Luận án Ảnh hưởng của phương Tây đối với văn hóa Nhật Bản thời Minh Trị – kinh nghiệm cho Việt Nam phân tích ảnh hưởng của văn hóa phương Tây đối với văn hóa Nhật Bản thời Minh Trị, từ đó rút ra một vài kinh nghiệm có thể vận dụng trong bối cảnh Việt Nam hiện nay. Để biết rõ hơn về nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ
TR ƯỜ NG Đ I H C KHOA H C XÃ H I VÀ NHÂN VĂN Ạ Ọ Ọ Ộ
NGUY N THU H NG Ễ Ằ
TH I K MINH TR KINH NGHI M CHO VI T NAM Ờ Ỳ Ị Ệ Ệ
Chuyên ngành: L ch s Th gi i ị ử ế ớ
Mã s : 62 220 311 ố
TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ L CH S Ắ Ậ Ế Ị Ử
Trang 2Hà N i – 2016 ộ
Công trình đ ượ c hoàn thành t i: ạ
Tr ườ ng đ i h c Khoa h c Xã h i và Nhân văn, ạ ọ ọ ộ
Đ i h c Qu c gia Hà N i ạ ọ ố ộ
Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c: GS.NGND. V ẫ ọ Ũ D ƯƠ NG NINH
Trang 3Có th tìm hi u lu n án t i: ể ể ậ ạ
Th vi n Qu c gia Vi t Nam ư ệ ố ệ
Trung tâm Thông tin Th vi n, Đ i h c Qu c gia Hà N i ư ệ ạ ọ ố ộ
Trang 4M Đ UỞ Ầ
1.Tính c p thi t c a đ tài nghiên c uấ ế ủ ề ứ
khu v c châu Á, Nh t B n là n c đ u tiên đi đ u và đ n đích s m trong
phong trào duy tân. Tuy non tr , nh ng chính quy n Minh Tr đã s m xác đ nh m cẻ ư ề ị ớ ị ụ
tiêu “h c t p, đu i k p và v ọ ậ ổ ị ượ t ph ươ ng Tây”, ti n hành hi n đ i hóa đ t nế ệ ạ ấ ước m tộ cách nhanh chóng, m nh m Nh v y, không lâu sau đó, Nh t B n đã gi đạ ẽ ờ ậ ậ ả ữ ượ c
n n đ c l p và xác l p v th qu c t Công cu c hi n đ i hóa đã đề ộ ậ ậ ị ế ố ế ộ ệ ạ ược ti n hànhế
t ng l c và toàn di n trên m i lĩnh v c c a đ t nổ ự ệ ọ ự ủ ấ ước. Bên c nh n l c tăng cạ ỗ ự ườ ng
ti m l c kinh t , công nghi p, qu c phòng.v.v , Nh t B n cũng s m ý th c đề ự ế ệ ố ậ ả ớ ứ ượ c
t m quan tr ng c a vi c kh ng đ nh v th đ ng đ ng v i các qu c gia tiên ti nầ ọ ủ ệ ẳ ị ị ế ồ ẳ ớ ố ế
phương Tây trong lĩnh v c văn hóa, giáo d c, tôn giáo, tín ngự ụ ưỡng. Do đó, cho đ nế nay, trong lĩnh v c nghiên c u l ch s Nh t B n, vi c nghiên c u v th i kì Minhự ứ ị ử ậ ả ệ ứ ề ờ
Tr là m t trong nh ng m ng đ tài r t đị ộ ữ ả ề ấ ược quan tâm t i Nh t B n, Vi t Nam vàạ ậ ả ệ trên th gi i. ế ớ
Đ c bi t, đ i v i các qu c gia châu Á, bao g m Vi t Nam, Minh Tr duy tânặ ệ ố ớ ố ồ ệ ị luôn được đ cao, là m t bài h c kinh nghi m th c ti n, t m gề ộ ọ ệ ự ễ ấ ương thành công trong công cu c hi n đ i hóa đ t nộ ệ ạ ấ ước trên nhi u lĩnh v c. Tuy nhiên, ề ự nghiên c u ứ
v th i Minh tr Vi t Nam ề ờ ị ở ệ ch y u m i ch d ng khái quát m t s lĩnh v củ ế ớ ỉ ừ ở ộ ố ự
tr ng đi m nh th ch , giáo d c, l p pháp, kinh t , ngo i giao mà ọ ể ư ể ế ụ ậ ế ạ ít đ c p đ n ề ậ ế khía c nh văn hóa ạ Nh ng nghiên c u v th i k này thữ ứ ề ờ ỳ ường có khuynh hướng t pậ trung vào vai trò các l c lự ượng tinh hoa và ch đ o mà ủ ạ ít xem xét nh ng bi n ữ ế chuy n đa chi u t ng sâu c a xã h i, quá trình chuy n mình c a qu n chúng ể ề ở ầ ủ ộ ể ủ ầ ,
nguyên nhân sâu xa d n t i thành công toàn di n, th c ch t và sâu s c c a công ẫ ớ ệ ự ấ ắ ủ
cu c hi n đ i hóa Nh t B n ộ ệ ạ ở ậ ả
Văn hóa th i k Minh Tr là m t m ng đ tài đã đờ ỳ ị ộ ả ề ược khai thác b i chínhở
b n thân các h c gi Nh t B n và qu c t , trong đó, nh hả ọ ả ậ ả ố ế ả ưởng c a phủ ương Tây
đ i v i văn hóa th i k này, đ c bi t đố ớ ờ ỳ ặ ệ ược các h c gi đ c bi t quan tâm. Tuyọ ả ặ ệ nhiên t i Vi t Nam, m ng đ tài này v n còn nhi u kho ng tr ng, ch y u đạ ệ ả ề ẫ ề ả ố ủ ế ượ c
đ c p nh m t v n đ trong nh ng công trình nghiên c u t ng th , ít đi vào chiề ậ ư ộ ấ ề ữ ứ ổ ể
ti t ế H n n a, tìm hi u nh ng kinh nghi m thành công c a Nh t B n trong côngơ ữ ể ữ ệ ủ ậ ả
cu c c i cách, nh ng v n đ mà Vi t Nam có th h c t p có ý nghĩa v lý lu n vàộ ả ữ ấ ề ệ ể ọ ậ ề ậ
th c ti n b i trong th i đ i toàn c u hóa hi n nay phự ễ ở ờ ạ ầ ệ ương Tây v n đang có nh ngẫ ữ
nh h ng r t l n đ i v i văn hóa Vi t Nam. Nh ng kinh nghi m thành công c a
Nh t B n có th giúp Vi t Nam v n d ng phù h p v i tình hình đ t nậ ả ể ệ ậ ụ ợ ớ ấ ước, ti p thuế văn minh phương Tây mà v n gi đẫ ữ ược b n s c văn hóa dân t c.ả ắ ộ
Do đó, qua kh o sát các công trình trong và ngoài nả ở ước, nghiên c u sinhứ
m nh d n l a ch n đ tài: “ạ ạ ự ọ ề Ả nh h ưở ng c a ph ủ ươ ng Tây đ i v i văn hóa Nh t ố ớ ậ
B n th i Minh Tr Kinh nghi m cho Vi t Nam ả ờ ị ệ ệ ” làm đ tài.ề
2. M c tiêu và nhi m v nghiên c uụ ệ ụ ứ
a. M c tiêu nghiên c u ụ ứ
Trang 5Lu n án phân tích nh hậ ả ưởng c a văn hóa phủ ương Tây đ i v i văn hóa Nh tố ớ ậ
B n th i Minh Tr Trên c s k t qu nghiên c u trên, rút ra m t vài kinh nghi mả ờ ị ơ ở ế ả ứ ộ ệ
có th v n d ng trong b i c nh Vi t Nam hi n nay.ể ậ ụ ố ả ệ ệ
b. Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ
T m c tiêu trên, lu n án phân tích và gi i đáp nh ng v n đ sau: ừ ụ ậ ả ữ ấ ề
+ Trong b i c nh và tình hình th gi i th k XIX, t i sao Nh t B n l aố ả ế ớ ế ỷ ạ ậ ả ự
ch n phọ ương Tây và cách th c ti p c n v i phứ ế ậ ớ ương Tây
+ Vai trò c a gi i trí th c Nh t B n trong quá trình ti p c n v i phủ ớ ứ ậ ả ế ậ ớ ươ ng
Tây, làm “c u n i b c nh p ầ ố ắ ị ” cho tri th c văn minh phứ ương Tây vào qu c đ o này.ố ả+ Phân tích nh ng chính sách c a chính quy n Minh Tr đã th c thi nh mữ ủ ề ị ự ằ
ti p thu các giá tr c a văn minh phế ị ủ ương Tây nh hả ưởng đ n văn hóa Nh t B nế ậ ả trên m t s phộ ố ương di n nh t tệ ư ư ưởng, nhà nước, gi i trí th c và l i s ng ngớ ứ ố ố ườ idân
+ T nh ng m t tích c c và h n ch c a Nh t B n đ i v i vi c ti p thuừ ữ ặ ự ạ ế ủ ậ ả ố ớ ệ ế
nh h ng ph ng Tây th i kì Minh Tr duy tân, rút ra m t s bài h c kinh nghi m
cho nước ta, đ c bi t trong b i c nh hi n nay, khi Vi t Nam đang ti n hành đ iặ ệ ố ả ệ ệ ế ổ
m i và h i nh p qu c tớ ộ ậ ố ế
3. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Lu n án t p trung nghiên c u nh ng nh hậ ậ ứ ữ ả ưởng c a phủ ương Tây đ i v iố ớ văn hóa Nh t B n th i Minh Tr ậ ả ờ ị
người dân. T đó rút ra nh ng kinh nghi m c n thi t và thích h p cho Vi t Nam.ừ ữ ệ ầ ế ợ ệ
5. Phương pháp nghiên c u và ngu n t li uứ ồ ư ệ
a. Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Cách ti p c nế ậ ch y u đủ ế ược s d ng trong quá trình th c hi n lu n án làử ụ ự ệ ậ
ti p c n l ch s , nhìn nh n nh hế ậ ị ử ậ ả ưởng c a phủ ương Tây t i văn hóa Nh t B n nhớ ậ ả ư
m t quá trình, giúp xâu chu i các s ki n qua các giai đo n l ch s trộ ỗ ự ệ ạ ị ử ước, trong và sau Minh Tr nh m tìm ra nh ng xu hị ằ ữ ướng chính v s ti p xúc và nh hề ự ế ả ưởng c aủ
phương Tây đ i v i văn hóa Nh t B n. ố ớ ậ ả Đ ng th i, lu n án cũng áp d ng cách ti pồ ờ ậ ụ ế
c n đa ngành và liên ngành khi coi ậ ảnh hưởng c a phủ ương Tây đ i v i văn hóaố ớ
Nh t B nậ ả là m t quá trình đa chi u và đa di n. Trên c s cách ti p c n này, lu nộ ề ệ ơ ở ế ậ ậ
án xem xét các tác đ ng t chính tr , kinh t , văn hóa, xã h i, đ a lý.v.v c a nhộ ừ ị ế ộ ị ủ ả
hưởng phương Tây t i văn hóa Nh t B n cũng nh tác đ ng qua l i l n nhau gi aớ ậ ả ư ộ ạ ẫ ữ chúng.
