Thuyết trình Luận văn Thạc sĩ Khoa học giáo dục: Giáo dục tính tự tin cho trẻ 5 - 6 tuổi thông qua trò chơi đóng kịch ở trường Mầm non trình bày Nghiên cứu cơ sở lí luận về GDTTT cho trẻ 5 - 6 tuổi thông qua TCĐK ở trường Mầm non; tìm hiểu thực trạng sử dụng BP GDTTT cho trẻ 5 - 6 tuổi thông qua TCĐK ở một số trường MN trên địa bàn TP Uông Bí; đề xuất và tiến hành TN một số biện pháp GDTTT cho trẻ 5 - 6 tuổi thông qua TCĐK ở trường MN.
Trang 1LU N VĂN TH C SĨ KHOA H C GIÁO D CẬ Ạ Ọ Ụ
LU N VĂN TH C SĨ KHOA H C GIÁO D CẬ Ạ Ọ Ụ
Ng ườ ướ ườ ướ i h i h ng d n khoa h c: ng d n khoa h c: ẫ ẫ ọ ọ
PGS.TS. NGUY N TH NH MAI PGS.TS. NGUY N TH NH MAIỄ Ễ Ị Ị Ư Ư
Trang 3
1. Lí do ch n đ tàiọ ề
L a tu i MN ứ ổ là giai đo n ạ "vàng" c a s phát tri n và ủ ự ể cũng là th i c ờ ơ "vàng" c a giáo d c ủ ụ Tr 5 6 tu i đang hình ẻ ổ thành và phát tri n nhân cách, TTT là m t trong nh ng ph m ể ộ ữ ẩ
ch t c n đ ấ ầ ượ c quan tâm nh m chu n b nh ng ti n đ c n ằ ẩ ị ữ ề ề ầ thi t tr ế ướ c khi tr b ẻ ướ c vào tr ườ ng ph thông. TCĐK d a theo ổ ự TPVH là c h i đ tr b c l , phát huy đ ơ ộ ể ẻ ộ ộ ượ c nhi u th m nh ề ế ạ
c a b n thân và qua đó, TTT đ ủ ả ượ c hình thành và phát tri n ể
Hi n nay, v n đ GDTTT thông qua TCĐK ch a nh n ệ ấ ề ư ậ
đ ượ ự c s quan tâm đ y đ TCĐK còn đ n đi u và ch a thu hút ầ ủ ơ ệ ư
đ ượ c s chú ý c a tr V i mong mu n hình thành và phát ự ủ ẻ ớ ố tri n TTT cho tr thông qua vi c cho tr tham gia TCĐK đ ể ẻ ệ ẻ ể
nh p vai và th hi n hành đ ng vai. ậ ể ệ ộ
Xã h i ngày càng phát tri n, đòi h i con ng ộ ể ỏ ườ i ph i ả
v ươ n lên, tìm cách kh ng đ nh mình và ch c ch n không th ẳ ị ắ ắ ể thi u s t tin. ế ự ự TTT là ph m ch t nhân cách quan tr ng ẩ ấ ọ , là đi u ề
ki n đ m b o cho con ng ệ ả ả ườ i phát huy m i ti m năng đ v ọ ề ể ươ n
t i thành công ớ
Trang 42 M c đích nghiên c uụ ứ
Trên c s nghiên c u lý lu n và th c ti n, đ xu t ơ ở ứ ậ ự ễ ề ấ
m t s bi n pháp giáo d c tính t tin cho tr 5 6 tu i thông ộ ố ệ ụ ự ẻ ổqua trò ch i đóng k ch, ơ ị góp ph n ầ giúp tr t tin h n.ẻ ự ơ
3 Khách th và đ i tể ố ượng nghiên c uứ
Quá trình giáo d c tính t tin cho tr 5 6 tu i ụ ự ẻ ổthông qua trò ch i đóng k ch trơ ị ở ường m m nonầ
Có th GDTTT cho tr 5 6 tu i thông qua TCĐK ể ẻ ổ ở
trường MN. M c đ t tin c a ph n l n tr 5 6 tu i đứ ộ ự ủ ầ ớ ẻ ổ ược nghiên c u m c trung bình. N u xây d ng và áp d ng ứ ở ứ ế ự ụ
được m t s bi n pháp GDTTT thông qua TCĐK theo ộ ố ệ
hướng t o đi u ki n cho tr m nh d n nh p vai, ch đ ng ạ ề ệ ẻ ạ ạ ậ ủ ộ
th hi n vai di n trên sân kh u thì s góp ph n giúp tr t ể ệ ễ ấ ẽ ầ ẻ ựtin h n.ơ
4 Gi thuy t khoa h cả ế ọ
Trang 55 6 tu iổ
thông qua TCĐK
tu i thông qua ổ
TCĐK ở
trường MN
Trang 6tr trong ẻ TCĐK.
