Nội dung bài giảng trình bày đến người học những vấn đề liên quan đến Kỹ năng ra quyết định quản trị, cụ thể như: Kỹ năng giải quyết vấn đề, kỹ năng ra quyết định, quy trình ra quyết định, phong cách ra quyết định,...
Trang 106/22/18 TS Trương Quang Dũng 1
KỸ NĂNG
RA QUYẾT ĐỊNH QUẢN TRỊ
Trang 2I KỸ NĂNG GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
Trang 3 Nh n th c v m t s không hoàn h o c a hi n t i v i ậ ứ ề ộ ự ả ủ ệ ạ ớ
ni m tin v kh năng làm cho nó t t h n trong tề ề ả ố ơ ương lai
Khi có m t v n đ nào đó x y ra, ta th ộ ấ ề ả ườ ng phân vân không bi t gi i quy t theo h ế ả ế ướ ng nào.
Trang 4 Có th đánh giá đ ể ượ ả c nh h ưở ng c a nó đ i v i v n đ ủ ố ớ ấ ề
Gi i pháp đ ả ượ c quy đ nh ị
Trang 62 GIẢI PHÁP VÀ SÁNG TẠO
2.1.2. Gi i pháp ch n đ ng ả ặ ứ
Ngăn ng a: ừ Không cho v n đ x y ra ho c tái di n.ấ ề ả ặ ễ
Lo i tr :ạ ừ Gi i quy t v n đ m t l n cho d t đi m. ả ế ấ ề ộ ầ ứ ể
Gi m thi u:ả ể Gi m thi u m c đ nghiêm tr ng c a v n đả ể ứ ộ ọ ủ ấ ề
Trang 72 GIẢI PHÁP VÀ SÁNG TẠO
2.1.3. Gi i pháp x lý ả ử
T p trung vào h qu c a v n đậ ệ ả ủ ấ ề
X lý: ử S a ch a thi t h i do v n đ gây ra. Có ý nghĩa b ử ữ ệ ạ ấ ề ổ
Ch p nh n:ấ ậ Ch p nh n h u qu c a v n đ và làm quen ấ ậ ậ ả ủ ấ ề
Tái đ nh hị ướng: V n đ đấ ề ược lái theo hướng khác. Th c ự
Trang 8 M t thái đ :ộ ộ Kh năng ch p nh n nh ng cái m i và thay đ i.ả ấ ậ ữ ớ ổ
M t quá trình:ộ liên t c c i ti n ý tụ ả ế ưởng và gi i phápả
Trang 9 Ki m tra:ể nh ng tia ch p sáng ki n ch là ý tữ ớ ế ỉ ưởng ban đ u ầ
Trang 10kiến
Trang 112 GIẢI PHÁP VÀ SÁNG TẠO
2.2.3. Ph ươ ng pháp sáng t o ạ
Ti n hóa: ế C i ti n nh ng cái đã có t trả ế ữ ừ ước
T ng h p:ổ ợ 2 hay nhi u ý tề ưởng được k t h p l i thành ý ế ợ ạ
Cách m ng: ạ Ý tưởng hoàn toàn m i so v i cũớ ớ
Áp d ng l i:ụ ạ nhìn cái cũ theo m t cách m i (công d ng m i)ộ ớ ụ ớ
Chuy n hể ướng: chuy n s chú ý t m t này sang m t khác ể ự ừ ặ ặ
c a v n đ (khi m t cách gi i quy t v n đ không hi u ủ ấ ề ộ ả ế ấ ề ệ
Trang 1313 06/22/18
4 TIẾN TRÌNH GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
4.1.Nh n bi t v n đậ ế ấ ề
C n dành th i gian đ l y nh ng thông tin c n thi t ầ ờ ể ấ ữ ầ ếliên quan v n đ c n gi i quy t.ấ ề ầ ả ế
Trang 144 TIẾN TRÌNH GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
4.1.Nh n bi t v n đậ ế ấ ề
Trên th c t , h u nh m i v n đ đ u đự ế ầ ư ọ ấ ề ề ược đ a ra ư
Trang 154 TIẾN TRÌNH GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
* Ngu n thông tinồ
Các nguồn thông tin có thể hữu ích
Các giám đốc và các cấp quản lý
Cấp trên trực tiếp
Các chuyên gia trong doanh nghiệp
Khách hàng và các nhà cung cấp
Thư viện và DV cung cấp thông tin
Tài liệu nội bộ
Trang 164 TIẾN TRÌNH GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
Trang 17Tổng quan 17 06/22/18
4 TIẾN TRÌNH GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
4.2. Phát bi u v n để ấ ề
4.2.1. Xác đ nh v n đ ị ấ ề
V n đ là gì? Có nhi u khía c nh không? N u có ấ ề ề ạ ếchúng là gì? Nên vi t thành b ng mô t ế ả ả
So sánh s khác nhau gi a đ nh hự ữ ị ướng gi i quy t v n ả ế ấ
đ VD: nên c i ti n ki u dáng hay tăng đ b n SP…ề ả ế ể ộ ề
Trang 184 TIẾN TRÌNH GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