Lu n án còn s d ng thêm cách ti p c n đ a văn hóa và ậ ử ụ ế ậ ị cách ti p c n c aế ậ ủ Charler Bailey trong thuy t truy n bá và khu ch tán văn hóa. Cách ti p c n đ a –ế ề ế ế ậ ị
Trang 6văn hóa giúp làm rõ được vai trò c a các y u t t nhiên và không gian đ a lý t iủ ế ố ự ị ớ văn hóa cũng nh quá trình ti p xúc văn hóa Nh t B n. ư ế ở ậ ả Trong khi đó, cách ti pế
c n c a thuy t truy n bá và khu ch tán văn hóa, mô hình làn sóng m i theo khôngậ ủ ế ề ế ớ gian và th i gian c a Charler Bailey giúp phân tích nh ng tác đ ng qua l i gi aờ ủ ữ ộ ạ ữ trung tâm và ngo i vi trong vùng nh hạ ả ưởng văn hóa, c th đây là văn hóa, vănụ ể ở minh phương Tây đ i v i văn hóa Nh t th i kì Minh Tr ố ớ ậ ờ ị
Lu n án đã s d ng nhi u phậ ử ụ ề ương pháp nghiên c u l ch s trong quá trìnhứ ị ử
th c hi n lu n án nh phự ệ ậ ư ương pháp l ch đ i, đ ng đ i, logic l ch s và phân k ị ạ ồ ạ ị ử ỳBên c nh đó, lu n án cũng s d ng nhi u phạ ậ ử ụ ề ương pháp nh phân tích vàư
t ng h p, phổ ợ ương pháp so sánh, phương pháp th ng kê, phố ương pháp phân tích văn
b n đ kh o c u các tài li u c a Nh t B n t th i c n đ i, các công trình nghiênả ể ả ứ ệ ủ ậ ả ừ ờ ậ ạ
c u có liên quan c a các h c gi trong và ngoài nứ ủ ọ ả ước, phương pháp chuyên gia v.v.
b. Ngu n tài li u ồ ệ
Lu n án c g ng khai thác t i đa ngu n tài li u s n có trong nậ ố ắ ố ồ ệ ẵ ướ ừc t các sách, báo, t p chí, chuyên đ , lu n án, bài nghiên c u liên quan đ n đ tài.ạ ề ậ ứ ế ề
Ph n l n t li u ph c v cho lu n án đầ ớ ư ệ ụ ụ ậ ược khai thác t các ngu n t li uừ ồ ư ệ
nước ngoài, đ c bi t là tài li u c a các h c gi nặ ệ ệ ủ ọ ả ước ngoài (ngoài Nh t B n)ậ ả nghiên c u v v n đ này ngoài Nh t B n. ứ ề ấ ề ậ ả
Chúng tôi đã tr c ti p khai thác t li u t i các b o tàng liên quan đ n lu nự ế ư ệ ạ ả ế ậ
án nh : B o tàng Hokkaido, Yokohama, Tokyo, Osaka, Kobe, Nagasaki, Dejima –ư ả
nh ng đ a đi m có d u n ti p xúc v i văn hóa văn minh phữ ị ể ấ ấ ế ớ ương Tây c a Nh tủ ậ
B n.ả
Trong đó, phương pháp ti p c n t li u; phân lo i t li u; x lý, phê phánế ậ ư ệ ạ ư ệ ử
t li u; khai thác các t li u g c t các cu n h i kí, ghi chép, tác ph m n i ti ngư ệ ư ệ ố ừ ố ồ ẩ ổ ế liên quan đ n lu n án.ế ậ
6. Đóng góp c a lu n ánủ ậ
Lu n án đậ ược nghiên c u m t cách h th ng nh ng nét c b n c a nhứ ộ ệ ố ữ ơ ả ủ ả
hưởng phương Tây đ i v i văn hóa Nh t B n dố ớ ậ ả ưới th i Minh Tr ờ ị
Lu n án là chuyên đ tham kh o h u ích, có giá tr dành cho sinh viên vàậ ề ả ữ ị
h c viên cao h c, và nh ng đ c gi quan tâm đ n lĩnh v c văn hóa, l ch s Nh tọ ọ ữ ộ ả ế ự ị ử ậ
B n và l ch s th gi i c n đ i.ả ị ử ế ớ ậ ạ
Thông qua lu n án, các bài h c kinh nghi m rút ra t trậ ọ ệ ừ ường h p Nh tợ ậ
B n v c i cách giáo d c, tinh th n giác ng và t tin dân t c, s d ng đ i ngũ tríả ề ả ụ ầ ộ ự ộ ử ụ ộ
th c, ti p thu và b o t n văn hóa dân t c.v.v , là nh ng thông tin h u ích, c n thi tứ ế ả ồ ộ ữ ữ ầ ế cho Vi t Nam trong b i c nh toàn c u hóa hi n nay.ệ ố ả ầ ệ
7. B c c c a lu n ánố ụ ủ ậ
Ngoài ph n M đ u, k t lu n, ph l c và tài li u tham kh o, lu n án g mầ ở ầ ế ậ ụ ụ ệ ả ậ ồ các n i dung sau: ộ Ch ươ ng 1: T ng quan tình hình nghiên c u ổ ứ Ch ng 2: C s hình ươ ơ ở thành quá trình ti p xúc v i ph ng Tây c a văn hóa Nh t B n th i Edo ế ớ ươ ủ ậ ả ờ Ch ươ ng 3:
nh h ng c a ph ng Tây đ n văn hóa Nh t B n th i Minh Tr
Ả ưở ủ ươ ế ậ ả ờ ị. Ch ươ ng 4: Nh n ậ xét v nh h ề ả ưở ng c a ph ủ ươ ng Tây đ i v i văn hóa Nh t B n th i Minh Tr và bài ố ớ ậ ả ờ ị
h c kinh nghi m cho Vi t Nam ọ ệ ệ
Trang 7T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C UỔ Ứ
1.1. Tình hình nghiên c u đ tài c a h c gi Vi t Namứ ề ủ ọ ả ệ
Ngay t cu i th k XIX, Vi t Nam nh ng trí th c có t từ ố ế ỷ ở ệ ữ ứ ư ưởng canh tân
đã chú tâm tìm hi u Nh t B n và đ c p nhi u t i b i c nh l ch s , văn hoá và bàiể ậ ả ề ậ ề ớ ố ả ị ử
h c kinh nghi m c a Nh t trong quá trình ti p thu nh họ ệ ủ ậ ế ả ưởng phương Tây. Nguy n Trễ ường T đã t ng nói đ n t m gộ ừ ế ấ ương Nh t B n trong nhi u b n đi uậ ả ề ả ề
tr n g i lên vua T Đ c ầ ử ự ứ [116]. Đ n đ u th k XX, Phan B i Châuế ầ ế ỷ ộ và các nhà yêu
nước Vi t Nam đã phát đ ng phong trào ệ ộ Đông Du [10]. Năm 1936, Đào Trinh Nh tấ
vi t ế Nh t B n duy tân 30 năm, ậ ổ đây có th coi là cu n sách đ u tiên c a tác gi Vi tể ố ầ ủ ả ệ Nam vi t v Nh t B n trong giai đo n Minh Tr ế ề ậ ả ạ ị
Nghiên c u v nguyên nhân và ti n đ c a Minh Tr duy tân, tiêu bi u là ứ ề ề ề ủ ị ể
tác gi Vĩnh Sính (1991)ả [100], Nh t B n c n đ i ậ ả ậ ạ , đã nêu và tìm cách lý gi i nhi u câuả ề
h i liên quan đ n nguyên nhân và ti n đ c a công cu c Minh Tr duy tân Nh tỏ ế ề ề ủ ộ ị ở ậ
B nả , Th i k Êđo và nh ng ti n đ c a công cu c Minh Tr duy tân, tác gi ờ ỳ ữ ề ề ủ ộ ị ả Đinh
Gia Khánh [64](1996) đ c p t i nh ng ti n đ quan tr ng cho công cu c Minh trề ậ ớ ữ ề ề ọ ộ ị duy tân. V n ti p t c đi tìm nguyên nhân thành công c a Minh Tr duy tân, hai tácẫ ế ụ ủ ị
gi Đ ng Xuân Kháng và Bùi Bích Vân ả ặ [63](1996) có công trình Nguyên nhân thành
công c a công cu c ủ ộ Duy tân Minh Trị.
