Bài giảng trình bày về Kỹ năng đặt câu hỏi. Nội dung cụ thể của chương này gồm có: Chức năng của câu hỏi, các loại câu hỏi, những điều cần tránh khi đặt câu hỏi,...Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1K NĂNG Đ T CÂU H I Ỹ Ặ Ỏ
Trang 2Ch c Năng C a Câu H i ứ ủ ỏ
• K n ng ỹ ă đặt câu h i cung c p m t khung sỏ ấ ộ ườn theo h th ng (systematic framework) ệ ố để ‘lèo lái’ (direct) bu i tham v n.ổ ấ
• Câu h i có th khích l ho c ng n c n thân ch ỏ ể ệ ặ ă ả ủ nói chuy n.ệ
• Câu giúp b t ắ đầu bu i nói chuy n và ti n tri n ổ ệ ế ể cách suông sẻ
• Câu h i giúp m ra nh ng ỏ ở ữ đề tài m i ớ để bàn
th oả
• Câu h i giúp ch ra v n ỏ ỉ ấ đề và làm rõ v n ấ đề
• Câu h i giúp thân ch khám phá chính b n thân ỏ ủ ả mình
Trang 3Ch c Năng C a Câu H i ứ ủ ỏ
• Tuy nhiên có m t s h c gi không thích dùng ộ ố ọ ả câu h i vì h cho r ng ai trong chúng ta c ng có ỏ ọ ằ ũ
nh ng kinh nghi m tiêu c c trong quá kh khi ữ ệ ự ứ
b tra h i.ị ỏ
Trang 4Các Lo i Câu H i ạ ỏ
Câu h i óng ỏ đ : là lo i câu h i ạ ỏ đư đếa n câu tr ả
l i c th , ng n g n trong vài t “có” ho c ờ ụ ể ắ ọ ừ ặ
“không” ho c vài t ặ ừ
Trang 5Các Lo i Câu H i ạ ỏ
Câu h i óng ỏ đ :
• Câu h i óng thỏ đ ường b t ắ đầu v i nh ng t “có ớ ữ ừ
ph i”.ả
• TVV dùng câu h i óng ỏ đ để xác nh m t i u gì đị ộ đ ề
ó n i thân ch
• M c ích c a câu h i óng là nh m ụ đ ủ ỏ đ ằ để ể ki m tra thông tin h n la phát hi n thông tin.ơ ệ
Trang 6Các Lo i Câu H i ạ ỏ
Câu h i óng ỏ đ : Thí d v câu h i óng:ụ ề ỏ đ
• Chào em. Có chuy n gì ph i không em?ệ ả
• Có ph i cô y l i gây g n a không?ả ấ ạ ỗ ữ
• Em có nói chuy n rõ ràng v i cô y ch a?ệ ớ ấ ư
• Em có t c anh y khi anh y coi thứ ấ ấ ường em không?
• Ba m em l i gây nhau n a?ẹ ạ ữ
• M em l i la em v t i i ch i v tr ?ẹ ạ ề ộ đ ơ ề ễ
Trang 7Các Lo i Câu H i ạ ỏ
Câu h i óng ỏ đ :
• Ích l i c a lo i câu h i này là giúp t p trung vào ợ ủ ạ ỏ ậ
m t vi c/ i u c th ộ ệ đ ề ụ ể
• B t l i: nh ng nó l i ấ ợ ư ạ đặt trách nhi m vào TVV, ệ
có khuynh hướng d n d t thân ch , và thân ch ẫ ắ ủ ủ
b nh hị ả ưởng b i các ý ki n c a TVV, TVV s ở ế ủ ẽ
r i vào tình tr ng ‘bí’ và không bi t h i gì n a.ơ ạ ế ỏ ữ
Trang 8• TVV: Chào Lan, chuy n gì ã x y ra h em?ệ đ ả ả
• Lan: Em l i g p r c r i v i anh Nam.ạ ặ ắ ố ớ
• TVV: Có ph i em cãi nhau v i Nam?ả ớ
• Lan: không ph i. Th t s r t khó làm vi c v i ả ậ ự ấ ệ ớ anh ta
• TVV: Nam i làm không úng gi h ?đ đ ờ ả
• Lan: ó không ph i là v n Đ ả ấ đề. Anh ta th m chí ậ
i làm s m n a
• TVV: Có ph i anh ta làm vi c t quá không?ả ệ ệ
• Lan: Anh ta làm vi c t t và em không th chê ệ ố ể trách vi c anh ta làm ệ được
Trang 9• TVV: Nam có hòa đồng v i nh ng ngớ ữ ười khác trong t c a em không?ổ ủ
• Lan: Anh ta thích i v i Nga và h thđ ớ ọ ường cười nói v i nhau m t góc phòng. i u này làm ớ ở ộ Đ ề
em khó ch u. Anh ta ph t l nh ng ngị ớ ờ ữ ười khác ,
ch không ph i ch riêng em.ứ ả ỉ
• TVV: Nh v y v n ư ậ ấ đề là ch em và chúng ta ở ỗ
