Luận án được nghiên cứu với mục tiêu nhằm xác định được thành phần, tính đa dạng các loài nấm ĐTHT tại VQG Hoàng Liên và cơ sở khoa học trong việc nuôi trồng loài nấm ĐTHT bông tuyết (Isaria tenuipes).
Trang 1M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Nhóm n m Đông trùng h th oấ ạ ả (ĐTHT) được đánh giá cao v giáề
tr dị ược li u nh có h p ch t cordycepin trong th qu n m. Đây là h pệ ờ ợ ấ ể ả ấ ợ
ch t có kh năng c ch ho t đ ng c a các t bào ung th ấ ả ứ ế ạ ộ ủ ế ư N m còn cóấ tác d ng ch ng viêm và ụ ố giàu khoáng Nh v y giá tr c a loài n mư ậ ị ủ ấ ĐTHT là vô cùng quý giá Tuy nhiên khu h n m Vệ ấ ở ườn Qu c giaố Hoàng Liên còn ch a có nhi u nghiên c u. Nh ng hi u bi t v đa d ngư ề ứ ữ ể ế ề ạ thành ph n loài, đ c đi m sinh h c và giá tr s d ng còn đang r t h nầ ặ ể ọ ị ử ụ ấ ạ
ch ế
Vi cệ nhân nuôi ngu n dồ ược li u quệ ý, m ra m t hở ộ ướng đi m iớ trong vi c phát tri n kinh t , t o s n ph m du l ch đ c tr ng mangệ ể ế ạ ả ẩ ị ặ ư
thương hi u ệ ĐTHT Sapa Do v yậ , đ tàiề : “Đi u tra t ề hành ph n loài ầ
n m Đông trùng h th o t i ấ ạ ả ạ V ườ n Qu c gia Hoàng Liên ố , nghiên c u ứ nuôi tr ng loài Đông trùng h th o bông tuy t (Isaria tenuipes) ồ ạ ả ế đ t raặ
là r t c n thi t, có ý nghĩa c v lý lu n và th c ti n.ấ ầ ế ả ề ậ ự ễ
2. M c tiêu ụ nghiên c uứ
M c tiêu ụ chung: Xác đ nhị được thành ph nầ , tính đa d ng các loàiạ
n m ấ ĐTHT t i VQG Hoàng Liên và c s khoa h c ạ ơ ở ọ trong vi c nuôiệ
tr ng loài n m ồ ấ ĐTHT bông tuy t (ế Isaria tenuipes).
M c tiêu c th ụ ụ ể :
Xac đinh đ c thành ph n loài n m ́ ̣ ượ ầ ấ ĐTHT t i VQG Hoàng Liên.ạ
Xac đinh đ c tính đa d ng và đ c đi m sinh h c c a ́ ̣ ượ ạ ặ ể ọ ủ các loài
n m ấ ĐTHT thu đượ ạc t i VQG Hoàng Liên
Xây d ng hự ướng d nẫ k thu t nuôi ỹ ậ tr ng loài n m ồ ấ ĐTHT bông tuy t trên giá th nhân t o.ế ể ạ
3. Đ i tố ương, ph m vi nghiên c uạ ứ
Trang 2Gi i h n đ i t ớ ạ ố ượ ng nghiên c u ứ
Nhóm n m Đông trùng h th o t i VQG Hoàng Liên.ấ ạ ả ạ
N m Đông trùng h th o bông tuy t (ấ ạ ả ế Isaria tenuipes).