M t hôm, nhân viên thân c n trình bày v i cô: kh i ộ ậ ớ ố
lượng công vi c đã tăng h n 20%, m i ngệ ơ ọ ười phàn nàn nhi u, đ ngh cô tuy n thêm ngề ề ị ể ười…
Trang 1919 06/22/18
4 TIẾN TRÌNH GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
V n đ :ấ ề Gi m kh i lả ố ượng công vi c. Tóm t t:ệ ắ
Th i đi m phát sinh v n đờ ể ấ ề
Nh ng ngữ ười liên quan: c p trên nghĩ r ng phòng k ấ ằ ếtoán v n đ m đẫ ả ương t t công vi c, nhân viên (Liên b ố ệ ị
gi m uy tín trả ước nhân viên)
H u qu n u không gi i quy tậ ả ế ả ế
Nh ng gì c n tr khi gi i quy t v n đ nàyữ ả ở ả ế ấ ề
Nh ng thông tin khác….ữ
Trang 204 TIẾN TRÌNH GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
4.2. Phát bi u ể v n ấ đề
4.2.2. Làm rõ v n đ ấ ề
Đ nh nghĩa các thu t ng chính c a v n đ Nên làm rõ ị ậ ữ ủ ấ ề
b t k đi u gì còn m p m ho c không ch c ch n. ấ ỳ ề ậ ờ ặ ắ ắVD: c i ti n công vi c… ả ế ệ
Đ ra các gi đ nh cho v n đ và mô t cách th c đi ề ả ị ấ ề ả ứ
đ n gi i pháp. VD: sau c i ti n… doanh thu s tăng…ế ả ả ế ẽ
Thu th p thông tin c n thi t: g m c thông tin liên ậ ầ ế ồ ảquan đ n phế ương pháp gi i quy t…ả ế
Trang 2121 06/22/18
4 TIẾN TRÌNH GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
Trang 224 TIẾN TRÌNH GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
4.2. Phát bi u ể v n ấ đề
4.2.4. Xác đ nh và phân tích nguyên nhân ị
Xác đ nh các nguyên nhân có th có: Tìm t t c nguyên ị ể ấ ảnhân, sau đó ch n nh ng nguyên nhân có kh năng… ọ ữ ả
Tìm ra nguyên nhân th c s : nguyên nhân có kh năng ự ự ả
nh tấ
Trang 24Ng m/C khai ầ
Chi phí
Hình th c ứ Nơi đăng
S l n ố ầ
Trang 2525 06/22/18
4 TIẾN TRÌNH GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
4.2. Phát bi u ể v n ấ đề
4.2.5. Đ t v n đ vào b i c nh th cặ ấ ề ố ả ự
L ch s c a v n đ nh th nào?ị ử ủ ấ ề ư ế
Xác đ nh lĩnh v c c a v n đ : ai, cái gì có liên quan, ị ự ủ ấ ềtoàn c quan hay b ph n…ơ ộ ậ
Môi trường c a v n đ nh th nào: b i c nh xung ủ ấ ề ư ế ố ảquanh, có y u t nào làm tr m tr ng thêm…ế ố ầ ọ
Xác đ nh các ràng bu c: nguyên t c, quy n h n… ị ộ ắ ề ạ
Trang 264 TIẾN TRÌNH GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
4.3. Thi t l p m c tiêuế ậ ụ
T m quan tr ng c a m c tiêu khi gi i quy t v n đ : ầ ọ ủ ụ ả ế ấ ề
M c tiêu không rõ s khó hi u tr n v n đ ụ ẽ ể ọ ấ ề
Xem xét m c tiêu lý tụ ưởng: t i u hóa hi u quố ư ệ ả
Thi t l p m c tiêu th c ti n: phù h p v i tình hình ế ậ ụ ự ễ ợ ớ
th c ti nự ễ
Các c p đ c a m c tiêu:ấ ộ ủ ụ
Trang 27
27 06/22/18
4 TIẾN TRÌNH GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
Trang 284 TIẾN TRÌNH GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
4.3. Thi t l p m c tiêuế ậ ụ
Tình hu ng:ố
B n ph i k lu t m t nhân viên vì nhi u l n đi làm ạ ả ỷ ậ ộ ề ầ
Trang 29
4 TIẾN TRÌNH GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
Trang 304 TIẾN TRÌNH GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
Nghiên c u, suy nghĩ, th o lu n: đ ng lo ng i khi có ứ ả ậ ừ ạcác ý tưởng thi u th c t , thô s …ế ự ế ơ
Dành th i gian p trong nhi u giai đo n c a quá trình ờ ấ ủ ề ạ ủlàm phát sinh ý tưởng
Chu trình sáng t o: chu n b , p , hi u rõ (tia sáng ạ ẩ ị ấ ủ ểphát hi n con đệ ường đ n gi i pháp), áp d ng và đánh ế ả ụgiá.
