1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 53;sinh 9 on tap giua HKII (kien thuc thuc hanh)

79 680 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ II
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 18,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính xác suất xuất hiện các mặt của đồng kim loại.. Tính xác suất xuất hiện các mặt của đồng kim loại... Tính xác suất xuất hiện các mặt của đồng kim loại.. Tính xác suất xuất hiện c

Trang 1

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II Tiết 55:

Trang 2

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II Tiết 55:

Trang 3

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Tiết 55:

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại 1 Khi gieo 1 đồng kim loại em có nhận xét gì về

tỷ lệ xuất hiện các mặt S- N

 Các mặt ( S – N) xuất hiện theo tỷ lệ 1 : 1

2 Khi cơ thể lai có kiểu gen Aa qua giảm phân cho mấy loại giao tử ?

 Cho 2 loại giao tử mang gen A và a với xác xuất ngang nhau

3 Nêu công thức tính xác suất xuất hiện khi gieo

1 đồng kim loại ?

Công thức: P (A) = P (a) = ½ = 1A : 1a

Công thức tính xác suất

xuất hiện khi gieo 1 đồng

kim loại

P (A) = P (a) = ½ = 1A :

1a

Trang 4

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

P (AA) : P (Aa) : P (aa) = ¼AA : ½Aa : ¼aa

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

6 Qua công thức trên em có nhạn xét gì về kết quả kiểu hình khi lai giữa P có kiểu gen: Aa x Aa

 Tạo thành 4 tổ hợp giao tử (1AA : 2Aa: 1aa )

vì được kết hợp bởi 2 giao tử đực và 2 giao tử cái với số lượng như nhau

Công thức tinh xác suất

xuất hiện khi gieo 1 đồng

kim loại :

P(A) = P(a) = ½ = 1A : 1a

Công thức tính xác suất

xuất hiện khi gieo 2

đồng kim loại

P (AA) : P (Aa) : P (aa) =

¼AA : ½Aa : ¼aa

Trang 5

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Tiết 55:

2 Quan sát hình thái nhiễm

sắc thể

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại Nêu cách tiến hành quan sát tiêu bản dưới

kính hiển vi ?

Đặt tiêu bản lên kính Lúc đầu, dùng vật kính có bội giác nhỏ để lựa chọn điểm quan sát đạt yêu cầu Sau đó chuyển sang bội giác lớn để quan sát tiếp.

Sau đây chúng ta tiến hành quan sát hình dạng nhiễm sắc thể ở 1 số kỳ của quá trình

nguyên phân và giảm phân

 Đặt tiêu bản lên kính

Lúc đầu, dùng vật kính có

bội giác nhỏ để lựa chọn

điểm quan sát đạt yêu cầu

Sau đó chuyển sang bội

giác lớn để quan sát tiếp

Trang 6

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Tiết 55:

2 Quan sát hình thái nhiễm

sắc thể

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

 Đặt tiêu bản lên kính

Lúc đầu, dùng vật kính có

bội giác nhỏ để lựa chọn

điểm quan sát đạt yêu cầu

Sau đó chuyển sang bội

giác lớn để quan sát tiếp

Diễn biến của nhiễm sắc thể trong lần giảm phân thứ I

Trang 7

Kyø trung gian

Trang 8

K Ỳ TRUNG GIAN

Kyø trung gian

Trang 13

K Ỳ TRUNG GIAN

K Ỳ ĐẦU

Kyø trung gian

Trang 14

K Ỳ TRUNG GIAN

Kyø trung gian

Trang 15

HAI T Ế BÀO CON

Trang 16

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Tiết 55:

2 Quan sát hình thái nhiễm

sắc thể

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

 Đặt tiêu bản lên kính

Lúc đầu, dùng vật kính có

bội giác nhỏ để lựa chọn

điểm quan sát đạt yêu cầu

Sau đó chuyển sang bội

giác lớn để quan sát tiếp

Diễn biến của nhiễm sắc thể trong lần giảm phân thứ II

Trang 17

T Ế BÀO CON

Trang 18

K Ỳ TRUNG GIAN

Trang 19

K Ỳ ĐẦU

GIAN

Trang 21

K Ỳ TRUNG GIAN

Trang 23

K Ỳ TRUNG GIAN

Trang 24

K Ỳ TRUNG GIAN

Trang 25

HAI T Ế BÀO CON

Trang 26

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Tiết 55:

2 Quan sát hình thái nhiễm

sắc thể

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

 Đặt tiêu bản lên kính

Lúc đầu, dùng vật kính có

bội giác nhỏ để lựa chọn

điểm quan sát đạt yêu cầu

Sau đó chuyển sang bội

giác lớn để quan sát tiếp

Quan sát hình dạng của nhiễm sắc thể trong nguyên phân

Trang 27

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Tiết 55:

KỲCUỐI KỲGIỮA

2 Quan sát hình thái nhiễm

sắc thể

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

 Đặt tiêu bản lên kính

Lúc đầu, dùng vật kính có

bội giác nhỏ để lựa chọn

điểm quan sát đạt yêu cầu

Sau đó chuyển sang bội

giác lớn để quan sát tiếp

Trang 28

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Tiết 55:

2 Quan sát hình thái nhiễm

sắc thể

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

2 Hãy mô tả hình dạng của nhiễm sắc thể

ở kỳ đầu ?

Ở kỳ sau nhiễm sắc thể tách thành nhiễm sắc thể đơn

3 Hãy mô tả hình dạng của nhiễm sắc thể

ở kỳ giữa ?

4.Hãy mô tả hình dạng của nhiễm sắc thể

ở kỳ sau ?

Ở kỳ giữa nhiễm sắc thể đóng xoắn cực đại xếp thành 1 hàng dọc ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

Ở kỳ đầu nhiễm sắc thể bắt đầu đóng xoắn

1.Hãy mô tả hình dạng của nhiễm sắc thể

ở kỳ trung gian ?

Ở kỳtrung gian nhiễm sắc thể ở dạng sợi mãnh chưa xoắn

 Đặt tiêu bản lên kính

Lúc đầu, dùng vật kính có

bội giác nhỏ để lựa chọn

điểm quan sát đạt yêu cầu

Sau đó chuyển sang bội

giác lớn để quan sát tiếp

Trang 29

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Tiết 55:

2 Quan sát hình thái nhiễm

sắc thể

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

 Đặt tiêu bản lên kính

Lúc đầu, dùng vật kính có

bội giác nhỏ để lựa chọn

điểm quan sát đạt yêu cầu

Sau đó chuyển sang bội

giác lớn để quan sát tiếp

- Nhóm 2: Các NST đơn nằm trong các nhân mới

- Nhóm 3: Các NST đơn đang phân li về 2 cực của tế bào

Hãy xác định các nhóm NST trên đang ở kì nào? Của quá trình nguyên phân hay giảm phân?

Quá trình nguyên phân

- Nhóm 1: Kỳ giữa; Nhóm 2: Kỳ cuối; -Nhóm 3: Kỳ sau

ĐÁP ÁN

Trang 30

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Tiết 55:

2 Quan sát hình thái

nhiễm sắc thể

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

3 Quan sát và lắp ráp mô

hình ADN

1 Mỗi chu kỳ xoắn của AND có bao nhiêu cặp nuclêôtit, đường kính và chiều cao như thế nào ?

Mỗi chu kỳ xoắn có 10 cặp nuclêôtit, đường kính 20A¨, cao 34A¨

Mỗi chu kỳ xoắn có

10 cặp nuclêôtit, đường

kính 20A¨, cao 34A¨

Trang 31

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

1 phân tử Phốtpho

2 Quan sát hình thái

nhiễm sắc thể

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

3 Quan sát và lắp ráp mô

hình ADN

Mỗi chu kỳ xoắn có 10

cặp nuclêôtit, đường kính

20A¨, cao 34A¨

Các nu liên kết với nhau

theo nguyên tắc bổ sung,

đồng thời mỗi nu còn liên

kết với 1phân tử đường và

1 phân tử Phốtpho

Trang 32

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Tiết 55:

3 Khi lắp ráp mô hình AND cần tiến hành như thế nào

Mạch 1: Chọn chiều cong hợp lí

Mạch 2: Đảm bảo các nu liên kết với nhau theo NTBS, đồng thời khớp với mạch 1

2 Quan sát hình thái

nhiễm sắc thể

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

3 Quan sát và lắp ráp mô

hình ADN

Mỗi chu kỳ xoắn có 10

cặp nuclêôtit, đường kính

20A¨, cao 34A¨

Các nu liên kết với nhau

theo nguyên tắc bổ sung,

đồng thời mỗi nu còn liên

kết với 1phân tử đường và

1 phân tử Phốtpho

Trang 33

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Tiết 55:

2 Quan sát hình thái

nhiễm sắc thể

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

3 Quan sát và lắp ráp mô

hình ADN

4 Nhận biết một vài dạng

đột biến

Cây thuốc bỏng

Tìm điểm khác nhau giữa cơ thể bị đột

biến với cơ thể bình thường.

Ruộng lúa

- Cây bị bạch tạng: Lá màu

trắng

Trang 34

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Tiết 55:

2 Quan sát hình thái

nhiễm sắc thể

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

3 Quan sát và lắp ráp mô

hình ADN

4 Nhận biết một vài dạng

đột biến Cá sấu Chim cú

Chim công

Nhím

- Cây bị bạch tạng: Lá màu

trắng

Trang 35

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Tiết 55:

2 Quan sát hình thái

nhiễm sắc thể

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

3 Quan sát và lắp ráp mô

Trang 36

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Tiết 55:

2 Quan sát hình thái

nhiễm sắc thể

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

3 Quan sát và lắp ráp mô

- Động vật bệnh bạch tạng:

Có lông màu trắng, dị tật

khác

- Cây bị bạch tạng: Lá màu

trắng

Trang 37

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Tiết 55:

2 Quan sát hình thái

nhiễm sắc thể

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

3 Quan sát và lắp ráp mô

hình ADN

4 Nhận biết một vài dạng

đột biến Bệnh nhân bị bạch tạng

Xương chi ngắn Bàn chân nhiều ngón

- Cây bị bạch tạng: Lá màu

trắng

- Động vật bệnh bạch tạng:

Có lông màu trắng, dị tật

khác

Trang 38

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

2 Quan sát hình thái

nhiễm sắc thể

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

3 Quan sát và lắp ráp mô

- Động vật bệnh bạch tạng:

Có lông màu trắng, dị tật

khác

-Người bệnh bạch tạng,

xương chi ngắn, bệnh Tơcnơ

bệnh Đao…

Trang 39

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

NST giới tính có

2 chiếc ( X X)

NST giới tính có 1 chiếc ( X)

2 Quan sát hình thái

nhiễm sắc thể

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

3 Quan sát và lắp ráp mô

- Động vật bệnh bạch tạng:

Có lông màu trắng, dị tật

khác

-Người bệnh bạch tạng,

xương chi ngắn, bệnh Tơcnơ

bệnh Đao

Trang 40

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Cây rau dừa

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

3 Quan sát và lắp ráp mô

hình ADN

4 Nhận biết một vài dạng

đột biến

2 Quan sát hình thái

nhiễm sắc thể

5 Nhận biết một vài dạng

Trang 41

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Tiết 55:

Hồn thành bảng Đối

tượng kiện mơi Điều

trường

Kiểu hình tương ứng tác động Nhân tố

Cây

mạ Cĩ ánh sáng

Trong tối

Cây lúa Ven bờ Trong

ruộng

Cây rau dừa

Trên bờ Ven bờ Dưới nước

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

3 Quan sát và lắp ráp mô

hình ADN

4 Nhận biết một vài dạng

đột biến

2 Quan sát hình thái

nhiễm sắc thể

5 Nhận biết một vài dạng

thường biến

Lá xanhLávàng

Ánh sáng

Lánhỏ, thân toLáto, thân nhỏLá thân nhỏLá thân toLáthân to, 1 phần rễphao

Dinh dưỡng

Độ ẩm

Trang 42

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Ruộng 1

- Chăm sĩc tốt → năng suất cao, it chăm sĩc → năng suất thấp

→ Tính trạng số lượng phụ thuộc nhiều vào mơi trường

Ruộng 2

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

3 Quan sát và lắp ráp mô

hình ADN

4 Nhận biết một vài dạng

đột biến

2 Quan sát hình thái

nhiễm sắc thể

5 Nhận biết một vài dạng

thường biến

-Tính trạng số lượng phụ

thuộc vào môi trường

-Tính trạng số lượng phụ thuộc vào môi trường

-Trong trồng trọt chúng ta cần làm gì để tăng năng suất cây trồng ?

-Cần chăm sóc, bón phân, tưới nước hợp lý

Trang 43

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Tiết 55:

Hình dạng hạt lúa ở 2 đám ruộng lúa cĩ khác nhau khơng?

→ Rút ra nhận xét gì về tính trạng chất lượng?

- Hình dạng hạt lúa ở 2 đám lúa khơng khác nhau ( tính trạng chất lượng )

→ Tính trạng chất lượng ít chịu ảnh hưởng của điều kiện sống, phụ thuộc vào kiểu gen

Hạt của ruộng 1 Hạt của ruộng 2

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

3 Quan sát và lắp ráp mô

hình ADN

4 Nhận biết một vài dạng

đột biến

2 Quan sát hình thái

nhiễm sắc thể

5 Nhận biết một vài dạng

thường biến

-Tính trạng số lượng phụ

thuộc vào môi trường

-Tính trạng chất lượng

phụ thuộc vào kiểu gen

Trang 44

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Tiết 55:

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

3 Quan sát và lắp ráp mô

hình ADN

4 Nhận biết một vài dạng

đột biến

2 Quan sát hình thái

nhiễm sắc thể

5 Nhận biết một vài dạng

thường biến

Các bước tiến hành:

+ Cắt vỏ trấu → Khử nhị (đực) + Rắc nhẹ phấn lên nhụy.

+ Bao bông lúa bằng giấy kính mờ để bảo vệ.

+ Ghi ngày lai và tên người lai + Nâng bông lúa chưa cắt nhị lắc nhẹ lên bông lúa đã khử đực.

6 Tập dượt thao tác giao

phấn

Nêu các bước tiến hành thao tác

giao phấn

Nêu 5 bước tiến hành

thao tác giao phấn sgk

Trang 45

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Tiết 55:

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

3 Quan sát và lắp ráp mô

hình ADN

4 Nhận biết một vài dạng

đột biến

2 Quan sát hình thái

nhiễm sắc thể

5 Nhận biết một vài dạng

Nêu 5 bước tiến hành

thao tác giao phấn sgk

Trang 46

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Tiết 55:

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

3 Quan sát và lắp ráp mô

hình ADN

4 Nhận biết một vài dạng

đột biến

2 Quan sát hình thái

nhiễm sắc thể

6 Tập dượt thao tác giao

phấn

7 Tìm hiểu thành tựu chọn

giống vật nuôi cây trồng

5 Nhận biết một vài dạng

thường biến

Quan sát một số giống cây trồng

được lai tạo so với giống cũ Dưa thường Dưa lai tạo

Trang 47

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Tiết 55:

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

3 Quan sát và lắp ráp mô

hình ADN

4 Nhận biết một vài dạng

đột biến

2 Quan sát hình thái

nhiễm sắc thể

5 Nhận biết một vài dạng

thường biến

6 Tập dượt thao tác giao

phấn

7 Tìm hiểu thành tựu chọn

giống vật nuôi cây trồng

Lúa lai tạo Lúa thường

- Cây trống: Lúa, bắp,

dưa hấu

Trang 48

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Tiết 55:

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

3 Quan sát và lắp ráp mô

hình ADN

4 Nhận biết một vài dạng

đột biến

2 Quan sát hình thái

nhiễm sắc thể

5 Nhận biết một vài dạng

thường biến

6 Tập dượt thao tác giao

phấn

7 Tìm hiểu thành tựu chọn

giống vật nuôi cây trồng

1 Nhận xét sự sai khác giữa bông lúa , số hạt bắp, hình dạng dưa hấu củaa giống thường và giống lai tạo ?

Kích thước quả, số hạt bắp, số bông lúa nhiều hơn, năng suất cao hơn giống

thường

2 Nêu một số giống vật nuôi mới ở địa phương em ?

 Bò, lợn, gà, vịt…

- Cây trống: Lúa, bắp,

dưa hấu

Trang 49

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Tiết 55:

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

3 Quan sát và lắp ráp mô

hình ADN

4 Nhận biết một vài dạng

đột biến

2 Quan sát hình thái

nhiễm sắc thể

6 Tập dượt thao tác giao

phấn

7 Tìm hiểu thành tựu chọn

giống vật nuôi cây trồng

5 Nhận biết một vài dạng

thường biến

Quan sát một số giống vật nuôi

Lợn Yorkshire Lợn Landrace

- Cây trống: Lúa, bắp,

dưa hấu

Trang 50

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II Tiết 55:

Bò sửa mới

Bò Sind

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

3 Quan sát và lắp ráp mô

hình ADN

4 Nhận biết một vài dạng

đột biến

2 Quan sát hình thái

nhiễm sắc thể

6 Tập dượt thao tác giao

phấn

7 Tìm hiểu thành tựu chọn

giống vật nuôi cây trồng

5 Nhận biết một vài dạng

Trang 51

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Tiết 55:

Mơi trường nước

Mơi trường trên cạn

Mơi trường trong đất

1 Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

3 Quan sát và lắp ráp mô

hình ADN

4 Nhận biết một vài dạng

đột biến

2 Quan sát hình thái

nhiễm sắc thể

6 Tập dượt thao tác giao

phấn

7 Tìm hiểu thành tựu chọn

giống vật nuôi cây trồng

5 Nhận biết một vài dạng

thường biến

8 Tìm hiểu môi trường và

ảnh hưởng của một số nhân

tố sinh thái lên đời sống sinh

vật

Trang 52

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Tiết 55:

Mơi trường nước

Mơi trường trên cạn

Mơi trường trong đất

8 Tìm hiểu môi trường và

ảnh hưởng của một số nhân

tố sinh thái lên đời sống sinh

vật

- Có 4 loại môi trường sống

chủ yếu: Môi trường trong

nước, trong đất, trên cạn,

sinh vật

Trang 53

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

8 Tìm hiểu môi trường và

ảnh hưởng của một số nhân

tố sinh thái lên đời sống sinh

vật

- Có 4 loại môi trường sống

chủ yếu: Môi trường trong

nước, trong đất, trên cạn,

sinh vật

-Nhân tố sinh thái là những

yếu tố môi trường tác động

lên sinhvật

Trang 54

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II Tiết 55:

- Nhân tố sinh thái vơ sinh:

8 Tìm hiểu môi trường và

ảnh hưởng của một số nhân

tố sinh thái lên đời sống sinh

vật

- Có 4 loại môi trường sống

chủ yếu: Môi trường trong

nước, trong đất, trên cạn,

sinh vật

-Nhân tố sinh thái là những

yếu tố môi trường tác động

lên sinhvật

Trang 55

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Tiết 55:

Nhân tố sinh thái hữu sinh

Nhân tố con người.

Nhân tố các sinh vật khác.

8 Tìm hiểu môi trường và

ảnh hưởng của một số nhân

tố sinh thái lên đời sống sinh

vật

- Có 4 loại môi trường sống

chủ yếu: Môi trường trong

nước, trong đất, trên cạn,

sinh vật

-Nhân tố sinh thái là những

yếu tố môi trường tác động

lên sinhvật

Có 2 nhóm nhân tố sinh

thái

+ Nhân tố vô sinh

+ Nhân tố hữu sinh

Trang 56

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

1 Ánh sáng: dựa vào những đặc điểm

thích nghi với điều kiện chiếu sáng khác nhau, thực vật được chia làm hai nhĩm:

8 Tìm hiểu môi trường và

ảnh hưởng của một số nhân

tố sinh thái lên đời sống sinh

vật

- Có 4 loại môi trường sống

chủ yếu: Môi trường trong

nước, trong đất, trên cạn,

sinh vật

-Nhân tố sinh thái là những

yếu tố môi trường tác động

lên sinhvật

Có 2 nhóm nhân tố sinh

thái

+ Nhân tố vô sinh

+ Nhân tố hữu sinh

Trang 57

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

me đất hoa vàng,

Càng cua

8 Tìm hiểu môi trường và

ảnh hưởng của một số nhân

tố sinh thái lên đời sống sinh

vật

- Có 4 loại môi trường sống

chủ yếu: Môi trường trong

nước, trong đất, trên cạn,

sinh vật

-Nhân tố sinh thái là những

yếu tố môi trường tác động

lên sinhvật

Có 2 nhóm nhân tố sinh

thái

+ Nhân tố vô sinh

+ Nhân tố hữu sinh

Ngày đăng: 18/09/2013, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ADN - tiet 53;sinh 9 on tap giua HKII (kien thuc thuc hanh)
nh ADN (Trang 33)
Hình ADN - tiet 53;sinh 9 on tap giua HKII (kien thuc thuc hanh)
nh ADN (Trang 34)
Hình ADN - tiet 53;sinh 9 on tap giua HKII (kien thuc thuc hanh)
nh ADN (Trang 35)
Hình ADN - tiet 53;sinh 9 on tap giua HKII (kien thuc thuc hanh)
nh ADN (Trang 36)
Hình ADN - tiet 53;sinh 9 on tap giua HKII (kien thuc thuc hanh)
nh ADN (Trang 37)
Hình ADN - tiet 53;sinh 9 on tap giua HKII (kien thuc thuc hanh)
nh ADN (Trang 38)
Hình ADN - tiet 53;sinh 9 on tap giua HKII (kien thuc thuc hanh)
nh ADN (Trang 40)
Hình ADN - tiet 53;sinh 9 on tap giua HKII (kien thuc thuc hanh)
nh ADN (Trang 46)
Hình ADN - tiet 53;sinh 9 on tap giua HKII (kien thuc thuc hanh)
nh ADN (Trang 47)
Hình ADN - tiet 53;sinh 9 on tap giua HKII (kien thuc thuc hanh)
nh ADN (Trang 49)
Hình ADN - tiet 53;sinh 9 on tap giua HKII (kien thuc thuc hanh)
nh ADN (Trang 50)
Hình ADN - tiet 53;sinh 9 on tap giua HKII (kien thuc thuc hanh)
nh ADN (Trang 51)
Hình ADN - tiet 53;sinh 9 on tap giua HKII (kien thuc thuc hanh)
nh ADN (Trang 70)
Hình ADN - tiet 53;sinh 9 on tap giua HKII (kien thuc thuc hanh)
nh ADN (Trang 72)
Hình ADN - tiet 53;sinh 9 on tap giua HKII (kien thuc thuc hanh)
nh ADN (Trang 73)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w