Làm sáng tỏ quá trình ĐBQĐ lãnh đạo xây dựng LLHC trong KCCM, CN từ năm 1969 đến năm 1975, rút ra một số kinh nghiệm có giá trị tham khảo, vận dụng vào xây dựng LLHC quân đội trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN hiện nay.
Trang 1M Đ UỞ Ầ
1. Gi i thi u khái quát v đ tài lu n ánớ ệ ề ề ậ
Đ tài: ề “Đ ng b Quân đ i lãnh đ o xây d ng l c l ả ộ ộ ạ ự ự ượ ng
h u c n trong cu c kháng chi n ch ng M , c u n ậ ầ ộ ế ố ỹ ứ ướ ừ c t năm 1969
đ n năm 1975” ế được nghiên c u dứ ưới góc đ khoa h c chuyênộ ọ ngành L ch s Đ ng C ng s n Vi t Nam. Đ tài t p trung nghiênị ử ả ộ ả ệ ề ậ
c u quá trình Đ ng b Quân đ i (ĐBQĐ) lãnh đ o xây d ng l cứ ả ộ ộ ạ ự ự
lượng h u c n (LLHC) trong cu c kháng chi n ch ng M , c uậ ầ ộ ế ố ỹ ứ
nước (KCCM, CN) t năm 1969 đ n năm 1975.ừ ế
Trên c s phơ ở ương pháp lu n s h c, b ng phậ ử ọ ằ ương pháp nghiên c u chuyên ngành và liên ngành, đ tài h th ng hóa và lu nứ ề ệ ố ậ
gi i làm rõ ch trả ủ ương, s ch đ o c a ĐBQĐ v xây d ng LLHCự ỉ ạ ủ ề ự trong cu c KCCM, CN t năm 1969 đ n năm 1975. Qua đó, đánhộ ừ ế giá khách quan quá trình ĐBQĐ lãnh đ o xây d ng LLHC trongạ ự
cu c KCCM, CN t năm 1969 đ n năm 1975, đ ng th i rút m t sộ ừ ế ồ ờ ộ ố kinh nghi m có giá tr l ch s và hi n th c. N i dung c b n c aệ ị ị ử ệ ự ộ ơ ả ủ
đ tài g m 3 chề ồ ương (8 ti t).ế
2. Lý do l a ch n đ tài lu n ánự ọ ề ậ
H u c n là m t y u t quan tr ng, góp ph n hình thành vàậ ầ ộ ế ố ọ ầ quy t đ nh s c m nh chi n đ u và chi n th ng c a quân đ i. Doế ị ứ ạ ế ấ ế ắ ủ ộ
v y, b t k m t giai c p, nhà nậ ấ ỳ ộ ấ ước nào t ch c ra quân đ i đ uổ ứ ộ ề chăm lo xây d ng LLHC v ng m nh toàn di n, đ s c hoàn thànhự ữ ạ ệ ủ ứ
t t m i nhi m v ố ọ ệ ụ
Trong cu c KCCM, CN Đ ng C ng s n Vi t Nam đã khôngộ ả ộ ả ệ
ng ng chăm lo xây d ng Quân đ i nhân dân Vi t Nam nói chung,ừ ự ộ ệ LLHC quân đ i nói riêng v ng m nh v m i m t, hoàn thành xu tộ ữ ạ ề ọ ặ ấ
s c nhi m v S lãnh đ o c a Đ ng là nhân t hàng đ u quy tắ ệ ụ ự ạ ủ ả ố ầ ế
đ nh s trị ự ưởng thành và chi n th ng c a quân đ i và LLHC quânế ắ ủ ộ
đ i.ộ
S lãnh đ o xây d ng LLHC c a ĐBQĐ trong cu c KCCM,ự ạ ự ủ ộ
CN t năm 1969 đ n năm 1975 r t phong phú và đa d ng, đ l iừ ế ấ ạ ể ạ nhi u kinh nghi m quý, c n đề ệ ầ ược nghiên c u, t ng k t đ k th aứ ổ ế ể ế ừ trong lãnh đ o xây d ng LLHC giai đo n hi n nay.ạ ự ạ ệ
K th a và phát tri n nh ng thành t u đã đ t đế ừ ể ữ ự ạ ược, nh ngữ kinh nghi m lãnh đ o và th c ti n l ch s trong xây d ng LLHCệ ạ ự ễ ị ử ự
Trang 2cách m ng, chính quy, tinh nhu , t ng bạ ệ ừ ước hi n đ i là v n đ cóệ ạ ấ ề tính nguyên t c. Nghiên c u, làm rõ s đúng đ n, sáng t o trongắ ứ ự ắ ạ
ch trủ ương và s ch đ o; ch rõ nh ng u đi m, h n ch và rút raự ỉ ạ ỉ ữ ư ể ạ ế kinh nghi m t quá trình ĐBQĐ lãnh đ o xây d ng LLHC trongệ ừ ạ ự
cu c KCCM, CN là vi c làm c n thi t.ộ ệ ầ ế
V i ý nghĩa đó nghiên c u sinh ch n đ tài ớ ứ ọ ề “Đ ng b Quân ả ộ
đ i lãnh đ o xây d ng l c l ộ ạ ự ự ượ ng h u c n trong cu c kháng chi n ậ ầ ộ ế
ch ng M , c u n ố ỹ ứ ướ ừ c t năm 1969 đ n năm 1975” ế làm Lu n ánậ
ti n sĩ L ch s , chuyên ngành L ch s Đ ng C ng s n Vi t Nam.ế ị ử ị ử ả ộ ả ệ
3. M c đích và nhi m v nghiên c uụ ệ ụ ứ
* M c đích nghiên c u ụ ứ
Làm sáng t quá trình ĐBQĐ lãnh đ o xây d ng LLHC trongỏ ạ ự KCCM, CN t năm 1969 đ n năm 1975, rút ra m t s kinh nghi mừ ế ộ ố ệ
có giá tr tham kh o, v n d ng vào xây d ng LLHC quân đ i trongị ả ậ ụ ự ộ
s nghi p xây d ng và b o v T qu c Vi t Nam XHCN hi n nay.ự ệ ự ả ệ ổ ố ệ ệ
4. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
* Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Ho t đ ng lãnh đ o xây d ng LLHC c a ĐBQĐ trong cu cạ ộ ạ ự ủ ộ KCCM, CN t năm 1969 đ n năm 1975, trên hai phừ ế ương di n:ệ
ho ch đ nh ch trạ ị ủ ương và ch đ o th c hi n.ỉ ạ ự ệ
* Ph m vi nghiên c u ạ ứ
V n i dung: ề ộ t p trung nghiên c u ch trậ ứ ủ ương và s ch đ oự ỉ ạ
