Luận án phân tích làm sáng tỏ những vấn đề lý luận về lý luận thực hiện pháp luật về quyền kinh tế, xã hội và văn hóa đối với người dân tộc thiểu số. Qua phân tích, đánh giá thực trạng thực hiện pháp luật, luận án đề xuất các quan điểm và giải pháp nhằm bảo đảm thực hiện pháp luật về quyền kinh tế, xã hội và văn hóa đối với người dân tộc thiểu số ở các tỉnh miền núi phía Bắc Việt Nam hiện nay.
Trang 1H C VI N CHÍNH TR QU C GIA H CHÍ MINH Ọ Ệ Ị Ố Ồ
Đ TH TH M Ỗ Ị Ơ
THùC HIÖN PH¸P LUËT
VÒ QUYÒN KINH TÕ, X· HéI Vµ V¡N HãA §èI
VíI NG¦êI D¢N TéC THIÓU Sè ë C¸C TØNH
MIÒN NóI PHÝA B¾C VIÖT NAM
Chuyên nganh̀ : Lý lu n và l ch s ậ ị ử nhà nước và pháp luật
Ma sỗ ́ : 62 38 01 01
TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ Ắ Ậ Ế
Trang 2HÀ N I 2015Ộ
Trang 3Công trình được hoàn thành t i ạ
H c vi n Chính tr qu c gia H Chí Minhọ ệ ị ố ồ
Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c: ẫ ọ 1. PGS, TS. Tường Duy Kiên
Trang 4Có th tìm hi u lu n án t i: Th vi n Qu c giaể ể ậ ạ ư ệ ố
và Th vi n H c vi n Chính tr qu c gia H Chí Minhư ệ ọ ệ ị ố ồ
Trang 5M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
m i qu c gia và khu v c, do nh ng nguyên nhân l ch s , xã
h i luôn t n t i nh ng t c ngộ ồ ạ ữ ộ ười có v th , năng l cị ế ự và trình đ phátộ tri nể ch m h nậ ơ s phát tri n chung c a xã h i, đó là t c ự ể ủ ộ ộ người thi u s ể ố
M c dù v y, t t c đ u là thành viên c a c ng đ ng nhân lo i, đ u bìnhặ ậ ấ ả ề ủ ộ ồ ạ ề
đ ng v các quy n và t do c b n c a con ngẳ ề ề ự ơ ả ủ ườ Vì v y i ậ tôn tr ng, b oọ ả
v và th c hi n các quy n con ngệ ự ệ ề ười, trong đó có người dân t c thi u sộ ể ố
là trách nhi m hàng đ u c a qu c gia.ệ ầ ủ ố
Đ ng và Nhà nả ước Vi t Nam luôn coi công tác b o đ m và thúcệ ả ả
đ y quy n con ngẩ ề ườ ố ới đ i v i người dân t c thi u s là trách nhi m hàngộ ể ố ệ
đ u c a các c p y đ ng và chính quy n t Trung ầ ủ ấ ủ ả ề ừ ương xu ng đ aố ị
phương Đ ng và Nhà nả ước đã ban hành nhi u quy t sách đ c thù về ế ặ ề phát tri n kinh t xã h i, h tr đ t s n xu t, đ t , nhà , nể ế ộ ỗ ợ ấ ả ấ ấ ở ở ước sinh
ho t, chăm sóc y t , văn hóa, giáo d c cho đ ng bào dân t c thi u s ạ ế ụ ồ ộ ể ố
Nh đó mà vùng dân t c thi u s đã có s phát tri n m nh m h n, t ngờ ộ ể ố ự ể ạ ẽ ơ ừ
bướ ổc n đ nh, đ i s ng c a bà con dân t c d n đị ờ ố ủ ộ ầ ược c i thi n h n soả ệ ơ
v i trớ ước nh ng năm đ i m i, nh t là các quy n v kinh t , xã h i vàữ ổ ớ ấ ề ề ế ộ văn hóa.
Tuy nhiên, th c hi n pháp lu t v quy n kinh t , xã h i và văn hóaự ệ ậ ề ề ế ộ
v n còn nhi u b t c p ẫ ề ấ ậ t i vùng dân t c thi u s nói chung và các t nhạ ộ ể ố ở ỉ
mi n núi phía B c nói riêng và đây v n là vùng khó khăn nh t c nề ắ ẫ ấ ả ướ c.Nhà nước ban hành pháp lu t v quy n kinh t , xã h i và văn hóa là đúngậ ề ề ế ộ
đ n, song vi c tri n khai th c hi n r t h n ch , không ít văn b n quyắ ệ ể ự ệ ấ ạ ế ả
ph m pháp lu t không xu ng đạ ậ ố ược v i đ i s ng bà con dân t c thi u sớ ờ ố ộ ể ố hay do nh hả ưởng c a đi u ki n t nhiên kh c nghi t vùng núi đ a hìnhủ ề ệ ự ắ ệ ị chia c t, đ d c l n; Ho c do chính năng l c h n ch v ý th c pháp lu tắ ộ ố ớ ặ ự ạ ế ề ứ ậ
c a ngủ ười dân t c thi u s các t nh mi n núi phía B c v các quy n vộ ể ố ở ỉ ề ắ ề ề ề kinh t , xã h i và văn hóa. Đó chính là “rào c n,, đ i v i vi c th c hi nế ộ ả ố ớ ệ ự ệ pháp lu t v quy n kinh t , xã h i và văn hóa đ i v i ngậ ề ề ế ộ ố ớ ười dân t c thi uộ ể
s n i đây đố ơ ược hi u qu H n n a, các th l c thù đ ch đã và đang l iệ ả ơ ữ ế ự ị ợ
d ng nh ng y u kém c a vi c th c hi n pháp lu t v quy n kinh t , xãụ ữ ế ủ ệ ự ệ ậ ề ề ế
h i và văn hóa đ i v i ngộ ố ớ ười dân t c thi u s đ kích đ ng đòi “ly khai,,ộ ể ố ể ộ dân t c nh b o lo n Tây Nguyên năm ộ ư ạ ạ ở 2001 và 2004, Mở ường Nhé
Đi n Biên năm 2011, là m t ví d ệ ộ ụ
Đó là lý do tôi ch n đ tài : “ọ ề Th c hi n pháp lu t v quy n kinh t , xã ự ệ ậ ề ề ế
Trang 6h i và văn hóa đ i v i ng ộ ố ớ ườ i dân t c thi u s các t nh mi n núi phía B c ộ ể ố ở ỉ ề ắ
Vi t Nam ệ ,, đ làm Lu n án ti n s Đây là đ tài có ý nghĩa quan tr ng cể ậ ế ỹ ề ọ ả
v m t lý lu n và th c ti n.ề ặ ậ ự ễ
2. M c đíchụ , nhi m v nghiênệ ụ c u c a Lu n ánứ ủ ậ
2.1. M c đích ụ c a lu n án ủ ậ
Lu n án phân tích làm sáng t nh ng v n đ lý lu n v ậ ỏ ữ ấ ề ậ ề lý lu n ậ th cự
hi n pháp lu t vệ ậ ề quy nề kinh t , xã h i và văn hóaế ộ đ i v i ngố ớ ười dân t cộ thi u s ; qua phân tích, đánh giá th c tr ng th c hi n pháp lu t lu n án để ố ự ạ ự ệ ậ ậ ề
xu t các quan đi m và gi i pháp nh m b o đ m th c hi n pháp lu t ấ ể ả ằ ả ả ự ệ ậ về quy n ề kinh t , xã h i và văn hóaế ộ đ i v i ngố ớ ười dân t c thi u s các t nhộ ể ố ở ỉ
mi n núi phía B c Vi t Nam hi n nay.ề ắ ệ ệ
2.2. Nhi m v ệ ụ c a lu n án ủ ậ
M t là ộ , xây d ng khái ni m, phân tích các đ c đi m, vai trò, n i dungự ệ ặ ể ộ
và các y u t b o đ m th c hi n pháp lu t vế ố ả ả ự ệ ậ ề quy n kinh t , xã h i và vănề ế ộ hóa đ i v i ngố ớ ười dân t c thi u sộ ể ố. Nghiên c u v th c hi n pháp lu t vứ ề ự ệ ậ ề quy n kinh t , xã h i và văn hóa đ i v i ngề ế ộ ố ớ ười dân t c thi u s c a m t sộ ể ố ủ ộ ố
