Luận án mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng ở bệnh nhi mắc bệnh Basedow; đánh giá kết quả điều trị bệnh Basedow ở trẻ em bằng thuốc kháng giáp trạng tổng hợp nhóm Methimazole; khảo sát và đánh giá sự thay đổi nồng độ TRAb và một số thông số lâm sàng, cận lâm sàng liên quan đến kết quả điều trị và tái phát bệnh Basedow ở trẻ em.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C Y HÀ N IẠ Ọ Ộ
**********
NGUY N MINH HÙNG Ễ
NGHIÊN C U M I LIÊN QUAN GI A Ứ Ố Ữ
T KHÁNG TH TRAb VÀ M T S Ự Ể Ộ Ố THÔNG S SINH H C Đ N K T QU Ố Ọ Ế Ế Ả
ĐI U TR B NH BASEDOW B NG Ề Ị Ệ Ằ METHIMAZOLE TR EM Ở Ẻ
Chuyên ngành: Nhi khoa
Mã số : 62.72.01.35
TÓM T T LU N ÁN TI N S Y H CẮ Ậ Ế Ỹ Ọ
Trang 2Công trình được hoàn thành t i:ạ
Trường Đ i h c Y Hà N iạ ọ ộ
Người hướng d n khoa h c:ẫ ọ
1. PGS. TS. Nguy n Phú Đ tễ ạ
2. TS. Hoàng Kim Ước
Ph n bi n 1: ả ệ PGS. TS. Nguy n Th Phễ ị ượng
Ph n bi n 2: ả ệ PGS. TS. Đ Trung Quânỗ
Ph n bi n 3:ả ệ PGS. TS. Nguy n Th Hoànễ ị
Lu n án s đậ ẽ ược b o v t i H i đ ng ch m lu n án c p ả ệ ạ ộ ồ ấ ậ ấ
trường h p t i trọ ạ ường Đ i h c Y Hà N i.ạ ọ ộ
Vào h i: gi ngày tháng năm 2015ồ ờ
Trang 3 Th vi n Qu c giaư ệ ố
Th vi n Trư ệ ường Đ i h c Y Hà N iạ ọ ộ
Th vi n thông tin Y h c Trung ư ệ ọ ương
Trang 4Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Cường giáp tr em h u h t là b nh Basedow, đây làở ẻ ầ ế ệ
b nh t mi n, do t kháng th TRAb kích thích t bào tuy nệ ự ễ ự ể ế ế giáp làm tăng t ng h p và gi i phóng hormone tuy n giáp vàoổ ợ ả ế máu, gây nên các bi u hi n nhi m đ c giáp. ể ệ ễ ộ
Thông qua tác d ng c a TRAb lên t bào tuy n giápụ ủ ế ế
và m t s t ch c khác, t kháng th TRAb quy t đ nh quáộ ố ổ ứ ự ể ế ị trình t ng h p và gi i phóng hormone tuy n giáp vào máu,ổ ợ ả ế gây nên các bi u hi n t mi n đ c tr ng trên lâm sàng nhể ệ ự ễ ặ ư ư
bi u hi n m t, phù niêm nh hể ệ ở ắ ả ưởng đ n m c đ n ng,ế ứ ộ ặ
nh c a b nh. TRAb tăng 95100% b nh nhân m c b nhẹ ủ ệ ở ệ ắ ệ Basedow t i th i đi m ch n đoán.ạ ờ ể ẩ
Tr em c th đang phát tri n c v th ch t và tâmẻ ơ ể ể ả ề ể ấ
th n, tr m c b nh b r i lo n tăng trầ ẻ ắ ệ ị ố ạ ưởng và tâm th n, đápầ
ng c a tr v i đi u tr n i khoa t t h n ng i l n, vì th
ứ ủ ẻ ớ ề ị ộ ố ơ ườ ớ ế
