1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tóm tắt Luận văn Thạc sĩ Khoa học: Nghiên cứu ảnh hưởng của polianilin đến tính chất quang điện hóa của titan dioxit

37 105 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích nghiên cứu của đề tài: Biến tính vật liệu TiO2 nhờ phương pháp oxi hóa titan ở nhiệt độ cao (5000C) kết hợp với nhúng tẩm PANi để tạo ra vật liệu compozit cấu trúc nano nhằm nâng cao hiệu quả ứng dụng; nghiên cứu các điều kiện tổng hợp vật liệu compozit TiO2- PANi; nghiên cứu tính chất của vật liệu compozit TiO2- PANi đã tổng hợp.

Trang 1

Đ I H C QU C GIA HÀ N IẠ Ọ Ố Ộ

TRƯỜNG Đ I  H CẠ Ọ  KHOA H C T  NHIÊN Ọ Ự

Trang 2

Hà N i ­ 2014            

Trang 3

Đ I H C QU C GIA HÀ N IẠ Ọ Ố Ộ

TRƯỜNG Đ I  H CKHOA H C T  NHIÊNẠ Ọ Ọ Ự

Trang 4

Hà N i – 2014

Trang 5

1 Lý do ch n đ  tàiọ ề

Cùng v i s  phát tri n c a ngành công nghi p công ngh  cao thì nhu c uớ ự ể ủ ệ ệ ầ  

v  vi c s  d ng các lo i v t li u có tính năng  u vi t trong ngành này càng l n.ề ệ ử ụ ạ ậ ệ ư ệ ớ  

Đ  đáp  ng nhu c u này thì các nhà khoa h c đã nghiên c u và tìm ra nhi uể ứ ầ ọ ứ ề  

phương pháp đ  t o ra các v t li u m i có tính năng vể ạ ậ ệ ớ ượt tr i nh  phộ ư ương pháp pha t p đ  bi n tính v t li u, phạ ể ế ậ ệ ương pháp lai ghép gi a các v t li u khác nhauữ ậ ệ  

đ  t o thành các compozit. Các compozit để ạ ượ ạc t o ra b ng phằ ương pháp lai ghép 

gi a các oxit vô c  và các polime d n đang thu hút đữ ơ ẫ ượ ực s  quan tâm c a các nhàủ  nghiên c u trong và ngoài nứ ước. Trong đó có titan dioxit (TiO2), m t trong s  cácộ ố  

v t li u bán d n đi n hình có ti m năng  ng d ng r t cao  ậ ệ ẫ ể ề ứ ụ ấ vì  thân thi n môiệ  

trườ , có kh  năng di t khu n t tng ả ệ ẩ ố , có tính xúc tác quang hóa và quang đi n hóaệ , đang được nghiên c u lai ghép v i ứ ớ polianilin (PANi), m t trong s  ộ ố ít polyme d nẫ  

đi n đi n hình v a b n nhi tệ ể ừ ề ệ , b n môi trề ườ , d n đi n t t,  ng ẫ ệ ố thu n ngh ch vậ ị ề 

m t đi n hóaặ ệ , có tính ch t d n đi n và đi n s cấ ẫ ệ ệ ắ , v a có kh  năng xúc tác đi nừ ả ệ  hóa cho m t s  ph n  ng đi n hóaộ ố ả ứ ệ

Compozit TiO2­PANi có kh  năng d n đi n t t, tính  n đ nh cao, có khả ẫ ệ ố ổ ị ả năng xúc tác đi n hóa và quang đi n hóa t t, có th  ch  t o đệ ệ ố ể ế ạ ược theo phươ  ngpháp đi n hóa ho c hóa h c tùy theo m c đích s  d ng. Trong khuôn kh  c a đệ ặ ọ ụ ử ụ ổ ủ ề tài “Nghiên c u  nh h ứ ả ưở ng c a polianilin đ n tính ch t quang đi n hóa c a ủ ế ấ ệ ủ   titan dioxit”, chúng tôi mu n bi n tính TiOố ế 2  nh  phờ ương pháp oxi hóa titan ở nhi t đ  cao (500ệ ộ 0C) k t h p v i  nhúng t m PANi đ  t o ra v t li u compozitế ợ ớ ẩ ể ạ ậ ệ  

c u trúc nano nh m nâng cao hi u qu   ng d ng.ấ ằ ệ ả ứ ụ

2 M c đích nghiên c u c a lu n văn, đ i tụ ứ ủ ậ ố ượng, ph m vi nghiên  

c u.

