Đề cương khóa học Giao tiếp công việc Format TOEIC speaking, TOEIC writing (Pro) được biên soạn nhằm mục đích: Hoàn thiện 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết; Có khả năng giao tiếp và phản ứng với các tình huống trong môi trường làm việc một cách nhanh nhạy và linh hoạt; Tư tin phỏng vấn, giao tiếp với đồng nghiệp, đối tác trong môi trường sử dụng tiếng Anh; Đạt được 110-160/200 điểm TOEIC speaking &110-160/200 điểm writing - Chinh phục nhà tuyển dụng, cấp trên, đối tác bằng khả năng sử dụng ngôn ngữ trong công việc một cách thành thạo, nhuần nhuyễn.
Trang 1C s HCM: C s 1: 49A Phan Đăng L u, P.3, Q. Bình Th nh, HCM – 0866 856 569ơ ở ơ ở ư ạ
C s 2: 569 S V n H nh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77ơ ở ư ạ ạ
C s 3: 82 Lê Văn Vi t, P. Hi p Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77ơ ở ệ ệ
C s 4: 427 C ng Hòa, P.15, Q. Tân Bình, HCM – 0862 867 159ơ ở ộ
C s Hà N i: C s 1: 89 Tô Vĩnh Di n, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242ơ ở ộ ơ ở ệ
C s 2: 26/203 Hoàng Qu c Vi t, C u Gi y, Hà N i – 0462 956 406ơ ở ố ệ ầ ấ ộ
C s 3: 141 B ch Mai, Hai Bà Tr ng, Hà N i – 0462 935 446ơ ở ạ ư ộ Website: http://www.mshoatoeic.com Email: hoa.nguyen@mshoatoeic.com
Đ C Ề ƯƠ NG KHÓA H C GIAO TI P CÔNG VI C Ọ Ế Ệ
FORMAT TOEIC SPEAKING, TOEIC WRITING(PRO) Khóa h c Giao ti p công vi c – TOEIC Speaking, TOEIC Writing (PRO) đọ ế ệ ược thi t k cho nh ng b n mong ế ế ữ ạ
mu n hoàn thi n k năng giao ti p chuyên nghi p trong môi trố ệ ỹ ế ệ ường làm vi c toàn c u. Yêu c u thi đ u vào đ t ệ ầ ầ ầ ạ 45/100 câu tr c nghi m trong 1 ti ng ho c đ t t i thi u TOEIC Reading, TOEIC Listening trên 450 đi m.ắ ệ ế ặ ạ ố ể ể
M C TIÊU KHÓA H C:Ụ Ọ
Hoàn thi nệ 4 kĩ năng Nghe, nói, đ c, vi t; có kh năng giao ti p và ph n ng v i các tình hu ng trongọ ế ả ế ả ứ ớ ố môi trường làm vi c m t cách nhanh nh yvà linh ho t.ệ ộ ạ ạ
T tin ph ng v n, giao ti p v iư ỏ ấ ế ớ đ ng nghi p, đ i tácồ ệ ố trong môi trường s d ng ti ng Anh;ử ụ ế
Đ t đạ ược 110160/200 đi mể Toeic speaking &110160/200 đi mể Writing Chinh ph c nhà tuy n d ng,ụ ể ụ
C p trên, đ i tácấ ố b ng kh năng s d ng ngôn ng trong Công vi c m t cách thành th o, nhu nằ ả ử ụ ữ ệ ộ ạ ầ nhuy n.ễ
N I DUNG CHÍNH:Ộ
G m 26 bu i:ồ ổ
5 bu i phát âm đ nh hổ ị ướng gi ng AnhMọ ỹ
12 bu i Speaking – Giao ti p chuyên nghi p trong Môi Trổ ế ệ ường làm vi c Qu c T ệ ố ế
6 bu i Writing – Văn phong Giao ti p chuyên nghi p trong Môi trổ ế ệ ường làm vi c Qu c Tệ ố ế
3 bu i Ph n x ngôn ng , thuy t trình, làm vi c nhómổ ả ạ ữ ế ệ
C th : ụ ể
I Pronunciation
5 bu i phát âm chu n, phân bi t 2 gi ng AnhAnh và AnhMổ ẩ ệ ọ ỹ
Unit 1: Cách phát âm R&W; S&Z
Cách phát âm R & W
- N m đắ ược nguyên t c phát âm Ph âm R đ ng các v trí khác nhau: đ u t – rock, rip, reach, rain… ; ắ ụ ứ ở ị ầ ừ
cu i t ho c sau nguyên âm – car, far, star, door…; ố ừ ặ
- N m v ng nguyên t c phát âm c a Ph âm W đ ng các v trí khác nhau: đ u t why, which, wipe…;ắ ữ ắ ủ ụ ứ ở ị ầ ừ
đ ng gi a t always, away… ứ ở ữ ừ
Cách phát âm S & Z
