Luận án làm rõ những vấn đề lý luận và thực tiễn về nội dung và tác động của phát triển kinh tế thị trường (KTTT) định hướng xã hội chủ nghĩa (XHCN) đến bảo vệ chủ quyền quốc gia (CQANBGQG) ở các tỉnh biên giới quốc gia ở CTBGPB.
Trang 1M Đ UỞ Ầ
1. Gi i thi u khái quát v lu n ánớ ệ ề ậ
Đ tài “ề Tác đ ng c a phát tri n kinh t th tr ng đ nh h ng ộ ủ ể ế ị ườ ị ướ
xã h i ch nghĩa đ n b o v ch quy n, an ninh biên gi i qu c gia ộ ủ ế ả ệ ủ ề ớ ố ở các t nh biên gi i phía B c ỉ ớ ắ ” là công trình nghiên c u đ c l p, ch aứ ộ ậ ứ
đ ng tâm huy t c a tác gi , trên c s v n d ng h th ng quan đi mự ế ủ ả ơ ở ậ ụ ệ ố ể
lý lu n c a ch nghĩa Mác Lênin, t t ng H Chí Minh; ch tr ng,ậ ủ ủ ư ưở ồ ủ ươ
đ ng l i, chính sách c a Đ ng; các ch th , ngh quy t lãnh đ o c aườ ố ủ ả ỉ ị ị ế ạ ủ
c p y Đ ng, l c l ng vũ trang CTBGBP và m t s công trình khoaấ ủ ả ự ượ ộ ố
h c nghiên c u v phát tri n KTXH, b o v CQANBGQG. Đ ngọ ứ ề ể ả ệ ồ
th i, đ tài còn d a trên k t qu kh o sát th c ti n ho t đ ng phát tri nờ ề ự ế ả ả ự ễ ạ ộ ể KTXH, công tác b o v CQANBGQG CTBGPB và k th a m t sả ệ ở ế ừ ộ ố
đ tài khác c a tác gi ề ủ ả
2. Lý do l a ch n đ tàiự ọ ề
S nghi p đ i m i toàn di n đ t n c trong g n ba th p k qua,ự ệ ổ ớ ệ ấ ướ ầ ậ ỷ
do Đ ng C ng s n Vi t Nam kh i x ng và lãnh đ o, đã làm thay đ iả ộ ả ệ ở ướ ạ ổ toàn di n đ i s ng xã h i, rõ nét và n i b t nh t là lĩnh v c kinh t ệ ờ ố ộ ổ ậ ấ ự ế
Đi u đó đ c th hi n b ng vi c, chúng ta đã chuy n đ i m nh m vàề ượ ể ệ ằ ệ ể ổ ạ ẽ căn b n t m t n n kinh t k ho ch hoá t p trung, bao c p sang n nả ừ ộ ề ế ế ạ ậ ấ ề KTTT đ nh h ng XHCN; đ a n c ta thoát kh i tình tr ng kh ngị ướ ư ướ ỏ ạ ủ
ho ng KTXH; đ i s ng nhân dân đ c c i thi n và ngày m t nângả ờ ố ượ ả ệ ộ cao; QPAN đ c tăng c ng; quan h giao l u, h p tác qu c t đ cượ ườ ệ ư ợ ố ế ượ
m r ng, góp ph n nâng cao v th c a Vi t Nam trên tr ng qu c t ở ộ ầ ị ế ủ ệ ườ ố ế Tuy nhiên, trong đi u ki n n n KTTT đ nh h ng XHCN n c taề ệ ề ị ướ ở ướ còn giai đo n đ u, ch a th c s phát tri n m t cách đ y đ Do v y,ở ạ ầ ư ự ự ể ộ ầ ủ ậ còn t n t i nhi u v n đ b t c p đi ng c l i v i s đ nh h ng trongồ ạ ề ấ ề ấ ậ ượ ạ ớ ự ị ướ chi n l c phát tri n KTXH cũng nh xây d ng và c ng c n n qu cế ượ ể ư ự ủ ố ề ố phòng toàn dân và an ninh nhân dân, nh t là công tác b o vấ ả ệ CQANBGQG trong giai đo n hi n nay.ạ ệ
Các t nh biên gi i phía B c bao g m: Qu ng Ninh, L ng S n,ỉ ớ ắ ồ ả ạ ơ Cao B ng, Hà Giang, Lào Cai, Lai Châu và Đi n Biên; là khu v c có vằ ệ ự ị
Trang 2trí chi n l c quan tr ng c v kinh t , chính tr , qu c phòng, an ninhế ượ ọ ả ề ế ị ố
và đ i ngo i. Tuy nhiên, đây l i là n i có đi u ki n v phát tri n KTố ạ ạ ơ ề ệ ề ể
XH th p h n so v i các khu v c khác c a n c ta. Trên đa h i nh pấ ơ ớ ự ủ ướ ̀ ộ ậ kinh t quôc tê, xây d ng và phát tri n n n KTTT đ nh h ng XHCNế ́ ́ ự ể ề ị ướ cua đât n c, CTBGPB, nh t là n i có các c a kh u, đã và đang phat̉ ́ ướ ấ ơ ử ẩ ́ triên kha manh me v i s gia tăng vê sô, chât l ng các doanh nghi p̉ ́ ̣ ̃ ớ ự ̀ ́ ́ ượ ệ trong và ngoài n c; ho t đ ng trao đ i kinh t th ng m i, đ u tướ ạ ộ ổ ế ươ ạ ầ ư thu hut ngay cang nhi u l c l ng, ph ng ti n, hàng hóa cua n c tá ̀ ̀ ề ự ượ ươ ệ ̉ ướ
va qu c gia láng gi ng; k t c u h t ng KTXH, các khu kinh t c à ố ề ế ấ ạ ầ ế ử
kh u đ c đ u t , c i thi n,… Đi u đó, m t m t, t o đi u ki n đẩ ượ ầ ư ả ệ ề ộ ặ ạ ề ệ ể CTBGPB tiêp tuc phát tri n KTXH va tăng c ng c ng c QPAN;́ ̣ ể ̀ ườ ủ ố