người ta u tiên s d ng đi u tr n i khoa b ng thu c khángư ử ụ ề ị ộ ằ ố giáp tr ng t ng h p (KGTTH). Đi u tr n i khoa ít gây suyạ ổ ợ ề ị ộ giáp trường di n nên ít nh hễ ả ưởng đ n s phát tri n th ch tế ự ể ể ấ
và trí tu c a tr FDA khuy n cáo s d ng thu c KGTTHệ ủ ẻ ế ử ụ ố nhóm Methimazole đi u tr cho tr em có ch đ nh đi u tr n iề ị ẻ ỉ ị ề ị ộ khoa, không s d ng PTU trong đi u tr ban đ u cho tr emử ụ ề ị ầ ẻ vì: Methimazole tác d ng m nh ít nh t g p 10 l n so v iụ ạ ấ ấ ầ ớ PTU, th i gian bán h y kéo dài, ch c n s d ng 1 l n/ngày,ờ ủ ỉ ầ ử ụ ầ nên c i thi n đả ệ ượ ực s tuân th c a ngủ ủ ườ ệi b nh. Methimazole
ít gây tác d ng không mong mu n và nhanh đ a tr tr vụ ố ư ẻ ở ề tình tr ng bình giáp h n so v i PTU.ạ ơ ớ
Thu c KGTTH có tác d ng c ch mi n d ch, c chố ụ ứ ế ễ ị ứ ế
s n xu t t kháng th TRAb nh ng không c ch đả ấ ự ể ư ứ ế ược hoàn toàn quá trình s n xu t t kháng th TRAb, nên t l tái phátả ấ ự ể ỷ ệ sau khi ng ng đi u tr khá cao t i 5060%.ừ ề ị ớ
M t s thông s sinh h c khác nh : tu i m c b nh,ộ ố ố ọ ư ổ ắ ệ
th tích tuy n giáp, m c đ năng c a b nh, các bi u hi n tể ế ứ ộ ủ ệ ể ệ ự
Trang 5mi n, s tuân th đi u tr c a ngễ ự ủ ề ị ủ ườ ệi b nh cũng nh hả ưở ng
đ n k t qu đi u tr và tái phát b nh Basedow tr em.ế ế ả ề ị ệ ở ẻ
Trên th gi i có nhi u nghiên c u các khía c nhế ớ ề ứ ở ạ khác nhau v b nh Basedow nh nghiên c u c aề ệ ư ứ ủ Carlocappelli (2007) t i Italia v vai trò c a TRAb và m t sạ ề ủ ộ ố
ch s sinh h c đ n k t qu đi u tr và tái phát b nh Basedowỉ ố ọ ế ế ả ề ị ệ cho th y n u b nh nhân có n ng đ TRAb lúc ch n đoán ≥ấ ế ệ ồ ộ ẩ 46,5 U/L thì không th đ t để ạ ượ ực s thuyên gi m b nh b ngả ệ ằ
đi u tr n i khoa.ề ị ộ
Vi t Nam, trong lĩnh v c Nhi khoa hi n ch a có
nghiên c u v m i liên quan gi a t kháng th TRAb và m tứ ề ố ữ ự ể ộ
s thông s sinh h c đ n k t qu đi u tr và tái phát b nhố ố ọ ế ế ả ề ị ệ Basedow tr em đi u tr n i khoa. Vì v y chúng tôi ti nở ẻ ề ị ộ ậ ế hành nghiên c u đ tài v i m c tiêu: ứ ề ớ ụ
NH NG ĐÓNG GÓP M I C A LU N ÁNỮ Ớ Ủ Ậ
Nghiên c u đã mô t đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàngứ ả ặ ể ậ
và n ng đ TRAb tr em m c b nh Basedow, th i gianồ ộ ở ẻ ắ ệ ờ
đi u tr t n công c n thi t đ đ a tr v tr ng tái bình giápề ị ấ ầ ế ể ư ẻ ề ạ
và t l tái phát b nh sau 1 năm theo dõi.ỷ ệ ệ
