Hợp đồng lao động là văn bản thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, trong đó quy định điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động. Ngoài ra, một số yêu cầu cũng như lưu ý khi lập hợp đồng hay nội dung cấu trúc, cách trình bày trong hợp đồng ra sao vẫn là câu hỏi lớn với nhiều người. Hiểu được điều đó, TaiLieu.VN xin giới thiệu tới các bạn Bài giảng về Hợp đồng lao động, hi vọng sẽ là tài liệu hữu ích góp phần giải thích phần nào những thắc mắc đó cho các bạn. Để xem thêm nhiều tài liệu, bài giảng hay về lĩnh vực Nhân sự, mời các bạn ghé xem tại Bộ tài liệu Hướng dẫn Đào tạo nội bộ Doanh nghiệp.
Trang 1 Ngh đ nh 95/2013/NĐCP ngày 22/8/2013 (x ị ị ử
ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c LĐ, ạ ạ ự
BHXH, đ a LĐVN đi làm vi c nư ệ ở ước ngoài theo HĐ)
Trang 3M c 1: Giao k t HĐLĐ ụ ế
Khi giao k t HĐLĐ v i ngế ớ ườ ừ ủi t đ 15t đ n ế
dưới 18t ph i đả ượ ự ồc s đ ng ý c a ngủ ườ ại đ i
di n theo pháp lu tệ ậ c a NLĐ. (K1 Đ18)ủ
Trang 4Nh ng hành vi không đữ ược làm khi giao k t ếHĐLĐ:
Gi b n chính gi y t tu thân, văn b ng, ữ ả ấ ờ ỳ ằ
ch ng ch c a NLĐ.ứ ỉ ủ
Yêu c u th c hi n bi n pháp b o đ m ầ ự ệ ệ ả ả
b ng ti n ho c tài s n khác cho vi c th c ằ ề ặ ả ệ ự
hi n HĐLĐ.ệ
(Ph t ti n t 20tr – 25tr khi có 1 trong các ạ ề ừhành vi trên)
M c 1: Giao k t HĐLĐ ụ ế
Trang 51) NLĐ Giao k t HĐLĐ v i nhi u NSDLĐế ớ ề : Đ21 BLLĐ
HĐLĐ k ti p ế ế
(NSDLĐ 3) Tr BHXHBHTN
ả vào l ươ ng
HĐLĐ ch m d t/thay đ i ấ ứ ổ (không thu c đ i t ộ ố ượ ng tham gia BHXH, BHTN)
Căn c vào ứ th i gian ký k t HĐLĐờ ế đ xác đ nh trách nhi m tham gia ể ị ệ BHXH, BHTN c a t ng NSDLĐ ủ ừ
Chuyể n
Trang 6Căn c vào ứ m c ti n lứ ề ương cao nh t c a các HĐLĐấ ủ đ xác đ nh trách ể ị nhi m tham gia BHYT c a t ng NSDLĐ ệ ủ ừ
Chuy n ể
Trang 7M c 1: Giao k t HĐLĐ ụ ế
1) NLĐ Giao k t HĐLĐ v i nhi u NSDLĐế ớ ề :
1.3 Trách nhi m c a NSDLĐ đ i v i NLĐ b TNLĐ, b nh ngh ệ ủ ố ớ ị ệ ề
Thanh toán chi phí t khi s c u, c p ừ ơ ứ ấ
c u đ n khi đi u tr n đ nh theo K1 ứ ế ề ị ổ ị Đ144 BLLĐ 2012
Tr đ ti n l ả ủ ề ươ ng trong HĐLĐ trong th i gian đi u tr ờ ề ị
B i th ồ ườ ng/tr c p theo K3/K4 ợ ấ Đ145 BLLĐ 2012.
