1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thuyết trình Luận văn Thạc sĩ Khoa học giáo dục: Giáo dục tính tự tin cho trẻ 5 - 6 tuổi thông qua trò chơi đóng kịch ở trường Mầm non

41 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 4,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuyết trình Luận văn Thạc sĩ Khoa học giáo dục: Giáo dục tính tự tin cho trẻ 5 - 6 tuổi thông qua trò chơi đóng kịch ở trường Mầm non trình bày Nghiên cứu cơ sở lí luận về GDTTT cho trẻ 5 - 6 tuổi thông qua TCĐK ở trường Mầm non; tìm hiểu thực trạng sử dụng BP GDTTT cho trẻ 5 - 6 tuổi thông qua TCĐK ở một số trường MN trên địa bàn TP Uông Bí; đề xuất và tiến hành TN một số biện pháp GDTTT cho trẻ 5 - 6 tuổi thông qua TCĐK ở trường MN.

Trang 1

LU N VĂN TH C SĨ KHOA H C GIÁO D CẬ Ạ Ọ Ụ

LU N VĂN TH C SĨ KHOA H C GIÁO D CẬ Ạ Ọ Ụ

Ng ườ ướ ườ ướ i h i h ng d n khoa h c:   ng d n khoa h c:   ẫ ẫ ọ ọ

      PGS.TS. NGUY N TH  NH  MAI PGS.TS. NGUY N TH  NH  MAIỄ Ễ Ị Ị Ư Ư

      

Trang 3

1. Lí do ch n đ  tàiọ ề

L a tu i MN  ứ ổ là giai đo n  ạ "vàng" c a s  phát tri n và  ủ ự ể cũng là th i c   ờ ơ "vàng" c a giáo d c ủ ụ  Tr  5 ­ 6 tu i đang hình  ẻ ổ thành và phát tri n nhân cách, TTT là m t trong nh ng ph m  ể ộ ữ ẩ

ch t  c n  đ ấ ầ ượ c  quan  tâm  nh m  chu n  b   nh ng  ti n  đ   c n  ằ ẩ ị ữ ề ề ầ thi t tr ế ướ c khi tr  b ẻ ướ c vào tr ườ ng ph  thông. TCĐK d a theo  ổ ự TPVH là c  h i đ  tr  b c l , phát huy đ ơ ộ ể ẻ ộ ộ ượ c nhi u th  m nh  ề ế ạ

c a b n thân và qua đó, TTT đ ủ ả ượ c hình thành và phát tri n ể

Hi n nay, v n đ  GDTTT thông qua TCĐK ch a nh n  ệ ấ ề ư ậ

đ ượ ự c s  quan tâm đ y đ  TCĐK còn đ n đi u và ch a thu hút  ầ ủ ơ ệ ư

đ ượ c  s   chú  ý  c a  tr   V i  mong  mu n  hình  thành  và  phát  ự ủ ẻ ớ ố tri n  TTT  cho  tr   thông  qua  vi c  cho  tr   tham  gia  TCĐK  đ   ể ẻ ệ ẻ ể

nh p vai và th  hi n hành đ ng vai.  ậ ể ệ ộ

Xã  h i  ngày  càng  phát  tri n,  đòi  h i  con  ng ộ ể ỏ ườ i  ph i  ả

v ươ n  lên,  tìm  cách  kh ng  đ nh  mình  và  ch c  ch n  không  th   ẳ ị ắ ắ ể thi u s  t  tin.  ế ự ự TTT là ph m ch t nhân cách quan tr ng ẩ ấ ọ , là đi u  ề

ki n đ m b o cho con ng ệ ả ả ườ i phát huy m i ti m năng đ  v ọ ề ể ươ n 

t i thành công ớ  

Trang 4

2      M c đích nghiên c uụ ứ

Trên c  s  nghiên c u lý lu n và th c ti n, đ  xu t ơ ở ứ ậ ự ễ ề ấ

m t s  bi n pháp giáo d c tính t  tin cho tr  5 ­ 6 tu i thông ộ ố ệ ụ ự ẻ ổqua trò ch i đóng k ch, ơ ị góp ph n ầ giúp tr  t  tin h n.ẻ ự ơ

3     Khách th  và đ i tể ố ượng nghiên c u

Quá trình giáo d c tính t  tin cho tr  5 ­ 6 tu i ụ ự ẻ ổthông qua trò ch i đóng k ch   trơ ị ở ường m m nonầ

