Luận án nghiên cứu với mục tiêu nhằm làm sáng tỏ chủ trương và sự chỉ đạo của Đảng bộ thành phố Hải Phòng trong phát triển kinh tế đối ngoại; rút ra một số nhận xét và kinh nghiệm chủ yếu có giá trị khoa học và thực tiễn. Để biết rõ hơn về nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N IẠ Ọ Ố Ộ
TRƯỜNG Đ I H C KHOA H C XÃ H I VÀ NHÂN VĂNẠ Ọ Ọ Ộ
NGUY N PHỄ ƯƠNG H IẢ
Đ NG B THÀNH PH H I PHÒNG LÃNH Đ O Ả Ộ Ố Ả Ạ
KINH T Đ I NGO I T NĂM 1991 Đ N NĂM 2010 Ế Ố Ạ Ừ Ế
Chuyên ngành: L ch s Đ ng C ng s n Vi t Namị ử ả ộ ả ệ
Mã s : 62 22 03 15ố
TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ L CH SẮ Ậ Ế Ị Ử
Trang 2Hà N i – 2016ộ
Trang 3Công trình được hoàn thành t i: Trạ ường Đ i h c Khoa h c xã h iạ ọ ọ ộ
và nhân văn – Đ i h c Qu c gia Hà N iạ ọ ố ộ
Ngườ ưới h ng d n khoa h c: ẫ ọ PGS.TS Ngô Đăng Tri
Gi i thi u 1:………ớ ệ
Gi i thi u 2:………ớ ệ
Lu n án s đ c b o v tr c H i đ ng ch m lu n án c p C s ậ ẽ ượ ả ệ ướ ộ ồ ấ ậ ấ ơ ở
h p t i Tr ng Đ i h c Khoa h c xã h i và nhân văn – ọ ạ ườ ạ ọ ọ ộ
Đ i h c Qu c gia Hà N iạ ọ ố ộ
vào h i ……gi …… ngày …… tháng …… năm 20…ồ ờ
Trang 4Có th tìm hi u lu n án t i:ể ể ậ ạ
Th vi n Qu c gia Vi t Namư ệ ố ệ
Trung tâm thông tin th vi n, Đ i h c Qu c gia Hà N iư ệ ạ ọ ố ộ
Trang 5M Đ U Ở Ầ
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
Trong th i đ i ngày nay, khi toàn c u hóa, khu v c hóa là xu thờ ạ ầ ự ế
ch đ o, cách m ng khoa h c công ngh đã và đang làm thay đ i toàn bủ ạ ạ ọ ệ ổ ộ
n n s n xu t, tr thành đ ng l c tr c ti p c a s phát tri n, bu c m iề ả ấ ở ộ ự ự ế ủ ự ể ộ ỗ
qu c gia, dân t c ph i m c a, tham gia h i nh p kinh t đ phát huy cóố ộ ả ở ử ộ ậ ế ể
hi u qu các ngu n l c và l i th , tranh th v trí có l i nh t trong phânệ ả ồ ự ợ ế ủ ị ợ ấ công lao đ ng và h p tác qu c t , nâng cao s c m nh n n kinh t thì vaiộ ợ ố ế ứ ạ ề ế trò c a KTĐN ngày càng tr nên vô cùng quan tr ng, có nh ng đóng góp toủ ở ọ ữ
l n đ i v i s nghi p xây d ng và phát tri n đ t n c. B t ngu n tớ ố ớ ự ệ ự ể ấ ướ ắ ồ ừ
nh ng khác bi t gi a các n c v đi u ki n t nhiên, v trình đ khoaữ ệ ữ ướ ề ề ệ ự ề ộ
h c k thu t, phát tri n KTĐN là t t y u trong quá trình tái s n xu t xãọ ỹ ậ ể ấ ế ả ấ
h i, góp ph n quy t đ nh đ n nh p đ xây d ng, phát tri n kinh t và mộ ầ ế ị ế ị ộ ự ể ế ở
r ng, nâng cao hi u qu ho t đ ng KTĐN là đòi h i khách quan c a m iộ ệ ả ạ ộ ỏ ủ ỗ
qu c gia.ố
Đ i v i Vi t Nam, trên c s c a n n kinh t ch y u là s n xu tố ớ ệ ơ ở ủ ề ế ủ ế ả ấ
nh , l c h u, năng su t lao đ ng th p, kh năng tích lu v n t n i b n nỏ ạ ậ ấ ộ ấ ả ỹ ố ừ ộ ộ ề kinh t còn ch a cao, s n xu t ch a đáp ng yêu c u tiêu dùng c a xã h i, thìế ư ả ấ ư ứ ầ ủ ộ
vi c tranh th các ngu n l c t bên ngoài thông qua phát tri n KTĐN có t mệ ủ ồ ự ừ ể ầ quan tr ng đ c bi t. Nh n th c đ c đi u đó, lãnh đ o phát tri n KTĐN luônọ ặ ệ ậ ứ ượ ề ạ ể
là tr ng tâm trong h th ng đ ng l i c a Đ ng C ng s n Vi t Nam, đ cọ ệ ố ườ ố ủ ả ộ ả ệ ượ
