Mục đích nghiên cứu tổng quát của Luận án là rút ra các bài học từ kinh nghiệm phát triển logistics ở Singapore, Malaysia, Thái Lan và đưa ra các đề xuất nhằm phát triển logistics của Việt Nam. Sau đây là bản tóm tắt luận án.
Trang 1VI N HÀN LÂM KHOA H C XÃ H I VI T NAMỆ Ọ Ộ Ệ
Chuyên ngành: Kinh t Th gi i và Quan h Kinh t ế ế ớ ệ ế
Qu c t ố ế
Mã s : ố 62.31.07.01
TÓM T T LU N ÁN TI N S KINH T Ắ Ậ Ế Ỹ Ế
Trang 2HÀ N I 2014Ộ
Trang 3Công trình được hoàn thành tại: H c vi n Khoa h c xã h i,ọ ệ ọ ộ
Vi n Hàn lâm Khoa h c xã h i Vi t Nam.ệ ọ ộ ệ
Ngườ ưới h ng đ n khoa h c: ẫ ọ 1. GS.TS. Nguy n Xuân Th ngễ ắ
Trang 4M Đ UỞ Ầ
1 Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Logistics là ho t đ ng ạ ộ t i u hóa vi cố ư ệ l u tr , v n chuy n ư ữ ậ ể hai chi u ề các tài nguyên (nguyên v t li u, bán thành ph m, thành ph m,ậ ệ ẩ ẩ hàng hóa), tài chính, thông tin t n i cung c p ừ ơ ấ qua các khâu c a chu iủ ỗ cung ng đ n ứ ế người tiêu dùng Trong n n kinh t hi n đ i, logisticsề ế ệ ạ ngày càng có vai trò quan tr ng.Kọ hi s n xu t ngày càng phát tri n, cácả ấ ể ngu n l c ngày càng tr nên khan hi m, logistics giúp các nhà s n xu tồ ự ở ế ả ấ
t i u hóa m i thao tác đ ti t ki m ngu n ố ư ọ ể ế ệ ồ l c,ự ti t ki m chi phí, ti tế ệ ế
ki m th i gian.ệ ờ H n th n a, tơ ế ữ rong c nh ạ tranh, khi máy móc thi t b ,ế ị công ngh s n xu t đ t đ n m t trình đ nh t đ nh và ph c p, thìệ ả ấ ạ ế ộ ộ ấ ị ổ ậ
người có chi phí cho ho t đ ng logistics th p nh t và th a mãn đạ ộ ấ ấ ỏ ượ cnhu c u khách hàng nhanh nh t s là ngầ ấ ẽ ười chi m u th ế ư ế Thêm vào đó, trong quá trình toàn c u hóa, khu v c hóa, vi c s n xu t, kinh doanh vàầ ự ệ ả ấ tiêu th s n ph m có liên quan đ n nhi u qu c giaụ ả ẩ ế ề ố , xa cách v khôngề gian và th i gian thì logistics càng tr nên quan tr ng vì hi u qu c aờ ở ọ ệ ả ủ logistics tr c ti p nh hự ế ả ưởng t i giá bán và kh năng th a mãn nhu c uớ ả ỏ ầ khách hàng. Đ i v i n n kinh t , các nghiên c u g n đây cho th y, chố ớ ề ế ứ ầ ấ ỉ riêng ho t đ ng logistics đã chi m 1015%GDP h u h t các nạ ộ ế ở ầ ế ướ ạ c t ichâu Âu, B c M và châu ÁThái Bình Dắ ỹ ương. Vì th , c i thi n hi uế ả ệ ệ
qu ho t đ ng logistics s góp ph n nâng cao hi u qu kinh t xã h iả ạ ộ ẽ ầ ệ ả ế ộ cho m i qu c gia. Vi c phát tri n h th ng logistics s đ m b o gi iỗ ố ệ ể ệ ố ẽ ả ả ả quy t h p lý các v n đ v giao thông v n t i, d ch v kho bãi, trungế ợ ấ ề ề ậ ả ị ụ chuy n, h i quan, thông quan và tăng kh năng c nh tranh v hàng hóa,ể ả ả ạ ề
d ch v c a n n kinh t ị ụ ủ ề ế
Tuy nhiên, Vi t Nam, ở ệ logistics còn là lĩnh v c khá m i ự ớ m vàẻ phát tri n m t cách t phát, hi u qu khá th pể ộ ự ệ ả ấ , nhi u b t c p và chi phíề ấ ậ cao(trong khi chi phí logistics so v i GDP c a M ớ ủ ỹ ch là 7,7%; c aỉ ủ Singapore là 8%; các nước châu Âu kho ngả 10%; Nh t – 11%; Trungậ
Trang 5Qu c – 18%, thì cố ủa Vi t Namệ chi m tế ới 25% GDP).Chi phí logistics cao là m t nguyên nhân quan tr ng làm gi m s c c nh tranh và hi u quộ ọ ả ứ ạ ệ ả kinh doanh c a doanh nghi pủ ệ , nói riêng và c n tr ả ở s tăng trự ưở kinh ng