Thông báo b ng văn b n cho nh ng ằ ả ữ NSDLĐ còn l i bi t tình tr ng s c ạ ế ạ ứ
kh e c a NLĐ ỏ ủ
Trang 8Thông báo và g i s BHXH, th BHYT và các ử ổ ẻ
gi y t liên quan khác cho NSDLĐ c a HĐLĐ ấ ờ ủ
k ti p khi thay đ i trách nhi m tham gia ế ế ổ ệ
BHXH, BHYT, BHTN
Trang 9HĐLĐ xác định 24 tháng (đ/v HĐ < 12 th)
Trang 10Mục 1: Giao kết HĐLĐ
2) N i dung HĐLĐộ : Đ23
C n l u ý:ầ ư
M c lứ ương, hình th c tr lứ ả ươ , th i h n ng ờ ạ
tr lả ương,ph c p lụ ấ ương và các kho n b ả ổsung khác;
Ch đ nâng b c, nâng lế ộ ậ ương;
Đào t o, b i dạ ồ ưỡng, nâng cao trình đ k ộ ỹnăng ngh ;ề
Trang 11Mục 1: Giao kết HĐLĐ - Thử việc
4) Hợp đồng thử việc:
- Có thể giao kết HĐ thử việc;
- Hoặc trong HĐLĐ có thể hiện thời gian
thử việc (phải tham gia BHXH, BHYT cho
cả thời gian thử việc – QĐ
1111/QĐ-BHXH ngày 25 tháng 10 năm 2011 của
BHXH VN)
Trang 12 Ti n lề ương th vi c:ử ệ do hai bên tho thu n ả ậ
nh ng ít nh t ph i b ng 85% m c lư ấ ả ằ ứ ương c a ủcông vi c đóệ (Ph t t 2 – 5tr)ạ ừ
Trang 14Mục 2: Thực hiện HĐLĐ
2) Nh n l i NLĐ khi h t th i gian t m hoãn:ậ ạ ế ờ ạ
Trong th i h n 15 ngàyờ ạ , k t ngày h t th i h n ể ừ ế ờ ạ
t m hoãn HĐLĐ, NLĐ ph i có m t t i n i làm ạ ả ặ ạ ơ
vi c và NSDLĐ ph i nh n NLĐ tr l i làm ệ ả ậ ở ạ
vi cệ
Trang 15M c 3: S a đ i, b sung, ch m d t ụ ử ổ ổ ấ ứ
HĐLĐ
HĐLĐ ch m d t: 10 trấ ứ ường h p (Đ36)ợ
H t h n HĐLĐ (tr t/h p NLĐ là cán b CĐ ế ạ ừ ợ ộkhông chuyên trách đượ gia h n đ n h t c ạ ế ế
Trang 16HĐLĐ chấm dứt: (tt)
NLĐ đủ điều kiện về thời gian đóng BHXH
và tuổi hưởng lương hưu
NLĐ bị kết án tù giam, tử hình hoặc bị cấm làm công việc ghi trong HĐLĐ
NLĐ bị kỷ luật sa thải
…
M c 3: S a đ i, b sung, ch m d t ụ ử ổ ổ ấ ứ
HĐLĐ
Trang 17Quy n đ n phề ơ ương c a NLĐ: (nh cũ)ủ ư
Trang 18H y b vi c đ n phủ ỏ ệ ơ ương ch m d t HĐLĐ: ấ ứ(Đ40)
M i bên đ u có quy n hu b vi c đ n phỗ ề ề ỷ ỏ ệ ơ ương
ch m d t HĐLĐ trấ ứ ước khi h t th i h n báo ế ờ ạ
trước nh ng:ư
Ph i thông báo b ng văn b nả ằ ả
và ph i đả ược bên kia đ ng ý.ồ
M c 3: S a đ i, b sung, ch m d t ụ ử ổ ổ ấ ứ
HĐLĐ
Trang 20Các trường h p không đợ ược nh n tr c p thôi ậ ợ ấ
vi c:ệ
NLĐ b k lu t sa th iị ỷ ậ ả
NLĐ ngh hỉ ưởng lương h u hàng thángư
M c 3: S a đ i, b sung, ch m d t ụ ử ổ ổ ấ ứ
HĐLĐ
Trang 21* Th m quy n tuyên b HĐLĐ vô hi u:ẩ ề ố ệ
ph n chênh l ch:ầ ệ
S ti n chênh l ch = (TL th a thu n l i – TL trong ố ề ệ ỏ ậ ạ
HĐ vô hi u) <= 12 thángệ
M c 4: HĐLĐ ụ vô hi u ệ
Trang 23Xử lý HĐLĐ vô hiệu toàn bộ: (tt)
Giao kết HĐ mới (**):
Nếu không giao kết HĐ mới, NSDLĐ trả cho NLĐ 1 khoản tiền do 2 bên thỏa thuận nhưng ít nhất mỗi năm làm việc bằng 1
tháng TLmin vùng
Mục 4: HĐLĐ vô hiệu
Trang 24Mục 5: Cho thuê lại LĐ
DN cho thuê LĐ DN thuê lại LĐ
NLĐ thuê lại
- Ký kết HĐLĐ với NLĐ
- Thực hiện nghĩa vụ của NSDLĐ
- Xử lý kỷ luật NLĐ
-Thông báo cho NLĐ biết nội
dung của HĐ cho thuê lại LĐ
- Đảm bảo đưa NLĐ có trình độ
phù hợp yêu cầu của DN thuê lại
LĐ
- Thông báo cho DN thuê lại LĐ:
sơ yếu lý lịch, yêu cầu của NLĐ.
