Luận án nhằm hai mục đích chính: Thứ nhất là áp dụng thống kê Fermi-Dirac (TKFD) biến dạng q để nghiên cứu nhiệt dung và độ cảm thuận từ của khí điện tử tự do trong kim loại ở nhiệt độ thấp; thứ hai là áp dụng PPTKMM để nghiên cứu tính chất nhiệt động (TCNĐ) của màng mỏng kim loại (MMKL).
Trang 1D ƯƠ NG Đ I PH Ạ ƯƠ NG
Trang 3Hà N i ộ 2016
Tôi xin cam đoan lu n án “ậ Áp d ng th ng kê FermiDirac bi n d ng q và ụ ố ế ạ
ph ươ ng pháp th ng kê mômen trong nghiên c u m t s tính ch t nhi t đ ng, tính ố ứ ộ ố ấ ệ ộ
ch t t c a kim lo i và màng m ng kim lo i” ấ ừ ủ ạ ỏ ạ là công trình nghiên c u riêng c aứ ủ tôi. Các s li u trình bày trong lu n án là trung th c, đã đố ệ ậ ự ược các đ ng tác giồ ả cho phép s d ng và ch a t ng đử ụ ư ừ ược công b trong b t c công trình nào khác.ố ấ ứ
Trang 4Các th y, cô giáo Khoa V t lý và Phòng Sau đ i h c, Trầ ậ ạ ọ ường Đ i h c Sạ ọ ư
ph m Hà N i, đ c bi t là các th y cô giáo B môn V t lý lý thuy t đã giúp đ ,ạ ộ ặ ệ ầ ộ ậ ế ỡ cung c p nh ng ki n th c quý báu và t o m i đi u ki n thu n l i đ tôi h c t pấ ữ ế ứ ạ ọ ề ệ ậ ợ ể ọ ậ
và hoàn thành lu n án;ậ
Các th y, cô giáo Khoa C b n, Trầ ơ ả ường Sĩ quan Tăng thi t giáp, Binhế
ch ng Tăng thi t giáp, đ c bi t là các th y cô giáo B môn Lý Hóa đã đ ngủ ế ặ ệ ầ ộ ộ viên, giúp đ và t o nh ng đi u ki n thu n l i nh t đ tôi có th chuyên tâmỡ ạ ữ ề ệ ậ ợ ấ ể ể nghiên c u;ứ
Phòng Qu n lý h c viên, Đoàn 871, T ng c c Chính tr , B Qu c phòng đãả ọ ổ ụ ị ộ ố
t o m i đi u ki n giúp đ tôi trong su t th i gian h c t p;ạ ọ ề ệ ỡ ố ờ ọ ậ
Nh ng ngữ ười thân trong gia đình, các b n bè thân thi t đã luôn đ ng viên,ạ ế ộ giúp đ , ng h , chia s nh ng khó khăn và t o m i đi u ki n đ tôi hoàn thànhỡ ủ ộ ẻ ữ ạ ọ ề ệ ể
lu n án.ậ
Trang 5Dương Đ i Phạ ương
1.1. T ng quan nghiên c u v ổ ứ ề tính ch t nhi t đ ng và tính ch t t c aấ ệ ộ ấ ừ ủ
1.2 T ng quan v các phổ ề ương pháp lý thuy t và th c nghi m trongế ự ệ
nghiên c u tính ch t nhi t đ ng và tính ch t t c a kim lo i và màngứ ấ ệ ộ ấ ừ ủ ạ
Trang 6NG D NG
2.1. Th ng kê Fermi – Dirac và th ng kê Fermi – Dirac bi n d ng ố ố ế ạ q 32
2.2. Th ng kê Fermi – Dirac bi n d ng ố ế ạ q trong nghiên c u nhi t dungứ ệ
và đ c m thu n t c a khí đi n t t do trong kim lo iộ ả ậ ừ ủ ệ ử ự ạ 39
NGHIÊN C U TÍNH CH T NHI T Đ NG C A MÀNG M NGỨ Ấ Ệ Ộ Ủ Ỏ
3.1 Phương pháp th ng kê mômen trong nghiên c u tính ch t nhi tố ứ ấ ệ
đ ng c a màng m ng kim lo i v i các c u trúc LPTD và LPTK ápộ ủ ỏ ạ ớ ấ ở
3.2. Phương pháp th ng kê ố mômen trong nghiên c u tính ch t nhi tứ ấ ệ
đ ng c a màng m ng kim lo i v i các c u trúc LPTD và LPTK dộ ủ ỏ ạ ớ ấ ướ i
4.1. Nhi t dung và đ c m thu n t c a khí đi n t t do trong kimệ ộ ả ậ ừ ủ ệ ử ự
4.2 Kho ng lân c n g n nh t và các đ i lả ậ ầ ấ ạ ượng nhi t đ ng c aệ ộ ủ
4.3 Kho ng lân c n g n nh t và các đ i lả ậ ầ ấ ạ ượng nhi t đ ng c aệ ộ ủ MMKL v i các c u trúc LPTD và LPTK dớ ấ ưới tác d ng c a áp su tụ ủ ấ 121
Trang 9B ng 3ả 1. Các giá tr th c nghi m c a các thông s th ị ự ệ ủ ố ế m, n, D, r0 đ iố
B ng ả 3.2. Các giá tr th c nghi m c a các thông s th ị ự ệ ủ ố ế m, n, D, r0 đ iố
B ng 4.1ả Các giá tr th c nghi m c a m c năng l ng Fermi và h ngị ự ệ ủ ứ ượ ằ
B ng 4.2ả Các giá tr tính toán c a ị ủ h ng s nhi t đi n t và tham sằ ố ệ ệ ử ố
bán th c nghi mự ệ q đ i v i đi n t trong kim lo i theo lý thuy t bi nố ớ ệ ử ạ ế ế
B ng 4.3.ả S ph thu c ự ụ ộ nhi t đ c aệ ộ ủ nhi t dung ệ khí đi n tệ ử t do theoự
B ng 4.4ả S ph thu c ự ụ ộ nhi t đ c aệ ộ ủ nhi t dung ệ khí đi n tệ ử t do theoự
B ng 4.5ả S ph thu c ự ụ ộ nhi t đ c aệ ộ ủ nhi t dung ệ khí đi n tệ ử t do theoự
B ng 4.6ả S ph thu c ự ụ ộ nhi t đ c aệ ộ ủ nhi t dung ệ khí đi n tệ ử t do theoự
B ng 4.7ả S ph thu c ự ụ ộ nhi t đ c aệ ộ ủ nhi t dung ệ khí đi n tệ ử t do theoự
B ng 4.8ả S ph thu c ự ụ ộ nhi t đ c aệ ộ ủ nhi t dung ệ khí đi n tệ ử t do theoự
B ng 4.9ả S ph thu c ự ụ ộ nhi t đ c aệ ộ ủ nhi t dung ệ khí đi n tệ ử t do theoự
B ng 4.10ả S ph thu c ự ụ ộ nhi t đ c aệ ộ ủ nhi t dung ệ khí đi n tệ ử t doự
theo tính toán lý thuy t ế và th c nghi m đ i v i Cdự ệ ố ớ 86
Trang 10v i màng m ng Al áp su t ớ ỏ ở ấ P = 0 93
B ng 4.13ả S ph thu c ự ụ ộ nhi t đ c a cệ ộ ủ ác đ i lạ ượng nhi t đ ng đ iệ ộ ố
B ng 4.14ả S ph thu c ự ụ ộ nhi t đ c a cệ ộ ủ ác đ i lạ ượng nhi t đ ng đ iệ ộ ố
B ng 4.15ả S ph thu c ự ụ ộ nhi t đ c a cệ ộ ủ ác đ i lạ ượng nhi t đ ng đ iệ ộ ố
B ng 4.16ả S ph thu c ự ụ ộ nhi t đ c a cệ ộ ủ ác đ i lạ ượng nhi t đ ng đ iệ ộ ố
B ng 4.17ả S ph thu c ự ụ ộ nhi t đ c a cệ ộ ủ ác đ i lạ ượng nhi t đ ng đ iệ ộ ố
B ng 4.18ả S ph thu c ự ụ ộ nhi t đ c a cệ ộ ủ ác đ i lạ ượng nhi t đ ng đ iệ ộ ố
B ng 4.19ả S ph thu c ự ụ ộ nhi t đ c a cệ ộ ủ ác đ i lạ ượng nhi t đ ng đ iệ ộ ố
B ng 4.20ả S ph thu c b dày c a các đ i l ng nhi t đ ng đ i v iự ụ ộ ề ủ ạ ượ ệ ộ ố ớ
B ng 4.21. ả S ph thu c b dày c a các đ i lự ụ ộ ề ủ ạ ượng nhi t đ ng đ i v iệ ộ ố ớ
B ng 4.22. ả S ph thu c b dày c a các đ i lự ụ ộ ề ủ ạ ượng nhi t đ ng đ i v iệ ộ ố ớ
B ng 4.23. ả S ph thu c b dày c a các đ i lự ụ ộ ề ủ ạ ượng nhi t đ ng đ i v iệ ộ ố ớ
B ng 4.24. ả S ph thu c b dày c a các đ i lự ụ ộ ề ủ ạ ượng nhi t đ ng đ i v iệ ộ ố ớ
B ng 4.25. ả S ph thu c b dày c a các đ i lự ụ ộ ề ủ ạ ượng nhi t đ ng đ i v iệ ộ ố ớ
Trang 11màng m ng Ta nhi t đ 300K và áp su t ỏ ở ệ ộ ấ P = 0 106
B ng 4.28. ả Sự ph thu c áp su t c a các đ i l ng nhi t đ ng đ i v iụ ộ ấ ủ ạ ượ ệ ộ ố ớ màng m ng Al nhi t đ 300K và các b dày khác nhauỏ ở ệ ộ ề 122
B ng 4.29. ả Sự ph thu c áp su t c a các đ i l ng nhi t đ ng đ i v iụ ộ ấ ủ ạ ượ ệ ộ ố ớ màng m ng Cu nhi t đ 300K và các b dày khác nhauỏ ở ệ ộ ề 122
B ng 4.30. ả Sự ph thu c áp su t c a các đ i l ng nhi t đ ng đ i v iụ ộ ấ ủ ạ ượ ệ ộ ố ớ màng m ng Au nhi t đ 300K và các b dày khác nhauỏ ở ệ ộ ề 123
B ng 4.31. ả Sự ph thu c áp su t c a các đ i l ng nhi t đ ng đ i v iụ ộ ấ ủ ạ ượ ệ ộ ố ớ màng m ng Ag nhi t đ 300K và các b dày khác nhauỏ ở ệ ộ ề 123
B ng 4.32. ả Sự ph thu c áp su t c a các đ i l ng nhi t đ ng đ i ụ ộ ấ ủ ạ ượ ệ ộ ố
v i màng m ng Fe nhi t đ 300K và các b dày khác nhauớ ỏ ở ệ ộ ề 124
B ng 4.33. ả Sự ph thu c áp su t c a các đ i l ng nhi t đ ng đ i v iụ ộ ấ ủ ạ ượ ệ ộ ố ớ màng m ng W nhi t đ 300K và các b dày khác nhauỏ ở ệ ộ ề 124
B ng 4.34. ả Sự ph thu c áp su t c a các đ i l ng nhi t đ ng đ i v iụ ộ ấ ủ ạ ượ ệ ộ ố ớ màng m ng Nb nhi t đ 300K và các b dày khác nhauỏ ở ệ ộ ề 125
B ng 4.35. ả Sự ph thu c áp su t c a các đ i l ng nhi t đ ng đ i v iụ ộ ấ ủ ạ ượ ệ ộ ố ớ màng m ng Ta nhi t đ 300K và các b dày khác nhauỏ ở ệ ộ ề 125
Trang 12DANH M C Đ TH , HÌNH VỤ Ồ Ị Ẽ
TrangHình 1.1. Màng m ng t do (a) và màng m ng có chân đ (b)ỏ ự ỏ ế 6Hình 1.2. S ph thu c b dày c a h s dãn n nhi t đ i v i màngự ụ ộ ề ủ ệ ố ở ệ ố ớ
Hình 2.1. Hàm phân b Fermi – Dirac t i các nhi t đ khác nhauố ạ ệ ộ 35Hình 2.2. Phân b đi n t theo lý thuy t Pauli trong tr ng h p có tố ệ ử ế ườ ợ ừ
Trang 13Hình 4.6. S ph thu cự ụ ộ nhi t đ c a nhi t dung khí đi n t t do đ iệ ộ ủ ệ ệ ử ự ố
