Mục tiêu của luận án là xác định nồng độ IL8 dịch CTC và xét nghiệm FFN dịch âm đạo ở nhóm thai phụ dọa đẻ non có chiều dài CTC ≤ 25mm và nhóm thai phụ dọa đẻ non có chiều dài CTC > 25mm. Nghiên cứu giá trị của IL-8 và FFN trong tiên đoán khả năng đẻ non.
Trang 1Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
D a đ non và đ non luôn là v n đ l n c a y h c nóiọ ẻ ẻ ấ ề ớ ủ ọ chung cũng nh s n khoa nói riêng. ư ả Theo nghiên c u c a WHO,ứ ủ
m i năm có kho ng 15 tri u tr đ non ra đ i. T l đ non trênỗ ả ệ ẻ ẻ ờ ỷ ệ ẻ
th gi i ế ớ ước tính kho ng 11%. nh ng nả Ở ữ ước châu âu, t l đỷ ệ ẻ non th p h n các vùng khác trên th gi i, kho ng 5% trong khiấ ơ ế ớ ả
nh ng nữ ước châu Phi có t l đ non cao nh t, kho ng 18%.ỷ ệ ẻ ấ ả Theo th ng kê c a Vi t Nam, năm 2002 có kho ng 180 nghìn số ủ ệ ả ơ sinh non tháng trên t ng s g n 1.6 tri u s sinh chào đ i, 1/5 sổ ố ầ ệ ơ ờ ố các tr s sinh non tháng này t vong. ẻ ơ ử
Trên th c t lâm sàng, ch n đoán s m d a đ non g p r tự ế ẩ ớ ọ ẻ ặ ấ nhi u khó khăn vì giai đo n đ u tri u ch ng lâm sàng thề ạ ầ ệ ứ ườ ngkhông rõ ràng. Chính vì v y có nhi u ch n đoán d a đ nonậ ề ẩ ọ ẻ không chính xác. T đó, nhi u thai ph ph i nh p vi n đi u trừ ề ụ ả ậ ệ ề ị thu c gi m co và corticoid không c n thi t d n đ n t n kém vố ả ầ ế ẫ ế ố ề kinh t đ chi tr ti n thu c và vi n phí cũng nh m t đi c h iế ể ả ề ố ệ ư ấ ơ ộ
v vi c làm trong th i gian n m vi n. Bên c nh đó, chúng ta l iề ệ ờ ằ ệ ạ ạ
b sót nh ng trỏ ữ ường h p d a đ non th c s , đ nh ng thai phợ ọ ẻ ự ự ể ữ ụ này v nhà theo dõi d n đ n th i gian can thi p mu n, đi u trề ẫ ế ờ ệ ộ ề ị
gi thai không còn hi u qu ữ ệ ả
Hi n nay v i s phát tri n c a y h cệ ớ ự ể ủ ọ , trong nh ng nămữ
g n đây các nhà nghiên c u trên th gi i đã tìm hi u đầ ứ ế ớ ể ược sâu
s c h n c ch c a đ non và tìm ra đắ ơ ơ ế ủ ẻ ược các ch t hóa h c thamấ ọ gia vào c ch c a đ non. B ng cách phát hi n s thay đ iơ ế ủ ẻ ằ ệ ự ổ
n ng đ các ch t này giai đo n s m c a chuy n d đ non,ồ ộ ấ ở ạ ớ ủ ể ạ ẻ các th y thu c lâm sàng có th ch n đoán d a đ non s m h nầ ố ể ẩ ọ ẻ ớ ơ
và chính xác h n đ can thi p k p th i giúp h n ch t l đ nonơ ể ệ ị ờ ạ ế ỷ ệ ẻ
và h u qu c a đ non. Trong các xét nghi m tiên đoán đ non, 2ậ ả ủ ẻ ệ ẻ xét nghi m có giá tr cao là fetal fibronectin (FFN) d ch âm đ o vàệ ị ị ạ Interleukin8 (IL8) d ch c t cung (CTC). Do đó, chúng tôi ti nị ổ ử ế hành "Nghiên c u giá tr c a Fetal fibronectin âm đ o vàứ ị ủ ạ Interleukin 8 c t cung trong tiên đoán đ nonổ ử ẻ " nh m m cằ ụ tiêu:
Trang 21. Xác đ nh n ng đ IL8 d ch CTC và xét nghi m FFN d ch ị ồ ộ ị ệ ị
âm đ o nhóm thai ph d a đ non có chi u dài CTC ≤ ạ ở ụ ọ ẻ ề 25mm và nhóm thai ph d a đ non có chi u dài CTC > ụ ọ ẻ ề 25mm.