M t s ộ ố
trường
m m non ầtrên đ a bàn ịthành phố Uông Bí
Trang 7 PP đi u tra ề
b ng phi u ằ ế
PP th c ự nghi m ệ
77
S d ng ử ụ
đ x lí ể ử
k t qu ế ả nghiên c u ứ
S d ng ử ụ
đ x lí ể ử
k t qu ế ả nghiên c u ứ Nhóm PP
X lí s li u ử ố ệ
Trang 8Ch ươ ng 1 Ch ươ ng 2
Th c tr ng ự ạGDTTT cho tr ẻ
5 6 tu i ổthông qua TCĐK ở
trường MN TP Uông Bí
Qu ng Ninhả
Ch ươ ng 3
Bi n pháp ệGDTTT cho
tr 5 6 tu i ẻ ổthông qua TCĐK ở
trường MN
và th c ựnghi m s ệ ư
Trang 9Chương 1: C s lí lu n v giáo d c tính t tin cho tr 5 6 tu i ơ ở ậ ề ụ ự ẻ ổ
thông qua trò ch i đóng k ch trơ ị ở ường m m nonầ
3 ph nầ
Lí lu n v TTT và ậ ềGDTTT cho tr 5 6 ẻ
tu i trổ ở ường MN
1.2
L ch s ị ửnghiên c u v n đứ ấ ề
1.1
Lí lu n v GDTTT cho tr ậ ề ẻ
5 6 tu i thông qua TCĐK ổ ở
trường MN
Trang 10Chương 1: C s lí lu n v giáo d c tính t tin cho tr 5 6 tu i ơ ở ậ ề ụ ự ẻ ổ
thông qua trò ch i đóng k ch trơ ị ở ường m m nonầ
Gael Lindenfield, Đinh Vi n Trí, Đông Ph ễ ươ ng Tri
George Matthew Adams Jean Charier, Sa Tư
Rudaki
Gael Lindenfield, Đinh Vi n Trí, Đông Ph ễ ươ ng Tri
George Matthew Adams Jean Charier, Sa Tư
Lê Th B ng, ị ừ Nguy n Thanh ễ Huy n ề ,
Nguy n Công Khanh, H u Khánh, ễ ữ Nguy n Th Mĩ L c, ễ ị ộ
Hà S n, Hu nh Văn S n, ơ ỳ ơ
D ươ ng Tân Nguy n An, ễ Minh Th , Nguy n Huy Tú, ư ễ Nguy n Th Ng c Tuý ễ ị ọ
Ở
nước ngoài
Trang 11Chương 1: C s lí lu n v giáo d c tính t tin cho tr 5 6 tu i ơ ở ậ ề ụ ự ẻ ổ
thông qua trò ch i đóng k ch trơ ị ở ường m m nonầ
Xu hướng 1: Nghiên c u v ứ ề
kh ng đ nh ẳ ịvai trò quan tr ng ọ
c a TTT, ủcác y u tế ố
nh hả ưởng
đ n TTT và ếcách th c ứphát tri n ểTTT.
Các nghiên c u ứ
kh ng đ nh ẳ ịvai trò quan tr ng ọ
c a TTT, ủcác y u tế ố
nh hả ưởng
đ n TTT và ếcách th c ứphát tri n ểTTT.