Trang 3131 06/22/18
4 TIẾN TRÌNH GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
4.5. Quy t đ nh l a ch n và áp d ng m tế ị ự ọ ụ ộ gi i phápả
4.5.1. Đánh giá các kh năngả
Đánh giá các ý tưởng, phương pháp và gi i pháp kh ả ảthi: nên xem xét 2 hay 3 gi i pháp cùng lúc. Cũng nên ảxem xét gi i pháp ph ả ụ
Các tiêu chí l a ch n nên là: hi u qu nh t, làm t t ự ọ ệ ả ấ ố
nh t, ít t n kém nh t, ít b t l i và nh ng tác d ng ph ấ ố ấ ấ ợ ữ ụ ụ
nh tấ
Trang 324 TIẾN TRÌNH GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
4.5. Quy t đ nh l a ch n và áp d ng m tế ị ự ọ ụ ộ gi i phápả
4.5.2. Ch n gi i phápọ ả
Ch n m t hay nhi u gi i pháp đ th nghi m: nên x p ọ ộ ề ả ể ử ệ ế
h ng các gi i pháp….ạ ả
Tham kh o ý ki n ngả ế ười khác, đ ngh h phê phán ề ị ọ
gi i pháp ch n l a và đ a ra gi i pháp thay thả ọ ự ư ả ế
Trang 3333 06/22/18
4 TIẾN TRÌNH GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
4.5. Quy t đ nh l a ch n và áp d ng m tế ị ự ọ ụ ộ gi i phápả
4.5.3. Th nghi m các gi i phápử ệ ả
Ti n hành th c hi n gi i pháp. Đ ng lo l ng khi gi i ế ự ệ ả ườ ắ ảpháp còn có v n đ hay b ph n đ i. ấ ề ị ả ố
Dành đ th i gian th c hi n, không nóng v iủ ờ ự ệ ộ
Trang 344 TIẾN TRÌNH GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
4.5. Quy t đ nh l a ch n và áp d ng m tế ị ự ọ ụ ộ gi i phápả
4.5.4. Đi u ch nh khi c n thi t trong quá trình áp ề ỉ ầ ế
d ngụ
Linh ho t đi u ch nh c n thi t. Luôn nh m c tiêu ạ ề ỉ ầ ế ớ ụ
m i quan tr ng ch không ph i phớ ọ ứ ả ương pháp
Trang 3535 06/22/18
4 TIẾN TRÌNH GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
4.6. Đánh giá hi u qu vi c áp d ng ệ ả ệ ụ gi i phápả
Đánh giá vi c th c hi n có theo đúng k ho ch, có đ t ệ ự ệ ế ạ ạ
được k t qu mong mu n không?. ế ả ố
Vi c đánh giá ph i đệ ả ược ti n hành thế ường xuyên đ có ể
nh ng đi u ch nh k p th i.ữ ề ỉ ị ờ
Trang 36Sơ đồ mối liên hệ các bước của quá trình
• Kết cục của mỗi bước là cơ sở cho bước tiếp theo
• Trong mỗi bước, sự đa dạng các khả năng có thể giúp chọn lựa một kết quả khả thi hoặc sản phẩm của từng bước
Trang 37Sơ đ c a quá trình gi i quy t v n ồ ủ ả ế ấ đ sáng t oề ạ
S h n ự ỗ đ n: ộ Trong vài câu chung nh t, mô t tình hu ng v n ấ ả ố ấ đ – m c tiêu b n mu n ề ụ ạ ố đ t ạ
t i, m t s thay ớ ộ ự đ i c n ổ ầ đư c th c hi n, ợ ự ệ vân vân