Theo m t cách ti p c n khác, m t s nhà nghiên c u Vi t Nam trên c sộ ế ậ ộ ố ứ ệ ơ ở
phương pháp và t li u l ch s m i, đã có quan đi m khoa h c, bi n ch ng h nư ệ ị ử ớ ể ọ ệ ứ ơ trong vi c lu n gi i, đánh giá ý nghĩa l n lao c a công cu c c i cách đó, đ ng th iệ ậ ả ớ ủ ộ ả ồ ờ
ch ra nh ng ti n đ chính tr , kinh t , xã h i đã đỉ ữ ề ề ị ế ộ ược hình thành t các giai đo nừ ạ
l ch s trị ử ước, đ c bi t là th i k Tokugawa.ặ ệ ờ ỳ Đó là tác gi Nguy n Văn Kim (1994)ả ễ
có m t chu i nghiên c u ộ ỗ ứ đi tìm nguyên nhân thành công c a công cu c duy tân ủ ộ ở
Nh t B n bao g m: ậ ả ồ M y suy nghĩ v th i kì Tokugawa trong l ch s Nh t B n ấ ề ờ ị ử ậ ả [54];
Th i kì Tokugawa và nh ng ti n đ cho s phát tri n c a kinh t Nh t B n hi n ờ ữ ề ề ự ể ủ ế ậ ả ệ
đ i ạ [55], Chính sách đóng c a c a Nh t B n th i kì Tokugawa – Nguyên nhân và ử ủ ậ ả ờ
h qu ệ ả [56] ; Nh t B n: Ba l n m c a, ba s l a ch n ậ ả ầ ở ử ự ự ọ [58]. Hay tác gi ả Bùi Bích
Vân (2003) trong bài Nh ng trào l ữ ư u t t ư ưở ng ch y u th i Nh t B n c n đ i ủ ế ờ ậ ả ậ ạ (1868 – 1945) [122] đã t ng k t v các trào l u t tổ ế ề ư ư ưởng l n th i kì này, đ ng th iớ ờ ồ ờ
nh n đ nh r ng chính nh ng lu ng t tậ ị ằ ữ ồ ư ưởng m i trên đã góp ph n làm nên cu c đ iớ ầ ộ ạ cách m ng Nh t B n.ạ ở ậ ả
Nghiên c u v nh ng bi n đ i trong đ i s ng văn hóa xã h i th i Minh ứ ề ữ ế ổ ờ ố ộ ờ
Tr duy tân, ị tác gi Đ ng Xuân Kháng, trong bàiả ặ Fukuzawa nhà c i cách l ng danh ả ừ
th i ờ Minh Trị duy tân [60], đã tìm hi u vai trò c a Fukuzawa đ i v i công cu cể ủ ố ớ ộ Minh tr duy tân trên hai bình di n t tị ệ ư ưởng văn hóa và nh ng đóng góp c a ông.ữ ủ
Hoàng Minh Hoa, trong bài Truy n th ng và hi n đ i c a Nh t B n ề ố ệ ạ ủ ậ ả
từ Minh Trị duy tân đ n nay ế [38] , đi tìm nh ng nét thay đ i l n trong đ i s ng vănữ ổ ớ ờ ố hóa xã h i c a Nh t trong th i Minh Tr ộ ủ ậ ờ ị Ph m H ng Thái, trong ạ ồ V v trí l ch s ề ị ị ử
c a văn minh c n đ i Nh t B n ủ ậ ạ ậ ả [105], cho r ng: C n đ i hóa rõ ràng là th i kằ ậ ạ ờ ỳ
Nh t B n m c a ti p thu văn hóa và văn minh phậ ả ở ử ế ương Tây, nh nó mà Nh t B nờ ậ ả
đã có được nh ng bữ ước ti n dài trong l ch s Còn Hoàng Minh L i (1998) đã phânế ị ử ợ
Trang 8tích trong bài Bi n đ i c a Nh t B n trong th i k Minh Tr 1869 – 1912 ế ổ ủ ậ ả ờ ỳ ị [73]. Nguy n Ng c Nghi p, trong ễ ọ ệ Nh t B n h c t p ph ậ ả ọ ậ ươ ng Tây th i Minh Tr ờ ị [84], đã
phân tích, đánh giá n i dung chính h c t p phộ ọ ậ ương Tây th i Minh Tr Nguy n Duyờ ị ễ
Dũng trong bài Nh t B n v i vi c ti p thu các giá tr nhân lo i ậ ả ớ ệ ế ị ạ [19], đã phân tích,
làm rõ quá trình phát tri n đ y th n tích c a dân t c này. Trong nghiên c u v vănể ầ ầ ủ ộ ứ ề hóa Nh t và Minh tr duy tânậ ị , các h c gi thọ ả ường nói đ n ế Bunmeikaika: “văn minh
khai hóa”. Tác gi Nguy n Hoàng Linh (2011), ả ễ Phong trao văn minh khai hoa ̀ ́ ở Nhât Ban cuôi thê ki XIX đâu thê ki XX hay toan câu hoa đa thât s tiên sang ph ̣ ̉ ́ ́ ̉ ̀ ́ ̉ ̀ ̀ ́ ̃ ̣ ự ́ ươ ng Đông [71], Nhà nghiên c u ứ Phan H i Linh (1997), ả Bunmeikaika và s bi n đ i ự ế ố trong đ i s ng c a ng ờ ố ủ ườ i Nh t ậ [69] và Quá trình “c n đ i hóa t đ u tóc” c a ậ ạ ừ ầ ủ
ng ườ i Nh t qua t li u n ậ ư ệ ướ c ngoài [70], đã coi quá trình c n đ i hóa t đ uậ ạ ừ ầ tóc là m t minh ch ng rõ ràng v nh hộ ứ ề ả ưởng c a văn minh phủ ương Tây vào đ iờ
s ng c a ngố ủ ười Nh t trong Minh Tr duy tân ậ ị Nguy n Thu H ng (2011), v iễ ằ ớ
bài“Văn minh khai hóa” và s thay đ i l i s ng c a ng ự ổ ố ố ủ ườ i Nh t d ậ ướ i th i Minh Tr ờ ị
[31] đã cung c p cho ngấ ườ ọi đ c m t b c tranh t ng th v phong trào “văn minhộ ứ ổ ể ề khai hóa” và l i s ng c a ngố ố ủ ười Nh t th i k này. Tác gi Ph m Th Thu Giangậ ờ ỳ ả ạ ị (2012) đã đ c p đ n vai trò c a Fukuzawa Yukichi đ i v i “văn minh khai hóa”ề ậ ế ủ ố ớ trong bài vi t ế Fukuzawa Yukichi (18351901) và s nghi p khai hóa văn minh Nh t ự ệ ậ
B n cu i th k XIX – đ u th k XX ả ố ế ỷ ầ ế ỷ [30].
