1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Bài giảng Chuyên đề: Leadership, lãnh đạo - PGS.TS. Ngô Kim Thanh

58 73 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 817,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tại sao phải thay đổi quan điểm quản lý và lãnh đạo, tại sao cần có lãnh đạo, làm thế nào để có quyền lực và sự ảnh hưởng, nhằm giúp các bạn giải đáp những thắc mắc trên, mời các bạn cùng tham khảo nội dung bài giảng với chuyên đề Leadership, lãnh đạo dưới đây. Hy vọng đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn.

Trang 2

ĐÁNH GIÁ

Điểm kiểm tra – 1 bài viết của cá nhân (20%)

Bài thảo luận nhóm – Nhóm chuẩn bị và trình bày (20%)

Kết quả thi (60%) Thi được tiến hành theo hình thức sau:

- Trả lời câu hỏi liên hệ thực tế 30% tổng số điểm.

- Trả lời câu hỏi đúng sai và giải thích 40% tổng số điểm.

- Bài tập tình huống, bài tập tính toán 30% tổng số điểm.

100 % Tổng số điểm

Trang 3

• Toàn cầu hóa và hội nhập diễn ra nhanh chúng

• Vai trò và nhu cầu của con người thay đổi

• Trình độ quản lý và trình độ dân trí tăng cao

T i sao ph i thay đ i quan đi m qu n lý và lãnh đ o? ạ ả ổ ể ả ạ

Trang 4

Thay đ i c a môi tr ổ ủ ươ ̀ ng

Trang 5

gây ảnh hưởng và tạo

ra môi trường làm việc

thuận lợi để đạt được

mục tiêu của tổ chức

• Thuật lãnh đạo không chỉ

đơn thuần là khả năng lôi cuốn người khác mà đôi khi chỉ là sự mị dân Đó cũng không chỉ là khả năng gây cảm tình, thuyết phục người khác mà đôi khi đó là kỹ năng của người phụ trách bán hàng Lãnh đạo là nâng tầm nhìn của con người lên một mức cao hơn, đưa việc thực hiện đạt tới một tiêu chuẩn cao hơn, và phát triển tính cách con người vượt qua những giới hạn thông thường

(Peter, F Drucker, Cách Thức

Quản Lý)

Trang 6

Những định nghĩa về sự lãnh đạo

1 La nh đao la   “ha nh vi cua môt ca  nhân…chi đao ca c hoat đông cua môt nho m ng̃ ̣ ̀ ̀ ̉ ̣ ́ ̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ười th c hiên ự ̣

môt muc tiêu chung (Hemphilll & Coons, trang 7).̣ ̣

2 La nh đao la  “là s  gia tăng  nh h ̃ ̣ ̀ ự ả ưở ng đ i v i và v ố ớ ượ t trên c  s  tuân th  m t cách  ả ự ủ ộ

máy móc nh ng ch  th  th ữ ỉ ị ườ ng nh t c a m t t  ch c” (D. Katz & Kahn, 1978, trang  ậ ủ ộ ổ ứ

528). ()  

3 “La nh đao đ̃ ̣ ược th c hiên khi moi ngự ̣ ̣ ười ….huy đông…  ca c nguô n l c vê  thê chê , chi nh tri, ̣ ́ ̀ ự ̀ ̉ ́ ́ ̣

tâm ly  va  ca c nguô n l c kha c đê đa nh th c, lôi ke o s  tham gia va  la m ha i lo ng đông c  cua ́ ̀ ́ ̀ ự ́ ̉ ́ ứ ́ ự ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ ơ ̉

nh ng ngữ ười câ p d́ ưới” (Burns, 1978, trang 18)

4 La nh đao la  “môt qua  tri nh gây anh h̃ ̣ ̀ ̣ ́ ̀ ̉ ưởng đô i v i ca c hoat đông cua môt nho m nǵ ớ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ười co  tô ́ ̉

ch c đê th c hiên môt muc tiêu chung” (Rauch & Behling, 1984, trang 46).ứ ̉ ự ̣ ̣ ̣