Có th  GDTTT cho tr  5 ­ 6 tu i thông qua TCĐK   ể ẻ ổ ở

trường MN. M c đ  t  tin c a ph n l n tr  5 ­ 6 tu i đứ ộ ự ủ ầ ớ ẻ ổ ược nghiên  c u    m c  trung  bình.  N u  xây  d ng  và  áp  d ng ứ ở ứ ế ự ụ

được  m t  s   bi n  pháp  GDTTT  thông  qua  TCĐK  theo ộ ố ệ

hướng t o đi u ki n cho tr  m nh d n nh p vai, ch  đ ng ạ ề ệ ẻ ạ ạ ậ ủ ộ

th  hi n vai di n trên sân kh u thì s  góp ph n giúp tr  t  ể ệ ễ ấ ẽ ầ ẻ ựtin h n.ơ

4 Gi  thuy t khoa h cả ế ọ

Trang 5

 5 ­ 6 tu i

 thông qua TCĐK 

tu i thông qua 

TCĐK   

trường MN

Trang 6

tr  trong  ẻ TCĐK. 

M t s  ộ ố

trường 

m m non ầtrên đ a bàn ịthành phố Uông Bí ­ 

Trang 7

­ PP đi u tra  ề

b ng phi u  ằ ế

­ PP th c  ự nghi m ệ

77

S  d ng  ử ụ

đ  x  lí  ể ử

k t qu   ế ả nghiên c u ứ

S  d ng  ử ụ

đ  x  lí  ể ử

k t qu   ế ả nghiên c u ứ Nhóm PP 

X  lí s  li u ử ố ệ

Trang 8

Ch ươ ng 1 Ch ươ ng 2

Th c tr ng ự ạGDTTT cho tr  ẻ

5 ­ 6 tu i ổthông qua TCĐK   ở

trường MN TP Uông Bí 

Qu ng Ninhả

Ch ươ ng 3

Bi n pháp ệGDTTT cho 

tr  5 ­ 6 tu i ẻ ổthông qua TCĐK   ở

trường MN 

và th c ựnghi m s  ệ ư

Trang 9

Chương 1:  C  s  lí lu n v  giáo d c tính t  tin cho tr  5 ­ 6 tu i ơ ở ậ ề ụ ự ẻ ổ

thông qua trò ch i đóng k ch   trơ ị ở ường m m non

3 ph n

Lí lu n v  TTT và ậ ềGDTTT cho tr  5 ­6 ẻ

tu i   trổ ở ường MN

1.2

L ch s  ị ửnghiên c u v n đứ ấ ề

1.1

Lí lu n v  GDTTT cho tr  ậ ề ẻ

5 ­6 tu i thông qua TCĐK   ổ ở

trường MN

Trang 10

Chương 1:  C  s  lí lu n v  giáo d c tính t  tin cho tr  5 ­ 6 tu i ơ ở ậ ề ụ ự ẻ ổ

thông qua trò ch i đóng k ch   trơ ị ở ường m m non

Gael Lindenfield,  Đinh Vi n Trí, Đông Ph ễ ươ ng  Tri 

George Matthew Adams Jean Charier, Sa Tư

Rudaki

 

Gael Lindenfield,  Đinh Vi n Trí, Đông Ph ễ ươ ng  Tri 

George Matthew Adams Jean Charier, Sa Tư

Lê Th  B ng,  ị ừ Nguy n Thanh  ễ Huy n ề ,

Nguy n Công Khanh, H u Khánh,  ễ ữ Nguy n Th  Mĩ L c,  ễ ị ộ

Hà S n, Hu nh Văn S n,  ơ ỳ ơ

D ươ ng Tân ­ Nguy n An,  ễ Minh Th , Nguy n Huy Tú,  ư ễ Nguy n Th  Ng c Tuý  ễ ị ọ

 

nước  ngoài

Trang 11

Chương 1:  C  s  lí lu n v  giáo d c tính t  tin cho tr  5 ­ 6 tu i ơ ở ậ ề ụ ự ẻ ổ

thông qua trò ch i đóng k ch   trơ ị ở ường m m non

Xu hướng 1: Nghiên c u v  ứ ề

kh ng đ nh ẳ ịvai trò quan tr ng ọ

c a TTT, ủcác y u tế ố

  nh hả ưởng 

đ n TTT và ếcách th c ứphát tri n ểTTT. 

Các nghiên c u ứ

kh ng đ nh ẳ ịvai trò quan tr ng ọ

c a TTT, ủcác y u tế ố

  nh hả ưởng 

đ n TTT và ếcách th c ứphát tri n ểTTT. 

Trang 12

Chương 1:  C  s  lí lu n v  giáo d c tính t  tin cho tr  5 ­ 6 tu i ơ ở ậ ề ụ ự ẻ ổ

thông qua trò ch i đóng k ch   trơ ị ở ường m m non

1.2. Lí lu n v   tính t  tin và GDTTT cho tr  5 ­ 6 tu iậ ề ự ẻ ổ

1.2. Lí lu n v   tính t  tin và GDTTT cho tr  5 ­ 6 tu iậ ề ự ẻ ổ

là kh  năng tin vào b n thân c a  ả ả ủ

m i ng ỗ ườ i, giúp h  có s c m nh,  ọ ứ ạ

Trang 13

Chương 1:  C  s  lí lu n v  giáo d c tính t  tin cho tr  5 ­ 6 tu i ơ ở ậ ề ụ ự ẻ ổ

thông qua trò ch i đóng k ch   trơ ị ở ường m m non

kh  năng ảbày t  ỏ

ý ki nế

Kĩ năng giao ti p ế

và th  hi n ể ệ

trước đám đông

Kh  năng ả

bi u c m ể ả

và ki m ểsoát c m ảxúc c a ủ

b n thânả

Kh  ảnăng đánh giá 

và t  ựđánh giá

Trang 14

Chương 1:  C  s  lí lu n v  giáo d c tính t  tin cho tr  5 ­ 6 tu i ơ ở ậ ề ụ ự ẻ ổ

thông qua trò ch i đóng k ch   trơ ị ở ường m m non

th  hi n TTT ể ệcho trẻ

3. B i dồ ưỡng cho tr  có thái ẻ

đ  đúng đ n ộ ắ

đ i v i vi c ố ớ ệphát tri n TTTể

Trang 15

1.3. Lí lu n v  GDTTT cho tr  5 ­6 tu i  ậ ề ẻ ổ

Trang 16

1.3. Lí lu n v  GDTTT cho tr  5 ­6 tu i  ậ ề ẻ ổ

Là con đường, là phương ti n giáo d c và phát tri n TTT cho tr  ệ ụ ể ẻ Góp ph n nâng cao hi u qu  c a TCĐK. ầ ệ ả ủ

Nh ng tác đ ng c a GV giúp tr  m nh d n, t  tin, s n sàng th c ữ ộ ủ ẻ ạ ạ ự ẵ ự

hi n nhi m v  c a mình. ệ ệ ụ ủ

Trang 17

Giai đo n 3: 

Luy n t p và bi u di nệ ậ ể ễ

Trang 18

Chương 2:  Th c tr ng giáo d c tính t  tin cho tr  5 ­ 6 tu iự ạ ụ ự ẻ ổ

 thông qua trò ch i đóng k ch   trơ ị ở ường m m non TP Uông Bí ­ QN

5 ­ 6 tu i ổthông qua TCĐK   ở

trường MN

M c đ  ứ ộ

bi u hi n ể ệTTT c a ủ

tr  5 ­ 6 ẻ

tu i trong ổTCĐK   ở

trường MN

2.1.2. N i dung kh o sátộ ả

2.1.2. N i dung kh o sátộ ả

Trang 19

Chương 2:  Th c tr ng giáo d c tính t  tin cho tr  5 ­ 6 tu iự ạ ụ ự ẻ ổ

 thông qua trò ch i đóng k ch   trơ ị ở ường m m non TP Uông Bí ­ QN

Trang 20

m c đ  bi u hi n TTT c a tr  5 ­ 6 tu i trong TCĐKứ ộ ể ệ ủ ẻ ổ

Tiêu chí đánh giá

 Thái đ  khi ộ

tham gia TCĐK 

(3 đi m)ể

 2. Kh  năng ảgiao ti p và th  hi n ế ể ệ

Trang 21

2.2. K t qu  kh o sát th c tr ng v  GDTTT cho tr  5 ­ 6 tu i ế ả ả ự ạ ề ẻ ổ

thông qua TCĐK   m t s  trở ộ ố ường MN trên đ a bàn TP Uông 

2.2. K t qu  kh o sát th c tr ng v  GDTTT cho tr  5 ­ 6 tu i ế ả ả ự ạ ề ẻ ổ

thông qua TCĐK   m t s  trở ộ ố ường MN trên đ a bàn TP Uông 

Trang 22

22

Trang 23

2 2.2.2. Th c tr ng m c đ  bi u hi n TTT c a tr  5 ­ 6 tu i ự ạ ứ ộ ể ệ ủ ẻ ổ

trong TCĐK   trở ường MN

K t qu  cho th y:ế ả ấ

­ M c đ  bi u hi n TTT c a tr    các tr ứ ộ ể ệ ủ ẻ ở ườ ng t ươ ng đ i đ ng đ u ố ồ ề

­ M c đ  bi u hi n TTT c a tr  trên đ a bàn TP Uông Bí đ t m c  ứ ộ ể ệ ủ ẻ ị ạ ứ trung bình và th p là ch  y u, có đ n 51,3% tr  đ t m c TB, trong khi  ấ ủ ế ế ẻ ạ ứ

đó tr  đ t m c đ  cao chi m t  l  nh , 12% ẻ ạ ứ ộ ế ỉ ệ ỏ

K t qu  cho th y:ế ả ấ

­ M c đ  bi u hi n TTT c a tr    các tr ứ ộ ể ệ ủ ẻ ở ườ ng t ươ ng đ i đ ng đ u ố ồ ề

­ M c đ  bi u hi n TTT c a tr  trên đ a bàn TP Uông Bí đ t m c  ứ ộ ể ệ ủ ẻ ị ạ ứ trung bình và th p là ch  y u, có đ n 51,3% tr  đ t m c TB, trong khi  ấ ủ ế ế ẻ ạ ứ

đó tr  đ t m c đ  cao chi m t  l  nh , 12% ẻ ạ ứ ộ ế ỉ ệ ỏ

Tr ườ ng 

MN

SL  trẻ

M c đ  bi u hi n ứ ộ ể ệ Cao TB Th p ấ

Bi u đ : M c đ  bi u hi n TTT  ể ồ ứ ộ ể ệ

c a tr  5 ­ 6 tu i   tr ủ ẻ ổ ở ườ ng MN  trên đ a bàn TP Uông Bí (tính theo 

%)

2.2.2.1.  K t  qu  ế ả

chung

Trang 24

2 2.2.2. Th c tr ng m c đ  bi u hi n TTT c a tr  5 ­ 6 tu i ự ạ ứ ộ ể ệ ủ ẻ ổ

trong TCĐK   trở ường MN

K t qu  cho th y:ế ả ấ

­Đi m TB t ng tiêu chí c a các tr ng khá đ ng đ u và có s  chênh  ể ừ ủ ườ ồ ề ự

l ch không đáng k   ệ ể

­Trong đó, tiêu chí cao nh t là tiêu chí v   ấ ề Tính quy t đoán và bày t  ý  ế ỏ

ki n  c a  tr   ế ủ ẻ (1,74  đi m).  Tiêu  chí  đ t  đi m  th p  nh t  là  TC  v  ể ạ ể ấ ấ ề Kh   ả năng bi u c m trong th  hi n (1,67 đi m).  ể ả ể ệ ể

K t qu  cho th y:ế ả ấ

­Đi m TB t ng tiêu chí c a các tr ng khá đ ng đ u và có s  chênh  ể ừ ủ ườ ồ ề ự

l ch không đáng k   ệ ể

­Trong đó, tiêu chí cao nh t là tiêu chí v   ấ ề Tính quy t đoán và bày t  ý  ế ỏ

ki n  c a  tr   ế ủ ẻ (1,74  đi m).  Tiêu  chí  đ t  đi m  th p  nh t  là  TC  v  ể ạ ể ấ ấ ề Kh   ả năng bi u c m trong th  hi n (1,67 đi m).  ể ả ể ệ ể