m t khác, trong c ch kinh t m i đã n y sinh nhi u v n đ ph c t pặ ơ ế ế ớ ả ề ấ ề ứ ạ
nh h ng tr c ti p đ n nhi m v b o v CQANBGQG nh : s
ch ng phá c a các th l c thù đ ch l i d ng các ho t đ ng h p tác kinhố ủ ế ự ị ợ ụ ạ ộ ợ
t quôc tê; xu h ng phân hóa giàu nghèo; s gia tăng c a các ho tế ́ ́ ướ ự ủ ạ
đ ng c a t i ph m nh t là t i ph m kinh t và các t n n xã h i; tácộ ủ ộ ạ ấ ộ ạ ế ệ ạ ộ
đ ng x u v môi tr ng, sinh thái; nh ng b t c p v công tác qu n lýộ ấ ề ườ ữ ấ ậ ề ả KTXH v.v,
Phát tri n KTXH và c ng c QPAN là hai nhi m v c b nể ủ ố ệ ụ ơ ả trong chi n l c xây d ng và b o v T qu c Vi t Nam XHCN. Gi aế ượ ự ả ệ ổ ố ệ ữ hai nhi m v này luôn có m i quan h ch t ch , tác đ ng qua l i, làmệ ụ ố ệ ặ ẽ ộ ạ
ti n đ và chi ph i l n nhau. B o v CQANBGQG là ho t đ ng c thề ề ố ẫ ả ệ ạ ộ ụ ể
c a lĩnh v c QPAN, tr c nh ng thay đ i c a đ i s ng KTXH trongủ ự ướ ữ ổ ủ ờ ố
n c, đ c bi t là quá trình phát tri n KTTT đ nh h ng XHCN ướ ặ ệ ể ị ướ ở CTBGPB đã ch u s tác đ ng m nh m Th c ti n cho th y, đ có môiị ự ộ ạ ẽ ự ễ ấ ể
tr ng chính tr xã h i n đ nh, t o đi u ki n cho n n KTTT đ nhườ ị ộ ổ ị ạ ề ệ ề ị
h ng XHCN CTBGPB ti p t c phát tri n, thì công tác b o vướ ở ế ụ ể ả ệ CQANBGQG đ i v i khu v c này là m t nhân t quan tr ng không thố ớ ự ộ ố ọ ể thi u đ c. Ng c l i, quá trình phát tri n n n KTTT đ nh h ngế ượ ượ ạ ể ề ị ướ XHCN cũng đã tác đ ng m nh m đ i v i nhi m v b o vộ ạ ẽ ố ớ ệ ụ ả ệ CQANBGQG CTBGPB trên c hai ph ng di n: tích c c và tiêu c c,ở ả ươ ệ ự ự
Trang 3làm n y sinh nhi u v n đ c n đ c gi i quy t. Vì v y, nghiên c u sả ề ấ ề ầ ượ ả ế ậ ứ ự tác đ ng c a phát tri n KTTT đ nh h ng XHCN đ n b o vộ ủ ể ị ướ ế ả ệ CQANBGQG CTBGPB có ý nghĩa c v lý lu n và th c ti n.ở ả ề ậ ự ễ
3. M c đích và nhi m v ụ ệ ụnghiên c u c a đ tàiứ ủ ề
* M c đích ụ :
Làm rõ nh ng v n đ lý lu n và th c ti n v n i dung và tácữ ấ ề ậ ự ễ ề ộ
đ ng c a phát tri n KTTT đ nh h ng XHCN đ n b o vộ ủ ể ị ướ ế ả ệ CQANBGQG CTBGPB. T đó đ xu t nh ng quan đi m c b n vàở ừ ề ấ ữ ể ơ ả
gi i pháp ch y u, nhăm phat huy tac đông tich c c, h n ch tác đ ngả ủ ế ̀ ́ ́ ̣ ́ ự ạ ế ộ tiêu c c cua phát tri n KTTT đ nh h ng XHCN đên b o vự ̉ ể ị ướ ́ ả ệ CQANBGQG CTBGPB trong giai đo n hi n nay.ở ạ ệ
* Nhi m v ệ ụ:
Làm rõ nh ng v n đ lý lu n và th c ti n v n i dung và tácữ ấ ề ậ ự ễ ề ộ
đ ng c a phát tri n KTTT đ nh h ng XHCN đ n b o vộ ủ ể ị ướ ế ả ệ CQANBGQG CTBGPB.ở
ta trong giai đo n hi n nay.ạ ệ
4. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
* Đ i t ố ượ ng:
Nghiên c u n i dung và tác đ ng c a phát tri n KTTT đ nhứ ộ ộ ủ ể ị
hướng XHCN đ n b o v CQANBGQG CTBGPB.ế ả ệ ở
* Ph m vi ạ :
V không gian, đ tài nghiên c u trong ph m vi KVBG ề ề ứ ạ ở CTBGPB, bao g m: Qu ng Ninh, L ng S n, Cao B ng, Hà Giang, Làoồ ả ạ ơ ằ Cai, Lai Châu và Đi n Biên.ệ
Trang 4 V th i gian, đ tài ch gi i h n th i gian nghiên c u t năm 2005ề ờ ề ỉ ớ ạ ờ ứ ừ
Phân tích n i dung và tác đ ng c a phát tri n KTTT đnh h ng XHCNộ ộ ủ ể ị ướ
đ n b o v CQANBGQG CTBGPB, trên c s t duy m i v xây d ng vàế ả ệ ở ơ ở ư ớ ề ự
b o v T qu c trong giai đo n hi n nay.ả ệ ổ ố ạ ệ
Đ xu t nh ng quan đi m c b n, gi i pháp ch y u, có tínhề ấ ữ ể ơ ả ả ủ ế
kh thi đ phát huy tác đ ng tích c c và h n ch tác đ ng tiêu c c tácả ể ộ ự ạ ế ộ ự
