Luận văn hệ thống hóa những vấn đề lý luận về cạnh tranh và năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường; tìm hiểu thực trạng năng lực cạnh tranh của Trung tâm Đào tạo nghề Lái xe Quảng Ninh; đề xuất một số giải pháp và kiến nghị nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh của Trung tâm Đào tạo nghề Lái xe Quảng Ninh, giúp Trung tâm đứng vững trong tốp đầu của các cơ sở đào tạo nghề lái xe trong toàn Tỉnh. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 3L I C M N Ờ Ả Ơ
Lu n văn: ậ “Nâng cao năng l c c nh tranh c a Trung tâm Đào t o ngh ự ạ ủ ạ ề Lái xe Tr ườ ng Trung c p ngh Giao thông C đi n Qu ng Ninh” ấ ề ơ ệ ả được hoàn thành v i s giúp đ , hớ ự ỡ ướng d n nhi t tình c a các gi ng viên Vi n Kinh t vàẫ ệ ủ ả ệ ế
Qu n lí, Vi n đào t o sau đ i h c Trả ệ ạ ạ ọ ường Đ i h c Bách Khoa Hà N i. S quanạ ọ ộ ự tâm, t o đi u ki n trong quá trình tìm hi u, nghiên c u c a S Giao thông v n t i,ạ ề ệ ể ứ ủ ở ậ ả
S Lao đ ng Thở ộ ương binh & Xã h i t nh Qu ng Ninh, lãnh đ o các Trộ ỉ ả ạ ường Trung
c p ngh Giao thông c đi n Qu ng Ninh, Trấ ề ơ ệ ả ường Cao Đ ng ngh m H ng C mẳ ề ỏ ồ ẩ – Vinacomin, Trường Trung c p ngh Công ngh H Long và các doanh nghi p trênấ ề ệ ạ ệ
đ aị bàn
Em xin trân tr ng c m n TS. Nguy n Văn Long đã t n tình họ ả ơ ễ ậ ướng d n và ẫgiúp
đ em th c hi n lu n văn này.ỡ ự ệ ậ
Em xin trân tr ng c m n các gi ng viên Vi n kinh t và Qu n lí, Vi n đàoọ ả ơ ả ệ ế ả ệ
t o sau đ i h c Trạ ạ ọ ường Đ i h c Bách khoa Hà N i đã g i ý và giúp đ em trong quáạ ọ ộ ợ ỡ trình th c hi n lu n văn này.ự ệ ậ
Tôi xin c m n Ban Giám đ c, lãnh đ o các phòng ban c a S Giao thôngả ơ ố ạ ủ ở
V n t i, S Lao đ ng, Thậ ả ở ộ ương binh & Xã h i t nh Qu ng Ninh, Ban Giám hi u cácộ ỉ ả ệ
trường: Trường Trung c p ngh Giao thông C đi n Qu ng Ninh, Trấ ề ơ ệ ả ường Cao đ ngẳ ngh m H ng C m – Vinacomin, Trề ỏ ồ ẩ ường Trung c p ngh Công ngh H Long vàấ ề ệ ạ các doanh nghi p trên đ a bàn đã t o đi u ki n thu n l i cho tôi trong vi c tìm hi uệ ị ạ ề ệ ậ ợ ệ ể thông tin, thu th p tài li u, s li u, góp ý cho tôi trong quá trình th c hi n lu n vănậ ệ ố ệ ự ệ ậ này
Xin trân tr ng c m n!ọ ả ơ
Qu ng Ninh, ngày 15 tháng 8 năm 2013 ả
Tác gi lu n vănả ậ
Trang 4Tr n Hoài Yên ầ
Trang 5L I CAM ĐOANỜ
Lu n văn th c sĩ chuyên ngành Qu n tr kinh doanh v i đ tài ậ ạ ả ị ớ ề “Nâng cao năng l c c nh tranh c a Trung tâm đào t o ngh Lái xe Tr ự ạ ủ ạ ề ườ ng Trung c p ấ ngh Giao thông C đi n Qu ng Ninh” ề ơ ệ ả được tác gi vi t v i s hả ế ớ ự ướng d n c aẫ ủ
TS. Nguy n Văn Long. Lu n văn này đễ ậ ược vi t trên c s v n d ng lí lu n chungế ơ ở ậ ụ ậ
v c nh tranh và năng l c c nh tranh và th c tr ng ho t đ ng c a Trung tâm đàoề ạ ự ạ ự ạ ạ ộ ủ
t o ngh Lái xe Trạ ề ường Trung c p ngh Giao thông C đi n Qu ng Ninh cũngấ ề ơ ệ ả
nh môi trư ường đào t o ngh lái xe trên đ a bàn t nh Qu ng Ninh đ phân tích th cạ ề ị ỉ ả ể ự
tr ng và đ xu t m t s gi i pháp nh m nâng cao năng l c c nh tranh cho Trungạ ề ấ ộ ố ả ằ ự ạ tâm trong giai đo n (2013 – 2018).ạ
Khi th c hi n lu n văn này, tác gi có tham kh o và k th a m t s lí lu nự ệ ậ ả ả ế ừ ộ ố ậ chung trong lĩnh v c ho t đ ng đào t o ngh lái xe và s d ng nh ng thông tin sự ạ ộ ạ ề ử ụ ữ ố
li u t các c s đào t o lái xe, các doanh nghi p trên đ a bàn, các c quan qu n líệ ừ ơ ở ạ ệ ị ơ ả nhà nước cùng các tài li u, sách báo, m ngệ ạ internet
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a chính b n thân tôi. Các sứ ủ ả ố
li u trong lu n văn đệ ậ ượ ử ục s d ng trung th c; các tài li u tham kh o có ngu n tríchự ệ ả ồ
d n; k t qu trong lu n văn là trung th c và ch a t ng công b trong các công trìnhẫ ế ả ậ ự ư ừ ố nghiên c u khác, n u có gì sai trái, tôi xin hoàn toàn ch u trách nhi m.ứ ế ị ệ
Qu ng Ninh, ngày 15 tháng 8 năm 2013 ả
Tác gi lu n vănả ậ
Tr n Hoài Yên ầ
Trang 6DANH M C CÁC KÝ HI U, CÁC CH VI T T TỤ Ệ Ữ Ế Ắ
KÝ HI U, CHỆ Ữ VI TẾ T TẮ CH VI T, TÊN G I Đ YỮ Ế Ọ Ầ ĐỦ
CNH HĐH : Công nghi p hóa hi n đ iệ ệ ạ hóa
Trang 7DANH M C CÁC B NGỤ Ả
B ng 2.1ả K t qu đào t o h s c p ngh (2007 – 2011)ế ả ạ ệ ơ ấ ề 33
B ng 2.2ả K t qu đào t o ngh dế ả ạ ề ưới ba tháng (2007 – 2011) 34
B ng 2.4ả C c u trình đ nhân l c c a Trung tâm năm 2011ơ ấ ộ ự ủ 38
B ng 2.5ả T ng h p trình đ giáo viên d y lái xe c a 3 CSĐTLXổ ợ ộ ạ ủ 40
B ng 2.7ả S lố ượng, giá tr phị ương ti n t p lái c a Trung tâmệ ậ ủ 45
B ng 2.8ả So sánh phương ti n t p lái c a 3 c s đào t o lái xeệ ậ ủ ơ ở ạ 47
B ng 3.4ả D báo các ch tiêu phát tri n khi th c hi n các gi i phápự ỉ ể ự ệ ả 85
Trang 8đào t oạ
Trang 9Chương 1 – C S LÝ LU N C B N V C NH TRANH VÀ Ơ Ở Ậ Ơ Ả Ề Ạ
KINH T THẾ Ị TRƯỜNG 5
1.1 T ng quan v c nh tranh và năng l c c nhổ ề ạ ự ạ tranh
51.1.1. Khái ni m c nh tranh, năng l c c nhệ ạ ự ạ tranh 51.1.2. Phân lo i c nhạ ạ tranh 71.1.3. Các công cụ c nhạ tranh cơ b nả 91.2 S c n thi t ph i nâng cao năng l c c nh tranh đ i v iự ầ ế ả ự ạ ố ớ DN
