1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Bài giảng Kỹ năng tham mưu của lãnh đạo cấp phòng

79 819 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 2,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có thể nói rằng, trong quản lý, chỉ đạo, điều hành công việc của một cơ quan, tổ chức nói chung và trong các đơn vị sự nghiệp công lập nói riêng, công tác tham mưu có vai trò rất quan trọng. Công tác tham mưu trong các đơn vị sự nghiệp công lập giúp cho người đứng đầu tổ chức đưa ra quyết định đúng đắn, hợp lý và hiệu quả nhất.

Trang 1

K  NĂNG THAM M U C A LÃNH  Ỹ Ư Ủ

Đ O C P PHÒNG Ạ Ấ

TS. BÙI QUANG XUÂN

HV  CHÍNH  TR   ­ 

HÀNH CHÍNH

Trang 2

ĐH N I VỘ Ụ

K  NĂNG THAM M U C A  Ỹ Ư Ủ LÃNH Đ O C P PHÒNG  Ạ Ấ

Trang 3

buiquangxuandn@gmail.com

 0913 183 168

I.  KHÁI  QUÁT  V   CÔNG  TÁC  THAM 

M U  C A  LÃNH  Đ O,  QU N  LÝ  C P Ư Ủ Ạ Ả Ấ

PHÒNG  TRONG  Đ N  V   S   NGHI P Ơ Ị Ự Ệ

CÔNG L P

B I DỒ ƯỠNG LÃNH Đ O, QU N LÝ C P PHÒNG Ạ Ả Ấ

Trang 4

Tham m u  ư

§ Là  khi  m t  t   ch c  ho c  m t  cá  ộ ổ ứ ặ ộ nhân tham gia vào vi c đ  xu t thi t  ệ ề ấ ế

k  m t k  ho ch, m t ch ế ộ ế ạ ộ ươ ng trình 

§ T   ch c  th c  hi n  các  k   ho ch,  ổ ứ ự ệ ế ạ

ch ươ ng  trình  c a  m t  ch   th   ủ ộ ủ ể quy n  l c  lãnh  đ o,  qu n  lý  nh t  ề ự ạ ả ấ

đ nh ị

Trang 7

NGƯỜI LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ

l H n ng ơ ườ i tham m u   s  khái quát  ư ở ự

nh ng l i kém   chuyên sâu ư ạ ở

l C   b n  nh t  là  đ ng  c ,  thái  đ   ơ ả ấ ộ ơ ộ

trong vi c l a ch n và s  d ng tham  ệ ự ọ ử ụ

m u,  ư

l Có dũng khí m i dùng đ ớ ượ c ng ườ i tài 

gi i  h n  mình.  Coi  tr ng  phát  huy  ỏ ơ ọ

dân  ch  Bi t  cách  hi u  th u  tham  ủ ế ể ấ

m u ư

Trang 8

I.  T NG  QUAN 

V  THAM M U  Ề Ư

Trang 10

nB o  đ m  tính  phù  h p  ả ả ợ pháp lu t ậ

Trang 11

n Đ y đ , toàn di n, song  ầ ủ ệ

Trang 12

YÊU C U V  NGẦ Ề ƯỜI LÀM 

Trang 13

YÊU C U V  NGẦ Ề ƯỜI LÀM 

Trang 14

YÊU C U V  NGẦ Ề ƯỜI LÀM 

Trang 15

YÊU C U V  NGẦ Ề ƯỜI LÀM 

Trang 18

3. NGUYÊN T C THAM M U Ắ Ư

n   Căn  c   vào  ch c  năng,  ứ ứ

Trang 19

3. NGUYÊN T C THAM M U Ắ Ư

Ø   Ph n  đ u  vì  hôm  nay  và  ấ ấ

t ươ ng  lai  t t  đ p  c a  đ t  ố ẹ ủ ấ

n ướ c. 

Trang 21

4. N I DUNG THAM M U C A Ộ Ư Ủ

Trang 22

1. THAM M U KI N TOÀN, T  CH C B  Ư Ệ Ổ Ứ Ộ

Trang 24

3. THAM M U V  KI M TRA ĐÁNH GIÁ K T Ư Ề Ể Ế

Trang 26

HÌNH TH C THAM 

M U Ư

q Tham m u b ng văn b n ư ằ ả

ü Ư u  đi m  là  tính  chính  xác  cao,  đ m  ể ả

b o đ ả ượ c giá tr  pháp lý, song l i có  ị ạ

nh ượ c đi m là m t nhi u th i gian ể ấ ề ờ

q Tham m u b ng l i nói ư ằ ờ

ü Ư u  đi m  tính  khách  quan  cao,  tuy  ể nhiên  tính  không  th ườ ng  xuyên,  k p  ị

th i và t n kém th i gian kinh phí cho  ờ ố ờ

vi c t  ch c các cu c h p ệ ổ ứ ộ ọ

Trang 28

4.1. K  NĂNG THU TH P Ỹ Ậ

VÀ X  LÝ THÔNG TIN

Trang 29

TÀI LIỆU KHÔNG CÔNG BỐ

NHANH LỖI THỜI PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT THÔNG TIN

Trang 30

nghiệm

Ra quyết định Quản lý

Thông tin

Th ô ng ti n

Thông tin

Tho âng

tin

Năng lực Chuyê

n môn

Nhà quản lý làm gì

để ra quyết định ?