c n ph i làm vi c v i em, có úng không?ầ ả ệ ớ đ
• Lan (do d và ng p ng ng): Em . . .em … ự ậ ừ
không bi t n a.ế ữ
Trang 10Các Lo i Câu H i ạ ỏ
Câu h i m : ỏ ở
• là lo i câu h i ạ ỏ đư đếa n câu tr l i dài. ả ờ
• Lo i câu h i này khích l thân ch nói và cung ạ ỏ ệ ủ
c p cho TVV m t lấ ộ ượng thông tin t i a.ố đ
• Câu h i m thỏ ở ường đượ đc ánh giá cao h n câu ơ
h i óng.ỏ đ
Trang 11Các Lo i Câu H i ạ ỏ
Câu h i m : ỏ ở
• Câu h i m thỏ ở ường b t ắ đầu b ng CÁI GÌ, TH ằ Ế NÀO/ B NG CÁCH NÀO, T I SAO và CÓ TH Ắ Ạ Ể
• Câu h i “ỏ cái gì” thường đư đếa n các câu tr l i ả ờ
v s ki n.ề ự ệ
Trang 12Các Lo i Câu H i ạ ỏ
Câu h i m : ỏ ở
• Câu h i “ỏ th nào ế ” thường đư đếa n các câu tr ả
l i v c m xúc và ti n trình.ờ ề ả ế
• Câu h i “ỏ Có thể” là câu h i m c a t t c các ỏ ở ủ ấ ả câu h i : M mà óng ỏ ở đ làm cho thân ch th y ủ ấ mình có quy n quy t nhề ế đị
Trang 13Các Lo i Câu H i ạ ỏ
Câu h i m : ỏ ở
• Câu h i “ỏ t i sao ạ ” thường đư đếa n câu tr l i ả ờ
v lý do, cách lý gi i v tình hu ng. ề ả ề ố
• Tuy nhiên, câu h i “t i sao” thỏ ạ ường làm cho
thân ch t v b i vì thông thủ ự ệ ở ường là c p trên ấ hay h i c p dỏ ấ ưới “t i sao”. ạ
• Do ó, chúng ta có th thay th câu h i “t i sao” đ ể ể ỏ ạ
b ng câu h i “ằ ỏ đ ề i u gì làm . .” “ i u gì đ ề đư a
n
đế . .”
Trang 14Các Lo i Câu H i ạ ỏ
Câu h i m : ỏ ở Thí d v câu h i m :ụ ề ỏ ở
• Hôm nay, em mu n chia s v n ố ẻ ấ đề gì ?
• Em có th nói cho cô nghe xem chuy n gì ã ể ệ đ
x y ra? (câu h i m ả ỏ ở để ắ đầ b t u bu i nói ổ
chuy n)ệ
• Em c m th y th nào v anh y? (liên quan t i ả ấ ế ề ấ ớ
c m xúc)ả
• T i sao em làm v y? = i u gì khi n em hành ạ ậ đ ề ế
ng nh v y?
Trang 15• TVV: Chào Lan, chuy n gì ã x y ra v y em?ệ đ ả ậ
• Lan: Em l i g p r c r i v i anh Nam.ạ ặ ắ ố ớ
• TVV: Em có th k cho ch nghe c th chuy n ể ể ị ụ ể ệ
gì ã x y ra?đ ả
• Lan: Tu n r i, anh Nam kéo Nga ra m t góc ầ ồ ộ
phòng, r i h nói chuy n cồ ọ ệ ườ đi ùa vui v v i ẻ ớ nhau. Anh ta không để ý gì đến nh ng ữ đồng nghi p khác ang làm vi c. Anh ta làm vi c t t ệ đ ệ ệ ố
nh ng l i thi u t nh và thi u trách nhi m.ư ạ ế ế ị ế ệ
Trang 16• TVV: S vi c anh Nam nói chuy n riêng v i ự ệ ệ ớ
Nga trong gi làm vi c làm nh hờ ệ ả ưởng đến vi c ệ làm chung trong t c a em. i u này làm em ổ ủ Đ ề
c ng th ng và b c b i. ă ẳ ự ộ
• Lan: D , úng v y. Em không th ch u ạ đ ậ ể ị được khi th y có nh ng ngấ ữ ười thi u tinh th n trách ế ầ nhi m nh v y…ệ ư ậ
Trang 17Nh ng đi u c n tránh ữ ề ầ
• H i liên t c/tra t nỏ ụ ấ : Quá nhi u câu h i thề ỏ ường làm cho thân ch t v ủ ự ệ
• Câu h i képỏ : câu h i có nhi u câu h i trong đó.ỏ ề ỏ
• Câu h i gi ng nh câu xác đ nhỏ ố ư ị : “Em không
nghĩ r ng h c thêm gi s ích l i cho em h n?” ằ ọ ờ ẽ ợ ơ Câu h i nh câu xác đ nh tr thành v n đ vì nó ỏ ư ị ở ấ ề mang tính ch t “lèo lái”/ “d n d t” theo ý TVV.ấ ẫ ắ
• Câu h i ‘t i sao”: ỏ ạ làm cho thân ch , không tho i ủ ả mái, phòng v vì th y gi ng nh mình b ch t v n.ệ ấ ố ư ị ấ ấ