Gi i h n đ a đi m nghiên c u ớ ạ ị ể ứ
Đ a đi m nghiên c u đị ể ứ ược gi i h n trong ph m vi ớ ạ ạ VQG Hoàng Liên, t nh Lào Cai.ỉ
Phân l p và nuôi tr ng n m Đông trậ ồ ấ ùng h th o t i phòng thíạ ả ạ nghi m c a Trung tâm ệ ủ Nghiên c u ứ B o v r ng Vi n ả ệ ừ ệ Khoa h c Lâmọ nghi p Vi t Nam.ệ ệ
4. Ý nghĩa khoa h cọ , th c ti n ự ễ và đóng góp m i ớ c a lu n án ủ ậ
4.1. Ý nghĩa khoa h c ọ : Đóng góp các d li u khoa h c v thành ph nữ ệ ọ ề ầ loài, tính đa d ng và đ c đi m sinh h c c a n m ĐTHT; góp ph n xâyạ ặ ể ọ ủ ấ ầ
d ng lu n c khoa h c cho vi c ự ậ ứ ọ ệ nuôi tr ng thành công ồ th qu đ m ể ả ệ loài
n m ĐTHT bông tuy t (ấ ế Isaria tenuipes) trên giá th nhân t o.ể ạ
4.2. Ý nghĩa th c ti n ự ễ : (1) K t qu nghiên c u c a lu n án ế ả ứ ủ ậ xác đ nhị
được thành ph n loài n m ầ ấ ĐTHT t i VQG Hoàng Liên, t nh Lào Cai.ạ ỉ (2) Xác đ nh đị ược c s khoa h c và ơ ở ọ xây d ng hự ướng d nẫ k thu t nuôiỹ ậ
tr ng thành công loài n m ĐTHT bông tuy t (ồ ấ ế Isaria tenuipes) trên giá
th nhân t o.ể ạ
4.3. Nh ng đóng góp m i c a lu n án ữ ớ ủ ậ
(1) L n đ u tiên xác đ nh đầ ầ ị ược danh m c g m v i 15 loài Đôngụ ồ ớ trùng h th o thu c 3 chi g m: ạ ả ộ ồ Cordyceps, Isaria (Cordycipitaceae) và Ophiocordyceps (Ophiocordycipitaceae) và ba loài n m ký sinh côn trùngấ giai đo n vô tính thu c 2 chi:
Beauveria (Cordycipitaceae). Quá trình phân l p đã phát hi n hai m uậ ệ ẫ
n m m i cho khoa h cấ ớ ọ là Beauveria sp. và Isaria sp. Mô t chi ti t đ cả ế ặ
Trang 3đi m hình d ng, sinh thái và các ch s đa d ng sinh h c c a các loàiể ạ ỉ ố ạ ọ ủ
n m thu th p đấ ậ ược. (2) Nghiên c u nuôi tr ng thành công th qu đ mứ ồ ể ả ệ
I. tenuipes trên giá th nhân t o: giá th r n, giá th l ng và trên nh ngể ạ ể ắ ể ỏ ộ
t m. Nhi m n m vào sâu non nh ng t m tu i 5 (trằ ễ ấ ộ ằ ở ổ ước khi hóa nh ng)ộ cho k t qu t t nh t.ế ả ố ấ
CHƯƠNG 1. T NG QUAN TÀI LI U NGHIÊN C UỔ Ệ Ứ
1. 1. Tình hình nghiên c u trên th gi iứ ế ớ
1.1.1. Nghiên c u v phân lo i, thành ph n loài ứ ề ạ ầ
Năm 1843, Berkeley xu t b n k t qu nghiên c u v ấ ả ế ả ứ ề m t loài ộ n mấ ĐTHT và đ t tên n m là ặ ấ Sphaeria sinensis. Đ n năm 1878, tên này đế ượ c
đ iổ là Cordyceps sinensis b i Pier Andrea Saccardo.ở Năm 2007, khi sử
d ng phụ ương pháp sinh h c phân t đ phân lo i đã t o ra tên g i choọ ử ể ạ ạ ọ
m t h m i là ộ ọ ớ Ophiocordycipitaceae và vi c chuy n m t s loàiệ ể ộ ố
Cordyceps sang chi Ophiocodyceps (Sung et al., 2007).
Nhóm n m ĐTHT đấ ược xác đ nh kho ng 700 loàiị ả Các loài trên
được x p trong 162 đ n v phân lo i, g m các chi ch y u là:ế ơ ị ạ ồ ủ ế
Cordyceps, Elaphocordyceps, Metacordyceps và Ophiocordyceps thu c 2ộ
h ọ Cordycipitaceae và Ophiocordycipitaceae (Sung et al., 2007).
Chi Isaria bao g m các loài phân b khá r ng và thồ ố ộ ường g p. Đ nặ ế năm 2007, nghiên c u c a Sung đã x p ứ ủ ế Isaria thu c ngành ộ Ascomycota,
l p ớ Sordariomycetes, b ộ Hypocreales, h ọ Cordycipitaceae.
