Với mong muốn trình bày các ý tưởng chung cũng như đi sâu nghiên cứu về các không gian L^p, nhằm giúp cho việc sử dụng các không gian này một cách có hệ thống và thuận tiện, tác giả đã chọn đề tài luận văn của mình là: Về một số không gian hàm thường gặp”.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ
TR ƯỜ NG Đ I H C KHOA Ạ Ọ H C T NHIÊN Ọ Ự
VŨ TH TUY N Ị Ể
LU N VĂN TH C SĨ KHOA H C Ậ Ạ Ọ
Trang 2Hà N i 2014 ộ
Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ
TR ƯỜ NG Đ I H C KHOA Ạ Ọ H C T NHIÊN Ọ Ự
Trang 3Hà N i 2014 ộ
M c l cụ ụ
Trang 4L I C M N Ờ Ả Ơ
Trước khi trình bày n i dung chính c a lu n văn, tác gi xin bày t lòng bi t n ộ ủ ậ ả ỏ ế ơchân thành và sâu s c c a mình t i th y giáo: PGS. TS Phan Vi t Th , ngắ ủ ớ ầ ế ư ười đã t n ậtình giúp đ , hỡ ướng d n và đóng góp nhi u ý ki n quý báu. Tác gi cũng xin chân ẫ ề ế ảthành c m n t p th các th y cô giáo, các nhà khoa h c c a trả ơ ậ ể ầ ọ ủ ường Đ i h c Khoa ạ ọ
h c T nhiên – ĐHQG Hà N i, xin c m n b n bè đ ng nghi p, c m n gia đình đã ọ ự ộ ả ơ ạ ồ ệ ả ơgiúp đ , đ ng viên và t o đi u ki n cho tác gi hoàn thành lu n văn này.ỡ ộ ạ ề ệ ả ậ
Trong quá trình hoàn thành lu n văn, m c dù dậ ặ ướ ựi s ch đ o ân c n chu đáo ỉ ạ ầ
c a các th y cô giáo và b n thân cũng h t s c c g ng, song không tránh kh i nh ng ủ ầ ả ế ứ ố ắ ỏ ữ
h n ch , thi u sót. Vì v y, tác gi r t mong nh n đạ ế ế ậ ả ấ ậ ượ ực s góp ý, giúp đ c a các th yỡ ủ ầ
cô, các b n đ b n lu n văn này đạ ể ả ậ ược hoàn ch nh h n. Tác gi xin chân thành c m n!ỉ ơ ả ả ơ
Hà N i ngày 20 tháng 10 năm 2014ộ
H c viênọ
Vũ Th Tuy nị ể
Trang 5L I NÓI Đ U Ờ Ầ
B n lu n văn gi i thi u v các không gian hàm . Các không gian là các không gian ả ậ ớ ệ ềhàm được đ nh nghĩa thông qua vi c s d ng m t chu n t ng quát hóa m t cách t ị ệ ử ụ ộ ẩ ổ ộ ựnhiên t chu n p c a không gian véc t h u h n chi u (nhi u khi chúng đừ ẩ ủ ơ ữ ạ ề ề ược g i là ọcác không gian Lebesgue). Theo Bourbaki, chúng được đ a ra đ u tiên b i Riesz ư ầ ở
Frigyes (nhà toán h c g c Hungary). Các không gian l p nên m t l p quan tr ng c a ọ ố ậ ộ ớ ọ ủcác không gian Banach trong gi i tích hàm, không gian véc t tô pô, chúng có ng d ng ả ơ ứ ụquan tr ng trong v t lí, xác su t th ng kê, toán tài chính, k thu t và nhi u lĩnh v c ọ ậ ấ ố ỹ ậ ề ựkhác
M c dù là l p không gian hàm quan tr ng và có nhi u ng d ng nh ng trong các ặ ớ ọ ề ứ ụ ưgiáo trình gi i tích hàm cũng nh lí thuy t đ đo và tích phân c b n, các không gian ả ư ế ộ ơ ảnày ch a đư ược mô t chi ti t. V i mong mu n trình bày các ý tả ế ớ ố ưởng chung cũng nh ư
đi sâu nghiên c u v các không gian , nh m giúp cho vi c s d ng các không gian này ứ ề ằ ệ ử ụ
m t cách có h th ng và thu n ti n, tác gi đã ch n đ tài lu n văn c a mình là: ộ ệ ố ậ ệ ả ọ ề ậ ủ
“V m t s không gian hàm thề ộ ố ường g p”.ặ
Lu n văn đậ ược chia thành 3 chương:
Chương I: Các ki n th c c s ế ứ ơ ở
Chương II: Các không gian hàm.
Chương III: M t s d ng h i t quan tr ng và kh tích đ u. ộ ố ạ ộ ụ ọ ả ề
Trong chương I, tác gi nêu các khái ni m và các đ nh lí c b n c a gi i tích hàm. ả ệ ị ơ ả ủ ả
Đó là khái ni m v không gian metric, không gian đo v i khái ni m v đ đo, hàm đo ệ ề ớ ệ ề ộ
được cùng v i các tính ch t h i t và kh tích, khái ni m v không gian đ nh chu n, ớ ấ ộ ụ ả ệ ề ị ẩcác khái ni m trong không gian tô pô. Đây là nh ng ki n th c c s s đệ ữ ế ứ ơ ở ẽ ượ ử ục s d ng trong chương II và chương III c a lu n văn này.ủ ậ
M c đích chính c a chụ ủ ương II là th o lu n v các không gian hàm và các tính ả ậ ề
ch t. Đi u đ c bi t là ta coi các không gian đó là không gian con c a m t không gian ấ ề ặ ệ ủ ộ
l n h n ớ ơ g m các l p tồ ớ ương đương c a các hàm (h u nh ) đo đủ ầ ư ược. Chính vì v y, các ậkhông gian hàm l n lầ ượ ượt đ c trình bày là không gian , không gian (không gian các hàm
đo được kh tích), không gian (không gian các hàm b ch n c t y u), không gian ả ị ặ ố ế
(không gian các hàm s có lũy th a b c p c a mô đun kh tích trên X). Các không gian ố ừ ậ ủ ảnày được trình bày m t cách h th ng theo t ng n i dung: xây d ng khái ni m, ch ra ộ ệ ố ừ ộ ự ệ ỉ
