Luận án hướng đến các mục tiêu nghiên cứu: mô tả đặc điểm lâm sàng và hình ảnh vữa xơ động mạch cảnh đoạn ngoài sọ bằng siêu âm Doppler ở bệnh nhân nhồi máu não giai đoạn cấp có đái tháo đường, đánh giá mối liên quan giữa lâm sàng, hình ảnh siêu âm động mạch cảnh ngoài sọ và một số yếu tố nguy cơ ở bệnh nhân nhồi máu não giai đoạn cấp có đái tháo đường. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Đ t qu não là m t v n đ th i s c a y h c. Đ t qu não g mộ ỵ ộ ấ ề ờ ự ủ ọ ộ ỵ ồ hai th : nh i máu não và ch y máu não trong đó nh i máu nãoể ồ ả ồ chi m t l cao h n. T n thế ỷ ệ ơ ổ ương đ ng m ch c nh có vai trò quanộ ạ ả
tr ng trong c ch b nh sinh c a nh i máu não. Đánh giá tìnhọ ơ ế ệ ủ ồ
tr ng v a x đ ng m ch c nh có ý nghĩa l n trong đi u tr cũngạ ữ ơ ộ ạ ả ớ ề ị
nh d phòng nh i máu não tái phát Siêu âm Doppler là m tư ự ồ ộ
phương pháp đánh giá đ ng m ch c nh r t độ ạ ả ấ ượ ưc a chu ng vì cóộ
th ti n hành r ng rãi nhi u b nh vi n, có đ chính xác khá caoể ế ộ ở ề ệ ệ ộ
mà không gây bi n ch ng.ế ứ
Đái tháo đường là m t y u t nguy c đ i v i nh i máu não.ộ ế ố ơ ố ớ ồ
B nh đái tháo đệ ường có th làm t n thể ổ ương h đ ng m ch c nhệ ộ ạ ả
t đó gây ra nh i máu não. ừ ồ Nước ta ch a có nhi u nghiên c u sâuư ề ứ
m i liên quan gi a hình nh siêu âm Doppler đ ng m ch c nh v iố ữ ả ộ ạ ả ớ lâm sàng c a nh i máu não và các y u nguy c gây v a x đ củ ồ ế ơ ữ ơ ặ
bi t là đái tháo đệ ường. Vì v y chúng tôi ti n hành đ tài ậ ế ề “ Nghiên
c u lâm sàng và hình nh siêu âm Doppler đ ng m ch c nh ứ ả ộ ạ ả ngoài s b nh nhân nh i máu não trên l u giai đo n c p có ọ ở ệ ồ ề ạ ấ đái tháo đ ườ ng” v i các m c tiêu sau:ớ ụ
1 Mô t đ c đi m lâm sàng và hình nh v a x đ ng m ch ả ặ ể ả ữ ơ ộ ạ
c nh đo n ngoài s b ng siêu âm Doppler b nh nhân nh i máu ả ạ ọ ằ ở ệ ồ não giai đo n c p có đái tháo đ ạ ấ ườ ng.
2 Đánh giá m i liên quan gi a lâm sàng, hình nh siêu âm ố ữ ả
đ ng m ch c nh ngoài s và m t s y u t nguy c b nh nhân ộ ạ ả ọ ộ ố ế ố ơ ở ệ
nh i máu não giai đo n c p có đái tháo đ ồ ạ ấ ườ ng.