t Vi t Namế ệ , nói chung B i v y, n u không chú tr ng phát tri nở ậ ế ọ ể logistics, Vi t Nam s không ch t n th t v l i ích kinh t mà cácệ ẽ ỉ ổ ấ ề ợ ế ngành s n xu t trong nả ấ ước còn có nguy c khó có th t n t iơ ể ồ ạ do không
c nh tranh ạ đượ v i s n ph m c a các công ty nc ớ ả ẩ ủ ước ngoài.Vì v y, bàiậ toán xây d ng và phát tri n h th ng logistics Vi t Nam th c s c nự ể ệ ố ở ệ ự ự ầ
có l i gi i đáp.ờ ả Vi c ệ tham kh o kinh nghi m phát tri nả ệ ể logistics ở ba
qu c gia trong cùng khu v c ASEAN có trình đ phát tri n logistics caoố ự ộ ể
h n (Singapore, Malaysia và Thái Lan) ơ là c n thi tầ ế đ rút raể nh ngữ bài
h c cho Vi t Nam ọ ệ trong quá trình phát tri n logisticsể đây có th để ượ ccoi là m t hộ ướng đi ng n và hi u qu đ ắ ệ ả ể phát tri n ể logistics Vi t Namệ nhanh đ t đạ ược m c tiêuụ Vì v y, nghiên c u sinh đã l a ch n v n đậ ứ ự ọ ấ ề
“Phát tri n logistics ể ở m t s ộ ố n ướ c Đông Nam Á bài h c kinh ọ nghi m đ i v i Vi t Nam ệ ố ớ ệ ” làm đ tài ề nghiên c u. ứ
2 T ng quan các công trình nghiên c u trong và ngoài nổ ứ ước liên quan đ n đ tài Lu n ánế ề ậ
Kho ng 20 năm tr l i đây, Logistics đã thu hút s quan tâm c aả ở ạ ự ủ các nhà nghiên c u. Trên th gi i, các nghiên c u v logistics khá phongứ ế ớ ứ ề phú vàđượ th c hi n dc ự ệ ưới nhi u góc đ khác nhauề ộ Các nghiên c u lýứ
lu n chung v logistics ch y u đậ ề ủ ế ược th c hi n dự ệ ưới góc đ vi mô lu nộ ậ
gi i nh ng v n đ liên quan đ n logistics c a doanh nghi p. Ngoàiả ữ ấ ề ế ủ ệ
nh ng nghiên c u lý lu n chung, còn có nh ng nghiên c u c th vữ ứ ậ ữ ứ ụ ể ề
m t hay m t s khía c nh logistics m t s qu c gia trên góc đ trungộ ộ ố ạ ở ộ ố ố ộ
mô và vĩ mô. M t s công trình nghiên c u v logistics Singapore,ộ ố ứ ề ở Trung Qu c, Thái Lan, cho th y h r t quan tâm tìm hi u kinh nghi mố ấ ọ ấ ể ệ
nước ngoài
Vi t Nam hi n nay có r t ít
Ở ệ ệ ấ các nghiên c u chuyên sâu vứ ề logistics, đ c bi t ch a có nghiên c u chuyên sâu nào t p trung nghiênặ ệ ư ứ ậ
Trang 6c u kinh nghi m c a các qu c gia đi trứ ệ ủ ố ước.Trong khung kh nghiên c uổ ứ
m t đ tài c p Nhà nộ ề ấ ướ GS. TS. Đ ng Đình Đàoc, ặ đã xu t b n cu n sáchấ ả ố chuyên kh ov ả ề D ch v logistics Vi t Nam trong ti n trình h i nh p ị ụ ở ệ ế ộ ậ
qu c t ố ế(2012). Cu n sách có m t ph n đ c p v kinh nghi m phátố ộ ầ ề ậ ề ệ tri n logistics ể ở Nh t B n, Trung Qu c, Singapore và Thái Lanậ ả ố nh ngư chỉ d ngừ m c ở ứ r t ấ khái quát b i đây không ph i là n i dung nghiên c uở ả ộ ứ
ch y u.Vì th , c n ph i có công trình nghiên c u phân tích chuyên sâu,ủ ế ế ầ ả ứ toàn di n h n v v n đ này.ệ ơ ề ấ ề
Lu n gi i các v n đ lý lu n c b n v logistics và phát tri n logistics,ậ ả ấ ề ậ ơ ả ề ể
đ c bi t nh n m nh lý lu n v logistics và phát tri n logistics giác đặ ệ ấ ạ ậ ề ể ở ộ
vĩ mô là h th ng logistics qu c gia.ệ ố ố
Phân tích th c tr ng và đánh giá đi m m nh, đi m y u, nguyên nhânự ạ ể ạ ể ế
c a thành công và h n ch trong phát tri n logistics ủ ạ ế ể ở Singapore, Malaysia, Thái Lan