c u trúc th t , xét chu n trong nó, xét tính đ i ng u, ch ra m t vài không gian con trùấ ứ ự ẩ ố ẫ ỉ ộ
Trang 6m t quan tr ng, áp d ng vào lí thuy t xác su t (xét kì v ng có đi u ki n) và cu i cùng ậ ọ ụ ế ấ ọ ề ệ ốluôn là m r ng cho không gian ph c. ở ộ ứ
Trong chương III, tác gi mô t m t s d ng h i t quan tr ng trong các không ả ả ộ ố ạ ộ ụ ọgian . Đó là s h i t theo đ đo trong và h i t y u trong . Ngoài ra trong chự ộ ụ ộ ộ ụ ế ương này, tác gi cũng ch ra các tính ch t n đ nh trong ph m vi r ng c a l p các t p kh ả ỉ ấ ổ ị ạ ộ ủ ớ ậ ảtích đ u trong hay .ề
Do th i gian có h n cũng nh vi c n m b t ki n th c còn h n ch nên trong khóa ờ ạ ư ệ ắ ắ ế ứ ạ ế
lu n không tránh kh i nh ng thi u sót. R t mong đậ ỏ ữ ế ấ ượ ực s ch b o t n tình c a các ỉ ả ậ ủ
th y cô và s góp ý chân thành c a các b n đ c.ầ ự ủ ạ ọ
Hà N i ngày 10 tháng 11 năm 2014ộ
H c viênọ
Vũ Th Tuy n ị ể
Trang 7Ch ươ ng I. Các ki n th c c s ế ứ ơ ở
1.1 Không gian metric
Đ nh nghĩa 1.1. ị Gi s X là m t t p khác r ng, m t metric trong X là m t ánh x ả ử ộ ậ ỗ ộ ộ ạcác s th c, th a mãn các đi u ki n:ố ự ỏ ề ệ
Đ nh nghĩa 1.3. ị Gi s E là m t t p con c a X. T p h p t t c các đi m dính c a E, ả ử ộ ậ ủ ậ ợ ấ ả ể ủ
được g i là bao đóng c a t p h p E, kí hi u ọ ủ ậ ợ ệ E
Trang 8
Đ nh nghĩa 1.4 ị Gi s E là m t t p con c a X. T p E g i là:ả ử ộ ậ ủ ậ ọ
i) T p đóng n u t p E ch a t t c các đi m t c a nó ậ ế ậ ứ ấ ả ể ụ ủ
ii) T p m n u m i đi m c a nó đ u là đi m trong.ậ ở ế ọ ể ủ ề ể
T p h p t t c các đi m trong c a E g i là ph n trong c a E, kí hi u ậ ợ ấ ả ể ủ ọ ầ ủ ệ int E
iii) T p h p E đậ ợ ược g i là trù m t trên t p h p A n u nh bao đóng c a E ch aọ ậ ậ ợ ế ư ủ ứ
ii. H p c a đ m đợ ủ ế ược các t p thu c cũng thu c .ậ ộ ộ
2) N u là ế σ đ i s các t p con c a X thì c p g i là m t không gian đo đạ ố ậ ủ ặ ọ ộ ược (đo
được v i ho c đo đớ ặ ược)
Đ nh nghĩa 1.6. ị Cho m t không gian đo đ c ộ ượ
1)M t ánh x độ ạ ược g i là m t đ đo n u:ọ ộ ộ ế
i)
ii) có tính ch t ấ σ – c ng tính, hi u theo nghĩa:ộ ể
2)N uế là m t đ đo xác đ nh trên thì b ba g i là m t không gian đo.ộ ộ ị ộ ọ ộ
Đ nh nghĩa 1.7. ị Cho là m t không gian đo. Khi đóộ
a) là đ đo đ , hay là không gian đo đ (Carathéodory) n u v i m i và thì nghĩa ộ ủ ủ ế ớ ọ
là m i t p con b qua đọ ậ ỏ ượ ủc c a X là đo được.
b)là không gian xác su t n u ấ ế
Trong trường h p này, g i là m t xác su t hay đ đo xác su t.ợ ọ ộ ấ ộ ấ
c) là đ đo hoàn toàn h u h n, hay ộ ữ ạ g i là không gian đo hoàn toàn h u h n n u ọ ữ ạ ế
Trang 9d) là đ đo h u h n, hay g i là không gian đo h u h n n u t n t i dãy sao ộ ữ ạ ọ ữ ạ ế ồ ạcho:
, e) là đ đo n a h u h n, hay là m t không gian đo n a h u h n n u v i m i và ộ ử ữ ạ ộ ử ữ ạ ế ớ ọthì t n t ith a mãn và .ồ ạ ỏ
f) là đ đo kh đ a phộ ả ị ương hóa, hay là m t không gian đoộ kh đ a ph ng hóa ả ị ươ
n u nó là n a h u h n và v i m i , t n t i m t th a mãn:ế ử ữ ạ ớ ọ ồ ạ ộ ỏ
(i) là b qua đỏ ược v i m i ớ ọ
(ii) N u và là b qua đế ỏ ược v i m i thì là b qua đớ ọ ỏ ược
S thu n ti n h n n u ta g i t p H nh trên là essential suppremum c a trên.ẽ ậ ệ ơ ế ọ ậ ư ủg)M t t p g i là m t nguyên t đ i v i hay nguyên t n u và v i m i t p F ộ ậ ọ ộ ử ố ớ ử ế ớ ỗ ậ
th a mãn , thì là b qua đỏ ỏ ược.
(thu h p c a trên ) là m t đ đo ẹ ủ ộ ộ
trên Đ đo g i là đ đo c m sinh b i đ đo ngoài . T p A th a mãn đi u ki n (*) g i ộ ọ ộ ả ở ộ ậ ỏ ề ệ ọ
là t p ậ - đo được.
Đ nh lí 1.2 (thác tri n đ đo). ị ể ộ Gi s m là m t đ đo trên đ i s . V i m i ả ử ộ ộ ạ ố ớ ỗ A X
,
ta đ t ặ
Trang 10thì là m t đ trên X và đ ng th i m i t p thu cộ ộ ồ ờ ọ ậ ộ σ đ i s đ u ạ ố ề đo được.
1.3 Đ đo Lebesgue ộ
T n t i m t ồ ạ ộ σ đ i s các t p con c a mà m i ạ ố ậ ủ ỗ
g i là m t t p đo đọ ộ ậ ược theo Lebesgue (hay (L) – đo được) và m t đ đo ộ ộ xác đ nh trên ị (g i là đ đo Lebesgue trênọ ộ ) th a mãn các tính ch t sau:ỏ ấ
i) Các kho ng (hi u theo nghĩa r ng), t p m , t p đóng … là (L) – đo đả ể ộ ậ ở ậ ược.