NH NG ĐÓNG GÓP M I C A LU N ÁNỮ Ớ Ủ Ậ
Là nghiên c u ứ ti n c u, mô t k t h p theo dõi d c, có đ iế ứ ả ế ợ ọ ố
ch ng, h th ng l i các đ c đi m lâm sàng và hình nh siêu âmứ ệ ố ạ ặ ể ả
Trang 2Doppler b nh nhân nh i máu não có đái tháo đ ng. K t qu đ cở ệ ồ ườ ế ả ượ
mô t chi ti t, c th và đ c so sánh v i b nh nhân nh i máu nãoả ế ụ ể ượ ớ ệ ồ không đái tháo đ ng.ườ
Nghiên c u cũng ch ra m i liên quan gi a đ c tr ng lâm sàngứ ỉ ố ữ ặ ư
nh ti n tri n và k t c c c a nh i máu não v i m c đ h p c a đ ngư ế ể ế ụ ủ ồ ớ ứ ộ ẹ ủ ộ
chương 4: bàn lu n (30 trang), k t lu n (2 trang), ki n ngh (1 trang).ậ ế ậ ế ị
Lu n án có 35 b ng, 15 bi u đ và đ th , 1 s đ Lu n án sậ ả ể ồ ồ ị ơ ồ ậ ử
d ng 133 tài li u tham kh o trong đó có 40 tài li u tham kh o b ngụ ệ ả ệ ả ằ
ti ng Vi t, 93 tài li u tham kh o b ng ti ng Anh., hai bài báo liênế ệ ệ ả ằ ế quan đ n đ tài đã đế ề ược công b ố
Trang 3T NG QUAN TÀI LI UỔ Ệ
1.1. M t s v n đ c b n v nh i máu nãoộ ố ấ ề ơ ả ề ồ
1.1.1. Đ nh nghĩa ị : Nh i máu não là quá trình b nh lý trong đóồ ệ
đ ng m ch não b h p ho c b t c, l u lộ ạ ị ẹ ặ ị ắ ư ượng tu n hoàn t i vùngầ ạ não do đ ng m ch não đó phân b b gi m tr m tr ng, d n đ nộ ạ ố ị ả ầ ọ ẫ ế
g p là li t n a ngặ ệ ử ười, r i lo n c m giác, r i lo n ngôn ng , li tố ạ ả ố ạ ữ ệ
m t,ặ co gi t, rậ ối lo n ý th cạ ứ Ngoài ra đ n ng c a lâm sàngộ ặ ủ
thường được đánh giá b ng thang đi m NIHSS, m c đ di ch ngằ ể ứ ộ ứ
được đánh giá b ng thang đi m Rankin có s a đ i.ằ ể ử ổ
1.2. Vai trò c a đái tháo đủ ường và v a x h đ ng m ch c nhữ ơ ệ ộ ạ ả
1.2.1. Vai trò c a đái tháo đ ủ ườ ng trong tiên l ượ ng c a đ t qu ủ ộ ỵ
não.
Đái tháo đường là m t y u t nguy c đ c l p gây t vong doộ ế ố ơ ộ ậ ử
đ t quộ ỵ não, b nh nhân ệ đái tháo đường b đ t qu não có t l tị ộ ỵ ỷ ệ ử vong khi n m vi n và dài h n cao h n, các tri u ch ng thi u sótằ ệ ạ ơ ệ ứ ế
Trang 4K ỳ nh ng y u t nguy c gây v a x đ ng m ch l n bao g m:ữ ế ố ơ ữ ơ ộ ạ ớ ồ
Y u t nguy c không th ế ố ơ ể bi nế đ i đổ ượ : tu ic ổ , ch ng t củ ộ , gi iớ tính, ti n s gia đình b đ t quề ử ị ộ ỵ não
Y u t ế ố bi nế đ i đổ ược đã được công nh n r ng rãiậ ộ : tăng huy tế