2 Nghiên c u giá tr c a IL8 và FFN trong tiên đoán ứ ị ủ
kh năng đ non ả ẻ
NH NG ĐÓNG GÓP M I C A LU N ÁNỮ Ớ Ủ Ậ
Đây là nghiên c u đ u tiên t i Vi t Nam mô t m i quanứ ầ ạ ệ ả ố
h gi a n ng đ IL8 d ch CTC, xét nghi m FFN d ch âm đ oệ ữ ồ ộ ị ệ ị ạ
v i đ non. Nghiên c u cho th y nhóm các thai ph có chi u dàiớ ẻ ứ ấ ụ ề CTC dưới 25mm, n ng đ IL8 trung bình làồ ộ 25,6pg/ml(95%;CI:22,628,7), cao h n có ý nghĩa th ng kê so v iơ ố ớ nhóm các thai ph có chi u dài CTC trên 25mm là 21,0pg/mlụ ề (95%;CI:18,523,6) (p<0,01). Trong nhóm thai ph có chi u dàiụ ề CTC≤25mm, t l dỷ ệ ương tính là 52,1%, cao h n có ý nghĩa th ngơ ố
kê so v i trong nhóm thai ph có chi u dài CTC trên 25mmớ ụ ề (17,8%) v i p<0,01.ớ
Xét nghi m IL8 và FFN cho giá tr cao khi tiên đoán đệ ị ẻ non trước 37 tu n, trầ ước 34 tu n, đ non trong vòng 7 ngày và 14ầ ẻ ngày. Trong đó tiên đoán đ non trẻ ước 34 tu n có giá tr cao nh tầ ị ấ (OR=14,7 v i xét nghi m IL8 và OR=21,4 v i xét nghi m FFN).ớ ệ ớ ệ
Ph i h p thăm dò FFN v i siêu âm đo chi u dài CTC giúp tăngố ợ ớ ề giá tr tiên đoán đ non, đ c bi t là đ non trị ẻ ặ ệ ẻ ước 34 tu nầ (OR=32,1). Khi ph i h p thăm dò xét nghi m IL8 v i FFN làmố ợ ệ ớ tăng giá tr ch n đoán đ non trị ẩ ẻ ước 34 tu n (OR=25,1).ầ
Xét nghi m FFN và IL8 có giá tr ch n đoán âm tính r tệ ị ẩ ấ cao. Đ c bi t khi ph i h p FFN âm tính v i IL8 trong nhómặ ệ ố ợ ớ nguy c th p, không có thai ph nào chuy n d đ non trongơ ấ ụ ể ạ ẻ vòng 14 ngày
C U TRÚC LU N ÁNẤ Ậ
Lu n án g m 114 trang: Đ t v n đ 2 trang; T ng quan tàiậ ồ ặ ấ ề ổ
li u 29 trang; Đ i tệ ố ượng phương pháp nghiên c u 13 trang. K tứ ế
qu nghiên c u 26 trang; Bàn lu n 40 trang; K t lu n 01 trang; vàả ứ ậ ế ậ
ki n ngh 01 trang. 126 tài li u tham kh o v i 12 tài li u ti ngế ị ệ ả ớ ệ ế
Trang 3Vi t và 114 tài li u ti ng Anh.ệ ệ ế
CHƯƠNG 1: T NG QUANỔ
1.1. Khái ni m đ nonệ ẻ
Theo t ch c y t th gi i, đ non là cu c chuy n d x yổ ứ ế ế ớ ẻ ộ ể ạ ả
ra t tu n th 22 đ n trừ ầ ứ ế ước tu n th 37 c a thai k ho c 259ầ ứ ủ ỳ ặ ngày tính t ngày đ u tiên c a k kinh cu i cùng. T i Vi t Namừ ầ ủ ỳ ố ạ ệ theo hướng d n qu c gia v các d ch v chăm sóc s c kh e sinhẫ ố ề ị ụ ứ ỏ
s n thì tu i thai đ non là t h t 22 tu n đ n h t 37 tu n thaiả ổ ẻ ừ ế ầ ế ế ầ nghén
Các tài li u đ a ra nhi u cách phân lo i đ non khácệ ư ề ạ ẻ nhau nh ng theo WHO có 3 cách phân lo i ph bi n nh t làư ạ ổ ế ấ theo tu i thai, theo cân n ng và theo nguyên nhân ổ ặ Trên thế
gi i, t l đ non ớ ỷ ệ ẻ ước tính kho ng 11%. ả
1.2. Ch n đoán d a đ nonẩ ọ ẻ