N u I là kho ng v i đ u mút a, b () thì ế ả ớ ầ
ii) T p h u h n ho c đ m đậ ữ ạ ặ ế ược là (L) – đo được và có đ đo Lebesgue b ng 0ộ ằiii) T p là (L) – đo đậ ược khi và ch khi v i m i t n t i t p đóng F, t p m G ỉ ớ ọ ồ ạ ậ ậ ở
Trong không gian Euclid k chi u đ đo m có th khu ch thành đ đo ề ộ ể ế ộ trên m t ộ σ
đ i s Đ đo này g i là đ đo Lebesgue trên và các t pạ ố ộ ọ ộ ậ
h p thu c l p g i là t p đo ợ ộ ớ ọ ậ
Đ nh nghĩa 1.9. ị Cho m t không gian ộ X, m t ộ σ đ i s nh ng t p con c a X, và m t ạ ố ữ ậ ủ ộ
t p . M t hàm s g i là đo đậ ộ ố ọ ược trên t p A đ i v i ậ ố ớ σ đ i s n uạ ố ế
Trang 111.4.1 C u trúc c a hàm s đo đ ấ ủ ố ượ c
Đ nh nghĩa 1.10. ị Cho m t t p b t kì A trong không gian X, ta g i hàm ch tiêu c a A ộ ậ ấ ọ ỉ ủ
là hàm s xác đ nh nh sau:ố ị ư
0(x)
1
A
khi x A khi x A
Đ nh nghĩa 1.11. ị M t hàm s ộ ố f(x) g i là hàm đ n gi n n u nó h u h n, đo đọ ơ ả ế ữ ạ ược và
ch l y m t s h u h n giá tr G i là các giá tr khác nhau c a nó và n u thì các t p ỉ ấ ộ ố ữ ạ ị ọ ị ủ ế ậ
đo được, r i nhau và ta có ờ
Ngượ ạc l i, n u ế f(x) có d ng đó và các t p đo đạ ậ ược, r i nhau thì ờ f(x) là m t ộhàm đ n gi nơ ả
Đ nh lí 1.3. ị M i hàm s ỗ ố f(x) đo được trên t p đo đậ ược A là gi i h n c a m t dãy ớ ạ ủ ộhàm đ n gi n , ơ ả
Đ nh nghĩa 1.12. ị Trong không gian X b t kì, cho m t ấ ộ σ đ i s và m t đ đo ạ ố ộ ộ μ trên .
Ta nói hai hàm s ố f(x) và g(x) b ng nhau h u kh p n i (h.k.n), vi t n u:ằ ầ ắ ơ ế ế
và Hai hàm s ố f(x), g(x) b ng nhau thì g i là tằ ọ ương đương v i nhau. Dĩ nhiên, ớhai hàm s cùng tố ương đương v i m t hàm s th ba thì chúng cũng tớ ộ ố ứ ương
đương v i nhau.ớ
Đ nh lí 1.4. ị N u ế μ là m t đ đo đ thì m i hàm s ộ ộ ủ ọ ố g(x) tương đương v i m t hàm sớ ộ ố
đo đượ f(x) cũng đ u đo đc ề ược
Đ nh nghĩa 1.13. ị Dãy hàm g i là hôi t h u kh p n i v hàm s ọ ụ ầ ắ ơ ề ố f(x) trên A�Σ
Đ nh nghĩa 1.14. ị Cho nh ng hàm s và f(x) đo đữ ố ược trên m t t p A. Ta nói dãy h i ộ ậ ộ
t theo đ đo ụ ộ μ t i ớ f(x) và vi t n u ế ế
Trang 12Gi thi t ả ế μ là m t đ đo đ , ta có đ nh lí sau nói v s liên h gi a h i t theo độ ộ ủ ị ề ự ệ ữ ộ ụ ộ
đo và h i t h u kh p n iộ ụ ầ ắ ơ
Đ nh lí 1.5. ị N u m t dãyế ộ đo đ c trên m t t p A h i t h u kh p n i t i m t hàm ượ ộ ậ ộ ụ ầ ắ ơ ớ ộ
s ố f(x) thì f(x) đo được và n u thì ế
Chú ý: Ta kí hi u thay cho và g i là chu n c a véc t x.ệ ọ ẩ ủ ơ
N u không gian metric này là đ y đ thì E g i là không gian Banach.ế ầ ủ ọ
Ví d :ụ Không gian các hàm liên t c trên đo n h u h n , kí hi u là m t không ụ ạ ữ ạ ệ ộgian Banach vì nó là đ y đ đ i v i chu n: ầ ủ ố ớ ẩ
Đ nh lí 1.6 (Hausdorff). ị T p con ậ X trong không gian Banach E là compact n u và ch ế ỉ
n u ế X là đóng và hoàn toàn b ch n.ị ặ
Đ nh nghĩa 1.17. ị Không gian đ nh chu n E g i là kh ly n u E có m t t p con đ m ị ẩ ọ ả ế ộ ậ ế
được trù m t trong E, nghĩa là t n t i m t dãy sao cho v i m i t n t i m t dãy con ậ ồ ạ ộ ớ ọ ồ ạ ộ
Đ nh nghĩa 1.18 ị Cho X là t p con c a không gian đ nh chu n E, ta nói ậ ủ ị ẩ X là:
i) T p b ch n n u ậ ị ặ ế
ii) Hoàn toàn b ch n n u v i m i t n t i t p h u h n sao cho:ị ặ ế ớ ọ ồ ạ ậ ữ ạ
iii) Com p c n u m i dãy có m t dãy con h i t t i m t ph n t ắ ế ọ ộ ộ ụ ớ ộ ầ ử
Nh n xét: ậ a) T p con h u h n th a mãn (ii) g i là m t lậ ữ ạ ỏ ọ ộ ướ ữi h u h n c a ạ ủ X
b) D ch ng minh m i t p hoàn toàn b ch n ễ ứ ọ ậ ị ặ X là b ch n.ị ặ
Trang 13Đ nh nghĩa 1.19. ị Cho X là m t không gian vect M t hàm s ộ ơ ộ ố f(x) xác đ nh trên ị X và
l y giá tr là s (th c ho c ph c, tùy theo ấ ị ố ự ặ ứ X là không gian th c ho c ph c) g i là m t ự ặ ứ ọ ộphi m hàm trên ế X. Phi m hàm đó g i là tuy n tính n u:ế ọ ế ế
i) v i m iớ ọ
ii) v i m iớ ọ và m i sọ ố
Gi sả ử X là m tộ không gian đ nh chu nị ẩ , khi y, m t phi m hàm tuy n tính ấ ộ ế ế f g i là ọ
đ i ng uố ẫ (hay còn g i làọ không gian liên h p) c a ợ ủ X, và được kí ký hi u ệ X*.
D th y ễ ấ X* là m tộ không gian vectơ v i cácớ phép toán thông thường. Ngoài ra, v i ớ
m i ph n t f thu c ỗ ầ ử ộ X*, đ t ặ thì X* tr thành m tở ộ không gian đ nh chu nị ẩ H n n a ơ ữ X*
Đ nh nghĩa 1.21. ị Cho A là t p đo đậ ược, f : A [− , ]
là hàm đ n gi n, đo đơ ả ược trên A. G i ọ 1 2 3
A
=
=
và Khi đó tích phân c a hàm đ n gi n f(x) trên A v i đ đo là s ủ ơ ả ớ ộ ố
Trang 14Đ nh lí 1.7. ị Cho A là t p đo đậ ược Lebesgue, hàm là hàm đo được. Khi đó, t n t i dãyồ ạ
đ n đi u tăng các hàm đ n gi n đo đơ ệ ơ ả ược h i t h.k.n v ộ ụ ề f(x) trên A.