1.Tìm ki m s ki nế ự ệ : Li t kê các s ki n c a tình hu ng ệ ự ệ ủ ố
v n ấ đ B n có c n thêm thông tin nào không? ề ạ ầ
2.Tìm ki m v n ế ấ đ : ề
Trình bày v n ấ đ b t ề ắ đ u v i các t , “Theo cách nào tôi có th ? ầ ớ ừ ể
L p l i vi c trình bày v n ặ ạ ệ ấ đ nhi u l n b t ề ề ầ ắ đ u v i m i báo cáo v v n ầ ớ ỗ ề ấ đ ề
Luôn g n các v n ắ ấ đ con xu t hi n t i m i b ề ấ ệ ạ ỗ ư c. ớ
Đôi khi h i t i sao báo cáo v v n ỏ ạ ề ấ đ l i giúp làm rõ v n ề ạ ấ đ ? ề
3.Tìm ki m ý tế ư ở :ng
Ch n báo cáo v n ọ ấ đ th hi n v n ề ể ệ ấ đ ề đúng nh t. ấ
Suy nghĩ v nh ng gi i pháp ch n l a khác nhau ề ữ ả ọ ự đ i v i v n ố ớ ấ đ ề
Thúc đ y cho nhi u ý t ẩ ề ư ng– b t ng – t thân ở ấ ờ ự
4.Tìm ki m gi i phápế ả :
Đưa ra nh ng tiêu chí cho l ữ ư ng giá các gi i pháp có th ợ ả ể
Đo lu ng các ch n l a d a trên các tiêu chí. ờ ọ ự ự
Ch n gi i pháp b n cho là t t nh t ọ ả ạ ố ấ 5.Tìm ki m ch p nh n : ế ấ ậ
Ai s giúp b n ẽ ạ đ t ạ đư c s ch p nh n cho ý t ợ ự ấ ậ ư ng này? L i th c a nó là gì? ở ợ ế ủ
B n s v ạ ẽ ư t qua nh ng ợ ữ đi m y u th nào? ể ế ế
Thi t k m t k ho ch hành ế ế ộ ế ạ đ ng cho th c hi n gi i pháp này ộ ự ệ ả
Li t kê các ngu n l c cho vi c th c hi n. ệ ồ ự ệ ự ệ
Li t kê các trình t , các b ệ ự ư c c n thi t ớ ầ ế đ th c hi n gi i pháp. ể ự ệ ả
Đánh d u m i b ấ ỗ ư c v i th i gian hoàn thành. ớ ớ ờ
Li t kê t t c các v n ệ ấ ả ấ đ có th có khi th c hi n gi i pháp này. ề ể ự ệ ả
u m
i b
ợ
ỗ ư
c
ớ
S
õ d ng cá
c n hâ
n t gi
i h
n nh
ử ụ
ố ớ ạ ư
là cá
c tiêu
chí.
Trang 38Sáu cạm bẫy của giải quyết vấn đề
Trang 40 Ý nghĩa c a t ng lo i mũủ ừ ạ
Dùng 6 cái mũ đ i di n cho 6 ạ ệ
Trang 41 B n c n ra quy t đ nh v m t ạ ầ ế ị ề ộ
v n đ ? ấ ề
Nhóm c a b n đang tranh cãi v ủ ạ ề
m t ch ộ ươ ng trình s p t i? ắ ớ
Hãy s d ng k thu t 6 chi c mũ ử ụ ỹ ậ ế
tý duy đ h ể ướ ng m i ng ọ ườ i cùng
t p trung vào v n đ t cùng m t ậ ấ ề ừ ộ góc nhìn, đ r i s tri t tiêu hoàn ể ồ ẽ ệ toàn các tranh cãi xu t phát t các ấ ừ góc nhìn khác nhau.
Trang 42Mũ trắng
1.Mũ tr ng: ắ
Mang hình nh c a m t t gi y tr ng, thông tin, d li u. ả ủ ộ ờ ấ ắ ữ ệ
Khi đang đ i mũ tr ng, ta ch c n suy nghĩ v các thông tin, d ộ ắ ỉ ầ ề ữ
ki n liên quan đ n v n đ đang c n gi i quy t, t p trung trên ệ ế ấ ề ầ ả ế ậ
thông tin rút ra đ ượ c, các d n li u c li u và nh ng th c n ẫ ệ ứ ệ ữ ứ ầ
thi t, làm sao đ nh n đ ế ể ậ ượ c chúng.