Hình 4.11. S ph thu c nhi t đ c a kho ng lân c n g n nh t đ iự ụ ộ ệ ộ ủ ả ậ ầ ấ ố
Hình 4.12. S ph thu c nhi t đ c a kho ng lân c n g n nh t đ iự ụ ộ ệ ộ ủ ả ậ ầ ấ ố
Hình 4.13. S ph thu c nhi t đ c a kho ng lân c n g n nh t đ iự ụ ộ ệ ộ ủ ả ậ ầ ấ ố
Trang 14Hình 4.22. S ph thu c nhi t đ c a h s dãn n nhi t đ i v i cácự ụ ộ ệ ộ ủ ệ ố ở ệ ố ớ
Hình 4.34. S ph thu c nhi t đ c a môđun đàn h i đ ng nhi t đ iự ụ ộ ệ ộ ủ ồ ẳ ệ ố
Hình 4.35. S ph thu c nhi t đ c a môđun đàn h i đ ng nhi t đ iự ụ ộ ệ ộ ủ ồ ẳ ệ ố
Trang 15Hình 4.38. S ph thu c nhi t đ c a kho ng lân c n g n nh t đ iự ụ ộ ệ ộ ủ ả ậ ầ ấ ố
v i các MMKL Al, Au và Ag áp su t 0,24GPa và b dày 20 l pớ ở ấ ề ớ 126Hình 4.39. S ph thu c b dày c a kho ng lân c n g n nh t đ i v iự ụ ộ ề ủ ả ậ ầ ấ ố ớ
màng m ng Al nhi t đ 300K các áp su t khác nhau ỏ ở ệ ộ ở ấ 126Hình 4.40. S ph thu c nhi t đ c a h s nén đ ng nhi t đ i v iự ụ ộ ệ ộ ủ ệ ố ẳ ệ ố ớ
màng m ng Ag các áp su t khác nhau và b dày 10 l pỏ ở ấ ề ớ 127Hình 4.41 S ph thu c nhi t đ c a h s dãn n nhi t đ i v iự ụ ộ ệ ộ ủ ệ ố ở ệ ố ớ
màng m ng Au các áp su t khác nhau và b dày 10 l pỏ ở ấ ề ớ 127Hình 4.42. S ph thu c nhi t đ c a nhi t dung riêng đ ng tích đ iự ụ ộ ệ ộ ủ ệ ẳ ố
Hình 4.43. S ph thu c nhi t đ c a nhi t dung riêng đ ng áp đ iự ụ ộ ệ ộ ủ ệ ẳ ố
v i các MMKL Au và Ag các áp su t khác nhau và b dày 10 l pớ ở ấ ề ớ 128Hình 4.44. S ph thu c nhi t đ c a môđun đàn h i đ ng nhi t đ iự ụ ộ ệ ộ ủ ồ ẳ ệ ố
v i các MMKL Au và Ag các áp su t khác nhau và b dày 10 l pớ ở ấ ề ớ 129Hình 4.45. S ph thu c áp su t c a t s ự ụ ộ ấ ủ ỉ ố V/V 0 đ i v i màng m ngố ớ ỏ
Hình 4.46. S ph thu c áp su t c a t s ự ụ ộ ấ ủ ỉ ố V/V 0 đ i v i màng m ng Agố ớ ỏ
nhi t đ 300K và b dày 55nm
Các phương pháp g n đúng trong tính toán lý thuy t có nh ng gi i h nầ ế ữ ớ ạ
s d ng c a chúng. Ch ng h n nh trong lý thuy t nhi u lo n không d dàngử ụ ủ ẳ ạ ư ế ễ ạ ễ
nh n th y m t s hi n tậ ấ ộ ố ệ ượng v t lý nh s phá v đ i x ng t phát, sậ ư ự ỡ ố ứ ự ự chuy n pha tr ng thái… Đi u đó đòi h i ph i có nh ng phể ạ ề ỏ ả ữ ương pháp m iớ không nhi u lo n nh ễ ạ ư phương pháp phi m hàm m t đế ậ ộ, phương pháp hàm Green, phương pháp ab initio, phương pháp đ i s bi n d ng, phạ ố ế ạ ương pháp
th ng kê ố mômen,… mà chúng bao hàm t t c các b c khai tri n c a lý thuy tấ ả ậ ể ủ ế nhi u lo n và gi đễ ạ ữ ược các y u t phi tuy n c a lý thuy t. ế ố ế ủ ế
Trong th i gian g n đây, nghiên c u đ i s bi n d ng đã thu hút đờ ầ ứ ạ ố ế ạ ượ c
s quan tâm c a nhi u nhà v t lý lý thuy t [76, 77, 90, 91] vì các c u trúc toánự ủ ề ậ ế ấ
h c m i c a đ i s bi n d ng phù h p v i nhi u lĩnh v c c a v t lý lý thuy tọ ớ ủ ạ ố ế ạ ợ ớ ề ự ủ ậ ế
Trang 16nh th ng kê lư ố ượng t , quang h c phi tuy n, v t lý ch t r n… Lý thuy t đ iử ọ ế ậ ấ ắ ế ạ
s bi n d ng đã có nh ng ng d ng trong lý thuy t trố ế ạ ữ ứ ụ ế ường và h t c b n trongạ ơ ả
đó đ c bi t là v t lý h t nhân [100, 101, 109…]. Lý thuy t đ i s bi n d ng đãặ ệ ậ ạ ế ạ ố ế ạ thành công trong gi i thích các v n đ liên quan đ n boson. Trong lu n án này,ả ấ ề ế ậ chúng tôi l a ch n lý thuy t đ i s bi n d ng đ nghiên c u h fermion. Cự ọ ế ạ ố ế ạ ể ứ ệ ụ
th là chúng tôi dùng lý thuy t này đ nghiên c u nhi t dung và đ c m thu nể ế ể ứ ệ ộ ả ậ
t c a khí đi n t t do trong kim lo i nhi t đ th p.ừ ủ ệ ử ự ạ ở ệ ộ ấ
Nghiên c u ứ màng m ng thu hút s quan tâm c a nhi u nhà nghiên c uỏ ự ủ ề ứ
do nh ng ng d ng to l n c a nó. V t li u v i kích thữ ứ ụ ớ ủ ậ ệ ớ ước nanomet có nh ngữ tính ch t khác bi t so v i v t li u kh i ấ ệ ớ ậ ệ ố [32, 34, 35…]. Ngày nay, màng m ngỏ
đượ ử ục s d ng r ng rãi trong khoa h c, công nghi p và đ i s ng hàng ngày nhộ ọ ệ ờ ố ư công c c t, c y ghép y t , các y u t quang h c, m ch tích h p, thi t b đi nụ ắ ấ ế ế ố ọ ạ ợ ế ị ệ
t Trong nghiên c u tính ch t nhi t đ ng c a màng m ng kim lo i có nhi uử ứ ấ ệ ộ ủ ỏ ạ ề
phương pháp lý thuy t khác nhau. M c dù các phế ặ ương pháp đó đã thu đượ c
m t s k t qu nh t đ nh nh ng chúng cũng còn m t s các h n ch nh t làộ ố ế ả ấ ị ư ộ ố ạ ế ấ chúng ch a xem xét đ y đ đ n hi u ng phi đi u hòa c a dao đ ng m ng.ư ầ ủ ế ệ ứ ề ủ ộ ạ Trong nh ng năm g n đây,ữ ầ phương pháp th ng kê ố mômen (PPTKMM) đã thành công trong nghiên c u các tính ch t nhi t đ ng và đàn h i c a tinh th d ngứ ấ ệ ộ ồ ủ ể ở ạ
kh i khi tính đ n nh hố ế ả ưởng phi đi u hòa c a dao đ ng m ng ề ủ ộ ạ [1519, 5052]. Trong lu n án này, l n đ u tiên chúng tôi áp d ng PPTKMM đ nghiên c uậ ầ ầ ụ ể ứ tính ch t nhi t đ ng c a màng m ng kim lo i.ấ ệ ộ ủ ỏ ạ Tuy nhiên, PPTKMM không nghiên c u đứ ược tính ch t nhi t đ ng và tính ch t t c a khí đi n t t doấ ệ ộ ấ ừ ủ ệ ử ự trong kim lo i vùng nhi t đ th p.ạ ở ệ ộ ấ
V i t t c nh ng lí do nh đã trình bày trên, chúng tôi mong mu n ápớ ấ ả ữ ư ở ố
d ng lý thuy t đ i s bi n d ng ụ ế ạ ố ế ạ q đ nghiên c u nhi t dung và đ c m thu nể ứ ệ ộ ả ậ
t c a khí đi n t t do trong kim lo i nhi t đ th p và áp d ng lý thuy từ ủ ệ ử ự ạ ở ệ ộ ấ ụ ế
th ng kê mômen đ nghiên c u tính ch t nhi t đ ng c a màng m ng kim lo i.ố ể ứ ấ ệ ộ ủ ỏ ạ
Đ tài lu n án là ề ậ “Áp d ng th ng kê FermiDirac bi n d ng q và ph ụ ố ế ạ ươ ng
Trang 17pháp th ng kê mômen trong nghiên c u m t s tính ch t nhi t đ ng, tính ố ứ ộ ố ấ ệ ộ
ch t t c a kim lo i và màng m ng kim lo i ấ ừ ủ ạ ỏ ạ ”
2. M c đích, đ i tụ ố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Lu n án nh m hai m c đích chính. Th nh t là áp d ng th ng kêậ ằ ụ ứ ấ ụ ố FermiDirac (TKFD) bi n d ng ế ạ q đ nghiên c u nhi t dung và đ c m thu nể ứ ệ ộ ả ậ
t c a khí đi n t t do trong kim lo i nhi t đ th p. C th là áp d ngừ ủ ệ ử ự ạ ở ệ ộ ấ ụ ể ụ
th ng kê này đ xây d ng bi u th c gi i tích c a nhi t dung và đ c m thu nố ể ự ể ứ ả ủ ệ ộ ả ậ
t ph thu c vào tham s bi n d ng ừ ụ ộ ố ế ạ q đ i v i khí đi n t t do trong kim lo i.ố ớ ệ ử ự ạ Các k t qu lý thuy t đế ả ế ược áp d ng tính s cho m t s kim lo i ki m (KLK),ụ ố ộ ố ạ ề kim lo i chuy n ti p (KLCT). Các k t qu tính s đạ ể ế ế ả ố ược so sánh v i th cớ ự nghi m (TN) và các k t qu tính toán theo các phệ ế ả ương pháp khác
Th hai là áp d ng PPTKMM đ nghiên c u tính ch t nhi t đ ngứ ụ ể ứ ấ ệ ộ (TCNĐ) c a màng m ng kim lo i (MMKL). C th là áp d ng PPTKMM đủ ỏ ạ ụ ể ụ ể xây d ng bi u th c gi i tích c a năng lự ể ứ ả ủ ượng t do và ự các đ i lạ ượng nhi t đ ngệ ộ (ĐLNĐ) ph thu c vào nhi t đ , áp su t và b dày c a các MMKL v i các c uụ ộ ệ ộ ấ ề ủ ớ ấ trúc l p phậ ương tâm di n (LPTD) và l p phệ ậ ương tâm kh i (LPTK). Các k tố ế
qu lý thuy t đả ế ược áp d ng tính s cho m t s MMKL và các k t qu tính sụ ố ộ ố ế ả ố
được so sánh v i TN và các k t qu tính toán khác.ớ ế ả
Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u c a lu n án là m t s KLK, KLCT,ạ ứ ủ ậ ộ ố MMKL v i các c u trúc LPTD và LPTK. ớ ấ
3. Phương pháp nghiên c uứ
Trong lu n án này, chúng tôi áp d ng hai phậ ụ ương pháp nghiên c u chínhứ
là phương pháp đ i s bi n d ng và PPTKMM.ạ ố ế ạ
