Luận văn được thực hiện nhằm mục tiêu mô tả được đặc điểm lao động nâng nhấc và tình trạng đau mỏi cơ xương khớp và thắt lưng của người lao động tại một số công đoạn trong sản xuất gạch tuynel, gạch granit và sứ vệ sinh; phân tích đánh giá mức độ nguy cơ đối với cột sống và các cơ lưng khi người công nhân thực hiện các thao tác nâng nhấc vật tại một số công đoạn trong sản xuất gạch tuynel, gạch granit và sứ vệ sinh.
Trang 1M Đ UỞ Ầ
Ngày nay, nhi u công vi c nâng nh c, v n chuy n các v tề ệ ấ ậ ể ậ
n ng đã đặ ược c gi i hóa nh s tr giúp c a máy móc thi t bơ ớ ờ ự ợ ủ ế ị chuyên d ng. Tuy nhiên, v n không th tránh kh i vi c nângụ ẫ ể ỏ ệ
nh c b ng tay nhi u công đo n trong h u h t các ngành s nấ ằ ở ề ạ ầ ế ả
xu t. Vi c nâng nh c b ng tay các nguyên, nhiên, v t li u, bánấ ệ ấ ằ ậ ệ thành ph m, thành ph m trong s n xu t v n di n khá ph bi nẩ ẩ ả ấ ẫ ễ ổ ế trong ngành s n xu t v t li u xây d ng. ả ấ ậ ệ ự
Nâng nh c, v n chuy n các v t n ng quá s c mình ho cấ ậ ể ậ ặ ứ ặ
t th nâng nh c không đúng có th d n đ n tai n n, làm ch nư ế ấ ể ẫ ế ạ ấ
thương c , gân, kh p và th n kinh v n đ ng. Khi thơ ớ ầ ậ ộ ường xuyên nâng nh c th công, ngấ ủ ười lao đ ng còn ph i đ i di n v iộ ả ố ệ ớ
nh ng t n thữ ổ ương c , gân, th n kinh và các t ch c nâng đở ơ ầ ổ ứ ỡ liên đ t s ng tích lũy theo th i gian, gây nên h i ch ng r i lo nố ố ờ ộ ứ ố ạ
c xơ ương (RLCX).
Trước th c tr ng RLCX do ngh nghi p nói chung và t nự ạ ề ệ ổ
thương th t l ng nói riêng khá cao và cao nh t trong s các t nắ ư ấ ố ổ
thương ngh nghi p. Nhi u nghiên c u đánh giá m c đ nguyề ệ ề ứ ứ ộ
c đ i v i l ng trong các ho t đ ng lao đ ng nâng nh c v tơ ố ớ ư ạ ộ ộ ấ ậ
b ng tay các ngành công nghi p khác nhau đã đằ ở ệ ược các nhà khoa h c nhi u nọ ở ề ước quan tâm nghiên c u. K t qu c a cácứ ế ả ủ công trình nghiên c u là c s đ xây d ng các tiêu chu n gi iứ ơ ở ể ự ẩ ớ
Trang 2h n nâng nh c, hạ ấ ướng d n th c hành lao đ ng đ i v i nângẫ ự ộ ố ớ
nh c th công, th c hành áp d ng các bi n pháp b o v …ấ ủ ự ụ ệ ả ệ
Vi t Nam, ch a có công trình nghiên c u nào v m i
liên quan gi a đau m i l ng v i nâng nh c v t n ng, ch có cácữ ỏ ư ớ ấ ậ ặ ỉ
đi u tra, ph ng v n đ a ra t l đau m i c xề ỏ ấ ư ỷ ệ ỏ ơ ương kh p trongớ
đó có th t l ng các công vi c khác nhau. M t s nghiên c uắ ư ở ệ ộ ố ứ
đã k t h p v i phân tích t th , thao tác trong lao đ ng r i đế ợ ớ ư ế ộ ồ ề
xu t, ki n ngh các bi n pháp d phòng. Chúng ta còn thi u cácấ ế ị ệ ự ế công trình nghiên c u, đ nh lứ ị ượng m c đ nguy c đ i v i cứ ộ ơ ố ớ ơ
l ng và c t s ng c a ngư ộ ố ủ ười lao đ ng khi th c hi n các ho tộ ự ệ ạ
đ ng nâng nh c th công qua giám sát s v n đ ng c a c tộ ấ ủ ự ậ ộ ủ ộ