th hi n trong nhi u Ngh quy t v KTĐN mà Đ ng đã ban hành. Nh đó,ể ệ ề ị ế ề ả ờ KTĐN c a Vi t Nam đã có b c phát tri n, góp ph n tích c c vào th ng l iủ ệ ướ ể ầ ự ắ ợ
c a s nghi p đ i m i, đ y nhanh nh p đ CNH, HĐH, thúc đ y tăng tr ngủ ự ệ ổ ớ ẩ ị ộ ẩ ưở
và phát tri n kinh t xã h i, nâng cao th và l c c a Vi t Nam trên tr ngể ế ộ ế ự ủ ệ ườ
qu c t ố ế
H i Phòng là thành ph C ng có v trí chi n l c, trung tâm d chả ố ả ị ế ượ ị
v , thu s n c a vùng duyên h i B c B , m t trong nh ng trung tâm côngụ ỷ ả ủ ả ắ ộ ộ ữ nghi p, th ng m i l n c a c n c, th c hi n vai trò là đ u m i giaoệ ươ ạ ớ ủ ả ướ ự ệ ầ ố thông quan tr ng, c a chính ra bi n và các t nh phía B c. Trong xu th toànọ ử ể ỉ ắ ế
c u hoá và h i nh p sâu r ng, quán tri t quan đi m ch đ o c a Đ ng,ầ ộ ậ ộ ệ ể ỉ ạ ủ ả
5
Trang 6H i Phòng cũng nh nhi u đ a ph ng khác trên c n c đã và đang tíchả ư ề ị ươ ả ướ
c c t n d ng, phát huy m i l i th đ phát tri n KTĐN. T năm 1991 đ nự ậ ụ ọ ợ ế ể ể ừ ế năm 2010, Đ ng b thành ph H i Phòng đã đ ra ch tr ng lãnh đ oả ộ ố ả ề ủ ươ ạ KTĐN toàn di n, có ý nghĩa chi n l c nh m t p trung s c m nh c aệ ế ượ ằ ậ ứ ạ ủ nhi u ngu n l c cho đ i m i, m r ng và nâng cao hi u qu KTĐN.ề ồ ự ổ ớ ở ộ ệ ả
D i s lãnh đ o, ch đ o c a Đ ng b thành ph , KTĐN c a H i Phòngướ ự ạ ỉ ạ ủ ả ộ ố ủ ả
đã có b c phát tri n m i, đ t đ c nhi u thành t u quan tr ng góp ph nướ ể ớ ạ ượ ề ự ọ ầ
đ a thành ph t m t n n kinh t nghèo nàn, l c h u, ki t qu sau chi nư ố ừ ộ ề ế ạ ậ ệ ệ ế tranh tr thành m t thành ph C ng hi n đ i, trung tâm công nghi p,ở ộ ố ả ệ ạ ệ
th ng m i, du l ch d ch v l n Vi t Nam, kh ng đ nh v th và vai tròươ ạ ị ị ụ ớ ở ệ ẳ ị ị ế
nh t đ nh trên tr ng qu c t ấ ị ườ ố ế
Tuy nhiên, s phát tri n c a KTĐN H i Phòng ch a t ng x ng v iự ể ủ ả ư ươ ứ ớ
ti m năng c a thành ph , ch a khai thác t t nh t các l i th ph c v cho phátề ủ ố ư ố ấ ợ ế ụ ụ tri n KTĐN; vi c ho ch đ nh ch tr ng và ch đ o th c hi n ho t đ ngể ệ ạ ị ủ ươ ỉ ạ ự ệ ạ ộ KTĐN c a Đ ng b thành ph trên th c t còn có nh ng h n ch , nhi u khíaủ ả ộ ố ự ế ữ ạ ế ề
c nh c n ph i ti p t c hoàn thi n đ phát huy t i đa nh ng l i ích mà KTĐNạ ầ ả ế ụ ệ ể ố ữ ợ
có th đem l i đ c bi t là trong dòng ch y h i nh p qu c t hi n nay đangể ạ ặ ệ ả ộ ậ ố ế ệ
đ t ra nhi u thách th c đ i v i quá trình lãnh đ o KTĐN c a Đ ng b H iặ ề ứ ố ớ ạ ủ ả ộ ả Phòng
Nh v y, đ th c hi n m c tiêu xây d ng H i Phòng tr thành m tư ậ ể ự ệ ụ ự ả ở ộ thành ph “m ”, m t trung tâm KTĐN l n c a c n c, vi c tái hi n, t ngố ở ộ ớ ủ ả ướ ệ ệ ổ
k t, đánh giá m t cách h th ng, toàn di n quá trình lãnh đ o, ch đ o c aế ộ ệ ố ệ ạ ỉ ạ ủ
Đ ng b thành ph H i Phòng đ i v i KTĐN th i gian qua, ch rõ nh ngả ộ ố ả ố ớ ờ ỉ ữ
u đi m, h n ch , nghiêm túc tìm ra nguyên nhân, t đó rút kinh nghi m
làm căn c khoa h c cho s đi u ch nh, b sung hoàn thi n ch tr ng,ứ ọ ự ề ỉ ổ ệ ủ ươ chính sách KTĐN trong giai đo n hi n nay là m t v n đ h t s c c n thi t,ạ ệ ộ ấ ề ế ứ ầ ế
