1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn Thạc sĩ Khoa học quản trị kinh doanh: Nâng cao năng lực cạnh tranh của Trung tâm đào tạo nghề lái xe Trường - Trung cấp Nghề giao thông cơ điện Quảng Ninh

174 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 174
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luận văn hệ thống hóa những vấn đề lý luận về cạnh tranh và năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường; tìm hiểu thực trạng năng lực cạnh tranh của Trung tâm Đào tạo nghề Lái xe Quảng Ninh; đề xuất một số giải pháp và kiến nghị nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh của Trung tâm Đào tạo nghề Lái xe Quảng Ninh, giúp Trung tâm đứng vững trong tốp đầu của các cơ sở đào tạo nghề lái xe trong toàn Tỉnh. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 3

L I C M  N Ờ Ả Ơ

Lu n văn: ậ “Nâng cao năng l c c nh tranh c a Trung tâm Đào t o ngh ự ạ ủ ạ ề   Lái xe ­ Tr ườ ng Trung c p ngh  Giao thông C  đi n Qu ng Ninh”  ấ ề ơ ệ ả được hoàn thành v i s  giúp đ , hớ ự ỡ ướng d n nhi t tình c a các gi ng viên Vi n Kinh t  vàẫ ệ ủ ả ệ ế  

Qu n lí, Vi n đào t o sau đ i h c Trả ệ ạ ạ ọ ường Đ i h c Bách Khoa Hà N i. S  quanạ ọ ộ ự  tâm, t o đi u ki n trong quá trình tìm hi u, nghiên c u c a S  Giao thông v n t i,ạ ề ệ ể ứ ủ ở ậ ả  

S  Lao đ ng Thở ộ ương binh & Xã h i t nh Qu ng Ninh, lãnh đ o các Trộ ỉ ả ạ ường Trung 

c p ngh  Giao thông c  đi n Qu ng Ninh, Trấ ề ơ ệ ả ường Cao Đ ng ngh  m  H ng C mẳ ề ỏ ồ ẩ  – Vinacomin, Trường Trung c p ngh  Công ngh  H  Long và các doanh nghi p trênấ ề ệ ạ ệ  

đ aị  bàn

Em xin trân tr ng c m  n TS. Nguy n Văn Long đã t n tình họ ả ơ ễ ậ ướng d n và  ẫgiúp

đ  em  th c hi n lu n văn này.ỡ ự ệ ậ

Em xin trân tr ng c m  n các gi ng viên Vi n kinh t  và Qu n lí, Vi n đàoọ ả ơ ả ệ ế ả ệ  

t o sau đ i h c Trạ ạ ọ ường Đ i h c Bách khoa Hà N i đã g i ý và giúp đ  em trong quáạ ọ ộ ợ ỡ  trình th c hi n lu n văn này.ự ệ ậ

Tôi xin c m  n Ban Giám đ c, lãnh đ o các phòng ban c a S  Giao thôngả ơ ố ạ ủ ở  

V n t i, S  Lao đ ng, Thậ ả ở ộ ương binh & Xã h i t nh Qu ng Ninh, Ban Giám hi u cácộ ỉ ả ệ  

trường: Trường Trung c p ngh  Giao thông C  đi n Qu ng Ninh, Trấ ề ơ ệ ả ường Cao đ ngẳ  ngh  m  H ng C m – Vinacomin, Trề ỏ ồ ẩ ường Trung c p ngh  Công ngh  H  Long vàấ ề ệ ạ  các doanh nghi p trên đ a bàn đã t o đi u ki n thu n l i cho tôi trong vi c tìm hi uệ ị ạ ề ệ ậ ợ ệ ể  thông tin, thu th p tài li u, s  li u, góp ý cho tôi trong quá trình th c hi n lu n vănậ ệ ố ệ ự ệ ậ  này

Xin trân tr ng c m  n!ọ ả ơ

Qu ng Ninh, ngày 15 tháng 8 năm 2013 ả

Tác gi  lu n vănả ậ

Trang 4

Tr n Hoài Yên

Trang 5

L I CAM ĐOAN

Lu n văn th c sĩ chuyên ngành Qu n tr  kinh doanh v i đ  tài  ậ ạ ả ị ớ ề “Nâng cao  năng l c c nh tranh c a Trung tâm đào t o ngh  Lái xe ­ Tr ự ạ ủ ạ ề ườ ng Trung c p   ngh  Giao thông C  đi n Qu ng Ninh”  ề ơ ệ ả được tác gi  vi t v i s  hả ế ớ ự ướng d n c aẫ ủ  

TS. Nguy n Văn Long. Lu n văn này đễ ậ ược vi t trên c  s  v n d ng lí lu n chungế ơ ở ậ ụ ậ  

v  c nh tranh và năng l c c nh tranh và th c tr ng ho t đ ng c a Trung tâm đàoề ạ ự ạ ự ạ ạ ộ ủ  

t o ngh  Lái xe ­ Trạ ề ường Trung c p ngh  Giao thông C  đi n Qu ng Ninh cũngấ ề ơ ệ ả  

nh  môi trư ường đào t o ngh  lái xe trên đ a bàn t nh Qu ng Ninh đ  phân tích th cạ ề ị ỉ ả ể ự  

tr ng và đ  xu t m t s  gi i pháp nh m nâng cao năng l c c nh tranh cho Trungạ ề ấ ộ ố ả ằ ự ạ  tâm trong giai đo n (2013 – 2018).ạ

Khi th c hi n lu n văn này, tác gi  có tham kh o và k  th a m t s  lí lu nự ệ ậ ả ả ế ừ ộ ố ậ  chung trong lĩnh v c ho t đ ng đào t o ngh  lái xe và s  d ng nh ng thông tin sự ạ ộ ạ ề ử ụ ữ ố 

li u t  các c  s  đào t o lái xe, các doanh nghi p trên đ a bàn, các c  quan qu n líệ ừ ơ ở ạ ệ ị ơ ả  nhà nước cùng các tài li u, sách báo, m ngệ ạ  internet

Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a chính b n thân tôi. Các sứ ủ ả ố 

li u trong lu n văn đệ ậ ượ ử ục s  d ng trung th c; các tài li u tham kh o có ngu n tríchự ệ ả ồ  

d n; k t qu  trong lu n văn là trung th c và ch a t ng công b  trong các công trìnhẫ ế ả ậ ự ư ừ ố  nghiên c u khác, n u có gì sai trái, tôi xin hoàn toàn ch u trách nhi m.ứ ế ị ệ

Qu ng Ninh, ngày 15 tháng 8 năm 2013 ả

Tác gi  lu n vănả ậ

Tr n Hoài Yên

Trang 6

DANH M C CÁC KÝ HI U, CÁC CH  VI T T TỤ Ệ Ữ Ế Ắ

KÝ HI U, CHỆ Ữ VI T  T T CH  VI T, TÊN G I Đ YỮ Ế Ọ Ầ  ĐỦ

CNH ­ HĐH : Công nghi p hóa ­ hi n đ iệ ệ ạ  hóa

Trang 7

DANH M C CÁC B NGỤ Ả

B ng 2.1ả K t qu  đào t o h  s  c p ngh  (2007 – 2011)ế ả ạ ệ ơ ấ ề 33

B ng 2.2ả K t qu  đào t o ngh  dế ả ạ ề ưới ba tháng (2007 – 2011) 34

B ng 2.4ả C  c u trình đ  nhân l c c a Trung tâm năm 2011ơ ấ ộ ự ủ 38

B ng 2.5ả T ng h p trình đ  giáo viên d y lái xe c a 3 CSĐTLXổ ợ ộ ạ ủ 40

B ng 2.7ả S  lố ượng, giá tr  phị ương ti n t p lái c a Trung tâmệ ậ ủ 45

B ng 2.8ả So sánh phương ti n t p lái c a 3 c  s  đào t o lái xeệ ậ ủ ơ ở ạ 47

B ng 3.4ả D  báo các ch  tiêu phát tri n khi th c hi n các gi i phápự ỉ ể ự ệ ả 85

Trang 8

đào t oạ

Trang 9

Chương 1  –  C   S   LÝ  LU N  C   B N  V   C NH  TRANH  VÀ Ơ Ở Ậ Ơ Ả Ề Ạ

KINH T  THẾ Ị TRƯỜNG  5

1.1 T ng quan v  c nh tranh và năng l c c nhổ ề ạ ự ạ  tranh 

51.1.1. Khái ni m c nh tranh, năng l c c nhệ ạ ự ạ  tranh  51.1.2. Phân lo i c nhạ ạ  tranh  71.1.3. Các công cụ c nhạ  tranh cơ b nả   91.2 S  c n thi t ph i nâng cao năng l c c nh tranh đ i v iự ầ ế ả ự ạ ố ớ DN 

