Luận án hướng đến các mục tiêu nghiên cứu: xác định độc tính của thuốc TP4 trên động vật thực nghiệm, nghiên cứu một số tác dụng dược lý của thuốc TP4 trên động vật thực nghiệm, đánh giá tác dụng của thuốc TP4 kết hợp Fucidin-H điều trị viêm da cơ địa giai đoạn mạn tính ở bệnh nhân trên 12 tuổi. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Công trình đ ượ c hoàn thành t i: ạ
Trang 2VI N Y H C C TRUY N QUÂN Đ IỆ Ọ Ổ Ề Ộ
Ngườ ưới h ng d n khoa h c: PGS.TS. Ph m Hoàng Khâmẫ ọ ạ
TS. Tr n Ng c Liênầ ọ
Ph n bi n 1: PGS TS Ph m Văn Tr nhả ệ ạ ị
Ph n bi n 2: PGS TS Đ ng Văn Emả ệ ặ
Ph n bi n 3: PGS TS Nguy n Tr ng Thôngả ệ ễ ọ
Lu n án đậ ược b o v trả ệ ước H i đ ng ch m lu n án c p Vi nộ ồ ấ ậ ấ ệVào h i: gi ngày tháng năm 2016ồ ờ
H p t i:ọ ạ
Có th tìm hi u lu n án t i:ể ể ậ ạ
1 Th vi n Qu c Giaư ệ ố
2 Th vi n Vi n Y h c c truy n Quân đ iư ệ ệ ọ ổ ề ộ
3 Th vi n Thông tin Y h cư ệ ọ
Trang 3Ch t lấ ượng cu c s ng c a b nh nhân VDCĐ b nh hộ ố ủ ệ ị ả ưởng. Cho
đ n nay nguyên nhân và c ch b nh sinh ch a th c s sáng t ;ế ơ ế ệ ư ự ự ỏ lâm sàng thay đ i theo l a tu i, bi u hi n c a b nh có r t nhi uổ ứ ổ ể ệ ủ ệ ấ ề tri u ch ng khác nhau không đ c hi u, ch a có xét nghi m đ cệ ứ ặ ệ ư ệ ặ
hi u đ ch n đoán b nh, ch a có m t lo i thu c nào hay m tệ ể ẩ ệ ư ộ ạ ố ộ
phương pháp nào đi u tr kh i b nh hoàn toàn. Hi n nay, y h cề ị ỏ ệ ệ ọ
hi n đ i đi u tr VDCĐệ ạ ề ị v n ẫ còn g p nhi u khó khănặ ề Y h c cọ ổ truy n đi u tr các b nh da ề ề ị ệ nói chung và b nh VDCĐ nói riêngệ
b ng n i m ngo i đ cũng đã mang l i nh ng k t qu kh quan.ằ ộ ẩ ạ ồ ạ ữ ế ả ảTP4 là ch ph m c a thu c y h c c truy n, đế ẩ ủ ố ọ ổ ề ược chi t xu tế ấ
t 13 v thu c; ừ ị ố có tác d ng làm gi m khô da và ch ng d ng (d ngụ ả ố ị ứ ưỡ huy t nhu n táo, kh phong ch dế ậ ứ ỉ ương), phù h p v i đi u tr b nhợ ớ ề ị ệ viêm da c đ a giai đo n m n tính, các lo i dày da, khô da…ơ ị ạ ạ ạ
Đ tài: “ề Nghiên c u tác d ng c a thu c TP4 k t h p FucidinH ứ ụ ủ ố ế ợ điều tr viêm da c đ a giai đo n m n tính b nh nhân trên 12 ị ơ ị ạ ạ ở ệ
tu i ổ ” được nghiên c u v i ba m c tiêu:ứ ớ ụ
1. Xác đ nh đ c tính c a thu c TP4 trên đ ng v t th c nghi m.ị ộ ủ ố ộ ậ ự ệ
Trang 42. Nghiên c u m t s tác d ng dứ ộ ố ụ ược lý c a thu c TP4 trên đ ngủ ố ộ