Phương pháp đ i s bi n d ng đạ ố ế ạ ược áp d ng đ rút ra bi u th c gi iụ ể ể ứ ả tích c a nhi t dung và đ c m thu n t đ i v i khí đi n t t do trong kimủ ệ ộ ả ậ ừ ố ớ ệ ử ự
lo i nhi t đ th p.ạ ở ệ ộ ấ
PPTKMM được áp d ng đ thu đụ ể ược bi u th c gi i tích cho các ĐLNĐể ứ ả
Trang 191.1.1. Nhi t dung và tính ch t t c a khí đi n t t do trong kim lo i ệ ấ ừ ủ ệ ử ự ạ
1.1.1.1. Nhi t dung c a khí đi n t t do trong kim lo i ệ ủ ệ ử ự ạ
Kim lo i là m t v t r n có tính d n đi n t t. Đ d n đi n riêng c a kimạ ộ ậ ắ ẫ ệ ố ộ ẫ ệ ủ
lo i vào kho ng t 10ạ ả ừ 6 đ n 10ế 8 Ω− 1m− 1 vì trong kim lo i có ch a r t nhi u đi nạ ứ ấ ề ệ
t t do. N u m i nguyên t cho m t đi n t thì trong 1 cmử ự ế ỗ ử ộ ệ ử 3 có kho ng 10ả 22 đi nệ
t hoá tr liên k t r t y u v i các lõi nguyên t Chúng có th chuy n đ ng t doử ị ế ấ ế ớ ử ể ể ộ ự trong tinh th và tr thành các h t t i đi n. Do đó, các đi n t này để ở ạ ả ệ ệ ử ược g i làọ các đi n t d n. Chúng có nh hệ ử ẫ ả ưởng quy t đ nh đ n tính d n đi n và gây nhế ị ế ẫ ệ ả
hưởng đ n các tính ch t khác nh các tính ch t t , c , nhi t, quang, … c a kimế ấ ư ấ ừ ơ ệ ủ
lo i [13, 6, 11, 92].ạ
N u coi các đi n t t do không tế ệ ử ự ương tác v i nhau (nói chính xác h n làớ ơ coi chúng ch tỉ ương tác v i nhau khi va ch m) thì các đi n t này t o thành m tớ ạ ệ ử ạ ộ
ch t khí. Vi c phân lo i các lý thuy t ph thu c vào hàm phân b c a khí đi nấ ệ ạ ế ụ ộ ố ủ ệ
t t do. N u coi các đi n t t do có cùng m t giá tr năng lử ự ế ệ ử ự ộ ị ượng thì ta có khí cổ
đi n đ n gi n nh t thể ơ ả ấ ường được nghiên c u b i ứ ở lý thuy t Drude ế Đ i v i khí cố ớ ổ
đi n, ngể ười ta áp d ng hàm phân b Maxwell – Boltzmann c đi n trong ụ ố ổ ể lý thuy t Lorentz ế Đ i v i khí lố ớ ượng t (khí Fermi), ngử ười ta áp d ng hàm phân bụ ố FermiDirac lượng t trong ử lý thuy t Sommerfeld ế
Lý thuy t Drude d a trên ba gi thi t đ n gi n. Th nh t là coi các đi nế ự ả ế ơ ả ứ ấ ệ
t t do chuy n đ ng nhi t h n lo n. Th hai là khi có đi n trử ự ể ộ ệ ỗ ạ ứ ệ ường tác d ng lênụ
Trang 20h thì ngoài chuy n đ ng nhi t h n lo n, các đi n t có thêm thành ph n chuy nệ ể ộ ệ ỗ ạ ệ ử ầ ể
đ ng có hộ ướng. Th ba là các đi n t ch tứ ệ ử ỉ ương tác v i nhau khi va ch m vàớ ạ trong trường h p khi có đi n trợ ệ ường tác d ng lên h thì sau m i m t va ch m,ụ ệ ỗ ộ ạ
đi n t m t hoàn toàn thành ph n chuy n đ ng có hệ ử ấ ầ ể ộ ướng mà nó thu được trướ c
đó t đi n trừ ệ ường. Tuy d a vào nh ng gi thi t đ n gi n nh ng lý thuy t Drudeự ữ ả ế ơ ả ư ế
l i có kh năng gi i thích m t cách tạ ả ả ộ ương đ i t t nhi u đ nh lu t và hi n tố ố ề ị ậ ệ ượ ng
v t lý quan tr ng nh đ nh lu t Ohm, đ nh lu t JouleLenz, đ nh lu t Wiedemannậ ọ ư ị ậ ị ậ ị ậFranz, hi u ng Hall,… Vì d a vào m t s gi thi t đ n gi n nên lý thuy tệ ứ ự ộ ố ả ế ơ ả ế Drude có nhi u nhề ược đi m, trong đó m t nhể ộ ược đi m quan tr ng là nó cho k tể ọ ế
qu không đúng v nhi t dung c a tinh th C th là theo lý thuy t Drude, cácả ề ệ ủ ể ụ ể ế ở
nhi t đ l n h n nhi t đ phòng, nhi t dung c a đi n t t do là ệ ộ ớ ơ ệ ộ ệ ủ ệ ử ự
và
do đó, nhi t dung c a v t r n là ệ ủ ậ ắ
Giá tr này l n g p rị ớ ấ ưỡi so v i giá tr th cớ ị ự nghi m là ệ Theo k t qu th c nghi m các nhi t đ cao trên nhi t đ phòng,ế ả ự ệ ở ệ ộ ệ ộ nhi t dung hoàn toàn ch do đóng góp c a dao đ ng m ng tinh th ệ ỉ ủ ộ ạ ể
Lý thuy t Sommerfeld v khí đi n t t do lế ề ệ ử ự ượng t d a trên ba gi thi t.ử ự ả ế
Th nh t là coi các đi n t là t do (t c là chúng không ch u tác d ng c a m tứ ấ ệ ử ự ứ ị ụ ủ ộ
l c nào hay m t trự ộ ường nào). Th hai là các đi n t t do không tứ ệ ử ự ương tác v iớ nhau (nói chính xác h n là chúng ch tơ ỉ ương tác v i nhau khi va ch m) và do đóớ ạ chúng t o thành m t ch t khí. Th ba là s phân b c a các đi n t t do theoạ ộ ấ ứ ự ố ủ ệ ử ự năng lượng là hàm FermiDirac lượng t và do đó, ta có khí lử ượng t hay khíử Fermi. D a trên các gi thi t này, ta cũng có th rút ra đự ả ế ể ược các tính ch t nhi t,ấ ệ
đi n… c a khí đi n t t do tệ ủ ệ ử ự ương t nh k t qu c a lý thuy t Drude. Nóiự ư ế ả ủ ế chung, có th áp d ng k t qu c a lý thuy t Drude c đi n m c dù lý thuy t nàyể ụ ế ả ủ ế ổ ể ặ ế
là m t lý thuy t đ n gi n. Tuy nhiên trong m t s trộ ế ơ ả ộ ố ường h p nh khi nghiênợ ư
c u nhi t dung c a khí đi n t t do, ta ph i áp d ng lý thuy t lứ ệ ủ ệ ử ự ả ụ ế ượng t Theo lýử thuy t Sommerfeld lế ượng t nhi t đ th p, nhi t dung c a khí đi n t t do cóử ở ệ ộ ấ ệ ủ ệ ử ự
d ngạ
Trang 21T đó có th hi u t i sao các nhi t đ cao trên nhi t đ phòng, đóng gópừ ể ể ạ ở ệ ộ ệ ộ
c a cácủ đi n t t do vào nhi t dung c a kim lo i là không đáng k và đây đ nhệ ử ự ệ ủ ạ ể ở ị
lu t DulongPetite có hi u l c. Ngay c nh ng nhi t đ th p h n nhi u so v iậ ệ ự ả ở ữ ệ ộ ấ ơ ề ớ nhi t đ Debye thì cũng ph i đ n m t nhi t đ đ th p, đóng góp c a đi n t tệ ộ ả ế ộ ệ ộ ủ ấ ủ ệ ử ự
do vào nhi t dung c a kim lo i m i tr nên đáng k ệ ủ ạ ớ ở ể
Nhi t dung c a khí đi n t t do nhi t đ th p đã đệ ủ ệ ử ự ở ệ ộ ấ ược đ a ra trong [2,ư
6, 92] khi áp d ng TKFD,ụ mà đó giá tr nhi t dung c a đi n t t l b c nh tở ị ệ ủ ệ ử ỉ ệ ậ ấ
v i nhi t đ tuy t đ i. nhi t đ th p, nhi t dung c a các đi n t d n đớ ệ ộ ệ ố Ở ệ ộ ấ ệ ủ ệ ử ẫ ượ cxác đ nh theo m u đi n t t do ị ẫ ệ ử ự [92]. đây, tác gi Ở ả đã ch raỉ giá tr c a h ng sị ủ ằ ố nhi t đi n t cho m i kim lo i và bi u th c tính nhi t dung c a khí đi n t t doệ ệ ử ỗ ạ ể ứ ệ ủ ệ ử ự
có d ng (1.1). Trong lu n án này, chúng tôi đ xu t phạ ậ ề ấ ương pháp áp d ng TKFDụ
bi n d ng q đ nghiên c u nhi t dung c a khí đi n t t do nhi t đ th p.ế ạ ể ứ ệ ủ ệ ử ự ở ệ ộ ấ
1.1.1.2. Tính ch t t c a khí đi n t t do trong kim lo i ấ ừ ủ ệ ử ự ạ
B n ch t hi n tả ấ ệ ượng t tính có th đừ ể ược trình bày b ng ngôn ng c a v tằ ữ ủ ậ
lý c đi n [3, 11, 12, 92]. Th nh t là t tính c a v t ch t gây ra b i chuy nổ ể ứ ấ ừ ủ ậ ấ ở ể
đ ng quay c a đi n tích. Th hai là vì chuy n đ ng quay độ ủ ệ ứ ể ộ ược mô t b ngả ằ mômen quay nên t tính g n li n v i mômen. Th ba là khi đi n tích quay thìừ ắ ề ớ ứ ệ ngoài mômen quay thông thường, nó còn có mômen t ừ Mômen từ là đ i lạ ượng t ừ
Th t là đ sinh ra t tính có hai lo i chuy n đ ng quay c a m t đi n tích b tứ ư ể ừ ạ ể ộ ủ ộ ệ ấ
k nói chung và đi n t nói riêng. Chuy n đ ng quay c a m t h t xung quanhỳ ệ ử ể ộ ủ ộ ạ
m t h t khác g i là ộ ạ ọ chuy n đ ng qu đ o ể ộ ỹ ạ (ví d đi n t quay xung quanh h tụ ệ ử ạ nhân) và chuy n đ ng t quay quanh tr c c a h t g i là ể ộ ự ụ ủ ạ ọ chuy n đ ng spin ể ộ Thứ năm là t tính c a v t li u nói chung đừ ủ ậ ệ ược quy t đ nh ch y u b i chuy n đ ngế ị ủ ế ở ể ộ quay c a các đi n t trong v t li u. Th sáu là n u các nguyên t ho c phân tủ ệ ử ậ ệ ứ ế ử ặ ử
t o nên v t li u tạ ậ ệ ương đ i đ c l p v i nhau thì t tính c a v t li u ch y uố ộ ậ ớ ừ ủ ậ ệ ủ ế
được quy t đ nh b i t tính c a nguyên t ho c phân t t o nên v t li u. Thế ị ở ừ ủ ử ặ ử ạ ậ ệ ứ
b y là trong ph n l n các trả ầ ớ ường h p khi các nguyên t liên k t v i nhau t o nênợ ử ế ớ ạ
Trang 22v t li u và nh t là trong ch t r n, các đi n t h u nh không còn chuy n đ ngậ ệ ấ ấ ắ ệ ử ầ ư ể ộ