đ ng c a KTTT đ nh h ng XHCN đ n b o v CQANBGQG ộ ủ ị ướ ế ả ệ ở CTBGPB
7. Ý nghĩa lý lu n và th c ti n c a đ tàiậ ự ễ ủ ề
* Ý nghĩa lý lu n ậ :
Trang 5 Lu n án góp ph n làm rõ c s lý lu n và th c ti n n i dung vàậ ầ ơ ở ậ ự ễ ộ tác đ ng c a phát tri n KTTT đ nh h ng XHCN đ n b o vộ ủ ể ị ướ ế ả ệ CQANBGQG nói chung, CTBGPB nói riêng.ở
Lu n án có th làm tài li u tham kh o cho gi ng d y vàậ ể ệ ả ả ạ nghiên c u các môn h c Kinh t chính tr , Kinh t quân s , Qu n lýứ ọ ế ị ế ự ả kinh t các h c vi n, nhà trế ở ọ ệ ường trong và ngoài Quân đ i.ộ
* Ý nghĩa th c ti n ự ễ :
K t qu nghiên c u c a lu n án có th làm tài li u thamế ả ứ ủ ậ ể ệ
kh o cho vi c xây d ng k ho ch, quy ho ch phát tri n KTXH vàả ệ ự ế ạ ạ ể
th c hi n công tác qu n lý, b o v CQANBGQG CTBGPB nự ệ ả ả ệ ở ướ cta
8. K t c u c a lu n ánế ấ ủ ậ
Lu n án g m: m đ u, t ng quan v v n đ nghiên c u, 3ậ ồ ở ầ ổ ề ấ ề ứ
ch ng (7 ti t), k t lu n, ki n ngh , danh m c các công trình khoa h cươ ế ế ậ ế ị ụ ọ
c a tác gi có liên quan đ n đ tài lu n án, danh m c tài li u tham kh oủ ả ế ề ậ ụ ệ ả
và ph l c.ụ ụ
Trang 6T NG QUAN Ổ TÌNH HÌNH NGHIÊN C U Ứ CÓ LIÊN QUAN Đ N Ế
Đ TÀIỀ TÁC Đ NG C A PHÁT TRI N KINH T TH TRỘ Ủ Ể Ế Ị ƯỜNG
Đ NH HỊ ƯỚNG XÃ H I CH NGHĨA Đ N B O V CH QUY N,Ộ Ủ Ế Ả Ệ Ủ Ề
AN NINH BIÊN GI I QU C GIA CÁC T NH BIÊN GI I PHÍAỚ Ố Ở Ỉ Ớ
B CẮ
1. Tình hình nghiên c u có liên quan đ n đ tàiứ ế ề
1.1. Các công trình khoa h c nghiên c u v tác đ ng c a phát ọ ứ ề ộ ủ tri n kinh t th tr ể ế ị ườ ng
* M t s công trình khoa h c nghiên c u v s tác đ ng c a ộ ố ọ ứ ề ự ộ ủ kinh t th tr ng đ i v i kinh t xã h i nói chung ế ị ườ ố ớ ế ộ
TS. Hà Huy Thành, Nh ng tác đ ng tiêu c c c a c ch kinh t th ữ ộ ự ủ ơ ế ế ị
tr ng Vi t Nam ườ ở ệ , Nxb Khoa h c Xã h i, H. 2000; B Lao đ ng Th ngọ ộ ộ ộ ươ binh và Xã h i, ộ K y u h i th o ỷ ế ộ ả : “V n đ phân ph i và phân hoá giàu nghèoấ ề ố trong đi u ki n phát tri n kinh t th tr ng theo đ nh h ng xã h i chề ệ ể ế ị ườ ị ướ ộ ủ nghĩa n c ta”, H.2004. Cùng nghiên c u v s tác đ ng c a KTTT còn cóở ướ ứ ề ự ộ ủ các công trình, lu n án và bài vi t khác nh : Vũ Văn Phúc, “ậ ế ư Tính đ c thù theo ặ
đ nh h ng xã h i ch nghĩa c a n n kinh t th tr ng n c ta ị ướ ộ ủ ủ ề ế ị ườ ướ ”; Ph mạ
Vi t Đào, “ế M t trái c a c ch th tr ng ặ ủ ơ ế ị ườ ”; Nguy n Th Luy n, “ễ ị ế Kinh nghi m phát tri n kinh t th tr ng các n c ASEAN và kh năng v n ệ ể ế ị ườ ở ướ ả ậ
d ng vào Vi t Nam ụ ệ ” ; Tr ng M nh Ti n“ươ ạ ế S phát tri n c a th ng m i t ự ể ủ ươ ạ ự
do trong đi u ki n kinh t th tr ng Vi t Nam hi n nay v i v n đ b o ề ệ ế ị ườ ở ệ ệ ớ ấ ề ả
v môi tr ng sinh thái ệ ườ ”; Đào Th Ph ng Liên, “ị ươ S phát tri n c a kinh t ự ể ủ ế
t nhân trong quá trình chuy n n n kinh t Vi t Nam sang kinh t th ư ể ề ế ệ ế ị
tr ng ườ ”; Nguy n Bích, “ễ Công nghi p hóa, hi n đ i hóa và s phát tri n ệ ệ ạ ự ể kinh t th tr ng Vi t Nam ế ị ườ ở ệ ” ; Nguy n Văn Long, “ễ Vai trò c a th ng ủ ươ
m i trong quá trình phát tri n n n kinh t th tr ng theo đ nh h ng xã h i ạ ể ề ế ị ườ ị ướ ộ
ch nghĩa Vi t Nam ủ ở ệ ”; Lê Xuân Đình, “Đ a kinh t th tr ng đ n vùng ư ế ị ườ ế cao, vùng dân t c thi u s gi i pháp quan tr ng đ xoá đói gi m nghèo ộ ể ố ả ọ ể ả ”;
Bùi Minh Thanh, “Nh ng m t trái c a kinh t th tr ng và nh h ng c a ữ ặ ủ ế ị ườ ả ưở ủ chúng đ n vi ph m pháp lu t trong lĩnh v c kinh t ế ạ ậ ự ế”.