Công trình khoa h c c a lu n án nghiên c u m t cách khá họ ủ ậ ứ ộ ệ
th ng c ti n lâm sàng và lâm sàng v ch ph m thu c YHCT đố ả ề ề ế ẩ ố ể
đi u tr VDCĐ giai đo n m n tínhề ị ạ ạ , m t lo i b nh mà hi n nay yộ ạ ệ ệ
h c hi n đ i đi u tr còn đang g p khó khăn, thu c h u nh khôngọ ệ ạ ề ị ặ ố ầ ư gây ra tác d ng không mong mu n, hi u qu đi u tr l i tụ ố ệ ả ề ị ạ ương đ iố cao
Vi c nghiên c u ng d ng bài thu c YHCT trong đi u trệ ứ ứ ụ ố ề ị
b nh viêm da c đ a giai đo n m n tính, góp ph n làm sáng t lýệ ơ ị ạ ạ ầ ỏ
lu n YHCT và t ng bậ ừ ước hi n đ i hóa YHCT là vi c làm có ý nghĩaệ ạ ệ khoa h c, th c ti n. Đ c bi t nọ ự ễ ặ ệ ở ước ta là m t nộ ước có b d yề ầ truy n th ng trong s d ng YHCT đ chăm sóc s c kho c ng đ ngề ố ử ụ ể ứ ẻ ộ ồ thì k t qu c a đ tài lu n án là nh ng đóng góp m i và h t s cế ả ủ ề ậ ữ ớ ế ứ thi t th c.ế ự
C u trúc c a lu n án:ấ ủ ậ
Ngoài ph n đ t v n đ 2 trang, k t lu n và ki n ngh 3ầ ặ ấ ề ế ậ ế ị trang, lu n án bao g m 4 chậ ồ ương:
Chương 1: T ng quan tài li u 35 trangổ ệ
Chương 2: Đ i tố ượng và phương pháp nghiên c u 19 trangứ
Chương 3: K t qu nghiên c u 34 trangế ả ứ
Trang 5Chương 4: Bàn lu n 37 trangậ
Lu n án có 39 b ng, 7 bi u đ , 10 hình nh, 3 s đ , phậ ả ể ồ ả ơ ồ ụ
l c, 136 tài li u tham kh o (ti ng ụ ệ ả ế Vi t 60, ti ng Anh 43, ti ngệ ế ế Trung Qu c 33) vàố 3 bài báo có n i dung liên quan v i lu n án đãộ ớ ậ
được công b ố
Chương 1. T NG QUANỔ
1.1. T NG QUAN V B NH VIÊM DA C Đ AỔ Ề Ệ Ơ Ị
Theo y h c hi n đ i (YHHĐ); viêm da c đ aọ ệ ạ ơ ị (VDCĐ) là
tr ng thái da b viêm m n tính, da khô, ng a, d tái phát; hay g p ạ ị ạ ứ ễ ặ ở
nh ng ngữ ười có ti n s cá nhân và gia đình m c các b nh atopyề ử ắ ệ khác nh viêm mũi d ng/s t mùa c khô, hen ph qu n ư ị ứ ố ỏ ế ả
Theo y h c c truy n (YHCT); b nh n m trong ch ngọ ổ ề ệ ằ ứ
“Huy t phong sang”, là b nh m n ng a ngoài da có liên quan đ nế ệ ẩ ứ ế
t ch t d ng di truy nố ấ ị ứ ề gia t cộ ; b nh ti n tri n n ng hay nh , táiệ ế ể ặ ẹ phát nh hả ưởng r t nhi u do y u t bên trong và bên ngoài nhấ ề ế ố ư tinh th n lo l ng căng th ng, m th c th t đi u, m th c quáầ ắ ẳ ẩ ự ấ ề ẩ ự nhi u h i s n tề ả ả ươi
YHHĐ đi u tr VDCĐ ch y u b ng các thu c t i ch vàề ị ủ ế ằ ố ạ ỗ toàn thân: kháng histamin, kháng sinh, corticoid, và ch t gi mấ ữ ẩ
da.
Trang 6YHCT đi u tr VDCĐ b ng n i m, ngo i đ theo bi nề ị ằ ộ ẩ ạ ồ ệ
ch ng lu n tr Đ i v i th “Huy t h phong táo” thì pháp đi u trứ ậ ị ố ớ ể ế ư ề ị
là “Dưỡng huy t nhu n táo, kh phong ch dế ậ ứ ỉ ương”; phương là
“Đương quy m t gia gi m”; các v thu c thẩ ử ả ị ố ường dùng như
đương quy, b ch thạ ược, b ch t t lê, hoàng k , kinh gi i, phòngạ ậ ỳ ớ phong, thuy n thoái, cam th o…ề ả
1.2. T NG QUAN V THU C NGHIÊN C UỔ Ề Ố Ứ
h p đi u tr VDCĐ giai đo n m n tính, chúng tôi đã dùng bàiợ ề ị ạ ạ
“Đương quy m t ” gia 5 v (ngân hoa, ng u bàng t , thuy n thoái,ẩ ử ị ư ử ề thiên hoa ph n, phá c ch ) và gi m 2 v (xuyên khung, hà th ô).ấ ố ỉ ả ị ủTác d ng c a TP4 là ụ ủ dưỡng huy t nhu n táo, kh phong chế ậ ứ ỉ
dươ ng
TP4 k t h p FucidinH, đã đế ợ ược đi u tr trên lâm sàng 30ề ị
b nh nhân VDCĐ giai đo n m n tính b nh nhân trên 12 tu i v iệ ạ ạ ở ệ ổ ớ
li u 100ml/ngày cao l ng TP4 (t l 1:1); hi u qu đi u tr ề ỏ ỷ ệ ệ ả ề ị là 100%, trong đó t l t t và khá là 83,33%; đ c bi t là tri u ch ngỷ ệ ố ặ ệ ệ ứ
ng a và khô da t t h n nhóm dùng Loratadin; TP4 h u nh khôngứ ố ơ ầ ư
có tác d ng không mong mu n.ụ ố
1.2.2. T ng quan v thu c đ i ch ng và thu c bôiổ ề ố ố ứ ố
Trang 7 Thu c đ i ch ngố ố ứ
Loratadin là thu c kháng histamin 3 vòng có tác d ng kéo dài.ố ụ Thu c đ i kháng ch n l c trên th th H1 ngo i biên và không cóố ố ọ ọ ụ ể ạ tác d ng làm d u trên th n kinh trung ụ ị ầ ương. Loratadin thu c nhómộ
đ i kháng th th H1 th h th 2, không có tác d ng gây ng ố ụ ể ế ệ ứ ụ ủ ở
li u đi u tr , t n xu t tác d ng ph th p h n nh ng thu c khángề ề ị ầ ấ ụ ụ ấ ơ ữ ố histamin th h th 2 khác. ế ệ ứ
Thu c bôiố
FucidinH cream, thu c đ c bào ch d i d ng kem; thànhố ượ ế ướ ạ
ph n g m ầ ồ hydrocortison acetat 1% và acid fusidic 2%; tác d ng ch ngụ ố viêm và ch ng vi khu n t i t n th ng.ố ẩ ạ ổ ươ
Chương 2. CH T LI U, Đ I TẤ Ệ Ố ƯỢNG
VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. CH T LI U NGHIÊN C UẤ Ệ Ứ
Thu c nghiên c u TP4ố ứ
+ Công th c đi u ch m t chai cao l ng TP4 150ml (t l ứ ề ế ộ ỏ ỷ ệ 3:1)
Đương quy 36g, b ch thạ ược 45g, sinh đ a 45g, phòng phongị 36g, b ch t t lê 27g, kinh gi i 27g, ngân hoa 45g, sinh hoàng kạ ậ ớ ỳ 45g, cam th o 13,5g, ng u bàng t 45g, phá c ch 27g, thiên hoaả ư ử ố ỉ