Ch n đoán d a đ non đẩ ọ ẻ ược đ a ra d a vào tiêu chu nư ự ẩ lâm sàng là xu t hi n c n co t cung gây đau b ng và làm bi nấ ệ ơ ử ụ ế
đ i c t cung (xóa ho c m ). C n co t cung gây ra đ non cóổ ổ ử ặ ở ơ ử ẻ các đ c đi m gi ng v i c n co trong chuy n d nh đ u đ n,ặ ể ố ớ ơ ể ạ ư ề ặ tăng d n v t n s , tăng d n v cầ ề ầ ố ầ ề ường đ , xu t phát t đáy tộ ấ ừ ử cung và lan xu ng đo n dố ạ ưới, có th gây đau b ng ho c ể ụ ặ không. Ngoài c n co t cung gây đau b ng ho c không thì nh ng tri uơ ử ụ ặ ữ ệ
ch ng khác nh tăng áp l c trong khung ch u, đau b ng nh khiứ ư ự ậ ụ ư hành kinh, ra nước âm đ o, đau l ng thúc xu ng vùng ch u cũngạ ư ố ậ
có th d báo c n co t cung gây đ non s p x y ra. Tuy nhiên,ể ự ơ ử ẻ ắ ả
nh ng tri u ch ng này khá ph bi n trong thai k nên c n có sữ ệ ứ ổ ế ỳ ầ ự thăm khám c a bác s lâm sàng đ xác đ nh ch n đoán d a đủ ỹ ể ị ẩ ọ ẻ non. S thay đ i c a CTC đự ổ ủ ược th hi n qua 2 thông s là đ mể ệ ố ộ ở
và chi u dài c a CTC. Tuy nhiên, trong giai đo n đ u, ch n đoánề ủ ạ ầ ẩ
d a đ non r t khó khăn vì các tri u ch ng nghèo nàn nên ch nọ ẻ ấ ệ ứ ẩ đoán d a đ non ch chính xác khi chuy n d đ non vào giai đo nọ ẻ ỉ ể ạ ẻ ạ
mu n. Siêu âm độ ượ ử ục s d ng đ ki m tra đ dài CTC.ể ể ộ
Cho đ n nay co nhi u thăm dò đế ề ượ ử ục s d ng đ tiên đoánể
đ non nh siêu âm đo chi u dài CTC, xét nghi m CRH máu m ,ẻ ư ề ệ ẹ xét nghi m CRP, xét nghi m E2 trong nệ ệ ước b t,… nh ng ch aọ ư ư
Trang 4có thăm dò nào có tính u vi t rõ r t.ư ệ ệ
1.3. Fetal fobronectin
Fibronectin là nh ng glycoprotein tr ng lữ ọ ượng phân t l nử ớ (450 kD) được tìm th y trong huy t tấ ế ương và môi trường ngo iạ bào. M t d ng đ c bi t c a fibronectin độ ạ ặ ệ ủ ược glycosyl hóa khác
bi t v i t t c các lo i fibronectin khác đệ ớ ấ ả ạ ược g i là fetalọ fibronectin (FFN). FFN được tìm th y b m t màng r ng vàấ ở ề ặ ụ màng i. FFN l n đ u tiên đố ầ ầ ược tìm th y năm 1985 b i 2 nhàấ ở khoa h c Matsuura và Hakomori. ọ FFN được cho là m t "ch t keoộ ấ
c a lá nuôi" nh m thúc đ y s bám dính t bào t i b m t màngủ ằ ẩ ự ế ạ ề ặ
r ng và màng i. Nó đụ ố ược gi i phóng vào d ch ti t CTC âm đ oả ị ế ạ khi các liên k t ngo i bào c a b m t màng đ m và màng i bế ạ ủ ề ặ ệ ố ị phá v , đây là c s đ s d ng xét nghi m FFN nh m t y uỡ ơ ở ể ử ụ ệ ư ộ ế
t d báo c a đ non . Nghiên c u đ u tiên nh n th y n ng đố ự ủ ẻ ứ ầ ậ ấ ồ ộ FFN t 50ng/ml tr lên liên quan ch t ch v i t l đ non làừ ở ặ ẽ ớ ỷ ệ ẻ
c a Goepfert và Goldenberg năm 2000. Sau đó, r t nhi u nghiênủ ấ ề
c u khác cũng nh n th y m i liên quan này và ng d ng FFNứ ậ ấ ố ứ ụ trong tiên đoán đ non v i giá tr cao.ẻ ớ ị