nước trong khu v c có s tự ự ương đ ng v văn hóa,ồ ề t đó rút ra nh ng kinhừ ữ nghi m có th v n d ng vào ệ ể ậ ụ th c hi n pháp lu t v quy n kinh t , xã h iự ệ ậ ề ề ế ộ
và văn hóa đ i v i ngố ớ ười dân t c thi u s các t nh mi n núi phía B c Vi tộ ể ố ở ỉ ề ắ ệ Nam
Hai là, phân tích, đánh giá th c tr ng, nêu lên nh ng k t qu đ t đự ạ ữ ế ả ạ ượ c,
nh ng h n ch y u kém, rút ra các nguyên nhân c a nh ng k t qu đ tữ ạ ế ế ủ ữ ế ả ạ
được và nh ng h n ch trong th c hi n pháp lu t v ữ ạ ế ự ệ ậ ề quy n kinh t , xã h iề ế ộ
và văn hóa đ i v i ngố ớ ười dân t c thi u s các t nh mi n núi phía B c Vi tộ ể ố ở ỉ ề ắ ệ Nam
Ba là, trên c s lý lu n và th c ti n, lu n án xây d ng các quan đi mơ ở ậ ự ễ ậ ự ể
và đ xu t các gi i pháp c th , phù h p có tính kh thi nh m đ m b oề ấ ả ụ ể ợ ả ằ ả ả
th c hi n pháp lu t vự ệ ậ ề quy n kinh t , xã h i và văn hóa đ i v i ngề ế ộ ố ớ ười dân
t c thi u s các t nh mi n núi phía B c ộ ể ố ở ỉ ề ắ hi n nay.ệ
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
3.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a Lu n án là quá trình th c hi n pháp lu t vứ ủ ậ ự ệ ậ ề quy n kinh t , xã h i và văn hóa đ i v i ngề ế ộ ố ớ ười dân t c thi u s các t nhộ ể ố ở ỉ
mi n núi phía B c (ề ắ g m 14 t nh: S n La, Hòa Bình, Đi n Biên, Lai Châu,ồ ỉ ơ ệ
Hà Giang, Tuyên Quang, Lào Cai, Cao B ng, B c K n, L ng S n, Yênằ ắ ạ ạ ơ Bái, Thái Nguyên, Phú Th , B c Giang)ọ ắ
3.2. Ph m vi nghiên c u ạ ứ
Trang 7Th c hi n pháp lu t v ự ệ ậ ề quy n kinh t , xã h i và văn hóa đ i v iề ế ộ ố ớ
người dân t c thi u s các t nh mi n núi phía B cộ ể ố ở ỉ ề ắ là v n đ r t r ng vàấ ề ấ ộ
ph c t p, có th nghiên c u dứ ạ ể ứ ưới nhi u góc đ khác nhau. ề ộ
Lu n án ch t p trung nghiên c u v n đ dậ ỉ ậ ứ ấ ề ưới góc đ khoa h c lýộ ọ
lu n và l ch s nhà nậ ị ử ước và pháp lu t. Trong quá trình nghiên c u, t p trungậ ứ ậ vào các n i dung c b n c a th c hi n pháp lu t vộ ơ ả ủ ự ệ ậ ề quy n kinh t , xã h iề ế ộ
và văn hóa. Khi đánh giá th c tr ng ch ự ạ ỉ đi u tra ề kh o sát nh ng v n đ c tả ữ ấ ề ố lõi đ làm c s lu n gi i các ể ơ ở ậ ả h n chạ ế, đ ng th i đ a ra nh ngồ ờ ư ữ quan đi m,ể
gi i pháp phù h p nh m đ m b o th c hi n pháp lu t v ả ợ ằ ả ả ự ệ ậ ề quy n kinh t , xãề ế
h i và văn hóa đ i v i ngộ ố ớ ười dân t c thi u s các t nh mi n núi phía B cộ ể ố ở ỉ ề ắ
hi n nay.ệ
4. C s lý lu n và phơ ở ậ ương pháp nghiên c uứ
4.1. C s lý lu n ơ ở ậ
Lu n án đậ ược th c hi n trên c s lý lu n c a Ch nghĩa Mác Lênin,ự ệ ơ ở ậ ủ ủ
T tư ưởng H Chí Minh, quan đi m, đồ ể ường l i c a Đ ng C ng s n Vi tố ủ ả ộ ả ệ Nam v Nhà nề ước và pháp lu t v th c hi n pháp lu t nói chung, th c hi nậ ề ự ệ ậ ự ệ pháp lu t ậ v ề quy n kinh t , xã h i và văn hóaề ế ộ nói riêng.
4.2. Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Lu n án đậ ược th c hi n d a trên ự ệ ự ph ng pháp lu nươ ậ c a Ch nghĩaủ ủ duy v t bi n ch ng, ch nghĩa duy v t l ch s ,ậ ệ ứ ủ ậ ị ử k t h p các phế ợ ương pháp nghiên c u nh : phân tích, t ng h p, so sánh, phứ ư ổ ợ ương pháp l ch s c th vàị ử ụ ể
s d ng k t qu đi u tra xã h i h c. ử ụ ế ả ề ộ ọ
Tác gi ch n phả ọ ương pháp nghiên c u phù h p v i t ng n i dungứ ợ ớ ừ ộ trong Lu n án. Chậ ương 1, tác gi s d ng phả ử ụ ương pháp phân tích t ng h pổ ợ
đ đánh giá, nh n xét các công trình nghiên c u có liên quan đ n th c hi nể ậ ứ ế ự ệ pháp lu t vậ ề quy n kinh t , xã h i và văn hóaề ế ộ nói chung. Chương 2, tác giả
ch y u s d ng phủ ế ử ụ ương pháp di n gi i ễ ả quy n p đ xây d ng các kháiạ ể ự
ni m; Phệ ương pháp phân tích, t ng h p đ nghiên c u đ c đi m, hình th c,ổ ợ ể ứ ặ ể ứ vai trò, ch th , n i dung và các y u t b o đ m th c hi n pháp lu t vủ ể ộ ế ố ả ả ự ệ ậ ề quy n kinh t , xã h i và văn hóaề ế ộ đ i v i ngố ớ ười dân t c thi u s ; Phộ ể ố ươ ngpháp so sánh đ tìm hi u v ể ể ề các quy chu n qu c t v quy n kinh t , xã h iẩ ố ế ề ề ế ộ
và văn hóa và th c hi n pháp lu t v quy n kinh t , xã h i và văn hóa đ iự ệ ậ ề ề ế ộ ố
v i ngớ ười dân t c thi u s m t s nộ ể ố ở ộ ố ước đ tham kh o ể ả nh ngữ kinh nghi mệ có th v n d ng vào Vi t Nam. Chể ậ ụ ệ ương 3, tác gi s d ng phả ử ụ ươ ngpháp th ng kê k t h p v í phân tích đ nghiên c u các đ c đi m v tố ế ợ ớ ể ứ ặ ể ề ự nhiên, kinh t , xã h i các t nh ế ộ ở ỉ mi n núi phía ề B c có nh h ng t i vi cắ ả ưở ớ ệ
th c hi n pháp lu t vự ệ ậ ề quy n kinh t , xã h i và văn hóa đ i v i đ ng bàoề ế ộ ố ớ ồ
Trang 8dân t c thi u s n i đâyộ ể ố ơ Đ ng th i s d ng phồ ờ ử ụ ương pháp t ng h p, phânổ ợ tích, đánh giá, th ng kê đ đánh giá nh ng k t qu đ t đố ể ữ ế ả ạ ược và nh ng h nữ ạ
ch y u kém, tìm ra nguyên nhân c a h n ch th c hi n pháp lu t v ế ế ủ ạ ế ự ệ ậ ề quy nề kinh t , xã h i và văn hóa đ i v i ngế ộ ố ớ ườ Đ c bi t tác gi đã s d ngi ặ ệ ả ử ụ
phương pháp đi u tra xã h i h c đ t đó đánh giá m t cách khách quanề ộ ọ ể ừ ộ
th c tr ng th c hi n pháp lu t v ự ạ ự ệ ậ ề quy n kinh t , xã h i và văn hóa đ i v iề ế ộ ố ớ
người dân t c thi u s các t nh mi n núi phía B cộ ể ố ở ỉ ề ắ Ch ng 4, tác gi sươ ả ử
d ng phụ ương pháp phân tích và t ng h p đ đ a ra các quan đi m và đổ ợ ể ư ể ề
xu t các gi i pháp nh m đ m b o th c hi n pháp lu t v ấ ả ằ ả ả ự ệ ậ ề quy n kinh t , xãề ế