Trang 10

1.4 Các tiêu chí đánh giá năng l c c nh tranh c a Doanhự ạ ủ  nghi p  

201.4.1. Các tiêu chí đ nhị  tính  201.4.2. Các tiêu chí đ nhị  lượ   ng 21

Trang 11

Chương 2 –  TH C  TR NG  V   NĂNG  L C  C NH  TRANH  C A Ự Ạ Ề Ự Ạ Ủ

TRUNG TÂM ĐÀO T O LÁI XE QU NGẠ Ả  NINH  24

2.1 T ng quan v  Trung tâm đào t o ngh  Lái xe Qu ngổ ề ạ ề ả  Ninh  242.1.1 C  s  đào t o lái xe trong n n kinh t  thơ ở ạ ề ế ị trườ   ng 242.1.2 Quá trình hình thành và phát tri n Trung tâm ĐTLX Qu ngể ả  Ninh  272.1.3 Ch c năng, nhi m v , m c tiêu ho t đ ng c a Trungứ ệ ụ ụ ạ ộ ủ  tâm  292.1.4. Bộ máy tổ ch cứ  c aủ  Trung tâm  312.1.5. M t s  k t qu  ho t đ ng c a Trung tâm giaiộ ố ế ả ạ ộ ủ

2.2 Th c tr ng năng l c c nh tranh c a Trung tâm Đào t o   ự ạ ự ạ ủ ạ  ngh  Lái

xe Qu ng  Ninh  342.2.1. Ch t lấ ượng đào

      t o       ạ           35   2.2.2. Ngu n nhânồ

      l c       ự             38   2.2.3. Qui mô

      v n       ố             43   2.2.4. Thị

      ph n  ầ                 48   2.2.5. M c h cứ ọ

      phí                  50   2.2.6. Doanh thu và l iợ

      nhu n  ậ                 50   2.3 Đánh giá năng l c c nh tranh c a Trung tâm Đào t o ngh  Lái xe     ự ạ ủ ạ ề  

Qu ng

      Ninh                   53   2.3.1. Đi mể

      m nh  ạ                  53   2.3.2. Đi mể

      y u       ế             54   2.3.3. Nh ng cữ ơ

      h i       ộ            55   2.3.4. Nguyên nhân c a nh ng đi mủ ữ ể

      y u       ế           56   

Trang 12

Chương  3  –  GI I PHÁP  NÂNG CAO NĂNG  L C C NH Ả Ự Ạ   TRANH

C A TRUNG TÂM ĐÀO T O LÁI XE QU NGỦ Ạ Ả  NINH  64

3.1 Đ nh hị ướng m c tiêu phát tri n Trung tâm ĐTLX Qu ngụ ể ả  Ninh  64

3.1.1 Đ nh hị ướng phát tri n đào t o ngh  lái xe c a Nhàể ạ ề ủ  nướ   64c 3.1.2 Phân tích SWOT đ nh hị ướng m c tiêu phát tri n c a Trungụ ể ủ  tâm  66

3.2 Các gi i pháp nâng cao năng l c c nh tranh đ i v i Trungả ự ạ ố ớ  tâm  71

3.2.1 M  phân hi u đào t o lái xe t i thành ph  Móngở ệ ạ ạ ố  Cái  71

3.2.2. Tăng cường đ u t  c  s  v tầ ư ơ ở ậ  ch tấ   72

3.2.3. Tăng cường năng l c tàiự  chính  74

3.2.4. Đ i m i c  c u t  ch c qu nổ ớ ơ ấ ổ ứ ả  lý  77

3.2.5. Nâng cao ch t lấ ượng ngu n nhânồ  l cư   77

3.2.6 Gi m chi phí và xây d ng m c h c phí linhả ự ứ ọ  ho tạ   80

3.2.7 Xây d ng chính sách Marketing hự ướng t i ngớ ườ  h ci ọ   81

3.2.8. Xây d ng và phát tri n thự ể ươ  hi ung ệ   82

3.3 D  tính hi u qu  sau khi th c hi n các gi iự ệ ả ự ệ ả  pháp  83

3.4. Ki n ngh , đ  xu t v i c  quan Nhàế ị ề ấ ớ ơ  nước  86

K T  LU N   88

TÀI LI U THAM  KH O   89

PHỤ L C Ụ   91

Trang 13

L I M  Đ UỜ Ở Ầ

1 Tính c p thi t c a đấ ế ủ ề tài

Đ t nấ ước ta đang bước vào giai đo n h i nh p và phát tri n m nh m  trênạ ộ ậ ể ạ ẽ  

t t c  các lĩnh v c kinh t , văn hóa, xã h i. D y ngh  có v  trí r t quan tr ng trongấ ả ự ế ộ ạ ề ị ấ ọ  chi n lế ược phát tri n kinh t  đ t nể ế ấ ước. Nh ng năm qua, d y ngh  đã có bữ ạ ề ước phát tri n vể ượ ật b c  c  v  s  lả ề ố ượng, ch t lấ ượng và đ t đạ ược nh ng k t qu  khá v ngữ ế ả ữ  

ch c, ngày càng kh ng đ nh vai trò quan tr ng trong vi c t o l c lắ ẳ ị ọ ệ ạ ự ượng lao đ ng cóộ  ích cho quá trình phát tri n c a đ tể ủ ấ  nước

C nh tranh là xu hạ ướng c a m i n n kinh t  Nó  nh hủ ọ ề ế ả ưởng t i t t c  cácớ ấ ả  lĩnh v c, các thành ph n kinh t  và doanh nghi p. Ngày nay, h u h t các qu c giaự ầ ế ệ ầ ế ố  

đ u th a nh n trong m i ho t đ ng đ u ph i c nh tranh, coi c nh tranh khôngề ừ ậ ọ ạ ộ ề ả ạ ạ  

nh ng là m i trữ ộ ường và đ ng l c c a s  phát tri n, thúc đ y s n xu t kinh doanh,ộ ự ủ ự ể ẩ ả ấ  tăng năng su t lao đ ng, tăng hi u qu , mà còn là y u t t quan tr ng làm lành m nhấ ộ ệ ả ế ố ọ ạ  hóa các quan h  kinh t  ­ chính tr  ­ xã h i.ệ ế ị ộ

C nh tranh trong lĩnh v c đào t o đang là m t v n đ  nghiên c u m i   Vi tạ ự ạ ộ ấ ề ứ ớ ở ệ  Nam c  v  m t lý lu n và th c ti n. M c dù trên th c t , hi n tả ề ặ ậ ự ễ ặ ự ế ệ ượng c nh tranhạ  gay g t trong lĩnh v c đào t o ngày m t ph  bi n và mang tính t t y u. T i cácắ ự ạ ộ ổ ế ấ ế ạ  

trường d y ngh  nói chung và đào t o ngh  lái xe nói riêng cũng đang n  l c đạ ề ạ ề ỗ ự ể chuy n mình, t n t i và phát tri n. Các c  s  đào t o lái xe mu n t n t i trong thể ồ ạ ể ơ ở ạ ố ồ ạ ị 

trường đào t o ph i luôn v n đ ng, bi n đ i, t o cho mình m t uy tín v  ch tạ ả ậ ộ ế ổ ạ ộ ề ấ  

lượng d ch v  nh m chi m lĩnh nh ng th  ph n nh t đ nh. Chính s  c nh tranh gayị ụ ằ ế ữ ị ầ ấ ị ự ạ  

g t đã đòi h i h  ph i có các gi i pháp hi u qu  nh m đ ng v ng và không ng ngắ ỏ ọ ả ả ệ ả ằ ứ ữ ừ  phát tri n.ể