Trang 31

1 Ra quyết định 

quản lý;

2 Nhận biết, đánh 

giá  (tình hình, vấn  đề, bản chất sự  việc…)

3 Thực hiện  các 

chức  năng quản  lý  (lập kế hoạch,  tổ chức, điều 

hành,  nhân sự,  phối hợp, kiểm  tra, tài chính)

Nhà quản lý sử dụng thông 

tin để:

Trang 32

1.   M ục tiêu kết quả, sản phẩm

2 Cơ cấu tổ chức (phân bổ chức năng,

nhiệm vụ)

1 K ết cấu (phương thức tổ chức hoạt động)

2 Các đơn vị chức năng (phân chia nhiệm

vụ, thẩm quyền, phạm vi công việc)

3 Mối quan hệ (trong- ngoài, trên-dưới,

ngang-dọc)

  Trong 1 t ổ chức có:

Trang 33

3. Ho ạt động

§ Qu ản lý

§ Quan hệ (trong-ngoài, trên-dưới, ngang-doc)

§ Chuy ên môn

4.Th ông tin  

§ N ội dung

§ Biểu hiện (văn bản, tài liệu)

§ Dòng thông tin (luân chuyển)

§ Xử lý thông tin

  Trong 1 t ổ chức có:

Trang 35

Đi u gì s  x y ra khi  ề ẽ ả các ngu n l c h u hình ồ ự ữ

 b  gi i h n, m ị ớ ạ à

Mục tiêu ngày càng cao

Trang 36

Quá trình lên ngôi của tri thức

– Áp dụng tri thức nhằm nâng cao năng suất

– Tối đa hiệu quả và phương pháp sản xuất

Trang 37

Sự thay đổi

§ Tri thức được coi là nguồn lực chiếm

vị thế cao hơn vốn và tài nguyên;

§ Khối lượng lớn giá trị cao

§ Chiến lược của các công ty trong nền kinh tế tri thức là:

Chuyển từ sản xuất sản phẩm sang tập

trung vào tri thức được chuyên môn hóa cao

Trang 38

Ba kỹ năng dẫn dắt hoạt động

kinh doanh giá trị cao

§ K ỹ năng về phần cứng: lắp ráp theo đúng cách thức duy nhất;

§ K ỹ năng giúp khách hàng hiểu nhu cầu

của họ và biêt cách làm thế nào để nhu cầu đó được phục vụ tốt nhất

§ K ỹ năng liên kết những người gỉai quyết vấn đề và những người nhận diện vấn đề

Trang 39

Lao động tri thức

Tư vấn

Liên kết

Tìm cơ hội

Trang 40

4.2. K  NĂNG SO N TH O Ỹ Ạ Ả

VÀ QU N LÝ VĂN B NẢ Ả

Trang 41

VĂN B N

Trang 42

nh t đ nh nh m đi u ch nh các quan h  ấ ị ằ ề ỉ ệ

qu n lý hành chính nhà nả ước gi a các c  ữ ơquan hành chính nhà nước v i nhau ho c ớ ặ