1.5.2. IL8 trong tiên đoán d a đ nonọ ẻ
Trong su t quá trình mang thai, CTC luôn đóng kín và m tố ậ
đ ch c đ giúp gi thai nhi n m trong bu ng t cung. Đ n khiộ ắ ể ữ ằ ồ ử ế chuy n d đ , dù cho đ non hay đ đ tháng, CTC s m m d nể ạ ẻ ẻ ẻ ủ ẽ ề ầ
và xóa ng n l i (quá trình chín c a CTC). Mu n nh v y, t i CTCắ ạ ủ ố ư ậ ạ
ph i x y ra quá trình tái thi t l i collagen và thay đ i n ng đả ả ế ạ ổ ồ ộ proteoglycan và nước. Quá trình phân h y collagen t i CTC đủ ạ ượ ccho là do b ch c u đa nhân di chuy n t i đây và ti t ra cácạ ầ ể ớ ế proteinase nh MMP, đ c bi t là enzyme phân h y collagen MMPư ặ ệ ủ
8 và enzyme phân h y gelantin MMP2 và MMP9. Chính vì v yủ ậ quá trình chín c a CTC đủ ược coi nh m t quá trình viêm t i đây. ư ộ ạ
Trang 5ngo i bào c t cung. màng i, n ng đ IL8 tăng lên trongạ ở ổ ử Ở ố ồ ộ
su t quá trình chy n d IL8 hóa ng đ ng b ch c u t máuố ể ạ ứ ộ ạ ầ ừ ngo i vi, tăng sinh t bào n i m c và làm m t tính bám dính c aạ ế ộ ạ ấ ủ các t bào s i nên có vai trò làm y u màng i d n đ n v i. ILế ợ ế ố ẫ ế ỡ ố
8 thúc đ y s t ng h p IL1, IL6 và kích ho t các t bào mi nẩ ự ổ ợ ạ ế ễ
d ch t ng h p ra myeloperoxidase (m t lo i MMP đ giáng hóaị ổ ợ ộ ạ ể protein).
CHƯƠNG 2
Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Đ i tố ượng nghiên c u là ph n có thai đ n khám c p c uứ ụ ữ ế ấ ứ
t i khoa Khám b nh B nh vi n Ph s n Trung ạ ệ ệ ệ ụ ả ương có tri uệ
ch ng d a đ non và đứ ọ ẻ ược ch n đoán d a đ non, có ch đ nhẩ ọ ẻ ỉ ị
nh p vi n đi u tr ậ ệ ề ị
2.1.1. Tiêu chu n l a ch nẩ ự ọ
Thai ph đ ng ý tham gia nghiên c u.ụ ồ ứ
Tu i thai ph t 1849 tu i.ổ ụ ừ ổ
Thai ph đ c ch n đoán d a đ non có ch đ nh nh p vi nụ ượ ẩ ọ ẻ ỉ ị ậ ệ
đi u tr ề ị
Tu i thai t 27 tu n 1 ngày đ n 33 tu n 7 ngày, tính đổ ừ ầ ế ầ ượ cchính xác tu i thai d a vào d ki n sinh theo siêu âm khi chi uổ ự ự ế ề dài đ u mông t 4565mm.ầ ừ
M không có b nh lý b t thẹ ệ ấ ường v n i ngo i khoa.ề ộ ạ
Quá trình mang thai bình thường
M t thai, thai s ng, thai không nghi ng b nh lý.ộ ố ờ ệ
2.1.2. Tiêu chu n lo i trẩ ạ ừ
Thai ph không đ ng ý tham gia nghiên c u.ụ ồ ứ
Thai ph m c các b nh lý n i khoa c p và m n tính.ụ ắ ệ ộ ấ ạ
Thai ph trụ ước 27 tu n do nh ng can thi p v s sinh t iầ ữ ệ ề ơ ạ
Vi t Nam trệ ước tu i thai này ch a mang l i hi u qu cao, thaiổ ư ạ ệ ả
ph sau 35 tu n vì tu i thai này ph i thai nhi đã trụ ầ ổ ổ ưởng thành và không có ch đ nh gi thai thêm trong bu ng t cung.ỉ ị ữ ồ ử
Có s o m cũ t cung, TC d d ng, UXTC, UBT,…ẹ ổ ử ị ạ
Trang 6 Có ti n s can thi p vào CTC nh c t c t CTC, khoét chópề ử ệ ư ắ ụ CTC,