h i và văn hóa đ i v i ngộ ố ớ ười dân t c thi u s ộ ể ố các t nhở ỉ mi n núi phíaề B cắ
Vi t Nam hi n nay.ệ ệ
5. Đóng góp khoa h c c a lu n ánọ ủ ậ
Th nh t ứ ấ , lu n án đã làm rõ khái ni m, đ c đi m vậ ệ ặ ể ề quy n kinh t ,ề ế
xã h i và văn hóaộ ; đã nêu được vai trò c a vi c th c hi n pháp lu t vủ ệ ự ệ ậ ề quy n kinh t , xã h i và văn hóa đ i v i ngề ế ộ ố ớ ười dân t c thi u s ;ộ ể ố phân tích
rõ n i dungộ , đ c đi mặ ể và các y u t b o đ m th c hi n pháp lu t vế ố ả ả ự ệ ậ ề quy n kinh t , xã h i và văn hóa đ i v i ngề ế ộ ố ớ ười dân t c thi u sộ ể ố; Tham
kh o và ả phân tích vi c th c hi n pháp lu t vệ ự ệ ậ ề quy n kinh t , xã h i vàề ế ộ văn hóa đ i v i ngố ớ ười dân t c thi u s ộ ể ố ở m t s nộ ố ước trên th gi i vàế ớ
nh ng kinh nghi m có th v n d ng vào ữ ệ ể ậ ụ Vi t Nam.ệ
Th hai ứ , lu n án nghiên c u, phân tích, đánh giá m t cách h th ngậ ứ ộ ệ ố
th c tr ng th c hi n pháp lu t v ự ạ ự ệ ậ ề quy n kinh t , xã h i và văn hóa đ i v iề ế ộ ố ớ
người dân t c thi u sộ ể ố các t nh mi n núi phía B c, ở ỉ ề ắ nêu lên nh ng k t quữ ế ả
đ t đ c, nh ng h n ch y u kém;ạ ượ ữ ạ ế ế nguyên nhân c a nh ng k t qu đ tủ ữ ế ả ạ
đ c và nh ng h n ch y u kém. Đây là c s th c ti nượ ữ ạ ế ế ơ ở ự ễ khoa h c ọ đ đ a raể ư các gi i pháp b o đ m th c hi n pháp lu t v ả ả ả ự ệ ậ ề quy n kinh t , xã h i và vănề ế ộ hóa đ i v i ngố ớ ười dân t c thi u s các t nh mi n núi phía B c Vi t Namộ ể ố ở ỉ ề ắ ệ
hi n nay.ệ
Th ba ứ , lu n án ậ d báo xu hự ướng tác đ ng đ n th c hi n quy n kinhộ ế ự ệ ề
t xã h i và văn hóa đ i v i ngế ộ ố ớ ười dân t c thi u s các t nh mi n núi phíaộ ể ố ở ỉ ề
B c, Đ a ra ắ ư các quan đi m và đ xu t các gi i pháp có tính kh thi v đ mể ề ấ ả ả ề ả
b o th c hi n pháp lu t vả ự ệ ậ ề quy n kinh t , xã h i và văn hóa đ i v i ngề ế ộ ố ớ ườ idân t c thi u sộ ể ố các t nh mi n núi phía B c Vi t Nam hi n nay nh mở ỉ ề ắ ệ ệ ằ góp ph n thúc đ y phát tri n m t xã h i hài hòa không có tính lo i trầ ẩ ể ộ ộ ạ ừ
nh ng nhóm d b t n thữ ễ ị ổ ương nh ph n , tr em, ngư ụ ữ ẻ ười dân t c thi uộ ể
s ố
6. Ý nghĩa lý lu n và th c ti n c a lu n ánậ ự ễ ủ ậ
Trang 9 V m t lý lu n: ề ặ ậ Lu n án góp ph n làm phong phú thêm nh ng v n đậ ầ ữ ấ ề
lý lu n c a th c hi n pháp lu t v quy n ậ ủ ự ệ ậ ề ề kinh t , xã h i và văn hóaế ộ đ i v iố ớ
ng i dân t c thi u s nói chung và các t nh mi n núi phía B c nói riêng.ườ ộ ể ố ở ỉ ề ắ Làm sáng t khái ni m quy n kinh t , xã h i và văn hóa và th c hi n phápỏ ệ ề ế ộ ự ệ
lu t v quy n ậ ề ề kinh t , xã h i và văn hóaế ộ
V m t th c ti n ề ặ ự ễ : Nh ng gi i pháp mà ữ ả lu n án đ a ra đậ ư ược xu tấ phát t th c tr ng th c hi n pháp lu t v quy n ừ ự ạ ự ệ ậ ề ề kinh t , xã h i và vănế ộ hóa đ i v i ngố ớ ười dân t c thi u s các t nh mi n núi phía B c, qua đóộ ể ố ở ỉ ề ắ
th y đấ ược nh ng k t qu , h n ch và ch ra nguyên nhân c a h n chữ ế ả ạ ế ỉ ủ ạ ế trong quá trình th c hi n pháp lu t v quy nự ệ ậ ề ề đ i v i ngố ớ ười dân t c thi uộ ể
s n i đây.ố ơ
Lu n án đã d báo nh ng xu hậ ự ữ ướng tác đ ng đ n vi c th c hi n quy nộ ế ệ ự ệ ề kinh t , xã h i và văn hóa đ i v i ngế ộ ố ớ ười dân t c thi u s , xây d ng cácộ ể ố ự quan đi m và đ xu t các gi i pháp mang tính toàn di n, có c s khoaể ề ấ ả ệ ơ ở
h c nh m b o đ m th c hi n pháp lu t v quy n đ i v i ngọ ằ ả ả ự ệ ậ ề ề ố ớ ười dân t cộ thi u s các t nh mi n núi phía B c. Do v y, ể ố ở ỉ ề ắ ậ lu n án có th làm tài li uậ ể ệ tham kh o giúp các nhà ho ch đ nh chính sách, các nhà l p pháp, các cánả ạ ị ậ
b làm công tác th c ti n trong lĩnh v c dân t c, các cán b làm công tácộ ự ễ ự ộ ộ nghiên c u, gi ng d y cũng nh nh ng ngứ ả ạ ư ữ ười làm công tác áp d ng phápụ
lu t có cách nhìn toàn di n, th u đáo đ i v i vi c th c hi n pháp lu t vậ ệ ấ ố ớ ệ ự ệ ậ ề quy n con ngề ười nói chung và quy n kinh t , xã h i và văn hóa nói riêngề ế ộ
đ i v i ngố ớ ười dân t c thi u s ộ ể ố
6. K t c u c a lu n ánế ấ ủ ậ
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, danh m c tài li u tham kh o và phầ ở ầ ế ậ ụ ệ ả ụ
l c, n i dung ụ ộ c a ủ lu n án đậ ượ ế ấc k t c u thành 4 chương, 11 ti t.ế
Chương 1
T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C UỔ Ứ
LIÊN QUAN Đ N Đ TÀI LU N ÁNẾ Ề Ậ
1.1. CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN C U TRONG NỨ ƯỚC
Các công trình nghiên c u trong nứ ước đã được công b cho th y cóố ấ nhi u công trình đ c p đ n các v n đ ề ề ậ ế ấ ề chung về quy n con ngề ười, trong
đó có quy n kinh t , xã h i và văn hóa, và đ c p đ n t ng khía c nh c aề ế ộ ề ậ ế ừ ạ ủ
vi c th c hi n pháp lu t v quy n kinh t , xã h i và văn hóa đ i v i ngệ ự ệ ậ ề ề ế ộ ố ớ ườ idân t c thi u s ộ ể ố Tuy nhiên, các công trình m i ch đ c p đ n t ng n iớ ỉ ề ậ ế ừ ộ dung c th c a th c hi n pháp lu t v ụ ể ủ ự ệ ậ ề quy n kinh t , xã h i và văn hóaề ế ộ
Trang 10đ i v i ngố ớ ười dân t c thi u sộ ể ố mà ch a có công trình nào nghiên c u có hư ứ ệ
th ng và toàn di n n i dung th c hi n pháp lu t v ố ệ ộ ự ệ ậ ề quy n kinh t , xã h i vàề ế ộ văn hóa đ i v i ngố ớ ười dân t c thi u sộ ể ố các t nh ở ỉ mi n núi phía ề B cắ Vi tệ Nam
1.2. CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN C U NGOÀI NỨ ƯỚC
Nghiên c u các công trình ngoài nứ ước liên quan đ n đ tài cho th y cóế ề ấ
m t s công trình đ c p đ n ộ ố ề ậ ế th c hi n pháp lu t v quy n kinh t , xã h iự ệ ậ ề ề ế ộ
và văn hóa. Tuy nhiên, do hoàn c nh l ch s và đi u ki n phát tri n kinh t ả ị ử ề ệ ể ế
xã h i và h th ng pháp lu t các qu c gia trên th gi i có nhi u khác bi t,ộ ệ ố ậ ở ố ế ớ ề ệ nên trong các công trình này ch a đ c p đ n Th c hi n pháp lu t v ư ề ậ ế ự ệ ậ ề quy nề kinh t , xã h i và văn hóa đ i v i ngế ộ ố ớ ười dân t c thi u sộ ể ố, mà ch đ c pỉ ề ậ
đ n nh ngế ữ quy ph m chung v quy n con ngạ ề ề ười, trong đó có quy n kinh t ,ề ế
xã h i và văn hóaộ
1.3. M T S NH N XÉT, ĐÁNH GIÁ CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN C UỘ Ố Ậ Ứ
CÓ LIÊN QUAN T I Đ TÀI VÀ NH NG V N Đ C N TI P T C NGHIÊNỚ Ề Ữ Ấ Ề Ầ Ế Ụ
C U TRONG LU N ÁNỨ Ậ
Nh ng công trình trong nữ ước và nước ngoài đã t p trung nghiên c u cácậ ứ
v n đ lý lu n v quy n ấ ề ậ ề ề con người trong đó có quy n kinh t , xã h i vàề ế ộ văn hóa và các khía c nh khác nhau, cở ạ h a có m t công trình nào nghiênư ộ
c u m t cách toàn di n, đ y đ có h th ng các v n đ lý lu n và th c ti nứ ộ ệ ầ ủ ệ ố ấ ề ậ ự ễ
th c hi n pháp lu t v ự ệ ậ ề quy n kinh t , xã h i và văn hóa đ i v i ngề ế ộ ố ớ ười dân
t c thi u s nói chung và các t nh mi n núi phía B c Vi t Nam nói riêng.ộ ể ố ở ỉ ề ắ ệ
Các công trình nghiên c u c trong và ngoài n c cho th y ch a có côngứ ả ướ ấ ư trình nào t p trung nghiên c u m t cách toàn di n có h th ng v Th c hi nậ ứ ộ ệ ệ ố ề ự ệ pháp lu t v quy n ậ ề ề kinh t , xã h i và văn hóaế ộ đ i v i ng i dân t c thi uố ớ ườ ộ ể
s , cũng nh th c tr ng c a vi c th c hi n pháp lu t v nhóm quy n này vàố ư ự ạ ủ ệ ự ệ ậ ề ề
gi i pháp b o đ m th c hi n m t cách hi u qu đ i v i ng i dân t c thi uả ả ả ự ệ ộ ệ ả ố ớ ườ ộ ể
s nói chung và các t nh mi n núi phía B c nói riêng.ố ở ỉ ề ắ
Nh ng v n đ c n ti p t c nghiên c u trong lu n án ữ ấ ề ầ ế ụ ứ ậ
Th nh t ứ ấ : nghiên c u c s lý lu n c a th c hi n pháp lu t v ứ ơ ở ậ ủ ự ệ ậ ề quy nề kinh t , xã h i và văn hóaế ộ đ i v i ngố ớ ười dân t c thi u s Trên c s phânộ ể ố ơ ở tích khoa h c các công trình nghiên c u trên, tác gi k th a có ch n l cọ ứ ở ả ế ừ ọ ọ
và ti p t c đi sâu nghiên c u th c hi n pháp lu t v quy n ế ụ ứ ự ệ ậ ề ề kinh t , xã h iế ộ
và văn hóa đ i v i ngố ớ ười dân t c thi u s , mà đ c bi t là khu v c mi nộ ể ố ặ ệ ở ự ề núi phía B c m t cách có h th ng và toàn di n.ắ ộ ệ ố ệ
Th hai ứ : lu n ánậ phân tích đ c đi m, lu n gi i, phân tích làm rõ vaiặ ể ậ ả trò c a th c hi n pháp lu t v quy n ủ ự ệ ậ ề ề kinh t , xã h i và văn hóa đ i v iế ộ ố ớ
người dân t c thi u sộ ể ố; các y u t b o đ m th c hi n pháp lu t v quy nế ố ả ả ự ệ ậ ề ề
Trang 11kinh t , xã h i và văn hóa đ i v i ngế ộ ố ớ ười dân t c thi u s ộ ể ố
Th ba ứ , lu n án phân tích, h th ng hoá và xây d ng các quan đi m chậ ệ ố ự ể ỉ
đ o, đ xu t các gi i pháp đ kh c ph c nh ng h n ch , y u kém trongạ ề ấ ả ể ắ ụ ữ ạ ế ế
vi c th c hi n pháp lu t v ệ ự ệ ậ ề quy n ề kinh t , xã h i và văn hóa đ i v iế ộ ố ớ
người dân t c thi u s các t nh mi n núi phía B c Vi t Nam nh m ộ ể ố ở ỉ ề ắ ệ ằ góp
ph n gi i quy t nh ng b t c p gi a quy đ nh c a pháp lu t v i th c hi nầ ả ế ữ ấ ậ ữ ị ủ ậ ớ ự ệ pháp lu t trên th c ti n đ i s ng c a ngậ ự ễ ờ ố ủ ười dân t c thi u s ộ ể ố
Chương 2
C S LÝ LU N Ơ Ở Ậ C AỦ TH C HI N PHÁP LU TỰ Ệ Ậ
VỀ QUY N KINH T , XÃ H I VÀ VĂN HOÁ Ề Ế Ộ Đ I Ố
V I NGỚ ƯỜI DÂN T C THI U S Ộ Ể Ố
2.1. KHÁI NI M, Đ C ĐI M, VAI TRÒ TH C HI N PHÁP LU T VỆ Ặ Ể Ự Ệ Ậ Ề QUY N KINH T , XÃ H I VÀ VĂN HOÁ Đ I V I NGỀ Ế Ộ Ố Ớ ƯỜI DÂN T C THI UỘ Ể
SỐ
2.1.1. Khái ni m và đ c đi m c a quy n kinh t , xã h i và vănệ ặ ể ủ ề ế ộ hoá
2.1.1.1. Khái ni m quy n kinh t , xã h i và văn hóa ệ ề ế ộ
Quy n con ngề ười là nh ng đ c tính xu t phát t nhu c u và ph m giáữ ặ ấ ừ ầ ẩ
v n có c a con ngố ủ ười, được ghi nh n và b o đ m b ng pháp lu t qu c giaậ ả ả ằ ậ ố
và qu c t ố ế V i t cách là m t giá tr xã h i mà con ngớ ư ộ ị ộ ười giành được để
đi đ n phát tri n t do thì qế ể ự uy n kinh t , xã h i và văn hóaề ế ộ là nhu c u thi t ầ ế
y u v nhân ph m và giá tr c a con ng ế ề ẩ ị ủ ườ ượ i đ c pháp lu t qu c gia và ậ ố
qu c t ghi nh n là đi u ki n b o đ m cho s t do và phát tri n c a con ố ế ậ ề ệ ả ả ự ự ể ủ
ng ườ i, bao g m các ồ quy n s h u, quy n có vi c làm, quy n đ ề ở ữ ề ệ ề ượ c giáo
d c, quy n chăm sóc s c kh e, quy n an sinh xã h i, quy n đ ụ ề ứ ỏ ề ộ ề ượ c duy trì
và b o t n b n s c văn hóa ả ồ ả ắ
2.1.1.2.Đ c đi m c a quy n ặ ể ủ ề kinh t , xã h i và văn hóa ế ộ
Quy n kinh t , xã h i và văn hóa là m t trong hai nhóm quy n c b nề ế ộ ộ ề ơ ả
c a con ngủ ười, vì v y nó ậ mang đ y đ các đ c đi m c a quy n con ngầ ủ ặ ể ủ ề ườ i
như: Tính ph bi n ổ ế được áp d ng cho t t c các thành viên trong gia đìnhụ ấ ả nhân lo i mà không có s phân bi t đ i x nào d a trên ch ng t c, màuạ ự ệ ố ử ự ủ ộ
da, gi i tính, ngôn ng và các tình tr ng khácớ ữ ạ ; Tính không th chuy n ể ể
nh ượ ; Tính không th phân chia và ph thu c l n nhau ng ể ụ ộ ẫ Ngoài ra quy nề kinh t , xã h i và văn hóa còn có nh ng đ c đi m đ c thù nh :ế ộ ữ ặ ể ặ ư
