Luận án nghiên cứu và làm rõ những vấn đề lý luận liên quan đến khai thác hợp lý tài nguyên du lịch di sản văn hóa thế giới; hệ thống hóa cơ sở lý luận về tài nguyên du lịch di sản văn hóa thế giới, xác định các đặc điểm của di sản văn hóa thế giới, đưa ra cơ sở lý luận về khai thác hợp lý các di sản văn hóa thế giới nhằm phát triển du lịch; xác định mô hình khai thác hợp lý các di sản văn hóa thế giới đồng thời xác định các tiêu chí và chỉ tiêu đánh giá khai thác hợp lý các DSVHTG.
Trang 1L I M Đ UỜ Ở Ầ
1. TINH CÂP THIÊT CUA ĐÊ TAÍ ́ ́ ̉ ̀ ̀
Ngày nay, ho t đ ng du l ch đang tr nên ph bi n t i nhi uạ ộ ị ở ổ ế ạ ề
qu c gia trên th gi i. Xu hố ế ớ ướng du l ch văn hoá cũng đị ược nhi uề
du khách trên th gi i quan tâm. ế ớ Nh ng tai nguyên du lich văn hoaữ ̀ ̣ ́
la nhân tô chinh đ̀ ́ ́ ược đ a vao khai thac đê gop phân thu hut khachư ̀ ́ ̉ ́ ̀ ́ ́
du lich. Cac tai nguyên nay luôn thu hut môt ḷ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ượng l n du khach caớ ́ ̉ trong va ngoai ǹ ̀ ươc đên tham quan va nghiên c u. Viêc khai thać ́ ̀ ứ ̣ ́ cac tai nguyên nay đong gop môt phân đang kê vao s phat triên dú ̀ ̀ ́ ́ ̣ ̀ ́ ̉ ̀ ự ́ ̉ lich cua đia pḥ ̉ ̣ ương. Mi n Trung là khu v cề ự có ti m năng du l chề ị
r t phong phú và đa d ng. Trong nh ng năm qua, s lấ ạ ữ ố ượng KDL
đ n Mi n Trung tăng lên v i t c đ kh quan, đem l i ngu n thuế ề ớ ố ộ ả ạ ồ đáng k cho phát tri n kinh t Bên c nh đó, mi n Trung là n i t pể ể ế ạ ề ơ ậ trung toàn b các giá tr văn hóa đ c s c c a đ t nộ ị ặ ắ ủ ấ ước đượ cUNESCO công nh n nh : c đô Hu , Nhã nh c cung đình Hu ,ậ ư ố ế ạ ế
Ph c H i An, di tích M S n, c ng chiêng Tây Nguyên ố ổ ộ ỹ ơ ồ Đây là các DSVHTG, là nh ng tuy t tác đữ ệ ược th a k t quá kh và cóừ ế ừ ứ
th truy n l i cho th h mai sau. DSVHTG r t quan tr ng vì nóể ề ạ ế ệ ấ ọ
g n li n v i quá kh và hi n t i, nó giúp cho chúng ta th y đắ ề ớ ứ ệ ạ ấ ượ ctruy n th ng, tín ngề ố ưỡng, thành t u c a m t đ t nự ủ ộ ấ ước và con
ngườ ởi đó. Tuy nhiên, cũng gi ng nh nhi u th khác, DSVHTGố ư ề ứ
r t m ng manh và n u chúng ta không gi gìn c n th n r t d bấ ỏ ế ữ ẩ ậ ấ ễ ị
h h i. Đ các tài nguyên luôn nguyên v n, vi c khai thác ph iư ạ ể ẹ ệ ả luôn đi đôi v i b o t n, gìn gi và phát huy các DSVH. Nhân th ćớ ả ồ ữ ̣ ư
được tâm quan tr ng cua viêc nay, tôi đa chon đê tai: “Khai thac h p̀ ọ ̉ ̣ ̀ ̃ ̣ ̀ ̀ ́ ợ
ly các DSVHTG nh m PTDL Mi n Trung Vi t Nam" làm lu n áń ằ ề ệ ậ
ti n sĩ kinh t ế ế
2. T NG QUAN NGHIÊN C U Ổ Ứ
Ho t đ ng du l ch chi m v trí quan tr ng trong c c u kinh tạ ộ ị ế ị ọ ơ ấ ế
c a nhi u qu c gia, hàng năm đóng góp m t kho n l n cho ngânủ ề ố ộ ả ớ
Trang 2sách, đem l i l i ích to l n cho các đ t nạ ợ ớ ấ ước có ti m năng du l ch d iề ị ồ dào, c i thi n và nâng cao đ i s ng c a ngả ệ ờ ố ủ ười dân. Vì v y ho tậ ạ
đ ng PTDL độ ược các nhà khoa h c quan tâm nghiên c u. Trong th iọ ứ ờ gian nghiên c u làm lu n án, tác gi đã ti p c n các tài li u liên quanứ ậ ả ế ậ ệ phát tri n du l ch, phát tri n du l ch b n v ng c a Arthur Pederson,ể ị ể ị ề ữ ủ Anna Leask, Huibin và các c ng s , Ortega, Wray và các c ng s ộ ự ộ ự Ngoài ra còn có m t s nghiên c u liên quan đ n di s n th gi iộ ố ứ ế ả ế ớ
