Luận văn nhằm xác định và đánh giá được các nguồn thải, khâu lãng phí nước, nguyên nhiên liệu và năng lượng trong dây chuyền nhuộm của Công ty Dệt may Trung Thu. Từ đó, đề xuất được biện pháp giảm thiểu tối ưu để công ty áp dụng, hiểu biết sâu sắc và toàn diện hơn về kiểm toán chất thải nói chung và kiểm toán chất thải ngành công nghiệp nhuộm nói riêng.
Trang 3L I CỜ ẢM NƠ
V i lòng bi t n sâu s c, tác gi xin chân thành c m n PGS.TSớ ế ơ ắ ả ả ơ Nguy n Th Hà t n tình hễ ị ậ ướng d n và t o m i đi u ki n t t nh t đ tácẫ ạ ọ ề ệ ố ấ ể
gi hoàn thành lu n văn khoa h c c a mình.ả ậ ọ ủ
Tác gi xin g i l i c m n t i ch Nguy n Th Lý, b n Trả ử ờ ả ơ ớ ị ễ ị ạ ương Linh Vân và các cán b Công ty D t may Trung Thu đã t o đi u ki n cho tác giộ ệ ạ ề ệ ả
kh o sát th c t và l y m u Công ty.ả ự ế ấ ẫ ở
Tác gi cũng xin c m n ThS Nguy n Ng c Tú, c nhân Nguy n Thả ả ơ ễ ọ ử ễ ị
Phương Dung cùng nhóm ki m toán đã nhi t tình giúp đ trong su t quáể ệ ỡ ố trình th c hi n lu n văn.ự ệ ậ
Tác gi xin chân thành c m n toàn th các th y cô giáo và các cánả ả ơ ể ầ
b trong khoa Môi trộ ường, trường Đ i h c Khoa h c T nhiên, Đ i h cạ ọ ọ ự ạ ọ
Qu c gia Hà N i, nh ng ngố ộ ữ ười đã d y d , h tr trang thi t b thí nghi mạ ỗ ỗ ợ ế ị ệ trong su t th i gian th c hi n lu n văn.ố ờ ự ệ ậ
Tác gi vô cùng c m n các anh ch và các b n Trung tâm Nghiênả ả ơ ị ạ
c u Công ngh Môi trứ ệ ường và Phát tri n b n v ng đã giúp đ tác gi trongể ề ữ ỡ ả
th i gian th c hi n lu n văn.ờ ự ệ ậ
Cu i cùng, tác gi xin đố ả ược bày t lòng bi t n sâu s c t i b m ,ỏ ế ơ ắ ớ ố ẹ gia đình và người thân đã luôn bên quan tâm, đ ng viên.ở ộ
Hà N i, ngày tháng năm 2012ộ TÁC GIẢ
Vũ Ng c Túọ
Trang 5M C L CỤ Ụ
TrangDANH M C CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ
viii DANH M C B NGỤ Ả
ix DANH M C HÌNHỤ
4 1.1.1. Ki m toán ch t th i công nghi p [12] ể ấ ả ệ
4 1.1.2. Áp d ng ki m toán ch t th i trên th gi i và Vi t Nam ụ ể ấ ả ế ớ ệ
7 1.2. Th c tr ng môi tr ự ạ ườ ng ngành công nghi p nhu m ệ ộ
11 1.2.1. Đ c đi m chung c a ch t th i ngành công nghi p nhu m [9, 10, 11] ặ ể ủ ấ ả ệ ộ
27
2.2.1. Ph ươ ng pháp thu th p thông tin th c p ậ ứ ấ
29 2.2.2. Ph ươ ng pháp kh o sát th c đ a ả ự ị
29 2.2.3. Ph ươ ng pháp đo đ c, l y m u t i hi n tr ạ ấ ẫ ạ ệ ườ ng
30 2.2.4. Ph ươ ng pháp phân tích m u t i phòng thí nghi m ẫ ạ ệ
30 2.2.5. Ph ươ ng pháp nghiên c u th c nghi m các gi i pháp công ngh cho h ứ ự ệ ả ệ ệ
th ng x lý n ố ử ướ c th i ả 34 2.2.6. Ph ươ ng pháp phân tích, đánh giá, tính toán và x lý s li u ử ố ệ
38
Trang 6CHƯƠNG 3 K T QU VÀ TH O LU NẾ Ả Ả Ậ
39 3.1. K t qu đi u tra v hi n tr ng s n xu t c a Công ty D t may Trung Thu ế ả ề ề ệ ạ ả ấ ủ ệ
39 3.2. K t qu xác đ nh nguyên li u, hóa ch t, năng l ế ả ị ệ ấ ượ ng, n ướ c đ u vào c a quy ầ ủ trình s n xu t ả ấ
46 3.2.1. Nguyên li u, hóa ch t ệ ấ
46 3.2.2. Nhu c u năng l ầ ượ ng, n ướ c
47 3.2.3. Trang thi t b s n xu t ế ị ả ấ
48 3.3. K t qu xác đ nh các ngu n th i ế ả ị ồ ả
50 3.3.1. N ướ c th i ả
50 3.3.2. Khí th i ả
58 3.3.3. Ch t th i r n ấ ả ắ
62 3.3.4. Ch t th i nguy h i ấ ả ạ
62 3.4. K t qu tính toán cân b ng v t ch t ế ả ằ ậ ấ
64 3.4.1. K t qu tính toán cân b ng n ế ả ằ ướ c
65 3.4.2. K t qu tính toán phát th i khí ế ả ả
68 3.4.3. K t qu tính toán cân b ng v t li u ế ả ằ ậ ệ
70 3.5. Các nguyên nhân gây t n th t năng l ổ ấ ượ ng, n ướ c và gia tăng ch t th i ấ ả
72 3.5.1. Nguyên nhân t n th t n ổ ấ ướ c
72 3.5.2. Nguyên nhân t n th t năng l ổ ấ ượ ng, ô nhi m không khí và các h n ch ễ ạ ế
trong qu n lý n i vi ả ộ 72 3.6. Nghiên c u, đ xu t gi m thi u l ứ ề ấ ả ể ượ ng ch t th i r n, n ấ ả ắ ướ c th i và gi m tiêu ả ả
th năng l ụ ượ ng
73 3.6.1. Bi n pháp qu n lý và x lý n ệ ả ử ướ c th i ả
74 3.6.2. Bi n pháp x lý ô nhi m không khí ệ ử ễ
77 3.6.3. Bi n pháp x lý ch t th i r n ệ ử ấ ả ắ
79 3.6.4. Gi i pháp nâng cao ý th c b o v môi tr ả ứ ả ệ ườ ng c a cán b công nhân ủ ộ
3.7. K t qu kh o sát c i ti n h th ng x lý n ế ả ả ả ế ệ ố ử ướ c th i ả
81
Trang 73.7.1. K t qu kh o sát hi u qu x lý n ế ả ả ệ ả ử ướ c th i khi c i ti n quá trình keo t ả ả ế ụ
3.7.2. K t qu kh o sát hi u qu x lý n ế ả ả ệ ả ử ướ c th i khi b sung than ho t tính ả ổ ạ
vào v t li u l c ậ ệ ọ 88 3.7.3. K t qu kh o sát hi u qu x lý khi b sung oxi hóa b ng tác nhân ế ả ả ệ ả ử ổ ằ
Fenton sau l ng keo t ắ ụ 90 3.8. Tính toán chi phí, l i ích liên quan đ n các gi i pháp đ xu t ợ ế ả ề ấ
91 3.9. So sánh hi u qu và chi phí x lý SS, COD, đ màu c a 3 ph ệ ả ử ộ ủ ươ ng án đ xu t ề ấ
101
PH L C Ụ Ụ
104
Trang 8DANH M C CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ
AIT Vi n Công ngh Châu Áệ ệ
(Asian Institute of Technology)BOD Nhu c u oxi sinh hóaầ
(Biochemical Oxygen Demand)COD Nhu c u oxi hóa h cầ ọ
(International Organization for Standardization)PAC Poly Alumin Clorua
(United National Industrial Development Organization)
Trang 9B ng 3.7: K t qu quan tr c vi khí h u và môi trả ế ả ắ ậ ường không khí xung
quanh t i Công ty D t may Trung Thu (tháng 7/2011) [14]ạ ệ
Trang 10B ng 3.9: T ng h p các v n đ môi trả ổ ợ ấ ề ường theo các công đo n s nạ ả
73
B ng 3.19: T ng h p các gi i pháp đ xu t cho c i thi n môi trả ổ ợ ả ề ấ ả ệ ường
c a Công ty D t may Trung Thuủ ệ
80
B ng 3.20: K t qu kh o sát kh năng x lý SS, COD, đ màu c aả ế ả ả ả ử ộ ủ
phương pháp keo t 3 b c không c i ti n s d ng ch t keoụ ậ ả ế ử ụ ấ
Trang 11B ng 3.23: K t qu kh o sát kh năng x lý (SS, COD, đ màu) b ngả ế ả ả ả ử ộ ằ
phương pháp keo t 3 b c c i ti n s d ng ch t keo t m iụ ậ ả ế ử ụ ấ ụ ớ