Th nh t ứ ấ : Tính đ c thù c a các quy nặ ủ ề kinh t , xã h i và văn hóaế ộ ,
Trang 12trước h t do s phát tri n kinh t không đ ng đ u gi a các khu v c vàế ự ể ế ồ ề ữ ự các qu c gia và vùng lãnh th Do đó các quy n ố ổ ề kinh t , xã h i và văn hóaế ộ không ch đỉ ược ghi nh n trong các văn ki n nhân quy n qu c t mà cònậ ệ ề ố ế
được ghi nh n c trong các văn ki n nhân quy n khu v c nh : Hi nậ ả ệ ề ự ư ế
chương xã h i châu Âu, Ngh đ nh th b sung Công ộ ị ị ư ổ ước châu M vỹ ề quy n con ngề ười trên lĩnh v c quy nự ề kinh t , xã h i và văn hóaế ộ ;
Th hai ứ : Th c hi n quy n ự ệ ề kinh t , xã h i và văn hóa ế ộ tr c ti p g nự ế ắ
li n và ph thu c nhi u vào trình đ phát tri n kinh t xã h i và ngu n l cề ụ ộ ề ộ ể ế ộ ồ ự
c a m i qu c giaủ ỗ ố Không th b o đ m th c hi n nhóm quy n kinh t , xãể ả ả ự ệ ề ế
h i và văn hóa khi mà n n kinh t kém phát tri n, thu nh p bình quân đ uộ ề ế ể ậ ầ
người th p. B i nhóm quy n kinh t , xã h i và văn hóa có liên quan đ nấ ở ề ế ộ ế
vi c ho ch đ nh chính sách, pháp lu t, các chệ ạ ị ậ ương trình hành đ ng, vàộ ngu n l c c a các chính ph ồ ự ủ ủ Đi u này hoàn toàn phù h p v i quan đi mề ợ ớ ể
c a ch nghĩa Mác Lênin: Kho ng cách chênh l ch phát tri n gi a cácủ ủ ả ệ ể ữ
qu c gia, dân t c, ch ng qua là s ph n ánh c a trình đ s n xu t, năngố ộ ẳ ự ả ủ ộ ả ấ
su t lao đ ng và c th hóa b ng k t qu s n xu t có đấ ộ ụ ể ằ ế ả ả ấ ượ S phát tri nc ự ể kinh t là c s đ phát tri n chính tr , pháp lu t, tri t h c, văn hóa d nế ơ ở ể ể ị ậ ế ọ ẫ
đ n m t t t y u: ế ộ ấ ế "Quy n không bao gi có th m c cao h n ch đ ề ờ ể ở ứ ơ ế ộ kinh t và s phát tri n văn hoá do ch đ kinh t đó quy t đ nh ế ự ể ế ộ ế ế ị
Th ba: ứ Nghĩa v c a các qu c gia thành viên theo ICESCR s b coi làụ ủ ố ẽ ị
vi ph m trong các trạ ường h p: ợ Không nhanh chóng xóa b ho c không tỏ ặ ổ
ch c th c hi n k p th i các quy n mà theo công ứ ự ệ ị ờ ề ước yêu c u ph i th cầ ả ự
hi n ngay.ệ
2.1.2. Khái ni m, đ c đi m c a ngệ ặ ể ủ ười dân t c thi u s Vi tộ ể ố ở ệ Nam
2.1.2.1.Khái ni m v dân t c thi u s ệ ề ộ ể ố
Dân t c là m t khái ni m độ ộ ệ ược hi u theo nghĩa r ng là dân t c qu cể ộ ộ ố gia (Nation) là m t c ng đ ng chính tr xã h i, bao g m t t c các thànhộ ộ ồ ị ộ ồ ấ ả
ph n dân t c đa s và thi u s sinh s ng trong ph m vi lãnh th c a m tầ ộ ố ể ố ố ạ ổ ủ ộ
qu c gia th ng nh t.ố ố ấ
Dân t c hi u theo nghĩa h p thì khái ni m dân t c (Ethnic) l i: "Đ ngộ ể ẹ ệ ộ ạ ồ nghĩa v i c ng đ ng t c ngớ ộ ồ ộ ười, c ng đ ng này có th là b ph n ch y uộ ồ ể ộ ậ ủ ế hay thi u s c a m t dân t c sinh s ng trên cùng m t lãnh th th ng nh tể ố ủ ộ ộ ố ở ộ ổ ố ấ hay nhi u qu c gia khác nhau nh ng đở ề ố ư ược liên k t v i nhau b ng ngônế ớ ằ
ng , văn hóa và ý th c t giác t c ngữ ứ ự ộ ười
T i Đi u 5 Ngh đ nh c a Chính ph v công tác dân t c quy đ nh: ạ ề ị ị ủ ủ ề ộ ị "Dân
t c thi u s là nh ng dân t c có s dân ít h n so v i dân t c đa s trên ph m vi ộ ể ố ữ ộ ố ơ ớ ộ ố ạ lãnh th n c C ng hòa Xã h i ch nghĩa Vi t Nam" ổ ướ ộ ộ ủ ệ và "Dân t c đa s là dân ộ ố
Trang 13t c có s dân chi m trên 50% t ng dân s c n c, theo đi u tra dân s qu c ộ ố ế ổ ố ả ướ ề ố ố gia".
Tuy nhiên, t ng h p nh ng thu c tính đổ ợ ữ ộ ược ghi nh n t n i dungậ ừ ộ các văn b n pháp lu t có liên quan đ n dân t c thi u s , có th hi u kháiả ậ ế ộ ể ố ể ể
ni m "ệ ng ườ i dân t c thi u s ộ ể ố " Vi t Nam nh sau: ở ệ ư
Ng ườ i dân t c thi u s là ng ộ ể ố ườ i thu c dân t c có s dân ít h n v i ộ ộ ố ơ ớ dân t c đa s trong ph m vi lãnh th Vi t Nam, có nh ng đ c đi m riêng ộ ố ạ ổ ệ ữ ặ ể
v ch ng t c, ngôn ng , phong t c, t p quán ề ủ ộ ữ ụ ậ
2.1.2.2. Đ c ặ đi m ể c a ng ủ ườ i dân t c ộ thi u s Vi t Nam ể ố ở ệ
Th nh t ứ ấ , v đ c đi m c trúề ặ ể ư c a đ ng bào dân t c thi u sủ ồ ộ ể ố, Vi tệ Nam là c ng đ ng các dân t c s ng xen k v i nhau (c dân t c đa s làộ ồ ộ ố ẽ ớ ả ộ ố
người Kinh và các dân t c thi u s khác) mà không c trú thành nh ngộ ể ố ư ữ khu v c riêng bi t nh các dân t c thi u s m t s nự ệ ư ộ ể ố ở ộ ố ước trên th gi iế ớ đây là đ c tr ng duy nh t ch có các dân t cặ ư ấ ỉ ở ộ Vi t Namệ
Th hai, ứ v đoàn k t dân t c, c ng đ ng các dân t c Vi t Nam cóề ế ộ ộ ồ ộ ệ truy n th ng đoàn k t, g n bó, tề ố ế ắ ương trợ giúp đỡ l n nhau. Không có hi nẫ ệ
tượng đ ng hóa, xâm chi m lãnh th c a dân t c này v i dân t c khác. Vìồ ế ổ ủ ộ ớ ộ
v yậ , không xu t hi n s mâu thu n đ i kháng gi a dân t c thi u s v i dânấ ệ ự ẫ ố ữ ộ ể ố ớ
t c đa s ộ ố Đây là đ c đi m đ c tr ng nh t c a các dân t c thi u s Vi tặ ể ặ ư ấ ủ ộ ể ố ở ệ Nam
Th ba, ứ v trình đ phát tri n kinh t xã h i, ph n l n (kho ng 75%)ề ộ ể ế ộ ầ ớ ả trong t ng s các dân t c thi u s s ng vùng núi,ổ ố ộ ể ố ố ở vùng sâu, vùng xa, giáp biên gi i,ớ t p trung ch y u mi n núi phía B c Vi t Nam cóậ ủ ế ở ề ắ ệ đi u ki n tề ệ ự nhiên không thu n l i,ậ ợ trình đ phát tri n kinh t xã h i không đ u nhauộ ể ế ộ ề có
đ i s ng v t ch t r t khó khăn, l c h u, th m trí v n còn l i s ng du canh,ờ ố ậ ấ ấ ạ ậ ậ ẫ ố ố
du c ư
Th t , ứ ư v b n s c văn hóa, các dân t c thi u s Vi t Nam đ u cóề ả ắ ộ ể ố ở ệ ề