có ý nghĩa lý lu n và th c ti n. V i nh ng lý do trên nghiên c u sinh ch nậ ự ễ ớ ữ ứ ọ
v n đ ấ ề“Đ ng b H i Phòng lãnh đ o kinh t đ i ngo i t năm 1991 ả ộ ả ạ ế ố ạ ừ
đ n năm 2010” ế làm đ tài lu n án ti n sĩ l ch s , chuyên ngành l ch sề ậ ế ị ử ị ử
Đ ng C ng s n Vi t Nam.ả ộ ả ệ
2. M c đích và nhi m v nghiên c uụ ệ ụ ứ
Trang 72.1. M c đích nghiên c u ụ ứ
Làm sáng t ch trỏ ủ ương và s ch đ o c a Đ ng b thành phự ỉ ạ ủ ả ộ ố
H i Phòng trong phát tri n KTĐN; rút ra m t s nh n xét và kinhả ể ộ ố ậ nghi m ch y u có giá tr khoa h c và th c ti n.ệ ủ ế ị ọ ự ễ
2.2. Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ
Nghiên c u, làm rõ nh ng y u t nh h ng đ n s lãnh đ o phátứ ữ ế ố ả ưở ế ự ạ tri n KTĐN c a Đ ng b thành ph H i Phòng t năm 1991 đ n nămể ủ ả ộ ố ả ừ ế 2010
Phân tích ch trủ ương phát tri n KTĐN c a Đ ng b thànhể ủ ả ộ
ph H i Phòng t năm 1991 đ n năm 2010.ố ả ừ ế
Trình bày quá trình Đ ng b thành ph H i Phòng ch đ oả ộ ố ả ỉ ạ
th c hi n các ho t đ ng KTĐN t năm 1991 đ n năm 2010.ự ệ ạ ộ ừ ế
Đánh giá nh ng thành t u, h n ch trong quá trình lãnh đ o phátữ ự ạ ế ạ tri n KTĐN H i Phòng. Rút ra nh ng nh n xét và kinh nghi m t quáể ở ả ữ ậ ệ ừ trình th c ti n Đ ng b H i Phòng ho ch đ nh ch tr ng, tri n khaiự ễ ả ộ ả ạ ị ủ ươ ể
th c hi n ho t đ ng KTĐN c a thành ph t năm 1991 đ n năm 2010.ự ệ ạ ộ ủ ố ừ ế
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
3. 1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a lu n án là các ch trứ ủ ậ ủ ương c a Đ ngủ ả
b thành ph H i Phòng trong lãnh đ o phát tri n KTĐN và th c ti nộ ố ả ạ ể ự ễ công tác ch đ o ho t đ ng KTĐN t năm 1991 đ n năm 2010.ỉ ạ ạ ộ ừ ế
3.2. Ph m vi nghiên c u ạ ứ
V n i dung khoa h c ề ộ ọ : KTĐN là m t lĩnh v c phong phú và đaộ ự
d ng, hi n nay ch a có m t quan đi m th ng nh t hoàn toàn v n i dung,ạ ệ ư ộ ể ố ấ ề ộ
m i quan đi m có cách nhìn nh n riêng d a trên nh ng đ c tr ng c b n:ỗ ể ậ ự ữ ặ ư ơ ả KTĐN là quan h kinh t v i bên ngoài, KTĐN là lĩnh v c có n i dungệ ế ớ ự ộ
r ng l n, th hi n d i nhi u hình th c ho t đ ng có liên quan ch t chộ ớ ể ệ ướ ề ứ ạ ộ ặ ẽ
v i nhau, t o nên m t th th ng nh t, qua đó xác đ nh v trí n n kinh tớ ạ ộ ể ố ấ ị ị ề ế
c a m i qu c gia trong h th ng kinh t th gi i. Trong ph m vi khoaủ ỗ ố ệ ố ế ế ớ ạ
h c, lu n án t p trung nghiên c u nh ng ch tr ng và s ch đ o phátọ ậ ậ ứ ữ ủ ươ ự ỉ ạ
7
Trang 8tri n KTĐN c a Đ ng b thành ph H i Phòng trên các lĩnh v c: 1. Ho tể ủ ả ộ ố ả ự ạ
đ ng xu t, nh p kh u; 2. Ho t đ ng h p tác kinh t , thu hút đ u t n cộ ấ ậ ẩ ạ ộ ợ ế ầ ư ướ ngoài; 3. Các ho t đ ng h p tác, chuy n giao công ngh v i n c ngoài;ạ ộ ợ ể ệ ớ ướ
4. Các ho t đ ng d ch v thu ngo i t nh : du l ch qu c t , v n t i qu cạ ộ ị ụ ạ ệ ư ị ố ế ậ ả ố
t , h p tác v lao đ ng.ế ợ ề ộ
V không gian ề : Ho t đ ng lãnh đ o ạ ộ ạ phát tri n ể KTĐN c a Đ ngủ ả