ph n 45g, thuy n thoái 13,5g.ấ ề
Trang 8+ Bào ch , ch bi n: ế ế ế thu c đố ược bào ch t i Khoa D cế ạ ượ
Vi n Y h c c truy n Quân đ i, theo quy trình th ng nh t, theo tiêuệ ọ ổ ề ộ ố ấ chu n D c đi n Vi t Nam IV dẩ ượ ể ệ ướ ại d ng cao l ngỏ Thu c đố ượ c
ki m nghi m t i Vi n ki m nghi m thu c Trung ể ệ ạ ệ ể ệ ố ương B Y t ,ộ ế
2.2. Đ I TỐ ƯỢNG NGHIÊN C UỨ
103 BN t 15 79 tu i, đừ ổ ược ch n đoán là VDCĐ giai đo nẩ ạ
m n tính (theo YHHĐ) hay là ch ng huy t phong sang th huy t hạ ứ ế ể ế ư phong táo (theo YHCT) đ tiêu chu n; đã ng ng đi u tr các lo iủ ẩ ừ ề ị ạ thu c t 4 tu n tr lên; đ n khám và đi u tr t i Vi n Y h c cố ừ ầ ở ế ề ị ạ ệ ọ ổ truy n Quân đ i ề ộ t 6/2013 đ n 01/2015.ừ ế
2.3. Phương pháp nghiên c u:ứ
Trang 92.3.1. Nghiên c u trên đ ng v t th c nghi mứ ộ ậ ự ệ
2.3.1.1. Xác đ nh đ c tính c a thu c TP4 trên đ ng v t th c ị ộ ủ ố ộ ậ ự nghi m ệ
Kh năng gây d ng c a TP4: ả ị ứ ủ đánh giá kh năng gây dả ị
ng c a thu c TP4 trên đ ng v t th c nghi m, thông qua phát hi n
kháng th d ng trong huy t thanh chu t lang b ng ph n ng pháể ị ứ ế ộ ằ ả ứ
v t bào mastocyt theo phỡ ế ương pháp Ishimova
Nghiên c u đ c tính c p c a TP4: ứ ộ ấ ủ xác đ nh đ c tính c p vàị ộ ấ xác đ nh LD50 c a TP4ị ủ trên chu t nh t tr ng b ng độ ắ ắ ằ ường u ngố theo phư ng pháp Litchfield ơ Wilcoxon
Nghiên c u đ c tính bán tr ứ ộ ườ ng di n c a ễ ủ TP4: ti n hànhế trên th b ng đ ng u ng v i ỏ ằ ườ ố ớ li u 6,0g/kg/ngày (tề ương đương li uề dùng trên người, tính theo h s 3) và li u 18,0g/kg/ngày (g p 3 l nệ ố ề ấ ầ
li u dùng trên ngề ười) trong th i gian th nghi m 4 tu n. Tờ ử ệ ầ heo dõi cân n ng, ăn, ng , ho t đ ng, tiêu hóa, huy t h c, sinh hóa ch c năngặ ủ ạ ộ ế ọ ứ gan, th n, mô b nh h c gan và th n. So sánh v i ch ng u ng n cậ ệ ọ ậ ớ ứ ố ướ
Trang 10 Nghiên c u tác d ng ch ng viêm m n tính c a TP4 ứ ụ ố ạ ủ : b ngằ
phương pháp gây u h t trên th c ạ ự nghi m.ệ
Nghiên c u tác d ng ch ng d ng c a TP4: ứ ụ ố ị ứ ủ trên mô hình gây ng a trên chu t nh t tr ng b ng compound 48/80.ứ ộ ắ ắ ằ
2.3.2. Nghiên c u trên lâm sàng ứ
