Mục đích nghiên cứu của đề tài: Biến tính vật liệu TiO2 nhờ phương pháp oxi hóa titan ở nhiệt độ cao (5000C) kết hợp với nhúng tẩm PANi để tạo ra vật liệu compozit cấu trúc nano nhằm nâng cao hiệu quả ứng dụng; nghiên cứu các điều kiện tổng hợp vật liệu compozit TiO2- PANi; nghiên cứu tính chất của vật liệu compozit TiO2- PANi đã tổng hợp.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N IẠ Ọ Ố Ộ
TRƯỜNG Đ I H CẠ Ọ KHOA H C T NHIÊN Ọ Ự
Trang 2Hà N i 2014 ộ
Trang 3Đ I H C QU C GIA HÀ N IẠ Ọ Ố Ộ
TRƯỜNG Đ I H CKHOA H C T NHIÊNẠ Ọ Ọ Ự
Trang 4Hà N i – 2014 ộ
Trang 51 Lý do ch n đ tàiọ ề
Cùng v i s phát tri n c a ngành công nghi p công ngh cao thì nhu c uớ ự ể ủ ệ ệ ầ
v vi c s d ng các lo i v t li u có tính năng u vi t trong ngành này càng l n.ề ệ ử ụ ạ ậ ệ ư ệ ớ
Đ đáp ng nhu c u này thì các nhà khoa h c đã nghiên c u và tìm ra nhi uể ứ ầ ọ ứ ề
phương pháp đ t o ra các v t li u m i có tính năng vể ạ ậ ệ ớ ượt tr i nh phộ ư ương pháp pha t p đ bi n tính v t li u, phạ ể ế ậ ệ ương pháp lai ghép gi a các v t li u khác nhauữ ậ ệ
đ t o thành các compozit. Các compozit để ạ ượ ạc t o ra b ng phằ ương pháp lai ghép
gi a các oxit vô c và các polime d n đang thu hút đữ ơ ẫ ượ ực s quan tâm c a các nhàủ nghiên c u trong và ngoài nứ ước. Trong đó có titan dioxit (TiO2), m t trong s cácộ ố
v t li u bán d n đi n hình có ti m năng ng d ng r t cao ậ ệ ẫ ể ề ứ ụ ấ vì thân thi n môiệ
trườ , có kh năng di t khu n t tng ả ệ ẩ ố , có tính xúc tác quang hóa và quang đi n hóaệ , đang được nghiên c u lai ghép v i ứ ớ polianilin (PANi), m t trong s ộ ố ít polyme d nẫ
đi n đi n hình v a b n nhi tệ ể ừ ề ệ , b n môi trề ườ , d n đi n t t, ng ẫ ệ ố thu n ngh ch vậ ị ề
m t đi n hóaặ ệ , có tính ch t d n đi n và đi n s cấ ẫ ệ ệ ắ , v a có kh năng xúc tác đi nừ ả ệ hóa cho m t s ph n ng đi n hóaộ ố ả ứ ệ
Compozit TiO2PANi có kh năng d n đi n t t, tính n đ nh cao, có khả ẫ ệ ố ổ ị ả năng xúc tác đi n hóa và quang đi n hóa t t, có th ch t o đệ ệ ố ể ế ạ ược theo phươ ngpháp đi n hóa ho c hóa h c tùy theo m c đích s d ng. Trong khuôn kh c a đệ ặ ọ ụ ử ụ ổ ủ ề tài “Nghiên c u nh h ứ ả ưở ng c a polianilin đ n tính ch t quang đi n hóa c a ủ ế ấ ệ ủ titan dioxit”, chúng tôi mu n bi n tính TiOố ế 2 nh phờ ương pháp oxi hóa titan ở nhi t đ cao (500ệ ộ 0C) k t h p v i nhúng t m PANi đ t o ra v t li u compozitế ợ ớ ẩ ể ạ ậ ệ
c u trúc nano nh m nâng cao hi u qu ng d ng.ấ ằ ệ ả ứ ụ
2 M c đích nghiên c u c a lu n văn, đ i tụ ứ ủ ậ ố ượng, ph m vi nghiênạ
c u.ứ