Trang 14

Trung tâm Đào t o ngh  Lái xe Qu ng Ninh thu c Trạ ề ả ộ ường Trung c p nghấ ề Giao thông C  đi n Qu ng Ninh là m t Trung tâm đào t o ngh  c a Nhà nơ ệ ả ộ ạ ề ủ ước do 

t nh c p v n ban đ u, ho t đ ng t  ch  trên c  s  l y thu bù chi. K  t  khi Nhàỉ ấ ố ầ ạ ộ ự ủ ơ ở ấ ể ừ  

nước cho   phép

Trang 15

xã h i hoá trong lĩnh v c đào t o ngh  lái xe năm 2008, các trung tâm đào t o nghộ ự ạ ề ạ ề lái xe đã được thành l p m i khá ph  bi n và c nh tranh v i nhau ngày càng m nhậ ớ ổ ế ạ ớ ạ  

m  h n. Hi n trên đ a bàn thành ph  H  Long (t nh Qu ng Ninh) có 03 c  s  đàoẽ ơ ệ ị ố ạ ỉ ả ơ ở  

t o ngh  lái xe và trong toàn t nh Qu ng Ninh hi n có 05 c  s  đào t o ngh  lái xeạ ề ỉ ả ệ ơ ở ạ ề  thu c s  h u Nhà nộ ở ữ ước và t  nhân. M c dù v n là Trung tâm đào t o ngh  lái xeư ặ ẫ ạ ề  

ch  l c c a thành ph  và c a T nh, tuy nhiên, trong nhi u năm g n đây, Trung tâmủ ự ủ ố ủ ỉ ề ầ  Đào t o ngh  Lái xe Qu ng Ninh đã d n đánh m t đi nh ng l i th  c nh tranh cũngạ ề ả ầ ấ ữ ợ ế ạ  

nh  th  ph n c aư ị ầ ủ  mình

Xu t phát t  nh ng lý do trên, tôi đã ch n đ  tài ấ ừ ữ ọ ề "Nâng cao năng l c c nh  ự ạ

tranh c a Trung tâm Đào t o ngh  Lái xe Qu ng Ninh”  ủ ạ ề ả làm ch  đ  nghiên c u.ủ ề ứ

2 M c đích, nhi m v  nghiên c u c a đụ ệ ụ ứ ủ ề tài

Đ  gi  v ng v  trí và năng l c c nh tranh hi n t i và chu n b  các đi u ki n,ể ữ ữ ị ự ạ ệ ạ ẩ ị ề ệ  ngu n l c đ  đáp  ng trồ ự ể ứ ước b i c nh m i v  áp l c c nh tranh, thông qua vi cố ả ớ ề ự ạ ệ  đánh giá th c tr ng năng l c c nh tranh c a Trung tâm Đào t o ngh  Lái xe Qu ngự ạ ự ạ ủ ạ ề ả  Ninh trong giai đo n v a qua (2007­2011), đ  tài đ  xu t m t s  gi i pháp tăngạ ừ ề ề ấ ộ ố ả  

cường năng l c c nh tranh c a Trung tâm Đào t o ngh  Lái xe Qu ng Ninh. Nhi mự ạ ủ ạ ề ả ệ  

v  nghiên c u là:ụ ứ

i) H  th ng hoá nh ng v n đ  lý lu n v  c nh tranh và năng l c c nh tranh ệ ố ữ ấ ề ậ ề ạ ự ạ

c a doanh nghi p trong n n kinh t  thủ ệ ề ế ị trường

ii) Tìm hi u th c tr ng năng l c c nh tranh c a Trung tâm Đào t o ngh  Láiể ự ạ ự ạ ủ ạ ề  

xe Qu ngả  Ninh

iii) Đ  xu t m t s  gi i pháp và ki n ngh  nh m nâng cao năng l c c nh tranhề ấ ộ ố ả ế ị ằ ự ạ  

c a Trung tâm Đào t o ngh  Lái xe Qu ng Ninh, giúp Trung tâm đ ng v ng trongủ ạ ề ả ứ ữ  

t p đ u c a các c  s  đào t o ngh  lái xe trong toànố ầ ủ ơ ở ạ ề  T nh.ỉ

Trang 16

3 Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u đạ ứ ề tài

i) Đ i tố ượng nghiên c u: Trung tâm Đào t o ngh  Lái xe Qu ngứ ạ ề ả  Ninh

Trang 17

ii) Ph m vi nghiên c u: là ho t đ ng đào t o, đ i ngũ giáo viên, c  s  v tạ ứ ạ ộ ạ ộ ơ ở ậ  

ch t, chấ ương trình gi ng d y và nh ng y u t  môi trả ạ ữ ế ố ường tác đ ng đ n năng l cộ ế ự  

c nh tranh c a Trung tâm. Bên c nh đó, ph m vi nghiên c u c a đ  tài còn căn cạ ủ ạ ạ ứ ủ ề ứ vào đ a bàn ho t đ ng, ngu n v n đ u t  s  h u c a nhà nị ạ ộ ồ ố ầ ư ở ữ ủ ước và t  nhân đó là haiư  

c  s  đào t o lái xe c a Trơ ở ạ ủ ường Cao đ ng ngh  m  H ng C m và Trẳ ề ỏ ồ ẩ ường Trung 

c p ngh  Công ngh  H  Long làm c  s  đ  so sánh năng l c c nh tranh v i Trungấ ề ệ ạ ơ ở ể ự ạ ớ  tâm Đào t o ngh  Lái xe Qu ngạ ề ả  Ninh

4 Phương pháp nghiên c u đứ ề tài

Đ  tài s  d ng t ng h p các phề ử ụ ổ ợ ương pháp nghiên c u bao g m:ứ ồ

i) Phương pháp phân tích th ng kê, t ngố ổ  h p.ợ

ii) Phương pháp thu th p thông tin thông qua vi c th c hi n đi u tra, kh o sátậ ệ ự ệ ề ả  

th c t , đi u tra ph ng v n đ i v i 03 đ i tự ế ề ỏ ấ ố ớ ố ượng g m h c viên h c lái xe, doanhồ ọ ọ  nghi p v n t i s  d ng lái xe và c  quan qu n lý (qua 05 m u phi u v i s  lệ ậ ả ử ụ ơ ả ẫ ế ớ ố ượ  ng

đi u tra 100 ngề ười, có 92 người ph nả  h i).ồ

iii) Phương pháp phân tích c  đ nh tính và đ nh lả ị ị ượng khai thác s  li u t  cácố ệ ừ  báo cáo t ng h p, t  k t qu  đi u tra th c t , đ c bi t là s  d ng ma tr n SWOTổ ợ ừ ế ả ề ự ế ặ ệ ử ụ ậ  

đ  phân tích các đi m m nh, đi m y u, c  h i, thách th c đ i v i Trung tâm Đàoể ể ạ ể ế ơ ộ ứ ố ớ  

t o ngh  Lái xe Qu ng Ninh trong vi c tăng cạ ề ả ệ ường năng l c c nh tranh có so sánhự ạ  

v i m t s  đ i th  c nh tranh chính trên th  trớ ộ ố ố ủ ạ ị ường đào t o ngh  lái xe c a t nhạ ề ủ ỉ  

Qu ng Ninh. Vi c k t h p các phả ệ ế ợ ương pháp nghiên c u này s  giúp phân tích và cóứ ẽ  cái nhìn t ng th  v  năng l c c nh tranh c a Trung tâm Đào t o ngh  Lái xe Qu ngổ ể ề ự ạ ủ ạ ề ả  Ninh

5 Nh ng đóng góp c a lu nữ ủ ậ  văn

Trang 18

Lu n văn góp ph n h  th ng lý lu n c  b n năng l c c nh tranh, đánh giá ậ ầ ệ ố ậ ơ ả ự ạ

th c tr ng c a Trung tâm Đào t o ngh  Lái xe Qu ng Ninh hi n nay, nêu nh ng k tự ạ ủ ạ ề ả ệ ữ ế  

qu    đãả

Trang 19

đ t đạ ược, nh ng t n t i h n ch  và nguyên nhân c a nó, nh ng v n đ  đ t ra c n ữ ồ ạ ạ ế ủ ữ ấ ề ặ ầ

ph i gi i quy t.ả ả ế

K t qu  quan tr ng nh t c a đ  tài là đánh giá th c tr ng năng l c c nh tranhế ả ọ ấ ủ ề ự ạ ự ạ  

và đ a ra m t s  gi i pháp nh m nâng cao năng l c c nh tranh c a Trung tâm Đàoư ộ ố ả ằ ự ạ ủ  

t o ngh  Lái xe Qu ng Ninh nh m th c hi n các m c tiêu phát tri n c a Trung tâm.ạ ề ả ằ ự ệ ụ ể ủ

6 K t c u c a lu nế ấ ủ ậ  văn

Ngoài ph n m  đ u, k t lu n và danh m c các tài li u tham kh o, đ  tàiầ ở ầ ế ậ ụ ệ ả ề  

được  k t c u thành 3ế ấ  chương:

Ch ươ ng 1. C  s  lý lu n c  b n v  c nh tranh và năng l c c nh tranh c aơ ở ậ ơ ả ề ạ ự ạ ủ  Doanh nghi p trong n n kinh t  thệ ề ế ị trường

