Hệ thống chính trị và hệ thống chính trị cơ sở học được viết với mục đích: Giúp học viên hiểu được hệ thống chính trị, nắm rõ được vị trí, vai trò và phương thức hoạt động các bộ phận cấu thành của hệ thống chính trị và hệ thống chính trị cấp cơ sở. Nâng cao nhận thức cho học viên trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ của mình góp phần xây dựng hệ thống chính trị cấp cơ sở vững mạnh và trong sạch.
Trang 1H TH NG CHÍNH TR Ệ Ố Ị
VÀ H TH NG CHÍNH TR C S Ệ Ố Ị Ơ Ở
M c đích và yêu c u:ụ ầ
H c viên hi u đọ ể ược h th ng chính tr , n m rõ đệ ố ị ắ ược v trí, vai trò và phị ươ ng
th c ho t đ ng các b ph n c u thành c a h th ng chính tr và h th ng chính tr c pứ ạ ộ ộ ậ ấ ủ ệ ố ị ệ ố ị ấ
c s ơ ở
Nâng cao nh n th c cho h c viên trong vi c th c hi n nhi m v , công vậ ứ ọ ệ ự ệ ệ ụ ụ
c a mình góp ph n xây d ng h th ng chính tr c p c s v ng m nh và trong s ch.ủ ầ ự ệ ố ị ấ ơ ở ữ ạ ạTài li u tham kh oệ ả
H c vi n Chính tr Hành chính qu c gia, Vi n Nhà nọ ệ ị ố ệ ước và pháp lu t, Giáoậ trình trung c p lý lu n Chính tr Hành chính, (2009) nh ng v n đ c b n v Nhàấ ậ ị ữ ấ ề ơ ả ề
nước và pháp lu tậ
H c vi n Hành chính qu c gia, tài li u b i dọ ệ ố ệ ồ ưỡng v qu n lý hành chính nhàề ả
nước (chương trình chuyên viên, năm 1998), ph n I Nhà nầ ước và pháp lu tậ
H c vi n Chính tr qu c gia H Chí Minh, vi n chính tr h c (2005), Đọ ệ ị ố ồ ệ ị ọ ề
cương bài gi ng chính tr h c (H cao h c chuyên ngành Chính tr h c)ả ị ọ ệ ọ ị ọ
Th i gian: ờ 5 ti t gi ngế ả
I. H TH NG CHÍNH TR Ệ Ố Ị
1. Quan ni m v chính tr và quy n l c chính trệ ề ị ề ự ị
a. Chính tr là ị : ph m vi ho t đ ng g n v i quan h gi a các giai c p, các nhómạ ạ ộ ắ ớ ệ ữ ấ
xã h i, dân t c các qu c gia v giành, gi và s d ng quy n l c nhà nộ ộ ố ề ữ ử ụ ề ự ước
b. Quan ni m v quy n l c chính tr là ệ ề ề ự ị : Quy n l c c a m t giai c p hay liênề ự ủ ộ ấ minh giai c p th c hi n s th ng tr xã h i thông qua quy n l c nhà nấ ự ệ ự ố ị ộ ề ự ước nh m b oằ ả
v l i ích giai c p c a mình và l i ích chung c a xã h i. ệ ợ ấ ủ ợ ủ ộ
c. Quy n l c nhà n ề ự ướ c: đ c t ch c thành m t h th ng thi t ch và có khượ ổ ứ ộ ệ ố ế ế ả năng s d ng các công c đ bu c các giai c p, t ng l p xã h i khác nhau ph c tùng ýử ụ ụ ể ộ ấ ầ ớ ộ ụ chí c a giai c p th ng tr xã h i.ủ ấ ố ị ộ
2. H th ng chinh tr Vi t Namệ ố ị ệ
a. Khái ni m và đ c đi m h th ng chính tr ệ ặ ể ệ ố ị
Khái ni m h th ng chính tr là ệ ệ ố ị : T ng h p các l c lổ ợ ự ượng chính tr bao g m Đ ngị ồ ả
c ng s n, Nhà nộ ả ước, các t ch c chính tr xã h i ho t đ ng theo m t c ch nh tổ ứ ị ộ ạ ộ ộ ơ ế ấ
đ nh, nh m m c đích b o đ m quy n l c chính tr thu c v nhân dân và th c hi nị ằ ụ ả ả ề ự ị ộ ề ự ệ
m c tiêu dân giàu, nụ ước m nh, dân ch , công b ng, văn minh.ạ ủ ằ
Trang 2 Đ c đi m h th ng chính tr Vi t Nam ặ ể ệ ố ị ệ
Th nh t ứ ấ , h th ng chính tr do m t Đ ng duy nh t lãnh đ o.ệ ố ị ộ ả ấ ạ
Th hai, ứ b n ch t c a h th ng chính tr xã h i ch nghĩa th hi n b n ch t giaiả ấ ủ ệ ố ị ộ ủ ể ệ ả ấ
c p công nhân, là giai c p tiên ti n, cách m ng, ph n đ u vì l i ích c a nhân dân vàấ ấ ế ạ ấ ấ ợ ủ dân t c. ộ
Th ba, ứ b n ch t dân ch th hi n vi c giành, gi và s d ng quy n l c nhàả ấ ủ ể ệ ệ ữ ử ụ ề ự
nước thu c v nhân dân.ộ ề
Th t , ứ ư l i ích căn b n là th ng nh t gi a giai c p công nhân v i giai c p nôngợ ả ố ấ ữ ấ ớ ấ dân, đ i ngũ tri th c và nhân dân. ộ ứ
Nh v y, b n ch t giai c p, dân ch , th ng nh t v l i ích đư ậ ả ấ ấ ủ ố ấ ề ợ ược hoàn thi n cùngệ
v i quá trình xây d ng cách m ng xã h i ch nghĩa. Vi t Nam.ớ ự ạ ộ ủ ệ
c. Ph ươ ng th c ho t đ ng c a các b ph n trong h th ng chính tr ứ ạ ộ ủ ộ ậ ệ ố ị
Đ ng c ng s n Vi t Nam trong h th ng chính trả ộ ả ệ ệ ố ị
* V trí, Đ ng lãnh đ o đ ra đị ả ạ ề ường l i ch trố ủ ương, đ nh hị ướng ho t đ ng c aạ ộ ủ
h th ng chính tr ệ ố ị
* Vai trò, là đi u ki n c n thi t và t t y u b o đ m h th ng chính tr gi v ngề ệ ầ ế ấ ế ả ả ệ ố ị ữ ữ
đượ ảc b n ch t giai c p công nhân, đ m b o quy n l c chính tr thu c v nhân dân. ấ ấ ả ả ề ự ị ộ ề
* Phương th c lãnh đ o c a Đ ng trong h th ng chính tr ứ ạ ủ ả ệ ố ị
Th nh t ứ ấ , Đ ng đ ra đả ề ường l i ch trố ủ ương v phát tri n kinh t xã h i,ề ể ế ộ nguyên t c t ch c và ho t đ ng c a b máy nhà nắ ổ ứ ạ ộ ủ ộ ước và nh ng quan h ch y uữ ệ ủ ế trong đ i s ng xã h i.ờ ố ộ
Th hai ứ , Đ ng gi i thi u các đ ng viên có ph m ch t chính tr , năng l c, đ oả ớ ệ ả ẩ ấ ị ự ạ
đ c đ nhân dân l a ch n b u vào các ch c v quan tr ng trong b máy nhà nứ ể ự ọ ầ ứ ụ ọ ộ ước
Th ba ứ , Đ ng ki m tra các c quan nhà nả ể ơ ước th ch để ế ường l i, ch trố ủ ươ ngthành các chính sách, pháp lu t, ngh quy t c a các t ch c chính tr xã h i và thôngậ ị ế ủ ổ ứ ị ộ
Trang 3qua đó ki m nghi m và kh c ph c hoàn thi n ch trể ệ ắ ụ ệ ủ ương, đường l i c a Đ ng phùố ủ ả
h p v i quy lu t xã h i và l i ích c a nhân dân.ợ ớ ậ ộ ợ ủ
* Các t ch c đ ng và đ ng viên ho t đ ng trong khuôn kh Hi n pháp và phápổ ứ ả ả ạ ộ ổ ế
lu t. ậ
Nhà nước trong h th ng chính tr ệ ố ị
* V trí, Nhà nị ước là trung tâm, tr c t c a h th ng chính tr , có nhà nụ ộ ủ ệ ố ị ước m iớ
có h th ng chính tr ệ ố ị
* Vai trò: Nhà nước là b máy tr c ti p th c thi quy n l c chính tr , t ch c th cộ ự ế ự ề ự ị ổ ứ ự
hi n đệ ường l i, ch trố ủ ương c a Đ ng, ý chí nguy n v ng c a nhân dân. Qu n lý n nủ ả ệ ọ ủ ả ề kinh t , văn hóa, xã h i, duy trì tr t t an ninh, qu c phòng .ế ộ ậ ự ố
* Phương th c ho t đ ng c a Nhà nứ ạ ộ ủ ước
+ Nhà nước ban hành pháp lu t, xác đ nh ph m vi, th m quy n c a m i c quanậ ị ạ ẩ ề ủ ỗ ơ nhà nước trong qu n lý xã h i, nh m bào đ m quy n l c nhà nả ộ ằ ả ề ự ước ho t đ ng trongạ ộ
ph m vi quy đ nh c a pháp lu t, có hi u l c và hi u qu , tránh l m quy n, làm tráiạ ị ủ ậ ệ ự ệ ả ạ ề pháp lu t, đ ng th i ban hành c ch phòng ng a quan liêu, tham nhũng, vô tráchậ ồ ờ ơ ế ừ nhi m c a cán b , công ch c nhà nệ ủ ộ ứ ước
+ Nhà nước ban hành pháp lu t b o v quy n con ngậ ả ệ ề ười, quy n công dân qu n lýề ả
xã h i b ng pháp lu t, b o đ m duy trì tr t t xã h i, x lý nghiêm minh m i hành vi viộ ằ ậ ả ả ậ ự ộ ử ọ
ph m pháp lu t xâm ph m đ n quy n, l i ích h p pháp c a công dân.ạ ậ ạ ế ề ợ ợ ủ
+ Nhà nu c có đ năng l c qu n lý và phát tri n kinh t , văn hóa, xã h i, tr t tớ ủ ự ả ể ế ộ ậ ự
an ninh và qu c phòng, nh m m c đích nâng cao đ i s ng v t ch t và tinh th n ngàyố ằ ụ ờ ố ậ ấ ầ càng cao c a nhân dân .ủ
Nh v y, Nhà nư ậ ước là b máy t ch c th c thi quy n l c chính tr , thay m t nhânộ ổ ứ ự ề ự ị ặ dân, ch u trách nhi m trị ệ ước nhân dân và qu n lý toàn b m i ho t đ ng c a xã h i,ả ộ ọ ạ ộ ủ ộ
nh m m c đích đ xây d ng xã h i ch nghĩa.ằ ụ ể ự ộ ủ
Các t ch c chính tr xã h i trong h th ng chính trổ ứ ị ộ ệ ố ị
* Khái ni m các t ch c chính tr xã h i là: T p h p qu n chúng nhân dân liênệ ổ ứ ị ộ ậ ợ ầ
k t theo nguyên t c t nguy n, t qu n nh m b o v quy n, l i ích chính đáng choế ắ ự ệ ự ả ằ ả ệ ề ợ thành viên c a mình.ủ
* V trí: thay m t cho thành viên c a mình tham gia quy n l c chính tr ị ặ ủ ề ự ị
* Vai trò: t p h p ý chí nguy n v ng c a các thành viên ph n bi n, đóng góp dậ ợ ệ ọ ủ ả ệ ự
Trang 4th o và đ ngh đi u ch nh, s đ i chính sách, pháp lu t, giám sát ho t đ ng các cả ề ị ề ỉ ử ổ ậ ạ ộ ơ quan nhà nước, cán b , công ch c th c thi quy n l c nhà nộ ứ ự ề ự ước, tuyên truy n v nề ậ
đ ng các thành viên ch p hành độ ấ ường l i, ch trố ủ ương, chính sách, pháp lu t c a Đ ng,ậ ủ ả Nhà nước
* Phương th c ho t đ ng c a các t chính tr xã h iứ ạ ộ ủ ổ ị ộ
Tham gia vào quá trình thành l p các c quan nhà nậ ơ ước, M t tr n T qu c, cácặ ậ ổ ố
t ch c thành viên ti n hành h i ngh hi p thổ ứ ế ộ ị ệ ương xác đ nh c c u, tiêu chu n, l aị ơ ấ ẩ ự
ch n ngọ ười ra ng c u đ i bi u Qu c h i, H i đ ng nhân dân, và xem xét t cách đ iứ ứ ạ ể ố ộ ộ ồ ư ạ
bi u, tuyên truy n v n đ ng nhân dân tham gia b u c , đ ngh H i đ ng nhân dânể ề ậ ộ ầ ử ề ị ộ ồ
b u h i th m nhân dân, tham gia h i đ ng tuy n d ng Ki m sát viên, Th m phán tòaầ ộ ẩ ộ ồ ể ụ ể ẩ
án nhân dân
Tham gia vào quá trình ph n bi n, d th o chính sách, pháp lu t ho c đ nghả ệ ự ả ậ ặ ề ị nhà nước đi u ch nh, s a đ i, h y b nh ng văn b n quy ph m pháp lu t hi n hành.ề ỉ ử ổ ủ ỏ ữ ả ạ ậ ệ
M t tr n T qu c, các t ch c thành viên đặ ậ ổ ố ổ ứ ược m i tham gia k h p Qu c h i, H iờ ỳ ọ ố ộ ộ
đ ng nhân dân, phiên h p c a Chính ph và U ban nhân dân, phát bi u ý nguy n c aồ ọ ủ ủ ỷ ể ệ ủ nhân dân đ các c quan nhà nể ơ ước th o lu n quy t đ nh.ả ậ ế ị
Tham gia vào quá trình giám sát gi i quy t khi u n i, t cáo c a nhân dân vàả ế ế ạ ố ủ
th c hi n thanh tra nhân dân c s , các quan nhà nự ệ ở ơ ở ước, đ n v s nghi p; tham giaơ ị ự ệ các phiên tòa xét x b o v l i ích thành viên c a mình; tham gia h i đ ng khenử ả ệ ợ ủ ộ ồ
thưởng, k lu t cán b , công ch c.ỷ ậ ộ ứ
M t tr n T qu c, các t ch c chính tr xã h i tuyên truy n, ph bi n giáo d cặ ậ ổ ố ổ ứ ị ộ ề ổ ế ụ pháp lu t các thành viên c a mình, t giác ch p hành chính sách, pháp lu t c a nhàậ ủ ự ấ ậ ủ
nước
II. H TH NG CHÍNH TR C P C SỆ Ố Ị Ấ Ơ Ở
1. Khái ni m h th ng chính tr c p c s làệ ệ ố ị ấ ơ ở : T ng th g m Đ ng b c s , chínhổ ể ồ ả ộ ơ ở quy n, các t ch c chính tr xã h i ho t đ ng trong m t c ch nh t đ nh nh m th cề ổ ứ ị ộ ạ ộ ộ ơ ế ấ ị ằ ự