5 “La nh đao la  môt qua  tri nh chi đao co  y  nghi a đô i v i nô  l c cua tâp thê va  huy đông nô  l c ̃ ̣ ̀ ̣ ́ ̀ ̉ ̣ ́ ́ ̃ ́ ớ ̃ ự ̉ ̣ ̉ ̀ ̣ ̃ ự

să n sa ng đê đat đ̃ ̀ ̉ ̣ ược muc đi ch (Jacobs & Jaques, 1990, trang 281).̣ ́

6 La nh đao “la  kha năng b̃ ̣ ̀ ̉ ước ra khoi nê n văn ho a đê bă t đâ u nh ng quy tri nh thay đôi mang ̉ ̀ ́ ̉ ́ ̀ ữ ̀ ̉

ti nh ca ch mang dê  đ́ ́ ̣ ̃ ược châ p nhân h n” (E.H. Schein, 1992, trang 2).́ ̣ ơ

7 “La nh đao la  môt qua  tri nh la m cho nh ng gi  ma  moi ng̃ ̣ ̀ ̣ ́ ̀ ̀ ữ ̀ ̀ ̣ ười chung s c la m cu ng nhau tr  ứ ̀ ̀ ở

nên co  y  nghi a nh  đo  moi nǵ ́ ̃ ờ ́ ̣ ười co  thê hiêu va  quyê t tâm” (Drath & Palus, 1994, trang 4).́ ̉ ̉ ̀ ́

8 “La nh đao la  viêc truyê n đat ca c tâ m nhi n, thê hiên ca c gia  tri va  tao ra môi tr̃ ̣ ̀ ̣ ̀ ̣ ́ ̀ ̀ ̉ ̣ ́ ́ ̣ ̀ ̣ ường trong đo  ́

ca c muc tiêu co  thê đat đ́ ̣ ́ ̉ ̣ ược” (Richard & Engle, 1986, trang 206)

9 La nh  đao  “la   kha  năng  cua  môt  ca   nhân  gây  anh  h̃ ̣ ̀ ̉ ̉ ̣ ́ ̉ ưởng,  thu c  đây  va   khuyê n  khi ch  nǵ ̉ ̀ ́ ́ ười 

kha c cô ng hiê n vi  hiêu qua va  tha nh công chung cua tô ch c…” (House et al, 1999, trang 184).́ ́ ́ ̀ ̣ ̉ ̀ ̀ ̉ ̉ ứ

Trang 8

Lãnh đạo là

Lãnh đạo là một quy trình, một nghệ thuật tác động đến con người (cá nhân hoặc nhóm) sao cho họ tự nguyện, hăng hái thực hiện các mục

tiêu, nhiệm vụ của tổ chức

Trang 9

Robert Tannenbalon, Fred Massarik

Lãnh đạo là ảnh hưởng lên nhân cách được thực hiện trong tình huống và

được định hướng thông qua quá trình giao tiếp nhằm đạt được mục đích

chung hoặc mục đích chuyên biệt

Trang 10

Tại sao cần có lãnh đạo?

Bản tính của con người

Nhu cầu ngày càng cao của tổ chức Cạnh tranh liên tục

CẦN Lãnh đạo

Trang 11

Khái niệm quản

ti u  c a  t   ch c ờ ủ ổ ứ  trong 

đi u  ki n  ề ệ m i  tr ụ ươ ̀ ng 

thay đ i

Làm v i 

và làm thông qua ng­

Trang 12

Sự khác nhau giữa quản lý và lãnh

cán bộ, truyền đạt kế hoạch, phân quyền

– Kiểm tra, giám sát và giải

quyết vấn đề

Lãnh đạo là ứng phó với sự thay đổi

– Xác lập hướng đi (Tầm nhìn

& Chiến lược): Vạch ra con đường thích hợp

– Đưa mọi người về cùng một

hường: Cùng đi trên con đường đã vạch ra

– Động viên, khuyến khích và

truyền cảm hứng: Giúp mọi người có đủ năng lực vượt qua mọi cản trở

Trang 13

Quản lý và lãnh

đạo

Quản lý và lãnh đạo bổ sung cho

nhau và cần thiết cho sự thành

Thiếu hướng đi và không có khả

năng ứng phó với thay đổi của

môi trường

Môi trường càng thay đổi, lãnh

đạo và động viên càng cần được

Trang 14

Vai trò của lãnh đạo

• Chịu trách nhiệm hoàn toàn về

hoạt động và kết quả của tổ

• Sử dụng kỹ năng và khả năng của nhân viên phù hợp với nhiệm vụ và trách nhiệm của họ