Nghiên c u v giao l u văn hóa th hi n trong quan h gi a Nh t B n ứ ề ư ể ệ ệ ữ ậ ả
v i các n ớ ướ c , tác gi Nguy n Văn Kim (1994), ả ễ Ng ườ i Hà Lan: Nh ng năm đ u ữ ầ ở
Nh t B n ậ ả [53], đã cung c p cho ngấ ườ ọi đ c m t b c tranh tộ ứ ương đ i t ng th vố ổ ể ề vai trò cũng nh v trí c a ngư ị ủ ười Hà Lan nh ng năm đ u Nh t B n. Ngô Xuânữ ầ ở ậ ả Bình (1997), bài ở Quan h c a Nh t B n v i châu Âu th i k tr ệ ủ ậ ả ớ ờ ỳ ướ c k nguyên ỷ Minh Tr đóng c a nh ng không cài then ị ử ư [12], đã tìm hi u m i quan h c a Nh tể ố ệ ủ ậ
B n v i châu Âu th i k đ u Minh Tr Chả ớ ờ ỳ ầ ị ương Thâu (1998), trong Ả nh h ưở ng
cu c c i cách Minh Tr Nh t B n đ i v i phong trào đ u tranh gi i phóng dân ộ ả ị ở ậ ả ố ớ ấ ả
t c c a m t s n ộ ủ ộ ố ướ c châu Á đ u th k XX ầ ế ỷ [107], gi i thi u v c i cách Minh Trớ ệ ề ả ị
và s phát tri n c a ch nghĩa đ Nh t, nh hự ể ủ ủ ế ở ậ ả ưởng c a duy tân Nh t B n đ iủ ở ậ ả ố
v i m t s nớ ộ ố ước châu Á. Nguy n Ti n L c (2010), trong cu n ễ ế ự ố Minh Tr Duy tân và ị
Vi t Nam ệ [74], đã cung c p cho ngấ ườ ọi đ c m t b c tranh tộ ứ ương đ i t ng th v vaiố ổ ể ề trò cũng nh v trí c a ngư ị ủ ười Hà Lan nh ng năm đ u Nh t B n.ữ ầ ở ậ ả
1.2. Tình hình nghiên c u đ tài c a các h c gi Nh t B nứ ề ủ ọ ả ậ ả
Các nghiên c u v l ch s t t ứ ề ị ử ư ưở ng: trước tiên là? ? ? ? ? ? ? ? ? ? [186]
(Nh t B n c n đ i: Qu c gia và dân chúng ậ ả ậ ạ ố ) c a nhóm tác gi Kunio Anzai, Satoủ ả Nomaru, YujiYamamoto, SumioObinata, Shinichi Susaki (1984), đã mô t v nhàả ề
nước Nh t B n th i c n đ i. ậ ả ờ ậ ạ Nakamura Tadashi (1997) v i tác ph mớ ẩ ??????? [249]
(B quan t a c ng và quan h qu c t ế ỏ ả ệ ố ế), đã làm sáng t tính đa chi u, đ c p đ nỏ ề ề ậ ế
nh ng v n đ nh ngo i thữ ấ ề ư ạ ương, tôn giáo, ngo i giao c a th i kì M c ph , chi nạ ủ ờ ạ ủ ế
lược đ i ngo i dố ạ ưới ch đ Toyotomi, và quan h qu c t t th i k cu i Trungế ộ ệ ố ế ừ ờ ỳ ố
c đ n sau th i k t a qu c. ổ ế ờ ỳ ỏ ố
Bàn v m i quan h c a Nh t v i các nề ố ệ ủ ậ ớ ước khác trên th gi i, trế ớ ước tiên
ph i k đ n cu nả ể ế ố ????????????? [273] (Vai trò c a châu Á trong t t ủ ư ưở ng Nh t ậ
Trang 9B n c n đ i ả ậ ạ ) c a tác gi Bian Chong Dao (1998). Ti p đ n là ủ ả ế ế ? ? ? ? ? ? ? : ? ? ? ? ? [182], t p 1ậ 2 (Đ i l ch s Nh t B n: Khai qu c và duy tân ạ ị ử ậ ả ố , t p 12) c a Ishii Kanjiậ ủ (1989), đã đ c p đ n nhi u v n đ c a l ch s Nh t B n th i k Minh tr ề ậ ế ề ấ ề ủ ị ử ậ ả ờ ỳ ị Nakamura Satoru (1992) v iớ ???? . ????? 16 [232] (Minh Tr duy tân: L ch s Nh t ị ị ử ậ
B n ả , t p 16), đánh giá Minh Tr duy tân là m t cu c t ng cách m ng trên nhi uậ ị ộ ộ ổ ạ ề
phương di n nh văn hóa, kinh t , chính tr , xã h i c a Nh t B n. ệ ư ế ị ộ ủ ậ ả Inoue Mitsusada, KodamaKouda, Nagahara Keiji và Okubo Toshiaki (1996) đã biên so nạ ???????????
??? [202]( Nh t B n ậ ả s Đ i th ng ử ạ ố S thành l p nhà n ự ậ ướ c Minh tr ị), bàn v l chề ị
s Nh t B n trong đó chú tr ng đ n s hình thành nhà nử ậ ả ọ ế ự ước th i kì này. ờ Cu n ố The
Cambridge history of Japan, Vol 4, Vol 5 (L ch s Nh t B n hi n đ i, t p 4 và t pị ử ậ ả ệ ạ ậ ậ 5) c a ủ John Whitney Hall (1988), đã ch ra đỉ ược nh ng bi n chuy n l n trong sữ ế ể ớ ự phát tri n c a xã h i Nh t B n lúc b y gi Inoue Katsuo (2002) trong ể ủ ộ ậ ả ấ ờ ? ? ? ? ? ? ?
[207 ] (Khai qu c và c i cách cu i Edo ố ả ố ). Cu n sách c a Inoue Katsuo đã vi t vố ủ ế ề
m t nộ ước Nh t đ c bi t, dậ ặ ệ ưới ngu n tài li u s m i và t m nhìn trồ ệ ử ớ ầ ước Minh Trị duy tân. Suzuki Sadami (2009) bàiở ????????????????????? ?????????????????
[248] (V t do, bình đ ng c a Fukuzawa, ề ự ẳ ủ On Hiroyuki Kato, Nishi Amane trong giác ng t t ộ ư ưở ng Nh t B n th i k Minh Tr ậ ả ờ ỳ ị) đã phân tích t tư ưởng t do, bác áiự
c a ba nhà t tủ ư ưởng h c n i ti ng Fukuzawa, ọ ổ ế On Hiroyuki Kato và Nishi Amane qua đó cho th y vai trò, v trí cũng nh nh hấ ị ư ả ưởng c a h trong Minh Tr duy tân. ủ ọ ị
Các nghiên c u v khái ni m, ngu n g c, đ c đi m văn hóa Nh t B n ứ ề ệ ồ ố ặ ể ậ ả
th i k Minh Tr ờ ỳ ị : cu n ố ?????? [269] (Nghiên c u văn hóa Minh tr ứ ị), các tác gi đãả
ti p c n văn hóa t nhi u góc đ khác nhau, kinh t , chính tr , l ch s , dân t cế ậ ừ ề ộ ế ị ị ử ộ
h c.v.v đ lý gi i v văn hóa th i k Minh Tr Mariusọ ể ả ề ờ ỳ ị B. Jansen B. đã d ch cu nị ố
The culture of the Meiji Period (Văn hóa Nh t B n th i Minh Tr )ậ ả ờ ị [148] c a tác giủ ả Irokawa Daikichi sang ti ng Anh đã cế ung c p toàn c nh b c tranh văn hóa th i kìấ ả ứ ờ này. Matsuo Masato (2009 ?) v iớ ????????? ?????[223] (Minh Tr duy tân và “vănị minh khai hóa”: S hi n đ i Nh t B n, t p 21), b ng m t l i vi t chân th c, trìnhử ệ ạ ậ ả ậ ằ ộ ố ế ự bày theo dòng l ch s nh ng l i không nhàm chánị ử ư ạ v th i kì l ch s đ c bi t c aề ờ ị ử ặ ệ ủ
Nh t. ậ Có nhi u công trình c a ngề ủ ười Nh t đã đậ ược d ch Vi t Nam, ch ng h n,ị ở ệ ẳ ạ
t p chuyên kh o l ch s ậ ả ị ử T i sao Nh t B n “thành công”?: Công ngh ph ạ ậ ả ệ ươ ng Tây
và tính cách Nh t B n ậ ả c a ủ Michio Morishima [79] (1991. Cu n sách đã lý gi i choố ả
s thành công c a Nh t B n trong công cu c đ i m i và t i sao “công nghự ủ ậ ả ộ ổ ớ ạ ệ
phương Tây tính cách Nh t. Hay ậ cu n ố Phúc ông t truy n ự ệ c a ủ Fukuzawa Yukichi
đượ Ph m Thu Giang d ch năm 2005 [30]. Đó là h i ký c a Fukuzawa, ngc ạ ị ồ ủ ười đi tiên phong, có vai trò quan tr ng trong vi c xây d ng đ t nọ ệ ự ấ ước Nh t B n m i. ậ ả ớ1.3. Tình hình nghiên c u đ tài c a các h c gi trên th gi iứ ề ủ ọ ả ế ớ
Tiêu bi u nh ể ư Ruth Benedict, nhà nhân ch ng h c ngủ ọ ười M (1954), trongỹ
cu n ố The chrysanthemum and the sword: patterns of Japanese culture [166] (Hoa cúc
và thanh ki m: m t ph n c a văn hóa Nh t), đem đ n cho ngế ộ ầ ủ ậ ế ườ ọi đ c m t kho tàngộ
ki n th c kh ng l v văn hóa Nh t. ế ứ ổ ồ ề ậ Maasaki Kosaka và David Abosch (1958) đã
xu t b n cu n sách ấ ả ố Japanese thought in the Meiji era [154], là cu n gi i thi u vố ớ ệ ề
t t c nh ng v n đ n i tr iấ ả ữ ấ ề ổ ộ v t tề ư ưởng con ngườ th i Minh Tr i ờ ị Cu n ố The
Modern History of Japan (L ch s Nh t B n c n đ i)ị ử ậ ả ậ ạ c a tác gi ủ ả W. G. Beasley
Trang 10(1963) [177], đã cung c p cho ngấ ườ ọi đ c m t b c tranh tộ ứ ương đ i đ y đ v tìnhố ầ ủ ề hình nước Nh t trong th i kì c n đ i.ậ ờ ậ ạ Acceptance of Western cultures in Japan from
the sixteenth to the midnineteenth centur [147] (S ti p nh n văn hóa phự ế ậ ương Tây vào Nh t B n t cu i th k XVI đ n đ u th k XIX, 1964) là t p h p công s cậ ả ừ ố ế ỉ ế ầ ế ỉ ậ ợ ứ
c a nhi u h c gi , trong đó ch y u vi c gi i thi u nh hủ ề ọ ả ủ ế ệ ớ ệ ả ưởng văn minh phươ ngTây Nh t B n th i kì Minh tr khá chi ti t và c th ở ậ ả ờ ị ế ụ ể
Bên c nh vi c h c t p v giáo d c, tri th c và khoa h c k thu t, ngạ ệ ọ ậ ề ụ ứ ọ ỹ ậ ườ i
Nh t cũng m c a đón nh n văn hóa văn minh phậ ở ử ậ ương Tây. Đó là n i dung c aộ ủ
The Anguish of Civilized Behavior: The Use of Western Cultural Forms in the Everyday Lives of the Meiji Japanese and the Ottoman Turks During the Nineteenth Century [139], Japanese civilization: a comparative view [170] (Văn minh Nh t B n:ậ ả
m t góc nhìn so sánh) hayộ Cultural Commerce and Dutch Commercial Culture: The Influence of European Material Culture on Japan [158]
Ti p dó là các v n đ khác nh ngế ấ ề ư ười lao đ ng nộ ước ngoài, chính sách ngo i giao là n i dung đạ ộ ược đ c p đ n trong nhi u ngiên c u khác.ề ậ ế ề ứ H. J. Jones
(1974) trong Bakumatsu Foreign Employees [143], Mark D. Ericson (1979) v i ớ The
Bakufu Looks Abroad. The 1865 Mission to France [157] (Chính sách ngo i giao th iạ ờ
M c Ph : Ngo i giao v i Pháp năm 1865), D. Eleanor Westney (2004)ạ ủ ạ ớ [136] v iớ
cu n ố Imtation and Innovation: The Transfer of Western Organizational Patterns to
Meiji Japan (S d ch chuy n c a nh ng khuân m u phự ị ể ủ ữ ẫ ương Tây vào Nh t B n th iậ ả ờ
kì Minh Tr ), Grant K. Goodman (2015), trong cu n ị ố Japan and the Dutch 1600 –
1853 [142].