Thai ph đụ ược khâu vòng CTC, rau ti n đ o, rau bongề ạ non, đa i, thi u i.ố ể ố
Các xét nghi m FFN d ch âm đ o và đo n ng đ IL8ệ ị ạ ồ ộ
d ch CTC đị ược th c hi n t i Vi n nghiên c u y dự ệ ạ ệ ứ ược h c quânọ
s , H c vi n quân y, Hà Đông, Hà N i.ự ọ ệ ộ
2.2.2. Th i gian nghiên c u:ờ ứ Nghiên c u đ c ti n hành trong ứ ượ ế
3 năm (t 2014 đ n 2016) ừ ế
2.2.3. Thi t k nghiên c uế ế ứ
Nghiên c u mô t c t ngang: xét nghi m đ nh lứ ả ắ ệ ị ượng n ngồ
đ IL8 d ch CTC và xét nghi m đ nh tính FFN d ch âm đ o c aộ ị ệ ị ị ạ ủ các thai ph có tri u ch ng d a đ non tu i thai 2834 tu n.ụ ệ ứ ọ ẻ ở ổ ầ Sau đó theo dõi thai ph đ n khi chuy n d đ nh m tìm m iụ ế ể ạ ẻ ằ ố liên quan gi a 2 xét nghi m v i đ non và giá tr tiên lữ ệ ớ ẻ ị ượng đẻ non c a 2 xét nghi m.ủ ệ
2.2.4. N i dung nghiên c uộ ứ
M c tiêu 1:ụ xét nghi m fetal fibronectin trong d ch âmệ ị
đ o và xét nghi m đ nh lạ ệ ị ượng n ng đ IL8 trong d ch CTC ồ ộ ị ở nhóm thai ph có chi u dài CTC≤25mm và nhóm thai ph cóụ ề ụ chi u dài CTC> 25mm.ề
M c tiêu 2:ụ các thai ph đụ ược nh p vi n đi u tr và ghiậ ệ ề ị
nh n th i gian gi thai cho đ n khi chuy n d đ Các m c đậ ờ ữ ế ể ạ ẻ ố ẻ non khi 34 tu n, 37 tu n và th i gian gi thai 7 ngày, 14 ngàyầ ầ ờ ữ
được xác đ nh đ tính giá tr tiên lị ể ị ượng đ non c a 2 xét nghi mẻ ủ ệ IL8 trong d ch CTC và xét nghi m FFN trong d ch âm đ o.ị ệ ị ạ
2.2.5. Các bước nghiên c uứ
Trang 7 Bước 1: ch n ng u nhiên các thai ph có tu i thai phùọ ẫ ụ ổ
h p và th a mãn các yêu c u v l a ch n đ i tợ ỏ ầ ề ự ọ ố ượng nghiên c uứ
nh đã nêu trên, gi i thích v nghiên c u. N u thai ph đ ng ýư ở ả ề ứ ế ụ ồ
s đẽ ược ch n vào nhóm b nh nhân nghiên c u. C ch n đọ ệ ứ ứ ọ ược 1 thai ph nhóm có chi u dài CTC≤25mm thì s ch đ ng ch nụ ở ề ẽ ủ ộ ọ
1 thai ph nhóm có chi u dài CTC>25mm có cùng nhóm tu iụ ở ề ổ
m và tu i thai.ẹ ổ
Bước 2: Thu th p thông tin theo b câu h i nghiên c uậ ộ ỏ ứ
d a vào các b nh án và ph ng v n tr c ti p thai ph ự ệ ỏ ấ ự ế ụ
Bước 3: Khám thai ph , đánh giá các ch s lâm sàng vàụ ỉ ố làm các xét nghi m c n lâm sàng.ệ ậ
Bước 4: L y b nh ph m: ấ ệ ẩ
Trang 8+ Th i đi m: khi thai ph đ n phòng khám c p c u sờ ể ụ ế ấ ứ ẽ
được đ t m v t l y b nh ph m. ặ ỏ ị ấ ệ ẩ
+ K thu t l y b nh ph m:ỹ ậ ấ ệ ẩ
Đ t m v t âm đ o đ quan sát CTC.ặ ỏ ị ạ ể
Dùng 2 tăm bông vô khu n l y d ch c t cung và d ch túiẩ ấ ị ổ ử ị cùng sau âm đ o: đ t l n lạ ặ ầ ượ ừt t ng tăm bông vào CTC trong th iờ gian 15 giây, sau đó l y tăm bông ra và nhúng vào các dung d chấ ị
có s n nh dẵ ư ở ưới.
V i xét nghi m IL8: Dùng tăm bông l y d ch CTC khu yớ ệ ấ ị ấ
đ u tăm bông trong dung d ch Buffer vô khu n đã chu n b s nề ị ẩ ẩ ị ẵ trong th i gian kho ng 1015 giây cho tan d ch bám trên tăm bông.ờ ả ị
V i xét nghi m FFN: dùng tăm bông l y d ch túi cùng sauớ ệ ấ ị
âm đ o khu y đ u tăm bông trong dung d ch Buffer có s n theoạ ấ ề ị ẵ
b Kit trong kho ng 10 – 15 giây, và ti n hành làm test nhanh t iộ ả ế ạ
ch đ ki m tra s có m t c a FFN t i d ch CTC theo b testỗ ể ể ự ặ ủ ạ ị ộ
“Quick Check FFN” c a hãng Hologic.ủ
Xét nghi m cho k t qu âm tính n u ch hi n lên trên queệ ế ả ế ỉ ệ
th 1 v ch và cho k t qu dử ạ ế ả ương tính n u hi n lên trên que thế ệ ử
2 v ch.ạ
Bước 5: Các m u b nh ph m đ nh lẫ ệ ẩ ị ượng IL8 s đẽ ượ ccho vào h p b o qu n l nh chuy n vào x lý t i Vi n nghiênộ ả ả ạ ể ử ạ ệ
c u y dứ ược h c quân s , H c vi n quân y. T i đây, b nh ph mọ ự ọ ệ ạ ệ ẩ
đượ ưc l u tr l nh nhi t đ kho ng 60ữ ạ ở ệ ộ ả 0C đ b o qu n đ n khiể ả ả ế phân tích v n ng đ IL8 trên máy DTX 880 theo quy trình.ề ồ ộ
Bước 6: Các s n ph đả ụ ược nh p vi n đi u tr d a đ nonậ ệ ề ị ọ ẻ theo phác đ đi u tr d a đ non c a khoa s n b nh lý B nhồ ề ị ọ ẻ ủ ả ệ ệ
vi n ph s n Trung ệ ụ ả ương. Sau đó theo dõi các thai ph cho đ nụ ế khi chuy n d ể ạ
Bước 7: T ng h p thông tin t cu c chuy n d , kèm theoổ ợ ừ ộ ể ạ các k t qu xét nghi m v IL8 và xét nghi m FFN, t đó xácế ả ệ ề ệ ừ
đ nh m i liên quan v vai trò c a IL8 và FFN đ i v i tiên lị ố ề ủ ố ớ ượ ng
đ non.ẻ
2.2.6. C m uỡ ẫ
Áp d ng công th c tính c m u: ụ ứ ỡ ẫ
Trang 9Trong đó: n1: C m u nghiên c u cho nhóm b nh nhân cóỡ ẫ ứ ệ chi u dài CTC ≤ 25 mm.ề
n2: C m u nghiên c u cho nhóm b nh nhân có chi u dàiỡ ẫ ứ ệ ề CTC > 25 mm
Z(1 /2): H s tin c y (95%).α ệ ố ậ Z(1 ): L c m uβ ự ẫ (80%)
p1: T l đ non nhóm BN có chi u dài CTC ≤ 25 mmỷ ệ ẻ ở ề (30%)
p2: T l đ non nhóm BN có chi u dài CTC > 25 mmỷ ệ ẻ ở ề (3%)
p= (p1+ p2)/2
Thay vào công th c tính đứ ược n1= n2 = 50.D tính m t BNự ấ trong quá trình theo dõi là 10%
Nh v y c n ch n ít nh t 55 thai ph vào m i nhómư ậ ầ ọ ấ ụ ỗ nghiên c u. Trong nghiên c u này, có t ng s 146 thai ph chiaứ ứ ổ ố ụ làm 2 nhóm, m i nhóm 73 thai ph ỗ ụ