qu đ o thì t tính c a ph n l n các v t li u ch y u đỹ ạ ừ ủ ầ ớ ậ ệ ủ ế ược quy t đ nh b iế ị ở chuy n đ ng spin c a đi n t Đi u này đã để ộ ủ ệ ử ề ược kh ng đ nh b ng th c nghi m.ẳ ị ằ ự ệ
Cách mô t v b n ch t c a hi n tả ề ả ấ ủ ệ ượng t tính trên ừ đây là logic và dễ
hi u.ể Tuy v y, nó ch a hoàn toàn chính xác khái ni m spin. Lúc đ u, khi m iậ ư ở ệ ầ ớ phát hi n ra spin, ngệ ười ta cho r ng ngu n g c spin c a đi n t là s quay c aằ ồ ố ủ ệ ử ự ủ
đi n t xung quanh tr c c a chính nó. Chính vì th , ngệ ử ụ ủ ế ười ta coi thu t ng spinậ ữ
có nghĩa là quay. Tuy nhiên, các nghiên c u ti p theo, ch ng h n nh thí nghi mứ ế ẳ ạ ư ệ
v s tách v ch ph c a nguyên t hiđrô dề ự ạ ổ ủ ử ưới tác d ng t trụ ừ ường c a SternủGerlach ch ra r ng th c ra không ph i là nh v y. Đi u này ch ng t r ngỉ ằ ự ả ư ậ ề ứ ỏ ằ không th gi i thích spin trên c s các quy lu t c a v t lý c đi n.ể ả ơ ở ậ ủ ậ ổ ể
Theo quan đi m c a v t lý hi n đ i, spin là m t đ i lể ủ ậ ệ ạ ộ ạ ượng v t lý c a h tậ ủ ạ
vi mô. Đ i lạ ượng v t lý này tuy thu c cùng m t lo i v i mômen xung lậ ộ ộ ạ ớ ượ ng(mômen c h c) song không th di n đ t trong khuôn kh c a v t lý c đi n.ơ ọ ể ễ ạ ổ ủ ậ ổ ể
V n đ là ch tr ng thái c a h t vi mô đấ ề ở ỗ ạ ủ ạ ược di n t b i hàm sóng. Hàm sóngễ ả ở nhi u thành ph n ph i ch a ch s spin nh n các giá tr gián đo n. N u ta coi chề ầ ả ứ ỉ ố ậ ị ạ ế ỉ
s spin cũng là m t bi n s c a hàm s hàm sóng thì hàm sóng nhi u thành ph nố ộ ế ố ủ ố ề ầ
c a h t vi mô có hai lo i bi n s trong đó bi n s liên t c là t a đ và th i gianủ ạ ạ ế ố ế ố ụ ọ ộ ờ
và bi n s gián đo n là ch s spin. Trong phép quay, c t a đ và ch s spin c aế ố ạ ỉ ố ả ọ ộ ỉ ố ủ hàm sóng đ u thay đ i. S thay đ i c a t a đ d n đ n mômen xung lề ổ ự ổ ủ ọ ộ ẫ ế ượng quỹ
đ o và s thay đ i ch s spin d n đ n m t đ i lạ ự ổ ỉ ố ẫ ế ộ ạ ượng cùng lo i v i mômen xungạ ớ
lượng g i là ọ spin.
Nh v y, đi n t có th đư ậ ệ ử ể ược coi là h t c b n ch u trách nhi m v cácạ ơ ả ị ệ ề tính ch t đi n c a v t li u. Còn h t ch u trách nhi m v tính ch t t c a v tấ ệ ủ ậ ệ ạ ị ệ ề ấ ừ ủ ậ
li u cũng chính là đi n t nh ng nh n m nh đ n tính ch t spin c a nó. Do tệ ệ ử ư ấ ạ ế ấ ủ ừ tính có nguyên nhân ch y u là spin mà spin là m t khái ni m c h c lủ ế ộ ệ ơ ọ ượng t ,ử nên có th nói r ng t tính là m t tính ch t hoàn toàn lể ằ ừ ộ ấ ượng t không th gi iử ể ả thích được b ng v t lý c đi n.ằ ậ ổ ể
Trang 23V m t t tính, t t c các v t li u thề ặ ừ ấ ả ậ ệ ường được phân lo i theo ph n ngạ ả ứ
c a chúng khi chúng đủ ược đ t trong t trặ ừ ường. Dưới tác d ng c a t trụ ủ ừ ường H,
v t li u b nhi m t hay còn g i là b t hóa. S nhi m t c a v t li u đậ ệ ị ễ ừ ọ ị ừ ự ễ ừ ủ ậ ệ ượ c
bi u di n b i ể ễ ở đ t hóa ộ ừ , trong đó đ c g i là ượ ọ đ c m t ộ ả ừ. Đ c m t là m tộ ả ừ ộ
đ i lạ ượng không có th nguyên và có th có các giá tr âm ho c dứ ể ị ặ ương. Nó bi uể
th ph n ng c a v t li u dị ả ứ ủ ậ ệ ưới tác d ng c a t trụ ủ ừ ường và do đó v m t t tính,ề ặ ừ các v t li u thậ ệ ường được phân lo i theo giá tr c a ạ ị ủ . V t li u v i ậ ệ ớ
được g i làọ
ch t ngh ch t ấ ị ừ. Các ph n t t o nên v t li u này t b n thân chúng không cóầ ử ạ ậ ệ ự ả mômen t Khi đ t v t li u trong t trừ ặ ậ ệ ừ ường, các đi n tích trong v t li u trong đóệ ậ ệ quan tr ng nh t là các đi n t s có thêm thành ph n chuy n đ ng quay xungọ ấ ệ ử ẽ ầ ể ộ quanh t trừ ường. V t li u v i ậ ệ ớ
được g i là ọ ch t thu n t ấ ậ ừ Các ph n t t o nênầ ử ạ
v t li u này có mômen t nh ng các mômen này hoàn toàn đ c l p v i nhau. Khiậ ệ ừ ư ộ ậ ớ
đ t v t li u trong t trặ ậ ệ ừ ường, ngoài vi c các đi n t c a v t li u có thêm thànhệ ệ ử ủ ậ ệ
ph n chuy n đ ng quay xung quanh hầ ể ộ ướng t trừ ường thì t trừ ường còn đ nhị
hướng l i các mômen t V t li u v i ạ ừ ậ ệ ớ
được g i là ọ ch t có t tính m nh. ấ ừ ạ Các
ph n t t o nên v t li u này có mômen t và các mômen này tầ ử ạ ậ ệ ừ ương tác v i nhau.ớ Tùy thu c vào đ l n và s đ nh hộ ộ ớ ự ị ướng c a các mômen này mà v t li u đủ ậ ệ ượ cchia thành ba lo i là ạ ch t s t t , ch t ph n s t t ấ ắ ừ ấ ả ắ ừ và ch t ferit ấ ừ. Hi n tệ ượng từ tính m nh nói chung ch có m t trong ch t r n và x y ra nhi t đ đ th p.ạ ỉ ặ ấ ắ ả ở ệ ộ ủ ấ
Hi n tệ ượng t tính m nh đừ ạ ược sinh ra b i tở ương tác trao đ i ch không ph i b iổ ứ ả ở
tương tác gi a các mômen t Tữ ừ ương tác trao đ i ch là m t tổ ỉ ộ ương tác y u. ế
Dưới đây, ta ch xét nh hỉ ả ưởng c a t trủ ừ ường lên đi n t chuy n đ ngệ ử ể ộ hoàn toàn t do. Th c t là hi u ng ngh ch t c a đi n t d n là m t hi u ngự ự ế ệ ứ ị ừ ủ ệ ử ẫ ộ ệ ứ
r t nh Hi u ng này luôn đi kèm v i hi u ng thu n t c a đi n t d n màấ ỏ ệ ứ ớ ệ ứ ậ ừ ủ ệ ử ẫ
hi u ng thu n t là hi u ng m nh nên khó quan sát th y hi u ng ngh ch tệ ứ ậ ừ ệ ứ ạ ấ ệ ứ ị ừ
c a đi n t d n. Nói chung, ch có th quan sát th y hi u ng ngh ch t c a đi nủ ệ ử ẫ ỉ ể ấ ệ ứ ị ừ ủ ệ
t d n nhi t đ r t th p ho c t trử ẫ ở ệ ộ ấ ấ ặ ừ ường r t m nh. Hi n tấ ạ ệ ượng thu n t x yậ ừ ả
ra khi các ph n t t o nên v t li u có mômen t nh ng các mômen này khôngầ ử ạ ậ ệ ừ ư
Trang 24tương tác v i nhau. B n ch t c a hi n tớ ả ấ ủ ệ ượng này là t trừ ường đ nh hị ướng l i cácạ mômen t theo hừ ướng t trừ ường. Đ i v i kim lo i, có r t nhi u đi n t d n bố ớ ạ ấ ề ệ ử ẫ ị
t p th hóa. Các đi n t t do không có chuy n đ ng qu đ o và ch có mômenậ ể ệ ử ự ể ộ ỹ ạ ỉ
t spin. Khi đ t kim lo i trong t trừ ặ ạ ừ ường, t trừ ường s đ nh hẽ ị ướng l i các spin.ạ
Hi n tệ ượng này có m t s tính ch t riêng và thộ ố ấ ường được g i là hi n tọ ệ ượ ngthu n t c a các đi n t d n ho c ậ ừ ủ ệ ử ẫ ặ hi n t ệ ượ ng thu n t Pauli ậ ừ Theo lý thuy tế
lượng t , các đi n t d n tuân theo th ng kê lử ệ ử ẫ ố ượng t FermiDirac. Khi đó, ử độ
c m thu n t Pauli ả ậ ừ c a đi n t d n có d ngủ ệ ử ẫ ạ
(1.2)trong đó là manheton Bohr, là s đi n t t do, ố ệ ử ự là m c năng lứ ượng Fermi
Do các nhi t đ thông thở ệ ộ ường, nên có th nói r ng đóng góp c a các đi n tể ằ ủ ệ ử
d n vào tính ch t thu n t chung c a v t li u kim lo i là r t nh H n n a, vìẫ ấ ậ ừ ủ ậ ệ ạ ấ ỏ ơ ữ
h u nh không ph thu c vào nhi t đ nên đ c m thu n t c a đi n t d nầ ư ụ ộ ệ ộ ộ ả ậ ừ ủ ệ ử ẫ cũng h u nh không ph thu c vào nhi t đ ầ ư ụ ộ ệ ộ
Trong lu n án này, chúng tôi đ xu t phậ ề ấ ương pháp áp d ng TKFD bi nụ ế
d ng đ nghiên c u nhi t dung và đ c m thu n t c a khí đi n t t do trongạ ể ứ ệ ộ ả ậ ừ ủ ệ ử ự kim lo i nhi t đ th p. Phạ ở ệ ộ ấ ương pháp nghiên c u th hai c a chúng tôi trongứ ứ ủ
lu n án này là PPTKMM không th áp d ng đ nghiên c u TCNĐ, ậ ể ụ ể ứ tính ch t tấ ừ
c a khí đi n tủ ệ ử t do trong kim lo i. Các k t qu nghiên c u nhi t dung và đự ạ ế ả ứ ệ ộ
c m thu n t c a khí đi n t t do trong kim lo i b ng lý thuy t bi n d ng q sả ậ ừ ủ ệ ử ự ạ ằ ế ế ạ ẽ
được trình bày trong Chương 2 và Chương 4
1.1.2. Tính ch t nhi t đ ng c a màng m ng ấ ệ ộ ủ ỏ kim lo i ạ
Khoa h c và công ngh màng m ng là lĩnh v c đọ ệ ỏ ự ược các nhà khoa h c đ cọ ặ