hi n ch trệ ủ ương, đường l i c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà nố ủ ả ậ ủ ước và phát huy quy n làm c a nhân dân c p c s ề ủ ở ấ ơ ở
2. C c u và phơ ấ ương th c ho t đ ng c a h th ng chính tr c p c sứ ạ ộ ủ ệ ố ị ấ ơ ở
a.T ch c b máy ổ ứ ộ
Trang 5+ Đ ng b c s gi v trí h t nhân lãnh đ o chính quy n, đoàn th và nhân dân ả ộ ơ ở ữ ị ạ ạ ề ể
nh m th c hi n đằ ự ệ ường l i, ch trố ủ ương c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a nhà nủ ả ậ ủ ước xây d ng h th ng chính tr v ng m nh, trong s ch.ự ệ ố ị ữ ạ ạ
+ Chính quy n đ a phề ị ương gi v trí trung tâm, tr c t c a h th ng chính trữ ị ụ ộ ủ ệ ố ị
tr c ti p t ch c, đi u hành, qu n lý xã h i đúng v i ch trự ế ổ ứ ề ả ộ ớ ủ ương, đường l i c aố ủ
Đ ng, chính sách, pháp lu t c a nhà nả ậ ủ ước, Ngh quy t c a Đ ng b c s và nguy nị ế ủ ả ộ ơ ở ệ
v ng c a nhân dân c a đ a phọ ủ ủ ị ương
+ M t tr n T qu c và các t ch c chính tr xã h i đ i di n và thay m t nhân dânặ ậ ổ ố ổ ứ ị ộ ạ ệ ặ tham gia qu n lý xã h i, qu n lý nhà nả ộ ả ướ ở ơ ởc c s và giám sát ho t đ ng c a chínhạ ộ ủ quy n đ a phề ị ương trong vi c th c hi n chính sách, pháp lu t và phát huy quy n làmệ ự ệ ậ ề
ch c a nhân dân c s ủ ủ ở ơ ở
b. Nguyên t c ho t đ ng c a h th ng chính tr c p c s ắ ạ ộ ủ ệ ố ị ấ ơ ở
Đ ng b c s , Đ ng y thay m t đ ng b c s lãnh đ o toàn di n b ng nghả ộ ơ ở ả ủ ặ ả ộ ơ ở ạ ệ ằ ị quy t, đ nh hế ị ướng nhi m v tr ng tâm, l a ch n nhân s , ki m tra giám sát quá trìnhệ ụ ọ ự ọ ự ể tri n khai th c hi n ngh quy t c a HĐND và UBND, ki m tra chính quy n, cán b ,ể ự ệ ị ế ủ ể ề ộ công ch c th c hi n chính sách, pháp lu t c a nhà nứ ự ệ ậ ủ ướ
Chính quy n đ a phề ị ương (HĐND và UBND), th c thi chính sách pháp lu t c aự ậ ủ Nhà nước theo th m quy n lu t đ nh. Tr c ti p đi u hành, qu n lý xã h i duy trì tr tẩ ề ậ ị ự ế ề ả ộ ậ
t , an ninh, n đ nh chính tr , t ch c th c hi n kinh t xã h i, nâng cao đ i s ng v tự ổ ị ị ổ ứ ự ệ ế ộ ờ ố ậ
ch t, tinh th n c a nhân dân. ấ ầ ủ
M t tr n, các đoàn th nhân dân thay m t nhân dân tham gia qu n lý Nhà nặ ậ ể ặ ả ướ c
đ a ph ng và giám sát vi c th c hi n chính sách, pháp lu t c a H i đ ng nhân dân,
U ban nhân dân, cán b , đ ng viên, công ch c đ a phỷ ộ ả ứ ở ị ương. Tuyên truy n, v n đ ngề ậ ộ nhân dân ch p hành đấ ường l i, ch trố ủ ương c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhàủ ả ậ ủ
nước
3. Nh ng n i dung đ i m i h th ng chính tr c p c sữ ộ ổ ớ ệ ố ị ở ấ ơ ở
a. V c c u t ch c trong h th ng chính tr ề ơ ấ ổ ứ ệ ố ị. Kh c ph c tình tr ng ch ngắ ụ ạ ồ chéo, mâu thu n trong h th ng chính tr Trong đó nâng cao ch t lẫ ệ ố ị ấ ượng ho t đ ngạ ộ
H i đ ng nhân dân, và đ i m i qu n lý, đi u hành ho t đ ng c a UBND.ộ ồ ổ ớ ả ề ạ ộ ủ
b. V đ i ngũ cán b ề ộ ộ. Đào t o, b i dạ ồ ưỡng cán b có năng l c, ph m ch t vàộ ự ẩ ấ chuyên môn đáp ng đứ ược yêu c u c a h th ng chính tr nầ ủ ệ ố ị ở ước ta hi n nay. Nângệ
Trang 6cao trách nhi m cán b ch ch t, ngệ ộ ủ ố ườ ứi đ ng đ u các t ch c chính tr và t ch cầ ổ ứ ị ổ ứ chính tr xã h i.ị ộ
c. V quan h v i nhân dân ề ệ ớ Xây d ng s đ ng thu n trong nhân dân, đ m b oự ự ồ ậ ả ả công b ng trong xã h i chăm lo b o v quy n, l i ích h p pháp c a nhân dân, phát huyằ ộ ả ệ ề ợ ợ ủ tích c c sáng ki n c a nhân dân trong xây d ng Đ ng và chính quy n trong s ch, v ngự ế ủ ự ả ề ạ ữ
m nh.ạ
d. Nh ng ph ữ ươ ng châm, nguyên t c c b n đ i v i quá trình đ i m i h ắ ơ ả ố ớ ổ ớ ệ
th ng chính tr n ố ị ướ c ta nói chung, h th ng chính tr c s nói riêng ệ ố ị ở ơ ở
Phương châm
* Đ i m i h th ng chính tr phù h p v i đ i m i kinh t , nh m b o đ m n nổ ớ ệ ố ị ợ ớ ổ ớ ế ằ ả ả ề kinh t v n hành có s qu n lý nhà nế ậ ự ả ước, b o đ m s đ ng thu n, công b ng trong xãả ả ự ồ ậ ằ
h i.ộ
* Phân đ nh rõ ch c năng, nhi m v và gi i quy t m i quan h gi a Đ ng, Nhàị ứ ệ ụ ả ế ố ệ ữ ả
nước, M t tr n T qu c và các t ch c thành viên.ặ ậ ổ ố ổ ứ
* Hướng v c s , tăng cề ơ ở ường hi u l c, hi u qu c a h th ng chính tr ệ ự ệ ả ủ ệ ố ị
Đ i m i h th ng chính tr có tính đ nh hổ ớ ệ ố ị ị ướng gi i pháp l n đó là:ả ớ
M t là, ộ đ i m i phổ ớ ương th c lãnh đ o c a Đ ng, b o đ m v ng m nh v tứ ạ ủ ả ả ả ữ ạ ề ổ
ch c, chính tr , t tứ ị ư ưởng, nâng cao trình đ trí tu , năng l c lãnh đ o c a Đ ng ngangộ ệ ự ạ ủ ả
t m nhi m v m i, xây d ng Đ ng trong s ch, v ng m nh.ầ ệ ụ ớ ự ả ạ ữ ạ
Hai là, ti p t c c i cách và hoàn thi n Nhà nế ụ ả ệ ước; đ i m i ho t đ ng c a Qu cổ ớ ạ ộ ủ ố
h i, c i cách n n hành chính; c i cách t pháp; xây d ng Nhà nộ ả ề ả ư ự ước pháp quy nề XHCN c a dân, do dân vì dân.ủ
Ba là, đ i m i phổ ớ ương th c ho t đ ng c a các t ch c chính tr xã h i, góp ph nứ ạ ộ ủ ổ ứ ị ộ ầ
th c hi n dân ch , phát huy quy n làm ch c a nhân dân tham gia xây d ng Đ ng,ự ệ ủ ề ủ ủ ự ả Nhà nước; kh c ph c tình tr ng hành chính hóa v t ch c và ho t đ ng c a các tắ ụ ạ ề ổ ứ ạ ộ ủ ổ
ch c chính tr xã h i.ứ ị ộ
B n là, ố tri n khai pháp l nh quy ch dân ch xã, phể ệ ế ủ ở ường, th tr n và quy chị ấ ế dân ch c s trong các c quan nhà nủ ở ơ ở ơ ước
Nguyên t c đ i m i h th ng chính trắ ổ ớ ệ ố ị
* Đ i m i h th ng chính tr nh m n đ nh chính tr , phát tri n kinh t xã h i.ổ ớ ệ ố ị ằ ổ ị ị ể ế ộ
* Đ i m i h th ng chính tr , tăng cổ ớ ệ ố ị ường s lãnh đ o c a Đ ng đ i v i h th ngự ạ ủ ả ố ớ ệ ố
Trang 7chính tr ị
* Đ i m i h th ng chính tr nh m tăng cổ ớ ệ ố ị ằ ường hi u qu c a h th ng chính trệ ả ủ ệ ố ị theo hướng xây d ng Nhà nự ước pháp quy n XHCN c a nhân dân, do nhân dân, vì nhânề ủ dân
Câu h i th o lu nỏ ả ậ
1.Nêu c u trúc c a h th ng chính tr Vi t Namấ ủ ệ ố ị ệ
2. Trình bày v trí, vai trò, phị ương th c ho t đ ng c a các b ph n trong hứ ạ ộ ủ ộ ậ ệ
th ng chính tr nố ị ước ta hi n nay? ệ
3. Theo anh, ch đ i m i b ph n nào trong h th ng chính tr c p c sị ổ ớ ộ ậ ệ ố ị ở ấ ơ ở
b ph n nào là quan tr ng nh t?ộ ậ ọ ấ
XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM C A DÂN, Ộ Ủ Ệ Ủ
DO DÂN, VÌ DÂN
M c đích và yêu c uụ ầ
H c viên hi u rõ quan đi m xây d ng Nhà nọ ể ể ự ước pháp quy n xã h i ch nghĩaề ộ ủ
Vi t Nam c a dân, do dân, vì dân. Phệ ủ ương hướng xây d ng Nhà nự ước pháp quy nề theo tinh th n Ngh quy t Đ i h i l n th XI c a Đ ngầ ị ế ạ ộ ầ ứ ủ ả
Nâng cao trách nhi m cán b , đ ng viên trong vi c th c hi n nhi m v , côngệ ộ ả ệ ự ệ ệ ụ
v góp ph n xây d ng và hoàn thi n nhà nụ ầ ự ệ ước pháp quy n xã h i ch ngh a c a nhânề ộ ủ ỉ ủ dân, do nhân dân, vì nhân dân
Trang 81. Khái ni m nhà nệ ước pháp quy n xã h i ch nghĩa là:ề ộ ủ Nhà nước xã h i chộ ủ nghĩa th c s c a dân, do dân, vì dân; t t c quy n l c nhà nự ự ủ ấ ả ề ự ước thu c v nhân dân;ộ ề
b o đ m tính t i cao c a Hi n pháp, qu n lý xã h i b ng pháp lu t nh m ph c v l iả ả ố ủ ế ả ộ ằ ậ ằ ụ ụ ợ ích và h nh phúc c a nhân dân, do Đ ng ti n phong c a giai c p công nhân lãnh đ oạ ủ ả ề ủ ấ ạ
đ ng th i ch u trách nhi m trồ ờ ị ệ ước nhân dân và s giám sát c a nhân dân.ự ủ
2. Đ c tr ng c a Nhà nặ ư ủ ước pháp quy n XHCN Vi t Namề ệ
Xây d ng nhà nự ước th c s c a nhân dân, do nhân dân, trong đó t t c quy nự ự ủ ấ ả ề
l c nhà nự ước thu c v nhân dân. Nhà nộ ề ước ph i do nhân dân thành l p, ch u tráchả ậ ị nhi m trệ ước nhân dân và giám sát c a nhân dân. Nhà nủ ước ph i th hi n ý, nguy nả ể ệ ệ
v ng chính c a nhân dân.ọ ủ
Quy n l c nhà nề ự ước là th ng nh t nh ng có s phân công và ph i h p gi a cácố ấ ư ự ố ợ ữ
c quan nhà nơ ước trong vi c th c hi n các quy n l p pháp, hành pháp và t pháp.ệ ự ệ ề ậ ư
Nhà nước đượ ổc t ch c và ho t đ ng trên c s Hi n pháp và pháp lu t, b oứ ạ ộ ơ ở ế ậ ả
đ m tính t i cao c a Hi n pháp và pháp lu t trong đ i s ng xã h i.ả ố ủ ế ậ ờ ố ộ
Th c hi n và b o v quy n con ngự ệ ả ệ ề ười; b o đ m trách nhi m gi a nhà nả ả ệ ữ ước và công dân, th c hành dân ch g n v i k cự ủ ắ ớ ỷ ương, phép nước
B o đ m s lãnh đ o c a Đ ng đ i v i nhà nả ả ự ạ ủ ả ố ớ ước
B o đ m ph n bi n xã h i đ i v i chính sách, pháp lu t c a nhà nả ả ả ệ ộ ố ớ ậ ủ ước, giám sát ho t đ ng đ i v i các c quan nhà nạ ộ ố ớ ơ ước, cán b công ch c trong vi c th c hi nộ ứ ệ ự ệ quy n l c nhà nề ự ước
Th c hi n đự ệ ường l i hòa bình h u ngh v i nhân dân và các nố ữ ị ớ ước trên th gi i,ế ớ trên nguyên t c tôn trong đ c l p ch quy n toàn v n lãnh th c a nhau; đ ng th iắ ộ ậ ủ ề ẹ ổ ủ ồ ờ cam k t th c hi n công ế ự ệ ước qu c t đã tham gia, ký k t. phê chu n.ố ế ế ẩ
3. Yêu c u xây d ng Nhà nầ ự ước pháp quy n XHCNề
Xây d ng Nhà nự ước th c s c a nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân, c c u tự ự ủ ơ ấ ổ
ch c và c ch ho t đ ng quy n l c Nhà nứ ơ ế ạ ộ ề ự ước thu c v nhân dân, b o đ m quy nộ ề ả ả ề làm ch , quy n con ngủ ề ườ ủi c a nhân dân, t t c vì h nh phúc c a nhân dân. ấ ả ạ ủ
Xây d ng Nhà nự ước có đ kh năng đi u hành, qu n lý kinh t , qu n lý xã h iủ ả ề ả ế ả ộ
có hi u l c, hi u qu ; đ ng th i ti p thu h p lý khoa h ck thu t, công ngh và tinhệ ự ệ ả ồ ờ ế ợ ọ ỹ ậ ệ hoa văn hóa c a nhân lo i trong vi c hoàn thi n Nhà nủ ạ ệ ệ ước pháp quy n xã h i chề ộ ủ nghĩa
Trang 9 Xây d ng b máy g n nh , t ch c chính quy, khoa h c, b o đ m ki m tra,ự ộ ọ ẹ ổ ứ ọ ả ả ể giám sát và đi u hành ho t đ ng c a xã h i, cũng nh ho t đ ng c a b n thân b máyề ạ ộ ủ ộ ư ạ ộ ủ ả ộ nhà nước.
