Bài giảng Đàm phán thương mại quốc tế - Chương 2: Tổ chức đàm phán kinh doanh cung cấp cho người học các kiến thức: Lập kế hoạch và chuẩn bị, tham gia đàm phán, ký kết hợp đồng. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1TS HUỲNH MINH TRIẾTBÀI GIẢNG
Trang 2Chương 2
Tổ chức đàm phán kinh doanh
Trang 44
Trang 61.Thu thâp thông tin
2.Tự đánh giá mình và đối phương
3.Đưa ra giả thiết
4.Xây dựng các mục tiêu
5.Chuẩn bị nhân sự
6.Địa điểm và thời gian
7.Chuẩn bị chiến lược
L P K HO CH VÀ CHU N BẬ Ế Ạ Ẩ Ị
Trang 7 Thu thập thông tin về thị trường
Luật pháp và tập quán buôn bán
Đặc điểm của nhu cầu trên thị trường
Các loại thuế và chi phí
Các nhân tố chính trị và xã hội
Các điều kiện về khí hậu, thời tiết
1 Thu nhập thông tin
Trang 81 Thu nhập thông tin (tt)
Thu thập thông tin về đối tượng kinh doanh
Đối tượng kinh doanh có thể là hàng hóa, dịch vụ,
nhà đất, … cần được tìm hiểu đầy đủ những thông tin
về nó, chẳng hạn:
- Công dụng và đặc tính.
- Xu hướng biến động cung cầu, giá cả.
- Các chỉ tiêu về số lượng, chất lượng.
Trang 91 Thu nhập thông tin (tt)
Thu thập thông tin đối tác
Mục tiêu, lĩnh vực hoạt động và những khả năng (vd:
Thực lực của họ về tài chính, ảnh hưởng, uy tín, lịch
sử công ty, CSVC trang thiết bị, số lượng, chất lượng sản phẩm… )
Tổ chức nhân sự: Tìm hiểu quyền hạn bên kia, ai là
người có quyền quyết định
Lịch làm việc: Nếu nắm được lịch làm việc của bên kia,
có thể sử dụng yếu tố thời gian để gây sức ép
Xác định nhu cầu, mong muốn của đối tác Sơ bộ định
dạng đối tác
(ví dụ: khách hàng trọng giá cả? Khách hàng trọng giá trị? Khách hàng trung thành? Khách hàng trọng tiện lợi?)
Trang 101 Thu nhập thông tin (tt)
Thu thập thông tin về đối thủ cạnh tranh.
của mình là ai để có những biện pháp khắc phục và cạnh tranh
phương (tt phần sau)
Trang 112 Tự đánh giá mình và đối phương
Phân tích SWOT (tự đánh giá mình)
Tìm hiểu kế hoạch trò chơi của đối phương
So sánh mục tiêu của ta và đối phương
Tìm hiểu các mục tiêu giấu kín
Tìm hiểu quyền hạn của đối phương
Chuẩn bị đề xuất giải pháp
Trang 122 Tự đánh giá mình và đối phương (tt)
Trang 13Giải pháp thay thế tốt nhất cho một thoả
thuận được thương lượng
Trang 15TÌNH HU NG : Ố
Công nhân S n đ a đ n ki n giám đ c vì anh b tai ơ ư ơ ệ ố ị
n n lao đ ng gãy tay. GĐ đã dàn x p b i thạ ộ ế ồ ường 20 tri u đ kh i ra toà nh ng anh S n mu n nhi u ệ ể ỏ ư ơ ố ề
h n. Anh nói “ Tôi bi t mình đúng và có th nh n ơ ế ể ậ
được nhi u h n n u ki n ra toà” ? Nh ng phề ơ ế ệ ư ương
án thay th này đ t đế ạ ược đ n m c đ nào anh ế ứ ộ
không bi t đế ược.
B n nh n xét gì v cách gi i quy t c a anh S n? ạ ậ ề ả ế ủ ơ
Trang 173 Đưa ra giả thiết
Lý giải số liệu và dữ liệu đã có
Có thể được tiến hành với sự tham gia của người
khác để nhà đàm phán cùng chia sẻ với họ những giả thiết và nhận thức
Cần phải phân biệt giữa giả thiết và nhận định, đánh
giá trong khi đưa giả thiết.
Giả thiết: những nhận định cụ thể về những hành vi cụ thể nhằm
làm rõ những động cơ nằm sau những hành vi đó và để hiểu vì sao những sự kiện nhất định nào đó xảy ra
Nhận định đánh giá: những nhận định bao quát, thấu suốt với hàm
ý như một định lý về một con người, nó mang tính bất biến (thường không tốt cho quá trình đàm phán)
Trang 18cẩn, gây thiệt hại
Trang 194 Xây dựng các mục tiêu đàm phán (tt)
Một mục tiêu cao nhất: kết quả có thể đạt
được tốt nhất
vẫn có thể chấp nhận được
mong muốn được giải quyết
(Cần có hiểu biết về các khái niệm: BATNA, ZOPA )
Trang 21 Quyết định các giải pháp thay thế nếu
đàm phán không thành công (BATNA)
4 Xây dựng các mục tiêu đàm phán (tt)
Trang 22 Tự đánh giá để biết chuyên môn và tính cách cá nhân
của từng người có lợi hay bất lợi cho đàm phán
Trang 235 Chuẩn bị nhân sự (tt)
Các tiêu chí tuyển chọn nhân sự
Tiêu chí chuyên môn
ki n th c và kĩ năng chuyên môn v lu t, k ế ứ ề ậ ế toán và văn b n ả
Trang 25 Những tiêu chí để chọn trưởng đoàn
điều kiện căng thẳng
Trang 26_ Am hiểu các kiến thức xã hội
_ Khả năng diễn đạt bằng lời
_ Có năng lực phán đoán, phân
tích
_ Tạo lòng tin ở đối phương
Thế nào là người đàm phán
giỏi???