1.1.2. Nghiên c u v thành ph n hóa h c ứ ề ầ ọ
Ch t Trichothecene mycotoxin tách chi t t qu th c a ấ ế ừ ả ể ủ Isaria
japonica có tác d ng trong ch a tr đ i v i ngụ ữ ị ố ớ ười ngườ ị ệi b b nh b chạ
c u.ầ Sakakura et al., 2005 [54] đã phát hi n h p ch t m i ch ng oxy hóaệ ợ ấ ớ ố pseudodipeptide và ti n ch t c a nó đề ấ ủ ược chi t xu t t ế ấ ừ I. japonica.
Trang 4Các ho t ch t sinh h c có trong ạ ấ ọ Isaria đã được nghiên c u ngứ ứ
d ng nhi u nụ ở ề ước trên th gi i. ế ớ (Sano et al., 1995) đã phát hi n trongệ các ch t trao đ i tách chi t t ấ ổ ế ừ Isaria sinclairii có c ch c ch mi nơ ế ứ ế ễ
d ch đ t ng h p b t đ i x ng ISPI (Myriocin, Thermozymocidin).ị ể ổ ợ ấ ố ứ Theo k t qu nghiên c u c a ế ả ứ ủ (Kikuchi et al., 2004) cho th y n m ấ ấ I. tenuipes ch a ứ Paecilomycine A, B và C là các ho t ch t có ho t tính sinhạ ấ ạ
h c caoọ
1.1.3. Nghiên c u v giá tr d ứ ề ị ượ c li u ệ
N m Đông trùng h th o đấ ạ ả ược dùng đ đi u tr thành công cácể ề ị
ch ng r i lo n lipit máu, viêm ph qu n, hen ph qu n, viêm th n, suyứ ố ạ ế ả ế ả ậ
th n, r i lo n nh p tim, cao huy t áp và thi u năng sinh d cậ ố ạ ị ế ể ụ N mấ
Cordyceps có th nâng cao s c luy n t p, kh năng ch u đ ng và làmể ứ ệ ậ ả ị ự
gi m m t m i nh ng ngả ệ ỏ ở ữ ười trong đ tu i 40ộ ổ 70
N m ấ I. tenuipes có giá tr cao v m t dị ề ặ ược li u. Các ho t ch tệ ạ ấ Ergosterol peroxide và Acetoxyscirpenediol tách chi t t n m ế ừ ấ I. tenuipes
có kh năng c ch các dòngả ứ ế t bào ung th ngế ư ở ười nh t bào kh i uư ế ố
d dày, t bào ung th ganạ ế ư H p ch t 4acetyl12,13epoxyl9ợ ấtrichothecene3,15diol c a ủ n m ấ I. tenuipes đang được dùng đ đi u trể ề ị
b nh ung th , đ cệ ư ặ bi t là b nh máu tr ng các nệ ệ ắ ở ước trên th gi iế ớ (Paea
et al., 2003).
1.1.4. Nghiên c u v nuôi c y sinh kh i h s i và nuôi tr ng th qu ứ ề ấ ố ệ ợ ồ ể ả
đ m trên giá th nhân t o ệ ể ạ
Thái Lan đã nghiên c u phân l p và s sinh trứ ậ ự ưởng c a h s i vàủ ệ ợ hình thành bào t ch i c a n m ử ồ ủ ấ Cordyceps unilateralis ký sinh ki nế
Kh năng nhân sinh kh i c a ả ố ủ I. tenuipes trên các môi trường khác nhau đã được quan tâm nghiên c u nhi u nứ ở ề ước trên th gi i. Khi nhânế ớ
Trang 5sinh kh i các đi u ki n nuôi nh ngu n dinh dố ề ệ ư ồ ưỡng cacbon, khoáng, nit và đ pH nh hơ ộ ả ưởng l n đ n sinh trớ ế ưởng phát tri n c a n m. ể ủ ấ
Theo Ji và c ng sộ ự, 2011, d ng bào t vô tính ạ ử Isaria tenuipes đã