Rút ra bài h c nh m phát tri n logistics Vi t Nam t kinh nghi m phátọ ằ ể ệ ừ ệ tri n logistics c a ể ủ Singapore, Malaysia, Thái Lan
Đánh giá t ng quan tình hình phát tri n logistics c a Vi t Nam, nh nổ ể ủ ệ ậ
đ nh nh ng t n t i, h n ch và nguyên nhân c a tình tr ng đó.ị ữ ồ ạ ạ ế ủ ạ
Đ a ra phư ương hướng và đ xu t nh m phát tri n logistics Vi tề ấ ằ ể ở ệ Nam
4 Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ i tố ượng nghiên c uứ c a Lu n ánủ ậ là nh ng v n đ vữ ấ ề ề phát tri nể logistics Singapore, Malaysia, Thái Lanvà Vi t Namở ở ệ Lu n án ti pậ ế
Trang 7c n s phát tri n logistics 4 qu c gia này dậ ự ể ở ố ưới giác đ vĩ mô d a trênộ ự
h th ng logistics qu c gia (g m 4 y u t : h t ng c s logistics,ệ ố ố ồ ế ố ạ ầ ơ ở khung th ch logistics, ngể ế ười cung c p d ch v logistics và ngấ ị ụ ườ ử i s
d ng d ch v logistics) trong kho ng th i gian 20 năm tr l i đây. Đ aụ ị ụ ả ờ ở ạ ư
ra đ xu t nh m phát tri n logistics Vi t Nam trong ng n h n và trungề ấ ằ ể ệ ắ ạ
h n (10 năm).ạ
5 Phương pháp nghiên c uứ
Bên c nh vi c s d ng ạ ệ ử ụ phương pháp nghiên c u c b n là ứ ơ ả duy v tậ
bi n ch ng và duy v t l ch sệ ứ ậ ị ử v iớ ngu n d li u th c pồ ữ ệ ứ ấ t cácừ s li uố ệ
và k t qu đi u tra c a các nghiên c uế ả ề ủ ứ hi n có và ệ s li u th ng kêố ệ ố ,
Lu n án chú tr ng làm sáng t v n đ c n nghiên c u trên c s phânậ ọ ỏ ấ ề ầ ứ ơ ở
tíchch s năng l c logistics ỉ ố ự (LPI) mà Ngân hàng th gi i (WB) công bế ớ ố
đ m b o đ tin c y cao. Phả ả ộ ậ ương pháp phân tích d liữ ệ đ nh tínhu ị là
phương pháp ch y uủ ế đượ ử ụ , bao g m: phc s d ng ồ ương pháp phân tích,
t ng h p, phổ ợ ương pháp nghiên c u trứ ường h p, phợ ương pháp phân tích
so sánh. Ngoài ra, Lu n án còn s d ng phậ ử ụ ương pháp phân tích SWOT đánh giá th c tr ng logistics c a t ng qu c gia đự ạ ủ ừ ố ược đ c p.ề ậ
6 Đóng góp m i c a Lu n ánớ ủ ậ
Th nh t ứ ấ , t o d ng đạ ự ượ ơ ở lý lu n c c s ậ về logistics trên quan đi mể
l ch s và toàn di n, lý gi i m t cách d hi u nh ng v n đ c b nị ử ệ ả ộ ễ ể ữ ấ ề ơ ả
nh : b n ch t c a logistics, vì sao c n phát tri n logistics,s hình thànhư ả ấ ủ ầ ể ự
và phát tri n ngành d ch v logistics, các y u t c u thành h th ngể ị ụ ế ố ấ ệ ố logistics qu c gia và n i dung phát tri n logistics qu c giaố ộ ể ố ;
Th hai ứ , phân tích được th c tr ng phát tri n logistics ự ạ ể ở ba nướ cĐông Nam Á (Singapore, Malaysia, Thái Lan) m t cách khá toàn di n v iộ ệ ớ
n i dung phong phúộ , đ ng th i ch ra đi m m nh, đi m y u và nguyênồ ờ ỉ ể ạ ể ế nhân c a thành công cùng nh ng h n ch trong s phát tri n logistics ủ ữ ạ ế ự ể ở các qu c gia này;ố
Th ba ứ ,rút ra được m t s bài h c v phát tri n logisticsộ ố ọ ề ể t ừ kinh
Trang 8nghi m ệ phát tri n logistics c a 3 qu c gia để ủ ố ược nghiên c u, liên h v iứ ệ ớ
Ch ươ ng III:Bài h c kinh nghi m c a m t s nọ ệ ủ ộ ố ước Đông Nam Á và đề
xu t nh mấ ằ phát tri n logistics Vi t Namể ở ệ
CHƯƠNG 1 M T S V N Đ LÝ LU N C B N VỘ Ố Ấ Ề Ậ Ơ Ả Ề
LOGISTICS VÀ PHÁT TRI N LOGISTICS QU C GIAỂ Ố
1.1. M t s v n đ lý lu n c b n vộ ố ấ ề ậ ơ ả ề logistics
1.1.1. Ngu n g c và b n ch t logistics trong lĩnh v c kinh tồ ố ả ấ ự ế
Thu t ng logistics ban đ u đậ ữ ầ ượ ử ục s d ng trong quân đ i. Sau đ iộ ạ chi n th gi i th 2, nó đế ế ớ ứ ược người M s d ng trong lĩnh v c kinh tỹ ử ụ ự ế
và đ n 2 th p k cu i c a th k XX, thu t ng này đế ậ ỷ ố ủ ế ỷ ậ ữ ượ ử ục s d ng r ngộ rãi trên toàn th gi i v i s ra đ i c a hàng lo t các công ty có tên g iế ớ ớ ự ờ ủ ạ ọ
“Logistics”. Th c ch t, ho t đ ng logistics không ph i đ n cu i th kự ấ ạ ộ ả ế ố ế ỷ
XX m i xu t hi n (nh nhi u ngớ ấ ệ ư ề ười quan ni m) mà nó ra đ i và phátệ ờ tri n cùng v i s ra đ i và phát tri n c a s n xu t hàng hóa v i b nể ớ ự ờ ể ủ ả ấ ớ ả
ch t là nh ng ho t đ ng ph c v quá trình s n xu t và phân ph i, l uấ ữ ạ ộ ụ ụ ả ấ ố ư thông. Theo th i gian, trình đ s n xu t ngày càng phát tri n thì nh ngờ ộ ả ấ ể ữ
ho t đ ng này ngày càng phát tri n v i trình đ cao h n, đa d ng, phongạ ộ ể ớ ộ ơ ạ
Trang 9th i gian, các ho t đ ng này ngày càng m r ngờ ạ ộ ở ộ , vì th , n i hàm c aế ộ ủ khái ni m logistics thay đ i theo th i gian và không gian d n đ n sệ ổ ờ ẫ ế ự
xu t hi n ấ ệ nhi uề đ nh nghĩa khác nhau v logistics nh ng th i đi m vàị ề ở ữ ờ ể không gian khác nhau
Hi n nay, đ nh nghĩa đệ ị ược đ a ra b i H iư ở ộ đ ng Cácồ Chuyên gia
Qu n tr Chu i cung ng Hoa K (CSCMP) ả ị ỗ ứ ỳ năm 2001 được th a nh nừ ậ
r ng rãi h n c , theo đó logistics độ ơ ả ược quan ni mệ là m t b ph n c a ộ ộ ậ ủ chu trình chu i cung ng, bao g m ho ch đ nh k ho ch, th c hi n và ỗ ứ ồ ạ ị ế ạ ự ệ
ki m soát hàng hóa, d ch v ể ị ụ,thông tin trong l u tr và l u chuy n hai ư ữ ư ể chi ugi a đi m kh i đ u và đi m tiêu dùng ề ữ ể ở ầ ể đ t hi u qu cao, l i ích ạ ệ ả ợ cao đ đáp ng nhu c u c a khách hàn ể ứ ầ ủ g.
1.1.3 Các ho t đ ng logistics ch y uạ ộ ủ ế
Các ho t đ ng logistics trong doanh nghi p thạ ộ ệ ường g m các ho tồ ạ
đ ng ch y u sau: d ch v khách hàng, v n chuy n, qu n lý d tr ,ộ ủ ế ị ụ ậ ể ả ự ữ
ho t đ ng kho bãi, cung ng v t t , mua s m và thuê d ch v , đóng gói,ạ ộ ứ ậ ư ắ ị ụ liên k t h th ng s n xu t và v n hành, qu n lý thông tin.ế ệ ố ả ấ ậ ả
1.1.4 Vai trò c a logisticsủ
góc đ doanh nghi p
l u chuy n c a s n xu t kinh doanh t khâu đ u vào t i khi đ n tayư ể ủ ả ấ ừ ầ ớ ế khách hàng s d ng; h tr cho các nhà qu n lý ra quy t đ nh chính xác;ử ụ ỗ ợ ả ế ị
đ m b o cung c p đúng y u t , đúng th i gian, t i đúng đ a đi m (JITả ả ấ ế ố ờ ạ ị ể just in time), th a mãn t i đa nhu c u khách hàng. ỏ ố ầ Vì th , logistics trế ở thành y u t quan tr ng gia tăng l i nhu n cho doanh nghi p và quy tế ố ọ ợ ậ ệ ế
Trang 10đ nh kh năng c nh tranh c a doanh nghi p và phát tri n b n v ng. Trênị ả ạ ủ ệ ể ề ữ
th c t , 98% nhà s n xu t cho r ng logistics quan tr ng trong vi c đápự ế ả ấ ằ ọ ệ
ng nhu c u khách hàng, 85% cho r ng logistics là y u t chính trong l i
th c nh tranh c a doanh nghi p và 62% cho r ng logistics là lĩnh v cế ạ ủ ệ ằ ự
u tiên qu n lý hàng đ u. (Ph n Lan, 2009)
ư ả ầ ầ
góc đ vĩ mô
Ở ộ , đ i v i n n kinh t qu c dân, logistics có vai tròố ớ ề ế ố thúc đ y ho c c n tr s phát tri n các ngành s n xu t và n n kinh t ;ẩ ặ ả ở ự ể ả ấ ề ế thúc đ y l u thông hàng hóa và m r ng th trẩ ư ở ộ ị ường trong buôn bán qu cố
t ; gia tăng kh năng c nh tranh c a hàng n i đ a trên th trế ả ạ ủ ộ ị ị ường qu cố
t ; là công c h u hi u đ liên k t ho t đ ng c a các m t xích khácế ụ ữ ệ ể ế ạ ộ ủ ắ nhau trong chu i giá tr toàn c u vàỗ ị ầ góp ph n gi m chi phí, hoàn thi n vàầ ả ệ tiêu chu n hóa ch ng t trong kinh doanh qu c t ẩ ứ ừ ố ế
1.1.5 Phân lo i logisticsạ
Logistics có th để ược phân lo i theo các tiêu th c nh tạ ứ ư heo giác
đ ti p c nộ ế ậ , theo ch th ti n hành ho t đ ng logistics, ủ ể ế ạ ộ theo tính
ch t ho t đ ng ho c theo hấ ạ ộ ặ ướng v n đ ng c a dòng v t ch tậ ộ ủ ậ ấ tùy
1.3. Phát tri n logistics qu c giaể ố
1.3.1. Các y u t c u thành h th ng logistics qu c giaế ố ấ ệ ố ố
M i h th ng logistics qu c gia đỗ ệ ố ố ược c u thành b i b n y u tấ ở ố ế ố logistics có quan h ch t ch v i nhau là:ệ ặ ẽ ớ (1) H t ng c s logistics ạ ầ ơ ở bao
Trang 11g mồ h t ng c s v t ch t ạ ầ ơ ở ậ ấ (c ng bi n, sân bay, đả ể ường b , độ ường s t,ắ
đường th y, đủ ường ng, kho bãi, phố ương ti n v n chuy n, c ng thôngệ ậ ể ả quan n i đ a, tr m trung chuy n, các trung tâm logistics, ) vàộ ị ạ ể h t ng ạ ầ công ngh thông tin ệ (2) Khung th ch logistics ể ế bao g m các văn b nồ ả pháp lu t, chính sách liên quan đ n môi trậ ế ường ho t đ ng kinh t nóiạ ộ ế chung và ho t đ ng logistics nói riêng nh các quy đ nh qu n lý, chínhạ ộ ư ị ả sách u đãi thu , h tr đ u t vào logistics, chính sách h i quan, (3)ư ế ỗ ợ ầ ư ả
Nhà cung c p d ch v logistics ấ ị ụ (LSP) g m các công ty bán d ch vồ ị ụ
logistics cho khách hàng (4) Ng ườ ử ụ i s d ng d ch v logistics ị ụ bao g mồ các doanh nghi p s n xu t, các doanh nghi p xu t nh p kh u, nhà bánệ ả ấ ệ ấ ậ ẩ buôn, bán l có nhu c u v d ch v logistics.ẻ ầ ề ị ụ
1.3.2. N i dung phát tri n logistics qu c giaộ ể ố
Trên c s khái ni m ơ ở ệ phát tri n kinh t ể ế, có th hi uphát tri nể ể ể logistics qu c gia là quá trình hoàn thi n v m i m t, gia tăng c v m tố ệ ề ọ ặ ả ề ặ
lượng và m t ch t c a các y u t c u thành h th ng logistics qu c gia,ặ ấ ủ ế ố ấ ệ ố ố bao g m phát tri n h th ng h t ng logistics, xây d ng khung th chồ ể ệ ố ạ ầ ự ể ế thu n l i cho phát tri n logistics, phát tri n nhà cung c p d ch vậ ợ ể ể ấ ị ụ logistics và phát tri n c u v d ch v logistics nh m ể ầ ề ị ụ ằ t o d ng nh ngạ ự ữ
đi u ki n thu n l i nh t, t i u nh t cho ho t đ ng logistics doanhề ệ ậ ợ ấ ố ư ấ ạ ộ nghi p th c hi n hi u qu , đ ng th i thúc đ y s phát tri n ngành d chệ ự ệ ệ ả ồ ờ ẩ ự ể ị
h t ng c s (gia tăng ch t lạ ầ ơ ở ấ ượng h t ng c s , gi m chi phí s d ngạ ầ ơ ở ả ử ụ
h t ng c s , gia tăng kh năng k t n i gi a các h th ng giao thôngạ ầ ơ ở ả ế ố ữ ệ ố làm c s cho phát tri n hình th c v n chuy n đa phơ ở ể ứ ậ ể ương th c, gia tăngứ các hình th c d ch v h t ng c s , hình thành các Khu t p trungứ ị ụ ạ ầ ơ ở ậ