5 Chuẩn bị nhân sự (tt)
Trang 27thuộc???
Trang 28 Thời gian đàm phán
Lưu ý:
chuyên gia có ý kiến tham mưu, hay trưởng đoàn hai bên tham khảo ý kiến của nhau
mỗi nơi (bắt đầu và kết thúc lúc mấy giờ)
Hiệu quả làm việc của con người thay đổi
theo thời gian và nhiệt độ, thời tiết
6 Địa điểm và thời gian đàm phán (tt)
Trang 297 Chuẩn bị chiến lược
Tư duy chiến lược
Trang 307 Chuẩn bị chiến lược (tt)
Chuẩn bị tư duy chiến lược
Tư duy chiến lược (stragetic thinking) với
tư duy ứng biến (incremental thinking)
nơi, từng lúc, từng thời điểm phù hợp
Tư duy chiến lược giúp tìm ra những giải
pháp lớn cho một vấn đề đàm phán một cách hợp lý, tư duy ứng biến có thể là mảnh đất màu mè để từ đó nảy ra những phát hiện độc đáo
Trang 31Chuẩn bị chiến lược
5 phong cách: cạnh tranh, hợp tác, thoả hiệp, né tránh, chấp nhận
Kiểu đàm phán mềm, cứng, đàm phán nguyên tắc
(chi tiết ở Chương 1)
Chiến lược nào được sử dụng khi nào thì phù hợp?
Trang 327 Chuẩn bị chiến lược (tt)
Trang 33 Thái độ hững hờ và xa lánh (Cool
and Aloof)
Phía bên kia mạnh hơn
Phía ta đang chịu sức ép thời gian
Phía ta có giải pháp thay thế
Trang 34(Xem thêm các kỹ thuật đàm phán, chương 3)
7 Chuẩn bị chiến lược (tt)
Trang 35CHU N B M T K HO Ẩ Ị Ộ Ế ẠCH T T Đ B N TR Ố Ể Ạ Ở THÀNH NG ƯỜ I ĐÁM PHÁN CHUYÊN NGHI P! Ệ
BẢNG CHUẨN BỊ
Lên chương trình đàm phán
(agenda)
Trang 36THAM GIA ĐÀM
PHÁN
Trang 38 Tạo điều kiện để thiết lập mối quan hệ cởi mở,
thân thiện bằng ngôn ngữ nói và phi ngôn ngữ
do, bên ngòai…
Trang 39 Tạo điều kiện để thiết lập mối quan hệ cởi mở,
thân thiện bằng ngôn ngữ nói và phi ngôn ngữ
do, bên ngòai…
Trang 40 Điều kiện thanh toán…
Dùng kỹ năng đặt câu hỏi, trả lời câu hỏi, thuyết phục, giải
quyết bế tắc… (xem chi tiết ở chương 3)
Giai đoạn thương lượng
Trang 41 So sách mục tiêu cả ta và của đối tác
Nếu yêu cầu của 2 bên không khác biệt nhiều thì mỗi bên cần phải điều chỉnh chút ít để đạt được thỏa thuận
Nếu yêu cầu của đối tác có thể chấp nhận được, của ta còn cao =>ta nên chủ động nhuợng bộ
Nếu yêu cầu của đối tác có những điểm không hợp lí so với yêu cầu của ta =>ta phải thuyết phục họ
Nếu cả 2 bên cho rằng yêu cầu của mình hợp lý, nhưng vẫn còn khác biệt, không bên nào nhượng bộ bên nào thì đàm phán có thể bế tắc Cần phải tìm cách tháo gỡ bế tắc.
Giai đoạn thương lượng
Trang 42 Kết thúc đàm phán (đạt/không
đạt thoả thuận?)
Tóm tắt nội dung thoả thuận
Hoàn tất thoả thuận (tiến tới
ký kết hợp đồng/ thỏa thuận)
Giai đoạn kết thúc: Ra quyết định
Trang 43HẬU ĐÀM PHÁN
Trang 45 Tiêu chuẩn mục tiêu : Có đạt được mục
tiêu như dự định không ?
Tiêu chuẩn giá thành : Có đạt được chi
phí thấp nhất không ? (lợi nhuận, nhân lực, vật lực, tài lực, trí tuệ, thời gian…)
Tiêu chuẩn quan hệ : mối quan hệ giữa 2
bên có tốt đẹp, lâu dài hay không ?
Đánh giá sự thành công của đàm phán căn cứ vào :
Trang 46 Ta có hài lòng với kết quả của cuộc đàm phán không?
Ai là người đàm phán có hiệu quả nhất?
Ai đã nhường nhịn nhất? tại sao?
Những chiến lược và những hành động nào hữu hiệu cho đàm phán nhất?
Trang 47 Ta đã hiểu thấu đáo những vấn đề ẩn giấu và những vấn đề
có liên quan đến bên kia không? Phía bên kia liệu có hiểu ta không?
Sự chuẩn bị của ta có thích đáng không? Nó ảnh hưởng đến đàm phán như thế nào?
Những lý lẽ nào, mạnh nhất được phía bên kia nêu ra Họ tiếp thu ý kiến và lý lẽ của ta như thế nào?
Những điểm cơ bản nào mà ta học được từ cuộc đàm phán này? Ta sẽ làm gì khác trong lần đàm phán tới?
sau: