Mục đích cơ bản của luận án này là thẩm định phương pháp định lượng steroid niệu bằng GC/MS và thiết lập khoảng tham chiếu steroid niệu cho trẻ em ≤ 11 tuổi. Ứng dụng kỹ thuật định lượng steroid niệu bằng GC/MS để chẩn đoán một số bệnh lý rối loạn sinh tổng hợp hormon steroid tuyến vỏ thượng thận bẩm sinh.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O B Y T Ộ Ụ Ạ Ộ Ế
TR ƯỜ NG Đ I H C Y HÀ N I Ạ Ọ Ộ
TR N TH NG C ANH Ầ Ị Ọ
nghiên cứu định lợng steroid niệu
bằng gc/ms trong chẩn đoán rối loạn sinh tổng hợp steroid bẩm sinh ở trẻ em
Trang 2CÔNG TRÌNH Đ ƯỢ C HOÀN THÀNH T I Ạ
TR ƯỜ NG Đ I H C Y HÀ N I Ạ Ọ Ộ
Lu n án s đ ậ ẽ ượ c b o v tr ả ệ ướ c H i đ ng ch m lu n án c p ộ ồ ấ ậ ấ
Tr ườ ng H p t i Tr ọ ạ ườ ng Đ i h c Y Hà N i ạ ọ ộ
Vào h i gi ngày tháng năm 2019 ồ ờ
Có th tìm hi u lu n án t i các th vi n: ể ể ậ ạ ư ệ
Th vi n Qu c gia; ư ệ ố
Th vi n Tr ư ệ ườ ng Đ i h c Y Hà N i; ạ ọ ộ
Trang 4Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
1. Tính c pấ thi t c a đ tài. ế ủ ề
R i lo n sinh t ng h p hormon steroid b m sinh là nhóm b nhố ạ ổ ợ ẩ ệ
lý do gi m m t ph n ho c hoàn toàn ho t tính c a enzym xúc tácả ộ ầ ặ ạ ủ
ph n ng t ng h p hormon steroid gây tăng s n thả ứ ổ ợ ả ượng th n b mậ ẩ sinh (TSTTBS), r i lo n phát tri n gi i tính (RLPTGT), r i lo n đi nố ạ ể ớ ố ạ ệ
gi i. Trong đó, nguyên nhân thả ường g p gây TSTTBS làặ thi uế 21–hydroxylase (21OH), thi u 11 hydroxylase (11 OH), nguyên nhânế β β
thường g p gây RLPTGT là thi u ặ ế 5αreductase type 2. Thi uế các enzym khác nh ư thi u ế 3β–hydroxysteroid dehydrogenase type II (3 βHSD II), 17 hydroxylaseα /17,20lyase, 17β–hydroxysteroid dehydrogenase type 3 (17 HSD type 3), 11 hydroxysteroidβ β dehydrogenase, corticosterone methyl oxidase II (CMO II) và aromatase gây r i lo n t ng h p hormon steroid b m sinh nh ng hi m g p. ố ạ ổ ợ ẩ ư ế ặ Vi cệ
ch n đoán s m và đi u tr k p th i cho nh ng b nh nhân t s sinh làẩ ớ ề ị ị ờ ữ ệ ừ ơ
r t quan tr ng giúp gi m t l bi n ch ng và t vong. Đ nh lấ ọ ả ỷ ệ ế ứ ử ị ượ ngsteroid ni u b ng s c ký khí kh i ph (GC/MS: Gasệ ằ ắ ố ổ chromatographymass spectrometry) giúp ch n đoán xác đ nh nhi uẩ ị ề nguyên nhân thi u h t enzym khác nhau gây r i lo n sinh t ng h pế ụ ố ạ ổ ợ hormon steroid. K thu t này đỹ ậ ược áp d ng t h n 35 năm qua trênụ ừ ơ
th gi i nh ng ch a đế ớ ư ư ược áp d ng t i Vi t Nam. S lụ ạ ệ ố ượng b nhệ nhân m c TSTTBS, RLPTGT t i B nh vi n Nhi Trung ắ ạ ệ ệ ương t nămừ
1999 đ n 2016 là 842 ngế ườ ệi b nh, nên c n tri n khai k thu t đ nhầ ể ỹ ậ ị
lượng steroid ni u b ng GC/MS giúp ch n đoán và theo dõi đi u tr ệ ằ ẩ ề ị
K thu t m i nên c n th m đ nh phỹ ậ ớ ầ ẩ ị ương pháp, xây d ng kho ngự ả tham chi u steroid ni u cho tr em trế ệ ẻ ước khi ng d ng vào ch n đoánứ ụ ẩ cho người b nh m c r i lo n t ng h p hormon steroid đệ ắ ố ạ ổ ợ ược ch nẩ đoán TSTTBS, RLPTGT
2. M c tiêu c a đ tài.ụ ủ ề
M c tiêu 1 ụ Th m đ nh ph ng pháp ẩ ị ươ đ nh l ị ượ ng steroid ni u ệ b ng ằ GC/MS và thi t l p ế ậ kho ng ả tham chi u ế steroid ni u ệ cho tr ẻ em ≤ 11
tu i ổ
Trang 5M c tiêu 2 ụ ng d ng k thu t đ nh l ng steroid ni u Ứ ụ ỹ ậ ị ượ ệ b ng GC/MS ằ để
ch n đoán ẩ m t s ộ ố b nh ệ lý r i lo n sinh t ng h p hormon steroid ố ạ ổ ợ tuy n ế
v th ng th n ỏ ượ ậ b m sinh ẩ
3. Đ a đi m th c hi n đ tàiị ể ự ệ ề
Đ tài th c hi n t i khoa Hóa sinh – B nh vi n Nhi Trung ề ự ệ ạ ệ ệ ương.
Trang 64. Đóng góp m i c a đ tàiớ ủ ề
K thu t đ nh l ng steroid ni u b ng GC/MS đ c tri n khai l nỹ ậ ị ượ ệ ằ ượ ể ầ
đ u t i Vi t Nam, các tiêu chí th m đ nh ph ng pháp đáp ng yêu c uầ ạ ệ ẩ ị ươ ứ ầ
k thu t v đ chính xác và đ xác th c. Kho ng tham chi u cho 17ỹ ậ ề ộ ộ ự ả ế steroid ni u và 8 t l ch n đoán đ c xác đ nh cho tr t s sinh đ n ≤ệ ỷ ệ ẩ ượ ị ẻ ừ ơ ế
11 tu i. D a vào k thu t này đã ch n đoán cho 126/200 ng i b nhổ ự ỹ ậ ẩ ườ ệ
m c thi u 21OH, 11 OH, 3 HSD II, 5 reductase type 2 trong đóắ ế β β α nhi u ng i b nh đ c kh ng đ nh b ng phân tích đ t bi n gen t ngề ườ ệ ượ ẳ ị ằ ộ ế ươ ng
ứ
5. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a đ tài.ọ ự ễ ủ ề
Nghiên c u có ý nghĩa th c ti n cao góp ph n cung c p m t kứ ự ễ ầ ấ ộ ỹ thu t ch n đoán hi n đ i ngang t m qu c t đáp ng yêu c u ch nậ ẩ ệ ạ ầ ố ế ứ ầ ẩ đoán b nh r i lo n sinh t ng h p hormon steroid và đã áp d ngệ ố ạ ổ ợ ụ
thường quy t năm 2018 trong ch n đoán cho ngừ ẩ ườ ệi b nh
Nghiên c u có ý nghĩa khoa h c v i b c c ch t ch , phứ ọ ớ ố ụ ặ ẽ ương pháp
x lý s li u phù h p, th c hi n theo quy chu n qu c t v tri nử ố ệ ợ ự ệ ẩ ố ế ề ể khai k thu t m i v i n i dung th m đ nh phỹ ậ ớ ớ ộ ẩ ị ương pháp, thi t l pế ậ kho ng tham chi u, ng d ng tiêu chu n này trong ch n đoán b nh lýả ế ứ ụ ẩ ẩ ệ tăng s n thả ượng th n b m sinh, r i lo n phát tri n gi i tính.ậ ẩ ố ạ ể ớ
Đ tài có tính sáng t o, tính m i và c p nh t, l n đ u tiên tri n khaiề ạ ớ ậ ậ ầ ầ ể thành công k thu t đ nh lỹ ậ ị ượng steroid ni u t i Vi t Nam, quy trìnhệ ạ ệ
được thay đ i cho phù h p v i đi u ki n hi n có c a phòng xétổ ợ ớ ề ệ ệ ủ nghi m.ệ
4. C u trúc lu n án.ấ ậ
Lu n án đ c trình bày trong 136 trang (không k tài li u tham kh oậ ượ ể ệ ả
và ph l c). Lu n án chia làm 7 ph n:ụ ụ ậ ầ Đ t v n đ 2 trang; ch ng 1:ặ ấ ề ươ
T ng quan tài li u 40 trang; ch ng 2: Đ i t ng và ph ng phápổ ệ ươ ố ượ ươ nghiên c u 16 trang; ch ng 3: K t qu nghiên c u 46 trang; ch ng 4:ứ ươ ế ả ứ ươ Bàn lu n 29 trang; K t lu n 2 trang; Khuy n ngh 1 trang.ậ ế ậ ế ị
Lu n án g m 34 b ng, 34 bi u đ , hình và s đ , có 129 tài li uậ ồ ả ể ồ ơ ồ ệ tham kh o, trong đó có 20 tài li u ti ng Vi t và 109 tài li u ti ngả ệ ế ệ ệ ế Anh. Ph n ph l c g m: Hình nh b nh nhân, m u t nguy n thamầ ụ ụ ồ ả ệ ẫ ự ệ gia nghiên c u, phi u đi u tra; k t qu phân tích gen; danh sách b nhứ ế ề ế ả ệ nhân tham gia nghiên c u.ứ
Chương 1: T NG QUANỔ
Trang 71. K thu t đ nh lỹ ậ ị ượng steroid ni u b ng GCMSệ ằ
Đ nh lị ượng steroid ni u b ng k thu t s c ký khí – kh i ph sệ ằ ỹ ậ ắ ố ổ ử
d ng ion ch n l c (GC/MSSIM) đụ ọ ọ ược áp d ng trên th gi i tụ ế ớ ừ
nh ng năm 1980 đ n nay trong ch n đoán các b nh r i lo n sinh t ngữ ế ẩ ệ ố ạ ổ
h p hormon steroid b m sinh. K thu t có đ nh y, đ đ c hi u cao,ợ ẩ ỹ ậ ộ ạ ộ ặ ệ
m u b nh ph m là nẫ ệ ẩ ước ti u nên phù h p v i m i đ i tể ợ ớ ọ ố ượng đ cặ
bi t là tr em. M i b nh lý thi u h t enzym có m u hình s c ký đệ ẻ ỗ ệ ế ụ ẫ ắ ồ
đ c tr ng do có hi n tặ ư ệ ượng thi u hormon thành ph m và tăng ti nế ẩ ề
ch t v trí trấ ở ị ước c a enzym b thi u h t. D a vào n ng đ cácủ ị ế ụ ự ồ ộ steroid ni u so v i kho ng tham chi u và các t l ch n đoán gi aệ ớ ả ế ỷ ệ ẩ ữ
ti n ch t và hormon đ ch n đoán xác đ nh và phân bi t các b nh r iề ấ ể ẩ ị ệ ệ ố
lo n sinh t ng h p hormon steroid khác nhau nh ạ ổ ợ ư thi u 21OH, thi uế ế
11 OH, 3 HSD II, thi u 5 reductase type 2 và các b nh thi u 17β β ế α ệ ế
OH, thi u Cyt P450 oxidoreductase (POR), thi u corticosterone methylế ế oxidase II …
Quy trình được xây d ng d a theo k thu t đ nh lự ự ỹ ậ ị ượng steroid
ni u b ng GC/MS c a Honour JW. Th y phân steroid ni u liên h pệ ằ ủ ủ ệ ợ
b ng enzym glucuronidase/sulphatase, tách chi t steroid t do b ngằ ế ự ằ
c t Bond ElutC18, t o d n xu t steroid l n lộ ạ ẫ ấ ầ ượ ớt v i methoxyamine
và trimethylsilylimidazole trước khi tách chi t b ng Isooctan đ phânế ằ ể tích trên máy s c ký khí kh i ph K thu t đ nh lắ ố ổ ỹ ậ ị ượng steroid ni uệ
l n đ u đầ ầ ược tri n khai t i Vi t Nam nên c n để ạ ệ ầ ược th m đ nhẩ ị
phương pháp và thi t l p kho ng tham chi u cho tr kh e m nh theoế ậ ả ế ẻ ỏ ạ các hướng d n qu c t nh m đ m b o ch t lẫ ố ế ằ ả ả ấ ượng xét nghi m. Cácệ thông s c n th m đ nh cho k thu t đ nh lố ầ ẩ ị ỹ ậ ị ượng steroid ni u bao g mệ ồ
đ ch m (đ l p l i và đ tái l p), đ thu h i, gi i h n đ nh lộ ụ ộ ặ ạ ộ ặ ộ ồ ớ ạ ị ượng,
đ chính xác. ộ
2. B nh lý r i lo n sinh t ng h p hormon steroid ệ ố ạ ổ ợ
Thi u h t b t k enzym nào tham gia quá trình sinh t ng h pế ụ ấ ỳ ổ ợ hormon steroid cũng gây r i lo n sinh t ng h p hormon steroid, gây raố ạ ổ ợ tăng s n thả ượng th n b m sinh, r i lo n nậ ẩ ố ạ ước đi n gi i, r i lo n phátệ ả ố ạ tri n gi i tính. Trong đó thi u enzym 21OH là nguyên nhân thể ớ ế ườ ng
g p nh t, chi m h n 90% các trặ ấ ế ơ ường h p TSTTBS, thi u 11 OHợ ế β
đ ng th 2 chi m 58%, thi u 3 HSD II và các enzym khác là nguyênứ ứ ế ế β nhân hi m g p gây TSTTBS, RLPTGT. Thi u enzym 5 reductase typeế ặ ế α
2 gây gi m t ng h p 5 dihydrotestosterone gây n hóa tr nam là m tả ổ ợ α ữ ẻ ộ trong hai nguyên nhân thường g p nh t gây RLPTGT tr nam cóặ ấ ở ẻ
Trang 8nhi m s c th 46,XY. Đ nh lễ ắ ể ị ượng 17OHP b ng k thu t mi n d chằ ỹ ậ ễ ị giúp sàng l c nh m phát hi n các trọ ằ ệ ường h p TSTTBS đi n hình doợ ể thi u 21OH, thi u 11 OH, tuy nhiên không th phát hi n các trế ế β ể ệ ườ ng
h p TSTTBS và RLPTGT ph c t p khác do thi u 3 HSD II, thi u Cytợ ứ ạ ế β ế P450 oxidoreductase (POR), 5 reductase type 2, AME (apparentα mineralocorticoid excess). Đ ng th i s d ng 17OHP trong ch n đoánồ ờ ử ụ ẩ cũng có th dể ương tính gi tr s sinh thi u tháng, nh cân và khôngả ở ẻ ơ ế ẹ phân bi t các th gây TSTTBS.ệ ể
Chương 2
Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Gi i tính: nớ am và n tữ ương đương nhau
Tiêu chu n l a ch n: tr kh e m nh không có các d u hi u b tẩ ự ọ ẻ ỏ ạ ấ ệ ấ
thường c a tăng s n thủ ả ượng th n b m sinh, r i lo n phát tri n gi iậ ẩ ố ạ ể ớ tính. S sinh đ tháng theo tiêu chu n c a WHO v i tu i thai 3742ơ ủ ẩ ủ ớ ổ
tu n, cân n ng khi sinh > 2500g, Ti n s gia đình không có ngầ ặ ề ử ườ i
m c b nh trên. M u đắ ệ ẫ ược thu th p t i khoa S n B nh vi n Đa khoaậ ạ ả ệ ệ
t nh Vĩnh Phúc, trung tâm y t xã ho c phỉ ế ặ ường khi tr đ n tiêmẻ ế
ch ng, các trủ ường m u giáo, ti u h c trên đ a bàn t nh Vĩnh Phúc vàẫ ể ọ ị ỉ thành ph Hà N i.ố ộ
Tiêu chu n lo i tr : gia đình và ho c tr không đ ng ý tham giaẩ ạ ừ ặ ẻ ồ nghiên c u, tr có m t trong các d u hi u lâm sàng nghi ng m cứ ẻ ộ ấ ệ ờ ắ TSTTBS ho c RLPTGT ho c đ c đi u tr corticoid trong vòng 1 thángặ ặ ượ ề ị
2.1.2. Nhóm b nh: ệ
G m 200 ngồ ườ ệi b nh nghi m c r i lo n sinh t ng h p steroid đắ ố ạ ổ ợ ượ c
ch n đoán TSTTBS, RLPTGT b i các bác s N i ti tChuy n hóaDiẩ ở ỹ ộ ế ể truy n, nhi khoa.ề
Đ a đi m: khoa N i ti t –Chuy n hóa –Di truy n B nh vi n Nhiị ể ộ ế ể ề ệ ệ Trung ương và khoa Ph u thu t Nhi B nh vi n H u Ngh Vi t Đ c.ẫ ậ ệ ệ ữ ị ệ ứ
Trang 9Th i gian l y m u: t tháng 10/2015 đ n tháng 7/2018.ờ ấ ẫ ừ ế
Tiêu chu n l a ch n ẩ ự ọ khi có m t ho c nhi u d u hi u:ộ ặ ề ấ ệ
M c TSTTBS: ắ Tiêu chu n lâm sàng d a vào công b c a New MI:ẩ ự ố ủ
b ph n sinh d c không rõ ràng, không phân bi t độ ậ ụ ệ ược nam và n doữ phì đ i âm v t gi ng dạ ậ ố ương v t; d u hi u d y thì s m tr trai; d uậ ấ ệ ậ ớ ở ẻ ấ
hi u m t nệ ấ ước, suy thượng th n, s m da c nam và n ậ ạ ở ả ữ
M c r i lo n phát tri n gi i tính theo phân lo i Chicago 2006: ắ ố ạ ể ớ ạ khi có tri u ch ng b t thệ ứ ấ ường b ph n sinh d c nh dở ộ ậ ụ ư ương v t nh , lậ ỏ ỗ đái th p, n tinh hoàn, không có dấ ẩ ương v t, bìu ch đôi và gi ng v iậ ẻ ố ớ
b ph n sinh d c n N hóa ngộ ậ ụ ữ ữ ở ười có ngo i hình nam nh vú phátạ ư tri n, có kinh nguy t, d u hi u vô kinh tiên phát ngể ệ ấ ệ ở ười ngo i hìnhạ
n …ữ
Gia đình và/ho c b nh nhân nghi ng m c TSTTBS và RLPTGTặ ệ ờ ắ
ch p thu n và ký cam k t t nguy n tham gia nghiên c u. ấ ậ ế ự ệ ứ
Tiêu chu n lo i tr ẩ ạ ừ: b nh nhân và/ho c gia đình không đ ng ý thamệ ặ ồ gia nghiên c u.ứ
B nh nhân r i lo n đi n gi i đ n thu n do b nh lý toàn thân, cệ ố ạ ệ ả ơ ầ ệ ơ quan tiêu hóa mà không có các d u hi u lâm sàng TSTTBS, RLPTGT. ấ ệ
B nh nhân r i lo n sinh t ng h p hormon steroid m c ph i nh h iệ ố ạ ổ ợ ắ ả ư ộ
ch ng Cushing do thu c, Addison, kh i u tuy n thứ ố ố ế ượng th n.ậ
B nh ph m ệ ẩ : m u nẫ ước ti u ng u nhiên b o qu n để ẫ ả ả ược 2 tu n 2ầ ở
80C, được 6 tháng 20ở 0C
2.2. Phương pháp nghiên c uứ
Nghiên c u mô t c t ngang.ứ ả ắ
Quy trình đ nh l ị ượ ng steroid ni u: ệ
Th y phân steroid liên h p trong n c ti u b ng enzym glucuronidaseủ ợ ướ ể ằ
và sulphatase 37ở 0C qua đêm. Tách chi t steroid t do qua c t Bond Elut,ế ự ộ
r a gi i b ng methanol và làm khô b ng khí ni t 70ử ả ằ ằ ơ ở 0C
T o d n xu t steroid v i methoxyamine 80ạ ẫ ấ ớ ở 0C trong 1,5 gi vàờ
t o d n xu t v i trimethylxylinimidazole 110ạ ẫ ấ ớ ở 0C trong 3,5 gi Táchờ chi t steroid sau khi t o d n xu t b ng Isooctan đế ạ ẫ ấ ằ ược m u s d ngẫ ử ụ
đ b m t đ ng vào h th ng GC/MS. ể ơ ự ộ ệ ố
Trong máy s c ký khí kh i ph : m u đắ ố ổ ẫ ược làm bay h i nhi t đơ ở ệ ộ cao t i c a tiêm m u trạ ử ẫ ước khi đượ ắc s c ký khí nh m phân tách cácằ steroid d a theo ái l c khác nhau v i pha tĩnh. Sau khi s c ký chuy nự ự ớ ắ ể
Trang 10m u đ n b ph n ion hóa các phân t steroid đẫ ế ộ ậ ử ược b n phá thành cácắ
m nh ion đ c tr ng cho c u trúc phân t m i steroid. Các ion ch nả ặ ư ấ ử ỗ ọ
l c đ n b đ m đọ ế ộ ế ược phát hi n nh c m bi n và v thành s c ký đ ệ ờ ả ế ẽ ắ ồ
D a vào n ng đ steroid đã bi t trong m u chu n, thi t l p đự ồ ộ ế ẫ ẩ ế ậ ườ ngchu n và tính n ng đ steroid trong m u th nh ph n m m Chemẩ ồ ộ ẫ ử ờ ầ ề Station. Xác đ nh các steroid trong m u th d a vào th i gian l u vàị ẫ ử ự ờ ư ion đ c hi u cho t ng steroid đặ ệ ừ ược công b ố
Các bước ti n hành đ tài:ế ề
Bước 1: th m đ nh phẩ ị ương pháp đ nh lị ượng steroid ni uệ b ngằ GC/MS d a theo hự ướng d n c a Westgardẫ ủ v i các n i dung: xác đ nhớ ộ ị
gi i h n đ nh lớ ạ ị ượng, đ thu h i, đ l p và tái l pộ ồ ộ ặ ặ , đ chính xác thôngộ qua so sánh k t qu v i giá tr trung v c a 28 phòng xét nghi m thamế ả ớ ị ị ủ ệ gia ngo i ki m qu c t ạ ể ố ế SKML
- Bước 2: thi t l pế ậ kho ngả tham chi u steroid ni u tr ế ệ ở ẻ em theo hướng d n c a Hi p h i Hóa sinh lâm sàng ẫ ủ ệ ộ và phòng xét nghi mệ
Qu c t IFCCố ế /CLSI: đánh giá s phân b t ng steroid ni u,ự ố ừ ệ tính t lỷ ệ
ch n đoánẩ Thi t l pế ậ kho ng tham chi u ả ế n ng đ và t l ch n đoánồ ộ ỷ ệ ẩ cho nam và n trong m i nhóm tu i ữ ỗ ổ (n u không khác bi t s thi t l pế ệ ẽ ế ậ chung cho c nam và nả ữ). Kho ng tham chi u tính theo phả ế ương pháp phi tham s v i d li u phân b không chu nố ớ ữ ệ ố ẩ X p x p d li u theoắ ế ữ ệ
hướng tăng d n c a giá tr , l a ch n giá tr th p và giá tr cao c aầ ủ ị ự ọ ị ấ ị ủ kho ng tham chi u t danh sách các giá tr tham chi u trên sao cho giáả ế ừ ị ế
tr tham chi u th p ng v i bách phân v 2,5 (2.5% percentile) và giáị ế ấ ứ ớ ị
tr tham chi u cao ng v i bách phân v 97,5 (97.5% percentile) c aị ế ứ ớ ị ủ kho ng tham chi u.ả ế
x0,025 = 0,025 x (n + 1)
x0,975 = 0,975 x (n + 1)Trong đó: x0,025 là giá tr tham chi u th p ng v i bách phân v 2,5.ị ế ấ ứ ớ ị
x0,975 là giá tr tham chi u cao ng v i bách phân v 97,5.ị ế ứ ớ ị
n là s lố ượng m u thi t l p kho ng tham chi u.ẫ ế ậ ả ế
Bước 3: thi t l p tiêu chu n ch n đoán và ápế ậ ẩ ẩ d ng k thu t đ nhụ ỹ ậ ị
lượng steroid ni u trong ch n đoán ệ ẩ và theo dõi đi u tr ề ị các r iố lo nạ sinh t ng h p steroid b nh nhổ ợ ở ệ ân nghi m c TSTTBS, RLPTGTắ
Trang 11Tiêu chu n ch n đoán đẩ ẩ ược thi t l p cho m t s b nh lý thi uế ậ ộ ố ệ ế enzym t ng h p steroid d a theo nghiên c u c a Krone và c ng s ,ổ ợ ự ứ ủ ộ ự Chan OK và c ng s phù h p v i phộ ự ợ ớ ương pháp đ nh lị ượng steroid
ni u b ng GC/MS đệ ằ ược thi t l p. ế ậ
Ch n đoán ẩ thi u 21OHế khi có các đ c tr ng sau:ặ ư
Có s xu t hi n c a đ nh 17OHPN, PTL trên s c ký đ (đ nhự ấ ệ ủ ỉ ắ ồ ị tính)
N ng đ PT cao h n kho ng tham chi u.ồ ộ ơ ả ế
T l PT/ (THE +THF +5 THF) cao h n tham chi u.ỷ ệ α ơ ế
T l THS/ (THE+THF+5 THF) trong kho ng tham chi uỷ ệ α ả ế (tiêu chu n lo i tr m c thi u 11 OH có tăng n ng đ PT).ẩ ạ ừ ắ ế β ồ ộ
Ch n đoán ẩ thi uế 11 OHβ khi có các đ c tr ng sau:ặ ư
Có s xu t hi n rõ c a đ nh THS trên s c ký đ (đ nh tính).ự ấ ệ ủ ỉ ắ ồ ị
N ng đ THS cao h n kho ng tham chi u.ồ ộ ơ ả ế
T l THS/ (THE +THF +5 THF) cao h n tham chi u.ỷ ệ α ơ ế
Ch n đoán ẩ thi u 3 HSD II ế β khi có các đ c tr ng sau:ặ ư
N ng đ DHEA cao h n kho ng tham chi u.ồ ộ ơ ả ế
T l DHEA/ (THE +THF +5 THF) cao h n kho ng thamỷ ệ α ơ ả chi u.ế
Không có d u hi u thi u 21OH, 11 OH đ nh lấ ệ ế β ị ượng steroid
ni u.ệ
Ch n đoán ẩ thi uế 5 reductase type 2α khi có các tiêu chu n sau:ẩ
T l 5 THF/THF th p h n kho ng tham chi u ho c t lỷ ệ α ấ ơ ả ế ặ ỷ ệ THF/5 THF cao h n kho ng tham chi u.α ơ ả ế
Là b nh nhân nam, có nhi m s c th 46,XY, có d u hi u lâmệ ễ ắ ể ấ ệ sàng dương v t nh , l đái th p, bìu ch đôi.ậ ỏ ỗ ấ ẻ
Tiêu chu n v t l THF/5 THF cao h n kho ng tham chi u vàẩ ề ỷ ệ α ơ ả ế
có d u hi u n hóa tr nam (nhi m s c th 46,XY) là b t bu cấ ệ ữ ở ẻ ễ ắ ể ắ ộ
Bước 4: thu th p thông tin c n lâm sàng trong h s b nh án.ậ ậ ồ ơ ệ
Trang 122.3. Phân tích, x lý s li u. ử ố ệ S d ng ph n m m Excell, SPSS 22.0,ử ụ ầ ề
ph n m m so sánh phầ ề ương pháp (Method validation) trong x lý sử ố
li u và so sánh phệ ương pháp.
Giá tr p<0,05 đ c coi là có s khác bi t có ý nghĩa th ng kê khi so sánh.ị ượ ự ệ ố
So sánh trung v c a n ng đ steroid ni u gi a hai nhóm b ng ki m đ nhị ủ ồ ộ ệ ữ ằ ể ị Mann Whithney, so sánh nhi u trung v b ng ki m đ nh KruskalWallis.ề ị ằ ể ị
Phân tích đường cong ROC cho các n ng đ steroid và t l ch nồ ộ ỷ ệ ẩ đoán quan tr ng, xác đ nh đi m c t t i u, đ nh y, đ đ c hi uọ ị ể ắ ố ư ộ ạ ộ ặ ệ
ch n đoán và giá tr ch n đoán âm tính, giá tr ch n đoán dẩ ị ẩ ị ẩ ương tính. Trong đó di n tích dệ ướ ười đ ng cong AUC có giá tr ch n đoán nhị ẩ ư sau:
+ AUC t 0,5 – 0,59: xét nghi m không có giá tr ch n đoánừ ệ ị ẩ+ AUC t 0,6 – 0,69: xét nghi m có ít giá tr ch n đoánừ ệ ị ẩ
+ AUC t 0,7 – 0,79: xét nghi m có giá tr ch n đoán kháừ ệ ị ẩ+ AUC t 0,8 – 0,89: xét nghi m có giá tr ch n đoán t từ ệ ị ẩ ố+ AUC t 0,9 – 1,00: xét nghi m có giá tr ch n đoán r t t t.ừ ệ ị ẩ ấ ố
2.4. Đ o đ c nghiên c u ạ ứ ứ Nghiên c u đã đứ ược thông qua b i H iở ộ
đ ng Đ o đ c c a trồ ạ ứ ủ ường Đ i h c Y Hà N i, quy t đ nhạ ọ ộ ế ị 187/HĐĐĐĐHYHN ngày 20/02/2016. Các đ i tố ượng nghiên c u c aứ ủ nhóm ch ng và nhóm b nh cam k t đ ng ý tham gia nghiên c u,ứ ệ ế ồ ứ không m t phí xét nghi m, đấ ệ ược b o m t thông tin.ả ậ
Trang 13Hình 2.1. S đ thi t k nghiên c u ơ ồ ế ế ứ
Trang 14Chương 3: K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
3.1. K t qu th m đ nh phế ả ẩ ị ương pháp đ nh lị ượng steroid ni uệ
B ng 3.1. Gi i h n đ nh l ả ớ ạ ị ượ ng và đ thu h i c a các steroid ni u ộ ồ ủ ệ STT Steroid ni u ệ Gi i h n đ nh ớ ạ ị
l ượ ng (μmol/L) CV (%) h i (%) Đ thu ồ ộ
Trang 1590% đ n 115%. Trung bình là 101,9 ± 8,4% ( ± SD) ế
Trang 16B ng 3.2. K t qu đ l p l i c a ph ả ế ả ộ ặ ạ ủ ươ ng pháp
SD(µmol/L)
CV(%)
An 1,25 0,096 7,72 18,44 1,695 9,20
Et 1,50 0,098 6,53 12,63 1,091 8,64
PT 1,49 0,015 1,01 86,87 0,677 0,78THE 7,47 0,314 4,20 22,33 1,362 6,10THF 2,87 0,107 3,72 6,15 0,355 5,80
Trang 17B ng 3.3. K t qu đ tái l p c a ph ả ế ả ộ ặ ủ ươ ng pháp
SD(µmol/L)
CV(%)(µmol/L)
SD(µmol/L)
CV(%)
Đ tái l p c a các steroid ni u có CV 10,16 14,53(%) ộ ặ ủ ệ ở
m u tr n bình th ẫ ộ ườ ng và 12,51 – 16,95 (%) m u tr n b nh lý ở ẫ ộ ệ Giá tr trung bình ± SD c a CV m u tr n bình th ị ủ ở ẫ ộ ườ ng là 12,85
± 1,24 (%) và m u tr n b nh lý là 14,86 ± 1,4 (%) ( ± SD) ẫ ộ ệ