1.4. M t s nh n xét tình hình nghiên c u đ tàiộ ố ậ ứ ề
Đ i v i Nh t B n, nghiên c u v Minh Tr đố ớ ậ ả ứ ề ị ược đ c p t i nhi u khíaề ậ ớ ở ề
c nh, t nh ng v n đ c a giai đo n ti n Minh Tr : ạ ừ ữ ấ ề ủ ạ ề ị ngo i thạ ương, tôn giáo, ngo iạ giao c a M c ph , chi n lủ ạ ủ ế ược đ i ngo i dố ạ ưới ch đ Toyotomi, quan h qu c t tế ộ ệ ố ế ừ
th i k cu i Trung c đ n sau th i k t a qu c.v.v ờ ỳ ố ổ ế ờ ỳ ỏ ố Ti p đ n nh ng v n đ trongế ế ữ ấ ề
th i k h ng th nh c a Minh Tr duy tân đờ ỳ ư ị ủ ị ược nghiên c u khá toàn di n: cácứ ệ
phương pháp canh tân c a Minh Tr cũng nh thành qu c a nó. Góc nhìn v vănủ ị ư ả ủ ề hóa th i k Minh Tr cũng đờ ỳ ị ược m t s nhà nghiên c u khai thác. Có th nói, b cộ ố ứ ể ứ tranh v th i k Minh Tr đã đề ờ ỳ ị ược tái hi n tệ ương đ i đ y đ khi ghép n i nh ngố ầ ủ ố ữ công trình nghiên c u c a các h c gi Nh t B n v th i k này. ứ ủ ọ ả ậ ả ề ờ ỳ Đ i v i các qu cố ớ ố gia châu Á, trong đó có Vi t Nam, Minh Tr duy tân luôn đệ ị ược đ cao là m t bài h cề ộ ọ kinh nghi m th c ti n, t m gệ ự ễ ấ ương thành công trong công cu c hi n đ i hóa đ tộ ệ ạ ấ
nước trên nhi u lĩnh v c.ề ự
Tuy nhiên, nghiên c u v th i Minh Tr Vi t Nam ứ ề ờ ị ở ệ ch y u m i ch d ngủ ế ớ ỉ ừ
l i khái quát m t s lĩnh v c thạ ộ ố ự ượng t ng tr ng đi m nh th ch , giáo d c, l pầ ọ ể ư ể ế ụ ậ pháp, kinh t , ngo i giao mà ế ạ ít đ c p đ n khía c nh văn hóa ề ậ ế ạ
CHƯƠNG 2
C S HÌNH THÀNH QUÁ TRÌNH TI P XÚC V I PHƠ Ở Ế Ớ ƯƠNG TÂY
C A VĂN HÓA NH T B N TH I EDOỦ Ậ Ả Ờ
Trang 11Trong ch ng haiươ , lu n ánậ t p trung tìm hi u các ti n đ : y u t t nhiên, văn hóaậ ể ề ề ế ố ự
xã h i, y u t mang tính l ch s khách quan và đ c phân tích nh nh ng c s quanộ ế ố ị ử ượ ư ữ ơ ở
tr ng góp ph n hình thành nên quá trình ti p xúc v i ph ng Tây c a văn hóa Nh t th iọ ầ ế ớ ươ ủ ậ ờ
k Edo.ỳ
2.1. Thu t ng và các khái ni mậ ữ ệ
Văn hóa: Lu n án ch n khái ni m c a ậ ọ ệ ủ Alfred Kroeber và Clyde Kluckhohn
làm khung: Văn hoá có đ c tính là s k t tinh, s đ ng l i c a l ch s Ch ng nào ặ ự ế ự ọ ạ ủ ị ử ừ
m t y u t ch a tr thành truy n th ng, ch a tr thành chu n m c và giá tr c a ộ ế ố ư ở ề ố ư ở ẩ ự ị ủ
s đông, thì y u t đó ch a th coi là văn hóa đích th c ố ế ố ư ể ự [134, tr. 69].
Văn minh và văn minh ph ươ ng Tây (Western Civilization). Lu n án l aậ ự
ch n đ nh nghĩa c a ọ ị ủ Fukuzawa Yukichi, nhà t tư ưởng h c n i ti ng: “ọ ổ ế Văn minh có nghĩa là đ t đ ạ ượ c c nh ng ti n nghi v t ch t l n s nâng cao tinh th n c a con ả ữ ệ ậ ấ ẫ ự ầ ủ
ng ườ i. Nh ng cái t o ra nh ng ti n nghi v t ch t và nâng cao tinh th n c a con ư ạ ữ ệ ậ ấ ầ ủ
ng ườ i là ki n th c và đ o đ c, do đó b n ch t c a văn minh chính là quá trình phát ế ứ ạ ứ ả ấ ủ tri n ki n th c và đ o đ c con ng ể ế ứ ạ ứ ườ ”[154, tr. 74 – 75] trong nghiên c u i ứ
Ti p xúc và giao l u liên văn hóa ế ư đã đ c các nhà khoa h c M đ nh nghĩaượ ọ ỹ ị vào năm 1936 nh sau: “Dư ướ ừi t Acculturation, ta hi u ể là hi n t ệ ượ ng x y ra khi ả
nh ng nhóm ữ ng ườ i có văn hoá khác nhau, ti p xúc lâu dài và tr c ti p, gây ra s ế ự ế ự
bi n đ i mô th c văn ế ổ ứ hóa ban đ u c a m t hay c hai nhóm ầ ủ ộ ả ” [127, tr. 38 39]
Khu ch tán truy n bá văn hóa: ế ề T th c ti n và quan ni m lý thuy t khácừ ự ễ ệ ế nhau, có nhi u trề ường phái gi i thích lý thuy t khu ch tán và truy n bá văn hóaả ế ế ề khác nhau. Trong ph m vi nghiên c u này,chúng tôi l a ch n thuy t ạ ứ ự ọ ế Mô hình làn
sóng m i ớ (New Wave Model) c a Charley Bailey đ a ra năm 1973, làm khung lýủ ư thuy t chính đ áp d ng phân tích và minh ch ng cho l p lu n đ a ra trong lu n án.ế ể ụ ứ ậ ậ ư ậ
Văn hóa Namban (Namban Bunka): Theo quan đi m c a h c gi Grant.ể ủ ọ ả
K.Goodman thì “Namban bunka” là thu t ng dùng đ ch nh ng ngậ ữ ể ỉ ữ ười dã man đi
t phía Nam đ n Nh t B n dừ ế ậ ả ưới th i Tokugawa ờ [142, tr. 5] Trong cách hi u này thìể
Nam: Phía Nam còn g i là ọ Ban: Dã man. M t quan đi m khác l i cho r ng: ộ ể ạ ằ Nanban Bunka là cách g i văn hóa c a ng ọ ủ ườ i ph ươ ng Tây đ n Nh t B n theo con đ ế ậ ả ườ ng
bi n t phía Nam t i ể ừ ớ [24, tr. 102]
“Văn minh khai hóa” (?? ?? ): Fukuzawa Yukichi đ nh nghĩa c th nh sauị ụ ể ư
“Khai hóa văn minh b t đ u t vi c t mình b t tay vào làm và ch ng minh b ngắ ầ ừ ệ ự ắ ứ ằ
th c t c th , cho m i ngự ế ụ ể ọ ườ ậi t n m t th y vi c th c. Làm trắ ấ ệ ự ước nói sau. ….Chính
ph có quy n ban b ch th , m nh l nh. Nh ng hi u và bi n chúng thành hi nủ ề ố ỉ ị ệ ệ ư ể ế ệ
th c ph i là nhân dân, là khu v c t nhân. Chính vì th , song song v i vi c mự ả ự ư ế ớ ệ ở
trường t th c, chúng ta quy t đ nh th c hi n s nghi p khai sáng cho dân chúngư ụ ế ị ự ệ ự ệ
b ng cách gi ng d y h c thu t, làm thằ ả ạ ọ ậ ương nghi p, nghiên c u lu t pháp, xu t b nệ ứ ậ ấ ả sách, phát hành báo, v i t cách c a m t ngớ ư ủ ộ ười thu c khu v c t nhân, không n mộ ự ư ằ trong chính phủ” [27, tr. 73 ]
2.2. C s hình thành văn hóa – xã h i Nh t B n th i Edoơ ở ộ ậ ả ờ
Đ lý gi i v s thành công c a phong trào Minh Tr duy tân và nh ng bàiể ả ề ự ủ ị ữ
h c kinh nghi m, s là thi u sót l n n u chúng ta không xem xét đ n nh ng ti n đọ ệ ẽ ế ớ ế ế ữ ề ề
c s đã t o nên nó. ơ ở ạ
Trang 122.2.1. Y u t t nhiên ế ố ự
Môi trường t nhiên v i y u t bi n, kh c nghi t đã t o nên văn hóa Nh tự ớ ế ố ể ắ ệ ạ ậ
B n trong m i quan h qua l i gi a con ngả ố ệ ạ ữ ười và môi trường t nhiên cũng h t s cự ế ứ
đ c bi t. Nh t B n là đ t nặ ệ ậ ả ấ ước được coi nh là m t ví d tiêu bi u v ư ộ ụ ể ề quan h hài ệ hòa và s thích ng tuy t v i c a con ng ự ứ ệ ờ ủ ườ ớ i v i môi tr ườ ng s ng t o nên nh ng c ố ạ ữ ơ
s lý lu n và th c ti n v môi tr ở ậ ự ễ ề ườ ng đ a văn hóa ị [18, tr. 96]
Ngoài ra, v trí đ a lý cô l p gi a đ i dị ị ậ ữ ạ ương cũng t o nên m t n n văn hóaạ ộ ề
“đóng đ phát tri n ể ể ”, th m chí có giai đo n ngậ ạ ười Nh t còn đóng c a “ậ ử đ i v i ố ớ
ng ườ ướ i n c ngoài m t cách không th ộ ươ ng ti c ế ”[ 119, tr. 51]
Người Nh t luôn ý th c v b n thân mình trong m i quan h v i th gi iậ ứ ề ả ố ệ ớ ế ớ bên ngoài, trong m c tiêu xây d ng và phát tri n m t n n văn minh v i b n s cụ ự ể ộ ề ớ ả ắ
riêng, “su t trong l ch s ng ố ị ử ườ i Nh t đã ch ng t kh năng lĩnh h i và đ ng hóa ậ ứ ỏ ả ộ ồ
nh ng t t ữ ư ưở ng m i v i nh ng sinh ho t văn hóa đ c đáo c a h , kh năng đ ng ớ ớ ữ ạ ộ ủ ọ ả ồ hóa b t ngu n t l ch s và đ a d c a Nh t và t o ng ắ ồ ừ ị ử ị ư ủ ậ ạ ườ i Nh t thành m t dân t c ậ ộ ộ hoàn toàn thu n nh t ầ ấ [13, tr. 5].