Trang 25

Chương 3:  Bi n pháp giáo d c tính t  tin cho tr  5 ­ 6 tu i ệ ụ ự ẻ ổ

thông qua TCĐK   trở ường m m non và th c nghi m s  ph mầ ự ệ ư ạ

3.1. Đ  xu t m t s  bi n pháp GDTTT cho ề ấ ộ ố ệ

tr  5 ­ 6 tu i thông qua TCĐK    trẻ ổ ở ường 

MN3.1.1. Các 

nguyên t c 

đ  xu tề ấ

 bi n pháp 

Trang 26

2. Cho tr  t  nh n vai di n và tăng cẻ ự ậ ễ ường luy n t p ệ ậ

l i tho i k t h p th  hi n hành đ ng vai ờ ạ ế ợ ể ệ ộ

1. T o đi u ki n cho tr  cùng tham gia thi t k , s  ạ ề ệ ẻ ế ế ử

TCĐK

5. Thường xuyên t  ch c cho tr  luy n t p ­ bi u ổ ứ ẻ ệ ậ ể

di n, t o c  h i tr  th  hi n kh  năng c a mình ễ ạ ơ ộ ẻ ể ệ ả ủ

Trang 27

K t qu  thu  ế ả

đ ượ c là c  s   ơ ở

kh ng đ nh gi   ẳ ị ả thuy t khoa h c  ế ọ

đã đ  ra ề

K t qu  thu  ế ả

đ ượ c là c  s   ơ ở

kh ng đ nh gi   ẳ ị ả thuy t khoa h c  ế ọ

đã đ  ra ề

TN đ ượ c ti n  ế hành t i Tr ạ ườ ng 

TH S  ph m, v i  ư ạ ớ

54 trẻ 5 ­ 6 tu i ổ

TN đ ượ c ti n  ế hành t i Tr ạ ườ ng 

TH S  ph m, v i  ư ạ ớ

54 trẻ 5 ­ 6 tu i ổ 

3.2.1. M c đích M c đích ụ ụ  th c nghi m  th c nghi m ự ự ệ ệ

3.2. 3. Quy trình th c nghi m ự ệ

3.2. 3. Quy trình th c nghi m ự ệ

3.2.2. Đ i t ố ượ ng, ph m vi  ạ

3.2.2. Đ i t ố ượ ng, ph m vi  ạ

bi n pháp đã đ   ệ ề

xu t   m c 3.1.2.  ấ ở ụ

­ Th i gian  ờ

ti n hành  ế TN:  t  07/3   ừ

đ n  ế 20/5/2016.

­ Th i gian  ờ

ti n hành  ế TN:  t  07/3   ừ

đ n  ế 20/5/2016.

GĐ 1 Cho tr   ẻ

c m th   ả ụ TPVH

GĐ 1 Cho tr   ẻ

c m th   ả ụ TPVH

GĐ 2

L a ch n  ự ọ

và chuy n  ể

th  TPVH  ể sang k ch  ị

b n ả

GĐ 3 Luy n  ệ

t p và  ậ

bi u  ể

di n ễ

GĐ 3 Luy n  ệ

Trang 28

TC    ở

m c  ụ 2.1.5

Quan sát 

bi u ể

hi n ệTTT 

c a ủ

tr  ẻtrong TCĐK

Trò chuyệntrao 

đ i ổ

v i ớ

GV 

th c  ự nghi m ệ

X  lí, ửphân tích, 

SS, 

t ng ổ

h p s  ợ ố

li u ệthu 

được

GĐ2

Ti n  ế hành 

th c  ự TN

GĐ3

Đánh  giá 

k t  ế

qu   ả TN

GĐ1

Đo 

đ u  ầ

vào

Trang 29

3.2.5. K t qu  th c nghi m và phân tích k t quế ả ự ệ ế ả

3.2.5. K t qu  th c nghi m và phân tích k t quế ả ự ệ ế ả

M c đ  bi u hi n TTTc a tr  nhóm TN và ĐCứ ộ ể ệ ủ ẻ

Bi u đ  3.2b. M c đ  bi u hi n TTT  ể ồ ứ ộ ể ệ

Nhóm ĐC tăng không đáng k ể

T  l  tr  đ t m c đ  th p c a nhóm TN  ỉ ệ ẻ ạ ứ ộ ấ ủ

gi m m nh t  25.9 % thành 7.4 % ả ạ ừ

M c đ  bi u hi n TTT c a tr    c  hai nhóm TN và ĐC đ u  ứ ộ ể ệ ủ ẻ ở ả ề

đ ượ c nâng cao. S  phát tri n này hoàn toàn phù h p v i quy  ự ể ợ ớ

lu t phát tri n t  nhiên c a tr , đ ng th i cũng th  hi n hi u  ậ ể ự ủ ẻ ồ ờ ể ệ ệ