Trang 6 Bi n tính v t li u TiOế ậ ệ 2 nh phờ ương pháp oxi hóa titan nhi t đ caoở ệ ộ (5000C) k t h p v i nhúng t m PANi đ t o ra v t li u compozit c u trúc nanoế ợ ớ ẩ ể ạ ậ ệ ấ
nh m nâng cao hi u qu ng d ng.ằ ệ ả ứ ụ
Nghiên c u các đi u ki n t ng h p v t li u compozit TiOứ ề ệ ổ ợ ậ ệ 2 PANi
Nghiên c u tính ch t c a v t li u compozit TiOứ ấ ủ ậ ệ 2 PANi đã t ng h p.ổ ợ
3. Đi m m i c a lu n vănể ớ ủ ậ
Đã t ng h p thành công v t li u compozit TiOổ ợ ậ ệ 2 PANi b ng phằ ương pháp oxi hóa titan nhi t đ cao k t h p v i nhúng t m trong dung d ch PANi.ở ệ ộ ế ợ ớ ẩ ị
Tính ch t quang đi n hóa c a titan dioxit ấ ệ ủ
1.2. Gi i thi u v titan dioxit ớ ệ ề
Tính ch t v t lý c a titan ấ ậ ủ dioxit
Tính ch t hóa h c c a titan dioxit kích thấ ọ ủ ước nano mét
Đi u ch TiOề ế 2
ng d ng c a titan dioxit Ứ ụ ủ
1.3. Gi i thi u v polianilin (PANi)ớ ệ ề
C u trúc phân t PANiấ ử
M t s tính ch t c a PANiộ ố ấ ủ
Trang 7 Phương pháp t ng h p PANiổ ợ
Ứng d ng c a PANiụ ủ
1.4. T ng quan v v t li u compozit TiOổ ề ậ ệ 2PANi
Khái ni m, u đi m c a v t li u compozitệ ư ể ủ ậ ệ
V t liậ ệu compozit TiO2 PANi
Trang 8CH ƯƠ NG 2: PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U VÀ Ứ
TH C NGHI M Ự Ệ
2.1. Phương pháp đi n hóaệ
Ph ng pháp quét th tu n hoàn (CV) ươ ế ầ
Phương pháp t ng tr đi n hóa ổ ở ệ
2.2. Phương pháp phi đi n hóaệ
Ph ng phap phô hông ngoai IR ươ ́ ̉ ̀ ̣
Phương pháp nhi u x tia X ễ ạ
Kính hi n vi đi n t quét (SEM) ể ệ ử
Kính hi n vi đi n t truy n qua (TEM) ể ệ ử ề
Trang 9 Xút (NaOH): d ng tinh th (Trung Qu c).ạ ể ố
Thi t b đo t ng tr IM6 c a Đ c.ế ị ổ ở ủ ứ
Đèn chi u tia UV ế SUNBOX lo i 4 bóng (Đ c).ạ ứ
Được mài nhám b ng gi y nhám 400.ằ ấ
T y d u m trong dung d ch t y: 30 phút.ẩ ầ ỡ ị ẩ
R a m u trong nử ẫ ước nóng
Trang 102.4.2. T ng h p PANiổ ợ
PANi đượ ổc t ng b ng ph ng pháp hóa h c, s d ng ch t oxy hóa làằ ươ ọ ử ụ ấ amonipesunfat 0,1M cho vào dung d ch ch a HCl 0,1M và anilin 0,1M khu y đ uị ứ ấ ề trong 20 phút ta thu được dung d ch PANi.ị
2.4.3. T ng h p composit TiOổ ợ 2 PANi
Các t m đi n c c sau khi nung đấ ệ ự ược đem nhúng trong dung d ch PANi ị m iớ
t ng h p ổ ợ v i các th i gian khác nhau 30, 60, 90, 120 phút đ thu đớ ờ ể ược compozit TiO2 – PANi, ti p theo compozit đế ược nhúng trong dung d ch NHị 3 (4g/l) để chuy n sang d ng trung hòa và dùng trong các phép đo ti p theo.ể ạ ế
Trang 11CH ƯƠ NG 3: K T QU VÀ TH O LU N Ế Ả Ả Ậ
3.1. Nghiên c u hình thái c u trúc c a v t li uứ ấ ủ ậ ệ
3.1.1. Phân tích gi n đ ả ồ nhi u x R nGhenễ ạ ơ
Faculty of Chemistry, HUS, VNU, D8 ADVANCE-Bruker - Sample L1-0