2.2.2. Y u t xã h i ế ố ộ
a. Th ch chính tr phong ki n phân quy n ể ế ị ế ề : Th ch chính tr Nh t B nể ế ị ậ ả
th i Edo đờ ược thi t l p trên nguyên t c ba c c: Hoàng tri u (Kyoto) – Shogunế ậ ắ ự ề (Edo) và Daimyo (lãnh chúa các đ a phị ương). Ba c c đóng vai trò nh ba đ nh c aự ư ỉ ủ
m t tam giác quy n l c. ộ ề ự
b. Xã h i thành th th dân: ộ ị ị Th k XVII, Nh t B n đã hình thành thêmế ỷ ở ậ ả
c c u kinh t thơ ấ ế ương nghi p l y thành th làm trung tâm bên c nh c c u kinh tệ ấ ị ạ ơ ấ ế nông nghi p truy n th ng và thành th cũng là n i t p trung dân c chính tr l nệ ề ố ị ơ ậ ư ị ớ
nh t c a Nh tấ ủ ậ
c. Văn hóa, t t ư ưở ng: D a trên nh ng n n t ng văn hóa, văn minh truy nự ữ ề ả ề
th ng, cu i th i Edo, đ i s ng văn hóa c a ngố ố ờ ờ ố ủ ười dân Nh t B n ngày càng phongậ ả phú v i s đ cao giáo d c. ớ ự ề ụ
d. Nho giáo và t ng l p Samurai ầ ớ
So v i Vi t Nam, Nho giáo đớ ệ ược du nh p vào Nh t B n mu n h n song ậ ậ ả ộ ơ
đ u vào kho ng nh ng th k sau công nguyên. Nho giáo d n d n ăn sâu bén r ề ả ữ ế ỷ ầ ầ ễvào trong lòng Nh t B n, đ n th i kì Edo là ậ ả ế ờ s h ng th nh c a Tân nho giáo, phát ự ư ị ủtri n dể ưới th i Tokugawa.ờ Th i kì Edo, t ng l p Samurai tr thành nh ng ngờ ầ ớ ở ữ ười
đ ng th i mang hai nhân cách và ph m ch t văn võ, ồ ờ ẩ ấ luôn có được v trí quan tr ng, ị ọ
đã luôn n m gi vai trò quy t đ nh quan tr ng và tr thành l c lắ ữ ế ị ọ ở ự ượng tiên phong trong các phong trào dân t c Nh t B n.ộ ở ậ ả
2.2.3. Y u t l ch s ế ố ị ử
2.2.3.1. Quá trình ho t đ ng th ạ ộ ươ ng m i và truy n đ o đ n Nh t B n ạ ề ạ ế ậ ả
Phát ki n đ a lý và ế ị cu c cách m ng công nghi p châu Âuộ ạ ệ ở đã tác đ ng tr cộ ự
ti p đ n các qu c gia châu Á.ế ế ố
2.2.3.2. Chính sách c m đ o và thái đ c a chính quy n M c ph Tokugawa ấ ạ ộ ủ ề ạ ủ
Theo các ngu n s li u, s ki n ngồ ử ệ ự ệ ười phương Tây l n đ u tiên đ n Nh tầ ầ ế ậ
B n x y ra vào năm 1543, do con tàu c a ngả ả ủ ười B Đào Nha đ n đ o Tanegashimaồ ế ả
Trang 13( ? ? ? ) Trong kho ng th i gian 1550 –1552, Francisco de Xavier đã đ n đ oả ờ ế ả Kagoshima Nh t B n đ truy n đ o. Vi c k t h p gi a truy n đ o và thậ ả ể ề ạ ệ ế ợ ữ ề ạ ương m iạ luôn là m c đích song hành c a gi i thụ ủ ớ ương nhân phương Tây. S thành công c aự ủ Francis Xavier Nh t B n có th coi là đi m kh i đ u c a “ở ậ ả ể ể ở ầ ủ th k Kit ế ỷ ō giáo” c aủ
Nh t B n. ậ ả Trước s bành trự ướng ngày càng gia tăng c a Kitō giáo, t năm 1587,ủ ừ
Tướng quân Hideyoshi Toyotomi đã ra l nh c m đ o. ệ ấ ạ
Vi c Nh t B n th c thi chính sách c m đ o và “b quan t a c ng” th cệ ậ ả ự ấ ạ ế ỏ ả ự
ch t là m t cách phòng th , m t ki u đ i phó th đ ng trấ ộ ủ ộ ể ố ụ ộ ướ ực s bành trướng c aủ
phương Tây.
