Đề tài trình bày về các nội dung: Cơ sở khoa học về quản lý thuế giá trị gia tăng đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ, thực trạng quản lý thuế giá trị gia tăng đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ ở thành phố Huế - tỉnh Thừa Thiên Huế, một số giải pháp nhằm hoàn thiện quản lý thuế giá trị gia tăng đối với các doanh nghiệp vừa và nhỏ trên địa bàn thành phố Huế. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O H C VI N HÀNHỘ Ụ Ạ Ọ Ệ
QU N LÝ THU GIÁ TR GIA TĂNGẢ Ế Ị
Đ I V I DOANH NGHI P V A VÀ NHỐ Ớ Ệ Ừ Ỏ
Trang 2TH A THIÊN HU NĂM 2013Ừ Ế
Trang 3C S KHOA H C V QU N LÝ THU GIÁ TR GIA TĂNGƠ Ở Ọ Ề Ả Ế Ị
Đ I V I DOANH NGHI P V A VÀ NHỐ Ớ Ệ Ừ Ỏ
1.1. T ng quan v thu giá tr gia tăng đ i v i doanh nghi p v aổ ề ế ị ố ớ ệ ừ
và nhỏ
1.1.1. Khái quát v doanh nghi p v a và nh ề ệ ừ ỏ
1.1.1.1. Khái ni m ệ
Doanh nghi p ệ v a và nhừ ỏ là nh ng ữ doanh nghi pệ có quy mô nh bé vỏ ề
m t ặ v nố , lao đ ngộ hay doanh thu. Doanh nghi p v a và nh có th chia thànhệ ừ ỏ ể
ba lo i cũng căn c vào quy mô đó là doanh nghi p siêu nh (micro), doanhạ ứ ệ ỏ nghi p nh và doanh nghi p v a. m i nệ ỏ ệ ừ Ở ỗ ước, người ta có tiêu chí riêng để xác đ nh doanh nghi p v a và nh nị ệ ừ ỏ ở ước mình. Ở Vi t Namệ , theo Ngh đ nhị ị
s 56/2009/NĐCP ngày 30/6/2009 c a Chính ph , DN v a và nh quy đ nhố ủ ủ ừ ỏ ị
c th đ i v i t ng ngành ngh nh sau:ụ ể ố ớ ừ ề ư
Trang 41.1.1.2. Đ c đi m c a doanh nghi p v a và nh ặ ể ủ ệ ừ ỏ
Nh ng u đi m c a DNVVN:ữ ư ể ủ
T ch c s n xu t, qu n lý linh ho t, g n nh , các quy t đ nh qu n lýổ ứ ả ấ ả ạ ọ ẹ ế ị ả
th c hi n nhanh nên d thích nghi trự ệ ễ ước nh ng thay đ i c a th trữ ổ ủ ị ường đ c ặ
bi t là nhu c u nh , l , có tính đ a phệ ầ ỏ ẽ ị ương. Góp ph n ti t ki m chi phí qu n ầ ế ệ ả
lý doanh nghi p.ệ
V n đ u t ban đ u ít, hi u qu cao, thu h i nhanh, đi u đó t o s c ố ầ ư ầ ệ ả ồ ề ạ ứ
h p d n trong đ u t s n xu t kinh doanh, m i thành ph n kinh t vào khu ấ ẫ ầ ư ả ấ ọ ầ ế
v c này.ự
H n ch c a DNVVN:ạ ế ủ
Ngu n v n tài chính h n ch ,ồ ố ạ ế đ c bi t ặ ệ là ngu n v n t có cũng nh ồ ố ự ư
b ổ sung đ th c hi n quá trình tích t ,ể ự ệ ụ t p trung nh m duy trì ho c m r ng ậ ằ ặ ở ộ
s n xu t kinh doanhả ấ
C s v t ch t k thu t ,trình đ công ngh k thu t thơ ở ậ ấ ỹ ậ ộ ệ ỹ ậ ường y u ếkém, l c h uạ ậ , trình đ qu n lý nói chung và qu n tr các m t theo các ch c ộ ả ả ị ặ ứnăng còn h n ch ạ ế Đa s các ch doanh nghi p nh ch a đố ủ ệ ỏ ư ược đào t o c ạ ơ
b n,đ c bi t nh ng ki n th c v kinh t th trả ặ ệ ữ ế ứ ề ế ị ường,v qu n tr kinh doanh,ề ả ị
v văn b n pháp lu t ề ả ậ h qu n lý b ng kinh nghi m và th c ti n là ch y u.ọ ả ằ ệ ự ễ ủ ế
1.1.1.3. Vai trò c a doanh nghi p v a và nh trong n n kinh t ủ ệ ừ ỏ ề ế
Trang 5Doanh nghi p ệ v a và nhừ ỏ t o ra t ng s n ph m trong n c. Nh doanhạ ổ ả ẩ ướ ờ nghi p ệ v a và nhừ ỏ mà c a c i v t ch t và d ch v trong n n kinh t qu c dânủ ả ậ ấ ị ụ ề ế ố tăng nhanh c v s lả ề ố ượng l n ch t lẫ ấ ượng, ch ng lo i hàng hóa, d ch vủ ạ ị ụ phong phú th a mãn nhu c u c a xã h i.ỏ ầ ủ ộ
Doanh nghi p ệ v a và nhừ ỏ khai thác, s d ng các ngu n tài nguyên.ử ụ ồ Tham gia các ho t đ ng xã h i, môi trạ ộ ộ ường b o đ m s phát tri n b n v ngả ả ự ể ề ữ
c a n n kinh t ủ ề ế
Doanh nghi p ệ v a và nhừ ỏ gi v trí quan tr ng trong vi c đóng gópữ ị ọ ệ ngu n thu cho NSNN. Doanh nghi p ồ ệ v a và nhừ ỏ có vai trò góp ph n chuy nầ ể
d ch c c u kinh t , có vai trò ch ch t gi i quy t vi c làm cho ngị ơ ấ ế ủ ố ả ế ệ ười lao
đ ng, gi m t l th t nghi p. Khi các doanh nghi p ộ ả ỷ ệ ấ ệ ệ v a và nhừ ỏ phát tri n sể ẽ
t o nhi u c h i tăng vi c làm, thu hút lao đ ng nâng cao thu nh p c a dânạ ề ơ ộ ệ ộ ậ ủ
c góp ph n xóa đói gi m nghèo, th c hi n công b ng xã h i. Các doanhư ầ ả ự ệ ằ ộ nghi p ệ v a và nhừ ỏ phát tri n s t o đi u ki n phát huy l i th c a m i vùngể ẽ ạ ề ệ ợ ế ủ ỗ
đ phát tri n các ngành, các khu công nghi p, t o đi u ki n cho c quan thuể ể ệ ạ ề ệ ơ ế nuôi dưỡng, khai thác ngu n thu. ồ [1]
1.1.2. Nh ng n i dung c b n v Thu ữ ộ ơ ả ề ế
1.1.2.1. M t s khái ni m ộ ố ệ
Trong cu n t đi n kinh t c a hai tác gi ngố ừ ể ế ủ ả ười Anh Chrisopher Pass
và Bryan Lowes, đ ng trên giác đ đ i tứ ộ ố ượng ch u thu đã cho r ngị ế ằ : "Thuế
là m t bi n pháp c a chính ph đánh trên thu nh p c a c i và v n nh n ộ ệ ủ ủ ậ ủ ả ố ậ
đ ượ c c a các cá nhân hay doanh nghi p (thu tr c thu), trên vi c chi tiêu v ủ ệ ế ự ệ ề hàng hoá và d ch v (thu gián thu) và trên tài s n" ị ụ ế ả
M t khái ni m khác v thu tộ ệ ề ế ương đ i hoàn thi n đố ệ ược nêu lên trong
cu n sách "ố Economics" c a hai nhà kinh t M , d a trên c s đ i giá nhủ ế ỹ ự ơ ở ố ư
sau: "thu là m t kho n chuy n giao b t bu c b ng ti n (ho c chuy n giao ế ộ ả ể ắ ộ ằ ề ặ ể
b ng hàng hoá, d ch v ) c a các công ty và các h gia đình cho chính ph , mà ằ ị ụ ủ ộ ủ trong s trao đ i đó h không nh n đ ự ổ ọ ậ ượ c tr c ti p hàng hoá, d ch v nào c , ự ế ị ụ ả kho n n p đó không ph i là ti n ph t mà toà án tuyên ph t do hành vi vi ả ộ ả ề ạ ạ
ph m pháp lu t ạ ậ ". [2]
Trên giác đ phân ph i thu nh p, ngộ ố ậ ười ta đ nh nghĩa: ị Thu là hình ế
th c phân ph i và phân ph i l i t ng s n ph m xã h i và thu nh p qu c dân ứ ố ố ạ ổ ả ẩ ộ ậ ố
Trang 6nh m hình thành các qu ti n t t p trung c a nhà n ằ ỹ ề ệ ậ ủ ướ c đ đáp ng các nhu ể ứ
c u chi tiêu cho vi c th c hi n các ch c năng nhi m v c a Nhà n ầ ệ ự ệ ứ ệ ụ ủ ướ c
Trên giác đ ngộ ười n p thu , ộ ế thu đ ế ượ c coi là kho n đóng góp b t ả ắ
bu c mà m i t ch c, cá nhân ph i có nghĩa v đóng góp cho nhà n ộ ỗ ổ ứ ả ụ ướ c theo
lu t đ nh đ đáp ng nhu c u chi tiêu cho vi c th c hi n các ch c năng, ậ ị ể ứ ầ ệ ự ệ ứ nhi m v Nhà n ệ ụ ướ c
Trên giác đ kinh t h cộ ế ọ , thu là m t bi n pháp đ c bi t, theo đó, Nhà ế ộ ệ ặ ệ
n ướ ử ụ c s d ng quy n l c c a mình đ chuy n m t ph n ngu n l c t khu v c ề ự ủ ể ể ộ ầ ồ ự ừ ự
t sang khu v c công, nh m th c hi n các ch c năng kinh t – xã h i c a ư ự ằ ự ệ ứ ế ộ ủ Nhà n ướ c.
Dù tr i qua nhi u giai đo n và đả ề ạ ược nh n đ nh trên nhi u giác đ khácậ ị ề ộ nhau, nh ng hi n nay m t đ nh nghĩa v thu theo xu hư ệ ộ ị ề ế ướng c đi n v n cònổ ể ẫ đang được áp d ng ph bi n, đ c bi t trong c ch kinh t th trụ ổ ế ặ ệ ơ ế ế ị ường, đi nể hình là khái ni m v thu c a Gaston Jèze đ a ra trong Giáo trình Tài chínhệ ề ế ủ ư công. D a vào đ nh nghĩa này và các yêu c u nêu trên, có th đ a ra m t kháiự ị ầ ể ư ộ
ni m t ng quát v thu phù h p v i giai đo n hi n nay nh sau:ệ ổ ề ế ợ ớ ạ ệ ư
Thu là m t kho n n p b ng ti n mà các th nhân và pháp nhân có ế ộ ả ộ ằ ề ể nghĩa v b t bu c ph i th c hi n theo lu t đ i v i nhà n ụ ắ ộ ả ự ệ ậ ố ớ ướ c; không mang tính ch t đ i kho n, không hoàn tr tr c ti p cho ng ấ ố ả ả ự ế ườ ộ i n p thu ế
và dùng đ trang tr i cho các nhu c u chi tiêu công c ng. ể ả ầ ộ
1.1.2.2. Đ c đi m c a thu ặ ể ủ ế
Th nh t : Thu là m t kho n trích n p b ng ti nứ ấ ế ộ ả ộ ằ ề
Theo ph ng th c đánh thu trong n n kinh t th tr ng, v nguyên t c,ươ ứ ế ề ế ị ườ ề ắ thu là m t kho n trích n p d i hình th c ti n t , khác v i hình th c n p thuế ộ ả ộ ướ ứ ề ệ ớ ứ ộ ế
b ng hi n v t đã t n t i t th i xa x a ho c khác v i ch đ giao n p s nằ ệ ậ ồ ạ ừ ờ ư ặ ớ ế ộ ộ ả
ph m trong n n kinh t phi th tr ng. Nhi u quan đi m cho r ng, đây chính làẩ ề ế ị ườ ề ể ằ
s khác bi t c b n và đ u tiên c a thu trong n n kinh t th tr ng và thuự ệ ơ ả ầ ủ ế ề ế ị ườ ế trong các n n kinh t khác. Chính s phát tri n c a ho t đ ng trao đ i hàng hoáề ế ự ể ủ ạ ộ ổ
b ng ti n đã làm cho thu phát tri n, và ng c l i, vi c b t bu c n p các kho nằ ề ế ể ượ ạ ệ ắ ộ ộ ả thu b ng ti n đã góp ph n thúc đ y s phát tri n c a n n kinh t th tr ngế ằ ề ầ ẩ ự ể ủ ề ế ị ườ
b ng cách đòi h i ng i n p thu trong tr ng h p không có ti n ph i đ iằ ỏ ườ ộ ế ườ ợ ề ả ổ
nh ng tài s n hi n v t c a mình ra thành ti n đ thanh toán n thu ữ ả ệ ậ ủ ề ể ợ ế
Trang 7Th hai : Thu luôn g n li n v i quy n l c nhà nứ ế ắ ề ớ ề ự ước
Đ cặ đi m này th hi n tính pháp lý t i cao c a thu Thu là nghĩa vể ể ệ ố ủ ế ế ụ
c b n c a công dân đã đơ ả ủ ược quy đ nh trong Hi n Pháp Đ o lu t g c c aị ế ạ ậ ố ủ
m t qu c gia. Theo quan đi m này, công dân không có quy n t ch i tr thu ,ộ ố ể ề ừ ố ả ế cũng không có quy n t n đ nh hay th a thu n m c đóng góp c a mình, màề ự ấ ị ỏ ậ ứ ủ
ch có quy n ch p hành. Trỉ ề ấ ường h p đ i tợ ố ượng n p thu nào c tình khôngộ ế ố
ch p hành s b c quan nhà nấ ẽ ị ơ ước có th m quy n x lý vi ph m theo quyẩ ề ử ạ
đ nh ị c a pháp lu t đ bu c h ph i làm tròn nghĩa v n p thu c a mình theoủ ậ ể ộ ọ ả ụ ộ ế ủ
lu t đ nh. ậ ị
Đây là đ c tr ng c b n nh t c a thu nh m phân bi t v i t t c cácặ ư ơ ả ấ ủ ế ằ ệ ớ ấ ả hình th c đ ng viên tài chính cho Ngân sách Nhà nứ ộ ước khác
Th ba : Thu luôn g n li n v i thu nh pứ ế ắ ề ớ ậ
Đ c đi m này th hi n rõ n i dung kinh t c a thu Nhà nặ ể ể ệ ộ ế ủ ế ước th cự
hi n thu thu thông qua quá trình phân ph i l i t ng s n ph m xã h i và thuệ ế ố ạ ổ ả ẩ ộ
nh p qu c dân, mà k t qu c a nó là m t b ph n thu nh p c a ngậ ố ế ả ủ ộ ộ ậ ậ ủ ườ ộ i n pthu đế ược chuy n giao b t bu c cho Nhà nể ắ ộ ước mà không kèm theo b t kấ ỳ
m t s c p phát ho c nh ng quy n l i nào khác cho ngộ ự ấ ặ ữ ề ợ ườ ội n p thu ế
V i đ c đi m này, thu không gi ng nh các hình th c huy đ ng tàiớ ặ ể ế ố ư ứ ộ chính t nguy n ho c hình th c ph t ti n tuy có tính ch t b t bu c, nh ngự ệ ặ ứ ạ ề ấ ắ ộ ư
ch áp d ng đ i v i nh ng t ch c cá nhân có hành vi vi ph m pháp lu t.ỉ ụ ố ớ ữ ổ ứ ạ ậ
Th t : Thu mang tính ch t không hoàn tr tr c ti p và đứ ư ế ấ ả ự ế ược sử
d ng đ đáp ng chi tiêu công c ngụ ể ứ ộ
Tính ch t không hoàn tr tr c ti p đấ ả ự ế ược th hi n trên các khía c nh:ể ệ ạ
M t là, S chuy n giao thu nh p thông qua thu không mang tính ch tộ ự ể ậ ế ấ
đ i giá. V m t pháp lý, thu không là giá c c a d ch v cung c p. Vì v y,ố ề ặ ế ả ủ ị ụ ấ ậ
ngườ ội n p thu không th ph n đ i vi c th c hi n nghĩa v thu b ng cáchế ể ả ố ệ ự ệ ụ ế ằ
vi n c là Nhà nệ ớ ướ ử ục s d ng ti n thu không có hi u qu ề ế ệ ả
Hai là, Các kho n thu đã n p cho Nhà nả ế ộ ước s không đẽ ược dùng
ph c v tr c ti p cho ngụ ụ ự ế ườ ội n p thu , nghĩa là m c thu mà các t ng l pế ứ ế ầ ớ trong xã h i chuy n giao cho Nhà nộ ể ước không hoàn toàn d a trên m c đự ứ ộ
ngườ ội n p thu th a hế ừ ưởng nh ng d ch v và hàng hoá công c ng do Nhàữ ị ụ ộ
nước cung c p. Đ c đi m này c a thu giúp ta phân đ nh rõ thu v i cácấ ặ ể ủ ế ị ế ớ
Trang 8kho n phí, l phí và giá c ả ệ ả
1.1.2.3. Vai trò
1.1.2.3.1. Thu là công c t p trung ch y u ngu n thu cho Ngân sáchế ụ ậ ủ ế ồ Nhà nước
M t n n tài chính qu c gia lành m nh ph i d a ch y u vào ngu n thuộ ề ố ạ ả ự ủ ế ồ
t n i b n n kinh t qu c dân. Thu là công c quan tr ng nh t đ phânừ ộ ộ ề ế ố ế ụ ọ ấ ể
ph i l i các thu nh p theo đố ạ ậ ường l i xây d ng xã h i ch nghĩa nố ự ộ ủ ở ước ta.