Nhà nước đượ ổc t ch c và ho t đ ng trên c s pháp lu t, qu n lý xã h i b ngứ ạ ộ ơ ở ậ ả ộ ằ pháp lu t, gi v ng k cậ ữ ữ ỷ ương, k lu t b o đ m an ninh qu c phòng, b o v ch đỷ ậ ả ả ố ả ệ ế ộ XHCN
Xây d ng đ i ngũ cán b , công ch c trong s ch, có b n lĩnh chính tr , năng l cự ộ ộ ứ ạ ả ị ự chuyên môn, toàn tâm, toàn ý ph c v nhân dân, lo i tr b nh quan liêu, tham nhũng,ụ ụ ạ ừ ệ
đ c quy n, đ c l i, vi ph m quy n l i ích c a nhân dân.ặ ề ặ ợ ạ ề ợ ủ
B o đ m gi v ng và tăng cả ả ữ ữ ường s lãnh đ o c a Đ ng đ i v i nhà nự ạ ủ ả ố ớ ước
II. PHƯỚNG HƯỚNG XÂY D NG NHÀ NỰ ƯỚC PHÁP QUY N XÃ H I CHỀ Ộ Ủ
NGHĨA VI T NAM Ệ
1. Phát huy dân ch , b o đ m quy n làm ch c a nhân dânủ ả ả ề ủ ủ
a. Trong xây d ng nhà n ự ướ c, dân ch và quy n làm ch c a nhân dân th ủ ề ủ ủ ể
hi n nh sau: ệ ư
Nhân dân tham gia b u c đ i bi u Qu c h i, H i đ ng nhân dân. ầ ử ạ ể ố ộ ộ ồ
Nhân dân tham gia công vi c qu n lý nhà nệ ả ước
Nhân dân tham gia xây d ng, đánh giá chính sách, pháp lu t c a Nhà nự ậ ủ ước và chính quy n đ a phề ị ương, góp ý ki n đi u ch nh, s a đ i, b sung chính sách, pháp lu tế ề ỉ ử ổ ổ ậ phù h p v i th c ti n.ợ ớ ự ễ
Nhân dân có quy n giám sát và ch t v n đ i bi u dân c , ho t đ ng c a cề ấ ấ ạ ể ử ạ ộ ủ ơ quan nhà nước
Nhân dân th c hi n quy n khi u n i, t cáo, đ ngh thanh tra, ki m tra, x lýự ệ ề ế ạ ố ề ị ể ử
nh ng bi u hi n quan liêu, tham nhũng, tiêu c c, hành vi vi ph m pháp lu t, đ o đ cữ ể ệ ự ạ ậ ạ ứ
c a cán b , công ch c.ủ ộ ứ
Nhân dân có quy n yêu c u các c quan nhà nề ầ ơ ước công khai, minh b ch, cungạ
c p thông tin m i ho t đ ng c a c quan nhà nấ ọ ạ ộ ủ ơ ước theo phương châm dân bi t, dânế bàn, dân làm, dân ki m tra.ể
b. Trong qu n lý xã h i, phát huy dân ch và quy n làm ch c a nhân dân ả ộ ủ ề ủ ủ
th hi n n i dung sau: ể ệ ộ
Trang 10 Phương châm nhà nước nhân dân cùng làm, trên c s t nguy n và quy đ nhơ ở ự ệ ị
c a pháp lu t, g n l i ích và đáp ng nhu c u c a nhân dân.ủ ậ ắ ợ ứ ầ ủ
Nhân dân tham gia qu n lý xã h i thông qua M t tr n T qu c và các t ch cả ộ ặ ậ ổ ố ổ ứ thành viên t nguy n, t qu n, t quy t đ nh, gi i quy t nh ng v n đ c a xã h iự ệ ự ả ự ế ị ả ế ữ ấ ề ủ ộ phát sinh trong đ i s ng c ng đ ng.ờ ố ộ ồ
Nhân dân tham gia xây d ng môi trự ường lành m nh, phòng ch ng t n n xã h i,ạ ố ệ ạ ộ
gi gìn tr t t an ninh trong xã h i.ữ ậ ự ộ
2. Đ y m nh xây d ng, hoàn thi n h th ng pháp lu t và t ch c th c hi nẩ ạ ự ệ ệ ố ậ ổ ứ ự ệ pháp lu t.ậ
Nhà nước pháp quy n ph i có h th ng pháp lu t đ y đ , đ ng b , th ng nh t,ề ả ệ ố ậ ầ ủ ồ ộ ố ấ
kh thi v s lả ề ố ượng, ch t lấ ượng, tính n đ nh, ph n ánh ý chí nguy n v ng c a nhânổ ị ả ệ ọ ủ dân
Xây d ng pháp lu t ự ậ
* Nguyên t c xây d ng pháp lu t: b o đ m pháp lu t phù h p v i th c t , dânắ ự ậ ả ả ậ ợ ớ ự ế
ch , pháp ch , khoa h c, hi u qu và tủ ế ọ ệ ả ương thích v i pháp lu t qu c t ớ ậ ố ế
* Trong lĩnh v c kinh t : hoàn thi n lu t doanh nghi p, lu t đ u t nự ế ệ ậ ệ ậ ầ ư ước ngoài,
lu t v tài chính công, lu t thu ; th trậ ề ậ ế ị ường b t đ ng s n, tài nguyên môi trấ ộ ả ường
* Trong lĩnh v c giáo d c, đào t o, khoa h c công ngh ự ụ ạ ọ ệ
* Trong lĩnh v c xã h i hoàn thi n pháp lu t v tôn giáo, báo chí và chính sáchự ộ ệ ậ ề công b ng xã h i, xóa đói gi m nghèo. ằ ộ ả
* Trong lĩnh v c tr t t , an ninh qu c phòng, ban hành pháp lu t v b o vự ậ ự ố ậ ề ả ệ biên gi i, phòng ch ng t i ph m, tr t t an toàn giao thông.ớ ố ộ ạ ậ ự
* Trong lĩnh v c t ch c và ho t đ ng c a b máy nhà nự ổ ứ ạ ộ ủ ộ ước: đi u ch nh, s aề ỉ ử
đ i lu t t ch c Qu c h i, Chính ph , Vi n ki m sát, Tòa án, chính quy n đ a phổ ậ ổ ứ ố ộ ủ ệ ể ề ị ươ ng
Trang 113. Ti p t c đ i m i t ch c, ho t đ ng c a Qu c h iế ụ ổ ớ ổ ứ ạ ộ ủ ố ộ
M t là, ộ ti p t c nâng cao ch t lế ụ ấ ượng, hi u qu ch c năng c a Qu c h i. Nângệ ả ứ ủ ố ộ cao năng l c quy n l p pháp. Th c hi n ch c năng quy t đ nh nh ng v n đ quanự ề ậ ự ệ ứ ế ị ữ ấ ề
tr ng c a đ t nọ ủ ấ ước. Th c hi n quy n giám sát t i cao, thi hành lu t giám sát c aự ệ ề ố ậ ủ
Qu c h i, giám sát ban hành văn b n quy ph m pháp lu t, giám sát vi t th c hi nố ộ ả ạ ậ ệ ự ệ khi u n i, t cáo c a nhân dân, giám sát t i k h p c a Qu c h i, b phi u tín nhi mế ạ ố ủ ạ ỳ ọ ủ ố ộ ỏ ế ệ
đ i vói ngố ười do Qu c h i b u ho c phê chu n.ố ộ ầ ặ ẩ
Hai là, phát huy vai trò, trách nhi m, nâng cao năng l c, b n lĩnh nghi p v ho tệ ự ả ệ ụ ạ
đ ng đ i bi u qu c h i. ộ ạ ể ố ộ
Ba là, ti p t c ki n toàn các c quan Qu c h i, đ i m i ho t đ ng các y banế ụ ệ ơ ố ộ ổ ớ ạ ộ Ủ
c a Qu c h i.ủ ố ộ
B n là, ố tăng cường m i quan h gi a Qu c h i v i nhân dân.ố ệ ữ ố ộ ớ
Năm là, b o đ m các đi u ki n thu n l i cho ho t đ ng c a Qu c h i.ả ả ề ệ ậ ợ ạ ộ ủ ố ộ
4. Đ y m nh c i cách n n hành chính nhà nẩ ạ ả ề ước
a. V trí, vai trò c a n n hành chính ị ủ ề
* B máy l n nh t trong h th ng c quan nhà nộ ớ ấ ệ ố ơ ước, có m i quan h ch t chố ệ ặ ẽ
t trung ừ ương đ n đ a phế ị ương
* Tr c ti p t ch c th c hi n chính sách, pháp lu t đi vào cu c s ng, c th hóaự ế ổ ứ ự ệ ậ ộ ố ụ ể
và s a đ i đi u ch nh, b sung hoàn thi n pháp lu t.ử ổ ề ỉ ổ ệ ậ
* Tr c ti p gi i quy t, x lý các công vi c liên quan tr c ti p đ n quy n, l i íchự ế ả ế ử ệ ự ế ế ề ợ
Trang 12nghĩa v công dân.ụ
* Th ch v th m quy n qu n lý nhà nể ế ề ẩ ề ả ước đ i v i doanh nghi p.ố ớ ệ
* C i cách th t c hành chính v thu , h i quan, kinh doanh, xây d ng, rà soátả ủ ụ ề ế ả ự
th t c không h p lý lo i b ủ ụ ợ ạ ỏ
Hai là, c i cách t ch c b máy hành chính nhà nả ổ ứ ộ ước, s p x p các b , s , banắ ế ộ ở ngành qu n lý đa ngành, đa lĩnh v c. Th c hi n phân c p h p lý cho chính quy n đ aả ự ự ệ ấ ợ ề ị
phương, đi đôi v i nâng cao ch t lớ ấ ượng quy ho ch và tăng cạ ường thanh tra, ki m tra,ể giám sát c a trung ủ ương
Ba là, đ i m i nâng cao ch t lổ ớ ấ ượng đ i ngũ cán b , công ch c.ộ ộ ứ
B n là, ố ti p t c đ i m i tài chính công và tài s n công b o đ m thu chi h p lý;ế ụ ổ ớ ả ả ả ợ
qu n lý ch t ch ; s d ng ti t ki m, công b ng, minh b ch, có hi u qu ả ặ ẽ ử ụ ế ệ ằ ạ ệ ả
5. Ti p t c đ y m nh c i cách t phápế ụ ẩ ạ ả ư
Nguyên t c khách quan, vô t , công b ng, đ c l p và ch tuân theo pháp lu t vàắ ư ằ ộ ậ ỉ ậ
ch u trách nhi m v quy t đ nh b n án c a mình.ị ệ ề ế ị ả ủ
M t là ộ , ti p t c s a đ i b sung, hoàn thi n h th ng pháp lu t t o c s phápế ụ ử ổ ổ ệ ệ ố ậ ạ ơ ở
lý v ng ch c cho ho t đ ng t pháp.ữ ắ ạ ộ ư
Hai là, đ i m i t ch c và ho t đ ng c a c quan t pháp.ổ ớ ổ ứ ạ ộ ủ ơ ư
Đ i m i ho t đ ng c a tòa án.ổ ớ ạ ộ ủ
Đ i m i ho t đ ng c a Vi n ki m sát.ổ ớ ạ ộ ủ ệ ể
Đ i m i ho t đ ng c quan đi u tra.ổ ớ ạ ộ ơ ề
Đ i m i t ch c và ho t đ ng c a c quan thi hành án.ổ ớ ổ ứ ạ ộ ủ ơ
Ba là, ch n ch nh các t ch c và ho t đ ng b tr t pháp, hoàn thi n pháp lu t,ấ ỉ ổ ứ ạ ộ ổ ợ ư ệ ậ
lu t s công ch ng, giám đ nh, h t ch t ng bậ ư ứ ị ộ ị ừ ước xã h i hóa ho t đ ng b tr t pháp.ộ ạ ộ ổ ợ ư
B n là ố , đ y m nh công tác đào t o, b i dẩ ạ ạ ồ ưỡng đ i ngũ t pháp theo yêu c u xâyộ ư ầ
Trang 13nhi m g n lý lu n và th c ti n.ệ ắ ậ ự ễ
Hai là, t n tâm, m n cán đ i v i công vi c, th hi n trách nhi m và đ o đ cậ ẫ ố ớ ệ ể ệ ệ ạ ứ công v ụ
Ba là, th c hi n đúng quy đ nh c a pháp lu t v i ý th c t giác và ký lu tự ệ ị ủ ậ ớ ứ ự ậ nghiêm
B n là ố , kính tr ng, l phép v i dân; tôn trong quy n con ngọ ễ ớ ề ười, quy n công dân,ề
g n dân l ng nghe ý ki n nguy n v ng và khiêm t n h c h i dân.ầ ắ ế ệ ọ ố ọ ỏ
Năm là, gương m u ch p hành chính sách, pháp lu t c a nhà nẫ ấ ậ ủ ước; t giác rènự luy n ph m ch t đ o đ c, nhân cách làm vi c.ệ ẩ ấ ạ ứ ệ
b. N i dung xây d ng đ i ngũ cán b , công ch c ộ ự ộ ộ ứ
Th nh t, ứ ấ xây d ng chi n lự ế ược và quy ho ch cán b , trong đó xây d ng cán bạ ộ ự ộ
c p chi n lấ ế ược, cán b qu n lý, khoa h c công ngh có trình đ cao; cán b dân t c,ộ ả ọ ệ ộ ộ ộ cán b n , cán b là con, em có công v i nộ ữ ộ ớ ước.
Th hai ứ , đ i m i công tác đào t o, b i dổ ớ ạ ồ ưỡng cán b , công ch c, nâng cao trìnhộ ứ
đ lý lu n, chuyên môn nghi p v , qu n lý đi u hành công vi c.ộ ậ ệ ụ ả ề ệ
Th ba, ứ đ i m i c ch đánh giá, tuy n d ng cán b dân ch , công khai, kháchổ ớ ơ ế ể ụ ộ ủ quan và khoa h c b trí s p x p đ i ngũ cán b , h p lý. Đánh giá cán b d a vào gi iọ ố ắ ế ộ ộ ợ ộ ự ả quy t công vi c, tín nhi m c a nhân dân.ế ệ ệ ủ
Th t , ứ ư đ i m i ch đ đãi ng , có chính sách th a đáng, kích thích tính tích c cổ ớ ế ộ ộ ỏ ự
ph n đ u, an tâm, t n tâm v i công vi c.ấ ấ ậ ớ ệ
Th năm ứ , tăng cường công tác ki m tra, thanh tra giám sát cán b , công ch c.ể ộ ứ
7. Đ y m nh đ u tranh ch ng quan liêu tham nhũng và nh ng bi u hi n tiêu c cẩ ạ ấ ố ữ ể ệ ự khác trong b máy nhà nộ ướ c
M t là, ộ đánh giá đúng th c tr ng tình hình và k t qu đ u tranh v phòng ch ngự ạ ế ả ấ ề ố tham nhũng
Hai là, nh n th c đúng t m quan tr ng c a cu c đ u tranh ch ng quan liêu, thamậ ứ ầ ọ ủ ộ ấ ố nhũng và nh ng tiêu c c khác trong b máy nhà nữ ự ộ ước.