được nuôi c y trênấ môi trường có ch a nh ng t m, k t qu cho th y tứ ộ ằ ế ả ấ ỷ
l s ng cao nh t đ tệ ố ấ ạ 97,6% trên các gi ng t m đố ằ ược th nghi m. ử ệ
1.2. Nghiên c u ứ v n m ĐTHT ề ấ ở Vi t Namệ
1.2.1. Nghiên c u v thành ph n loài ứ ề ầ
Đ n nay ế ở Vi t Nam ệ đã có 38 công trình nghiên c u, hứ i n đã ệ công
b ố có 85 loài, 18 chi thu c 3 h c a b ộ ọ ủ ộ Hypocreales; trong đó họ
Clavicipitaceae có 35 loài, h ọ Cordycipitaceae có 20 loài, và họ
Ophiocordycipitaceae có 30 loài. Có 55 d ng loài ch a đ nh danh đ nạ ư ị ế loài
1.2.2. Nghiên c u v thành ph n hóa h c và giá tr d ứ ề ầ ọ ị ượ c li u ệ
Ph m Quang Thu (2011) ạ đã xác đ nh ị các ch ng n m ủ ấ C. militaris
đ u s n sinh ra h p ch t cordycepin trong d ch nuôi c y. ề ả ợ ấ ị ấ
Theo Lê Th Thu Hi n (2015) ĐTHT có tác d ng ch ng ung th vàị ề ụ ố ư
vi c s d ng k t h p v i m t s phệ ử ụ ế ợ ớ ộ ố ương pháp khác nh hóa tr , x trư ị ạ ị
có tác d ng ngăn ch n di căn c a t bào ung thụ ặ ủ ế ư
1.4.3. Nghiên c u v ứ ề nuôi tr ng ồ
Ph m Quang Thu (2011) đã nghiên c u và xây d ng thành công quyạ ứ ự trình nuôi tr ng n m ĐTHT ồ ấ C. militaris trên giá th Đi u ki n thu n l iể ề ệ ậ ợ cho s sinh trự ưởng h s i c a n m ệ ợ ủ ấ C. militaris là môi trường P55, pH = 6,5%, nhi t đ 20ệ ộ 0C, m đ 80%, (Nguy n Th Mi ẩ ộ ễ ị et al., 2015). Nguy nễ
M u Tu n và c ng sậ ấ ộ ự, 2013 đã nghiên c u s n xu t n m ĐTHT t mứ ả ấ ấ ằ
dâu, P. tenuipes trên giá th nh ng t m, ể ộ ằ Bombyx mori L.
Nh n xét chung:ậ
Trang 6Các nghiên c u v thành ph n loài, thành ph n hóa h c, giá trứ ề ầ ầ ọ ị
dược li u và nuôi tr ng đệ ồ ược ti n hành nhi u nế ở ề ước trên th gi i vàế ớ
đ t đạ ược k t qu t t.ế ả ố Ở Vi t Nam ệ đ n nay đã có 38 công trình nghiênế
c u, hứ i n đã ệ công b ố có 85 loài, 18 chi thu c 3 h c a b ộ ọ ủ ộ Hypocreales
Các nghiên c u trong nứ ước cũng đã hoàn thi n quy trình k thu tệ ỹ ậ nuôi c y thành công m t s loài n m ĐTHT có dấ ộ ố ấ ược tính quý và ngứ
d ng thành công m t s loài n m ký sinh côn trùng trong phòng tr sinhụ ộ ố ấ ừ
h c.ọ Tuy nhiên ch a có m t công trình nghiên c u chi ti t, đ y đ vàư ộ ứ ế ầ ủ mang tính h th ng v ệ ố ề ĐTHT t i ạ VQG Hoàng Liên và về nuôi tr ngồ ĐTHT bông tuy t (ế I. tenuipes) trên giá th nhân t o. ể ạ
Trang 7N I DUNGỘ , V T LI U VÀ Ậ Ệ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. N i dung nghiên c uộ ứ
2.1.1. Nghiên c u t ứ hành ph n loài n m ĐTHT t i ầ ấ ạ VQG Hoàng Liên
