Tính xác suất xuất hiện các mặt của đồng kim loại.. Tính xác suất xuất hiện các mặt của đồng kim loại... Tính xác suất xuất hiện các mặt của đồng kim loại.. Tính xác suất xuất hiện c
Trang 1ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II Tiết 55:
Trang 2ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II Tiết 55:
Trang 3ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Tiết 55:
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại 1 Khi gieo 1 đồng kim loại em có nhận xét gì về
tỷ lệ xuất hiện các mặt S- N
Các mặt ( S – N) xuất hiện theo tỷ lệ 1 : 1
2 Khi cơ thể lai có kiểu gen Aa qua giảm phân cho mấy loại giao tử ?
Cho 2 loại giao tử mang gen A và a với xác xuất ngang nhau
3 Nêu công thức tính xác suất xuất hiện khi gieo
1 đồng kim loại ?
Công thức: P (A) = P (a) = ½ = 1A : 1a
Công thức tính xác suất
xuất hiện khi gieo 1 đồng
kim loại
P (A) = P (a) = ½ = 1A :
1a
Trang 4ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
P (AA) : P (Aa) : P (aa) = ¼AA : ½Aa : ¼aa
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại
6 Qua công thức trên em có nhạn xét gì về kết quả kiểu hình khi lai giữa P có kiểu gen: Aa x Aa
Tạo thành 4 tổ hợp giao tử (1AA : 2Aa: 1aa )
vì được kết hợp bởi 2 giao tử đực và 2 giao tử cái với số lượng như nhau
Công thức tinh xác suất
xuất hiện khi gieo 1 đồng
kim loại :
P(A) = P(a) = ½ = 1A : 1a
Công thức tính xác suất
xuất hiện khi gieo 2
đồng kim loại
P (AA) : P (Aa) : P (aa) =
¼AA : ½Aa : ¼aa
Trang 5ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Tiết 55:
2 Quan sát hình thái nhiễm
sắc thể
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại Nêu cách tiến hành quan sát tiêu bản dưới
kính hiển vi ?
Đặt tiêu bản lên kính Lúc đầu, dùng vật kính có bội giác nhỏ để lựa chọn điểm quan sát đạt yêu cầu Sau đó chuyển sang bội giác lớn để quan sát tiếp.
Sau đây chúng ta tiến hành quan sát hình dạng nhiễm sắc thể ở 1 số kỳ của quá trình
nguyên phân và giảm phân
Đặt tiêu bản lên kính
Lúc đầu, dùng vật kính có
bội giác nhỏ để lựa chọn
điểm quan sát đạt yêu cầu
Sau đó chuyển sang bội
giác lớn để quan sát tiếp
Trang 6ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Tiết 55:
2 Quan sát hình thái nhiễm
sắc thể
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại
Đặt tiêu bản lên kính
Lúc đầu, dùng vật kính có
bội giác nhỏ để lựa chọn
điểm quan sát đạt yêu cầu
Sau đó chuyển sang bội
giác lớn để quan sát tiếp
Diễn biến của nhiễm sắc thể trong lần giảm phân thứ I
Trang 7Kyø trung gian
Trang 8K Ỳ TRUNG GIAN
Kyø trung gian
Trang 13K Ỳ TRUNG GIAN
K Ỳ ĐẦU
Kyø trung gian
Trang 14K Ỳ TRUNG GIAN
Kyø trung gian
Trang 15HAI T Ế BÀO CON
Trang 16ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Tiết 55:
2 Quan sát hình thái nhiễm
sắc thể
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại
Đặt tiêu bản lên kính
Lúc đầu, dùng vật kính có
bội giác nhỏ để lựa chọn
điểm quan sát đạt yêu cầu
Sau đó chuyển sang bội
giác lớn để quan sát tiếp
Diễn biến của nhiễm sắc thể trong lần giảm phân thứ II
Trang 17T Ế BÀO CON
Trang 18K Ỳ TRUNG GIAN
Trang 19K Ỳ ĐẦU
GIAN
Trang 21K Ỳ TRUNG GIAN
Trang 23K Ỳ TRUNG GIAN
Trang 24K Ỳ TRUNG GIAN
Trang 25HAI T Ế BÀO CON
Trang 26ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Tiết 55:
2 Quan sát hình thái nhiễm
sắc thể
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại
Đặt tiêu bản lên kính
Lúc đầu, dùng vật kính có
bội giác nhỏ để lựa chọn
điểm quan sát đạt yêu cầu
Sau đó chuyển sang bội
giác lớn để quan sát tiếp
Quan sát hình dạng của nhiễm sắc thể trong nguyên phân
Trang 27ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Tiết 55:
KỲCUỐI KỲGIỮA
2 Quan sát hình thái nhiễm
sắc thể
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại
Đặt tiêu bản lên kính
Lúc đầu, dùng vật kính có
bội giác nhỏ để lựa chọn
điểm quan sát đạt yêu cầu
Sau đó chuyển sang bội
giác lớn để quan sát tiếp
Trang 28ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Tiết 55:
2 Quan sát hình thái nhiễm
sắc thể
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại
2 Hãy mô tả hình dạng của nhiễm sắc thể
ở kỳ đầu ?