- Video chia s v cách đ c s nhi u trong Ti ng Anh. ẻ ề ọ ố ề ế
- Luy n t p đo n văn có ch a các chu i âm liên ti p kèm theo file nghe gi ng đ c c a b n ng ệ ậ ạ ứ ỗ ế ọ ọ ủ ả ữ
Unit 2: Cách phát T&TH; F&V; SH&ZSH
Cách phát âm T&TH
- Phân bi t đệ ượ ực s khác bi t gi a âm TH trong các t nh “Think; Thank…” và TH trong các t nh ệ ữ ừ ư ừ ư
“Them; Those; There…”
1
Trang 2Unit 3: Cách phát âm Ph âm L; Word Endings; J &CH&Hụ
Cách phát âm Ph âm L ụ
- Luy n t p cách phát âm c a “L” các v trí khác nhau. ệ ậ ủ ở ị
- N m đắ ược phương pháp luy n âm và phát âm “L” trong câu . ế
- So sánh cách phát âm 2 âm hay nh m l n “L” “R”. Ví d : RedLed; RickLick; ReefLeaf… ầ ẫ ụ
Word Endings
- T p h p các cách phát âm cu i c a m t s âm trong Ti ng Anh. ậ ợ ố ủ ộ ố ế
- N m đắ ược cách phát âm khác nhau c a d ng đ ng t quá kh “…ed”. Ví d : walked; wanted; jumped; ủ ạ ộ ừ ứ ụ loved…
Cách phát âm J; CH; H
- Luy n t p cách phát âm c a âm CH các v trí khác nhau trong t ệ ậ ủ ở ị ừ
- N m đắ ược chính xác cách phát âm “J” các v trí khác nhau trong t ở ị ừ
- Cách phát âm H các v trí khác nhau trong t ở ị ừ
Unti 4: Cách phát âm EE & I; OW&AE; OO & UH & EH
Cách phát âm EE và I
- Phân bi t cách phát âm /i:/ và /i/ trong m t s ví d đi n hình. Ví d : heathit; seatsit; dealdill… ệ ộ ố ụ ể ụ Cách phát âm OW; AE
- Luy n t p âm OW trong các ví d : Open, oatmeal, blown, owner… ệ ậ ụ
- Luy n t p âm AE trong các t c đ nh: Aid, able, fake, angel…ệ ậ ừ ố ị
- H c viên s n m đọ ẽ ắ ược cách đ c c a h n 50 bang c a nọ ủ ơ ủ ước M Ví d : Alabỹ ụ ama; Alaska; Colorado; Hawaii; Montana…
Cách phát âm OO; UH; EH
- Luy n t p âm OO trong m t s t ví d : Blue; loop; booth; tooth…ho c câu ví d : The room in the ệ ậ ộ ố ừ ụ ặ ụ school was very cool.
- Luy n t p âm UH trong m t s ví d : Foot; good; took… ho c câu ví d : He took a good luck under the ệ ậ ộ ố ụ ặ ụ hood and found a flute.
- Luy n t p l i phát âm EH trong m t s ví d : Egg, get, friend, better… ho c câu ví d : Resting on the ệ ậ ố ộ ố ụ ặ ụ edge of the bed; Ten letters from the enemy…
Unit 5: Cách phát âm AU & AH & A ; Intonation ; Phrase Reductions
Cách phát âm AU; AH; A
Trang 3C s HCM: C s 1: 49A Phan Đăng L u, P.3, Q. Bình Th nh, HCM – 0866 856 569ơ ở ơ ở ư ạ
C s 2: 569 S V n H nh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77ơ ở ư ạ ạ
C s 3: 82 Lê Văn Vi t, P. Hi p Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77ơ ở ệ ệ
C s 4: 427 C ng Hòa, P.15, Q. Tân Bình, HCM – 0862 867 159ơ ở ộ
C s Hà N i: C s 1: 89 Tô Vĩnh Di n, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242ơ ở ộ ơ ở ệ
C s 2: 26/203 Hoàng Qu c Vi t, C u Gi y, Hà N i – 0462 956 406ơ ở ố ệ ầ ấ ộ
C s 3: 141 B ch Mai, Hai Bà Tr ng, Hà N i – 0462 935 446ơ ở ạ ư ộ Website: http://www.mshoatoeic.com Email: hoa.nguyen@mshoatoeic.com
- Luy n âm A trong m t s tệ ộ ố ừ : Back ; dad ; fax…
- Luy n âm AU trong m t s t : Now; house; bounce; flowerệ ộ ố ừ
- Luy n t p âm AH trong m t s t : Hot; top; stop… ệ ậ ộ ố ừ
Intonation; Phrase Reductions
- N m đắ ược nh ng cách b n ng rút g n các c m trong giao ti p hàng ngày. ữ ả ữ ọ ụ ế Ví d : ụ