nh ng b n s c văn hóa riêng, t o nên m t n n văn hóa Vi t Nam đa d ng,ữ ả ắ ạ ộ ề ệ ạ phong phú, các dân t c thi u s Vi t Nam đ u có ngôn ng riêng c aộ ể ố ở ệ ề ữ ủ dân t c mình, m t s ít dân t c thi u s có ch vi t riêngộ ộ ố ộ ể ố ữ ế
2.1.3. Khái ni mệ , đ c đi m th c hi n pháp lu t v ặ ể ự ệ ậ ề quy n kinhề
t , xã h i và văn hóaế ộ đ i v i ngố ớ ười dân t c thi u s ộ ể ố
2.1.3.1. Khái ni m th c hi n pháp lu t v quy n kinh t , xã h i ệ ự ệ ậ ề ề ế ộ
và văn hóa
Th c hi n pháp lu tự ệ ậ v quy n kinh t , xã h i và văn hóaề ề ế ộ là m t ộ quá trình ho t đ ngạ ộ v i nhi u trình t , th t c, có nhi u ch th tham gia v iớ ề ự ủ ụ ề ủ ể ớ
nh ng quy n h n và nghĩa v nh t đ nh và vai trò khác nhau.ữ ề ạ ụ ấ ị Nh ng trìnhữ
t , th t c trong quá trình ho t đ ng c a các ch th nói trên đự ủ ụ ạ ộ ủ ủ ể ược pháp
lu t quy đ nh c th , ậ ị ụ ể mà các ch th ph i th c hi n nghiêm túcủ ể ả ự ệ
Trang 14Th c hi n pháp lu tự ệ ậ v quy n kinh t , xã h i và văn hóaề ề ế ộ ph i là hànhả
vi h p pháp, t c là hành vi hoàn toàn phù h p v i yêu c u, đòi h i c a phápợ ứ ợ ớ ầ ỏ ủ
lu t.ậ
Nhà nước là ch th chính có trách nhi m hàng đ u trong c ch b oủ ể ệ ầ ơ ế ả
đ m th c hi nả ự ệ pháp lu t vậ ề quy n ề kinh t , xã h i và văn hóaế ộ đ i v i ng iố ớ ườ dân trong đó có ng i dân t c thi u sườ ộ ể ố.
T s phân tích lý gi i trên, có th hi u: ừ ự ả ể ể
Th c hi n pháp lu t v quy n kinh t , xã h i và văn hóa đ i v i ng i ự ệ ậ ề ề ế ộ ố ớ ườ dân t c thi u s là t ng th các ho t đ ng có m c đích, có ch đ nh c a các ộ ể ố ổ ể ạ ộ ụ ủ ị ủ
c quan nhà n c, các t ch c xã h i và các ơ ướ ổ ứ ộ cá nhân ng ườ i dân t c thi u s ộ ể ố
đ đ a ể ư các quy ph m pháp lu t v quy n kinh t , xã h i và văn hóa đi vào ạ ậ ề ề ế ộ
cu c s ng c a ng i dân n i đây ộ ố ủ ườ ơ
2.1.3.2. Đ c đi m th c hi n pháp lu t v quy n kinh t , xã h i ặ ể ự ệ ậ ề ề ế ộ
và văn hoá đ i v i ng ố ớ ườ i dân t c thi u s ộ ể ố
Th nh t ứ ấ , THPL v quy nề ề kinh t , xã h i và văn hóaế ộ là s ti p n iự ế ố xây d ng pháp lu t v quy n, bao g m toàn b các ho t đ ng nh m đ a cácự ậ ề ề ồ ộ ạ ộ ằ ư quy ph mạ pháp lu t v quy nậ ề ề kinh t , xã h i và văn hóaế ộ đi vào cu c s ngộ ố
c a bà con dân t c thi u s ủ ộ ể ố
Th hai, ứ ch th th c hi n pháp lu t ủ ể ự ệ ậ v quy n kinh t , xã h i và vănề ề ế ộ
hóa đ i v i ngố ớ ười dân t c thi u sộ ể ố bao g mồ nhi u lo i ch th , đó làề ạ ủ ể các
c quan nhà nơ ước; các c p y Đ ng; chính quy n các c p, công ch c, viênấ ủ ả ề ấ ứ
ch c nhà nứ ước, các t ch c chính tr xã h i,ổ ứ ị ộ t ch c xã h i ngh nghi p;ổ ứ ộ ề ệ tổ
ch c c ng đ ng c a đ ng bào, các cá nhân và h gia đình ngứ ộ ồ ủ ồ ộ ười dân t cộ thi u s Trong đóể ố :
Ch th có nghĩa v lãnh đ o, ch đ o ủ ể ụ ạ ỉ ạ th c hi n pháp lu tự ệ ậ v quy nề ề kinh t , xã h i và văn hóa ế ộ là đ ng b các c p t c p t nh xu ng huy n vàả ộ ấ ừ ấ ỉ ố ệ xã; các c p chính quy n t trung ấ ề ừ ương xu ng đ a phố ị ươ ng
Ch th t ch c ủ ể ổ ứ th c hi n pháp lu t ự ệ ậ v quy n ề ề kinh t , xã h i và vănế ộ hóa là nh ng c quan, t ch c, cá nhân có ch c ữ ơ ổ ứ ứ năng nhi m v ph i th cệ ụ ả ự
hi n, t ch c ệ ổ ứ THPLv quy n ề ề kinh t , xã h i và văn hóaế ộ trên đ a bàn màị mình ph trách và b o đ m đúng đ i tụ ả ả ố ượng được th hụ ưởng quy nề
Ch th ủ ể h ưở quy n chính là ng ng ề ườ i dân t c thi u s ộ ể ố. Trong trườ ng
h p này ngợ ườ dân t c thi u s i ộ ể ố v a là ch th quy n, v aừ ủ ể ề ừ là ch thủ ể
th c hi n pháp lu tự ệ ậ , h n ai h t chính ngơ ế ườ dân t c thi u si ộ ể ố là ch thủ ể
tr c ti p ự ế tham gia th ể th c hi n pháp lu t v quy n kinh t , xã h i và vănự ệ ậ ề ề ế ộ hoá
Th ba, ứ th c hi n pháp lu t v quy n kinh t , xã h i và văn hóa đ iự ệ ậ ề ề ế ộ ố
v i ngớ ười dân t c thi u s độ ể ố ược ti n hành theo các trình t , th t c c aế ự ủ ụ ủ
Trang 15pháp lu t quy đ nh.ậ ị
2.1.3.3. Hình th c th c hi n pháp lu t v quy n kinh t , xã h i ứ ự ệ ậ ề ề ế ộ
và văn hoá đ i v i ng ố ớ ườ i dân t c thi u s ộ ể ố
Th nh t ứ ấ , tuân th pháp lu t v quy n kinh t , xã h i và văn hóaủ ậ ề ề ế ộ
Th hai ứ , s d ng pháp lu t v quy n kinh t , xã h i và văn hóa. ử ụ ậ ề ề ế ộ
Th ba ứ , thi hành pháp lu t v quy n kinh t , xã h i và văn hóa.ậ ề ề ế ộ
Th t ứ ư, áp d ng pháp lu t v quy n kinh t , xã h i và văn hóaụ ậ ề ề ế ộ
2.1.4. Vai trò c a th c hi n pháp lu t v quy n kinh t , xã h iủ ự ệ ậ ề ề ế ộ
và văn hoá đ i v i ngố ớ ười dân t c thi u sộ ể ố
Th nh t ứ ấ , th c hi n pháp lu t v quy n kinh t , xã h i và văn hóa làự ệ ậ ề ề ế ộ
phương ti n h u hi u giúp ngệ ữ ệ ười dân t c thi u s phát tri n các năng l cộ ể ố ể ự làm ch , ch đ ng, tích c c tham gia vào công vi c qu n lý nhà nủ ủ ộ ự ệ ả ước và
xã h i.ộ
Th hai ứ , th c hi n pháp lu t ự ệ ậ v quy n kinh t , xã h i và văn hóa đ iề ề ế ộ ố
v i ngớ ười dân t c thi u s là m t phộ ể ố ộ ương th cứ b o đ m an toàn xã h i,ả ả ộ
an ninh biên gi i và góp ph n b o đ m ch quy n toàn v n lãnh th qu cớ ầ ả ả ủ ề ẹ ổ ố gia
Th ba, ứ th c hi n pháp lu t ự ệ ậ v quy n kinh t , xã h i và văn hóa đ iề ề ế ộ ố
v i ngớ ười dân t c thi u s ộ ể ố gi v ng b n ch t Nhà nữ ữ ả ấ ướ ủc c a dân, do dân và
vì dân nh m m c tiêu dân giàu, nằ ụ ước m nh, xã h i công b ng, dân chạ ộ ằ ủ, văn minh.