Nghiên c u xác đ nh đứ ị ược m i liên quan gi a n ng đố ữ ồ ộ
c a TRAb th i đi m ch n đoán v i tái phát. Đ c bi t n ngủ ở ờ ể ẩ ớ ặ ệ ồ
đ TRAb t i th i đi m k t thúc đi u tr v i tái phát.ộ ạ ờ ể ế ề ị ớ
Trang 6Xác đ nh m t s thông s sinh h c nh tu i lúc ch nị ộ ố ố ọ ư ổ ẩ đoán, th tích tuy n giáp, n ng đ T3 lúc ch n đoán có liênể ế ồ ộ ẩ quan t i k t q a đi u tr và tái phát b nh Basedow tr em.ớ ế ủ ề ị ệ ở ẻ
C U TRÚC LU N ÁNẤ Ậ
Lu n án dài 99 trang (không k ph n ph l c và tàiậ ể ầ ụ ụ
li u tham kh o bao g m 6 ph n: Đ t v n đ (3 trang), t ngệ ả ồ ầ ặ ấ ề ổ quan (30 trang), đ i tố ượng và phương pháp nghiên c u (14ứ trang), k t qu nghiên c u (24 trang), bàn lu n (25 trang), k tế ả ứ ậ ế
Graves, còn các qu c gia khác châu Âu thở ố ở ường g i làọ
b nh Basedow, Vi t Nam g i là "b nh Basedow".ệ ệ ọ ệ
b nh tăng d n theo tu i, n g p nhi u h n nam. ệ ầ ổ ữ ặ ề ơ
Trang 7vào máu gây nên các bi u hi n nhi m đ c giáp và các bi uể ệ ễ ộ ể
s n xu t t kháng th TRAb. ả ấ ự ể
B nh lý m t do Basedow n m trong b nh c nh chungệ ắ ằ ệ ả
c ch b nh sinh c a b nh Basedow, xu t hi n đ c l p v iơ ế ệ ủ ệ ấ ệ ộ ậ ớ các bi u hi n lâm sàng Ngể ệ ười ta s d ng phân đ NOử ụ ộ SPECS2 đ đánh giá m c đ t n thể ứ ộ ổ ương m t trong b nhắ ệ Basedow.
tr b b nh Basedow thì tr kia tăng nguy c m c b nhẻ ị ệ ẻ ơ ắ ệ Basedow t i 20% 30%.ớ
trì quá trình b nh lý. ệ
sinh b nh ho c gây tái phát nh ng cá th nh y c m.ệ ặ ở ữ ể ạ ả
1.3.1. Lâm sàng
Tri u ch ng lâm sàng có m t vài đi m khác bi t soệ ứ ộ ể ệ
v i ngớ ườ ới l n: r i lo n v tăng trố ạ ề ưởng, thay đ i tính tình, hayổ
h n r i, bi u hi n v m t ít g p h n và thờ ỗ ể ệ ề ắ ặ ơ ường nh , phùẹ niêm trước xương chày hay to đ u chi r t hi m g p, ít g pầ ấ ế ặ ặ
bi n ch ng tim m ch, đáp ng t t v i đi u tr n i khoa. Đi uế ứ ạ ứ ố ớ ề ị ộ ề
Trang 8tr n i khoa ít gây suy giáp trị ộ ường di n vì th h u h t các nhàễ ế ầ ế
N i ti t Nhi đ u u tiên s d ng bi n pháp đi u tr n i khoaộ ế ề ư ử ụ ệ ề ị ộ cho tr m c b nh Basedow.ẻ ắ ệ
đ dòng ch y, tăng ch s kháng.ộ ả ỉ ố
nh p, dày th t và ho c block nhánh ị ấ ặ
GPT), glucose máu, đi n gi i đ ệ ả ồ
Là l a ch n hàng đ u tr em, ít gây suy giáp trự ọ ầ ở ẻ ườ ng
di n, đáp ng t t v i đi u tr n i khoa.ễ ứ ố ớ ề ị ộ
t i 5060%, có th b các tác d ng không mong mu n doớ ể ị ụ ố thu c.ố