c a ĐBQĐ v xây d ng h th ng t ch c h u c n; xây d ng đ iủ ề ự ệ ố ổ ứ ậ ầ ự ộ ngũ cán b , nhân viên, chi n sĩ h u c n; xây d ng c s v t ch tộ ế ậ ầ ự ơ ở ậ ấ
k thu t h u c n c p chi n lỹ ậ ậ ầ ở ấ ế ược (bao g m các c quan, đ n v ,ồ ơ ơ ị
c s thu c T ng c c H u c n (TCHC), Đoàn 500 và Đoàn 559).ơ ở ộ ổ ụ ậ ầ
Trang 3V không gian: ề không gian khu v c đ ng chân và ho t đ ngự ứ ạ ộ
c a các c quan, đ n v , c s thu c TCHC, Đoàn 500 và Đoàn 559ủ ơ ơ ị ơ ở ộ (bao g m c chi n trồ ả ế ường mi n Nam, mi n B c Vi t Nam; chi nề ề ắ ệ ế
trường Lào và Campuchia)
V th i gian: ề ờ t tháng 1 năm 1969 đ n tháng 4 năm 1975.ừ ế
5. C s lý lu n, th c ti n và phơ ở ậ ự ễ ương pháp nghiên c uứ
* C s lý lu n ơ ở ậ
Đ tài nghiên c u trên c s ch nghĩa Mác Lênin, tề ứ ơ ở ủ ư
tưởng H Chí Minh, quan đi m, đồ ể ường l i c a Đ ng C ng s nố ủ ả ộ ả
Vi t Nam v chi n tranh và quân đ i, v xây d ng l c lệ ề ế ộ ề ự ự ượng vũ trang (LLVT), tr c ti p là xây d ng h u phự ế ự ậ ương, h u c n trongậ ầ chi n tranh nhân dân gi i phóng dân t c và b o v T qu c.ế ả ộ ả ệ ổ ố
* C s th c ti n ơ ở ự ễ
Th c ti n quá trình ĐBQĐ lãnh đ o xây d ng LLHC vàự ễ ạ ự
th c ti n phát tri n LLHC trong cu c KCCM, CN t năm 1969ự ễ ể ộ ừ
Trang 4Cung c p m t s lu n c khoa h c, góp ph n nâng cao hi uấ ộ ố ậ ứ ọ ầ ệ
qu công tác lãnh đ o xây d ng LLHC đáp ng yêu c u s nghi pả ạ ự ứ ầ ự ệ xây d ng và b o v T qu c Vi t Nam XHCN giai đo n hi n nay.ự ả ệ ổ ố ệ ạ ệ
Lu n án là tài li u tham kh o trong nghiên c u, gi ng d yậ ệ ả ứ ả ạ
L ch s Đ ng C ng s n Vi t Nam, L ch s ngành H u c n Quânị ử ả ộ ả ệ ị ử ậ ầ
đ i nhân dân Vi t Nam các h c vi n, nhà trộ ệ ở ọ ệ ường trong và ngoài quân đ i ộ
8. K t c u c a lu n ánế ấ ủ ậ
Lu n án k t c u g m: ph n m đ u, ph n t ng quan tìnhậ ế ấ ồ ầ ở ầ ầ ổ hình nghiên c u có liên quan đ n đ tài, 03 chứ ế ề ương (08 ti t), k tế ế
lu n, danh m c các công trình c a tác gi đã công b có liên quanậ ụ ủ ả ố
đ n lu n án, danh m c tài li u tham kh o và ph l c.ế ậ ụ ệ ả ụ ụ
T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U Ổ Ứ
CÓ LIÊN QUAN Đ N Đ TÀIẾ Ề
1. T ng quan nh ng công trình nghiên c u có liên quanổ ữ ứ
đ n đ tàiế ề
1.1. Nh ng công trình nghiên c u c a tác gi trong nữ ứ ủ ả ước
Nh ng công trình nghiên c u c a các tác gi trong nữ ứ ủ ả ước có liên quan đ n công tác h u c n (CTHC) và xây d ng LLHC tiêuế ậ ầ ự
bi u là: ể V công tác h u c n quân đ i ề ậ ầ ộ c a Tr n Đăng Ninh; cácủ ầ
công trình Biên niên s ki n l ch s H u c n quân đ i nhân dân ự ệ ị ử ậ ầ ộ
Vi t Nam (19541975) ệ , L ch s Công tác đ ng, công tác chính tr ị ử ả ị ngành H u c n Quân đ i nhân dân Vi t Nam (Biên niên s ki n) ậ ầ ộ ệ ự ệ
t p 1 (1950 – 1975) ậ , L ch s H u c n Quân đ i nhân dân Vi t ị ử ậ ầ ộ ệ Nam, t p 2 (1954 1975) ậ , T ng k t h u c n trong kháng chi n ổ ế ậ ầ ế
ch ng M , c u n ố ỹ ứ ướ c ( 19541975) c a TCHC, ủ L ch s Đ ng b ị ử ả ộ Quân đ i nhân dân Vi t Nam t p 2 (1955 – 1975) ộ ệ ậ c a ĐBQĐ; ủ 50 năm ngành H u c n xây d ng và ho t đ ng theo t t ậ ầ ự ạ ộ ư ưở ng H Chí ồ Minh, kinh nghi m và h ệ ướ ng phát tri n ể c a TCHC; ủ H u ph ậ ươ ng
và công tác h u c n trong s nghi p b o v T qu c ậ ầ ự ệ ả ệ ổ ố và Đào t o ạ cán b h u c n đáp ng yêu c u xây d ng quân đ i cách m ng, ộ ậ ầ ứ ầ ự ộ ạ chính quy, tinh nhu , t ng b ệ ừ ướ c hi n đ i trong giai đo n cách ệ ạ ạ
m ng m i ạ ớ c a H c vi n H u c n; ủ ọ ệ ậ ầ Vai trò c a Ch t ch H Chí ủ ủ ị ồ Minh đ i v i công tác h u c n quân đ i t 1945 đ n 1969 ố ớ ậ ầ ộ ừ ế lu nậ
án Ti n sĩ L ch s c a Đoàn Quy t Th ng; “Quán tri t nh ngế ị ử ủ ế ắ ệ ữ
Trang 5quan đi m c a Đ ng trong công tác h u c n” và “Xây d ng vàể ủ ả ậ ầ ự
b i dồ ưỡng m t đ i ngũ cán b kiên cộ ộ ộ ường, dũng c m, có năngả
l c hoàn thành th ng l i m i nhi m v ” c a Ban biên t p T pự ắ ợ ọ ệ ụ ủ ậ ạ chí QĐND; “Không ng ng nâng cao ch t lừ ấ ượng công tác h u c n”ậ ầ