áp, hút thu c láố , b nh đái tháo đệ ườ , r i lo n lipid máu, béo phìng ố ạ
Y u t thay đ i đế ố ổ ược ít được công nh nậ : h i ch ng chuy nộ ứ ể hóa, nghi n rệ ượ , tăng homocystein và fibrinogen máu, viêm unhi mễ
1.2.3. C ch gây v a x m ch máu l n c a đái tháo đ ơ ế ữ ơ ạ ớ ủ ườ ng
Thông qua s tác d ng gây đ c c a các ch t trong quá trìnhự ụ ộ ủ ấ chuy n hóa để ường do tăng đường huy t gây nên đ c bi t là cácế ặ ệ
ch t chuy n hóa cu i cùng (AGE), do đ kháng insulin, tác đ ngấ ể ố ề ộ gián ti p thông qua h renin –angiotensin và h endothelinế ệ ệ urotensin
1.3. M t s v n đ c b n v ộ ố ấ ề ơ ả ềsiêu âm Doppler
1.3.1. Nguyên lý c a siêu âm Doppler ủ
D a trên hi u ng Doppleự ệ ứ r: sóng siêu âm khi truy n qua cácề
v t th chuy n đ ng nh dòng máu thì sóng ph n x sậ ể ể ộ ư ả ạ ẽ thay đ i v t n s so v i sóng phát điổ ề ầ ố ớ
1.3.2. ng d ng c a siêu âm Doppler trong thăm dò đ ng m ch Ứ ụ ủ ộ ạ
c nh ả
C u t o, hình thái các l p c a thành đ ng m ch c nh.ấ ạ ớ ủ ộ ạ ả
C u t o, tính ch t m ng v a xấ ạ ấ ả ữ ơ.
Đo đ dày các l p thành đ ng m ch c nh ộ ớ ộ ạ ả
Đo t c đ dòng máu t i đa tâm thu và tâm trố ộ ố ương
Phát hi n và đo đ h p lòng đ ng m ch: thông thệ ộ ẹ ộ ạ ường d aự theo đường kính theo công th c c a ứ ủ NASCET:
Đ h p = 1 a/dộ ẹ
Trang 5a : đường kính t i ch h p, d: đạ ỗ ẹ ường kính bình thường sau ch h pỗ ẹ
Chương 2
Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
q = 1 p ; d = 0,06 kho ng sai l ch mong mu n; n = c m u ả ệ ố ỡ ẫ
Áp d ng công th c trên ta tính đụ ứ ược n=91
2.1.2. Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ
184 b nh nhân nh i máu não g m 2 nhóm: nhóm nghiên c u v iệ ồ ồ ứ ớ
108 m cắ đái đường, nhóm ch ng v i 76 không ứ ớ m cắ đái đường. 2.1.1.1. Tiêu chu n ch n đoán nhóm nghiên c u:ẩ ẩ ứ th a mãn ỏ hai đi u ề
ki n sau: ệ
* Được ch n đoán nh i máu vùng trên l u bao g m: ẩ ồ ề ồ
Tiêu chu n lâm sàng theo đ nh nghĩa c a ẩ ị ủ T ch c ổ ứ Y t ế Thế
gi i v đ t qu não: “ Đ t qu não là s x y ra đ t ng t các thi uớ ề ộ ỵ ộ ỵ ự ả ộ ộ ế sót th n kinh, thầ ường khu trú h n là lan to , t n t i quá 24 gi Cácơ ả ồ ạ ờ khám xét lo i tr nguyên nhân ch n thạ ừ ấ ương.