Ch ươ ng 2. Th c tr ng năng l c c nh tranh c a Trung tâm Đào t o ngh  Láiự ạ ự ạ ủ ạ ề  

xe Qu ng Ninh.ả

Ch ươ ng 3. M t s  gi i pháp nâng cao năng l c c nh tranh c a Trung tâmộ ố ả ự ạ ủ  Đào t o ngh  Lái xe Qu ng Ninh.ạ ề ả

Trang 20

Chương 1. NH NG V N Đ  C  B N V  C NH TRANH VÀ NĂNG L C Ữ Ấ Ề Ơ Ả Ề Ạ Ự

1.1 T ng quan v  c nh tranh và năng l c c nhổ ề ạ ự ạ  tranh

1.1.1 Khái ni m c nh tranh, năng l c c nhệ ạ ự ạ  tranh

Thu t ng  ậ ữ “C nh tranh”  ạ có ngu n g c t  ti ng Latinh v i nghĩa ch  y u làồ ố ừ ế ớ ủ ế  

s  đ u tranh, ganh đua, gi a các đ i tự ấ ữ ố ượng cùng ph m ch t, cùng lo i, đ ng giá trẩ ấ ạ ồ ị 

nh m đ t đằ ạ ược nh ng l i th ,  u th , m c tiêu xác đ nh. Ngày nay, thu t ng  nàyữ ợ ế ư ế ụ ị ậ ữ  

được s  d ng r t ph  bi n trong nhi u lĩnh v c nh  kinh t , thử ụ ấ ổ ế ề ự ư ế ương m i, lu t,ạ ậ  chính tr , quân s , th  thao… C nh tranh nói chung và c nh tranh trong kinh t  nóiị ự ể ạ ạ ế  riêng, nh t là trong  n n kinh t  th  trấ ề ế ị ường là m t khái ni m có nhi u cách hi u khácộ ệ ề ể  nhau b i đ ng trên quan đi m c a các ch  th  kinh t  khác nhau thì m c đích c nhở ứ ể ủ ủ ể ế ụ ạ  tranh là khác nhau

Theo K.Marx: “C nh tranh là s  ganh đua, đ u tranh gay g t gi a các nhà t ạ ự ấ ắ ữ ư  

b n nh m dành gi t nh ng đi u ki n thu n l i trong s n xu t và tiêu dùng hàng hóa ả ằ ậ ữ ề ệ ậ ợ ả ấ  

đ  thu đ ể ượ ợ c l i nhu n siêu ng ch ậ ạ

Theo kinh t  chính tr  h c: “ế ị ọ C nh tranh là s  ganh đua v  kinh t  gi a nh ng ạ ự ề ế ữ ữ  

ch  th  trong n n s n xu t hàng hóa nh m giành gi t nh ng đi u ki n thu n l i ủ ể ề ả ấ ằ ậ ữ ề ệ ậ ợ   trong s n xu t, tiêu th  ho c tiêu dùng hàng hóa đ  t  đó thu đ ả ấ ụ ặ ể ừ ượ c nhi u l i ích ề ợ  

nh t cho mình. C nh tranh có th  x y ra gi a nh ng ng ấ ạ ể ả ữ ữ ườ ả i s n xu t v i ng ấ ớ ườ i tiêu   dùng (ng ườ ả i s n xu t mu n bán đ t, ng ấ ố ắ ườ i tiêu dùng mu n mua r ); gi a ng ố ẻ ữ ườ   i tiêu dùng v i nhau đ  mua đ ớ ể ượ c hàng r  h n; gi a nh ng ng ẻ ơ ữ ữ ườ ả i s n xu t đ  có ấ ể  

nh ng đi u ki n t t h n trong s n xu t và tiêu th ữ ề ệ ố ơ ả ấ ụ.”

Trang 21

Theo cu n kinh t  h c c a P. Samueson và W.D.Nordhaus: “ố ế ọ ủ C nh tranh là s ạ ự  kình đ ch gi a các doanh nghi p c nh tranh v i nhau đ  giành khách hàng, th ị ữ ệ ạ ớ ể ị  

tr ườ ” ng

T  nh ng góc nhìn khác nhau v  c nh tranh ta có rút ra m t quan đi m chungừ ữ ề ạ ộ ể  

nh  sau:ư

Trang 22

“C nh tranh là vi c doanh nghi p ganh đua nhau, tìm m i bi n pháp, c ạ ệ ệ ọ ệ ả   ngh  thu t l n th  đo n đ  đ t đ ệ ậ ẫ ủ ạ ể ạ ượ c m c tiêu kinh t  c a mình, thông th ụ ế ủ ườ ng là   chi m lĩnh th  tr ế ị ườ ng, giành l y khách hàng cũng nh  các đi u ki n s n xu t, th ấ ư ề ệ ả ấ ị  

tr ườ ng có l i nh t. M c đích cu i cùng c a các ch  th  kinh t  trong quá trình kinh ợ ấ ụ ố ủ ủ ể ế   doanh là t i đa hóa l i ích. Đ i v i ng ố ợ ố ớ ườ ả i s n xu t kinh doanh là l i nhu n, đ i v i ấ ợ ậ ố ớ  

ng ườ i tiêu dùng là l i ích tiêu dùng và s  ti n l i” ợ ự ệ ợ

T  trừ ướ ớc t i nay, khái ni m năng l c c nh tranh đệ ự ạ ược nh c đ n r t nhi uắ ế ấ ề  

nh ng đ n nay khái ni m này v n ch a đư ế ệ ẫ ư ược hi u m t cách th ng nh t. B i lể ộ ố ấ ở ẽ năng l c c nh tranh c n ph i đ t vào đi u ki n, b i c nh phát tri n c a t ng qu cự ạ ầ ả ặ ề ệ ố ả ể ủ ừ ố  gia trong t ng th i k  Đ ng th i năng l c c nh tranh cũng c n th  hi n kh  năngừ ờ ỳ ồ ờ ự ạ ầ ể ệ ả  đua tranh, tranh giành gi a các DN và c n đữ ầ ược th  hi n ra b ng phể ệ ằ ương th c c nhứ ạ  tranh phù h p. Dợ ưới đây là m t s  quan đi m v  năng l c c nh tranh đáng chúộ ố ể ề ự ạ  ý:

Theo Buckley (1991) cho r ng: “năng l c c nh tranh c a doanh nghi p là khằ ự ạ ủ ệ ả năng duy trì và m  r ng th  ph n, thu l i nhu n c a doanh nghi p”.ở ộ ị ầ ợ ậ ủ ệ

H n ch  trong cách quan ni m này là ch a bao hàm các phạ ế ệ ư ương th c, ch aứ ư  

ph n ánh m t cách bao quát năng l c kinh doanh c a DN.ả ộ ự ủ

Theo  y ban Qu c gia v  H p tác Kinh t  Qu c t  (CIEM) cho r ng: “năngỦ ố ề ợ ế ố ế ằ  

l c c nh tranh là năng l c c a m t doanh nghi p không b  doanh nghi p khác đánhự ạ ự ủ ộ ệ ị ệ  

b i v  năng l c kinh t ”.ạ ề ự ế

Quan ni m v  năng l c c nh tranh nh  v y mang tính ch t đ nh tính, khó cóệ ề ự ạ ư ậ ấ ị  

th  đ nh lể ị ượng

Theo T  ch c H p tác và Phát tri n Kinh t  (OECD): “năng l c c nh tranhổ ứ ợ ể ế ự ạ  

c a doanh nghi p là s c s n xu t ra thu nh p tủ ệ ứ ả ấ ậ ương đ i cao trên c  s  s  d ng cácố ơ ở ử ụ  

y u t  s n xu t có hi u qu  làm cho các doanh nghi p phát tri n b n v ng trongế ố ả ấ ệ ả ệ ể ề ữ  

đi u ki n c nh tranh qu cề ệ ạ ố  t ”.ế

Trang 23

Theo M. Porter (1990): “năng su t lao đ ng là th c đo duy nh t v  năng l cấ ộ ứ ấ ề ự  

c nhạ  tranh”