c a Tr n Th ; “Bài h c th ng l i c a công tác h u c n trongủ ầ ọ ọ ắ ợ ủ ậ ầ chi n tranh nhân dân ch ng M , c u nế ố ỹ ứ ước” c a Thủ ượng tướng, Đinh Đ c Thi n nguyên ch nhi mứ ệ ủ ệ TCHC; “T tư ưởng H Chíồ Minh v xây d ng h u c n Quân đ i nhân dân Vi t Nam” c a Ngôề ự ậ ầ ộ ệ ủ
Vi Thi n “C n, ki m trong chi n đ u và xây d ng quân đ i” c aệ ầ ệ ế ấ ự ộ ủ
Lương Nhân…
1.2. Nh ng công trình nghiên c u c a ngữ ứ ủ ườ ưới n c ngoài
Có r t nhi u công trình c a ngấ ề ủ ười nước ngoài nghiên c uứ liên quan đ n CTHC và xây d ng LLHC, tiêu bi u trong s đó có:ế ự ể ố
H u c n các l c l ậ ầ ự ượ ng vũ trang Xô vi t trong chi n tranh gi ế ế ữ
n ướ c vĩ đ i ạ c a Đ i tủ ạ ướng S. K Cur côtkin, nguyên Th trơ ứ ưở ng
B Qu c phòng, Ch nhi m TCHC Quân đ i Xô vi t; ộ ố ủ ệ ộ ế H u c n ậ ầ các l c l ự ượ ng vũ trang s hình thành và phát tri n ự ể , c a Gôluskô;ủ
H u c n các l c l ậ ầ ự ượ ng vũ trang h n h p c a kh i quân s NATO ỗ ợ ủ ố ự
c a A Lêkhin; ủ Report on the war in Viet Nam c a ủ Sharp và
Westmoreland; The limits of intervention c a T. Hoopes; ủ The Air war in Indochina c a ủ Raphael Littauer; Indochina in conflict c a ủ J.
Zasloff và A Goopman; The best and the brightest c a ủ D.
Halberstam; Dynamics of the Viet Nam war, a quantitative analysis and predictive computer simulation c a ủ Jeffrey S. Milstein; War in the Shadows c a ủ R. B. Asprey; The lessons of Viet Nam c a ủ W.
Scott Thompson và Donaldson D Fritzelt; The last chopper c aủ
Weldon A Brown; Vain hope, grim realities the economic consequences of the Viet Nam war c a ủ Robert Warren Stevens; A soldier reports c a ủ W. C. Westmoreland 175]; Tóm t t t ng k t ắ ổ ế chi n tranh Vi t Nam c a B Qu c phòng M ế ệ ủ ộ ố ỹ do Th vi n Quânư ệ
đ i sao l c;ộ ụ Nhìn l i quá kh t n th m k ch và nh ng bài h c v ạ ứ ấ ả ị ữ ọ ề
Vi t Nam ệ c a Robert S.Mc Namara; ủ Gi i ph u m t cu c chi n ả ẫ ộ ộ ế tranh Vi t Nam M và kinh nghi m l ch s hi n đ i ệ ỹ ệ ị ử ệ ạ c a Gabrielủ
Trang 6Kolko; “T m nhìn t ng th h u c n liên quân c a quân đ i M ”ầ ổ ể ậ ầ ủ ộ ỹ
c a R.E. Love và Gary W. Collborne; “Chi n lủ ế ược h u c n c aậ ầ ủ Quân đ i Đài Loan” c a Vộ ủ ương Mê – Hà Ý; “Nh n th c v h uậ ứ ề ậ
c n chi n tranh tầ ế ương lai – Chi n tranh th h th 6” c aế ế ệ ứ ủ Balucxpki J.N; “Phương pháp hu n luy n quân s , nhân viên y tấ ệ ự ế
c a liên quân M ” c a Kranop; “Nghiên c u công tác qu n lý tàiủ ỹ ủ ứ ả
s n quân s ” c a N.A. Kriucop; “M t s v n đ v b o đ m h uả ự ủ ộ ố ấ ề ề ả ả ậ
c n quân đ i Nga” c a ầ ộ ủ Alexanđer Khramchikhin; “V c i cách h uề ả ậ
c n quân đ i Liên Bang Nga” c a ầ ộ ủ Vikton Litovkin
2. Khái quát k t qu các công trình nghiên c u có liênế ả ứ quan và nh ng v n đ t p trung gi i quy t trong lu n ánữ ấ ề ậ ả ế ậ
2.1. Khái quát chung k t qu các công trình nghiên c u cóế ả ứ liên quan đ n đ tài lu n ánế ề ậ
Trên c s nghiên c u có h th ng các công trình nghiên c uơ ở ứ ệ ố ứ
có liên quan đ n đ tài lu n án c trong và ngoài nế ề ậ ả ước cho th y: ấ
Th nh t, ứ ấ các công trình nghiên c u dứ ướ ải c góc đ lý lu nộ ậ
nh n th c và t ng k t th c ti n đ u đã đ c p m t cách khá sâuậ ứ ổ ế ự ễ ề ề ậ ộ
s c và toàn di n v v trí, vai trò, ch c năng, nhi m v c a CTHCắ ệ ề ị ứ ệ ụ ủ
b o đ m cho chi n tranh.ả ả ế
Th hai ứ , các công trình nghiên c u đã đ c p đ n th c tr ngứ ề ậ ế ự ạ
c a CTHC trong cu c KCCM, CN, đ xu t phủ ộ ề ấ ương hướng và
nh ng gi i pháp ch y u nh m nâng cao ch t lữ ả ủ ế ằ ấ ượng, hi u qu c aệ ả ủ CTHC đáp ng yêu c u b o đ m v t ch t, k thu t cho quân đ i,ứ ầ ả ả ậ ấ ỹ ậ ộ cho các LLVT xây d ng và chi n đ u th ng l i.ự ế ấ ắ ợ
Th ba, ứ m t s công trình đã nghiên c u t ng k t, đánh giáộ ố ứ ổ ế
k t qu , nguyên nhân c a CTHC b o đ m cho quân đ i và cho cácế ả ủ ả ả ộ LLVT trong cu c KCCM, CN v i nh ng nh n đ nh và h th ng sộ ớ ữ ậ ị ệ ố ố
li u phong phú, t đó đã rút ra m t s kinh nghi m có giá tr thamệ ừ ộ ố ệ ị
kh o l n.ả ớ