Trang 6kh iố
Ho c ch p c t l p vi tính s não có gi m t tr ng nhu mô nãoặ ụ ắ ớ ọ ả ỷ ọ
tương ng v i khu v c c p máu c a đ ng m ch não gi a, nãoứ ớ ự ấ ủ ộ ạ ữ
trước
* Được ch n đoán đái tháo đẩ ường: theo TCYTTG (WHO) 2011:
th a mãn m t trong ỏ ộ 4 tiêu chu n:ẩ 1 Đ ng máu tĩnh m ch lúc đói ườ ạ
126 mg/dl (7 mmol/l) (2 l n)ầ , 2 Đ ng máu b t k ườ ấ ỳ 200 mg/dl (11,1 mmol/l) ( Làm xét nghi m 2 l n)ệ ầ , 3 Đường máu tĩnh m ch 2 gi sauạ ờ nghi m pháp dung n p glucose ệ ạ 200 mg/dl (11,1 mmol/l), 4 HbA1c ≥ 6,5%
2.1.1.2. Tiêu chu n ch n đoán nhóm ch ngẩ ẩ ứ
Được ch n đoán nh i máu não vùng trên l u v i các tiêu chu nẩ ồ ề ớ ẩ
nh đã trình bày trên và không m c đái tháo đư ở ắ ường
2.1.1.3. Tiêu chu n lo i tr cho c hai nhóm:ẩ ạ ừ ả
Nh i máu não có d d ng m ch máu não (phình m ch, thông đ ngồ ị ạ ạ ạ ộ tĩnh m ch) ho c u não, ạ ặ nguyên nhân t tim.ừ
2.2.1. Thu th p s li u ậ ố ệ
2.2.1.1. Ti n s và các tri u ch ng lâm sàngề ử ệ ứ
* Ngày đ u nh p vi n: T t c các b nh nhân (n=184) đầ ậ ệ ấ ả ệ ượ c
ti n hành h i b nh và khám khai thác các tri u ch ng và đánh giáế ỏ ệ ệ ứ
b ng thang đi m NIHSS. ằ ể
Khai thác ti n s : tăng huy t áp, th i gian m c b nh tăngề ử ế ờ ắ ệ huy t áp, đái tháo đế ường, th i gian m c b nh đái tháo đờ ắ ệ ường, rung
Trang 7 Hoàn c nh kh i phát.: ngh ng i, sau u ng rả ở ỉ ơ ố ượu, sau t m, sauắ
ng d y, sau g ng s c, đang ng , sau khi đi v sinh.ủ ậ ắ ứ ủ ệ
Các tri u ch ng lâm sàng: đệ ứ ánh giá r i lo n ý th c theo thangố ạ ứ
đi m hôn mê Glasgowể , li t n a ngệ ử ười, r i lo n c m giác, r i lo nố ạ ả ố ạ ngôn ng , li t dây thân kinh s , r i lo n th giác, li t h u h ng, r iữ ệ ọ ố ạ ị ệ ầ ọ ố
lo n c tròn.ạ ơ
Nghe ti ng th i ĐMC, b t m ch c nh 2 bênế ổ ắ ạ ả
Đánh giá đ n ng lâm sàng theo thang đi m NIHSS, phân lo iộ ặ ể ạ
m c đ n ng lâm sàng theo “Th nghi m đi u tr đ t qu não c pứ ộ ặ ử ệ ề ị ộ ỵ ấ tính mã s ORG 10172’’ c a Hoa K : nh : dố ủ ỳ ẹ ưới 7 đi m, trungể bình: 715 đi m, n ng: trên 15 đi mể ặ ể
Đo chi u cao, cân n ng, đo vòng b ng, đánh giá tình tr ng béoề ặ ụ ạ phì d a vào ch s kh i c th (BMI) theo tiêu chu n c a TCYTTGự ỉ ố ố ơ ể ẩ ủ (2004) áp d ng cho khu v c châu Á Thái Bình dụ ự ương
Đo huy t áp ế khám n i khoa ộ phát hi n các b nh lý đi kèmệ ệ
* Ngày th 10: có 99 b nh nhân nhóm nghiên c u và 70 b nhứ ệ ứ ệ nhân nhóm ch ng ti p t c tham gia quá trình nghiên c u và đứ ế ụ ứ ượ cđánh giá l i b ng thang đi m NIHSS.ạ ằ ể
Đánh giá ti n tri n lâm sàng theo thang đi m NIHSS b ng hi uế ể ể ằ ệ
s đi m ngày đ u tiên và sau 10 ngày: ố ể ầ ti n tri n t t: gi m ≥ 4ế ể ố ả