Đ nh nghĩa 1.22. ị Tích phân c a hàm f(x) không âm trên A đ i v i đ đo là:ủ ố ớ ộ
Đ nh nghĩa 1.23. ị Cho A là t p đo đậ ược Lebesgue, hàm là hàm đo được trên A. Khi đó
ta có:
v i ớCác hàm s có tích phân tố ương ng trên A là , ứ
N u hi u có nghĩa thì tích phân c a f(x) trên A là :ế ệ ủ
Các đ nh lí sau cho ta các đi u ki n qua gi i h n d i d u tích phân (đ i v i tích ị ề ệ ớ ạ ướ ấ ố ớphân Lebesgue)
Đ nh lí 1.8 (đ nh lí h i t đ n đi u Beppo Levi). ị ị ộ ụ ơ ệ N u và đ n đi u tăng đ n f(x) ế ơ ệ ếtrên A thì
Đ nh lí 1.9 (đ nh lí Dini). ị ị N u là dãy hàm liên t c, đ n đi u, h i t đi m đ n m t ế ụ ơ ệ ộ ụ ể ế ộ
hàm f(x) liên t c trên thì h i t đ u đ n ụ ộ ụ ề ế f(x).
Đ nh lí 1.10 (B đ Fatou). ị ổ ề N u thìế
Đ nh lí 1.11 (đ nh lí h i t b ch n Lebesgue). ị ị ộ ụ ị ặ N u , g(x) kh tích và ( h i t h.k.n) ế ả ộ ụhay h i t theo đ đo trên A thì ộ ụ ộ
1.7 Không gian tô pô
Đ nh nghĩa 1.24. ị Cho m t t p ộ ậ X b t kì. Ta nói m t h nh ng t p con c a ấ ộ ọ ữ ậ ủ X là m tộ tô
pô (hay xác đ nh m t c u trúc tô pô ị ộ ấ ) trên X n u:ế
i) Hai t p đ u thu c ậ ề ộ
ii) kín đ i v i phép giao h u h n, nghĩa là giao c a m t s h u h n t p thu c ố ớ ữ ạ ủ ộ ố ữ ạ ậ ộ
h ọ thì cũng thu c h đó.ộ ọ
iii) kín đ i v i phép h p b t kì, nghĩa là h p c a m t s b t kì (h u h n ho c ố ớ ợ ấ ợ ủ ộ ố ấ ữ ạ ặ
vô h n) t p thu c h thì cũng thu c h đó.ạ ậ ộ ọ ộ ọ
Trang 15T p ậ X cùng v i m t tô pô ớ ộ trên X g i là không gian tô pô ọ (hay không gian tô pô X). Các
t p thu c h g i là t p m ậ ộ ọ ọ ậ ở
Đ nh nghĩa 1.25. ị Cho X, Y là hai không gian tô pô. M t ánh x ộ ạ f đi t ừ X vào Y g i là ọliên t c t i n u v i m i lân c n c a đi m đ u có m t lân c n c a đi m sao cho , ụ ạ ế ớ ọ ậ ủ ể ề ộ ậ ủ ểnghĩa là Ánh x ạ f g i là liên t c n u nó liên t c t i m i ọ ụ ế ụ ạ ọ
Hi n nhiên đ nh nghĩa này bao hàm đ nh nghĩa v ánh x liên t c t m t không gian ể ị ị ề ạ ụ ừ ộmetric vào m t không gian metric khác.ộ
Đ nh lí 1.12. ị M t ánh x ộ ạ f đi t không gian tô pô ừ X vào không gian tô pô Y là liên t cụ khi và ch khi nó th a mãn m t trong hai đi u ki n sau:ỉ ỏ ộ ề ệ
(i) Ngh ch nh c a m t t p m (trong ị ả ủ ộ ậ ở Y) là m t t p m (trong ộ ậ ở X)
(ii) Ngh ch nh c a m t t p đóng (trong ị ả ủ ộ ậ Y) là m t t p đóng (trong ộ ậ X)
Cho f là m t ánh x đi t t p ộ ạ ừ ậ X vào Y. N u trên ế Y cho m t tô pô ộ thì do toán t b o ử ảtoàn các phép toán t p nên s là m t tô pô trên ậ ẽ ộ X. N u ế X v n đã có s n m t tô pô thì ố ẵ ộ
đ nh lí 1.12 cho bi t r ng ị ế ằ f là ánh x liên t c khi và ch khi nghĩa là khi ngh ch nh c aạ ụ ỉ ị ả ủ
tô pô trên Y (t c ) y u h n tô pô trên . Cũng t đó ta th y, n u trên ứ ế ơ ừ ấ ế Y có m t tô pô mà ộ
trên X ch a có tô pô thì có th bi n ư ể ế X thành không gian tô pô b ng cách gán cho nó tô ằ
pô đó là tô pô y u nh t đ m b o cho s lien t c c a ánh x ế ấ ả ả ự ụ ủ ạ f.
S h i t c a dãy đi m trong tô pô đự ộ ụ ủ ể ược đ nh nghĩa tị ương t nh trong không gian ự ưmetric. Tuy nhiên, đây c n đ a vào m t khái ni m r ng h n khái ni m dãy h i t ở ầ ư ộ ệ ộ ơ ệ ộ ụ
M t h ộ ọ S nh ng t p con không r ng c a m t t p ữ ậ ỗ ủ ộ ậ X g i là m t l c trên ọ ộ ọ X n u:ế(i)
(ii)
Bây gi cho m t tô pô ờ ộ X. Ta nói m t l c ộ ọ S trên X h i t t i x ộ ụ ớ n u m i lân c n c a ế ỗ ậ ủ x
đ u bao hàm m t t p thu c ề ộ ậ ộ S. M t ánh x ộ ạ f đi t m t không gian tô pô ừ ộ X vào không gian tô pô Y liên t c t i ụ ạ x khi và ch khi v i m i l c ta đ u có ỉ ớ ọ ọ ề
Chú ý r ng trong không gian metric, gi i h n c a m t dãy (n u có) là duy nh t, cònằ ớ ạ ủ ộ ế ấ
v i tô pô thì không nh t thi t. Mu n đ m b o tính duy nh t c a gi i h n ta xét các ớ ấ ế ố ả ả ấ ủ ớ ạkhông gian tô pô đ c bi t, th a mãn tiên đ tách sau đây: V i m i c p đi m đ u cóặ ệ ỏ ề ớ ọ ặ ể ề hai lân c n c a sao cho M t không gian tôpô th a mãn đi u ki n đó g i là không ậ ủ ộ ỏ ề ệ ọgian Housdorff (không gian tách), tô pô c a nó g i là tô pô Housdoff (tô pô tách).ủ ọ
Đ nh lí 1.13. ị Trong không gian tô pô Housdorff , m t l c ch có th h i t t i nhi u ộ ọ ỉ ể ộ ụ ớ ề
nh t m t đi m.ấ ộ ể
Đ nh nghĩa 1.26.ị M t không gian tôpô ộ X g i là compact n u m i l c ọ ế ỗ ọ S trên X đ u có ề
m t l c m nh h n h i t ộ ọ ạ ơ ộ ụ
Trang 16Ch ươ ng II. Các không gian hàm
M c đích chính c a chụ ủ ương này là th o lu n v các không gian , và trong ba m c ả ậ ề ụ
tương ng dứ ưới đây. M t đi m thu n l i là ta coi các không gian đó là các không gian ộ ể ậ ợcon c a m t không gian l n h n g m các l p tủ ộ ớ ơ ồ ớ ương đương c a các hàm (h u nh ) đo ủ ầ ư
được.