01-078-2486 (C) - Anatase, syn - TiO2 - Y: 15.82 % - d x by: 1 - WL: 1.5406 - Tetragonal - a 3.78450 - b 3.78450 - c 9.51430 - alpha 90.000 - beta 90.000 - gamma 90.000 - Body-centered - I41/amd (141) - 01-089-4920 (C) - Rutile, syn - TiO2 - Y: 11.59 % - d x by: 1 - WL: 1.5406 - Tetragonal - a 4.58400 - b 4.58400 - c 2.95300 - alpha 90.000 - beta 90.000 - gamma 90.000 - Primitive - P42/mnm (136) - 2 - 62 00-044-1294 (*) - Titanium - Ti - Y: 46.04 % - d x by: 1 - WL: 1.5406 - Hexagonal - a 2.95050 - b 2.95050 - c 4.68260 - alpha 90.000 - beta 90.000 - gamma 120.000 - Primitive - P63/mmc (194) - 2 - 35.3028 File: Tot K23 mau L1-0.raw - Type: 2Th/Th locked - Start: 20.000 ° - End: 70.010 ° - Step: 0.030 ° - Step time: 1 s - Temp.: 25 °C (Room) - Time Started: 7 s - 2-Theta: 20.000 ° - Theta: 10.000 ° - Chi: 0.00 °
Hình 3.1: Gi n đ nhi u x tia X c a TiO ả ồ ễ ạ ủ 2
Quan sát trên hình 3.1 và 3.2 ta th y xu t hi n các pic đ c tr ng các gócấ ấ ệ ặ ư ở
2 đ c tr ng cho TiOθ ặ ư 2. V i góc 2 v trí 36,2ớ θ ở ị 0 đ c tr ng cho d ng rutile c aặ ư ạ ủ TiO2, các góc 2 v trí 37θở ị 0; 38,60 đ c tr ng cho d ng anatase. Đi u này ch ng tặ ư ạ ề ứ ỏ
s có m t c a l p TiOự ặ ủ ớ 2 đã xu t hi n trên n n titan.ấ ệ ề
Trang 12Faculty of Chemistry, HUS, VNU, D8 ADVANCE-Bruker - Sample L1-1
01-078-2486 (C) - Anatase, syn - TiO2 - Y: 15.65 % - d x by: 1 - WL: 1.5406 - Tetragonal - a 3.78450 - b 3.78450 - c 9.51430 - alpha 90.000 - beta 90.000 - gamma 90.000 - Body-centered - I41/amd (141) - 01-089-4920 (C) - Rutile, syn - TiO2 - Y: 11.97 % - d x by: 1 - WL: 1.5406 - Tetragonal - a 4.58400 - b 4.58400 - c 2.95300 - alpha 90.000 - beta 90.000 - gamma 90.000 - Primitive - P42/mnm (136) - 2 - 62 00-044-1294 (*) - Titanium - Ti - Y: 50.65 % - d x by: 1 - WL: 1.5406 - Hexagonal - a 2.95050 - b 2.95050 - c 4.68260 - alpha 90.000 - beta 90.000 - gamma 120.000 - Primitive - P63/mmc (194) - 2 - 35.3028 File: Tot K23 mau L1-1.raw - Type: 2Th/Th locked - Start: 20.000 ° - End: 70.010 ° - Step: 0.030 ° - Step time: 1 s - Temp.: 25 °C (Room) - Time Started: 12 s - 2-Theta: 20.000 ° - Theta: 10.000 ° - Chi: 0.00
Hình 3.2: Gi n đ nhi u x tia X c a compozit TiO ả ồ ễ ạ ủ 2 PANi
(đi n c c TiO2 nhúng 60 phút trong dung d ch PANi) ệ ự ị
3.1.2. Phân tích ph h ng ngo iổ ồ ạ
1473.58 1326.42
1202.81 990.90 896.72 770.16
681.86 614.17
2457.18
3090.61 2921.42 1744.38
1667.83 1620.14 1508.90 1123.34
564.13 489.32
Hình 3.3: Ph h ng ngo i c a compozit TiO ổ ồ ạ ủ 2 PANi
(đi n c c TiO ệ ự 2 nhúng 60 phút trong dung d ch PANi) ị
Trang 13T k t qu trên hình 3.3 ta th y có s xu t hi n c a các nhóm đ c tr ngừ ế ả ấ ự ấ ệ ủ ặ ư cho PANi ch ng t s có m t c a PANi trong compozit.ứ ỏ ự ặ ủ
Hình 3.5: nh SEM c a compozit TiO Ả ủ 2 PANi
(nhúng TiO 2 trong dung d ch PANi v i các th i gian khác nhau (a): 30 phút; (b): 60 phút; (c) 90 ị ớ ờ
phút; (d): 120 phút)
Trang 14Quan sát trên hình 3.4 và 3.5 ta th y có s khác bi t v c u trúc hình tháiấ ự ệ ề ấ
h c gi a m u TiOọ ữ ẫ 2 và compozit TiO2PANi. Đi n c c TiOệ ự 2 (hình 3.4) có kích
thước h t và s phân b không đ ng đ u trên nên b m t xu t hi n l i lõm.ạ ự ố ồ ề ề ặ ấ ệ ồ Trong khi trên b m t các compozit (hình 3.5) có xu t hi n các s i PANi đanề ặ ấ ệ ợ xen gi a cát h t TiOữ ạ 2 S đan xen này ph thu c vào đi u ki n ch t oự ụ ộ ề ệ ế ạ compozit, mà đi u ki n đây chính là th i gian nhúng TiOề ệ ở ờ 2 trong dung d chị PANi. Quan sát ta th y th i gian nhúng càng lâu thì các s i PANi xu t hi n càngấ ờ ợ ấ ệ nhi u nên t o ra compozit có b m t đ ng đ u h n.ề ạ ề ặ ồ ề ơ
3.1.4. Phân tích nh TEMả
TiO 2 PANi
Print Mag: 39800x @ 51 nm 100 nm 3:30;46 p 10/7/2014 HV=80.0kV TEM Mode: Imaging Direct Mag: 20000x
Hình 3.6: nh TEM c a compozit TiO Ả ủ 2 PANi
(đi n c c TiO ệ ự 2 trong dung d ch PANi trong 60 phút) ị
Quan sát trên hình 3.6 ta th y có hai màu khác nhau rõ r t. Màu sáng h n làấ ệ ơ màu c a PANi, màu t i h n là màu c a TiOủ ố ơ ủ 2 và chúng đ u có kích thề ước nano.
Đi u này ch ng t đã t ng h p thành công v t li u compozit TiOề ứ ỏ ổ ợ ậ ệ 2PANi b ngằ
phương pháp phân h y nhi t k t h p v i nhúng t m.ủ ệ ế ợ ớ ẩ
Trang 153.2. Nghiên c u tính ch t đi n hóa c a v t li uứ ấ ệ ủ ậ ệ
3.2.1. Nghiên c u ph quét th tu n hoàn (CV)ứ ổ ế ầ
a) nh hẢ ưởng c a t c đ quét đ n ph CVủ ố ộ ế ổ
V t li u đậ ệ ược nung trong lò t i 500ạ 0C trong 30 phút sau đó được nhúng trong dung d ch PANi trong 90 phút và đem kh o sát CV trong dung d ch Hị ả ị 2SO4
0,5M dưới đi u ki n chi u và không chi u tia UV đ nghiên c u nh hề ệ ế ế ể ứ ả ưởng c aủ
t c đ quét đ n tính ch t quang đi n hóa c a v t li u.ố ộ ế ấ ệ ủ ậ ệ
Hình 3.7: nh h Ả ưở ng c a t c đ quét ủ ố ộ
(Ph CV c a TiO ổ ủ 2 nhúng 90 phút trong dung d ch PANi chu k 1 đo trong dung d ch H ị ở ỳ ị 2 SO 4
0,5M, t c đ quét 20, 50, 80, 100 mV/s, (a): ch a chi u UV, (b): chi u UV) ố ộ ư ế ế
Quan sát trên hình 3.7 ta th y khi ch a chi u tia UV thì t t c các t c đấ ư ế ở ấ ả ố ộ quét th đ u xu t hi n m t pic catot vùng 50mV đ n 100mV và pic vùngế ề ấ ệ ộ ở ế ở anot là 0,8V. Khi tăng t c đ quét th thì c dòng anot và dòng catot đ u tăng. Khiố ộ ế ả ề chi u tia UV thì dòng anot tăng lên r t nhi u. t c đ quét th 20mV/s thì dòngế ấ ề Ở ố ộ ế anot cao g n b ng v i t c đ quét th 100mV/s và cao h n khá nhi u so v i cácầ ằ ớ ố ộ ế ơ ề ớ
Trang 16t c đ quét th còn l i. Vì v y chúng tôi ch n t c đ quét th là 20mV/s trongố ộ ế ạ ậ ọ ố ộ ế các thì nghi m ti p theo đ nghiên c u ho t tính quang đi n hóa c a v t li u.ệ ế ể ứ ạ ệ ủ ậ ệb) nh hẢ ưởng c a th i gian nhúng đ n ph CVủ ờ ế ổ
V t li u sau khi đậ ệ ượ ổc t ng h p chúng tôi đem kh o sát CV trong dung d chợ ả ị
H2SO4 0,5M, t c đ quét 20mV/s dố ộ ưới đi u ki n chi u và không chi u tia UV đề ệ ế ế ể nghiên c u tính ch t quang đi n hóa c a v t li u, đ ng th i xem xét nh hứ ấ ệ ủ ậ ệ ồ ờ ả ưở ng
c a PANi đ n tính ch t quang đi n hóa c a TiOủ ế ấ ệ ủ 2
*) Ph quét th tu n hoàn không chi u tia UVổ ế ầ ế
Hình 3.8: nh h Ả ưở ng c a th i gian nhúng TiO ủ ờ 2 trong dung d ch PANi ị
(Ph CV c a v t li u chu k 1 đo trong dung d ch: H ổ ủ ậ ệ ớ ỳ ị 2 SO 4 0,5M, t c đ quét 20 mV/s) ố ộ
Quan sát trên hình 3.8 ta th y v i th i gian nhúng là 0 phút, t c là ch cóấ ớ ờ ứ ỉ TiO2, thì không th y xu t hi n pic anot và catot, đi u này ch ng t TiOấ ấ ệ ề ứ ỏ 2 không
có ho t tính đi n hóa vùng anot. V i th i gian nhúng là 30, 60, 90, 120 phút thìạ ệ ở ớ ờ
th y xu t hi n 2 pic anot tù kho ng g n 0V và 0,8V, m t pic catot vùng 50ấ ấ ệ ở ả ầ ộ ở
đ n 100 mV nh s có m t c a PANi đã hình thành trong compozit. Tuy nhiên,ế ờ ự ặ ủ vùng anot các v t li u compozit có ho t tính đi n hóa còn r t th p và x p x
Trang 17nhau vì chi u cao các pic anot không đáng k Pic catot tăng m t chút theo th iề ể ộ ờ gian nhúng t 30 đ n 90 phút, nh ng sau đó l i gi m, nên th i gian nhúng cóừ ế ư ạ ả ờ
hi u qu khi d ng 90 phút.ệ ả ừ ở
Trang 18EAg/AgCl (V)
E Ag/AgCl (V) (d)
Trang 19Hình 3.9: nh h Ả ưở ng c a s chu k quét t i ph CV c a các v t li u khác nhau ủ ố ỳ ớ ổ ủ ậ ệ
Dung d ch đo: H ị 2 SO 4 0,5M, t c đ quét 20 mV/s ố ộ
Th i gian nhúng a) 0 phút, b) 30 phút, c) 60 phút, d) 90 phút , e) 120 phút ờ
Hình 3.9 là k t qu kh o sát 10 chu k cho th y các píc anot và catot đ uế ả ả ỳ ấ ề
gi m rõ r t chu k th 2, trong đó pic anot kho ng th g n 0,8V không cònả ệ ở ỳ ứ ở ả ế ầ quan sát th y n a, t c là ho t tính đi n hóa đã gi m d n theo s chu k quét. Tuyấ ữ ứ ạ ệ ả ầ ố ỳ nhiên khi ti p t c quét thì pic catot gi m không đáng k ế ụ ả ể
*) Ph quét th tu n hoàn dổ ế ầ ưới tác d ng c a tia UVụ ủ
Hình 3.10: nh h Ả ưở ng c a th i gian nhúng TiO ủ ờ 2 trong dung d ch PANi ị
(Ph CV c a v t li u chu k 1 đo trong dung d ch H ổ ủ ậ ệ ở ỳ ị 2 SO 4 0,5M, t c đ quét 20 mV/s) ố ộ
Đ nghiên c u xem m t v t li u có tính ch t quang đi n hóa hay không thìể ứ ộ ậ ệ ấ ệ