Trang 12Logistics v i h th ng c s v t ch t hi n đ i ); không ch nh m vàoớ ệ ố ơ ở ậ ấ ệ ạ ỉ ằ gia tăng tăng s lố ượng nhà cung c p d ch v logistics, gia tăng s lấ ị ụ ố ượ ng
ngườ ử ụi s d ng d ch v , tăng t tr ng c a lĩnh v c này trong GDP… màị ụ ỷ ọ ủ ự còn bao hàm nh ng v n đ liên quan đ n m t ch t c a phát tri n ngànhữ ấ ề ế ặ ấ ủ ể
d ch v logistics nh gia tăng s lị ụ ư ố ượng d ch v cung ng, gia tăng ch tị ụ ứ ấ
lượng d ch v cung ng, gia tăng ph m vi cung ng d ch v , gia tăng sị ụ ứ ạ ứ ị ụ ố
lượng d ch v ngị ụ ườ ải s n xu t kinh doanh mu n đấ ố ược cung ng (thuêứ ngoài). Đ ng th i, s phát tri n h th ng logistics qu c gia còn g n li nồ ờ ự ể ệ ố ố ắ ề
v i nh ng thay đ i v th ch qu n lý, đi u hành và th c hi n các ho tớ ữ ổ ề ể ế ả ề ự ệ ạ
đ ng logistics v i m c tiêu t o thu n l i hóa thộ ớ ụ ạ ậ ợ ương m i, gi m chi phí,ạ ả
th i gian, gi m phi n hà, tăng cờ ả ề ường tính liên k t, s tin c y… c a toànế ự ậ ủ
b h th ng logistics đ m b o tăng trộ ệ ố ả ả ưởng b n v ng trong tề ữ ương lai.1.3.3. Các tiêu chí đánh giá s phát tri n logistics c a qu c giaự ể ủ ố
Theo quan đi m c a ể ủ Ngân hàng phát tri n châu Á (ADB)ể , năng l c ự
c a h th ng logistics qu c gia đ ủ ệ ố ố ượ c đánh giá d a ự trên 4 y u t ế ố: hạ
t ng c s logistics, khung th ch logistics, ngầ ơ ở ể ế ườ ử ụi s d ng d ch vị ụ logistics và nhà cung c p d ch v logistics. ấ ị ụ
Theo quan đi m c aNgân hàng th gi i (WB),ể ủ ế ớ hi u qu logistics ệ ả
đ ượ c đánh giá d a trên ự ch s ỉ ố “năng l c logistics” ự LPI (Logistics
performance index) do Ngân hàng th gi i ti n hành đi u tra, nghiên c uế ớ ế ề ứ
và công b trong báo cáo mang tên “K t n i đ c nh tranh ngànhố ế ố ể ạ logistics trong n n kinh t toàn c u”. ề ế ầ Ch s LPI g m r t nhi u tiêu chí:ỉ ố ồ ấ ề
ch t lấ ượng h t ng c s , thu n l i h i quan, năng l c c a nhà cung c pạ ầ ơ ở ậ ợ ả ự ủ ấ
d ch v , kh năng truy xu t đ n hàng, đúng h n giao hàng, v n chuy nị ụ ả ấ ơ ạ ậ ể hàng hóa qu c t (LPI qu c t ) và r t nhi u tiêu chí c th bao g m cố ế ố ế ấ ề ụ ể ồ ả đánh giá đ nh tính và đ nh lị ị ượng liên quan đ n năng l c logistics c a qu cế ự ủ ố gia (LPI n i đ a). Các tiêu chí độ ị ược đánh giá theo thang đi m t 1 đ n 5ể ừ ế
ho c t 0% đ n 100%.ặ ừ ế
V i m c tiêu nghiên c u đ ra, Lu n án đã l a ch n s d ng cáchớ ụ ứ ề ậ ự ọ ử ụ
ti p c n trên các y u t thành ph n c u thành h th ng logistics c aế ậ ế ố ầ ấ ệ ố ủ
Trang 13ADB v i nh ng tiêu chí phù h p c a ch s LPI đ làm sáng t trình đớ ữ ợ ủ ỉ ố ể ỏ ộ phát tri n các y u t c u thành h th ng logistics c a m t qu c gia,ể ế ố ấ ệ ố ủ ộ ố
nh n di n đi m m nh và đi m y u trong các lĩnh v c.ậ ệ ể ạ ể ế ự
1.4. Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n s phát tri n logistics qu c giaế ự ể ố
Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n s phát tri n logistics qu c gia đế ự ể ố ượ cchia thành 4 nhóm: (i) đi u ki n t nhiên, v trí đ a lý; (ii) môi trề ệ ự ị ị ườ ngchính tr , xã h i, kinh t vĩ mô; (iii) trình đ phát tri n c a l c lị ộ ế ộ ể ủ ự ượng s nả
xu t; (iv) chi n lấ ế ược, chính sách, vai trò c a chính ph ủ ủ
CHƯƠNG 2 TH C TR NG PHÁT TRI N LOGISTICS Ự Ạ Ể Ở