• Tạo niềm tin và truyền nhiệt huyết, cảm hứng

• Động viên, khuyến khích

• Phát triển nhân viên

• Công nhận thành tích và khen ngợi

• Kiên định đối với những quyết định đúng dù có áp lực

Trang 15

CÁC TỐ CHẤT CẦN CÓ CỦA MỘT NHÀ LÃNH ĐẠO

• Khả năng gây ảnh hưởng

• Khả năng khơi dậy niềm tin

ế ứ ề

Trang 16

khái niệm "lãnh đạo là gây ảnh hưởng",

Maxwell đã chỉ ra 5 cấp độ lãnh đạo, bao gồm: chức vị, sự chấp thuận, định hướng kết quả,

phát triển con người và cá nhân Cụ thể là:

–Cấp độ 1: Chức vị: Mọi người đi theo bạn vì họ

buộc phải theo.

–Cấp độ 2: Sự chấp thuận: Mọi người đi theo bạn vì

–Cấp độ 5: Cá nhân: Mọi người đi theo bạn vì bạn là

ai và bạn đại diện cho điều gì.

Trang 18

LÃNH ĐẠO HIỆU QUẢ

MÔ HÌNH LÃNH ĐẠO HIỆU QUẢ

Quan tâm công vi c

Quan  tâm con 

ng ườ i

Trang 19

NGƯỜI LÃNH ĐẠO HIỆU QUẢ

• Quan điểm hiệu quả

với tình huống hiện tại

• Lạc quan, tin tưởng, đầy nghị

• Lãnh đạo lạc quan vui vẻ

– những người xung quanh lạc quan về mục tiêu

– kích thích tính sáng tạo của họ– tăng hiệu quả ra quyết định của họ

– tăng nhiệt tình hợp tác, giúp đỡ

Trang 20

Yếu tố “tâm trạng” & lãnh đạo hiệu quả

Lãnh đạo là nhà tâm lý

– Am hiểu về tâm lý sẽ tạo ra môi

tr-ờng làm việc tin cậy lẫn nhau, chia

sẻ thông tin, sẵn sàng học hỏi và

– Quản lý các mối quan hệ: Giao

tiếp, tranh thủ sự ủng hộ, xây dựng

cam kết của cá nhân

• Am hiểu tâm lý và Giao tiếp tốt

• Tập hợp đuợc nhân viên

Thưởng đúng người, đúng việc, đúng mức, đúng lúc

• Sử dụng quyền lực một cách thông minh

Trang 21

CÁC PHONG CÁCH LÃNH ĐẠO

• Phong cách lãnh đạo độc tài

• Phong cách lãnh đạo dân chủ

– Công việc được phân chia trên cơ

sở quyết định có sự tham gia của cấp dưới

– Giao tiếp: Hai chiều

Điểm mạnh: Nhận được sự cam kết của

cấp dưới thông qua sự tham gia của họ

Điểm yếu: Tốn thời gian

động sáng tạo của cấp dưới

PHONG CÁCH LÃNH ĐẠO ĐỘC TÀI

mà họ có thể– Giao tiếp: Theo chiều ngang

Điểm mạnh: Cho phép cấp dưới thực hiện công việc khi thấy phù hợp mà không cần sự can thiệp của lãnh đạo