Đi u traề , thu m uẫ , xác đ nh m u n m ĐTHT.ị ẫ ấ
Mô t , giám đ nh các loài ả ị ĐTHT thu được ở khu v c nghiên c uự ứ
L p danh l c các loài n m ĐTHT thu đậ ụ ấ ược
2.1.2. Xác đ nh các ch s đa d ng các loài n m Đông trùng h th o ị ỉ ố ạ ấ ạ ả
Các ch s đa dỉ ố ạng bao g m: ồ Đa d ng v thành ph n loài, t n su tạ ề ầ ầ ấ
xu t hi n, ấ ệ đa d ng v phân b , đa d ng v ký ch , đa d ng v giá trạ ề ố ạ ề ủ ạ ề ị
dược li uệ
2.1.3. NC nuôi tr ng n m ĐTHT bông tuy t trên giá th nhân t o ồ ấ ế ể ạ
(1) Nghiên c u ứ môi trường thích h p t oợ ạ gi ng g cố ố
(2) Nghiên c u ứ nuôi tr ng th qu đ m trên giá th l ngồ ể ả ệ ể ỏ
Nghiên c u môi trứ ường d ch th t i u cho nuôi tr ng th quị ể ố ư ồ ể ả
(3) Nghiên c u ứ nuôi tr ng th qu đ m trên giá th r nồ ể ả ệ ể ắ
Nghiên c u nh h ng c a t c đ l c đ n quá trình nhân gi ng d chứ ả ưở ủ ố ộ ắ ế ố ị thể
Nghiên c u kh năng hình thành th qu đ m trên giá th r nứ ả ể ả ệ ể ắ
(4) Nghiên c u ứ nuôi tr ng th qu đ m trên giá th nh ng t mồ ể ả ệ ể ộ ằ
2.1.4. XD HDKT nuôi tr ng n m ồ ấ ĐTHT bông tuy t trên giá th nhân ế ể
t o ạ
2.2. V t li uậ ệ nghiên c uứ
Trang 8 Các loài n m ĐTHT t i VQG Hoàng Liênấ ạ
N m ĐTHT ấ bông tuy tế (Isaria tenuipes)
2.3. Phương pháp nghiên c uứ
2.3.1. Ph ươ ng pháp đ i u tra thu m u và giám đ nh m u thu đ ề ẫ ị ẫ ượ c
Đi u traề thành ph n theo phầ ương pháp c a Ph m Quang Thuủ ạ (2011)
Đ nh danh ị b ng khóa phân lo iằ ạ c a ủ Sung (2007), Kobayasi (1982), Sung (2000). Đ ng th i s d ng phồ ờ ử ụ ương pháp sinh h c phân tọ ử
2.3.2. Ph ươ ng pháp xác đ nh các ch s đa d ng ị ỉ ố ạ
+ Đa d ng v thành ph n loài, t n su t xu t hi n: ạ ề ầ ầ ấ ấ ệ Các loài n mấ thu đ c trong khu v c đi u tra đ c phân tích đánh giá theo % s loàiượ ự ề ượ ố thu c các chi n m. T n su t xu t hi n c a loài đ c chia làm 3 c p: r tộ ấ ầ ấ ấ ệ ủ ượ ấ ấ
ph bi n ổ ế > 30%, khá ph bi n ổ ế 10% ≤ 30% và ít ph bi n ổ ế < 10%
+ Đa d ng v phân b : ạ ề ố Phân b c a các loài n m đ c th ng kêố ủ ấ ượ ố theo đai đ cao, ộ sinh c nhả r ng, đ tàn che và th i gian phát sinh trongừ ộ ờ năm:
Đa d ng v phân b ạ ề ố theo đai đ cao ộ : Các Đai cao g m:ồ < 500 m, 5001.000 m, 1.0001.500 m, 1.5002.000 m, 2.0002.500 m và > 2.500 m
Đa d ng v phân b ạ ề ố theo sinh c nh: ả Các tr ng thái r ng g m:ạ ừ ồ
R ng nguyên sinh, r ng th sinh, tr ng cây b i á nhi t đ i trên núi vàừ ừ ứ ả ụ ệ ớ
tr ng c ả ỏ