b H i Phòng t i thành ph H i Phòng.ộ ả ạ ố ả
V th i gian ề ờ : S lãnh đ o phát tri n KTĐN c a Đ ng b thành ph H iự ạ ể ủ ả ộ ố ả Phòng trong kho ng th i gian t năm 1991 đ n năm 2010. Tuy nhiên, trong quáả ờ ừ ế trình nghiên c u th c hi n lu n án đ có cái nhìn t ng th , h th ng, lu n án cóứ ự ệ ậ ể ổ ể ệ ố ậ
s d ng m t s tài li u, t li u liên quan th i gian tr c năm 1991 và sau nămử ụ ộ ố ệ ư ệ ờ ướ 2010
4. C s lý lu n, phơ ở ậ ương pháp nghiên c u và ngu n tàiứ ồ
lu n án.ậ
* Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Ph ng pháp nghiên c u ch y u là: ươ ứ ủ ế ph ng pháp l ch s , ph ngươ ị ử ươ pháp lôgíc và các ph ng pháp c b n khác nh phân tích, t ng h p, đ iươ ơ ả ư ổ ợ ố chi u, th ng kê, so sánh ế ố Các ph ng pháp khái quát hoá, t ng h p hươ ổ ợ ệ
th ng hoá, th ng kê, so sánh…đ c k t h p s d ng các ch ng đ xố ố ượ ế ợ ử ụ ở ươ ể ử
lý các s ki n, con s nh m làm rõ quá trình lãnh đ o phát tri n KTĐNự ệ ố ằ ạ ể
c a Đ ng b H i Phòng trong t ng giai đo n l ch s Nh ng thành t u,ủ ả ộ ả ừ ạ ị ử ữ ự
nh ng h n ch , y u kém c n kh c ph c, nguyên nhân h n ch , lu n gi iữ ạ ế ế ầ ắ ụ ạ ế ậ ả rút ra nh ng kinh nghi m l ch s có giá tr lý lu n và th c ti n trong quáữ ệ ị ử ị ậ ự ễ
Trang 9trnh Đ ng b thành ph H i Phòng lãnh đ o phát tri n KTĐN t năḿ ả ộ ố ả ạ ể ừ
1991 đ n năm 2010.ế
4.2. Ngu n t li u ồ ư ệ
Các văn ki n c a Đ ng C ng s n Vi t Nam v KTĐN và liênệ ủ ả ộ ả ệ ề quan đ n KTĐN.ế
M t ngu n tài li u đ c bi t quan tr ng trong quá trình nghiên c uộ ồ ệ ặ ệ ọ ứ
là các văn ki n c a Đ ng b thành ph H i Phòng nh : Quy t đ nh, Nghệ ủ ả ộ ố ả ư ế ị ị quy t, Ch th , thông báo, trong lãnh đ oế ỉ ị ạ phát tri nể KTĐN. Các Báo cáo
t ng k t c a Thành u H i Phòng, UBND thành ph , các c quan, s , ban,ổ ế ủ ỷ ả ố ơ ở ngành trên đ a bàn thành ph v kinh t , KTĐN đ c l u tr Văn phòngị ố ề ế ượ ư ữ ở Thành u , S N i v , S Ngo i v , UBND thành ph ỷ ở ộ ụ ở ạ ụ ố
Công trình nghiên c u c a các nhà khoa h c trong và ngoài n c đứ ủ ọ ướ ề
c p ho c liên quan đ n đ tài đ c đăng t i trên sách, báo, t p chí. K t quậ ặ ế ề ượ ả ạ ế ả nghiên c u, t ng h p c a các đ tài khoa h c có liên quan đã đ c xã h iứ ổ ợ ủ ề ọ ượ ộ hóa
5. Đóng góp và ý nghĩa th c ti n c a lu n ánự ễ ủ ậ
Th hai ứ , khái quát và h th ng hoá ch tr ng c a Đ ng b thành phệ ố ủ ươ ủ ả ộ ố
H i Phòng, nh ng b c phát tri n trong các ch tr ng c a Đ ng b thànhả ữ ướ ể ủ ươ ủ ả ộ
ph đ i v i KTĐN qua hai giai đo n: 1991 2000; 2001 2010. Ph c d ng l iố ố ớ ạ ụ ự ạ
th c ti n quá trình ch đ o phát tri n KTĐN c a Đ ng b H i Phòng trongự ễ ỉ ạ ể ủ ả ộ ả
nh ng năm 1991 2010 v i u đi m, h n ch ; rút ra nh ng kinh nghi m l chữ ớ ư ể ạ ế ữ ệ ị
s ử
5.2. Ý nghĩa th c ti n ự ễ
9
Trang 10Th nh t, ứ ấ lu n án góp ph n b sung căn c lý lu n và th c ti n choậ ầ ổ ứ ậ ự ễ công cu c đ y m nh phát tri n KTĐN H i Phòng trong giai đo n hi nộ ẩ ạ ể ả ạ ệ nay.