* Các công trình khoa h c nghiên c u v s tác đ ng c a ọ ứ ề ự ộ ủ phát tri n kinh t th tr ể ế ị ườ ng đ i v i lĩnh v c qu c phòng an ố ớ ự ố ninh
Trang 7TS. Nguy n Văn Ng ng, ễ ừ Tác đ ng c a kinh t th tr ng và h i ộ ủ ế ị ườ ộ
nh p kinh t qu c t đ i v i qu c phòng, an ninh Viêt Nam ậ ế ố ế ố ớ ố ở , Nxb CTQG, H.2009; Tr n Minh Tri u, ầ ệ S tác đ ng c a kinh t th tr ự ộ ủ ế ị ườ ng trong
th i k quá đ lên ch nghĩa xã h i đ i v i s c m nh qu c phòng ờ ỳ ộ ủ ộ ố ớ ứ ạ ố
n c ta
ở ướ , Lu n án Ti n sĩ kinh t , H.2001.ậ ế ế
1.2. Các công trình khoa h c nghiên c u liên quan đ n tác đ ng ọ ứ ế ộ
c a phát tri n kinh t th tr ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa các ủ ể ế ị ườ ị ướ ộ ủ ở
t nh biên gi i phía B c ỉ ớ ắ
* Công trinh nghiên c u vê ǹ ứ ̀ ướ c ngoài
TS. Nguy n Văn Căn, ễ Chi n l ế ượ c “H ng biên phú dân” c a ư ủ Trung Quốc, Nxb T đi n Bách khoa, H.2009.ự ể
Trung Qu c đã kh ng đ nh ý nghĩa và t m quan tr ng c aố ẳ ị ầ ọ ủ
vi c tăng cệ ường xây d ng vùng biên gi i trong s nghi p xây d ngự ớ ự ệ ự CNXH và hi n đ i hóa đ t nệ ạ ấ ước. Chi n lế ược cũng đ t ra nh ngặ ữ nhi m v ch y u và nêu b t các chính sách, gi i pháp đ t ch cệ ụ ủ ế ậ ả ể ổ ứ
th c hi n có hi u qu chi n lự ệ ệ ả ế ược
* Các công trình khác trong n ướ c
TS. Lê Du Phong và TS. Hoàng Văn Hoa (Đ ng ch biên),ồ ủ
Kinh t th tr ế ị ườ ng và s phân hóa giàu nghèo vùng dân t c và ự ở ộ
mi n núi phía B c n ề ắ ướ c ta hi n nay ệ , Nxb CTGQ, H.2009; TS. Nguy n Đình Liêm, ễ Quan h biên m u gi a Tây B c Vi t Nam ệ ậ ữ ắ ệ
v i Vân Nam Trung Qu c (2001 2020) ớ ố , Nxb T đi n Bách khoa,ừ ể H.2012; Nguy n Minh H ng, ễ ằ Buôn bán qua biên gi i Vi t Trung ớ ệ
L ch s Hi n tr ng Tri n v ng ị ử ệ ạ ể ọ , Nxb Khoa h c xã h i, H.2001;ọ ộ
TS. Ph m Văn Linh, “ạ Các khu kinh t c a kh u biên gi i Vi t ế ử ẩ ớ ệ Trung và tác đ ng c a nó t i s phát tri n kinh t hàng hóa Vi t ộ ủ ớ ự ể ế ở ệ Nam, Nxb CTQG, H.2001; Hoàng Văn Hoan, Nguy n Chí Thành,ễ
C ch chính sách đ c thù phát tri n các t nh thu c vùng Tây B c ơ ế ặ ể ỉ ộ ắ ,
Nxb Khoa h c kĩ thu t, H.2010; Đ ng Xuân Phong, ọ ậ ặ Phát tri n khu ể kinh t c a kh u biên gi i phía B c Vi t Nam trong đi u ki n h i ế ử ẩ ớ ắ ệ ề ệ ộ
nh p kinh t qu c t ậ ế ố ế, Nxb CTQG, H.2011; Đinh Tr ng Ng c, ọ ọ Phát tri n kinh t xã h i mi n núi biên gi i phía ể ế ộ ề ớ B c và tác đ ng c a ắ ộ ủ
nó t i tăng c ng s c m nh b o v ch quy n an ninh biên gi i ớ ườ ứ ạ ả ệ ủ ề ớ ở vùng này, Nxb CTQG, H.2009 Ngoài ra còn các công trình nghiên
c u, h i th o và bài vi t khác đ c p đ n s tác đ ng c a phátứ ộ ả ế ề ậ ế ự ộ ủ
Trang 8tri n KTTT CTBGPB khác nh : y ban Dân t c, Vi n dân t c,ể ở ư Ủ ộ ệ ộ Ngân hàng th gi i, “ế ớ K y u h i th o xóa đói, gi m nghèo: V n ỷ ế ộ ả ả ấ
đ và gi i pháp vùng dân t c thi u s phía B c Vi t Nam ề ả ở ộ ể ố ắ ệ ”;
Ph m Văn Linh, “ạ Quan h kinh t th ệ ế ươ ng m i c a kh u biên gi i ạ ử ẩ ớ
Vi t Trung v i vi c phát tri n kinh t hàng hóa các t nh vùng ệ ớ ệ ể ế ở ỉ núi phía B c ắ ”; Nguy n Th Sinh,“ễ ị Tác đ ng c a ho t đ ng th ộ ủ ạ ộ ươ ng
m i Vi t Trung t i quá trình đô th hoá các t nh mi n núi Đông ạ ệ ớ ị ở ỉ ề
B c n ắ ướ c ta”
1.3. N i dung các công trình khoa h c nghiên c u liên ộ ọ ứ quan đ n nhi m v b o v ch quy n, an ninh biên gi i qu c ế ệ ụ ả ệ ủ ề ớ ố gia
* M t s công trình khoa h c nghiên c u liên quan đ n ộ ố ọ ứ ế nhi m v b o v ch quy n, an ninh biên gi i qu c gia ệ ụ ả ệ ủ ề ớ ố
Tài li u nệ ước ngoài:
Mao Ch n Phát, ấ Bàn v biên phòng ề (Biên phòng lu n), Nxbậ Khoa h c Quân s Trung Qu c (B n d ch c a Ban Biên gi i Chínhọ ự ố ả ị ủ ớ
ph ), H.1995; ủ T p chí Quan h Qu c phòng, “ạ ệ ố B o v biên gi i trong ả ệ ớ
h c thuy t biên phòng c a Trung Qu c ọ ế ủ ố ”.