Trang 432.Mũ đ :ỏ
Mang hình nh c a con tim, dòng máu nóng, s m áp. ả ủ ự ấ
Khi đ i chi c mũ đ , ta ch c n đ a ra các c m giác, c m ộ ế ỏ ỉ ầ ư ả ả
xúc, tr c giác, nh ng ý ki n không có ch ng minh hay gi i ự ữ ế ứ ả
thích, lí l c a mình v v n đ đang gi i quy t. ẽ ủ ề ấ ề ả ế
Trang 44 Mang hình nh c a ánh n ng m t tr i, s l c quan, các giá tr , ả ủ ắ ặ ờ ự ạ ị
các l i ích, vàng 9999. ợ
Khi đ i mũ vàng, ta s đ a ra các ý ki n l c quan, có logic, ộ ẽ ư ế ạ
cácác m t tích c c, các l i ích c a v n đ , m c đ kh thi c a ặ ự ợ ủ ấ ề ứ ộ ả ủ
d án ự
M t s câu h i có th s d ng: ộ ố ỏ ể ử ụ
Nh ng l i ích khi chúng ta ti n hành d án này là gì? ữ ợ ế ự
Đâu là m t tích c c c a v n đ này? ặ ự ủ ấ ề
Li u v n đ này có kh năng th c hi n đ ệ ấ ề ả ự ệ ượ c không?
Mũ vàng
Trang 45Mũ đen
4.Mũ đen:
Mang hình nh c a đêm t i, đ t bùn. ả ủ ố ấ
Ng ườ ộ i đ i mũ đen s liên t ẽ ưở ng đ n các đi m y u, các l i, s b t h p lý, s th t ế ể ế ỗ ự ấ ợ ự ấ
b i, s ph n đ i, thái đ bi quan. ạ ự ả ố ộ
Chi c mũ đen giúp cho d án c a chúng ta tránh đ ế ự ủ ượ c các r i ro, ngăn chúng ta làm ủ
đi u sai, b t h p pháp hay nguy hi m ề ấ ợ ể
M t s câu h i có th s d ng: ộ ố ỏ ể ử ụ
Nh ng r c r i, nguy hi m nào có th x y ra? ữ ắ ố ể ể ả
Nh ng khó khăn nào có th phát sinh khi ti n hành làm đi u này? ữ ể ế ề
Nh ng nguy c nào đang ti m n? ữ ơ ề ẩ
Trang 465.Mũ xanh lá cây:
Hãy liên t ưở ng đ n cây c xanh t ế ỏ ươ i, s n y m m, s đâm ự ả ầ ự
ch i, s phát tri n. ồ ự ể
Chi c mũ xanh lá cây t ế ượ ng tr ng cho s sinh sôi, sáng t o. ư ự ạ
Khi đ i nón này, ta s đ a ra các gi i pháp, ý t ộ ẽ ư ả ưở ng cho v n ấ
đ đang th o lu n ề ả ậ
M t s câu h i có th s d ng: ộ ố ỏ ể ử ụ
Có nh ng cách th c khác đ th c hi n đi u này không? ữ ứ ể ự ệ ề
Chúng ta có th làm gì khác trong tr ể ườ ng h p này? ợ
Các l i gi i thích cho v n đ này là gì? ờ ả ấ ề
Mũ xanh lá cây
Trang 47 Nón xanh da tr i s ki m soát ti n trình t duy. ờ ẽ ể ế ư
Đây là chi c nón c a ng ế ủ ườ i lãnh đ o hay tr ạ ưở ng
nhóm th o lu n. ả ậ
Trang 48Mũ xanh
da trời
6.Mũ xanh da tr i: ờ
Vai trò c a ng ủ ườ ộ i đ i nón xanh da tr i là: ờ
Xác đ nh tr ng tâm và m c đích th o lu n cho nhóm : ị ọ ụ ả ậ
Chúng ta ng i đây đ làm gì? ồ ở ể
Chúng ta c n t duy v đi u gì? ầ ư ề ề
M c tiêu cu i cùng là gì? ụ ố
S p x p trình t cho các chi c nón trong su t bu i th o lu n. ắ ế ự ế ố ổ ả ậ