2.3 S xâm nh p c a phự ậ ủ ương Tây đ n Nh t B n trế ậ ả ước giai đo nạ
Minh trị
2.3.1. D u n văn hóa ph ấ ấ ươ ng Tây qua Nagasaki và Dejima
Năm 1543, khi các nhà truy n đ o và nhà buôn đ n Nh t B n, do hi u bi tề ạ ế ậ ả ể ế
v đ a lý h n h p nên h nghĩ r ng ngề ị ạ ẹ ọ ằ ười phương Tây phía Nam đ n nên g i làở ế ọ
tàu c a ng ủ ườ i Namban (Nambanjin). H đã g i văn hóa phọ ọ ương Tây là văn hóa
Namban . Tuy nhiên, s phát tri n c a “ự ể ủ Văn hóa Namban” đã không g p thu n l iặ ậ ợ khi s b t đ ng chính ki n gi a chính quy n và vi c truy n đ o ngày càng gia tăng.ự ấ ồ ế ữ ề ệ ề ạKho ng th i gian ả ờ Sakoku “t a c ng” chính th c v i nỏ ả ứ ớ ước ngoài su t haiố trăm năm là m t th i k đ c bi t trong l ch s Nh t B n. Tuy nhiên, ngộ ờ ỳ ặ ệ ị ử ậ ả ười Nh tậ
v n duy trì m i quan h giao thẫ ố ệ ương v i Hà Lan và Trung Qu c trong su t th i kớ ố ố ờ ỳ này, tàu buôn Hà Lan v n đẫ ư c phép buôn bán bi n Nagasaki. Trong quá trìnhợ ở ể
s ng t i Nagasaki, ngố ạ ười Hà Lan đã truy n bá văn hóa phề ương Tây cho người Nh tậ thông qua cách sinh ho t c a h , t ki n trúc nhà , trang ph c đ n m th c. Vìạ ủ ọ ừ ế ở ụ ế ẩ ự
v y, ậ Nagasaki đã tr thành c u n i quan tr ng gi a Nh t B n và th gi i ph ở ầ ố ọ ữ ậ ả ế ớ ươ ng Tây, bi n n i đây thành cái nôi c a văn minh ph ế ơ ủ ươ ng Tây t i Nh t ạ ậ
2.3.2. S chuy n bi n t Hà Lan h c đ n D ự ể ế ừ ọ ế ươ ng h c ọ
Lan h c (Rangaku/ ọ ?? ) đ i di n cho n n văn hóa phạ ệ ề ương Tây có vai trò quan
tr ng tác đ ng đ n nhi u m t c a đ i s ng xã h i và văn hóa trong th i k ti nọ ộ ế ề ặ ủ ờ ố ộ ờ ỳ ề Minh Tr L ch s hình thành c a phong trào Hà Lan h c b t ngu n t vai trò c aị ị ử ủ ọ ắ ồ ừ ủ
nh ng phiên d ch ngữ ị ười Hà Lan Nh t trong th i k Tokugawa và vai trò c a nhómở ậ ờ ỳ ủ
người Nh t B n làm trung gian gi a ngậ ả ữ ười Hà Lan và chính quy n Nh t B n. ề ậ ảKhoa h c Hà Lan lan t a m t cách ch m nh ng nh t quán và t ng bọ ỏ ộ ậ ư ấ ừ ước m tộ
ăn sâu bén r vào văn hóa nễ ước này. N n t ng khoa h c t nhiên truy n th ng c aề ả ọ ự ề ố ủ
Nh t B n và s nhi t tình h tr phát tri n c a chính quy n M c ph đã t o ti nậ ả ự ệ ỗ ợ ể ủ ề ạ ủ ạ ề
đ , đi u ki n cho s lan t a, phát tri n n đ nh c a n n khoa h c k thu t Hà Lanề ề ệ ự ỏ ể ổ ị ủ ề ọ ỹ ậ
t i Nh t. ạ ậ
2.3.3. Quá trình m c a Nh t B n và vi c kí k t hi p ở ử ậ ả ệ ế ệ ướ c b t bình đ ng ấ ẳ
Th k XIX, sau s th ng l i c a các cu c cách m ng t s n hàng lo tế ỷ ự ắ ợ ủ ộ ạ ư ả ở ạ
nước châu Âu và B c M , ch nghĩa t b n đã giành đắ ỹ ủ ư ả ượ ưc u th trên ph m viế ạ toàn c u. Ch nghĩa t b n phầ ủ ư ả ương Tây đã nhanh chóng bành trướng kh p n i trênắ ơ
th gi i, t châu M , châu Á, châu Phi và giai đo n này, Nh t B n đã ph i kí k tế ớ ừ ỹ ạ ậ ả ả ế nhi u hi p ề ệ ước b t bình đ ng v i các nấ ẳ ớ ước Âu, M ỹ
Trang 14S th t b i c a Trung Qu c trong chi n tranh thu c phi n (1840 – 1843;ự ấ ạ ủ ố ế ố ệ
1856 1860) và s ki n đoàn tàu c a đô đ c Perry đ n Nh t B n đã th c t nhự ệ ủ ố ế ậ ả ứ ỉ
người Nh t, khi n chính quy n Nh t thay đ i chính sách, ch m d t th i k “bậ ế ề ậ ổ ấ ứ ờ ỳ ế quan t a c ng”.ỏ ả
CHƯƠNG 3
NH H NG C A PH NG TÂY Đ N VĂN HÓA NH T B N
TH I K MINH TRỜ Ỳ Ị
Lu n án gi i thi u m t cách khái quát nh t v nh hậ ớ ệ ộ ấ ề ả ưởng c a phủ ương Tây
đ i v i văn hóa Nh t B n th i kì Minh tr thông qua: d u n Nagasaki và Dejima,ố ớ ậ ả ờ ị ấ ấ phong trào Hà Lan h c, quá trình c n đ i hóa t t tọ ậ ạ ừ ư ưởng, nhà nước đ n c i cáchế ả giáo d c và l i s ng ngụ ố ố ười dân ( m th c, ki n trúc, nhà c a, văn h c, ngh thu tẩ ự ế ử ọ ệ ậ
và tôn giáo)
3.1. nh hẢ ưởng trên lĩnh v c t tự ư ưởng
3.1.1. S ti p thu và truy n bá văn minh ph ự ế ề ươ ng Tây c a Fukuzawa ủ Yukichi
Fukuzawa Yukichi là nhà t tư ưởng l i l c c a Nh t B n. Ôngỗ ạ ủ ậ ả là m t thànhộ viên c a nhóm Meirokusha, là nhân v t l ch s n i ti ng th i Minh Tr , có vai tròủ ậ ị ử ổ ế ờ ị
đ c bi t quan tr ng trong vi c truy n bá văn hoá phặ ệ ọ ệ ề ương Tây vào Nh t B nậ ảÔng su t đ i ho t đ ng cho s nghi p giáo d c và h c thu t, nh m truy nố ờ ạ ộ ự ệ ụ ọ ậ ằ ề
bá lý lu n khoa h c xã h i và khoa h c k thu t c a phậ ọ ộ ọ ỹ ậ ủ ương Tây cho Nh t B n,ậ ả góp ph n nâng cao trình đ văn hóa dân t c, thúc đ y phát tri n ch nghĩa t b n ầ ộ ộ ẩ ể ủ ư ả ở
Nh t. Fukuzawa là ngậ ười đi đ u trong s nghi p xây d ng m t ch đ h c t p m iầ ự ệ ự ộ ế ộ ọ ậ ớ
m và u vi t d a theo s h c h i t mô hình giáo d c phẻ ư ệ ự ự ọ ỏ ừ ụ ương Tây, đào t o nhânạ tài cho đ t nấ ước và m mang dân trí cho nhân dân. ở
Phương th c truy n bá văn minh phứ ề ương Tây c a Fukuzawa không ch thôngủ ỉ qua giáo d c mà ông còn d ch nh ng cu n sách nụ ị ữ ố ước ngoài nh “Tây dư ương sự tình”(????), 1866 1870”,“Tây Dương Y Ph c Trú”(ụ ?????)(1867), “Khuy n h c”ế ọ (??????)(1872 1873), “Bàn v dân quy n” (ề ề ?????)(1878), “Bàn v qu c quy n”(ề ố ề ?
????)(1879), “Bàn v ph n Nh t B n” (ề ụ ữ ậ ả ?????)(1885), “Phúc ông T truy n” (ự ệ ??
??) (1899), “Bàn v qu c h i”ề ố ộ (???) (1979).v.v
3.1.2. Nhóm Meirokusha và s truy n bá t t ự ề ư ưở ng ph ươ ng Tây.
Trong công cu c Duy tân, H i trí th c Meirokusha có m t vai trò v trí đ cộ ộ ứ ộ ị ặ
bi t quan tr ng trong l ch s Nh t B n. ệ ọ ị ử ậ ả Nhóm trí th c trong H i Meirokusha có m tứ ộ ộ
đi m chung là đ u để ề ược đào t o ch Hán và th a hạ ữ ừ ưởng n n giáo d c tề ụ ương đ iố toàn di n, h là nh ng ngệ ọ ữ ườ ậi v n d ng đ chuy n ng hay gi i thi u nh ng kháiụ ể ể ữ ớ ệ ữ
ni m “m i” c a phệ ớ ủ ương Tây mà trước đây ch a t ng có trong ch Hán.ư ừ ữ H chínhọ
là đ i di n cho m t th h Samurai văn võ song toàn, v a có thái đ c u ti n vàạ ệ ộ ế ệ ừ ộ ầ ế
h t s c trung thành v i Thiên hoàng.ế ứ ớ
S báo đ u tiên c a h i mang tên là ố ầ ủ ộ Minh l c t pchí; MRZ, (ụ ạ ?????) ra đ iờ vào tháng 3, năm 1874. MRZ là “t p chí t ng h p” (ạ ổ ợ Composite magazine). Các thành
viên c a Meirokusha đ u là nh ng nhà t tủ ề ữ ư ưởng đã có nh ng n ph m quan tr ngữ ấ ẩ ọ
t trừ ước th i k Minh Tr ờ ỳ ị
Trang 15Có th nói, h i trí th c Meirokusha v i nh ng t tể ộ ứ ớ ữ ư ưởng khai sáng h c t p tọ ậ ừ châu Âu đã có được kim ch nam là tinh th n và ý th c qu c gia v nhu c u ti p thuỉ ầ ứ ố ề ầ ế
nh ng y u t tiên ti n c a văn minh phữ ế ố ế ủ ương Tây nh m canh tân đ t nằ ấ ước v i m cớ ụ đích b o v n n đ c l p c a Nh t B n. ả ệ ề ộ ậ ủ ậ ả
3.2. nh hẢ ưởng trong c i cách nhà nả ước theo mô hình phương Tây
3.2.1. Xây d ng c c u nhà n ự ơ ấ ướ c trung ươ ng và h th ng lu t pháp, ệ ố ậ quân đ i ộ
Năm 1854, Nh t B n chính th c “ậ ả ứ m c a ở ử ” sau h n 200 năm th c thi chínhơ ự sách Sakoku (T a qu c) dỏ ố ưới th i Edo (1600 1868). Không lâu sau đó, h l i bờ ọ ạ ướ cvào công cu c “duy tân” (1868 1912). Trong th i k này, nh ng nhà lãnh đ o qu cộ ờ ỳ ữ ạ ố gia đã ch trủ ương ti p thu văn minh phế ương Tây, th c hi n hai m c tiêu c th làự ệ ụ ụ ể
đ c l p qu c gia và t ng bộ ậ ố ừ ước bình đ ng v i các nẳ ớ ước phương Tây v i kh u hi uớ ẩ ệ
“Phú qu c cố ường binh” (????).