gi a các c  quan hành chính nhà nữ ơ ước v i ớcác t  ch c và công dânổ ứ

Trang 43

Đ C ĐI M C  B NC A VB  QU N LÝ HCNNẶ Ể Ơ Ả Ủ Ả

§ Được hình thành trong ho t đ ng c a c  ạ ộ ủ ơ

quan qu n lý hcnnả

§ Th m quy n ban hành do lu t đ nh và quy ẩ ề ậ ị

ch  ho t đ ng c a c  quanế ạ ộ ủ ơ

§ Ph n ánh quy n h n, ch c năng, nhi m ả ề ạ ứ ệ

v  c a c  quanụ ủ ơ

§ Th  t c ban hành và th  th c do Nhà ủ ụ ể ứ

nước quy đ nhị

Trang 44

4.3. K  NĂNG TRÌNH BÀY 

THUY T PH CẾ Ụ

Trang 45

2 BƯỚC CHUẨN BỊ

Không chuẩn bị là

Chuẩn bị cho thất

bại

Trang 46

n Thu thập thông tin

n Xây dựng bài thuyết trình

n Tập luyện

Trang 47

XÁC Đ NH TÌNH HU NG Ị Ố

• Tại sao có buổi thuyết trình này

• Cái gì được cung cấp cho người nghe

• Kết quả của buổi thuyết trình này như

Chi tiết hóa vấn đề bằng các thông số

Đơn giản hóa tình huống

Chia vấn đề thành những phần có thể thực

hiện được

Thông tin thường xuyên được cập nhật

Những gì đang xảy ra ở lĩnh vực

Những gì đang xảy ra ở lĩnh vực liên quan

Sự ảnh hưởng ở phạm vi quốc gia, quốc tế

Trang 50

PHÂN TÍCH THÍNH GIẢ

cá nhân người nghe:

Ø Độ tuổi, giới tính, học vấn, khả năng kinh tế, tôn giáo, nghề nghiệp, chủng tộc/dân tộc, chính trị, ảnh hưởng của nền văn hóa

Trang 51

PHÂN TÍCH THÍNH GIẢ

nThái độ, giá trị và niềm tin của người nghe là gì?:

Ø Chúng ta tìm hiểu về đặc điểm tâm lý của thính giả ví

dụ như người nghe đang làm việc ở công ty, phòng ban nào? Lĩnh vực nào?

Trang 52

PHÂN TÍCH THÍNH GIẢ

người nghe là gì?

Ø Hãy tìm hiểu xem tại sao

họ lại tham dự buổi thuyết trình của chúng ta; ví dụ

họ quan tâm đến bài thuyết trình hay họ bị buộc phải nghe?

Trang 53

PHÂN TÍCH DIỄN GIẢ

Trang 54

Xác định mục tiêu

Trang 56

CHỌN CHỦ ĐỀ

n Thính giả muốn nghe

n Có tính mới mẻ

n Mình biết sâu

Trang 57

Nói là Bạc,

Im lặng là Vàng , Lắng nghe là Kim cương

Trang 59

B  C C BÀI THUY T Ố Ụ Ế

TRÌNH T T

n Mở đầu: Giới thiệu tổng quan, kinh nghiệm bản thân Vào đề một cách sáng tạo (kể chuyện, đặt câu hỏi, nêu giả thiết, hoặc nêu các thông tin mới )

Trang 60

B  C C BÀI THUY T Ố Ụ Ế

TRÌNH T T

n Nội dung: Theo Tam đoạn luận

và sử dụng sáng tạo các phương pháp để trình bày theo:

Trang 61

B  C C BÀI THUY T Ố Ụ Ế

TRÌNH T T

n Kết luận: Nêu được điểm nhấn của bài trình bày Cần sử dụng các nút tác động lên người nghe bằng các câu hỏi và hành động (bài trình bày có gì nên thay đổi, có gì mới hơn? )

Trang 63

ĐẶC ĐIỂM CỦA MỘT BÀI

Trang 65

K  NĂNG TRÌNH 

BÀY BÀI THUY T 

PH C

Trang 67

L U Ý KHI THUY T Ư Ế

TRÌNH

 Nói:  Nói ch  không ph i là đ c bài ứ ả ọ

Nói đ  l n đ  m i ng ủ ớ ể ọ ườ i nghe rõ, phát 

âm chu n xác, không nói quá nhanh hay 

quá ch m.

Thay đ i âm l ổ ượ ng, nh p đi u, âm đi u  ị ệ ệ

c a gi ng nói. Tránh nói đ u đ u m t  ủ ọ ề ề ộ

cách bu n t ồ ẻ

C n  đ t  câu  h i  cho  ng ầ ặ ỏ ườ i  nghe;  c n 

trao đ i nhi u ổ ề

Trang 68

Th nh tho ng di chuy n và có đi u  ỉ ả ể ệ

b   ch   không  nên  đ ng  yên  m t  ộ ứ ứ ộ

chỗ

Đ ng  đút  tay  vào  túi,  đ ng  h p  ừ ừ ấ

t p…

Trang 69

LƯU Ý KHI THUYẾT TRÌNH

q Đối diện: Đối diện cử tọa

v Nhìn  vào  m t  c   t a  (eye­contact)  đ   nh n  bi t  s   ắ ử ọ ể ậ ế ự

truy n  đ t  c a  mình  đ ề ạ ủ ượ c  ti p  nh n  nh   th   nào.  ế ậ ư ể

Qua  đó  có  th   thay  đ i  cách  ti p  c n  hay  ph ể ổ ế ậ ươ ng  pháp truy n đ t cho thích h p. ề ạ ợ