Ng ườ ộ i đ i nón xanh da tr i c n b o đ m nguyên t c vàng sau: ờ ầ ả ả ắ
“T i m t th i đi m nh t đ nh, m i ng ạ ộ ờ ể ấ ị ọ ườ i ph i đ i mũ cùng màu” ả ộ
Cu i cùng, t p h p m i ý ki n, tóm t t, k t lu n và ra k ho ch ố ậ ợ ọ ế ắ ế ậ ế ạ
Chúng ta đã đ t đ ạ ượ c gì qua bu i th o lu n? ổ ả ậ
Chúng ta có th b t đ u hành đ ng ch a? ể ắ ầ ộ ư
Trang 49II. K NĂNG Ỹ
RA QUY T Đ NH Ế Ị
Trang 501. NH NG V N Đ CHUNG V QUY T Đ NHỮ Ầ Ề Ề Ế Ị
1.1. Khái ni m ệ
Khác bi t ch y u gi a các c p QT và nhân viên ệ ủ ế ữ ấ
c p d ấ ướ i: tính ch t và s l ấ ố ượ ng QĐ đ a ra ư Vì th : ế
qu n tr ả ị là vi c ra QĐ ệ
QĐ qu n tr là hành vi sáng t o c a nhà qu n tr ả ị ạ ủ ả ị
nh m gi i quy t v n ằ ả ế ấ đ c a m t t ch c ề ủ ộ ổ ứ
Trang 52+ Ngh thu t ra QĐ bi u hi n trong vi c s d ng ngệ ậ ể ệ ệ ử ụ ười, gi i ả
cao
Trang 533 QĐ đơn giản và phức tạp
QĐ đ n gi n: không c n đ n đo suy nghĩ nhi u. ơ ả ầ ắ ề
QĐ ph c t p: cân nh c k l ứ ạ ắ ỹ ưỡ ng, k c “bi t mà không ể ả ế
th làm gì”. QĐ ph c t p khi: ể ứ ạ
+ Nhà QT thi u kinh nghi m v i v n đ ra QĐ ế ệ ớ ấ ề
+ Không th y rõ các l a ch n ấ ự ọ
+ Liên quan đ n nhi u ng ế ề ườ i, nhi u b ph n ề ộ ậ
+ Có quá nhi u th ph thu c vào QĐ này… ề ứ ụ ộ
Trang 544 QĐ đúng và QĐ sai
QĐ ĐÚNG
Đ t đạ ượ ớc s m h n mong đ i và thêm l i íchơ ợ ợ K t c c t t nh tế ụ ố ấ
Đ t đạ ượ ớc s m h n mong đ i ơ ợ K t c c r t t tế ụ ấ ố
Đ t đạ ược nh mong đ i ư ợ K t c c t tế ụ ố
Trang 56B1: Xác đ nh v n ị ấ đề
Nh n bi t s t n t i c a s vi c ho c v n đ ậ ế ự ồ ạ ủ ự ệ ặ ấ ề
D đoán tr ự ướ ự ệ c s vi c ho c v n đ có th n y sinh ặ ấ ề ể ả
Trang 57B2: Xác đ nh ị m c tiêu ụ
M t QĐ ban hành c n bi t rõ k t qu mong mu n ộ ầ ế ế ả ố
cu i cùng là gì. Vì v y c n đ a ra các m c tiêu rõ ràng ố ậ ầ ư ụ
đ : ể
T p trung vào m c tiêu nên ít b ch ch h ậ ụ ị ệ ướ ng
Có c s đ đánh giá k t qu th c hi n QĐ ơ ở ể ế ả ự ệ
Trang 58Lưu ý: Các yêu cầu đối với mục tiêu
Trang 59Lưu ý: Các yêu cầu đối với mục tiêu
M c tiêu ph i c th (Specific): ụ ả ụ ể c th , rõ ràng, d ụ ể ễ
hi u. ể
M c tiêu ph i ụ ả đo lư ng ờ đư c (Measurable). ợ Đ nh ị
lư ng k t qu cu i cùng b ng các ch tiêu có th ợ ế ả ố ằ ỉ ể đánh giá.
M c tiêu ph i có th ụ ả ể đ t ạ đư c (Achievable). ợ
M c tiêu ụ đ ra c n có s ph n ề ầ ự ấ đ u nh ấ ưng n u ế đ t ặ
m c tiêu cao quá thì s không có kh n ụ ẽ ả ăng đ t ạ đư c. ợ