Trước h t, ế v th ch , ề ể ế mô hình Nhà nước được hướng t i là thi t ch chínhớ ế ế
tr dân ch t s n. Đ kh ng đ nh nh ng nguyên t c c a m t nhà nị ủ ư ả ể ẳ ị ữ ắ ủ ộ ước m i, chínhớ quy n Minh Tr đã t p trung s c l c vào vi c xây d ng chính th và biên so nề ị ậ ứ ự ệ ự ể ạ
Hi n phápế
Trong t ng lĩnh v c c thừ ự ụ ể, công cu c Minh Tr duy tân đã g t hái độ ị ặ ượ c
nh ng thành công vô cùng to l n. Tri u đình b t đ u cu c c i cách b ng cách d pữ ớ ề ắ ầ ộ ả ằ ẹ
b h th ng lãnh đ a mà h cho là nguyên nhân c a s chia r và suy y u và ti nỏ ệ ố ị ọ ủ ự ẽ ế ế hành xóa b giai c p, đem l i s bình đ ng cho b n gi i trong dân chúng. ỏ ấ ạ ự ẳ ố ớ
Lĩnh v c t ch c nhà n ự ổ ứ ướ , pháp lu t c ậ , t ch c quân đ i ổ ứ ộ đ u có nhi u đ iề ề ổ
m i trong s giúp s c c a ngớ ự ứ ủ ười lao đ ng nộ ước ngoài
3.2.2. Nh ng bi n pháp xây d ng kinh t ữ ệ ự ế
Công cu c c i cách ru ng đ t ộ ả ộ ấ , v i s phân chia l i ru ng đ t, s d ngớ ự ạ ộ ấ ử ụ nhi u khoa h c kĩ thu t m i vào trong nông nghi p nâng cao năng su t lao đ ngề ọ ậ ớ ệ ấ ộ
N i ti p đó là ố ế ch ươ ng trình công nghi p hóa ệ được đ y m nh t o đi u ki n quanẩ ạ ạ ề ệ
tr ng đ phát tri n đ t nọ ể ể ấ ước
Ngo i giao qu c t , kinh t ạ ố ế ế c a Nh t trong th i k này có nhi u bủ ậ ờ ỳ ề ước đ tộ phá so v i các th i k trớ ờ ỳ ước đây.
3.2.3 Xây d ng đô th , đ ự ị ườ ng sá và thông tin liên l c ạ
Khi làn sóng “văn minh khai hóa” lan r ng kh p n i trên đ t nộ ắ ơ ấ ước Nh tậ
B n, đ c bi t trung tâm đô th l n ả ặ ệ ở ị ớ nh ư Tōkyō, Ōsaka Ngoài ra, h th ng b uệ ố ư
đi n, đi n tín, báo chí và t p chí cũng phát tri n nhanh chóng. ệ ệ ạ ể
Vì v y, làn sóng “khai hóa” không ch làm nên nh ng thay đ i mang tính xãậ ỉ ữ ổ
h i nh trên, mà trong ộ ư đ i s ng sinh ho t cũng nh l i s ng c a ngờ ố ạ ư ố ố ủ ười dân nướ cnày, cũng có nhi u thay đ i theo ki u Âu hóa, th hi n trên ề ổ ể ể ệ nhi u m t c a đ i s ngề ặ ủ ờ ố
nh : m th c, trang ph c, ki n trúc, c s h t ng v.v ư ẩ ự ụ ế ơ ở ạ ầ
3.3. nh hẢ ưởng trong lĩnh v cự c i cáchả giáo d cụ
3.3.1. Chính sách c i cách giáo d c và vi c s d ng chuyên gia ng ả ụ ệ ử ụ ườ i
n ướ c ngoài
3.3.1.1. Chính sách c i cách giáo d c ả ụ :
Trang 16Th nh t ứ ấ , ti p thu văn minh ph ế ươ ng Tây là m t ch trộ ủ ương l n c a chínhớ ủ quy n Minh Tr ề ị Th hai, ứ c i cách giáo d c Nh t B n nh m th c hi n m c tiêuả ụ ở ậ ả ằ ự ệ ụ
xây d ng m t n n giáo d c th c d ng ự ộ ề ụ ự ụ Th ba ứ , năm Meiji 4 (1871), nhà nước thành
l p B Giáo d c và ngay sau đó vào năm Meiji 5 (1872), “H c ch ” (ậ ộ ụ ọ ế ? ? ), ch đế ộ giáo d c th ng nh t toàn qu c đụ ố ấ ố ược ban hành. Lu t Giáo d c (ậ ụ ???) được ban hành năm 1879. Vi c ban hành lu t giáo d c đệ ậ ụ ược xem là m t quá trình th nghi m ộ ử ệ đúng
– sai đ tìm ra ể cái phù h p ợ v i đi u ki n th c ti n Nh t B n. ớ ề ệ ự ễ ậ ả
3.3.1.2. S d ng đ i ngũ chuyên gia n ử ụ ộ ướ c ngoài trên các lĩnh v c khác ự
Nh ng t tữ ư ưởng và chính sách trên đã chi ph i toàn b quá trình c i cáchố ộ ả giáo d c c a Nh t B n th i Minh Tr Song, đụ ủ ậ ả ờ ị ể làm nên c a thành công c a côngủ ủ
cu c Minh Tr duy tân, chúng ta không đ c p đ n vai trò c a ngu n trí th c ngo iộ ị ề ậ ế ủ ồ ứ ạ
(Oyatoigaikokujin) Nh t lúc b y gi ở ậ ấ ờ
Trong giai đo n (1855 1860)ạ , ngườ Hà Lan đã thuy t ph c Nh t B n nêni ế ụ ậ ả
m trở ường d y vạ ề ngôn ng , hàng h i và k thu t đóng tàu ữ ả ỹ ậ v i s tr l c c a cácớ ự ợ ự ủ giáo viên ngo i qu c. ạ ố V lĩnh v c khoa h c k thu t ề ự ọ ỹ ậ , người Đ c, đã đ n Nagasakiứ ế vào năm 1868 và có công trong vi c gây d ng c s cho k ngh xà phòng c aệ ự ơ ở ỹ ệ ủ
Nh tậ Trong lĩnh v c m thu t ng d ng, ự ỹ ậ ứ ụ các b môn ộ nh ki n trúc, điêu kh c vàư ế ắ
h i h a Tây phộ ọ ương được người Nh t đ c bi t chú tr ng. ậ ặ ệ ọ Đ i v i lĩnh v c khoa ố ớ ự
h c t nhiên và sinh v t h c ọ ự ậ ọ , tiêu bi u là ể Edward Sylvester Morse (1838?1925). Về
đ a ch t kh o – kh o c h c ị ấ ả ả ổ ọ , nhà khoa h c n i ti ng ngọ ổ ế ười Đ c ứ Edmund Naumann
(1854 1927). Trong lĩnh v c văn h c ngh thu t, ự ọ ệ ậ Ernest Francisco Fenollosa (1853
– 1908), giáo s ngư ười M là ngỹ ười đ a ra nh ng đánh giá v nh hư ữ ề ả ưởng c aủ
phương Tây vào Nh t. ậ
3.3.2. Phái đoàn Iwakura và du h c sinh Nh t B n ọ ậ ả
3.3.2.1. Phái đoàn Iwakura và chuy n công du châu Âu ế
Sau khi chính quy n Minh Tr lên ngôi trong tình tr ng bu c ph i kí hi pề ị ạ ộ ả ệ
c b t bình đ ng v i n c ngoài, chính ph Minh Tr đã xem xét vi c c đ i s
đ n các nế ước Âu – M đ đàm phán s a đ i các hi p ỹ ể ử ổ ệ ước trên, do đó phái đoàn đã
ra đ i. Chuy n điờ ế c a phái bủ ộ b t đ u t 6/11/1871 k t thúc ngày 13/9/1873 v iắ ầ ừ ế ớ
h n 700 ngày đêmơ [250, tr. 24 25 ]. Chuy n đi sang ế Âu – M đã trang b cho pháiỹ ị đoàn nh ng nh n th c sâu r ng v tình hình qu c t , có cái nhìn t ng quan v vănữ ậ ứ ộ ề ố ế ổ ề minh Âu – M , đ ng th i đ a Nh t B n th c s h i nh p vào s phát tri n chungỹ ồ ờ ư ậ ả ự ự ộ ậ ự ể
c a th gi i. Chuy n đi thu đủ ế ớ ế ược nh ng k t qu quan tr ng. N n đ c l p và chữ ế ả ọ ề ộ ậ ủ quy n c a Nh t B n v n đề ủ ậ ả ẫ ược b o v Hình nh v nả ệ ả ề ước Nh t cũng đậ ược c iả thi n trong nhi u t ng l p xã h i châu Âu và B c M ệ ề ầ ớ ộ ắ ỹ C n đ i hóa ậ ạ Chính ph càngủ thêm kh ng đ nh r ng “l a ch n duy nh t đúng là ph i nhanh chóng canh tân đ tẳ ị ằ ự ọ ấ ả ấ
nước, quy t tâm th c hi n b ng đế ự ệ ằ ược m c tiêu c i cách, khi nụ ả ước đã cường, dân
đã th nh, binh đã m nh thì vi c thi t l p quan h bình đ ng v i các cị ạ ệ ế ậ ệ ẳ ớ ường qu c làố
đi u có th th c hi n đề ể ự ệ ược [59, tr.141]
3.3.2.2. Du h c sinh Nh t B n ọ ậ ả
Chính quy n Minh Tr đã s m ý th c rõ ràng v vai trò tr ng y u c a ề ị ớ ứ ề ọ ế ủ giáo
d c, đào t o nhân tài ụ ạ đ i v i công cu c phát tri n đ t nố ớ ộ ể ấ ước nên đã c hàng ngànử
l u h c sinh sang Âu M h c t p các tri th c và thành t u ti n b c a th gi i vănư ọ ỹ ọ ậ ứ ự ế ộ ủ ế ớ minh. Các sinh viên này sau khi t t nghi p v nố ệ ề ướ ẽ ởc s tr thành gi ng viên c a cácả ủ