Th t , ứ ư nhi u công trình nghiên c u đ c p đ n yêu c u xâyề ứ ề ậ ế ầ
d ng LLHC, th c tr ng LLHC qua các giai đo n c a cu c KCCM,ự ự ạ ạ ủ ộ CN; đ ng th i, đ xu t m t s gi i pháp xây d ng LLHC đáp ngồ ờ ề ấ ộ ố ả ự ứ yêu c u nhi m v M t s công trình cũng đã đánh giá k t qu xâyầ ệ ụ ộ ố ế ả
d ng LLHC trong cu c KCCM, CN và ch ra nguyên nhân c a k t quự ộ ỉ ủ ế ả y
ấ
Trang 7Th năm, ứ các công trình nghiên c u có liên quan đ u đãứ ề
kh ng đ nh: s lãnh đ o đúng đ n c a Đ ng là nhân t hàng đ uẳ ị ự ạ ắ ủ ả ố ầ quy t đ nh s trế ị ự ưởng thành và chi n th ng c a ngành H u c nế ắ ủ ậ ầ Quân đ i (HCQĐ), c a LLHC. Tuy nhiên, ch a có công trình nào điộ ủ ư sâu nghiên c u m t cách có h th ng v ch trứ ộ ệ ố ề ủ ương và s ch đ oự ỉ ạ
c a ĐBQĐ xây d ng LLHC trong cu c KCCM, CN t năm 1969ủ ự ộ ừ
đ n năm 1975.ế
Nh v y, các công trình nghiên c u có liên quan đ n lu n ánư ậ ứ ế ậ
r t phong phú, đa d ng. Đó là nh ng tài li u quý, tác gi có thấ ạ ữ ệ ả ể tham kh o, k th a trong quá trình xây d ng và hoàn thi n lu n án.ả ế ừ ự ệ ậ2.2. Nh ng v n đ t p trung gi i quy t trong lu n ánữ ấ ề ậ ả ế ậ
Trên c s t ng quan các công trình nghiên c u có liên quan,ơ ở ổ ứ tác gi xác đ nh lu n án ả ị ậ Đ ng b Quân đ i lãnh đ o xây d ng l c ả ộ ộ ạ ự ự
l ượ ng h u c n trong cu c kháng chi n ch ng M , c u n ậ ầ ộ ế ố ỹ ứ ướ ừ c t năm 1969 đ n năm 1975 ế t p trung gi i quy t nh ng v n đ c b nậ ả ế ữ ấ ề ơ ả là:
Làm rõ yêu c u khách quan ĐBQĐ lãnh đ o xây d ng LLHCầ ạ ự
v ng m nh toàn di n. ữ ạ ệ
Phân tích, lu n gi i làm rõ tính đúng đ n, sáng t o v chậ ả ắ ạ ề ủ
trương và s ch đ o c a ĐBQĐ xây d ng LLHC đáp ng yêu c uự ỉ ạ ủ ự ứ ầ nhi m v b o đ m h u c n cho chi n tranh.ệ ụ ả ả ậ ầ ế
Nh n xét và rút ra m t s kinh nghi m t quá trình ĐBQĐậ ộ ố ệ ừ lãnh đ o xây d ng LLHC trong cu c KCCM, CN t năm 1969 đ nạ ự ộ ừ ế năm 1975 có giá tr tham kh o, v n d ng trong lãnh đ o xây d ngị ả ậ ụ ạ ự LLHC giai đo n hi n nay.ạ ệ
1.1.1. V trí, vai trò c a l c l ị ủ ự ượ ng h u c n quân đ i ậ ầ ộ
L c lự ượng h u c n có vai trò to l n trong vi c hình thành vàậ ầ ớ ệ quy t đ nh s c m nh chi n đ u, chi n th ng c a quân đ i. Vai tròế ị ứ ạ ế ấ ế ắ ủ ộ
to l n đó đớ ược th hi n:ể ệ
Trang 8Th nh t, ứ ấ LLHC là m t b ph n c a Quân đ i nhân dânộ ộ ậ ủ ộ
Vi t Nam, góp ph n tr c ti p hình thành s c m nh c a Quân đ i.ệ ầ ự ế ứ ạ ủ ộ
Th hai, ứ LLHC là l c lự ượng tr c ti p t ch c và th c hi nự ế ổ ứ ự ệ
th ng l i CTHC quân đ i m t m t công tác quân s , y u t c uắ ợ ộ ộ ặ ự ế ố ấ thành và quy t đ nh s c m nh chi n đ u và chi n th ng c a quânế ị ứ ạ ế ấ ế ắ ủ
Níchx n s d ng t i đa s c m nh v quân s c a nơ ử ụ ố ứ ạ ề ự ủ ước M ,ỹ
k t h p v i th đo n chính tr , ngo i giao x o quy t, hòng giànhế ợ ớ ủ ạ ị ạ ả ệ
th m nh, cô l p và bóp ngh t cu c kháng chi n c a nhân dânế ạ ậ ẹ ộ ế ủ
Vi t Nam. Tuy đã gây cho Vi t Nam nh ng khó khăn, t th t toệ ệ ữ ổ ấ
l n, nh ng đ qu c M v n không th c hi n đớ ư ế ố ỹ ẫ ự ệ ược yêu c u c b nầ ơ ả
c a “Vi t Nam hóa chi n tranh”, ngày càng sa vào th thua, bủ ệ ế ế ị
đ ng, khó khăn, đi xu ng. Cu c ti n công chi n lộ ố ộ ế ế ược c a quân vàủ dân mi n Nam năm 1972 n ra, M b đ ng, ph i dùng không quânề ổ ỹ ị ộ ả
và h i quân đánh phá ác li t mi n Nam và m l i chi n tranh pháả ệ ở ề ở ạ ế
ho i mi n B c; mà đ nh cao là cu c t p kích chi n lạ ở ề ắ ỉ ộ ậ ế ược đườ ngkhông b ng B52 đánh phá có tính ch t h y di t Hà N i, H iằ ấ ủ ệ ộ ả Phòng và nhi u n i khác.ề ơ
S chuy n bi n c a cách m ng Vi t Nam sau T ng ti n ự ể ế ủ ạ ệ ổ ế công và n i d y năm 1968 ổ ậ
Sau chi n tranh phá ho i l n th nh t c a đ qu c M ,ế ạ ầ ứ ấ ủ ế ố ỹ
mi n B c ra s c kh c ph c h u qu chi n tranh, khôi ph c phátề ắ ứ ắ ụ ậ ả ế ụ tri n s n xu t, c i ti n qu n lý kinh t , ti p t c tranh th vi nể ả ấ ả ế ả ế ế ụ ủ ệ
tr qu c t , nh m t o thêm s c m nh chi vi n chi n trợ ố ế ằ ạ ứ ạ ệ ế ường và
n đ nh đ i s ng nhân dân.