người ta chi u tia UV vào và đo dòng đáp ng. m c 1.1.2 (trang 11) chúng tôiế ứ Ở ụ
đã t ng quan v b n ch t quang đi n hóa r ng khi chi u tia UV mà dòng đáp ngổ ề ả ấ ệ ằ ế ứ
đo đượ ởc vùng anot ho c vùng catot tăng lên thì ch ng t v t li u có hi u ngặ ứ ỏ ậ ệ ệ ứ quang đi n hóa và là bán d n lo i n lo i p tệ ẫ ạ ạ ương ng. So sánh các đứ ường cong trên hình 3.10 v i hình 3.8 ta th y rõ ràng dòng đáp ng vùng anot đã tăng lênớ ấ ứ ở
Trang 20r t nhi u ch ng t là hi u ng quang đi n hóa đã xu t hi n và v t li u thu cấ ề ứ ỏ ệ ứ ệ ấ ệ ậ ệ ộ bán d n lo i n.ẫ ạ
Ngoài ra khi quan sát hình 3.10 và giá tr trên b ng 3.1 ta th y dòng đáp ngị ả ấ ứ quang đi n hóa c a TiOệ ủ 2 th p h n so v i compozit TiOấ ơ ớ 2PANi. Đi u này ch ngề ứ
t nh hỏ ả ưởng c a PANi đ n tính ch t quang đi n hóa c a TiOủ ế ấ ệ ủ 2 là r t rõ. Khi th iấ ờ gian nhúng tăng lên thì dòng đáp ng cũng tăng lên, tuy nhiên khi tăng lên đ n 120ứ ế phút thì dòng đáp ng đã tăng ch m l i. Vì v y th i gian nhúng TiOứ ậ ạ ậ ờ 2 trong dung
Trang 22Hình 3.11: nh h Ả ưở ng c a s chu k quét t i ph CV c a các v t li u khác ủ ố ỳ ớ ổ ủ ậ ệ
nh ng sau đó thì gi m ch m d n và n đ nh khi quét đ n chu k 10.ư ả ậ ầ ổ ị ế ỳ
3.2.2. Nghiên c u ph t ng tr đi n hóaứ ổ ổ ở ệ
a) nh hẢ ưởng c a th i gian nhúng đ n t ng tr đi n hóa c a v t li uủ ờ ế ổ ở ệ ủ ậ ệ
Chúng tôi nghiên c u ph t ng tr đi n hóa v i các m u đứ ổ ổ ở ệ ớ ẫ ược nhúng ở các th i gian khác nhau trong đi u ki n chi u và không chi u tia UV đ xem xétờ ề ệ ế ế ể
nh h ng c a PANi đ n hi u ng quang đi n hóa c a v t li u
Trang 23Bên trái: t ng tr ph thu c vào t n s ổ ở ụ ộ ầ ố
Bên ph i: pha ph thu c t n s ả ụ ộ ầ ố
Quan sát trên hình 3.12 ta th y t ng tr và pha c a các m u có s khácấ ổ ở ủ ẫ ự nhau nhi u vùng t n s th p (10 ÷ 100 mHz), trong khi nó ít thay đ i vùngề ở ầ ố ấ ổ ở
t n s cao (1 ÷ 100kHz). vùng t n s th p, đầ ố Ở ầ ố ấ ường nào càng n m phía trên thìằ
ph n ánh đi n tr chuy n đi n tích c a v t li u càng l n d n đ n ho t tính đi nả ệ ở ể ệ ủ ậ ệ ớ ẫ ế ạ ệ hóa càng kém h n. Nh v y ta th y đơ ư ậ ấ ường màu xanh lá cây có đi n tr chuy nệ ở ể
đi n tích cao nh t thu c v TiOệ ấ ộ ề 2. Các đường còn l i thu c v compozit TiOạ ộ ề 2PANi cho th y th i gian nhúng TiOấ ờ 2 trong dung d ch PANi tăng đã làm gi m đi nị ả ệ
tr chuy n đi n tích nh lở ể ệ ờ ượng PANi có m t trong compozit tăng lên.ặ
Bên ph i: pha ph thu c t n s ả ụ ộ ầ ố
So sánh hình 3.12 và hình 3.13 ta th y đấ ược s khác bi t khá rõ khi taự ệ chi u tia UV so v i không chi u tia UV. T ng tr đi n hóa phân bi t rõ h n ế ớ ế ổ ở ệ ệ ơ ở