đi mể , tri n tri n trung bình: tăng, gi m ≤ 3 đi mế ể ả ể , ti n tri n x u:ế ể ấ tăng ≥ 4 đi mể
* Ngày th 14 có 68 b nh nhân nhóm nghiên c u và 52 b nhứ ệ ứ ệ nhân nhóm ch ng ti p t c tham gia vào nghiên c u đứ ế ụ ứ ược đánh giá
k t c c b ng thang đi m Rankin s a đ i.ế ụ ằ ể ử ổ
Phân đ :K t c c t t: đ 0,1,2,3: K t c c x u: đ 4,5,6ộ ế ụ ố ộ ế ụ ấ ộ
2.2.1.2. Khai thác các tri u ch ng c n lâm sàngệ ứ ậ
Trang 8Ch n đoán hình nh: t t c b nh nhân (n=184) đ u đẩ ả ấ ả ệ ề ược ch pụ
c ng hộ ưởng t ho c c t l p vi tính s não và làm siêu âm Dopplerừ ặ ắ ớ ọ
Máy siêu âm Doppler V730 Pro V5.0.3.154 do Th y S s n xu tụ ỹ ả ấ
đ t t i b nh vi n Thanh Nhàn.ặ ạ ệ ệ
Người th c hi n: nghiên c u sinh tr c ti p làm dự ệ ứ ự ế ướ ựi s giám sát v chuyên môn c a các bác s chuyên khoa ch n đoán hình nh.ề ủ ỹ ẩ ả
S d ng đ u dò linear đa t n có d i t n t 7,5 đ n 12 MHZ,ử ụ ầ ầ ả ầ ừ ế
được ti n hành c hai bên c , th t bên ph i trế ở ả ổ ứ ự ả ước, sau đó là bên trái. Các đ ng m ch độ ạ ược nghiên c u là: đ ng m ch c nhứ ộ ạ ả chung, đ ng m ch c nh trong, đ ng m ch c nh ngoài.ộ ạ ả ộ ạ ả
B t đ u b ng siêu âm 2 chi u, ti p theo là Doppler màu,ắ ầ ằ ề ế
Trang 9+ C a s màu: Kích thử ổ ước c a h p màu bao trùm vùng c nủ ộ ầ
kh o sát, góc c a h p màu có th nghiêng sang ph i, trái ho cả ủ ộ ể ả ặ trung tâm, góc h p màu dộ ưới 60º so v i hớ ướng c a dòng máu.ủ
Các thông s đo trên siêu âm Dopplerố
+ Đo t c đ dòng máuố ộ : t c đ tâm thu (Vs, cm/giây): t c đố ộ ố ộ
cu i tâm trố ương (Vd, cm/s), ch s s c c n RI, ch s s c c n RI=ỉ ố ứ ả ỉ ố ứ ả (t c đ tâm thu t c đ tâm trố ộ ố ộ ương)/ t c đ tâm thu ố ộ
+ T l c nh RC: Là t l gi a Vs c a đ ng c nh trong và Vsỷ ệ ả ỷ ệ ữ ủ ộ ả
V i h p nh (<50%) thì k t h p thêm b ng siêu âm 2 chi uớ ẹ ẹ ế ợ ằ ề
dưạ theo đường kính lòng m ch theo NASCET = 1 a/d , v i ạ ớ a là
đường kính t i ch h p, d là đạ ỗ ẹ ường kính bình thường sau ch h p.ỗ ẹ
Các xét nghi m ệ
* C hai nhóm đả ược đ nh lị ượng đường huy t lúc nh p vi nế ậ ệ nhóm nghiên c u (n=108) đứ ược đ nh lị ượng HbA1c. B nh nhânệ nhóm không đái tháo đường n u có tăng đế ường huy t thì đế ược xét nghi m l i đệ ạ ường huy t lúc đói và HbA1c.ế
* 96 b nh nhân nhóm nghiên c u và 73 b nh nhân nhóm ch ngệ ứ ệ ứ
được đ nh lị ượng lipid máu vào th i đi m nh p vi n bao g mờ ể ậ ệ ồ : Cholesterol, Triglyterid, HDLCholesterol, LDLCholesterol Xác
đ nh r i lo n lipid máu theo NCEP ATP III (2011)ị ố ạ
* Xác đ nh h i ch ng chuy n hóa theo tiêu chu n c a H i đáiị ộ ứ ể ẩ ủ ộ
Trang 10tháo đường Qu c t (IDF) áp d ng cho ngố ế ụ ười châu Á.