Đ c bi t trong tình hình hi n nay, ngu n thu t nặ ệ ệ ồ ừ ước ngoài đã gi m nhi u,ả ề kinh t đ i ngo i ch u s c ép c a quan h “mua bán sòng ph ng”,“có vay, cóế ố ạ ị ứ ủ ệ ẳ
tr ”, thu ph i là công c quan tr ng góp ph n tích c c gi m b i chi Ngânả ế ả ụ ọ ầ ự ả ộ sách, gi m l m phát, n đ nh kinh t xã h i, chu n b đi u ki n và ti n đả ạ ổ ị ế ộ ẩ ị ề ệ ề ề cho vi c phát tri n đ t nệ ể ấ ước lâu dài. Thu ph i tr thành ngu n thu ch y u,ế ả ở ồ ủ ế
b ph n c b n c a n n tài chính qu c gia lành m nh. V i n n kinh t nhi uộ ậ ơ ả ủ ề ố ạ ớ ề ế ề thành ph n, h th ng thu đầ ệ ố ế ược áp d ng th ng nh t gi a các thành ph n kinhụ ố ấ ữ ầ
t Thu ph i bao quát đế ế ả ược h u h t các ho t đ ng kinh doanh, các ngu nầ ế ạ ộ ồ thu nh p trong xã h i ậ ộ
M c tiêu c a Qu c h i đ ra trong nh ng năm t i là đ ng viên v thuụ ủ ố ộ ề ữ ớ ộ ề ế chi m kho ng 20 đ n 25% GDP và n đ nh m c đóng góp v thu M cế ả ế ổ ị ứ ề ế ứ
đ ng viên trên đây là phù h p v i kh năng kinh t , phù h p v i s c đóng gópộ ợ ớ ả ế ợ ớ ứ
c a nhân dân, b o đ m ph n l n các nhu c u chi tiêu c a Ngân sách nhàủ ả ả ầ ớ ầ ủ
nước, ngu n v n đ xây d ng c s h t ng và phát tri n kinh t theo hồ ố ể ự ơ ở ạ ầ ể ế ướ ng
có l i cho đ t nợ ấ ước. Nhà nước ta luôn coi thu là ngu n thu ch y u và quanế ồ ủ ế
tr ng nh t c a Ngân sách nhà nọ ấ ủ ước.
1.1.2.3.2. Thu tham gia vào vi c đi u ti t kinh t vĩ môế ệ ề ế ế
Thông qua vi c xây d ng đúng đ n c c u và m i quan h gi a các s cệ ự ắ ơ ấ ố ệ ữ ắ thu , vi c xác đ nh h p lý ngế ệ ị ợ ườ ội n p thu , đ i tế ố ượng đánh thu , thu su t,ế ế ấ
ch đ mi n gi m, phế ộ ễ ả ương pháp qu n lý thu thu d a trên c s h ch toánả ế ự ơ ở ạ
k toán đ y đ , chính xác, thu là công c đi u ti t đ i v i thu nh p c a cácế ầ ủ ế ụ ề ế ố ớ ậ ủ
t ng l p xã h i th hi n trên hai m t: khuy n khích, nâng đ nh ng ho tầ ớ ộ ể ệ ặ ế ỡ ữ ạ
đ ng kinh doanh c n thi t làm ăn có hi u qu ; đ ng th i thu h p, kìm hãmộ ầ ế ệ ả ồ ờ ẹ
nh ng ngành ngh , m t hàng c n h n ch s n xu t, h n ch tiêu dùng theoữ ề ặ ầ ạ ế ả ấ ạ ế
hướng ti t ki m, ch ng lãng phí. Thu còn khuy n khích vi c b v n đ u tế ệ ố ế ế ệ ỏ ố ầ ư
Trang 9phát tri n s n xu t, khuy n khích các c s kinh doanh thu c m i thành ph nể ả ấ ế ơ ở ộ ọ ầ kinh t c nh tranh bình đ ng trế ạ ẳ ước pháp lu t. Thu góp ph n khuy n khíchậ ế ầ ế khai thác nguyên li u, v t t trong vi c tranh th v n h p tác c a nệ ậ ư ệ ủ ố ợ ủ ước ngoài
đ phát tri n kinh t hàng hoá, không ng ng nâng cao kh năng tích lũy, đápể ể ế ừ ả
ng nhu c u tiêu dùng và xu t kh u, b o v s n xu t trong n c
đ y m r ng th trẩ ở ộ ị ường m t cách lành m nh, v a khuy n khích giao l u hàngộ ạ ừ ế ư hoá, v a đ u tranh h n ch mua bán lòng vòng qua nhi u khâu trung gian, đ uừ ấ ạ ế ề ầ
c tích tr đ hơ ữ ể ưởng chênh l ch giáệ
1.1.2.3.3. Thu là công c đ đi u hòa thu nh p, th c hi n công b ngế ụ ể ề ậ ự ệ ằ
xã h i trong phân ph iộ ố
H th ng thu đệ ố ế ược áp d ng th ng nh t gi a các ngành ngh , cácụ ố ấ ữ ề thành ph n kinh t , các t ng l p dân c theo nguyên t c đ m b o công b ngầ ế ầ ớ ư ắ ả ả ằ
và bình đ ng trong làm nghĩa v và quy n l i. S bình đ ng và công b ngẳ ụ ề ợ ự ẳ ằ
được th hi n thông qua chính sách đ ng viên gi ng nhau (thu su t) gi a cácể ệ ộ ố ế ấ ữ
t ch c và cá nhân thu c m i thành ph n kinh t cùng ho t đ ng trong m tổ ứ ộ ọ ầ ế ạ ộ ộ lĩnh v c, b o đ m s công b ng và bình đ ng v quy n l i và nghĩa v v iự ả ả ự ằ ẳ ề ề ợ ụ ớ
m i công dân, không có nh ng đ c quy n, đ c l i cho b t c đ i tọ ữ ặ ề ặ ợ ấ ứ ố ượng nào. Thu kích thích m i công dân, doanh nghi p c i ti n k thu t, đ u t v n,ế ọ ệ ả ế ỹ ậ ầ ư ố
đ u t ch t xám, làm ăn gi i và có thu nh p cao m t cách chính đáng .ầ ư ấ ỏ ậ ộ
1.1.2.3.4. Thu còn là công c đ ki m tra, ki m soát các ho t đ ng s nế ụ ể ể ể ạ ộ ả
xu t kinh doanhấ
Vai trò này được xu t hi n chính do quá trình t ch c th c hi n thuấ ệ ổ ứ ự ệ ế trong th c t Đ thu đự ế ể ược thu và th c hi n đúng các Lu t thu đã đế ự ệ ậ ế ược ban hành, c quan thu và các c quan liên quan ph i b ng m i bi n pháp n mơ ế ơ ả ằ ọ ệ ắ
v ng s lữ ố ượng, quy mô các c s s n xu t kinh doanh, ngành ngh và lĩnhơ ở ả ấ ề
v c kinh doanh, m t hàng h đự ặ ọ ược phép kinh doanh. T công tác thu thu màừ ế
c quan thu s phát hi n nh ng vi c làm sai trái, vi ph m Lu t c a các cáơ ế ẽ ệ ữ ệ ạ ậ ủ nhân, các đ n v s n xu t kinh doanh, ho c phát hi n ra nh ng khó khăn màơ ị ả ấ ặ ệ ữ
h g p ph i đ giúp đ h tìm bi n pháp tháo g Nh v y, do công tác qu nọ ặ ả ể ỡ ọ ệ ỡ ư ậ ả
lý thu thu mà có th k t h p ki m tra, ki m soát toàn di n các m t hàng,ế ể ế ợ ể ể ệ ặ
ho t đ ng c a các c s kinh t đ m b o th c hi n t t qu n lý Nhà nạ ộ ủ ơ ở ế ả ả ự ệ ố ả ước về
m i m t c a đ i s ng kinh t xã h iọ ặ ủ ờ ố ế ộ
Trang 101.1.2.4. Chính sách thu và phân lo i thu ế ạ ế
1.1.2.4.1. Khái ni mệ
Chính sách thu là t ng hòa phế ổ ương hướng c a Nhà nủ ước trong lĩnh
v c thu và các bi n pháp đ đ t đự ế ệ ể ạ ược nh ng m c tiêu đã đ nhữ ụ ị
Chính sách thu th hi n đế ể ệ ường l i và phố ương hướng đ ng viên thuộ
nh p dậ ưới hình th c thu trong n n kinh t qu c dân. Chính sách thu đứ ế ề ế ố ế ượ c
th c hi n b ng cách thi t l p các văn b n pháp lu t trong lĩnh v c n p thu ,ự ệ ằ ế ậ ả ậ ự ộ ế ban hành các lo i thu và các u đãi v thu trong t ng giai đo n phát tri nạ ế ư ề ế ừ ạ ể
nh t đ nh. Đi u đó có nghĩa là chính sách thu đấ ị ề ế ược th c hi n b ng cáchự ệ ằ thi t l p h th ng thu , c i cách thu và c ng c h th ng thu ế ậ ệ ố ế ả ế ủ ố ệ ố ế
H th ng thu là t ng h p các hình th c thu khác nhau mà gi a chúngệ ố ế ổ ợ ứ ế ữ
có m i quan h m t thi t v i nhau đ th c hi n các nhi m v nh t đ nh c aố ệ ậ ế ớ ể ự ệ ệ ụ ấ ị ủ Nhà nước trong t ng th i k ừ ờ ỳ
1.1.2.4.2. Phân lo i thuạ ế
Đ thu để ược thu , Nhà nế ước đã th ch hoá yêu c u b t bu c đóngể ế ầ ắ ộ góp ngu n l c tài chính cho NSNN đ i v i các th nhân, pháp nhân. Nhà nồ ự ố ớ ể ướ cquy đ nh nguyên t c chung v nghĩa v n p thu c a các th nhân, pháp nhânị ắ ề ụ ộ ế ủ ể trong Hi n pháp văn b n pháp lý cao nh t c a Nhà nế ả ấ ủ ước. H th ng chínhệ ố sách thu c a Vi t Nam hi n nay bao g m: ế ủ ệ ệ ồ Thu giá tr gia tăng, thu tiêu ế ị ế
th đ c bi t, thu xu t kh u, thu nh p kh u, thu thu nh p doanh nghi p, ụ ặ ệ ế ấ ẩ ế ậ ẩ ế ậ ệ thu thu nh p cá ế ậ nhân, thu s d ng đ t nông nghi p, thu tài nguyên,thu b o ế ử ụ ấ ệ ế ế ả
v môi tr ng, thu nhà đ t, thu môn bài, … ệ ườ ế ấ ế
Tùy theo đi u ki n và hoàn c nh c th c a m i nề ệ ả ụ ể ủ ỗ ước mà h th ngệ ố pháp lu t thu bao g m nhi u lo i thu khác nhau. Ð đ nh hậ ế ồ ề ạ ế ể ị ướng xây d ngự
và qu n lý h th ng thu , vi c s p x p các Lu t thu có cùng tính ch tả ệ ố ế ệ ắ ế ậ ế ấ thành nh ng nhóm khác nhau, g i là phân lo i thu ữ ọ ạ ế
Tùy thu c vào m c tiêu, yêu c u c a t ng giai đo n phát tri n kinh t ộ ụ ầ ủ ừ ạ ể ế
xã h i mà c c u và n i dung các Lu t thu có khác nhau. Cũng tùy thu c vàoộ ơ ấ ộ ậ ế ộ
c s , m c đích phân đ nh, thông thơ ở ụ ị ường thu đế ược phân lo i theo các tiêuạ
th c sauứ
+ D a theo ự ph ươ ng th c đánh thu ứ ế
Tùy thu c vào ph ng th c đánh thu là đánh m t cách tr c ti p hay giánộ ươ ứ ế ộ ự ế
Trang 11ti p vào thu nh p, ng i ta chia h th ng thu thành hai lo i: thu tr c thu vàế ậ ườ ệ ố ế ạ ế ự thu gián thu.ế
Thu tr c thu: ế ự Là lo i thu đánh tr c ti p vào thu nh p ho c tài s nạ ế ự ế ậ ặ ả
c a ngủ ườ ội n p thu Thu tr c thu có đ c đi m là đ i tế ế ự ặ ể ố ượng n p thu theoộ ế
lu t quy đ nh đ ng nh t v i ngậ ị ồ ấ ớ ười ph i ch u thu Lo i thu tr c thu thả ị ế ạ ế ự ườ ngbao g m các s c thu đánh trên thu nh p c a t ch c và cá nhân. ồ ắ ế ậ ủ ổ ứ
Thu gián thu: ế Là lo i thu không tr c ti p đánh vào thu nh p hay tàiạ ế ự ế ậ
s n c a ngả ủ ườ ội n p thu mà đánh m t cách gián ti p thông qua giá c hàngế ộ ế ả hoá, d ch v Ngị ụ ười tiêu dùng nh ng hàng hoá, d ch v đó là ngữ ị ụ ười ch u lo iị ạ thu này. ế
+ Phân theo c s tính thu ơ ở ế
N u căn c vào c s tính thu đ phân lo i thu thì có th chia thànhế ứ ơ ở ế ể ạ ế ể
ba lo i nh sau:ạ ư
Thu thu nh p: ế ậ Bao g m các lo i thu có c s đánh thu là thu nh pồ ạ ế ơ ở ế ậ
ki m đ c. Thu nh p ki m đ c là toàn b s ti n và l i ích v t ch t mà m t tế ượ ậ ế ượ ộ ố ề ợ ậ ấ ộ ổ
ch c, cá ứ nhân nh n đ c trong k tính thu , k c các kho n chi tiêu đã b ra đ cóậ ượ ỳ ế ể ả ả ỏ ể
đ c thu nh p.ượ ậ
Thu tiêu dùng: ế Là lo i thu đánh vào hàng hoá, d ch v khi di n raạ ế ị ụ ễ
vi c mua bán. Đi u đáng chú ý đ u tiên là thu tiêu dùng không khác thu thuệ ề ầ ế ế
nh p nhi u nh ngậ ề ư ười ta tưởng. Trong th c t lo i thu tiêu dùng đự ế ạ ế ược thể
hi n dệ ưới nhi u d ng nh thu doanh thu, thu tiêu th đ c bi t, thu giá trề ạ ư ế ế ụ ặ ệ ế ị gia tăng
Thu tài s n: ế ả Thu tài s n có th đế ả ể ược đánh trong trường h p chuy nợ ể giao, cho không tài s n (ví d nh cho, t ng ho c th a k ), ho c dả ụ ư ặ ặ ừ ế ặ ưới hình
th c bán (ví d nh nhứ ụ ư ượng bán b t đ ng s n ho c đ ng s n), ho c trongấ ộ ả ặ ộ ả ặ
trường h p có s hi n h u c a tài s n (nh trợ ự ệ ữ ủ ả ư ường h p đánh thu vào cácợ ế
kh i tài s n l n).ố ả ớ
+ Phân theo ph m vi đi u ch nh ạ ề ỉ
Căn c vào ph m vi đi u ch nh c a thu ngứ ạ ề ỉ ủ ế ười ta có th chia các s cể ắ thu thành hai lo i:ế ạ
Thu t ng h p: ế ổ ợ Là lo i thu đánh vào t t c các thành ph n c a c sạ ế ấ ả ầ ủ ơ ở
Trang 12đánh thu mà không có tr ng h p ngo i l , không có mi n, gi m thu Thuế ườ ợ ạ ệ ễ ả ế ế
t ng h p đánh trên toàn b tài s n, các nghi p v phát sinh ho c t ng thu nh pổ ợ ộ ả ệ ụ ặ ổ ậ trong m t l n duy nh t. ộ ầ ấ
Thu có l a ch n ế ự ọ hay thu có phân tích: ế Là lo i thu ch đánh d a trênạ ế ỉ ự
c s các y u t c a m t tài s n ho c m t nghi p v đ c l p, ho c m t lo iơ ở ế ố ủ ộ ả ặ ộ ệ ụ ộ ậ ặ ộ ạ thu nh p. Thu thu nh p cá nhân Vi t Nam có th coi là m t s c thu đi nậ ế ậ ệ ể ộ ắ ế ể hình c a lo i này.ủ ạ
+ Phân theo đ c tr ng c a bi u thu ặ ư ủ ể ế
Thu đánh theo t l %: ế ỷ ệ Là lo i thu đánh theo hình th c áp d ng m tạ ế ứ ụ ộ
t l ho c ph n trăm, ho c l n trên các c s tính thu Đây là hình th c ápỷ ệ ặ ầ ặ ầ ơ ở ế ứ
d ng ph bi n trong các lo i thu hi n nay. ụ ổ ế ạ ế ệ
Thu đánh trên m c tuy t đ i: ế ứ ệ ố Là lo i thu đạ ế ược xác đ nh b ng cáchị ằ