(Going to try) – gonna try
- T ng h p nh ng quy t c đánh tr ng âm trong Ti ng Anh. Ví d : nh ng danh t 2 âm ti t, tr ng âm ổ ợ ữ ắ ọ ế ụ ữ ừ ế ọ
thường r i vào âm ti t đ u tiên. Ví d : Sofa; oven; finger…ơ ế ầ ụ
II Speaking – Giao ti p chuyên nghi p trong Làm vi c Qu c Tế ệ ệ ố ế
Unit 12: Part I Read a Text Aloud (Đ c l n đo n văn) ọ ớ ạ
Ph n thi g m 2 đo n văn ng n là nh ng bài nói thu c nhi u ch đ trong Giao ti p công vi c. H c viên có 30 ầ ồ ạ ắ ữ ộ ề ủ ề ế ệ ọ giây đ chu n b , 45 giây đ đ c to đo n văn. ể ẩ ị ể ọ ạ H c viên sọ ẽ:
- N m đắ ược nh ng c p âm hay gây nh m l n trong Ti ng anh. Ví d : Best – Vest; Pull – Full…ữ ặ ầ ẫ ế ụ
- N m đắ ược cách đ c nh ng Danh t riêng (Proper names) trong Ti ng Anh nh : Tên thành ph ọ ữ ừ ế ư ố
Mahattan, Athens…hay tên ph ốSt. Anthony St…hay cách đ c con s (numbers)…ọ ố
- N m đắ ược cách đánh tr ng âm c a m t t , m t câu hay m t đo n văn…ọ ủ ộ ừ ộ ộ ạ
- T ng h p t t c các cách đ c có ng đi u, t nhiên nh ngổ ợ ấ ả ọ ữ ệ ự ư ườ ải b n ng : Intonation (ng đi u) c a câu ữ ữ ệ ủ
kh ng đ nh (affirmation), câu nghi v n (Questions), câu c m thán (Exclamation), câu li t kê nhi u danh ả ị ấ ả ệ ề
t …ừ
- T ng h p phổ ợ ương pháp đ c đo n văn t nhiên d a khi câu (sentence) ch a d u câu (punctuation), câu cóọ ạ ự ự ứ ấ
2 m nh đ … ệ ề
- T p h p t t c nh ng c m t thậ ợ ấ ả ữ ụ ừ ường là thói quen c a b n ng và c a đ thi. ủ ả ữ ủ ề
Unit 34: Part II – Describe a Picture (Miêu t m t b c tranh) ả ộ ứ
Ph n thi s đ a ra 1 b c tranh. Sau 30 giây chu n b , h c viên s có 45 giây đ miêu t B c tranh. ầ ẽ ư ứ ẩ ị ọ ẽ ể ả ứ
H c xong ph n này, h c viên s : ọ ầ ọ ẽ
- Nâng cao kĩ năng phát âm chu n;ẩ
- Nâng cao kh năng ph n x đ c bi t là dả ả ạ ặ ệ ưới áp l c th i gian và c i thi n kĩ năng gi i thích v n đ vàự ờ ả ệ ả ấ ề
t duy ngôn ng s c i thi n đáng k ; ư ữ ẽ ả ệ ể
- N n t ng ki n th c v Ng pháp và T v ng s c i thi n và s d ng thành th o h n. ề ả ế ứ ề ữ ừ ự ẽ ả ệ ử ụ ạ ơ
- T ng h p nh ng tình hu ng trong môi trổ ợ ữ ố ường làm vi c qu c t Ví d hình nh công s , công trệ ố ế ụ ả ở ở ường, nhà hàng, khách s n… ạ
Unit 56: Part III Response to Questions (Tr l i câu h i) ả ờ ỏ
3
Trang 4kĩ năng tr l i ph ng v n còn gây n tấ ượng v i nhà tuy n d ng;ớ ể ụ
- H c viên s luy n t p nh ng tình hu ng câu h i hay xu t hi n trong ph ng v n cũng nh môi trọ ẽ ệ ậ ữ ố ỏ ấ ệ ỏ ấ ư ườ ng làm vi c. ệ
Unit 78: Part IV Response to Questions based on Provided Information (Tr l i câu h i d a vào Thôngả ờ ỏ ự tin cho s n) ẵ
Ph n thi g m 3 câu h i. H c viên s có 30 giây đ chu n b và 1530 giây đ tr l i câu h i. Ch đ câu h i sầ ồ ỏ ọ ẽ ể ẩ ị ể ả ờ ỏ ủ ề ỏ ẽ
t p trung vào topics nh l ch trình c a các workshops, events, seminars. H c viên s n m đậ ư ị ủ ọ ẽ ắ ược:
- Kĩ năng t ng h p, phân tích thông tin và truy n t i thông tin t i khách hàng…ổ ợ ề ả ớ
- Kĩ năng ph n x tình hu ng nhanh và v n d ng ngôn ng linh ho t.ả ạ ố ậ ụ ữ ạ
- H c viên s có vai trò nh Assistant ho c Secretary, tóm lọ ẽ ư ặ ược và truy n t i thông tin đ n ngề ả ế ườ ọ i g i (caller) m t cách ng n g n và đ y đ nh t d vào thông tin đã cho s n.ộ ắ ọ ầ ủ ấ ự ẵ