Th hai ứ , lu n án có th dùng làm tài li u tham kh o trong nghiênậ ể ệ ả
c u, gi ng d y l ch s H i Phòng, cung c p h th ng t li u l ch s liênứ ả ạ ị ử ả ấ ệ ố ư ệ ị ử quan đ n m ng đ tài Đ ng lãnh đ o phát tri n KTĐN; đ ng th i gópế ả ề ả ạ ể ồ ờ
ph n làm phong phú h th ng t li u v l ch s Đ ng b thành ph H iầ ệ ố ư ệ ề ị ử ả ộ ố ả Phòng
6. C u trúc c a lu n ánấ ủ ậ
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, danh m c công trình khoa h cầ ở ầ ế ậ ụ ọ
c a nghiên c u sinh liên quan đ n lu n án, danh m c tài li u thamủ ứ ế ậ ụ ệ
kh o và ph l c, lu n án k t c u thành 4 chả ụ ụ ậ ế ấ ương:
Ch ng 1 ươ T ng quan tình hình nghiên c u liên quan đ n đ tài lu nổ ứ ế ề ậ án
Ch ươ ng 2. Ch trủ ương và s ch đ o phát tri n kinh t đ iự ỉ ạ ể ế ố ngo i c a Đ ng b thành ph H i Phòng t năm 1991 đ n năm 2000ạ ủ ả ộ ố ả ừ ế
Ch ươ ng 3. Đ ng b thành ph H i Phòng lãnh đ o đ y m nhả ộ ố ả ạ ẩ ạ phát tri n kinh t đ i ngo i t năm 2001 đ n năm 2010ể ế ố ạ ừ ế
1.1.1. Các công trình nghiên c u v kinh t đ i ngo i nói chung ứ ề ế ố ạ
1.1.1.1. Các công trình nghiên c u kinh t đ i ngo i trên th ứ ế ố ạ ế
gi i ớ
Nghiên c u KTĐN trên th gi i, nhi u nhà khoa h c trong nứ ế ớ ề ọ ướ c
và qu c t đã có các cu n sách, bài báo: cu n sáchố ế ố ố “Công nghi p hoá ệ
h ướ ng v xu t kh u: kinh nghi m c a ASEAN” ề ấ ẩ ệ ủ c a tác gi Mohamedủ ả
Ariff và Hal hill. “T do hoá v i bên ngoài và k t qu ho t đ ng kinh ự ớ ế ả ạ ộ
Trang 11t c a các n ế ủ ướ c đang phát tri n” ể là bài vi t c a tác gi Lance Taylor.ế ủ ả
Cu n sáchố “Trung Qu c và WTO ố ” tác gi Supachai Panicpakdi Makả L.Clifford Cu n sách “ố Bàn v c nh tranh toàn c u ề ạ ầ ”, B ch Thạ ụ
Cường
1.1.1.2. Các công trình nghiên c u kinh t đ i ngo i Vi t Nam ứ ế ố ạ ở ệ
M t s sách chuyên kh o liên quan nh : Phan Huy Đ ng vi t cu nộ ố ả ư ườ ế ố
“Kinh t đ i ngo i Vi t Nam ế ố ạ ệ ”. “Đ u t tr c ti p n c ngoài Vi t Nam ầ ư ự ế ướ ở ệ
th c tr ng và gi i pháp ự ạ ả ” c a tác gi Tr n Xuân Tùng. Cu n ủ ả ầ ố “Toàn c u hoá ầ kinh t và h i nh p qu c t c a Vi t Nam” ế ộ ậ ố ế ủ ệ do tác gi Ngô Văn Đi m chả ể ủ
biên. “Kinh t đ i ngo i c a n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam”, ế ố ạ ủ ướ ộ ộ ủ ệ
cu n sách c a tác gi Tr ng S Quý…ố ủ ả ươ ỹ
M t s lu n án ti n sĩ tiêu bi u: Lu n án ti n sĩ Kinh t chính tr xã h iộ ố ậ ế ể ậ ế ế ị ộ
ch nghĩa “ủ V n d ng kinh nghi m phát tri n kinh t đ i ngo i trong giai ậ ụ ệ ể ế ố ạ
đo n công nghi p hoá các n c ASEAN vào Vi t Nam ạ ệ ở ướ ệ ” Hà Văn V n, nămấ
2000. “Phát tri n kinh t đ i ngo i trong th i k quá đ lên ch nghĩa xã h i ể ế ố ạ ờ ỳ ộ ủ ộ
và tác đ ng c a nó v i c ng c qu c phòng n c ta hi n nay”, ộ ủ ớ ủ ố ố ướ ệ lu n án ti nậ ế
s kinh t c a Lê Nguyên Đ ng, năm 2002. Lu n án ti n sĩ kinh t chính trỹ ế ủ ươ ậ ế ế ị
c a Nguy n H ng H i, năm 2009 “ủ ễ ồ ả Xu h ng phát tri n kinh t đ i ngo i ướ ể ế ố ạ
c a Vi t Nam trong h i nh p kinh t qu c t ủ ệ ộ ậ ế ố ế”… Bên c nh các sách chuyênạ
kh o, các lu n án, nghiên c u v KTĐN và các lĩnh v c c a KTĐN Vi tả ậ ứ ề ự ủ ệ Nam còn đ c c p nh t trong nhi u bài vi t c a các nhà khoa h c đăng trênượ ậ ậ ề ế ủ ọ
t p chí.ạ