bi t quan tâm trong th i gian g n đây do có ệ ờ ầ nh ng ng d ng to l n và r ng rãiữ ứ ụ ớ ộ trong công ngh và đ i ệ ờ s ng.ố
(a)
Trang 25Hình 1.1. Màng m ng t do (a) và màng m ng có chân đ (b).ỏ ự ỏ ế
Màng m ng là m t hay nhi u l p v t li u đỏ ộ ề ớ ậ ệ ược ch t o sao cho chi u dàyế ạ ề
nh h n r t nhi u so v i các chi u còn l i (chi u r ng và chi u dài) (xem Hìnhỏ ơ ấ ề ớ ề ạ ề ộ ề 1.1). Khái ni m "m ng" trong màng m ng có th t vài l p nguyên t cho đ nệ ỏ ỏ ể ừ ớ ử ế vài nanomet ho c hàng micromet. Khi chi u dày c a màng m ng đ nh so v iặ ề ủ ỏ ủ ỏ ớ quãng đường t do trung bình c a đi n t ho c các chi u dài tự ủ ệ ử ặ ề ương tác thì tính
ch t c a màng m ng hoàn toàn thay đ i so v i tính ch t c a v t li u kh i. ấ ủ ỏ ổ ớ ấ ủ ậ ệ ố
D a trên tính ch t c a màng, ngự ấ ủ ười ta phân lo i màng m ng thành 6 lo iạ ỏ ạ
c b n là ơ ả màng m ng quang, màng m ng đi n, màng m ng t , màng m ng hóa, ỏ ỏ ệ ỏ ừ ỏ màng m ng nhi t ỏ ệ và màng m ng c ỏ ơ Ví d nh tính ch t hóa h c c a màngụ ư ấ ọ ủ
m ng đỏ ượ ử ục s d ng trong các thi t b đ ch ng s ôxi hóa. ế ị ể ố ự Tính ch t quang c aấ ủ màng m ng quy t đ nh ch t lỏ ế ị ấ ượng các l p ph quang h c. ớ ủ ọ Tính ch t đi n c aấ ệ ủ màng m ng đỏ ược s d ng trong các thi t b đi n t Tính ch t nhi t c a màngử ụ ế ị ệ ử ấ ệ ủ
m ng không đỏ ược nghiên c u nhi u nh tính ch t quang và tính ch t đi n nh ngứ ề ư ấ ấ ệ ư
hi n nay nó đã đệ ược quan tâm h n. Tính ch t c nhi t c a màng m ng g n k tơ ấ ơ ệ ủ ỏ ắ ế
ch t ch ặ ẽ v i s phát tri n quy mô c a các thi t b quang và đi n t ớ ự ể ủ ế ị ệ ử
Các tính ch t c a màng m ng còn ph ấ ủ ỏ ụ thu c vào c u trúc, kích thộ ấ ước và chân đ ế [22, 25, 28, 36, 53]. Khi kích thước tăng d n thì tính ch t c a nó cũngầ ấ ủ
ti n d n t i tính ch t c a v t li u kh i. Ví d nh h s dãn n nhi t c a màngế ầ ớ ấ ủ ậ ệ ố ụ ư ệ ố ở ệ ủ
m ng Al tăng theo b dày đỏ ề ược ch ra trên Hình 1.2 [36] và h s dãn n nhi tỉ ệ ố ở ệ
c a màng m ng Pb trên n n Si tăng theo b dày đủ ỏ ề ề ược mô t trên Hình 1.3 [43].ả
(b)
Trang 26Đ i v i nh ng chân đ khác nhau, các TCNĐ và đàn h i c a các màngố ớ ữ ế ồ ủ
m ng cũng khác nhau. Ch ng h n nh đ i v i màng m ng Ag trên n n PEN, hỏ ẳ ạ ư ố ớ ỏ ề ệ
có th dãn n t do v m i phía. Do đó, h s dãn n nhi t c a màng gi ng v iể ở ự ề ọ ệ ố ở ệ ủ ố ớ
h s dãn n nhi t c a v t li u kh i và có giá tr b ng 1.9.10ệ ố ở ệ ủ ậ ệ ố ị ằ 5 K1. Đ i v i màngố ớ
t do, tính ch t c a nó không khác nhi u so v i v t li u kh i. Tuy nhiên đ i v iự ấ ủ ề ớ ậ ệ ố ố ớ màng g n trên đ c ng, tính ch t c a nó khác nhi u so v i v t li u kh i. Ch ngắ ế ứ ấ ủ ề ớ ậ ệ ố ẳ
Hình 1.2. S ph thu c b dày c a h sự ụ ộ ề ủ ệ ố
dãn n nhi t đ i v i màng m ng Alở ệ ố ớ ỏ
Hình 1.3. S ph thu c b dày c a h s dãnự ụ ộ ề ủ ệ ố
n nhi t đ i v i màng m ng Pbở ệ ố ớ ỏ
Trang 27h n nh đ i v i màng m ng Ag trên đ SiOạ ư ố ớ ỏ ế 2, do tính d hị ướng nên h s dãn nệ ố ở theo các phương khác nhau là khác nhau. H s dãn n nhi t theo phệ ố ở ệ ương Oz là
cương có đ tinh khi t cao vào kho ng 2200 ộ ế ả Wm1K1 ở nhi t đ phòng, còn ệ ộ độ
d n nhi t c a màng m ng kim cẫ ệ ủ ỏ ương có đ dày l n nh t là 1mm không cao h nộ ớ ấ ơ
100 Wm1K1. Nh ng s ph thu c nhi t đ c a h s dãn n nhi t đ i v i v tữ ự ụ ộ ệ ộ ủ ệ ố ở ệ ố ớ ậ
li u kh i và màng m ng c a Al g n trên đ là khác nhau và đệ ố ỏ ủ ắ ế ược ch ra trên Hìnhỉ 1.5 [53]
Hình 1.4. H s dãn n nhi t c aệ ố ở ệ ủ
Ag trên các đ PEN và SiOế 2
Trang 281.1.2.2. L ch s và nh ng nghiên c u ị ử ữ ứ g n đây v màng m ng ầ ề ỏ
Nghiên c u màng m ng là khoa h c c x a nh t và cũng là khoa h c m iứ ỏ ọ ổ ư ấ ọ ớ
m nh t. Ngh thu t dát vàng đã có t 4000 năm trẻ ấ ệ ậ ừ ước. Nh ng lá vàng m ng cữ ỏ ỡ 0,3µm được dát lên đ v t làm cho đ v t đ p h n và ch ng l i s phá ho i c aồ ậ ồ ậ ẹ ơ ố ạ ự ạ ủ môi trường. Vi c dát vàng l n đ u tiên do ngệ ầ ầ ười Ai C p ti n hành.ậ ế
m i th i đ i, các nhà khoa h c không ng ng nghiên c u đ ch t o ra
v t li u m i có tính ch t c , lý, hóa mong mu n. Các thi t b đo chính xác choậ ệ ớ ấ ơ ố ế ị phép các nhà khoa h c nghiên c u c u trúc và tính ch t c a v t li u có nh ngọ ứ ấ ấ ủ ậ ệ ữ kích thước gi i h n khác nhau nh màng m ng có kích thớ ạ ư ỏ ướ ừc t nanomet đ nế micromet, s i có đợ ường kính c nanomet,…[ 28, 32, 40, 41, 46, 62, 65]. H phátỡ ọ
hi n th y r ng khi kích thệ ấ ằ ước c a v t li u thu nh đ n m t gi i h n nào đó thìủ ậ ệ ỏ ế ộ ớ ạ tính ch t c a chúng khác v i tính ch t c a v t li u kh i. Các tính ch t m i vàấ ủ ớ ấ ủ ậ ệ ố ấ ớ
hi u ng m i c a v t li u d n t i các ng d ng m i c a nó.ệ ứ ớ ủ ậ ệ ẫ ớ ứ ụ ớ ủ
Trong nh ng năm g n đây, tính ch t c a các MMKL và màng m ng khácữ ầ ấ ủ ỏ
được nghiên c u m t cách m nh m TCNĐ c a màng m ng là r t quan tr ngứ ộ ạ ẽ ủ ỏ ấ ọ trong vi c xác đ nh các thông s đ m b o cho tính n đ nh và đ tin c y c a cácệ ị ố ả ả ổ ị ộ ậ ủ
Hình 1.5. S ph thu c nhi t đ c a h s dãn nự ụ ộ ệ ộ ủ ệ ố ở nhi t đ i v i v t li u kh i và màng m ng c a Alệ ố ớ ậ ệ ố ỏ ủ
Trang 29thi t b ế ị Có m t s công trình nghiên c u v TCNĐ c a MMKL và h p kim màngộ ố ứ ề ủ ợ
m ng nh ng các công trình đó ch d ng l i m c đ nghiên c u m t vài ĐLNĐỏ ư ỉ ừ ạ ở ứ ộ ứ ộ
đ n l Các TCNĐ thơ ẻ ường được nghiên c u trên các màng m ng g n trên đ vàứ ỏ ắ ế các k t qu này ch đế ả ỉ ược so sánh v i các TCNĐ c a v t li u kh i. ớ ủ ậ ệ ố Trong [53], các tác gi s d ng phả ử ụ ương pháp nhi u x tia X đ kh o sát s ph thu c nhi tễ ạ ể ả ự ụ ộ ệ
đ c a h s dãn n nhi t và ng su t đ i v i màng m ng Al và màng m ngộ ủ ệ ố ở ệ ứ ấ ố ớ ỏ ỏ
h p kim AlCu trên đ K t qu thu đợ ế ế ả ược đ i v i màng m ng đố ớ ỏ ược so sánh v iớ
k t qu c a v t li u kh i tế ả ủ ậ ệ ố ương ng. Trong [36], các tác gi s d ng k thu tứ ả ử ụ ỹ ậ
c a các l p kép m ng c micromet đ kh o sát s ph thu c b dày c a h sủ ớ ỏ ỡ ể ả ự ụ ộ ề ủ ệ ố dãn n nhi t và ng su t đàn h i đ i v i các màng m ng Al và Ti trên đ ôxít ở ệ ứ ấ ồ ố ớ ỏ ế ở các nhi t đ khác nhau. H s dãn n nhi t c a các màng m ng khác nhau đệ ộ ệ ố ở ệ ủ ỏ ượ cnghiên c u trong [37, 42, 43, 62…]. Phứ ương pháp ab initio được áp d ng đụ ể nghiên c u s gia tăng c a đi n t , nguyên t trên đ cách đi n trong [65]. Trongứ ự ủ ệ ử ử ế ệ công trình này, tác gi tính toán c u trúc đi n t , nguyên t đ i v i MMKL trênả ấ ệ ử ử ố ớ các ch t n n khác nhau nhi t đ th p và ch ra s l ng đ ng c a nguyên t Agấ ề ở ệ ộ ấ ỉ ự ắ ọ ủ ử trên đ MgO. Các k t qu th c nghi m v môđun Young và h s Poisson c aế ế ả ự ệ ề ệ ố ủ các màng m ng đỏ ược th c hi n trong [40, 41, 46…]. Đa s các công trình nghiênự ệ ố
c u th c nghi m và lí thuy t đứ ự ệ ế ược ti n hành đ i v i các màng m ng g n chânế ố ớ ỏ ắ
đ [35, 37, 40, 41, 53…]. Có r t nhi u công trình nghiên c u v tính ch t quang,ế ấ ề ứ ề ấ tính ch t đi n,… c a các màng m ng trong đó ch y u là màng m ng bán d n vàấ ệ ủ ỏ ủ ế ỏ ẫ
h p ch t. Các nghiên c u v TCNĐ c a màng m ng nh t là MMKL t do là kháợ ấ ứ ề ủ ỏ ấ ự
h n ch ạ ế
H u h t các lí thuy t và th c nghi m đ c p trên đây nghiên c u tính ch tầ ế ế ự ệ ề ậ ứ ấ