2.1 Không gian và
Nguyên t c g n nh đ u tiên c a lý thuy t đ đo chính là các t p có đ đo không ắ ầ ư ầ ủ ế ộ ậ ộ
thường được b qua. Tỏ ương t , hai hàm trùng nhau h u kh p n i có th thự ầ ắ ơ ể ường
(không luôn luôn!) được xem nh là đ ng nh t v i nhau. Ý tư ồ ấ ớ ưởng c a ph n này là ủ ầthành l p không gian g m các l p tậ ồ ớ ương đương c a các hàm s , và nói r ng hai hàm ủ ố ằ
s là tố ương đương n u và ch n u chúng trùng nhau ngoài m t t p b qua đế ỉ ế ộ ậ ỏ ược.
2.1.1 Không gian
Đ nh nghĩa 2.1. ị Gi s là m t không gian đo b t k Ta vi t , hay , là không gian c aả ử ộ ấ ỳ ế ủ các hàm nh n giá tr th c xác đ nh trên ph n bù c a các t p con b qua đậ ị ự ị ầ ủ ậ ỏ ượ ủc c a , Nghĩa là:
N u , là t p không thì h n ch c a f trên E, kí hi u là đo đế ậ ạ ế ủ ệ ược ( đo được đ i ố
v i đ i s b sung theo )ớ ạ ố ổ
2.1.2 Tính ch t c b n ấ ơ ả
N u là m t không gian đo b t k , khi đó chúng ta có nh ng đi u sau đây, tế ộ ấ ỳ ữ ề ương
ng v i nh ng tính ch t c b n c a hàm đo đ c.
(a) M t hàm h ng nh n giá tr th c xác đ nh h u kh p n i trong thu c vào ộ ằ ậ ị ự ị ầ ắ ơ ộ
(b) v i m i (n u và , thì là đo đ c). ớ ọ ế ượ
(c) v i m i .ớ ọ
(d) v i m i . ớ ọ
(e) N u và là Borel đo đ c, thì .ế ượ
Trang 17(f) N u là m t dãy trong và đ c xác đ nh (nh là m t hàm nh n giá tr th c) h u ế ộ ượ ị ư ộ ậ ị ự ầ
(k) th c ch t là t p các hàm nh n giá tr th c, xác đ nh trên các t p con c a b ng nhauự ấ ậ ậ ị ự ị ậ ủ ằ
h u kh p n i đ i v i m t hàm đo đầ ắ ơ ố ớ ộ ượ ừc t vào nào đó.
2.1.3 Không gian
Đ nh nghĩa 2.2.ị Gi s là m t không gian đo b t k Khi đó “ “ là m t quan h ả ử ộ ấ ỳ ộ ệ
tương đương trên Vi t , ho c là , là t p các l p tế ặ ậ ớ ương đương trong dưới quan h “ “.ệ
V i vi t là l p tớ ế ớ ương đương trong
(ii) v i m i , ớ ọ
vì v y v i m i ậ ớ ọ
(iii) v i m i ớ ọ
vì v y v i m i ậ ớ ọ
(iv) v i m i ớ ọ
Trang 18vì v y v i m i ậ ớ ọ
(v) v i t t c và ớ ấ ả
vì v y v i m i và .ậ ớ ọ
(vi) v i t t c ớ ấ ả
vì v y v i t t c ậ ớ ấ ả
(vii) v i t t c vì v y v i t t c ớ ấ ả ậ ớ ấ ả
(viii) v i t t c vì v y v i t t c ớ ấ ả ậ ớ ấ ả
(i) n u thì v i m i ế ớ ọ
(ii) n u thì v i m i ế ớ ọ
Th t v y, n u và thì N u và thì v i m i ậ ậ ế ế ớ ọ
(d) là m t không gian Riesz hay dàn véct , nghĩa là, m t không gian tuy n tính th t ộ ơ ộ ế ứ ự
m t ph n th a mãn độ ầ ỏ ược xác đ nh v i t t c ị ớ ấ ả
Trang 19Do v y trong ậ
(e) V i b t k ta có ; và n u thì N u thì ớ ấ ỳ ế ế
vì v y ậ
v i t t c ớ ấ ả
(f) N u là m t hàm nh n giá tr th c, đ t v i suy raế ộ ậ ị ự ặ ớ
t t c các hàm này đ u xác đ nh trên Tấ ả ề ị ương t trong đ t các toán t và ta có ự ặ ử
(g) Hi n nhiên, n u trong t n t i m t trong sao cho Th t v y l y b t k sao cho ể ế ồ ạ ộ ậ ậ ấ ấ ỳ
(c) M t không gian Riesz là Dedekind đ (hay th t đ , hay đ ) n u v i m i t p khácộ ủ ứ ự ủ ủ ế ớ ọ ậ
r ng b ch n trên trong đ u có ít nh t m t c n trên nh nh t trong ỗ ị ặ ề ấ ộ ậ ỏ ấ ở
trong Vi t nh là ế ư trong đó là m t dãy trong và nh là trong đó Đ t . Khi đó ta có xác đ nh trên t i ộ ư ặ ị ạ
Trang 20đi m b t k sao cho v i m i nghĩa là, v i h u h t ; vì v y Đ t N u , l y trong đó ể ấ ỳ ớ ọ ớ ầ ế ậ ặ ế ấkhi đó
v i m i v i m i ớ ọ ớ ỗ
v i h u h t v i m i ớ ầ ế ớ ỗ
Do v y trong Vì ậ A là b t k , là Dedekind đ ấ ỳ ủ
(b) (i) Gi s r ng là đ a ph ng hóa. ả ử ằ ị ươ
là m t t p khác r ng b t k có c n trên Đ t ộ ậ ỗ ấ ỳ ậ ặ
là m t hàm đo độ ượ ừ X vào , c t
khi đó m i ph n t c a có d ng v i nào đó. V i m i là h các t p con c a ọ ầ ử ủ ạ ớ ớ ỗ ọ ậ ủ X có thể
bi u di n dể ễ ướ ại d ng v i nào đó; khi đó ớ
Do là đ a phị ương hóa nên có m t t p là m t c n trên đúng ch y u cho V i đ t ộ ậ ộ ậ ủ ế ớ ặ
ch p nh n là c n trên đúng c a m t t p b ch n trên, và là . Khi đó ấ ậ ậ ủ ộ ậ ị ặ
v i m i ớ ỗ
N u , thì . Th t v y v i m i đ t ế ậ ậ ớ ỗ ặ
thì là b qua đỏ ược. Đ t N u , thì ặ ếsuy ra và do v y ậ
N u là đo đế ược và v i m i thì Đ t v i m i N u , có m t sao cho bây gi , ớ ỗ ặ ớ ỗ ế ộ ờ
vì v y là b qua đậ ỏ ược. Vì là m t c n trên đúng c t y u c a nên là b qua độ ậ ố ế ủ ỏ ược v i ớ