Trang 101.4 Các tiêu chí đánh giá năng l c c nh tranh c a Doanhự ạ ủ nghi pệ
201.4.1. Các tiêu chí đ nhị tính 201.4.2. Các tiêu chí đ nhị lượ ng 21
Trang 11Chương 2 – TH C TR NG V NĂNG L C C NH TRANH C A Ự Ạ Ề Ự Ạ Ủ
TRUNG TÂM ĐÀO T O LÁI XE QU NGẠ Ả NINH 24
2.1 T ng quan v Trung tâm đào t o ngh Lái xe Qu ngổ ề ạ ề ả Ninh 242.1.1 C s đào t o lái xe trong n n kinh t thơ ở ạ ề ế ị trườ ng 242.1.2 Quá trình hình thành và phát tri n Trung tâm ĐTLX Qu ngể ả Ninh 272.1.3 Ch c năng, nhi m v , m c tiêu ho t đ ng c a Trungứ ệ ụ ụ ạ ộ ủ tâm 292.1.4. Bộ máy tổ ch cứ c aủ Trung tâm 312.1.5. M t s k t qu ho t đ ng c a Trung tâm giaiộ ố ế ả ạ ộ ủ
2.2 Th c tr ng năng l c c nh tranh c a Trung tâm Đào t o ự ạ ự ạ ủ ạ ngh Láiề
xe Qu ngả Ninh 342.2.1. Ch t lấ ượng đào
t o ạ 35 2.2.2. Ngu n nhânồ
l c ự 38 2.2.3. Qui mô
v n ố 43 2.2.4. Thị
ph n ầ 48 2.2.5. M c h cứ ọ
phí 50 2.2.6. Doanh thu và l iợ
nhu n ậ 50 2.3 Đánh giá năng l c c nh tranh c a Trung tâm Đào t o ngh Lái xe ự ạ ủ ạ ề
Qu ngả
Ninh 53 2.3.1. Đi mể
m nh ạ 53 2.3.2. Đi mể
y u ế 54 2.3.3. Nh ng cữ ơ
h i ộ 55 2.3.4. Nguyên nhân c a nh ng đi mủ ữ ể
y u ế 56
Trang 12Chương 3 – GI I PHÁP NÂNG CAO NĂNG L C C NH Ả Ự Ạ TRANH
C A TRUNG TÂM ĐÀO T O LÁI XE QU NGỦ Ạ Ả NINH 64
3.1 Đ nh hị ướng m c tiêu phát tri n Trung tâm ĐTLX Qu ngụ ể ả Ninh 64
3.1.1 Đ nh hị ướng phát tri n đào t o ngh lái xe c a Nhàể ạ ề ủ nướ 64c 3.1.2 Phân tích SWOT đ nh hị ướng m c tiêu phát tri n c a Trungụ ể ủ tâm 66
3.2 Các gi i pháp nâng cao năng l c c nh tranh đ i v i Trungả ự ạ ố ớ tâm 71
3.2.1 M phân hi u đào t o lái xe t i thành ph Móngở ệ ạ ạ ố Cái 71
3.2.2. Tăng cường đ u t c s v tầ ư ơ ở ậ ch tấ 72
3.2.3. Tăng cường năng l c tàiự chính 74
3.2.4. Đ i m i c c u t ch c qu nổ ớ ơ ấ ổ ứ ả lý 77
3.2.5. Nâng cao ch t lấ ượng ngu n nhânồ l cư 77
3.2.6 Gi m chi phí và xây d ng m c h c phí linhả ự ứ ọ ho tạ 80
3.2.7 Xây d ng chính sách Marketing hự ướng t i ngớ ườ h ci ọ 81
3.2.8. Xây d ng và phát tri n thự ể ươ hi ung ệ 82
3.3 D tính hi u qu sau khi th c hi n các gi iự ệ ả ự ệ ả pháp 83
3.4. Ki n ngh , đ xu t v i c quan Nhàế ị ề ấ ớ ơ nước 86
K TẾ LU NẬ 88
TÀI LI U THAMỆ KH OẢ 89
PHỤ L C Ụ 91
Trang 13L I M Đ UỜ Ở Ầ
1 Tính c p thi t c a đấ ế ủ ề tài
Đ t nấ ước ta đang bước vào giai đo n h i nh p và phát tri n m nh m trênạ ộ ậ ể ạ ẽ
t t c các lĩnh v c kinh t , văn hóa, xã h i. D y ngh có v trí r t quan tr ng trongấ ả ự ế ộ ạ ề ị ấ ọ chi n lế ược phát tri n kinh t đ t nể ế ấ ước. Nh ng năm qua, d y ngh đã có bữ ạ ề ước phát tri n vể ượ ật b c c v s lả ề ố ượng, ch t lấ ượng và đ t đạ ược nh ng k t qu khá v ngữ ế ả ữ
ch c, ngày càng kh ng đ nh vai trò quan tr ng trong vi c t o l c lắ ẳ ị ọ ệ ạ ự ượng lao đ ng cóộ ích cho quá trình phát tri n c a đ tể ủ ấ nước
C nh tranh là xu hạ ướng c a m i n n kinh t Nó nh hủ ọ ề ế ả ưởng t i t t c cácớ ấ ả lĩnh v c, các thành ph n kinh t và doanh nghi p. Ngày nay, h u h t các qu c giaự ầ ế ệ ầ ế ố
đ u th a nh n trong m i ho t đ ng đ u ph i c nh tranh, coi c nh tranh khôngề ừ ậ ọ ạ ộ ề ả ạ ạ
nh ng là m i trữ ộ ường và đ ng l c c a s phát tri n, thúc đ y s n xu t kinh doanh,ộ ự ủ ự ể ẩ ả ấ tăng năng su t lao đ ng, tăng hi u qu , mà còn là y u t t quan tr ng làm lành m nhấ ộ ệ ả ế ố ọ ạ hóa các quan h kinh t chính tr xã h i.ệ ế ị ộ
C nh tranh trong lĩnh v c đào t o đang là m t v n đ nghiên c u m i Vi tạ ự ạ ộ ấ ề ứ ớ ở ệ Nam c v m t lý lu n và th c ti n. M c dù trên th c t , hi n tả ề ặ ậ ự ễ ặ ự ế ệ ượng c nh tranhạ gay g t trong lĩnh v c đào t o ngày m t ph bi n và mang tính t t y u. T i cácắ ự ạ ộ ổ ế ấ ế ạ
trường d y ngh nói chung và đào t o ngh lái xe nói riêng cũng đang n l c đạ ề ạ ề ỗ ự ể chuy n mình, t n t i và phát tri n. Các c s đào t o lái xe mu n t n t i trong thể ồ ạ ể ơ ở ạ ố ồ ạ ị
trường đào t o ph i luôn v n đ ng, bi n đ i, t o cho mình m t uy tín v ch tạ ả ậ ộ ế ổ ạ ộ ề ấ
lượng d ch v nh m chi m lĩnh nh ng th ph n nh t đ nh. Chính s c nh tranh gayị ụ ằ ế ữ ị ầ ấ ị ự ạ
g t đã đòi h i h ph i có các gi i pháp hi u qu nh m đ ng v ng và không ng ngắ ỏ ọ ả ả ệ ả ằ ứ ữ ừ phát tri n.ể
Trang 14Trung tâm Đào t o ngh Lái xe Qu ng Ninh thu c Trạ ề ả ộ ường Trung c p nghấ ề Giao thông C đi n Qu ng Ninh là m t Trung tâm đào t o ngh c a Nhà nơ ệ ả ộ ạ ề ủ ước do
t nh c p v n ban đ u, ho t đ ng t ch trên c s l y thu bù chi. K t khi Nhàỉ ấ ố ầ ạ ộ ự ủ ơ ở ấ ể ừ
nước cho phép
Trang 15xã h i hoá trong lĩnh v c đào t o ngh lái xe năm 2008, các trung tâm đào t o nghộ ự ạ ề ạ ề lái xe đã được thành l p m i khá ph bi n và c nh tranh v i nhau ngày càng m nhậ ớ ổ ế ạ ớ ạ
m h n. Hi n trên đ a bàn thành ph H Long (t nh Qu ng Ninh) có 03 c s đàoẽ ơ ệ ị ố ạ ỉ ả ơ ở
t o ngh lái xe và trong toàn t nh Qu ng Ninh hi n có 05 c s đào t o ngh lái xeạ ề ỉ ả ệ ơ ở ạ ề thu c s h u Nhà nộ ở ữ ước và t nhân. M c dù v n là Trung tâm đào t o ngh lái xeư ặ ẫ ạ ề