- N m rõ các tình hu ng hay đắ ố ược h i trong môi trỏ ường làm vi c Qu c T ệ ố ế
Unit 910: Part 5 – Propose a solution (Đ xu t gi i pháp cho m t v n đ ): ề ấ ả ộ ấ ề
Ban giám kh o s đ a ra m t v n đ ( ng d ng trong môi trả ẽ ư ộ ấ ề ứ ụ ường làm vi c) và yêu c u h c viên đ a ra gi iệ ầ ọ ư ả pháp cho v n đ đó.ấ ề
H c viên có 30 giây đ chu n b và 60 giây đ tr l i. H c viên s : ọ ể ẩ ị ể ả ờ ọ ẽ
- Nâng cao kĩ năng nghe hi u vì câu h i s không xu t hi n trên màn hình máy tính. ể ỏ ẽ ấ ệ
- Kĩ năng t duy, và v n d ng ngôn ng m t cách logic trong gi i quy t v n đ v i khách hàng, đ ngư ậ ụ ữ ộ ả ế ấ ề ớ ồ nghi p…ệ
- H c viên s v n d ng ki n th c c a mình trong th c t làm vi c, tìm họ ẽ ậ ụ ế ứ ủ ự ế ệ ướng gi i quy t v n đ m tả ế ấ ề ộ cách linh ho t, nhanh nh y v i vai trò là nhân viên Customer Service…ạ ạ ớ
- Cung c p nh ng tình hu ng thấ ữ ố ường xuyên xu t hi n trong môi trấ ệ ường làm vi c Qu c T H c viên sệ ố ế ọ ẽ
được đ nh hị ướng Gi i quy t v n đ m t cách chuyên nghi p và s không b ng khi ti p xúc v i cácả ế ấ ề ộ ệ ẽ ỡ ỡ ế ớ tình hu ng trong đ i th t. ố ờ ậ
Unit 1112: Part VI – Express an opinion (Đ a ra ý ki n cá nhân) ư ế
Ph n thi s đ a ra m t v n đ và h i h c viên quan đi m v v n đ đó. H c viên có 15 giây đ chu n b và 60ầ ẽ ư ộ ấ ề ỏ ọ ể ề ấ ề ọ ể ẩ ị giây đ đ a ra ý ki n cá nhân v v n đ ể ư ế ề ấ ề
H c viên s : ọ ẽ
- N m đắ ược nh ng câu h i hay xu t hi n trong đ i s ng giao ti p làm vi c; ữ ỏ ấ ệ ờ ố ế ệ
- H c viên n m ch c kĩ năng đ a ra ý ki n cá nhân và tìm lí l đ b o v quan đi m cá nhân c a mình vọ ắ ắ ư ế ẽ ể ả ệ ể ủ ề các v n đ ;ấ ề
- Nâng cao kĩ năng thuy t trình và đ a ra ý ki n sáng t o trong môi trế ư ế ạ ường làm vi c; ệ
- Hoàn thi n t t c các kĩ năng c n thi t: ngôn ng linh ho t, t duy m ch l c, văn hóa tr l i cho tệ ấ ả ầ ế ữ ạ ư ạ ạ ả ờ ự nhiên nh ngư ườ ải b n ng …ữ
Ngoài c i thi n t t c các k năng trên, ph n này yêu c u h c viên ph i có ki n th c trong công vi c, t duyả ệ ấ ả ỹ ầ ầ ọ ả ế ứ ệ ư nhanh đ đ a ra gi i pháp h p lý.ể ư ả ợ
III Writing – Văn phong Giao ti p trong làm vi c Qu c T ế ệ ố ế
Bài thi g m 8 câu h i, trong vòng 60 phút. Bài thi tính theo thang đi m t 0200 đi m.ồ ỏ ể ừ ể
Unit 1,2: Write a sentence based on a picture
Trang 5C s HCM: C s 1: 49A Phan Đăng L u, P.3, Q. Bình Th nh, HCM – 0866 856 569ơ ở ơ ở ư ạ
C s 2: 569 S V n H nh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77ơ ở ư ạ ạ
C s 3: 82 Lê Văn Vi t, P. Hi p Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77ơ ở ệ ệ
C s 4: 427 C ng Hòa, P.15, Q. Tân Bình, HCM – 0862 867 159ơ ở ộ
C s Hà N i: C s 1: 89 Tô Vĩnh Di n, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242ơ ở ộ ơ ở ệ
C s 2: 26/203 Hoàng Qu c Vi t, C u Gi y, Hà N i – 0462 956 406ơ ở ố ệ ầ ấ ộ
C s 3: 141 B ch Mai, Hai Bà Tr ng, Hà N i – 0462 935 446ơ ở ạ ư ộ Website: http://www.mshoatoeic.com Email: hoa.nguyen@mshoatoeic.com
Bài thi g m 5 b c tranh. H c viên đồ ứ ọ ược cho trướ ừ ợc t g i ý. H c viên s v n d ng t g i ý đ miêu t b c ọ ẽ ậ ụ ừ ợ ể ả ứ tranh.