m i . D n đ n ỗ ẫ ế
là b qua đỏ ược, và
Chú ý r ng chúng ta đang gi s ằ ả ử A khác r ng và ỗ A có m t c n trên L y b t k ộ ậ ấ ấ ỳ
và m t hàm đo độ ược sao cho ; khi đó v i m i , vì v y , và ph i h u h n h u kh p ớ ỗ ậ ả ữ ạ ầ ắ
n i. Đ t khi ta có và vì v y ơ ặ ậ
Trong đó là các hàm đo đượ ừc t và là m t c n trên c a ; nghĩa là, ộ ậ ủ
v i và là m t c n trên c a . ớ ộ ậ ủ
Trang 21Đi u này có nghĩa là là c n trên nh nh t c a trong Do là b t k , nên là Dedekind ề ậ ỏ ấ ủ ấ ỳ
đ ủ
(ii) Gi s r ng là Dedekind đ , là n ah u h n,là m t t p con tùy ý c a Đ t ả ử ằ ủ ử ữ ạ ộ ậ ủ ặ
Khi đó b ch n trên b i vì v y có m t c n trên bé nh t Bi u di n nh là trong ị ặ ở ậ ộ ậ ấ ể ễ ư
đó là đo được, và đ t Khi đó là m t c n trên đúng c t y u c a trong Th t v y, ặ ộ ậ ố ế ủ ậ ậ
N u thì vì v y , nghĩa là, v i h u h t và là b qua đế ậ ớ ầ ế ỏ ược.
N u và là b qua đế ỏ ược v i m i thì v i m i nghĩa là, v i m i vì v y , nghĩa là, . ớ ỗ ớ ỗ ớ ỗ ậ
Tương t là b qua đự ỏ ược.
Do tùy ý nên là đ a phị ương hóa.
Gi s là m t không gian đo và là m t hàm Borel đo đả ử ộ ộ ược. Khi đó v i m i và ớ ọ
n u . Vì v y, ta có m t hàm đế ậ ộ ược xác đ nh b ng cách đ t v i m i ị ằ ặ ớ ỗ
Trang 22đo được; nghĩa là, Im f và Re f cùng thu c . Ti p theo, s là không gian g m các l p ộ ế ẽ ồ ớ
tương đương trong dưới quan h tệ ương đương “ “
(b) T ng t 2.1.4, d dàng mô t phép c ng và phép nhân vô h ng trong . Cùng v i ươ ự ễ ả ộ ướ ớhai phép toán đó, là m t không gian tuy n tính trên Chúng không có c u trúc th t , ộ ế ấ ứ ự
(c) V i b t k , ớ ấ ỳ u là c n trên đúng trong c a ậ ủ
Th t v y, n u , thì vì là m t c n trên c a . H n n a, n u và v i , ta bi u di n ậ ậ ế ộ ậ ủ ơ ữ ế ớ ể ễ u,
v là trong đó và là đo được. V i m i đ t Khi đó Tớ ỗ ặ ương t v i m i là có ph nự ớ ỗ ầ
bù b qua đỏ ược. Dĩ nhiên do đó và Vì v b t k , là c n trên nh nh t c a . ấ ỳ ậ ỏ ấ ủ
2.2 Không gian
là các l p tớ ương đương c a các hàm kh tích. Không gian này mô t r t nhi u ủ ả ả ấ ềcác đ nh lý v các hàm kh tích . Nó cũng có th xu t hi n nh là m t không gian t ị ề ả ể ấ ệ ư ộ ựnhiên mà trong đó có th tìm ra nhi u l i gi i cho m t l p r t l n các phể ề ờ ả ộ ớ ấ ớ ương trình tích phân, và nh là ph n b sung cho không gian các hàm liên t c. ư ầ ổ ụ
2.2.1 Không gian
Gi s là m t không gian đo b t k ả ử ộ ấ ỳ
(a) Gi s là t p các hàm nh n giá tr th c, xác đ nh trên các t p con c a ả ử ậ ậ ị ự ị ậ ủ X, kh tích ả
trên X. Khi đó , nh đã đ nh nghĩa trong 2.1.1, và v i , chúng ta có n u và ch n u có ư ị ớ ế ỉ ế
m t sao cho ; n u , và , thì .ộ ế
(b) Đ nh nghĩa 2.4. ị là t p g m các l p tậ ồ ớ ương đương c a các ph n t c a . N u và ủ ầ ử ủ ếthì . Tương t chúng ta có th xác đ nh m t hàm trên b ng cách vi t v i m i ự ể ị ộ ằ ế ớ ỗ
(c) Ta vi t v i (xác đ nh b ng cách vi t v i m i ). Th t v y, ta ch c n ki m traế ớ ị ằ ế ớ ỗ ậ ậ ỉ ầ ể
r ng n u thì ; và đi u này là do h u kh p n i trên . □ằ ế ề ầ ắ ơ
N u thì do v i m i hàm kh tích ế ớ ỗ ả f .
Trang 23(d) N u thì t n t i m t hàm đo đ c, kh tích sao cho ế ồ ạ ộ ượ ả
Vì nh đã chú ý trong 2.1.2, có m t hàm đo đư ộ ược sao cho ; nh ng t t nhiên ư ấ f là kh ảtích b i vì nó b ng nhau h u kh p n i v i m t hàm kh tích nào đó. ở ằ ầ ắ ơ ớ ộ ả
Đ nh lý 2.2.ị Gi s là không gian đo b t k Khi đó là m t không gian con tuy n ả ử ấ ỳ ộ ếtính c a và là m t hàm tuy n tính. ủ ộ ế
Ch ng minh: ứ N u và là các hàm kh tích sao cho ; khi đó ế ả f + g và c f là kh tích, vì ả
(a) có m t c u trúc th t đ c suy ra t (2.1.5); nghĩa là, n u và ch n u h u kh p ộ ấ ứ ự ượ ừ ế ỉ ế ầ ắ
n i. Là m t không gian con tuy n tính c a , ph i là m t không gian tuy n tính s p thơ ộ ế ủ ả ộ ế ắ ứ
t m t ph n (hai đi u ki n c a 2.1.5c là hi n nhiên theo tính ch t c a không gian con ự ộ ầ ề ệ ủ ể ấ ủtuy n tính) .ế
Chú ý r ng n u và thì , b i vì n u là các hàm kh tích và thì ằ ế ở ế ả
(b) N u và thì . Th t v y, gi s sao cho , ; thì ế ậ ậ ả ử g là kh tích và , vì v y ả ậ f kh tích ả
và .