s ng và s thay đ i v đi n c c a các nhóm c l ng tham giaố ự ổ ề ệ ơ ủ ơ ư trong quá trình nâng nh c. ấ
Đ đáp ng yêu c u này, chúng tôi đã ti n hành th c hi nể ứ ầ ế ự ệ
đ tài “Đánh giá s v n đ ng c a c l ng và c t s ng ngề ự ậ ộ ủ ơ ư ộ ố ở ườ ilao đ ng khi nâng nh c v t n ng b ng tay” v i các m c tiêuộ ấ ậ ặ ằ ớ ụ sau:
1. Mô t đả ược đ c đi m lao đ ng nâng nh c và tình tr ngặ ể ộ ấ ạ đau m i c xỏ ơ ương kh p và th t l ng c a ngớ ắ ư ủ ười lao đ ng t iộ ạ
m t s công đo n trong s n xu t g ch tuynel, g ch granit và sộ ố ạ ả ấ ạ ạ ứ
v sinh.ệ
2. Phân tích đánh giá m c đ nguy c đ i v i c t s ng vàứ ộ ơ ố ớ ộ ố các c l ng khi ngơ ư ười công nhân th c hi n các thao tác nângự ệ
Trang 3nh c v t t i m t s công đo n trong s n xu t g ch tuynel,ấ ậ ạ ộ ố ạ ả ấ ạ
g ch granit và s v sinh.ạ ứ ệ
Trang 4đ ng d dàng và nh p nhàng. C t s ng bao b c và b o v choộ ễ ị ộ ố ọ ả ệ
t y s ng m t ph n c a th n kinh trung ủ ố ộ ầ ủ ầ ương.
1.1.2. M t s nét v đ c đi m gi i ph usinh lý c t s ng đoanộ ố ề ặ ể ả ẫ ộ ố ̣
th t l ngắ ư
1.2. GI I THI U V ECGÔNÔMIỚ Ệ Ề
1.3 S LƠ ƯỢC V M T S NGHIÊN C U TRONG VÀỀ Ộ Ố Ứ NGOÀI NƯỚC
1.3.1. Các nghiên c u nứ ở ước ngoài
M , đ đánh giá m c đ nguy c đ i v i l ng trong các
ho t đ ng lao đ ng nâng nh c, v n chuy n v t b ng tay, ngạ ộ ộ ấ ậ ể ậ ằ ườ i
ta thường dùng 4 mô hình đánh giá là: mô hình giám sát s v nự ậ
đ ng c a l ng, phộ ủ ư ương trình nâng nh c c a NIOSH đấ ủ ược s aử
ch a l i năm 1991, chữ ạ ương trình d đoán s c m nh tĩnhự ứ ạ
Trang 53DSSPP và b ng ki m đánh giá các nguy c c a nâng, h , đ y,ả ể ơ ủ ạ ẩ kéo…
Các nhà nghiên c u Trung Qu c nh Chen, Lei, Dinh vàứ ố ư Wang còn s d ng đi n c b m t trong vi c đánh giá các y uử ụ ệ ơ ề ặ ệ ế
t nguy c ecgônômi liên quan v i công vi c nâng nh c b ngố ơ ớ ệ ấ ằ tay. Các y u t nguy c ecgônômi liên quan v i công vi c nângế ố ơ ớ ệ
nh c b ng tay đã đấ ằ ược các tác gi đánh giá b i vi c so sánhả ở ệ biên đ đi n c trung bình c a các tín hi u đi n c thu độ ệ ơ ủ ệ ệ ơ ượ ừ c tcác c d ng s ng.ơ ự ố
Trung tâm An toàn và S c kh e ngh nghi p Canadaứ ỏ ề ệ (CCOHS) đã đ a ra nh ng quy trình chung cho công vi c nângư ữ ệ
nh c th công. Các bài t p th d c đ phòng ch ng đau l ngấ ủ ậ ể ụ ề ố ư cũng đã được CCOHS ph bi n.ổ ế
1.3.2. Các nghiên c u Vi t Namứ ở ệ
Vi t Nam, ch a có công trình nghiên c u nào xây d ng
Trang 62.1. Đ I TỐ ƯỢNG, Đ A ĐI M NGHIÊN C UỊ Ể Ứ
311 người lao đ ng nâng nh c v t n ng b ng tay trongộ ấ ậ ặ ằ ngành s n xu t v t li u xây d ng, nh s n xu t g ch tuynel,ả ấ ậ ệ ự ư ả ấ ạ
g ch men, g ch granit, đ s v sinh.ạ ạ ồ ứ ệ
2.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.2.1. Thi t k nghiên c u và n i dung nghiên c u chínhế ế ứ ộ ứ
Chúng tôi đã áp d ng phụ ương pháp nghiên c u mô t , đi uứ ả ề tra c t ngang. Bên c nh vi c đi u tra ph ng v n, quan sát, phânắ ạ ệ ề ỏ ấ tích các thao tác nâng nh c v t n ng b ng tay nh công trìnhấ ậ ặ ằ ư nghiên c u c a các tác gi Vi t Nam đã ti n hành; đ tài còn sứ ủ ả ệ ế ề ử
d ng thi t b đo EMG b m t đ đo EMG c a nhóm c l ngụ ế ị ề ặ ể ủ ơ ư
th ng, h thi t b giám sát s v n đ ng c a l ng (LMM) đẳ ệ ế ị ự ậ ộ ủ ư ể đánh giá m c đ nguy c t n thứ ộ ơ ổ ương l ng trong các thao tácư nâng/h khác nhau.ạ
2.2.2. C m u và cách ch n m u nghiên c uỡ ẫ ọ ẫ ứ
2.2.2.1. C m u và cách ch n m u ph ng v n theo b phi uỡ ẫ ọ ẫ ỏ ấ ộ ế
Áp d ng công th c tính c m u ng u nhiên đ n theo côngụ ứ ỡ ẫ ẫ ơ
Trang 7Z(1 /2) = 1,96 (đ tin c y v i ộ ậ ớ = 0,05)
p = 0,72: T l đau l ng c a n công nhân s nỷ ệ ư ủ ữ ả
xu t g ch theo công ngh lò tuynel (nghiên c u T Tuy t Bìnhấ ạ ệ ứ ạ ế
và CS, 1996)
d = 0,05 (sai s cho phép 5%)ố
Thay s vào công th c trên tính đố ứ ược n = 310 đ i tố ượng. 2.2.2.2. C m u và cách ch n m u cho quan sát, mô t , phânỡ ẫ ọ ẫ ả tích v Ecgônômiề
2.2.2.3. C m u và cách ch n m u s d ng thi t b giám sát sỡ ẫ ọ ẫ ử ụ ế ị ự
v n đ ng c a l ng (LMM) và đo đi n c b m t (EMG)ậ ộ ủ ư ệ ơ ề ặ
2.2.3. Các k thu t nghiên c u đỹ ậ ứ ược áp d ngụ
2.2.3.1. Đi u tra qua ph ng v nề ỏ ấ
2.2.3.2. Quan sát, mô tả
2.2.3.3. Đo, đánh giá s v n đ ng c a l ng ự ậ ộ ủ ư
Đánh giá s v n đ ng c a l ng ngự ậ ộ ủ ư ười lao đ ng khi hộ ọ
th c hi n các thao tác nâng nh c v t t i n i làm vi c b ng hự ệ ấ ậ ạ ơ ệ ằ ệ thi t b giám sát s v n đ ng c a l ng (Lumbar Motion Monitorế ị ự ậ ộ ủ ư – LMM) c a M và Canada. Thi t b LMM gi ng nh m t bủ ỹ ế ị ố ư ộ ộ
xương s ng bên ngoài. Nó có th đo v tr trí, t c đ và s giaố ể ị ị ố ộ ự tăng c a c t s ng trong m t ph ng d c gi a, m t ph ng bên vàủ ộ ố ặ ẳ ọ ữ ặ ẳ
s xo n v n. Cùng v i thi t b đo là ph n m m Ballet 2.0 đự ắ ặ ớ ế ị ầ ề ể phân tích đ a ra m c đ nguy c trung bình chung cho c xư ứ ộ ơ ơ ươ ng
c t s ng và riêng cho t ng y u t : T n s nâng, t c đ xoayộ ố ừ ế ố ầ ố ố ộ
Trang 8thân trung bình, mô men t i đa, góc cúi t i đa theo m t d c gi a,ố ố ặ ọ ữ
t c đ nghiêng thân t i đa. ố ộ ố
2.2.3.4. Đo, đánh giá đi n c b m tệ ơ ề ặ
Thi t b đế ị ượ ử ục s d ng trong nghiên c u này là thi t b đoứ ế ị
đi n c b m t EMG sensor SX 230 trong b DataLOGệ ơ ề ặ ộ Bluetooth & MMC c a hãng Biometrics ltd. B ti n khu ch đ iủ ộ ề ế ạ EMG SX230 được k t n i v i v i DataLOG W4X8 đ đoế ố ớ ớ ể
nh ng đi n th t o ra t ho t đ ng đi n c ữ ệ ế ạ ừ ạ ộ ệ ơ
2.2.4. X lý s li u ử ố ệ
(1) Toàn b phi u ph ng v n ngộ ế ỏ ấ ười lao đ ng sau khi x lýộ ử thô được nh p vào máy tính theo chậ ương trình ph n m m Epiầ ềinfo và được x lý, phân tích b ng các ph n m m Epiinfo,ử ằ ầ ề foxprow, microsof excel.