- BC Sở LĐ: số LĐ đã cho thuê
lại, bên thuê lại, phí cho thuê lại
HĐ cho thuê lại LĐ
Trang 25Khi u n i v i DN cho thuê l i khi DN thuê l i ế ạ ớ ạ ạ
vi ph m HĐ cho thuê l i LĐ.ạ ạ
Th c hi n quy n đ n phự ệ ề ơ ương ch m d t ấ ứ
HĐLĐ
Th a thu n giao k t HĐLĐ v i DN thuê l i ỏ ậ ế ớ ạ
LĐ sau khi ch m d t HĐLĐ v i DN cho thuê ấ ứ ớ
l i LĐạ
Trang 26Mục 5: Cho thuê lại LĐ
2) N i dung HĐ cho thuê l i:ộ ạ
N i làm vi c, v trí vi c làm, n i dung công ơ ệ ị ệ ộ
vi c, yêu c u c th đ i v i NLĐ thuê l i;ệ ầ ụ ể ố ớ ạ
Th i h n thuê l i; th i gian b t đ u làm vi c ờ ạ ạ ờ ắ ầ ệNLĐ;
Th i gi làm vi c, ngh ng i, đi u ki n ờ ờ ệ ỉ ơ ề ệ
ATVSLĐ;
Nghĩa v c a m i bên đ i v i NLĐụ ủ ỗ ố ớ
Trang 28M c 5: ụ Cho thuê l i ạ LĐ
4) Trường h p không đợ ược cho thuê l i:ạ Đ24 NĐ55
DN đang x y ra tranh ch p ả ấ LĐ, đình công ho c đ thay ặ ể
th ế NLĐ đang trong th i gian đình công, gi i quy t tranh ờ ả ế
ch p ấ LĐ.
DN cho thuê không th a ỏ thu n c th v trách nhi m ậ ụ ể ề ệ
b i th ồ ườ ng TNLĐ, b nh ngh nghi p ệ ề ệ c a ủ NLĐ thuê l i ạ
Thay th ế NLĐ b cho thôi vi c do thay đ i c c u, công ị ệ ổ ơ ấ ngh ho c sáp nh p, h p nh t, chia, tách ệ ặ ậ ợ ấ DN ho c vì lý ặ
do kinh t ế
Cho thuê LĐ đ làm các công vi c nh ng n i có đi u ể ệ ở ữ ơ ề
ki n sinh s ng kh c nghi t; công vi c cho thuê l i ệ ố ắ ệ ệ ạ LĐ thu c ộ Danh m c ngh , công vi c n ng nh c, đ c h i, ụ ề ệ ặ ọ ộ ạ nguy hi m ể
Trang 29Khi h t th i h nế ờ ạ , DN cho thuê không được
ti p t c cho thuê l i ế ụ ạ NLĐ v i bên thuê l i mà ớ ạNLĐ thuê l i v a h t th i h n cho thuê l i.ạ ừ ế ờ ạ ạ
Trang 32M c 5: ụ Cho thuê l i ạ LĐ
8) X ph t vi ph m hành chính:ử ạ ạ Đi u 9 NĐ 95 ề
8.1 Đ i v i DN cho thuê l i LĐ ố ớ ạ :
Ho t đ ng cho thuê l i LĐ mà không có GP ho t đ ng ạ ộ ạ ạ ộ cho thuê l i (50 – 75trđ) ạ
Cho thuê l i nh ng ngành ngh , công vi c không ạ ở ữ ề ệ
đ ượ c PL cho phép (80 – 100trđ)
…
8.2 Đ i v i DN thuê l i LĐ: ố ớ ạ
Ph t ti n t 5trđ – 50trđ (tùy theo c ng ạ ề ừ ố ườ i vi ph m) ạ
khi:
S d ng NLĐ thuê l i làm công vi c không thu c danh ử ụ ạ ệ ộ
m c công vi c đ ụ ệ ượ c thuê l i LĐ ạ