2.2.2. Phương pháp x lý s li uử ố ệ
B ng phằ ương pháp th ng kê và s d ng các thu t toán b ngố ử ụ ậ ằ
ph n m m SPSS 18.0. Các thu t toán g m: thu t toán khi bìnhầ ề ậ ồ ậ
phương, so sánh trung bình c a Student Fisher (t),ủ tính h s tệ ố ươ ngquan và xác l p đậ ường th ng h i quy b ng phẳ ồ ằ ương trình h i quiồ tuy n tính.ế
Chương 3
K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
3.1. Đ c đi m lâm sàng và hình nh siêu âm doppler đ ngặ ể ả ộ
m ch c nh ngoài s ạ ả ọ
3.1.1. Phân b đ i tố ố ượng nghiên c u theo tu i và gi iứ ổ ớ
+ Nhóm nghiên c u: đ tu i ≤ 50 (0,92%), 5160 (16,66%), 61ứ ộ ổ
70 (39,81%),7180 (32,40%), ≥81(10,18%), tu i trung bình: 69,19 ±ổ 8,76
+ Nhóm ch ng: đ tu i ≤ 50 (1,31%), 5160 (18,42%), 6170ứ ộ ổ (36,84%),7180 (35,52%), ≥81 (7,89%), Tu i trung bình: 68,45 ±ổ 8,72, không có khác bi t phân b đ tu i gi a 2 nhóm (p>0,05).ệ ố ộ ổ ữ+ Nhóm nghiên c u cóứ t l n cao h nỷ ệ ữ ơ v iớ nam/n = 1/1,63ữ (p<0,05) trong đó nam (37,96%), n (62,04%).ữ
+ Nhóm ch ngứ nam n ữ tương đương nhau (p> 0,05) v i nam/nớ ữ trong đó nam (52,63%), n (47,36%).ữ
3.1.2. Đ c đi m lâm sàng c a b nh nhân nh i máu não có đáiặ ể ủ ệ ồ tháo đường và không đái tháo đườ ng
* Hoàn c nh kh i phát c a nh i máu não hay g p nh t khi nghả ở ủ ồ ặ ấ ỉ
ng i (62,96%, 63,94%), đang ng (13,0%), 6,57%), sau ng d yơ ủ ủ ậ (10,18%,15,78) không có khác bi t gi a 2 nhóm (p>0,05).ệ ữ
*Tri u ch ng lâm sàng giai đo n toàn phát.ệ ứ ạ
Trang 11B ng 3.1.Tri u ch ng lâm sàng giai đo n toàn phátả ệ ứ ạ
Tri u ch ngệ ứ Nhóm nghiên c u (%)ứ Nhóm ch ng (%)ứ
Li t n a ng i, r i lo n c m giác, li t dây VII, r i lo n ngôn ngệ ử ườ ố ạ ả ệ ố ạ ữ
là tri u ch ng th ng g p, không có khác bi t gi a 2 nhóm (p >0,05).ệ ứ ườ ặ ệ ữ
* Đánh giá r i lo n ý th c theo thang đi m Glasgow ố ạ ứ ể
+ Nhóm nghiên c u: không r i lo n ý th c (87,0%), r i lo n ý th cứ ố ạ ứ ố ạ ứ
nh (6,48%), v a và n ng (6,48%).ẹ ừ ặ
+ Nhóm ch ng: không r i lo n ý th c (93,42%), r i lo n ý th cứ ố ạ ứ ố ạ ứ
