Đề án nhằm nâng cao hiệu quả ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ vào sản xuất, nhằm hoàn thiện, nhân rộng và chuyển giao các kết quả đã thực nghiệm tới người dân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Góp phần tạo chuyển biến đột phá cho phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh giai đoạn 2016-2020.
Trang 1Ph n 1. M Đ Uầ Ở Ầ
1.1. LÝ DO L A CH N Đ ÁN Ự Ọ Ề
Khoa h c và công ngh (KH&CN) có m t vai trò, v trí đ c bi t quanọ ệ ộ ị ặ ệ
tr ng, “là m t trong nh ng đ ng l c quan tr ng nh t đ phát tri n kinh t ọ ộ ữ ộ ự ọ ấ ể ể ế
xã h i" và là “đ ng l c đ phát tri n nhanh và b n v ng”. ộ ộ ự ể ể ề ữ
Ngh quy t s 20NQ/TW ngày 31/10/2012 H i ngh Trung ị ế ố ộ ị ương 6 khóa XI v phát tri n KH&CN ph c v s nghi p công nghi p hóa, hi nề ể ụ ụ ự ệ ệ ệ
đ i hóa trong đi u ki n kinh t th trạ ề ệ ế ị ường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa vàộ ủ
h i nh p qu c t đã nêu: “Phát tri n và ng d ng KH&CN là qu c sáchộ ậ ố ế ể ứ ụ ố hàng đ u, là m t trong nh ng đ ng l c quan tr ng nh t đ phát tri n kinhầ ộ ữ ộ ự ọ ấ ể ể
t xã h i và b o v T qu c; là m t n i dung c n đế ộ ả ệ ổ ố ộ ộ ầ ượ ưc u tiên t p trungậ
đ u t trầ ư ước m t bộ ước trong ho t đ ng c a các ngành, các c p”.ạ ộ ủ ấ
Ngh quy t Đ i h i Đ i bi u Đ ng b t nh Thanh Hoá l n th XVIIIị ế ạ ộ ạ ể ả ộ ỉ ầ ứ cũng đã xác đ nh m t trong b n khâu đ t phá trong nhi m k 20152020 làị ộ ố ộ ệ ỳ
“Nâng cao năng l c nghiên c u, ng d ng và chuy n giao các ti n b khoaự ứ ứ ụ ể ế ộ
h c k thu t ph c v phát tri n kinh t xã h i, nâng cao đ i s ng nhânọ ỹ ậ ụ ụ ể ế ộ ờ ố dân”
Xác đ nh đị ược v trí, vai trò quan tr ng c a KH&CN, trong nh ng nămị ọ ủ ữ qua, t nh Thanh Hóa đã quan tâm đ n phát tri n KH&CN. Trong đi u ki nỉ ế ể ề ệ còn không ít khó khăn v c s v t ch t, v ngu n v n đ u t , song đề ơ ở ậ ấ ề ồ ố ầ ư ượ c
s h tr tích c c c a Trung ự ỗ ợ ự ủ ương, s quan tâm lãnh đ o, ch đ o c aự ạ ỉ ạ ủ
T nh, cùng v i s n l c c g ng c a đ i ngũ nh ng ngỉ ớ ự ỗ ự ố ắ ủ ộ ữ ười làm công tác khoa h c, ho t đ ng KH&CN trên đ a bàn t nh đã đ t đọ ạ ộ ị ỉ ạ ược nh ng k t quữ ế ả
nh t đ nh, đóng góp tích c c vào s phát tri n kinh t xã h i c a t nh. Tuyấ ị ự ự ể ế ộ ủ ỉ nhiên, s đóng góp đó v n còn ch a tự ẫ ư ương x ng v i vai trò, v trí c aứ ớ ị ủ KH&CN.
Hi n nay, cùng v i c nệ ớ ả ước, Thanh Hóa đang bước vào m t giai đo nộ ạ phát tri n m i trong b i c nh h i nh p qu c t ngày càng sâu r ng. M tể ớ ố ả ộ ậ ố ế ộ ộ trong nh ng đ c tr ng c b n nh t c a giai đo n này là vi c chuy n đ iữ ặ ư ơ ả ấ ủ ạ ệ ể ổ
mô hình tăng trưởng t chi u r ng sang mô hình tăng trừ ề ộ ưởng theo chi uề sâu. Đi u đó có nghĩa là: mô hình tăng trề ưởng ch y u d a vào vi c tăngủ ế ự ệ
Trang 2v n đ u t , tăng lao đ ng, tăng khai thác tài nguyên thiên nhiên s đố ầ ư ộ ẽ ượ cchuy n thành mô hình tăng trể ưởng d a vào vi c khai thác, s d ng có hi uự ệ ử ụ ệ
qu các y u t v v n, v lao đ ng, v tài nguyên trên c s ng d ngả ế ố ề ố ề ộ ề ơ ở ứ ụ các ti n b KH&CN. Trong b i c nh đó, KH&CN c n ph i phát huy đế ộ ố ả ầ ả ượ c
v trí, vai trò c a mình đ đóng góp x ng đáng vào s phát tri n kinh t xãị ủ ể ứ ự ể ế
h i c a t nh.ộ ủ ỉ
Trên c s th c tr ng KH&CN c a t nh Thanh Hóa giai đo n 2011ơ ở ự ạ ủ ỉ ạ
2015, vi c nâng cao hi u qu ng d ng ti n b KHCN vào s n xu t giaiệ ệ ả ứ ụ ế ộ ả ấ
đo n 20162020 là m t vi c làm h t s c c n thi t. Xu t phát t nh ng lýạ ộ ệ ế ứ ầ ế ấ ừ ữ
do trên, tôi l a ự ch n v n đ : “ọ ấ ề Nâng cao hi u qu ng d ng ti n b KH ệ ả ứ ụ ế ộ
CN vào s n xu t t i Trung tâm Nghiên c u ng d ng và PT CNSH, S ả ấ ạ ứ ứ ụ ở KHCN t nh Thanh Hóa giai đo n 2016 2020” ỉ ạ làm đ án t t nghi p h Caoề ố ệ ệ
c p lý lu n chính tr ấ ậ ị
1.2. M C TIÊU C A Đ ÁN Ụ Ủ Ề
1.2.1. M c tiêu chungụ
Nâng cao hi u quệ ả ng d ng ứ ụ các ti n b khoa h c công ngh vào s nế ộ ọ ệ ả
xu t, nh m hoàn thi n, nhân r ng và chuấ ằ ệ ộ y n giao ể các k t qu đã th cế ả ự nghi m t i ngệ ớ ười dân trên đ a bàn t nh Thanh Hóa. Góp ph n ị ỉ ầ t o chuy nạ ể
bi n đ t phá cho phát tri n kinh t xã h i c a t nh giai đo n 2016 2020.ế ộ ể ế ộ ủ ỉ ạ1.2.2. M c tiêu c thụ ụ ể
100% d án KHCN, k ho ch s n xu t đự ế ạ ả ấ ượ ổc t ch c tri n khai vàứ ể
ng d ng các ti n b KHCN vào s n xu t t i Trung tâm
Trang 3 T c đ đ i m i công ngh , thi t b ố ộ ổ ớ ệ ế ị đ t trên 10%/năm.ạ
100% các k ho ch s n xu t ng d ng có hi u qu ti n b KHCNế ạ ả ấ ứ ụ ệ ả ế ộ
đ m b o quy trìnhả ả
80% s n ph m ch l c c a Trung tâm đáp ng đả ẩ ủ ự ủ ứ ược các tiêu chu nẩ
k thu t và đỹ ậ ược b o h v s h u trí tu ả ộ ề ở ữ ệ
S ch ng ch v đào t o, t p hu n k thu t đ c c p tăng 2 l n so v iố ứ ỉ ề ạ ậ ấ ỹ ậ ượ ấ ầ ớ giai đo n 2011 2015.ạ
* V đ i m i ph ề ổ ớ ươ ng th c t ch c ho t đ ng ứ ổ ứ ạ ộ
Xây d ng thành công vi c chuy n đ i sang ho t đ ng theo c ch tự ệ ể ổ ạ ộ ơ ế ự
ch , t ch u trách nhi m theo l trình Chính ph quy đ nh.ủ ự ị ệ ộ ủ ị
80% các huy n đệ ược đăng ký l ch t p hu n, chuy n giao công ngh ,ị ậ ấ ể ệ
ng d ng ti n b vào s n xu t; 75% các nông, trang tr i trên đ a bàn đ c
hướng d n k thu t các ti n b KHCN.ẫ ỹ ậ ế ộ
100% nhi m v KH&CN các c p có k t qu đệ ụ ấ ế ả ượ ức ng d ng vào s nụ ả
xu t và đ i s ng.ấ ờ ố
100% cán b ch trì d án, đ tài KH&CN Trung tâm độ ủ ự ề ở ược b iồ
dưỡng, n m b t k p th i chắ ắ ị ờ ương trình v t p hu n nâng cao tay ngh ề ậ ấ ề
1.3. NHI M V C A Đ ÁNỆ Ụ Ủ Ề
Đ án có nhi m v nâng cao năng l c KH&CN, đ nh hề ệ ụ ự ị ướng và xác
đ nh các nhi m v ch y u cho ho t đ ng KH&CN c a Trung tâm đị ệ ụ ủ ế ạ ộ ủ ể KH&CN th c s t o nên bự ự ạ ước đ t phá, góp ph n th c hi n có hi u quộ ầ ự ệ ệ ả các m c tiêu kinh t xã h i đã đ ra cho giai đo n 20162020 c a t nh nhà.ụ ế ộ ề ạ ủ ỉ1.4. GI I H N C A Đ ÁNỚ Ạ Ủ Ề
Đ i tố ượng nghiên c u c a đ án là các ho t đ ng phát tri n khoaứ ủ ề ạ ộ ể
h c và công ngh , ng d ng các ti n b khoa h c phù h p v i ch c năngọ ệ ứ ụ ế ộ ọ ợ ớ ứ vào s n xu t t i Trung tâm. ả ấ ạ
Ph m vi tri n khai th c hi n đ án đạ ể ự ệ ề ược gi i h n quy mô nh c aớ ạ ỏ ủ Trung tâm nghiên c u ng d ng và phát tri n công ngh sinh h c Thanhứ ứ ụ ể ệ ọ Hóa
Th i gian tri n khai đ án t năm 2016 đ n năm 2020.ờ ể ề ừ ế
Trang 4 Công nghệ là gi i pháp, quy trình, bí quy t k thu t có kèm theoả ế ỹ ậ
ho c không kèm theo công c , phặ ụ ương ti n dùng đ bi n đ i ngu n l cệ ể ế ổ ồ ự thành s n ph m.ả ẩ
Ho t đ ng khoa h c và công ngh ạ ộ ọ ệ là ho t đ ng nghiên c u khoa h c,ạ ộ ứ ọ nghiên c u và tri n khai th c nghi m, phát tri n công ngh , ng d ng côngứ ể ự ệ ể ệ ứ ụ ngh , d ch v khoa h c và công ngh , phát huy sáng ki n và ho t đ ng sángệ ị ụ ọ ệ ế ạ ộ
t o khác nh m phát tri n khoa h c và công ngh ạ ằ ể ọ ệ
Nghiên c u khoa h c ứ ọ là ho t đ ng phát hi n, tìm hi u các hi nạ ộ ệ ể ệ
tượng, s v t, quy lu t c a t nhiên, xã h i và t duy; sáng t o các gi iự ậ ậ ủ ự ộ ư ạ ả pháp nh m ng d ng vào th c ti n. Nghiên c u khoa h c bao g m nghiênằ ứ ụ ự ễ ứ ọ ồ
c u c b n, nghiên c u ng d ng.ứ ơ ả ứ ứ ụ
Phát tri n công ngh ể ệ là ho t đ ng nh m t o ra và hoàn thi n côngạ ộ ằ ạ ệ ngh m i, s n ph m m i. Phát tri n công ngh bao g m tri n khai th cệ ớ ả ẩ ớ ể ệ ồ ể ự nghi m và s n xu t th nghi m.ệ ả ấ ử ệ
Tri n khai th c nghi m ể ự ệ là ho t đ ng ng d ng k t qu nghiên c uạ ộ ứ ụ ế ả ứ khoa h c đ làm th c nghi m nh m t o ra công ngh m i, s n ph m m i. ọ ể ự ệ ằ ạ ệ ớ ả ẩ ớ
Nhi m v khoa h c và công ngh c p t nh ệ ụ ọ ệ ấ ỉ là nh ng v n đ khoa h cữ ấ ề ọ
và công ngh c n đệ ầ ược gi i quy t đ đáp ng yêu c u th c ti n phát tri nả ế ể ứ ầ ự ễ ể kinh t xã h i, b o đ m qu c phòng, an ninh, phát tri n khoa h c và côngế ộ ả ả ố ể ọ ngh trong ph m vi toàn t nh. Nhi m v khoa h c và công ngh c p t nhệ ạ ỉ ệ ụ ọ ệ ấ ỉ
đượ ổc t ch c th c hi n dứ ự ệ ưới hình th c đứ ề tài khoa h c và công nghọ ệ; dự
án s n xu t th nghi mả ấ ử ệ ; d án khoa h c và công nghự ọ ệ; đ án khoa h cề ọ ;
chương trình khoa h c và công nghọ ệ, và m t s hình th c khác.ộ ố ứ
Đ tài khoa h c và công ngh ề ọ ệ là nhi m v khoa h c và công ngh cóệ ụ ọ ệ
Trang 5n i dung ch y u là ho t đ ng khám phá, phát hi n, tìm hi u b n ch t, quyộ ủ ế ạ ộ ệ ể ả ấ
lu t c a s v t hi n tậ ủ ự ậ ệ ượng t nhiên, xã h i và t duy; sáng t o gi i phápự ộ ư ạ ả
nh m ng d ng vào th c ti n, bao g m đ tài nghiên c u c b n, đ tàiằ ứ ụ ự ễ ồ ề ứ ơ ả ề nghiên c u ng d ng, đ tài tri n khai th c nghi m ho c k t h p nghiênứ ứ ụ ề ể ự ệ ặ ế ợ
c u c b n, nghiên c u ng d ng ho c tri n khai th c nghi m. ứ ơ ả ứ ứ ụ ặ ể ự ệ
D án khoa h c và công ngh ự ọ ệ là nhi m v khoa h c và công nghệ ụ ọ ệ
gi i quy t các v n đ khoa h c và công ngh ch y u ph c v vi c s nả ế ấ ề ọ ệ ủ ế ụ ụ ệ ả
xu t m t s n ph m ho c m t nhóm s n ph m tr ng đi m, ch l c có tácấ ộ ả ẩ ặ ộ ả ẩ ọ ể ủ ự
đ ng nâng cao trình đ công ngh c a m t ngành, m t lĩnh v c và có nhộ ộ ệ ủ ộ ộ ự ả
hưởng đ n s phát tri n kinh t xã h i c a đ t nế ự ể ế ộ ủ ấ ước, được tri n khaiể
dưới hình th c đ tài khoa h c và công ngh , d án s n xu t th nghi m,ứ ề ọ ệ ự ả ấ ử ệ
d án đ u t khoa h c và công ngh có m c tiêu g n k t h u c , đ ng bự ầ ư ọ ệ ụ ắ ế ữ ơ ồ ộ
và được ti n hành trong m t th i gian nh t đ nh. ế ộ ờ ấ ị
Ch ươ ng trình khoa h c và công ngh ọ ệ là nhi m v khoa h c và côngệ ụ ọ ngh có m c tiêu chung gi i quy t các v n đ khoa h c và công ngh ph cệ ụ ả ế ấ ề ọ ệ ụ
v phát tri n và ng d ng khoa h c và công ngh trung h n ho c dài h nụ ể ứ ụ ọ ệ ạ ặ ạ
được tri n khai dể ưới hình th c t p h p các đ tài khoa h c và công ngh ,ứ ậ ợ ề ọ ệ
d án s n xu t th nghi m, d án khoa h c và công ngh ự ả ấ ử ệ ự ọ ệ
2.1.1.2. Quan đi m phát tri n khoa h c và công ngh c a Đ ng và ể ể ọ ệ ủ ả Nhà n ướ c trong nh ng năm g n đây ữ ầ
Cu c cách m ng khoa h c và công ngh trên th gi i ti p t c phátộ ạ ọ ệ ế ớ ế ụ tri n v i nh p đ ngày càng nhanh, có kh năng t o ra nh ng thành t uể ớ ị ộ ả ạ ữ ự mang tính đ t phá, khó d báo trộ ự ước và có nh hả ưởng to l n t i m i m tớ ớ ọ ặ
c a đ i s ng xã h i loài ngủ ờ ố ộ ườ Nh nh ng thành t u to l n c a khoa h ci ờ ữ ự ớ ủ ọ
và công ngh , đ c bi t là công ngh thông tin’ truy n thông, công nghệ ặ ệ ệ ề ệ sinh h c, công ngh v t li u xã h i loài ngọ ệ ậ ệ ộ ười đang trong quá trình chuy n t n n văn minh công nghi p sang th i đ i thông tin, t n n kinh tể ừ ề ệ ờ ạ ừ ề ế
d a vào các ngu n l c t nhiên sang n n kinh t d a vào tri th c, m ra cự ồ ự ự ề ế ự ứ ở ơ
h i m i cho các nộ ớ ước đang phát tri n có th rút ng n quá trình công nghi pể ể ắ ệ hóa, hi n đ i hóa.ệ ạ Khoa h c và công ngh đang tr thành l c lọ ệ ở ự ượng s nả
Trang 6xu t tr c ti p, hàng đ u. S c m nh c a m i qu c gia tùy thu c ph n l nấ ự ế ầ ứ ạ ủ ỗ ố ộ ầ ớ vào năng l c khoa h c và công ngh Vì v y, trong nh ng năm g n đây,ự ọ ệ ậ ữ ầ
Đ ng và Nhà nả ước đã có nhi u quan đi m nh m phát tri n h n n a khoaề ể ằ ể ơ ữ
h c và công ngh Tiêu bi u ph i k đ n m t s quan đi m sau đây:ọ ệ ể ả ể ế ộ ố ể
Ngh quy t H i ngh l n th 2 Ban Ch p hành Trung ị ế ộ ị ầ ứ ấ ương Đ ngả khóa VIII v : ề “Đ nh h ị ướ ng chi n l ế ượ c phát tri n khoa h c và công ngh ể ọ ệ trong th i k công nghi p hóa hi n đ i hóa và nhi m v đ n năm 2000” ờ ỳ ệ ệ ạ ệ ụ ế
và Đ i h i IX (2001) coi ạ ộ “Phát tri n khoa h c và công ngh cùng v i phát ể ọ ệ ớ tri n giáo d c và đào t o là Qu c sách hàng đ u, là n n t ng và đ ng l c ể ụ ạ ố ầ ề ả ộ ự
đ y m nh công nghi p hóa hi n đ i hóa đ t n ẩ ạ ệ ệ ạ ấ ướ c”.
Đ i h i Đ ng toàn qu c l n th X (2006) nh n m nh vai trò đ ngạ ộ ả ố ầ ứ ấ ạ ộ
l c và Qu c sách hàng đ u c a khoa h c và công ngh trong phát tri n kinhự ố ầ ủ ọ ệ ể
t tri th c “Phát tri n m nh, k t h p ch t ch gi a ho t đ ng khoa h c vàế ứ ể ạ ế ợ ặ ẽ ữ ạ ộ ọ công ngh và giáo d c và đào t o đ th c s phát huy vai trò Qu c sáchệ ụ ạ ể ự ự ố hàng đ u, t o đ ng l c đ y m nh công nghi p hóa hi n đ i hóa và phátầ ạ ộ ự ẩ ạ ệ ệ ạ tri n kinh t tri th c. Th ng nh t gi a đ nh hể ế ứ ố ấ ữ ị ướng gi a phát tri n khoa h cữ ể ọ
và công ngh v i ch n h ng giáo d c và đào t o, phát huy quan h tệ ớ ấ ư ụ ạ ệ ươ ngtác thúc đ y l n nhau gi a 2 lĩnh v c Qu c sách hàng đ u này”ẩ ẫ ữ ự ố ầ 1
Đ i h i Đ ng toàn qu c l n th XI cũng đã kh ng đ nh: “Phát tri nạ ộ ả ố ầ ứ ẳ ị ể
m nh khoa h c, công ngh làm đ ng l c đ y nhanh quá trình công nghi pạ ọ ệ ộ ự ẩ ệ hoá, hi n đ i hoá, phát tri n kinh t tri th c; góp ph n tăng nhanh năngệ ạ ể ế ứ ầ
su t, ch t lấ ấ ượng, hi u qu , s c c nh tranh c a n n kinh t , s phát tri nệ ả ứ ạ ủ ề ế ự ể nhanh, b n v ng c a đ t nề ữ ủ ấ ước ”2 và đã b sung Cổ ương lĩnh xây d ng đ tự ấ
nước trong th i k quá đ lên ch nghĩa xã h i: “Phát tri n khoa h c vàờ ỳ ộ ủ ộ ể ọ công ngh th c s là đ ng l c then ch t c a quá trình phát tri n nhanh vàệ ự ự ộ ự ố ủ ể
b n v ng”. ề ữ
Chi n lế ược phát tri n khoa h c và công ngh giai đo n 2011 – 2020ể ọ ệ ạ
đã ch ra 5 quan đi m v phát tri n khoa h c, công ngh nh sau:ỉ ể ề ể ọ ệ ư
M t là, ộ phát tri n khoa h c và công ngh cùng v i giáo d c và đào t oể ọ ệ ớ ụ ạ
là qu c sách hàng đ u, là đ ng l c then ch t đ phát tri n đ t nố ầ ộ ự ố ể ể ấ ước nhanh
1 Đ ng C ng s n Vi t Nam (2006), ả ộ ả ệ Văn ki n Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th X, ệ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ Nxb Chính tr qu c ị ố gia, Hà N i, tr.210 ộ
2 Đ ng C ng s n Vi t Nam (2011), ả ộ ả ệ Văn ki n Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th XI, ệ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ Nxb Chính tr qu c ị ố gia, Hà N i, tr.218 ộ
Trang 7và b n v ng. Khoa h c và công ngh ph i đóng vai trò ch đ o đ t oề ữ ọ ệ ả ủ ạ ể ạ
được bước phát tri n đ t phá v l c lể ộ ề ự ượng s n xu t, đ i m i mô hình tăngả ấ ổ ớ
trưởng, nâng cao năng l c c nh tranh c a n n kinh t , đ y nhanh quá trìnhự ạ ủ ề ế ẩ công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nệ ệ ạ ấ ước
Hai là, t p trung th c hi n đ ng b 3 nhi m v ch y u: Ti p t c đ iậ ự ệ ồ ộ ệ ụ ủ ế ế ụ ổ
m i c b n, toàn di n và đ ng b t ch c, c ch qu n lý, c ch ho tớ ơ ả ệ ồ ộ ổ ứ ơ ế ả ơ ế ạ
đ ng khoa h c và công ngh ; tăng cộ ọ ệ ường ti m l c khoa h c và công nghề ự ọ ệ
qu c gia; đ y m nh nghiên c u ng d ng, g n nhi m v phát tri n khoaố ẩ ạ ứ ứ ụ ắ ệ ụ ể
h c và công ngh v i nhi m v phát tri n kinh t xã h i các c p, cácọ ệ ớ ệ ụ ể ế ộ ở ấ ngành
Ba là, nhà nước tăng m c đ u t và u tiên đ u t cho các nhi m vứ ầ ư ư ầ ư ệ ụ khoa h c và công ngh qu c gia, các s n ph m qu c gia. Đ y m nh xã h iọ ệ ố ả ẩ ố ẩ ạ ộ hóa, huy đ ng m i ngu n l c, đ c bi t là c a các doanh nghi p cho đ u tộ ọ ồ ự ặ ệ ủ ệ ầ ư phát tri n khoa h c và công ngh ể ọ ệ
B n là, ố phát tri n th tr ng khoa h c và công ngh g n v i th c thiể ị ườ ọ ệ ắ ớ ự pháp lu t v s h u trí tu nh m thúc đ y th ng m i hóa k t qu nghiênậ ề ở ữ ệ ằ ẩ ươ ạ ế ả
c u ng d ng và phát tri n công ngh , khuy n khích sáng t o khoa h c vàứ ứ ụ ể ệ ế ạ ọ công ngh ệ
Năm là, h i nh p qu c t v khoa h c và công ngh là m c tiêu đ ngộ ậ ố ế ề ọ ệ ụ ồ
th i là gi i pháp quan tr ng đ góp ph n đ a khoa h c và công ngh Vi tờ ả ọ ể ầ ư ọ ệ ệ Nam s m đ t trình đ qu c t H i nh p qu c t v khoa h c và côngớ ạ ộ ố ế ộ ậ ố ế ề ọ ngh ph i đệ ả ược th c hi n tích c c, ch đ ng, sáng t o, b o đ m đ c l p,ự ệ ự ủ ộ ạ ả ả ộ ậ
ch quy n, an ninh qu c gia, bình đ ng và cùng có l i.ủ ề ố ẳ ợ
Nh v y, sau g n 30 năm đ i m i, đ t nư ậ ầ ổ ớ ấ ước ta đã đ t đạ ược nh ngữ thành t u to l n trong phát tri n kinh t xã h i, đã c b n vự ớ ể ế ộ ơ ả ượt qua th iờ
k kh ng ho ng, suy gi m kinh t , đ t t c đ tăng trỳ ủ ả ả ế ạ ố ộ ưởng khá cao, năm sau cao h n năm trơ ướ Nh ng thành t u to l n v phát tri n kinh t xã h ic. ữ ự ớ ề ể ế ộ
đã và đang t o ra th và l c m i đ chúng ta bạ ế ự ớ ể ước vào m t th i k phátộ ờ ỳ tri n m i th i k mà khoa h c và công ngh đang tr thành l c lể ớ ờ ỳ ọ ệ ở ự ượ ng
s n xu t tr c ti p, hàng đ u và s c m nh c a m i qu c gia ph thu cả ấ ự ế ầ ứ ạ ủ ỗ ố ụ ộ
ph n l n vào năng l c khoa h c và công ngh ầ ớ ự ọ ệ
2.1.2. Căn c ứchính tr , pháp lýị
Trang 8C s chính tr , pháp lý đ Trung tâm nghiên c u ng d ng và phátơ ở ị ể ứ ứ ụ tri n công ngh sinh h c Thanh Hóa tri n khai các n i dung ho t đ ng c aể ệ ọ ể ộ ạ ộ ủ
đ n v giai đo n 2016 2020 là nh ng văn b n c a Đ ng và Nhà nơ ị ạ ữ ả ủ ả ước có liên quan sau đây:
Ngh quy t H i ngh l n th 2, Ban Ch p hành Trung ị ế ộ ị ầ ứ ấ ương Đ ngả khóa VIII v ề “Đ nh h ị ướ ng chi n l ế ượ c phát tri n khoa h c và công ngh ể ọ ệ trong th i k công nghi p hóa, hi n đ i hóa và nhi m v đ n năm 2000” ờ ỳ ệ ệ ạ ệ ụ ế
Thông báo K t lu n s 234TB/T , ngày 1/4/2000 c a B Chính trế ậ ố Ư ủ ộ ị
v ề Báo cáo ki m đi m tình hình th c hi n Ngh quy t Trung ể ể ự ệ ị ế ươ ng 2 (khóa VIII) v khoa h c và công ngh và nhi m v , gi i pháp phát tri n khoa h c ề ọ ệ ệ ụ ả ể ọ
và công ngh t nay đ n năm 2020 ệ ừ ế
Ngh quy t H i ngh l n th sáu, Ban Ch p hành Trung ị ế ộ ị ầ ứ ấ ương Đ ngả khóa XI, ngày 01/11/2012 v “ề Phát tri n và ng d ng khoa h c và công ể ứ ụ ọ ngh là qu c sách hàng đ u, là m t trong nh ng đ ng l c quan tr ng nh t ệ ố ầ ộ ữ ộ ự ọ ấ
đ phát tri n kinh t xã h i và b o v T qu c” ể ể ế ộ ả ệ ổ ố
Quy t đ nh s 188/2002/QĐTTg, ngày 31 tháng 12 năm 2002 vế ị ố ề
vi c ệ “Phê duy t ch ệ ươ ng trình hành đ ng c a Chính ph th c hi n k t ộ ủ ủ ự ệ ế
lu n c a H i ngh l n th sáu, Ban Ch p hành Trung ậ ủ ộ ị ầ ứ ấ ươ ng Đ ng khóa IX ả
v khoa h c và công ngh ” ề ọ ệ
Quy t đ nh s 272/2003/QĐTTg, ngày 31/12/2003 v vi c ế ị ố ề ệ “Phê
duy t Chi n l ệ ế ượ c phát tri n khoa h c và công ngh Vi t Nam đ n năm ể ọ ệ ệ ế 2010”.
Lu t Khoa h c và Công ngh s 29/2013/QH13, ngày 18/6/2013.ậ ọ ệ ố
Quy t đ nh s 418/QĐTTg ngày 11/4/2012 c a Th tế ị ố ủ ủ ướng Chính
ph v vi c “ủ ề ệ Phê duy t Chi n l ệ ế ượ c phát tri n khoa h c và công ngh Vi t ể ọ ệ ệ Nam giai đo n 2011 – 2020” ạ
Quy t đ nh s 1244/QĐTTg ngày 25/7/2011 c a Th tế ị ố ủ ủ ướng Chính
ph v vi c ủ ề ệ phê duy t ph ệ ươ ng h ướ ng, m c tiêu, nhi m v KH&CN ch ụ ệ ụ ủ
y u giai đo n 2011 2015 ế ạ
Ngh quy t s 46/NQCP, ngày 29/03/2013 c a Chính ph Ban hànhị ế ố ủ ủ
ch ng trình hành đ ng th c hi n ươ ộ ự ệ Ngh quy t s 20NQ/TW ngày 01/11/2012ị ế ố
c a H i ngh l n th sáu Ban Ch p hành Trung ủ ộ ị ầ ứ ấ ương Đ ng khóa XI v Phátả ề
Trang 9tri n khoa h c và công ngh ph c v s nghi p công nghi p hóa, hi n đ iể ọ ệ ụ ụ ự ệ ệ ệ ạ hóa trong đi u ki n kinh t th tr ng đ nh hề ệ ế ị ườ ị ướng xã h i ch nghĩa và h iộ ủ ộ
nh p qu c t ậ ố ế
Quy t đ nh s 1747/QĐTTg ngày 13/10/2015 v vi c ế ị ố ề ệ “ Phê duy t ệ
ch ươ ng trình h tr ng d ng, chuy n giao ti n b khoa h c và công ngh ỗ ợ ứ ụ ể ế ộ ọ ệ thúc đ y phát tri n kinh t xã h i nông thô, mi n níu, vùng dân t c thi u s ẩ ể ế ộ ề ộ ể ố giai đo n 20162025” ạ
Quy t đ nh s 2397/QĐUBND ngày 29/6/2015 v vi c ế ị ố ề ệ “Phê duy t ệ Quy ho ch phát tri n t ch c khoa h c và công ngh t nh Thanh Hóa đ n ạ ể ổ ứ ọ ệ ỉ ế năm 2020”.