Trang 6

­ Bi n tính v t li u TiOế ậ ệ 2 nh  phờ ương pháp oxi hóa titan   nhi t đ  caoở ệ ộ  (5000C) k t h p v i  nhúng t m PANi đ  t o ra v t li u compozit c u trúc nanoế ợ ớ ẩ ể ạ ậ ệ ấ  

nh m nâng cao hi u qu   ng d ng.ằ ệ ả ứ ụ

­ Nghiên c u các đi u ki n t ng h p v t li u compozit TiOứ ề ệ ổ ợ ậ ệ 2­ PANi

­ Nghiên c u tính ch t c a v t li u compozit TiOứ ấ ủ ậ ệ 2­ PANi đã t ng h p.ổ ợ

3. Đi m m i c a lu n vănể ớ ủ ậ

Đã t ng h p thành công v t li u compozit TiOổ ợ ậ ệ 2­ PANi b ng phằ ương pháp oxi hóa titan   nhi t đ  cao k t h p v i nhúng t m trong dung d ch PANi.ở ệ ộ ế ợ ớ ẩ ị

­ Tính ch t quang đi n hóa c a titan dioxit ấ ệ ủ

1.2. Gi i thi u v  titan dioxit ớ ệ ề

­ Tính ch t v t lý c a titan ấ ậ ủ dioxit

­ Tính ch t hóa h c c a titan dioxit kích thấ ọ ủ ước nano mét 

­ Đi u ch  TiOề ế

­  ng d ng c a titan dioxit Ứ ụ ủ

1.3. Gi i thi u v  polianilin (PANi)ớ ệ ề

­ C u trúc phân t  PANiấ ử  

­ M t s  tính ch t c a PANiộ ố ấ ủ       

Trang 7

­ Phương pháp t ng h p PANiổ ợ         

 ­Ứng d ng c a PANiụ ủ

1.4. T ng quan v  v t li u compozit TiOổ ề ậ ệ 2­PANi 

­ Khái ni m,  u đi m c a v t li u compozitệ ư ể ủ ậ ệ

­ V t liậ ệu compozit TiO2 ­ PANi 

Trang 8

CH ƯƠ NG 2: PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U VÀ 

TH C NGHI M Ự Ệ

2.1. Phương pháp đi n hóa

­ Ph ng pháp quét th  tu n hoàn (CV) ươ ế ầ

­  Phương pháp t ng tr  đi n hóa ổ ở ệ

2.2. Phương pháp phi đi n hóa

­  Ph ng phap phô hông ngoai IR ươ ́ ̉ ̀ ̣

­  Phương pháp nhi u x  tia X  ễ ạ

­  Kính hi n vi đi n t  quét (SEM) ể ệ ử

­  Kính hi n vi đi n t  truy n qua (TEM) ể ệ ử ề

Trang 9

­ Xút (NaOH): d ng tinh th  (Trung Qu c).ạ ể ố

      ­ Thi t b  đo t ng tr  IM6 c a Đ c.ế ị ổ ở ủ ứ

      ­ Đèn chi u tia UV ế SUNBOX lo i 4 bóng (Đ c).ạ ứ

    ­ Được mài nhám b ng gi y nhám 400.ằ ấ

       ­ T y d u m  trong dung d ch t y: 30 phút.ẩ ầ ỡ ị ẩ

­ R a m u trong nử ẫ ước nóng

Trang 10

2.4.2. T ng h p PANiổ ợ

  PANi đượ ổc t ng  b ng ph ng pháp hóa h c, s  d ng ch t oxy hóa làằ ươ ọ ử ụ ấ  amonipesunfat 0,1M cho vào dung d ch ch a HCl 0,1M và anilin 0,1M khu y  đ uị ứ ấ ề  trong 20 phút ta thu được dung d ch PANi.ị