Trang 9Trên chi n trế ường mi n Nam, đ qu c M và chính quy nề ế ố ỹ ề Sài Gòn tăng cường hành quân càn quét và l n chi m. Cùng v i cácấ ế ớ
ho t đ ng quân s M và chính quy n Sài Gòn s d ng nhi u thạ ộ ự ỹ ề ử ụ ề ủ
đo n thâm đ c đ tri t phá kinh t và c s h u c n c a Vi tạ ộ ể ệ ế ơ ở ậ ầ ủ ệ Nam. Vì th , vùng gi i phóng mi n Nam b thu h p, m t bàn đ pế ả ở ề ị ẹ ấ ạ
và ch đ ng châm, quân ch l c Mi n b đ y lên t n biên gi iỗ ứ ủ ự ề ị ẩ ậ ớ Campuchia; căn c đ a h u phứ ị ậ ương và c s h u c n Vi t Namơ ở ậ ầ ệ trên chi n trế ường mi n Nam b t n th t nghiêm tr ng. M t dân,ề ị ổ ấ ọ ấ
m t đ t, m t c s , h u c n các c p không b o đ m đấ ấ ấ ơ ở ậ ầ ấ ả ả ược cho các LLVT.
1.1.3. Th c tr ng l c l ự ạ ự ượ ng h u c n quân đ i đ u năm ậ ầ ộ ầ 1969
Đ n đ u năm 1969 LLHC đã không ng ng phát tri n c vế ầ ừ ể ả ề
s lố ượng và ch t lấ ượng đáp ng yêu c u ngày càng cao c aứ ầ ủ nhi m v b o đ m h u c n cho quân đ i, cho các LLVT xâyệ ụ ả ả ậ ầ ộ
d ng trự ưởng thành và chi n đ u th ng l i. Tuy v y, LLHC cònế ấ ắ ợ ậ
b c l nhi u khuy t đi m v : t ch c l c lộ ộ ề ế ể ề ổ ứ ự ượng; trình đ c aộ ủ cán b , nhân viên, chi n s ; ch t lộ ế ỹ ấ ượng và s lố ượng c s v tơ ở ậ
ch t k thu t h u c n các lo i… Do đó, ti p t c xây d ng, ch nấ ỹ ậ ậ ầ ạ ế ụ ự ấ
lượng phù h p v i tình hình nhi m v quân s , phù h p v i yêuợ ớ ệ ụ ự ợ ớ
c u tác chi n trên các chi n trầ ế ế ường, cân đ i và đ ng b có s cố ồ ộ ứ
m nh chi n đ u và công tác cao, b o đ m cho các LLVT mi nạ ế ấ ả ả ở ề Nam chi n đ u giành th ng l i quy t đ nh, b o đ m cho các LLVTế ấ ắ ợ ế ị ả ả
mi n B c hoàn thành t t nhi m v , đ ng th i chu n b nh ng đi uề ắ ố ệ ụ ồ ờ ẩ ị ữ ề
ki n thu n l i cho bệ ậ ợ ước phát tri n lâu dài và s n sàng đ i phó v iể ẵ ố ớ
m i tình hu ng x y ra.ọ ố ả
V ph ng châm xây d ng l c l ng h u c n ề ươ ự ự ượ ậ ầ trong giai đo nạ này ti p t c kiên trì th c hi n ph ng châm ế ụ ự ệ ươ xây d ng LLHC cách ự
Trang 10m ng, ti n lên chính quy, hi n đ i ạ ế ệ ạ đã đ c xác đ nh t đ u cu cượ ị ừ ầ ộ KCCM, CN. Đ ng th i, nh n m nh vi c ch n ch nh t ch c biên chồ ờ ấ ạ ệ ấ ỉ ổ ứ ế
và chú tr ng xây d ng LLHC ti n nhanh lên hi n đ i.ọ ự ế ệ ạ
1.2.2. Quan đi m xây d ng l c l ể ự ự ượ ng h u c n ậ ầ
M t là, ộ d a ch c vào dân, huy đ ng và t ch c toàn dân thamự ắ ộ ổ ứ gia xây d ng LLHC. ự
Hai là, l y xây d ng v ng m nh v chính tr làm c s ấ ự ữ ạ ề ị ơ ở
Ba là, xây d ng đ i ngũ cán b v ng m nh là khâu then ch t.ự ộ ộ ữ ạ ố
B n là ố , xây d ng l c lự ự ượng v n t i chi n lậ ả ế ược m nh làạ nhi m v trung tâm.ệ ụ
Năm là, xây d ng LLHC ph i xu t phát t th c ti n và đáp ngự ả ấ ừ ự ễ ứ yêu c u c a chi n tranh. ầ ủ ế
Sáu là, c n, ki m, t l c cánh sinh xây d ng LLHC.ầ ệ ự ự ự
1.2.3. Nhi m v và gi i pháp xây d ng l c l ệ ụ ả ự ự ượ ng h u c n ậ ầ
M t là, ti n hành t t công tác xây d ng Đ ng trong LLHC ộ ế ố ự ả
Đ y m nh cu c v n đ ng nâng cao ch t lẩ ạ ộ ậ ộ ấ ượng đ ng viên và k tả ế
n p đ ng viên l p H Chí Minh; xây d ng các chi b (chi y),ạ ả ớ ồ ự ộ ủ
đ ng y thả ủ ường xuyên v ng m nh. Đ ng th i, ph i tăng cữ ạ ồ ờ ả ườ nglãnh đ o, ch đ o xây d ng và ki n toàn các t ch c qu n chúngạ ỉ ạ ự ệ ổ ứ ầ trong s ch v ng m nh.ạ ữ ạ
Hai là, th ườ ng xuyên ti n hành t t công tác giáo d c chính ế ố ụ
tr , lãnh đ o t t ị ạ ư ưở ng cho cán b , nhân viên, chi n s h u c n các ộ ế ỹ ậ ầ