Đa d ng v phân b ạ ề ố theo đ tàn che ộ : Phân b theo 3 đ tàn cheố ộ khác nhau là: < 0,3, 0,3 0,5 và > 0,5
Đa d ng v phân b ạ ề ố theo th i gian ờ sinh tr ưở trong năm: Đề ng
tài ti n hành đi u tra và đánh giá theo th i gian là tháng 4, 6, 8 và thángế ề ờ 10
Đ đánh giá nh hể ả ưởng c a các y u t t i đ c đi m phân b , đủ ế ố ớ ặ ể ố ề tài s d ng m t s công th c sau:ử ụ ộ ố ứ
1. Ch s phong phú Margalef (d): d = (S1)/lnN ỉ ố
2. Ch s đ ng đ u Pielous (J) : ỉ ố ồ ề J = H ’ /lnS (2.2)
3. Ch s đa d ng sinh h c loài Shannon and Weiner (1963) ỉ ố ạ ọ
Trang 9+ Đa d ng v ký ch : ạ ề ủ Căn c vào đ c đi m hình thái c a các loàiứ ặ ể ủ côn trùng b n m ký sinh, đ i chi u v i các chuyên kh o v các loài cônị ấ ố ế ớ ả ề trùng. Xác đ nh côn trùng b ký sinh đ n b , trong trị ị ế ộ ường h p m u cònợ ẫ nguyên v n có th xác đ nh đ n gi ng ho c đ n loài.ẹ ể ị ế ố ặ ế
+ Đa d ng v giá tr d ạ ề ị ượ c li u: ệ Giá tr s d ng và giá tr d cị ử ụ ị ượ
li u c a n m trên c s t ng quan tài li u c a các tác gi Maoệ ủ ấ ơ ở ổ ệ ủ ả (2000)
2.3.3. Ph ươ ng pháp n ghiên c u nuôi tr ng th qu n m ĐTHT bông ứ ồ ể ả ấ tuy t trên giá th nhân t o ế ể ạ
2.3.3.1. Ph ươ ng pháp n ghiên c u ứ môi tr ườ ng thích h p t o ợ ạ gi ng g c ố ố
B n lo i môi tr ng đ c dùng đ th nghi m s n xu t gi ng: ố ạ ườ ượ ể ử ệ ả ấ ố CT1: Môi tr ng dinh d ng có ch a agar: PDAườ ưỡ ứ , CT2: 40 g Glucoze, 10 g pepton, 0,5 g MgSO4.7H2O, 0,5 g K2HPO4, 0,5 g KH2PO4, 10 g Yeast extract và b sung nổ ước đ 1 lít dung d ch, ủ ị CT3: Nh ng t m nguyên conộ ằ , CT4: 150 g g o ạ l t ứ ngâm + 10% b t nh ng t m khô + 80ộ ộ ằ 100 ml H2O
2.3.3.2. Ph ươ ng pháp n ghiên c u nuôi tr ng th qu đ m trên ứ ồ ể ả ệ giá thể
l ng ỏ
a Phương pháp nghiên c u ứ môi trường d ch th t i u cho nuôiị ể ố ư
tr ng th qu đ m. Thí nghi m đồ ể ả ệ ệ ược th c hi n trên 3 môi trự ệ ường d chị
th :ể
CT1 40 g glucose + 10 g peptone + 0,5 g KH2PO4 + 0,5 g K2HPO4.3H2O,
+ 0,5 g MgSO4.7H2O + 10 g yeast extract + H2O đ 1 lít dung d chủ ịCT2 30 g glucose + 3 g peptone + 0,5 g KH2PO4 + 0,5 g (NH4)2SO4, +
0,5 g MgSO4.7H2O + 1 g yeast extract + 0,5 mg B1 + H2O đ 1ủ lít dung d chị
CT3 30 g glucose + 3 g peptone + 0,5 g KH2PO4 + 0,5 g K2HPO4.3H2O,
+ 0,5 g MgSO4.7H2O + 3 g yeast extract + 5 g b t nh ng t m +ộ ộ ằ H2O đ 1 lít dung d chủ ị
b Phương pháp nghiên c u nh hứ ả ưởng c a nhi t đ không khíủ ệ ộ
đ n sinh trế ưởng và phát tri n c a n mể ủ ấ , thí nghi m v i 3 CTệ ớ : 15oC, 20oC,
25oC.