2.4.3. T ng h p composit TiOổ ợ 2 ­ PANi

Các t m đi n c c sau khi nung đấ ệ ự ược đem nhúng trong dung d ch PANi ị m iớ  

t ng h p ổ ợ v i các th i gian khác nhau 30, 60, 90, 120 phút đ  thu đớ ờ ể ược compozit TiO2  – PANi, ti p theo compozit  đế ược nhúng trong dung d ch NHị 3  (4g/l) để chuy n sang d ng trung hòa và dùng trong các phép đo ti p theo.ể ạ ế

Trang 11

CH ƯƠ NG  3: K T QU  VÀ TH O LU N Ế Ả Ả Ậ

3.1. Nghiên c u hình thái c u trúc c a v t li uứ ấ ủ ậ ệ

3.1.1. Phân tích gi n đ  ả ồ nhi u x  R n­Ghenễ ạ ơ

Faculty of Chemistry, HUS, VNU, D8 ADVANCE-Bruker - Sample L1-0

01-078-2486 (C) - Anatase, syn - TiO2 - Y: 15.82 % - d x by: 1 - WL: 1.5406 - Tetragonal - a 3.78450 - b 3.78450 - c 9.51430 - alpha 90.000 - beta 90.000 - gamma 90.000 - Body-centered - I41/amd (141) - 01-089-4920 (C) - Rutile, syn - TiO2 - Y: 11.59 % - d x by: 1 - WL: 1.5406 - Tetragonal - a 4.58400 - b 4.58400 - c 2.95300 - alpha 90.000 - beta 90.000 - gamma 90.000 - Primitive - P42/mnm (136) - 2 - 62 00-044-1294 (*) - Titanium - Ti - Y: 46.04 % - d x by: 1 - WL: 1.5406 - Hexagonal - a 2.95050 - b 2.95050 - c 4.68260 - alpha 90.000 - beta 90.000 - gamma 120.000 - Primitive - P63/mmc (194) - 2 - 35.3028 File: Tot K23 mau L1-0.raw - Type: 2Th/Th locked - Start: 20.000 ° - End: 70.010 ° - Step: 0.030 ° - Step time: 1 s - Temp.: 25 °C (Room) - Time Started: 7 s - 2-Theta: 20.000 ° - Theta: 10.000 ° - Chi: 0.00 °

Hình 3.1: Gi n đ  nhi u x  tia X c a TiO ả ồ ễ ạ ủ 2

Quan sát trên hình 3.1 và 3.2 ta th y xu t hi n các pic đ c tr ng   các gócấ ấ ệ ặ ư ở  

2  đ c tr ng cho TiOθ ặ ư 2. V i góc 2    v  trí 36,2ớ θ ở ị 0 đ c tr ng cho d ng rutile c aặ ư ạ ủ  TiO2, các góc 2    v  trí 37θở ị 0; 38,60 đ c tr ng cho d ng anatase. Đi u này ch ng tặ ư ạ ề ứ ỏ 