B ng 3.24: K t qu kh o sát kh năng x lý (SS, COD, đ màu) c aả ế ả ả ả ử ộ ủ
gi i pháp b sung l p than ho t tính vào v t li u l cả ổ ớ ạ ậ ệ ọ
89
B ng 3.25: K t qu kh o sát kh năng x lý (SS, COD, đ màu) c aả ế ả ả ả ử ộ ủ
gi i pháp b sung oxi hóa b ng tác nhân Fenton sau l ng keoả ổ ằ ắ
B ng 3.29: B ng so sánh hi u qu và chi phí x lý nả ả ệ ả ử ước th i (SS,ả
COD, đ màu) c a 3 gi i phápộ ủ ả
97
Trang 12DANH M C HÌNHỤ
Hình 1.1: S đ quy trình ki m toán ch t th i công nghi p theo UNEPơ ồ ể ấ ả ệ
và UNIDO [32]
6 Hình 1.2: C u t o h t keoấ ạ ạ
15 Hình 1.3: S thay đ i th theo kho ng cách t b m t h t keoự ổ ếξ ả ừ ề ặ ạ
15 Hình 2.1:S đ v trí Công ty D t may Trung Thuơ ồ ị ệ
27 Hình 2.2: S đ t ch c Công ty D t may Trung Thu [16]ơ ồ ổ ứ ệ
28 Hình 2.3: Quy trình oxy hóa nước th i b ng tác nhân h Fentonả ằ ệ
38 Hình 3.1: S đ công ngh v i v i d t thoi [14]ơ ồ ệ ớ ả ệ
40 Hình 3.2: S đ công ngh v i v i d t kim [14]ơ ồ ệ ớ ả ệ
41 Hình 3.4: Ngu n phát sinh ch t th i t các công đo n s n xu t ồ ấ ả ừ ạ ả ấ
51 Công ty D t may Trung Thuệ
51 Hình 3.5: S đ h th ng x lý nơ ồ ệ ố ử ước th i c a Công tyả ủ
76 Hình 3.6: S đ x lý khí th i lò h i đ xu t áp d ng t i ơ ồ ử ả ơ ề ấ ụ ạ
79 Công ty d t may Trung Thuệ
79 Hình 3.7: Đ th hàm lồ ị ượng SS, COD, đ màu c a nộ ủ ước th i sau x lýả ử
b ng phằ ương pháp keo t không c i ti n s d ng ch t keoụ ả ế ử ụ ấ
t m iụ ớ
83 Hình 3.8: Đ th kh o sát hàm lồ ị ả ượng PAA trong x lý nử ước th i (SS,ả
COD, đ màu) b ng phộ ằ ương pháp keo tụ
85 Hình 3.9: Đ th kh o sát hàm lồ ị ả ượng PAC trong x lý nử ước th i (SS,ả
COD, đ màu) b ng phộ ằ ương pháp keo tụ
86
Trang 13Hình 3.10: Đ th hàm lồ ị ượng SS, COD, đ màu c a nộ ủ ước th i sau xả ử
lý b ng keo t có c i ti n s d ng ch t keo t m iằ ụ ả ế ử ụ ấ ụ ớ
88 Hình 3.11: Đ th kh o sát kh năng x lý nồ ị ả ả ử ước th i (SS, COD, đả ộ
màu) sau khi b sung l p than ho t tính vào v t li u l cổ ớ ạ ậ ệ ọ
Hình 3.12: Đ th kh o sát kh năng x lý nồ ị ả ả ử ước th i (SS, COD, đả ộ
màu) khi b sung bổ ước oxi hóa b ng tác nhân h Fentonằ ệ
Trang 14M Đ UỞ Ầ
Hi n nay, ngành công nghi p d t may là m t trong nh ng ngành côngệ ệ ệ ộ ữ nghi p phát tri n đem l i l i nhu n l n cho n n kinh t nệ ể ạ ợ ậ ớ ề ế ước ta. Công nghi p d t may phát tri n thúc đ y m nh m s phát tri n c a côngệ ệ ể ẩ ạ ẽ ự ể ủ nghi p nhu m.ệ ộ
Bên c nh doanh thu l n mà ngành đem l i, công nghi p d t may nói chungạ ớ ạ ệ ệ
và công nghi p nhu m nói riêng đang th i ra môi trệ ộ ả ường m t lộ ượng ch tấ
th i kh ng l làm ô nhi m môi trả ổ ồ ễ ường và nh hả ưởng x u t i s c kh e conấ ớ ứ ỏ
người
Tính đ n năm 2012, Vi t Nam có h n 1000 doanh nghi p d t nhu m v iế ệ ơ ệ ệ ộ ớ các quy mô khác nhau. M i năm, ngành s d ng hàng nghìn t n thu cỗ ử ụ ấ ố nhu m khác nhau. V i th hi u c a khách hàng ngày càng cao, đòi h i cácộ ớ ị ế ủ ỏ
c s nhu m ph i s d ng thu c nhu m ngày càng đa d ng và có tính b nơ ở ộ ả ử ụ ố ộ ạ ề màu cao. Đi u này đ ng nghĩa v i các thành ph n h u c trong thu cề ồ ớ ầ ữ ơ ố nhu m càng ph c t p và khó phân h y. Đ c bi t, hi u su t s d ng c aộ ứ ạ ủ ặ ệ ệ ấ ử ụ ủ các lo i thu c nhu m ch đ t kho ng 70÷80%, cao nh t cũng ch đ t 95%ạ ố ộ ỉ ạ ả ấ ỉ ạ nên m t lộ ượng l n các hóa ch t, thu c nhu m s b th i ra môi trớ ấ ố ộ ẽ ị ả ường.
M i năm ngành d t nhu m th i vào môi trỗ ệ ộ ả ường kho ng 30÷40 tri u mả ệ 3
nước th i. Trong đó, ch kho ng 10% lả ỉ ả ượng nước th i đả ược x lý trử ướ ckhi th i ra môi trả ường. Ngoài ra, t l l n các c s x lý nỷ ệ ớ ơ ở ử ước nh ng hư ệ
th ng x lý ch a h p lý nên ch t lố ử ư ợ ấ ượng nước đ u ra không th a mãn tiêuầ ỏ chu n v BODẩ ề 5, COD, đ màu.ộ
Trang 15Bên c nh nạ ước th i là ngu n th i chính, ngành nhu m cũng th i raả ồ ả ộ ả môi trường m t lộ ượng ch t th i r n (bao bì đ ng hóa ch t, v i v n, xấ ả ắ ự ấ ả ụ ỉ than,…) và khí th i (CO, SOả 2, NO2, NH3, CO2, b i bông, h i axit, h i xút,ụ ơ ơ
h i thu c nhu m, …) đáng k c n đơ ố ộ ể ầ ược x lý.ử
V i yêu c u x lý ch t th i đ t tiêu chu n môi trớ ầ ử ấ ả ạ ẩ ường trước khi th iả
ra môi trường, m t bài toán đ t ra cho các nhà môi trộ ặ ường là s d ng bi nử ụ ệ pháp nào v a hi u qu v a ít t n kém nh t. Đ n nay, đã có r t nhi u nhàừ ệ ả ừ ố ấ ế ấ ề máy l a ch n gi i pháp x lý cu i đự ọ ả ử ố ường ng nh ng ch a hi u qu v i t tố ư ư ệ ả ớ ấ
c các nhà máy, đ c bi t chi phí x lý l i quá cao. Do v y, v i ch c năngả ặ ệ ử ạ ậ ớ ứ đánh giá, xác đ nh ngu n th i, đ c tính ch t th i, kiêm toan chât thai côngị ồ ả ặ ấ ả ̉ ́ ́ ̉ nghiêp co y nghia quan trong trong viêc tao c s cho viêc xây d ng va vâṇ ́ ́ ̃ ̣ ̣ ̣ ơ ở ̣ ự ̀ ̣ hanh hiêu qua cac hê thông x ly sau khi đa giam thiêu tôi đa l̀ ̣ ̉ ́ ̣ ́ ử ́ ̃ ̉ ̉ ́ ượng chât thai.́ ̉
V i muc đich ap dung kiêm toan cho môt c s dêt may cu thê (Côngớ ̣ ́ ́ ̣ ̉ ́ ̣ ơ ở ̣ ̣ ̉
ty D t may Trung Thu) đê thây ro đệ ̉ ́ ̃ ược nh ng l i ich ma kiêm toan chât thaiữ ợ ́ ̀ ̉ ́ ́ ̉ công nghiêp mang lai nh : giam thiêu lang phi ṇ ̣ ư ̉ ̉ ̃ ́ ươc, nguyên vât liêu hoá ̣ ̣ ́ chât; thay đôi va hoan thiên hê thông x ly ń ̉ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ử ́ ươc thai đê thu đ́ ̉ ̉ ược hiêu quạ ̉
x ly cao nhât. Đông th i xây d ng môt quy trinh kiêm toan chât thai hoanử ́ ́ ̀ ờ ự ̣ ̀ ̉ ́ ́ ̉ ̀ chinh cho nganh dêt nhuôm noi chung va công ty dêt may noi riêng, tác gỉ ̀ ̣ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ả
đa th c hiên luân văn thac si khoa h c v i đê tai: "̃ ự ̣ ̣ ̣ ̃ ọ ớ ̀ ̀ Áp d ng ki m toánụ ể
ch t th i t i phân xấ ả ạ ưởng nhu m Công ty D t may Trung Thu, thànhộ ệ
ph Ha Nôiố ̀ ̣ ".