SINGAPORE, MALAYSIA VÀ THÁI LAN
2.1. Th c tr ng phát tri n logistics Singaporeự ạ ể ở
2.1.1 M t s đ c đi m đ a lý, kinh t , xã h i ch y uộ ố ặ ể ị ế ộ ủ ế
2.1.2 Tình hình phát tri n logistics Singaporeể ở
V i ch trớ ủ ương phát tri n Singapore tr thành Trung tâm trungể ở chuy n hàng hóa c a khu v c (t nh ng năm 1980), Chính phể ủ ự ừ ữ ủ Singapore đã s m th c hi n nhi u bi n pháp đ thúc đ y logistics phátớ ự ệ ề ệ ể ẩ tri n.ể
Phát tri n, hi n đ i hóa h t ng c s v t ch t và h t ng công ể ệ ạ ạ ầ ơ ở ậ ấ ạ ầ ngh thông tin ệ Singapore chú tr ng phát tri n c ng bi n, sân bay, họ ể ả ể ệ
th ng đố ường b và các kho bãi hi n đ i b c nh t th gi i. Song songộ ệ ạ ậ ấ ế ớ
v i vi c đ u t phát tri n h th ng h t ng c s v t ch t, Singapore đãớ ệ ầ ư ể ệ ố ạ ầ ơ ở ậ ấ phát tri n h th ng h t ng công ngh thông tin r t m nh qua vi c th cể ệ ố ạ ầ ệ ấ ạ ệ ự thi các d án phát tri n tin h c qu c gia và tri n khai s d ng 5 hự ể ọ ố ể ử ụ ệ
th ng m ng liên k t: m ng thố ạ ế ạ ương m i, m ng c ng bi n, m ng tr cạ ạ ả ể ạ ự tuy n c ng Jurong, m ng hàng h i, m ng c ng đ ng v n t i hàngế ả ạ ả ạ ộ ồ ậ ả không. H th ng h t ng c s giao thông hi n đ i song hành cùng hệ ố ạ ầ ơ ở ệ ạ ệ
th ng h t ng công ngh thông tin r t m nh là nhân t quy t đ nh hi uố ạ ầ ệ ấ ạ ố ế ị ệ
qu c a Logistics Singapore. Ngu n tài chính r t l n đ phát tri n hả ủ ồ ấ ớ ể ể ạ
Trang 14t ng c s đầ ơ ở ược Chính ph Singapore huy đ ng t qu ti t ki m qu củ ộ ừ ỹ ế ệ ố gia, ngu n đ u t nồ ầ ư ước ngoài, và v n vay t h th ng ngân hàng thố ừ ệ ố ươ ng
m i.ạ
Thi t l p khung th ch thúc đ y s phát tri n c a logistics và ế ậ ể ế ẩ ự ể ủ
t o thu n l i hóa th ạ ậ ợ ươ ng m i ạ Chính ph Singapore đã ban hành cácủ chính sách n đ nh tài chính, ti n t và t giá đ gia tăng ti t ki m và thuổ ị ề ệ ỷ ể ế ệ hút đ u t nầ ư ước ngoài; th c thi chính sách u đãi thu đ i v i các côngự ư ế ố ớ
ty v n t i và logistics, mi n thu v i đ u t m o hi m, mi n thu thuậ ả ễ ế ớ ầ ư ạ ể ễ ế
nh p t tàu bi n trong 10 năm, M t đi m đáng chú ý là đ i tậ ừ ể ộ ể ố ượng thụ
hưởng t Chính sách u đãi c a Chính ph là các công ty logistics m nh,ừ ư ủ ủ ạ
có quy mô l n, kinh doanh có hi u qu , có cam k t làm ăn lâu dài và phátớ ệ ả ế tri n m r ng đi u này cho th y m c tiêu c a Chính ph nh m hể ở ộ ề ấ ụ ủ ủ ằ ướ ng
đ n s phát tri n logistics b n v ng. Chính sách h i quan đế ự ể ề ữ ả ược minh
b ch hóa v i nh ng quy đ nh rõ ràng, ch t ch và hi u l c thi hànhạ ớ ữ ị ặ ẽ ệ ự nhanh chóng. Bên c nh đó, Chính ph Singapore còn đ c bi t chú tr ngạ ủ ặ ệ ọ
đ n các chính sách v giáo d c, đào t o và thu hút nhân tài nế ề ụ ạ ước ngoài
Nhà cung c p d ch v logistics ấ ị ụ (LSP) v i s lớ ố ượng l n, có khớ ả năng cung c p nhi u lo i d ch v theo ki u “may đo”, tính chuyênấ ề ạ ị ụ ể nghi p cao, ch t lệ ấ ượng d ch v đ m b o và tin c y.ị ụ ả ả ậ C u v d ch v ầ ề ị ụ logistics r t l n ấ ớ có đượ ừc t xu hướng thuê ngoài d ch v logistics c aị ụ ủ các công ty s n xu t kinh doanh n i đ a và m t t l l n đ n t cácả ấ ộ ị ộ ỷ ệ ớ ế ừ doanh nghi p, các đ i lý nệ ạ ước ngoài
