Bài giảng Chương 3 Tâm lý học trong giao tiếp kinh doanh trình bày các nội dung chính như: Cơ sở tâm lý học ở người, các đặc điểm tâm lý cá nhân, những kiểu người thường gặp trong giao tiếp kinh doanh,...
Trang 1Chương 3:
TÂM LÝ HỌC TRONG GIAO TIẾP KINH
DOANH
Trang 23.1.1. Quá trình tâm lý ở người
Trang 3Là sự phản ánh trọn vẹn sự vật, hiện tượng khi
nó tác động trực tiếp lên cơ quan cảm giác.
Nên nh : ớ
Tri giác không ph i là phép c ng các c m giácả ộ ả
Tri giác ph thu c vào kh năng quan sát và kinh ụ ộ ảnghi m (tri giác khác nhau gi a con ngệ ữ ười)
3.1.1. Quá trình tâm lý ở người
Trang 4c. Trí nh :ớ
Là quá trình tâm lý, con ng ườ i ghi nh , l u gi , tái ớ ư ữ
hi n l i nh ng ệ ạ ữ hi u bi t, ể ế kinh nghi m, hi n t ệ ệ ượ ng khách quan.
Nh có trí nh : ờ ớ Tái hi n đệ ược nh ng gì trong quá khữ ứ
N u không có th : ế ể Quên h nẳ
Tái hi n ch mệ ậ
Trí nh là quá trình: Ghi nh gi gìn – lãng quên – tái ớ ớ ữ
hi n ệ
3.1.1. Quá trình tâm lý ở người
Trang 6- Ngôn ng đóng vai trò tín hi u th 2 bi u th s v t và ữ ệ ứ ể ị ự ậ
hi n tệ ượng khách quan trong m i con ngọ ườ i
Ngôn ng là phữ ương ti n di n đ t, giao ti p c a con ệ ễ ạ ế ủ
người.
3.1.1. Quá trình tâm lý ở người
Trang 7Là thu c tính tâm lý cá nhân, g n li n v i ki u ho t ộ ắ ề ớ ể ạ
đ ng th n kinh tộ ầ ương đ i b n v ng c a con ngố ề ữ ủ ười
Là đ ng l c c a ho t đ ng tâm lý con ngộ ự ủ ạ ộ ười và
được bi u hi n thông qua hành vi, c ch c a con ể ệ ử ỉ ủ
người
Tính khí hình thành: quá trình h ng ph n c ch ư ấ ứ ếquá trình này quy t đ nh tính khí t ng ngế ị ừ ười
Trang 8“ Là s k t h p các thu c tính c b n và b n v ng ự ế ợ ộ ơ ả ề ữ về tâm lý
c a con ng ủ ườ i. Bi u th thái đ c a con ng ể ị ộ ủ ườ ố ớ i đ i v i hi n th c ệ ự
và th hi n qua hành vi c a con ng ể ệ ủ ườ i ”
- Đoán đ c tính cách r t có l i trong giao ti p… ượ ấ ợ ế
Nh n di n tính cách c a đ i tác thông qua: ậ ệ ủ ố
Trang 93.2.1. Ki u ng ể ườ i cáu g t nóng n y ắ ả
D b t đ ng khi giao ti p ễ ấ ồ ế
3.2. Nh ng ki u ng ữ ể ườ i th ườ ng g p trong ặ
GT KD
Trang 11* Đ c tr ng: ặ ư
Thường cho mình bi t t t c , thông th o m i v n đế ấ ả ạ ọ ấ ề
Có ý ki n m i v n đế ọ ấ ề
Luôn yêu c u đầ ược phát bi uể
3.2.3. Ki u ng ể ườ B i “ i t t t c ” ế ấ ả
Trang 133.2.5. Ki u ng ể ườ i “Nhút nhát”
* Đ c tr ng: ặ ư
H th ọ ườ ng thi u t tin tr ế ự ướ c đám đông
Th ườ ng im l ng, s phát bi u ặ ợ ể
3.2.4. Ki u ng ể ườ nhút nhát” i “
Trang 14* Đ c tr ng: ặ ư
Trong đàm phán h th ọ ườ ng l đãng ơ
D ng g t ho c làm vi c riêng ễ ủ ậ ặ ệ
3.2.6. Ki u ng ể ườ i “Th ” ờ ơ
Trang 15* Đ c tr ng: ặ ư
B o th , ít ti p thu phê bình ả ủ ế
Cho h là trung tâm, đ ng trên t t c ọ ứ ấ ả
3.2.7. Ki u ng ể ườ i “Quan tr ng hóa v n đ ” ọ ấ ề
Trang 16* Đ c tr ng: ặ ư
Hay v n h i m i ng ặ ỏ ọ ườ i m i v n đ ọ ấ ế
Thích h i, b t k nó có c s th c t hay b a đ t ỏ ấ ể ơ ở ự ế ị ặ