Th t ứ ư, th c hi n pháp lu t v quy nự ệ ậ ề ề kinh t , xã h i và văn hóaế ộ đ iố
v i ngớ ườ dân t c thi u s góp ph n nâng cao trình đ dân tríi ộ ể ố ầ ộ và ngu nồ
l c c a ự ủ s phát tri n kinh t xã h i ự ể ế ộ vùng dân t cộ thi u sể ố và c nả ướ c
Th năm, ứ th c hi n pháp lu t v quy nự ệ ậ ề ề kinh t , xã h i và văn hóaế ộ
đ i v i ngố ớ ườ dân t c thi u s i ộ ể ố phát huy các giá tr đ o đ c, b n s c vănị ạ ứ ả ắ hóa truy n th ng nhân văn c a dân t c Vi t Namề ố ủ ộ ệ .
2.2. N I DUNG, YÊU C U VÀ CÁC Y U T B O Đ M TH C HI NỘ Ầ Ế Ố Ả Ả Ự Ệ PHÁP LU T V QUY N KINH T , XÃ H I VÀẬ Ề Ề Ế Ộ VĂN HOÁ Đ I V I NGỐ Ớ ƯỜI DÂN T C THI U SỘ Ể Ố
2.2.1. N i dung th c hi n pháp lu t v quy n kinh t , xã h i vàộ ự ệ ậ ề ề ế ộ văn hóa đ i v i ngố ớ ười dân t c thi u sộ ể ố
M t là ộ , Nhà nước v i t cách là ch th nghĩa v , ch u trách nhi mớ ư ủ ể ụ ị ệ
b o đ m th c thi pháp lu t v quy n ả ả ự ậ ề ề kinh t , xã h i và văn hóaế ộ đ i v iố ớ
người dân t c thi u s thông qua các c quan nhà nộ ể ố ơ ước, các công ch c,ứ viên ch c nhà nứ ước tri n khai t ch c th c hi n đ đ a chính sách vàể ổ ứ ự ệ ể ư pháp lu t vào cu c s ng c a bà con dân t c thi u sậ ộ ố ủ ộ ể ố
Trang 16Hai là, Nâng cao nh n th c pháp lu t v quy n ậ ứ ậ ề ề kinh t , xã h i vàế ộ văn hóa cho các ch th quy n, trong trủ ể ề ường h p này, ch th quy nợ ủ ể ề chính là b n thân đ ng bào dân t c thi u sả ồ ộ ể ố th c hi n các quy n năng c aự ệ ề ủ mình về kinh t , xã h i và văn hóaế ộ
Ba là, Các c quan nhà nơ ước, công ch c nhà nứ ước hay nh ng ngữ ườ i
có th m quy n t ch c th c hi n các ho t đ ng áp d ng pháp lu t vẩ ề ổ ứ ự ệ ạ ộ ụ ậ ề quy nề kinh t , xã h i và văn hóaế ộ đ i v i ngố ớ ười dân t c thi u s c n ph iộ ể ố ầ ả thi t l p nh ng nguyên t c c b n c a quá trình gi i quy t khi u n i vàế ậ ữ ắ ơ ả ủ ả ế ế ạ
t cáo trong quá trình th c hi n pháp lu t v phát tri n kinh t , xã h iố ự ệ ậ ề ể ế ộ
n u:ế
Nh ng quy n và l i ích c b n c a ng i dân t c thi u s b nhữ ề ợ ơ ả ủ ườ ộ ể ố ị ả
h ng;ưở
Người có khi u ki n và đế ệ ược gi i quy t khi u ki n mi n phí;ả ế ế ệ ễ
C ch gi i quy t khi u ki n s là m t ph n quan tr ng trong cơ ế ả ế ế ệ ẽ ộ ầ ọ ơ
ch gi i quy t xung đ t d a vào c ng đ ng vàế ả ế ộ ự ộ ồ ph iả phù h p v văn hóaợ ề
c a đ ng bàoủ ồ dân t cộ ;
2.2.2. Yêu c u và các y u t b o đ m th c hi n pháp lu t vầ ế ố ả ả ự ệ ậ ề quy n kinh t , xã h i ề ế ộ và văn hóa đ i v i ngố ớ ười dân t c thi u sộ ể ố
2.2.2.1. Yêu c u th c hi n pháp lu t v quy n ầ ự ệ ậ ề ề kinh tế, xã h i và ộ văn hoá đ i v i ng ố ớ ườ i dân t c thi u s ộ ể ố
Th nh t, ứ ấ th c hi n pự ệ háp lu tậ v quy n kinh t , xã h i và văn hóaề ề ế ộ
đ i v i ngố ớ ườ dân t c thi u s i ộ ể ố ph i b o đ m đúng đ i tả ả ả ố ượng th hụ ưở ngquy n.ề
Th hai ứ , th c hi n pự ệ háp lu tậ v quy n kinh t , xã h i và văn hóa đ iề ề ế ộ ố
v i ngớ ườ ngi ườ dân t c thi u si ộ ể ố ph i ả đ m b o s công khai, minh b ch,ả ả ự ạ bình đ ngẳ
Th ba, ứ th c hi n pự ệ háp lu tậ v quy n kinh t , xã h i và văn hóa đ iề ề ế ộ ố
v i ngớ ườ ngi ườ dân t c thi u si ộ ể ố ph i tả ương thích v iớ các tiêu chu nẩ
qu c t và đ cao các quy n con ngố ế ề ề ười ghi nh n trong Hi n pháp 2013.ậ ế
Th t ứ ư, chi phí th c hi n pháp lu tự ệ ậ v quy n kinh t , xã h i và vănề ề ế ộ hóa đ i v i ngố ớ ườ ngi ườ dân t c thi u s i ộ ể ố ph i b o đ m tính ả ả ả h p lý.ợ
2.2.2.2. Các y u t b o đ m th c hi n pháp lu t v quy n kinh ế ố ả ả ự ệ ậ ề ề
t , xã h i và văn hoá đ i v i ng ế ộ ố ớ ườ i dân t c thi u s ộ ể ố
M t là, ộ các y u t b o đ m v chính tri, kinh t , xã h i.ế ố ả ả ề ế ộ
Hai là, b o đ m v m t pháp lý và t ch c th c hi n pháp lu tả ả ề ặ ổ ứ ự ệ ậ
Ba là, b o đ m m t c ch giám sátả ả ộ ơ ế hi u quệ ả vi c t ch c ệ ổ ứ th cự
hi n pháp lu t ệ ậ v quy n ề ề kinh t , xã h i và văn hóa ế ộ đ i v i ngố ớ ười dân t cộ
Trang 17thi u s ể ố
2.3. TIÊU CHU N QU C T VÀ KINH NGHI M C A M T S NẨ Ố Ế Ệ Ủ Ộ Ố ƯỚC
V TH C HI N PHÁP LU T V QUY N KINH T , XÃ H I VÀ VĂN HOÁỀ Ự Ệ Ậ Ề Ề Ế Ộ
Đ I V I NGỐ Ớ ƯỜI DÂN T C THI U S VÀ Ý NGHĨA Đ I V I VI T NAMỘ Ể Ố Ố Ớ Ệ
2.3.1. Pháp lu t qu c t v quy n kinh t , xã h i và văn hóaậ ố ế ề ề ế ộ và quy n c a ngề ủ ười dân t c thi u s ộ ể ố
2.3.1.1. N i dung pháp lu t v quy n kinh t , xã h i và văn hoá ộ ậ ề ề ế ộ
N i dungộ pháp lu t vậ ề quy nề kinh t nh quy n ế ư ề lao đ ng, vi cộ ệ làm quy n có ề tiêu chu n s ng thích đángẩ ố
N i dung pháp lu t v quy n xã h i, nh quy n an sinh xã h i,ộ ậ ề ề ộ ư ề ộ chăm sóc y tế
N i dung pháp lu t v quy n văn hóa bao g m ộ ậ ề ề ồ giáo d c ti u h cụ ể ọ