nh : M t s v n đ đ t ra trong qu n lý và PTDL t i các di s n thư ộ ố ấ ề ặ ả ạ ả ế
gi i t i Vi t Nam [11], Quy ho ch và đ nh hớ ạ ệ ạ ị ướng phát tri n du l chể ị
t i các khu v c có di s n th gi i t i Vi t Nam [41], Qu n lý du l chạ ự ả ế ớ ạ ệ ả ị
t i các di s n th gi i [26]. Các tài li u v PTDL nh : Văn hóaạ ả ế ớ ệ ề ư trong PTDL b n v ng Vi t Nam [6], Quy ho ch PTDL b n v ngề ữ ở ệ ạ ề ữ [14], Quy ho ch t ng th PTDL vùng B c Trung B đ n năm 2010,ạ ổ ế ắ ộ ế
đ nh hị ướng đ n năm 2020 [37], Quy ho ch PTDL các t nh duyên h iế ạ ỉ ả
Mi n Trung trong liên k t phát tri n vùng [29] . Đây đ u là các côngề ế ể ề trình nghiên c u công phu c a các nhà khoa h c, có h th ng lý lu nứ ủ ọ ệ ố ậ
ch t ch và rõ ràng, ti p c n v i các thành t u v lý lu n và th cặ ẽ ế ậ ớ ự ề ậ ự
ti n nghiên c u v du l ch t i các nễ ứ ề ị ạ ước trên th gi i và t i Vi tế ớ ạ ệ Nam, có giá tr tham kh o. Tuy nhiên ch m i d ng l i m t lýị ả ỉ ớ ừ ạ ở ặ
lu n, nghiên c u chung. Ch a đi sâu nghiên c u các di s n văn hóaậ ứ ư ứ ả
th gi i t i Vi t Nam nói chung, t i mi n Trung nói riêng, s lế ớ ạ ệ ạ ề ố ượ ngcác nghiên c u ít, đ c bi t là v ho t đ ng khai thác du l ch t i cácứ ặ ệ ề ạ ộ ị ạ
di s n văn hóa th gi i. Vì v y c n có m t nghiên c u c th h nả ế ớ ậ ầ ộ ứ ụ ể ơ liên quan đ n vi c khai thác các di s n văn hóa th gi i nh m thúcế ệ ả ế ớ ằ
đ y phát tri n du l ch t i mi n Trung.ẩ ể ị ạ ề
3. M C TIÊU NGHIÊN C U C A LU N ÁNỤ Ứ Ủ Ậ
Lu n án “Khai thac h p ly các di s n văn hóa th gi i nh mậ ́ ợ ́ ả ế ớ ằ phát tri n du l ch mi n Trung Vi t Nam“ hể ị ề ệ ướng t i các m c tiêuớ ụ chính sau:
Trang 3 Nghiên c u và làm rõ nh ng vân đê ly luân liên quan đ nứ ữ ́ ̀ ́ ̣ ế khai thac h p ly tài nguyên du l ch di s n văn hóa th gi i. H́ ợ ́ ị ả ế ớ ệ
th ng hóa c s lý lu n v tài nguyên du l ch di s n văn hóa thố ơ ở ậ ề ị ả ế
gi i, xác đ nh các đ c đi m c a di s n văn hóa th gi i, đ a ra cớ ị ặ ể ủ ả ế ớ ư ơ
s lý lu n v khai thác h p lý các di s n văn hóa th gi i nh mở ậ ề ợ ả ế ớ ằ phát tri n du l chể ị
Xác đ nh mô hình khai thác h p lý các di s n văn hóa thị ợ ả ế
gi i đ ng th i xác đ nh các tiêu chí và ch tiêu đánh giá khai thácớ ồ ờ ị ỉ
h p lý các DSVHTGợ
Nghiên c u kh o sát tình hình phát tri n du l ch t i mi nứ ả ể ị ạ ề Trung, phân tích đánh giá tình hình khai thác du l ch t i các di s nị ạ ả văn hóa th gi i DSVHTG nh m phát tri n du l ch mi n Trungế ớ ằ ể ị ề
Vi t Nam, đánh giá tính h p lý trong khai thác các di s n văn hóaệ ợ ả
th gi i hi n nayế ớ ệ
Đ xu t phề ấ ương hướng và các gi i pháp nh m giúp chínhả ằ quy n đ a phề ị ương n i có di s n cùng k t h p v i các đ n v qu nơ ả ế ợ ớ ơ ị ả
lý các DSVHTG khai thác h p lý các di s n văn hóa th gi i nh mợ ả ế ớ ằ phát tri n du l ch mi n TrungVi t Nam. ể ị ề ệ
Trên c s m c tiêu nghiên c u c a lu n án đã xác đ nh cácơ ở ụ ứ ủ ậ ị câu h i nghiên c u: ỏ ứ Th nào là h p lý trong khai thác các di s nế ợ ả văn hóa th gi i? ế ớ Nh ng tiêu chí nào đữ ượ ử ục s d ng đ đánh giáể tính h p lý trong khai thác các DSVHTG? ợ Khai thác các DSVHTG thúc đ y du l ch mi n Trung phát tri n nh th nào? ẩ ị ề ể ư ế
Nh ng gi i pháp nào c n th c hi n đ khai thác h p lý cácữ ả ầ ự ệ ể ợ DSVHTG?
4. Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PH M VI NGHIÊN C UẠ Ứ
Đ i tố ượng nghiên c u: đ i tứ ố ượng chính t p trung nghiên c uậ ứ
là khai thác h p lý các di s n văn hóa th gi i (C đô Hu , Đô thợ ả ế ớ ố ế ị
c H i An, Thánh đ a M S n, Thành Nhà H ) nh s n ph m duổ ộ ị ỹ ơ ồ ư ả ẩ
l ch đ c đáo thúc đ y phát tri n du l ch. ị ộ ẩ ể ị
Trang 4Ph m vi nghiên c u đạ ứ ược xác đ nh b i nh ng gi i h n sau: ị ở ữ ớ ạ+ Không gian nghiên c u: nghiên c u ho t đ ng phát tri n duứ ứ ạ ộ ể
l ch ch 2 vùng du l ch B c Trung B và duyên h i Nam Trungị ỉ ở ị ắ ộ ả
B (trong lu n án g i chung là Mi n Trung)ộ ậ ọ ề
+ Th i gian nghiên c u: Nghiên c u tình hình khai thác duờ ứ ứ
l ch t i các di s n giai đo n t năm 2000 đ n năm 2012.ị ạ ả ạ ừ ế
5. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
Các phương pháp đượ ử ục s d ng trong quá trình nghiên c u: ứ
* Phương pháp nghiên c u phân tích đ nh tính: Phứ ị ương pháp nghiên c u kinh t ; Phứ ế ương pháp phân tích h th ng; Phệ ố ương pháp
ph ng v n ỏ ấ
* Phương pháp nghiên c u phân tích đ nh lứ ị ượng: Phươ ngpháp th ng kê; Phố ương pháp phân tích so sánh; Phương pháp mô hình h i quy d báo đ nh lồ ự ị ượng
6. NH NG ĐÓNG GÓP C A LU N ÁNỮ Ủ Ậ
Qua quá trình nghiên c u và phân tích, lu n án đã đ a raứ ậ ư
nh ng đóng góp khoa h c cho vi c khai thác h p lý các di s n vănữ ọ ệ ợ ả hóa th gi i t i Mi n Trung Vi t Nam.ế ớ ạ ề ệ
Th nh t, lu n án đã làm sáng t lý lu n c b n và kháiứ ấ ậ ỏ ậ ơ ả
ni m v di s n văn hóa, di s n văn hóa th gi i, đã h th ng hóaệ ề ả ả ế ớ ệ ố
và đ a ra m t s lý lu n c b n v khai thác h p lý các DSVHTG,ư ộ ố ậ ơ ả ề ợ
đ xu t b tiêu chí đánh giá khai thác h p lý các DSVHTG.ề ấ ộ ợ
Th hai, trên c s phân tích tình hình khai thác du l ch t i cácứ ơ ở ị ạ DSVHTG các nở ước lu n án đã rút ra đậ ược các bài h c kinhọ nghi m có giá tr tham kh o trong quá trình khai thác h p lý cácệ ị ả ợ DSVHTG t i Mi n Trungạ ề
Th ba, t vi c phân tích tình hình phát tri n du l ch t i Mi nứ ừ ệ ể ị ạ ề Trung và tình hình khai thác các DSVHTG, lu n án đã ch ra đậ ỉ ượ c
nh ng u nhữ ư ược đi m trong quá trình khai thác đ t đó có c sể ể ừ ơ ở
đ xu t các gi i pháp.ề ấ ả
Trang 5Th t , đi m m i c a lu n án là đã đ a ra đứ ư ể ớ ủ ậ ư ược h th ngệ ố các gi i pháp nh m khai thác h p lý các DSVHTG t i Mi n Trungả ằ ợ ạ ề trong th i gian đ n.ờ ế
7. K T C U Đ TÀIẾ Ấ Ề
Chương 1: Cơ ở khoa h c v khai thác h p lý các di s n s ọ ề ợ ả văn hóa th gi i nh m phát tri n du l chế ớ ằ ể ị
Chương 2: Th c tr ng khai thác các di s n văn hóa th gi iự ạ ả ế ớ