Trang 24

Hai quan đi m này đ u cho r ng: năng l c c nh tranh đ ng nghĩa v i năngể ề ằ ự ạ ồ ớ  

su t lao đ ng. Tuy nhiên, ta th y chúng còn đi m h n ch  là ch a g n v i vi c th cấ ộ ấ ể ạ ế ư ắ ớ ệ ự  

hi n  các m c tiêu và nhi m v  c aệ ụ ệ ụ ủ  DN

Ngoài ra còn m t s  quan đi m cho r ng: năng l c c nh tranh đ ng nghĩa v iộ ố ể ằ ự ạ ồ ớ  duy trì và nâng cao l i th  c nh tranh nh  quan đi m c a tác gi  Tr n S u trongợ ế ạ ư ể ủ ả ầ ử  

cu n Năng l c c nh tranh c a doanh nghi p trong đi u ki n toàn c u hóa (NXB Laoố ự ạ ủ ệ ề ệ ầ  

Đ ng): “năng l c c nh tranh c a doanh nghi p là kh  năng t o ra l i th  c nh tranh,ộ ự ạ ủ ệ ả ạ ợ ế ạ  

có kh  năng t o ra năng su t và ch t lả ạ ấ ấ ượng cao h n đ i th  c nh tranh, chi m lĩnhơ ố ủ ạ ế  

th  ph n  l n, t o ra thu nh p cao và phát tri n b nị ầ ớ ạ ậ ể ề  v ng”.ữ

Đó là r t nhi u các quan ni m v  năng l c c nh tranh   nh ng góc nhìn khácấ ề ệ ề ự ạ ở ữ  nhau. Nh ng có th  khái quát l i m t cách chung nh t v  năng l c c nh tranh như ể ạ ộ ấ ề ự ạ ư sau:

“Năng l c c nh tranh c a doanh nghi p là kh  năng duy trì và nâng cao l i ự ạ ủ ệ ả ợ  

th  c nh tranh trong vi c tiêu th  s n ph m, m  r ng m ng l ế ạ ệ ụ ả ẩ ở ộ ạ ướ i tiêu th , thu hút và ụ  

s  d ng có hi u qu  các y u t  s n xu t nh m đ t l i ích kinh t  cao và b n ử ụ ệ ả ế ố ả ấ ằ ạ ợ ế ề  

v ng.” ữ

1.1.2 Phân lo i c nhạ ạ  tranh

1.1.2.1 D a vào ch  th  tham gia th ự ủ ể ị  tr ườ ng

a C nh tranh gi a ng ạ ữ ườ i bán v i ng ớ ườ  mua i

Đây là cu c c nh tranh di n ra theo “lu t” mua r  bán đ t. Ngộ ạ ễ ậ ẻ ắ ười mua luôn 

mu n đố ược mua r , ngẻ ượ ạc l i người bán luôn mu n đố ược bán đ t. S  c nh tranhắ ự ạ  

được di n ra trong quá trình m c c , cu i cùng giá c  đễ ặ ả ố ả ược hình thành và hành đ ngộ  mua ­ bán được th c hi n.ự ệ

b C nh tranh gi a ng ạ ữ ườ i mua v i ng ớ ườ  mua i

Đây là cu c c nh tranh di n ra theo quy lu t cung c u. Khi m t lo i hàng hóa,ộ ạ ễ ậ ầ ộ ạ  

d ch v  nào đó trên th  trị ụ ị ường có m c cung nh  h n nhu c u tiêu dùng thì c nh tranhứ ỏ ơ ầ ạ  

Trang 25

tr  lên kh c li t, giá c  c a hàng hóa và d ch v  s  đở ố ệ ả ủ ị ụ ẽ ược đ y lên. K t qu  là ngẩ ế ả ườ  ibán s  thu đẽ ươ ợc l i nhu n cao, còn ngậ ười mua thì m t nhi u ti n h n. Đây là cu cấ ề ề ơ ộ  

c nh tranh mà ngạ ười mua t  làm h i chính mình.ự ạ

Trang 26

c C nh tranh gi a ng ạ ữ ườ i bán v i ng ớ ườ  bán i

Đây là cu c c nh tranh kh c li t nh t trên th  trộ ạ ố ệ ấ ị ường, nó có ý nghĩa quy tế  

đ nh đ n s  s ng còn c a b t c  DN nào. Khi n n kinh t  phát tri n, s  lị ế ự ố ủ ấ ứ ề ế ể ố ượ  ng

người bán cũng tăng lên thì c nh tranh càng tr  lên gay g t, DN nào cũng mu nạ ở ắ ố  giành l y l i th , chi m lĩnh th  ph n, làm hài lòng khách hàng đ  t  đó tăng l iấ ợ ế ế ị ầ ể ừ ợ  nhu n. Trong cu c ch y đua này, DN nào không có đậ ộ ạ ược chi n lế ược kinh doanh h pợ  

lý s  b  “đánh b t” kh i th  trẽ ị ậ ỏ ị ường nh ng đ ng th i nó cũng giúp cho các DN cóư ồ ờ  chi n lế ược kinh doanh phù h p  đ  ti p t c phát tri n h nợ ể ế ụ ể ơ  n a.ữ

1.1.2.2 D a vào tính ch t c nh ự ấ ạ  tranh

a C nh tranh hoàn ạ  h o ả

Là hình th c c nh tranh trên th  trứ ạ ị ường có nhi u ngề ười bán và nhi u ngề ườ  imua, tuy nhiên trong s  không có ngố ười bán hay người mua nào đ  kh  năng kh ngủ ả ố  

ch   đế ược th  trị ường, làm  nh hả ưởng đ n giá c  Các s n ph m bán ra đ u đế ả ả ẩ ề ượ  c

người mua xem là đ ng th c và ngồ ứ ười mua không ph i quan tâm đ n vi c h  muaả ế ệ ọ  các đ n v  hàng hóa đó c a ai. T t c  ngơ ị ủ ấ ả ười bán và người mua đ u bi t đ y đề ế ầ ủ thông tin liên quan đ n trao đ i, mua bán, không có gì c n tr  vi c gia nh p hay rútế ổ ả ở ệ ậ  

kh i th  trỏ ị ường c a m t ngủ ộ ười mua hay m t ngộ ười bán. Đ  chi n th ng trong cu cể ế ắ ộ  

c nh tranh các DN bu c ph i tìm cách gi m chi phí, h  giá thành ho c làm khác bi tạ ộ ả ả ạ ặ ệ  hoá s n ph m c a mình so v i các đ i th  c nhả ẩ ủ ớ ố ủ ạ  tranh

b C nh tranh không hoàn ạ  h o ả

Là hình th c c nh tranh gi a nh ng ngứ ạ ữ ữ ười bán có các s n ph m không đ ngả ẩ ồ  

nh t v i nhau. M i s n ph m đ u mang hình  nh hay uy tín khác nhau cho nên đấ ớ ỗ ả ẩ ề ả ể giành đượ ưc  u th  trong c nh tranh, ngế ạ ười bán ph i s  d ng các công c  h  tr  bánả ử ụ ụ ỗ ợ  hàng nh : qu ng cáo, khuy n m i, cung c p d ch v ,  u đãi giá c …Đây là lo iư ả ế ạ ấ ị ụ ư ả ạ  hình c nh tranh ph  bi n trong giai đo n hi nạ ổ ế ạ ệ  nay

c C nh tranh đ c ạ ộ  quy n ề

Trang 27

Là c nh tranh mà trên th  trạ ị ường ch  có m t ho c m t s  ít ngỉ ộ ặ ộ ố ười bán m tộ  

s n ph m ho c d ch v  nào đó đả ẩ ặ ị ụ ược cho là “đ c nh t” v  m t m t nào đó nh ngộ ấ ề ộ ặ ư  chúng l i có th  có nh ng hàng thay th  cho nhau. S  phân bi t s n ph m thạ ể ữ ế ự ệ ả ẩ ường đi 

li n v i  nhãn hi u do nhà s n xu t s  h u. Các công ty là nh ng nhà đ c quy n về ớ ệ ả ấ ở ữ ữ ộ ề ề 

s n ph m, giá c  c a s n ph m ho c d ch v  đó trên th  trả ẩ ả ủ ả ẩ ặ ị ụ ị ường s  do h  quy t đ nhẽ ọ ế ị  không ph  thu c vào quan h  cung c u. Vi c gia nh p hay rút kh i ngành là vi cụ ộ ệ ầ ệ ậ ỏ ệ  

h t s c khó khăn do v n đ u t  l n ho c do đ c quy n v  công ngh , bí quy t.ế ứ ố ầ ư ớ ặ ộ ề ề ệ ế  Trên th  trị ường lo i này, c nh tranh không thông qua giá c  do đó vai trò c a qu ngạ ạ ả ủ ả  cáo, khuy n m i… là r t quanế ạ ấ  tr ng.ọ