QĐ s 13/QĐSKHCN ngày 10/01/2017 c a Giám đ c s KH&CNố ủ ố ở Thanh Hóa v vi c ề ệ “Giao nhi m v tr ng tâm năm 2017” ệ ụ ọ
Căn c QĐ s 10/QĐTTCNSH ngày 15/02/2017 v ứ ố ề vi c “ Giao ệ nhi m v năm 2017” ệ ụ
2.1.3. Căn c th c ti nứ ự ễ
Trong nh ng năm qua, ữ cùng v i s ch đ o và h tr c a B khoa h cớ ự ỉ ạ ỗ ợ ủ ộ ọ
và công ngh , S Khoa h c và công ngh Thanh Hóa,các c p, ngành t nhệ ở ọ ệ ấ ỉ Thanh Hóa đã t p trung trên lĩnh v c ậ ự khoa h c và công nghọ ệ và đã có nh ngữ
bước chuy n bi n tích c c, góp ph n thúc đ y phát tri n kinh t xã h i vàể ế ự ầ ẩ ể ế ộ
b o v qu c phòng, an ninh. Các nhi m v khoa h c và công ngh đả ệ ố ệ ụ ọ ệ ượ ctri n khai đ u bám sát các chể ề ương trình tr ng tâm, m c tiêu phát tri n kinhọ ụ ể
t xã h i c a t nh. Khoa h c xã h i và Khoa h c nhân văn đã đã cung c pế ộ ủ ỉ ọ ộ ọ ấ
lu n c quan tr ng trong vi c xây d ng các đ án phát tri n kinh t xãậ ứ ọ ệ ự ề ể ế
h i; các nghiên c u v l ch s đã có nh ng đóng góp quan tr ng, làm sángộ ứ ề ị ử ữ ọ
t nh ng v n đ v l ch s c a đ a phỏ ữ ấ ề ề ị ử ủ ị ương qua các th i k Khoa h c kờ ỳ ọ ỹ thu t và công ngh đã đóng góp ph n khai thác hi u qu các ngu n l cậ ệ ầ ệ ả ồ ự cũng nh l i th c a đ a phư ợ ế ủ ị ương, nâng cao năng su t, ch t lấ ấ ượng hàng hóa
và d ch v , c i thi n năng l c c nh tranh c a n n kinh t Ti m l c khoaị ụ ả ệ ự ạ ủ ề ế ề ự
h c và công nghọ ệ được nâng lên và t ng bừ ước được đ i m i. H p tác qu cổ ớ ợ ố
t bế ước đ u đầ ược quan tâm, góp ph n nâng cao năng l c, trình đ khoa h cầ ự ộ ọ
và công nghệ c a t nh. Tuy nhiên, hi n nay khoa h c và công nghủ ỉ ệ ọ ệ ch aư
th c s tr thành đ ng l c phát tri n kinh t xã h i c a t nh. B i vi c huyự ự ở ộ ự ể ế ộ ủ ỉ ở ệ
Trang 10đ ng ngu n l c c a xã h i vào ho t đ ng khoa h c và công nghộ ồ ự ủ ộ ạ ộ ọ ệ ch aư
được chú tr ng đúng m c, đ u t cho khoa h c và công nghọ ứ ầ ư ọ ệ còn th p,ấ
hi u qu ng d ng ch a cao. C ch qu n lý ho t đ ng khoa h c và côngệ ả ứ ụ ư ơ ế ả ạ ộ ọ nghệ ch m đậ ược đ i m i, c ch tài chính ch a h p lý. Vi c g n quyổ ớ ơ ế ư ợ ệ ắ
ho ch, k ho ch phát tri n khoa h c và công ngh v i yêu c u phát tri nạ ế ạ ể ọ ệ ớ ầ ể kinh t xã h i c a t nh còn nhi u b t c p. Th trế ộ ủ ỉ ề ấ ậ ị ường khoa h c và côngọ ngh m i bệ ớ ước đ u hình thành, ch a g n k t ch t ch k t qu nghiên c u,ầ ư ắ ế ặ ẽ ế ả ứ
ng d ng và đào t o v i nhu c u s n xu t, kinh doanh và qu n lý. H p tác
qu c t v khoa h c và công nghố ế ề ọ ệ còn thi u đ nh hế ị ướng, chi n lế ược nên
hi u qu ch a cao. ệ ả ư Quá trình đ u t đ i m i và làm ch công ngh trongầ ư ổ ớ ủ ệ các doanh nghi p còn ch m nên ch t lệ ậ ấ ượng tăng trưởng, năng su t, hi uấ ệ
qu , s c c nh tranh c a n n kinh t th p, ch m đả ứ ạ ủ ề ế ấ ậ ượ ảc c i thi n.ệ
Nguyên nhân c a nh ng y u kém trên là do: Nh n th c v vai trò,ủ ữ ế ậ ứ ề
t m quan tr ng c a khoa h c và công ngh cũng nh công tác lãnh đ o, chầ ọ ủ ọ ệ ư ạ ỉ
đ o c a m t s c p u đ ng, chính quy n t t nh, huy n ch a th t s đ yạ ủ ộ ố ấ ỷ ả ề ừ ỉ ệ ư ậ ự ầ
đ và quy t li t; c ch , chính sách v khoa h c và công ngh ch m đ iủ ế ệ ơ ế ề ọ ệ ậ ổ
m i; ch a có chính sách đ ng b v s d ng, đãi ng đ i ngũ cán b khoaớ ư ồ ộ ề ử ụ ộ ộ ộ
h c; ọ đ i ngũ cán b khoa h c và công ngh c a t nh còn thi u và y u; đ uộ ộ ọ ệ ủ ỉ ế ế ầ
t cho khoa h c và công ngh còn th p, ch a đa d ng hoá các ngu n l cư ọ ệ ấ ư ạ ồ ự
đ u t ; vi c ph i h p gi a các s , ngành, huy n, thành ph trong vi cầ ư ệ ố ợ ữ ở ệ ố ệ chuy n giao k t qu nghiên c u và ng d ng công ngh ch a ch t ch vàể ế ả ứ ứ ụ ệ ư ặ ẽ quan tâm đúng m c ứ
Trung tâm Nghiên c u ng d ng và Phát tri n CNSH Thanh Hóa làứ ứ ụ ể
đ n v tr c thu c s Khoa h c và công ngh t nh Thanh Hóa, Trung tâm cóơ ị ự ộ ở ọ ệ ỉ con d u riêng và đấ ược m tài kho n s d ng. Hi n nay, bở ả ử ụ ệ ước đ u Trungầ tâm đã và đang đáp ng k p th i nhu c u phát tri n kinh t xã h i c a t nhứ ị ờ ầ ể ế ộ ủ ỉ Thanh Hóa, đ ng th i tăng cồ ờ ường công tác ph c v qu n lý Nhà nụ ụ ả ước về nghiên c u, ng d ng và phát tri n công ngh sinh h c, và nhu c u đ mứ ứ ụ ể ệ ọ ầ ả
b o ch t lả ấ ượng s n ph m công ngh sinh h c cho các t ch c, cá nhânả ẩ ệ ọ ổ ứ kinh doanh, d ch v trên đ a bàn t nh Thanh. Ngoài ra, nh m tăng cị ụ ị ỉ ằ ường, mở
r ng thêm c s , v t ch t, năng l c, Trung tâm đ nh hộ ơ ở ậ ấ ự ị ướng d n chuy n đ iầ ể ổ sang c ch t ch , t ch u trách nhi m theo Ngh đ nh 54/2016/NĐCPơ ế ự ủ ự ị ệ ị ị
Trang 11ngày 14/6/2016 c a Chính Ph và trình S KH&CN t nh Thanh Hóa thamủ ủ ở ỉ
m u cho UBND t nh trong công tác qu n lý Nhà nư ỉ ả ước v ho t đ ng khoaề ạ ộ
h c và công ngh trong đó có ho t đ ng nghiên c u, ng d ng, ki m đ nh,ọ ệ ạ ộ ứ ứ ụ ể ị
ki m nghi m các s n ph m công ngh sinh h c c a đ n vể ệ ả ẩ ệ ọ ủ ơ ị
Th c ti n này, đòi h i t nh Thanh Hóa c n ti p t c u tiên h n n aự ễ ỏ ỉ ầ ế ụ ư ơ ữ cho nhi m v phát tri n khoa h c và công ngh , th c hi n nghiêm túc quanệ ụ ể ọ ệ ự ệ
đi m v phát tri n khoa h c, công ngh mà Đ ng ta đã ch ra nh m xâyể ề ể ọ ệ ả ỉ ằ
d ng lĩnh v c khoa h c, công ngh c a Thanh Hóa tr thành “đ ng l cự ự ọ ệ ủ ở ộ ự then ch t” ph c v đ c l c cho phát tri n đ a phố ụ ụ ắ ự ể ị ương hi u qu và b nệ ả ề
v ng.ữ
2.2. N I DUNG TH C HI N C A Đ ÁNỘ Ự Ệ Ủ Ề
2.2.1. Th c tr ng ho t đ ng ng d ng ti n b khoa h c côngự ạ ạ ộ ứ ụ ế ộ ọ ngh c a Trung tâm Nghiên c u ng d ng và phát tri n công nghệ ủ ứ ứ ụ ể ệ sinh h c Thanh Hóa hi n nay.ọ ệ
2.2.1.1. Ti m l c Khoa h c và Công ngh ề ự ọ ệ
Ti m l c KH&CN c a t nh ti p t c đề ự ủ ỉ ế ụ ược tăng cường c v s lả ề ố ượ ng
và ch t lấ ượng trên c 4 y u t c b n: nhân l c KH&CN; t ch cả ế ố ơ ả ự ổ ứ KH&CN; c s v t ch t cho ho t đ ng KH&CN; v n đ u t cho KH&CN.ơ ở ậ ấ ạ ộ ố ầ ư
ch a có nhi u kinh nghi m, đ c bi t là m t s v trí công vi c đòi h i ph iư ề ệ ặ ệ ộ ố ị ệ ỏ ả
có trình đ chuyên môn ngoài ra còn ph i có kinh nghi m và k năng nghộ ả ệ ỹ ề nghi p.ệ
Lãnh đ o Trung tâm:ạ
Trung tâm Nghiên c u ng d ng và phát tri n công ngh sinh h cứ ứ ụ ể ệ ọ
Trang 12Thanh Hoá có Giám đ c và ố 01 Phó giám đ c. Vi c b nhi m, mi n nhi mố ệ ổ ệ ễ ệ Giám đ c, Phó giám đ c Trung tâm do Giám đ c S Khoa h c và Côngố ố ố ở ọ ngh quy t đ nh theoệ ế ị quy đ nh và phân công, phân cáp qu n lý cán b c aị ả ộ ủ UBND t nh, phù h p v i tiêuỉ ợ ớ chu nẩ ch c danh theo quy đinh c a pháp lu t.ứ ủ ậ
Các phòng chuyên môn, nghi p v g m:ệ ụ ồ
+ Phòng Hành chính – T ngổ h p;ợ
+ Phòng Khoa h c và Công ngh sinh h c;ọ ệ ọ
+ Phòng T v n, d ch v công ngh sinh h cư ấ ị ụ ệ ọ
Đ n v tr c thu c:ơ ị ự ộ Tr i th c nghi m Qu ng Th ng.ạ ự ệ ả ắ
Các phòng có Trưởng phòng, có Phó Trưởng phòng; Tr i th c nghi mạ ự ệ
có Tr i trạ ưởng và có Phó Trưởng tr i do Giám đ c Trung tâm quy t đ nhạ ố ế ị
b nhi m, mi n nhi m theo quy đ nh và phân c p hi n hành c a UBNDổ ệ ễ ệ ị ấ ệ ủ
Ch t ch UBND t nh quy t đ nh giao hàng năm.ủ ị ỉ ế ị
Năm 2014, Trung tâm Nghiên c u ng d ng và phát tri n công nghứ ứ ụ ể ệ sinh h c Thanh Hoa đọ ược giao b sung 02 biên ch (biên ch cũ là 07) đổ ế ế ể
b trí vào các v ố ị trí: Giám đ c, Phó Giám đ c Trung tâm; Trố ố ưởng phòng, Phó Trưởng phòng c a các phòng chuyên môn, nghi p v , Tr i trủ ệ ụ ạ ưởng, Phó
Tr i trạ ưởng c a Tr i th c nghi m và K toán Trung tâm;ủ ạ ự ệ ế
S ngố ười làm vi c tăng thêm do Trung tâm Nghiên c u ng d ng vàệ ứ ứ ụ Phát tri n công ngh sinh h c Thanh Hoa, căn c Ngh đ nh s 41/2012/NĐể ệ ọ ứ ị ị ố
CP ngày 08/5/2012 c a Chính ph , ch c năng, nhi m v , c câu tô ch củ ủ ứ ệ ụ ơ ứ
c a đ n v đê xác đ nh v trí vi c làm, trinh Giám đ c S Khoa h c và Côngủ ơ ị ị ị ệ ố ở ọ ngh phê duy t đ th c hi n theo quy đ nh.ệ ệ ể ự ệ ị
Giám đ c Trung tâm Nghiên c u ng d ng và phát tri n công nghố ứ ứ ụ ể ệ
Trang 13sinh h c Thanh Họ óa được quy t đ nh h p đ ng thuê, khoán công vi c đ iế ị ợ ồ ệ ố
v i nh ng vi c không cân bô ớ ữ ệ trí người làm vi c thệ ường xuyên, theo quy
đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Vi c qu n lý, xác đ nh v trí vi c làm và s lệ ả ị ị ệ ố ượng người làm vi c;ệ tuy n d ng, ti p nh n, s d ng và qu n lý cán b , công ch c, viên ch c vàể ụ ế ậ ử ụ ả ộ ứ ứ lao đ ng c a Trung tâm Nghiên c u ng d ng và phát tri n công ngh sinhộ ủ ứ ứ ụ ể ệ
h c Thanh Họ óa, th c hi n theo quy đinh hi n hành c a pháp lu t.ự ệ ệ ủ ậ
2.2.1.4. Th c tr ng v c s v t ch t, trang thi t bự ạ ề ơ ở ậ ấ ế ị
Đ t đai, nhà c a: ấ ử
T ng di n tích đ t: 31.600 mổ ệ ấ 2 trong đó: t i 567 Quang Trung 3,ạ
Phường Đông V thành ph Thanh Hóa và 1.600mệ ố 2; t i Tr i th c nghi mạ ạ ự ệ
Qu ng Th ng phả ắ ường Qu ng Th ng thành ph Thanh Hóa: 30.000mả ắ ố 2
01 tr s t i 567 Quang Trung 3, P. Đông V , Tp. Thanh Hóa v i di nụ ở ạ ệ ớ ệ tích xây d ng 460mự 2 được xây d ng t năm 2001 nên các phòng đ thi t bự ừ ể ế ị
và thí nghi m không đáp ng yêu c u k thu t (nh : đ m, nhi t đ môiệ ứ ầ ỹ ậ ư ộ ẩ ệ ộ
trường, ánh sáng, vô trùng )
Nhà làm vi c 2 t ng và các công trình ph c v s n xu t t i Tr i th cệ ầ ụ ụ ả ấ ạ ạ ự nghi m Qu ng Th ng v i t ng di n tích xây d ng 2.100 mệ ả ắ ớ ổ ệ ự 2 được đ u tầ ư xây d ng năm 2011.ự
Máy móc, thi t b : ế ị
Tính đ n th i đi m tháng 31/12/2016 danh m c các trang thi t b hi nế ờ ể ụ ế ị ệ
có c a Trung tâm nghiên c u ng d ng và phát tri n công ngh sinh h củ ứ ứ ụ ể ệ ọ Thanh Hóa bao g m các thi t b chính sau:ồ ế ị
T ng s h ng m c thi t b c a Trung tâm hi n có 68 h ng m c máyổ ố ạ ụ ế ị ủ ệ ạ ụ móc thi t b , trong đó: ế ị
Thi t b đ c đ u t năm 2003: có 29 h ng m c máy móc thi t b ph cế ị ượ ầ ư ạ ụ ế ị ụ
v phòng thí nghi m, ch y u trong lĩnh v c nuôi c y mô t bào th c v t,ụ ệ ủ ế ự ấ ế ự ậ thi t b đã quá cũ, l c h u, b h ng và h t kh u hao không đáp ng đ c nhuế ị ạ ậ ị ỏ ế ấ ứ ượ
c u nghiên c u, ng d ng và phát tri n công ngh sinh h c trong tình hìnhầ ứ ứ ụ ể ệ ọ
hi n nay.ệ
Thi t b đế ị ược đ u t t năm 2011 đ n nay: 39 h ng m c máy mócầ ư ừ ế ạ ụ thi t b ph c v ch y u trong công tác s n xu t, nuôi tr ng, ch bi n n mế ị ụ ụ ủ ế ả ấ ồ ế ế ấ
Trang 14ăn, n m dấ ược li u. ệ
Trang thi t b , d ng c c a Trung tâm đ u đã cũ, thi u và l c h u,ế ị ụ ụ ủ ề ế ạ ậ không đ ng b , ch y u đồ ộ ủ ế ược trang b t năm 2003, nhi u thi t b khôngị ừ ề ế ị còn đáp ng đứ ược các yêu c u trong công tác nghiên c u, ng d ng và phátầ ứ ứ ụ tri n công ngh sinh h c. Không đáp ng yêu c u đi u ki n c a m t phòngể ệ ọ ứ ầ ề ệ ủ ộ thí nghi m đệ ược công nh n; Thi t b không đ v ch ng lo i và phù h pậ ế ị ủ ề ủ ạ ợ
v i th c t hi n nay, nên ch a đáp ng đớ ự ế ệ ư ứ ược yêu c u th nghi m ph c vầ ử ệ ụ ụ công tác ki m nghi m, ki m đ nh các s n ph m công ngh sinh h c vàể ệ ể ị ả ẩ ệ ọ trong nghiên c u, ng d ng và phát tri n công ngh sinh h c.ứ ứ ụ ể ệ ọ
Trong giai đo n 20112015, Trung tâm ho t đ ng ch y u trong lĩnhạ ạ ộ ủ ế
v c nông nghi p, đự ệ ược quan tâm đ u t v c s v t ch t, trang thi t b ầ ư ề ơ ở ậ ấ ế ị
Nh đó, đã có ti m l c v KHCN, nhân l c, đờ ề ự ề ự ược tăng cường, c s v tơ ở ậ
ch t thu n l i cho ho t đ ng KH&CN, ho t đ ng nghiên c u, ng d ng,ấ ậ ợ ạ ộ ạ ộ ứ ứ ụ chuy n giao KH&CN để ược đ y m nh, đi n hình nh : Đ n v đẩ ạ ể ư ơ ị ược đ u tầ ư
c s v t ch t và công ngh s n xu t và nuôi tr ng n m theo hơ ở ậ ấ ệ ả ấ ồ ấ ướng công nghi p, ệ
Tuy đã đượ ực s quan tâm c a UBND t nh và các c p v đ u t củ ỉ ấ ề ầ ư ơ ở s
v t ch t k thu t c a ậ ấ ỹ ậ ủ Trung tâm cho ho t đ ng KH&CN ạ ộ v n ẫ còn h n ch ạ ế
Do đó vi c tham gia ho t đ ng nghiên c u, tri n khai, ng d ng KHCNệ ạ ộ ứ ể ứ ụ
c a Trung tâm còn nhi u khó khăn, hi u qu th p.ủ ề ệ ả ấ
2.2.1.5. Kinh phí hàng năm
Đ u t t ngân sách t nh ầ ư ừ ỉ cho ho t đ ng Trung tâm ạ ộ
Trong giai đo n 20112015, Thanh Hóa m c dù là m t t nh còn nhi uạ ặ ộ ỉ ề khó khăn, nh ng đư ược s quan tâm c a các c p chính quy n đ a phự ủ ấ ề ị ương, Trung tâm đã được đ u t t ngân sách cho các ho t đ ng KH&CN, lĩnhầ ư ừ ạ ộ
v c ự chi th ng xuyên và chi cho đ u t phát tri n là 40.308.008 t đ ng.ườ ầ ư ể ỷ ồ Trong đó:
Kinh phí s nghi p khoa h c: ự ệ ọ 8,640 t đ ngỷ ồ
Kinh phí đ u t phát tri n KH&CNầ ư ể và ho t đ ng KHCNạ ộ : 31.668.008
t đ ng, (trong đó 06 d án đã hoàn thành và 3 d án chuy n ti p sang giaiỷ ồ ự ự ể ế
đo n 20162020).ạ
Trang 152.2.1.6. K t qu ế ả th c hi n nhi m v Khoa h c và Công ngh theo ự ệ ệ ụ ọ ệ
ch c năng, nhi m v và đ ứ ệ ụ ánh giá k t qu ho t đ ng c a Trung tâm t ế ả ạ ộ ủ ừ năm 2011 đ n nay ế
K t qu ế ả th c hi n nhi m v Khoa h c và Công ngh theo ch c ự ệ ệ ụ ọ ệ ứ năng, nhi m v ệ ụ
V kh o nghi m, tuy n ch n gi ng cây tr ng ph c v chuy n đ i cề ả ệ ể ọ ố ồ ụ ụ ể ổ ơ
c u cây tr ng trong nông nghi p và nông thôn.ấ ồ ệ
Trong nh ng năm qua, Trung tâm đã ph i h p v i các t ch c Trungữ ố ợ ớ ổ ứ ở
ng kh o nghi m và hoàn thi n quy trình tr ng m t s gi ng hoa Lily,
l u gi và nhân gi ng hoa Đ ng ti n, ph c tráng và nhân nhanh gi ng bư ữ ố ồ ề ụ ố ưở i
Lu n Văn Th Xuân Thanh Hóa và xây d ng quy trình tr ng tr t bậ ọ ự ồ ọ ưở i
Lu n Văn, ch n, ậ ọ ươm, nhân gi ng và tr ng kh o nghi m cây mây n p t iố ồ ả ệ ế ạ huy n Nh Thanh, tr ng kh o nghi m gi ng cây cam Valencia, nhân nhanhệ ư ồ ả ệ ố
gi ng d a cayen có năng xu t cao, gi ng hoa Lan quý hi m và gi ng míaố ứ ấ ố ế ố
ch u h n, có năng su t cao, l u gi , nhân nhanh gi ng chu i tiêu s ch b nhị ạ ấ ư ữ ố ố ạ ệ
b ng phằ ương pháp nuôi c y mô th c v t.ấ ự ậ
V công tác l u gi và s n xu t các gi ng cây tr ng, các ch ng n mề ư ữ ả ấ ố ồ ủ ấ
ăn, n m dấ ược li u, cây dệ ược li u: Đã và đang l u gi ngu n gen gi ngệ ư ữ ồ ố
n m ăn, n m dấ ấ ược li u đệ ượ ưc l u gi , đ nhân gi ng ph c v cho s n xu tữ ể ố ụ ụ ả ấ (15 gi ng), gi ng đ u dòng cây ăn qu có múi đố ố ầ ả ượ ưc l u gi h th ng nhàữ ở ệ ố
lưới 3 c p: Bấ ưởi Lu n Văn, bậ ưởi Di n, bễ ưởi Phúc Tr ch, bạ ưởi H ng…(10ồ
gi ng), gi ng hoa ( 5 gi ng), ố ố ố gi ng hoa Đ ng ti n (5 gi ng) và các gi ng míaố ồ ề ố ố ( 3 gi ng : ROC 10, ROC 16, TĐĐ 22),…và m t s gi ng vi sinh v t h uố ộ ố ố ậ ữ ích đ s n xu t ch ph m IM ph c v công tác x lý môi trể ả ấ ế ẩ ụ ụ ử ường nông nghi p, nuôi tr ng th y s n, chăn nuôi gia súc, gia c m.ệ ồ ủ ả ầ
V ho t đ ng ph i h p ng d ng công ngh sinh h c vào s n xu t:ề ạ ộ ố ợ ứ ụ ệ ọ ả ấTrung tâm đã ch đ ng liên k t, h p tác trong ho t đ ng KH&CN nhủ ộ ế ợ ạ ộ ư
ph i h p tham gia th c hi n: Đ tài “Nghiên c u, l a ch n cây dố ợ ự ệ ề ứ ự ọ ược li uệ quý hi m xây d ng mô hình, phát tri n vế ự ể ườn dược li u và xây d ng xệ ự ưở ng
ch bi n s n xu t thu c (1000 mế ế ả ấ ố 2) t i vạ ườn th c nghi m Qu ng Th ng”;ự ệ ả ắ
Trang 16D án: “ ng d ng TBKT xây d ng m t s mô hình s n xu t nông nghi p,ự Ứ ụ ự ộ ố ả ấ ệ
đ y nhanh chuy n d ch c c u cây tr ng v t nuôi t i xã Nga An, huy n Ngaẩ ể ị ơ ấ ồ ậ ạ ệ
S n, t nh Thanh Hoá”; Th c hi n d y ngh tr ng n m v i Trung tâm d yơ ỉ ự ệ ạ ề ồ ấ ớ ạ ngh ph n Thanh Hóa: Đã T p hu n k thu t nuôi tr ng n m Linh chi,ề ụ ữ ậ ấ ỹ ậ ồ ấ
n m Sò, n m R m cho ph n t i các xã huy n Đông S n, Nga S n,ấ ấ ơ ụ ữ ạ ở ệ ơ ơ
Ho ng Hóa, Tri u S n, Ng c L c, Ph i h p v i Trung tâm nông nghi pằ ệ ơ ọ ặ ố ợ ớ ệ
h u c Trữ ơ ường Đ i h c Nông nghi p Hà N i “Thí đi m mô hình doanhạ ọ ệ ộ ể nghi p nh liên k t v i các h nghèo s n xu t lúa n m t i huy n Ho ngệ ỏ ế ớ ộ ả ấ ấ ạ ệ ằ Hóa t nh Thanh Hóa”, ph i h p v i UBND huy n Th Xuân xây d ng môỉ ố ợ ớ ệ ọ ự hình tr ng tái nhi m thâm canh gi ng bồ ễ ố ưở ặ ải đ c s n Lu n Văn, quy mô 6,0ậ ha; Th c hi n h p đ ng chuy n giao công ngh tr ng, chăm sóc cà chua, hoaự ệ ợ ồ ể ệ ồ cúc và hoa D y n th o thu c D án “ ng d ng công ngh cao xây d ngạ ế ả ộ ự Ứ ụ ệ ự
mô hình nhân gi ng, s n xu t thố ả ấ ương ph m Cà Chua ghép và hoa (Hoa cúc,ẩ hoa D Y n Th o) t i Yên Đ nh, Thanh Hóa” v i UBND huy n Yên Đ nh;ạ ế ả ạ ị ớ ệ ị
H p đ ng thuê khoán chuyên môn th c hi n đ tài "Nghiên c u k thu t s nợ ồ ự ệ ề ứ ỹ ậ ả
xu t và cung ng gi ng n đ nh cho vùng nuôi th Cánh ki n đ mi n núiấ ứ ố ổ ị ả ế ỏ ở ề Thanh Hóa" v i H i Liên hi p KHKT Thanh Hóa.ớ ộ ệ
K t qu th c hi n nhi m v KH&CN đ ế ả ự ệ ệ ụ ượ c giao
Đ tài: “ề Ứ ng d ng công ngh vi ghép trong s n xu t, phát tri n cây ụ ệ ả ấ ể
b ưở i Lu n Văn (Th Xuân) t i Thanh Hoá ậ ọ ạ ”: Đã xây d ng đự ược vườ ướ n l i
ba c p, l u gi và s n xu t đấ ư ữ ả ấ ược gi ng bố ưởi Lu n Văn và các gi ng cây ănậ ố
qu có múi s ch b nh (cây Sả ạ ệ 0 ; S1 và S2 ), làm ch công ngh vi ghép đ s nủ ệ ể ả
xu t gi ng cây s ch b nh bấ ố ạ ệ ưởi Lu n văn đ c s n c a Thanh Hoá. Áp d ngậ ặ ả ủ ụ
h th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng tiên ti n trong s n xu t cây gi ng bế ả ấ ố ưởi Lu nậ Văn ph c v xây d ng thụ ụ ự ương hi u bệ ưởi Lu n Văn đ c s n c a Thanh Hoá,ậ ặ ả ủ
nh t là đã và đang t p hu n k thu t cho hàng 100 h dân; đã và đang xâyấ ậ ấ ỹ ậ ộ
d ng mô hình tr ng bự ồ ưởi 6,0 ha t p trung t i huy n Th Xuân và tr ng bậ ạ ệ ọ ồ ưở iphân tán huy n Th Xuân và các huy n lân c n; ở ệ ọ ệ ậ
D án:ự “ ng d ng công ngh nuôi c y mô th c v t đ nhân gi ng Ứ ụ ệ ấ ự ậ ể ố hoa lily ph c v trình di n s n xu t hoa lily ch t l ụ ụ ễ ả ấ ấ ượ ng cao t i Trung tâm ạ nuôi c y mô th c v t Thanh Hoá” ấ ự ậ : Đã xây d ng thành công mô hình ngự ứ
Trang 17d ng công ngh s n xu t hoa ch t lụ ệ ả ấ ấ ượng cao, đ trình di n nhân r ng raể ễ ộ các vùng s n xu t trong t nh ph c v cho tiêu dùng. ả ấ ỉ ụ ụ
D án: “ự Ứ ng d ng ti n b KHCN xây d ng mô hình s n xu t gi ng, ụ ế ộ ự ả ấ ố
tr ng, ch bi n và tiêu th n m t i trung tâm nuôi c y mô th c v t Thanh ồ ế ế ụ ấ ạ ấ ự ậ Hóa” và D án: “ự Xây d ng mô hình s n xu t, ch bi n và tiêu th n m ăn, ự ả ấ ế ế ụ ấ
n m d ấ ượ c li u theo h ệ ướ ng công nghi p t i Thanh Hóa”: ệ ạ Đã làm ch côngủ ngh và s n xu t gi ng n m c p 1, 2, c p 3 (N m R m, N m Sò, M c Nhĩ,ệ ả ấ ố ấ ấ ấ ấ ơ ấ ộ Linh Chi, N m M , n m Đùi gà, Kim Trâm, ) cung c p gi ng cho s n xu tấ ỡ ấ ấ ố ả ấ
n m trong và ngoài t nh, do đó đ n v đã có ngu n gi ng đ m b o ch tấ ỉ ơ ị ồ ố ả ả ấ
lượng ngay trong t nh mà ngỉ ười dân không ph i đi xa, gi m chi phí và nguyả ả
c r i ro trong quá trình mua và v n chuy n gi ng. Là c s ch bi n và baoơ ủ ậ ể ố ơ ở ế ế tiêu s n ph m n m cho ngả ẩ ấ ườ ải s n xu t.ấ
V i công ngh s n xu t gi ng và nuôi tr ng n m th ng ph m đã đ cớ ệ ả ấ ố ồ ấ ươ ẩ ượ hoàn thi n phù h p v i đi u ki n c a Thanh Hóa, hi u qu c a mô hình nuôiệ ợ ớ ề ệ ủ ệ ả ủ
tr ng n m th ng ph m đã và đang thúc đ y ngh s n xu t n m ăn, n mồ ấ ươ ẩ ẩ ề ả ấ ấ ấ
d c li u Thanh Hóa phát tri n, góp ph n gi i quy t vi c làm tăng thu nh pượ ệ ở ể ầ ả ế ệ ậ trên m t đ n v di n tích canh tác, góp ph n xóa đói, gi m nghèo và gi m thi uộ ơ ị ệ ầ ả ả ể
ô nhi m, b o v môi tr ng, nh t là đang có tác đ ng t t đ n ch ng trình xâyễ ả ệ ườ ấ ộ ố ế ươ
d ng nông thôn m i và ch ng trình s n ph m n m Qu c gia t nay đ n nămự ớ ươ ả ẩ ấ ố ừ ế
2020.
D án ự “ ng d ng ti n b khoa h c công ngh xây d ng mô hình s n Ứ ụ ế ộ ọ ệ ự ả
xu t gi ng n m và n m th ấ ố ấ ấ ươ ng ph m (n m Sò, n m M c nhĩ) t i t nh H a ẩ ấ ấ ộ ạ ỉ ủ phăn n ướ c CHDCND Lào”: Đã xây d ng nhà lán nuôi tr ng n m thự ồ ấ ươ ng
ph m t i Trung tâm H u ngh s n xu t gi ng n m thanh niên t nh H aẩ ạ ữ ị ả ấ ố ấ ỉ ủ Phăn; L p đ t máy móc thi t b s n xu t gi ng n m và n m thắ ặ ế ị ả ấ ố ấ ấ ương ph m;ẩ Đào t o 04 cán b k thu t c a t nh H a Phăn n m v ng ky thuât côngạ ộ ỹ ậ ủ ỉ ủ ắ ữ ̃ ̣ ngh nhân giông nâm va s n xu t n m Sò, n m M c nhĩ thệ ́ ́ ̀ ả ấ ấ ấ ộ ương ph m, sẩ ơ chê nâm khô va s n xu t phân h u c vi sinh t nguôn phê thai s n xu t́ ́ ̀ ả ấ ữ ơ ừ ̀ ́ ̉ ả ấ nâm th́ ương phâm; Tâp huân k thu t s n xu t n m th̉ ̣ ́ ỹ ậ ả ấ ấ ương ph m cho 50ẩ cán b khuy n nông và 50 ngộ ế ươi dân t i tinh Hua Phăn – Lao; Xây d ng̀ ạ ̉ ̉ ̀ ự
mô hình nhân giông n m c p 1, c p 2, c p 3 (nâm So, nâm Môc nhi) tai tinh́ ấ ấ ấ ấ ́ ̀ ́ ̣ ̃ ̣ ̉
Trang 18Hua Phăn; Xây d ng mô hình nhân giông nâm, san xuât nâm So, nâm Môc̉ ự ́ ́ ̉ ́ ́ ̀ ́ ̣ nhi th̃ ương phâm tâp trung tai Trung tâm H u ngh s n xu t gi ng Thanh̉ ̣ ̣ ữ ị ả ấ ố niên.
Hi n nay Trung tâm đã đệ ược phê duy t và đang th c hi n 02 d án:ệ ự ệ ự
D án ự “ ng d ng công ngh nuôi c y mô th c v t nhân nhanh m t s Ứ ụ ệ ấ ự ậ ộ ố
gi ng mía ch t l ố ấ ượ ng cao ph c v phát tri n s n xu t vùng nguyên li u ụ ụ ể ả ấ ệ mía đ ườ ng c a t nh Thanh Hóa” ủ ỉ và D án ự “ ng d ng ti n b khoa h c và Ứ ụ ế ộ ọ công ngh s n xu t, ch bi n n m Linh chi t i Trung tâm Nghiên c u ng ệ ả ấ ế ế ấ ạ ứ ứ
d ng và Phát tri n công ngh sinh h c Thanh Hóa” ụ ể ệ ọ
2.2.1.7. Th tr ị ườ ng Khoa h c và Công ngh ọ ệ
Th c hi n chuy n giao các công ngh đã đự ệ ể ệ ược hoàn thi n và làm ch ,ệ ủ trong nh ng năm qua ữ Trung tâm Nghiên c u ng d ng và Phát tri n côngứ ứ ụ ể ngh sinh h c Thanh Hóaệ ọ luôn đ y m nh công tác phát tri n th trẩ ạ ể ị ường, tìm
ki m đ i tác đ đ a công ngh vào s n xu t. Đ c bi t, chú tr ng vi c liênế ố ể ư ệ ả ấ ặ ệ ọ ệ
k t ph i h p v i các doanh nghi p, vi n nghiên c u, trế ố ợ ớ ệ ệ ứ ường đ i h c, trungạ ọ tâm d y ngh … đ chuy n giao công ngh đ n t n tay ngạ ề ể ể ệ ế ậ ườ ải s n xu t. ấ Có
th nói, th trể ị ường KHCN nước ta nói chung, Thanh Hóa nói riêng là thị
trường còn non tr và có nhi u h a h n ti m năngẻ ề ứ ẹ ề Tuy nhiên, đ khai thácể
th trị ường KHCN cũng g p nhi u khó khăn; nh ng khó khăn l n nh t chặ ề ữ ớ ấ ủ
y u là: ế
Th trị ường khoa h c và công ngh nọ ệ ở ước ta m i m nh ng bớ ở ữ ướ cban đ u v i lầ ớ ượng giao d ch còn nghèo nàn và đ n đi u, ho t đ ng chuy nị ơ ệ ạ ộ ể giao công ngh theo chi u d c Vi t Nam ch a nhi u; ho t đ ng chuy nệ ề ọ ở ệ ư ề ạ ộ ể giao công ngh gi a các t ch c khoa h c và công ngh trong nệ ữ ổ ứ ọ ệ ước v iớ doanh nghi p còn r t h n ch và ngệ ấ ạ ế ười dân cũng ch a đ ti m l c đ sư ủ ề ự ể ử
Ch a có quy đ nh rõ ràng v quy n s h u các s n ph m khoa h c, nh t làư ị ề ề ở ữ ả ẩ ọ ấ
s n ph m do ngân sách Nhà nả ẩ ước c p. Hi u l c c a pháp lu t trong lĩnhấ ệ ự ủ ậ
Trang 19v c s h u công nghi p còn r t kém. Quy n s h u công nghi p, đ c bi tự ở ữ ệ ấ ề ở ữ ệ ặ ệ
là năng l c đ th c thi các quy n s h u ch a t t. Khung pháp lu t v sự ể ự ề ở ữ ư ố ậ ề ở
h u công nghi p ch a đ y đ và ch a có tính hi u l c cao.ữ ệ ư ầ ủ ư ệ ự
Doanh nghi p Vi t Nam ch a đệ ệ ư ược thông tin đ y đ v nh ng côngầ ủ ề ữ ngh trong nệ ước hi n có do đó các doanh nghi p thệ ệ ường t p trung tìm hi uậ ể
và nh p các công ngh t nậ ệ ừ ước ngoài. Chúng ta ch a có môi trư ường c nhạ tranh th c s đ bu c doanh nghi p ph i chú tr ng đ n đ i m i côngự ự ể ộ ệ ả ọ ế ổ ớ ngh M t m t, m t s doanh nghi p nhà nệ ộ ặ ộ ố ệ ước còn được hưởng nhi u uề ư đãi do nhà nướ ạc t o ra nh đ c quy n, ti p c n ngu n v n …do đó ch aư ộ ề ế ậ ồ ố ư chú tr ng nâng cao ti n b công ngh M t khác, doanh nghi p Vi t Namọ ế ộ ệ ặ ệ ệ còn đang ch p ch ng trong c ch th trậ ữ ơ ế ị ường và trình đ phát tri n cònộ ể
th p. H u h t các doanh nghi p b h n ch v v n đ u t và trình đ laoấ ầ ế ệ ị ạ ế ề ố ầ ư ộ
đ ng khi nghiên c u, phát tri n và ng d ng công ngh m i.ộ ứ ể ứ ụ ệ ớ
T vi c xác đ nh đừ ệ ị ược nh ng khó khăn v th trữ ề ị ường, đ n v đã t pơ ị ậ trung tri n khai nghiên c u, ng d ng, gi i thi u, qu ng bá và chuy n giaoể ứ ứ ụ ớ ệ ả ể các công ngh phù h p nh t v i các doanh nghi p, đ c bi t là các doanhệ ợ ấ ớ ệ ặ ệ nghi p trong t nh. Nh ng công ngh m i đệ ỉ ữ ệ ớ ược quan tâm chuy n giao, s nể ả
ph m c a công ngh có th ngẩ ủ ệ ể ười dân được ti p c n ngay. Do đó, nh ngế ậ ữ công ngh do đ n v nghiên c u và hoàn thi n luôn đệ ơ ị ứ ệ ược tri n khai áp d ngể ụ vào s n xu t nh : Công ngh nuôi c y mô t bào th c v t đả ấ ư ệ ấ ế ự ậ ượ ức ng d ngụ vào vi c nhân các gi ng mía s ch b nh đệ ố ạ ệ ược chuy n giao t i các nhà máyể ạ
đường trong t nh, Công ngh nhân gi ng cây tr ng, công ngh nhân gi ngỉ ệ ố ồ ệ ố
và nuôi tr ng n m… đồ ấ ược đ n v chuy n giao cho nhi u doanh nghi pơ ị ể ề ệ trong và ngoài t nh.ỉ
2.2.1.8. H p tác v Khoa h c và Công ngh ợ ề ọ ệ
H p tác nghiên c u khoa h c và chuy n giao công ngh trong t nh ợ ứ ọ ể ệ ỉ
Trong nh ng năm qua, nhi u ho t đ ng h p tác chuy n giao, ngữ ề ạ ộ ợ ể ứ
d ng khoa h c, công ngh gi aụ ọ ệ ữ Trung tâm và Trường Đ i h c H ng Đ cạ ọ ồ ứ Thanh Hóa (Khoa nông, Lâm, Ng nghi p), ư ệ các ch trang tr iủ ạ , các h nôngộ dân đã di n ra, nh t là trong s n xu t nông nghi p và b o v môi trễ ấ ả ấ ệ ả ệ ường, Nhi u công ngh , gi ng cây tr ng m i, các bi n pháp k thu t đề ệ ố ồ ớ ệ ỹ ậ ượ c
Trang 20chuy n giao; các mô hình s n xu t có hi u qu để ả ấ ệ ả ược nhân r ng đã và đangộ
ph c v thi t th c cho s n xu t, nh : ụ ụ ế ự ả ấ ư S n xu t n m ăn, n m dả ấ ấ ấ ược li u;ệ
s n xu t ả ấ và ph c tráng các gi ng mía cho các nhà máy đụ ố ượng Nông C ng,ố
Th ch Thành, ph c tráng gi ng Bạ ụ ố ưởi Lu n Văn đ c s n Thanh Hóa t iậ ặ ả ạ huy n Th Xuân (xã Th Xệ ọ ọ ương), ngườ ưi x a thường g i t t là Bọ ắ ưở ế i ti nvua…
T các ho t đ ng h p tác chuy n giao, ng d ng, nhân r ng mô hìnhừ ạ ộ ợ ể ứ ụ ộ
đã m ra m t hở ộ ướng đi m i s n xu t b n v ng, ki m soát đớ ả ấ ề ữ ể ược môi
trường, cây gi ng, ố t o ngu n th c ph m s ch an toàn, góp ph n tăng thuạ ồ ự ẩ ạ ầ
nh p cho ngậ ười nông dân trong t nhỉ Ngoài ra các mô hình khai s n xu tả ấ
n m thấ ương ph m, mô hình nhân r ng cây mía nuôi c y môẩ ộ ấ đang ti p t cế ụ
được tri n khai nhân r ng; ho t đ ng chuy n giao, đ i m i công nghể ộ ạ ộ ể ổ ớ ệ cũng đang di n ra t i các ễ ạ hộ s n xu t, nh : s n xu t ả ấ ư ả ấ n m ăn, n m dấ ấ ượ c
li u huy n Ng c L c, huy n Qu ng Xệ ệ ọ ặ ệ ả ương, huy n Tri u S n, huy n H uệ ệ ơ ệ ậ
L c, huy n Vĩnh L c, huy n Ho ng Hóa, huy n Thộ ệ ộ ệ ằ ệ ường Xuân, huy n Yênệ
Đ nhị …
H p tác nghiên c u khoa h c và chuy n giao công ngh ngoài t nh và ợ ứ ọ ể ệ ỉ chuy n giao công ngh v i n ể ệ ớ ướ c ngoài
Ho t đ ng h p tác v KH&CN v i ạ ộ ợ ề ớ t nh H a Phăn nỉ ủ ước C ng hòa dânộ
ch nhân dân Lào v tri n khai mô hình s n xu t n m thủ ề ể ả ấ ấ ương ph m và s nẩ ả
xu t gi ng n m M c nhĩ, n m Sò cho t nh đoàn t nh H a Phăn nấ ố ấ ộ ấ ỉ ỉ ủ ước C ngộ hòa dân ch nhân dân Lào, chuy n giao công ngh s n xu t n m ăn, n mủ ể ệ ả ấ ấ ấ
d c li u cho t nh Ngh An, t nh Yên Bái, t nh L ng S n và m t s h s nượ ệ ỉ ệ ỉ ỉ ạ ơ ộ ố ộ ả
xu t Hà N i, Ninh Bình, Nam Đ nh ấ ở ộ ị Qua h p tác nghiên c u, m t s gi ngợ ứ ộ ố ố cây tr ng, ch t lồ ấ ượng cao, m t s k thu t tiên ti n đã độ ố ỹ ậ ế ược chuy n giaoể .
2.2.1.9. Qu n lý Nhà n ả ướ c và nhi m v quy n h n c a Trung tâm ệ ụ ề ạ ủ
V trí ch c năngc th : ị ứ ụ ể
Trung tâm Nghiên c u ng d ng và Phát tri n công ngh sinh h cứ ứ ụ ể ệ ọ Thanh Hóa là đ n v s nghi p khoa h c công l p có thu, có t cách phápơ ị ự ệ ọ ậ ư nhân, có con d u riêng, đấ ược m tài kho n t i Kho b c Nhà nở ả ạ ạ ước đ giaoể
Trang 21d ch.ị
Nhi m v quy n h n bao g m 09 n i dung nh sau: ệ ụ ề ạ ồ ộ ư
Th nh t: ứ ấ L u gi , b o t n ngu n gen cây tr ng có giá tr , gi ng n mư ữ ả ồ ồ ồ ị ố ấ
ăn, n m dấ ược li u có năng su t, ch t lệ ấ ấ ượng cao, các ch ng vi sinh v t h uủ ậ ữ ích và v t nuôi có giá tr đ c h u ph c v cho công tác ch n t o, nhân nhanhậ ị ặ ữ ụ ụ ọ ạ
gi ng và khai thác, phát tri n ngu n gen có giá tr h u ích đ ph c v phátố ể ồ ị ữ ể ụ ụ tri n s n xu t và đ i s ng.ể ả ấ ờ ố
Th hai: ứ Xây d ng và tri n khai và th c hi n các d án khoa h c vàự ể ự ệ ự ọ công ngh , công ngh sinh h c, các mô hình ng d ng, chuy n giao khoaệ ệ ọ ứ ụ ể
h c công ngh tiên ti n vào s n xu t nông nghi p, lâm nghi p.ọ ệ ế ả ấ ệ ệ
Th ba: ứ T ch c tri n khai và th c hi n s n xu t th c nghi m trongổ ứ ể ự ệ ả ấ ự ệ lĩnh v c công ngh sinh h c, xây d ng và hoàn thi n các k thu t tr ng,ự ệ ọ ự ệ ỹ ậ ồ chăm sóc, khai thác các gi ng n m ăn, n m dố ấ ấ ược li u, ch ng vi sinh v tệ ủ ậ
h u ích và m t s gi ng cây tr ng đã kh o nghi m thành công đ đ a vàoữ ộ ố ố ồ ả ệ ể ư
Th sáu: ứ T ch c các ho t đ ng nghiên c u khoa h c, d ch v nghiênổ ứ ạ ộ ứ ọ ị ụ
c u khoa h c theo chứ ọ ương trình, đ án, d án đề ự ược c quan Nhà nơ ước có
th m quy n phê; h p tác v i các t ch c, doanh nghi p, cá nhân trong vàẩ ề ợ ớ ổ ứ ệ ngoài nước trong vi c nghiên c u ng d ng, đào t o, chuy n giao khoa h cệ ứ ứ ụ ạ ể ọ
và công ngh , công ngh sinh h c; t ch c các ho t đ ng h p tác qu c tệ ệ ọ ổ ứ ạ ộ ợ ố ế sau khi đượ ấc c p có th m quy n phê duy t.ẩ ề ệ
Th b y: ứ ả T v n, d ch v nghiên c u ng d ng, chuy n giao và phátư ấ ị ụ ứ ứ ụ ể tri n công ngh sinh h c và môi trể ệ ọ ường; th c hi n các ho t đ ng s n xu t,ự ệ ạ ộ ả ấ kinh doanh theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Th tám: ứ Qu n lý t ch c b máy, cán b viên ch c và lao đ ng; tàiả ổ ứ ộ ộ ứ ộ chính, tài s n thu c quy n qu n lý theo quy đ nh c a pháp lu t và phânả ộ ề ả ị ủ ậ công, phân c p c a UBND t nh, c a Giám đ c S Khoa h c và Công ngh ấ ủ ỉ ủ ố ở ọ ệ
Trang 22Th chín: ứ Th c hi n các nhi m v khác khi đự ệ ệ ụ ược c p có th m quy nấ ẩ ề giao.
2.2.1.10. Đánh giá Chung
K t ế qu ng d ng khoa h c công ngh nh ng năm v a qua trên đ a ả ứ ụ ọ ệ ữ ừ ị bàn t nh Thanh Hóa ỉ
Trong nh ng năm g n đây, trên đ a bàn t nh Thanh Hoá đã hình thànhữ ầ ị ỉ
và phát tri n các t ch c Khoa h c và Công ngh (KH&CN) công l p nhể ổ ứ ọ ệ ậ ư Trung tâm nghiên c u ng d ng và phát tri n công ngh sinh h c Thanhứ ứ ụ ể ệ ọ Hóa, Trung tâm Thông tin ng d ng chuy n giao KH&CN Thanh Hóa thu cứ ụ ể ộ
s Khoa h c và Công ngh , các Trung tâm ng d ng KHCN c a ngànhở ọ ệ ứ ụ ủ nông nghi p, Trung tâm nghiên c u khoa h c và công ngh c a Trệ ứ ọ ệ ủ ườ ng
Đ i h c H ng Đ c, Ti m l c KH&CN c a các t ch c nêu trên đã đạ ọ ồ ứ ề ự ủ ổ ứ ượ ctăng cường và ngày càng phát tri n, vi c nghiên c u ng d ng KH&CN nóiể ệ ứ ứ ụ chung và công ngh sinh h c (CNSH) nói riêng ngày càng đệ ọ ược đ y m nhẩ ạ
và các k t qu nghiên c u đế ả ứ ượ ức ng d ng vào s n xu t ngày càng nhi u,ụ ả ấ ề góp ph n thúc đ y phát tri n n n kinh t ầ ẩ ể ề ế xã h i c a t nh.ộ ủ ỉ
Tuy nhiên, v i l i th và ti m năng và nhu c u phát tri n kinh tớ ợ ế ề ầ ể ế xã
h i c a t nh, trộ ủ ỉ ước đòi h i c a s n xu t và đ i s ng, thì các t ch cỏ ủ ả ấ ờ ố ổ ứ KH&CN công l p, nh t là trong lĩnh v c ho t đ ng công ngh sinh h c c aậ ấ ự ạ ộ ệ ọ ủ
m t s t ch c KHCN công l p và ngoài công l p g p không ít khó khăn,ộ ố ổ ứ ậ ậ ặ
đó là:
V ngu n nhân l c: L c l ng nghiên c u, đào t o và chuy n giaoề ồ ự ự ượ ứ ạ ể CNSH chi m t l còn th p so v i t ng s nhân l c khoa h c công nghế ỷ ệ ấ ớ ổ ố ự ọ ệ chung c a t nh, l c lủ ỉ ự ượng này ch y u t p trung c quan trung ủ ế ậ ở ơ ươ ngđóng trên đ a bàn t nh. Riêng trong lĩnh v c CNSH hi n đ i thi u các cán bị ỉ ự ệ ạ ế ộ
có trình đ chuyên sâu v CNSH, r t ít ngộ ề ấ ườ ượi đ c đào t o c b n cũngạ ơ ả
nh c p nh t công ngh m i.ư ậ ậ ệ ớ
V đ u t : CNSH là lĩnh v c đòi h i đ u t t ng đ i cao, t p trungề ầ ư ự ỏ ầ ư ươ ố ậ
và đ ng b Tuy nhiên, th c t cho th y ph n l n các t ch c KH&CN c aồ ộ ự ế ấ ầ ớ ổ ứ ủ
t nh ta tuy đã đỉ ược đ u t m t bầ ư ộ ước v c s h t ng, trang thi t b , h trề ơ ở ạ ầ ế ị ỗ ợ chuy n giao công ngh , nh ng ch a th t x ng t m so v i yêu c u, nh :ể ệ ư ư ậ ứ ầ ớ ầ ư