3.2.8. Ki u ng ể ườ i “Hay v n h i” ặ ỏ
Trang 17+ Tính ch t đa d ng, phong phhú c a các ki u ngấ ạ ủ ể ười trong GT ĐP,
+ C n nghiên c u k các đ i tác trầ ứ ỹ ố ước khi giao ti p KD ế
đ ch đ ng khi giao ti p KDể ủ ộ ế
+ Nếu không th n tr ng có ậ ọ gây r c r i, đ vắ ố ổ ỡ
Tuy nhiên c n chú ý: ầ
Vi c phân ra các ki u ngệ ể ười ch có tính lý thuỉ yế ươt, t ng
đ i. Do v y nh n di n đ i tác là c s quan tr ng đ ố ậ ậ ệ ố ơ ở ọ ể
ng x trong
Trang 183.3.1. Nh n th c đ i tác: ậ ứ ố
Khái ni m:ệ “Nh n th c đ i tác là quá trình tìm hi u ậ ứ ố ểtính cách, đ c đi m riêng đ xây d ng m t hình nh ặ ể ể ự ộ ảriêng v đ i tác trong óc chúng taề ố ”
Hình nh c a đ i tác: ả ủ ố
Bên ngoài: Tướng m o, y ph c, t th ….ạ ụ ư ế
Bên trong: Đ o đ c, nhân cách, tính cách….ạ ứ
Nh n th c đ i tác là m t quá trình, tuy nhiên “ n ậ ứ ố ộ ấ
t ng đ u tiên” là r t quan tr ng ượ ầ ấ ọ
Trang 19V y “ n t ậ Ấ ượ ng đ u tiên đ ầ ượ c nh n th c nh th ậ ứ ư ế nào?”
Là hình nh c a đ i tác đả ủ ố ược hình thành l n g p g ầ ặ ỡ
đ u tiên”ầ
Quá trình hình thành n tấ ượng ban đ u ph thu c ầ ụ ộ
vào:
- Các y u t thu c v đ i tácế ố ộ ề ố
Các y u t tu c v chúng taế ố ộ ề
Tình hu ng và hoàn c nh giao ti pố ả ế
- Th i gian….ờ
3.3.1. Nh n th c đ i tác ậ ứ ố
Trang 20Ghi nhớ: Nh n th c b n thân đ xây d ng ậ ứ ả ể ự cho mình m t hình nh trong m t đ i tác ộ ả ắ ố
Khi giao ti p kinh doanh ta không ph i là ta ế ả
mà là m t đ i di n cho t ch c ộ ạ ệ ổ ứ
3.3.2. T nh n th c trong ự ậ ứ GT
Trang 21Ô(I): Chung – T ng ng v i nh ng gì v chúng ta mà ươ ứ ớ ữ ề
c chúng ta và đ i tác đ u bi tả ố ề ế
Ô(II): Mù – T ng ng v i nh ng gì chúng ta không ươ ứ ớ ữ
bi t v chúng ta mà đ i tác l i bi t ế ề ố ạ ế
Ô(III): Riêng – Tương ng v i nh ng gì chúng ta bi t ứ ớ ữ ế
v chúng ta mà đ i tác không bi t. ề ố ế
Ô(IV): Không nh n th c đậ ứ ược: T ng ng v i nh ng ươ ứ ớ ữ
gì v chúng ta mà c chúng ta và đ i tác đ u không ề ả ố ề
bi t đế ược.
3.3.3. S hi u bi t l n nhau trong ự ể ế ẫ
GTKD
Trang 22I khu v cự tự
do ho cặ mở
(chung)
IV khu v cự không nh nậ
bi tế được
III khu v cự
bí m tậ (riêng)
II khu v cự
Trang 233.4.1. Lây lan c m xúc ả
“ Lây lan c m xúc là s chuy n hóa tr ng thái c m ả ự ể ạ ả
xúc t ng i này sang ng i khác ừ ườ ườ ”
Trang 243.4.2. Ám th : ị “Dùng l i nói, vi c làm đ tác ờ ệ ể
đ ng vào đ i tác đ h tin r ng chúng ta đúng ộ ố ể ọ ằ
mà không ki m tra” ể
Ám th là hi n t ị ệ ượ ng ph bi n l p đi l p l i ổ ế ặ ặ ạ
nhi u l n s ng m d n mà không hay bi t ề ầ ẽ ấ ầ ế
(M a d m ng m lâu) ư ầ ấ
3.4. M t s tác đ ng tâm lý nh ộ ố ộ ả
h ưở ng trong GTKD
Trang 253.4. M t s tác đ ng tâm lý nh ộ ố ộ ả
h ưở ng trong GTKD
Trang 263.4.4. B t ch ắ ướ c
Là s mô ph ng, l p l i hành vi, cách ng x , c ự ỏ ặ ạ ứ ử ử
ch , cách suy nghĩ c a ng ỉ ủ ườ i khác
3.4. M t s tác đ ng tâm lý nh ộ ố ộ ả
h ưở ng trong GTKD