soát t t cố ường giáp, an toàn, tránh nguy c bi n ch ng suyơ ế ứ tim
chóng cường giáp, thích h p cho b nh nhân nh tu i, khôngợ ệ ỏ ổ
có đi u ki n đi u tr n i khoa. ề ệ ề ị ộ
Trang 9H n ch : ạ ế nguy c b suy giáp trơ ị ường di n, ho c táiễ ặ phát. Có th b tai bi n do ph u thu t. ể ị ế ẫ ậ
tích c c vào tuy n giáp, t i đây thu c c ch enzym TPO nênự ế ạ ố ứ ế
c ch toàn b các khâu trong quá trình t ng h p hormone
tuy n giáp. ế
Đi u tr kéo dài làm tăng t l lui b nh, nhi u nghiênề ị ỷ ệ ệ ề
c u khuy n cáo đi u tr kéo dài đ c i thi n t l lui b nh vàứ ế ề ị ể ả ệ ỷ ệ ệ làm gi m nguy c tái phát.ả ơ
T l n đ nh b nh hoòan toàn b ng đi u tr n i khoaỷ ệ ổ ị ệ ằ ề ị ộ cao (90100%) t i th i đi m k t thúc đi u tr T l tr cònạ ờ ể ế ề ị ỷ ệ ẻ bình giáp sau 1 năm thay đ i t 2565%. ổ ừ
Trong b nh Basedow ngệ ười ta th y xu t hi n tấ ấ ệ ự kháng nguyên HLA nhóm 2 b m t t bào tuy n giáp, kíchở ề ặ ế ế thích h th ng mi n d ch s n xu t ra t kháng th TRAbệ ố ễ ị ả ấ ự ể
ch ng l i t kháng nguyên. Đây là đi m m u ch t trong b nhố ạ ự ể ấ ố ệ sinh và di n bi n c a b nh Basedow tr em.ễ ế ủ ệ ở ẻ
khoa
Thu c KGTTH làm gi m b c l t kháng nguyênố ả ộ ộ ự HLA nhóm 2, c ch h th ng mi n d ch làm làm gi m s nứ ế ệ ố ễ ị ả ả
xu t t kháng th TRAb sau đi u tr n i khoa b ng thu cấ ự ể ề ị ộ ằ ố KGTTH
trị
Trang 10TRAb kích thích làm tăng t ng h p và gi i phóng T3,ổ ợ ả T4 vào máu, làm cho t l T3/T4 tăng (> 20). T l T3/T4ỷ ệ ỷ ệ tăng tương đ ng v i tăng n ng đ TRAb và tăng nguy c táiồ ớ ồ ộ ơ phát.
Tr b b nh lý m t n ng có n ng đ TRAb cao và cóẻ ị ệ ắ ặ ồ ộ nguy c tái phát cao sau đi u tr n i khoa. ơ ề ị ộ
M c đ các bi u hi n lâm sàng v tim m ch thứ ộ ể ệ ề ạ ườ ng
tương đ ng v i n ng đ hormone tuy n giáp và n ng đ tồ ớ ồ ộ ế ồ ộ ự kháng th TRAb. Tr có bi u hi n tim m ch n ng thể ẻ ể ệ ạ ặ ường có
n ng đ TRAb cao và tăng nguy c tái phát.ồ ộ ơ
T kháng th TRAb kích thích làm t bào tuy n giápự ể ế ế tăng sinh gây bướu c Tr có bổ ẻ ướu c to có n ng đ TRAbổ ồ ộ cao và tăng nguy c tái phát.ơ
Nghiên c u c a Bùi Thanh Huy n năm 2002 v sứ ủ ề ề ự thay đ i n ng đ TRAb b nh nhân Basedow ngổ ồ ộ ở ệ ườ ớ i l n
trước và sau đi u tr Iề ị 131 đ a ra k t lu n: n ng đ TRAb gi mư ế ậ ồ ộ ả
rõ r t nhóm bình giáp ho c còn cệ ở ặ ường giáp sau đi u trề ị
b ng Iằ 131.