nh m phát tri n du l ch mi n Trungằ ể ị ề
Chương 3: Các gi i pháp khai thác h p lý các DSVHTGả ợ
nh m phát tri n du l ch Mi n Trungằ ể ị ề
CHƯƠNG 1
C S Ơ Ở KHOA H C V KHAI THÁC H P LÝ CÁC DI S NỌ Ề Ợ Ả VĂN HÓA TH GI I NH M PHÁT TRI N DU L CHẾ Ớ Ằ Ể Ị
1.1. NH NG V N Đ C B N V DU L CH VĂN HÓA Ữ Ấ Ề Ơ Ả Ề Ị
1.1.1. Khái ni m du l ch văn hóa ệ ị
Theo tác gi : “Du l ch văn hóa là lo i hình DL nh m nâng caoả ị ạ ằ
hi u bi t c a du khách v các giá tr văn hóa l ch s đ c s c c aể ế ủ ề ị ị ử ặ ắ ủ
đi m đ n, chú tr ng đ n trách nhi m c a ngể ế ọ ế ệ ủ ười tham gia đ i v iố ớ các giá tr văn hóa, góp ph n gìn gi và b o v ngu n tài nguyênị ầ ữ ả ệ ồ nhân văn và đ m b o l i ích kinh t cho c ng đ ng đ a phả ả ợ ế ộ ồ ị ương m tộ cách b n v ng”.ề ữ
1.1.2. Khái ni m du l ch di s n văn hóa ệ ị ả
Theo tác gi : “ả Du l ch di s n văn hóa là lo i hình du l ch vănị ả ạ ị hóa ph thu c vào các di s n văn hóa, là công c phát huy b n s cụ ộ ả ụ ả ắ văn hóa thu hút s quan tâm c a du khách đ giúp h có ki n th cự ủ ể ọ ế ứ sâu s c v giá tr c a các di s n văn hóa đ ng th i duy trì s c s ngắ ề ị ủ ả ồ ờ ứ ố
c a các di s n văn hóa b ng cách chú tr ng trách nhi m c a ngủ ả ằ ọ ệ ủ ườ itham gia trong vi c gi gìn, b o t n và phát huy giá tr c a các di s nệ ữ ả ồ ị ủ ả văn hóa đem l i l i ích kinh t xã h i b n v ngạ ợ ế ộ ề ữ ”
Trang 61.2. NH NG V N Đ C B N V DU L CH VĂN HÓA Ữ Ấ Ề Ơ Ả Ề Ị
1.2.1. Khái ni m di s n văn hóa th gi i ệ ả ế ớ
DSVHTG là nh ng tài nguyên DL đữ ược th a k t quá kh ,ừ ế ừ ứ
có giá tr toàn c u n i b t, đ c l u truy n t đ i này sang đ i khácị ầ ổ ậ ượ ư ề ừ ờ ờ cho các th h t ng lai và mai sau, đ c khai thác và ph c v cho vi cế ệ ươ ượ ụ ụ ệ PTDL
1.2.2. Các tiêu chu n đánh giá giá tr n i b t toàn c uẩ ị ổ ậ ầ
1.2.3. Phân lo i các ạ di s n văn hóa th gi i ả ế ớ
DSVHTG bao g m DSVHTG v t th và DSVHTG phi v tồ ậ ể ậ
th ể
1.2.4. Đ c đi m c a các ặ ể ủ di s n văn hóa th gi i ả ế ớ
Là ngu n g c c a s sáng t o c a con ngồ ố ủ ự ạ ủ ười; Th hi n sể ệ ự
đa d ng văn hóa; Có tính lich s ; Có tính truy n th ng; R t d bạ ̣ ử ề ố ấ ễ ị
1.3.2. Khái ni m khai thác h p lý các di s n văn hóa thệ ợ ả ế
gi iớ
Khai thác h p lý các DSVHTG là nh ng ho t đ ng sợ ữ ạ ộ ử
d ng các DSVHTG nh là nh ng ngu n l c đ đem l i l i ích choụ ư ữ ồ ự ể ạ ợ
m t qu c gia, m t khu v c, thúc đ y phát tri n du l ch, đóng gópộ ố ộ ự ẩ ể ị vào s phát tri n kinh t nh ng đ ng th i v n có s quan tâm đ nự ể ế ư ồ ờ ẫ ự ế
vi c b o t n nguyên v n các di s n này đ đ m b o tệ ả ồ ẹ ả ể ả ả ương lai cho các DSVHTG, quá trình khai thác không gây ra các tác đ ng tiêu c cộ ự
đ n môi trế ường
Trang 71.3.3. M i quan h gi a khai thác h p lý và du l ch b nố ệ ữ ợ ị ề
v ngữ
Khai thác h p lý là m t ph n c a du l ch b n v ngợ ộ ầ ủ ị ề ữ
1.3.4. Tiêu chí và ch tiêu đánh giá ỉ khai thác h p lý các ợ di
s n văn hóa th gi i đ phát tri n du l ch ả ế ớ ể ể ị
B ng 1.1 Tiêu chí và ch tiêu khai thác h p lý các ả ỉ ợ DSVHTG
Ch tiêu ỉ 2: S lố ượng tài nguyên du l ch vănị hóa phi v t th đ a vào khai thác ậ ể ư
Ch tiêu ỉ 3: T l di tích đỷ ệ ược đ u t tônầ ư
t o trong t ng s di tích đạ ổ ố ược khai thác
Ch tiêu 4: S lỉ ố ượng các di tích trong khu di
s n đả ược quy ho ch cho đ u t b o t n vàạ ầ ư ả ồ phát huy giá trị
Ch tiêuỉ 7: S tăng tr ng doanh thu du l chự ưở ị
Ch tiêuỉ 8: L c lự ượng hướng d n viênẫ
đượ ử ục s d ng t i đ a phạ ị ương
Trang 8Ch tiêuỉ 9: M c đ đa d ng hóa c a s nứ ộ ạ ủ ả
ph m du l ch t i đ a phẩ ị ạ ị ương có di s nả
đôi v i vi c b o v ớ ệ ả ệ
môi tr ườ ng du l ch ị
Ch tiêuỉ 11: Tác đ ng tiêu c c đ n xã h iộ ự ế ộ
t du l ch ừ ị
Ch tiêuỉ 12: M c đ ứ ộ ô nhi m môi trễ ườ ng
t i khu di s nạ ả
Ch tiêuỉ 13: Giáo d c nâng cao nh n th cụ ậ ứ
c a khách du l ch tôn tr ng và b o v môiủ ị ọ ả ệ
trường t i DSVHTGạ
Ch tiêuỉ 14: M c đ hài lòng c a du kháchứ ộ ủ
Ngu n: Đ xu t c a tác gi ồ ề ấ ủ ả
Trang 9T tiêu chí và các ch tiêu khai thác h p lý đừ ỉ ợ ược xác đ nh, tác giị ả
đ xu t mô hình ề ấ khai thác h p lýợ di s n văn hóa th gi i nh sauả ế ớ ư :
S đ 1.6: Mô hình khai thác h p lý ơ ồ ợ di s n văn hóa th gi i ả ế ớ
1.3.5. Phát tri n du l ch ể ị
1.3.5.1. Khái ni m phát tri n du l ch ệ ể ị
Phát tri n DL là quá trình trong đó các c quan Nhà nể ơ ướ c,
đ n v kinh doanh, các t ch c cùng ph i h p đ thúc đ y ho tơ ị ổ ứ ố ợ ể ẩ ạ
đ ng DL phát tri n, t o ra nh ng đi u ki n t t h n cho DL c aộ ể ạ ữ ề ệ ố ơ ủ
m t đ a phộ ị ương, t o ra vi c làm, nâng cao ch t lạ ệ ấ ượng cu c s ng.ộ ố
1.3.5.2. Các tiêu th c đánh giá phát tri n du l ch ứ ể ị
T c đ tăng trố ộ ưởng lượt khách; T c đ phát tri n thu nh pố ộ ể ậ
t ho t đ ng kinh doanh du l ch;ừ ạ ộ ị T tr ng đóng góp c a du l ch vàoỷ ọ ủ ị GDP; S lố ượng đ n v kinh doanh l hành; S lơ ị ữ ố ượng c s l u trú;ơ ở ư
S lao đ ng trong ngành du l chố ộ ị
1.3.6. Ý nghĩa c a vi c khai thác h p lý các di s n văn hóaủ ệ ợ ả
th gi i nh m phát tri n du l ch ế ớ ằ ể ị
Vi c khai thác h p lý các DSVHTG có ý nghĩa quan tr ng đ iệ ợ ọ ố
v i s phát tri n b n v ng c a n n kinh t nói chung và c a du l chớ ự ể ề ữ ủ ề ế ủ ị nói riêng.