M c dù ti p c n d i nhi u góc đ , nhi u lĩnh v c khác nhau c aặ ế ậ ướ ề ộ ề ự ủ
ho t đ ng KTĐN nh ng có th th y đ c m i quan tâm hàng đ u c a cácạ ộ ư ể ấ ượ ố ầ ủ tác gi là t vi c phân tích th c tr ng phát tri n KTĐN đ tìm ra, đ xu tả ừ ệ ự ạ ể ể ề ấ
đ c nh ng ph ng h ng, gi i pháp có tính kh thi nh m phát tri n KTĐNượ ữ ươ ướ ả ả ằ ể
Vi t Nam.ệ
1.1.2. Các công trình nghiên c u v s lãnh đ o c a Đ ng và ứ ề ự ạ ủ ả
Đ ng b H i Phòng v kinh t đ i ngo i ả ộ ả ề ế ố ạ
11
Trang 121.1.2.1. Các công trình nghiên c u v s lãnh đ o c a Đ ng ứ ề ự ạ ủ ả
đ i v i ho t đ ng kinh t đ i ngo i ố ớ ạ ộ ế ố ạ
M t s công trình nghiên c u chính đã đ c p đ n vai trò lãnhộ ố ứ ề ậ ế
đ o c a Đ ng đ i v i ho t đ ng KTĐN: “ạ ủ ả ố ớ ạ ộ Đ i m i và hoàn thi n ổ ớ ệ chính sách và c ch qu n lý kinh t đ i ngo i” ơ ế ả ế ố ạ do PGS. L u Văn Đ tư ạ
ch biên, năm 1996.ủ “Đ i m i kinh t Vi t Nam và chính sách kinh t ổ ớ ế ệ ế
đ i ngo i” ố ạ là công trình nghiên c u c a t p th tác gi Vi n nghiênứ ủ ậ ể ả ệ
c u kinh t th gi i. ứ ế ế ớ “Vai trò lãnh đ o c a Đ ng C ng s n Vi t Nam ạ ủ ả ộ ả ệ trên lĩnh v c kinh t đ i ngo i và h i nh p kinh t qu c t trong quá ự ế ố ạ ộ ậ ế ố ế trình đ i m i” ổ ớ là tên bài báo đăng trên T p chí L ch s Đ ng, s 1, nămạ ị ử ả ố
2005 c a tác gi Hoàng Ng c Hoà. ủ ả ọ “Quá trình hình thành ch tr ủ ươ ng
c a Đ ng v xây d ng n n kinh t đ c l p t ch Vi t Nam trong ủ ả ề ự ề ế ộ ậ ự ủ ở ệ
đi u ki n h i nh p qu c t ” ề ệ ộ ậ ố ế , tác gi Nguy n Th Thu (T p chí Kinhả ễ ị ỳ ạ
t đ i ngo i, s 34, 2009). ế ố ạ ố “Đ ng C ng s n Vi t Nam lãnh đ o ho t ả ộ ả ệ ạ ạ
đ ng kinh t đ i ngo i t năm 1986 đ n năm 2006”, ộ ế ố ạ ừ ế lu n án ti n sậ ế ỹ
l ch s c a Nguy n Đình Qu nh, năm 2014… ị ử ủ ễ ỳ
1.1.2.2. Các công trình nghiên c u liên quan đ n vai trò c a ứ ế ủ
Đ ng b H i Phòng trong lãnh đ o kinh t đ i ngo i ả ộ ả ạ ế ố ạ
Cu n ố “Đ ng b H i Phòng nh ng thành t u 5 năm đ u th k XXI” ả ộ ả ữ ự ầ ế ỷ
c a Thành u H i Phòng. Cu n ủ ỷ ả ố “H i Phòng th và l c m i trong th k ả ế ự ớ ế ỷ XXI”, Chu Vi t Luân ch biên.ế ủ “Kinh t H i Phòng 50 năm xây d ng và phát ế ả ự tri n (1955 2005)” ể là tên cu n sách do 2 tác gi ch biên là Ph m Vũ C u vàố ả ủ ạ ầ Đan Đ c Hi p,. Cứ ệ u n “Kinh t H i Phòng 25 năm đ i m i và phát tri n ố ế ả ổ ớ ể (1986 2010)” c a tác gi Đan Đ c Hi p. ủ ả ứ ệ Đ ng b thành ph H i phòng ả ộ ố ả lãnh đ o phát tri n kinh t bi n t năm 1996 đ n năm 2010”, ạ ể ế ể ừ ế lu n án ti n sậ ế ỹ
l ch s c a tác gi Nguy n Th Anh, năm 2014.ị ử ủ ả ễ ị “Tác đ ng c a h i nh p kinh ộ ủ ộ ậ
t đ i v i n n kinh t Vi t Nam th i k h u WTO và m t s hàm ý cho thành ế ố ớ ề ế ệ ờ ỳ ậ ộ ố
ph H i Phòng”, ố ả bài tham lu n c a tác gi Đan Đ c. ậ ủ ả ứ “Thu hút đ u t c a ầ ư ủ
H i Phòng sau 5 năm gia nh p WTO”, ả ậ bài vi t c a tác gi Nguy n Thanhế ủ ả ễ Long
Trang 131.2. Nh ng k t qu có th k th a và nh ng v n đ lu n ánữ ế ả ể ế ừ ữ ấ ề ậ
t p trung gi i quy tậ ả ế
1.2.1. Nh ng k t qu có th k th a ữ ế ả ể ế ừ
M t là ộ , nh ng n ph m c a các h c gi trên th gi i và Vi t Namữ ấ ẩ ủ ọ ả ế ớ ệ nghiên c u v KTĐN trên th gi i giúp nghiên c u sinh có cách nhìn kháchứ ề ế ớ ứ quan toàn di n v toàn c u hoá, h i nh p kinh t qu c t , v kinh doanhệ ề ầ ộ ậ ế ố ế ề