H c viên s : ọ ẽ
- N m đắ ược nh ng m u câu hay s d ng trong Ti ng Anh; c u t o câu bao g m nh ng thành ph n t ữ ẫ ử ụ ế ấ ạ ồ ữ ầ ừ
v ng ra sao.ự
- Nâng cao kĩ năng Restatement (vi t l i câu) theo văn phong khác, đa d ng hóa cách s d ng ngôn t ; ế ạ ạ ử ụ ừ
- N m đắ ược cách s d ng d u câu phù h p t ng hoàn c nh; ử ụ ấ ợ ừ ả
- V n d ng thành th o ng pháp và t v ng trong quá trình đ t câu; ậ ụ ạ ữ ừ ự ặ
- Nâng cao kh năng s d ng ngôn ng trong vi c miêu t khách quan s vi c; ả ử ụ ữ ệ ả ự ệ
- Miêu t nh ng tình hu ng trong môi trả ữ ố ường làm vi c và đ i s ng giao ti p h ng ngày; ệ ờ ố ế ằ
Unit 3,4: Response to a written request
Bài thi g m 2 email. Trong th i gian 10 phút, h c viên s ph i d a vào n i dung email cho s n đ gi i quy t ồ ờ ọ ẽ ả ự ộ ẵ ể ả ế
v n đ đấ ề ược đ a ra. ư
H c viên s : ọ ẽ
- Nâng cao kĩ năng đ c hi u;ọ ể
- N m đắ ượ ốc l i văn phong giao ti p Email trong môi trế ường làm vi c Qu c T ; ệ ố ế
- N m đắ ược kĩ năng vi t email chuyên nghi p. Cách chào h i (Greeting), gi i quy t v n đ (problems ế ệ ỏ ả ế ấ ề solving), k t thúc email…; ế
- T ng h p nh ng d ng email ph bi n trong Giao ti p Qu c T Ví d : Businesscustomers Email; ổ ợ ữ ạ ổ ế ế ố ế ụ BusinessBusiness Emails; Incompany Emails; Personal Emails. V i m i d ng email l i có nh ng d ng ớ ỗ ạ ạ ữ ạ format tr l i riêng; ả ờ
- Nâng cao kĩ năng s d ng ngôn ng linh ho t trong d ng th c tr l i email: Asking information (H i ử ụ ữ ạ ạ ứ ả ờ ỏ thông tin); providing information (Cung c p thông tin); Suggesting (Đ xu t ý ki n); Apologizing (Xin ấ ề ấ ế
l i)…; ỗ
Unit 56: Write an Opinion Essay
Bài thi s đ a ra m t v n đ H c viên s b o v ý ki n cá nhân c a mình v m t v n đ trong Giao ti p ẽ ư ộ ấ ề ọ ẽ ả ệ ế ủ ề ộ ấ ề ế
Qu c t b ng bài lu n (essay). ố ế ằ ậ
H c viên s : ọ ẽ
- N m rõ format vi t m t bài lu n khoa h c và logic; ắ ế ộ ậ ọ
5
Trang 63 bu i ph n x gi i quy t tình hu ng, thuy t trình:ổ ả ạ ả ế ố ế
- H c viên s có 3 bu i hoàn toàn giành đ ph n x ngôn ng và review l i nh ng ki n th c đã h c; ọ ẽ ổ ể ả ạ ữ ạ ữ ế ứ ọ
- H c qua video nh ng tình hu ng c th trong môi trọ ữ ố ụ ể ường Giao ti p Qu c t Ví d : Tr l i đi n tho i; ế ố ế ụ ả ờ ệ ạ
đ l i l i nh n, gi i đáp th c m c c a khách hàng…;ể ạ ờ ắ ả ắ ắ ủ
- Nghe nh c, đóng k ch, th o lu n nh ng tình hu ng hay x y ra trong Môi trạ ị ả ậ ữ ố ả ường Giao ti p Qu c t và ế ố ế
đ a ra cách gi i quy t; ư ả ế
- H c viên l n lọ ầ ượt thuy t trình và debate (tranh lu n) v i nhau v m t v n đ ; ế ậ ớ ề ộ ấ ề
- Kĩ năng thuy t trình và gi i quy t v n đ s đế ả ế ấ ề ẽ ượ ảc c i thi n đáng k ; ệ ể
Trang 7C s HCM: C s 1: 49A Phan Đăng L u, P.3, Q. Bình Th nh, HCM – 0866 856 569ơ ở ơ ở ư ạ
C s 2: 569 S V n H nh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77ơ ở ư ạ ạ
C s 3: 82 Lê Văn Vi t, P. Hi p Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77ơ ở ệ ệ
C s 4: 427 C ng Hòa, P.15, Q. Tân Bình, HCM – 0862 867 159ơ ở ộ
C s Hà N i: C s 1: 89 Tô Vĩnh Di n, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242ơ ở ộ ơ ở ệ
C s 2: 26/203 Hoàng Qu c Vi t, C u Gi y, Hà N i – 0462 956 406ơ ở ố ệ ầ ấ ộ