Ba là, xác đ nh đúng đ n quan đi m và thái đ trong đ u tranh ch ng quan liêuị ắ ể ộ ấ ố tham nhũng và các hi n tệ ượng khác
B n là, ố tri n khai đ ng b các gi i pháp thích h p trong đ u tranh phòng ch ngể ồ ộ ả ợ ấ ố quan liêu, tham nhũng và tiêu c c khác trong b máy nhà nự ộ ước
Trang 148. Đ i m i và tăng cổ ớ ường s lãnh đ o c a Đ ng đói v i Nhà nự ạ ủ ả ớ ước trong đi uề
ki n xây d ng Nhà nệ ự ước pháp quy n XHCN c a nhân dân, do nhân dân, vì nhânề ủ dân
a. N i dung lãnh đ o c a Đ ng ộ ạ ủ ả
Đường l i, ch trố ủ ương c a Đ ng là đ nh hủ ả ị ướng chính tr và n i dung ho tị ộ ạ
Đ ng lãnh đ o thanh tra, ki m tra giám sát ho t đ ng c quan nhà nả ạ ể ạ ộ ơ ước, cán
b , công ch c trong vi c th c hi n độ ứ ệ ự ệ ường l i, chính sách, pháp lu t c a Đ ng và nhàố ậ ủ ả
nước
Đ ng lãnh đ o xây d ng và th c hi n pháp lu t, tăng cả ạ ự ự ệ ậ ường pháp ch trongế
đ i s ng xã h i và ho t đ ng c a nhà nờ ố ộ ạ ộ ủ ước
Xây d ng đ i ngũ cán b , công ch c đáp ng yêu c u xây d ng nhà nự ộ ộ ứ ứ ầ ự ướ cpháp quy n.ề
b. Ph ươ ng h ướ ng đ i m i t ch c và ph ồ ớ ổ ứ ươ ng th c lãnh đ o c a Đ ng đ i ứ ạ ủ ả ố
v i nhà n ớ ướ c
Th nh t ứ ấ , ch nh đ n xây d ng Đ ng trong s ch v ng m nh, đ năng l c trí tuỉ ố ự ả ạ ữ ạ ủ ự ệ trong lãnh đ o nhà nạ ước và xã h i.ộ
Th hai ứ , đ i m i n i dung và phổ ớ ộ ương th c lãnh đ o c a Đ ng đ i v i nhà nứ ạ ủ ả ố ớ ước
Câu h i th o lu n: ỏ ả ậ
1 Anh, ch trình bày khái ni m, đ c tr ng Nhà n ị ệ ặ ư ướ c pháp quy n xã h i ch ề ộ ủ nghĩa
2 Theo anh, ch đ th c thi n n dân ch c s hi n nay bi n pháp nào là ị ể ự ề ủ ở ơ ở ệ ệ quan tr ng nh t ? ọ ấ
3 T i sao nhà n ạ ướ c ph i qu n lý xã h i b ng pháp lu t ả ả ộ ằ ậ
QU C H I, CH T CH N Ố Ộ Ủ Ị ƯỚ C, CHÍNH PH N Ủ ƯỚ C
Trang 15C NG HỊA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ
M c đích, yêu c uụ ầ
* Nắm được vị trí pháp lý, chức năng, cơ cấu tổ chức, quyền hạn nhiệm vụ, hình thức hoạt động của Quốc hội và của chính phủ
* Nắm được vị trí pháp lý, quyền hạn nhiệm vụ của chủ tịch nước
* Th c tr ng và phự ạ ương hướng đ i m i t ch c, ho t đ ng c a Qu c h i,ổ ớ ổ ứ ạ ộ ủ ố ộ
c a chính phủ ủ
Tài li u tham kh oệ ả
+ Hiến pháp 1992 (s a đ i, b sungử ổ ổ ngày 25/12/2001)
+ Luật tổ chức Quốc hội ngày 25/12/2001 ( S a đ i, b sung ủ ổ ổ2/4/2007)
Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân c nả ước (do
ND c nả ước b u ra, theo ch đ b u c ph thơng, bình đ ng, tr c ti p và b phi uầ ế ộ ầ ử ổ ẳ ự ế ỏ ế kín)
Quốc hội là cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất của nước CHXHCN Việt Nam
b Chức năng
Quốc hội có chức năng lập hiến, lập pháp
Quốc hội có chức năng quyết định những vấn đề quan trọng của đất nước
Quốc hội có chức năng giám sát tối cao(Giám sát toàn bộ hoạt động của bộ máy Nhà nước)
2. Cơ cấu tổ chức của quốc hội
a Các cơ quan của Quốc hội
U ban thỷ ường v Qu c h i (đây là cụ ố ộ ơ quan thường tr c c a Qự ủ u c h iố ộ )
U ban dân t c và các ủy ban c a Qu c h i.ỷ ộ ủ ố ộ
Trang 166. U ban văn hố, giáo d c, thanh niên, thi u niên và nhi đ ng.ỷ ụ ế ồ
7. U ban v các v n đ xã h i.ỷ ề ấ ề ộ
8. U ban khoa h c, cơng ngh và mơi trỷ ọ ệ ường
9. U ban đ i ngo i.ỷ ố ạ
b Các chức danh trong Quốc hội:
Chủ tịch, phó chủ tịch Quốc hội (đồng thời là Chủ tịch, phó chủ tịch U ban thỷ ường v Qu c h iụ ố ộ )
Các uỷ viên của U ban thỷ ường v Qu c h i (Qu c h i khóa XII có 18ụ ố ộ ố ộ thành viên : 1+4+13)
Chủ tịch, phó chủ tịch và các uỷ viên của H i đ ng dân t c.ộ ồ ộ
Chủ nhiệm, phó chủ nhiệm và các uỷ viên của các U ban củaỷ Quốc hội.
Các Đ i bi u Quốc hội (Hiện có 493 Đ i bi u Qu c h i khĩa XII)ạ ể ạ ể ố ộ
3. Quy n h n và nhi m v c a Qu c h i ề ạ ệ ụ ủ ố ộ
(Đi u 84 Hi n pháp, Điều 2 Luật tổ chức Quốc hội)ề ế
a Trong lĩnh v c l p Hi n và l p pháp ự ậ ế ậ
+ Quy t đ nh chế ị ương trình xây d ng lu t, Pháp l nh.ự ậ ệ
+ Ch đ o các c quan, t ch c xây d ng d th o; l y ý ki n đĩng gĩp, hồnỉ ạ ơ ổ ứ ự ự ả ấ ế
ch nh d th o lu t.ỉ ự ả ậ
+ Th o lu n, bi u quy t thơng qua.ả ậ ể ế
+ Giám sát vi c cơng b và hệ ố ướng d n thi hành . ẫ
b. Trong lĩnh v c quy t đ nh nh ng v n đ quan trong v đ i n i và đ iự ế ị ữ ấ ề ề ố ộ ố ngo iạ
Trong lĩnh v c v đ i n i ự ề ố ộ
+ Quyết định chính sách tài chính, tiền tệ quốc gia; quyết định dự toán ngân sách nhà nước, phân bổ ngân sách trung ương, phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước; qui đ nh, s a đ i ho c bãi b các th thu ị ử ổ ặ ỏ ứ ế
+ Quyết định chính sách dân tộc, tôn giáo
+ Quy t đ nh tr ng c u dân ýế ị ư ầ
+ Quy t đ nh đ i xáế ị ạ
Trong lĩnh v c v đ i ngo iự ề ố ạ
c. Trong lĩnh v c v t ch c b máy nhà nự ề ổ ứ ộ ước
Nguyên t c t ch c và ho t đ ng c a Qu c h i, Ch t ch nắ ổ ứ ạ ộ ủ ố ộ ủ ị ước, Chính ph ,ủ Tịa án nhân dân, Vi n ki m sát nhân dân, chính quy n đ a phệ ể ề ị ương
Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm các chức danh sau :
Trang 17+ Các chức danh trong Quốc hội (Ch t ch, phĩ ch t ch, y viên U banủ ị ủ ị ủ ỷ
thường v Qu c h i, các Ch nhi m, phĩ ch nhi m và y viên y ban c a Qu cụ ố ộ ủ ệ ủ ệ ủ Ủ ủ ố
* đề nghị của Thủ tướng v vi c b nhi m, mi n nhi m, cách ch c các Phĩề ệ ổ ệ ễ ệ ứ
th tủ ướng, các b trộ ưởng và th trủ ưởng c quan ngang b ơ ộ
* đề nghị của chủ tịch nước v vi c b nhi m, mi n nhi m, cách ch c cácề ệ ổ ệ ễ ệ ứ thành viên của Hội đồng quốc phòng và an ninh
Quyết định thành lập, bãi bỏ các bộ và cơ quan ngang bộ của Chính phủ
Quyết định thành lập mới, chia, nhập, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh; thành lập, giải thể đơn vị hành chính – kinh tế đặc biệt
d. Trong lĩnh v c giám sát t i cao tồn b ho t đ ng c a b máy nhà nự ố ộ ạ ộ ủ ộ ước
Bỏ phiếu tín nhiệm đối với những người giữ chức vụ do Quốc hội
b u hoặc phê chuẩnầ
Gíam sát vi c tuân theo Hi n pháp, lu t, Ngh quy t c a Qu c h i.ệ ế ậ ị ế ủ ố ộ
Bãi bỏ văn bản sai trái cuả Chủ tịch nước, U ban thỷ ường v Qu cụ ố
h i, Chính ph , Thủ tướng Chính phủ, Chánh án tịa án nhân dân t i cao, Vi nộ ủ ố ệ
trưởng vi n ki m sát nhân dân t i cao. ệ ể ố
Một số quyền hạn , nhiệm vụ khác (Xem Đ2 Lu t t ch c QH)ậ ổ ứ
L u ý ư :
Qu c h i ban hành Hi n pháp, Lu t, Ngh quy t.ố ộ ế ậ ị ế
U ban thỷ ường v Qu c h i ban hành Pháp l nh, ngh quy t.ụ ố ộ ệ ị ế
T nghiên c u: Quy n h n, nhi m v c a U ban thự ứ ề ạ ệ ụ ủ ỷ ường v Qu c h i. ụ ố ộ
H p cơng khai (tr trọ ừ ường h p đ c bi t)ợ ặ ệ
Phải có mặt ít nhất 2/3 t ng s đ i bi u Qu c h i tham dổ ố ạ ể ố ộ ự
Thông qua các vấn đề tại kỳ họp Quốc hội khi qúa ½ t ng s đ iổ ố ạ
bi u Qu c h i biểu quyết tán thành (trừ 3 vấn đề phải được ít nhất 2/3 t ngể ố ộ ổ
Trang 18s đ i bi u Qu c h i biểu quyết: thông qua, s a đ i, b sung Hiến pháp; kéoố ạ ể ố ộ ử ổ ổ dài hoặc rút ng n nhiệm kỳ của Quốc hội; bãi nhiệm Đ i bi u Quốc hội).ắ ạ ể
Các văn bản được Quốc hội thông qua được Chủ tịch Quốc hội ký chứng thực và chủ tịch nước công bố m i cĩ hi u l c thi hành.ớ ệ ự
b Các hình thức hoạt động khác của Quốc hội
Thông qua U ban Thỷ ường v Qu c h i (là cơ quan thường trực củaụ ố ộ Quốc hội, có quyền thay mặt Quốc hội giải quyết một số vấn đề trong phạm vi quyền hạn của mình)
Thông qua H i đ ng dân t c và các U ban của Quốc hội ộ ồ ộ ỷ
Thông qua đồn đ i bi u Quốc hội và t ng đ i bi u Quốc hội. ạ ể ừ ạ ể
II. CH T CH N Ủ Ị ƯỚ C
1.V trí pháp lý c a ch t ch n ị ủ ủ ị ướ c
Ch t ch nủ ị ước là ngườ ứi đ ng đ u Nhà nầ ước, thay m t nặ ước CHXHCNVN
v đ i n i và đ i ngo i. ề ố ộ ố ạ
Ch t ch nủ ị ước là nguyên th Qu c gia. ủ ố
Ch t ch nủ ị ước nước CHXHCNVN do Qu c h i b u ra trong s Đ i bi u Qu cố ộ ầ ố ạ ể ố
h i. Ch t ch nộ ủ ị ước ch u trách nhi m và báo cáo cơng tác trị ệ ước Qu c h i (th hi n m iố ộ ể ệ ố liên h ch t ch gi a ngệ ặ ẽ ữ ườ ứi đ ng đ u Nhàầ nước và C Quan quy n l c Nhà nơ ề ự ước cao
nh t, th hi n đúng b n ch t c a Nhà nấ ể ệ ả ấ ủ ướ ộc c ng hịa dân ch )ủ
Nhi m k c a Ch t ch nệ ỳ ủ ủ ị ước theo nhi m k c a Qu c h i. Khi Qu c h i h tệ ỳ ủ ố ộ ố ộ ế nhi m k , Ch t ch nệ ỳ ủ ị ước làm vi c cho đ n khi Qu c h i khĩa m i b u Ch t ch nệ ế ố ộ ớ ầ ủ ị ướ c
m i. ớ
2. Nhi m v và quy n h n c a Ch t ch n ệ ụ ề ạ ủ ủ ị ướ c :
Cơng b Hi n pháp, Lu t, Pháp l nh.ố ế ậ ệ
Đ ngh Qu c h i b u, mi n nhi m, bãi nhi m Phĩ Ch t ch nề ị ố ộ ầ ễ ệ ệ ủ ị ước, Th tủ ướ ngchính ph , Chánh án tịa án nhân dân t i cao, Vi n trủ ố ệ ưởng vi n ki m sát nhân dân t iệ ể ố cao.
Ch t ch nủ ị ước b nhi m, mi n nhi m, cách ch c các Phĩ th tổ ệ ễ ệ ứ ủ ướng, các Bộ
trưởng và Th trủ ưởng c quan ngang bơ ộ
Ch t ch nủ ị ước B nhi m, mi n nhi m, cách ch c các Phĩ Chánh án và th mổ ệ ễ ệ ứ ẩ phán Tịa án nhân dân t i cao; các Phĩ Vi n trố ệ ưởng và ki m sát viên Vi n ki m sátể ệ ể nhân dân t i cao. ố
Ch t ch nủ ị ước th ng lĩnh các l c lố ự ượng vũ trang; gi ch c v Ch t ch H iữ ứ ụ ủ ị ộ
đ ng qu c phịng và an ninh.ồ ố
Ch t ch nủ ị ước quy t đ nh phong hàm, c p cao c p (c p tế ị ấ ấ ấ ướng) trong l cự
lượng vũ trang, c p đ i s trong c quan ngo i giao ấ ạ ứ ơ ạ
Ch t ch nủ ị ước cơng b quy t đ nh tuyên b tình tr ng chi n tranh, tình tr ngố ế ị ố ạ ế ạ
kh n c p ( t ban b tình tr ng kh n c p n u U ban thẩ ấ ự ố ạ ẩ ấ ế ỷ ường v Qu c h i khơng h pụ ố ộ ọ
được)
Trang 19 Ch t ch nủ ị ước c ng b quy t đ nh đ i xá c a Qu c h i (và ra Quy t đ nh đ cố ố ế ị ạ ủ ố ộ ế ị ặ
xá cho các ph m nhân), (Lu t Đ c xá ngày 21/7/2007, cĩ hi u l c ngày 1/3/2008 quiạ ậ ặ ệ ự
đ nh: Đ c xá là s khoan h ng đ c bi t c a Nhà nị ặ ự ồ ặ ệ ủ ước do Ch t ch nủ ị ước ký quy t đ nhế ị tha tù trước th i h n cho ngờ ạ ườ ị ếi b k t án tù cĩ th i h n, tù chung thân nhân s ki nờ ạ ự ệ
tr ng đ i, ngày l l n c a đ t nọ ạ ễ ớ ủ ấ ước ho c trong trặ ường h p đ c bi t)ợ ặ ệ
Ch t ch nủ ị ước cĩ quy n ti p nh n đ i s nề ế ậ ạ ứ ước ngồi; đàm phán, ký k t, phêế chu n ho c tham gia đi u ẩ ặ ề ước Qu c t nhân danh ngố ế ườ ứi đ ng đ u Nhà nầ ước.