s  có m t c a l p TiOự ặ ủ ớ 2 đã xu t hi n trên n n titan.ấ ệ ề

Trang 12

Faculty of Chemistry, HUS, VNU, D8 ADVANCE-Bruker - Sample L1-1

01-078-2486 (C) - Anatase, syn - TiO2 - Y: 15.65 % - d x by: 1 - WL: 1.5406 - Tetragonal - a 3.78450 - b 3.78450 - c 9.51430 - alpha 90.000 - beta 90.000 - gamma 90.000 - Body-centered - I41/amd (141) - 01-089-4920 (C) - Rutile, syn - TiO2 - Y: 11.97 % - d x by: 1 - WL: 1.5406 - Tetragonal - a 4.58400 - b 4.58400 - c 2.95300 - alpha 90.000 - beta 90.000 - gamma 90.000 - Primitive - P42/mnm (136) - 2 - 62 00-044-1294 (*) - Titanium - Ti - Y: 50.65 % - d x by: 1 - WL: 1.5406 - Hexagonal - a 2.95050 - b 2.95050 - c 4.68260 - alpha 90.000 - beta 90.000 - gamma 120.000 - Primitive - P63/mmc (194) - 2 - 35.3028 File: Tot K23 mau L1-1.raw - Type: 2Th/Th locked - Start: 20.000 ° - End: 70.010 ° - Step: 0.030 ° - Step time: 1 s - Temp.: 25 °C (Room) - Time Started: 12 s - 2-Theta: 20.000 ° - Theta: 10.000 ° - Chi: 0.00

Hình 3.2: Gi n đ  nhi u x  tia X c a compozit TiO ả ồ ễ ạ ủ 2 ­PANi 

(đi n c c TiO2 nhúng 60 phút trong dung d ch PANi) ệ ự ị

3.1.2. Phân tích ph  h ng ngo iổ ồ ạ

1473.58  1326.42 

1202.81  990.90  896.72  770.16 

681.86  614.17   

 

2457.18 

3090.61  2921.42  1744.38 

1667.83  1620.14 1508.90  1123.34 

564.13  489.32 

Hình 3.3: Ph  h ng ngo i c a compozit TiO ổ ồ ạ ủ 2 ­PANi

 (đi n c c TiO ệ ự 2  nhúng 60 phút trong dung d ch PANi) ị

Trang 13

T  k t qu  trên hình 3.3 ta th y có s  xu t hi n c a các nhóm đ c tr ngừ ế ả ấ ự ấ ệ ủ ặ ư  cho PANi ch ng t  s  có m t c a PANi trong compozit.ứ ỏ ự ặ ủ

Hình 3.5:  nh SEM c a compozit TiO Ả ủ 2 ­PANi 

(nhúng TiO 2  trong dung d ch PANi v i các th i gian khác nhau (a): 30 phút; (b): 60 phút; (c) 90 ị ớ ờ  

phút; (d): 120 phút)

Trang 14

Quan sát trên hình 3.4 và 3.5 ta th y có s  khác bi t v  c u trúc hình tháiấ ự ệ ề ấ  

h c gi a m u TiOọ ữ ẫ 2 và compozit TiO2­PANi. Đi n c c TiOệ ự 2 (hình 3.4) có kích 

thước h t và s  phân b  không đ ng đ u trên nên b  m t xu t hi n l i lõm.ạ ự ố ồ ề ề ặ ấ ệ ồ  Trong khi trên b  m t các compozit (hình 3.5) có xu t hi n các s i PANi đanề ặ ấ ệ ợ  xen   gi a   cát   h t   TiOữ ạ 2   S   đan   xen   này   ph   thu c   vào   đi u   ki n   ch   t oự ụ ộ ề ệ ế ạ  compozit, mà đi u ki n   đây chính là th i gian nhúng TiOề ệ ở ờ 2  trong dung d chị  PANi. Quan sát ta th y th i gian nhúng càng lâu thì các s i PANi xu t hi n càngấ ờ ợ ấ ệ  nhi u nên t o ra compozit có b  m t đ ng đ u h n.ề ạ ề ặ ồ ề ơ

3.1.4. Phân tích  nh TEM

 TiO 2 ­PANi  

 Print Mag: 39800x @  51  nm      100 nm   3:30;46 p 10/7/2014      HV=80.0kV       TEM Mode: Imaging       Direct Mag: 20000x 

       

 

Hình 3.6:  nh TEM c a compozit TiO Ả ủ 2 ­PANi 

(đi n c c TiO ệ ự 2  trong dung d ch PANi trong 60 phút) ị

Quan sát trên hình 3.6 ta th y có hai màu khác nhau rõ r t. Màu sáng h n làấ ệ ơ  màu c a PANi, màu t i h n là màu c a TiOủ ố ơ ủ 2 và chúng đ u có kích thề ước nano. 