ch l c c a thành ph và c a T nh, tuy nhiên, trong nhi u năm g n đây, Trung tâmủ ự ủ ố ủ ỉ ề ầ Đào t o ngh Lái xe Qu ng Ninh đã d n đánh m t đi nh ng l i th c nh tranh cũngạ ề ả ầ ấ ữ ợ ế ạ
nh th ph n c aư ị ầ ủ mình
Xu t phát t nh ng lý do trên, tôi đã ch n đ tài ấ ừ ữ ọ ề "Nâng cao năng l c c nh ự ạ
tranh c a Trung tâm Đào t o ngh Lái xe Qu ng Ninh” ủ ạ ề ả làm ch đ nghiên c u.ủ ề ứ
2 M c đích, nhi m v nghiên c u c a đụ ệ ụ ứ ủ ề tài
Đ gi v ng v trí và năng l c c nh tranh hi n t i và chu n b các đi u ki n,ể ữ ữ ị ự ạ ệ ạ ẩ ị ề ệ ngu n l c đ đáp ng trồ ự ể ứ ước b i c nh m i v áp l c c nh tranh, thông qua vi cố ả ớ ề ự ạ ệ đánh giá th c tr ng năng l c c nh tranh c a Trung tâm Đào t o ngh Lái xe Qu ngự ạ ự ạ ủ ạ ề ả Ninh trong giai đo n v a qua (20072011), đ tài đ xu t m t s gi i pháp tăngạ ừ ề ề ấ ộ ố ả
cường năng l c c nh tranh c a Trung tâm Đào t o ngh Lái xe Qu ng Ninh. Nhi mự ạ ủ ạ ề ả ệ
v nghiên c u là:ụ ứ
i) H th ng hoá nh ng v n đ lý lu n v c nh tranh và năng l c c nh tranh ệ ố ữ ấ ề ậ ề ạ ự ạ
c a doanh nghi p trong n n kinh t thủ ệ ề ế ị trường
ii) Tìm hi u th c tr ng năng l c c nh tranh c a Trung tâm Đào t o ngh Láiể ự ạ ự ạ ủ ạ ề
xe Qu ngả Ninh
iii) Đ xu t m t s gi i pháp và ki n ngh nh m nâng cao năng l c c nh tranhề ấ ộ ố ả ế ị ằ ự ạ
c a Trung tâm Đào t o ngh Lái xe Qu ng Ninh, giúp Trung tâm đ ng v ng trongủ ạ ề ả ứ ữ
t p đ u c a các c s đào t o ngh lái xe trong toànố ầ ủ ơ ở ạ ề T nh.ỉ
Trang 163 Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u đạ ứ ề tài
i) Đ i tố ượng nghiên c u: Trung tâm Đào t o ngh Lái xe Qu ngứ ạ ề ả Ninh
Trang 17ii) Ph m vi nghiên c u: là ho t đ ng đào t o, đ i ngũ giáo viên, c s v tạ ứ ạ ộ ạ ộ ơ ở ậ
ch t, chấ ương trình gi ng d y và nh ng y u t môi trả ạ ữ ế ố ường tác đ ng đ n năng l cộ ế ự
c nh tranh c a Trung tâm. Bên c nh đó, ph m vi nghiên c u c a đ tài còn căn cạ ủ ạ ạ ứ ủ ề ứ vào đ a bàn ho t đ ng, ngu n v n đ u t s h u c a nhà nị ạ ộ ồ ố ầ ư ở ữ ủ ước và t nhân đó là haiư
c s đào t o lái xe c a Trơ ở ạ ủ ường Cao đ ng ngh m H ng C m và Trẳ ề ỏ ồ ẩ ường Trung
c p ngh Công ngh H Long làm c s đ so sánh năng l c c nh tranh v i Trungấ ề ệ ạ ơ ở ể ự ạ ớ tâm Đào t o ngh Lái xe Qu ngạ ề ả Ninh
4 Phương pháp nghiên c u đứ ề tài
Đ tài s d ng t ng h p các phề ử ụ ổ ợ ương pháp nghiên c u bao g m:ứ ồ
i) Phương pháp phân tích th ng kê, t ngố ổ h p.ợ
ii) Phương pháp thu th p thông tin thông qua vi c th c hi n đi u tra, kh o sátậ ệ ự ệ ề ả
th c t , đi u tra ph ng v n đ i v i 03 đ i tự ế ề ỏ ấ ố ớ ố ượng g m h c viên h c lái xe, doanhồ ọ ọ nghi p v n t i s d ng lái xe và c quan qu n lý (qua 05 m u phi u v i s lệ ậ ả ử ụ ơ ả ẫ ế ớ ố ượ ng
đi u tra 100 ngề ười, có 92 người ph nả h i).ồ
iii) Phương pháp phân tích c đ nh tính và đ nh lả ị ị ượng khai thác s li u t cácố ệ ừ báo cáo t ng h p, t k t qu đi u tra th c t , đ c bi t là s d ng ma tr n SWOTổ ợ ừ ế ả ề ự ế ặ ệ ử ụ ậ
đ phân tích các đi m m nh, đi m y u, c h i, thách th c đ i v i Trung tâm Đàoể ể ạ ể ế ơ ộ ứ ố ớ
t o ngh Lái xe Qu ng Ninh trong vi c tăng cạ ề ả ệ ường năng l c c nh tranh có so sánhự ạ
v i m t s đ i th c nh tranh chính trên th trớ ộ ố ố ủ ạ ị ường đào t o ngh lái xe c a t nhạ ề ủ ỉ
Qu ng Ninh. Vi c k t h p các phả ệ ế ợ ương pháp nghiên c u này s giúp phân tích và cóứ ẽ cái nhìn t ng th v năng l c c nh tranh c a Trung tâm Đào t o ngh Lái xe Qu ngổ ể ề ự ạ ủ ạ ề ả Ninh
5 Nh ng đóng góp c a lu nữ ủ ậ văn
Trang 18Lu n văn góp ph n h th ng lý lu n c b n năng l c c nh tranh, đánh giá ậ ầ ệ ố ậ ơ ả ự ạ
th c tr ng c a Trung tâm Đào t o ngh Lái xe Qu ng Ninh hi n nay, nêu nh ng k tự ạ ủ ạ ề ả ệ ữ ế
qu đãả
Trang 19đ t đạ ược, nh ng t n t i h n ch và nguyên nhân c a nó, nh ng v n đ đ t ra c n ữ ồ ạ ạ ế ủ ữ ấ ề ặ ầ
ph i gi i quy t.ả ả ế
K t qu quan tr ng nh t c a đ tài là đánh giá th c tr ng năng l c c nh tranhế ả ọ ấ ủ ề ự ạ ự ạ
và đ a ra m t s gi i pháp nh m nâng cao năng l c c nh tranh c a Trung tâm Đàoư ộ ố ả ằ ự ạ ủ
t o ngh Lái xe Qu ng Ninh nh m th c hi n các m c tiêu phát tri n c a Trung tâm.ạ ề ả ằ ự ệ ụ ể ủ
6 K t c u c a lu nế ấ ủ ậ văn
Ngoài ph n m đ u, k t lu n và danh m c các tài li u tham kh o, đ tàiầ ở ầ ế ậ ụ ệ ả ề
được k t c u thành 3ế ấ chương:
Ch ươ ng 1. C s lý lu n c b n v c nh tranh và năng l c c nh tranh c aơ ở ậ ơ ả ề ạ ự ạ ủ Doanh nghi p trong n n kinh t thệ ề ế ị trường
Ch ươ ng 2. Th c tr ng năng l c c nh tranh c a Trung tâm Đào t o ngh Láiự ạ ự ạ ủ ạ ề
xe Qu ng Ninh.ả
Ch ươ ng 3. M t s gi i pháp nâng cao năng l c c nh tranh c a Trung tâmộ ố ả ự ạ ủ Đào t o ngh Lái xe Qu ng Ninh.ạ ề ả
Trang 20Chương 1. NH NG V N Đ C B N V C NH TRANH VÀ NĂNG L C Ữ Ấ Ề Ơ Ả Ề Ạ Ự
1.1 T ng quan v c nh tranh và năng l c c nhổ ề ạ ự ạ tranh
1.1.1 Khái ni m c nh tranh, năng l c c nhệ ạ ự ạ tranh
Thu t ng ậ ữ “C nh tranh” ạ có ngu n g c t ti ng Latinh v i nghĩa ch y u làồ ố ừ ế ớ ủ ế
s đ u tranh, ganh đua, gi a các đ i tự ấ ữ ố ượng cùng ph m ch t, cùng lo i, đ ng giá trẩ ấ ạ ồ ị
nh m đ t đằ ạ ược nh ng l i th , u th , m c tiêu xác đ nh. Ngày nay, thu t ng nàyữ ợ ế ư ế ụ ị ậ ữ
được s d ng r t ph bi n trong nhi u lĩnh v c nh kinh t , thử ụ ấ ổ ế ề ự ư ế ương m i, lu t,ạ ậ chính tr , quân s , th thao… C nh tranh nói chung và c nh tranh trong kinh t nóiị ự ể ạ ạ ế riêng, nh t là trong n n kinh t th trấ ề ế ị ường là m t khái ni m có nhi u cách hi u khácộ ệ ề ể nhau b i đ ng trên quan đi m c a các ch th kinh t khác nhau thì m c đích c nhở ứ ể ủ ủ ể ế ụ ạ tranh là khác nhau
Theo K.Marx: “C nh tranh là s ganh đua, đ u tranh gay g t gi a các nhà t ạ ự ấ ắ ữ ư
b n nh m dành gi t nh ng đi u ki n thu n l i trong s n xu t và tiêu dùng hàng hóa ả ằ ậ ữ ề ệ ậ ợ ả ấ
đ thu đ ể ượ ợ c l i nhu n siêu ng ch ậ ạ ”
Theo kinh t chính tr h c: “ế ị ọ C nh tranh là s ganh đua v kinh t gi a nh ng ạ ự ề ế ữ ữ
ch th trong n n s n xu t hàng hóa nh m giành gi t nh ng đi u ki n thu n l i ủ ể ề ả ấ ằ ậ ữ ề ệ ậ ợ trong s n xu t, tiêu th ho c tiêu dùng hàng hóa đ t đó thu đ ả ấ ụ ặ ể ừ ượ c nhi u l i ích ề ợ
nh t cho mình. C nh tranh có th x y ra gi a nh ng ng ấ ạ ể ả ữ ữ ườ ả i s n xu t v i ng ấ ớ ườ i tiêu dùng (ng ườ ả i s n xu t mu n bán đ t, ng ấ ố ắ ườ i tiêu dùng mu n mua r ); gi a ng ố ẻ ữ ườ i tiêu dùng v i nhau đ mua đ ớ ể ượ c hàng r h n; gi a nh ng ng ẻ ơ ữ ữ ườ ả i s n xu t đ có ấ ể
nh ng đi u ki n t t h n trong s n xu t và tiêu th ữ ề ệ ố ơ ả ấ ụ.”
Trang 21Theo cu n kinh t h c c a P. Samueson và W.D.Nordhaus: “ố ế ọ ủ C nh tranh là s ạ ự kình đ ch gi a các doanh nghi p c nh tranh v i nhau đ giành khách hàng, th ị ữ ệ ạ ớ ể ị
tr ườ ” ng
T nh ng góc nhìn khác nhau v c nh tranh ta có rút ra m t quan đi m chungừ ữ ề ạ ộ ể
nh sau:ư
Trang 22“C nh tranh là vi c doanh nghi p ganh đua nhau, tìm m i bi n pháp, c ạ ệ ệ ọ ệ ả ngh thu t l n th đo n đ đ t đ ệ ậ ẫ ủ ạ ể ạ ượ c m c tiêu kinh t c a mình, thông th ụ ế ủ ườ ng là chi m lĩnh th tr ế ị ườ ng, giành l y khách hàng cũng nh các đi u ki n s n xu t, th ấ ư ề ệ ả ấ ị
tr ườ ng có l i nh t. M c đích cu i cùng c a các ch th kinh t trong quá trình kinh ợ ấ ụ ố ủ ủ ể ế doanh là t i đa hóa l i ích. Đ i v i ng ố ợ ố ớ ườ ả i s n xu t kinh doanh là l i nhu n, đ i v i ấ ợ ậ ố ớ
ng ườ i tiêu dùng là l i ích tiêu dùng và s ti n l i” ợ ự ệ ợ
T trừ ướ ớc t i nay, khái ni m năng l c c nh tranh đệ ự ạ ược nh c đ n r t nhi uắ ế ấ ề
nh ng đ n nay khái ni m này v n ch a đư ế ệ ẫ ư ược hi u m t cách th ng nh t. B i lể ộ ố ấ ở ẽ năng l c c nh tranh c n ph i đ t vào đi u ki n, b i c nh phát tri n c a t ng qu cự ạ ầ ả ặ ề ệ ố ả ể ủ ừ ố gia trong t ng th i k Đ ng th i năng l c c nh tranh cũng c n th hi n kh năngừ ờ ỳ ồ ờ ự ạ ầ ể ệ ả đua tranh, tranh giành gi a các DN và c n đữ ầ ược th hi n ra b ng phể ệ ằ ương th c c nhứ ạ tranh phù h p. Dợ ưới đây là m t s quan đi m v năng l c c nh tranh đáng chúộ ố ể ề ự ạ ý:
Theo Buckley (1991) cho r ng: “năng l c c nh tranh c a doanh nghi p là khằ ự ạ ủ ệ ả năng duy trì và m r ng th ph n, thu l i nhu n c a doanh nghi p”.ở ộ ị ầ ợ ậ ủ ệ
H n ch trong cách quan ni m này là ch a bao hàm các phạ ế ệ ư ương th c, ch aứ ư
ph n ánh m t cách bao quát năng l c kinh doanh c a DN.ả ộ ự ủ
Theo y ban Qu c gia v H p tác Kinh t Qu c t (CIEM) cho r ng: “năngỦ ố ề ợ ế ố ế ằ
l c c nh tranh là năng l c c a m t doanh nghi p không b doanh nghi p khác đánhự ạ ự ủ ộ ệ ị ệ
b i v năng l c kinh t ”.ạ ề ự ế
Quan ni m v năng l c c nh tranh nh v y mang tính ch t đ nh tính, khó cóệ ề ự ạ ư ậ ấ ị
th đ nh lể ị ượng
Theo T ch c H p tác và Phát tri n Kinh t (OECD): “năng l c c nh tranhổ ứ ợ ể ế ự ạ
c a doanh nghi p là s c s n xu t ra thu nh p tủ ệ ứ ả ấ ậ ương đ i cao trên c s s d ng cácố ơ ở ử ụ
y u t s n xu t có hi u qu làm cho các doanh nghi p phát tri n b n v ng trongế ố ả ấ ệ ả ệ ể ề ữ
đi u ki n c nh tranh qu cề ệ ạ ố t ”.ế
Trang 23Theo M. Porter (1990): “năng su t lao đ ng là th c đo duy nh t v năng l cấ ộ ứ ấ ề ự
c nhạ tranh”
Trang 24Hai quan đi m này đ u cho r ng: năng l c c nh tranh đ ng nghĩa v i năngể ề ằ ự ạ ồ ớ
su t lao đ ng. Tuy nhiên, ta th y chúng còn đi m h n ch là ch a g n v i vi c th cấ ộ ấ ể ạ ế ư ắ ớ ệ ự
hi n các m c tiêu và nhi m v c aệ ụ ệ ụ ủ DN
Ngoài ra còn m t s quan đi m cho r ng: năng l c c nh tranh đ ng nghĩa v iộ ố ể ằ ự ạ ồ ớ duy trì và nâng cao l i th c nh tranh nh quan đi m c a tác gi Tr n S u trongợ ế ạ ư ể ủ ả ầ ử
cu n Năng l c c nh tranh c a doanh nghi p trong đi u ki n toàn c u hóa (NXB Laoố ự ạ ủ ệ ề ệ ầ
Đ ng): “năng l c c nh tranh c a doanh nghi p là kh năng t o ra l i th c nh tranh,ộ ự ạ ủ ệ ả ạ ợ ế ạ
có kh năng t o ra năng su t và ch t lả ạ ấ ấ ượng cao h n đ i th c nh tranh, chi m lĩnhơ ố ủ ạ ế
th ph n l n, t o ra thu nh p cao và phát tri n b nị ầ ớ ạ ậ ể ề v ng”.ữ
Đó là r t nhi u các quan ni m v năng l c c nh tranh nh ng góc nhìn khácấ ề ệ ề ự ạ ở ữ nhau. Nh ng có th khái quát l i m t cách chung nh t v năng l c c nh tranh như ể ạ ộ ấ ề ự ạ ư sau:
“Năng l c c nh tranh c a doanh nghi p là kh năng duy trì và nâng cao l i ự ạ ủ ệ ả ợ
th c nh tranh trong vi c tiêu th s n ph m, m r ng m ng l ế ạ ệ ụ ả ẩ ở ộ ạ ướ i tiêu th , thu hút và ụ
s d ng có hi u qu các y u t s n xu t nh m đ t l i ích kinh t cao và b n ử ụ ệ ả ế ố ả ấ ằ ạ ợ ế ề
v ng.” ữ
1.1.2 Phân lo i c nhạ ạ tranh
1.1.2.1 D a vào ch th tham gia th ự ủ ể ị tr ườ ng
a C nh tranh gi a ng ạ ữ ườ i bán v i ng ớ ườ mua i
Đây là cu c c nh tranh di n ra theo “lu t” mua r bán đ t. Ngộ ạ ễ ậ ẻ ắ ười mua luôn
mu n đố ược mua r , ngẻ ượ ạc l i người bán luôn mu n đố ược bán đ t. S c nh tranhắ ự ạ
được di n ra trong quá trình m c c , cu i cùng giá c đễ ặ ả ố ả ược hình thành và hành đ ngộ mua bán được th c hi n.ự ệ
b C nh tranh gi a ng ạ ữ ườ i mua v i ng ớ ườ mua i
Đây là cu c c nh tranh di n ra theo quy lu t cung c u. Khi m t lo i hàng hóa,ộ ạ ễ ậ ầ ộ ạ
d ch v nào đó trên th trị ụ ị ường có m c cung nh h n nhu c u tiêu dùng thì c nh tranhứ ỏ ơ ầ ạ
Trang 25tr lên kh c li t, giá c c a hàng hóa và d ch v s đở ố ệ ả ủ ị ụ ẽ ược đ y lên. K t qu là ngẩ ế ả ườ ibán s thu đẽ ươ ợc l i nhu n cao, còn ngậ ười mua thì m t nhi u ti n h n. Đây là cu cấ ề ề ơ ộ
c nh tranh mà ngạ ười mua t làm h i chính mình.ự ạ
Trang 26c C nh tranh gi a ng ạ ữ ườ i bán v i ng ớ ườ bán i
Đây là cu c c nh tranh kh c li t nh t trên th trộ ạ ố ệ ấ ị ường, nó có ý nghĩa quy tế
đ nh đ n s s ng còn c a b t c DN nào. Khi n n kinh t phát tri n, s lị ế ự ố ủ ấ ứ ề ế ể ố ượ ng
người bán cũng tăng lên thì c nh tranh càng tr lên gay g t, DN nào cũng mu nạ ở ắ ố giành l y l i th , chi m lĩnh th ph n, làm hài lòng khách hàng đ t đó tăng l iấ ợ ế ế ị ầ ể ừ ợ nhu n. Trong cu c ch y đua này, DN nào không có đậ ộ ạ ược chi n lế ược kinh doanh h pợ
lý s b “đánh b t” kh i th trẽ ị ậ ỏ ị ường nh ng đ ng th i nó cũng giúp cho các DN cóư ồ ờ chi n lế ược kinh doanh phù h p đ ti p t c phát tri n h nợ ể ế ụ ể ơ n a.ữ
1.1.2.2 D a vào tính ch t c nh ự ấ ạ tranh
a C nh tranh hoàn ạ h o ả
Là hình th c c nh tranh trên th trứ ạ ị ường có nhi u ngề ười bán và nhi u ngề ườ imua, tuy nhiên trong s không có ngố ười bán hay người mua nào đ kh năng kh ngủ ả ố
ch đế ược th trị ường, làm nh hả ưởng đ n giá c Các s n ph m bán ra đ u đế ả ả ẩ ề ượ c
người mua xem là đ ng th c và ngồ ứ ười mua không ph i quan tâm đ n vi c h muaả ế ệ ọ các đ n v hàng hóa đó c a ai. T t c ngơ ị ủ ấ ả ười bán và người mua đ u bi t đ y đề ế ầ ủ thông tin liên quan đ n trao đ i, mua bán, không có gì c n tr vi c gia nh p hay rútế ổ ả ở ệ ậ
kh i th trỏ ị ường c a m t ngủ ộ ười mua hay m t ngộ ười bán. Đ chi n th ng trong cu cể ế ắ ộ
c nh tranh các DN bu c ph i tìm cách gi m chi phí, h giá thành ho c làm khác bi tạ ộ ả ả ạ ặ ệ hoá s n ph m c a mình so v i các đ i th c nhả ẩ ủ ớ ố ủ ạ tranh
b C nh tranh không hoàn ạ h o ả
Là hình th c c nh tranh gi a nh ng ngứ ạ ữ ữ ười bán có các s n ph m không đ ngả ẩ ồ
nh t v i nhau. M i s n ph m đ u mang hình nh hay uy tín khác nhau cho nên đấ ớ ỗ ả ẩ ề ả ể giành đượ ưc u th trong c nh tranh, ngế ạ ười bán ph i s d ng các công c h tr bánả ử ụ ụ ỗ ợ hàng nh : qu ng cáo, khuy n m i, cung c p d ch v , u đãi giá c …Đây là lo iư ả ế ạ ấ ị ụ ư ả ạ hình c nh tranh ph bi n trong giai đo n hi nạ ổ ế ạ ệ nay
c C nh tranh đ c ạ ộ quy n ề
Trang 27Là c nh tranh mà trên th trạ ị ường ch có m t ho c m t s ít ngỉ ộ ặ ộ ố ười bán m tộ
s n ph m ho c d ch v nào đó đả ẩ ặ ị ụ ược cho là “đ c nh t” v m t m t nào đó nh ngộ ấ ề ộ ặ ư chúng l i có th có nh ng hàng thay th cho nhau. S phân bi t s n ph m thạ ể ữ ế ự ệ ả ẩ ường đi
li n v i nhãn hi u do nhà s n xu t s h u. Các công ty là nh ng nhà đ c quy n về ớ ệ ả ấ ở ữ ữ ộ ề ề
s n ph m, giá c c a s n ph m ho c d ch v đó trên th trả ẩ ả ủ ả ẩ ặ ị ụ ị ường s do h quy t đ nhẽ ọ ế ị không ph thu c vào quan h cung c u. Vi c gia nh p hay rút kh i ngành là vi cụ ộ ệ ầ ệ ậ ỏ ệ
h t s c khó khăn do v n đ u t l n ho c do đ c quy n v công ngh , bí quy t.ế ứ ố ầ ư ớ ặ ộ ề ề ệ ế Trên th trị ường lo i này, c nh tranh không thông qua giá c do đó vai trò c a qu ngạ ạ ả ủ ả cáo, khuy n m i… là r t quanế ạ ấ tr ng.ọ
1.1.2.3 D a vào ph m vi kinh ự ạ tế
a C nh tranh trong n i b ạ ộ ộ ngành
Đây là cu c c nh tranh gi a các DN trong cùng m t ngành, cùng s n xu tộ ạ ữ ộ ả ấ
ho c tiêu th m t lo i hàng hóa ho c d ch v Trong cu c c nh tranh này, đ t n t iặ ụ ộ ạ ặ ị ụ ộ ạ ể ồ ạ
m i DN c n ph i n l c h t mình. Do đó, k t qu c a cu c c nh tranh này là làmỗ ầ ả ỗ ự ế ế ả ủ ộ ạ cho k thu t, ch t lỹ ậ ấ ượng s n ph m, d ch v ngày càng phát tri n.ả ẩ ị ụ ể
b C nh tranh gi a các ạ ữ ngành