Trang 12Chương 1: C s lí lu n v giáo d c tính t tin cho tr 5 6 tu i ơ ở ậ ề ụ ự ẻ ổ
thông qua trò ch i đóng k ch trơ ị ở ường m m nonầ
1.2. Lí lu n v tính t tin và GDTTT cho tr 5 6 tu iậ ề ự ẻ ổ
1.2. Lí lu n v tính t tin và GDTTT cho tr 5 6 tu iậ ề ự ẻ ổ
là kh năng tin vào b n thân c a ả ả ủ
m i ng ỗ ườ i, giúp h có s c m nh, ọ ứ ạ
Trang 13Chương 1: C s lí lu n v giáo d c tính t tin cho tr 5 6 tu i ơ ở ậ ề ụ ự ẻ ổ
thông qua trò ch i đóng k ch trơ ị ở ường m m nonầ
kh năng ảbày t ỏ
ý ki nế
Kĩ năng giao ti p ế
và th hi n ể ệ
trước đám đông
Kh năng ả
bi u c m ể ả
và ki m ểsoát c m ảxúc c a ủ
b n thânả
Kh ảnăng đánh giá
và t ựđánh giá
Trang 14Chương 1: C s lí lu n v giáo d c tính t tin cho tr 5 6 tu i ơ ở ậ ề ụ ự ẻ ổ
thông qua trò ch i đóng k ch trơ ị ở ường m m nonầ
th hi n TTT ể ệcho trẻ
3. B i dồ ưỡng cho tr có thái ẻ
đ đúng đ n ộ ắ
đ i v i vi c ố ớ ệphát tri n TTTể
Trang 151.3. Lí lu n v GDTTT cho tr 5 6 tu i ậ ề ẻ ổ
Trang 161.3. Lí lu n v GDTTT cho tr 5 6 tu i ậ ề ẻ ổ
Là con đường, là phương ti n giáo d c và phát tri n TTT cho tr ệ ụ ể ẻ Góp ph n nâng cao hi u qu c a TCĐK. ầ ệ ả ủ
Nh ng tác đ ng c a GV giúp tr m nh d n, t tin, s n sàng th c ữ ộ ủ ẻ ạ ạ ự ẵ ự
hi n nhi m v c a mình. ệ ệ ụ ủ
Trang 17Giai đo n 3: ạ
Luy n t p và bi u di nệ ậ ể ễ
Trang 18Chương 2: Th c tr ng giáo d c tính t tin cho tr 5 6 tu iự ạ ụ ự ẻ ổ
thông qua trò ch i đóng k ch trơ ị ở ường m m non TP Uông Bí QNầ
5 6 tu i ổthông qua TCĐK ở
trường MN
M c đ ứ ộ
bi u hi n ể ệTTT c a ủ
tr 5 6 ẻ
tu i trong ổTCĐK ở
trường MN
2.1.2. N i dung kh o sátộ ả
2.1.2. N i dung kh o sátộ ả
Trang 19Chương 2: Th c tr ng giáo d c tính t tin cho tr 5 6 tu iự ạ ụ ự ẻ ổ
thông qua trò ch i đóng k ch trơ ị ở ường m m non TP Uông Bí QNầ
Trang 20m c đ bi u hi n TTT c a tr 5 6 tu i trong TCĐKứ ộ ể ệ ủ ẻ ổ
Tiêu chí đánh giá
Thái đ khi ộ
tham gia TCĐK
(3 đi m)ể
2. Kh năng ảgiao ti p và th hi n ế ể ệ
Trang 212.2. K t qu kh o sát th c tr ng v GDTTT cho tr 5 6 tu i ế ả ả ự ạ ề ẻ ổ
thông qua TCĐK m t s trở ộ ố ường MN trên đ a bàn TP Uông ị
Bí
2.2. K t qu kh o sát th c tr ng v GDTTT cho tr 5 6 tu i ế ả ả ự ạ ề ẻ ổ
thông qua TCĐK m t s trở ộ ố ường MN trên đ a bàn TP Uông ị
Trang 2222
Trang 232 2.2.2. Th c tr ng m c đ bi u hi n TTT c a tr 5 6 tu i ự ạ ứ ộ ể ệ ủ ẻ ổ
trong TCĐK trở ường MN
K t qu cho th y:ế ả ấ
M c đ bi u hi n TTT c a tr các tr ứ ộ ể ệ ủ ẻ ở ườ ng t ươ ng đ i đ ng đ u ố ồ ề
M c đ bi u hi n TTT c a tr trên đ a bàn TP Uông Bí đ t m c ứ ộ ể ệ ủ ẻ ị ạ ứ trung bình và th p là ch y u, có đ n 51,3% tr đ t m c TB, trong khi ấ ủ ế ế ẻ ạ ứ
đó tr đ t m c đ cao chi m t l nh , 12% ẻ ạ ứ ộ ế ỉ ệ ỏ
K t qu cho th y:ế ả ấ
M c đ bi u hi n TTT c a tr các tr ứ ộ ể ệ ủ ẻ ở ườ ng t ươ ng đ i đ ng đ u ố ồ ề
M c đ bi u hi n TTT c a tr trên đ a bàn TP Uông Bí đ t m c ứ ộ ể ệ ủ ẻ ị ạ ứ trung bình và th p là ch y u, có đ n 51,3% tr đ t m c TB, trong khi ấ ủ ế ế ẻ ạ ứ
đó tr đ t m c đ cao chi m t l nh , 12% ẻ ạ ứ ộ ế ỉ ệ ỏ
Tr ườ ng
MN
SL trẻ
M c đ bi u hi n ứ ộ ể ệ Cao TB Th p ấ
Bi u đ : M c đ bi u hi n TTT ể ồ ứ ộ ể ệ
c a tr 5 6 tu i tr ủ ẻ ổ ở ườ ng MN trên đ a bàn TP Uông Bí (tính theo ị
%)
2.2.2.1. K t qu ế ả
chung
Trang 242 2.2.2. Th c tr ng m c đ bi u hi n TTT c a tr 5 6 tu i ự ạ ứ ộ ể ệ ủ ẻ ổ
trong TCĐK trở ường MN
K t qu cho th y:ế ả ấ
Đi m TB t ng tiêu chí c a các tr ng khá đ ng đ u và có s chênh ể ừ ủ ườ ồ ề ự
l ch không đáng k ệ ể
Trong đó, tiêu chí cao nh t là tiêu chí v ấ ề Tính quy t đoán và bày t ý ế ỏ
ki n c a tr ế ủ ẻ (1,74 đi m). Tiêu chí đ t đi m th p nh t là TC v ể ạ ể ấ ấ ề Kh ả năng bi u c m trong th hi n (1,67 đi m). ể ả ể ệ ể
K t qu cho th y:ế ả ấ
Đi m TB t ng tiêu chí c a các tr ng khá đ ng đ u và có s chênh ể ừ ủ ườ ồ ề ự
l ch không đáng k ệ ể
Trong đó, tiêu chí cao nh t là tiêu chí v ấ ề Tính quy t đoán và bày t ý ế ỏ
ki n c a tr ế ủ ẻ (1,74 đi m). Tiêu chí đ t đi m th p nh t là TC v ể ạ ể ấ ấ ề Kh ả năng bi u c m trong th hi n (1,67 đi m). ể ả ể ệ ể
Trang 25Chương 3: Bi n pháp giáo d c tính t tin cho tr 5 6 tu i ệ ụ ự ẻ ổ
thông qua TCĐK trở ường m m non và th c nghi m s ph mầ ự ệ ư ạ
3.1. Đ xu t m t s bi n pháp GDTTT cho ề ấ ộ ố ệ
tr 5 6 tu i thông qua TCĐK trẻ ổ ở ường
MN3.1.1. Các
nguyên t c ắ
đ xu tề ấ
bi n pháp ệ
Trang 262. Cho tr t nh n vai di n và tăng cẻ ự ậ ễ ường luy n t p ệ ậ
l i tho i k t h p th hi n hành đ ng vai ờ ạ ế ợ ể ệ ộ
1. T o đi u ki n cho tr cùng tham gia thi t k , s ạ ề ệ ẻ ế ế ử
TCĐK
5. Thường xuyên t ch c cho tr luy n t p bi u ổ ứ ẻ ệ ậ ể
di n, t o c h i tr th hi n kh năng c a mình ễ ạ ơ ộ ẻ ể ệ ả ủ
Trang 27K t qu thu ế ả
đ ượ c là c s ơ ở
kh ng đ nh gi ẳ ị ả thuy t khoa h c ế ọ
đã đ ra ề
K t qu thu ế ả
đ ượ c là c s ơ ở
kh ng đ nh gi ẳ ị ả thuy t khoa h c ế ọ
đã đ ra ề
TN đ ượ c ti n ế hành t i Tr ạ ườ ng
TH S ph m, v i ư ạ ớ
54 trẻ 5 6 tu i ổ
TN đ ượ c ti n ế hành t i Tr ạ ườ ng
TH S ph m, v i ư ạ ớ
54 trẻ 5 6 tu i ổ
3.2.1. M c đích M c đích ụ ụ th c nghi m th c nghi m ự ự ệ ệ
3.2. 3. Quy trình th c nghi m ự ệ
3.2. 3. Quy trình th c nghi m ự ệ
3.2.2. Đ i t ố ượ ng, ph m vi ạ
3.2.2. Đ i t ố ượ ng, ph m vi ạ
bi n pháp đã đ ệ ề
xu t m c 3.1.2. ấ ở ụ
Th i gian ờ
ti n hành ế TN: t 07/3 ừ
đ n ế 20/5/2016.
Th i gian ờ
ti n hành ế TN: t 07/3 ừ
đ n ế 20/5/2016.
GĐ 1 Cho tr ẻ
c m th ả ụ TPVH
GĐ 1 Cho tr ẻ
c m th ả ụ TPVH
GĐ 2
L a ch n ự ọ
và chuy n ể
th TPVH ể sang k ch ị
b n ả
GĐ 3 Luy n ệ
t p và ậ
bi u ể
di n ễ
GĐ 3 Luy n ệ
Trang 28TC ở
m c ụ 2.1.5
Quan sát
bi u ể
hi n ệTTT
c a ủ
tr ẻtrong TCĐK
Trò chuyệntrao
đ i ổ
v i ớ
GV
th c ự nghi m ệ
X lí, ửphân tích,
SS,
t ng ổ
h p s ợ ố
li u ệthu
được
GĐ2
Ti n ế hành
th c ự TN
GĐ3
Đánh giá
k t ế
qu ả TN
GĐ1
Đo
đ u ầ
vào
Trang 293.2.5. K t qu th c nghi m và phân tích k t quế ả ự ệ ế ả
3.2.5. K t qu th c nghi m và phân tích k t quế ả ự ệ ế ả
M c đ bi u hi n TTTc a tr nhóm TN và ĐCứ ộ ể ệ ủ ẻ
Bi u đ 3.2b. M c đ bi u hi n TTT ể ồ ứ ộ ể ệ
Nhóm ĐC tăng không đáng k ể
T l tr đ t m c đ th p c a nhóm TN ỉ ệ ẻ ạ ứ ộ ấ ủ
gi m m nh t 25.9 % thành 7.4 % ả ạ ừ
M c đ bi u hi n TTT c a tr c hai nhóm TN và ĐC đ u ứ ộ ể ệ ủ ẻ ở ả ề
đ ượ c nâng cao. S phát tri n này hoàn toàn phù h p v i quy ự ể ợ ớ
lu t phát tri n t nhiên c a tr , đ ng th i cũng th hi n hi u ậ ể ự ủ ẻ ồ ờ ể ệ ệ
qu giáo d c c a ch ả ụ ủ ươ ng trình giáo d c MN hi n hành ụ ệ
Trang 302. So sánh m c đ bi u hi n TTT c a tr nhóm TN và ĐC trứ ộ ể ệ ủ ẻ ước và sau TN
TC1 TC2 TC3 TC4 TC5
1.74
1.85
1.78 1.74 1.811.96 1.96 1.96 1.93 1.96
Trước TN Sau TN
Bi u đ 3.3b2. M c đ bi u hi n TTT ể ồ ứ ộ ể ệ
c a tr nhóm ĐC tr ủ ẻ ướ c và sau TN
(theo các tiêu chí)
Bi u đ 3.3b1. M c đ bi u hi n TTT ể ồ ứ ộ ể ệ
c a tr nhóm TN tr ủ ẻ ướ c và sau TN
(theo các tiêu chí)
Sau TN, t t c các tiêu chí c a nhóm TN và ĐC đ u tăng so v i ấ ả ủ ề ớ
trước TN.