Trang 10c Phương pháp nghiên c u nh hứ ả ưởng c a pH môi trủ ường đ nế sinh trưởng và phát tri n c a n m. Các thang pH khác nhau: 3, 4, 5, 6, 7,ể ủ ấ
Ch n môi trọ ường thích h p nh t cho sinh trợ ấ ưởng c a h s i theoủ ệ ợ
k t qu c a m c ế ả ủ ụ 2.3.4.2 (a) Thí nghi m th c hi n v i ệ ự ệ ớ 6 công th c l cứ ắ
nh sau: 100, 120, 150, 170, 190 ư và 210 vòng/phút
b. PP nghiên c u kh năng hình thành th qu đ m trên giá th r n ứ ả ể ả ệ ể ắ
Thí nghi m đệ ược chu n b v i 8 công th c sau:ẩ ị ớ ứ
2.3.3.4. PP nghiên c u nuôi tr ng qu thê đ m trên gia thê nh ng t m ứ ồ ả ̉ ệ ́ ̉ ộ ằ
Thí nghi m đệ ược th c hi n v i 3 công th c:ự ệ ớ ứ
CT1: Nhi m n m t giai đo n nh ng t m b ng cách tiêm d chễ ấ ừ ạ ộ ằ ằ ị
gi ngố
CT2: Nhi m n m t giai đo n nh ng t m b ng cách phun d chễ ấ ừ ạ ộ ằ ằ ị
gi ngố
Trang 11CT3: Nhi m n m t giai đo n sâu non tu i 5 ễ ấ ừ ạ ổ
2.3.4. Ph ươ ng pháp x lý s li u ử ố ệ
X lý s li u b ng ph n m m Excel, GenStat 12.1.ử ố ệ ằ ầ ề
2.4. Xây d ng hự ướng d n k thu t nuôi tr ng ẫ ỹ ậ ồ
Xây d ng hự ướng d n k thu t ẫ ỹ ậ nuôi tr ng n m ĐTHTồ ấ v iớ các gi iả pháp liên hoàn g mồ s d ng gi ngử ụ ố g c ch t lố ấ ượng cao, k thu t nhânỹ ậ
gi ng g cố ố , k thu t nhân nuôi th qu đ m trên các lo i môi trỹ ậ ể ả ệ ạ ường t iố u
ư
CHƯƠNG 3. K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ VÀ TH O LU NẢ Ậ
3.1. Thành ph n loài n m ầ ấ ĐTHT t i ạ Vườn Qu c gia Hoàng Liênố
3.1.1. K t qu đi u tra ế ả ề thành ph n loài n m ầ ấ ĐTHT t i ạ VQG Hoàng Liên
D a vào đ c đi m hình thái, đ c đi m c a bào t vô tính, h u tính,ự ặ ể ặ ể ủ ử ữ
đ c đi m c a h s i, giám đ nh m u đặ ể ủ ệ ợ ị ẫ ược d a trên các khóa phân lo i,ự ạ chuyên kh o ả thu được k t quế ả b ng ả 3.1 và 3.2
Trang 1211 Ophiocordyceps formosana (Kobayasi & Shimizu) Wang, Tsai, Tzean & Shen, 2015. Sâu non b Cánh v yộ ả
12 Ophiocordyceps myrmecophila (Cesati) G.H. Sung, J.M. Sung, HywelJones & Spatafora,
2007.
Tr ưở ng thành b ộ Cánh màng
13 Ophiocordyceps nutans (Pat.) G.H. Sung, J.M. Sung, HywelJones & Spatafora, 2007. TrCánh n a c ngưởng thành b ử ứ ộ14
Ophiocordyceps oxycephala (Penz. & Sacc.)
G.H. Sung, J.M. Sung, HywelJones &
Spatafora, 1897.
Tr ưở ng thành b ộ Cánh màng
Trang 13TT Tên loài n mấ Ký chủ
b Cánh v y ộ ả , b ộ Cánh c ng ứ
K t qu giám đ nh trên cho th y thành ph n loài n m ĐTHT ế ả ị ấ ầ ấ ở VQG Hoàng Liên là r t phong phú v i v i 15 loài Đông trùng h th oấ ớ ớ ạ ả thu c 3 chi g m: ộ ồ Cordyceps, Isaria (Cordycipitaceae) và Ophiocordyceps
(Ophiocordycipitaceae) và ba loài n m ký sinh côn trùng giai đo n vôấ ở ạ tính thu c 2 chi:ộ Metarhizium (Clavicipitaceae) and Beauveria
(Cordycipitaceae). Quá trình phân l p đã phát hi n hai m u n m m i choậ ệ ẫ ấ ớ khoa h cọ là Beauveria sp. và Isaria sp. Sau khi đã gi i trình t gene b ngả ự ằ
c p m i ITS1 và ITS4.ặ ồ
Ký ch c a n m ĐTHT t i ủ ủ ấ ạ VQG Hoàng Liên
K t qu đi u tra ký thu đế ả ề ược các m u n m g m 18 loài ẫ ấ ồ ĐTHT ký sinh trên 5 b côn trùng khác nhau đó là b B que (ộ ộ ọ Phasmatodea), bộ Cánh v y (ả Lepidoptera), b Cánh c ng (Coleoptera), b Cánh n a c ngộ ứ ộ ử ứ (Hemiptera) và b Cánh màng (Hymenoptera).ộ