Ở kỳ sau nhiễm sắc thể tách thành nhiễm sắc thể đơn
3 Hãy mô tả hình dạng của nhiễm sắc thể
ở kỳ giữa ?
4.Hãy mô tả hình dạng của nhiễm sắc thể
ở kỳ sau ?
Ở kỳ giữa nhiễm sắc thể đóng xoắn cực đại xếp thành 1 hàng dọc ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
Ở kỳ đầu nhiễm sắc thể bắt đầu đóng xoắn
1.Hãy mô tả hình dạng của nhiễm sắc thể
ở kỳ trung gian ?
Ở kỳtrung gian nhiễm sắc thể ở dạng sợi mãnh chưa xoắn
Đặt tiêu bản lên kính
Lúc đầu, dùng vật kính có
bội giác nhỏ để lựa chọn
điểm quan sát đạt yêu cầu
Sau đó chuyển sang bội
giác lớn để quan sát tiếp
Trang 29ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Tiết 55:
2 Quan sát hình thái nhiễm
sắc thể
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại
Đặt tiêu bản lên kính
Lúc đầu, dùng vật kính có
bội giác nhỏ để lựa chọn
điểm quan sát đạt yêu cầu
Sau đó chuyển sang bội
giác lớn để quan sát tiếp
- Nhóm 2: Các NST đơn nằm trong các nhân mới
- Nhóm 3: Các NST đơn đang phân li về 2 cực của tế bào
Hãy xác định các nhóm NST trên đang ở kì nào? Của quá trình nguyên phân hay giảm phân?
Quá trình nguyên phân
- Nhóm 1: Kỳ giữa; Nhóm 2: Kỳ cuối; -Nhóm 3: Kỳ sau
ĐÁP ÁN
Trang 30ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Tiết 55:
2 Quan sát hình thái
nhiễm sắc thể
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại
3 Quan sát và lắp ráp mô
hình ADN
1 Mỗi chu kỳ xoắn của AND có bao nhiêu cặp nuclêôtit, đường kính và chiều cao như thế nào ?
Mỗi chu kỳ xoắn có 10 cặp nuclêôtit, đường kính 20A¨, cao 34A¨
Mỗi chu kỳ xoắn có
10 cặp nuclêôtit, đường
kính 20A¨, cao 34A¨
Trang 31ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
1 phân tử Phốtpho
2 Quan sát hình thái
nhiễm sắc thể
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại
3 Quan sát và lắp ráp mô
hình ADN
Mỗi chu kỳ xoắn có 10
cặp nuclêôtit, đường kính
20A¨, cao 34A¨
Các nu liên kết với nhau
theo nguyên tắc bổ sung,
đồng thời mỗi nu còn liên
kết với 1phân tử đường và
1 phân tử Phốtpho
Trang 32ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Tiết 55:
3 Khi lắp ráp mô hình AND cần tiến hành như thế nào
Mạch 1: Chọn chiều cong hợp lí
Mạch 2: Đảm bảo các nu liên kết với nhau theo NTBS, đồng thời khớp với mạch 1
2 Quan sát hình thái
nhiễm sắc thể
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại
3 Quan sát và lắp ráp mô
hình ADN
Mỗi chu kỳ xoắn có 10
cặp nuclêôtit, đường kính
20A¨, cao 34A¨
Các nu liên kết với nhau
theo nguyên tắc bổ sung,
đồng thời mỗi nu còn liên
kết với 1phân tử đường và
1 phân tử Phốtpho
Trang 33ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Tiết 55:
2 Quan sát hình thái
nhiễm sắc thể
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại
3 Quan sát và lắp ráp mô
hình ADN
4 Nhận biết một vài dạng
đột biến
Cây thuốc bỏng
Tìm điểm khác nhau giữa cơ thể bị đột
biến với cơ thể bình thường.
