp., Fusarium solani, Fusarium sp. v.v. Các bào t n mư ử ấ Rhizoctonia solani thường s ng ti m n trong đ t và tàn d cây tr ng khá lâu,ố ề ẩ ấ ư ồ
nh t là nh ng vấ ở ữ ườ ươn m cây gi ng, nh ng vố ữ ườn s n xu t đã t ng b b nhả ấ ừ ị ệ
l c r mà không đở ổ ễ ược x lý đ t trử ấ ước khi tr ng l i.ồ ạ
Các bào t n m này thử ấ ường lây lan trong môi trường nước và xâm nh pậ qua các v t thế ương c gi i ho c các l khí kh ng c a lá khi có đi u ki n môiơ ớ ặ ỗ ổ ủ ề ệ
trường thu n ti n. B nh thậ ệ ệ ường phá h i nhi u trong vạ ề ườ ươn m ho c sau khiặ
tr ng kho ng 1 tháng tu i, làm ch t cây con. N m thồ ả ổ ế ấ ường t n công vào c r ,ấ ổ ễ
n i ti p giáp v i m t đ t và c r b khô, cây không hút đơ ế ớ ặ ấ ổ ễ ị ược nước nên đổ
r p và ch t r t nhanh. B nh thạ ế ấ ệ ường phát sinh, phát tri n m nh trong đi uể ạ ề
ki n đ m cao, nhi t đ cao ho c m a, n ng, rét, nóng th t thệ ộ ẩ ệ ộ ặ ư ắ ấ ường
Trong năm b nh thệ ường xu t hi n và gây h i nhi u nh t vào các giaiấ ệ ạ ề ấ
đo n: tháng 910 và tháng 234. B nh thạ ệ ường lây lan nhanh, gây h i n ng ạ ặ ở
nh ng vữ ườ ươn m chuyên s n xu t cây gi ng ho c vả ấ ố ặ ườ ản s n xu t đ i trà liênấ ạ
t c nhi u năm; trên các vụ ề ườn đ u t , chăm sóc kém, nh t là trên các vùng đ tầ ư ấ ấ sét, đ t th t n ng, đ t ch t bí, nh ng vùng đ t m ấ ị ặ ấ ặ ữ ấ ẩ ướt, trũng ho c khó thoátặ
nước
Bi n pháp phòng tr : ệ ị
Phòng b nh: Ch n n i đ t t t, cao ráo, d thoát nệ ọ ơ ấ ố ễ ước đ làm vể ườ ươn m s nả
xu t cây gi ng. Không nên làm vấ ố ườ ươ ởn m nh ng n i trữ ơ ước đây đã t ng bừ ị
b nh l c r và các lo i n m b nh khác. Kh trùng đ t b ng vôi b tệ ở ổ ễ ạ ấ ệ ử ấ ằ ộ (30kg/sào B c b ) ho c các lo i thu c nh : Regent 0,3 G, Basudin 5G, 10ắ ộ ặ ạ ố ư G/H (0,30,5 kg/sào B c b ) trắ ộ ước khi tr ng. Ch s d ng phân chu ng hoaiồ ỉ ử ụ ồ
m c, không dùng phân tụ ươi (có ch a nhi u n m b nh) đ bón lót ho c làmứ ề ấ ệ ể ặ
b u ầ ươm
Thường xuyên v sinh đ ng ru ng, tr ng đúng m t đ , kho ng cách nh mệ ồ ộ ồ ậ ộ ả ằ
t o đ thông thoáng, gi m đ m, h n ch n m b nh phát sinh, phát tri n.ạ ộ ả ộ ẩ ạ ế ấ ệ ể
Kh i thông mơ ương rãnh tránh đ đ ng nể ọ ước gây ng p úng ho c đ đ t quáậ ặ ể ấ
Trang 20m. S d ng ch ph m TRICHODERMA tr n v i phân chu ng đã đ c
hoai m c đ bón lót ho c đóng b u v i lụ ể ặ ầ ớ ượng dùng 45kg/sào B c b ắ ộ
Ch a tr : Nh b và đem tiêu h y h t các cây b b nh đ tránh lây lan ngayữ ị ổ ỏ ủ ế ị ệ ể khi m i phát hi n. Phun ng a ho c phun tr b ng m t trong các lo i thu cớ ệ ừ ặ ừ ằ ộ ạ ố sau: Copper B, Booc đô 1%, Dithane M45, Benlat C 50 WP, Anvil 5 SC, Rovral
50 WP, Appencarb Super 50 SL .pha n ng đ 0,20,3% (2030 g ho c cc choồ ộ ặ bình 10 lít nước), khu y đ u phun k thân cây g n m t đ t và ph n đ t xungấ ề ỹ ầ ặ ấ ầ ấ quanh g c cây vào bu i sáng và chi u mát. Phun nh c l i l n 2 sau 5 ngày.ố ổ ề ắ ạ ầ