c a màng m ng trên đ nhi t đ th p và áp su t không. Có r t ít nghiên c uủ ỏ ế ở ệ ộ ấ ở ấ ấ ứ TCNĐ c a màng m ng ph thu c áp su t. S ph thu c nhi t đ và áp su t c aủ ỏ ụ ộ ấ ự ụ ộ ệ ộ ấ ủ các ĐLNĐ đ i v i các màng m ng ch a đố ớ ỏ ư ược nghiên c u m t cách đ y đ , chiứ ộ ầ ủ
ti t và có h th ng.ế ệ ố
1.1.2.3. ng d ng c a màng m ng Ứ ụ ủ ỏ
Trang 30Ngày nay, v t li u có kích thậ ệ ước nanomet đượ ức ng d ng r ng rãi trongụ ộ khoa h c và công ngh [2125]. Các thu c tính khác nhau c a v t li u xác đ nhọ ệ ộ ủ ậ ệ ị các kh năng ng d ng khác nhau c a nó. ả ứ ụ ủ Tính ch t c c a màng m ng đấ ơ ủ ỏ ượ c
ng d ng ch y u làm tăng đ c ng và
Tính ch t nhi t và hóa h c c a màng m ng đấ ệ ọ ủ ỏ ượ ức ng d ng làm màngụ cách nhi t ch ng nóng cho nhà kính, l p ph ch n nhi t cho tuabin khí, màngệ ố ớ ủ ắ ệ
m ng thu năng lỏ ượng nhi t m t tr i,… Các l p ph này có tác d ng b o v bệ ặ ờ ớ ủ ụ ả ệ ề
m t d ng c ch ng l i s ôxi hóa và s ăn mòn c a môi trặ ụ ụ ố ạ ự ự ủ ường. Màng m ngỏ
ch ng n ng và cách nhi t (Hình 1.6) là m t s n ph m công ngh cao. Nóố ắ ệ ộ ả ẩ ệ trong
su t,ố đượ tráng ph c ủ
nhi u l p và đề ớ ược dán tr c ti p lên kính nh m t l p keo dán đ c bi t. Có nhi uự ế ờ ộ ớ ặ ệ ề
lo i màng m ng chuyên d ng cho nhà kính v i màu s c đa d ng. Các màng nàyạ ỏ ụ ớ ắ ạ
có kh năng lo i b 99% tia c c tím, 80% tia h ng ngo i và c n đả ạ ỏ ự ồ ạ ả ượ ừc t 50 đ nế 80% s c nóng c a ánh n ng m t tr i. Đây là k thu t ti t ki m năng lứ ủ ắ ặ ờ ỹ ậ ế ệ ượng quan
tr ng. ọ
Hình 1.6. Màng m ng ch ng n ngỏ ố ắ
Trang 31Tính ch t đi n c a màng m ng đấ ệ ủ ỏ ượ ức ng d ng ch y u trong thi t k viụ ủ ế ế ế
m ch có t c đ x lý nhanh và đ tin c y cao trong các vi thi t b , các m ch tíchạ ố ộ ử ộ ậ ế ị ạ
h p đi n t siêu nh , siêu m ng và đợ ệ ử ỏ ỏ ược k t n i trong đi n tho i, máy tính, tàuế ố ệ ạ chi n, tên l a, vũ khí quân s công ngh cao, …ế ử ự ệ
Tính ch t t c a màng m ng đấ ừ ủ ỏ ượ ức ng d ng trong ụ đĩa t , đ u đ c/ghi,ừ ầ ọ
c m bi n, b d n đ ng,…ả ế ộ ẫ ộ Trong c m bi n c n có các chuy n m ch m ng ch aả ế ầ ể ạ ỏ ứ
c các v t li u s t t NiFeCo và v t li u ph n s t t CoCrPt. Đ dày c a màngả ậ ệ ắ ừ ậ ệ ả ắ ừ ộ ủ
m ng thỏ ường vào c vài ch c nanomet.ỡ ụ
Tính ch t quang c a màng m ng đấ ủ ỏ ượ ức ng d ngụ r ng rãi, ộ ch ng h n nhẳ ạ ư trong màng l c giao thoa, ng d n sóng, các l p m ng có tác d ng ph n x vàọ ố ẫ ớ ỏ ụ ả ạ
ch ng ph n x ánh sáng v i đ bóng và đ s c nét cao nh m t o ra các màu đ nố ả ạ ớ ộ ộ ắ ằ ạ ơ
Hi n nay, cệ ác phương pháp ch t o màng m ng ch y u đế ạ ỏ ủ ế ược chia thành
hai nhóm là các ph ươ ng pháp hóa h c ọ và các ph ươ ng pháp v t lý ậ Các phươ ngpháp hóa h c thọ ường được s d ng nh ử ụ ư phun đi n th y l c, l ng đ ng đi n ệ ủ ự ắ ọ ệ hóa, ôxi hóa anot và l ng đ ng h i hóa h c ắ ọ ơ ọ Các phương pháp v t lý đậ ược ti nế hành trong chân không nh ư ph ươ ng pháp b c nhi t, ph ố ệ ươ ng pháp phún x ạ và
Phương pháp b c nhi t ố ệ là k thu t t o màng m ng b ng cách làm bay h iỹ ậ ạ ỏ ằ ơ các v t li u trong chân không cao và ng ng t chúng trên đ đậ ệ ư ụ ế ược đ t nóng ho cố ặ không đ t nóng. K thu t này đôi khi còn đố ỹ ậ ược g i là ọ bay h i trong chân khôngơ
nh ng ít dùng h n. ư ơ Phương pháp b c nhi t đố ệ ượ ử ục s d ng r ng rãi trong đi n t ,ộ ệ ử
t , quang h c cũng nh cho m c đích b o v , trang trí.ừ ọ ư ụ ả ệ
Trang 32Phương pháp phún x cat t là k thu t ch t o màng m ng d a trênạ ố ỹ ậ ế ạ ỏ ự nguyên lý truy n đ ng năng. Nó đề ộ ược th c hi n b ng cách dùng các ion khí hi mự ệ ằ ế
được tăng t c dố ưới đi n trệ ường b n phá b m t v t li u t bia v t li u, truy nắ ề ặ ậ ệ ừ ậ ệ ề
đ ng năng cho các nguyên t này bay v phía đ và l ng đ ng trên đ ộ ử ề ế ắ ọ ế
Phương pháp êpitaxi chùm phân t (Molecular Beam Epitaxy (MBE)) ử đượ cphát minh vào nh ng năm 1960 t i Phòng thí nghi m Bell. MBE ữ ạ ệ là k thu t chỹ ậ ế
Hình 1.7. Ph ng pháp b c nhi tươ ố ệ
Hình 1.8. Ph ng pháp phún x cat tươ ạ ố
Trang 33t o màng m ng b ng cách s d ng các chùm phân t l ng đ ng trên đ đ n tinhạ ỏ ằ ử ụ ử ắ ọ ế ơ
th trong chân không siêu cao (thông thể ường 10ở 9 mbar) đ thu để ược các màng
m ng đ n tinh th có c u trúc tinh th g n v i c u trúc c a l p đ K thu tỏ ơ ể ấ ể ầ ớ ấ ủ ớ ế ỹ ậ MBE ch th c hi n đỉ ự ệ ược trong môi trường chân không siêu cao và do đó cho phép
t o ra màng m ng v t li u có đ tinh khi t r t cao. Đi m khác bi t c b n nh tạ ỏ ậ ệ ộ ế ấ ể ệ ơ ả ấ
c a MBE so v i các k thu t màng m ng khác là các màng m ng đ n tinh thủ ớ ỹ ậ ỏ ỏ ơ ể
được m c lên t l p đ đ n tinh th v i t c đ c c th p và đ hoàn h o r t cao.ọ ừ ớ ế ơ ể ớ ố ộ ự ấ ộ ả ấ
Vì th , k thu t MBE cho phép t o ra các màng siêu m ng th m chí ch vài l pế ỹ ậ ạ ỏ ậ ỉ ớ nguyên t v i ch t lử ớ ấ ượng r t cao. Tuy nhiên, đ đ t đấ ể ạ ược môi trường chân không siêu cao thì h MBE v n hành khá ph c t p và t n kém.ệ ậ ứ ạ ố
Phương pháp b c h i nhi t có u đi m là đ n gi n và d t o ra h p ch tố ơ ệ ư ể ơ ả ễ ạ ợ ấ
nh ng có như ược đi m là không th t o ra các màng quá m ng.ể ể ạ ỏ
u đi m c a phún x so v i b c h i nhi t là d dàng ch t o đƯ ể ủ ạ ớ ố ơ ệ ễ ế ạ ượ các c màng
Hình 1.9. Ph ng pháp êpitaxi chùm phân t (MBE)ươ ử
ĐếMàn ch n chínhắ
Trang 34đa l p nh t o ra nhi u bia riêng bi tớ ờ ạ ề ệ Đ bám dính c a màng trên đ r t cao doộ ủ ế ấ các nguyên t đ n l ng đ ng trên màng có đ ng năng khá cao so v i phử ế ắ ọ ộ ớ ươ ngpháp b cố h iơ nhi tệ Màng t o ra có đ m p mô b m t th pạ ộ ấ ề ặ ấ và có đ dày chínhộ xác h n nhi u so v i phơ ề ớ ương pháp b c ố h i ơ nhi t trong chân khôngệ B ng cáchằ thay đ i nhi t đ đ và ch n áp su t khí làm vi c h p lý có th đi u khi n c uổ ệ ộ ế ọ ấ ệ ợ ể ề ể ấ trúc vi mô c a kh i.ủ ố
Nhược đi m c a phún x là do các ch t có hi u su t phún x khác nhauể ủ ạ ấ ệ ấ ạ nên vi c kh ng ch thành ph n v i bia t h p tr lên ph c t p. M t nhệ ố ế ầ ớ ổ ợ ở ứ ạ ộ ược đi mể
n a là kh năng t o ra màng r t m ng v i đ chính xác cao c a phữ ả ạ ấ ỏ ớ ộ ủ ương pháp này
là không cao. H n n a, trong th c t phơ ữ ự ế ương pháp này b h n ch do t c đ l ngị ạ ế ố ộ ắ
đ ng nh h n 10 l n so v i b c h i nhi t. Phún x là m t phọ ỏ ơ ầ ớ ố ơ ệ ạ ộ ương pháp có nhi uề
u đi m và ngày càng đ c c i ti n đ kh c ph c các h n ch
1.2. T ng quan v m t s phổ ề ộ ố ương pháp lý thuy t và th c nghi m trongế ự ệ nghiên c u tính ch t nhi t đ ng và tính ch t t c a kim lo i và màng m ngứ ấ ệ ộ ấ ừ ủ ạ ỏ kim lo iạ
M t tính toán độ ược g i là ọ ab initio n u nó d a trên nh ng đ nh lu t cế ự ữ ị ậ ơ
b n và đã đả ược ki m ch ng. D ki n đ u vào c a tính toán ể ứ ữ ệ ầ ủ ab initio ch y u làủ ế các h ng s v t lý c b n. Không gi ng nh phằ ố ậ ơ ả ố ư ương pháp c h c phân t hayơ ọ ử
phương th c bán th c nghi m, phứ ự ệ ương pháp ab initio không s d ng các thôngử ụ
s th c nghi m. Thay vào đó, các tính toán ch y u d a vào các đ nh lu t c h cố ự ệ ủ ế ự ị ậ ơ ọ
lượng t và m t s h ng s v t lý nh v n t c ánh sáng, kh i lử ộ ố ằ ố ậ ư ậ ố ố ượng và đi n tíchệ
c a đi n t và h t nhân,… ủ ệ ử ạ
Phương pháp ab initio đượ ử ục s d ng khá r ng rãi trong nghiên c u kimộ ứ
lo i [29, 30] và MMKL [65].ạ Ab initio đượ ử ục s d ng trong tính toán đ ng l c h cộ ự ọ
phân tử (MD) c a ch t r n, nó cho phép tính chính xác và linh ho t nh t các l củ ấ ắ ạ ấ ự
Trang 35tác d ng lên các nguyên t trong h mô hình. M t s tính toán ụ ử ệ ộ ố ab initio d a trênự
li u mô hình đ u có th tính đệ ề ể ược nh ờ ab initio. Nh các gi th thích h p, ờ ả ế ợ ab
initio cho phép nghiên c u nhi u lo i tinh th khác nhau. ứ ề ạ ể
Các h n ch c a ạ ế ủ ab initio là quá trình tính toán đòi h i gi i h n các hỏ ớ ạ ệ
tương đ i nh và các h có c u trúc đ n gi n. H n n a, các s li u tính toán c aố ỏ ệ ấ ơ ả ơ ữ ố ệ ủ
phương pháp này thường t p trung vào vùng nhi t đ th p và áp su t th p. ậ ệ ộ ấ ấ ấ
Lý thuy t phi m hàm m t đ (DFT) đế ế ậ ộ ượ ử ục s d ng đ mô t tính ch t c aể ả ấ ủ
h electron trong nguyên t , phân t , v t r n, trong khuôn kh c a lý thuy tệ ử ử ậ ắ ổ ủ ế
lượng t Trong lý thuy t này, các tính ch t c a h ử ế ấ ủ ệ N electron được bi u di nể ễ qua hàm m t đ electron c a toàn b h thay vì hàm sóng. M t s ậ ộ ủ ộ ệ ộ ố tính toán phổ phonon, h ng s đàn h iằ ố ồ và năng lượng toàn ph nầ c aủ m t sộ ố kim lo i ạ đượ c
th c hi n nh ự ệ ờ s d ng DFTử ụ [55, 56]. DFT có u đi m l n trong vi c tính toánư ể ớ ệ các tính ch t v t lý cho các h c th xu t phát t nh ng phấ ậ ệ ụ ể ấ ừ ữ ương trình r t cấ ơ
b n c a v t lý lả ủ ậ ượng t Khi s d ng DFT, ngử ử ụ ười ta có th tính các h ng s l cể ằ ố ự
gi a các nguyên t t các nguyên lý đ u tiên. T đó có th thu đữ ử ừ ầ ừ ể ượ ầc t n s vàố
ph đ d i chính xác mà không c n các s li u TN đ u vào.ổ ộ ờ ầ ố ệ ầ
1.2.3. Ph ươ ng pháp đ ng l c h c m ng ộ ự ọ ạ
Có th xác đ nh TCNĐ c a tinh th n u bi t năng lể ị ủ ể ế ế ượng t do c a nó.ự ủ Tuy nhiên, vi c tính năng lệ ượng t do là m t bài toán không đ n gi n. C n ph iự ộ ơ ả ầ ả tính t t c các ph n t ma tr n và sau đó tính trung bình th ng kê. Bi u th c tínhấ ả ầ ử ậ ố ể ứ toán khá c ng k nh và ch thu đồ ề ỉ ược bi u th c gi i tích tể ứ ả ường minh đ i v i m chố ớ ạ
th ng. Trong gi i h n c đi n, lí thuy t đ ng l c h c m ng cho các bi u th cẳ ớ ạ ổ ể ế ộ ự ọ ạ ể ứ
Trang 36khai tri n theo nhi t đ c a các đ i lể ệ ộ ủ ạ ượng nhi t đ ng. Đ i v i lý thuy t đ ngệ ộ ố ớ ế ộ
l c h c m ng tinh th , các hàm nhi t đ ng c a ch t r n là các hàm phân bự ọ ạ ể ệ ộ ủ ấ ắ ố mode trung bình c a t n s [57]. Khi s d ng phủ ầ ố ử ụ ương pháp này, các k t quế ả
nh n đậ ược đ i v i tinh th còn nhi u h n ch Lý thuy t đ ng l c h c m ngố ớ ể ề ạ ế ế ộ ự ọ ạ cho k t qu phù h p ế ả ợ TN ch trong kho ng nhi t đ h p. g n nhi t đ nóngỉ ả ệ ộ ẹ Ở ầ ệ ộ
ch y, k t qu c a lý thuy t này khác nhi u so v i TN. Đi u đó là do trong vùngả ế ả ủ ế ề ớ ề nhi t đ này, tính phi tuy n m nh và phép g n đúng chu n đi u hoà không cònệ ộ ế ạ ầ ẩ ề
hi u l c. ệ ự
1.2.4. Ph ươ ng pháp tr ườ ng phonon t h p ự ợ
Lý thuy t trế ường phonon t h p (SCPF) đã đự ợ ược áp d ng đ xác đ nhụ ể ị nhi t đ nóng ch y c a tinh th Nhi t đ này đệ ộ ả ủ ể ệ ộ ược xác đ nh nh là nhi t đị ư ệ ộ
tương ng v i s không b n v ng đ ng l c c a tinh th Đó là nhi t đ mà hứ ớ ự ề ữ ộ ự ủ ể ệ ộ ệ
phương trình t h p cho nghi m ph c đ i v i t n s dao đ ng m ng [47]. Lýự ợ ệ ứ ố ớ ầ ố ộ ạ thuy t SCPF cũng đế ược s d ng đ nghiên c u các tinh th phi đi u hoà có tử ụ ể ứ ể ề ừ tính [48]. Khi tính đ n nh hế ả ưởng c a hi u ng phi tuy n trong các tinh th lủ ệ ứ ế ể ý
tưởng, lý thuy tế SCPF cho k t qu phù h p TNế ả ợ t t h n ố ơ so v i lý thuy t ớ ế đ ng l cộ ự
h c ọ m ng. ạ
Tương t nh lý thuy t nhi u lo n, lý thuy t SCPF cũng có th ự ư ế ễ ạ ế ể tính số
h ng g n đúng b c hai b sung vào năng lạ ầ ậ ổ ượng t do c a m ng. Tuy nhiên,ự ủ ạ cách tính s h ng này r t ph c t p và vi c tìm nghi m c a phố ạ ấ ứ ạ ệ ệ ủ ương trình t h pự ợ
g p nhi u khó khăn. Do đó, ngặ ề ười ta thường ch gi i h n tính t i s h ng đ uỉ ớ ạ ớ ố ạ ầ tiên. M c dù lý thuy t SCPF cho k t qu t t h n phặ ế ế ả ố ơ ương pháp g n đúng chu nầ ẩ
đi u hoà nh ng vùng g n ề ư ở ầ nhi t đ nóng ch yệ ộ ả , k t qu tính toán ế ả SCPF ch aư
th c s phù h p t t v i TN. ự ự ợ ố ớ
Vi c xác đ nh các ĐLNĐ và đàn h i c a màng m ng là m t v n đ ph cệ ị ồ ủ ỏ ộ ấ ề ứ
t p. ạ Có nh ng k thu t khác nhau đ đo các ĐLNĐữ ỹ ậ ể và đàn h iồ c a v t li u kh i.ủ ậ ệ ố
Trang 37Tuy nhiên, không th dùng các k thu t đo đ i v i v t li u kh i cho màng m ng.ể ỹ ậ ố ớ ậ ệ ố ỏ
Do màng có kích thước gi i h n theo m t chi u nên nó ch u nh hớ ạ ộ ề ị ả ưởng c a hi uủ ệ
ng b m t và hi u ng kích th c.
được xác đ nh b ng nhi u phị ằ ề ương pháp nh phư ương pháp nhi u x tia X,ễ ạ
phương pháp ph Raman và phổ ương pháp gi n đ răng c a nano ả ồ ư Các ĐLNĐ và đàn h i c a màng m ng có th đồ ủ ỏ ể ược xác đ nh b i phị ở ương pháp laze quang h c [43], phọ ương pháp nhi u x tia X [ 28, 34, 53, 62] và phễ ạ ương pháp xung nhi t [54, 59]. Tuy nhiên, vi c nghiên c u các TCNĐ và đàn h i c a màngệ ệ ứ ồ ủ
m ng g p nhi u khó khăn vì ng su t nhi t, ng su t d và građiên ng su tỏ ặ ề ứ ấ ệ ứ ấ ư ứ ấ theo đ dày c a màng m ng có th gây ra s khác nhau c a các ĐLNĐ và đàn h iộ ủ ỏ ể ự ủ ồ
c a màng m ng so v i v t li u kh i cũng nh s thay đ i c a năng lủ ỏ ớ ậ ệ ố ư ự ổ ủ ượng bi nế
d ng. Đi u đó có nghĩa là nh ng thay đ i c a vi c u trúc b nh hạ ề ữ ổ ủ ấ ị ả ưởng b i m tở ộ trong các ng su t nói trên gây ra s thay đ i các ĐLNĐ. ứ ấ ự ổ
Đ i v i v t li u kh i, liên k t nguyên t đóng vai trò quy t đ nh đ i v iố ớ ậ ệ ố ế ử ế ị ố ớ các TCNĐ và đàn h i c a v t li u nh ng đ i v i màng m ng, b m t t do vàồ ủ ậ ệ ư ố ớ ỏ ề ặ ự ranh gi i đóng vai trò quan tr ng.ớ ọ
Trong lu n án này, chúng tôi mô t phậ ả ương pháp m i đ xác đ nh cácớ ể ị ĐLNĐ và đàn h i c a MMKL t do. Chúng tôi t p trung vào các MMKL Al, Au,ồ ủ ự ậ
Ag, Cu, Fe, W, Nb và Ta vì ba lý do. Th nh t là các MMKL g n nh đ ngứ ấ ầ ư ẳ
hướng và s n có s li u th c nghi m v TCNĐ và đàn h i c a chúng. Đi u đóẵ ố ệ ự ệ ề ồ ủ ề cho phép xác minh phương pháp tính toán lý thuy t c a chúng tôi. Th hai là sế ủ ứ ự sai khác v m i quan h gi a kích thề ố ệ ữ ước và các ĐLNĐ thu được cho đ n nay cóế
th là do kim lo i kh o sát không có đ tinh khi t cao, không xét đ n nh ng ngể ạ ả ộ ế ế ữ ứ
su t d và thay đ i c a nó theo nhi t đ Trong m u màng m ng trong quá trìnhấ ư ổ ủ ệ ộ ẫ ỏ
s n xu t và đo nhi u x tia X, v t li u ch u m t ng su t cao gây ra nh ng l iả ấ ễ ạ ậ ệ ị ộ ứ ấ ữ ỗ
l n trong vi c đo các ĐLNĐ. nhi t đ cao, s thay đ i thành ph n và c u trúcớ ệ Ở ệ ộ ự ổ ầ ấ
m u d n đ n s thay đ i kích thẫ ẫ ế ự ổ ước m u và bi n d ng m ng có th x y ra trongẫ ế ạ ạ ể ả
m u. Đ x p là m t trong nh ng nguyên nhân gây ra s sai l ch k t qu đo.ẫ ộ ố ộ ữ ự ệ ế ả
Trang 38Hi u ch nh nhi t đ thích h p c a thí nghi m có th không đệ ỉ ệ ộ ợ ủ ệ ể ược th c hi n (giáự ệ
tr nhi t đ thông báo có th không trùng kh p v i các giá tr đo th c t ). Th baị ệ ộ ể ớ ớ ị ự ế ứ
là vì các MMKL Al, Au, Ag, Cu, Fe, W, Nb và Ta đượ ử ục s d ng r ng rãi trong cácộ thi t b vi đi n t , b nh t , thi t b ghi d li u, ch t xúc tác, ch t n n ngế ị ệ ử ộ ớ ừ ế ị ữ ệ ấ ấ ề ứ
d ng trong công ngh kim lo i bán d n nh Ag trên n n Si, trong thi t bụ ệ ạ ẫ ư ề ế ị truy n t i năng lề ả ượng m t tr i, … Tuy nhiên, không ph i t t c các TCNĐ vàặ ờ ả ấ ả đàn h i c a MMKL đ u đã đồ ủ ề ược hi u bi t m t cách đ y đ ể ế ộ ầ ủ
1.3. Phương pháp đ i s bi n d ngạ ố ế ạ
1.3.1. S ra đ i c a đ i s ự ờ ủ ạ ố bi n d ng ế ạ
Nghiên c u các h nhi u h t đứ ệ ề ạ ược phát tri n t lâu và đã thu để ừ ược nhi uề
k t qu t t nh ng cho ế ả ố ư đ n nay ngế ười ta v n ch a xây d ng đẫ ư ự ược m t lý thuy tộ ế hoàn h o phù h p v i th c nghi m. Lý do là vì đ i tả ợ ớ ự ệ ố ượng nghiên c u ph c t pứ ứ ạ nên ta không th xác đ nh chính xác quy lu t tể ị ậ ương tác gi a các h t.ữ ạ
Đ i x ng là đ c tính ph bi n trong nhi u h v t lý. Ngôn ng toán h cố ứ ặ ổ ế ề ệ ậ ữ ọ
c a lý thuy t đ i x ng là lý thuy t nhóm [9, 10, 78, 79]. Lý thuy t đ i x ngủ ế ố ứ ế ế ố ứ
lượng t l y nhóm lử ấ ượng t làm c s Lý thuy t này là m t hử ơ ở ế ộ ướng nghiên c uứ đang phát tri n m nh trong th i gian g n đây và thu hút để ạ ờ ầ ượ ực s quan tâm trong nhi u lĩnh v c v t lý lý thuy t [94, 95, 102104]. ề ự ậ ế Nhóm Lie là m t công c toánộ ụ
h c c a lý thuy t đ i x ng và đóng vai trò quan tr ng trong vi c th ng nh t vàọ ủ ế ố ứ ọ ệ ố ấ tiên đoán các hi n tệ ượng v t lý. Nhóm Lie tr thành công c ch y u trong lýậ ở ụ ủ ế thuy t trế ường và h t c b n. Đ ng d ng nhóm Lie vào nghiên c u nhi u bàiạ ơ ả ể ứ ụ ứ ề toán c a v t lý lý thuy t, Drinfeld [105] đã lủ ậ ế ượng t hóa nhóm Lie và t đó n yử ừ ả sinh c u trúc ấ đ i s bi n d ng ạ ố ế ạ hay còn g i là ọ đ i s l ạ ố ượ ng t ử. C u trúc đ i sấ ạ ố
c a nhóm lủ ượng t đử ược mô t m t cách hình th c nh là bi n d ng ả ộ ứ ư ế ạ q c a đ iủ ạ
s bao ố U(G) c a ủ đ i s Lie ạ ố G sao cho trong trường h p gi i h n khi tham s bi nợ ớ ạ ố ế
d ng ạ q 1 thì đ i s bao ạ ố U(G) tr v đ i s Lie ở ề ạ ố G. Nh v y, đ i s lư ậ ạ ố ượng t cóử
th xem nh s bi n d ng c a đ i s Lie thông thể ư ự ế ạ ủ ạ ố ường
Trang 391.3.2. M t s nghiên c u v đ i s bi n d ng ộ ố ứ ề ạ ố ế ạ
Trong m y th p k g n đây, vi c nghiên c u đ i s lấ ậ ỷ ầ ệ ứ ạ ố ượng t đã đử ượ cphát tri n m nh m và thu để ạ ẽ ược nhi u k t qu [96, 97, 110]. Đ i s lề ế ả ạ ố ượng tử phù h p v i nhi u lĩnh v c c a v t lý lý thuy t nh lý thuy t tán x ngợ ớ ề ự ủ ậ ế ư ế ạ ượ c
lượng t , mô hình gi i đử ả ược chính xác trong th ng kê lố ượng t , lý thuy t trử ế ườ ng
b o giác (confoc) h u t , lý thuy t trả ữ ỷ ế ường hai chi u v i th ng kê phân s [81,ề ớ ố ố 83]. Đ i s lạ ố ượng t đ t đử ạ ược khá nhi u thành công trong nghiên c u và gi iề ứ ả thích các v n đ liên quan đ n các boson. Đ u th k XX, Einstein xây d ngấ ề ế ầ ế ỷ ự
th ng kê Bose – Einstein ố cho các h t Bose ạ (hay boson). Boson là nh ng h t có spinữ ạ nguyên và s boson trong m t tr ng thái là tùy ý. Ví d v các boson nhố ở ộ ạ ụ ề ư photon, πmeson, Kmeson, Einstein tiên đoán t n t i m t tr ng thái đ c bi t làồ ạ ộ ạ ặ ệ
tr ng thái ng ng k t Bose – Einstein ạ ư ế T th c nghi m, các nhà v t lý đã tìm đừ ự ệ ậ ượ cnhi t đ chuy n pha c a m t s v t li u siêu d n. Năm 2001, ba nhà v t lýệ ộ ể ủ ộ ố ậ ệ ẫ ậ
người M b ng th c nghi m đã t o ra tr ng thái ng ng k t Bose – Einstein đ iỹ ằ ự ệ ạ ạ ư ế ố
v i kim lo i ki m. ớ ạ ề
Năm 1927, b ng cách s d ng các khái ni m c h c lằ ử ụ ệ ơ ọ ượng t cho h vi mô,ử ệ Sommerfeld là người đ u tiên đ a ra mô hình ầ ư khí đi n t t do ệ ử ự cho kim lo i,ạ trong đó s d ng th ng kê Fermi – Dirac thay cho th ng kê c đi n Maxwell –ử ụ ố ố ổ ể
Boltzmann. Th ng kê Fermi – Dirac ố áp d ng cho các ụ h t Fermi ạ (hay fermion).
Fermion là các h t có spin bán nguyên. Trên m t tr ng thái lạ ộ ạ ượng t không cóử fermion nào ho c ch có m t fermion. Đi u này g i là ặ ỉ ộ ề ọ nguyên lý c m Pauli ấ Ví dụ
v các fermion là electron, proton, neutron, positron,… Nhóm lề ượng t và đ i sử ạ ố
lượng t đử ược kh o sát thu n l i trong hình th c lu n ả ậ ợ ứ ậ dao đ ng t đi u hòa ộ ử ề
bi n d ng ế ạ [85, 86, 93]. Lý thuy t bi u di n c a đ i s lế ể ễ ủ ạ ố ượng t v i m t tham sử ớ ộ ố
bi n d ng d n đ n s phát tri n c a đ i s dao đ ng bi n d ng ế ạ ẫ ế ự ể ủ ạ ố ộ ế ạ q trong hình
th c lu n dao đ ng t đi u hòa bi n d ng. Đ i s lứ ậ ộ ử ề ế ạ ạ ố ượng t ử SU(2) q [85, 117, 118] ph thu c vào tham s l n đ u tiên đụ ộ ố ầ ầ ược đ a ra b i Reshetikhiu khi nghiênư ở
c u phứ ương trình Yang Baxter lượng t đ kh o sát nh ng h lử ể ả ữ ệ ượng t khử ả
Trang 40tích khác [120, 121]. Trong [20], tác gi trình bày h dao đ ng t đi u hòa bi nả ệ ộ ử ề ế
d ng ạ q và ch ra các ki u đ i s bi n d ng cho c hai trỉ ể ạ ố ế ạ ả ường h p là h dao đôngợ ệ boson và h dao đ ng fermion. đây, tác gi còn trình bày các vi t c a đ i sệ ộ Ở ả ử ủ ạ ố
SU(2)q bi n d ng, ch ra các phân b c a chúng và đ a ra hai ki u bi n d ng đ iế ạ ỉ ố ủ ư ể ế ạ ố
v i các dao đ ng t para boson và para fermion. K t qu thu đớ ộ ử ế ả ượ ẽ ở ềc s tr v các phân b th ng kê thông thố ố ường khi tham s ố q 1. Đ i s → ạ ố q dao đ ng và m i liênộ ố
h c a chúng v i th ng kê phân s đã đệ ủ ớ ố ố ược gi i thi u trong [85] mà trong đó tácớ ệ
gi ch ra s khác nhau gi a th ng kê Bose và th ng kê Fermi c a dao đ ng ả ỉ ự ữ ố ố ủ ộ q
trong không gian Fock. S l a ch n c a Hamiltonian cho phép tính tr trung bìnhự ự ọ ủ ị
th ng kê cũng nh gi i thi u hình thái Heisenberg c a toán t Hàm Green nhi tố ư ớ ệ ủ ử ệ
đ cũng độ ược đ a ra cho các h t phi tư ạ ương đ i tính b ng cách s d ng hàmố ằ ử ụ Green th a mãn đi u ki n th ng kê ỏ ề ệ ố q bi n d ng. Trong [86], các tác gi trình bàyế ạ ả dao đ ng t đ n mode c a toán t s h t dộ ử ơ ủ ử ố ạ ưới hình th c các toán t sinh, h yứ ử ủ
b ng các mode dao đ ng khác nhau. Đ i s bi n d ng m t tham s và hai thamằ ộ ạ ố ế ạ ộ ố
s cũng đã đố ược đ a ra. Trong trư ường h p gi i h n c a tham s ợ ớ ạ ủ ố q, có th thuể
được các h th c giao hoán t thông thệ ứ ử ường. Trong [93], tác gi trình bày v daoả ề
đ ng t bi n d ng t ng quát, ch ra hai ki u bi n d ng ộ ử ế ạ ổ ỉ ể ế ạ q boson và q femion. Khi
s d ng phử ụ ương pháp hàm Green đ xây d ng hàm phân b th ng kê bi n d ngể ự ố ố ế ạ thì trong trường h p gi i h n tham s ợ ớ ạ ố q, k t qu thu đế ả ược tr v các phân bở ề ố
th ng kê quen thu c. T ý tố ộ ừ ưởng tìm m t h th c toán t m i có các đ c tínhộ ệ ứ ử ớ ặ trung gian c a th ng kê Bose và th ng kê Fermi và b ng cách l y trung bình cácủ ố ố ằ ấ
h th c giao hoán, có th thu đệ ứ ể ược h th c toán t cho th ng kê vô h n. Trongệ ứ ử ố ạ [93] còn đ a ra các h th c giao hoán t ng quát đ i v i các h dao đ ng t đ nư ệ ứ ổ ố ớ ệ ộ ử ơ mode và đa mode
Vi c nghiên c u dao đ ng t đi u hòa bi n d ng đệ ứ ộ ử ề ế ạ ược kích thích b iở sự quan tâm ngày càng nhi u đ n các h t tuân theo các th ng kê khác v i th ng kêề ế ạ ố ớ ố BoseEinstein và th ng kê FermiDirac, đ c bố ặ i tệ là th ng kê para Bose ố và th ng ố
kê para Fermi v i t cách là nh ng th ng kê m r ng. Các h t tuân theo th ng kêớ ư ữ ố ở ộ ạ ố