1.1.2.3 D a vào ph m vi kinh ự ạ  tế

a C nh tranh trong n i b ạ ộ ộ ngành

Đây là cu c c nh tranh gi a các DN trong cùng m t ngành, cùng s n xu tộ ạ ữ ộ ả ấ  

ho c tiêu th  m t lo i hàng hóa ho c d ch v  Trong cu c c nh tranh này, đ  t n t iặ ụ ộ ạ ặ ị ụ ộ ạ ể ồ ạ  

m i DN c n ph i n  l c h t mình. Do đó, k t qu  c a cu c c nh tranh này là làmỗ ầ ả ỗ ự ế ế ả ủ ộ ạ  cho k  thu t, ch t lỹ ậ ấ ượng s n ph m, d ch v  ngày càng phát tri n.ả ẩ ị ụ ể

b C nh tranh gi a các ạ ữ  ngành

Là cu c c nh tranh gi a các DN trong các ngành kinh t  v i nhau nh m thuộ ạ ữ ế ớ ằ  

đượ ợc l i nhu n cao nh t. Trong quá trình c nh tranh có s  d ch chuy n ngu n v nậ ấ ạ ự ị ể ồ ố  

đ u t  t  ngành có l i nhu n th p sang ngành có l i nhu n cao. K t qu  là sau m tầ ư ừ ợ ậ ấ ợ ậ ế ả ộ  

th i gian nh t đ nh s  hình thành nên m t s  phân ph i v n h p lý gi a các ngànhờ ấ ị ẽ ộ ự ố ố ợ ữ  

s n xu t, gi m đả ấ ả ượ ự ầ ưc s  đ u t  không h p lý trong n n kinhợ ề  t ế

1.1.3 Các công c  c nh tranh cụ ạ ơ b n

1.1.3.1 Giá cả

Giá c  là ph m trù trung tâm c a kinh t  hàng hóa c a c  ch  th  trả ạ ủ ế ủ ơ ế ị ường, là 

bi u hi n b ng ti n c a s n ph m mà ngể ệ ằ ề ủ ả ẩ ười bán có th  d  tính nh n để ự ậ ượ ừ c t

Trang 28

người mua thông qua s  trao đ i gi a các s n ph m đó trên th  trự ổ ữ ả ẩ ị ường. Đây là m tộ  công c  quan tr ng đ  c nh tranh. Giá c  ph  thu c vào các y u t  sau:ụ ọ ể ạ ả ụ ộ ế ố

Trang 29

­ Các y u t  ki m soát đế ố ể ược nh : chi phí s n xu t, chi phí bán hàng, chi phíư ả ấ  

l u thông, chi phí cho vi c xúc ti n bánư ệ ế  hàng…

­ Các y u t  không ki m soát đế ố ể ược nh : quan h  cung c u trên th  trư ệ ầ ị ường, sự 

c nh tranh, kh  năng ch p nh n và tâm lý khách hàng hay s  đi u ti t c a Nhàạ ả ấ ậ ự ề ế ủ  

Ch t lấ ượng là t p h p các thu c tính c a s n ph m trong đi u ki n nh t đ nhậ ợ ộ ủ ả ẩ ề ệ ấ ị  

v  kinh t , k  thu t. Ch t lề ế ỹ ậ ấ ượng là m t ch  tiêu t ng h p th  hi n   nhi u m t khácộ ỉ ổ ợ ể ệ ở ề ặ  nhau nh : tính c  lý hóa, hình dáng, màu s c…Ngoài ra ch t lư ơ ắ ấ ượng còn th  hi n ể ệ ở 

s  khác bi t hóa c a s n ph m v  m u mã, tính năng. Đ  ch t lự ệ ủ ả ẩ ề ẫ ể ấ ượng s n ph m trả ẩ ở thành công c  c nh tranh c a DN thì s n ph m đó ph i đ m b o c  v  thông s  kĩụ ạ ủ ả ẩ ả ả ả ả ề ố  thu t l n kinh t  Nâng cao ch t lậ ẫ ế ấ ượng s n ph m có ý nghĩa h t s c quan tr ng đ iả ẩ ế ứ ọ ố  

v i vi c tăng năng  l c c nh tranh, th  hi n trên các gócớ ệ ự ạ ể ệ  đ :ộ

­ Ch t lấ ượng s n ph m tăng s  thu hút đả ẩ ẽ ược khách hàng, tăng được kh iố  

lượng hàng hóa tiêu th , tăng uy tín DN giúp m  r ng th  trụ ở ộ ị ường t  đó tăng doanhừ  thu, l i nhu n, đ m b o hoàn thành m c tiêu đợ ậ ả ả ụ ề ra

­ Nâng cao ch t lấ ượng s n ph m có nghĩa là nâng cao hi u quả ẩ ệ ả SXKD

1.1.3.3 H  th ng kênh phân ệ ố  ph i

Trước h t, đ  tiêu th  s n ph m DN c n ph i l a ch n kênh phân ph i phùế ể ụ ả ẩ ầ ả ự ọ ố  

h p v i đ c đi m c a s n ph m cũng nh  tình hình ho t đ ng kinh doanh c a DNợ ớ ặ ể ủ ả ẩ ư ạ ộ ủ  mình. Chính sách phân ph i góp ph n trong vi c th a mãn nhu c u c a th  trố ầ ệ ỏ ầ ủ ị ường, giúp cho s n ph m s n sàng có m t trên th  trả ẩ ẵ ặ ị ường, đúng lúc đúng n i đ  đi vào tiêuơ ể  

Trang 30

dùng. H n n a, trong môi trơ ữ ường c nh tranh gay g t, chính sách phân ph i giúp DNạ ắ ố  

t o s  khác bi t cho thạ ự ệ ương hi u và tr  thành công c  c nh tranh.ệ ở ụ ạ

Trang 31

Ngày nay, h  th ng kênh phân ph i đóng vai trò h t s c quan tr ng, nó tácệ ố ố ế ứ ọ  

đ ng t i năng l c c nh tranh c a DN trên các khía c nh sau:ộ ớ ự ạ ủ ạ

­ Tăng kh  năng tiêu th  hàng hóa thông qua vi c thu hút s  quan tâm c aả ụ ệ ự ủ  khách hàng t i s n ph m c aớ ả ẩ ủ  DN

­ C i thi n v  trí, hình  nh c a DN trên thả ệ ị ả ủ ị trường

­ M  r ng quan h  làm ăn v i các đ i tác trên th  trở ộ ệ ớ ố ị ường, ph i h p v i cácố ợ ớ  

ch  th  trong vi c chi ph i thủ ể ệ ố ị trường

1.1.3.4 Văn hóa doanh nghi p

Đ  t n t i và phát tri n trong đi u ki n c nh tranh gay g t c a n n kinh tể ồ ạ ể ề ệ ạ ắ ủ ề ế 

nh  hi n nay các DN c n ph i chú ý đ n vi c nâng cao năng l c c nh tranh c aư ệ ầ ả ế ệ ự ạ ủ  mình. Đ  nâng cao năng l c c nh tranh c a DN, ngoài nh ng gi i pháp truy n th ngể ự ạ ủ ữ ả ề ố  

nh  đ i m i công ngh , tăng cư ổ ớ ệ ường v n, t p trung đào t o ngu n nhân l c… thìố ậ ạ ồ ự  

c n ph i xây d ng VHDN. Văn hóa doanh nghi p trong nhi u trầ ả ự ệ ề ường h p đã trợ ở thành công c  c nh tranh quan tr ng c a DN.ụ ạ ọ ủ

VHDN tác đ ng t i năng l c c nh tranh c a DN   nh ng khía c nh sau:ộ ớ ự ạ ủ ở ữ ạ

­ Xây d ng đự ược VHDN đ ng nghĩa v i vi c DN th c hi n nh ng n i dungồ ớ ệ ự ệ ữ ộ  

c n thi t c a VHDN nh : gây d ng ch  Tín, t  ch c và đi u hành ho t đ ng kinhầ ế ủ ư ự ữ ổ ứ ề ạ ộ  doanh theo m t quy t c chu n m c chung, chú ý đ n hoàn thi n s n ph m hộ ắ ẩ ự ế ệ ả ẩ ướ  ng

đ n ph c v  ngày càng t t h n nhu c u c a khác hàng và thân thi n v i môiế ụ ụ ố ơ ầ ủ ệ ớ  

trường…

­ Càng ngày khách hàng c a DN s  ngày càng khó tính và có nhi u đòi h i caoủ ẽ ề ỏ  

h n, và t t nhiên h  cũng có nhi u l a ch n h n trong vi c cùng đáp  ng nhu c uơ ấ ọ ề ự ọ ơ ệ ứ ầ  

c a mình. Lúc này đây, thủ ương hi u và s n ph m hàm ch a thông đi p văn hoá vàệ ả ẩ ứ ệ  mang b n s c văn hoá riêng c a DN s  đả ắ ủ ẽ ược khách hàng l a ch n nhi uự ọ ề  h n.ơ

­ M t DN có n n t ng văn hoá b n v ng đ ng nghĩa v i vi c h  gi  độ ề ả ề ữ ồ ớ ệ ọ ữ ượ  ckhách hàng và có thêm nhi u c  h i thu hút thêm nh ng khách hàng m i. H n n a,ề ơ ộ ữ ớ ơ ữ  

Trang 32

DN có văn hoá góp ph n kh ng đ nh văn hoá kinh doanh c a qu c gia, nâng cao uyầ ẳ ị ủ ố  tín,  thương hi u qu c gia trên th  trệ ố ị ường qu cố  t ế

Trang 33

1.2 S  c n thi t ph i nâng cao năng l c c nh tranh đ i v i doanhự ầ ế ả ự ạ ố ớ  nghi p

M t là, doanh nghi p c n ph i nâng cao năng l c c nh tranh đ  t n t i ộ ệ ầ ả ự ạ ể ồ ạ

Trong n n kinh t  th  trề ế ị ường, c nh tranh là m t đ c tr ng c  b n, cho nênạ ộ ặ ư ơ ả  

b t k  m t DN nào khi tham gia th  trấ ỳ ộ ị ường đ u ph i ch p nh n b i c nh tranh sề ả ấ ậ ở ạ ẽ 

t o môi trạ ường kinh doanh kh c li t, k t qu  là lo i b  nh ng DN làm ăn kém hi uố ệ ế ả ạ ỏ ữ ệ  

qu , năng su t ch t lả ấ ấ ượng th p và ngấ ượ ạc l i thúc đ y nh ng DN có phẩ ữ ương pháp kinh doanh h p lý. Do đó, ch  có nâng cao năng l c c nh tranh thì DN m i có c  h iợ ỉ ự ạ ớ ơ ộ  

t n t i đ ng v ng trên th  trồ ạ ứ ữ ị ường

Hai là, nâng cao năng l c c nh tranh giúp DN phát tri n ự ạ ể

Quy lu t c nh tranh t o đ ng l c đ  thúc đ y phát tri n s n xu t nh m đápậ ạ ạ ộ ự ể ẩ ể ả ấ ằ  

ng t t h n nhu c u c a khách hàng. Do đó nâng cao năng l c c nh tranh s  thúc

đ y ti n trình phát tri n c a DN b i năng l c c nh tranh c a DN t  l  thu n v i t cẩ ế ể ủ ở ự ạ ủ ỷ ệ ậ ớ ố  

đ  phát  tri n c a DN. M t khác, khi DN đ ng v ng và phát tri n s  t o đi u ki nộ ể ủ ặ ứ ữ ể ẽ ạ ề ệ  

ngượ ạ ểc l i đ  nâng cao h n n a năng l c c nh tranh c a mình. B i nh ng thành t uơ ữ ự ạ ủ ở ữ ự  qua s  phát tri n s  giúp DN có thêm nhi u c  h i kinh doanh, có đ  kh  năng vự ể ẽ ề ơ ộ ủ ả ề ngu n l c đ  ti p c n nh ng ti n b  khoa h c k  thu t, công ngh  m i, v  t  ch cồ ự ể ế ậ ữ ế ộ ọ ỹ ậ ệ ớ ề ổ ứ  

qu n lýả  SXKD

Ba là, nâng cao năng l c c nh tranh đ  th c hi n các m c tiêu ự ạ ể ự ệ ụ

B t k  m t DN nào dù l n hay nh  khi th c hi n ho t đ ng SXKD đ u ph iấ ỳ ộ ớ ỏ ự ệ ạ ộ ề ả  

có nh ng m c tiêu nh t đ nh. Tùy thu c vào t ng giai đo n khác nhau mà m c tiêuữ ụ ấ ị ộ ừ ạ ụ  

đ t ra c a các DN cũng khác nhau. N u nh  trong giai đo n đ u thì m c tiêu s  làặ ủ ế ư ạ ầ ụ ẽ  khai thác th  trị ường, thu hút khách hàng. Đ n giai đo n trế ạ ưởng thành và phát tri nể  

m c tiêu c a DN là tăng doanh thu và l i nhu n. Còn đ n giai đo n bão hòa thì m cụ ủ ợ ậ ế ạ ụ  tiêu ch  y u c a DN là t n thu và chu n b  cho nh ng k  ho ch phát tri n s nủ ế ủ ậ ẩ ị ữ ế ạ ể ả  

ph m và d ch v  khác. Đ  đ t đẩ ị ụ ể ạ ược các m c tiêu trên DN ph i có s  c nh tranh gayụ ả ự ạ  

Trang 34

g t trên th  trắ ị ường. Do đó, nâng cao năng l c c nh tranh là bi n pháp duy nh t đự ạ ệ ấ ể 

đ t đạ ược các m c tiêu đã đ  ra.ụ ề

B n là, nâng cao năng l c c nh tranh đ  giúp Doanh nghi p h i nh p ố ự ạ ể ệ ộ ậ

Trang 35

Th  k  21 là th  k  toàn c u hóa kinh t  t o đi u ki n cho các qu c gia t nế ỉ ế ỉ ầ ế ạ ề ệ ố ậ  

d ng nh ng l i th  so sánh c a mình. Nh ng toàn c u hóa kinh t  cũng làm gia tăngụ ữ ợ ế ủ ư ầ ế  tình tr ng ph  thu c l n nhau và khi n cho công cu c c nh tranh di n ra trên di nạ ụ ộ ẫ ế ộ ạ ễ ệ  

r ng h n v i tính ch t chuyên môn hóa ngày càng sâu h n. Ngày 7/11/2006, Vi tộ ơ ớ ấ ơ ệ  Nam chính th c tr  thành thành viên th  150 c a T  ch c thứ ở ứ ủ ổ ứ ương m i th  gi iạ ế ớ  (WTO). Bên c nh nh ng thu n l i có đạ ữ ậ ợ ược thì nước ta ph i đ i m t v i nh ng khóả ố ặ ớ ữ  khăn r t l n là c nh tranh v i các DN nấ ớ ạ ớ ước ngoài trong khi đó, kh  năng c nh tranhả ạ  

c a các DN nủ ước ta ch a cao nên ph i đ ng trư ả ứ ước hai s  l a ch n: ho c ch p nh nự ự ọ ặ ấ ậ  

s  c nh tranh, m nh d n đ i m i công ngh , v n hành h  th ng qu n lý tiên ti n,ự ạ ạ ạ ổ ớ ệ ậ ệ ố ả ế  nâng cao ch t lấ ượng, h  giá thành s n ph m, d ch v , t o s c c nh tranh v i s nạ ả ẩ ị ụ ạ ứ ạ ớ ả  

ph m, d ch v  cùng lo i, chi m lĩnh th  trẩ ị ụ ạ ế ị ường trong nước và hướng t i xu t kh uớ ấ ẩ  

b n v ng; ho c b  đào th i kh i th  trề ữ ặ ị ả ỏ ị ường, mà h u qu  là s  lao đ ng th t nghi pậ ả ố ộ ấ ệ  tăng cao ­ m t gánh n ng cho xã h i. Nh  v y, nâng cao năng l c c nh tranh là conộ ặ ộ ư ậ ự ạ  

đường duy nh t đ  các DN đ ng v ng trong xu th  m i, không b  thua ngay trên sânấ ể ứ ữ ế ớ ị  nhà

1.3 Các nhân t   nh hố ả ưởng t i năng l c c nh tranh c a doanhớ ự ạ ủ  nghi p

1.3.1 Môi trường vĩ mô

1.3.1.1 Môi tr ườ ng kinh  tế

Môi trường kinh t  có  nh hế ả ưởng r t l n t i ho t đ ng SXKD c a DN, t  đóấ ớ ớ ạ ộ ủ ừ  

nh h ng t i năng l c c nh tranh c a DN

Kinh t  tăng trế ưởng càng cao làm cho thu nh p c a dân c  tăng d n đ n sậ ủ ư ẫ ế ự bùng n  chi tiêu c a khách hàng. Đi u này có th  cho các DN c  h i đ  bànhổ ủ ề ể ơ ộ ể  

trướng, giành được th  ph n l n h n và thu đị ầ ớ ơ ượ ợc l i nhu n cao h n. Đó chính làậ ơ  

nh ng y u t  quan tr ng giúp các DN duy trì và nâng cao năng l c c nh tranh c aữ ế ố ọ ự ạ ủ  mình. Ngượ ạc l i, suy gi m kinh t  s  d n đ n s  gi m chi tiêu c a ngả ế ẽ ẫ ế ự ả ủ ười tiêu dùng, làm tăng s c ép c nh tranh và thứ ạ ường gây ra các cu c chi n tranh giá trong các ngànhộ ế  

Trang 36

bão hoà. Lúc này, đa s  các DN đ u ph i thu h p quy mô SXKD nên vi c duy trì khố ề ả ẹ ệ ả năng c nh tranh là r t khóạ ấ  khăn.

Trang 37

1.3.1.2 Môi tr ườ ng chính tr , pháp lu t và c  ch  chính sách c a Nhà ị ậ ơ ế ủ  n ướ c

Chính tr , pháp lu t và các chính sách c a Nhà nị ậ ủ ước có tác d ng r t l n đ nụ ấ ớ ế  

s  phát tri n c a b t c  DN nào, nh t là đ i v i nh ng DN kinh doanh qu c t ự ể ủ ấ ứ ấ ố ớ ữ ố ế  Chính tr  và pháp lu t là n n t ng cho s  phát tri n kinh t  cũng nh  là c  s  pháp lýị ậ ề ả ự ể ế ư ơ ở  cho các DN ho t đ ng SXKD   b t c  th  trạ ộ ở ấ ứ ị ường nào dù là trong nước hay nướ  cngoài

M t th  ch  chính tr , pháp lu t rõ ràng, r ng m  và  n đ nh s  là c  s  đ mộ ể ế ị ậ ộ ở ổ ị ẽ ơ ở ả  

b o s  thu n l i, bình đ ng cho các DN tham gia c nh tranh và c nh tranh có hi uả ự ậ ợ ẳ ạ ạ ệ  

qu ả

1.3.1.3 Môi tr ườ ng Công  nghệ

Các y u t  thu c môi trế ố ộ ường công ngh  có ý nghĩa quy t đ nh t i môi trệ ế ị ớ ườ  ng

c nh tranh.ạ

Trình đ  khoa h c công ngh  có ý nghĩa quy t đ nh đ n hai y u t  c  b nộ ọ ệ ế ị ế ế ố ơ ả  

nh t t o nên kh  năng c nh tranh c a s n ph m trên th  trấ ạ ả ạ ủ ả ẩ ị ường, đó là ch t lấ ượng và giá bán. Khoa h c công ngh  tác đ ng đ n chi phí cá bi t c a DN, qua đó t o nênọ ệ ộ ế ệ ủ ạ  

kh  năng c nh tranh c a DN nói chung. Đ i v i nh ng nả ạ ủ ố ớ ữ ước ch m và đang phátậ  tri n giá và ch t lể ấ ượng có ý nghĩa ngang nhau trong c nh tranh. Tuy nhiên, trên thạ ế 

gi i hi n nay đã chuy n t  c nh tranh v  giá sang c nh tranh v  ch t lớ ệ ể ừ ạ ề ạ ề ấ ượng, c nhạ  tranh gi a các s n ph m và d ch v  có hàm lữ ả ẩ ị ụ ượng khoa h c công ngh  cao. K  thu tọ ệ ỹ ậ  

và công ngh  m i s  giúp cho các c  s  s n xu t trong nệ ớ ẽ ơ ở ả ấ ước trang b  và tái t o l iị ạ ạ  

h  th ng s n xu t cũ. Đây là ti n đ  đ  các DN  n đ nh và nâng cao năng l c c nhệ ố ả ấ ề ề ể ổ ị ự ạ  

c aủ  mình

1.3.1.4 Môi tr ườ ng t  nhiên

Đi u ki n t  nhiên c a t ng vùng s  t o ra nh ng đi u ki n thu n l i ho cề ệ ự ủ ừ ẽ ạ ữ ề ệ ậ ợ ặ  khó khăn cho DN trong vi c c nh tranh. Ví d  nh  v  trí g n trung tâm công nghi pệ ạ ụ ư ị ầ ệ  hay  g n ngu n nguyên li u, các tr c đầ ồ ệ ụ ường giao thông quan tr ng   s  t o c  h iọ ẽ ạ ơ ộ  

Trang 38

cho các DN phát tri n, gi m để ả ược chi phí, nâng cao ch t lấ ượng s n ph m nh  t nả ẩ ờ ậ  

d ng đụ ược  các đi u ki n thu n l i. T  đó kh  năng c nh tranh c a DN có đi uề ệ ậ ợ ừ ả ạ ủ ề  

ki n t  nhiên t t s  cao h n so v i các DN không có đi u ki n nh  v y. T n d ngệ ự ố ẽ ơ ớ ề ệ ư ậ ậ ụ  

được các l i th  đó thì năng l c c nh tranh c a DN cũng s  ngày càng tăngợ ế ự ạ ủ ẽ  lên

Trang 39

1.3.1.5 Môi tr ườ ng xã  h i

Môi trường toàn c u đã làm cho các n n văn hoá tr  nên tầ ề ở ương đ ng, cácồ  

qu c gia có s  giao l u h c h i l n nhau. Tuy nhiên cho dù có hoà nh p t i đâu thìố ự ư ọ ỏ ẫ ậ ớ  

m i qu c gia đ u gi  l i b n s c dân t c, nh ng giá tr  văn hoá truy n th ng. Chínhỗ ố ề ữ ạ ả ắ ộ ữ ị ề ố  

s  khác bi t v  các y u t  thu c môi trự ệ ề ế ố ộ ường văn hoá đã tác đ ng đ n năng l c c nhộ ế ự ạ  tranh c a DN thông qua khách hàng và c  c u nhu c u th  trủ ơ ấ ầ ị ường,  nh hả ưởng tr cự  

ti p t i cách th c giao d ch, lo i s n ph m mà khách hàng s  mua và hình th cế ớ ứ ị ạ ả ẩ ẽ ứ  khuy ch trế ương có th  ch p nh n.ể ấ ậ

Ngôn ng , t p quán tiêu dùng, tôn giáo khác khác nhau d  d n t i hi u l mữ ậ ễ ẫ ớ ể ầ  trong cách qu ng bá s n ph m hay dùng bi u tả ả ẩ ể ượng, đóng gói cũng nh  màu s c choư ắ  

s n ph m, bao bì. Không chú ý t i s  khác bi t này DN t t y u s  th tả ẩ ớ ự ệ ấ ế ẽ ấ  b i.ạ

1.3.2 Môi trường ngành

Môi trường ngành là môi trường bao g m các DN trong cùng m t lĩnh v cồ ộ ự  tham gia ho t đ ng SXKD. Môi trạ ộ ường ngành còn được hi u là môi trể ường c nhạ  tranh c a DN s  tác đ ng c a môi trủ ự ộ ủ ường ngành  nh hả ưởng t i kh  năng c nh tranhớ ả ạ  

Trang 40

Hình 1.1: Mô hình 5 nhân t  c a Michael Porterố ủ

1.3.2.1 Đ i th  c nh tranh hi n t i trong ố ủ ạ ệ ạ  ngành

S  am hi u v  đ i th  c nh tranh có m t ý nghĩa vô cùng quan tr ng đ i v iự ể ề ố ủ ạ ộ ọ ố ớ  các DN. Cha ông ta đã có câu “bi t ngế ười bi t ta trăm tr n trăm th ng". Do đó DNế ậ ắ  

c n ph i hi u rõ đ i th  c nh tranh.ầ ả ể ố ủ ạ

Có th  th y trể ấ ước h t là đ i th  c nh tranh quy t đ nh m c đ  cu c tranhế ố ủ ạ ế ị ứ ộ ộ  đua đ  giành l i th  trong ngành và trên th  trể ợ ế ị ường nói chung. M c đ  c nh tranh dứ ộ ạ ữ 

d i ph  thu c vào m i tộ ụ ộ ố ương tác gi a các y u t  nh  s  lữ ế ố ư ố ượng các DN tham gia 

c nh tranh giúp cho DN đ a ra đạ ư ược nh ng gi i pháp h u hi u nh m b o v  vàữ ả ữ ệ ằ ả ệ  tăng th  ph n nâng cao năng l c c nh tranh.ị ầ ự ạ

Ngày đăng: 18/01/2020, 05:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w