Tài li u trong nệ ước:
Nguy n Đ c Châu, Nguy n Tu n Chung, ễ ứ ễ ấ Ông cha ta b o v ả ệ biên gi i: T th i Hùng V ớ ừ ờ ươ ng đ n nhà Nguy n ế ễ , Nxb Công an
nhân dân, H.1994; Vũ Dương Ninh, Biên gi i trên đ t li n Vi t ớ ấ ề ệ Nam Trung Qu c ố , Nxb Công an nhân dân, H.2010.
* M t s công trình khoa h c nghiên c u liên quan đ n ộ ố ọ ứ ế nhi m v b o v ch quy n, an ninh biên gi i qu c gia các t nh ệ ụ ả ệ ủ ề ớ ố ở ỉ biên gi i phía B c ớ ắ
Đ Ích Báu, ỗ B đ i Biên phòng trong s nghi p b o v ộ ộ ự ệ ả ệ
ch quy n an ninh biên gi i qu c gia hi n nay ủ ề ớ ố ệ , Lu n án Ti n sĩậ ế Tri t h c, H.1999; ế ọ Nguy n Xuân B c, ễ ắ Ho t đ ng đi u tra c b n ạ ộ ề ơ ả
c a trinh sát b đ i biên phòng các t nh biên gi i đ t li n Vi t ủ ộ ộ ỉ ớ ấ ề ệ Nam Trung Qu c ố , Lu n án Ti n sĩ quân s , H.2013; Nguy nậ ế ự ễ
Qu c Đoàn, ố Quan h ph i h p gi a l c l ệ ố ợ ữ ự ượ ng C nh sát kinh t và ả ế
B đ i Biên phòng trong phát hi n, đi u tra t i ph m buôn l u trên ộ ộ ệ ề ộ ạ ậ tuy n biên gi i Vi t Trung ế ớ ệ , Lu n án Ti n sĩ, Nxb Công an nhânậ ế dân, H.2013; Nguy n Đình Hùng, ễ Phát huy nhân t con ng i đ i ố ườ ộ ngũ cán b b đ i biên phòng trong b o v ch quy n an ninh biên ộ ộ ộ ả ệ ủ ề
Trang 9gi i qu c gia hi n nay ớ ố ệ , Lu n án Ti n sĩ Tri t h c, H.2006; ậ ế ế ọ Đ ng Vũặ
Liêm, Nhân dân các dân t c trong s nghi p b o v ch quy n an ộ ự ệ ả ệ ủ ề ninh biên gi i phía B c n ớ ắ ướ c ta hi n nay ệ , Lu n án Ti n sĩ Tri tậ ế ế
h c, H.1997; ọ Vũ Đình Liêm, B đ i biên phòng tham gia xây d ng, ộ ộ ự
c ng c h th ng chính tr c s khu v c biên gi i phía B c ủ ố ệ ố ị ở ơ ở ự ớ ắ ; Lu n ánậ
Ti n sĩ Quân s , H.2013; ế ự Lê Đình Quang, Ho t đ ng phát hi n và ạ ộ ệ
đi u tra t i ph m tàng tr , v n chuy n ti n gi c a B đ i Biên ề ộ ạ ữ ậ ể ề ả ủ ộ ộ phòng khu v c biên gi i đ t li n Vi t Nam Trung Qu c ở ự ớ ấ ề ệ ố , Lu nậ
án Ti n sĩ Quân s , H.2013; ế ự Ph m Đình Tri u, ạ ệ K t h p kinh t v i ế ợ ế ớ
qu c phòng trong b o v ch quy n an ninh biên gi i qu c gia trên ố ả ệ ủ ề ớ ố tuy n biên gi i đ t li n c a B đ i Biên phòng Vi t Nam hi n nay ế ớ ấ ề ủ ộ ộ ệ ệ ,
Lu n án Ti n sĩ Kinh t , H.2013ậ ế ế
2. Khái quát k t qu nghiên c u c a các công trình khoaế ả ứ ủ
h c đã công b và nh ng v n đ lu n án c n t p trung gi iọ ố ữ ấ ề ậ ầ ậ ả quy tế
2.1. Khái quát k t qu nghiên c u c a các công trình khoa ế ả ứ ủ
h c đã công b ọ ố
* Các công trình khoa h c nghiên c u liên quan đ n tác đ ng c a KTTT ọ ứ ế ộ ủ
Trong n i dung này, các công trình đã t p trung nghiên c u, bộ ậ ứ ổ sung và làm rõ khái ni m, c ch và m t s tác đ ng c b n c aệ ơ ế ộ ố ộ ơ ả ủ KTTT, nh t là nh ng tác đ ng tiêu c c đ i v i các lĩnh v c c a đ iấ ữ ộ ự ố ớ ự ủ ờ
s ng, KTXH nói chung, lĩnh v c QPAN nói riêng. B ng nhi u hìnhố ự ằ ề
th c ti p c n, các công trình đã kh o sát, đ a ra h th ng gi i phápứ ế ậ ả ư ệ ố ả
đ h n ch và kh c ph c nh ng tác đ ng tiêu c c mà s phát tri nể ạ ế ắ ụ ữ ộ ự ự ể
c a KTTT mang l i. Đ c bi t, các công trình nghiên c u v s tácủ ạ ặ ệ ứ ề ự
đ ng c a KTTT đ i v i lĩnh v c QPAN đã g i m và là ti n đ quanộ ủ ố ớ ự ợ ở ề ề
tr ng cho tác gi có th k th a và v n d ng cho lu n áọ ả ể ế ừ ậ ụ ậ n
* Các công trình khoa h c nghiên c u liên quan đ n tác đ ng ọ ứ ế ộ
c a phát tri n KTTT đ nh h ủ ể ị ướ ng XHCN CTBGPB ở
Trong các công trình này, các tác gi đã đi sâu nghiên c uả ứ
v KTTT và tác đ ng c a nó đ i v i các lĩnh v c c a đ i s ng,ề ộ ủ ố ớ ự ủ ờ ố KTXH khu v c các t nh phía B c nói chung, biên gi i phíaở ự ỉ ắ ớ
B c nói riêng. Các nghiên c u, m t m t, ch ra đắ ứ ộ ặ ỉ ược nh ng đ cữ ặ
đi m mang tính đ c thù c a khu v c trong phát tri n KTXH;ể ặ ủ ự ể
m t khác, đã ti n hành kh o sát và trình bày nh ng gi i pháp đặ ế ả ữ ả ể
kh c ph c nh ng h n ch , phát huy tính tích c c mang tính đ cắ ụ ữ ạ ế ự ặ
Trang 10thù c a khu v c trong phát tri n KTXH và v n d ng mô hìnhủ ự ể ậ ụ KTTT đ nh hị ướng XHCN. Nh ng nghiên c u trên đã cho tác giữ ứ ả nhi u g i m và s k th a tr c ti p trong vi c nghiên c u về ợ ở ự ế ừ ự ế ệ ứ ề
n i dung và đ c đi m c a KTTT đ nh hộ ặ ể ủ ị ướng XHCN ở CTBGPB
* Các công trình khoa h c nghiên c u liên quan đ n nhi m ọ ứ ế ệ
b ng ph ng pháp ti p c n đ c tr ng đ u đã th ng nh t v kháiằ ươ ế ậ ặ ư ề ố ấ ề
ni m, n i dung, hình th c và ph ng pháp b o v CQANBGQG;ệ ộ ứ ươ ả ệ
kh ng đ nh vai trò, t m quan tr ng c a vi c gi gìn và b o v s toànẳ ị ầ ọ ủ ệ ữ ả ệ ự
v n ch quy n lãnh th qu c gia; ch ra vai trò, tác d ng c a m i ho tẹ ủ ề ổ ố ỉ ụ ủ ỗ ạ
đ ng trong nhi m v b o v CQANBGQG.ộ ệ ụ ả ệ
2.2. Nh ng v n đ lu n án c n t p trung gi i quy t ữ ấ ề ậ ầ ậ ả ế
M t là ộ , v n đ phát tri n KTTT đ nh hấ ề ể ị ướng XHCN nói chung, CTBGPB nói riêng luôn nh n đở ậ ược s quan tâm c aự ủ
Đ ng, Nhà nả ước, các c p, các ngành cũng nh nghiên c u c aấ ư ứ ủ nhi u nhà khoa h c. Tác gi lu n án cũng đã k th a m t s n iề ọ ả ậ ế ừ ộ ố ộ dung, khái ni m, đ c tr ng và cách ti p c n v KTTT đ nh hệ ặ ư ế ậ ề ị ướ ngXHCN c a các nghiên c u đ có đủ ứ ể ược cái nhìn t ng quát. Tuyổ nhiên, ch a có công trình nào đi sâu nghiên c u v n i dung, đ cư ứ ề ộ ặ
đi m và nguyên nhân tác đ ng c a phát tri n KTTT đ nh hể ộ ủ ể ị ướ ngXHCN đ n b o v CQANBGQG CTBGPB.ế ả ệ ở
Hai là, CTBGPB là khu v c r ng l n, có v trí chi n l c c vự ộ ớ ị ế ượ ả ề kinh t , chính tr , qu c phòng, an ninh và đ i ngo i, nh ng còn nhi u h nế ị ố ố ạ ư ề ạ
ch v đi u ki n phát tri n KTXH, đ c bi t là trong đi u ki n phátế ề ề ệ ể ặ ệ ề ệ tri n KTTT đ nh h ng XHCN trong giai đo n hi n nay. Nh ng thànhể ị ướ ạ ệ ữ
t u và nh ng h n ch trong quá trình phát tri n KTTT đ nh h ngự ữ ạ ế ể ị ướ XHCN khu v c này không ch tác đ ng đ n đ i s ng xã h i c a m iở ự ỉ ộ ế ờ ố ộ ủ ỗ
đ a ph ng, mà còn tr c ti p tác đ ng đ n công tác b o vị ươ ự ế ộ ế ả ệ CQANBGQG trên c hai m t tích c c và tiêu c c. D i góc đ này, cácả ặ ự ự ướ ộ
Trang 11công trình mà tác gi đã ti p c n, ch a có đ tài nào đi sâu nghiên c u vàả ế ậ ư ề ứ khái quát.
Ba là, b o v CQANBGQG là m t lĩnh v c c th c a ho tả ệ ộ ự ụ ể ủ ạ
đ ng QPAN trên KVBG. Lĩnh v c này cũng đã độ ự ược nhi u tác giề ả
đ c p, nh t là các nhà nghiên c u c a l c lề ậ ấ ứ ủ ự ượng vũ trang (BĐBP, Công an nhân dân, ). M c dù các nghiên c u đã ti p c n dặ ứ ế ậ ướ inhi u góc đ , v i không gian là CTBGPB, nh ng các đ tài mà tácề ộ ớ ư ề
gi có đi u ki n nghiên c u ch y u khai thác dả ề ệ ứ ủ ế ưới góc đ chuyênộ ngành nh : pháp lu t, trinh sát, an ninh, quân s ,…Ti p c n cácư ậ ự ế ậ nghiên c u, tác gi lu n án đã k th a m t s khái ni m, nh ngứ ả ậ ế ừ ộ ố ệ ư
nh n th y ch a công trình nào trình bày đ y đ và h th ng dậ ấ ư ầ ủ ệ ố ướ igóc đ c a khoa h c Kinh t Chính tr v n i dung và tác đ ng c aộ ủ ọ ế ị ề ộ ộ ủ phát tri n KTTT đ nh hể ị ướng XHCN đ n b o v CQANBGQG ế ả ệ ở CTBGPB
B n là ố , trong các công trình mà tác gi có đi u ki n ti p c n, đãả ề ệ ế ậ trình bày v nh ng quan đi m, gi i pháp đ phát huy tính tích c c, h nề ữ ể ả ể ự ạ
ch nh ng tác đ ng tiêu c c c a quá trình phát tri n KTTT đ i v i nhi uế ữ ộ ự ủ ể ố ớ ề lĩnh v c c a đ i s ng xã h i, trong đó có lĩnh v c QPAN. Tuy nhiên,ự ủ ờ ố ộ ự
ch a có m t công trình nào trình bày m t cách h th ng, toàn di n nh ngư ộ ộ ệ ố ệ ữ quan đi m và gi i pháp kh thi, nh m phát huy tác đ ng tích c c và h nể ả ả ằ ộ ự ạ
ch tác đ ng tiêu c c c a phát tri n KTTT đ nh h ng XHCN đ n b oế ộ ự ủ ể ị ướ ế ả
v CQANBGQG CTBGPB.ệ ở
Chương 1
NH NG V N Đ LÝ LU N V PHÁT TRI N Ữ Ấ Ề Ậ Ề Ể
KINH T TH TRẾ Ị ƯỜNG Đ NH HỊ ƯỚNG XÃ H I CH NGHĨA Ộ Ủ
VÀ TÁC Đ NG ĐỘ ẾN B O V CH QUY N, AN NINH BIÊNẢ Ệ Ủ Ề
GI I QU C GIA CÁC T NH BIÊN GI I PHÍA B CỚ Ố Ở Ỉ Ớ Ắ
1.1. Kinh t th tr ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa và phátế ị ườ ị ướ ộ ủ tri n kinh t th tr ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa các t nh biên gi iể ế ị ườ ị ướ ộ ủ ở ỉ ớ phía B cắ
1.1.1. Kinh t th tr ế ị ườ ng đ nh h ị ướ ng xã h i ch nghĩa ộ ủ
1.1.1.1. Quan ni m chung v KTTT đ nh h ệ ề ị ướ ng XHCN
Quan đi m c a Đ ng C ng s n Vi t Nam đã kh ng đ nh:ể ủ ả ộ ả ệ ẳ ị
“S n xu t hàng hoá không đ i l p v i ch nghĩa xã h i, mà là thành ả ấ ố ậ ớ ủ ộ
t u phát tri n c a n n văn minh nhân lo i, t n t i khách quan, c n ự ể ủ ề ạ ồ ạ ầ
Trang 12thi t cho công cu c xây d ng ch nghĩa xã h i và c khi ch nghĩa xã ế ộ ự ủ ộ ả ủ
h i đã đ c xây d ng ộ ượ ự ”. Chính vì v y: “ậ Đ ng và Nhà n c ta ch ả ướ ủ
tr ng th c hi n nh t quán và lâu dài chính sách phát tri n n n kinh ươ ự ệ ấ ể ề
t hành hoá nhi u thành ph n v n đ ng theo c ch th tr ng, có s ế ề ầ ậ ộ ơ ế ị ườ ự
qu n lí c a Nhà n c theo đ nh h ng xã h i ch nghĩa; ả ủ ướ ị ướ ộ ủ đó chính là
n n ề kinh t th tr ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa ế ị ườ ị ướ ộ ủ ”. T i Đ i h i đ iạ ạ ộ ạ
bi u toàn qu c l n th XI, Đ ng ta ti p t c nh n m nh: “ể ố ầ ứ ả ế ụ ấ ạ N n kinh t ề ế
th tr ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa n c ta là n n kinh t hàng ị ườ ị ướ ộ ủ ở ướ ề ế hóa nhi u thành ph n v n hành theo c ch th tr ng có s qu n lý ề ầ ậ ơ ế ị ườ ự ả
c a Nhà n c d i s lãnh đ o c a Đ ng C ng s n; v a v n đ ng ủ ướ ướ ự ạ ủ ả ộ ả ừ ậ ộ theo nh ng quy lu t c a kinh t th tr ng, v a đ c d n d t, chi ữ ậ ủ ế ị ườ ừ ượ ẫ ắ
ph i b i các nguyên t c và b n ch t c a ch nghĩa xã h i ố ở ắ ả ấ ủ ủ ộ ”.