Ruộng lúa
- Cây bị bạch tạng: Lá màu
trắng
Trang 34ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Tiết 55:
2 Quan sát hình thái
nhiễm sắc thể
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại
3 Quan sát và lắp ráp mô
hình ADN
4 Nhận biết một vài dạng
đột biến Cá sấu Chim cú
Chim công
Nhím
- Cây bị bạch tạng: Lá màu
trắng
Trang 35ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Tiết 55:
2 Quan sát hình thái
nhiễm sắc thể
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại
3 Quan sát và lắp ráp mô
Trang 36ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Tiết 55:
2 Quan sát hình thái
nhiễm sắc thể
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại
3 Quan sát và lắp ráp mô
- Động vật bệnh bạch tạng:
Có lông màu trắng, dị tật
khác
- Cây bị bạch tạng: Lá màu
trắng
Trang 37ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Tiết 55:
2 Quan sát hình thái
nhiễm sắc thể
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại
3 Quan sát và lắp ráp mô
hình ADN
4 Nhận biết một vài dạng
đột biến Bệnh nhân bị bạch tạng
Xương chi ngắn Bàn chân nhiều ngón
- Cây bị bạch tạng: Lá màu
trắng
- Động vật bệnh bạch tạng:
Có lông màu trắng, dị tật
khác
Trang 38ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
2 Quan sát hình thái
nhiễm sắc thể
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại
3 Quan sát và lắp ráp mô
- Động vật bệnh bạch tạng:
Có lông màu trắng, dị tật
khác
-Người bệnh bạch tạng,
xương chi ngắn, bệnh Tơcnơ
bệnh Đao…
Trang 39ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
NST giới tính có
2 chiếc ( X X)
NST giới tính có 1 chiếc ( X)
2 Quan sát hình thái
nhiễm sắc thể
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại
3 Quan sát và lắp ráp mô
- Động vật bệnh bạch tạng:
Có lông màu trắng, dị tật
khác
-Người bệnh bạch tạng,
xương chi ngắn, bệnh Tơcnơ
bệnh Đao
Trang 40ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Cây rau dừa
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại
3 Quan sát và lắp ráp mô
hình ADN
4 Nhận biết một vài dạng
đột biến
2 Quan sát hình thái
nhiễm sắc thể
5 Nhận biết một vài dạng
Trang 41ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Tiết 55:
Hồn thành bảng Đối
tượng kiện mơi Điều
trường
Kiểu hình tương ứng tác động Nhân tố
Cây
mạ Cĩ ánh sáng
Trong tối
Cây lúa Ven bờ Trong
ruộng
Cây rau dừa
Trên bờ Ven bờ Dưới nước
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại
3 Quan sát và lắp ráp mô
hình ADN
4 Nhận biết một vài dạng
đột biến
2 Quan sát hình thái
nhiễm sắc thể
5 Nhận biết một vài dạng
thường biến
Lá xanhLávàng
Ánh sáng
Lánhỏ, thân toLáto, thân nhỏLá thân nhỏLá thân toLáthân to, 1 phần rễphao
Dinh dưỡng
Độ ẩm
Trang 42ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Ruộng 1
- Chăm sĩc tốt → năng suất cao, it chăm sĩc → năng suất thấp
→ Tính trạng số lượng phụ thuộc nhiều vào mơi trường
Ruộng 2
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại
3 Quan sát và lắp ráp mô
hình ADN
4 Nhận biết một vài dạng
đột biến
2 Quan sát hình thái
nhiễm sắc thể
5 Nhận biết một vài dạng
thường biến
-Tính trạng số lượng phụ
thuộc vào môi trường
-Tính trạng số lượng phụ thuộc vào môi trường
-Trong trồng trọt chúng ta cần làm gì để tăng năng suất cây trồng ?