(2) Phân tích s li u LMM: Phân tích xác đ nh nguy cố ệ ị ơ trung bình c a công vi c nâng nh c đ i v i c l ng và c t s ngủ ệ ấ ố ớ ơ ư ộ ố
th t l ng cũng nh nguy c riêng theo t ng y u t ắ ư ư ơ ừ ế ố
(3) Phân tích s li u EMG:ố ệ
Các b n ghi đi n c đả ệ ơ ược x lý th ng kê theo:ử ố
+ Biên đ sóng đi n (mv): giá tr t i đa (max) và giá tr t iộ ệ ị ố ị ố thi u (min)ể
+ T n s l p l i (repetition).ầ ố ặ ạ
Trang 9K T QU NGHIÊN C U VÀ BÀN LU NẾ Ả Ứ Ậ
3.1. NH HẢ ƯỞNG C A M T S THAO TÁC NÂNG NH CỦ Ộ Ố Ấ
V T N NG T I C L NG VÀ C T S NG C A NGẬ Ặ Ớ Ơ Ư Ộ Ố Ủ ƯỜ ILAO Đ NG Ộ
3.1.1. M t s thông tin chung v đ i tộ ố ề ố ượng được ph ng v nỏ ấ
Trong s 311 đ i tố ố ượng được ph ng v n, có 42,4% côngỏ ấ nhân làm vi c t i các c s s n xu t g ch tuynel, công nhânệ ạ ơ ở ả ấ ạ
s n xu t s v sinh chi m 33,1%, còn l i 24,4% làm vi c t i cả ấ ứ ệ ế ạ ệ ạ ơ
s s n xu t g ch granit.ở ả ấ ạ
3.1.2. Quá trình làm vi c, đ c đi m công vi c và môi tr ng laoệ ặ ể ệ ườ
đ ngộ
Tính trung bình nh ng ngữ ườ ượi đ c ph ng v n đã làm côngỏ ấ
vi c thệ ường xuyên nâng nh c v t đấ ậ ược 6,3 ± 4,7 năm. Công
vi c ch y u hàng ngày c a nh ng ngệ ủ ế ủ ữ ườ ượi đ c ph ng v n baoỏ ấ
g m nâng nh c v n chuy n và x p đ t v t. Tính chung, tr ngồ ấ ậ ể ế ặ ậ ọ
lượng nâng nh c trung bình m i l n là 16,0 ± 10,5 kg. Theoấ ỗ ầ
nh ng đ i tữ ố ượng ph ng v n, nóng và b i là 2 y u t ô nhi mỏ ấ ụ ế ố ễ môi trường lao đ ng r t ph bi n các c s s n xu t v t li uộ ấ ổ ế ở ơ ở ả ấ ậ ệ xây d ng. H u h t nh ng ngự ầ ế ữ ườ ượi đ c ph ng v n đ u cho bi tỏ ấ ề ế
t i n i h làm vi c quá nóng vào mùa hè (98,4%).ạ ơ ọ ệ
3.1.3. Tình tr ng r i lo n c xạ ố ạ ơ ương
Trang 10T l đ i tỷ ệ ố ượng ph ng v n đã t ng b đau th t l ng kháỏ ấ ừ ị ắ ư cao (69,1%), cao nh t c s s n xu t s v sinh (78,6%), ti pấ ở ơ ở ả ấ ứ ệ ế
đ n là c s s n xu t g ch granit (71,1%) và th p nh t c sế ơ ở ả ấ ạ ấ ấ ở ơ ở
s n xu t g ch tuynel (60,6%).ả ấ ạ
3.2 KÊT QUA PHÂN TICH, ĐÁNH GIÁ ECGONOMI VÁ ̉ ́ ̀ GIAM SAT HOAT ĐÔNG CUA L NG TAI CAC VI TRI LAḾ ́ ̣ ̣ ̉ Ư ̣ ́ ̣ ́ ̀ VIÊC̣
3.2.1. Kêt qua phân tich đanh gia tai c s s n xu t g ch tuyneĺ ̉ ́ ́ ́ ̣ ơ ở ả ấ ạ
TB Mô men tối đa Góc cúi tối đa Tốc độ nghiêng thân tối đa
Hình 3.6. Nguy c r i lo n c xơ ố ạ ơ ương c t s ng th t l ng theoộ ố ắ ư