L i ích ợ kinh tế
Tăng c ườ ng giá tr di s n ị ả
B o v ả ệ môi
Trang 101.4. KINH NGHI M KHAI THÁC CÁC DI S N VĂN HÓA TH Ệ Ả Ế
GI I M T S NỚ Ở Ộ Ố ƯỚC
1.4.1. Kinh nghi m khai thác các DSVHTG Trung Qu cệ ở ố
1.4.2. Kinh nghi m khai thác các DSVHTG Thái Lanệ ở
1.4.3. Kinh nghi m khai thác các DSVHTG Hàn Qu cệ ở ố
1.4.4. Bài h c kinh nghi m đ i v i Vi t Namọ ệ ố ớ ệ
Bài h c th nh t: Tăng cọ ứ ấ ường kh năng khai thác các tàiả nguyên du lich văn hóa, đ c bi t là các DSVHTG đ góp ph n phaṭ́ ặ ệ ể ầ triên du l ch, tăng tr̉ ị ưởng kinh t , đ y m nh vi c thu hút KDL. ế ấ ạ ệ Bài
h c th hai: Th c ọ ứ ự hi n ệ vi c phân lo iệ ạ , đánh giá và x p h ng cáế ạ c TNDL. Bài h c th ba: Tăng cọ ứ ường nh n th c c a c ng đ ng, c aậ ứ ủ ộ ồ ủ khách du l ch v giá tr c a các di s n th gi i, đ c bi t là cácị ề ị ủ ả ế ớ ặ ệ DSVHTG. Bài h c th t : Xây d ng các chi n d ch Marketing hi uọ ứ ư ự ế ị ệ
qu , th c hi n ho t đ ng truy n thông v di s n giúp cho các duả ự ệ ạ ộ ề ề ả khách trên th gi i bi t đ n các di s n, hi u đế ớ ế ế ả ể ược v giá tr c aề ị ủ các di s n, tăng cả ường s phát tri n du l ch t i các n i cóự ể ị ạ ơ DSVHTG. Chú tr ng th c hi n ho t đ ng liên k t gi a ngành duọ ự ệ ạ ộ ế ữ lich v i các ngành khác, h p tác qu c t v du lich v i các ṇ ớ ợ ố ế ề ̣ ớ ướ ctrong khu v c và trên th gi i. Bài h c th năm: S d ng m t ph nự ế ớ ọ ứ ử ụ ộ ầ doanh thu t vi c bán vé tham quan cho vi c gi gìn, tôn t o vàừ ệ ệ ữ ạ
b o v các DSVHTG Bài h c th sáu: H n ch s d ng cácả ệ ọ ứ ạ ế ử ụ
phương ti n giao thông đi ệ l i trongạ các khu di s n, h n ch ả ạ ế số
người trong 1 l t ượ tham quan DSVHTG
CHƯƠNG 2
TH C TR NG KHAI THÁC CÁC DI S N VĂN HÓA Ự Ạ Ả
TH GI I NH M PHÁT TRI N DU L CH MI N TRUNGẾ Ớ Ằ Ể Ị Ề
VI T NAMỆ
Trang 112.1. Đ C ĐI M T NHIÊN KINH T VĂN HÓA XÃ H I Ặ Ể Ự Ế Ộ
2.3.1. Tình hình khai thác khách t i DSVHTG đô th c H iạ ị ổ ộ An
Các th trị ường khách chủ y u c a H i An bao g m: Châu Âu,ế ủ ộ ồ Đông B c Á, Đông Nam Á, M , ắ ỹ Úc
2.3.2 Tình hình khai thác khách t i DSVHTG Khu đ nạ ề tháp M S nỹ ơ
S l ng khách đ n M S n qua các năm đ u tăng lên đáng k ố ượ ế ỹ ơ ề ể 2.3.3. Tình hình khai thác khách t i DSVHTG C đô Hu ạ ố ế
S ố lượng khách đ n v i Hu ngày càng nhi u, t c đ tăngế ớ ế ề ố ộ bình quân 12,3%/năm giai đo n 20002012ạ
2.3.4. Tình hình khai thác khách t i DSVHTG Thành Nhàạ
Hồ
DSVHTG Thành Nhà H đồ ược UNESCO công nh n vàoậ tháng 62011 đã làm tăng tính h p d n c a du l ch Thanh Hóa . ấ ẫ ủ ị2.4 ĐÁNH GIÁ TÍNH H P LÝ TRONG KHAI THÁC CÁCỢ DSVHTG
2.4.1. Tăng cường giá tr c a các DSVHTGị ủ
2.4.1.1. Khai thác đ y đ di s n văn hóa th gi i ầ ủ ả ế ớ
Trang 12Đ n nay H i An có 1.360 di tích, danh th ng, tuy nhiên ch có 10%ế ộ ắ ỉ
di tích đang được khai thác hi n nay H i An. DSVHTG Thánh đ aệ ở ộ ị
M S n đang h h ng n ng, nguy hi m cho khách tham quan cácỹ ơ ư ỏ ặ ể tháp. T l các di tích đỷ ệ ược khai thác là 28%. Số ượ l ng di tích
được khai thác Hu không nhi u, t l các di tích đở ế ề ỷ ệ ược khai thác
là 54%. Thành Nhà H t i Thanh Hóa đồ ạ ược UNESCO công nh n làậ DSVHTG vào tháng 6 năm 2011. Vi c khai thác giai đo n banệ ở ạ
đ u ch a th đ y đ , v n đang trong quá trình nghiên c u.ầ ư ể ầ ủ ẫ ứ
2.4.1.2. Khai thác DSVHTG ph i luôn đi đôi v i vi c trùng ả ớ ệ
tu, tôn t o, b o v các di tích và gìn gi các giá tr văn hóa ạ ả ệ ữ ị truy n th ng, phát huy tính đ c đáo c a các ề ố ộ ủ di s n văn hóa th ả ế
gi i ớ
Trung tâm qu n lý và b o t n di tích H i An đã phân lo iả ả ồ ộ ạ các di tích H i An nh m m c đích xác đ nh giá tr và ngu n kinhở ộ ằ ụ ị ị ồ phí h tr và tu b , s a ch a các di tích. T l các di tích đỗ ợ ổ ử ữ ỷ ệ ược đ uầ