Bi u đ 3.3b1, c t màu vàng cao h n h n c t màu xanh, nghĩa là ể ồ ộ ơ ẳ ộ
s chênh l ch gi a trự ệ ữ ước và sau TN c a nhóm TN khá rõ nét. ủ
Bi u đ 3.3b2, c t màu vàng cao h n màu xanh không đáng k ể ồ ộ ơ ể
=> Đi m t ng tiêu chí c a nhóm TN tăng m nh h n nhóm ĐC.ể ừ ủ ạ ơ
Trang 31Nhóm Th i ờ
đi mể N Min Max ∂ (n=27)t
tα
( = α 0,05)
3. So sánh m c đ bi u hi n TTT c a tr nhóm TN và ĐC trứ ộ ể ệ ủ ẻ ước
và sau TN theo đ phân tán đi m s và ki m đ nhộ ể ố ể ị
Đi m trung bình: ể C nhóm TN và ĐC đi m TB sau TN cao h n ả ể ơ
so v i tr ớ ướ c TN, nhóm TN tăng m nh h n t 8.89 tăng thành 10.93 ạ ơ ừ
Đ l ch chu n: ộ ệ ẩ Sau TN đ l ch chu n nhóm TN th p h n so l p ộ ệ ẩ ấ ơ ớ
ĐC (1,71<1,87). Đi m c a nhóm TN đ ng đ u h n ể ủ ồ ề ơ
Ki m đ nh k t qu (t): ể ị ế ả Nhóm ĐC tr ướ c và sau TN: t = 1.66 < t α = 2.02. S phát tri n t nhiên, không có ý nghĩa ự ể ự
Nhóm TN tr ướ c và sau TN: t = 4.06 > t α =2.02. S khác bi t v m c đ ự ệ ề ứ ộ
bi u hi n TTT c a nhóm TN tr ể ệ ủ ướ c và sau TN là có ý nghĩa
Trang 35Giáo viên hướng d n tr ẫ ẻ
làm đ o c , hóa trangạ ụ
Tr t thi t k đ o ẻ ự ế ế ạ
c , hóa trangụ
Trang 36Tr hào h ng xung phong nh n vai di nẻ ứ ậ ễ
Tr trao đ i, th o lu n v ẻ ổ ả ậ ề
các nhân v t trong k ch b nậ ị ả
Tr cùng k ẻ ể
chuy n v các ệ ề
nhân v tậ
Trang 37Các nhóm luy n t p trệ ậ ướ ớc l p
Tr tích c c luyên t p và đ i vai di nẻ ự ậ ổ ễ
Trang 38Tr xem phim v v k chẻ ề ở ị
Kh năng bi u c m trong th hi n và ả ể ả ể ệ
ph i h p hành đ ng vai ố ợ ộ
Trang 39Tr cùng xem l i và đánh giá ho t đ ng ẻ ạ ạ ộ
Tr hào h ng đ a nh n xét ho t đ ng ẻ ứ ư ậ ạ ộ
Trang 41Xin chân thành c m n quý Th y Cô và các b n ả ơ ầ ạ