1.1.1.2. N i dung cua KTTT đ nh h ộ ̉ ị ướ ng XHCN
Th nh t ứ ấ , c ch th trơ ế ị ường được v n d ng đ y đ , linhậ ụ ầ ủ
ho t đ phát huy m nh m , có hi u qu m i ngu n l c nh m phátạ ể ạ ẽ ệ ả ọ ồ ự ằ tri n nhanh và b n v ng n n kinh t ; ể ề ữ ề ế khuy n khích làm giàu h pế ợ pháp đi đôi v i xóa đói, gi m nghèo, th c hi n m c tiêu dân giàu, n cớ ả ự ệ ụ ướ
m nh, dân ch , công b ng, văn minh. ạ ủ ằ
Th hai ứ , phát huy quy n t do kinh doanh theo pháp lu tề ự ậ
c a m i công dân đ làm giàu cho b n thân và đóng góp cho xã h i;ủ ọ ể ả ộ
m i thành ph n kinh t , các ch th tham gia th trọ ầ ế ủ ể ị ường đ u đề ượ ccoi tr ng, bình đ ng trọ ẳ ước pháp lu t, cùng phát tri n lâu dài, h pậ ể ợ tác và c nh tranh lành m nh, trong đó kinh t nhà nạ ạ ế ước gi vai tròữ
ch đ oủ ạ
Th ba ứ , ch đ ng, tích c c h i nh p qu c t , đ ng th iủ ộ ự ộ ậ ố ế ồ ờ
gi v ng, tăng cữ ữ ường tính đ c l p, t ch c a n n kinh t ; phátộ ậ ự ủ ủ ề ế tri n kinh t đi đôi v i phát tri n văn hóa, xã h i, th c hi n ti n bể ế ớ ể ộ ự ệ ế ộ
và công b ng xã h i ngay trong t ng bằ ộ ừ ước phát tri n; th c hi nể ự ệ
ch đ phân ph i ch y u theo k t qu lao đ ng, hi u qu kinh t ,ế ộ ố ủ ế ế ả ộ ệ ả ế
đ ng th i theo m c đóng góp v n cùng các ngu n l c khác vàồ ờ ứ ố ồ ự thông qua h th ng an sinh xã h i, phúc l i xã h i.ệ ố ộ ợ ộ
Th t ứ ư, b o đ m vai trò qu n lý, đi u ti t n n kinh t c a Nhàả ả ả ề ế ề ế ủ
n c pháp quy n XHCN b ng pháp lu t, c ch , chính sách, chi nướ ề ằ ậ ơ ế ế
l c, quy ho ch, k ho ch và các ngu n l c kinh t ; gi v ng n đ nhượ ạ ế ạ ồ ự ế ữ ữ ổ ị kinh t vĩ mô; t o l p, phát tri n đ y đ và đ ng b các y u t và cácế ạ ậ ể ầ ủ ồ ộ ế ố
Trang 13lo i th tr ng; c i thi n môi tr ng kinh doanh, nâng cao s c c nhạ ị ườ ả ệ ườ ứ ạ tranh c a n n kinh t ủ ề ế
1.1.1.3. Tính hai m t c a KTTT đ nh h ặ ủ ị ướ ng XHCN
M t tích c c:ặ ự
M t là ộ , t o đi u ki n cho m i cá nhân và t ch c kinh tạ ề ệ ọ ổ ứ ế phát huy m i kh năng đ khai thác và s d ng có hi u qu cácọ ả ể ử ụ ệ ả ngu n l c, nâng cao năng su t lao đ ng va hi u qu s n xu t kinhồ ự ấ ộ ̀ ệ ả ả ấ doanh.
Hai là, bi n đ i c c u kinh t theo h ng hi n đ i; t o ra môiế ổ ơ ấ ế ướ ệ ạ ạ
tr ng c nh tranh cho các chu thê kinh t , gi i quy t nhu c u vi c làmườ ạ ̉ ̉ ế ả ế ầ ệ cho xã h i, thúc đ y n n kinh t phát tri n.ộ ẩ ề ế ể
Ba là, thu hút v n đ u t , nâng cao trình đ qu n lý sanố ầ ư ộ ả ̉ xuât, ng dung công ngh tiên tiên trong san xuât kinh doanh.́ ứ ̣ ệ ́ ́ ̉ ́
B n là ố , m r ng hoat đông thở ộ ̣ ̣ ương mai, tai chinh, đâu ṭ ̀ ́ ̀ ư quôc tê và tham gia phân công lao đ ng, tich c c ch đ ng h í ́ ộ ́ ự ủ ộ ộ
Th ba ứ , là nguyên nhân làm gia tăng các lo i t i ph m ạ ộ ạ
nh t là t i ph m kinh t và tai n n, t n n xã h i.ấ ộ ạ ế ạ ệ ạ ộ
Th t ứ ư, gây nh hả ưởng x u đ n môi trấ ế ường, sinh thái
1.1.2. Phát tri n kinh t th tr ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa ể ế ị ườ ị ướ ộ ủ các t nh biên gi i phía B c
1.1.2.1. N i dung phát tri n KTTT đ nh h ộ ể ị ướ ng XHCN ở CTBGPB
Th nh t ứ ấ , c ch th trơ ế ị ường đã được v n d ng linh ho tậ ụ ạ trong vi c khai thác và phát huy các ngu n l c; m i t ng l p nhânệ ồ ự ọ ầ ớ dân được khuy n khích làm giàu h p pháp đi đôi v i t ng bế ợ ớ ừ ướ cxóa đói, gi m nghèo; quy n t do kinh doanh théo pháp lu t c aả ề ự ậ ủ công dân được m r ng và phát huy, t o đi u ki n làm giàu choở ộ ạ ề ệ
b n thân và đóng góp cho xã h i.ả ộ
Th hai ứ , các thành ph n kinh t , các ch th tham gia thầ ế ủ ể ị
trường được coi tr ng, bình đ ng trọ ẳ ước pháp lu t, cùng phát tri n,ậ ể
Trang 14h p tác và c nh tranh lành m nh, kinh t nhà nợ ạ ạ ế ướ ừc t ng bước phát huy được vai trò ch đ o.ủ ạ
Th ba ứ , các đ a phị ương, các đ n v kinh t đã đ y m nhơ ị ế ẩ ạ trong vi c h i nh p qu c t , nh t là đ i v i các qu c gia lángệ ộ ậ ố ế ấ ố ớ ố
li n v i vi c khai thác ti m năng, ngu n l c t i ch và đ c đi mề ớ ệ ề ồ ự ạ ỗ ặ ể
t ch c kinh t , văn hoá, xã h i c a vùngổ ứ ế ộ ủ
1.2. B o v ch quy n, an ninh biên gi i qu c gia vàả ệ ủ ề ớ ố tác đ ng c a phát tri n kinh t th trộ ủ ể ế ị ường đ nh hị ướng xã h iộ
ch nghĩa đ n b o v ch quy n, an ninh biên gi i qu c gia ủ ế ả ệ ủ ề ớ ố ở
Ch quy n qu c giaủ ề ố
Biên gi i qu c giaớ ố
An ninh biên gi i qu c giaớ ố
Trên c s nghiên c u các khái ni m liên quanơ ở ứ ệ , có
th khái quát quan ni m v b o v CQANBGQG nh sau:ể ệ ề ả ệ ư
B o v CQANBGQG là b o v quy n t i cao c a Nhà n ả ệ ả ệ ề ố ủ ướ c