Ch t ch nủ ị ước cĩ quy n quy t đ nh cho nh p, cho thơi ho c tề ế ị ậ ặ ước Qu c t chố ị
Vi t Nam.ệ
Ch t ch nủ ị ước cĩ quy n tham d các phiên h p c a U ban thề ự ọ ủ ỷ ường v Qu cụ ố
h i, c a Chính ph (khi xét th y c n thi t) nh ng khơng cĩ quy n bi u quy t.ộ ủ ủ ấ ầ ế ư ề ể ế
Ch t ch nủ ị ước ch u trách nhi m trị ệ ước Qu c h i, báo cáo cơng tác trố ộ ước Qu cố
h i, ch u s ch t v n c a Qu c h i, ch u s giám sát c a Qu c h i, độ ị ự ấ ấ ủ ố ộ ị ự ủ ố ộ ược b phi u tínỏ ế nhi m b i Qu c h i, b Qu c h i bãi b văn b n sai trái… ệ ở ố ộ ị ố ộ ỏ ả
Ch t ch nủ ị ước cĩ quy n ban hành l nh và quy t đ nh.ề ệ ế ị
an ninh, quốc phòng và đối ngoại của Nhà nước)
Bảo đảm hiệu lực của Bộ máy Nhà nước từ Trung ương đến cơ sở
Bảo đảm việc tôn trọng và chấp hành Hiến pháp và pháp luật…
Như vậy: Chính phủ không ch chấp hành Hiến pháp, Luật, Nghị quyếtỉ của Quốc hội; Pháp lệnh, Nghị quyết của U ban thỷ ường v Qu c h i, l nhụ ố ộ ệ
Trang 20c a Ch t ch nủ ủ ị ước mà còn có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức th c hi n và,ự ệ thanh tra, ki m tra các c quan nhà nể ơ ước, các t ch c chính tr , chính tr xã h i, các tổ ứ ị ị ộ ổ
ch c kinh t , đ n v l c lứ ế ơ ị ự ượng vũ trang và cơng dân trong vi c th c hi n chính sách,ệ ự ệ pháp lu t ậ
2. Cơ cấu tổ chức của chính phủ
a. Các cơ quan trong Chính phủ
* Trong Chính ph g m cĩ các B và c quan ngang Bộ (Hiện nay có 18 Bộủ ồ ộ ơ và 4 cơ quan ngang bộ)
b) Các thành viên của Chính phủ
25856 Thủ tướng: Là ng i đ ng đ u Chính ph , ch u trách nhi m tr cườ ứ ầ ủ ị ệ ướ
Qu c h i, do Quốc hội bầu trong số Đại biểu quốc hội theo sự giới thiệu củaố ộ Chủ tịch nước
Phó thủ tướng: Là ng i giúp vi c cho Th t ng, làm nhi m v theo sườ ệ ủ ướ ệ ụ ự phân cơng c a Th tủ ủ ướng ch đ o t ng lĩnh v c cơng tác c a Chính ph , thay m t Thỉ ạ ừ ự ủ ủ ặ ủ
tướng và đượ ử ục s d ng quy n h n c a Th tề ạ ủ ủ ướng đ gi i quy t cơng vi c để ả ế ệ ược giao
và ch u trách nhi m trị ệ ước Th tủ ướng và Qu c h i theo nhi m v đố ộ ệ ụ ược phân cơng
Bộ trưởng, Th trủ ưởng c quan ngang bơ ộ: Là ngườ ứi đ ng đ u và lãnhầ
đ o m t b , c quan ngang b , ch u trách nhi m trạ ộ ộ ơ ộ ị ệ ước Th tủ ướng và Qu c h i đ iố ộ ố
v i ngành, lĩnh v c ph trách.ớ ự ụ
3. QUYỀN HẠN VÀ NHIỆM VỤ CỦA CHÍNH PHỦ
a. Nhi m v quy n h n c a chính ph ệ ụ ề ạ ủ ủ
Chương trình ho t đ ng hàng năm c a Chính ph ạ ộ ủ ủ
Các chính sách c th v phát tri n kinh t xã h i; tài chính, ti n t và v n đụ ể ề ể ế ộ ề ệ ấ ề quan tr ng v qu c phịng, an ninh, đ i ngo i.ọ ề ố ố ạ
Lãnh đạo công tác của Chính phủ, trong các thành viên của Chính phủ và Chủ tịch U ban nhân dân c p t nh, thành ph tr c thu c trung ỷ ấ ỉ ố ự ộ ương.
Triệu tập và chủ tọa các phiên họp của Chính phủ
và m t s quy n h n, nhi m v khác.ộ ố ề ạ ệ ụ
* Thủ tướng có quyền đề nghị :
Quốc hội phê chuẩn về việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, từ chức Phó thủ tướng, Bộ trưởng (trong thời gian Quốc hội không họp, Thủ tướng trình Chủ tịch nước quyết định tạm đình chỉ công tác của Phó thủ
Trang 21 Quốc hội về việc thành lập và bãi bỏ các Bộ, Cơ quan ngang Bộ
* Thủ tướng có toàn quyền :
Thành lập Hội đồng,Ủy ban thường xuyên và lâm thời khi cần thiết để giúp Thủ tướng nghiên cứu, chỉ đạo, phối hợp giải quyết những vấn đề quan trọng, liên ngành
Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Thứ trưởng và các chức vụ tương đương
Phê chuẩn việc bầu cử các thành viên của U ban nhân dân c p t nh,ỷ ấ ỉ thành ph tr c thu c trung ố ự ộ ương.
Đi u đ ng, mi n nhi m, cách ch c ch t ch, phĩ ch t ch U ban nhân dânề ộ ễ ệ ứ ủ ị ủ ị ỷ
c p t nh, thành ph tr c thu c trung ấ ỉ ố ự ộ ương
Phê chuẩn việc miễn nhiệm, bãi nhiệm các thành viên khác của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, thành ph tr c thu c trung ố ự ộ ương
Đình chỉ việc việc thi hành và bãi bỏ những quyết định, chỉ thị của UBND cấp tỉnh và Chủ tịch UBND cấp tỉnh trái với Hiến pháp, Luật và các văn bản của cơ quan Nhà nước cấp trên;
Đình chỉ việc thi hành những ngh quy t của H i đ ng nhân dân c p t nh,ị ế ộ ồ ấ ỉ thành ph tr c thu c trung ố ự ộ ương trái v i Hi p pháp, lu t và các văn b n c a các cớ ế ậ ả ủ ơ quan nhàà nướ ấc c p trên, đồng thời đề nghị U ban thỷ ường v Qu c h i bãi bỏ.ụ ố ộ
a. Phiên họp c a Chính phủ ủ
Đây là hình thức hoạt động cơ bản, chủ yếu trong Chính phủ
Thường kỳ 1 tháng 1 lần (trong trường h p c n thi t thì đợ ầ ế ược tri uệ t pậ phiên h pọ bất thường theo quyết định của Thủ tướng và theo yêu cầu trên 1/3 tổng số các thành viên của Chính phủ)
Thành viên của Chính phủ có quyền và nghĩa vụ tham dự đầy đủ các phiên họp của Chính phủ→ có quyền biểu quyết
Khi cần thiết, một số người khác được mời dự phiên họp (ví dụ: Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động, Chủ tịch H i đ ng dân t c , Chủ tịch UBNDộ ồ ộ cấp tỉnh) có quyền phát biểu, không có quyền biểu quyết
Tiến hành họp khi có mặt 2/3 tổng số thành viên của Chính phủ, Chính phủ thảo luận, thông qua các quyết định khi được 1/2 tổng số thành viên Chính phủ biểu quyết tán thành (nếu1/2 thì theo bên có ý kiến của
Trang 22b. Hoạt động của Thủ tướng và các thành viên khác trong Chính phủ
Thủ tướng là người đứng đầu của Chính phủ, lãnh đạo công tác của Chính phủ, của các thành viên trong Chính phủ và của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
Phó thủ tướng giúp Thủ tướng làm nhiệm vụ theo sự phân công của Thủ tướng
Bộ trưởng, Thủ trưởng Cơ quan ngang Bộ là người đứng đầu và lãnh đạo 1 Bộ, Cơ quan ngang Bộ, phụ trách m t số công tác của Chính phủ.ộ
Câu h i th o lu n ỏ ả ậ :
1 Hãy nêu 5 v n đ đ ch ng t r ng Qu c h i là c quan quy n l c nhà nấ ề ể ứ ỏ ằ ố ộ ơ ề ự ước cao nh t c a nấ ủ ước ta, là c quan đ i bi u cao nh t c a nhân dân c nơ ạ ể ấ ủ ả ước
2 Phân tích m i quan h gi a ch t ch nố ệ ữ ủ ị ước, ch t ch Qu c h i và th tủ ị ố ộ ủ ướng Chính ph ủ
3 Hãy nêu 2 v n đ Chính ph quy t đ nh t p th ; 2 v n đ cá nhân th tấ ề ủ ế ị ậ ể ấ ề ủ ướng Chính ph quy t đ nh. So sánh trình t , th t c quy t đ nh nh ng v n đ đĩ.ủ ế ị ự ủ ụ ế ị ữ ấ ề
4. Bài tập tình hu ngố : HĐND tỉnh H thông qua Nghị quyết cho phép nam,
nữ ở địa phương được kết hôn khi nam đủ 18 tuổi, nữ đủ 16 tuổi; đồng thời bầu bổ sung 1 phó chủ tịch cho Ủy ban nhân dân tỉnh, người trúng cử là Nguyễn Văn A (20 tuổi, có ph m ch t, năng lực phụ trách văn hoá xã hội,ẩ ấ thể dục thể thao…). Trước tình huống kể trên, Thủ tướng chính phủ, ra quyết định bãi bỏ nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh H (lý do là Nghị quyết này trái với luật Hôn nhân gia đình Việt Nam năm 2000); và ra Quyết định không công nhận kết quả bầu Nguyễn Văn A là Phó Chủ tịch UBND tỉnh
Trang 23TÒA ÁN NHÂN DÂN VI N KI M SÁT NHÂN DÂN Ệ Ể
Trang 24án theo qui đ nh c a pháp lu t: v án hình s , v án dân s , v án hành chính, v ánị ủ ậ ụ ự ụ ự ụ ụ lao đ ng, v án kinh t )ộ ụ ế
Ho t đ ng xét x có m t s đ c đi m c b n sau:ạ ộ ử ộ ố ặ ể ơ ả
+ Phán quy t c a TAND tác đ ng tr c ti p đ n danh d , nhân ph m, tài s n vàế ủ ộ ự ế ế ự ẩ ả
c tính m ng c a con ngả ạ ủ ười (ch thông qua ho t đ ng xét x m i có quy n phán quy tỉ ạ ộ ử ớ ề ế
m t ngộ ười có t i và quy t đ nh hình ph t đ i v i h ).ộ ế ị ạ ố ớ ọ
+ Ho t đ ng xét x mang tính ngh nghi p và tính pháp lý cao. Ch có th m phánạ ộ ử ề ệ ỉ ẩ
và h i th m m i có quy n xét x H ph i áp d ng pháp lu t m t cách linh ho t, sángộ ẩ ớ ề ử ọ ả ụ ậ ộ ạ
t o; đánh giá m t cách khách quan, chân th c v m t pháp lý đ i v i các s ki n đạ ộ ự ề ặ ố ớ ự ệ ể
gi i quy t đúng đ n các v án. Đ i v i th m phán và h i th m đòi h i trình đả ế ắ ụ ố ớ ẩ ộ ẩ ỏ ộ chuyên môn nghi p v cao, dày d n kinh nghi m th c ti n và có đ o đ c nghệ ụ ạ ệ ự ễ ạ ứ ề nghi p.ệ
+ Ho t đ ng xét x mang tính hình th c cao, đạ ộ ử ứ ược ti n hành theo trình t th t cế ự ủ ụ
t t ng (ch t ch , dân ch , công khai…).ố ụ ặ ẽ ủ
+ Ho t đ ng xét x có vai trò quan tr ng trong vi c b o đ m pháp ch XHCN;ạ ộ ử ọ ệ ả ả ế
b o đ m quy n làm ch c a nhân dân: b o v tài s n c a Nhà nả ả ề ủ ủ ả ệ ả ủ ước, c a t p th ; b oủ ậ ể ả
v tính m ng, tài s n, danh d , nhân ph m c a công dân.ệ ạ ả ự ẩ ủ
+ Phán quy t c a TAND nghiêm minh, đúng ngế ủ ười, đúng t i, đúng pháp lu tộ ậ không ch có ý nghĩa tr ng tr và còn góp ph n giáo d c, c i t o ngỉ ừ ị ầ ụ ả ạ ười ph m t i, giáoạ ộ
d c, răn đe nh ng ngụ ữ ười khác, phòng ng a vi ph m pháp lu t.ừ ạ ậ
+ Thông qua ho t đ ng xét x mà ki m tra tính đúng đ n c a các ho t đ ng tạ ộ ử ể ắ ủ ạ ộ ư pháp khác (đi u tra, truy t …) và c ho t đ ng qu n lý hành chính nhà nề ố ả ạ ộ ả ước. Phán quy t c a TAND dùng đ thay th cho quy t đ nh c a ngế ủ ể ế ế ị ủ ười có th m quy n b khi uẩ ề ị ế
ki n.ệ
2. Các nguyên t c c b n trong t ch c và ho t đ ng c a TANDắ ơ ả ổ ứ ạ ộ ủ
a Nguyên t c Tòa án th c hi n ch đ 2 c p xét xắ ự ệ ế ộ ấ ử
S th mơ ẩ
Phúc th mẩ
b. Nguyên t c v ch đ h i th m nhân dân tham gia xét xắ ề ế ộ ộ ẩ ử