n đ nh m t s thu b ng ti n trên m t đ n v v t ch t nh tr ng l ng, kh i
lượng, di n tích c a đ i tệ ủ ố ượng ch u thu Trong th c t cách tính thu nàyị ế ự ế ế
ít ph bi n. Trong h th ng chính sách thu Vi t Nam hi n nay có th l y víổ ế ệ ố ế ệ ệ ể ấ
d là thu tiêu th đ c bi t đánh trên xe ô tô cũ v a đụ ế ụ ặ ệ ừ ược B Tài chính banộ hành
+ Phân theo th m quy n ban hành chính sách thu ẩ ề ế
Tùy theo th m quy n thu thu đẩ ề ế ược quy đ nh v i t ng lo i thu , ngị ớ ừ ạ ế ườ i
ta phân thu thành hai lo i: Thu trung ế ạ ế ương và thu đ a phế ị ương
Các lo i thu trên đạ ế ược áp d ng cho nhi u đ i tụ ề ố ượng khác nhau đ v aể ừ phát huy tác d ng riêng c a t ng lo i thu , v a h tr , b sung cho nhauụ ủ ừ ạ ế ừ ỗ ợ ổ
nh m th c hi n m t cách t ng h p các m c tiêu và vai trò c a h th ng phápằ ự ệ ộ ổ ợ ụ ủ ệ ố
lu t thu ậ ế
1.1.3. Thu giá tr gia tăng ế ị
1.1.3.1. Khái ni m, đ c đi m, vai trò c a thu giá tr gia tăng ệ ặ ể ủ ế ị
1.1.3.1.1. Khái ni m v thu giá tr gia tăngệ ề ế ị
Thu giá tr gia tăng(GTGT) là thu tính trên kho n giá tr tăng thêm ế ị ế ả ị
c a hàng hoá, d ch v phát sinh trong quá trình t s n xu t, l u thông đ n ủ ị ụ ừ ả ấ ư ế tiêu dùng (Đi u 1 Lu t thu GTGT s 02/1997/QH9).ề ậ ế ố
Giá tr gia tăng = T ng giá tr hàng hoá, d ch v bán ra – Giá tr hàng hoá, d chị ổ ị ị ụ ị ị
v mua vào tụ ương ng.ứ
Trang 131.1.3.1.2. Đ c đi m c a thu giá tr gia tăngặ ể ủ ế ị
Thu GTGT là m t lo i thu gián thu đánh vào đ i tế ộ ạ ế ố ượng tiêu dùng HHDV ch u thu GTGT (vì v y thu GTGT là m t lo i thu tiêu dùng, đ iị ế ậ ế ộ ạ ế ố
v i c s kinh doanh thì đây là lo i thu gián thu), là m t y u t c u thànhớ ơ ở ạ ế ộ ế ố ấ trong giá c hàng hoá và d ch v , là kho n thu đả ị ụ ả ược c ng thêm vào giá bánộ
c a ngủ ười cung c p, hay nói cách khác giá c HHDV mà ngấ ả ười tiêu dùng mua bao g m c thu GTGT.ồ ả ế
Tính gián thu c a thu GTGT bi u hi n: ngủ ế ể ệ ười mua HHDV là ngườ i
ph i tr kho n thu này thông qua giá mua c a HHDV. Nh v y, ngả ả ả ế ủ ư ậ ườ imua không tr c ti p n p thu GTGT vào NSNN mà tr thu thông qua giáự ế ộ ế ả ế thanh toán hàng hoá và d ch v cho ngị ụ ười bán, trong đó bao g m c kho nồ ả ả thu GTGT mà ngế ười mua tr Ngả ười bán th c hi n n p kho n thuự ệ ộ ả ế GTGT ph i n p “đã đả ộ ược người mua tr ” vào NSNN.ả
Thu GTGT đánh vào GTGT c a HHDV phát sinh các giai đo n tế ủ ở ạ ừ
s n xu t, l u thông đ n tiêu dùng HHDV đó. T ng s thu GTGT thu đả ấ ư ế ổ ố ế ượ ở c
t t c các giai đo n s b ng s thu GTGT tính trên giá bán cho ngấ ả ạ ẽ ằ ố ế ười tiêu dùng cu i cùng.ố Thu GTGT đã kh c ph c đế ắ ụ ược nhược đi m c a thu doanhể ủ ế thu là “thu ch ng lên thu ”.ế ồ ế
Thu GTGT là m t lo i thu có tính trung l p cao. Tính trung l p bi uế ộ ạ ế ậ ậ ể
hi n hai khía c nh: ệ ở ạ
Th nh t ứ ấ , thu GTGT không ch u nh hế ị ả ưởng b i k t qu kinh doanhở ế ả
c a ngủ ườ ội n p thu , do ngế ườ ội n p thu ch là ngế ỉ ười “thay m t” ngặ ười tiêu dùng n p h kho n thu này vào NSNN. Do v y thu GTGT không ph i làộ ộ ả ế ậ ế ả
y u t c a chi phí s n xu t mà ch đ n thu n là m t kho n thu đế ố ủ ả ấ ỉ ơ ầ ộ ả ược c ngộ thêm vào giá bán c a ngủ ười cung c p HHDV. ấ
Th hai ứ , thu GTGT không b nh h ng b i quá trình t ch c và phânế ị ả ưở ở ổ ứ chia quá trình s n xu t kinh doanh, b i t ng s thu t t c các giai đo n luônả ấ ở ổ ố ế ở ấ ả ạ
b ng s thu tính trên giá bán giai đo n cu i cùng b t k s giai đo n nhi uằ ố ế ở ạ ố ấ ể ố ạ ề hay ít
S thu GTGTố ế = GTGT c a HHDVủ
ch u thuị ế X Thu su t thu GTGT c aế ấ ế ủ
HHDV đó
Trang 14V ph m vi đánh thu : thu GTGT ch đánh vào ho t đ ng tiêu dùngề ạ ế ế ỉ ạ ộ
di n ra trong ph m vi lãnh th , không đánh vào hành vi tiêu dùng ngoài lãnhễ ạ ỗ
th Đ c đi m này t o ra s công b ng trong nh ng giao d ch qu c t thôngổ ặ ể ạ ự ằ ữ ị ố ế qua vi c không thu thu đ i v i HHDV xu t kh u và đánh thu đ i v i HHDVệ ế ố ớ ấ ẩ ế ố ớ
nh p kh u.ậ ẩ
1.1.3.1.3. Vai trò c a thu giá tr gia tăngủ ế ị
Thu là công c r t quan tr ng đ Nhà nế ụ ấ ọ ể ước th c hi n ch c năng qu nự ệ ứ ả
lý vĩ mô đ i v i n n kinh t N n kinh t nố ớ ề ế ề ế ước ta đang trong quá trình v nậ hành theo c ch th trơ ế ị ường có s qu n lý c a nhà nự ả ủ ước, do đó thu GTGT cóế vai trò r t quan tr ng và đấ ọ ược th hi n nh sau:ể ệ ư
M t là ộ , thu GTGT có tác d ng đi u ti t thu nh p c a t ch c, cá nhânế ụ ề ế ậ ủ ổ ứ tiêu dùng HHDV ch u thu GTGT.ị ế
Hai là, thu GTGT là kho n thu quan tr ng c a Ngân sách nhà nế ả ọ ủ ước.Thu GTGT t o ngu n thu l n và tế ạ ồ ớ ương đ i n đ nh cho ngân sách nhàố ổ ị
nước
Vi t Nam, thu GTGT hi n nay chi m t tr ng kho ng 2023%
trong t ng thu t thu , phí và l phí.ổ ừ ế ệ
Thu GTGT không trùng l p, do thu GTGT ch tính vào giá tr tăng thêmế ắ ế ỉ ị
c a HHDV qua các khâu s n xu t, l u thông, tiêu dùng, không tính vào ph n giáủ ả ấ ư ầ
tr đã ch u thu GTGT các khâu tr c, thu đã n p các khâu tr c đ c tínhị ị ế ở ướ ế ộ ở ướ ượ
kh u tr khâu sau nên khuy n khích các t ch c, cá nhân b v n đ u t phátấ ừ ở ế ổ ứ ỏ ố ầ ư tri n s n xu t, kinh doanh, khuy n khích chuyên môn hoá, h p tác hoá s n xu t,ể ả ấ ế ợ ả ấ nâng cao hi u qu kinh t , phù h p v i phát tri n kinh t th tr ng.ệ ả ế ợ ớ ể ế ị ườ
Ba là, khuy n khích xu t kh u HHDV thông qua áp d ng thu su t 0%,ế ấ ẩ ụ ế ấ doanh nghi p xu t kh u HHDV không nh ng không ph i ch u thu GTGT ệ ấ ẩ ữ ả ị ế ở khâu xu t kh u mà còn đấ ẩ ược hoàn toàn b s thu đ u vào đã n p khâuộ ố ế ầ ộ ở
trước nên có tác d ng gi m chi phí, h giá thành s n ph m, tăng kh năngụ ả ạ ả ẩ ả
c nh tranh v giá HHDV xu t kh u trên th trạ ề ấ ẩ ị ường qu c t ố ế
B n là ố , thúc đ y th c hi n ch đ h ch toán k toán; s d ng hoá đ n,ẩ ự ệ ế ộ ạ ế ử ụ ơ
ch ng t và thanh toán qua ngân hàng vì vi c tính thu đ u ra, kh u tr thuứ ừ ệ ế ầ ấ ừ ế GTGT đ u vào quy đ nh rõ ph i căn c trên hoá đ n mua vào, bán ra; hàng hoáầ ị ả ứ ơ
xu t kh u mua bán ph i thanh toán qua ngân hàng, đ i v i kinh doanh trongấ ẩ ả ố ớ
Trang 15nước thì ch ng t thanh toán không dùng ti n m t đ i v i hàng hóa, d ch vứ ừ ề ặ ố ớ ị ụ mua vào, tr hàng hoá, d ch v mua t ng l n có giá tr dừ ị ụ ừ ầ ị ưới hai mươi tri uệ
đ ng.ồ
Tóm l i: Thu GTGT là m t s c thu tiên ti n; vi c áp d ng thuạ ế ộ ắ ế ế ệ ụ ế GTGT kh c ph c nhắ ụ ược đi m c a thu doanh thu trể ủ ế ước đây là “thu ch ngế ồ lên thu ”; thu GTGT có nhi u u đi m, tác d ng tích c c t i khuy n khíchế ế ề ư ể ụ ự ớ ế
s n xu t kinh doanh, xu t kh u, tăng cả ấ ấ ẩ ường đ u tầ ư, tăng thu cho NSNN.
1.1.3.2. N i dung c b n Lu t thu giá tr gia tăng ộ ơ ả ậ ế ị
Lu t thu GTGT g m m t s n i dung c b n nh sau:ậ ế ồ ộ ố ộ ơ ả ư
Ph m vi áp d ng thu giá tr gia tăng ạ ụ ế ị
Đ i tố ượng ch u thu giá tr gia tăngị ế ị
Đ i tố ượng ch u thu GTGT là hàng hoá, d ch v dùng cho s n xu t,ị ế ị ụ ả ấ kinh doanh và tiêu dùng Vi t Nam (bao g m c hàng hoá, d ch v mua c aở ệ ồ ả ị ụ ủ
t ch c, cá nhân nổ ứ ở ước ngoài)
Đ i tố ượng n p thu giá tr gia tăngộ ế ị
Các t ch c, cá nhân có ho t đ ng s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d chổ ứ ạ ộ ả ấ ị
v ch u thu GTGT Vi t Nam, không phân bi t ngành ngh , hình th c, tụ ị ế ở ệ ệ ề ứ ổ
ch c kinh doanh (g i chung là c s kinh doanh) và t ch c, cá nhân khác cóứ ọ ơ ở ổ ứ
nh p kh u hàng hoá, mua d ch v t nậ ẩ ị ụ ừ ước ngoài ch u thu GTGT (g i chungị ế ọ
là người nh p kh u) đ u là đ i tậ ẩ ề ố ượng n p thu GTGTộ ế .[3]
Đ i tố ượng không ch u thu giá tr gia tăngị ế ị
G m 25 lo i hàng hoá d ch v không thu c đ i tồ ạ ị ụ ộ ố ượng ch u thu GTGT.ị ế
C s kinh doanh không đơ ở ược kh u tr và hoàn thu giá tr gia tăng đ u vàoấ ừ ế ị ầ
c a hàng hoá, d ch v s d ng cho s n xu t kinh doanh hàng hoá, d ch vủ ị ụ ử ụ ả ấ ị ụ thu c đ i tộ ố ượng không ch u thu giá tr gia tăng này mà ph i tính vào nguyênị ế ị ả giá tài s n c đ nh, giá tr nguyên v t li u ho c chi phí kinh doanh.ả ố ị ị ậ ệ ặ [3]
Căn c tính thu và phứ ế ương pháp tính thuế
Giá tính thu giá tr gia tăng ế ị
+ Đ i v i hàng hóa, d ch v do c s s n xu t, kinh doanh bán ra là giáố ớ ị ụ ơ ở ả ấ bán ch a có thu giá tr gia tăng; đ i v i hàng hóa, d ch v ch u thu tiêu thư ế ị ố ớ ị ụ ị ế ụ
đ c bi t là giá bán đã có thu tiêu th đ c bi t nh ng ch a có thu giá tr giaặ ệ ế ụ ặ ệ ư ư ế ị tăng; đ i v i hàng hóa ch u thu b o v môi trố ớ ị ế ả ệ ường là giá bán đã có thu b oế ả
Trang 16v môi trệ ường nh ng ch a có thu giá tr gia tăng; đ i v i hàng hóa ch u thuư ư ế ị ố ớ ị ế tiêu th đ c bi t và thu b o v môi trụ ặ ệ ế ả ệ ường là giá bán đã có thu tiêu thế ụ
đ c bi t và thu b o v môi trặ ệ ế ả ệ ường nh ng ch a có thu giá tr gia tăng;ư ư ế ị
Đ i v i hàng hóa nh p kh u là giá nh p t i c a kh u c ng v i thuố ớ ậ ẩ ậ ạ ử ẩ ộ ớ ế
nh p kh u (n u có), c ng v i thu tiêu th đ c bi t (n u có) và c ng v iậ ẩ ế ộ ớ ế ụ ặ ệ ế ộ ớ thu b o v môi trế ả ệ ường (n u có). Giá nh p t i c a kh u đế ậ ạ ử ẩ ược xác đ nh theoị quy đ nh v giá tính thu hàng nh p kh uị ề ế ậ ẩ
+ Th i đi m đ xác đ nh giá tính thu GTGT là th i đi m c s kinhờ ể ể ị ế ờ ể ơ ở doanh đã chuy n giao quy n s h u, quy n s d ng hàng hoá, d ch v (đ iể ề ở ữ ề ử ụ ị ụ ố
v i trớ ường h p xây d ng, l p đ t là th i đi m nghi m thu, bàn giao côngợ ự ắ ặ ờ ể ệ trình, h ng m c công trình, kh i lạ ụ ố ượng xây d ng, l p đ t hoàn thành), khôngự ắ ặ phân bi t đã thu đệ ược ti n hay ch a thu đề ư ược ti n.ề [3]
Thu su t thu giá tr gia tăng ế ấ ế ị
Thu su t hi n nay Vi t nam đang áp d ng các m c 0%; 5%; 10%.ế ấ ệ ệ ụ ứ
Ph ươ ng pháp tính thu giá tr gia tăng ế ị
Lu t thu GTGT hi n hành quy đ nh vi c tính thu GTGT ph i n p cóậ ế ệ ị ệ ế ả ộ
th th c hi n b ng m t trong 2 phể ự ệ ằ ộ ương pháp: phương pháp kh u tr vàấ ừ
phương pháp tính tr c ti p trên GTGT ự ế .[3]
* Phương pháp kh u tr thuấ ừ ế .
Phương pháp kh u tr thu áp d ng đ i v i c s kinh doanh th cấ ừ ế ụ ố ớ ơ ở ự
hi n đ y đ ch đ k toán, hoá đ n, ch ng t theo quy đ nh c a pháp lu tệ ầ ủ ế ộ ế ơ ứ ừ ị ủ ậ
Trang 17+ Thu GTGT đ u vàoế ầ b ng (=) t ng s thu GTGT ghiằ ổ ố ế trên hoá đ n GTGT mua hàng dùng cho SXKD hàng hóa, d ch v ch u thuơ ị ụ ị ế GTGT, s thu GTGT ghi trên ch ng t n p thu c a hàng hoá nh p kh u.ố ế ứ ừ ộ ế ủ ậ ẩ
* Phương pháp tính tr c ti p trên GTGTự ế .
Doanh nghi p, h p tác xã có doanh thu hàng năm dệ ợ ưới m c ngứ ưỡ ngdoanh thu m t t đ ng, tr trộ ỷ ồ ừ ường h p đăng ký t nguy n áp d ng phợ ự ệ ụ ươ ngpháp kh u tr thuấ ừ ế
H , cá nhân kinh doanh;ộ
T ch c, cá nhân nổ ứ ước ngoài kinh doanh không có c s thơ ở ường trú
t i Vi t Nam nh ng có doanh thu phát sinh t i Vi t Nam ch a th c hi n đ yạ ệ ư ạ ệ ư ự ệ ầ
đ ch đ k toán, hoá đ n, ch ng t , tr t ch c, cá nhân nủ ế ộ ế ơ ứ ừ ừ ổ ứ ước ngoài cung
c p hàng hóa, d ch v đ ti n hành ho t đ ng tìm ki m, thăm dò, phát tri nấ ị ụ ể ế ạ ộ ế ể
và khai thác d u, khí n p thu theo phầ ộ ế ương pháp kh u tr do bên Vi t Namấ ừ ệ
+ Phân ph i, cung c p hàng hoá: 1%;ố ấ
+ D ch v , xây d ng không bao th u nguyên v t li u: 5%;ị ụ ự ầ ậ ệ
+ S n xu t, v n t i, d ch v có g n v i hàng hoá, xây d ng có baoả ấ ậ ả ị ụ ắ ớ ự
th u nguyên v t li u: 3%;ầ ậ ệ
+ Ho t đ ng kinh doanh khác: 2%.ạ ộ
Hóa đ n ch ng t mua bán hàng hóa, d ch vơ ứ ừ ị ụ
C s kinh doanh khi mua, bán hàng hoá, d ch v ph i th c hi n ch đơ ở ị ụ ả ự ệ ế ộ hoá đ n, ch ng t theo quy đ nh c a pháp lu t.ơ ứ ừ ị ủ ậ
C s kinh doanh thu c đ i tơ ở ộ ố ượng n p thu GTGT theo phộ ế ương pháp
kh u tr thu khi bán hàng hoá, cung ngấ ừ ế ứ d ch v ch u thu GTGT ph i sị ụ ị ế ả ử
d ng hoá đ n GTGT (tr trụ ơ ừ ường h p đợ ược dùng hoá đ n, ch ng t đ c thùơ ứ ừ ặ ghi giá thanh toán là giá đã có thu GTGT).ế
Trang 18 C s kinh doanh n p thu theo phơ ở ộ ế ương pháp tr c ti p trên GTGT khiự ế bán hàng hoá, d ch v ph i s d ng hoá đ n bán hàng.ị ụ ả ử ụ ơ
Khi l p hoá đ n, c s kinh doanh ph i ghi đ y đ , đúng các y u tậ ơ ơ ở ả ầ ủ ế ố quy đ nh trên hoá đ n. Đ i v i hoá đ n GTGT ph i ghi rõ giá bán ch a cóị ơ ố ớ ơ ả ư thu GTGT, ph thu và phí tính ngoài giá bán (n u có), thu GTGT, t ng giáế ụ ế ế ổ thanh toán đã có thu ; n u không ghi tách riêng giá bán ch a có thu và thuế ế ư ế ế GTGT, ch ghi chung giá thanh toán thì thu GTGT đ u ra ph i tính trên giáỉ ế ầ ả
thanh toán.[3]
1.2. Qu n lý thu giá tr gia tăng đ i v i doanh nghi p v a và nhả ế ị ố ớ ệ ừ ỏ
1.2.1. Qu n lý thu ả ế
1.2.1.1. Khái ni m ệ
Qu n lý thu là quá trình t ch c, qu n lý và ki m tra vi c th c hi nả ế ổ ứ ả ể ệ ự ệ
nh ng quy đ nh trong Lu t thu nh m huy đ ng đ y đ nh ng kho n ti nữ ị ậ ế ằ ộ ầ ủ ữ ả ề thu vào ngân sách nhà nế ước theo lu t đ nh ậ ị .[4]
Dưới góc đ chính tr : qu n lý độ ị ả ược hi u là hành chính, là cai tr ; nh ngể ị ư
dưới góc đ xã h i: qu n lý là đi u hành, đi u khi n, ch huy. Dù dộ ộ ả ề ề ể ỉ ưới góc
đ nào đi chăng n a, qu n lý v n ph i d a nh ng c s , nguyên t c đã độ ữ ả ẫ ả ự ữ ơ ở ắ ượ c
đ nh s n và nh m đ t đị ẵ ằ ạ ược hi u qu c a vi c qu n lý, t c là m c đích c aệ ả ủ ệ ả ứ ụ ủ
qu n lý. ả
Qu n lý thu là ho t đ ng ch p hành, đi u hành c a c quan thu Nhàả ế ạ ộ ấ ề ủ ơ ế
nước các c p trên c s c a lu t và đ thi hành lu t nh m th c hi n ch cấ ơ ở ủ ậ ể ậ ằ ự ệ ứ năng t ch c, qu n lý, đi u hành các ho t đ ng thu thu c a Nhà nổ ứ ả ề ạ ộ ế ủ ước. Nói cách khác, qu n lý thu chính là qu n lý Nhà nả ế ả ước trong lĩnh v c hành pháp ự
được th c hi n b i ít nh t m t bên có th m quy n hành chính Nhà nự ệ ở ấ ộ ẩ ề ướ ctrong quan h ch p hành, đi u hành. Qu n lý thu là ho t đ ng đ m b o th cệ ấ ề ả ế ạ ộ ả ả ự thi chính sách thu trong th c t , trong đó vai trò c a c quan thu r t quanế ự ế ủ ơ ế ấ
tr ng khi tác đ ng lên ĐTNT đ đ m b o tính hi u l c – đáp ng m c đíchọ ộ ể ả ả ệ ự ứ ụ thu cho NSNN. Qu n lý thu ch y u đả ế ủ ế ược th c hi n b i h th ng c quanự ệ ở ệ ố ơ thu Nhà nế ước: T ng c c Thu Trung ổ ụ ế ở ương, C c thu , Chi c c Thu cácụ ế ụ ế ở
đ a phị ương. [5]
1.2.1.2. N i dung qu n lý thu ộ ả ế
Trang 19Đ huy đ ng các kho n thu vào NS, đáp ng nhu c u chi tiêu c n thi t,ể ộ ả ứ ầ ầ ế nhà nước c n ban hành các chính sách thu và đ đ a đầ ế ể ư ược các chính sách thu vào cu c s ng thì ph i có h th ng qu n lý thu đ t ch c th c thiế ộ ố ả ệ ố ả ế ể ổ ứ ự chính sách thu Gi a hai n i dung này có m i quan h h u c v i nhau, hế ữ ộ ố ệ ữ ơ ớ ệ
th ng chính sách thu là c s ti n đ đ hình thành h th ng qu n lý thuố ế ơ ở ề ề ể ệ ố ả ế
và ngượ ạ ệ ốc l i h th ng QLT là n i t ch c th c hi n chính cách thu ơ ổ ứ ự ệ ế
Theo Đi u 3 Lu t qu n lý thu đề ậ ả ế ược Qu c h i nố ộ ước CHXHCNVN thông qua t i k h p th 10, khoá XI, n i dung qu n lý thu g m :ạ ỳ ọ ứ ộ ả ế ồ
Đăng ký thu , khai thu , n p thu , n đ nh thu ế ế ộ ế ấ ị ế
Th t c hoàn thu , mi n thu , gi m thu ủ ụ ế ễ ế ả ế
Xoá n ti n thu , ti n ph t. ợ ề ế ề ạ
Qu n lý thông tin v ngả ề ườ ội n p thu ế
Ki m tra thu , thanh tra thu ể ế ế
Cưỡng ch thi hành quy t đ nh hành chính thu ế ế ị ế
X lý vi ph m pháp lu t v thu ử ạ ậ ề ế
Gi i quy t khi u n i, t cáo v thu ả ế ế ạ ố ề ế
Các quy đ nh c a Lu t QLT đ m b o tính pháp lý cho vi c th c hi nị ủ ậ ả ả ệ ự ệ
c ch t khai, t tính, t n p thu và t ch u trách nhi m trơ ế ự ự ự ộ ế ự ị ệ ước pháp lu tậ
c a NNT. C quan thu th c hi n ch c năng tuyên truy n, h tr ngủ ơ ế ự ệ ứ ề ỗ ợ ườ ộ i n pthu , ki m tra thu , thanh tra thu ế ể ế ế [6]
Các n i dung trên độ ược c th hoá b ng các quy trình c th đ qu nụ ể ằ ụ ể ể ả
lý thu theo ch c năng. ế ứ Hi n nay ngành thu đã tri n khai th c hi n 5 quyệ ế ể ự ệ trình qu n lý thu : Đăng ký, kê khai thu ; Ki m tra thanh tra; Mi n gi mả ế ế ể ễ ả thu ; Hoàn thu ; Qu n lý n thu ế ế ả ợ ế
Vi c quy đ nh rõ vai trò, nhi m v , ch c năng c a t ng Đ i thu trongệ ị ệ ụ ứ ủ ừ ộ ế công tác QLT thu đ i v i các DN nh m h n ch các tiêu c c cũng nh t oế ố ớ ằ ạ ế ự ư ạ
đi u ki n thu n l i nh t cho DN th c hi n đúng chính sách pháp lu t thu ,ề ệ ậ ợ ấ ự ệ ậ ế tuy nhiên "H th ng m u bi u, văn b n, các quy trình hệ ố ẫ ể ả ướng d n ch a đ ngẫ ư ồ
nh t, ch a k p th i d n đ n khó khăn trong vi c hấ ư ị ờ ẫ ế ệ ướng d n, h tr NNT th cẫ ổ ợ ự
hi n t t nghĩa v v i NSNN". ệ ố ụ ớ [7]
1.2.2. Nh ng n i dung v qu n lý thu giá tr gia tăng ữ ộ ề ả ế ị
1.2.2.1. Đăng ký, kê khai, n p thu GTGT ộ ế
Trang 20+ Đăng ký n p thu ộ ế
C s kinh doanh, k c cácơ ở ể ả công ty, nhà máy, xí nghi p, chi nhánh,ệ
c a hàng tr c thu c c s kinh doanh chính ph i đăng ký n p thu v i C cử ự ộ ơ ở ả ộ ế ớ ụ thu ho c Chi c c thu n u là cá nhân kinh doanh v đ a đi m kinh doanh,ế ặ ụ ế ế ề ị ể ngành ngh kinh doanh, lao đ ng, ti n v n, n i n p thu và các ch tiêu liênề ộ ề ố ơ ộ ế ỉ quan khác theo m u đăng ký n p thu và hẫ ộ ế ướng d n c a c quan thuẫ ủ ơ ế.[8]
Đ i v i c s m i thành l p, th i gian đăng ký n p thu ch m nh t làố ớ ơ ở ớ ậ ờ ộ ế ậ ấ
10 ngày k t ngày c p gi y phép đ u t ho c gi y ch ng nh n đăng ký kinhể ừ ấ ấ ầ ư ặ ấ ứ ậ doanh và c p con d u; trấ ấ ường h p c s ch a đợ ơ ở ư ượ ấc c p gi y ch ng nh n đăngấ ứ ậ
ký kinh doanh nh ng có ho t đ ng kinh doanh, c s ph i đăng ký n p thuư ạ ộ ơ ở ả ộ ế
trước khi kinh doanh
Các c s đã đăng ký n p thu n u có thay đ i ngành ngh kinh doanh,ơ ở ộ ế ế ổ ề chuy n tr s kinh doanh sang các đ a đi m khác, sáp nh p, gi i th , phá s n,ể ụ ở ị ể ậ ả ể ả
h p nh t, chia, tách hay thành l p các Công ty, nhà máy, xí nghi p, chi nhánh,ợ ấ ậ ệ
c a hàng m i ph i đăng ký b sung v i c quan thu ch m nh t là 5 ngàyử ớ ả ổ ớ ơ ế ậ ấ
trước khi có s thay đ i đóự ổ .[8]
C s ho t đ ng s n xu t, kinh doanh có tr s chính m t đ aơ ở ạ ộ ả ấ ụ ở ở ộ ị
phương (t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ương) nh ng có c s h ch toánư ơ ở ạ
ph thu c, nh Công ty, nhà máy, xí nghi p, chi nhánh, c a hàng tr c ti p bánụ ộ ư ệ ử ự ế hàng m t đ a phở ộ ị ương khác thì c s kinh doanh ph i đăng ký n p thu v iơ ở ả ộ ế ớ
c quan thu n i đóng tr s , các c s h ch toán ph thu c cũng ph i đăngơ ế ơ ụ ở ơ ở ạ ụ ộ ả
ký n p thu GTGT v i c quan thu đ a phộ ế ớ ơ ế ị ương n i c s ph thu c đóngơ ơ ở ụ ộ
tr s Riêng các t ch c, cá nhân th c hi n d ch v t v n, kh o sát, thi t kụ ở ổ ứ ự ệ ị ụ ư ấ ả ế ế
ho c các h p đ ng t v n, d ch v đăng ký, kê khai, n p thu v i c quanặ ợ ồ ư ấ ị ụ ộ ế ớ ơ thu đ a phế ị ương n i đóng tr sơ ụ ở.[8]
C s xây d ng, l p đ t ph i đăng ký n p thu v i c quan thu đ aơ ở ự ắ ặ ả ộ ế ớ ơ ế ị
phương n i đóng tr s Trơ ụ ở ường h p xây d ng, l p đ t các công trình đ aợ ự ắ ặ ở ị
phương khác (t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ương) do các c s ph thu cơ ở ụ ộ không có t cách pháp nhân nh t , đ i, ban qu n lý công trình th c hi n thìư ư ổ ộ ả ự ệ
c s xây d ng đ ng th i ph i đăng ký, kê khai, n p thu v i c quan thuơ ở ự ồ ờ ả ộ ế ớ ơ ế
đ a phị ương n i xây d ng công trìnhơ ự .[8]
C s th c hi n c ch khoán cho t p th , cá nhân kinh doanh theoơ ở ự ệ ơ ế ậ ể
Trang 21phương th c t ch u trách nhi m v k t qu kinh doanh thì t p th , cá nhânứ ự ị ệ ề ế ả ậ ể
nh n khoán ph i tr c ti p đăng ký, kê khai, n p thu GTGT v i c quan thuậ ả ự ế ộ ế ớ ơ ế
n i kinh doanh.ơ
C s kinh doanh thu c đ i tơ ở ộ ố ượng áp d ng phụ ương pháp tính thuế
tr c ti p trên giá tr gia tăng, n u th c hi n đự ế ị ế ự ệ ược đúng, đ các đi u ki n mua,ủ ề ệ bán hàng hoá, d ch v có đ y đ hoá đ n, ch ng t , ghi chép h ch toán s kị ụ ầ ủ ơ ứ ừ ạ ổ ế toán đúng ch đ , kê khai, n p thu GTGT đúng ch đ và t nguy n đăng kýế ộ ộ ế ế ộ ự ệ
th c hi n n p thu GTGT theo phự ệ ộ ế ương pháp kh u tr thu thì đấ ừ ế ược áp d ngụ tính thu theo phế ương pháp kh u tr thu C s ph i l p và g i b n đăng kýấ ừ ế ơ ở ả ậ ử ả
n p thu cho c quan thu n i c s đăng ký n p thu C quan thu khiộ ế ơ ế ơ ơ ở ộ ế ơ ế
nh n đậ ược đăng ký c a c s có trách nhi m ki m tra, thông báo k p th i choủ ơ ở ệ ể ị ờ
c s v vi c đơ ở ề ệ ược áp d ng hay không đụ ược áp d ng n p thu theo phụ ộ ế ươ ngpháp kh u tr thu GTGT (nêu rõ lý do không đấ ừ ế ược áp d ng) trong th i h nụ ờ ạ
ch m nh t là 30 ngày, k t ngày nh n đậ ấ ể ừ ậ ược đ ngh c a c s C s chề ị ủ ơ ở ơ ở ỉ
được th c hi n n p thu theo phự ệ ộ ế ương pháp kh u tr khi đấ ừ ược c quan thuơ ế thông báo cho áp d ngụ [8]
Nh ng cá nhân (h ) kinh doanh thu c đ i tữ ộ ộ ố ượng n p thu theo phộ ế ươ ngpháp tính tr c ti p trên GTGT đã đự ế ược áp d ng n p thu theo phụ ộ ế ương pháp
kh u tr thu , n u trong quá trình th c hi n, c s không th c hi n đúng cácấ ừ ế ế ự ệ ơ ở ự ệ
đi u ki n quy đ nh thì c quan thu áp d ng bi n pháp n đ nh thu ph i n pề ệ ị ơ ế ụ ệ ấ ị ế ả ộ
và ra thông báo đình ch vi c n p thu theo phỉ ệ ộ ế ương pháp kh u tr thu ấ ừ ế
C p mã s thu cho đ i tấ ố ế ố ượng n p thu : Các c s kinh doanh đãộ ế ơ ở
th c hi n đăng ký n p thu v i c quan thu , c quan thu có trách nhi mự ệ ộ ế ớ ơ ế ơ ế ệ
c p mã s thu và gi y ch ng nh n đăng ký thu cho c s kinh doanh. Đ iấ ố ế ấ ứ ậ ế ơ ở ố
v i các ch d án (ho c đ i di n đớ ủ ự ặ ạ ệ ược u quy n nh ban qu n lý công trình),ỷ ề ư ả nhà th u chính nầ ước ngoài là đ i tố ượng được hoàn thu GTGT ch a có mã sế ư ố thu ph i làm th t c v i C c thu n i đóng tr s đ đế ả ủ ụ ớ ụ ế ơ ụ ở ể ượ ấc c p mã s thuố ế [8]
+ Kê khai thu giá tr gia tăng ph i n p ngân sách Nhà n ế ị ả ộ ướ c
C s s n xu t, kinh doanh và ngơ ở ả ấ ười nh p kh u hàng hoá ph i kê khaiậ ẩ ả thu GTGT ph i n p theo quy đ nh nh sau:ế ả ộ ị ư
C s kinh doanh hàng hoá, d ch v ch u thu GTGT ph i l p và g iơ ở ị ụ ị ế ả ậ ử
Trang 22cho c quan thu t khai tính thu GTGT t ng tháng kèm theo b ng kê hàngơ ế ờ ế ừ ả hoá, d ch v mua vào, bán ra theo m u quy đ nh. Th i gian g i t khai c aị ụ ẫ ị ờ ử ờ ủ tháng cho c quan thu ch m nh t là ngày 20 c a tháng ti p theo. C s ph iơ ế ậ ấ ủ ế ơ ở ả
kê khai đ y đ , đúng m u t khai thu và ch u trách nhi m v tính chính xácầ ủ ẫ ờ ế ị ệ ề
c a vi c kê khai. Trủ ệ ường h p c s kinh doanh đã g i t khai cho c quanợ ơ ở ử ờ ơ thu , sau đó phát hi n có s sai sót v s li u kê khai trế ệ ự ề ố ệ ước th i h n n pờ ạ ộ thu , c s ph i thông báo cho c quan thu bi t đ ng th i l p l i t khaiế ơ ở ả ơ ế ế ồ ờ ậ ạ ờ thay cho t khai không đúng. Trờ ường h p phát hi n sai sót sau th i h n n pợ ệ ờ ạ ộ thu thì c s đi u ch nh vào t khai c a tháng ti p sau[37]. ế ơ ở ề ỉ ờ ủ ế
T k kê khai tháng 07/2013, công văn 8355/BTCTCT ngày 28/06/2013ừ ỳ
c a B Tài chính v vi c tri n khai th c hi n m t s quy đ nh có hi u l c tủ ộ ề ệ ể ự ệ ộ ố ị ệ ự ừ 01/7/2013 t i Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t qu n lý thuạ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ả ế
hướng d n nh sau:ẫ ư
“Đ i t ố ượ ng khai thu GTGT theo quý: ế
Khai thu theo quý áp d ng đ i v i ng ế ụ ố ớ ườ ộ i n p thu giá tr gia tăng có ế ị
t ng doanh thu bán hàng hóa và cung c p d ch v c a năm tr ổ ấ ị ụ ủ ướ c li n k t ề ề ừ
20 t đ ng tr ỷ ồ ở xu ng ố
Tr ườ ng h p ng ợ ườ i n p thu m i b t đ u ho t đ ng s n xu t kinh ộ ế ớ ắ ầ ạ ộ ả ấ doanh, vi c khai thu giá tr gia tăng đ ệ ế ị ượ c th c hi n theo tháng. Sau khi s n ự ệ ả
xu t kinh doanh đ 12 tháng thì t năm d ấ ủ ừ ươ ng l ch ti p theo s căn c theo ị ế ẽ ứ
m c doanh thu bán hàng hóa, d ch v c a năm tr ứ ị ụ ủ ướ c li n k đ th c hi n ề ề ể ự ệ khai thu giá tr gia tăng theo tháng hay theo quý ế ị
Ng ườ ộ i n p thu có trách nhi m t xác đ nh thu c đ i t ế ệ ự ị ộ ố ượ ng khai thu ế theo tháng hay kê khai thu theo quý đ th c hi n khai thu theo quy đ nh ế ể ự ệ ế ị
Tr ườ ng h p ng ợ ườ ộ i n p thu đ đi u ki n khai thu GTGT theo quý thì ế ủ ề ệ ế không ph i kê khai thu GTGT tháng 7/2013 mà th c hi n kê khai quý III/2013 ả ế ự ệ (thu GTGT ph i n p ngân sách tháng 7, tháng 8, tháng 9/2013) ch m nh t là ế ả ộ ậ ấ ngày 30/10/2013. Tr ườ ng h p không đ đi u ki n khai theo quý thì th c hi n ợ ủ ề ệ ự ệ khai thu GTGT tháng 7/2013 ch m nh t là ngày 20/8/2013 theo quy đ nh hi n ế ậ ấ ị ệ hành.
Trang 23Tr ườ ng h p ng ợ ườ i n p thu đ đi u ki n và thu c di n khai thu ộ ế ủ ề ệ ộ ệ ế GTGT theo quý mu n chuy n sang khai thu theo tháng thì g i thông báo cho ố ể ế ử
c quan thu qu n lý tr c ti p ch m nh t là cùng v i th i h n n p t khai ơ ế ả ự ế ậ ấ ớ ờ ạ ộ ờ thu GTGT c a tháng 7/2013 ế ủ
Th i k khai thu theo quý: ờ ỳ ế
Vi c th c hi n khai thu theo quý hay theo tháng đ ệ ự ệ ế ượ ổ c n đ nh tr n ị ọ năm d ươ ng l ch và n đ nh theo chu k 3 năm. Riêng chu k n đ nh đ u tiên ị ổ ị ỳ ỳ ổ ị ầ
đ ượ c xác đ nh tính k t ngày 1/7/2013 đ n h t ngày 31/12/2016 ị ể ừ ế ế
Cách xác đ nh doanh thu bán hàng hóa, cung c p d ch v năm tr ị ấ ị ụ ướ c
li n k làm đi u ki n xác đ nh đ i t ề ề ề ệ ị ố ượ ng khai thu giá tr gia tăng theo quý: ế ị
Doanh thu bán hàng hóa, cung c p d ch v đ ấ ị ụ ượ c xác đ nh là T ng ị ổ doanh thu trên các T khai thu giá tr gia tăng c a các k tính thu trong ờ ế ị ủ ỳ ế năm d ươ ng l ch (bao g m c doanh thu ch u thu giá tr gia tăng và doanh thu ị ồ ả ị ế ị không ch u thu giá tr gia tăng) ị ế ị
Tr ườ ng h p ng ợ ườ ộ i n p thu th c hi n khai thu t i tr s chính cho ế ự ệ ế ạ ụ ở
đ n v tr c thu c thì doanh thu bán hàng hóa, cung c p d ch v bao g m c ơ ị ự ộ ấ ị ụ ồ ả doanh thu c a đ n v tr c thu c.” ủ ơ ị ự ộ
C s ph i kê khai đ y đ , đúng m u t khai thu và ch u trách nhi mơ ở ả ầ ủ ẫ ờ ế ị ệ
v tính chính xác c a vi c kê khai. Trề ủ ệ ường h p c s kinh doanh đã g i tợ ơ ở ử ờ khai cho c quan thu , sau đó phát hi n có s sai sót v s li u kê khai trơ ế ệ ự ề ố ệ ướ c
th i h n n p thu , c s ph i thông báo cho c quan thu bi t đ ng th i l pờ ạ ộ ế ơ ở ả ơ ế ế ồ ờ ậ
l i t khai thay cho t khai không đúng. Trạ ờ ờ ường h p phát hi n sai sót sau th iợ ệ ờ
h n n p thu thì c s đi u ch nh vào t khai c a tháng ti p sau.ạ ộ ế ơ ở ề ỉ ờ ủ ế [8]
+ N p thu , quy t toán thu giá tr gia tăng ộ ế ế ế ị
Đ i tố ượng n p thu GTGT có trách nhi m n p thu GTGT đ y đ ,ộ ế ệ ộ ế ầ ủ đúng h n vào Ngân sách Nhà n c (NSNN). Trình t , th t c n p thu th c hi nạ ướ ự ủ ụ ộ ế ự ệ
nh sau:ư
C s kinh doanh n p thu theo phơ ở ộ ế ương pháp kh u tr thu sau khi n pấ ừ ế ộ
t khai thu giá tr gia tăng cho c quan Thu ph i n p thu giá tr gia tăng vàoờ ế ị ơ ế ả ộ ế ị NSNN. Th i h n n p thu ch m nh t là theo th i h n n p t khai theo thángờ ạ ộ ế ậ ấ ờ ạ ộ ờ
ho c theo quý.ặ
C s kinh doanh m tài kho n ti n g i t i Ngân hàng làm th t c n pơ ở ở ả ề ử ạ ủ ụ ộ
Trang 24thu b ng gi y n p ti n vào NSNN, th i gian n p thu vào NSNN đế ằ ấ ộ ề ờ ộ ế ược tính
t ngày Ngân hàng nh n và làm th t c trích chuy n ti n t tài kho n c a cừ ậ ủ ụ ể ề ừ ả ủ ơ
s vào NSNN, đở ược Ngân hàng ghi trên gi y n p ti n vào NSNNấ ộ ề [8]
C s kinh doanh có trách nhi m n p s thu GTGT còn thi u vàoơ ở ệ ộ ố ế ế NSNN sau 10 ngày k t ngày n p báo cáo quy t toán thu , n u n p th aể ừ ộ ế ế ế ộ ừ
được tr vào s ph i n p c a k ti p sau, ho c đừ ố ả ộ ủ ỳ ế ặ ược hoàn thu n u c sế ế ơ ở thu c trộ ường h p và đ i tợ ố ượng được hoàn thu ế
1.2.2.2. Hoàn thu giá tr gia tăng ế ị
Đ i tố ượng và trường h p đợ ược hoàn thu giá tr gia tăngế ị
C s kinh doanh thu c đ i tơ ở ộ ố ượng n p thu theo phộ ế ương pháp kh uấ
tr thu đừ ế ược xét hoàn thu trong các trế ường h p sau:ợ
+ C s kinh doanh trong 3 tháng liên t c tr lên (không phân bi t theoơ ở ụ ở ệ quý c a năm dủ ương l ch cũng nh niên đ k toán) có s thu đ u vào ch aị ư ộ ế ố ế ầ ư
được kh u tr h t. S thu đấ ừ ế ố ế ược hoàn là s thu đ u vào ch a đố ế ầ ư ược kh uấ
tr h t c a th i gian xin hoàn thu Trừ ế ủ ờ ế ường h p này áp d ng cho c c sợ ụ ả ơ ở kinh doanh có đ u t m i, đ u t chi u sâu[37].ầ ư ớ ầ ư ề
+ C s kinh doanh trong tháng có hàng hoáơ ở , d ch v xu t kh u n u cóị ụ ấ ẩ ế
s thu GTGT đ u vào c a hàng hoá xu t kh u phát sinh trong tháng ch aố ế ầ ủ ấ ẩ ư
được kh u tr t 200 tri u đ ng tr lên thì đấ ừ ừ ệ ồ ở ược xét hoàn thu theo tháng. Cế ơ
s kinh doanh trong tháng v a có hàng hoá, d ch v xu t kh u, v a có hàngở ừ ị ụ ấ ẩ ừ hoá, d ch v bán trong nị ụ ước, n u s thu GTGT đ u vào c a hàng hoá, d chế ố ế ầ ủ ị
v xu t kh u phát sinh trong tháng ch a đụ ấ ẩ ư ược kh u tr t 200 tri u đ ng trấ ừ ừ ệ ồ ở lên, nh ng sau khi bù tr v i s thu GTGT đ u ra c a hàng hoá, d ch v bánư ừ ớ ố ế ầ ủ ị ụ trong nước, n u s thu GTGT đ u vào ch a đế ố ế ầ ư ược kh u tr trên t khai thuấ ừ ờ ế GTGT c a tháng phát sinh nh h n 200 tri u đ ng thì c s kinh doanh khôngủ ỏ ơ ệ ồ ơ ở
được xét hoàn thu theo tháng, n u s thu GTGT đ u vào ch a đế ế ố ế ầ ư ược kh uấ
tr trên t khai thu GTGT c a tháng phát sinh t 200 tri u đ ng tr lên (thuừ ờ ế ủ ừ ệ ồ ở ế
Trang 25GTGT đ u vào ch a đầ ư ược kh u tr h t bao g m c thu đ u vào c a hàngấ ừ ế ồ ả ế ầ ủ hoá, d ch v bán trong nị ụ ước) thì c s kinh doanh đơ ở ược hoàn thu GTGT theoế tháng. Đ i v i tr ng h p u thác xu t kh u, gia công chuy n ti p, hàng hoáố ớ ườ ợ ỷ ấ ẩ ể ế
xu t kh u đ th c hi n d án đ u t ra nấ ẩ ể ự ệ ự ầ ư ước ngoài, đ i tố ượng hoàn thu làế
c s có hàng hoá u thác xu t kh u, gia công chuy n ti p xu t kh u, doanhơ ở ỷ ấ ẩ ể ế ấ ẩ nghi p đ u t ra nệ ầ ư ước ngoài ho c doanh nghi p đặ ệ ược u thác xu t kh u[37].ỷ ấ ẩ
Đ i v i c s kinh doanh đ u t m i đã đăng ký kinh doanh, đăng kýố ớ ơ ở ầ ư ớ
n p thu theo phộ ế ương pháp kh u tr thu đang trong giai đo n đ u t , ch aấ ừ ế ạ ầ ư ư
đi vào ho t đ ng, ch a phát sinh thu đ u ra, và th i gian đ u t t m t nămạ ộ ư ế ầ ờ ầ ư ừ ộ
tr lên thì c s kinh doanh v n ph i l p t khai thu hàng tháng và đở ơ ở ẫ ả ậ ờ ế ược xét hoàn thu đ u vào theo t ng năm dế ầ ừ ương l ch. N u s thu GTGT đ u vàoị ế ố ế ầ
c a tài s n đ u t đủ ả ầ ư ược hoàn có giá tr l n t 200 tri u đ ng tr lên thì đị ớ ừ ệ ồ ở ượ cxét hoàn thu theo quý (3 tháng liên t c không phân bi t theo năm dế ụ ệ ương l ch)ị [37]
Đ i v i c s kinh doanh thu c đ i t ng n p thu theo ph ng phápố ớ ơ ở ộ ố ượ ộ ế ươ
kh u tr thu có d án đ u t c a c s s n xu t đang trong giai đo n đ uấ ừ ế ự ầ ư ủ ơ ở ả ấ ạ ầ
t , ch a đi vào ho t đ ng, ch a đăng ký kinh doanh, đăng ký n p thu , c sư ư ạ ộ ư ộ ế ơ ở kinh doanh ph i l p t khai thu m u s 01B/GTGT, l p h s hoàn thuả ậ ờ ế ẫ ố ậ ồ ơ ế riêng cho d án đ u t theo t ng năm, n u có s thu GTGT c a hàng hoá,ự ầ ư ừ ế ố ế ủ
d ch v s d ng cho d án đ u t t 200 tri u đ ng tr lên đị ụ ử ụ ự ầ ư ừ ệ ồ ở ược xét hoàn thu theo quýế (3 tháng liên t c không phân bi t theo năm d ng l ch). Khi dụ ệ ươ ị ự
án đ u t thành l p doanh nghi p m i đã hoàn thành và hoàn t t các th t cầ ư ậ ệ ớ ấ ủ ụ
v đăng ký kinh doanh, đăng ký n p thu , c s kinh doanh là ch d án đ uề ộ ế ơ ở ủ ự ầ
t ph i t ng h p s thu GTGT phát sinh, s thu GTGT đã hoàn, s thuư ả ổ ợ ố ế ố ế ố ế GTGT ch a đư ược hoàn c a d án đ bàn giao cho doanh nghi p m i thànhủ ự ể ệ ớ
l p đ doanh nghi p m i th c hi n kê khai, n p thu và đ ngh hoàn thuậ ể ệ ớ ự ệ ộ ế ề ị ế GTGT theo quy đ nh v i c quan thu qu n lý tr c ti p[37]. ị ớ ơ ế ả ự ế
Trang 26 C s kinh doanh quy t toán thu khi sáp nh p, h p nh t, chia tách,ơ ở ế ế ậ ợ ấ
gi i th , phá s n, chuy n đ i s h u; giao, bán, khoán, cho thuê doanh nghi pả ể ả ể ổ ở ữ ệ Nhà nước có thu GTGT n p th a, s thu GTGT đ u vào ch a đế ộ ừ ố ế ầ ư ược kh uấ
tr h t. ừ ế
C s kinh doanh đơ ở ược hoàn thu theo quy t đ nh c a c quan cóế ế ị ủ ơ
th m quy n theo quy đ nh c a pháp lu t.ẩ ề ị ủ ậ
Vi c hoàn thu GTGT đã tr đ i v i các d án s d ng v n ODAệ ế ả ố ớ ự ử ụ ố
th c hi n theo hự ệ ướng d n riêng c a B Tài chính.ẫ ủ ộ
T ch c Vi t Nam s d ng ti n vi n tr nhân đ o, vi n tr khôngổ ứ ở ệ ử ụ ề ệ ợ ạ ệ ợ hoàn l i c a t ch c, cá nhân nạ ủ ổ ứ ước ngoài đ mua hàng hoá t i Vi t Nam để ạ ệ ể
vi n tr thì đệ ợ ược hoàn l i ti n thu GTGT đã tr ghi trên hoá đ n GTGT khiạ ề ế ả ơ mua hàng [37]
1.2.2.3. Công tác thanh tra, ki m tra thu ể ế
Đ i tố ượng c a ki m tra, thanh tra thu là các t ch c kinh t và các cáủ ể ế ổ ứ ế nhân có nghĩa v n p thu cho Nhà nụ ộ ế ước và chính b n thân các đ n v thu cả ơ ị ộ ngành thu ế
M c đích c a thanh tra, ki m tra thu là nh m phát hi n nh ng sai sótụ ủ ể ế ằ ệ ữ
đ t đó có bi n pháp x lý k p th i các trể ừ ệ ử ị ờ ường h p vi ph m pháp lu t thuợ ạ ậ ế
nh m h n ch m c th p nh t tình tr ng th t thu v thu cho Nhà nằ ạ ế ứ ấ ấ ạ ấ ề ế ước, nâng cao ý th c ch p hành pháp lu t thu cho các ĐTNT và cho ngứ ấ ậ ế ười thi hành công
v trong ngành thu ; phát hi n các n i dung không phù h p trong các văn b nụ ế ệ ộ ợ ả pháp lu t v thu v i th c ti n nh m ki n ngh các c quan ch c năng s aậ ề ế ớ ự ễ ằ ế ị ơ ứ ử
đ i, b sung nh m hoàn thi n h th ng thu ổ ổ ằ ệ ệ ố ế
Yêu c u c a công tác ki m tra, thanh tra là ph i đ m b o tính kháchầ ủ ể ả ả ả quan, trung th c, chính xác, rõ ràng trong vi c xem xét và đ a ra các k t lu nự ệ ư ế ậ sau ki m tra, thanh tra; Ki m tra, thanh tra thu ph i d a vào các văn b nể ể ế ả ự ả pháp quy c a Nhà nủ ước đ ti n hànhể ế .[8]
Trang 27N i dung c a công tác thanh ki m tra thu t p trung vào vi c ch pộ ủ ể ế ậ ệ ấ hành nh ng quy đ nh v đăng ký, kê khai n p thu , ch đ th ng kê k toán,ữ ị ề ộ ế ế ộ ố ế hoá đ n ch ng t ; thanh ki m tra vi c th c hi n nghĩa v n p thu cho Nhàơ ứ ừ ể ệ ự ệ ụ ộ ế
nước
Th t ra công tác qu n lý thu thu không ch là m t s nghi p v ch y uậ ả ế ỉ ộ ố ệ ụ ủ ế
nh nêu trên mà là c m t quy trình quan h ph i h p gi a s lãnh đ o c aư ả ộ ệ ố ợ ữ ự ạ ủ chính quy n các c p, gi a các S , Ngành và C quan ch c năng v i c quanề ấ ữ ở ơ ứ ớ ơ thu trong t t c các khâu công vi c c a công tác qu n lý thu thu đ n t ngế ấ ả ệ ủ ả ế ế ừ
đ i tố ượng n p thu ộ ế
1.2.3. Các ch tiêu đánh giá v hi u qu qu n lý thu giá tr gia tăng ỉ ề ệ ả ả ế ị
Thu không ch đế ỉ ược s d ng đ t p trung ngu n thu cho NSNN màử ụ ể ậ ồ còn là m t trong nh ng công c quan tr ng đi u ch nh vĩ mô n n kinh t Độ ữ ụ ọ ề ỉ ề ế ể huy đ ng m t b ph n GDP vào NSNN, đáp ng nhu c u chi tiêu c n thi t,ộ ộ ộ ậ ứ ầ ầ ế Nhà nước c n ban hành các chính sách thu (H th ng chính sách thu ).ầ ế ệ ố ế
Nh ng mu n đ a các chính sách thu vào đ i s ng xã h i ph i thông qua hư ố ư ế ờ ố ộ ả ệ
th ng qu n lý thu đ t ch c th c thi các chính sách thu H th ng qu n lýố ả ế ể ổ ứ ự ế ệ ố ả thu bao g m: C c u t ch c b máy, các quy trình qu n lý v nghi p v vàế ồ ơ ấ ổ ứ ộ ả ề ệ ụ
l c lự ượng đ i ngũ cán b công ch cộ ộ ứ [9]
Trước yêu c u c a s nghi p c i cách, hi n đ i hoá h th ng thu , cóầ ủ ự ệ ả ệ ạ ệ ố ế
r t nhi u ch tiêu th ng kê ph n ánh v ch t lấ ề ỉ ố ả ề ấ ượng QLT. Xu t phát t yêu c uấ ừ ầ
c a công tác QLT, căn c vào vai trò, ý nghĩa cũng nh đ c đi m c a ch tiêu,ủ ứ ư ặ ể ủ ỉ
đ đánh giá v ch t lể ề ấ ượng QLT c a t ng đ a phủ ừ ị ương, c n thi t ph i s d ng 5ầ ế ả ử ụ
ch tiêu.ỉ [9]
M c đ hoàn thành d toán đứ ộ ự ược giao. Đây là ch tiêu ph n ánh m cỉ ả ứ
đ hoàn thành nhi m v chính tr t p trung nh t, t ng quát nh t c a t ng cộ ệ ụ ị ậ ấ ổ ấ ủ ừ ơ quan thu Trong ph m vi m t đ a phế ạ ộ ị ương, s bi n đ ng c a ch tiêu này cóự ế ộ ủ ỉ
xu hướng và quan h khá ch t ch v i các ch tiêu phát tri n kinh t c a đ aệ ặ ẽ ớ ỉ ể ế ủ ị
phương đó. M c đ hoàn thành d toán ph n ánh khá rõ nét ch t lứ ộ ự ả ấ ượng QLT
c a đ a phủ ị ương
M c đ hoàn thành (%) = S thu th c hi n/ D toán đứ ộ ố ế ự ệ ự ược giao
T c đ tăng thu. T c đ tăng thu c a đ a phố ộ ố ộ ủ ị ương cao hay th p khôngấ
ch ph n ánh s tăng lên c a t ng ngành, t ng thành ph n kinh t mà cònỉ ả ự ủ ừ ừ ầ ế
Trang 28ph n ánh s thay đ i, chuy n d ch c c u kinh t và kh năng khai thác c aả ự ổ ể ị ơ ấ ế ả ủ
t ng ngu n thu c a t ng đ a phừ ồ ủ ừ ị ương
T c đố ộ =
S thu năm nay – S thuố ố năm trước
tăng thu (%) S thu năm trố ước
T l thu Ngân sách và GDP ho c giá tr tăng thêm (VA) tính theo giáỷ ệ ặ ị
th c t Ch tiêu này đ c tr ng cho quan h so sánh gi a t ng thu NSNN vàự ế ỉ ặ ư ệ ữ ổ
ch tiêu GDP tính theo giá th c t Ch tiêu này đỉ ự ế ỉ ược xác đ nh là m t trongị ộ
nh ng ch tiêu ch y u đ đánh giá phát tri n kinh t và kh năng đ ng viênữ ỉ ủ ế ể ể ế ả ộ ngân sách đ a phị ương
T l huy đ ng (%) = S thu th c hi n / Giá tr tăng thêm (VA)ỷ ệ ộ ố ế ự ệ ị
T l n trên t ng s thu ngân sách. N thu là m t tiêu chí, m tỷ ệ ợ ổ ố ợ ế ộ ộ
thước đo QLT và năng l c tài chính c a NNT. V i các đi u ki n pháp lý, tự ủ ớ ề ệ ổ
ch c b máy và nhân l c nh hi n nay, công tác QL n và cứ ộ ự ư ệ ợ ưởng ch n thuế ợ ế
có th gánh vác để ược nhi m v , tr ng trách, đ m b o s n thu gi m đ nệ ụ ọ ả ả ố ợ ế ả ế
m c h p lý. Đáp ng yêu c u c a ngành thu , t l n dứ ợ ứ ầ ủ ế ỷ ệ ợ ưới 5% trên t ng sổ ố thu c a ngành thu ủ ế
T l n (%) = S thu còn n / T ng s ph i n pỷ ệ ợ ố ế ợ ổ ố ả ộ
T l đ i tỷ ệ ố ượng qu n lý thu so v i s đ i tả ớ ố ố ượng đăng ký ho t đ ng.ạ ộ Theo quy đ nh các đ i tị ố ượng đã đăng ký kinh doanh, được c p MST ph iấ ả
được vào qu n lý đ y đ , k p th i.ả ầ ủ ị ờ
T l s DN qu n lý = S DN khai thu / T ng s DN đăng ký thuỷ ệ ố ả ố ế ổ ố ế
Ngoài các ch tiêu trên, khi nghiên c u đánh giá ch t lỉ ứ ấ ượng QLT, có
Trang 29Hi u qu v hành thu th hi n ti t ki m chi phí t ch c QL thu vàệ ả ề ể ệ ế ệ ổ ứ
hi u su t thu cao, h n ch t i đa các hành vi tr n thu và tránh thu ệ ấ ạ ế ố ố ế ế
Hi u qu v kinh t xã h i th hi n ti t ki m đệ ả ề ế ộ ể ệ ế ệ ược chi phí tuân thủ
c a NNT t c là ti t ki m đủ ứ ế ệ ược th i gian, công s c, các chi phí khác cho vi cờ ứ ệ
th c hi n các th t c v thu đ ng th i phát huy vai trò đi u ti t vĩ mô n nự ệ ủ ụ ề ế ồ ờ ề ế ề kinh t c a thu , khuy n khích phát tri n kinh t theo đ nh hế ủ ế ế ể ế ị ướng c a Nhàủ
nước, thúc đ y s d ng có hi u qu các ngu n l c.ẩ ử ụ ệ ả ồ ự [10]
Hi n nay T ng C c Thu ch y u dùng ch tiêu đánh giá m c đ hoànệ ổ ụ ế ủ ế ỉ ứ ộ thành d toán đ c giao đ đánh giá ch t l ng QLT c a t ng C c Thu đ aự ượ ể ấ ượ ủ ừ ụ ế ị
ph ng. Đây là ch tiêu ph n ánh khách quan công tác thu thu c a các c quanươ ỉ ả ế ủ ơ thu đ a ph ng, là ch tiêu đ n gi n, hi u qu song cũng có nh ng b t c p ế ị ươ ỉ ơ ả ệ ả ữ ấ ậ ở
vi c xây d ng k ho ch thu NSNN cho t ng đ a ph ng là công vi c r t khóệ ự ế ạ ừ ị ươ ệ ấ chính xác, ch a sát ngu n thu trên đ a bànư ồ ị
1.2.4. Các nhân t nh h ố ả ưở ng đ n hi u qu qu n lý thu giá tr gia ế ệ ả ả ế ị tăng
1.2.4.1. H th ng chính sách, pháp lu t thu ệ ố ậ ế
H th ng chính sách, pháp lu t thu đệ ố ậ ế ược áp d ng th ng nh t đ i v iụ ố ấ ố ớ
m i thành ph n kinh t ph i đ m b o đọ ầ ế ả ả ả ượ ự ộc s đ ng viên đóng góp bình đ ngẳ
và th c hi n công b ng xã h i. H th ng thu ph i th c s khuy n khíchự ệ ằ ộ ệ ố ế ả ự ự ế
m i thành ph n kinh t , m i ngành ngh kinh doanh, các t ch c và cá nhânọ ầ ế ọ ề ổ ứ
b v n, lao đ ng, đ u t trang thi t b và ng d ng ti n b khoa h c k thu tỏ ố ộ ầ ư ế ị ứ ụ ế ộ ọ ỹ ậ cho s n xu t kinh doanh theo qu đ o c a k ho ch nhà nả ấ ỹ ạ ủ ế ạ ướ [11] c
H th ng thu mang tính ch p vá, ch ng chéo, thi u căn c kinh t , cóệ ố ế ấ ồ ế ứ ế
th v a gây l m thu, v a gây th t thu l n cho ngân sách nhà nể ừ ạ ừ ấ ớ ước. Ngượ ạ c l i,
h th ng chính sách thu khoa h c, đ n gi n, d hi u và n đ nh trong th iệ ố ế ọ ơ ả ễ ể ổ ị ờ gian dài t o đi u ki n nâng cao hi u bi t và nh n th c v nghĩa v công dânạ ề ệ ể ế ậ ứ ề ụ
đ i v i thu , tranh th đố ớ ế ủ ượ ự ồc s đ ng tình ng h r ng rãi c a các t ng l pủ ộ ộ ủ ầ ớ dân c và t giác ch p hành lu t thu , t đó tác d ng thúc đ y h ch toán kinhư ự ấ ậ ế ừ ụ ẩ ạ
t , th c hi n nghiêm ch đ k toán, hoá đ n ch ng tế ự ệ ế ộ ế ơ ứ ừ. [12]
1.2.4.2. T ch c b máy qu n lý thu ổ ứ ộ ả ế
Y uế t này có vai trò quan tr ng mang tính quy t đ nh cho vi c th c thiố ọ ế ị ệ ự
ch trủ ương, chính sách, b o đ m th ng l i cho công cu c c i cách thu Hả ả ắ ợ ộ ả ế ệ
Trang 30th ng b máy qu n lý thu ph i đố ộ ả ế ả ược ki n toàn, c ng c đ có đ đi u ki nệ ủ ố ể ủ ề ệ
th c hi n có hi u qu các ch c năng, nhi m v c a c h th ng thu Bự ệ ệ ả ứ ệ ụ ủ ả ệ ố ế ộ máy qu n lý thu ph i th ng nh t t trung ả ế ả ố ấ ừ ương đ n đ a phế ị ương, b o đ mả ả
hi u l c c a c h th ng trong quá trình tri n khai h th ng chính sách thuệ ự ủ ả ệ ố ể ệ ố ế
m i .ớ [13]
1.2.4.3. Công tác tin h c ọ
Kh i lố ượng công vi c qu n lý thu thu là r t l n, chi phí r t cao và nhệ ả ế ấ ớ ấ ả
hưởng tr c ti p đ n k t qu thu ngân sách nhà nự ế ế ế ả ước. Phương pháp càng ti nế
b thì k t qu qu n lý thu thu càng cao. Do v y, vi c ng d ng công nghộ ế ả ả ế ậ ệ ứ ụ ệ tin h c là m t kh năng t t nh t có tác d ng m nh trong vi c đ y m nh c iọ ộ ả ố ấ ụ ạ ệ ẩ ạ ả cách thu và phát huy nh ng ti n b c a ngành thu trong công tác qu n lý vàế ữ ế ộ ủ ế ả thu thu hi n nayế ệ .[13]
Đ c đi m c a công tác qu n lý thu là ph i qu n lý tr c ti p đ n t ngặ ể ủ ả ế ả ả ự ế ế ừ
đ i tố ượng n p thu theo nhi u lo i s c thu v i s lộ ế ề ạ ắ ế ớ ố ượng đ i tố ượng n pộ thu r t l n mà theo quy đ nh thì t t c các ch ng t ho t đ ng kinh doanh,ế ấ ớ ị ấ ả ứ ừ ạ ộ
kê khai n p thu , căn c tính thu , thông báo thu ph i l u gi là nguyên t cộ ế ứ ế ế ả ư ữ ắ
b t bu c. Do v y, n u làm b ng phắ ộ ậ ế ằ ương pháp th công thì s c n r t nhi uủ ẽ ầ ấ ề nhân l c và chi phí cao. M t khác, s sai sót, ch m tr trong vi c tính thu vàự ặ ự ậ ễ ệ ế cung c p thông tin đ ch đ o hành thu s có nhi u kh năng t o ra k h đấ ể ỉ ạ ẽ ề ả ạ ẽ ở ể
th t thu thu , tiêu c c trong công tác qu n lý thu thu N u ng d ng t t côngấ ế ự ả ế ế ứ ụ ố tác tin h c s t đ ng hoá các khâu công vi c trên và theo m t quy trình ch tọ ẽ ự ộ ệ ộ ặ
ch s nâng cao tính pháp lý và hi u qu s r t t t trong công tác qu n lýẽ ẽ ệ ả ẽ ấ ố ả hành thu thu hi n nayế ệ .[13]
tr n l u thu , không ch p hành nghiêm vi c kê khai, đăng ký thu ; vi ph mố ậ ế ấ ệ ế ạ
v s d ng hoá đ n ch ng t , s sách k toán, dây d a n đ ng tr n thu ề ử ụ ơ ứ ừ ổ ế ư ợ ọ ố ế Tăng cường công tác ph bi n, giáo d c pháp lu t v thu còn có ý nghĩaổ ế ụ ậ ề ế nâng cao tính t giác, ý th c v nghĩa v c a công dân đ i v i nhà nự ứ ề ụ ủ ố ớ ước và sự
Trang 31ki m tra giám sát c a xã h i đ i v i vi c th c thi các chính sách, pháp lu t vể ủ ộ ố ớ ệ ự ậ ề thu , đ m b o tính công khai, công b ng xã h iế ả ả ằ ộ [13]
1.2.4.5. S ph i h p gi a các ban ngành ch c năng ự ố ợ ữ ứ
Thu là m t trong nh ng chính sách l n c a Đ ng, Nhà nế ộ ữ ớ ủ ả ước. Là công
c quan tr ng đ Nhà nụ ọ ể ước qu n lý kinh t , qu n lý xã h i hay nói m t cáchả ế ả ộ ộ khác thu là m t ph m trù kinh t chính tr t ng h p, do đó th c hi n chínhế ộ ạ ế ị ổ ợ ự ệ sách thu không ph i là công vi c đ n phế ả ệ ơ ương c a ngành thu C n có sủ ế ầ ự
ph i h p v i các đoàn th và c quan có liên quan đ tri n khai đ ng b vi cố ợ ớ ể ơ ể ể ồ ộ ệ thi hành chính sách thu v i các chính sách khác và qu n lý kinh t xã h iế ớ ả ế ộ trên đ a bàn.ị [14]
C n phát huy ch c năng c a các toà án hành chính kinh t trong vi cầ ứ ủ ế ệ
gi i quy t các tranh ch p gi a c quan thu và ngả ế ấ ữ ơ ế ườ ội n p thu b o đ m tínhế ả ả khách quan trong vi c th c hi n đ y đ các quy đ nh v thu c a nhà nệ ự ệ ầ ủ ị ề ế ủ ước
[14]
+ Trình đ nh n th c và ý th c ch p hành lu t thu c a nhân dân. Nhàộ ậ ứ ứ ấ ậ ế ủ
nước đ a đư ược công tác thu vào qu n chúng nhân dân là công vi c r t quanế ầ ệ ấ
tr ng góp ph n phát huy tác d ng c a chính sách thu ; nâng cao tính pháp lýọ ầ ụ ủ ế
c a h th ng chính sách thu ; giáo d c tính t giác v nghĩa v n p thu vàủ ệ ố ế ụ ự ề ụ ộ ế quy n l i đề ợ ược hưởng v thu , t o đi u ki n giúp thu tr thành công cề ế ạ ề ệ ế ở ụ
m nh m trong trong đi u khi n kinh t qu c gia. N u trình đ nh n th c vàạ ẽ ề ể ế ố ế ộ ậ ứ
ý th c ch p hành thu c a qu n chúng nhân dân cao s t o đi u ki n thu nứ ấ ế ủ ầ ẽ ạ ề ệ ậ
l i cho công tác qu n lý thu đ ng th i qua s ph n h i nh ng v n đ b tợ ả ế ồ ờ ự ả ồ ữ ấ ề ấ
h p lý s góp ph n hoàn thi n h th ng chính sách, pháp lu t v thu ợ ẽ ầ ệ ệ ố ậ ề ế [14]
1.2.4.6. S tuân th ch đ k toán, hoá đ n ch ng t , quan h thanh ự ủ ế ộ ế ơ ứ ừ ệ toán
Công tác k toán, s d ng hoá đ n, ch ng t nh hế ử ụ ơ ứ ừ ả ưởng r t l n đ nấ ớ ế công tác thu thu GTGT. Vi c th c hi n ch đ k toán, s d ng hoá đ n,ế ệ ự ệ ế ộ ế ử ụ ơ
ch ng t trong toàn b các ho t đ ng s n xu t kinh doanh đứ ừ ộ ạ ộ ả ấ ược coi là đi uề
ki n b t bu c thì công tác thu thu nói chung, thu GTGT nói riêng m i đ tệ ắ ộ ế ế ớ ạ
hi u qu cao. ệ ả
Hình th c thanh toán trong n n kinh t cũng nh hứ ề ế ả ưởng đ n công tácế
Trang 32thu thu GTGT. Vi c thanh toán b ng ti n m t nh hi n nay đang gây khóế ệ ằ ề ặ ư ệ khăn cho vi c ki m soát doanh thu c a c quan thu Do đó ph i qui đ nh b tệ ể ủ ơ ế ả ị ắ
bu c hình th c thanh toán qua ngân hàng m i h n ch độ ứ ớ ạ ế ược tình tr ng tr nạ ố thu , gian l n thuế ậ ế.[14]
1.2.4.7. Công tác ki m tra, thanh tra c a các c quan qu n lý Nhà n ể ủ ơ ả ướ c
Công tác ki m tra, thanh tra c a các c quan Nhà nể ủ ơ ước có vai trò đ mả
b o công b ng trong xã h i và s công minh c a pháp lu t. Nó làm tăng ýả ằ ộ ự ủ ậ
th c ch p hành nghĩa v n p thu c a ĐTNT cũng nh ý th c trách nhi mứ ấ ụ ộ ế ủ ư ứ ệ
c a cán b thu , góp ph n ngăn ch n tình tr ng tiêu c c, gian l n. Các trủ ộ ế ầ ặ ạ ự ậ ườ ng
h p vi ph m ph i x lý k p th i, nghiêm minh m i có tác d ng răn đe, giáoợ ạ ả ử ị ờ ớ ụ
d c đ i tụ ố ượng vi ph m.ạ
1.2.4.8. Qui trình qu n lý thu thu ả ế
Qui trình qu n lý thu thu qui đ nh trình t , th t c các bả ế ị ự ủ ụ ước công vi cệ
ph i làm đ qu n lý thu thu Vi c ban hành qui trình qu n lý giúp cho cả ể ả ế ệ ả ơ quan thu ch đ o, đi u hành ho t đ ng c a c h th ng m t cách th ngế ỉ ạ ề ạ ộ ủ ả ệ ố ộ ố
nh t, khoa h c, theo m t trình t h p lý, đ m b o tuân th đúng pháp lu tấ ọ ộ ự ợ ả ả ủ ậ thu , th c hi n dân ch hoá, công khai minh b ch và rõ ràng đ các cán bế ự ệ ủ ạ ể ộ thu , đ i tế ố ượng n p thu d th c hi nộ ế ễ ự ệ [14]
Tóm l i, công tác qu n lý thu thu có nhi u nhân t tác đ ng, chúng taạ ả ế ề ố ộ
c n chú tr ng đ n nh ng nhân t c b n nh t, nh ng cũng không nên b quaầ ọ ế ữ ố ơ ả ấ ư ỏ
nh ng y u t khác v kinh t xã h i và tác đ ng c a môi trữ ế ố ề ế ộ ộ ủ ường
1.2.5. M t s v n đ v qu n lý thu giá tr gia tăng đ i v i doanh ộ ố ấ ề ề ả ế ị ố ớ nghi p v a và nh ệ ừ ỏ
Trong nh ng năm qua, các doanh nghi p v a và nh c nữ ệ ừ ỏ ả ước nói chung,
t nh Th a Thiên Hu nói riêng đã phát tri n không ng ng và đã đ t nh ngỉ ừ ế ể ừ ạ ữ thành t u đáng khích l , góp ph n đ y nhanh t c đ phát tri n kinh t xã h iự ệ ầ ẩ ố ộ ể ế ộ
c a T nh. Thành công này đã kh ng đ nh tính đúng đ n trong đủ ỉ ẳ ị ắ ường l i phátố tri n kinh t nhi u thành ph n c a Ð ng và Nhà nể ế ề ầ ủ ả ước.
S phát tri n c a doanh nghi p v a và nh đã góp ph n quan tr ngự ể ủ ệ ừ ỏ ầ ọ trong thúc đ y chuy n d ch c c u kinh t , c c u ngành kinh t , c c u laoẩ ể ị ơ ấ ế ơ ấ ế ơ ấ
đ ng, nh t là c c u thành ph n kinh t theo hộ ấ ơ ấ ầ ế ướng phát huy l i th so sánhợ ế trong t ng vùng, t ng ngành, t ng lĩnh v c… ừ ừ ừ ự
Trang 33Doanh nghi p v a và nh đã kh i d y, huy đ ng và khai thác m t ti mệ ừ ỏ ơ ậ ộ ộ ề năng to l n v ti n v n, s c lao đ ng, trí tu , kinh nghi m, kh năng kinhớ ề ề ố ứ ộ ệ ệ ả doanh và các ngu n l c khác vào phát tri n kinh t , góp ph n quan tr ng vàoồ ự ể ế ầ ọ
s phát tri n s n xu t và lự ể ả ấ ưu thông hàng hoá đáp ng t t h n nhu c u ngàyứ ố ơ ầ càng cao c a nhân dân trong T nh và Thành ph ủ ỉ ố
M t trái c a n n kinh t th trặ ủ ề ế ị ường là vi c ch y theo l i nhu n, chính vìệ ạ ợ ậ
v y mà các c s kinh t khu v c v a và nh này thậ ơ ở ế ở ự ừ ỏ ường xem nh vi cẹ ệ
ch p hành pháp lu t v thu H thấ ậ ề ế ọ ường tìm cách đ tr n tránh nghĩa v n pể ố ụ ộ thu , m t s doanh nghi p còn c tình l i d ng k h c a pháp lu t thu tr nế ộ ố ệ ố ợ ụ ẽ ở ủ ậ ế ố thu , gian l n thu ế ậ ế Th t thu thu làm cho m c đích thu NSNN t thu không ấ ế ụ ừ ế
đ t đ ạ ượ c, gây khó khăn cho k ho ch chi tiêu c a nhà n ế ạ ủ ướ c đ th c hi n các ể ự ệ
m c tiêu phát tri n kinh t xã h i ụ ể ế ộ
M t s th đo n các doanh nghi p v a và nh thộ ố ủ ạ ệ ừ ỏ ường s d ng đử ụ ể
tr n thu , gian l n thu GTGT đó là:ố ế ậ ế
Bán hàng không xu t hoá đ n t đó không kê khai doanh thu tính thu ấ ơ ừ ế
Bán hàng ghi hoá đ n th p h n giá bán th c t cho khách hàng, th p ơ ấ ơ ự ế ấ
h n ho c b ng giá v n mua vào, do đó ph n GTGT phát sinh th p h n so v i ơ ặ ằ ố ầ ấ ơ ớ
th c t , không phát sinh thu GTGT, ho c phát sinh thu GTGT âm ự ế ế ặ ế
Bán hàng ph n ánh trên hoá đ n các liên không gi ng nhau, liên 1 ả ơ ố dùng đ kê khai n p thu doanh thu ít h n so v i liên 2 giao cho khách hàng ể ộ ế ơ ớ
L i d ng thu su t GTGT qui đ nh ch a rõ ràng c th do đó áp d ng ợ ụ ế ấ ị ư ụ ể ụ thu su t thu GTGT không đúng làm gi m s thu ph i n p ế ấ ế ả ố ế ả ộ
Kê khai thu GTGT đ u vào đ kh u tr không đúng theo qui đ nh c a ế ầ ể ấ ừ ị ủ
lu t thu Th ậ ế ườ ng là kê khai hàng hoá d ch v mua vào không dùng cho kinh ị ụ doanh nh sinh ho t gia đình và các m c đích khác. ư ạ ụ
Không phân b ho c phân b thu GTGT không đúng cho hàng hoá ổ ặ ổ ế
d ch v ch u thu và không ch u thu ị ụ ị ế ị ế
Kê khai thu GTGT đ u vào đ kh u tr c a các hoá đ n b t h p ế ầ ể ấ ừ ủ ơ ấ ợ pháp. Xin hoá đ n c a các DN bán l đ kê khai kh u tr thu ơ ủ ẽ ể ấ ừ ế
Trong đó hình th c thông th ứ ườ ng, ph bi n và d th y nh t là vi c ổ ế ễ ấ ấ ệ doanh nghi p l i d ng khách hàng không l y hoá đ n khi mua hàng hoá d ch ệ ợ ụ ấ ơ ị
v đ tr n thu và hoàn thu nhà n ụ ể ố ế ế ướ c nh không kê khai doanh thu tính ư
Trang 34thu ho c kê khai không đúng doanh thu th c t ế ặ ự ế
Th t thu thu làm gi m ngu n thu NSNN, nh hấ ế ả ồ ả ưởng nghiêm tr ngọ
đ n hi u qu c a các lu t thu , gây m t công b ng trong vi c th c hi nế ệ ả ủ ậ ế ấ ằ ệ ự ệ nghĩa v n p thu c a ngụ ộ ế ủ ười dân, t o ra ý th c coi thạ ứ ường k cỷ ương pháp
lu t thu , gây ra c nh tranh không lành m nh gi a các DN, s thi u tin tậ ế ạ ạ ữ ự ế ưở ng
c a ngủ ườ ội n p thu vào c quan Nhà nế ơ ướ [15]c
Nh ng t n t i trên xu t phát t m t s nguyên nhân nh : c ch chínhữ ồ ạ ấ ừ ộ ố ư ơ ế sách thu v n còn nhi u h n ch ch a quy đ nh chi ti t, c th ; gi a các lu tế ẫ ề ạ ế ư ị ế ụ ể ữ ậ
có khi không đ ng b gây khó khăn cho công tác th c hi n. Công tác qu n lýồ ộ ự ệ ả thu v n còn nhi u m t y u kém, đ i ngũ cán b thu v n có nh ng cán bế ẫ ề ặ ế ộ ộ ế ẫ ữ ộ
ch a th c s n m ch c chuyên môn nghi p v còn th đ ng, thi u kiênư ự ự ắ ắ ệ ụ ụ ộ ế quy t, lúng túng, ch a có bi n pháp c ng r n trong quá trình x lý các trế ư ệ ứ ắ ử ườ ng
1.3. Kinh nghi m qu n lý thu giá tr gia tăng c a các nệ ả ế ị ủ ước và m tộ
s đ a phố ị ương c a Vi t Namủ ệ
1.3.1. Kinh nghi m c a m t s n ệ ủ ộ ố ướ c trên th gi i ế ớ
1.3.1.1. T ng quan v qu n lý thu GTGT trên th gi i ổ ề ả ế ế ớ
N u nh năm 1989 ch có 43 qu c gia áp d ng thu GTGT thì đ n nămế ư ỉ ố ụ ế ế
2012 đã có trên 150 nước áp d ng s c thu này.ụ ắ ế
Theo Ngân hàng Th gi i (2012), qua th ng kê m c thu su t c a 112ế ớ ố ứ ế ấ ủ
nước, có 88 nước có m c thu su t t 12% đ n 25% (trong đó 56 nứ ế ấ ừ ế ước có
m c thu su t t 17% đ n 25%), còn l i 24 nứ ế ấ ừ ế ạ ước ph bi n m c h n 10%.ổ ế ở ứ ơ Các nước xung quanh Vi t Nam nh Lào, Inđônêxia, Campuchia cũng cóệ ư
m c thu su t ph bi n là 10%; Trung Qu c có m c thu su t ph thông làứ ế ấ ổ ế ố ứ ế ấ ổ 17% và m c u đãi là 13%. Philíppin có m c thu su t 12%.ứ ư ứ ế ấ
Trang 35m t s qu c gia, ví d Canada, bên c nh vi c chính quy n trung
M c thu su t thu GTGT có s khác bi t khá l n gi a các qu c gia.ứ ế ấ ế ự ệ ớ ữ ố
M c thu su t thu GTGT đ c bi t cao các nứ ế ấ ế ặ ệ ở ước phát tri n trong EU vàể ở thu c Đông Âu. Cũng có qu c gia có m c thu su t thu GTGT th p h nộ ố ứ ế ấ ế ấ ơ 10%, ví d nh Nh t B n là 5%, Singapore và Thái Lan là 7%. Đ i v iụ ư ở ậ ả ở ố ớ
Nh t B n, H vi n đã thông qua k ho ch nâng m c thu su t lên 8 10%.ậ ả ạ ệ ế ạ ứ ế ấ
Xu hướng chung c a các nủ ước hi n nay là tăng cệ ường vai trò c a thu ủ ếGTGT, đ ng th i t ng bồ ờ ừ ước gi m d n thu su t thu thu nh p đ tăng tính ả ầ ế ấ ế ậ ể
h p d n c a môi trấ ẫ ủ ường đ u t Trong 3 năm g n đây (20092011) đã có 13 ầ ư ầtrong t ng s 27 qu c gia trong EU đã đi u ch nh tăng m c thu su t ph ổ ố ố ề ỉ ứ ế ấ ổthông thu giá tr gia tăng c a mình.ế ị ủ
Theo Ngh quy t c a H i đ ng Châu Âu 006/112/EC ngày 28/11/2006ị ế ủ ộ ồ
v h th ng thu GTGT chung thì trong giai đo n 1/1/200631/12/2010, cácề ệ ố ế ạ
nước thành viên EU ph i đ m b o m c thu su t thu GTGT t i thi u làả ả ả ứ ế ấ ế ố ể 15% (kéo dài đ n 31/12/2015).ế
Trong khu v c Châu Á, chính sách thu GTGT cũng đang đự ế ược nhi uề
nước xem xét s a đ i. Tháng 7/2012, H vi n Nh t B n đã thông qua l trìnhử ổ ạ ệ ậ ả ộ
đi u ch nh tăng thu su t thu GTGT t 5% hi n hành lên 8% vào thángề ỉ ế ấ ế ừ ệ 4/2014 và sau đó lên 10% vào tháng 10/2015. Thái Lan đang xem xét k ho chế ạ
đi u ch nh tăng m c thu su t thu GTGT t 7% lên 10%. ề ỉ ứ ế ấ ế ừ
V c c u bi u thu su t thu giá tr gia tăng các nề ơ ấ ể ế ấ ế ị ước
Theo đi u tra c a Ngân hàng Th gi i, hi n nay có kho ng 54% sề ủ ế ớ ệ ả ố
nước áp d ng thu GTGT có bi u thu su t g m 1 m c (không tính m cụ ế ể ế ấ ồ ứ ứ thu su t 0% cho xu t kh u); 23% s nế ấ ấ ẩ ố ước áp d ng bi u thu su t thuụ ể ế ấ ế GTGT v i hai m c thu su t và s còn l i là nhi u h n hai m c.ớ ứ ế ấ ố ạ ề ơ ứ
Trang 36Vi c áp d ng m t m c thu su t s góp ph n h th p chi phí tuân thệ ụ ộ ứ ế ấ ẽ ầ ạ ấ ủ thu , đ n gi n hóa các yêu c u v qu n lý, trong khi đó, áp d ng nhi u m cế ơ ả ầ ề ả ụ ề ứ thu su t có th làm gia tăng chi phí thu n p thu (đ i v i c ngế ấ ể ộ ế ố ớ ả ườ ội n p thuế
và c quan thu ). Có 23% s nơ ế ố ước bên c nh m c thu su t ph thông có quyạ ứ ế ấ ổ
đ nh thêm m c thu su t thu GTGT th p h n đ i v i m t s nhóm hàng hóaị ứ ế ấ ế ấ ơ ố ớ ộ ố
và d ch v nhà nị ụ ước c n khuy n khích và tiêu dùng hay là đ i v i nh ngầ ế ố ớ ữ nhóm hàng hóa và d ch v mà nh ng ngị ụ ữ ười có thu nh p th p thậ ấ ường ph iả dành m t ph n thu nh p l n h n cho vi c tiêu dùng. Danh m c các nhómộ ầ ậ ớ ơ ệ ụ hàng hóa, d ch v đị ụ ược áp d ng m c thu su t th p cũng r t khác nhau gi aụ ứ ế ấ ấ ấ ữ các nước.
Nhìn chung, m c thu su t th p thứ ế ấ ấ ường được áp d ng đ i v i nh ngụ ố ớ ữ
m t hàng tiêu dùng thi t y u nh : th c ph m; s n ph m y t ; s n ph m nôngặ ế ế ư ự ẩ ả ẩ ế ả ẩ nghi p và đây là nh ng s n ph m mà nh ng ngệ ữ ả ẩ ữ ười có thu nh p th p trongậ ấ
xã h i s d ng nhi u (xét trong m i tộ ử ụ ề ố ương quan v i thu nh p c a h ). ớ ậ ủ ọ
Nhóm hàng hóa và d ch v đị ụ ược áp d ng m c thu su t thu GTGTụ ứ ế ấ ế
th p h n m c thu su t ph thông m t s qu c gia nh sau: ấ ơ ứ ế ấ ổ ở ộ ố ố ư
Trung Qu c: M c thu su t thu GTGT ph thông là 17%; m c thuố ứ ế ấ ế ổ ứ ế
su t th p 13% đấ ấ ược áp d ng đ i v i m t s nhóm hàng và d ch v thi t y uụ ố ớ ộ ố ị ụ ế ế
nh th c ph m, ngũ c c, nư ự ẩ ố ướ ạc s ch, phân bón, th c ăn gia súc ;ứ
Nga: M c thu su t th p 10% (m c thu su t ph thông là 18%)ứ ế ấ ấ ứ ế ấ ổ
được áp d ng đ i v i ba nhóm hàng hóa c b n là: Th c ph m thi t y u;ụ ố ớ ơ ả ự ẩ ế ế
m t s s n ph m dành cho tr em và s n ph m y t ;ộ ố ả ẩ ẻ ả ẩ ế
Anh: M c thu su t th p 5% (m c thu su t ph thông là 20%) đứ ế ấ ấ ứ ế ấ ổ ượ c
áp d ng đ i v i gh ng i cho tr em trong ô tô; s n ph m cai thu c lá… ụ ố ớ ế ồ ẻ ả ẩ ố
Đ c: M c thu su t th p 7% (m c thu su t ph thông là 19%) đứ ứ ế ấ ấ ứ ế ấ ổ ượ c
áp d ng đ i v i: th c ph m, cây tr ng và v t nuôi; sách giáo khoa và báo; s nụ ố ớ ự ẩ ồ ậ ả
ph m ngh thu t và s u t m; phí tham quan vào các di s n văn hóa ẩ ệ ậ ư ầ ả
V vi c xác đ nh m c thu su t th p, y ban Châu Âu có khuy n nghề ệ ị ứ ế ấ ấ Ủ ế ị
m c thu su t này không nên th p h n 5%.ứ ế ấ ấ ơ
1.3.1.2. Kinh nghi m qu n lý thu GTGT c a m t s n ệ ả ế ủ ộ ố ướ c trên th gi i ế ớ
Thu giá tr gia tăng Indonesia ế ị ở
Trang 37Trước năm 1983, Indonesia áp d ng thu Bán hàng, tính ch t tụ ế ấ ương tự
nh thu Doanh thu nư ế ở ước ta. Đ n năm 1983 Nhà nế ước Indonesia đã ban hành đ o lu t thu GTGT. Nh ng do trình đ qu n lý c a cán b T ng c cạ ậ ế ư ộ ả ủ ộ ổ ụ thu ch a cao và nh n th c c a ngế ư ậ ứ ủ ườ ội n p thu còn nhi u h n ch , nên đ nế ề ạ ế ế năm 1985 đ o lu t thu GTGT m i có hi u l c thi hành. Đ phù h p v i khạ ậ ế ớ ệ ự ể ợ ớ ả năng qu n lý c a T ng c c thu và nh n th c c a ngả ủ ổ ụ ế ậ ứ ủ ườ ội n p thu , Nhà nế ướ cIndonesia có k ho ch t ch c th c hi n lu t thu GTGT theo t ng bế ạ ổ ứ ự ệ ậ ế ừ ước cụ
th nh sau:ể ư
T năm 1985 đ n năm 1988: ch áp d ng đ i v i ngừ ế ỉ ụ ố ớ ười cung c p hàngấ hoá (các DN s n xu t hàng hoá, d ch v , nh p kh u) và các T ng đ i lý baoả ấ ị ụ ậ ẩ ổ ạ tiêu s n ph m, d ch v ả ẩ ị ụ
T năm 1989 đ n năm 1991: Áp d ng thêm đ i v i Đ i lý bán buôn.ừ ế ụ ố ớ ạ
T năm 1992: ti n hành áp d ng r ng rãi đ n t t c các c a hàng bánừ ế ụ ộ ế ấ ả ử
l và ngẻ ười tiêu dùng
N i dung c b n c a thu GTGT Indonesia:ộ ơ ả ủ ế ở
* Đ i t ố ượ ng ch u thu và cách tính thu : ị ế ế
Thu GTGT Indonesia thu đ i v i t t c các ho t đ ng s n xu t, l uế ở ố ớ ấ ả ạ ộ ả ấ ư thông hàng hoá và d ch v ị ụ
Cách tính thu : Doanh thu tính thu nhân (X) v i thu su t. Khi n pế ế ớ ế ấ ộ thu đế ược kh u tr s thu đã n p khâu trấ ừ ố ế ộ ở ước n u có ch ng t h p pháp.ế ứ ừ ợ
Ch ng t h p pháp đ kh u tr thu đã n p khâu trứ ừ ợ ể ấ ừ ế ộ ở ước là các biên lai n pộ thu đã đế ược ngang hàng ho c b u đi n hành tặ ư ệ ự.[17]
+ Doanh thu tính thu là toàn b doanh thu bán hàng (bao g m c thuế ộ ồ ả ế GTGT)
+ Thu su t: Thu GTGT Indonesia có 2 thu suát 0% và 10% (0%: ápế ấ ế ở ế
d ng đ i v i hàng xu t kh u, 10%: áp d ng đ i v i t t c các hàng hoá, d chụ ố ớ ấ ẩ ụ ố ớ ấ ả ị
v khác). Riêng các m t hàng xa x nh : ô tô, vô tuy n, radio, bia, rụ ặ ỉ ư ế ượu ngoài
Trang 38thu GTGT còn ph i ch u thu hàng hoá v i m c thu su t 35%.ế ả ị ế ớ ứ ế ấ
Đ i tố ượng không ch u thu GTGT: V nguyên t c thu GTGT ị ế ề ắ ế ở Indonesia không áp d ng đ i v i:ụ ố ớ
Hàng hoá không nhìn th y (Không có hình d ng c th ): Đi n, khí đ t.ấ ạ ụ ể ệ ố
Hàng hoá là s n ph m nông nghi p ch a qua ch bi n: cá tả ẩ ệ ư ế ế ươi, hoa
qu ả
Các d ch v sau đây không thu c đ i tị ụ ộ ố ượng n p thu GTGT: D ch vộ ế ị ụ tìm ki m d u khí, y t , d ch v xã h i; d ch v liên quan đ n b u đi n, hàngế ầ ế ị ụ ộ ị ụ ế ư ệ không, tôn giáo, giáo d c; d ch v sân kháu không mang tính kinh doanh; d chụ ị ụ ị
v đài phát thanh và vô tuy n; v n t i đụ ế ậ ả ường b và độ ường bi n; v n t i hàngể ậ ả không qu c t ; d ch v khách s nố ế ị ụ ạ [17]
Các h kinh doanh nh , có doanh s dộ ỏ ố ưới 60.000USD/năm không ph iả
ph n thu GTGT ph i n p đ n p vào kho b c Nhà nầ ế ả ộ ể ộ ạ ước
* Kê khai n p thu ộ ế:
Đăng ký n p thu : Các ch DN căn c quy đ nh c a Lu t thu GTGT,ộ ế ủ ứ ị ủ ậ ế
n u thu c đ i tế ộ ố ượng n p thu GTGT ph i đ n c quan thu huy n đăng kýộ ế ả ế ơ ế ệ
n p thu ộ ế
N p thu : Đ n đ nh k n p thu , ngộ ế ế ị ỳ ộ ế ườ ội n p thu đ n ngân hàng ho cế ế ặ
b u đi n l p biên lai thu thu và n p thu cho ngân hàng ho c b u đi n.ư ệ ậ ế ộ ế ặ ư ệ Ngân hàng ho c b u đi n s chuy n s thu n p cho kho b c Nhà nặ ư ệ ẽ ể ố ế ộ ạ ướ [17]c
Trang 39 Quy t toán thu : đ n k quy t toán thu , ngế ế ế ỳ ế ế ườ ội n p thu ph i làm báoế ả cáo quy t toán thu g i c quan thu , trong đó nêu rõ: s thu ph i n p, sế ế ử ơ ế ố ế ả ộ ố thu đã n p (kèm theo các biên lai n p thu ), s thu còn ph i n p ho c thoáiế ộ ộ ế ố ế ả ộ ặ
tr N u là thoái tr thì ghi rõ hình th c thoái tr (tr b ng ti n m t, c n trả ế ả ứ ả ả ằ ề ặ ấ ừ vào s thu ph i n p c a k sau ho c ng h Nhà nố ế ả ộ ủ ỳ ặ ủ ộ ước )
* Th c hi n ch đ s sách k toán và hoá đ n ự ệ ế ộ ổ ế ơ : Indonesia, hoá đ nở ơ bán hàng do các DN t phát hành. Các DN th c hi n thu GTGT đ u ph i cóự ự ệ ế ề ả
s sách k toán rõ ràng, đ y đ Riêng các DN nh có doanh thu dổ ế ầ ủ ỏ ưới 60.000 USD/ năm thì ch c n theo dõi s doanh thu bán hàng.ỉ ầ ổ
Thu giá tr gia tăng Trung Qu c: ế ị ở ố
Là nước có ch trủ ương nghiên c u ban hành thu GTGT t năm 1980,ứ ế ừ sau 4 năm nghiên c u, ngày 18/9/1984 chính th c ban hành. Trung Qu c đãứ ứ ố
ti n hành theo phế ương pháp thí đi m. Chể ương trình thí đi m v thu GTGT ể ề ế ở Trung Qu c đã g p nhi u khó khăn vố ặ ề ướng m c nguyên nhân ch y u:ắ ủ ế
Ch a chu n b k v ch đ hư ẩ ị ỹ ề ế ộ ướng d n th c hi n và x lý các trẫ ự ệ ử ườ ng
h p vợ ướng m c th c t ắ ự ế
GTGT ch th c hi n cho m t s s n ph m khâu s n xu t, ch a th cỉ ự ệ ộ ố ả ẩ ở ả ấ ư ự
hi n khâu l u thông, d ch v , vì v y, trong quá trình th c hi n g p nhi u khóệ ở ư ị ụ ậ ự ệ ặ ề khăn , không x lý tri t đ , chính xác, ch a đ t đử ệ ể ư ạ ược m c đích c a GTGT làụ ủ
Trang 40Do thu theo phương pháp kh u tr chung cho m t m c thoát ly hoá đ n,ấ ừ ộ ứ ơ nên ph m vi kh u tr thu r ng th c t có khi thu thu th p vì trong s thuạ ấ ừ ế ộ ự ế ế ấ ố ế
được kh u tr có ph n thu ch a đấ ừ ầ ế ư ược tính n p Ngân sách.ộ
M t trong nh ng đi u ki n tiên đ đ th c hi n thành công GTGT làộ ữ ề ệ ề ể ự ệ
th c hi n c ch giá th trự ệ ơ ế ị ường. Nh ng hi n nay Nhà nư ệ ước Trung Qu c v nố ẫ
qu n lý giá h n 100 m t hàng, vì v y, quá trình th c hi n GTGT c a Trungả ơ ặ ậ ự ệ ủ
Qu c g p khó khăn.ố ặ
Th c hi n GTGT khâu s n xu t c a Trung Qu c g p nhi u khóự ệ ở ả ấ ủ ố ặ ề khăn, ph c t p. Đ vi c qu n lý, th c hi n GTGT có hi u qu , Trung Qu cứ ạ ể ệ ả ự ệ ệ ả ố phân ra t ng đ i từ ố ượng đ có bi n pháp thu thu : Xí nghi p qui mô nh thuể ệ ế ệ ỏ khoán, Xí nghi p có qui mô l n và v a thu căn c vào s sách k toán. Th cệ ớ ừ ứ ổ ế ự
t hi n nay GTGT ch áp d ng trong các xí nghi p qu c doanh.ế ệ ỉ ụ ệ ố
Thu giá tr gia tăng Anh ế ị ở
Thu GTGT t i Anh đế ạ ược áp d ng t năm 1973 là m t lo i thu giánụ ừ ộ ạ ế thu đánh vào vi c cung ng đa s các lo i hàng hoá d ch v Thu GTGT đánhệ ứ ố ạ ị ụ ế lên ph n giá tr gia tăng m i đầ ị ớ ượ ạc t o ra sau m i công đo n c a quá trình s nỗ ạ ủ ả
xu t và l u thông nh ng ngấ ư ư ười tiêu dùng cu i cùng ph i ch u thu ố ả ị ế [18]
Đ i tố ượng ch u thu GTGT là t t c các lo i hàng hoá, d ch v đị ế ấ ả ạ ị ụ ượ ccung c p t i Anh tr m t s hàng hoá, d ch v không thu c di n ch u thuấ ạ ừ ộ ố ị ụ ộ ệ ị ế theo quy đ nh c a Chính ph trong t ng th i k nh t đ nh, bao g m: Bán vàị ủ ủ ừ ờ ỳ ấ ị ồ cho thuê đ t, b o hi m, d ch v b u chính đấ ả ể ị ụ ư ược cung c p b i b u đi n, đánhấ ở ư ệ
cược, đánh b c, x s ; các lo i d ch v tài chính; giáo d c; d ch v s c khoạ ổ ố ạ ị ụ ụ ị ụ ứ ẻ
và phúc l i; d ch v ho tiêu và mai táng; hàng hoá d ch v đợ ị ụ ả ị ụ ược cung c p b iấ ở
t ch c t thi n ổ ứ ừ ệ
Thu GTGT t i Anh có 3 m c thu su t: 17,5% ; 5% và 0%. Trongế ạ ứ ế ấ
đó m c thu su t 17,5% là m c thu chu n, đứ ế ấ ứ ế ẩ ược áp d ng cho h u h t cácụ ầ ế hàng hoá, d ch v M c thu su t 5% đị ụ ứ ế ấ ược áp d ng cho m t s hàng hoáụ ộ ố
và d ch v nh : Nhiên liêu và năng lị ụ ư ượng được cung c p trong nấ ước hay sử