Nghiên c u c a Phan Huy Anh Vũ năm 2008 v giá trứ ủ ề ị
đ nh lị ượng TRAb trong ch n đoán và theo dõi tái phát sauẩ
đi u tr n i khoa b nh nhân Basedow ngề ị ộ ệ ườ ới l n đ a ra k tư ế
lu n: t i th i đi m ch n đoán n ng đ TRAb trung bình caoậ ạ ờ ể ẩ ồ ộ (36,4 ± 65,9 U/L). N ng đ TRAb ≥ 4,05 U/L t i th i đi mồ ộ ạ ờ ể
k t thúc đi u tr có giá tr tiên đoán tái phát v i đ nh y làế ề ị ị ớ ộ ạ 78,8% và đ đ c hi u là 79,8%.ộ ặ ệ
Nghiên c u c a Ngô Th Phứ ủ ị ượng năm 2008 t i H cạ ọ
vi n Quân Y v n ng đ TRAb, TPOAb, TGAb b nh nhânệ ề ồ ộ ở ệ
ngườ ới l n m c b nh Basedow đi u tr n i khoa b ng PTUắ ệ ề ị ộ ằ
Trang 11đ a ra k t lu n: n ng đ TRAb nhóm b nh nhân có b như ế ậ ồ ộ ở ệ ệ
lý m t cao h n nhóm b nh nhân không có b nh lý m t. N ngắ ơ ệ ệ ắ ồ
đ TRAb tăng cao song hành v i th tích tuy n giáp và gi mộ ớ ể ế ả
rõ r t t i th i đi m k t thúc đi u tr ệ ạ ờ ể ế ề ị
Chương 2
Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
T t c b nh nhân đấ ả ệ ược ch n đoán xác đ nh m c b nhẩ ị ắ ệ Basedow đ tu i t 18 tu i tr xu ng đ n khám và đi u trở ộ ổ ừ ổ ở ố ế ề ị
t i b nh vi n N i ti t Trung ạ ệ ệ ộ ế ương, có ch đ nh đi u tr n iỉ ị ề ị ộ khoa
B nh nhân đệ ược ch n đoán xác đ nh m c b nhẩ ị ắ ệ Basedow có ch đ nh đi u tr n i khoa:ỉ ị ề ị ộ
< 0,1 µUI/mL, FT4 tăng > 25 pmol/L và/ho c T3 tăngặ
> 3 nmol/L, t kháng th TRAb tăng.ự ể
Basedow n ng, có bi n ch ng tim, nhi m đ c giápặ ế ứ ễ ộ không ph i do Basedow, b nh lý k t h p nh suy gan, có kèmả ệ ế ợ ư
Trang 12 Tu i, gi i, th i gian t khi xu t hi n tri u ch ngổ ớ ờ ừ ấ ệ ệ ứ
đ u tiên đ n khi đầ ế ược ch n đoán.ẩ
Lý do đ n khám, các d u hi u lâm sàng.ế ấ ệ
Các d u hi u c n lâm sàng ấ ệ ậ
Th i gian đi u tr t n công, th i gian đi u tr b ngờ ề ị ấ ờ ề ị ằ Methimazole, li u thu c đi u tr t n công.ề ố ề ị ấ
Li u thu c c ng c trề ố ủ ố ước khi ng ng thu c, tác d ngừ ố ụ không mong mu n c a Methimazole.ố ủ
T l tái phát trong th i gian theo dõi 12 tháng.ỷ ệ ờ
N ng đ TRAb th i đi m ch n đoán và th i đi mồ ộ ở ờ ể ẩ ờ ể
ng ng thu c.ừ ố
Tu i, gi i, th i gian đi u tr ổ ớ ờ ề ị
Đ to c a bộ ủ ướu c , th tích tuy n giápổ ể ế
Bướu m ch, bi u hi n v m t.ạ ể ệ ề ắ
Bi u hi n tim m ch, n ng đ T3, T4ể ệ ạ ồ ộ