2.3.2.1. Ph ươ ng pháp nghiên c u trên lâm sàng ứ
Theo phương pháp th nghi m lâm sàng m , so sánh trử ệ ở ướ c
và sau đi u tr và so sánh v i nhóm đ i ch ng.ề ị ớ ố ứ
2.3.2.2. Thi t k nghiên c u và li u trình đi u tr ế ế ứ ệ ề ị
BN được chia thành 2 nhóm tương đ ng v tu i đ i, th iồ ề ổ ờ ờ gian m c b nh và m c đ b nh theo đi m SCORAD. ắ ệ ứ ộ ệ ể
Nhóm nghiên c uứ (NNC): 52 BN u ng TP4 x 100ml (t lố ỷ ệ 1:1)/ngày, sau ăn tr a 15 20 phút. Bôi m fucidinH x 1 l n/ngàyư ỡ ầ sau t m 10 15 phút. ắ
Nhóm đ i ch ngố ứ (NĐC): 51 BN u ng loratadin 10mg x 1ố viên/ngày, sau ăn tr a 15 20 phút. Bôi m fucidinH x 1 l n/ngàyư ỡ ầ sau t m 10 15 phút. ắ
Các nhóm đ u đề ược theo dõi k t qu đi u tr sau hàng tu nế ả ề ị ầ
và k t thúc sau 4 tu n.ế ầ
2.3.2.3. Các b ướ c ti n hành ế
L p b nh án nghiên ậ ệ c u ứ Khám lâm sàng theo YHHĐ và YHCT. Ch n đoán b nh, th b nh.ẩ ệ ể ệ L a ch n b nh nhân.ự ọ ệ Thu th pậ các ch s c n thi t. Ti n hành đi u trỉ ố ầ ế ế ề ị. Thu th p các ch s vàoậ ỉ ố phi u nghiên c u c a t ng BN sau m i tu n cho đ 4 tu n.ế ứ ủ ừ ỗ ầ ủ ầ C nậ
Trang 11lâm sàng: theo dõi các xét nghi m sinh hóa và huy t h c; ệ ế ọ xét nghi m IgE làm 81 BN trệ ước đi u tr , 32 BN sau đi u tr có ch sề ị ề ị ỉ ố IgE trước đi u tr cao thu c nhóm nghiên c u. Theo dõi tác d ngề ị ộ ứ ụ
ph ụ
2.3.2.4. Các quy đ nh và ch tiêu đánh giá k t qu ị ỉ ế ả
Đánh giá k t qu đi u tr theo đi m SCORAD ế ả ề ị ể
SCORAD = A/5 + 7(B/2) + C = 103 đi m (s đi m t i đa).ể ố ể ốĐánh giá k t qu đi u tr :ế ả ề ị k tế qu đi u tr đ c tính b ngả ề ị ượ ằ
ph n trăm gi m SCORAD theo công th cầ ả ứ
(SCORAD tr ướ c đi u tr SCORAD sau đi u tr )/SCORAD ề ị ề ị
tr ướ c đi u tr X 100 ề ị
Quy đ nh ị : T t: 75100%; khá: 50<75%; trung bình: 25<50;ố kém: <25%
Quy đ nh v c n lâm sàng: ị ề ậ
Các m c ch s IgE (IU/ml): <100; ≥100; >2000. Ch số ỉ ố ỉ ố IgE: bình thường khi <100; tăng khi ≥100.
2.4. PHƯƠNG PHÁP X LÝ S LI UỬ Ố Ệ
Các k t qu đế ả ược trình bày qua các b ng, bi u đ ; d ng tả ể ồ ạ ỷ
l , t n su t, ch s trung bình (ệ ầ ấ ỉ ố X ± SD). S li u đố ệ ược x lý theoử
phương pháp th ng kê y h c,ố ọ b ng ph n m m SPSS 16.0.ằ ầ ề S khácự
bi t có ý nghĩa th ng kê khi ệ ố P<0,05.
Chương 3. K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
3.1 Đ C TÍNH C A THU C TRÊN Đ NG V T TH CỘ Ủ Ố Ộ Ậ Ự
Trang 123.1.2. K t qu nghiên c u đ c tính c p c a TP4ế ả ứ ộ ấ ủ
Theo dõi 72 gi , chu t u ng TP4 v i li u t 15,0g/kg tr ngờ ộ ố ớ ề ừ ọ
lượng đ n 75,0g/kg tr ng lế ọ ượng chu t (li u t i đa chu t có thộ ề ố ộ ể
u ng đố ược); t t c chu t nghiên c u, không có bi u hi n đ c tínhấ ả ộ ứ ể ệ ộ
c p,ấ không có chu t ch t, không xác đ nh độ ế ị ược LD50
3.1.3. K t qu nghiên c u đ c tính bán trế ả ứ ộ ường di n c a TP4ễ ủ
Li u 6,0g/kg/ngày (li u tề ề ương đương dùng trên người) và li uề 18,0g/kg/ngày (g p 3 l n li u dùng trên ngấ ầ ề ười); u ng liên t c trong 4ố ụ
tu nầ ; ch a th y bi n đ i các ch s huy t h c, hóa sinh máu và môư ấ ế ổ ỉ ố ế ọ
b nh h c gan, th n thệ ọ ậ ỏ so v i lô ch ngớ ứ
Trang 133.2 M T S TÁC D NG DỘ Ố Ụ ƯỢC LÝ C A THU C TP4Ủ Ố TRÊN Đ NG V T TH C NGHI MỘ Ậ Ự Ệ
3.2.1. Tác d ng ch ng viêm c p c a TP4ụ ố ấ ủ
3.2.1.1. Tác d ng ch ng viêm c p c a TP4 trên mô hình gây phù ụ ố ấ ủ viêm chân chu t c ng b ng carrageenin ộ ố ằ
Bi u đ 3.1ể ồ M c đ ph n ng phù c a TP4ứ ộ ả ứ ủ
Lô u ng ố TP4 v i li u ớ ề 14,0g/kg/ngày (li u tề ương đương dùng trên ngườ và 28,0g/kg/ngày, có tác d ng c ch ph n ng phùi) ụ ứ ế ả ứ chân chu t các th i đi m 6 giộ ở ờ ể ờ và 24 gi so ờ v i lô ch ngớ ứ (p<0,050,01)
%
Trang 143.2.1.2. Tác d ng ch ng viêm c p c a TP4 trên mô hình gây tràn d ch ụ ố ấ ủ ị màng b ng ụ
Lô u ng TP4 li u ố ở ề 14,0g/kg/ngày (li u tề ương đương dùng trên ngườ và 28,0g/kg/ngày, có tác d ng làm gi m rõ r t th tíchi) ụ ả ệ ể
d ch r viêm, s lị ỉ ố ượng b ch c u và hàm lạ ầ ượng protein trong d ch rị ỉ viêm so v i lô ch ng (p<0,05).ớ ứ
3.2.2. Tác d ng ch ng viêm m n c a TP4ụ ố ạ ủ
Tác d ng ch ng viêm m n c a TP4 b ng phụ ố ạ ủ ằ ương pháp gây u
h t trên chu t nh t tr ng trong 8 ngày ạ ộ ắ ắ Lô u ng ố TP4 v i li uớ ề 24,0g/kg/ngày (li u tề ương đương dùng trên người) và 48,0g/kg/ngày, m c đ làm gi m tr ng lứ ộ ả ọ ượng kh i u h t ố ạ là 13,09% (li u 24,0g/kg/ngày); 23,65% (li u 48,0g/kg/ngày). Sề ề o v i lô ch ng,ớ ứ