nh (3,94%), v a và n ng (2,63%), không khác bi t gi a 2 nhómẹ ừ ặ ệ ữ (p>0,05)
* Đánh giá lâm sàng và ti n tri n theo thang đi m NIHSSế ể ể
+ Lúc nh p vi n: nhóm nghiên c u có đi m NIHSS trung bình làậ ệ ứ ể 8,27±4,47; nhóm ch ng có đi m NIHSS trung bình là 8,06±4,83;ứ ể không có s khác bi t gi a 2 nhóm (p>0,05).ự ệ ữ
Trang 12+ Ngày th 10: nhóm nghiên c u có đi m NIHSS trung bình làứ ứ ể 6,30±5,36; nhóm ch ng có đi m NIHSS trung bình là 5,17±4,53,ứ ể không có s khác bi t gi a 2 nhóm (p>0,05).ự ệ ữ
+ Ti n tri n: ế ể
B ng 3.2. Ti n tri n lâm sàng theo thang đi m NIHSSả ế ể ể
Nhóm T t (%)ố Trung bình (%)
X uấ (%)
p
Nhóm nghiên c uứ 28,29 49,49 22,22 <0,05
T l ti n tri n x u nhóm nghiên c u cao h n nhóm ch ng.ỷ ệ ế ể ấ ở ứ ơ ứ
B ng 3.3.ả Đánh giá k t c c lâm sàng theo thang đi m Rankin ế ụ ể
Nhóm K t c c t t (%)ế ụ ố
K t c c x u ế ụ ấ(%)
Trang 13Không khác bi t v v trí v a x gi a 2 nhóm (p>0,05).ệ ề ị ữ ơ ữ
B ng 3.6. S m ng v a x trung bình b nh nhân nghiên c uả ố ả ữ ơ ở ệ ứ
V tríị Nhóm nghiên c uứ Nhóm ch ng ứ p
Bên ph iả 0,94±1.12 0,77±1,08 >0,05Bên trái 0,85±1.11 0,71±1,16 >0,05
C 2 bênả 1,78±2.09 1,51±2,16 >0,05
S MVX trung bình trên b nh nhân không có s khác bi t gi a 2ố ệ ự ệ ữ nhóm
Bi u đ 3.1. B dày trung bình m ng v a x ể ồ ề ả ữ ơ
B dày trung bình m ng v a x 2 nhóm không khác bi t (p>0,05)ề ả ữ ơ ở ệ
+ T l h p (t c) h đ ng m ch c nh nhóm nghiên c u làỷ ệ ẹ ắ ệ ộ ạ ả ở ứ
Trang 14B nh nhân h p ≥ 50% có t l ti n tr n x u không khác v i ệ ẹ ỷ ệ ế ể ấ ớ
h p<50% nh ng có t l k t c c x u cao h n so v i b nh nhân ẹ ư ỷ ệ ế ụ ấ ơ ớ ệ
h p < 50%.ẹ
B ng 3.8. Tả ương quan gi a đữ ường máu lúc nh p vi n và ti n tri nậ ệ ế ể
Đường máu X uấ T t, trung ố
Trang 15B ng 3.9. Tả ương quan gi a đữ ường máu lúc nh p vi n và k t c c ậ ệ ế ụ
Đường máu nh p vi nậ ệ X uấ T tố pNhóm nghiên c uứ
(n=68)
> 7,8 23,91 76,09
>0,05
≤ 7,8 36,36 63,64Nhóm ch ngứ
(n=52)
> 7,8 71,42 28,58
<0,01
≤ 7,8 8,88 91,12 nhóm ch ng k t c c x u g p nhi u h n b nh nhân tăng