X i xáo m t lu ng nh m gi m đ m, h n ch lây lan.ớ ặ ố ằ ả ộ ẩ ạ ế
+ B nh s ng r (Plasmodiophora brassicae ệ ư ễ W)
-Tri u ch ng: ệ ứ
B nh gây h i trên b r c a cây (r chính và r bên). B ph n r b bi nệ ạ ộ ễ ủ ễ ễ ộ ậ ễ ị ế
d ng s ng ph ng lên, có các kích c khác nhau tùy thu c th i k và m c đạ ư ồ ỡ ộ ờ ỳ ứ ộ nhi m b nh. Cây sinh trễ ệ ưởng ch m, c n c i, lá bi n màu xanh b c, có bi uậ ằ ỗ ế ạ ể
hi n héo vào lúc tr a n ng, sau đó ph c h i vào lúc tr i mát, khi b n ng toànệ ư ắ ụ ồ ờ ị ặ thân cây héo rũ k c khi tr i mát, lá chuy n màu xanh b c, nh t nh t, héoể ả ờ ể ạ ợ ạ vàng và cây b ch t hoàn toàn.ị ế
N m b nh t n công vào vùng r , gây bi n d ng, làm gi m kh năngấ ệ ấ ễ ế ạ ả ả hút nước, dinh dưỡng và kh năng ch ng ch u c a cây, d n đ n vi c xâmả ố ị ủ ẫ ế ệ
nh p d dàng c a m t s loài n m, khu n gây nên s th i m c đen toàn bậ ễ ủ ộ ố ấ ẩ ự ố ụ ộ
r cây. Khi cây b nhi m b nh s m (giai đo n vễ ị ễ ệ ớ ạ ườ ươn m, h i xanh) cây khóồ
ph c h i và ch t, nh ng n u cây b nhi m giai đo n mu n h n (giai đo nụ ồ ế ư ế ị ễ ở ạ ộ ơ ạ hình thành b p, phân hoá hoa) cây có th cho thu ho ch nh ng năng su tắ ể ạ ư ấ
ch còn s ng m i hoàn t t vòng đ i. N m có th t n t i trong đ t 710 năm ủ ố ớ ấ ờ ấ ể ồ ạ ấ ở
d ng bào t tĩnh, cũng có th lâu h n. B nh phát tri n thích h p trong đ tạ ử ể ơ ệ ể ợ ấ
Trang 21chua và kho ng nhi t đ t 1825 0C. Tuy nhiên, b nh ch t n công gây h iả ệ ộ ừ ệ ỉ ấ ạ cây khi m t đ bào t trong đ t đ t >103 bào t /1g đ t.ậ ộ ử ấ ạ ử ấ
Khi phát tri n trong cây, bào t đ ng ti p t c để ử ộ ế ụ ược hình thành pha thở ứ
c p và t n công nh ng cây bên c nh ho c di chuy n, phát tán xa h n. Bào tấ ấ ữ ạ ặ ể ơ ử tĩnh được hình thành r t nhi u trong tàn d cây b nh và gi i phóng ra đ t khiấ ề ư ệ ả ấ
r cây b phân hu (th i đen, m c). N m b nh không lây lan qua h t gi ngễ ị ỷ ố ụ ấ ệ ạ ố
nh ng lây nhi m gián ti p qua h t gi ng trong quá trình s n xu t và v nư ễ ế ạ ố ả ấ ậ chuy n h t gi ng.ể ạ ố
- Bi n pháp phòng tr : ệ ừ
Tr ng cây s ch b nh, đ t tr ng ph i b trí tiêu thoát nồ ạ ệ ấ ồ ả ố ướ ốc t t. Không sử
d ng ngu n nụ ồ ước b nhi m.ị ễ Chú ý tránh đ a d ng c lao đ ng t n i có b như ụ ụ ộ ừ ơ ệ
đi n i khác. Bón phân cân đ i và h p lý, không s d ng phân h u c ch aơ ố ợ ử ụ ữ ơ ư hoai m c. V sinh đ ng ru ng, luân canh cây tr ng tri t đ , bón vôi đ có đụ ệ ồ ộ ồ ệ ể ể ộ
- Tri u ch ng gây h i ệ ứ ạ
B nh gây h i t khi cây còn nh trong vệ ạ ừ ỏ ườ ươn m cho đ n khi cây l n.ế ớ Trên lá m m và các lá th t c a cây con xu t hi n nh ng đ m nh màu vàngầ ậ ủ ấ ệ ữ ố ỏ