H i th m nhân dân tham gia xét x s th m các v án (v a đ m đ m dân ch ,ộ ẩ ử ơ ẩ ụ ừ ả ả ủ
v a phát huy trí tu c a nhi u ngừ ệ ủ ề ười thu c nhi u lĩnh v c chuyên môn khác nhau).ộ ề ự
Trang 25 Ngoài h i th m, nh t đ nh ph i có th m phán tham gia xét x H i th m doộ ẩ ấ ị ả ẩ ử ộ ẩ HĐND b u, mi m nhi m, bãi nhi m. ầ ễ ệ ệ Th m phán do b nhi m…ẩ ổ ệ
H i th m ngang quy n v i th m phán.ộ ẩ ề ớ ẩ
c. Nguyên t c khi xét x th m phán, h i th m đ c l p và ch tuân theoắ ử ẩ ộ ẩ ộ ậ ỉ pháp lu tậ
Khi xét x th m phán và h i th m đ c l p v i nhau và đ c l p v i các cá nhân,ử ẩ ộ ẩ ộ ậ ớ ộ ậ ớ
t ch c khác.ổ ứ
H i đ ng xét x ch ph i tuân theo pháp lu t.ộ ồ ử ỉ ả ậ
d.Nguyên t c TAND xét x công khai (liên t c, tr c ti p và b ng l i nói)ắ ử ụ ự ế ằ ờ
TAND ti n hành xét x m t cách công khai (tr trế ử ộ ừ ường h p pháp lu t cho phépợ ậ xét x kín).ử
Công khai v th i gian, đ a đi m xét x ; v thành ph n h i đ ng xét x ; tuyênề ờ ị ể ử ề ầ ộ ồ ử
b bán án, quy t đ nh c a TAND m t cách c ng khaiố ế ị ủ ộ ộ
đ. Nguyên t c m i công dân đ u bình đ ng trắ ọ ề ẳ ước pháp lu tậ
M i công dân không phân bi t nam, n … đ u có quy n và nghĩa v pháp lýọ ệ ữ ề ề ụ
nh nhau.ư
M i hành vi vi ph m pháp lu t đ u b x lý nghiêm minh nh nhau.ọ ạ ậ ề ị ử ư
e. Ph i thành l p h i đ ng xét x đ ti n hành xét x v án. ả ậ ộ ồ ử ể ế ử ụ
H i đ ng xét x g m ít nh t 3 thành viên.ộ ồ ử ồ ấ
H i đ ng xét x ngh án, quy t đ nh theo ý ki n c a đa s các thành viên.ộ ồ ử ị ế ị ế ủ ố
f Nguyên t c Tòa án b o đ m quy n bào ch a c a b can, b cáo; quy nắ ả ả ề ữ ủ ị ị ề
b o v quy n và l i ích h p pháp c a đả ệ ề ợ ợ ủ ương s ự
Đương s , b can , b cáo…có quy n t bào ch a ho c nh ngự ị ị ề ự ữ ặ ờ ười khác bào
ch a, b o v quy n và l i ích h p pháp c a mình.ữ ả ệ ề ợ ợ ủ
Trong m t s trộ ố ường h p pháp lu t còn qui đ nh TAND ph i ch đ nh lu t sợ ậ ị ả ỉ ị ậ ư bào ch a.ữ
Trang 26+ Các tòa phúc th m TAND t i caoẩ ố
+ Tòa quân s trung ự ương
+ Các tòa chuyên trách (Tòa hình s , dân s , hành chính, kinh t và lao đ ng.ự ự ế ộ Ngoài ra, khi c n thi t, y ban thầ ế Ủ ường v Qu c h i quy t đ nh thành l p các tòaụ ố ộ ế ị ậ chuyên trách khác theo đ ngh c a chánh án TAND t i cao)ề ị ủ ố
+ B máy giúp vi cộ ệ
c. TAND c p huy nấ ệ không có các (b ph n chuyên trách) nh TAND t i caoộ ậ ư ở ố
và TAND c p t nh, mà ch có các ch c danh c th Chánh án, phó chánh án, th mấ ỉ ỉ ứ ụ ể ẩ phán, th ký tòa án.ư
d. Các ch c danh c b n c a Tòa án nhân dân ứ ơ ả ủ
+ Chánh án TAND t i cao do qu c h i b u, mi n nhi m, bãi nhi m theo đ nghố ố ộ ầ ễ ệ ệ ề ị
c a ch t ch nủ ủ ị ước
+ Các phó chánh án và th m phán TAND t i cao do ch t ch nẩ ố ủ ị ước b nhi m,ổ ệ
mi n nhi m, cách ch c theo đ ngh c a chánh án TANDTC.ễ ệ ứ ề ị ủ
+ Chánh án, phó chánh án và th m phán TAND c p t nh và c p huy n do chánh ánẩ ấ ỉ ấ ệ TAND t i cao b nhi m, mi n nhi m, cách ch c.ố ổ ệ ễ ệ ứ
+ TAND t i cao không có h i th m nhân dân; TAND c p t nh và c p huy n xétố ộ ẩ ấ ỉ ấ ệ
x s th m có h i th m nhân dân (do HĐND b u ra theo s gi i thi u c a y banử ơ ẩ ộ ẩ ầ ự ớ ệ ủ Ủ
M t tr n T qu c cùng c p).ặ ậ ổ ố ấ
4.Th m quy n c a TANDẩ ề ủ
TAND c p huy n xét x s th m các v án theo qui đ nh c a pháp lu t.ấ ệ ứ ơ ẩ ụ ị ủ ậ
TAND c p t nh xét x s th m, phúc th m, giám đ c th m, tái th m các v ánấ ỉ ử ơ ẩ ẩ ố ẩ ẩ ụ theo qui đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
TAND t i cao phúc th m, giám đ c th m, tái th m các v án theo qui đ nh c aố ẩ ố ẩ ẩ ụ ị ủ
Trang 27pháp lu t.ậ
S th m: c p xét x th nh t; b n án, quy t đ nh s th m ph i sau m tơ ẩ ấ ử ứ ấ ả ế ị ơ ẩ ả ộ kho ng th i gian m i có hi u l c pháp lu t; có th b kháng cáo, kháng ngh ả ờ ớ ệ ự ậ ể ị ị
Phúc th m: c p xét x th hai ; xét x l i v án mà b n án, quy t đ nh s th mẩ ấ ử ứ ử ạ ụ ả ế ị ơ ẩ
ch a có hi u l c pháp lu t b kháng cáo, kháng ngh B n án, quy t đ nh phúc th m cóư ệ ự ậ ị ị ả ế ị ẩ
hi u l c pháp lu t ngay.ệ ự ậ
Giám đ c th m ho c tái th m là trình t , th t c đ c bi t – xét x l i v án màố ẩ ặ ẩ ự ủ ụ ặ ệ ử ạ ụ
b n án, quy t đ nh đã có hi u l c pháp lu t.ả ế ị ệ ự ậ
5. B o đ m ho t đ ng c a TAND ả ả ạ ộ ủ (t nghiên c u; giáo trình trang 144145)ự ứ
II. VI N KI M SÁT NHÂN DÂNỆ Ể
VKSND được thành l p trung ậ ở ương, c p t nh và c p huy nở ấ ỉ ở ấ ệ
VKSND t i cao g m có: y ban ki m sát, các c c, các v , các vi n, văn phòng,ố ồ Ủ ể ụ ụ ệ
trường đào t o, b i dạ ồ ưỡng nghi p v ki m sát và Vi n ki m sát quân s trung ệ ụ ể ệ ể ự ương
VKSND c p t nh g m có y ban ki m sát, các phòng, văn phòng.ấ ỉ ồ ủ ể
VKSND c p huy n không có các phòng banấ ệ
VKSND có các ch c danh c b n là Vi n trứ ơ ả ệ ưởng, phó vi n trệ ưởng và ki m sátể viên
+ Vi n trệ ưởng VKSND t i cao do Qu c h i b u…ố ố ộ ầ
+ Các phó vi n trệ ưởng và ki m sát viên VKSND t i cao do Ch t ch nể ố ủ ị ước bổ nhi m theo đ c a Vi n trệ ề ủ ệ ưởng Vi n ki m sát nhân dân t i cao.ệ ể ố
+ Vi n trệ ưởng, phó vi n trệ ưởng và ki m sát viên VKSND c p t nh và c p huy nể ấ ỉ ấ ệ
Trang 28do vi n trệ ưởng VKSND t i cao b nhi m…ố ổ ệ
4. B o đ m ho t đ ng c a VKSNDả ả ạ ộ ủ (t nghiên c u; giáo trình trang 155156)ự ứ
Câu h i th o lu nỏ ả ậ
T i sao TAND t i cao không có h i th m nhân dân nh TAND c p t nh vàạ ở ố ộ ẩ ư ở ấ ỉ
c p huy n? ấ ệ
1 N u TAND huy n s th m m t v án hình s , thì:ế ệ ơ ẩ ộ ụ ự
Tòa án c p nào có th m quy n phúc th m?ấ ẩ ề ẩ
Tòa án c p nào có th m quy n giám đ c th m?ấ ẩ ề ố ẩ
N u Tòa hình s TAND t nh s th m, thì:ế ự ỉ ơ ẩ
Tòa án c p nào th m quy n phúc th m?ấ ẩ ề ẩ
Tòa án c p nào có th m quy n giám đ c th m?ấ ẩ ề ố ẩ
2 Hãy nêu nh ng nhi m v c b n c a đ i di n VKSND t i phiên tòa s th mữ ệ ụ ơ ả ủ ạ ệ ạ ơ ẩ
Trang 29 Gíup h c viên nh n th c đọ ậ ứ ược b n ch t c a pháp lu t nói chung và c a pháp lu tả ấ ủ ậ ủ ậ
Vi t nam nói riêng. Ch c năng c a pháp lu t và vai trò c a pháp lu t đ i v i h th ngệ ứ ủ ậ ủ ậ ố ớ ệ ố chính tr , đ i v i nhân dân, đ i v i s đ i m i và phát tri n c a xã h i.ị ố ớ ố ớ ự ổ ớ ể ủ ộ
Gíup h c viên nh n th c rõ tính giai c p, tính xã h i và tính nhân đ o trong b nọ ậ ứ ấ ộ ạ ả
ch t c a pháp lu t nấ ủ ậ ước ta
Vi c nh n th c đúng đ n v b n ch t, vai trò pháp lu t c a nệ ậ ứ ắ ề ả ấ ậ ủ ước ta nh m đ ngằ ộ viên h c viên tích c c tham gia xây d ng pháp lu t, s ng và làm vi c theo pháp lu t.ọ ự ự ậ ố ệ ậTài li u tham kh o ệ ả
Giáo trình trung c p lý lu n chính tr hành chính (H c vi n Chính tr Hànhấ ậ ị ọ ệ ị chính Qu c gia H Chí Minh, Vi n Nhà nố ồ ệ ước và pháp lu t). NXB chính tr hànhậ ị chính Hà N i 2009.ộ
Giáo trình lý lu n Nhà nậ ước – pháp lu t (Đ i h c lu t Hà N i).NXB công anậ ạ ọ ậ ộ nhân dân 2010
Th i gianờ : 5 ti t gi ngế ả
I. NGU N G C, THU C TÍNH C A PHÁP LU T:Ồ Ố Ộ Ủ Ậ
Nh ng qui t c này t n t i dữ ắ ồ ạ ướ ại d ng các qui ph m đ o đ c, các qui ph m phong t cạ ạ ứ ạ ụ
t p quán và nh ng tín đi u tôn giáo. Các qui t c này có đ c đi m c b n:ậ ữ ề ắ ặ ể ơ ả
+ Th hi n ý chí, phù h p v i l i ích c a toàn th t c, b l c.ể ệ ợ ớ ợ ủ ị ộ ộ ạ
+ Không th hi n thành văn b n.ể ệ ả
+ Đi u ch nh các quan h theo tinh th n h p tác, c ng đ ng.ề ỉ ệ ầ ợ ộ ồ
Trang 30+ Được th hi n m t cách t nguy n theo thói quen c a m i thành viên trong thể ệ ộ ự ệ ủ ỗ ị
t c, b l c.ộ ộ ạ
Khi xã h i phân chia thành giai c p, v i nh ng l i ích mâu thu n đ i khángộ ấ ớ ữ ợ ẫ ố nhau, nh ng qui ph m xã h i th hi n ý chí chung c a m i ngữ ạ ộ ể ệ ủ ọ ười không phù h p n a,ợ ữ không th đi u ch nh để ề ỉ ược nh ng quan h xã h i ch a đ ng nh ng mâu thu n đ iữ ệ ộ ứ ự ữ ẫ ố kháng n a. Nhà nữ ước ra đ i đ qu n lý, đi u hòa các mâu thu n giai c p trong vòngờ ể ả ề ẫ ấ
tr t t có l i cho giai c p n m quy n l c kinh t Nhà nậ ự ợ ấ ắ ề ự ế ước đã ban hành cho pháp
lu t, s d ng pháp lu t là công c ch y u đ thi t l p tr t t xã h i theo ý chí phùậ ử ụ ậ ụ ủ ế ể ế ậ ậ ự ộ
h p v i l i ích c a giai c p th ng tr mà nhà nợ ớ ợ ủ ấ ố ị ước đ i di n dạ ệ ưới hình th c t p quánứ ậ pháp, ti n l pháp và văn b n qui ph m pháp lu t.ề ệ ả ạ ậ
Nh v y: Pháp lu t ra đ i cùng v i nhà n ư ậ ậ ờ ớ ướ c, là công c đ th c hi n quy n l c ụ ể ự ệ ề ự nhà n ướ c, duy trì và b o v l i ích c a giai c p th ng tr ả ệ ợ ủ ấ ố ị
2. Các thu c tính c a pháp lu tộ ủ ậ
a.Pháp lu t là qui t c x s có tính qui ph m ph bi n: ậ ắ ử ự ạ ổ ế
Tính qui ph m là tính khuôn m u, m c thạ ẫ ự ước, xác đ nh mô hình x s chungị ử ự cho nh ng ch th khác nhau, đ t trong nh ng tình hu ng gi ng nhau mà pháp lu tữ ủ ể ặ ữ ố ố ậ qui đ nh đ u ph i tuân theo qui đ nh c a pháp lu t.ị ề ả ị ủ ậ
Tính qui ph m c a pháp lu t mang tính ch t ph bi n.ạ ủ ậ ấ ổ ế
+ Được áp d ng cho nhi u ngụ ề ười
+ Được áp d ng trong m t không gian r ng l n và th i gian lâu dài.ụ ộ ộ ớ ờ
b.Pháp lu t là qui t c x s có tính xác đ nh ch t ch v m t hình th c: ậ ắ ử ự ị ặ ẽ ề ặ ứ
N i dung c a pháp lu t độ ủ ậ ược qui đ nh rõ ràng, c th , chính xác trong các đi uị ụ ể ề kho n b ng ngôn ng pháp lý trong sáng m t nghĩa.ả ằ ữ ộ
Pháp lu t đậ ược th hi n dể ệ ưới hình th c xác đ nh là văn b n qui ph m pháp lu t.ứ ị ả ạ ậ
c.Pháp lu t là qui t c x s có tính b t bu c chung: ậ ắ ử ự ắ ộ
Trang 31 Pháp lu t do nhà nậ ước ban hành, th hi n ý chí c a nhà nể ệ ủ ước. Do dó, có tính
ch t b t bu c đ i v i t t c các ch th có liên quanấ ắ ộ ố ớ ấ ả ủ ể
Vi c tuân theo pháp lu t không ph thu c vào ý th c và ý chí c a ch th , b t cệ ậ ụ ộ ứ ủ ủ ể ấ ứ
ai đ t trong hoàn c nh, đi u ki n mà pháp lu t qui đ nh đ u ph i tuân theo qui đ nhặ ả ề ệ ậ ị ề ả ị
c a pháp lu t. N u không tuân theo, tùy thu c m c đ vi ph m nhà nủ ậ ế ộ ứ ộ ạ ướ ẽc s áp d ngụ
bi n pháp cệ ưỡng ch nhà nế ướ ươc t ng x ng.ứ
II B N CH T C A PHÁP LU TẢ Ấ Ủ Ậ
1. B n ch t c a các ki u pháp lu t nói chung:ả ấ ủ ể ậ
a.Tính giai c p ấ
Pháp lu t là ý chí c a giai c p th ng tr đậ ủ ấ ố ị ược đ lên thành pháp lu t.ề ậ
M c đích c a pháp lu t là đi u ch nh các quan h xã h i, nh m t o ra m t xãụ ủ ậ ề ỉ ệ ộ ằ ạ ộ
h i tr t t , n đ nh, phù h p v i l i ích c a giai c p th ng tr (V i ý nghĩa này, phápộ ậ ự ổ ị ợ ớ ợ ủ ấ ố ị ớ
lu t chính là công c đ th c hi n s th ng tr c a giai c p).ậ ụ ể ự ệ ự ố ị ủ ấ
Tính giai c p luôn là thu c tính chung c a b t k ki u pháp lu t nào.ấ ộ ủ ấ ỳ ể ậ
b.Tính xã h i ộ
Pháp lu t do nhà nậ ước đ i di n chính th c cho toàn th xã h i ban hành, vì v yạ ệ ứ ể ộ ậ
m t ch ng m c nh t đ nh, pháp lu t còn th hi n ý chí c a giai c p và t ng l p
khác nhau trong xã h i.ộ
Pháp lu t ra đ i t yêu c u phát tri n c a xã h i, t n t i trên c s xã h i nh tậ ờ ừ ầ ể ủ ộ ồ ạ ơ ở ộ ấ
đ nh và luôn luôn phù h p v i c s xã h i đó, t c là pháp lu t ph i phù h p v i trìnhị ợ ớ ơ ở ộ ứ ậ ả ợ ớ
đ phát tri n kinh t , xã h i, v i quan đi m đ o đ c, truy n th ng l ch s c a m iộ ể ế ộ ớ ể ạ ứ ề ố ị ử ủ ỗ dân t c, m i qu c gia. N u không phù h p, pháp lu t s không độ ỗ ố ế ợ ậ ẽ ược tôn tr ng và th cọ ự
hi n.ệ
Pháp lu t có vai trò b o đ m tr t t xã h i, b o đ m s n đ nh c a xã h i đ xãậ ả ả ậ ự ộ ả ả ự ổ ị ủ ộ ể
h i phát tri n.ộ ể
Trang 32Nh v y:ư ậ Pháp lu t là h th ng các qui t c x s do nhà nậ ệ ố ắ ử ự ước ban hành có tính qui ph m ph bi n, tính xác đ nh ch t ch v m t hình th c, tính b t bu c chung thạ ổ ế ị ặ ẽ ề ặ ứ ắ ộ ể
hi n ý chí c a giai c p th ng tr và đệ ủ ấ ố ị ược đ m b o th c hi n b ng các bi n pháp tả ả ự ệ ằ ệ ổ
ch c và cứ ưỡng ch nhà nế ước
2.B n ch t c a pháp lu t Xã h i ch nghĩa Vi t Namả ấ ủ ậ ộ ủ ệ
a. Khái ni m pháp lu t XHCN Vi t Nam:ệ ậ ệ
Pháp lu t XHCN Vi t Nam là h th ng qui t c x s chung do nhà nậ ệ ệ ố ắ ử ự ước XHCN ban hành ho c th a nh n, th hi n ý chí c a giai c p công nhân và đ i đa s nhân dânặ ừ ậ ể ệ ủ ấ ạ ố
dướ ựi s lãnh đ o c a Đ ng c ng s n và đạ ủ ả ộ ả ược b o đ m th c hi n b ng b máy nhàả ả ự ệ ằ ộ
nước
b. B n ch t c a pháp lu t XHCN Vi t Nam:ả ấ ủ ậ ệ
Pháp lu t XHCN Vi t Nam cũng là pháp lu t nên nó có đ y đ nh ng thu c tínhậ ệ ậ ầ ủ ữ ộ
c a pháp lu t nói chung, b n ch t c a nó cũng th hi n hai phủ ậ ả ấ ủ ể ệ ở ương di n (tính giaiệ
c p và tính xã h i). Nh ng pháp lu t nấ ộ ư ậ ước ta là ki u pháp lu t xã h i ch nghĩa,ể ậ ộ ủ
được xây d ng phù h p v i tình hình c th c a Vi t Nam nên b n ch t pháp lu t xãự ợ ớ ụ ể ủ ệ ả ấ ậ
h i ch nghĩa Vi t Nam có nh ng đ c tr ng sau:ộ ủ ệ ữ ặ ư
Xét v tính giai c p, pháp lu t nề ấ ậ ước ta mang b n ch t giai c p công nhânả ấ ấ vì:
+ Pháp lu t nậ ước ta được xây d ng trên quan đi m ch nghĩa Mác – Lênin và tự ể ủ ư
tưởng H Chí Minh (h t tồ ệ ư ưởng c a giai c p công nhân Vi t Nam).ủ ấ ệ
+ Pháp lu t nậ ước ta th ch hóa để ế ường l i lãnh đ o c a Đ ng c ng s n Vi tố ạ ủ ả ộ ả ệ Nam
Xét v tính xã h i, pháp lu t nề ộ ậ ước ta còn mang tính nhân dân, tính dân t cộ vì:
+ M c tiêu xây d ng m t nhà nụ ự ộ ước Vi t Nam dân giàu, nệ ước m nh, xã h i côngạ ộ
b ng, dân ch , văn minh. Đó không ch là m c tiêu, là nguy n v ng c a giai c p côngằ ủ ỉ ụ ệ ọ ủ ấ nhân mà còn là c a toàn th nhân dân lao đ ng, c a toàn th dân t c. M c tiêu nàyủ ể ộ ủ ể ộ ụ
Trang 33được ghi nh n trong đậ ường l i lãnh đ o c a Đ ng và th ch hóa thành pháp lu tố ạ ủ ả ể ế ậ (đi u 3. Hi n pháp 1992).ề ế
+ Nhân dân tham gia xây d ng pháp lu t, thông qua đó th hi n ý chí, nguy nự ậ ể ệ ệ
v ng c a mình vào pháp lu t.ọ ủ ậ
+ Pháp lu t nậ ước ta ghi nh n, b o đ m th c hi n các quy n và l i ích chính đángậ ả ả ự ệ ề ợ
c a công dân.ủ
Xét v tính nhân đ o, pháp lu t nề ạ ậ ước ta mang tính nhân đ o sâu s c:ạ ắ
Pháp lu t nậ ước ta cũng có tính cưỡng ch nh các ki u pháp lu t khác, nh ngế ư ể ậ ư
cưỡng ch cũng nh m m c đích cu i cùng là giáo d c. Pháp lu t nế ằ ụ ố ụ ậ ước ta khoan h ngồ
v i nhi u đ i tớ ề ố ượng (T thú, ngự ười ph n có thai, ngụ ữ ười ăn năn h i c i…).ố ả
II.CH C NĂNG C A PHÁP LU T XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỨ Ủ Ậ Ộ Ủ Ệ
1. Ch c năng đi u ch nh nh ng m i quan h xã h i quan tr ng:ứ ề ỉ ữ ố ệ ộ ọ
Pháp lu t đi u ch nh các quan h xã h i quan tr ng t c là pháp lu t đ nh hậ ề ỉ ệ ộ ọ ứ ậ ị ướ ngcác quan h xã h i quan tr ng phát tri n theo ý chí c a nhà nệ ộ ọ ể ủ ước nh m thi t l p m tằ ế ậ ộ
tr t t xã h i phù h p v i ý chí nhà nậ ự ộ ợ ớ ước
Pháp lu t qui đ nh đi u ki n đ hậ ị ề ệ ể ướng d n các ch th thi t l p quan h xã h iẫ ủ ể ế ậ ệ ộ đúng đ n.ắ
Khi quan h xã h i đúng đ n đệ ộ ắ ược thi t l p theo đúng qui đ nh c a pháp lu t thìế ậ ị ủ ậ pháp lu t đi u ch nh b ng cách qui đ nh quy n, nghĩa v cho các ch th tham giaậ ề ỉ ằ ị ề ụ ủ ể quan h xã h i đó.ệ ộ
2. Ch c năng b o v các quan h xã h i quan tr ng mà pháp lu t đi u ch nh:ứ ả ệ ệ ộ ọ ậ ề ỉ
Pháp lu t b o v các quan h xã h i quan tr ng t c là b o v các quy n và l iậ ả ệ ệ ộ ọ ứ ả ệ ề ợ ích chính đáng c a ch th tham gia quan h xã h i mà pháp lu t đi u ch nh.ủ ủ ể ệ ộ ậ ề ỉ
Pháp lu t b o v b ng cách áp d ng h th ng các bi n pháp cậ ả ệ ằ ụ ệ ố ệ ưỡng ch nhàế
nước được qui đ nh c th trong các đi u kho n c a pháp lu t đ i v i các ch th viị ụ ể ề ả ủ ậ ố ớ ủ ể
Trang 34ph m nghĩa v , xâm h i quy n và l i ích chính đáng c a ch th kia.ạ ụ ạ ề ợ ủ ủ ể
3. Ch c năng giáo d c:ứ ụ
Pháp lu t giáo d c ý th c pháp lu t cho m i ngậ ụ ứ ậ ọ ườ ứi, t c là pháp lu t giáo d c ýậ ụ
th c tôn tr ng pháp lu t, nghiêm ch nh ch p hành pháp lu t cho m i ngứ ọ ậ ỉ ấ ậ ọ ười
Pháp lu t th c hi n ch c năng giáo d c b ng 2 cách:ậ ự ệ ứ ụ ằ
+ B n thân pháp lu t tác đ ng lên ý th c c a ch th đ ch th nh n th c đả ậ ộ ứ ủ ủ ể ể ủ ể ậ ứ ượ c
ph m vi x s theo qui đ nh c a pháp lu t.ạ ử ự ị ủ ậ
+ Thông qua vi c áp d ng h th ng các bi n pháp cệ ụ ệ ố ệ ưỡng ch nhà nế ước được áp
d ng đ i v i ch th vi ph m pháp lu t đ tr ng tr và giáo d c h , đ ng th i giáoụ ố ớ ủ ể ạ ậ ể ừ ị ụ ọ ồ ờ
d c, phòng ng a chung.ụ ừ
III. CÁC M I QUAN H C A PHÁP LU TỐ Ệ Ủ Ậ
1. M i quan h gi a pháp lu t v i kinh t ố ệ ữ ậ ớ ế
a. Kinh t quy t đ nh pháp lu tế ế ị ậ
Pháp lu t đậ ược ra đ i trên c s kinh t ,ờ ơ ở ế đ c qui đ nh b i c s kinh t ượ ị ở ơ ở ế
C c u kinh t , h th ng kinh t quy t đ nh c c u c a h th ng pháp lu t.ơ ấ ế ệ ố ế ế ị ơ ấ ủ ệ ố ậ
Tính ch t c a quan h kinh t , c c u kinh t quy t đ nh tính ch t c a các quanấ ủ ệ ế ơ ấ ế ế ị ấ ủ
h pháp lu t, m c đ và phệ ậ ứ ộ ương pháp đi u ch nh c a pháp lu t.ề ỉ ủ ậ
Các t ch c và thi t ch pháp lý ch u nh hổ ứ ế ế ị ả ưởng quy t đ nh t ch đ kinh t ế ị ừ ế ộ ế
b. Pháp lu t có tính đ c l p tậ ộ ậ ương đ i và tác đ ng tr l i đ i v i kinh t ố ộ ở ạ ố ớ ế
theo hai chi u hề ướng
N u pháp lu t đế ậ ược xây d ng phù h p v i qui lu t phát tri n kinh t xã h iự ợ ớ ậ ể ế ộ thì s có tác đ ng tích c c đ n s phát tri n kinh t , đ n cách t ch c và v n hànhẽ ộ ự ế ự ể ế ế ổ ứ ậ toàn b n n kinh t , cũng nh c c u bên trong c a n n kinh t m t cách hi u qu ộ ề ế ư ơ ấ ủ ề ế ộ ệ ả
N u pháp lu t xây d ng không phù h p v i các qui lu t kinh t xã h i thì nóế ậ ự ợ ớ ậ ế ộ
Trang 35kìm hãm s phát tri n c a toàn b n n kinh t ho c kìm hãm m t trong các y u tự ể ủ ộ ề ế ặ ộ ế ố
h p thành c a n n kinh t ợ ủ ề ế
Nh v y: ư ậ S tác đ ng c a pháp lu t lên kinh t ph thu c không nh vào nhân t ự ộ ủ ậ ế ụ ộ ỏ ố
ch quan, vào ho t đ ng nh n th c c a ch th xây d ng pháp lu t. Do đó, n u ch ủ ạ ộ ậ ứ ủ ủ ể ự ậ ế ủ quan, duy ý chí trong công tác l p pháp s không tránh kh i d n đ n m t ch đ pháp ậ ẽ ỏ ẫ ế ộ ế ộ
lu t l c h u, kìm hãm nh ng nhân t tích c c c a đ i s ng xã h i và s phát tri n ậ ạ ậ ữ ố ự ủ ờ ố ộ ự ể
c a xã h i ủ ộ
2. M i quan h gi a pháp lu t v i chính trố ệ ữ ậ ớ ị
M i quan h gi pháp lu t và chính tr th hi n nh ng n i dung sau:ố ệ ữ ậ ị ể ệ ở ữ ộ
+ Pháp lu t là hình th c ghi nh n, th hi n t p trung, tr c ti p chính tr (phápậ ứ ậ ể ệ ậ ự ế ị
lu t th ch hóa đậ ể ế ường l i, chính sách c a Đ ng c m quy n thành ý chí c a nhàố ủ ả ầ ề ủ
nước)
+ Pháp lu t là bi n pháp s c bén nh t, hi u qu nh t đ th c hi n nh ng yêuậ ệ ắ ấ ệ ả ấ ể ự ệ ữ
c u c a giai c p c m quy n.ầ ủ ấ ầ ề
+ Đường l i, chính sách c a Đ ng c m quy n ch đ o vi c xây d ng pháp lu t,ố ủ ả ầ ề ỉ ạ ệ ự ậ tuyên truy n giáo d c pháp lu t và đề ụ ậ ược th ch hóa thành n i dung c a pháp lu t.ể ế ộ ủ ậ