qu c t c a các n c châu Á, Đông Nam Á và Vi t Nam; t m quan tr ngố ế ủ ướ ở ệ ầ ọ
c a quá trình m r ng, nâng cao hi u qu c a kinh doanh qu c t qua lăngủ ở ộ ệ ả ủ ố ế kính c a các h c gi trên th gi i. ủ ọ ả ế ớ Hai là, nh ng công trình nghiên c u cóữ ứ liên quan đ n KTĐN Vi t Nam đã t p trung phân tích th c tr ng phátế ệ ậ ự ạ tri n KTĐN c a Vi t Nam dể ủ ệ ưới góc nhìn c a các h c gi Vi t Namủ ọ ả ệ giúp nghiên c u sinh đ nh hình và khái quát đứ ị ược quá trình v n đ ng,ậ ộ phát tri n c a KTĐN H i Phòng trong m i tể ủ ả ố ương quan v i KTĐNớ
Vi t Nam. ệ Ba là, các công trình nghiên c u v s lãnh đ o c a Đ ng đ i v iứ ề ự ạ ủ ả ố ớ KTĐN đã làm rõ vai trò lãnh đ o, ch đ o c a Đ ng, vai trò qu n lý c a Nhàạ ỉ ạ ủ ả ả ủ
n c đ i v i ho t đ ng KTĐN. K t qu nghiên c u c a các công trình nàyướ ố ớ ạ ộ ế ả ứ ủ góp ph n làm sáng t tính đúng đ n trong đ ng l i phát tri n KTĐN c aầ ỏ ắ ườ ố ể ủ
Đ ng C ng s n Vi t Nam c s cho tác gi nghiên c u quá trình Đ ng bả ộ ả ệ ơ ở ả ứ ả ộ
H i Phòng đ ra ch tr ng phát tri n KTĐN thành ph ả ề ủ ươ ể ố B n là ố , cùng v iớ các nghiên c u v ho t đ ng KTĐN c a đ t n c, KTĐN c a thành phứ ề ạ ộ ủ ấ ướ ủ ố
H i Phòng cũng đ c các tác gi , các nhà nghiên c u đ c p đ n trong nhi uả ượ ả ứ ề ậ ế ề
cu n sách, bài báo, lu n án và các công trình nghiên c u khoa h c. Đây làố ậ ứ ọ ngu n tài li u quan tr ng cung c p cho tác gi lu n án nh ng t li u có giá trồ ệ ọ ấ ả ậ ữ ư ệ ị trong nghiên c u quá trình đ i m i t duy lãnh đ o KTĐN c a Đ ng bứ ổ ớ ư ạ ủ ả ộ thành ph H i Phòng. ố ả Năm là, các bài vi t, bài phát bi u c a lãnh đ o thànhế ể ủ ạ
ph , phân tích và làm rõ ti m năng, l i th phát tri n KTĐN c a H i Phòng.ố ề ợ ế ể ủ ả Qua cách ti p c n c a các tác gi giúp nghiên c u sinh có nh n th c đúng vế ậ ủ ả ứ ậ ứ ề
s phát tri n c a KTĐN H i Phòng trên t ng ho t đ ng c th trong xu thự ể ủ ả ừ ạ ộ ụ ể ế
h i nh p sâu r ng d i s lãnh đ o c a Đ ng b thành ph H i Phòng.ộ ậ ộ ướ ự ạ ủ ả ộ ố ả
1.2.2. Nh ng v n đ lu n án t p trung gi i quy t ữ ấ ề ậ ậ ả ế
13
Trang 14Th nh t ứ ấ , đã có nhi u công trình nghiên c u v KTĐN thề ứ ề ế
gi i, KTĐN Vi t Nam và KTĐN H i Phòng dớ ệ ả ưới nhi u góc đ ,ề ộ nhi u phề ương th c ti p c n khác nhau, nh ng nh ng công trình nàyứ ế ậ ư ữ
ch y u ti p c n dủ ế ế ậ ưới góc đ kinh t ộ ế
Th hai, ứ m t s công trình đã đ c p đ n s lãnh đ o và ch đ oộ ố ề ậ ế ự ạ ỉ ạ
c a Đ ng C ng s n Vi t Nam đ i v i ho t đ ng KTĐN và m t gócủ ả ộ ả ệ ố ớ ạ ộ ở ộ
đ nào đó, trong m t giai đo n ng n cũng có đ c p đ n vai trò c aộ ộ ạ ắ ề ậ ế ủ
Đ ng b H i Phòng trong lãnh đ o phát tri n KTĐN c a thành ph m tả ộ ả ạ ể ủ ố ộ cách chung chung, khái quát, trong m t th i gian r t ng n. ộ ờ ấ ắ
Th ba, ứ l ch s nghiên c u v n đ thi u m t công trình nghiênị ử ứ ấ ề ế ộ
c u toàn di n, chuyên sâu, có logic, có h th ng v quá trình lãnhứ ệ ệ ố ề
đ o, ch đ o ho t đ ng KTĐN c a Đ ng b thành ph H i Phòng.ạ ỉ ạ ạ ộ ủ ả ộ ố ả
K th a nh ng thành t u c a các nghiên c u đi trế ừ ữ ự ủ ứ ước, trên c s khaiơ ở thác nh ng ngu n t li u m i, lu n án t p trung gi i quy t nh ngữ ồ ư ệ ớ ậ ậ ả ế ữ