Là cu c c nh tranh gi a các DN trong các ngành kinh t v i nhau nh m thuộ ạ ữ ế ớ ằ
đượ ợc l i nhu n cao nh t. Trong quá trình c nh tranh có s d ch chuy n ngu n v nậ ấ ạ ự ị ể ồ ố
đ u t t ngành có l i nhu n th p sang ngành có l i nhu n cao. K t qu là sau m tầ ư ừ ợ ậ ấ ợ ậ ế ả ộ
th i gian nh t đ nh s hình thành nên m t s phân ph i v n h p lý gi a các ngànhờ ấ ị ẽ ộ ự ố ố ợ ữ
s n xu t, gi m đả ấ ả ượ ự ầ ưc s đ u t không h p lý trong n n kinhợ ề t ế
1.1.3 Các công c c nh tranh cụ ạ ơ b nả
1.1.3.1 Giá cả
Giá c là ph m trù trung tâm c a kinh t hàng hóa c a c ch th trả ạ ủ ế ủ ơ ế ị ường, là
bi u hi n b ng ti n c a s n ph m mà ngể ệ ằ ề ủ ả ẩ ười bán có th d tính nh n để ự ậ ượ ừ c t
Trang 28người mua thông qua s trao đ i gi a các s n ph m đó trên th trự ổ ữ ả ẩ ị ường. Đây là m tộ công c quan tr ng đ c nh tranh. Giá c ph thu c vào các y u t sau:ụ ọ ể ạ ả ụ ộ ế ố
Trang 29 Các y u t ki m soát đế ố ể ược nh : chi phí s n xu t, chi phí bán hàng, chi phíư ả ấ
l u thông, chi phí cho vi c xúc ti n bánư ệ ế hàng…
Các y u t không ki m soát đế ố ể ược nh : quan h cung c u trên th trư ệ ầ ị ường, sự
c nh tranh, kh năng ch p nh n và tâm lý khách hàng hay s đi u ti t c a Nhàạ ả ấ ậ ự ề ế ủ
Ch t lấ ượng là t p h p các thu c tính c a s n ph m trong đi u ki n nh t đ nhậ ợ ộ ủ ả ẩ ề ệ ấ ị
v kinh t , k thu t. Ch t lề ế ỹ ậ ấ ượng là m t ch tiêu t ng h p th hi n nhi u m t khácộ ỉ ổ ợ ể ệ ở ề ặ nhau nh : tính c lý hóa, hình dáng, màu s c…Ngoài ra ch t lư ơ ắ ấ ượng còn th hi n ể ệ ở
s khác bi t hóa c a s n ph m v m u mã, tính năng. Đ ch t lự ệ ủ ả ẩ ề ẫ ể ấ ượng s n ph m trả ẩ ở thành công c c nh tranh c a DN thì s n ph m đó ph i đ m b o c v thông s kĩụ ạ ủ ả ẩ ả ả ả ả ề ố thu t l n kinh t Nâng cao ch t lậ ẫ ế ấ ượng s n ph m có ý nghĩa h t s c quan tr ng đ iả ẩ ế ứ ọ ố
v i vi c tăng năng l c c nh tranh, th hi n trên các gócớ ệ ự ạ ể ệ đ :ộ
Ch t lấ ượng s n ph m tăng s thu hút đả ẩ ẽ ược khách hàng, tăng được kh iố
lượng hàng hóa tiêu th , tăng uy tín DN giúp m r ng th trụ ở ộ ị ường t đó tăng doanhừ thu, l i nhu n, đ m b o hoàn thành m c tiêu đợ ậ ả ả ụ ề ra
Nâng cao ch t lấ ượng s n ph m có nghĩa là nâng cao hi u quả ẩ ệ ả SXKD
1.1.3.3 H th ng kênh phân ệ ố ph i ố
Trước h t, đ tiêu th s n ph m DN c n ph i l a ch n kênh phân ph i phùế ể ụ ả ẩ ầ ả ự ọ ố
h p v i đ c đi m c a s n ph m cũng nh tình hình ho t đ ng kinh doanh c a DNợ ớ ặ ể ủ ả ẩ ư ạ ộ ủ mình. Chính sách phân ph i góp ph n trong vi c th a mãn nhu c u c a th trố ầ ệ ỏ ầ ủ ị ường, giúp cho s n ph m s n sàng có m t trên th trả ẩ ẵ ặ ị ường, đúng lúc đúng n i đ đi vào tiêuơ ể
Trang 30dùng. H n n a, trong môi trơ ữ ường c nh tranh gay g t, chính sách phân ph i giúp DNạ ắ ố
t o s khác bi t cho thạ ự ệ ương hi u và tr thành công c c nh tranh.ệ ở ụ ạ
Trang 31Ngày nay, h th ng kênh phân ph i đóng vai trò h t s c quan tr ng, nó tácệ ố ố ế ứ ọ
đ ng t i năng l c c nh tranh c a DN trên các khía c nh sau:ộ ớ ự ạ ủ ạ
Tăng kh năng tiêu th hàng hóa thông qua vi c thu hút s quan tâm c aả ụ ệ ự ủ khách hàng t i s n ph m c aớ ả ẩ ủ DN
C i thi n v trí, hình nh c a DN trên thả ệ ị ả ủ ị trường
M r ng quan h làm ăn v i các đ i tác trên th trở ộ ệ ớ ố ị ường, ph i h p v i cácố ợ ớ
ch th trong vi c chi ph i thủ ể ệ ố ị trường
1.1.3.4 Văn hóa doanh nghi p ệ
Đ t n t i và phát tri n trong đi u ki n c nh tranh gay g t c a n n kinh tể ồ ạ ể ề ệ ạ ắ ủ ề ế
nh hi n nay các DN c n ph i chú ý đ n vi c nâng cao năng l c c nh tranh c aư ệ ầ ả ế ệ ự ạ ủ mình. Đ nâng cao năng l c c nh tranh c a DN, ngoài nh ng gi i pháp truy n th ngể ự ạ ủ ữ ả ề ố
nh đ i m i công ngh , tăng cư ổ ớ ệ ường v n, t p trung đào t o ngu n nhân l c… thìố ậ ạ ồ ự
c n ph i xây d ng VHDN. Văn hóa doanh nghi p trong nhi u trầ ả ự ệ ề ường h p đã trợ ở thành công c c nh tranh quan tr ng c a DN.ụ ạ ọ ủ
VHDN tác đ ng t i năng l c c nh tranh c a DN nh ng khía c nh sau:ộ ớ ự ạ ủ ở ữ ạ
Xây d ng đự ược VHDN đ ng nghĩa v i vi c DN th c hi n nh ng n i dungồ ớ ệ ự ệ ữ ộ
c n thi t c a VHDN nh : gây d ng ch Tín, t ch c và đi u hành ho t đ ng kinhầ ế ủ ư ự ữ ổ ứ ề ạ ộ doanh theo m t quy t c chu n m c chung, chú ý đ n hoàn thi n s n ph m hộ ắ ẩ ự ế ệ ả ẩ ướ ng
đ n ph c v ngày càng t t h n nhu c u c a khác hàng và thân thi n v i môiế ụ ụ ố ơ ầ ủ ệ ớ
trường…
Càng ngày khách hàng c a DN s ngày càng khó tính và có nhi u đòi h i caoủ ẽ ề ỏ
h n, và t t nhiên h cũng có nhi u l a ch n h n trong vi c cùng đáp ng nhu c uơ ấ ọ ề ự ọ ơ ệ ứ ầ
c a mình. Lúc này đây, thủ ương hi u và s n ph m hàm ch a thông đi p văn hoá vàệ ả ẩ ứ ệ mang b n s c văn hoá riêng c a DN s đả ắ ủ ẽ ược khách hàng l a ch n nhi uự ọ ề h n.ơ
M t DN có n n t ng văn hoá b n v ng đ ng nghĩa v i vi c h gi độ ề ả ề ữ ồ ớ ệ ọ ữ ượ ckhách hàng và có thêm nhi u c h i thu hút thêm nh ng khách hàng m i. H n n a,ề ơ ộ ữ ớ ơ ữ
Trang 32DN có văn hoá góp ph n kh ng đ nh văn hoá kinh doanh c a qu c gia, nâng cao uyầ ẳ ị ủ ố tín, thương hi u qu c gia trên th trệ ố ị ường qu cố t ế
Trang 331.2 S c n thi t ph i nâng cao năng l c c nh tranh đ i v i doanhự ầ ế ả ự ạ ố ớ nghi pệ
M t là, doanh nghi p c n ph i nâng cao năng l c c nh tranh đ t n t i ộ ệ ầ ả ự ạ ể ồ ạ
Trong n n kinh t th trề ế ị ường, c nh tranh là m t đ c tr ng c b n, cho nênạ ộ ặ ư ơ ả
b t k m t DN nào khi tham gia th trấ ỳ ộ ị ường đ u ph i ch p nh n b i c nh tranh sề ả ấ ậ ở ạ ẽ
t o môi trạ ường kinh doanh kh c li t, k t qu là lo i b nh ng DN làm ăn kém hi uố ệ ế ả ạ ỏ ữ ệ
qu , năng su t ch t lả ấ ấ ượng th p và ngấ ượ ạc l i thúc đ y nh ng DN có phẩ ữ ương pháp kinh doanh h p lý. Do đó, ch có nâng cao năng l c c nh tranh thì DN m i có c h iợ ỉ ự ạ ớ ơ ộ
t n t i đ ng v ng trên th trồ ạ ứ ữ ị ường
Hai là, nâng cao năng l c c nh tranh giúp DN phát tri n ự ạ ể
Quy lu t c nh tranh t o đ ng l c đ thúc đ y phát tri n s n xu t nh m đápậ ạ ạ ộ ự ể ẩ ể ả ấ ằ
ng t t h n nhu c u c a khách hàng. Do đó nâng cao năng l c c nh tranh s thúc
đ y ti n trình phát tri n c a DN b i năng l c c nh tranh c a DN t l thu n v i t cẩ ế ể ủ ở ự ạ ủ ỷ ệ ậ ớ ố
đ phát tri n c a DN. M t khác, khi DN đ ng v ng và phát tri n s t o đi u ki nộ ể ủ ặ ứ ữ ể ẽ ạ ề ệ
ngượ ạ ểc l i đ nâng cao h n n a năng l c c nh tranh c a mình. B i nh ng thành t uơ ữ ự ạ ủ ở ữ ự qua s phát tri n s giúp DN có thêm nhi u c h i kinh doanh, có đ kh năng vự ể ẽ ề ơ ộ ủ ả ề ngu n l c đ ti p c n nh ng ti n b khoa h c k thu t, công ngh m i, v t ch cồ ự ể ế ậ ữ ế ộ ọ ỹ ậ ệ ớ ề ổ ứ
qu n lýả SXKD
Ba là, nâng cao năng l c c nh tranh đ th c hi n các m c tiêu ự ạ ể ự ệ ụ
B t k m t DN nào dù l n hay nh khi th c hi n ho t đ ng SXKD đ u ph iấ ỳ ộ ớ ỏ ự ệ ạ ộ ề ả
có nh ng m c tiêu nh t đ nh. Tùy thu c vào t ng giai đo n khác nhau mà m c tiêuữ ụ ấ ị ộ ừ ạ ụ
đ t ra c a các DN cũng khác nhau. N u nh trong giai đo n đ u thì m c tiêu s làặ ủ ế ư ạ ầ ụ ẽ khai thác th trị ường, thu hút khách hàng. Đ n giai đo n trế ạ ưởng thành và phát tri nể
m c tiêu c a DN là tăng doanh thu và l i nhu n. Còn đ n giai đo n bão hòa thì m cụ ủ ợ ậ ế ạ ụ tiêu ch y u c a DN là t n thu và chu n b cho nh ng k ho ch phát tri n s nủ ế ủ ậ ẩ ị ữ ế ạ ể ả
ph m và d ch v khác. Đ đ t đẩ ị ụ ể ạ ược các m c tiêu trên DN ph i có s c nh tranh gayụ ả ự ạ
Trang 34g t trên th trắ ị ường. Do đó, nâng cao năng l c c nh tranh là bi n pháp duy nh t đự ạ ệ ấ ể
đ t đạ ược các m c tiêu đã đ ra.ụ ề
B n là, nâng cao năng l c c nh tranh đ giúp Doanh nghi p h i nh p ố ự ạ ể ệ ộ ậ
Trang 35Th k 21 là th k toàn c u hóa kinh t t o đi u ki n cho các qu c gia t nế ỉ ế ỉ ầ ế ạ ề ệ ố ậ
d ng nh ng l i th so sánh c a mình. Nh ng toàn c u hóa kinh t cũng làm gia tăngụ ữ ợ ế ủ ư ầ ế tình tr ng ph thu c l n nhau và khi n cho công cu c c nh tranh di n ra trên di nạ ụ ộ ẫ ế ộ ạ ễ ệ
r ng h n v i tính ch t chuyên môn hóa ngày càng sâu h n. Ngày 7/11/2006, Vi tộ ơ ớ ấ ơ ệ Nam chính th c tr thành thành viên th 150 c a T ch c thứ ở ứ ủ ổ ứ ương m i th gi iạ ế ớ (WTO). Bên c nh nh ng thu n l i có đạ ữ ậ ợ ược thì nước ta ph i đ i m t v i nh ng khóả ố ặ ớ ữ khăn r t l n là c nh tranh v i các DN nấ ớ ạ ớ ước ngoài trong khi đó, kh năng c nh tranhả ạ
c a các DN nủ ước ta ch a cao nên ph i đ ng trư ả ứ ước hai s l a ch n: ho c ch p nh nự ự ọ ặ ấ ậ
s c nh tranh, m nh d n đ i m i công ngh , v n hành h th ng qu n lý tiên ti n,ự ạ ạ ạ ổ ớ ệ ậ ệ ố ả ế nâng cao ch t lấ ượng, h giá thành s n ph m, d ch v , t o s c c nh tranh v i s nạ ả ẩ ị ụ ạ ứ ạ ớ ả
ph m, d ch v cùng lo i, chi m lĩnh th trẩ ị ụ ạ ế ị ường trong nước và hướng t i xu t kh uớ ấ ẩ
b n v ng; ho c b đào th i kh i th trề ữ ặ ị ả ỏ ị ường, mà h u qu là s lao đ ng th t nghi pậ ả ố ộ ấ ệ tăng cao m t gánh n ng cho xã h i. Nh v y, nâng cao năng l c c nh tranh là conộ ặ ộ ư ậ ự ạ
đường duy nh t đ các DN đ ng v ng trong xu th m i, không b thua ngay trên sânấ ể ứ ữ ế ớ ị nhà
1.3 Các nhân t nh hố ả ưởng t i năng l c c nh tranh c a doanhớ ự ạ ủ nghi pệ
1.3.1 Môi trường vĩ mô
1.3.1.1 Môi tr ườ ng kinh tế
Môi trường kinh t có nh hế ả ưởng r t l n t i ho t đ ng SXKD c a DN, t đóấ ớ ớ ạ ộ ủ ừ
nh h ng t i năng l c c nh tranh c a DN
Kinh t tăng trế ưởng càng cao làm cho thu nh p c a dân c tăng d n đ n sậ ủ ư ẫ ế ự bùng n chi tiêu c a khách hàng. Đi u này có th cho các DN c h i đ bànhổ ủ ề ể ơ ộ ể
trướng, giành được th ph n l n h n và thu đị ầ ớ ơ ượ ợc l i nhu n cao h n. Đó chính làậ ơ
nh ng y u t quan tr ng giúp các DN duy trì và nâng cao năng l c c nh tranh c aữ ế ố ọ ự ạ ủ mình. Ngượ ạc l i, suy gi m kinh t s d n đ n s gi m chi tiêu c a ngả ế ẽ ẫ ế ự ả ủ ười tiêu dùng, làm tăng s c ép c nh tranh và thứ ạ ường gây ra các cu c chi n tranh giá trong các ngànhộ ế
Trang 36bão hoà. Lúc này, đa s các DN đ u ph i thu h p quy mô SXKD nên vi c duy trì khố ề ả ẹ ệ ả năng c nh tranh là r t khóạ ấ khăn.
Trang 371.3.1.2 Môi tr ườ ng chính tr , pháp lu t và c ch chính sách c a Nhà ị ậ ơ ế ủ n ướ c
Chính tr , pháp lu t và các chính sách c a Nhà nị ậ ủ ước có tác d ng r t l n đ nụ ấ ớ ế
s phát tri n c a b t c DN nào, nh t là đ i v i nh ng DN kinh doanh qu c t ự ể ủ ấ ứ ấ ố ớ ữ ố ế Chính tr và pháp lu t là n n t ng cho s phát tri n kinh t cũng nh là c s pháp lýị ậ ề ả ự ể ế ư ơ ở cho các DN ho t đ ng SXKD b t c th trạ ộ ở ấ ứ ị ường nào dù là trong nước hay nướ cngoài
M t th ch chính tr , pháp lu t rõ ràng, r ng m và n đ nh s là c s đ mộ ể ế ị ậ ộ ở ổ ị ẽ ơ ở ả
b o s thu n l i, bình đ ng cho các DN tham gia c nh tranh và c nh tranh có hi uả ự ậ ợ ẳ ạ ạ ệ
qu ả
1.3.1.3 Môi tr ườ ng Công nghệ
Các y u t thu c môi trế ố ộ ường công ngh có ý nghĩa quy t đ nh t i môi trệ ế ị ớ ườ ng
c nh tranh.ạ
Trình đ khoa h c công ngh có ý nghĩa quy t đ nh đ n hai y u t c b nộ ọ ệ ế ị ế ế ố ơ ả
nh t t o nên kh năng c nh tranh c a s n ph m trên th trấ ạ ả ạ ủ ả ẩ ị ường, đó là ch t lấ ượng và giá bán. Khoa h c công ngh tác đ ng đ n chi phí cá bi t c a DN, qua đó t o nênọ ệ ộ ế ệ ủ ạ
kh năng c nh tranh c a DN nói chung. Đ i v i nh ng nả ạ ủ ố ớ ữ ước ch m và đang phátậ tri n giá và ch t lể ấ ượng có ý nghĩa ngang nhau trong c nh tranh. Tuy nhiên, trên thạ ế
gi i hi n nay đã chuy n t c nh tranh v giá sang c nh tranh v ch t lớ ệ ể ừ ạ ề ạ ề ấ ượng, c nhạ tranh gi a các s n ph m và d ch v có hàm lữ ả ẩ ị ụ ượng khoa h c công ngh cao. K thu tọ ệ ỹ ậ
và công ngh m i s giúp cho các c s s n xu t trong nệ ớ ẽ ơ ở ả ấ ước trang b và tái t o l iị ạ ạ
h th ng s n xu t cũ. Đây là ti n đ đ các DN n đ nh và nâng cao năng l c c nhệ ố ả ấ ề ề ể ổ ị ự ạ
c aủ mình
1.3.1.4 Môi tr ườ ng t ự nhiên
Đi u ki n t nhiên c a t ng vùng s t o ra nh ng đi u ki n thu n l i ho cề ệ ự ủ ừ ẽ ạ ữ ề ệ ậ ợ ặ khó khăn cho DN trong vi c c nh tranh. Ví d nh v trí g n trung tâm công nghi pệ ạ ụ ư ị ầ ệ hay g n ngu n nguyên li u, các tr c đầ ồ ệ ụ ường giao thông quan tr ng s t o c h iọ ẽ ạ ơ ộ
Trang 38cho các DN phát tri n, gi m để ả ược chi phí, nâng cao ch t lấ ượng s n ph m nh t nả ẩ ờ ậ
d ng đụ ược các đi u ki n thu n l i. T đó kh năng c nh tranh c a DN có đi uề ệ ậ ợ ừ ả ạ ủ ề
ki n t nhiên t t s cao h n so v i các DN không có đi u ki n nh v y. T n d ngệ ự ố ẽ ơ ớ ề ệ ư ậ ậ ụ
được các l i th đó thì năng l c c nh tranh c a DN cũng s ngày càng tăngợ ế ự ạ ủ ẽ lên
Trang 391.3.1.5 Môi tr ườ ng xã h i ộ
Môi trường toàn c u đã làm cho các n n văn hoá tr nên tầ ề ở ương đ ng, cácồ
qu c gia có s giao l u h c h i l n nhau. Tuy nhiên cho dù có hoà nh p t i đâu thìố ự ư ọ ỏ ẫ ậ ớ
m i qu c gia đ u gi l i b n s c dân t c, nh ng giá tr văn hoá truy n th ng. Chínhỗ ố ề ữ ạ ả ắ ộ ữ ị ề ố
s khác bi t v các y u t thu c môi trự ệ ề ế ố ộ ường văn hoá đã tác đ ng đ n năng l c c nhộ ế ự ạ tranh c a DN thông qua khách hàng và c c u nhu c u th trủ ơ ấ ầ ị ường, nh hả ưởng tr cự
ti p t i cách th c giao d ch, lo i s n ph m mà khách hàng s mua và hình th cế ớ ứ ị ạ ả ẩ ẽ ứ khuy ch trế ương có th ch p nh n.ể ấ ậ
Ngôn ng , t p quán tiêu dùng, tôn giáo khác khác nhau d d n t i hi u l mữ ậ ễ ẫ ớ ể ầ trong cách qu ng bá s n ph m hay dùng bi u tả ả ẩ ể ượng, đóng gói cũng nh màu s c choư ắ
s n ph m, bao bì. Không chú ý t i s khác bi t này DN t t y u s th tả ẩ ớ ự ệ ấ ế ẽ ấ b i.ạ
1.3.2 Môi trường ngành
Môi trường ngành là môi trường bao g m các DN trong cùng m t lĩnh v cồ ộ ự tham gia ho t đ ng SXKD. Môi trạ ộ ường ngành còn được hi u là môi trể ường c nhạ tranh c a DN s tác đ ng c a môi trủ ự ộ ủ ường ngành nh hả ưởng t i kh năng c nh tranhớ ả ạ
Trang 40Hình 1.1: Mô hình 5 nhân t c a Michael Porterố ủ
1.3.2.1 Đ i th c nh tranh hi n t i trong ố ủ ạ ệ ạ ngành
S am hi u v đ i th c nh tranh có m t ý nghĩa vô cùng quan tr ng đ i v iự ể ề ố ủ ạ ộ ọ ố ớ các DN. Cha ông ta đã có câu “bi t ngế ười bi t ta trăm tr n trăm th ng". Do đó DNế ậ ắ
c n ph i hi u rõ đ i th c nh tranh.ầ ả ể ố ủ ạ
Có th th y trể ấ ước h t là đ i th c nh tranh quy t đ nh m c đ cu c tranhế ố ủ ạ ế ị ứ ộ ộ đua đ giành l i th trong ngành và trên th trể ợ ế ị ường nói chung. M c đ c nh tranh dứ ộ ạ ữ
d i ph thu c vào m i tộ ụ ộ ố ương tác gi a các y u t nh s lữ ế ố ư ố ượng các DN tham gia
c nh tranh giúp cho DN đ a ra đạ ư ược nh ng gi i pháp h u hi u nh m b o v vàữ ả ữ ệ ằ ả ệ tăng th ph n nâng cao năng l c c nh tranh.ị ầ ự ạ