C s 3: 141 B ch Mai, Hai Bà Tr ng, Hà N i – 0462 935 446ơ ở ạ ư ộ Website: http://www.mshoatoeic.com Email: hoa.nguyen@mshoatoeic.com
ĐÁNH GIÁ KH NĂNG GIAO TI P Ả Ế CÔNG VI C Ệ
D A TRÊN THANG ĐI M TOEIC SPEAKING – Ự Ể TOEIC WRITING
TOEIC Speaking Writing là bài thi đánh giá kh năng s d ng k năng Nói và Vi t Ti ng Anh trong m i trả ử ụ ỹ ế ế ộ ườ ng làm vi c qu c t bao g m:ệ ố ế ồ
K năng Nói ỹ : R t quan tr ng, ph c v hi u qu cho vi c thuy t trình, giao ti p, h p, h i ngh ấ ọ ụ ụ ệ ả ệ ế ế ọ ộ ị
K năng Vi t ỹ ế : R t c n thi t v i các lo i th t , email c n có tính thuy t ph c cao cùng các lo i thôngấ ầ ế ớ ạ ư ừ ầ ế ụ ạ tin trao đ i b ng văn b n khác trong khi làm vi c.ổ ằ ả ệ
Đi m c a bài thi TOEIC Speaking and Writing để ủ ược đánh giá d a trên nh ng tiêu chí đánh giáự ữ riêng bi t, do cácệ giám kh o tr c ti p ch m. ả ự ế ấ
Đi m s để ố ược chia ra các c p đ khác nhau đấ ộ ược g i là ọ “Các c p đ thành th o”ấ ộ ạ (proficiency levels) cho
phép ch ra nh ng đi m m nh và đi m y u c a t ng k năng. ỉ ữ ể ạ ể ế ủ ừ ỹ
I ĐI M S TOEIC SPEAKING VÀ QUY Đ I KH NĂNG GIAO TI P Ể Ố Ổ Ả Ế
Câu h iỏ Đi m sể ố
Câu h i 1 – 9ỏ T 0 – 3 đi mừ ể
Câu h i 10 11ỏ T 0 – 5 đi mừ ể
T ng s đi m s đổ ố ể ẽ ược chuy n đ i sang thang đi m t 0 – 200ể ổ ể ừ
Thang đi m để ược chia ra làm 8 c p đ M i c p đ s đánh giá đấ ộ ỗ ấ ộ ẽ ược kh năng c a ngả ủ ười thi, c th nh sau:ụ ể ư Leve
8 190 – 200
Thông thường, thí sinh c p đ này có th t tin k t n i, giao ti p trong môi trở ấ ộ ể ự ế ố ế ường làm
vi c đi n hình. Khi bày t ý ki n ho c tr l i các yêu c u ph c t p, h có th di n đ t trôiệ ể ỏ ế ặ ả ờ ầ ứ ạ ọ ể ễ ạ
ch y, d hi u. S d ng ng pháp c b n và ph c t p t t. S d ng t v ng chu n xác.ả ễ ể ử ụ ữ ơ ả ứ ạ ố ử ụ ừ ự ẩ Cách phát âm, ng đi u, nh n tr ng âm đ u chính xác.ữ ệ ấ ọ ề
7 160 – 180
Thí sinh level này có th t o ra k t n i, giao ti p t i n i làm vi c đi n hình. H có thở ể ạ ế ố ế ạ ơ ệ ể ọ ể bày t ý ki n ỏ ế và tr l i các yêu c u ph c t p. Trong m t s trả ờ ầ ứ ạ ộ ố ường h p, m t s đi m y uợ ộ ố ể ế sau đây đôi khi có th x y ra, nh ng không nh hể ả ư ả ưởng t i thông đi p c a ngớ ệ ủ ười nói:
• Khó khăn nh v i phát âm, ng đi u ho c do d khi bày t ý ki nỏ ớ ữ ệ ặ ự ỏ ế
• M t s l i khi s d ng c u trúc ng pháp ph c t pộ ố ỗ ử ụ ấ ữ ứ ạ
• M t s t v ng không chính xácộ ố ừ ự
6 130 – 150 Thí sinh level 6 có ph n x phù h p khi đở ả ạ ợ ược yêu c u đ a ra ý ki n ầ ư ế ho c tr l i câu h iặ ả ờ ỏ
ph c t p. Tuy nhiên l i khá t n th i gian. H hay ph i gi i thích l i cho ngứ ạ ạ ố ờ ọ ả ả ạ ười nghe nh ngữ
ph n không rõ ràng, b i m t vài lí do sau đây:ầ ở ộ
• Phát âm không rõ ràng ho c ng đi u không phù h p ho c căng th ng khi tr l i câu h iặ ữ ệ ợ ặ ẳ ả ờ ỏ
• Sai ng phápữ
7
Trang 85 110 – 120 • Hay t m d ng lâu và do d khi nóiạ ừ ự
• H n ch ý tạ ế ưởng và s k t n i gi a các ý tự ế ố ữ ưởng đó
• Ph m vi s d ng t v ng còn h pạ ử ụ ừ ự ẹ
Ngườ ở ấi c p đ này có th tr l i câu h i và cung c p thông tin 1 cách c b n, tuy nhiênộ ể ả ờ ỏ ấ ơ ả còn khó hi u ho c khó gi i thích. H hay b căng th ng khi nói ti ng Anh cũng nh va v pể ặ ả ọ ị ẳ ế ư ấ khá nhi u khi giao ti p.ề ế
4 80 – 100
Nhìn chung, thí sinh level 4 không thành công khi c g ng gi i thích m t ý ki n ho c trở ố ắ ả ộ ế ặ ả
l i nh ng câu h i ph c t p. Ngờ ữ ỏ ứ ạ ười nói b gi i h n trong 1 câu đ n. Các v n đ khác có thị ớ ạ ơ ấ ề ể
x y ra, bao g m:ả ồ
• S d ng ngôn ng b h n chử ụ ữ ị ạ ế
• Không nh n th c đậ ứ ượ ực s có m t c a ngặ ủ ười nghe
• Tr l i không nh t quán, căng th ng và khó khăn đ t o ng đi uả ờ ấ ẳ ể ạ ữ ệ
• T m d ng lâu và do d khi nóiạ ự ự
• T v ng b h n ch m t cách nghiêm tr ng.ừ ự ị ạ ế ộ ọ Nhìn chung, các b n level này không th tr l i câu h i ho c cung c p nh ng thông tinạ ở ể ả ờ ỏ ặ ấ ữ
c b n. H thơ ả ọ ường g p v n đ v i cách phát âm, ng đi u và r t căng th ng.ặ ấ ề ớ ữ ệ ấ ẳ
3 60 – 70
Các thí sinh level 3 g p nhi u khó khăn đ đ a ra 1 ý ki n, cũng nh đ a ra 1 vài đi mở ặ ề ể ư ế ư ư ể
đ n gi n trong suy nghĩ c a mình. B t kì m t yêu c u ph c đ p đ u khó khăn đ i v i h ,ơ ả ủ ấ ộ ầ ứ ạ ề ố ớ ọ
đ ng nghĩ v i vi c h không th tr l i câu h i và cung c p nh ng thông tin c b n.ồ ớ ệ ọ ể ả ờ ỏ ấ ữ ơ ả Thí sinh level này ch có đ v n t v ng và ng pháp đ t o nh ng câu đ n gi n. Nóiở ỉ ủ ố ừ ự ữ ể ạ ữ ơ ả
ti ng Anh r t khó hi u vì không chu n xác.ế ấ ể ẩ
2 40 – 50 Thí sinh level 2 không th nêu ý ki n c a mình. Trong tti p, h khó có th hi u và b t k p đế ọ ở ể ể ểắ ị ượế c. ủ ương tác v i m i ngớ ọ ười khi giao
1 0 – 30 Thí sinh c p đ 1 không có k năng nghe ho c đ c b ng ti ng Anh c n thi t đ hi u cáchướng d n ki m tra ho c câu h i.ẫở ấể ộ ặ ỹỏ ặ ọ ằ ế ầ ế ể ể
II ĐI M S TOEIC WRITING VÀ QUY Đ I K NĂNG VI T TRONG CÔNG VI CỂ Ố Ổ Ỹ Ế Ệ
Câu h iỏ Đi m sể ố
Câu h i 1 – 5ỏ T 0 – 3 đi mừ ể
Câu h i 67ỏ T 0 – 4 đi mừ ể
Câu h i 8ỏ T 0 – 5 đi mừ ể
T ng s đi m s đổ ố ể ẽ ược chuy n đ i sang thang đi m t 0 – 200ể ổ ể ừ
Thang đi m để ược chia ra làm 9 c p đấ ộ
Le
9 200
Thí sinh level 9 có th truy n đ t thông tin d hi u và hi u qu , gi i thích nguyên nhân, sở ể ề ạ ễ ể ệ ả ả ử
d ng các ví d chu n xác đ b tr ý ki n c a mình. Ngụ ụ ẩ ể ổ ợ ế ủ ười vi t cung c p thông tin, đ t câuế ấ ặ
h i, đ a ra hỏ ư ướng d n, yêu c u trên văn b n m t cách rõ ràng, m ch l c và hi u qu ẫ ầ ả ộ ạ ạ ệ ả
S d ng ti ng Anh m t cách t nhiên, c u trúc câu, t v ng, ng pháp hoàn toàn chính xác.ử ụ ế ộ ự ấ ừ ự ữ
Trang 9C s HCM: C s 1: 49A Phan Đăng L u, P.3, Q. Bình Th nh, HCM – 0866 856 569ơ ở ơ ở ư ạ
C s 2: 569 S V n H nh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77ơ ở ư ạ ạ
C s 3: 82 Lê Văn Vi t, P. Hi p Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77ơ ở ệ ệ
C s 4: 427 C ng Hòa, P.15, Q. Tân Bình, HCM – 0862 867 159ơ ở ộ
C s Hà N i: C s 1: 89 Tô Vĩnh Di n, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242ơ ở ộ ơ ở ệ
C s 2: 26/203 Hoàng Qu c Vi t, C u Gi y, Hà N i – 0462 956 406ơ ở ố ệ ầ ấ ộ
C s 3: 141 B ch Mai, Hai Bà Tr ng, Hà N i – 0462 935 446ơ ở ạ ư ộ Website: http://www.mshoatoeic.com Email: hoa.nguyen@mshoatoeic.com
8 170 – 190
Nh ng ngữ ườ ởi level này có kh năng truy n đ t thông tin m t cách hi u qu , có bao hàm gi iả ề ạ ộ ệ ả ả thích nguyên nhân, ví d rõ ràng. Văn b n khá rõ ràng, m ch l c và hi u qu S d ng các y uụ ả ạ ạ ệ ả ử ụ ế
t đ làm sáng t bài vi t nói chung t t v i nh ng c u trúc câu và t v ng phù h p. Tuy nhiên,ố ể ỏ ế ố ớ ữ ấ ừ ự ợ còn m t vài đi m y u sau:ộ ể ế
• L p l i ý tặ ạ ưởng không c n thi t m t cách thầ ế ộ ường chuyên ho c không k t n i rõ ràng gi aặ ế ố ữ các ý tưởng
• M t s l i ng pháp nh ho c l a ch n t ng không chính xácộ ố ỗ ữ ỏ ặ ự ọ ừ ữ
7 140 – 160
Nhìn chung, các thí sinh level 7 có th cung c p thông tin khá d hi u, tuy nhiên ch a th t sở ể ấ ễ ể ư ậ ự thành công khi b tr , gi i thích cho bài vi t c a mình. Trình bày văn b n khá rõ ràng, m chổ ợ ả ế ủ ả ạ
l c. Tuy nhiên còn m t vài đi m y u:ạ ộ ể ế
• Không cung c p đ thông tin đ h tr và phát tri n cho các lu n đi m chính ấ ủ ể ỗ ợ ể ậ ể
• Các lu n đi m chính ch a th c s n i k t v i nhauậ ể ư ự ự ố ế ớ
• L i ng pháp ho c l a ch n t ng không chính xácỗ ữ ặ ự ọ ừ ữ
6 110 – 130
H ph n nào thành công khi đ a ra các thông tin d hi u đi kèm các ví d , gi i thích nguyênọ ầ ư ễ ể ụ ả nhân. Tuy nhiên, h có th b qua m t s thông tin quan tr ng ho c di n đ t h i khó hi u. ọ ể ỏ ộ ố ọ ặ ễ ạ ơ ể Khi c g ng gi i thích m t ý ki n, bài vi t trình bày quan đi m, h g p m t s điêm y u:ố ắ ả ộ ế ế ể ọ ặ ộ ố ế
• Không cung c p đ thông tin đ h tr và phát tri n các lu n đi m chính ấ ủ ể ỗ ợ ể ậ ể
• Các lu n đi m chính ch a n i k t v i nhauậ ể ư ố ế ớ
• L i ng pháp ho c l a ch n t ng không chính xácỗ ữ ặ ự ọ ừ ữ
5 90 – 100
Ngườ ở ấi c p đ này thành công 1 ph n khi đ a ra các thông tin đ n gi n, tuy nhiên khôngộ ầ ư ơ ả thành công khi gi i thích rõ ràng các ý ki n đó. ả ế
Khi đ a ra thông đi p c a mình, ngư ệ ủ ười vi t b qua các thông tin quan tr ng và di n đ t cònế ỏ ọ ễ ạ khó hi u. H g p m t s đi m y u đáng k gây tr ng i cho vi c giao ti p nh :ể ọ ặ ộ ố ể ế ể ở ạ ệ ế ư
• Không cung c p đ thông tin đ gi i thích ý ki nấ ủ ể ả ế
• S p s p, b trí không logic, h p lí ắ ế ố ợ
• Ý tưởng còn h n ch ạ ế
• L i ng pháp nghiêm tr ng ho c l a ch n t ng không chính xácỗ ữ ọ ặ ự ọ ừ ữ
4 70 – 80
Ngườ ởi level này có m t s kh năng phát tri n đ đ a ra ý ki n và cung c p thông tin đ nộ ố ả ể ể ư ế ấ ơ
gi n, nh ng còn h n ch ả ư ạ ế Khi thí sinh gi i thích m t ý ki n, nh ng đi m y u đáng k gây tr ng i cho giao ti p nh :ả ộ ế ữ ể ế ể ở ạ ế ư
• Không cung c p đ thông tin đ gi i thích, ví dấ ủ ể ả ụ
• Vi c s p s p, k t n i các ý tệ ắ ế ế ố ưởng ch a đ y đư ầ ủ
• Gi i h n v ý tớ ạ ề ưởng
• L i ng pháp nghiêm tr ng ho c l a ch n t ng không chính xácỗ ữ ọ ặ ự ọ ừ ữ
3 50 60
Nhìn chung, các thí sinh level 3 b h n ch khi đ a ra ý ki n ở ị ạ ế ư ế và cung c p thông tin. M t s ấ ộ ố sai sót nghiêm tr ng có th x y ra:ọ ể ả
• Ý tưởng kém, vô cùng kém v m t c u trúc, t ch c câu ề ặ ấ ổ ứ
• L i ng pháp nghiêm tr ng và thỗ ữ ọ ường xuyên ho c l a ch n t ng không chính xácặ ự ọ ừ ữ
2 40 R t h n ch khi đ a ra ý ki n ấ ạ ế ư ế và cung c p thông tin đ n gi n.ấ ơ ả
Đi m y u đi n hình c p đ này bao g m:ể ế ể ở ấ ộ ồ
• Không đ a ra b t k thông tin nào quan tr ng, cũng nh b sung thông tin, các chi ti t gi iư ấ ỳ ọ ư ổ ế ả thích
• Thi u ho c k t n i t i nghĩa gi a các ý tế ặ ế ố ố ữ ưởng
• L i ng pháp thỗ ữ ường xuyên ho c l a ch n t ng không chính xácặ ự ọ ừ ữ
9