t tôn t o so v i t ng s các di tích đư ạ ớ ổ ố ược khai thác h n 100%ơ (180/136), đó là do có nhi u nhà c a dân không đề ở ủ ược khai thác
ph c v cho du l ch nh ng v n đụ ụ ị ư ẫ ược chú tr ng đ u t tôn t oọ ầ ư ạ
b o v Có 1.252 di tích đả ệ ược quy ho ch b o t n. M S n có 70ạ ả ồ ỹ ơ tháp nh ng hi n nay còn l i đ u là ph tích. Nh ng công trình nàyư ệ ạ ề ế ữ đòi h i s b o t n c p thi t. Công tác tu b các di tích t i C đôỏ ự ả ồ ấ ế ổ ạ ố
Hu đế ược chú tr ng th c hi n, đ m b o s chu n m c v b oọ ự ệ ả ả ự ẩ ự ề ả
t n và tính chính xác c a các công trình. T l di tích đồ ủ ỷ ệ ược đ u tầ ư tôn t o so v i t ng s di tích đạ ớ ổ ố ược khai thác là 52,17%. Các công trình và CSHT b h h i t 40% đ n 70% đ u đị ư ạ ừ ế ề ượ ậc l p d án tuự
b , trong đó có 80 công trình đổ ược ti n hành v i nhi u m c đế ớ ề ứ ộ khác nhau. Đ i v i di s n Thành Nhà H , hi n nay v n còn tìnhố ớ ả ồ ệ ẫ
tr ng các h dân xây d ng trái phép và l n chi m đ t thu c khuạ ộ ự ấ ế ấ ộ
v c b o v I. ự ả ệ
2.4.1.3. Có ngu n v n tái đ u t đ b o v DSVHTG ồ ố ầ ư ể ả ệ
T i H i An, v i phạ ộ ớ ương châm “l y di s n nuôi di s n”, 75%ấ ả ả
ti n t vi c bán vé đề ừ ệ ược trích ra đ n p vào qu b o t n trùng tuể ộ ỹ ả ồ
Trang 13di tích. Ngoài ra còn có ngu n v n t Nhà nồ ố ừ ước cũng nh huy đ ngư ộ
đượ ừc t các t ch c trong và ngoài nổ ứ ước. T i M S n, có ngu nạ ỹ ơ ồ
v n t d án đ b o v s nguyên v n c a Khu di s n bao g mố ừ ự ể ả ệ ự ẹ ủ ả ồ ngu n v n t ngân sách nhà nồ ố ừ ước và ngu n tài tr c a các t ch c,ồ ợ ủ ổ ứ
cá nhân trong nước và qu c t Nố ế gu n v n đ u t ồ ố ầ ư tôn t o và b oạ ả
v các di tíchệ C đô Hu có đố ế ượ ừc t ngân sách trung ương v i v nớ ố
h tr có m c tiêu v văn hóa c a Chính ph , v n Chỗ ợ ụ ề ủ ủ ố ương trình
m c tiêu qu c gia v văn hóa ; ngân sách đ a phụ ố ề ị ương bao g mồ
v n c a t nh, v n t ngu n thu phát huy giá tr di tích và v n tố ủ ỉ ố ừ ồ ị ố ừ ngu n thu h p pháp khác; v n tài tr và các ngu n huy đ ng h pồ ợ ố ợ ồ ộ ợ pháp khác trong và ngoài nước. Ngoài ra, 80% doanh thu bán vé
được trích đ th c hi n trùng tu tôn t o di s nể ự ệ ạ ả . So v i các di s nớ ả khác, giá vé tham quan di s n th gi i Thành Nhà H khá th p. V iả ế ớ ồ ấ ớ
m t lộ ượng doanh thu t bán vé vào c a quá th p s không có đừ ử ấ ẽ ủ ngu n đ th c hi n trùng tu tôn t o di tích, do đó c n ph i d a r tồ ể ự ệ ạ ầ ả ự ấ nhi u vào các ngu n tài tr t bên ngoài m i đ kh năng đ th cề ồ ợ ừ ớ ủ ả ể ự
hi n vi c gi gìn và phát huy giá tr di s n.ệ ệ ữ ị ả
2.4.2. Đ m b o l i ích kinh t cho c ng đ ng đ a phả ả ợ ế ộ ồ ị ương
2.4.2.1. Khai thác đ m b o đem l i vi c làm và thu nh p cho ả ả ạ ệ ậ
c ng đ ng ộ ồ
Chính quy n thành ph H i An trong th i gian qua đã có cáchề ố ộ ờ khai thác riêng và ra s c khôi ph c di s n. Trong quá trình khai thácứ ụ ả
du l ch đem l i l i ích kinh t cho các bên liên quan. Trong khu phị ạ ợ ế ố
c H i An có đ n 751 c a hàng các lo i ph c v khách du l ch,ổ ở ộ ế ử ạ ụ ụ ị
84 khách s n v i 3482 phòng. Vi c khai thác DSVHTG M S nạ ớ ệ ỹ ơ
v n ch a phù h p. ẫ ư ợ Người dân khu v c xung quanh di s n khôngở ự ả
h đề ược hưởng l i t di s n này.ợ ừ ả Chính quy n thành ph Huề ố ế
ch a phát huy nh ng giá tr l ch s và giá tr văn hóa ki n trúc,ư ữ ị ị ử ị ế ngh thu t v n có. Các d ch v l u trú, bán hàng l u ni m, ca Huệ ậ ố ị ụ ư ư ệ ế trên sông Hương ph n nào đem l i l i ích cho c dân đ a phầ ạ ợ ư ị ương. Cho đ n nay vi c khai thác di s n Thành Nhà H v n ch a đem l iế ệ ả ồ ẫ ư ạ
l i ích cho ngợ ười dân đ a phị ương.