(c) Đ c bi t, v i , và ặ ệ ớ
b i vì ở
(d) Do v i m i ớ ỗ
thu c vào v i t t c . Nh ng n u ch c ch n là chúng ta có ộ ớ ấ ả ư ế ắ ắ
b i vì đi u này đúng v i m i , và vì , trong . Do v y là m t không gian Riesz. ở ề ớ ọ ậ ộ
(e) Chú ý r ng n u , thì n u và ch n u v i m i ; đi u này là b i vì n u ằ ế ế ỉ ế ớ ỗ ề ở ế f là m t hàmộ
kh tích trên ả X và v i m i thì . T ng quát h n, n u và v i m i , thì . Cu i cùng n u ớ ỗ ổ ơ ế ớ ỗ ố ế
và v i m i , thì . ớ ỗ
(f) N u trong , có m t hàm không âm sao cho . ế ộ
Trang 24Đ c bi t v i m i ặ ệ ớ ỗ
(d) là không gian Riesz đ nh chu n th a mãn: ị ẩ ỏ
Đ có k t qu ti p theo, chúng ta c n m t bi n th c a Đ nh lý Levi. ể ế ả ế ầ ộ ế ể ủ ị
B đ 2.3. ổ ề Gi s là m t không gian đo và là m t dãy c a các hàm nh n giá tr th cả ử ộ ộ ủ ậ ị ự
Trang 25là h u h n,ữ ạ
vì v y theo Đ nh lý B.Levi ậ ị f là kh tích vàả
Trong trường h p này, t t nhiên là, ợ ấ
(b) Trong trường h p t ng quát, đ t , ợ ổ ặ
Vì là kh tích, và . Đ t v i m i ả ặ ớ ỗ n; khi đó , vì v y ậ
v i m i ớ ỗ n. Do v y . Do là túy ý nên là đ y đ ậ ầ ủ
Đ nh nghĩa 2.5. ị M t dàn Banach ộ là m t không gian Riesz ộ U cùng v i m t chu n ||.|| ớ ộ ẩ
Ta xét không gian tuy n tính có th t theo cách đã s d ng trong 2.1.5 – 2.1.7 cho ế ứ ự ử ụ
Đ nh lý 2.5. ị Gi s là m t không gian đo b t k Khi đó là Dedekind đ ả ử ộ ấ ỳ ủ
Trang 26Ch ng minh: ứ
(a) Gi s là m t t p khác r ng và b ch n trên trong . Đ t ả ử ộ ậ ỗ ị ặ ặ
Khi đó , A' có cùng các c n trên nh ậ ư A và v i t t c . L y là m t c n trên b t kớ ấ ả ấ ộ ậ ấ ỳ
c a ủ A và A', chúng ta có v i m i , vì v y đớ ọ ậ ược xác đ nh trên . V i m i ị ớ ỗ n, ch n sao choọ . B i vì là Dedekind đ , đở ủ ược xác đ nh trên , và trong Do v y ị ậ
trong
Nh ng , vì v y và . ư ậ
(b) M u ch t đây là là m t c n trên c a ấ ố ở ộ ậ ủ A.
Th t v y, n u , thì v i m i ậ ậ ế ớ ỗ n, vì v y ậ
(b i vì , vì v y ) ở ậ
Nh n xét: ậ C n nh c l i r ng n u là h u h n, thì các phi m hàm c ng tính th c s ầ ắ ạ ằ ế ữ ạ ế ộ ự ựliên t c là các phi m hàm liên t c tuy t đ i c ng tính đ m đụ ế ụ ệ ố ộ ế ược; và n u là hoàn toàn ế
h u h n, thì t t c các hàm liên t c tuy t đ i (h u h n) c ng tính là th c s liên t c. ữ ạ ấ ả ụ ệ ố ữ ạ ộ ự ự ụ
Ch ng minh: ứ V i đ t . N u , có m t hàm kh tích ớ ặ ế ộ ả f sao cho , trong trường h p này ợ
là c ng tính và th c s liên t c.ộ ự ự ụ
Trang 27N u là c ng tính và th c s liên t c, thì có m t hàm kh tích ế ộ ự ự ụ ộ ả f sao cho v i m i ; ớ ỗ
đ t trong , . Cu i cùng, n u là hai ph n t phân bi t c a , có m t sao cho , vì v y ; ặ ố ế ầ ử ệ ủ ộ ậ
b i v y là đ n ánh cũng nh là toàn ánh. ở ậ ơ ư
(a) Gi s là m t không gian đo, và là m t đ i s con c a . Khi đó là m t không ả ử ộ ộ ạ ố ủ ộgian đo, và ; h n n a, n u , thì h u kh p n i. Th t v y, có các t p , không b qua ơ ữ ế ầ ắ ơ ậ ậ ậ ỏ
được sao cho và là T đo được; đ t ặ
thì
Tương t , ta có m t ánh x chu n t c xác đ nh b i là l p tự ộ ạ ẩ ắ ị ở ớ ương đương c a ủ f
trong n u là l p tế ớ ương đương c a hàm ủ f trong D dàng ki m tra, ễ ể S là tuy n tính, đ nế ơ ánh và b o toàn th t và , , v i . ả ứ ự ớ
(b) Ti p theo, n u , thì và ; vì v y và v i m i . ế ế ậ ớ ỗ
Nh n th y r ng m i ph n t c a là th c s thu c . ậ ấ ằ ọ ầ ử ủ ự ự ộ
Th t v y, l y . Khi đó ậ ậ ấ u có th bi u di n nh là trong đó , và nh là trong đó . Vì v yể ể ễ ư ư ậ
là kh tích, b i v y ả ở ậ f là kh tích. ả
Đi u này có nghĩa là là m t song ánh. ề ộ
(c) Bây gi gi s r ng , do v y là m t không gian xác su t. Nh c l i r ng ờ ả ử ằ ậ ộ ấ ắ ạ ằ g là m t kộ ỳ
v ng có đi u ki n c a ọ ề ệ ủ f trên T n u ế g là kh tích và v i m i ; và m i hàm kh ả ớ ỗ ọ ảtích đ u có m t k v ng có đi u ki n nh v y. N u ề ộ ỳ ọ ề ệ ư ậ ế g là m t k v ng có đi u ki n ộ ỳ ọ ề ệ
c a ủ f và h u kh p n i thì ầ ắ ơ g là m t k v ng có đi u ki n c a , b i vì v i m i ộ ỳ ọ ề ệ ủ ở ớ ỗ F; và
d th y r ng n u là các k v ng có đi u ki n c a ễ ấ ằ ế ỳ ọ ề ệ ủ f trên T thì h u kh p n i. ầ ắ ơ
(d) T đó suy ra r ng có m t toán t xác đ nh b ng cách đ t v i là m t k v ng có ừ ằ ộ ử ị ằ ặ ớ ộ ỳ ọ
đi u ki n c a trên ề ệ ủ T; nghĩa là v i , . N u chúng ta đ ng nh t v i các t p các hàm ớ ế ồ ấ ớ ậ
c ng tính liên t c tuy t đ i xác đ nh trên và thì ộ ụ ệ ố ị P tương ng v i toán t ứ ớ ử
(e) B i vì đ c xác đ nh duy nh t trong yêu c u v i m i (2.2.3e), chúng ta th y ở ượ ị ấ ầ ớ ỗ ấ
Trang 28T đó suy ra ừ P b o toàn th t , nghĩa là, n u . Do đó ả ứ ự ế
v i m i , b i vì và ớ ỗ ở
(f) Chúng ta có th coi là k v ng có đi u ki n c a trên ; ể ỳ ọ ề ệ ủ P g i là ọ toán t k v ng có ử ỳ ọ
đi u ki n ề ệ
(g) N u , thì chúng ta có m t s t ng ng , nh trong (b); khi đó ế ộ ự ươ ứ ư
(vì v i m i ). Suy ớ ỗ
ra .
(h) Hi n nhiên và là khác nhau m c dù ta có th coi th c ch t là m t t p con c a . ể ặ ể ự ấ ộ ậ ủ
Nh v y, (b) ch cho chúng ta r ng có th đ ng nh t v i , trong khi (g) tr thành . ư ậ ỉ ằ ể ồ ấ ớ ở
Đ nh lý 2.7.ị Gi s là m t không gian xác su t và ả ử ộ ấ T là m t đ i s con c a . Gi s ộ ạ ố ủ ả ử
là m t hàm l i và là toán t tộ ồ ử ương ng đứ ược xác đ nh b i . N u là toán t k v ng ị ở ế ử ỳ ọ
có đi u ki n, thì v i th a mãn . ề ệ ớ ỏ
M nh đ 2.8. ệ ề Gi s là m t không gian xác su t, và ả ử ộ ấ T là đ i s con c a . Gi s ạ ố ủ ả ử
là toán t k v ng có đi u ki n tử ỳ ọ ề ệ ương ng. N u và , thì n u và ch n u , và trong ứ ế ế ỉ ế
trường h p này ; đ c bi t . ợ ặ ệ
Ch ng minh: ứ S d ng s đ ng nh t c a nh là m t không gian con c a , bi u di n ử ụ ự ồ ấ ủ ư ộ ủ ể ễ u
nh là , ư v nh là , trong đó và . Gi s tư ả ử ương ng là các k v ng có đi u ki n c a ứ ỳ ọ ề ệ ủ f, ,
suy ra và
và ta có:
,Trong trường h p này là m t k v ng có đi u ki n c a , nghĩa là, .ợ ộ ỳ ọ ề ệ ủ
Trang 29(i) N u ế f là không âm, thì t n t i m t hàm đ n gi n ồ ạ ộ ơ ả h th a mãn ỏ h k n .
và
trong trường h p này ợ
(ii) Trong tr ng h p t ng quát, ườ ợ ổ f được mô t nh là hi u ả ư ệ 1 2
và các t p con c a nó cho đ n nay luôn luôn là ví d quan ậ ủ ế ụ
tr ng nh t; và trong trọ ấ ường h p này, chúng ta có thêm các không gian con trù m t c a ợ ậ ủ
Đ nh nghĩa 2.6. ị N u ế f là m t hàm nh n giá tr th c hay giá tr ph c xác đ nh trên ộ ậ ị ự ị ứ ị
m t t p con c a ộ ậ ủ
r
ᄀ, ta g i ọ giá c a hàm ủ f là t p ậ { :x x dom , ( ) 0}f f x
Trang 30là đ đo Lesbegue trên ộ
r
ᄀ, vì v y ậ µ
là đ đo trên không gian con ộ
( )µr X
. (i) Gi s r ng trong đó ả ử ằ
r
là m t n a kho ng m b ch n. T t nhiên là ộ ử ả ở ị ặ ấ χI
thu c ộ 0
Trang 31n j j
=
=
và
Trang 32vì v y ậ 0
n
j k j
,
k k k
sao cho ,
được th a mãn. ỏ
(iv) N u ế f là hàm kh tích b t k trên ả ấ ỳ X, thì ta có th tìm m t hàm đ n gi n ể ộ ơ ả 0
f
sao cho ,
vì v y ậ
(b)
Trang 33(i) Đ u tiên ta ph i ki m tra r ng n u ầ ả ể ằ ế k
ι
là b ch n ị ặtrong
r
ᄀ
và do v y h u h n đ i v i đ đo ngoài ậ ữ ạ ố ớ ộ µr
, và h u h n v i đ đo ữ ạ ớ ộ µ
v i m i kho ng m b ch n ớ ỗ ả ở ị ặ I.
(ii) Ph n còn l i l p lu n nh trong m nh đ 2.2.6b. B i vì và là các không gian con ầ ạ ậ ậ ư ệ ề ởtuy n tính c a ế ủ
S
là các không gian con tuy n tính c a ế ủ
Trang 34k k k
C ᄀ ᄀ
,
Trang 35không gian các hàm liên t c b ch n nh n giá tr ph c và có giá b ch n, và ụ ị ặ ậ ị ứ ị ặ 0
S
là không gian tuy n tính căng trên ế ᄀ c a ủ { (χ I X I) :
là không gian con tuy n tính c a ế ủ
0 0( )
.b)N u ế
Trang 360 0( )
. b)
Trang 37(ii) T t nhiên ấ 1 L , vì v y ậ e L , và n u ế
0 0( )
, th a hừ ưởng m t th t t ng ph n và tr thành m t ộ ứ ự ừ ầ ở ộkhông gian tuy n tính có th t t ng ph n. B i vì ế ứ ự ừ ầ ở | |u L n u ế u L (2.3.2b), u v
, khi đó c n trên đúng c t y u ậ ố ế c a ủ | |f là
ess sup | | inf{ :f = � ΣM M 0,{ :x x dom ,| ( ) |f f x M}
Trang 38
là không b qua đỏ ược.
là không b qua đỏ ược, vì v y ậ .
| |f h k n M
. (b) N u ế f g L, và h k n .
, thì ess sup | | ess sup | |f = g Tương t chúng ta có th ự ể
đ nh nghĩa m t phi m hàm trên ị ộ ế L =L ( )µ
u=
.
Trang 39n u ế | | | |u v (2.3.4d). Vì v y ta ch c n ki m tra r ng ậ ỉ ầ ể ằ L là
đ y đ đ i v i chu n ầ ủ ố ớ ẩ
Trang 40là m t dãy Cauchy, có gi i h n thu c ộ ớ ạ ộ ᄀ Do đó