qu  giáo d c c a ch ả ụ ủ ươ ng trình giáo d c MN hi n hành ụ ệ

Trang 30

2. So sánh m c đ  bi u hi n TTT c a tr  nhóm TN và ĐC trứ ộ ể ệ ủ ẻ ước và sau TN 

TC1 TC2 TC3 TC4 TC5

1.74

1.85

1.78 1.74 1.811.96 1.96 1.96 1.93 1.96

Trước TN Sau TN

Bi u đ  3.3b2. M c đ  bi u hi n TTT  ể ồ ứ ộ ể ệ

c a tr  nhóm ĐC tr ủ ẻ ướ c và sau TN  

(theo các tiêu chí) 

Bi u đ  3.3b1. M c đ  bi u hi n TTT  ể ồ ứ ộ ể ệ

c a tr  nhóm TN tr ủ ẻ ướ c và sau TN

 (theo các tiêu chí) 

Sau TN, t t c  các tiêu chí c a nhóm TN và ĐC đ u tăng so v i ấ ả ủ ề ớ

trước TN. 

Bi u đ  3.3b1, c t màu vàng cao h n h n c t màu xanh, nghĩa là ể ồ ộ ơ ẳ ộ

s  chênh l ch gi a trự ệ ữ ước và sau TN c a nhóm TN khá rõ nét. ủ

Bi u đ  3.3b2, c t màu vàng cao h n màu xanh không đáng k  ể ồ ộ ơ ể

=> Đi m t ng tiêu chí c a nhóm TN tăng m nh h n nhóm ĐC.ể ừ ủ ạ ơ

Trang 31

Nhóm Th i 

đi m N Min Max ∂ (n=27)

tα 

(  =  α 0,05) 

3. So sánh m c đ  bi u hi n TTT c a tr  nhóm TN và ĐC trứ ộ ể ệ ủ ẻ ướ

và sau TN theo đ  phân tán đi m s  và ki m đ nhộ ể ố ể ị

Đi m trung bình:  C  nhóm TN và ĐC đi m TB sau TN cao h n  ả ể ơ

so v i tr ớ ướ c TN, nhóm TN tăng m nh h n t  8.89 tăng thành 10.93 ạ ơ ừ

Đ  l ch chu n:  ộ ệ ẩ Sau TN đ  l ch chu n nhóm TN th p h n so l p  ộ ệ ẩ ấ ơ ớ

ĐC (1,71<1,87). Đi m c a nhóm TN đ ng đ u h n ể ủ ồ ề ơ

Ki m đ nh k t qu  (t):  ể ị ế ả ­ Nhóm ĐC tr ướ c và sau TN: t =  1.66 <  t α  =  2.02. S  phát tri n t  nhiên, không có ý nghĩa ự ể ự

­ Nhóm TN tr ướ c và sau TN: t = 4.06  >  t α  =2.02. S  khác bi t v  m c đ   ự ệ ề ứ ộ

bi u hi n TTT c a nhóm TN tr ể ệ ủ ướ c và sau TN  là có ý nghĩa

Trang 35

Giáo viên hướng d n tr  ẫ ẻ

làm đ o c , hóa trangạ ụ

Tr  t  thi t k  đ o ẻ ự ế ế ạ

c , hóa trang

Trang 36

Tr  hào h ng xung phong nh n vai di nẻ ứ ậ ễ

Tr  trao đ i, th o lu n v  ẻ ổ ả ậ ề

các nhân v t trong k ch b nậ ị ả

Tr  cùng k  ẻ ể

chuy n v  các ệ ề

nhân v t

Trang 37

Các nhóm luy n t p trệ ậ ướ ớc l p

Tr  tích c c luyên t p và đ i vai di nẻ ự ậ ổ ễ

Trang 38

Tr  xem phim v  v  k chẻ ề ở ị

Kh  năng bi u c m trong th  hi n và  ả ể ả ể ệ

ph i h p hành đ ng vai ố ợ ộ

Trang 39

Tr  cùng xem l i và đánh giá ho t đ ng  ẻ ạ ạ ộ

Tr  hào h ng đ a nh n xét ho t đ ng ẻ ứ ư ậ ạ ộ

Trang 41

Xin chân thành c m  n quý Th y Cô và các b n ả ơ ầ ạ

Ngày đăng: 17/01/2020, 14:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w