3. M i quan h gi a pháp lu t và Nhà nố ệ ữ ậ ước
Pháp lu t và Nhà nậ ước là hai y u t c a ki n trúc thế ố ủ ế ượng t ng có m i quan hầ ố ệ
r t ch t ch v i nhau, vì chúng đ u có chung ngu n g c phát sinh, chung đi u ki nấ ặ ẽ ớ ề ồ ố ề ệ
t n t i và phát tri n, chung c đi u ki n tiêu vong.ồ ạ ể ả ề ệ
M i quan h gi a Nhà nố ệ ữ ước và pháp lu t th hi n nh ng n i dung sau:ậ ể ệ ở ữ ộ+ Nhà nước ban hành ra pháp lu t và b o đ m cho pháp lu t đậ ả ả ậ ược th c hi nự ệ
b ng nh ng bi n pháp nhà nằ ữ ệ ước. N u không có Nhà nế ước thì không có pháp lu t.ậ
+ Pháp lu t là phậ ương ti n đ th c hi n quy n l c Nhà nệ ể ự ệ ề ự ước, đ đ m b oể ả ả cho quy n l c Nhà nề ự ước có hi u l c. Pháp lu t là phệ ự ậ ương ti n đ Nhà nệ ể ước th cự
hi n các ch c năng c a mình, qu n lý m i m t đ i s ng xã h i theo ý chí c a giaiệ ứ ủ ả ọ ặ ờ ố ộ ủ
Trang 36c p th ng tr , n m b o v l i ích c a giai c p th ng tr ấ ố ị ằ ả ệ ợ ủ ấ ố ị
Khi nghiên c u các v n đ nhà nứ ấ ề ước và pháp lu t, ph i đ t chúng trong m iậ ả ặ ố quan h qua l i v i nhau, không th nói pháp lu t đ ng trên nhà nệ ạ ớ ể ậ ứ ước và ngượ ạ c l i.Nhà nước ban hành ra pháp lu t, nhà nậ ước cũng ph i xu t phát t nhu c u khách quanả ấ ừ ầ
c a các đi u ki n kinh t xã h i và nhà nủ ề ệ ế ộ ước cũng ph i tôn tr ng, nghiêm ch nh ch pả ọ ỉ ấ hành pháp lu t.ậ
III.VAI TRÒ C A PHÁP LU T.Ủ Ậ
1.Vai trò c a pháp lu t đ i v i kinh t :ủ ậ ố ớ ế
Pháp lu t là ph ng ti n đ nhà n c qu n lý kinh t , thúc đ y kinh t phátậ ươ ệ ể ướ ả ế ẩ ế tri n và b o v l i ích chính đáng c a các ch th kinh t , th hi n:ể ả ệ ợ ủ ủ ể ế ể ệ
+ Pháp lu t là phậ ương ti n làm cho quan h kinh t tr thành quan h pháp lu t.ệ ệ ế ở ệ ậ+ Pháp lu t là phậ ương ti n hàng đ u xác đ nh đ a v pháp lý bình đ ng đ i v i cácệ ầ ị ị ị ẳ ố ớ
+ Pháp lu t là phậ ương ti n c ng c , b o v các nguyên t c v n có c a n n kinhệ ủ ố ả ệ ắ ố ủ ề
t th trế ị ường, phát huy nh ng m t u đi m c a n n kinh t th trữ ặ ư ể ủ ề ế ị ường, h n chạ ế
nh ng nhữ ược đi m c a n n kinh t th trể ủ ề ế ị ường
+ Pháp lu t là phậ ương ti n gi i quy t các tranh ch p kinh t và b o v t t nh tệ ả ế ấ ế ả ệ ố ấ
l i ích c a các bên.ợ ủ
2. Vai trò c a pháp lu t đ i v i h th ng chính tr xã h i.ủ ậ ố ớ ệ ố ị ộ
Đ i v i s lãnh đ o c a Đ ng, pháp lu t là ph ng ti n đ Đ ng lãnh đ o,ố ớ ự ạ ủ ả ậ ươ ệ ể ả ạ
Đ ng ki m tra x lý đ ng viên: Pháp lu t là phả ể ử ả ậ ương ti n th ch hóa đệ ể ế ường l i, chố ủ
Trang 37trương, chính sách c a Đ ng. Làm cho đủ ả ường l i đó có hi u l c th c thi và b t bu cố ệ ự ự ắ ộ chung trên qui mô toàn xã h i, đ ng th i pháp lu t là phộ ồ ờ ậ ương ti n đ Đ ng ki m traệ ể ả ể
đường l i c a mình trong th c ti n d a trên c s pháp lu t Đ ng xem xét, x lý,ố ủ ự ễ ự ơ ở ậ ả ử
ki m tra đ ng viên.ể ả
Đ i v i Nhà nố ớ ước, pháp lu t là phậ ương ti n đ nhà nệ ể ướ ổc t ch c và ho t đ ng,ứ ạ ộ
là s ghi nh n v m t pháp lý trách nhi m c a nhà nự ậ ề ặ ệ ủ ước đ i v i xã h i, đ i v i côngố ớ ộ ố ớ dân. Pháp lu t là phậ ương ti n đ nhà nệ ể ước th c hi n các ch c năng qu n lý m i m tự ệ ứ ả ọ ặ
đ i s ng xã h i c a mình.ờ ố ộ ủ
Đ i v i t ch c chính tr xã h i: Pháp lu t là c s pháp lý b o đ m cho nhânố ớ ổ ứ ị ộ ậ ơ ở ả ả dân tham gia vào qu n lý nhà nả ước, qu n lý xã h i thông qua các t ch c chính tr xãả ộ ổ ứ ị
h i c a mình, pháp lu t là phộ ủ ậ ương ti n ghi nh n, b o đ m th c hi n và b o v cácệ ậ ả ả ự ệ ả ệ quy n và l i ích h p pháp, chính đáng c a công dân. Pháp lu t th ch và phát tri nề ợ ợ ủ ậ ể ế ể
n n dân ch xã h i ch nghĩa Vi t Nam, b o đ m cho t t c quy n l c nhà nề ủ ộ ủ ệ ả ả ấ ả ề ự ướ cthu c v nhân dân. Nhân dân d a vào pháp lu t đ ph n ng, đ u tranh v i các hànhộ ề ự ậ ể ả ứ ấ ớ
vi l m quy n, cạ ề ưỡng ch ngoài qui đ nh c a pháp lu t.ế ị ủ ậ
3.Vai trò c a pháp lu t đ i v i đ o đ c và t tủ ậ ố ớ ạ ứ ư ưởng
Đ i v i đ o đ c, các nguyên t c căn b n c a đ o đ c đố ớ ạ ứ ắ ả ủ ạ ứ ược th ch hóa thànhể ế các qui ph m pháp lu t. Pháp lu t và đ o đ c có s đan xen v n i dung, pháp lu t ghiạ ậ ậ ạ ứ ự ề ộ ậ
nh n và b o v , phát tri n đ o đ c xã h i ch nghĩa. B o v tính công b ng, chậ ả ệ ể ạ ứ ộ ủ ả ệ ằ ủ nghĩa nhân đ o, t do, lòng tin và lạ ự ương tâm con người. S ghi nh n b ng pháp lu tự ậ ằ ậ các nghĩa v , đ o đ c trụ ạ ứ ước xã h i nh m c ng c và b o v các giá tr xã h i.ộ ằ ủ ố ả ệ ị ộ
Đ i v i pháp lu t là phố ớ ậ ương ti n đăng t i th gi i quan khoa h c các t tệ ả ế ớ ọ ư ưở ng
và giá tr nhân lo i. Vì v y: Pháp lu t xã h i ch nghĩa có vai trò quan tr ng trong vi cị ạ ậ ậ ộ ủ ọ ệ
c i cách và nâng cao nh n th c t tả ậ ứ ư ưởng cho con ngườ ưới d i ch nghĩa xã h i.ủ ộ
M t m t pháp lu t ghi nh n, th a nh n và khuy n khích s phát tri n c a m tộ ặ ậ ậ ừ ậ ế ự ể ủ ộ
ho c nhi u h t tặ ề ệ ư ưởng
Pháp lu t ph nh n, c m ho c h n ch s phát tri n c a nh ng h t tậ ủ ậ ấ ặ ạ ế ự ể ủ ữ ệ ư ưở ngkhông phù h p v i h t tợ ớ ệ ư ưởng gi đ a v th ng tr , v i l i ích ho c m c đích c a giaiữ ị ị ố ị ớ ợ ặ ụ ủ
Trang 38c p th ng tr ấ ố ị
4. Pháp lu t là phậ ương ti n t o ra môi trệ ạ ường n đ nh cho quá trình h i nh pổ ị ộ ậ
qu c t ố ế
Pháp lu t là c s pháp lý v ng ch c cho quá trình h i nh p qu c t ậ ơ ở ữ ắ ộ ấ ố ế
Pháp lu t ghi nh n ch quy n c a m i ch th tham gia quan h qu c t ph iậ ậ ủ ề ủ ọ ủ ể ệ ố ế ả tôn tr ng các cam k t đã ký.ọ ế
Vì v y: ậ Pháp lu t là công c , ph ậ ụ ươ ng ti n th c hi n ch tr ệ ự ệ ủ ươ ng, chính sách
đ i ngo i c a các qu c gia trên tr ố ạ ủ ố ườ ng qu c t , là ph ố ế ươ ng ti n b o v l i ích h p ệ ả ệ ợ ợ pháp cho các ch th qu c t trong qua trình h i nh p ủ ể ố ế ộ ậ
CÂU H I TH O LU N:Ỏ Ả Ậ
1. Phân tích b n ch t c a pháp lu t xã h i ch nghĩa Vi t Nam.ả ấ ủ ậ ộ ủ ệ
2. Phân tích các m i quan h c a pháp lu t.ố ệ ủ ậ
Trang 39HÌNH TH C PHÁP LU T VÀ H TH NG PHÁP LU T Ứ Ậ Ệ Ố Ậ
M c đích yêu c u:ụ ầ
Gíup h c viên nh n th c đọ ậ ứ ược các hình th c pháp lu t trong l ch s , và hình th cứ ậ ị ử ứ pháp lu t xã h i ch nghĩa. Phân bi t đậ ộ ủ ệ ược văn b n qui ph m pháp lu t và văn b n ápả ạ ậ ả
d ng qui ph m pháp lu t. Nh n bi t hình th c th hi n bên ngoài c a h th ng phápụ ạ ậ ậ ế ứ ể ệ ủ ệ ố
lu t Vi t Nam, c u trúc c a h th ng pháp lu t.ậ ệ ấ ủ ệ ố ậ
Giúp h c viên nh n th c rõ lý do Nhà nọ ậ ứ ước ta s d ng văn b n qui ph m phápử ụ ả ạ
lu t là hình th c ch y u c a pháp lu t Vi t Nam và tính nhân đ o trong vi c s d ngậ ứ ủ ế ủ ậ ệ ạ ệ ử ụ hình th c đó.ứ
Gíup h c viên v n d ng ki n th c đã h c đ th c hi n nhi m v , công v đúngọ ậ ụ ế ứ ọ ể ự ệ ệ ụ ụ quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Tài li u tham kh o ệ ả
Giáo trình trung c p lý lu n – hành chính: Nh ng v n đ c b n v Nhà n c vàấ ậ ữ ấ ề ơ ả ề ướ pháp lu t (h c vi n hành chính Qu c gia HCM) năm 2009.ậ ọ ệ ố
Giaó trình lý lu n Nhà nậ ước pháp lu t (ĐH Lu t Hà N i) năm 2010.ậ ậ ộ
Lu t ban hành văn b n qui ph m pháp lu t 2008.ậ ả ạ ậ
I.HÌNH TH C PHÁP LU T XÃ H I CH NGHĨA.Ứ Ậ Ộ Ủ
1.Khái ni m:ệ
Hình th c pháp lu t là cách th c mà giai c p th ng tr s d ng đ bi n ý chíứ ậ ứ ấ ố ị ử ụ ể ế
c a mình thành pháp lu t.ủ ậ
Tùy thu c vào đi u ki n c th (trình đ phát tri n kinh t , xã h i, l ch s c aộ ề ệ ụ ể ộ ể ế ộ ị ử ủ
t ng Qu c gia mà m i nhà nừ ố ỗ ướ ực l a ch n nh ng cách th c khác nhau đ ban hành raọ ữ ứ ể pháp lu t)ậ
1.Các lo i hình th c pháp lu t:ạ ứ ậ
Trang 40 Khi nhà nước xu t hi n, giai c p th ng tr l a ch n nh ng t p quán nào có l iấ ệ ấ ố ị ự ọ ữ ậ ợ cho mình, nâng chúng lên thành pháp lu t, cách th c đó g i là t p quán pháp.ậ ứ ọ ậ
V y: T p quán pháp là cách th c mà giai c p th ng tr th a nh n m t s ậ ậ ứ ấ ố ị ừ ậ ộ ố phong t c, t p quán phù h p v i ý chí c a nhà n ụ ậ ợ ớ ủ ướ c, nâng lên thành pháp lu t, bu c ậ ộ
m i ng ọ ườ i ph i tuân theo ả
Đây là hình th c pháp lu t xu t hi n s m nh t trong l ch s và đứ ậ ấ ệ ớ ấ ị ử ượ ử ụ c s d ngnhi u trong nhà nề ước ch nô, nhà nủ ước phong ki n và c trong nhà nế ả ướ ư ảc t s n
c Văn b n qui ph m pháp lu tả ạ ậ
Khi xã h i phát tri n thì các quan h xã h i ngày càng đa d ng và ph c t p. Độ ể ệ ộ ạ ứ ạ ể
đi u ch nh các quan h xã h i m t cách có hi u qu c n có m t cách th c th hi n ýề ỉ ệ ộ ộ ệ ả ầ ộ ứ ể ệ chí c a nhà nủ ước chính xác, th ng nh t (t p quán pháp và ti n l pháp không đáp ngố ấ ậ ề ệ ứ
được nh ng yêu c u này), khi đó hình th c pháp lu t m i ra đ i, đó là văn b n quiữ ầ ứ ậ ớ ờ ả
ph m pháp lu t.ạ ậ
Đây là hình th c pháp lu t ti n b nh t, kh c ph c đứ ậ ế ộ ấ ắ ụ ược nh ng h n ch c aữ ạ ế ủ
nh ng hình th c pháp lu t trữ ứ ậ ước đó (t phát, tùy ti n, c c b , không th ng nh t), đự ệ ụ ộ ố ấ ể
th hi n pháp lu t m t cách c th , rõ ràng, chính xác và th ng nh t.ể ệ ậ ộ ụ ể ố ấ
Đa s các nhà nố ước ngày nay đ u s d ng hình th c văn b n qui ph m phápề ử ụ ứ ả ạ
lu t. Nhà nậ ước Vi t Nam ch th a nh n hình th c pháp lu t là văn b n qui ph m phápệ ỉ ừ ậ ứ ậ ả ạ
lu t.ậ
3. Văn b n qui ph m pháp lu t Vi t Namả ạ ậ ở ệ
a. Khái ni m và đ c đi m văn b n quy ph m pháp lu tệ ặ ể ả ạ ậ