ho c nâu. Trên cây l n v t b nh là nh ng đ m tròn ho c hình d ng b t đ nhặ ớ ế ệ ữ ố ặ ạ ấ ị màu vàng nâu, trên đó có l p m c nh lông m n màu xanh đen. V t b nh ớ ố ư ị ế ệ ở
dưới m t lá đặ ược bao ph m t l p tr ng x p nh sủ ộ ớ ắ ố ư ương. Sau m t th i gianộ ờ
v t b nh khô l i, có màu nâu ho c đen. Các v t b nh lan r ng liên k t v iế ệ ạ ặ ế ệ ộ ế ớ nhau thành m ng cháy l n trên lá, lá vàng và r ng.ả ớ ụ
- Nguyên nhân và đi u ki n phát sinh, phát tri n b nh: ề ệ ể ệ
B nh do n mệ ấ Peronopora parasitica gây ra. B nh phát tri n trong đi uệ ể ề
ki n th i ti t mát m (1015ệ ờ ế ẻ oC) và m ẩ ướt. N m b nh t n t i trên h t gi ng,ấ ệ ồ ạ ạ ố tàn d cây tr ng.ư ồ
-Bi n pháp phòng tr : ệ ừ
Trang 22Tr ng cây v i m t đ h p lý, v sinh đ ng ru ng tri t đ ồ ớ ậ ộ ợ ệ ồ ộ ệ ể Khi b nhệ
xu t hi n có th s d ng m t s lo i thu c: Chlorothalonilấ ệ ể ử ụ ộ ố ạ ố (Forwanil75WP); Mancozeb + Metalaxyl (Vimonyl 72
WP); Ningnanmycin (Diboxylin 8SL); Oligo sacarit (Olicide 9SL). Chitosan (Biogreen 4.5 SL)
+ B nh th i g c (Phoma ligam): ệ ố ố
-Tri u ch ng gây h i: ệ ứ ạ
Tri u ch ng ban đ u là nh ng v t n t th i trũng xu t hi n trên g c thânệ ứ ầ ữ ế ứ ố ấ ệ ố cây, trên lá có hình đ m tròn màu nâu nh t. Nh ng cây b b nh thố ạ ữ ị ệ ường có kích
thước nh h n.ỏ ơ
Các v t th i m c lan r ng và bao l y thân phía trên m t đ t, làm cho câyế ố ụ ộ ấ ặ ấ
b héo và đ Thân cây khô và hoá g , mô cây chuy n màu đen, đôi khi có vi nị ổ ỗ ể ề
đ tía.ỏ
+ B nh th i h ch (Sclerotinia sclerotirum) ệ ố ạ
Tri u ch ng gây h i: ệ ứ ạ
Cây con: B nh xu t hi n g c cây sát m t đ t làm cho ch b b nh th iệ ấ ệ ở ố ặ ấ ỗ ị ệ ố nhũn, cây gãy g c r i ch t. Khi tr i m ụ ồ ế ờ ẩ ướt trên v t b nh xu t hi n m t l pế ệ ấ ệ ộ ớ
n m màu tr ng x p.ấ ắ ố
Khi cây l n: V t b nh thớ ế ệ ường xu t hi n trên các lá già sát g c ho cấ ệ ố ặ
ph n g c thân, ch b b nh th i nhũn nh ng không có mùi th i. N u tr i khôầ ố ỗ ị ệ ố ư ố ế ờ
n ng thì ch b b nh thắ ỗ ị ệ ường khô và teo đi, các lá bi n vàng.ế
Trên phi n lá và cu ng lá: Ch b b nh có màu tr ng b ng nế ố ỗ ị ệ ắ ủ ước, b tắ
đ u t rìa lá lan vào phía trong. Khi tr i m ầ ừ ờ ẩ ướt, lá b b nh s th i rách nátị ệ ẽ ố
nh ng n u tr i khô hanh lá b nh khô m ng, màu nâu b n.ư ế ờ ệ ỏ ẩ cây c i b p khiỞ ả ắ
đã cu n, b nh lây lan t lá ngoài vào trong làm toàn b b p b th i và ch tố ệ ừ ộ ắ ị ố ế
đ ng trên ru ng, g p gió to cây đ g c. Ch v t b nh đã th i có l p m cứ ộ ặ ổ ụ ỗ ế ệ ố ớ ố
tr ng và nhi u h ch n m nh màu nâu ho c đen bám ch t vào lá.ắ ề ạ ấ ỏ ặ ặ
-Nguyên nhân, đi u ki n phát sinh phát tri n b nh: ề ệ ể ệ
B nh do n mệ ấ Sclerotinia sclerotirum gây ra. B nh phát tri n thích h p ệ ể ợ ở nhi t đ 1924ệ ộ oC, pH 58, t n t i ch y u d ng h ch trên tàn d cây b nhồ ạ ủ ế ở ạ ạ ư ệ
và trong đ t.ấ