M c tiêu c a lu n văn ụ ủ ậ
Xác đ nh và đánh giá đị ược các ngu n th i, khâu lãng phí nồ ả ướ c,nguyên nhiên li u và năng lệ ượng trong dây chuy n nhu m c a Công ty D tề ộ ủ ệ
Trang 16may Trung Thu. T đó, đ xu t đừ ề ấ ược bi n pháp gi m thi u t i u đ côngệ ả ể ố ư ể
ty áp d ng.ụ
Hi u bi t sâu s c và toàn di n h n v ki m toán ch t th i nói chungể ế ắ ệ ơ ề ể ấ ả
và ki m toán ch t th i ngành công nghi p nhu m nói riêng.ể ấ ả ệ ộ
N i dung c a lu n văn ộ ủ ậ
Tìm hi u dây chuy n công ngh s n xu t, m c đ tiêu th nguyênể ề ệ ả ấ ứ ộ ụ
li u, hóa ch t, năng lệ ấ ượng, nước
Xác đ nh và đánh giá các các ngu n th i: nị ồ ả ước th i, khí th i, ch tả ả ấ
Nghiên c u áp d ng th nghi m các phứ ụ ử ệ ương án c i ti n h th ng xả ế ệ ố ử
lý nước th i. Tính toán chi phí l i ích cho các phả ợ ương án. T đó, tìm ra ừ
phương án t i u đ Công ty áp d ng.ố ư ể ụ
Trang 17CHƯƠNG 1 T NG QUANỔ
1.1. Gi i thi u chung v ki m toán ch t th i ớ ệ ề ể ấ ả
1.1.1. Ki m toán ch t th i công nghi p [12]ể ấ ả ệ
Năm 1998, Vi n thệ ương m i Qu c t ICC (International Chamber ofạ ố ế Commerce) đã đ a ra khái ni m ban đ u v ki m toán môi trư ệ ầ ề ể ường
‘’Ki m toán môi trể ường là m t công c qu n lý bao g m ghi chép m t cáchộ ụ ả ồ ộ khách quan, công khai công tác t ch c môi trổ ứ ường, s v n hành c a cácự ậ ủ thi t b , c s v t ch t v i m c đích qu n lý môi trế ị ơ ở ậ ấ ớ ụ ả ường b ng cách trằ ợ giúp qu n lý, ki m soát các ho t đ ng và đánh giá s tuân th các chínhả ể ạ ộ ự ủ sách c a công ty, bao g m s tuân th theo các tiêu chu n môi trủ ồ ự ủ ẩ ường’’
Theo tiêu chu n ISO 14001 (1996), ki m toán môi trẩ ể ường được đ nhị nghĩa nh sau:ư
“Ki m toán môi trể ường là m t quá trình th m tra có h th ng vàộ ẩ ệ ố
được ghi thành văn b n bao g m thu th p và đánh giá m t cách khách quanả ồ ậ ộ các b ng ch ng nh m xác đ nh nh ng ho t đ ng, s ki n, h th ng qu nằ ứ ằ ị ữ ạ ộ ự ệ ệ ố ả
lý liên quan đ n môi trế ường hay các thông tin v k t qu c a quá trình nàyề ế ả ủ cho khách hàng’’
Ki m toán ch t th i công nghi p là quá trình ki m tra s t o ra ch tể ấ ả ệ ể ự ạ ấ
th i nh m gi m ngu n, lả ằ ả ồ ượng ch t th i. Ki m toán ch t th i công nghi pấ ả ể ấ ả ệ
là m t lo i hình c a ki m toán môi trộ ạ ủ ể ường, là m t công c qu n lý quanộ ụ ả
tr ng có hi u qu kinh t đ i v i nhi u c s s n xu t.ọ ệ ả ế ố ớ ề ơ ở ả ấ
M c đích c a ki m toán ch t th i công nghi p ụ ủ ể ấ ả ệ
Cung c p thông tin v công ngh s n xu t, nguyên li u s d ng,ấ ề ệ ả ấ ệ ử ụ
s n ph m và các d ng ch t th i.ả ẩ ạ ấ ả
Xác đ nh các ngu n th i, các lo i ch t th i phát sinh.ị ồ ả ạ ấ ả
Trang 18 Xác đ nh các b ph n kém hi u qu nh qu n lý kém, hi u su t sị ộ ậ ệ ả ư ả ệ ấ ử
d ng nguyên li u, năng lụ ệ ượng th p, th i nhi u ch t gây ô nhi m môiấ ả ề ấ ễ
trường thông qua các tính toán cân b ng v t ch t. ằ ậ ấ
Đ ra chi n lề ế ược qu n lý và gi i pháp gi m thi u ch t th i.ả ả ả ể ấ ả
N i dung ki m toán ch t th i công nghi p ộ ể ấ ả ệ
Tính toán đ u vào và đ u ra trong quá trình s n xu t.ầ ầ ả ấ
Xác đ nh các đ c tính c b n c a ch t th i (ngu n, lo i, lị ặ ơ ả ủ ấ ả ồ ạ ượng, tính
ch t c a ch t th i).ấ ủ ấ ả
Đánh giá m c đ ô nhi m c a các lo i ch t th i, ngu n th i.ứ ộ ễ ủ ạ ấ ả ồ ả
Đánh giá hi n tr ng gi m thi u ô nhi m ch t th i và l a ch n gi iệ ạ ả ể ễ ấ ả ự ọ ả pháp gi m thi u ô nhi m b sung mang tính kh thi.ả ể ễ ổ ả
Ki m toán ch t th i công nghi p để ấ ả ệ ược th c hi n nhi u quy môự ệ ở ề khác nhau: quy mô khu v c, quy mô nhà máy, quy mô các phân xự ưởng s nả
xu t.ấ
Quy trình ki m toán ch t th i công nghi p ể ấ ả ệ
Ki m toán ch t th i công nghi p g m 3 giai đo n:ể ấ ả ệ ồ ạ
Giai đo n ti n đánh giá: đây là giai đo n chu n b ki m toán, cácạ ề ạ ẩ ị ể
v n đ tr ng tâm s đấ ề ọ ẽ ược đ t ra.ặ
Giai đo n thu th p s li u, tính toán trên c s đ u vào và đ u raạ ậ ố ệ ơ ở ầ ầ
c a dây chuy n công ngh s n xu t, xây d ng cân b ng v t ch t.ủ ề ệ ả ấ ự ằ ậ ấ
Giai đo n t ng k t: đánh giá các dây chuy n công ngh s n xu t tạ ổ ế ề ệ ả ấ ừ
vi c th c hi n cân b ng v t ch t và đ ra các bi n pháp gi m thi u ch tệ ự ệ ằ ậ ấ ề ệ ả ể ấ
th i.ả
Trang 19CHU N B KI M TOÁN Ẩ Ị Ể
B ướ c 1: Chu n b và xác đ nh tr ng tâm ki m ẩ ị ị ọ ể toán
B ướ c 2: Xác đ nh các công đo n s n xu t ị ạ ả ấ
B ướ c 3: xây d ng s đ quy trình s n xu t ự ơ ồ ả ấ
GIAI ĐO N 1: Ạ
TI N KI M TOÁNỀ Ể
Đ XU T CÁC BI N PHÁP GI M THI U Ề Ấ Ệ Ả Ể
B ướ c 15: Đ ra các bi n pháp gi m thi u tr ề ệ ả ể ướ c m t ắ
B ướ c 16: Xác đ nh m c tiêu x lý và đ c tính ngu n ị ụ ử ặ ồ
th i ả
B ướ c 17: Nghiên c u kh năng phân lu ng th i ứ ả ồ ả
B ướ c 18: Đ ra các bi n pháp gi m thi u dài h n ề ệ ả ể ạ
ĐÁNH GIÁ CÁC BI N PHÁP GI M Ệ Ả THI U Ể
B ướ c 19: Đánh giá các bi n pháp gi m thi u ệ ả ể
v m t kinh t và môi tr ề ặ ế ườ ng
Trang 201.1.2. Áp d ng ki m toán ch t th i trên th gi i và Vi t Nam ụ ể ấ ả ế ớ ệ
th i. Quy trình ki m toán ch t th i đ i v i t ng ngành đả ể ấ ả ố ớ ừ ượ ậc l p, nhi u tàiề
li u, sách v ki m toán ch t th i đệ ề ể ấ ả ược xu t b n [12]. ấ ả
Ôxtrâylia, ki m toán ch t th i trong các ngành công nghi p đ c
gi i thi u nh là m t công c h tr cho vi c qu n lý ch t th i bên c nhớ ệ ư ộ ụ ỗ ợ ệ ả ấ ả ạ các công c khác nh s n xu t s ch h n và đánh giá vòng đ i s n ph m.ụ ư ả ấ ạ ơ ờ ả ẩ Ôxtrâylia khuy n cáo các doanh nghi p nên s d ng ki m toán ch t th i,ế ệ ử ụ ể ấ ả
v i các n i dung nh : xác đ nh các ngu n th i; s lớ ộ ư ị ồ ả ố ượng và các lo i ch tạ ấ
th i đả ượ ạc t o ra; xác đ nh nguyên nhân làm gia tăng ch t th i; thi t l p cácị ấ ả ế ậ
m c tiêu/gi i pháp và th t u tiên cho vi c gi m phát sinh ch t th i [18].ụ ả ứ ự ư ệ ả ấ ả
M t s ngành công nghi p đ c thù gây t n h i t i môi trộ ố ệ ặ ổ ạ ớ ường như khai thác m , s n xu t hóa ch t đỏ ả ấ ấ ược khuy n khích tuân th theo các Quyế ủ
ch v th c hành qu n lý môi trế ề ự ả ường t t nh t (BPEM) đố ấ ược chính quy nề Ôxtrâylia thi t k riêng cho m i ngành. Ví d , nh đ i v i ngành khai thácế ế ỗ ụ ư ố ớ
m đỏ ược C c b o v môi trụ ả ệ ường Ôxtrâylia ban hành năm 1995, trong đó bao g m c quy đ nh v ki m toán ch t th i và n p báo cáo ki m toánồ ả ị ề ể ấ ả ộ ể hàng năm [18]
B là thành viên c a C ng đ ng Châu Âu (EU) nên ph i tuân thỉ ủ ộ ồ ả ủ
nh ng quy đ nh v môi trữ ị ề ường do EU ban hành, trong đó có Quy trình ki mể toán qu n lý sinh thái (EMAS)ả Đ n năm 2004, B đã có 150 doanh nghi p ế ỉ ệ ở các t nh thu c vùng Flanders c a B tham gia th c hi n EMAS và sau đó làỉ ộ ủ ỉ ự ệ
Trang 2122 doanh nghi p khác. Đ c bi t, nhi u doanh nghi p t nguy n áp d ngệ ặ ệ ề ệ ự ệ ụ các quy trình này không ch v i m c đích đ đ t đỉ ớ ụ ể ạ ược các ch ng ch môiứ ỉ
trường [19]
T i Canada, theo quy đ nh Ontario 102/94 c a B Môi trạ ị ủ ộ ường và Năng lượng, các c s s n xu t b t bu c th c hi n ki m toán ch t th i.ơ ở ả ấ ắ ộ ự ệ ể ấ ả Quy đ nh này cũng nêu ra các c s giáo d c, b nh vi n, nhà ngh kháchị ơ ở ụ ệ ệ ỉ
s n, c s s n xu t, các tòa nhà công s , nhà hàng và các c s bán hàngạ ơ ở ả ấ ở ơ ở
ph i th c hi n chả ự ệ ương trình gi m thi u ch t th i bao g m 4 bả ể ấ ả ồ ước trong đó
có th c hi n ki m toán ch t th i. Th i gian m t báo cáo ki m toán ch tự ệ ể ấ ả ờ ộ ể ấ
th i ph i đả ả ượ ưc l u tr dữ ướ ại d ng file ít nh t 5 năm và ph i ch ra đấ ả ỉ ượ c
lo i v t li u ho c s n ph m nào đạ ậ ệ ặ ả ẩ ược doanh nghi p s d ng là v t li uệ ử ụ ậ ệ
ho c s n ph m tái ch Bên c nh đó, Canada r t chú tr ng t i vi c xem xétặ ả ẩ ế ạ ấ ọ ớ ệ quy trình s n xu t c a doanh nghi p nh là m t thông tin đ u vào đ th cả ấ ủ ệ ư ộ ầ ể ự
hi n ki m toán, t đó đ xu t các khâu có th gi m thi u ch t th i cũngệ ể ừ ề ấ ể ả ể ấ ả
nh nguyên li u s n xu t [20].ư ệ ả ấ
n Đ , khái ni m ki m toán môi tr ng trong ngành công nghi p
chính th c đứ ược gi i thi u t tháng 3/1992 v i m c đích chung là gi m sớ ệ ừ ớ ụ ả ự lãng phí tài nguyên và thúc đ y s d ng công ngh s ch nh m gi m thi uẩ ử ụ ệ ạ ằ ả ể phát th i. B Môi trả ộ ường và R ng đã ban hành thông t s GSR 329(E) vàoừ ư ố tháng 3/1992 đ a ra yêu c u b t bu c n p Báo cáo ki m toán môi trư ầ ắ ộ ộ ể ườ nghàng năm đ i v i các c s công nghi p, trong đó ph i th hi n các thôngố ớ ơ ở ệ ả ể ệ tin v qu n lý t ng ngu n th i. Đ thúc đ y ho t đ ng ki m toán môiề ả ừ ồ ả ể ẩ ạ ộ ể
trường, Ban Ki m soát ô nhi m qu c gia (CPCB) đã t ch c t p hu n, đàoể ễ ố ổ ứ ậ ấ
t o, th c hi n các mô hình trình di n và xây d ng hạ ự ệ ễ ự ướng d n ki m toánẫ ể môi trường cho các ngành công nghi p ô nhi m cao nh thu c b o v th cệ ễ ư ố ả ệ ự
v t, gi y và b t gi y, đ u ng, d t nhu m [30].ậ ấ ộ ấ ồ ố ệ ộ
Trang 22Đ i v i Thái Lan, ho t đ ng ki m toán ch t th i đã nh n đố ớ ạ ộ ể ấ ả ậ ược sự quan tâm c a nhi u t ch c và doanh nghi p. Vi n Công ngh Châu Áủ ề ổ ứ ệ ệ ệ (AIT) đã đ a n i dung này vào đào t o t nh ng năm đ u th p k 90. Cácư ộ ạ ừ ữ ầ ậ ỷ
d án ki m toán ch t th i cũng đã th c hi n nhi u nhà máy công nghi pự ể ấ ả ự ệ ở ề ệ thu c các lĩnh v c khác nhau nh s n xu tộ ự ư ả ấ bánh k o, tinh b t, gi y, caoẹ ộ ấ su…[26,33]
Singapore, ki m toán ch t th i đ c c th hóa nh là 1 chi n
lượ ốc t i thi u hóa phát sinh ch t th i, thế ấ ả ường bao g m 8 bồ ước: cam k tế
c a lãnh đ o; l a ch n nhóm/b ph n làm vi c v t i thi u hóa phát sinhủ ạ ự ọ ộ ậ ệ ề ố ể
ch t th i; th c hi n ki m toán ch t th i; xác đ nh chi phí c a vi c gi mấ ả ự ệ ể ấ ả ị ủ ệ ả phát sinh ch t th i; phát tri n, xây d ng các phấ ả ể ự ương án gi m thi u ch tả ể ấ
th i; đánh giá kh năng ti t ki m và s p x p u tiên các l a ch n/gi iả ả ế ệ ắ ế ư ự ọ ả pháp; xây d ng k ho ch gi m thi u ch t th i; th c thi và c i ti n kự ế ạ ả ể ấ ả ự ả ế ế
ho ch. Hi n nay đã có nhi u doanh nghi p th c hi n chi n lạ ệ ề ệ ự ệ ế ượ ốc t i thi uể hóa ch t th i nh Baxter Healthcare Pte Ltd, Chevron Oronite Pte Ltd, IMMấ ả ư Singapore Pte Ltd, Kyoei Engineering Singapore Pte Ltd, Sony Display Device Pte Ltd, Tetra Pak Jurong Pte Ltd,…
Trung Qu c, Nh t B n, Ba Lan và nhi u n c khác, các ho t
đ ng ki m toán ch t th i độ ể ấ ả ượ ồc l ng ghép trong các công c ki m soát vàụ ể
gi m thi u ô nhi m nh s n xu t s ch h n, ki m toán môi trả ể ễ ư ả ấ ạ ơ ể ường, đánh giá vòng đ i s n ph m. M c tiêu chính c a các công c này là nh m hờ ả ẩ ụ ủ ụ ằ ướ ng
đ n gi m thi u phát sinh, ki m soát ô nhi m do ch t th i gây ra [21, 22].ế ả ể ể ễ ấ ả
Trang 23h c, cao đ ng trong c nọ ẳ ả ước, song ch a nhi u và m i ch d ng các v nư ề ớ ỉ ừ ở ấ
đ t ng quát mà ch a đi sâu vào các lĩnh v c c th Vi c áp d ng ki mề ổ ư ự ụ ể ệ ụ ể toán ch t th i trong các c s s n xu t cũng ch m i d ng m t s d ánấ ả ơ ở ả ấ ỉ ớ ừ ở ộ ố ự thí đi m nh : D án “Ki m soát ô nhi m môi trể ư ự ể ễ ường” c a UNDP năm 1995ủ
m t s nhà máy Vi t Trì và Biên Hòa; đ tài “Đi u tra, đánh giá đ
xu t vi c ki m toán ch t th i công nghi p t i 05 khu công nghi p, khu chấ ệ ể ấ ả ệ ạ ệ ế
xu t” c a C c B o v Môi trấ ủ ụ ả ệ ường năm 2005; đ tài “Nghiên c u áp d ngề ứ ụ
ki m toán ch t th i trong công nghi p qu c phòng” c a Trung tâm khoaể ấ ả ệ ố ủ
h c k thu t và công ngh quân s (B Qu c phòng) năm 2004; đ tàiọ ỹ ậ ệ ự ộ ố ề
“ki m toán ch t th i t i các làng ngh tái ch kim lo i và đ xu t m t sể ấ ả ạ ề ế ạ ề ấ ộ ố
bi n pháp gi m thi u ô nhi m” c a Vi n Khoa h c và Công ngh môiệ ả ể ễ ủ ệ ọ ệ
trường Đ i h c Bách khoa Hà N i năm 2005; nghiên c u và áp d ng thíạ ọ ộ ứ ụ
đi m v ki m toán ch t th i cho nhà máy gi y Thể ề ể ấ ả ầ ượng Đình, Hà N i vàộ Công ty trách nhi m h u h n thu c da Đông H i do T ng c c môi trệ ữ ạ ộ ả ổ ụ ườ ng
th c hi n năm 2008.ự ệ
T năm 2009 đ n năm 2012, Vi n chi n lừ ế ệ ế ược, chính sách Tài nguyên
và Môi trường đã được B Tài nguyên và Môi trộ ường giao t ch c tri nổ ứ ể khai th c hi n D án “Áp d ng th nghi m ki m toán ch t th i trong qu nự ệ ự ụ ử ệ ể ấ ả ả
lý môi trường ngành công nghi p Vi t Nam”. D án nghiên c u, xây d ngệ ệ ự ứ ự
s tay ki m toán ch t th i cho ngành công nghi p nói chung và 10 ngànhổ ể ấ ả ệ công nghi p nói riêng, đ ng th i hệ ồ ờ ướng t i chính sách yêu c u các doanhớ ầ nghi p ph i tri n khai ki m toán ch t th i, s d ng ki m toán ch t th iệ ả ể ể ấ ả ử ụ ể ấ ả
nh m t công c ki m soát ô nhi m trong th i gian t i. Mư ộ ụ ể ễ ờ ớ ười ngành công nghi p đã đệ ược d án tri n khai th c hi n ki m toán bao g m: côngự ể ự ệ ể ồ nghi p d t nhu m, bia, thu c da, gi y, ch bi n cao su, ch bi n th y s n,ệ ệ ộ ộ ấ ế ế ế ế ủ ả
s n xu t hóa ch t c b n, c quy, xi măng, thép.ả ấ ấ ơ ả ắ
Trang 24Nguyên nhân c a tình tr ng s lủ ạ ố ượng doanh nghi p áp d ng ki mệ ụ ể toán ch t th i cũng nh s n xu t s ch h n (ISO 14000) còn th p là do Nhàấ ả ư ả ấ ạ ơ ấ
nước ch a có nh ng chính sách c th đ tr c ti p ho c gián ti p b tư ữ ụ ể ể ự ế ặ ế ắ
bu c các doanh nghi p ph i th c hi n. Ngoài ra, nh n th c và hi u bi t vộ ệ ả ự ệ ậ ứ ể ế ề
ki m toán ch t th i và các l i ích mà nó mang l i cũng ch a cao. Các quyể ấ ả ợ ạ ư trình ki m toán ch t th i ch a để ấ ả ư ược nghiên c u, xây d ng cho các ngànhứ ự công nghi p nh m t s nệ ư ộ ố ước trên th gi i. Các s tay hế ớ ổ ướng d n k thu tẫ ỹ ậ
v ki m toán ch t th i ch a đề ể ấ ả ư ược ban hành và ph bi n r ng rãi trongổ ế ộ
c ng đ ng doanh nghi p. Bên c nh đó, nộ ồ ệ ạ ở ước ta cũng ch a có các nghiênư
c u đ xu t chính sách khuy n khích áp d ng ki m toán ch t th i trongứ ề ấ ế ụ ể ấ ả
qu n lý môi trả ường
1.2. Th c tr ng môi trự ạ ường ngành công nghi p nhu mệ ộ
1.2.1. Đ c đi m chung c a ch t th i ngành công nghi p nhu m [9, 10,ặ ể ủ ấ ả ệ ộ 11]
N ướ c th i ả
Nước th i ngành công nghi p d t nhu m r t đa d ng, đ c tr ng.ả ệ ệ ộ ấ ạ ặ ư
M i công đo n c a công ngh có d ng nỗ ạ ủ ệ ạ ước th i và đ c tính riêng c aả ặ ủ chúng. Nhìn chung, nước th i t c s d t nhu m có đ ki m, đ màu, kimả ừ ơ ở ệ ộ ộ ề ộ
lo i n ng, ch t r n l l ng, hàm lạ ặ ấ ắ ơ ử ượng ch t h u c cao, kh năng phânấ ữ ơ ả
h y sinh h c th p (BOD:COD<50%), COD dao đ ng khá l n (120÷10000ủ ọ ấ ộ ớ mgO2/l), pH = 5÷12. M c đ ô nhi m và lứ ộ ễ ượng nước th i dao đ ng l n,ả ộ ớ thay đ i theo mùa, ph thu c vào m t hàng và ch t lổ ụ ộ ặ ấ ượng s n ph m.ả ẩ
Thành ph n chính c a nầ ủ ước th i nhu m bao g m:ả ộ ồ
Trang 25 Các ch t h u c : thu c nhu m (ho t tính, phân tán, tr c ti p, axit,ấ ữ ơ ố ộ ạ ự ế hoàn nguyên), ch t ph tr , ch t màu, ch t c m màu… ấ ụ ợ ấ ấ ầ
Các ch t vô c : các mu i kim lo i, axit, xút,ch t gi t t y ấ ơ ố ạ ấ ặ ẩ
D u m bôi tr n máy mócầ ỡ ơ
Khí th i ả
Khí th i sinh ra ph n l n t : đ t than đ v n hành lò h i, s n xu t,ả ầ ớ ừ ố ể ậ ơ ả ấ thi t b làm l nh, đi u hòa và h i các hóa ch t s d ng. ế ị ạ ề ơ ấ ử ụ
Các khí ch y u c a ngành công nghi p nhu m bao g m: CO, SOủ ế ủ ệ ộ ồ 2,
NO2, NH3, CO2, b i bông, h i axit, h i xút, h i thu c nhu m…ụ ơ ơ ơ ố ộ
Ch t th i r n ấ ả ắ
Lượng ch t th i r n sinh ra t ngành công nghi p nhu m không đángấ ả ắ ừ ệ ộ
k so v i các ch t th i khác. Ch t th i ch y u là bao bì, v i v n, x thanể ớ ấ ả ấ ả ủ ế ả ụ ỉ rác sinh ho t,…ạ
Các ngu n th i ra ch t th i r n c a Công ty Trung Thu đồ ả ấ ả ắ ủ ược đ a raư
Trang 26Ch t th i nguy h i c a ngành nhu m là: các hóa ch t, thu c nhu mấ ả ạ ủ ộ ấ ố ộ
và ch t t y r a. Vì v y, các ngu n nấ ẩ ử ậ ồ ước th i nhu m b ô nhi m n ng b iả ộ ị ễ ặ ở các lo i ch t th i nguy h i sau:ạ ấ ả ạ
Các ch t h u c : halogen h u c , h p ch t vòng th m,…ấ ữ ơ ữ ơ ợ ấ ơ
Kim lo i n ng đ c h i: s t, k m, đ ng, chì, th y ngân, niken,ạ ặ ộ ạ ắ ẽ ồ ủ cadimi…
Các ch t đ c h i v i sinh v t: NaOH, Hấ ộ ạ ớ ậ 2SO4, K2Cr2O7,…
Các ch t khó phân h y sinh h c: etylen – oxit, PVA, ch t nhũ hóa,ấ ủ ọ ấ
ch t làm m m, ch t t o ph c, ch t tăng tr ng quang h c…ấ ề ấ ạ ứ ấ ắ ọ
D u th i khi thay th và b o trì các thi t bầ ả ế ả ế ị
Ngoài ra, m t lộ ượng ch t th i nguy h i d ng r n cũng đấ ả ạ ạ ắ ượ ạc t o ra
nh : các bao bì, thùng ch a hóa ch t, r dính d u, ư ứ ấ ẻ ầ
Đ c bi t, m t lặ ệ ộ ượng l n h i hóa ch t và các khí th i đ t than, lò h iớ ơ ấ ả ố ơ (CO, SO2,…) cũng gây đ c h i v i các sinh v t và con ngộ ạ ớ ậ ười
1.2.2. Th c tr ng công tác x lý nự ạ ử ước th i ngành công nghi p nhu mả ệ ộ [4, 6, 11, 12]
Hi n nay, Vi t Nam có trên 1000 doanh nghi p d t nhu m v i cácệ ệ ệ ệ ộ ớ quy mô khác nhau. Hàng năm, ngành s d ng hàng nghìn t n các lo i hóaử ụ ấ ạ
ch t, thu c nhu m. Hi u su t s d ng c a các lo i thu c nhu m n mấ ố ộ ệ ấ ử ụ ủ ạ ố ộ ằ trong kho ng 70÷80%, t i đa cũng ch đả ố ỉ ược 95%. Nh v y, m t lư ậ ộ ượng các
lo i hóa ch t, thu c nhu m s b th i ra môi trạ ấ ố ộ ẽ ị ả ường. Theo th ng kê, hàngố năm ngành d t nhu m th i vào môi trệ ộ ả ường kho ng 30÷40 tri u mả ệ 3 nướ c
th i, trong đó ch có kho ng 10% lả ỉ ả ượng nước th i này đả ược x lý trử ướ ckhi th i vào môi trả ường
Trang 27Hi n nay, trên th gi i và Vi t Nam có r t nhi u phệ ế ớ ở ệ ấ ề ương pháp để
x lý nử ước th i công nghi p nhu m. C th là các phả ệ ộ ụ ể ương pháp sau:
Phương pháp hóa lý
Các phương pháp hóa lý đ n thu n có đ c đi m chung là chuy nơ ầ ặ ể ể
ch t ô nhi m t pha này sang pha khác mà không làm bi n đ i b n ch t,ấ ễ ừ ế ổ ả ấ
c u trúc c a ch t đó. Do đó, phấ ủ ấ ương pháp hóa lý có nhược đi m chung làể không x lý tri t đ ch t màu đ chuy n chúng thành các ch t không gây ôử ệ ể ấ ể ể ấ nhi m ho c các ch t d phân h y sinh h c h n. ễ ặ ấ ễ ủ ọ ơ
Các phương pháp hóa lý thường được s d ng đ x lý nử ụ ể ử ước th iả nhu m là: keo t , h p ph , l cộ ụ ấ ụ ọ
Ph ươ ng pháp keo t ụ
Hi n tệ ượng keo t là hi n tụ ệ ượng các h t keo cùng lo i có th hútạ ạ ể nhau t o thành nh ng t p h p h t có kích thạ ữ ậ ợ ạ ước và kh i lố ượng đ l n đủ ớ ể
có th l ng xu ng do tr ng l c trong m t th i gian đ ng n. ể ắ ố ọ ự ộ ờ ủ ắ
Phương pháp keo t đ x lý ch t màu d t nhu m là phụ ể ử ấ ệ ộ ương pháp tách lo i ch t màu gây ô nhi m ra kh i nạ ấ ễ ỏ ước d a trên hi n tự ệ ượng keo t ụ
V nguyên t c, do có đ phân tán l n, di n tích b m t riêng l n nênề ắ ộ ớ ệ ề ặ ớ các h t keo có xu hạ ướng hút nhau nh các l c b m t. Song, do các h t keoờ ự ề ặ ạ cùng lo i tích đi n cùng d u đ c tr ng b ng th zeta ( ) nên các h t keoạ ệ ấ ặ ư ằ ế ξ ạ luôn đ y nhau b i l c đ y tĩnh đi n, ngăn chúng hút nhau t o h t l n h nẩ ở ự ẩ ệ ạ ạ ớ ơ
và l ng xu ng. Nh v y th càng l n h keo càng b n (khó k t t a), thắ ố ư ậ ếξ ớ ệ ề ế ủ ế càng nh h t keo càng d b keo t , trong tr ng h p lý t ng khi b ng
0 thì h t không tích đi n và d dàng hút nhau b i l c b m t t o h t l nạ ệ ễ ở ự ề ặ ạ ạ ớ
h n có th l ng đơ ể ắ ược. Đó là c s c a phơ ở ủ ương pháp keo t ụ
Trang 28Hình 1.2: C u t o h t keo ấ ạ ạ
Hình 1.3: S thay đ i th theo kho ng cách t b m t h t keo ự ổ ế ξ ả ừ ề ặ ạ
Các ch t keo t thấ ụ ường dùng: phèn nhôm Al2(SO4)3.nH2O (n=14÷18),
mu i s t Feố ắ 2(SO4)3.nH2O ho c FeClặ 3.nH2O (n=1÷6), PAC
Các ch t tr keo t g mấ ợ ụ ồ : ch t hi u ch nh pH, dungấ ệ ỉ d ch axit silixicị
ho t tính, b t đ t sét và polime (PAA polyacrylamit). Các ch t hi u ch nhạ ộ ấ ấ ệ ỉ
pH có tác d ng n đ nh pH tăng hi u qu keo t Axit silixic ho t tính, b tụ ổ ị ệ ả ụ ạ ộ
Trang 29đ t sét và polime có chung đ c đi m là mang đi n tích và hút các h t keoấ ặ ể ệ ạ
nh mang đi n tích trái d u v i nó đ t o bông c n l n. ỏ ệ ấ ớ ể ạ ặ ớ
Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n quá trình keo t g m có: pH, các y u tế ụ ồ ế ố
h u c (t o ph c, h p ph ) làm b n h t keo, khu y tr n … ữ ơ ạ ứ ấ ụ ề ạ ấ ộ
Ph ươ ng pháp h p ph ấ ụ
H p ph là s tích lũy ch t trên b m t phân cách pha. Ch t có bấ ụ ự ấ ề ặ ấ ề
m t trên đó x y ra s h p ph đặ ả ự ấ ụ ược g i là ch t h p ph , ch t đọ ấ ấ ụ ấ ược tích lũy trên b m t là ch t b h p ph ề ặ ấ ị ấ ụ
D a trên b n ch t l c h p ph có th phân lo i h p ph v t lý vàự ả ấ ự ấ ụ ể ạ ấ ụ ậ
h p ph hóa h c. Trong đó, h p ph v t lý gây ra b i l c Van der Waalsấ ụ ọ ấ ụ ậ ở ự còn h p ph hóa h c gây ra b i liên k t hóa h c. ấ ụ ọ ở ế ọ
V các y u t nh hề ế ố ả ưởng đ n kh năng h p ph thì nói chung ch tế ả ấ ụ ấ
có di n tích b m t riêng càng l n thì kh năng h p ph càng cao. Tuyệ ề ặ ớ ả ấ ụ nhiên, di n tích b m t riêng m i nói lên ti m năng h p ph , nó là đi uệ ề ặ ớ ề ấ ụ ề
ki n c n nh ng ch a đ Đ s h p ph x y ra t t, nh t là h p ph hóaệ ầ ư ư ủ ể ự ấ ụ ả ố ấ ấ ụ
h c, thì còn ph i xét đ n y u t tọ ả ế ế ố ương thích v kích c ch t b h p ph vàề ỡ ấ ị ấ ụ kích thước mao qu n ch t h p ph (v i v t li u x p), tả ấ ấ ụ ớ ậ ệ ố ương tác, liên k tế
ho c ). Đ i lặ α ạ ượng h p ph là m t hàm c a nhi t đ , n ng đ ho c ápấ ụ ộ ủ ệ ộ ồ ộ ặ
su t: a = a(T,C) ho c a = a(T, P), khi c đ nh nhi t đ trong phấ ặ ố ị ệ ộ ương trình trên ta được đường h p ph đ ng nhi t. ấ ụ ẳ ệ
Trang 30Đ mô t s h p ph tr ng thái cân b ng ngể ả ự ấ ụ ở ạ ằ ười ta thường dùng các phương trình đ ng nhi t h p ph , khi đó, đ i lẳ ệ ấ ụ ạ ượng h p ph cân b ngấ ụ ằ
ph thu c vào n ng đ ch t b h p ph (pha l ng) hay áp su t riêng ph nụ ộ ồ ộ ấ ị ấ ụ ỏ ấ ầ
c a ch t b h p ph (pha khí) khi cân b ng. Có nhi u phủ ấ ị ấ ụ ằ ề ương trình đ ngẳ nhi t h p ph đệ ấ ụ ược thi t l p cho h p ph trong nh ng trế ậ ấ ụ ữ ường h p khácợ nhau (đ n l p, đa l p, h p ph v t lý, hóa h c, h p ph trên b m t phânơ ớ ớ ấ ụ ậ ọ ấ ụ ề ặ cách pha r n l ng, l ng khí…), nh ng đ i v i h p ph trên b m t phânắ ỏ ỏ ư ố ớ ấ ụ ề ặ cách pha r n l ng thì quan tr ng nh t là phắ ỏ ọ ấ ương trình h p ph đ ng nhi tấ ụ ẳ ệ Langmuir và phương trình h p ph đ ng nhi t Freundlich: ấ ụ ẳ ệ
a: đ i lạ ượng h p ph cân b ng (g ch t b h p ph /g ch t h p ph ). ấ ụ ằ ấ ị ấ ụ ấ ấ ụamax: đ i lạ ượng h p ph c c đ i (g ch t b h p ph khi nó che phấ ụ ự ạ ấ ị ấ ụ ủ toàn b b m t ch t h p ph ). ộ ề ặ ấ ấ ụ
C: n ng đ ch t b h p ph trong dung d ch (g/L, mol/L). ồ ộ ấ ị ấ ụ ị
k: h ng s cân b ng: h p ph gi i h p. ằ ố ằ ấ ụ↔ ả ấ
Các ch t h p ph s d ng trong x lý nấ ấ ụ ử ụ ử ước th i d t nhu m: cacbonả ệ ộ
ho t tính, các ch t h p ph vô c khác (đ t sét, than bùn, silic oxit, m t sạ ấ ấ ụ ơ ấ ộ ố khoáng…),…
H p ph là phấ ụ ương pháp được nghĩ đ n nhi u trong x lý thu cế ề ử ố nhu m ho t tính. Tuy nhiên, nhộ ạ ược đi m c a phể ủ ương pháp này n m trongằ chính b n ch t c a nó là chuy n ch t màu t pha này sang pha khác và đòiả ấ ủ ể ấ ừ
Trang 31h i th i gian ti p xúc, t o m t lỏ ờ ế ạ ộ ượng th i sau h p ph , không x lý tri tả ấ ụ ử ệ
đ ch t ô nhi m. ể ấ ễ
Ph ươ ng pháp l c ọ
Các k thu t l c thông thỹ ậ ọ ường là quá trình tách ch t r n ra kh i nấ ắ ỏ ướ ckhi cho nước đi qua v t li u l c có th gi c n và cho nậ ệ ọ ể ữ ặ ước đi qua. Các kỹ thu t l c thông thậ ọ ường không x lý đử ược các t p ch t tan nói chung vàạ ấ thu c nhu m nói riêng. ố ộ
Các k thu t l c màng, có th tách đỹ ậ ọ ể ược thu c nhu m tan ra kh iố ộ ỏ
nước th i d t nhu m g m có vi l c, siêu l c, th m th u ngả ệ ộ ồ ọ ọ ẩ ấ ược và đi nệ
th m tích. Đi m khác bi t gi a ba k thu t trên là kích thẩ ể ệ ữ ỹ ậ ước h t mà chúngạ
có th l c để ọ ược. Quá trình vi l c có đọ ường kính l màng t 0,1÷10 µm, siêuỗ ừ
l c có kích thọ ướ ỗc l màng trong kho ng 2 ÷ 100nm, còn trong th m th uả ẩ ấ
ngượ ỗc l màng có kích th c t 0,5 ÷ 2nm. Siêu l c có th l c đứ ừ ọ ể ọ ược các
ph n t kích c nano, cùng v i các hi u ng h p ph , t o màng th c p,ầ ử ở ỡ ớ ệ ứ ấ ụ ạ ứ ấ siêu l c cho phép l c các phân t Trong phọ ọ ử ương pháp th m th u ngẩ ấ ượ c,màng ch cho phép nỉ ước đi qua trong khi mu i, axit và các phân t h u cố ử ữ ơ không đi qua do đ t vào dung d ch nặ ị ước th i c n x lý m t áp su t l n h nả ầ ử ộ ấ ớ ơ
áp su t th m th u c a dung d ch đó. Trong các k thu t màng thì k thu tấ ẩ ấ ủ ị ỹ ậ ỹ ậ siêu l c có th lo i b các ch t tan v i kh i lọ ể ạ ỏ ấ ớ ố ượng phân t l n cử ớ ỡ 1000÷100.000 g/mol. Tuy nhiên, nó không l c đọ ược các lo i thu c nhu mạ ố ộ tan và có phân t lử ượng th p. Vi c lo i b các lo i thu c nhu m này đấ ệ ạ ỏ ạ ố ộ ượ c
th c hi n b ng phự ệ ằ ương pháp l c nano và th m th u ngọ ẩ ấ ược. L c nano đãọ
được ch ng minh là có th tách thu c nhu m ho t tính có kh i lứ ể ố ộ ạ ố ượng phân
t kho ng 400g/mol ra kh i nử ả ỏ ước th i. ả
Tuy v i nh ng u đi m trên nh ng giá thành c a màng, thi t b l cớ ữ ư ể ư ủ ế ị ọ cao và năng su t th p do thu c nhu m l ng xu ng làm b n màng. ấ ấ ố ộ ắ ố ẩ
Trang 32Phương pháp sinh h c ọ
C s c a phơ ở ủ ương pháp sinh h c là s d ng các vi sinh v t đ phânọ ử ụ ậ ể
h y các h p ch t h u c trong nủ ợ ấ ữ ơ ước th i. Phả ương pháp sinh h c đ t hi uọ ặ ệ
qu cao trong x lý nả ử ước th i ch a các ch t h u c d phân h y sinh h cả ứ ấ ữ ơ ễ ủ ọ
v i pH, nhi t đ , ch ng vi sinh thích h p và không ch a các ch t đ c làmớ ệ ộ ủ ợ ứ ấ ộ
c ch vi sinh. Tuy nhiên, n c th i nhu m ch a thu c nhu m r t b n vi
sinh h u nh không b phân h y sinh h c. Vì v y đ x lý nầ ư ị ủ ọ ậ ể ử ước th i d tả ệ nhu m c n qua hai bộ ầ ước: ti n x lý ch t h u c khó phân gi i sinh h cề ử ấ ữ ơ ả ọ chuy n chúng thành nh ng ch t có th phân h y sinh h c, ti p theo là dùngể ữ ấ ể ủ ọ ế
phương pháp vi sinh.
X lý sinh h c có th là x lý vi sinh hi u khí ho c y m khí tùyử ọ ể ử ế ặ ế thu c vào s có m t hay không có m t oxy. Quá trình y m khí x y ra sộ ự ặ ặ ế ả ự
kh còn quá trình hi u khí x y ra s oxy hóa các ch t h u c Quá trìnhử ế ả ự ấ ữ ơ
y m khí có th ch y v i t i lế ể ạ ớ ả ượng h u c l n, lo i b m t lữ ơ ớ ạ ỏ ộ ượng l n cácớ
ch t h u c đ ng th i t o ra khí sinh h c, tiêu t n ít năng lấ ữ ơ ồ ờ ạ ọ ố ượng. Lượ ngbùn th i c a quá trình y m khí r t th p. Tuy nhiên, hi u qu kh màu c aả ủ ế ấ ấ ệ ả ử ủ quá trình này không cao (đ i v i thu c nhu m axit là 80÷90%, thu c nhu mố ớ ố ộ ố ộ
tr c ti p là 81%). Ngự ế ượ ạc l i, quá trình hi u khí có hi u su t cao trên 85%ế ệ ấ
nh ng nó l i tiêu t n năng lư ạ ố ượng cho s c khí và t o lụ ạ ượng bùn th i l n.ả ớ
Có th s d ng quá trình vi sinh y m khí đ kh màu thu c nhu mể ử ụ ế ể ử ố ộ azo và các thu c nhu m tan khác đ t o thành amin tố ộ ể ạ ương ng. Song cácứ amin t o ra có tính đ c l n h n thu c nhu m ban đ u t c là có m c đ ôạ ộ ớ ơ ố ộ ầ ứ ứ ộ nhi m cao h n. ễ ơ
Người ta có th s d ng k t h p hai quá trình trên: y m khí làmể ử ụ ế ợ ế
gi m đ màu và x lý h u c n ng đ cao, ti p theo là hi u khí đ oxy hóaả ộ ử ữ ơ ồ ộ ế ế ể các amin sinh ra b i các quá trình trở ước.
Trang 33Ngoài ra, người ta có th kh màu thu c nhu m b ng vi c s d ngể ử ố ộ ằ ệ ử ụ các vi khu n, n m, t o và n m men. C ch c a quá trình này thẩ ấ ả ấ ơ ế ủ ường đi từ
h p ph thu c nhu m lên sinh kh i t bào r i phân gi i ch t màu b ng hấ ụ ố ộ ố ế ồ ả ấ ằ ệ enzim.