3.1. Đ c đi m c a đ i tặ ể ủ ố ượng nghiên c uứ
3.1.1. Tu i c a thai phổ ủ ụ
B ng 3.1: Phân b thai ph theo nhóm tu iả ố ụ ổ
Tu i ổ
ổ CTC
≤25
6
(4,1%)
26 (17,8%)
25 (17,1%)
11 (7,5%)
4 (2,7%)
1 (0,7%)
73 (50%)
Trang 103.1.3. Tu i thai khi vào vi nổ ệ
Bi u đ 3.2: Phân b thai ph theo tu i thai c a con khi vào vi nể ồ ố ụ ổ ủ ệ
Nh n xét: t l thai ph có tu i thai t 2831 tu n chi mậ ỷ ệ ụ ổ ừ ầ ế 67,1%
Tu i thai nh p vi n trung bình: 30,6±2,1 tu n, th p nh t làổ ậ ệ ầ ấ ấ
28 tu n và cao nh t là 34 tu n.ầ ấ ầ
3.1.4. Tu i thai khi sinhổ
Bi u đ 3.3: Phân b thai ph theo tu i thai c a con khi sinhể ồ ố ụ ổ ủ
Nh n xét: t l đ non cao h n có ý nghĩa th ng kê nhóm thai ph ậ ỷ ệ ẻ ơ ố ở ụ
có chi u dài CTC d i 25mm so v i nhóm thai ph có chi u dài ề ướ ớ ụ ềCTC trên 25mm
Tu i thai khi sinh: 36,7±3,4 s m nh t là 28 tu n và ch m nh t là 43ổ ớ ấ ầ ậ ấ
tu n.ầ3.2 M c tiêu 1: ụ Xác đ nh xét nghi m FFN d ch âm đ o và xétị ệ ị ạ
nghi m IL8 d ch CTC trong nhóm thai ph có chi u dài CTCệ ị ụ ề trên và dưới 25mm
3.2.1. Xét nghi m FFN d ch âm đ o 2 nhóm thai ph có chi uệ ị ạ ở ụ ề
dài CTC trên và dưới 25mm
3.2.1.1. Xét nghi m FFN trong nhóm nghiên c uệ ứ
B ng 3.2: Phân b thai ph theo k t qu xét nghi m FFN vàả ố ụ ế ả ệ
chi u dài CTCề
Trang 113.2.1.2. M i liên quan xét nghi m FFN v i ch s Bishopố ệ ớ ỉ ố
Ch s Bishop trung bình c a nghiên c u: 4,02±2,12 đi m.ỉ ố ủ ứ ể
Ch s Bishop c a nhóm đ non: 5,04±2,44 đi m.ỉ ố ủ ẻ ể
Ch s Bishop c a nhóm đ đ tháng: 3,43±1,66 đi m. ỉ ố ủ ẻ ủ ểp<0,001
B ng 3.3: Phân b thai ph theo ch s Bishop và đ nonả ố ụ ỉ ố ẻ
Đ nh y: 50%ộ ạ Đ đ c hi u: 87,8% ộ ặ ệ
Giá tr ch n đoán dị ẩ ương tính: 71,8% Giá tr ch n đoán âm tính:ị ẩ 73,8%
nhóm Dươ tínhng (69,2%)27 (22,4%)24 (34,9%)51 p<0,001
Trang 12B ng 3.5: Phân b xét nghi m FFN theo th i gian gi thaiả ố ệ ờ ữ
3.2.2. Xét nghi m n ng đ IL8 d ch CTC 2 nhóm thai ph cóệ ồ ộ ị ở ụ
chi u dài CTC dề ưới và trên 25mm
3.2.2.1. N ng đ IL8 d ch CTC trong nhóm thai ph nghiên c uồ ộ ị ụ ứ
Trang 13N ng đ IL8 d ch CTC trung bình trong nhóm thai phồ ộ ị ụ nghiên c u là 23,3pg/ml(95%;CI:21,325,3); th p nh t là 1,7pg/mlứ ấ ấ
và cao nh t là 64,1pg/ml.ấ