c p. ấ Ph i phát huy s c m nh t ng h p c a m i t ch c, m i l cả ứ ạ ổ ợ ủ ọ ổ ứ ọ ự
lượng, ti n hành b ng nhi u hình th c linh ho t và sáng t o; k tế ằ ề ứ ạ ạ ế
h p ch t ch gi a giáo d c chung và giáo d c riêng, giáo d cợ ặ ẽ ữ ụ ụ ụ
thường xuyên v i m các đ t h c t p l n t p trung và th ng nh t.ớ ở ợ ọ ậ ớ ậ ố ấ
Đ ng th i, ph i tăng cồ ờ ả ường công tác qu n lý, ki m tra n m ch cả ể ắ ắ
di n bi n t tễ ế ư ưởng c a cán b , chi n s , nhân viên h u c n cácủ ộ ế ỹ ậ ầ
c p, k p th i ngăn ch n và kiên quy t kh c ph c nh ng bi u hi nấ ị ờ ặ ế ắ ụ ữ ể ệ
t tư ưởng tiêu c c, sai trái.ự
Ba là, nâng cao ch t l ấ ượ ng, đ ng th i tích c c gi i quy t ồ ờ ự ả ế
h p lý s l ợ ố ượ ng nh m xây d ng đ i ngũ cán b , nhân viên h u c n ằ ự ộ ộ ậ ầ
có đ ph m ch t, năng l c đáp ng yêu c u nhi m v m i ủ ẩ ấ ự ứ ầ ệ ụ ớ Để
th c hi n t t n i dung trên, c n n m v ng và th c hi n t t khâuự ệ ố ộ ầ ắ ữ ự ệ ố trung tâm quan tr ng b c nh t là đào t o, b i dọ ậ ấ ạ ồ ưỡng nâng cao ch tấ
Trang 11lượng đ i ngũ cán b và tích c c đi u ch nh s lộ ộ ự ề ỉ ố ượng cán b phùộ
h p v i tình hình m i.ợ ớ ớ
B n là, ch n ch nh t ch c, biên ch h th ng c quan, đ n ố ấ ỉ ổ ứ ế ệ ố ơ ơ
v , ị c s h u c n ơ ở ậ ầ làm cho các l c lự ượng có t ch c trong s ch,ổ ứ ạ
v ng m nh. Vì th ph i t p trung ch n ch nh h th ng c quanữ ạ ế ả ậ ấ ỉ ệ ố ơ
h u c n; h th ng trậ ầ ệ ố ường l p; h th ng kho, xớ ệ ố ưởng, b nh vi n;ệ ệ
ch n ch nh l c lấ ỉ ự ượng xây d ng c b n và l c lự ơ ả ự ượng giao thông
xu t, l y s a ch a, c i ti n là chính; ti p t c đ y m nh nghiênấ ấ ử ữ ả ế ế ụ ẩ ạ
c u phát tri n khoa h c k thu t nâng cao kh năng làm ch , s nứ ể ọ ỹ ậ ả ủ ả
xu t, c i ti n các lo i vũ khí, trang thi t b đáp ng yêu c u chi nấ ả ế ạ ế ị ứ ầ ế tranh. Ra s c thi đua lao đ ng s n xu t và th c hành ti t ki m; tứ ộ ả ấ ự ế ệ ổ
ch c ti p nh n và s d ng có hi u qu m i c s v t ch t kứ ế ậ ử ụ ệ ả ọ ơ ở ậ ấ ỹ thu t quân s do các nậ ự ước vi n tr ệ ợ
1.3. Đ ng b Quân đ i ch đ o xây d ng l c lả ộ ộ ỉ ạ ự ự ượng h u c nậ ầ
1.3.1. Ch đ o xây d ng h th ng t ch c c quan, đ n v , ỉ ạ ự ệ ố ổ ứ ơ ơ ị
c s h u c n ơ ở ậ ầ
Xây d ng t ch c đ ng và các t ch c qu n chúng v ng ự ổ ứ ả ổ ứ ầ ữ
m nh. ạ Tri n khai th c hi n t t các n i dung: t ch c ti n hành đ iể ự ệ ố ộ ổ ứ ế ạ
h i đ ng b các c c và c s theo đúng đ nh k ; ti n hành xâyộ ả ộ ụ ơ ở ị ỳ ế
d ng các đ ng b , chi b theo yêu c u 4 t t; xây d ng phát tri n,ự ả ộ ộ ầ ố ự ể
b i dồ ưỡng, rèn luy n m t đ i ngũ đ ng viên có ch t lệ ộ ộ ả ấ ượng cao, số
lượng đông, năng l c lãnh đ o gi i, th c hi n t t “Cu c v n đ ngự ạ ỏ ự ệ ố ộ ậ ộ nâng cao ch t lấ ượng đ ng viên và k t n p đ ng viên l p H Chíả ế ạ ả ớ ồ Minh”; t p trung ch đ o xây d ng các t ch c đoàn c s , các liênậ ỉ ạ ự ổ ứ ơ ở chi đoàn, chi đoàn, công đoàn, ph n c s trong ngành HCQĐụ ữ ơ ở
v ng m nh xu t s c.ữ ạ ấ ắ
Xây d ng, ki n toàn c quan chính tr h u c n các c p ự ệ ơ ị ậ ầ ấ
Đ ng y, Ch huy TCHC đã có nhi u bi n pháp c ng c , ki n toànả ủ ỉ ề ệ ủ ố ệ nâng cao ch t lấ ượng h th ng c quan chính tr nh : s p x p b tríệ ố ơ ị ư ắ ế ố
l i t ch c biên ch c quan chính tr các c p; ra s c đào t o, b iạ ổ ứ ế ơ ị ấ ứ ạ ồ
dưỡng nâng cao ch t lấ ượng đ i ngũ cán b chính tr , nâng cao năngộ ộ ị
Trang 12l c công tác chính tr cho cán b ch trì, cán b chuyên môn kự ị ộ ủ ộ ỹ thu t; ban hành ch c trách, nhi m v , ch đ công tác… ậ ứ ệ ụ ế ộ
Xây d ng, ki n toàn b máy ch huy, ch n ch nh t ch c biên ự ệ ộ ỉ ấ ỉ ổ ứ
ch c quan, đ n v , c s h u c n các c p ế ơ ơ ị ơ ở ậ ầ ấ
T p trung ki n toàn b máy lãnh đ o ch huy TCHC; ki nậ ệ ộ ạ ỉ ệ toàn t ch c, biên ch l c lổ ứ ế ự ượng v n t i chi n lậ ả ế ược Đoàn 500 và Đoàn 559 và C c V n t i. T ch c đi u ch nh và thành l p m iụ ậ ả ổ ứ ề ỉ ậ ớ
m t s c quan, trộ ố ơ ường l p nh : chuy n C c K thu t thu cớ ư ể ụ ỹ ậ ộ TCHC thành Vi n K thu t Quân s thu c BTTM; chuy n trệ ỹ ậ ự ộ ể ườ ng
Sĩ quan H u c n, trậ ầ ường Đ i h c Quân y, trạ ọ ường Văn hóa ngo iạ
ng thu c TCHC v tr c thu c B Qu c phòng (BQP); chuy nữ ộ ề ự ộ ộ ố ể
C c Tài v t TCHC v tr c thu c BQP; thành l p Trụ ụ ừ ề ự ộ ậ ường qu nả
lý xí nghi p I và Trệ ường Qu n lý xí nghi p II, tr c thu c TCHC;ả ệ ự ộ thành l p c quan đ i di n TCHC tuy n Nam; thành l p ban đ iậ ơ ạ ệ ế ậ ạ
di n TCHC Đệ ở ường 7.
Trước hành đ ng leo thang chi n tranh c a M (5/1972),ộ ế ủ ỹ BQP, TCHC t p trung ch đ o kh n trậ ỉ ạ ẩ ương chuy n m i ho t đ ngể ọ ạ ộ sang th i chi n. Tri n khai k ho ch s tán, phân tán và đ y m nhờ ế ể ế ạ ơ ẩ ạ công tác phòng không, nghi binh, b o v T ch c, b trí th đ ngả ệ ổ ứ ố ế ứ chân c a các đ n v v n t i và t ch c xây d ng tuy n đủ ơ ị ậ ả ổ ứ ự ế ường ngố T72A và T72B t o thành m ng lạ ạ ưới ti p nh n, v n chuy n xăngế ậ ậ ể
d u liên hoàn ph c v nhu c u chi n đ u, chi vi n chi n trầ ụ ụ ầ ế ấ ệ ế ườ ng
và b o đ m cho kinh t dân sinh. ả ả ế
1.3.2. Ch đ o xây d ng đ i ngũ cán b , nhân viên h u ỉ ạ ự ộ ộ ậ
c n ầ
Ti n hành t t công tác chính tr t t ế ố ị ư ưở ng cho cán b , nhân ộ viên, chi n s h u c n các c p ế ỹ ậ ầ ấ Ti n hành t t công tác giáo d cế ố ụ chính tr và đ y m nh phong trào thi đua làm cho m i cán b , nhânị ẩ ạ ọ ộ viên, chi n s h u c n luôn v ng vàng v chính tr t tế ỹ ậ ầ ữ ề ị ư ưởng, tin
tưởng tuy t đ i vào s lãnh đ o c a Đ ng, có quy t tâm chi nệ ố ự ạ ủ ả ế ế
đ u cao, ý th c k lu t t t, dũng c m, kiên cấ ứ ỷ ậ ố ả ường, m u trí, sángư
t o, không qu n hy sinh, không s gian kh vạ ả ợ ổ ượt m i khó khănọ hoàn thành t t m i nhi m v …ố ọ ệ ụ
Nâng cao ch t l ấ ượ ng đ i ngũ cán b , nhân viên các c p. ộ ộ ấ Đ yẩ
m nh cu c v n đ ng rèn luy n, b i dạ ộ ậ ộ ệ ồ ưỡng cán b 4 t t và làm t tộ ố ố
Trang 13công tác đào t o, b i dạ ồ ưỡng c t i trả ạ ường và t i ch c đ khôngạ ứ ể
ng ng nâng cao ch t lừ ấ ượng toàn di n c a đ i ngũ cán b , nhânệ ủ ộ ộ viên h u c n các c p đáp ng yêu c u nhi m v m i. ậ ầ ấ ứ ầ ệ ụ ớ
Gi i quy t h p lý v s l ả ế ợ ề ố ượ ng cán b , nhân viên h u c n ộ ậ ầ các c p. ấ Tính toán biên ch và l p quy ho ch cán b , nhân viên c aế ậ ạ ộ ủ các c c, c quan và nhà trụ ơ ường; kiên quy t đi u ch nh các trế ề ỉ ườ ng
h p s d ng không h p lý, không đúng ngành ngh nh m t p trungợ ử ụ ợ ề ằ ậ cán b , nhân viên cho chi n trộ ế ường, cho nhi m v v n t i và bệ ụ ậ ả ổ sung cho các c quan nghiên c u, t ng k t, hu n luy n và cho cácơ ứ ổ ế ấ ệ
đ n v m i. ơ ị ớ
1.3.3. Ch đ o xây d ng c s v t ch t b k thu t h u ỉ ạ ự ơ ở ậ ấ ị ỹ ậ ậ
c n ầ
Tăng c ườ ng qu n lý ch t ch c s , v t t , trang thi t b ả ặ ẽ ơ ở ậ ư ế ị
h u c n. ậ ầ Ch n ch nh công tác qu n lý, nh t là các lo i v t t kấ ỉ ả ấ ạ ậ ư ỹ thu t, n m v ng tình hình v t t , t o d tr m t s m t hàng chậ ắ ữ ậ ư ạ ự ữ ộ ố ặ ủ
y u cho các năm sau. Đ ng th i, thông qua qu n lý phát hi n cácế ồ ờ ả ệ
v n đ thi u sót trong ch trấ ề ế ủ ương, k ho ch, đ a d n công tácế ạ ư ầ
qu n lý v t t vào n n p. Công tác tài chính ph i th c hi n t tả ậ ư ề ế ả ự ệ ố
t n thu, gi m chi; t p trung chi vào các công tác tr ng tâm, kiênậ ả ậ ọ quy t không chi đ i v i nh ng vi c ch a c n. ế ố ớ ữ ệ ư ầ
Đ y m nh nghiên c u ng d ng và phát tri n khoa h c k ẩ ạ ứ ứ ụ ể ọ ỹ thu t nâng cao năng su t, ch t l ậ ấ ấ ượ ng s n xu t, s a ch a, c i t o ả ấ ử ữ ả ạ
vũ khí, trang b , v t t , hàng hóa h u c n các lo i. ị ậ ư ậ ầ ạ Vi c nghiên c uệ ứ
hướng vào: c i ti n và s n xu t nh ng lo i vũ khí, đ n dả ế ả ấ ữ ạ ạ ược đang
c n cho chi n đ u; các lo i phầ ế ấ ạ ương ti n, d ng c phá bom, làmệ ụ ụ
đường và giao thông v n t i; các lo i khí tài, ph tùng, d ng cậ ả ạ ụ ụ ụ
c n cho b o qu n, s a ch a; các lo i v t t thay th , v t li u ki nầ ả ả ử ữ ạ ậ ư ế ậ ệ ế trúc, thu c Đông, Nam y; phố ương pháp đi u tr , phòng b nh,…ề ị ệ
Th c hi n r ng rãi ch đ lự ệ ộ ế ộ ương s n ph m và thả ẩ ưởng tăng năng
su t; ch n ch nh ch đ ph c v , b o đ m an toàn lao đ ng, c iấ ấ ỉ ế ộ ụ ụ ả ả ộ ả thi n sinh ho t trong s n xu t. Đ nh rõ quy trình s n xu t và s aệ ạ ả ấ ị ả ấ ử
ch a và áp d ng các bi n pháp s n xu t, s a ch a tiên ti n đ đ yữ ụ ệ ả ấ ử ữ ế ể ẩ
m nh năng su t, ch t lạ ấ ấ ượng
Trang 14Đ y m nh tăng gia s n xu t, t túc và th c hành ti t ki m; ẩ ạ ả ấ ự ự ế ệ tranh th t i đa s vi n tr vũ khí, trang b , v t ch t k thu t c a ủ ố ự ệ ợ ị ậ ấ ỹ ậ ủ các n ướ c anh em. Đ y m nh tăng gia s n xu t dẩ ạ ả ấ ưới hai hình th cứ
t p trung và t i ch c, đ ng th i tìm cách ch bi n và tiêu th k pậ ạ ứ ồ ờ ế ế ụ ị
th i k t qu tăng gia đờ ế ả ược. Đi đôi v i tăng gia s n xu t t túc ph iớ ả ấ ự ả
ra s c ti t ki m, h t s c tránh lãng phí. Vi c th c hành ti t ki mứ ế ệ ế ứ ệ ự ế ệ
c n quán tri t và th c hi n t t các n i dung: s d ng th t t t s cầ ệ ự ệ ố ộ ử ụ ậ ố ứ
người; s d ng và b o v th t t t c s , v t ch t h u c n, kử ụ ả ệ ậ ố ơ ở ậ ấ ậ ầ ỹ thu t …Đ ng th i, h t s c tranh th và s d ng có hi u qu sậ ồ ờ ế ứ ủ ử ụ ệ ả ự
vi n tr c a các nệ ợ ủ ước anh em.
K t lu n chế ậ ương 1
L c lự ượng h u c n có vai trò to l n góp ph n hình thành vàậ ầ ớ ầ quy t đ nh s c m nh chi n đ u và chi n th ng c a quân đ i.ế ị ứ ạ ế ấ ế ắ ủ ộ
Nh n rõ vai trò to l n c a LLHC, xu t phát t tình hình nhi m v ,ậ ớ ủ ấ ừ ệ ụ
t năm 1969 đ n năm 1973, ĐBQĐ đã đ ra ch trừ ế ề ủ ương lãnh đ oạ xây d ng LLHC đúng đ n và ch đ o th c hi n ch t ch các m tự ắ ỉ ạ ự ệ ặ ẽ ặ công tác. Nh đó, LLHC đã không ng ng l n m nh hoàn thành t tờ ừ ớ ạ ố nhi m v b o đ m h u c n, k thu t cho quân đ i, cho các LLVTệ ụ ả ả ậ ầ ỹ ậ ộ xây d ng, chi n đ u và chi n th ng; đ ng th i t o c s v ngự ế ấ ế ắ ồ ờ ạ ơ ở ữ
ch c cho bắ ước phát tri n sau này.ể
Chương 2
Đ NG B QUÂN Đ I LÃNH Đ O Đ Y M NHẢ Ộ Ộ Ạ Ẩ Ạ
XÂY D NG L C LỰ Ự ƯỢNG H U C N (1973 – 1975)Ậ Ầ
2.1. Đi u ki n m i tác đ ng đ n đ y m nh xây d ng l cề ệ ớ ộ ế ẩ ạ ự ự
lượng h u c n quân đ iậ ầ ộ
2.1.1. Tình hình cách m ng Vi t Nam sau Hi p đ nh Pari ạ ệ ệ ị (27/1/1973)
Âm m u, th đo n m i c a đ qu c M và chính ư ủ ạ ớ ủ ế ố ỹ quy n Sài Gòn ề
Tuy ph i ch m d t chi n tranh, rút quân ra kh i Vi t Nam,ả ấ ứ ế ỏ ệ
nh ng đ qu c M ư ế ố ỹ v n không t b âm m u đ c chi m mi n Nam,ẫ ừ ỏ ư ộ ế ề
bi n mi n Nam thành m t qu c gia đ c l p v i m t ch đ chính trế ề ộ ố ộ ậ ớ ộ ế ộ ị