t ng y u t công nhân s n xu t g ch tuynel ừ ế ố ở ả ấ ạ
Nguy c r i lo n c xơ ố ạ ơ ương c t s ng th t l ng c a côngộ ố ắ ư ủ nhân r t cao t t c các b ph n trong s n xu t g ch tuynel làấ ở ấ ả ộ ậ ả ấ ạ
t n s nâng/h (c 5 công vi c đầ ố ạ ả ệ ược kh o sát đ u có m c nguyả ề ứ
c tính theo t n s nâng/h là 98%). Nguy c do góc cúi t i đaơ ầ ố ạ ơ ố
Trang 11theo m t d c gi a c 5 công vi c đặ ọ ữ ở ả ệ ược kh o sát cũng m cả ở ứ
r t cao (88100%). Tr công vi c ph i đ o g ch, nguy c doấ ừ ệ ơ ả ạ ơ
t c đ xoay thân trung bình đ i v i 4 công vi c còn l i m cố ộ ố ớ ệ ạ ở ứ
r t cao (9198%). Trong 5 công vi c đấ ệ ược kh o sát, 4 công vi cả ệ
có nguy c do t c đ nghiêng thân trung bình m c trung bìnhơ ố ộ ở ứ (3157%), ch có b ph n ph i đ o là có nguy c thu c m cỉ ở ộ ậ ơ ả ơ ộ ứ
th p (8%). B n trong năm công vi c đấ ố ệ ược kh o sát có nguy cả ơ
do mô men t i đa m c th p (1027%), riêng b c g ch lên xeố ở ứ ấ ố ạ
t i có m c nguy c cao (62%).ả ứ ơ
3.2.2.Kêt qua phân tich đanh gia tai c s s n xu t g ch ôp lat́ ̉ ́ ́ ́ ̣ ơ ở ả ấ ạ ́ ́ granite
Hình 3.11. Nguy c RLTL theo t ng y u t ơ ừ ế ố
công nhân s n xu t g ch granit
Tỉ lệ %
Trang 12Nguy c r i lo n c xơ ố ạ ơ ương c t s ng th t l ng c a côngộ ố ắ ư ủ nhân các b ph n b c nhám, đóng gói g ch granit và b c x pở ộ ậ ố ạ ố ế lên xe t i thu c công ty c ph n Th ch Bàn ph bi n nh t làả ộ ổ ầ ạ ổ ế ấ
mô men t i đa. c 3 b ph n đi u tra, nguy c r i lo n cố Ở ả ộ ậ ề ơ ố ạ ơ
xương c t s ng th t l ng do mô men t i đa thu c m c r t caoộ ố ắ ư ố ộ ứ ấ (98%). Mô men t i đa cao do tr ng lố ọ ượng c a v t nâng l n vàủ ậ ớ
l i khá xa thân mình (kho ng cách tính t L5/S1 đ n ch c mạ ở ả ừ ế ỗ ầ
n m v t khá l n). ắ ậ ớ
3.2.3. Kêt qua phân tich đanh gia tai c s s n xu t s v sinh́ ̉ ́ ́ ́ ̣ ơ ở ả ấ ứ ệ
Hình 3.18. Nguy c r i lo n c xơ ố ạ ơ ương c t s ng th t l ng theoộ ố ắ ư
t ng y u t công nhân s n xu t s v sinhừ ế ố ở ả ấ ứ ệXét góc đ t th , nguy c r i lo n c xở ộ ư ế ơ ố ạ ơ ương c t s ngộ ố
th t l ng c a công nhân các b ph n trong công ngh s nắ ư ủ ở ộ ậ ệ ả
xu t s v sinh ph bi n nh t là góc cúi t i đa theo m t d cấ ứ ệ ổ ế ấ ố ặ ọ
gi a. B n trong 5 công đo n s n xu t có nguy c r i lo n cữ ố ạ ả ấ ơ ố ạ ơ
Trang 13xương c t s ng th t l ng do góc cúi t i đa theo m t d c gi aộ ố ắ ư ố ặ ọ ữ thu c m c r t cao (8798%). K t qu quan sát và đánh giáộ ứ ấ ế ả ecgonomi cũng cho th y “đa s công nhân khi nâng nh c thấ ố ấ ườ ngcúi g p l ng, r t ít công nhân h th p tr ng tâm b ng cách g pậ ư ấ ạ ấ ọ ằ ậ
đ u g i”. Đi u này cho th y, đa s công nhân nhà máy sầ ố ề ấ ố ở ứ Thanh Trì đã nâng nh c v t n ng không đúng t th (t thấ ậ ặ ư ế ư ế nâng nh c v t l ng cong). Riêng t i b ph n ki m tra m c,ấ ậ ư ạ ộ ậ ể ộ nguy c do góc cúi t i đa theo m t d c gi a khi nâng nh c s nơ ố ặ ọ ữ ấ ả
ph m t giá xu ng bàn làm vi c và ngẩ ừ ố ệ ượ ạ ừc l i t bàn làm vi cệ lên giá ch m c trung bình (42%). Tuy nhiên, nhi u thao tácỉ ở ứ ề
s a, r a s n ph m trong khi ki m tra m c, công nhân th c hi nử ử ả ẩ ể ộ ự ệ
t th cúi, nghiêng, xo n v n thân mình
3.2.4. Nh n xét chung v mô hình nguy c r i lo n c xậ ề ơ ố ạ ơ ươ ng
c t s ng th t l ng công nhân s n xu t s v sinh, g ch granitộ ố ắ ư ở ả ấ ứ ệ ạ
và g ch tuynelạ
Đ so sánh m c đ nguy c r i lo n c xể ứ ộ ơ ố ạ ơ ương c t s ngộ ố
th t l ng khi nâng h các v t n ng gi a các ngành s n xu t,ắ ư ạ ậ ặ ữ ả ấ chúng tôi tính trung bình c ng nguy c c a các công vi c trongộ ơ ủ ệ
t ng ngành s n xu t theo t ng y u t nguy c ừ ả ấ ừ ế ố ơ
Trang 14Hình 3.20. Nguy c r i lo n c xơ ố ạ ơ ương c t s ng th t l ng 3ộ ố ắ ư ở
nhóm nghềNguy c r i lo n c xơ ố ạ ơ ương c t s ng th t l ng trung bìnhộ ố ắ ư chung c a công nhân trong các ngành s n xu t đủ ả ấ ược đi u tra khiề nâng h các v t n ng đ u m c cao. Cao nh t là công nhânạ ậ ặ ề ở ứ ấ ở
s n xu t g ch granit (73%) và th p nh t là công nhân s nả ấ ạ ấ ấ ở ả
xu t s v sinh (61,4%).ấ ứ ệ
Đ i v i s n xu t s v sinh và s n xu t g ch granit, haiố ớ ả ấ ứ ệ ả ấ ạ
y u t nguy c hàng đ u là góc cúi t i đa theo m t d c gi a vàế ố ơ ầ ố ặ ọ ữ
mô men t i đa, còn ngành s n xu t g ch tuynel, cùng v i gócố ở ả ấ ạ ớ cúi t i đa theo m t d c gi a thì y u t th hai là t n s nângố ặ ọ ữ ế ố ứ ầ ố
h ạ
Y u t nguy c cao cho th t l ng ph bi n nh t đ i v iế ố ơ ắ ư ổ ế ấ ố ớ công nhân c 3 nhóm ngành s n xu t v t li u xây d ng đở ả ả ấ ậ ệ ự ượ c
đi u tra là góc cúi t i đa theo m t d c gi a. c 3 ngành s nề ố ặ ọ ữ Ở ả ả
xu t, nguy c r i lo n c xấ ơ ố ạ ơ ương c t s ng th t l ng do góc cúiộ ố ắ ư