đ nh k v lâm sàng, xét nghi m T3, FT4, TSH và các xétị ỳ ề ệ nghi m c n thi t khác đ đánh giá ti n tri n c a b nh.ệ ầ ế ể ế ể ủ ệ
+ T l tái phát trong th i gian theo dõi ỷ ệ ờ
+ M i liên quan gi a TRAb và m t s ch s sinh h cố ữ ộ ố ỉ ố ọ
v i k t qu đi u trớ ế ả ề ị
2.5. X lý s li u ử ố ệ
Trang 13S li u đố ệ ược x lý b ng các thu t toán th ng kê cử ằ ậ ố ơ
b n c a ph n m m SPSS 19.0. Đánh giá b ng thu t toánả ủ ầ ề ằ ậ phân tích đ n bi n, phân tích h i quy đa bi n.ơ ế ồ ế
Chương 3
K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
162 tr m c b nh Basedow đẻ ắ ệ ược ch n đoán, đi u trẩ ề ị
và theo dõi đánh giá tái phát t i b nh vi n N i ti t Trungạ ệ ệ ộ ế
ng có đ c đi m v tu i, gi i nh sau:
ươ ặ ể ề ổ ớ ư
Trang 16Th tích tuy nể ế giáp trung bình theo tu i đ iổ ở ố
FT4 (pmol/L) 924 162 27,4 143,2 69,3± 27,5T3 (nmol/L) 13 162 3,2 91,0 7,9 ± 7,2TRAb (U/L) < 1,58 162 1,30 40,0 28,9 ±11,2
Trang 20Th i đi mờ ể n N ng đồ ộ
TRAb trung bình (U/L)
Chênh
l chệ (U/L)
Trang 21Tái phát n N ng đồ ộ
TRAb trung bình (U/L)
p
Có 91 32,2 ± 9,9 < 0,05Không 71 24,8 ± 11,3
Nng đ TRAb lúc kt thúc điu tr vi tái phátồộếềịớ
Tái phát N N ng đồ ộ
TRAb trung bình (U/L)
p
Có 91 10,8 ± 7,6 < 0,05Không 71 6,6 ± 5,3
Bi u đ 3.1. Đ ể ồ ườ ng cong ROC (Reciver Operating
Characteristic) n ng đ TRAB lúc ch n đoán ồ ộ ẩ
v i tái phát ớ
Trang 22Bi u đ 3.2. Đ ể ồ ườ ng cong ROC n ng đ TRAb lúc k t thúc ồ ộ ế
đi u tr v i tái phát ề ị ớ
Đng cong ROC TRAb lúc kt thúc vi tái phátườếớ
Trang 30Nghiên c u đứ ược th c hi n trên 162 tr m c b nhự ệ ẻ ắ ệ Basedow theo dõi đi u tr t i b nh vi n N i ti t Trung ề ị ạ ệ ệ ộ ế ươ ng
t năm 2010 đ n năm 2014 tuân th đi u tr t khi ch n đoánừ ế ủ ề ị ừ ẩ
được theo dõi đi u tr đ n khi n đ nh b nh và ng ng thu cề ị ế ổ ị ệ ừ ố
ti p t c theo dõi đánh giá tái phát.ế ụ
cao nh t nhóm tu i t 1518 tu i chi m 53,1%, n m cấ ở ổ ừ ổ ế ữ ắ nhi u h n nam, t l nam/n là 1/5,75. ề ơ ỷ ệ ữ
H u h t tr m c b nh Basedow có d u hi u tăngầ ế ẻ ắ ệ ấ ệ chuy n hóa, kích thích th n kinh giao c m, thay đ i tính tình,ể ầ ả ổ 100% có bướu c ch y u là đ 1b và đ 2, 97,5% có bổ ủ ế ộ ộ ướ u
c lan t a và 2,5% có bổ ỏ ướu c th nhân. H u h t các trổ ể ầ ế ườ ng