3.2.2.2. Liên quan n ng đ IL8 d ch CTC theo chi u dài CTCồ ộ ị ề
B ng 3.6: N ng đ IL8 d ch CTC v i chi u dài CTCả ồ ộ ị ớ ề
<0,05 CTC>25mm 73 21,0 18,523,6 1,7 39,3
Nh n xét: n ng đ IL8 d ch CTC và chi u dài CTC có m iậ ồ ộ ị ề ố liên quan v i nhau.ớ
3.2.2.3. Liên quan n ng đ IL8 d ch CTC v i ch s Bishopồ ộ ị ớ ỉ ố
B ng 3.7: N ng đ IL8 d ch CTC theo ch s Bishopả ồ ộ ị ỉ ố
IL8 (pg/ml)
Nh n xét: n ng đ IL8 d ch CTC khác bi t có ý nghĩaậ ồ ộ ị ệ
th ng kê nhóm thai ph có chi u dài CTC dố ở ụ ề ưới 25mm
3.3. M c tiêu 2: Giá tr xét nghi m FFN d ch âm đ o và n ng đụ ị ệ ị ạ ồ ộ IL8 d ch CTC trong tiên đoán đ nonị ẻ
3.3.1. Giá tr c a xét nghi m FFN trong tiên đoán đ nonị ủ ệ ẻ
Trang 14B ng 3.8: Đ nh y và đ c hi u c a xét nghi m FFN d ch âm đ oả ộ ạ ặ ệ ủ ệ ị ạ
v i th i gian đ nonớ ờ ẻ
Giá trị tiên đoán () AUC
B ng 3.9: So sánh giá tr tiên đoán đ non c a XN FFN và ả ị ẻ ủ
XN FFN ph i h p v i chi u dài CTCố ợ ớ ề
Đ nonẻ Phương pháp
tiên đoán
Độ
nh yạ(%)
Đ đ cộ ặ
hi uệ(%)
OR(95%; CI)
Trướ c
37 tu nầ FFN (+) 71,4 87,8 4,7 (2,97,5)
FFN(+) và CTC≤25mm 58,9 94,4 24,4 (8,569,5)
Trướ c
FFN(+) và CTC≤25mm
105,1)
Trang 15ngày FFN(+) và
CTC≤25mm
81,8 78,5 16,4 (3,3
80,3)Trong 14
ngày FFN(+) và FFN 91,3 75,6 19,6(4,880,1)
CTC≤25mm 73,9 82,9 39,0)13,7 (4,9
Nh n xét: ph i h p xét nghi m FFN và siêu âm đo chi u dài CTC giúp ậ ố ợ ệ ề
tăng giá tr tiên đoán đ non ị ẻ
Trang 163.3.3. Giá tr c a xét nghi m IL8 d ch CTC trong tiên đoán đ nonị ủ ệ ị ẻ
B ng 3.10: Giá tr tiên đoán đ non c a xét nghi m IL8 d ch CTCả ị ẻ ủ ệ ị
Tình tr ng ạ
d a đ non ọ ẻ
Đi m ể
c t ắ (pg/ml) nh yĐộ ạ
Độ
đ c ặ
hi u ệ
Giá trị tiên đoán (+)
Giá trị tiên
Nh n xét: IL8 d ch CTC cho giá tr tiên đoán đ non cao , trong đó cao ậ ị ị ẻ
nh t là giá tr tiên đoán đ non tr ấ ị ẻ ướ c 34 tu n ầ
3.3.4. Giá tr c a XN IL8 d ch CTC ph i h p v i đo chi u dàiị ủ ị ố ợ ớ ề
Đ đ cộ ặ
hi uệ (%)
GTCĐ (+) (%) GTCĐ () (%) OR
Trướ
c 37
tu nầ
IL8>20,9 78,6 54,4 78,6 54,4 2,63IL8>20,9 và
CTC<25mm 55,4 82,2 65,9 74,7 2,61Trướ
c 34
tu nầ
IL8>27,7 92 66,1 35,9 97,6 14,7
3IL8>27,7 và
CTC<25mm 84 83,5 51,2 96,2 13,45Trong
7
ngày
IL8>22,7 90,9 48,1 12,5 98,5 8,25IL8>22,7 và
CTC<25mm 81,8 74,8 20,9 98,1 10,7
8