v n đ sau:ấ ề
Phân tích và làm rõ ti m năng, l i th trong phát tri n KTĐN c aề ợ ế ể ủ thành ph H i Phòng.ố ả
H th ng hoá ch trệ ố ủ ương lãnh đ oạ phát tri nể KTĐN c a Đ ngủ ả
b thành ph H i Phòng t năm 1991 đ n năm 2010.ộ ố ả ừ ế
Làm sáng t quá trình Đ ng b thành ph H i Phòng ch đ oỏ ả ộ ố ả ỉ ạ phát tri n ể ho t đ ng KTĐN trong nh ng năm 1991 2010.ạ ộ ữ
Nh n xét nh ng u đi m, h n ch và nguyên nhân, rút ra m t sậ ữ ư ể ạ ế ộ ố kinh nghi m ch y u t th c ti n quá trình lãnh đ o phát tri n KTĐN c aệ ủ ế ừ ự ễ ạ ể ủ
Đ ng b thành ph H i Phòng t năm 1991 đ n năm 2010 đ t đó Đ ngả ộ ố ả ừ ế ể ừ ả
b thành ph đ ra ph ng h ng, bi n pháp kh c ph c nh m nâng caoộ ố ề ươ ướ ệ ắ ụ ằ năng l c, hi u qu c a ho t đ ng KTĐN thành ph trong nh ng năm ti pự ệ ả ủ ạ ộ ố ữ ế theo
Chương 2
CH TRỦ ƯƠNG VÀ S CH Đ O PHÁT TRI N KINH T Ự Ỉ Ạ Ể Ế
Đ I NGO I C A Đ NG B THÀNH PH H I PHÒNG Ố Ạ Ủ Ả Ộ Ố Ả
T NĂM 1991 Đ N NĂM 2000Ừ Ế
Trang 152.1. Ch trủ ương c a Đ ng b thành ph H i Phòng ủ ả ộ ố ả
2.1.1. Nh ng y u t nh h ữ ế ố ả ưở ng đ n s lãnh đ o phát tri n kinh ế ự ạ ể
t đ i ngo i c a Đ ng b thành ph H i Phòng và ch tr ế ố ạ ủ ả ộ ố ả ủ ươ ng c a ủ
Đ ng ả
2.1.1.1. Nh ng y u t nh h ữ ế ố ả ưở ng
Quá trình lãnh đ o phát tri n KTĐN c a Đ ng b H i Phòng ch u tácạ ể ủ ả ộ ả ị
đ ng c a nhi u y u t nh :ộ ủ ề ế ố ư Tác đ ng c a toàn c u hoá. Tác đ ng c a tìnhộ ủ ầ ộ ủ hình chính tr xã h i qu c t Tác đ ng c a tình hình kinh t k thu t thị ộ ố ế ộ ủ ế ỹ ậ ế
gi i. Yêu c u c a s nghi p xây d ng, b o v , phát tri n kinh t , xã h i c aớ ầ ủ ự ệ ự ả ệ ể ế ộ ủ thành ph và đ t n c. V trí đ a lý và ti m năng t nhiên đ phát tri n kinhố ấ ướ ị ị ề ự ể ể
t Đi u ki n kinh t xã h i. Kinh t đ i ngo i c a H i Phòng tr c nămế ề ệ ế ộ ế ố ạ ủ ả ướ 1991
Tr c nh ng tác đ ng thăng tr m c a hoàn c nh trong n c vàướ ữ ộ ầ ủ ả ướ
qu c t , Đ ng b thành ph đã có nhi u c g ng trong lãnh đ o phát tri nố ế ả ộ ố ề ố ắ ạ ể KTĐN. Tuy nhiên, do ch a nh n th c đúng v trí, vai trò, n i dung c aư ậ ứ ị ộ ủ KTĐN; ch tr ng phát tri n KTĐN ch a có nh ng b c đ t, trong quáủ ươ ể ư ữ ướ ộ trình ch đ o th c hi n ch a có ph ng h ng, gi i pháp đi u ch nh, bỉ ạ ự ệ ư ươ ướ ả ề ỉ ổ khuy t k p th i, hi u qu , h p lý trong t ng th ch ng trình kinh t xãế ị ờ ệ ả ợ ổ ể ươ ế
h i c a thành ph và đây cũng là yêu c u khách quan đ t ra cho Đ ng bộ ủ ố ầ ặ ả ộ thành ph c n ph i gi i quy t trong quá trình lãnh đ o KTĐN trong nh ngố ầ ả ả ế ạ ữ năm ti p theo.ế
2.1.1.2. Quan đi m phát tri n kinh t đ i ngo i c a Đ ng C ng ể ể ế ố ạ ủ ả ộ
s n Vi t Nam ả ệ
Quan đi m phát tri n kinh t đ i ngo i c a Đ ng C ng s n Vi tể ể ế ố ạ ủ ả ộ ả ệ Nam đ c th hi n ch y u thông qua các văn ki n: Đ i h i VI c a Đ ngượ ể ệ ủ ế ệ ạ ộ ủ ả (12 1986) là b c ngo t l n trên con đ ng đ i m i toàn di n đ t n c,ướ ặ ớ ườ ổ ớ ệ ấ ướ trong đó tr ng tâm là đ i m i kinh t mà tr c h t là đ i m i v t duyọ ổ ớ ế ướ ế ổ ớ ề ư kinh t ế Tháng 12 năm 1987, Lu t đ u t n c ngoài t i Vi t Nam đ cậ ầ ư ướ ạ ệ ượ ban hành. Ngày 20 5 1988, B Chính tr ra Ngh quy t s 13/NQ TWộ ị ị ế ố về nhi m v và chính sách đ i ngo i trong tình tình m i ệ ụ ố ạ ớ C ng lĩnh xây d ng ươ ự
15