Điểm yếu: Nhóm có thể đi chệch

hướng

PHONG CÁCH LÃNH ĐẠO TỰ DO

Trang 22

đương, công việc cần phải làm

và chỉ đạo cầp dưới thực thi

hỗ trợ

TRAO QUY N

Trang 25

Tạo ra môi trường làm việc để khuyến khích

sự sáng tạo

Phân quyền cho nhân viên

Trang 26

BẢY NGUYÊN TẮC GIAO TIẾP

TRUYỀN ĐẠT

• Hướng vào vấn đề, không hướng vào con

người

• Mô tả, không đánh giá

• Tôn trọng người mình giao tiếp

• Cụ thể, không chung chung

• Gắn kết vấn đề đang nói với những gì người

nhận tin đã nói

• Thể hiện trách nhiệm của mình đối với các

thông tin đã đưa ra

• Lắng nghe

CẢI THIỆN GIAO TIẾP VỚI NGƯỜI HƯỞNG LỢI VÀ ĐỐI TÁC

• Am hiểu trình độ và nhận thức của người hưởng lợi

• Am hiểu văn hoá, phong tục tập quán của người mà

mình giao tiếp

• Tạo điều kiện thuận lợi cho họ trao đổi với mình

• Thông cảm với những khó khăn của họ

• Cố gắng cải thiện mối quan hệ với họ

Cá tính Quan hệ Logic trong trình bày

CÁC PHONG CÁCH GIẢI QUYẾT MÂU THUẪN

Trang 27

QUY LUẬT CHUNG KHI ÁP DỤNG CÁC PHONG CÁCH

• Nếu vấn đề là quan trọng cho những

thành công lâu dài Hợp tác

• Nếu việc duy trì các mối quan hệ là quan

trọng Nhượng bộ/hợp

tác/hoà giải/lẩn tránh

• Nếu cần giải quyết ván đề nhanh chóng

Cạnh tranh/nhượng bộ/hoà giải

Douglas McGregor (Thuyết XY)

• Thuyết X: Con người vốn có đặc điểm

là không thích làm việc và họ sẵn sàn

“chuồn” khi có thể, họ trốn tránh trách nhiệm, sống không có hoài bão, chỉ thích được sai khiến, chỉ đạo

• Thuyết Y: Sự phấn đấu, nỗ lực, “hao tâm, tổn trí” để giành được thắng lợi là

lẽ tự nhiên, bởi vậy, phần thưởng thích đáng nhất để có được sự cam kết là việc thoả mãn nhu cầu “tự thoả mãn về xã hội”

• Mô hình/Lý thuyết kinh tế tối thượng là lý thuyết coi kích thích kinh tế/vật chất là công cụ chủ yếu để khuyến khích người lao động và doanh nghiệp cần áp dụng

• Người công nhân về bản chất là thụ động, lười nhác, và trốn tránh trách nhiệm, bởi vậy cần phải có sự quản lý

Edgar H Schein

Trang 28

• 5 nhân tố cơ bản quyết định sự thỏa mãn

trong công việc là: Sự thành đạt, sự

công nhận, tính hấp dẫn của công việc,

tinh thần trách nhiệm và sự tiến bộ

• Các nguyên nhân dẫn đến sự không

thoả mãn là: Chính sách và sự quản lý

của công ty, sự giám sát, tiền lương, mối

quan hệ giữa người với người và điều

kiện làm việc

CÁCH TIẾP CẬN CŨ VÀ MỚI VỀ LĐ

Mệnh lệnh có tính công nghệ Tối ưu hóa việc phối hợp

Con người là phần “mở rộng” của máy móc Con người là bộ phân bổ sung cho máy móc

Con người là bộ phận “phụ tùng” có thể thay thế Con người là nguồn lực quan trọng và phải được phát triển

Phân chia nhiệm vụ tối đa những kỹ năng cần thiết thì đơn

giản Tối ưu hóa việc phân nhóm và đa dạng hóa kỹ năng

Kiểm soát từ bên ngoài Tự kiểm soát

Cấu trúc hình nón và mang tính tập quyền Cấu trúc hình dẹt, tính hợp tác cao

Manh tính cạnh tranh mất-còn Tính hợp tác, đồng nghiệp cao

Chỉ nhằm vào mục tiêu tổ chức không thôi Đáp ứng cả mục tiêu của tổ chức và xã hội

Mang tính chia rẽ Tính cam kết, tập thể cao

Chịu rủi ro thấp Luôn đổi mới

Nh t ậ

Trang 29

THUYẾT Z

Quản trị kiểu Mỹ (A) Quản trị kiểu Nhật (J) Thuyết Z

Thời gian tuyển dụng ngắn

Cá nhân quyết định

Cá nhân chịu trách nhiệm

Thăng tiến nhanh

Kiểm soát không chặt, chính

Trang 31

Các hành vi lãnh đạo

• Chuyên quyền:

• Dân chủ

– Tư vấn dân chủ

– Tham gia dân chủ

• Lãnh đạo tự do/không can thiệp

Trang 32

Các hành vi lãnh đạo

Nhà quản trị xác định các giới hạn; yêu cầu nhóm

ra quyết định

Lãnh đạo tập trung vào

Nhà quản trị giới thiệu ý tưởng và yêu cầu câu trả lời

Nhà quản trị giới thiệu quyết định thăm

dò tùy thuộc vào

sự thay đổi

Nhà quản trị đưa ra vấn đề, nhận được gợi ý, ra quyết định

Nhà quản trị cho phép nhân viên thực hiện chức năng trong giới hạn đã xác định

Trang 33

MÔ HÌNH C A S  JOHARI Ử Ổ

Trang 34

SƠ Đ  QU N TR   Ồ Ả Ị ĐI U HÀNH C A  Ề Ủ

BLAKE VÀ MOUTON

Quản trị điều  hành chú  trọng tới con 

người

Quản trị điều  hành dựa trên  tinh thần 

đồng đội Quản trị 

Trang 35

Lý thuyết về động cơ thúc đẩy theo nhu

cầu - McClelland Nhu cầu quyền lực

Điều khiển, kiểm soát công việc của người khác

Nhu cầu liên kết

Vui khi được yêu mến, gắn bó trong tập thể

Nhu cầu về sự thành đạt

Khao khát vượt qua, đạt được mục tiêu đặt ra

Trang 36

Lý thuyết hành vi về lãnh đạo

• Xác định các loại hành vi

– Quan tâm đến con người nhà lãnh đạo quan tâm đến nhân viên

• Nhân viên là trung tâm

– Quan tâm đến công việc nhà lãnh đạo dẫn dắt các bước để công việc thực hiện

• Phải thực hiện công việc được phân công, mục tiêu đã đặt ra,…

• Định hướng vào công việc

• Nghiên cứu của Đại học Ohio State

– Kiểu lãnh đạo cao-cao thường đem lại kết quả tích cực

• Nghiên cứu của Đại học Michigan

– Nhà lãnh đạo định hướng vào nhân viên sẽ hiệu quả hơn

Trang 37

ThấpCaoThấp

Thấp

Trang 38

Công việc đ ượ hoàn tất do tự c

sự cam kết của mọi ng ườ với i

sự phụ thuộc lẫn nhau thông qua ràng buộc chung về mục tiêu tổ chức dựa tên sự tin

t ưở và tôn trọng lẫn nhau ng

(9,1) Quản trị phần việc

Tính  h u  hi u  đ t  đ ữ ệ ạ ượ c  t   vi c  ừ ệ

s p  x p  c ắ ế ác  đi u  ki n  l ề ệ àm  vi c  ệ theo  tiêu  th c  ứ ít  c n  tr   đ n  con  ả ở ế

Quan tâm đ n nhu c u con ng ế ầ ườ i 

đ   th a  m ể ỏ ãn các mối quan hệ

nhằm tạo ra không khí thân thiện,

thoải mái

Trang 39

Mô hình lãnh đạo của Hersey và

Blanchard

• Mô hình này thể hiện nhà lãnh đạo nên

điều chỉnh cung cách lãnh đạo như thế

nào để đáp ứng những điều cấp dưới cần – Tập trung vào cấp dưới

– Hành vi lãnh đạo thay đổi theo mức độ sẵn

sàng của cấp dưới

• Sự sẵn sàng có khả năng và mức độ sốt

sắng để hoàn thành công việc

Trang 40

Mô hình lãnh đạo của Hersey và

Mối quan hệ thấp công việc cao

S1

S2

S4

S3

Trang 41

Có thể hình dung: Bức tranh về tương lai

Có thể mong ước: Phù hợp với lợi ích dài hạn của các bên liên

quan

Khả thi: Mục tiêu mang tính hiện thực, có thể đạt được

Tập trung: Rõ ràng, giúp cung cấp hướng dẫn cho việc ra quyết

định

Linh hoạt: Tương đối tổng quát, cho phép cá nhân chủ động và

ứng phó với những thay đổi

Có thể truyền đạt: Dễ giải thích, dễ hiểu

Trang 42

PHÁT TRIỂN HƯỚNG ĐI, TẦM NHÌN Ý TƯỞNG MỚI

• Thu nhập và phân tích thông tin, số liệu:

Khuynh hướng, mối quan hệ và những liên kết

• Phát triển hướng đi: Tầm nhìn và chiến lược

• Mô tả môi trường hoạt động trong tương lai

• Cách để đạt mục tiêu

• Tầm nhìn và chiến lược

• ý tưởng mới

• Kết hợp những gì đã đượcc mọi người biết đến

• Có cái nhìn bao quát mang tính chiến lược

• Biết nhìn thấy những gì mà người khác không

nhìn thấy

• Jan Carlzon, CEO of Scandinavian Airlines System

• Tầm nhìn: Tập trung vào hành khách là các doanh

nhân

 Bay thường xuyên và ổn định hơn

 Sẵn sàng trả tiền vé cao hơn

• Kết quả:

 Mức lãi cao hơn

 Kinh doanh ổn định hơn

 Tăng trường cao hơn

KẾT HỢP NHỮNG GÌ MỌI NGƯỜI ĐÃ BIẾT

 Tránh những cản trở

Những cản trở có thể là những cản trở nào?

Trang 43

PHÁT TRIỂN HƯỚNG ĐI TẦM NHÌN:

ĐỘNG VIÊN, KHUYẾN KHÍCH

• Tạo ra “năng lượng” cho nhân viên bằng cách thoả

mãn nhu cầu của con người

• Nhà lãnh đạo giỏi động viên, khuyến khích nhân

viên theo nhiều cách

Nhà lãnh đạo hiệu quả có kỹ năng ảnh

hưởng đến hành vi, thái độ của những người liên quan

PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC LÃNH ĐẠO

• Phát triển khả năng phân tích, tổng hợp

• Hướng vào phát triển tầm nhìn, xây dựng viễn cảnh và mục tiêu

• Phát triển khả năng động viên, khuyến khích

• Phát triển kỹ năng quan hệ

• Phát triển kỹ năng nhận biết bản thân

Trang 44

PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC LÃNH ĐẠO

• Lãnh đạo hiệu quả - Giống như đi xe đạp

vậy - Chỉ có thể học qua thực tiễn

• Thực hành các phong cách lãnh đạo trong

các tình huống khác nhau cả trong và ngoài

công việc sẽ giúp phát triển kỹ năng lãnh

đạo

• Các ví dụ điển hình về lãnh đạo

KỸ NĂNG PHÂN QUYỀN

• Nguyên nhân không phân quyền

 Không tin cấp dưới

 ảnh hưởng lợi ích cá nhân: Quyền kiểm soát

 Đặc điểm cá nhân

• Tác dụng của phân quyền

 Tăng thời gian cho nhà lãnh đạo

 Phát triển khả năng, lòng nhiệt tình/nhiệt huyết

của cấp dưới

 Tăng chất lượng công việc

 Tăng quyền lực cá nhân

PHÂN QUYỀN GIAO VIỆC KHI NÀO ?

• Cấp dưới có đủ thông tin, khả năng?

• Cấp dưới có đủ nhiệt tình, quyết tâm?

• Khả năng phát triển của cấp dưới khi được giao việc?

• Cấp dưới hiểu, có cùng cách suy nghĩ và đánh giá vấn đề?

• Có đủ thời gian để giao việc?

NGUYÊN TẮC PHÂN QUYỀN, GIAO VIỆC

• Giao việc rõ ràng và đầy đủ

• Cho phép cấp dưới tham gia vào quá trình giao việc

• Cân đối giữa trách nhiệm và quyền hạn

• Tạo được sự ủng hộ đối với công việc được giao

• Tập trung giám sát kết quả

• Giao việc một cách liên tục

• Tránh giao việc ngược

Ngày đăng: 17/01/2020, 22:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w