là ph c p vàổ ậ mi n phí v i m i ngễ ớ ọ ười; B ng m i bi n pháp thích h pằ ọ ệ ợ
M i qu c gia c n b o đ m ỗ ố ầ ả ả các quy n kinh t , xã h i và văn hóaề ế ộ
dưới m i hình th c và t t c các c p ph i th hi n nh ng nét đ cọ ứ ở ấ ả ấ ả ể ệ ữ ặ
tr ng, g n k t bao g m:ư ắ ế ồ
Tính s n có: ẵ th hi nể ệ nh ng đi u ki n c s h t ng thi t y u ở ữ ề ệ ơ ở ạ ầ ế ế
Có th ti p c n: ể ế ậ Th hi n vi c các c s và chể ệ ở ệ ơ ở ương trình b oả
đ m ả ti p c n bình đ ng c a t t c m i ngế ậ ẳ ủ ấ ả ọ ười,
Có th ch p nh n đ ể ấ ậ ượ t c là c: ứ phù h p v văn hoáợ ề các dân t cộ và
có ch t lấ ượng t t ố
Có th thích ng: ể ứ Th hi n ể ệ ở nhà cung c p d ch v ph iấ ị ụ ả linh ho tạ
đ có th thích ng v i nhu c u liên t c thay đ i c a xã h i và c ngể ể ứ ớ ầ ụ ổ ủ ộ ộ
đ ng.ồ
2.3.1.2. Quy n ề c a ng ủ ườ i dân t c thi u s ộ ể ố trong pháp lu t qu c ậ ố
tế
Th nh t: ứ ấ Đi u 27 Công ề ước qu c t v các quy n dân s và chínhố ế ề ề ự
tr đã xác l p m t quy n c a riêng các nhóm thi u s , bao gị ậ ộ ề ủ ể ố ồm thi u sể ố
v dân t c ề ộ (quy n c a nhóm)ề ủ
Th hai: ứ Vi c b o đ m các quy n c a ngệ ả ả ề ủ ười thi u s nêu Đi uể ố ở ề
27 không làm t n h i đ n ch quy n hay toàn v n lãnh th c a m t qu cổ ạ ế ủ ề ẹ ổ ủ ộ ố gia thành viên.
Th ba: ứ Các quy n đề ược b o v theo Đi u 27 ả ệ ề Công ước qu c tố ế
v các quy n dân s và chính trề ề ự ị cũng không đ ng nh t v i nh ngồ ấ ớ ữ quy n đề ược b o v theo Đi u 2(ả ệ ề kho nả 1) và Đi u 26ề c a công ủ ướ cnày.
Th t : ứ ư B n ch t c a các quy n đả ấ ủ ề ược b o v theo Đi u 27 là cácả ệ ề quy n cá nhân, và kh năng th c hi n cề ả ự ệ ác quy n nàyề ph thu c vàoụ ộ
Trang 18vi c các nhóm thi u s có th gi gìn đệ ể ố ể ữ ược n n văn hóa, ngôn ng c aề ữ ủ
h hay không. Do v y, các qu c gia thành viên c n có các bi n phápọ ậ ố ầ ệ tích c c, ch đ ng đ b o v b n s c c a các nhóm thi u sự ủ ộ ể ả ệ ả ắ ủ ể ố v dânề
t cộ
2.3.1.3. Bài h c kinh nghi m c a m t s qu c gia v th c hi n ọ ệ ủ ộ ố ố ề ự ệ pháp lu t v quy n kinh t , xã h i và văn hoá đ i v i ng ậ ề ề ế ộ ố ớ ườ i dân t c ộ thi u s ể ố
Lu n án nghiên c u th c hi n pháp lu t v quy n kinh t , xã h i vàậ ứ ự ệ ậ ề ề ế ộ văn hóa ở Trung Qu c;ố Vở ương qu c Thái Lanố và Malaysiaở
2.3.2. Nh ng kinh nghi m th c hi n pháp lu t v quy n kinhữ ệ ự ệ ậ ề ề
tế, xã h i và văn hoá đ i v i ng ộ ố ớ ười dân t c thi u s theo tiêu chu nộ ể ố ẩ
qu c t và m t s nố ế ộ ố ước có ý nghĩa đ i v i Vi t Namố ớ ệ
H th ng pháp lu t qu c gia ph i n i lu t hóa nh ng nguyên t c vàệ ố ậ ố ả ộ ậ ữ ắ các chu n m c v QCN đã đẩ ự ề ược ghi nh n trong các đi u ậ ề ước qu c t vàoố ế pháp lu t qu c gia b o đ m:ậ ố ả ả
Nguyên t c bình đ ng v giá tr , nhân ph m và các quy n c a m iắ ẳ ề ị ẩ ề ủ ọ
người và m i dân t c, b t k ch ng t c, s c t c, ngu n g c xã h iọ ộ ấ ể ủ ộ ắ ộ ồ ố ộ
Vi t Nam ệ ph iả s d ng các bi n pháp l p pháp, hành pháp và kử ụ ệ ậ ể
c các bi n pháp đ c bi t t m th i đ th c thi các quy n kinh t , xã h iả ệ ặ ệ ạ ờ ể ự ề ế ộ
và văn hóa đ i v i ngố ớ ười DTTS m t cách hi u qu ộ ệ ả
Kinh nghi m c a các nệ ủ ước có ý nghĩa v i Vi t Nam bao g m:ớ ệ ồ
M t là ộ , nhà nước luôn xác đ nh trách nhi m hàng đ u và chính y uị ệ ầ ế trong vi c đ u t , phát tri n kinh t xã h i vùng dân t c thi u s , nh tệ ầ ư ể ế ộ ộ ể ố ấ
là các t nh biên gi i, mi n núi. Nhà nở ỉ ớ ề ước ph i đ c bi t quan tâm phátả ặ ệ tri n kinh t xã h i đ gi i quy t v n đ dân t c và b t bình đ ng gi aể ế ộ ể ả ế ấ ề ộ ấ ẳ ữ các dân t c g n v i b o đ m an ninh biên gi i và n đ nh chính tr ộ ắ ớ ả ả ớ ổ ị ị
Hai là, nhà nước ban hành các chính sách, pháp lu t nh m thúc đ y sậ ằ ẩ ự phát tri n kinh t xã h i c a đ ng bào dân t c thi u s đ u ti n hành cácể ế ộ ủ ồ ộ ể ố ề ế
chương trình đ u t mang tính đ ng b , dài h n đ gi i quy t m t cách cầ ư ồ ộ ạ ể ả ế ộ ơ
b n đi u ki n c s h t ng thi t y u, nh t là giao thông, năng lả ề ệ ơ ở ạ ầ ế ế ấ ượng, các công trình th y l i, g n s n ph m nông nghi p v i th trủ ợ ắ ả ẩ ệ ớ ị ường hàng hóa, cũng nh đ ng b v i chính sách phát tri n, y t giáo d c, và b o đ m anư ồ ộ ớ ể ế ụ ả ả sinh xã h i.ộ
Ba là, nhà nước ph i xác đ nh hả ị ướng u tiên trong vi c đ u t vàoư ệ ầ ư
th c hi n các chự ệ ương trình, d án tr ng đi m t p trung vào ba lĩnh v cự ọ ể ậ ự quan tr ng đ i v i ngọ ố ớ ười dân t c thi u s và vùng dân t c thi u s đó là:ộ ể ố ộ ể ố Lĩnh v c phát tri n kinh t ; lĩnh v c giáo d c và đào t o cán b , có thự ể ế ự ụ ạ ộ ể
xu t b n giáo khoa song ng ti ng Vi t và ti ng dân t c (đ i v i nh ngấ ả ữ ế ệ ế ộ ố ớ ữ