Trang 15t i đa theo m t d c gi a thu c m c r t cao (81,294,3%). Đi uố ặ ọ ữ ộ ứ ấ ề này cho th y, đa s công nhân s n xu t s v sinh, g ch granitấ ố ả ấ ứ ệ ạ
và g ch tuynel đã nâng nh c v t n ng không đúng t th (t thạ ấ ậ ặ ư ế ư ế nâng nh c v t l ng cong). K t q a này phù h p v i nh n xétấ ậ ư ế ủ ợ ớ ậ
được rút ra qua quan sát, đánh giá ecgonomi t i các v trí làmạ ị
vi c “đa s công nhân khi nâng nh c thệ ố ấ ường cúi g p l ng, r t ítậ ư ấ công nhân h th p tr ng tâm b ng cách g p đ u g i”. Theo cácạ ấ ọ ằ ậ ầ ố nghiên c u c a ILO và NIOSH thì khi nâng nh c v t v i l ngứ ủ ấ ậ ớ ư cong, l c nén đĩa liên đ t s ng L5 và S1 cao h n hàng trămự ở ố ố ơ
l n so v i nâng nh c v t cùng tr ng lầ ớ ấ ậ ọ ượng v i l ng th ng.ớ ư ẳ
Hu n luy n cho công nhân cách nâng nh c v t đúng cách v iấ ệ ấ ậ ớ
l ng th ng đ gi m b t nguy c r i lo n c xư ẳ ể ả ớ ơ ố ạ ơ ương c t s ngộ ố
th t l ng là r t c n thi t. M t khác, có th c i thi n đi u ki nắ ư ấ ầ ế ặ ể ả ệ ề ệ làm vi c nh thi t k /đi u ch nh chi u cao làm vi c liên quanệ ư ế ế ề ỉ ề ệ
đ n chi u cao đ ng c a ngế ề ứ ủ ười lao đ ng. Thí d , thi t k bànộ ụ ế ế
đ t các khuôn cái cho b ph n s n xu t khuôn công ty Sặ ộ ậ ả ấ ở ứ Thanh Trì đ tránh cho công nhân ph i làm vi c ngay trên m tể ả ệ ặ sàn nhà nh hi n t i.ư ệ ạ
Trang 163.3. M C Đ NGUY C QUA ĐÁNH GIÁ B NG ĐO ĐI NỨ Ộ Ơ Ằ Ệ
Giá tr truy t đ i đo đị ệ ố ượ ủc c a biên đ sóng c c đ i (max) ộ ự ạ
và c c ti u (min) chênh l ch nhau không nhi u hay nói m t cáchự ể ệ ề ộ khác là giá tr sóng c c đ i và c c ti u đ i x ng nhau qua tr c. ị ự ạ ự ể ố ứ ụ3.3.2. So sánh giá tr do EMG c a đi n c c các v trí khác nhauị ủ ệ ự ở ị
Trang 17B ng 3.15. K t qu đo biên đ sóng và t n s trung bình c aả ế ả ộ ầ ố ủ
PL1&L3
<0,01PL1&T9
>0,05PL3&T9
PL1&L3
<0,01PL1&T9
>0,05PL3&T9
PL1&L3
<0,001PL1&T9
>0,05PL3&T9
<0,01
V i k t qu đo biên đ sóng c c đ i: Giá tr t test gi a đ tớ ế ả ộ ự ạ ị ữ ố
s ng th t l ng 1 (L1) v i đ t s ng th t l ng 3 (L3) và gi a đ tố ắ ư ớ ố ố ắ ư ữ ố
s ng L3 v i T9>1,96, t c là s khác bi t có ý nghĩa th ng kêố ớ ứ ự ệ ố
v i m c xác su t p<0,01 và p<0,001. Còn v trí đ t s ng th tớ ứ ấ ở ị ố ố ắ
l ng 1ư (L1), giá tr biên đ sóng c c đ i thu đị ộ ự ạ ược khác bi tệ không có ý nghĩa th ng kê so v i đ t s ng ng c 9 (T9).ố ớ ở ố ố ự