Đi u này ch ng t  đã t ng h p thành công v t li u compozit TiOề ứ ỏ ổ ợ ậ ệ 2­PANi b ngằ  

phương pháp phân h y nhi t k t h p v i nhúng t m.ủ ệ ế ợ ớ ẩ

Trang 15

3.2. Nghiên c u tính ch t đi n hóa c a v t li uứ ấ ệ ủ ậ ệ

3.2.1. Nghiên c u ph  quét th  tu n hoàn (CV)ứ ổ ế ầ

a)  nh hẢ ưởng c a t c đ  quét đ n ph  CVủ ố ộ ế ổ

V t li u đậ ệ ược nung trong lò t i 500ạ 0C trong 30 phút sau đó được nhúng trong dung d ch PANi trong 90 phút và đem kh o sát CV trong dung d ch Hị ả ị 2SO4 

0,5M dưới đi u ki n chi u và không chi u tia UV đ  nghiên c u  nh hề ệ ế ế ể ứ ả ưởng c aủ  

t c đ  quét đ n tính ch t quang đi n hóa c a v t li u.ố ộ ế ấ ệ ủ ậ ệ

Hình 3.7:  nh h Ả ưở ng c a t c đ  quét ủ ố ộ

(Ph  CV c a TiO ổ ủ 2  nhúng 90 phút trong dung d ch PANi   chu k  1 đo trong dung d ch H ị ở ỳ ị 2 SO 4 

0,5M, t c đ  quét 20, 50, 80, 100 mV/s, (a): ch a chi u UV, (b): chi u UV) ố ộ ư ế ế

Quan sát trên hình 3.7 ta th y khi ch a chi u tia UV thì   t t c  các t c đấ ư ế ở ấ ả ố ộ quét th  đ u xu t hi n m t pic catot   vùng ­50mV đ n ­100mV và pic   vùngế ề ấ ệ ộ ở ế ở  anot là 0,8V. Khi tăng t c đ  quét th  thì c  dòng anot và dòng catot đ u tăng. Khiố ộ ế ả ề  chi u tia UV thì dòng anot tăng lên r t nhi u.   t c đ  quét th  20mV/s thì dòngế ấ ề Ở ố ộ ế  anot cao g n b ng v i t c đ  quét th  100mV/s và cao h n khá nhi u so v i cácầ ằ ớ ố ộ ế ơ ề ớ  

Trang 16

t c đ  quét th  còn l i. Vì v y chúng tôi ch n t c đ  quét th  là 20mV/s trongố ộ ế ạ ậ ọ ố ộ ế  các thì nghi m ti p theo đ  nghiên c u ho t tính quang đi n hóa c a v t li u.ệ ế ể ứ ạ ệ ủ ậ ệb)  nh hẢ ưởng c a th i gian nhúng đ n ph  CVủ ờ ế ổ

V t li u sau khi đậ ệ ượ ổc t ng h p chúng tôi đem kh o sát CV trong dung d chợ ả ị  

H2SO4 0,5M, t c đ  quét 20mV/s dố ộ ưới đi u ki n chi u và không chi u tia UV đề ệ ế ế ể nghiên c u tính ch t quang đi n hóa c a v t li u, đ ng th i xem xét  nh hứ ấ ệ ủ ậ ệ ồ ờ ả ưở  ng

c a PANi đ n tính ch t quang đi n hóa c a TiOủ ế ấ ệ ủ 2

*) Ph  quét th  tu n hoàn không chi u tia UVổ ế ầ ế

Hình 3.8:  nh h Ả ưở ng c a th i gian nhúng TiO ủ ờ 2  trong dung d ch PANi  ị

(Ph  CV c a v t li u   chu k  1 đo trong dung d ch: H ổ ủ ậ ệ ớ ỳ ị 2 SO 4  0,5M, t c đ  quét 20 mV/s) ố ộ