h p có m ch nhanh theo tu i.ợ ạ ổ
n ng đ TSH đ u m c không đ nh lồ ộ ề ở ứ ị ượng được (< 0,03 UI/L), n ng đ FT4 trung bình đ i tồ ộ ở ố ượng nghiên c u t iứ ạ
th i đi m ch n đoán là 69,3 pmol/L, n ng đ T3 trung bình ờ ể ẩ ồ ộ ở
đ i tố ượng nghiên c u t i th i đi m ch n đoán là 7,9 nmol/L,ứ ạ ờ ể ẩ
n ng đ t kháng th TRAb trung bình t i th i đi m ch nồ ộ ự ể ạ ờ ể ẩ đoán là 28,9 UI/L (giá tr ngị ưỡng là 1,58 U/L), ph n ánh cả ơ
Trang 31th tình tr ng nhi m đ c hormone tuy n giáp dể ở ạ ễ ộ ế ưới tác
đ ng c a TRAb.ộ ủ
Đi u tr n i khoa b nh Basedow th c hi n qua 3 giaiề ị ộ ệ ự ệ
đo n: T n công Duy trì C ng c , r i ng ng đi u tr ạ ấ ủ ố ồ ừ ề ị
giai đo n đi u tr t n công áp d ng trong nghiên c u trungạ ề ị ấ ụ ứ bình là 0,64 mg/kg/ngày.
trong đó 96,9 % s tr có th i gian đi u tr t n công trungố ẻ ờ ề ị ấ bình 46 tu n và 3,1% s tr có th i gian đi u tr t n côngầ ố ẻ ờ ề ị ấ trung bình kéo dài 712 tu n.ầ
Tác dng không mong mun do Methimzole:ụố Có 11/162 tr b tác dng ph khi s dng thuc KGTTH nhóm Methimazole chim 6,8 % và đu nh nh phát ban, bun nôn, rng tóc , không có trng hp nào b tác dng ph nng nh tuyt np bch cu,ẻịụụửụốếềẹưồụườợịụụặưệạạầ viêm gan hay suy gan.
nguy c tái phát sau ng ng thu c. Th i gian tr đơ ừ ố ờ ẻ ược theo dõi
đi u tr n i khoa trung bình là 27,57 tháng, Trong đó 9,3% sề ị ộ ố
đ i tố ượng đi u tr < 18 tháng, 57,4% s tr đi u tr t 1830ề ị ố ẻ ề ị ừ tháng và 33,3% s tr đố ẻ ược đi u tr > 30 tháng. Th i gianề ị ờ
đi u tr ng n nh t là 17 tháng và dài nh t là 42 tháng.ề ị ắ ấ ấ
Có nhi u y u t liên quan đ n k t qu đi u tr và táiề ế ố ế ế ả ề ị phát b nh nh m c đ n ng c a b nh, bi u hi n t mi n,ệ ư ứ ộ ặ ủ ệ ể ệ ự ễ
đ bộ ướu c , th i gian đi u tr , s tuân th c a tr và giaổ ờ ề ị ự ủ ủ ẻ đình H n n a thu c KGTTH không c ch đơ ữ ố ứ ế ược hoàn toàn căn ngyên t mi n nên t l tái phát sau đi u tr n i khoa kháự ễ ỷ ệ ề ị ộ cao. K t qu nghiên c u theo dõi ế ả ứ 1 năm sau khi ng ng thu cừ ố
có 56,2% tr b tái phátẻ ị
qu nghiên c u cho th y nả ứ ấ ồng đ TRAb trộ ước đi u tr làề ị 28,9 U/L, gi m khá m nh t i th i đi m ả ạ ạ ờ ể k t thúcế đi u trề ị còn 8,9 UI/L, s khác bi t có ý nghĩa th ng kê v i p < 0,05ự ệ ố ớ