Trang 142.4.2.2. Khai thác các DSVHTG ph i k t h p v i các lo i ả ế ợ ớ ạ hình du l ch khác ị
T i H i An đã khai thác t t ti m năng du l ch văn hoá, l h i,ạ ộ ố ề ị ễ ộ sinh thái làng quê, sông nước, làng ngh , du l ch ngh dề ị ỉ ưỡng. Vi cệ quan tâm đ n m t s lo i hình du l ch khác mang l i cho M S nế ộ ố ạ ị ạ ỹ ơ
m t lo i hình du l ch vô cùng đ c tr ng, đó là du l ch văn hóa lộ ạ ị ặ ư ị ễ
h i. Khai thác giá tr đ c s c c a các công trình ki n trúc kinhộ ị ặ ắ ủ ế thành Hu k t h p nhã nh c cung đình Hu , m th c cung đình, caế ế ợ ạ ế ẩ ự
Hu Ngoài raế còn có th k t h p lo i hình du l ch sinh thái. V iể ế ợ ạ ị ớ DSVHTG Thành Nhà H , vồ i c đa d ng hóa các lo i hình du l ch sệ ạ ạ ị ẽ
t o thành s n ph m du l ch đ c đáoạ ả ẩ ị ộ
2.4.3. Quan tâm đ n ch t l ế ấ ượ ng môi tr ườ ng t i các di s n ạ ả
2.4.3.1. Chú ý đ n v n đ s c ch a trong quá trình khai ế ấ ề ứ ứ thác
Trong th i gian qua, vi c khai thác DSVHTG Đô th c H iờ ệ ị ổ ộ
An, M S n, C đô Hu đã ch a tính đ n v n đ này. Thành nhàỹ ơ ố ế ư ế ấ ề
H là DSVHTG m i đồ ớ ược công nh n, bậ ước đ u đầ ược khai thác nên v n đ s c ch a ch a đấ ề ứ ứ ư ược bàn đ n.ế
2.4.3.2. Khai thác h p lý các DSVHTG luôn đi đôi v i vi c ợ ớ ệ
b o v môi tr ả ệ ườ ng du l ch ị
Chùa C u b ô nhi m tr m tr ng gây nh h ng đ n c nh quanầ ị ễ ầ ọ ả ưở ế ả
di tích, ngoài ra còn ô nhi m ti ng n do l c lễ ế ồ ự ượng thuy n ph c về ụ ụ khách. S t p trung quá đông ngự ậ ườ ại t i di s n Khu đ n tháp Mả ề ỹ
S n có th đem đ n nh ng nguy c làm cho di s n b h h ng vàơ ể ế ữ ơ ả ị ư ỏ
b bi n d ng n ng. Hi n nay, KDL t i Hu luôn b làm phi n b iị ế ạ ặ ệ ạ ế ị ề ở
l c lự ượng buôn bán hàng rong, ch a chú tr ng đ n khu v c v sinhư ọ ế ự ệ các đi m tham quan. T i Thành nhà H , ô nhi m môi tr ng
tr m tr ng do bãi rác sinh ho t t i khu v c Đàn t Nam Giao. Vi cầ ọ ạ ạ ự ế ệ giáo d c nâng cao nh n th c c a khách du l ch tôn tr ng và b o vụ ậ ứ ủ ị ọ ả ệ môi trường t i DSVHTG ch a đạ ư ược quan tâm. M c đ hài lòngứ ộ
c a khách du l ch tham quan di s n còn th p.ủ ị ả ấ