Quan sát trên hình 3.8 ta th y v i th i gian nhúng là 0 phút, t c là ch  cóấ ớ ờ ứ ỉ  TiO2, thì không th y xu t hi n pic anot và catot, đi u này ch ng t  TiOấ ấ ệ ề ứ ỏ 2 không 

có ho t tính đi n hóa   vùng anot. V i th i gian nhúng là 30, 60, 90, 120 phút thìạ ệ ở ớ ờ  

th y xu t hi n 2 pic anot tù   kho ng g n 0V và 0,8V, m t pic catot   vùng ­50ấ ấ ệ ở ả ầ ộ ở  

đ n ­100 mV nh  s  có m t c a PANi đã hình  thành trong compozit. Tuy nhiên,ế ờ ự ặ ủ   vùng anot các v t li u compozit có ho t tính đi n hóa còn r t th p và x p x

Trang 17

nhau vì chi u cao các pic anot không đáng k  Pic catot tăng  m t chút theo th iề ể ộ ờ  gian nhúng t  30 đ n 90 phút, nh ng sau đó l i gi m, nên th i gian nhúng cóừ ế ư ạ ả ờ  

hi u qu  khi d ng   90 phút.ệ ả ừ ở

Trang 18

EAg/AgCl (V)   

E Ag/AgCl  (V)  (d) 

Trang 19

Hình 3.9:  nh h Ả ưở ng c a s  chu k  quét t i ph  CV c a các v t li u khác nhau ủ ố ỳ ớ ổ ủ ậ ệ

Dung d ch đo: H ị 2 SO 4  0,5M, t c đ  quét 20 mV/s ố ộ

Th i gian nhúng a) 0 phút, b) 30 phút, c) 60 phút, d) 90 phút , e) 120 phút ờ

Hình 3.9 là k t qu  kh o sát 10 chu k  cho th y các píc anot và catot đ uế ả ả ỳ ấ ề  

gi m rõ r t   chu k  th  2, trong đó pic anot   kho ng th  g n 0,8V không cònả ệ ở ỳ ứ ở ả ế ầ  quan sát th y n a, t c là ho t tính đi n hóa đã gi m d n theo s  chu k  quét. Tuyấ ữ ứ ạ ệ ả ầ ố ỳ  nhiên khi ti p t c quét thì pic catot gi m không đáng k ế ụ ả ể

*) Ph  quét th  tu n hoàn dổ ế ầ ưới tác d ng c a tia UVụ ủ

Hình 3.10:  nh h Ả ưở ng c a th i gian nhúng TiO ủ ờ 2  trong dung d ch PANi ị

(Ph  CV c a v t li u   chu k  1 đo trong dung d ch H ổ ủ ậ ệ ở ỳ ị 2 SO 4  0,5M, t c đ  quét 20 mV/s) ố ộ

Đ  nghiên c u xem m t v t li u có tính ch t quang đi n hóa hay không thìể ứ ộ ậ ệ ấ ệ  

người ta chi u tia UV vào và đo dòng đáp  ng.   m c 1.1.2 (trang 11) chúng tôiế ứ Ở ụ  

đã t ng quan v  b n ch t quang đi n hóa r ng khi chi u tia UV mà dòng đáp  ngổ ề ả ấ ệ ằ ế ứ  

đo đượ ởc   vùng anot ho c vùng catot tăng lên thì ch ng t  v t li u có hi u  ngặ ứ ỏ ậ ệ ệ ứ  quang đi n hóa và là bán d n lo i n lo i p tệ ẫ ạ ạ ương  ng. So sánh các đứ ường cong trên hình 3.10 v i hình 3.8 ta th y rõ ràng dòng đáp  ng   vùng anot đã tăng lênớ ấ ứ ở  