s khác bi t ch a có ý nghĩa th ng kê v i ự ệ ư ố ớ p>0,05
3.2.3. Tác d ng ch ng d ng c a TP4ụ ố ị ứ ủ
S l n gãiố ầ
Trang 15Bi u đ 3.2ể ồ Tác d ng c a TP4 lên ph n x gãi c a chu t ụ ủ ả ạ ủ ộ
V i liêu 24g/kg/ngay ớ ̀ ̀ (li u tề ương đương dùng trên ngườ và i)48g/kg/ngay; s l n gãi trung bình cua chuôt cac th i điêm t >1015̀ ố ầ ̉ ̣ ở ́ ờ ̉ ừ
phút, >1520 phút va trong c 20 phút gi m rõ r t, có ý nghĩa th ng kề ả ả ệ ố
so v i lô mô hình; tac dung t ng t nh tac dung cuaớ ́ ̣ ươ ự ư ́ ̣ ̉ methylprednisolon 6,0 mg/kg/ngày tât ca cac th i điêm theo doi; tacở ́ ̉ ́ ờ ̉ ̃ ́ dung t ng t nh tac dung cua ̣ ươ ự ư ́ ̣ ̉ ketotifen 1,0mg/kg/ngày cac th iở ́ ơ ̀điêm theo doi; đ c bi t th i điêm >1520 phút tôt h n ̉ ̃ ặ ệ ở ờ ̉ ́ ơ ketotifen 1,0mg/kg/ngày (p<0,050,01).
3.3. K T QU C A THU C TP4 K T H P FUCIDINH ĐI UẾ Ả Ủ Ố Ế Ợ Ề
TR VIÊM DA C Đ A GIAI ĐO N M N TÍNH B NHỊ Ơ Ị Ạ Ạ Ở Ệ NHÂN TRÊN 12 TU IỔ
3.3.1. K t qu đi u tr trên lâm sàngế ả ề ị
Gi m khô daả : đi m đánh giá v khô da; ể ề ở NNC từ 1,46±0,58 (TĐT) gi m xu ng còn ả ố 0,52±0,58 (SĐT) v i p<0,001; ớ ở
Trang 16Sau đi u tr 2 tu nề ị ầ và 4 tu n;ầ đi m SCORAD NNC gi mể ở ả
rõ r t so v i trệ ớ ước đi u tr (p<0,001). Sau đi u tr 4 tu n; đi mề ị ề ị ầ ể SCORAD NĐC gi m rõ r t so v i trở ả ệ ớ ước đi u tr (p<0,001).ề ị
Đi m SCORAD NNC gi m nhi u h n so v i NĐC, tuy nhiên sể ở ả ề ơ ớ ự chênh l ch không có ý nghĩ th ng kê (p>0,05).ệ ố
K t qu đi u trế ả ề ị
n
Trang 17Bi u đ 3.5.ể ồ K t qu sau đi u tr 4 tu n c a 2 nhómế ả ề ị ầ ủ
Sau đi u tr 4 tu n; t l t t và khá ề ị ầ ỷ ệ ố c a ủ NNC cao h n so v iơ ớ NĐC, s khác bi t có ý nghĩa th ng kê v i p<0,01.ự ệ ố ớ
Trang 183.3.2. K t qu nghiên c u trên c n lâm sàngế ả ứ ậ
tu n, IgE nhóm 100 ≤ 2000 gi m có ý nghĩa th ng kê so v iầ ở ả ố ớ
trước đi u tr (p<0,01).ề ị
B ch c u và giá tr tuy t đ i b ch c u ái toan:ạ ầ ị ệ ố ạ ầ
B ng 3.36ả S l ng b ch c u và giá tr tuy t đ i b ch c u ái toanố ượ ạ ầ ị ệ ố ạ ầ
Ch sỉ ố
NNC (n=52) NĐC (n=51)
p(24)TĐT
(1)
SĐT 4T (2)
TĐT (3)
SĐT 4T (4)
415,76
±293,25 <0,05