v Theo dõi c  t a, có ni m say mê v i ch  đ  và nh y  ử ọ ề ớ ủ ề ạ

bén đáp  ng nh ng nhu c u c a c  t a ứ ữ ầ ủ ử ọ

q Điểm chính: Trọng tâm

Ø T p trung vào  đi m chính , tránh sa đà vào chi ti t. ế

Ø T ng k t nh ng  đi m chính ổ ế ữ ể tr ướ c  khi nói và sau 

khi k t thúc bài thuy t trình.ế ế

Trang 71

Ph i  th ả ườ ng  xuyên  ki m  soát 

th i  gian  đ   hoàn  t t  bài  ờ ể ấ

thuy t trình đúng gi ế ờ

Trang 72

L U Ý KHI THUY T TRÌNHƯ Ế

n Di n m o ệ ạ

o Bu i  thuy t  trình  g m  nh ng  ngổ ế ồ ữ ười 

ăn  m c  trang  tr ng  mà  quí  v   thì ặ ọ ịkhông, có nghĩa là quí v  thi u s  tôn ị ế ự

tr ng v i ch  đ  và ngọ ớ ủ ề ười nghe 

o Bu i  thuy t  trình  khá  tho i  mái  mà ổ ế ả

quí v  l i ăn m c quá trang tr ng ị ạ ặ ọ thì 

có nghĩa là quí v  ch a hi u v  ngị ư ể ề ười nghe – l c lõng. ạ

Trang 73

L U Ý KHI THUY T TRÌNHƯ Ế

n Chi n l ế ượ c trình bày

o Bám  sát  theo  đúng  n i  dung  và 

th i  gian  thuy t  trình,  tránh  l c  ờ ế ạ

Trang 74

Bước2: L A CH N CÔNG C  Ự Ọ Ụ

Trang 75

TRÌNH BÀY MỘT VẤN ĐỀ NGẮN

v Trình  bày  có  đ u,  có  cu i,  ầ ố

nêu  v n  đ   và  gi i  quy t  ấ ề ả ế

v n đ ấ ề

v Đo n  k t  c n  đ a  ra  k t  ạ ế ầ ư ế

lu n  ng n  g n ắ ọ ,  tóm  t t  s   ắ ơ

l ượ c ho c đ t  ặ ặ ra câu h i  đ  

ng ườ i nghe t  gi i đáp ự ả

Trang 76

CÂU H I TH O LU N Ỏ Ả Ậ

phòng nào? 

Trang 77

CÂU H I TH O LU N Ỏ Ả Ậ

1  Xác đ nh trình t  tham m u xây d ng t  ch c b  máy  ị ự ư ự ổ ứ ộ

nhân s  và công tác qu n lý ho t đ ng c a đ n v  s   ự ả ạ ộ ủ ơ ị ự

nghi p công l p ệ ậ

2 Trong h  th ng n i dung tham m u c a lãnh đ o c p  ệ ố ộ ư ủ ạ ấ

phòng nhi m v  tham m u nào là c  b n, quan tr ng  ệ ụ ư ơ ả ọ

nh t? T i sao? ấ ạ

3 Nêu t m quan tr ng, ý nghĩa c a vi c ph i h p trong  ầ ọ ủ ệ ố ợ

công tác tham m u c a viên ch  c b  lãnh đ o c p  ư ủ ứ ộ ạ ấ

nào đ  có hi u qu  t t. Trong công tác tham  ể ệ ả ố

m u  c a  mình,  anh/chi  th y  k   năng  nào  ư ủ ̣ ấ ỹ

quan tr ng nh t. Hãy phân tích. ọ ấ

Trang 78

CÂU H I TH O LU N Ỏ Ả Ậ

1  Xác đ nh trình t  tham m u xây d ng t  ch c b  máy  ị ự ư ự ổ ứ ộ

nhân s  và công tác qu n lý ho t đ ng c a đ n v  s   ự ả ạ ộ ủ ơ ị ự

nghi p công l p ệ ậ

2 Trong h  th ng n i dung tham m u c a lãnh đ o c p  ệ ố ộ ư ủ ạ ấ

phòng nhi m v  tham m u nào là c  b n, quan tr ng  ệ ụ ư ơ ả ọ

nh t? T i sao? ấ ạ

3 Nêu t m quan tr ng, ý nghĩa c a vi c ph i h p trong  ầ ọ ủ ệ ố ợ

công tác tham m u c a viên ch  c b  lãnh đ o c p  ư ủ ứ ộ ạ ấ

nào đ  có hi u qu  t t. Trong công tác tham  ể ệ ả ố

m u  c a  mình,  anh/chi  th y  k   năng  nào  ư ủ ̣ ấ ỹ

quan tr ng nh t. Hãy phân tích. ọ ấ

Trang 79

CHÚC THÀNH CÔNG  

BUIQUANGXUAN

0913183168    buiquangxuandn@gmail.com

Ngày đăng: 17/01/2020, 21:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w