3.1.2. Đ c đi m hình thái và gi i ph u n m ĐTHT ặ ể ả ẫ ấ
1. Loài Metarhizium anisopliae (Metschn.) Sorokin, 1883.
S i n m ợ ấ phân nhánh, có vách ngăn ngang, đường kính 3 4 µm. S iợ
n m phát tri n trên b m t côn trùng có màu t tr ng đ n h ng, cu ngấ ể ề ặ ừ ắ ế ồ ố sinh bào t ng n m c t a tròn trên đám s i n m dày đ c. Bào t tr nử ắ ọ ỏ ợ ấ ặ ử ầ hình que có kích thướ 3,5 x 6,4 x 7,2 µm, màu t l c xám đ n ôliu l c,c ừ ụ ế ụ bào t x p thành chu i khá ch t ch và nhìn b ng m t thử ế ỗ ặ ẽ ằ ắ ường có thể
th y bào t đấ ử ượ ạc t o ra trên b m t c th côn trùng m t l p ph n kháề ặ ơ ể ộ ớ ấ
rõ màu xanh l c. ụ
Trang 142. Loài n m ấ Beauveria bassiana (Bals.Criv.) Vuill., 1912.
N m có c quan sinh trấ ơ ưởng d ng s i, phân nhánh, có vách ngănạ ợ ngang. C u t o t bào s i n m g m vách ngăn t bào, màng t bào chấ ạ ế ợ ấ ồ ế ế ấ t
và nhân. S i n m có màu tr ng m n và t p h p nhi u s i n m sinhợ ấ ắ ị ậ ợ ề ợ ấ
trưởng t o thành khu n l c. Khu n l c n m có màu tr ng, hình tròn, bạ ẩ ạ ẩ ạ ấ ắ ề
T k t qu gi i trình t gen cho th y loài ừ ế ả ả ự ấ Beauveria sp. nov. có
quan h g n v i các loài ệ ầ ớ Beauveria amorpha, Beauveria vermiconia và Beauveria caledonica. Tuy nhiên, Beauveria sp. nov. n m m t nhánhằ ở ộ phân lo i ch em riêng bi t so v i ba loài trên v i giá tr l p l iạ ị ệ ớ ớ ị ặ ạ (bootstrap value) đ t 70%, th hi n đây là m t loài m i thu c chiạ ể ệ ộ ớ ộ
Beauveria.
4. Loài n m ấ Cordyceps cardinalis G.H. Sung & Spatafora, 2004.
Các m u n m ẫ ấ thu đượ có màu cam đ đ n đ , thc ỏ ế ỏ ường có t 1 ừ
26 th qu đ m (stromata) trên m i ký ch Th qu đ m thể ả ệ ỗ ủ ể ả ệ ường dài 1
5 cm và r ng 0,5 1,5ộ mm. Th qu đ m thể ả ệ ường m c trên c th sâuọ ơ ể non. Phía đ u phình ra, kích thầ ước 29 x 14 mm. Th qu hình trùy vàể ả bán b u d c. Các nang bào t túi có m t mũ riêng bi t. Bào t túi có cácầ ụ ử ộ ệ ử vách ngăn không đ u nh ng không b r i ra thành các bào t riêng r ề ư ị ờ ử ẽ
5. Loài n m ấ Cordyceps militaris (L.) Link, 1833.
M u nẫ ấm thu được đ u có màu vàng da cam. Th qu đ m dài 2 ề ể ả ệ
8 cm, hình chùy, ph n chân và cu ng nh m c lên t thân ho c đ u c aầ ố ỏ ọ ừ ặ ầ ủ
nh ng; ph n đ u (ph n sinh s n) phình to, chi u r ng đ n 0,5cm. Màuộ ầ ầ ầ ả ề ộ ế