V i h th ng logistics r t phát tri n, Singapore đã tr thành Trungớ ệ ố ấ ể ở tâm logistics s 1 c a th gi i.Trong 3 l n đánh giá liên ti p t 2007 đ nố ủ ế ớ ầ ế ừ ế
2012, ch s LPI c a Singapore luôn đ ng v trí cao nh t/nhì th gi i v iỉ ố ủ ứ ị ấ ế ớ ớ
h th ng logistics phát tri n đ ng đ u trên t t c các lĩnh v c.ệ ố ể ồ ề ấ ả ự
2.2 Th c tr ng phát tri n logistics Malaysiaự ạ ể ở
2.2.1 M t s đ c đi m đ a lý, kinh t , xã h i ch y uộ ố ặ ể ị ế ộ ủ ế
2.2 2. Tình hình phát tri n logistics Malaysiaể
T nh ng năm 1980, v i chi n lừ ữ ớ ế ược phát tri n hể ướng v xu tề ấ
Trang 15kh u, Malaysia đã nh n th c đẩ ậ ứ ượ ầc t m quan tr ng c a h th ng phânọ ủ ệ ố
ph i ít t n kémvà chi n lố ố ế ược phân ph i hi u qu Trong K ho ch phátố ệ ả ế ạ tri n qu c gia l n th 8 (20012005), Chính ph đã ban hành các chínhể ố ầ ứ ủ sách t o đi u ki n thu n l i và h tr cho các 3PL trong và ngoài nạ ề ệ ậ ợ ỗ ợ ướ c.Năm 2006, Chính ph Malaysia đã xây d ng chủ ự ương trình phát tri n dàiể
h n cho riêng ngành d ch v logistics đ n năm 2020 (trong IMP3), theoạ ị ụ ế
đó, ngành d ch v logistics đị ụ ược coi nh m t ngành đ c l p, gi vai tròư ộ ộ ậ ữ chi n lế ược trong phát tri n kinh t qu c gia. ể ế ố
Đ u t m nh cho vi c phát tri n h t ng c s ầ ư ạ ệ ể ạ ầ ơ ở: (i) h th ng hệ ố ạ
t ng giao thông v n t i đầ ậ ả ược đ u t đ ng b và toàn di n; (ii) khôngầ ư ồ ộ ệ
ng ng nâng c p, hi n đ i hóa h t ng thông tin, vi n thông; (iii) xâyừ ấ ệ ạ ạ ầ ễ
d ng h th ng c ng container n i đ a (ICD) v i vai trò là đi m liên k tự ệ ố ả ộ ị ớ ể ế các lo i hình v n t i; (iv) xây d ng các khu thạ ậ ả ự ương m i t do (Freeạ ự Commercial Zone – FCZ) v i vai trò h tr các c ng chính tr thànhớ ỗ ợ ả ở trung tâm chuy n t i trong khu v c.ể ả ự
Xây d ng và c ng c th ch logistics ự ủ ố ể ế V i s thay đ i nh n th cớ ự ổ ậ ứ
v vai trò c a logistics, Chính ph Malaysia không ng ng hoàn thi n cácề ủ ủ ừ ệ chính sách đ thúc đ y logistics qu c gia phát tri n; chú tr ng thu n l iể ẩ ố ể ọ ậ ợ hóa các quy trình th t c h i quan, thông quan; áp d ng công ngh caoủ ụ ả ụ ệ vào các khâu qu n lý, giám sát và đi u hành các ho t đ ng logistics; th cả ề ạ ộ ự thi hàng lo t các chính sách t o môi trạ ạ ường thu n l i đ thu hút đ u t :ậ ợ ể ầ ư
h th ng thu h p d n, chính sách h tr các LSP qu c t và đ u tệ ố ế ấ ẫ ỗ ợ ố ế ầ ư
tr c ti p cho các LSP n i đ a.ự ế ộ ị
Phát tri n th tr ể ị ườ ng logistics thông qua thúc đ y s phát tri n ẩ ự ể các LSP và h tr công tác giáo d c, đào t o nh m gia tăng l ỗ ợ ụ ạ ằ ượ ng c u ầ
d ch v logistics ị ụ Trong giai đo n 19802000, logistics Malaysia h u nhạ ầ ư
ch ho t đ ng theo mô hình 2PL. Bỉ ạ ộ ước sang th k XXI, th trế ỷ ị ường d chị
v logistics 3PL t i Malaysia ngày càng ụ ạ phát tri n ể Tr i qua h n m tả ơ ộ
th p k (2000 nay), h th ng logistics 3PL c a Malaysia đã phát tri nậ ỷ ệ ố ủ ể
m c đ t ng đ i v i s xu t hi n c a hàng lo t các công ty logistics
ở ứ ộ ươ ố ớ ự ấ ệ ủ ạ 3PL, trong đó có nh ng công ty đ t chu n qu c t Cùng v i các công tyữ ạ ẩ ố ế ớ