-Cần chăm sóc, bón phân, tưới nước hợp lý
Trang 43ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Tiết 55:
Hình dạng hạt lúa ở 2 đám ruộng lúa cĩ khác nhau khơng?
→ Rút ra nhận xét gì về tính trạng chất lượng?
- Hình dạng hạt lúa ở 2 đám lúa khơng khác nhau ( tính trạng chất lượng )
→ Tính trạng chất lượng ít chịu ảnh hưởng của điều kiện sống, phụ thuộc vào kiểu gen
Hạt của ruộng 1 Hạt của ruộng 2
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại
3 Quan sát và lắp ráp mô
hình ADN
4 Nhận biết một vài dạng
đột biến
2 Quan sát hình thái
nhiễm sắc thể
5 Nhận biết một vài dạng
thường biến
-Tính trạng số lượng phụ
thuộc vào môi trường
-Tính trạng chất lượng
phụ thuộc vào kiểu gen
Trang 44ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Tiết 55:
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại
3 Quan sát và lắp ráp mô
hình ADN
4 Nhận biết một vài dạng
đột biến
2 Quan sát hình thái
nhiễm sắc thể
5 Nhận biết một vài dạng
thường biến
Các bước tiến hành:
+ Cắt vỏ trấu → Khử nhị (đực) + Rắc nhẹ phấn lên nhụy.
+ Bao bông lúa bằng giấy kính mờ để bảo vệ.
+ Ghi ngày lai và tên người lai + Nâng bông lúa chưa cắt nhị lắc nhẹ lên bông lúa đã khử đực.
6 Tập dượt thao tác giao
phấn
Nêu các bước tiến hành thao tác
giao phấn
Nêu 5 bước tiến hành
thao tác giao phấn sgk
Trang 45ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Tiết 55:
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại
3 Quan sát và lắp ráp mô
hình ADN
4 Nhận biết một vài dạng
đột biến
2 Quan sát hình thái
nhiễm sắc thể
5 Nhận biết một vài dạng
Nêu 5 bước tiến hành
thao tác giao phấn sgk
Trang 46ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Tiết 55:
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại
3 Quan sát và lắp ráp mô
hình ADN
4 Nhận biết một vài dạng
đột biến
2 Quan sát hình thái
nhiễm sắc thể
6 Tập dượt thao tác giao
phấn
7 Tìm hiểu thành tựu chọn
giống vật nuôi cây trồng
5 Nhận biết một vài dạng
thường biến
Quan sát một số giống cây trồng
được lai tạo so với giống cũ Dưa thường Dưa lai tạo
Trang 47ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Tiết 55:
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại
3 Quan sát và lắp ráp mô
hình ADN
4 Nhận biết một vài dạng
đột biến
2 Quan sát hình thái
nhiễm sắc thể
5 Nhận biết một vài dạng
thường biến
6 Tập dượt thao tác giao
phấn
7 Tìm hiểu thành tựu chọn
giống vật nuôi cây trồng
Lúa lai tạo Lúa thường
- Cây trống: Lúa, bắp,
dưa hấu
Trang 48ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Tiết 55:
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại
3 Quan sát và lắp ráp mô
hình ADN
4 Nhận biết một vài dạng
đột biến
2 Quan sát hình thái
nhiễm sắc thể
5 Nhận biết một vài dạng
thường biến
6 Tập dượt thao tác giao
phấn
7 Tìm hiểu thành tựu chọn
giống vật nuôi cây trồng
1 Nhận xét sự sai khác giữa bông lúa , số hạt bắp, hình dạng dưa hấu củaa giống thường và giống lai tạo ?
Kích thước quả, số hạt bắp, số bông lúa nhiều hơn, năng suất cao hơn giống
thường
2 Nêu một số giống vật nuôi mới ở địa phương em ?
Bò, lợn, gà, vịt…
- Cây trống: Lúa, bắp,
dưa hấu
Trang 49ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Tiết 55:
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại
3 Quan sát và lắp ráp mô
hình ADN
4 Nhận biết một vài dạng
đột biến
2 Quan sát hình thái
nhiễm sắc thể
6 Tập dượt thao tác giao
phấn
7 Tìm hiểu thành tựu chọn
giống vật nuôi cây trồng
5 Nhận biết một vài dạng
thường biến
Quan sát một số giống vật nuôi
Lợn Yorkshire Lợn Landrace
- Cây trống: Lúa, bắp,
dưa hấu
Trang 50ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II Tiết 55:
Bò sửa mới
Bò Sind
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại
3 Quan sát và lắp ráp mô
hình ADN
4 Nhận biết một vài dạng
đột biến
2 Quan sát hình thái
nhiễm sắc thể
6 Tập dượt thao tác giao
phấn
7 Tìm hiểu thành tựu chọn
giống vật nuôi cây trồng
5 Nhận biết một vài dạng
Trang 51ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Tiết 55:
Mơi trường nước
Mơi trường trên cạn
Mơi trường trong đất
1 Tính xác suất xuất hiện
các mặt của đồng kim loại
3 Quan sát và lắp ráp mô
hình ADN
4 Nhận biết một vài dạng
đột biến
2 Quan sát hình thái
nhiễm sắc thể
6 Tập dượt thao tác giao
phấn
7 Tìm hiểu thành tựu chọn
giống vật nuôi cây trồng
5 Nhận biết một vài dạng
thường biến
8 Tìm hiểu môi trường và
ảnh hưởng của một số nhân
tố sinh thái lên đời sống sinh
vật
Trang 52ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Tiết 55:
Mơi trường nước
Mơi trường trên cạn
Mơi trường trong đất
8 Tìm hiểu môi trường và
ảnh hưởng của một số nhân
tố sinh thái lên đời sống sinh
vật
- Có 4 loại môi trường sống
chủ yếu: Môi trường trong
nước, trong đất, trên cạn,
sinh vật
Trang 53ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
8 Tìm hiểu môi trường và
ảnh hưởng của một số nhân
tố sinh thái lên đời sống sinh
vật
- Có 4 loại môi trường sống
chủ yếu: Môi trường trong
nước, trong đất, trên cạn,
sinh vật
-Nhân tố sinh thái là những
yếu tố môi trường tác động
lên sinhvật
Trang 54ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II Tiết 55:
- Nhân tố sinh thái vơ sinh:
8 Tìm hiểu môi trường và
ảnh hưởng của một số nhân
tố sinh thái lên đời sống sinh
vật
- Có 4 loại môi trường sống
chủ yếu: Môi trường trong
nước, trong đất, trên cạn,
sinh vật
-Nhân tố sinh thái là những
yếu tố môi trường tác động
lên sinhvật
Trang 55ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Tiết 55:
Nhân tố sinh thái hữu sinh
Nhân tố con người.
Nhân tố các sinh vật khác.
8 Tìm hiểu môi trường và
ảnh hưởng của một số nhân
tố sinh thái lên đời sống sinh
vật
- Có 4 loại môi trường sống
chủ yếu: Môi trường trong
nước, trong đất, trên cạn,
sinh vật
-Nhân tố sinh thái là những
yếu tố môi trường tác động
lên sinhvật
Có 2 nhóm nhân tố sinh
thái
+ Nhân tố vô sinh
+ Nhân tố hữu sinh
Trang 56ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
1 Ánh sáng: dựa vào những đặc điểm
thích nghi với điều kiện chiếu sáng khác nhau, thực vật được chia làm hai nhĩm:
8 Tìm hiểu môi trường và
ảnh hưởng của một số nhân
tố sinh thái lên đời sống sinh
vật
- Có 4 loại môi trường sống
chủ yếu: Môi trường trong
nước, trong đất, trên cạn,
sinh vật
-Nhân tố sinh thái là những
yếu tố môi trường tác động
lên sinhvật
Có 2 nhóm nhân tố sinh
thái
+ Nhân tố vô sinh
+ Nhân tố hữu sinh
Trang 57ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
me đất hoa vàng,
Càng cua
8 Tìm hiểu môi trường và
ảnh hưởng của một số nhân
tố sinh thái lên đời sống sinh
vật
- Có 4 loại môi trường sống
chủ yếu: Môi trường trong
nước, trong đất, trên cạn,
sinh vật
-Nhân tố sinh thái là những
yếu tố môi trường tác động
lên sinhvật
Có 2 nhóm nhân tố sinh
thái
+ Nhân tố vô sinh
+ Nhân tố hữu sinh