Trang 20

r t nhi u ch ng t  là hi u  ng quang đi n hóa đã xu t hi n và v t li u thu cấ ề ứ ỏ ệ ứ ệ ấ ệ ậ ệ ộ  bán d n lo i n.ẫ ạ

Ngoài ra khi quan sát hình 3.10 và giá tr  trên b ng 3.1 ta th y dòng đáp  ngị ả ấ ứ  quang đi n hóa c a TiOệ ủ 2 th p h n so v i compozit TiOấ ơ ớ 2­PANi. Đi u này ch ngề ứ  

t   nh hỏ ả ưởng c a PANi đ n tính ch t quang đi n hóa c a TiOủ ế ấ ệ ủ 2 là r t rõ. Khi th iấ ờ  gian nhúng tăng lên thì dòng đáp  ng cũng tăng lên, tuy nhiên khi tăng lên đ n 120ứ ế  phút thì dòng đáp  ng đã tăng ch m l i. Vì v y th i gian nhúng TiOứ ậ ạ ậ ờ 2 trong dung 

Trang 22

Hình 3.11:  nh h Ả ưở ng c a s  chu k  quét t i ph  CV c a các v t li u khác ủ ố ỳ ớ ổ ủ ậ ệ  

nh ng sau đó thì gi m ch m d n và  n đ nh khi quét đ n chu k  10.ư ả ậ ầ ổ ị ế ỳ

3.2.2. Nghiên c u ph  t ng tr  đi n hóaứ ổ ổ ở ệ

a)  nh hẢ ưởng c a th i gian nhúng đ n t ng tr  đi n hóa c a v t li uủ ờ ế ổ ở ệ ủ ậ ệ

Chúng tôi nghiên c u ph  t ng tr  đi n hóa v i các m u đứ ổ ổ ở ệ ớ ẫ ược nhúng ở các th i gian khác nhau trong đi u ki n chi u và không chi u tia UV đ  xem xétờ ề ệ ế ế ể  

nh h ng c a PANi đ n hi u  ng quang đi n hóa c a v t li u

Trang 23

       Bên trái: t ng tr  ph  thu c vào t n s ổ ở ụ ộ ầ ố

Bên ph i: pha ph  thu c t n s ả ụ ộ ầ ố

Quan sát trên hình 3.12 ta th y t ng tr  và pha c a các m u có s  khácấ ổ ở ủ ẫ ự  nhau nhi u   vùng t n s  th p (10 ÷ 100 mHz), trong khi nó ít thay đ i   vùngề ở ầ ố ấ ổ ở  

t n s  cao (1 ÷ 100kHz).   vùng t n s  th p, đầ ố Ở ầ ố ấ ường nào càng n m phía trên thìằ  

ph n ánh đi n tr  chuy n đi n tích c a v t li u càng l n d n đ n ho t tính đi nả ệ ở ể ệ ủ ậ ệ ớ ẫ ế ạ ệ  hóa càng kém h n. Nh  v y ta th y đơ ư ậ ấ ường màu xanh lá cây có đi n tr  chuy nệ ở ể  

đi n tích cao nh t thu c v  TiOệ ấ ộ ề 2. Các đường còn l i thu c v  compozit TiOạ ộ ề 2­PANi cho th y th i gian nhúng TiOấ ờ 2 trong dung d ch PANi tăng đã làm gi m đi nị ả ệ  

tr  chuy n đi n tích nh  lở ể ệ ờ ượng PANi có m t trong compozit tăng lên.ặ

      Bên ph i: pha ph  thu c t n s ả ụ ộ ầ ố

So sánh hình 3.12 và hình 3.13 ta th y đấ ược s  khác bi t khá rõ khi taự ệ  chi u tia UV so v i không chi u tia UV. T ng tr  đi n hóa phân bi t rõ h n ế ớ ế ổ ở ệ ệ ơ ở 

Ngày đăng: 18/01/2020, 00:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w