Phương pháp đi n hóa ệ
Phương pháp này đã đượ ức ng d ng đ x lý nụ ể ử ước th i d t nhu m.ả ệ ộ
Phương pháp này d a trên c s quá trình oxy hóa/ kh x y ra trên các đi nự ơ ở ử ả ệ
c c. anot, nự Ở ước và các ion clorua b oxy hóa d n đ n s hình thành Oị ẫ ế ự 2,
O3, Cl2 và các g c là tác nhân oxy hóa các ch t h u c trong dung d ch. Quáố ấ ữ ơ ị trình kh đi n hóa các h p ch t h u c nh thu c nhu m, catot, k t h pử ệ ợ ấ ữ ơ ư ố ộ ở ế ợ
v i ph n ng oxy hóa đi n hóa và quá trình tuy n n i, keo t đi n hóa d nớ ả ứ ệ ể ổ ụ ệ ẫ
đ n hi u su t x lý màu và khoáng hóa cao. ế ệ ấ ử
Phương pháp đi n hóa v i đi n c c nhôm ho c s t là công ngh xệ ớ ệ ự ặ ắ ệ ử
lý hi u qu đ màu, COD, BOD, kim lo i n ng, ch t r n l l ng. Nghiênệ ả ộ ạ ặ ấ ắ ơ ử
c u cho th y hi u su t x lý các lo i nứ ấ ệ ấ ử ạ ước th i nhu m ch a nhi u lo iả ộ ứ ề ạ thu c nhu m khác nhau có kh năng đ t t i 90%. Đây là phố ộ ả ạ ớ ương pháp
được ch ng minh hi u qu đ i v i vi c x lý đ màu, COD, BOD, kimứ ệ ả ố ớ ệ ử ộ
lo i n ng, ch t r n l l ng c a nạ ặ ấ ắ ơ ử ủ ước th i d t nhu m. Tuy nhiên, phả ệ ộ ươ ngpháp đi n hóa có giá thành cao do tiêu t n năng lệ ố ượng và kim lo i làm đi nạ ệ
c c.ự
Phương pháp hóa h c ọ
u đi m n i b t c a các ph ng pháp hóa h c so v i các ph ng
pháp hóa lý là bi n đ i, phân h y ch t ô nhi m (ch t màu) thành các ch tế ổ ủ ấ ễ ấ ấ
d phân h y sinh h c ho c không ô nhi m ch không ph i chuy n chúngễ ủ ọ ặ ễ ứ ả ể
t pha này sang pha khác. ừ
Trang 34So v i phớ ương pháp vi sinh thì t c đ x lý ch t th i b ng phố ộ ử ấ ả ằ ươ ngpháp hóa h c nhanh h n nhi u. ọ ơ ề
X lý nử ước th i nhu m b ng phả ộ ằ ương pháp hóa h c g m 2 ph n ngọ ồ ả ứ chính: oxy hóa và kh ch t gây ô nhi m.ử ấ ễ
Kh hóa h c ử ọ
Đượ ức ng d ng trong trụ ường h p nợ ước th i ch a các ch t d bả ứ ấ ễ ị
kh Phử ương pháp kh hóa h c hi u qu v i các thu c nhu m azo nhử ọ ệ ả ớ ố ộ ờ phân gi i liên k t azo t o thành các amin th m không màu có kh năngả ế ạ ơ ả phân gi i vi sinh hi u khí t t h n thu c nhu m g c. ả ế ố ơ ố ộ ố
Kh hóa h c trên c s natri bohidrid, xúc tác bisunfit áp d ng v iử ọ ơ ở ụ ớ thu c nhu m tan trong nố ộ ước nh thu c nhu m tr c ti p, axit, ho t tínhư ố ộ ự ế ạ
ch a các nhóm azo ho c các nhóm kh đứ ặ ử ược và thu c nhu m ph c đ ng.ố ộ ứ ồ Quy trình này có th kh màu trên 90%. ể ử
Oxy hóa hóa h c ọ
Oxy hóa b ng các tác nhân oxy hóa thông th ằ ườ ng
Các ch t oxy hóa thông thấ ường nh : clo, clodioxit, natri hipoclorit,ư kali permanganate, ozon, dicromat, hidropeoxit… có th để ược dùng đ oxyể hóa các ch t ô nhi m nói chung và thu c nhu m nói riêng. Quá trình oxyấ ễ ố ộ hóa tiêu t n m t lố ộ ượng l n tác nhân oxy hóa. Do đó, quá trình oxy hóa hóaớ
h c ch đọ ỉ ược s d ng trong trử ụ ường h p khi ch t ô nhi m không th lo iợ ấ ễ ể ạ
b b ng các phỏ ằ ương pháp khác. Kh năng oxy hóa đả ược xác đ nh b i thị ở ế oxy hóa:
B ng 1.3: Th oxy hóa c a m t s c p oxy hóa/ khả ế ủ ộ ố ặ ử
C p oxy ặ
hóa/khử
O3/O2 OH•/O2 Cl2/2Cl H2O2/H2O KMnO4/Mn2+
Trang 35Th oxy hóa (V)ế 2,07 2,8 0,94 0,68 0,59
Oxy hóa tiên ti n (Advanced Oxidation Processes AOPs) ế
Các quá trình oxi hóa ti n ti n d a trên s t o thành các g c t doế ế ự ự ạ ố ự
ho t đ ng nh OHạ ộ ư •, g c t do này đóng vai trò m t tác nhân oxi hóa khôngố ự ộ
ch n l c. Trong các quá trình này, s khoáng hóa hoàn toàn thu đọ ọ ự ượ ở ề c đi u
ki n nhi t đ áp su t bình thệ ệ ộ ấ ường.
Các quá trình oxi hóa tiên ti n phân bi t nhau cách th c t o ra g cế ệ ở ứ ạ ố
t do. G c t do có th đự ố ự ể ượ ạc t o ra b ng nhi u cách: chi u tia UV, sằ ề ế ự phân ly c a Hủ 2O2 (có xúc tác), O3.
Các quá trình oxi hóa tiên ti n bao g m: quang hóa, ozon hóa, các hế ồ ệ Fenton (H2O2/Fe2+) và h ki u Fenton (Hệ ể 2O2/Fe3+)
Quang hóa
G c t do đố ự ượ ạc t o thành dưới tác d ng c a b c x t ngo i.ụ ủ ứ ạ ử ạ
Quang hóa không xúc tác: b c x t ngo i năng lứ ạ ử ạ ượng cao được h pấ
th b i các phân t , đ a phân t ch t h p th lên tr ng thái kích thích. ụ ở ử ư ử ấ ấ ụ ạ Ở
tr ng thái này kh năng ph n ng c a nó là r t l n, nó phân h y cho cácạ ả ả ứ ủ ấ ớ ủ
ch t ít đ c h n ho c kh i mào ph n ng dây chuy n phân h y các ch tấ ộ ơ ặ ơ ả ứ ề ủ ấ
h u c trong h Ph n ng t o thành g c OH* : ữ ơ ệ ả ứ ạ ố
g c OH* ố
*
Trang 36Quá trình xúc tác quang hóa: xúc tác thường là ch t bán d n nh TiOấ ẫ ư 2
d ng anatase. Ch t bán d n h p th năng lạ ấ ẫ ấ ụ ượng ánh sáng phù h p v iợ ớ kho ng cách năng lả ượng gi a hai vùng d n không d n t o ra c p eữ ẫ ẫ ạ ặ lỗ
tr ng. ố
2 h
TiO ν e− + h+, h+ là l tr ngỗ ố
C p eặ l tr ng đóng vai trò h oxi hóa – kh trên b m t ch t bánỗ ố ệ ử ề ặ ấ
d n, th c hi n ph n ng oxi hóa kh phân h y các ch t h u c Thêm vàoẫ ự ệ ả ứ ử ủ ấ ữ ơ
đó OH• cũng được sinh ra trong quá trình này, do đó ch t h u c không chấ ữ ơ ỉ
b phân h y b i ph n ng oxi hóa kh mà còn b i ph n ng v i g c t doị ủ ở ả ứ ử ở ả ứ ớ ố ự
Các quá trình ozon hóa g m có: ồ
Quá trình UV/O3: quá trình ozon hóa được h tr b ng vi c chi u ánhỗ ợ ằ ệ ế sáng t ngo i đ tăng hi u qu t o OHử ạ ể ệ ả ạ • hay t o 2OHạ • v i n ng đ caoớ ồ ộ
h n. ơ
Quá trình H2O2/O3: ph n ng gi a Oả ứ ữ 3 và H2O2 tăng s t o thành g cự ạ ố
OH•. Trong trường h p này, ngoài g c OHợ ố • còn có g c HOố 2• (t o ra tạ ừ
H2O2). Vì v y ph n ng oxi hóa ch t h u c đ t hi u qu cao h n. ậ ả ứ ấ ữ ơ ạ ệ ả ơ
Quá trình H2O2/UV/O3: là s k t h p c a các quá trình UV/Oự ế ợ ủ 3,
H2O2/O3, UV/H2O2 đ thu để ược h b c 3. Đây là quá trình hi u qu nh tệ ậ ệ ả ấ trong x lý nử ước th i ô nhi m n ng và cho phép gi m TOC, khoáng hóaả ễ ặ ả hoàn toàn ch t ô nhi m. C ch t o g c t do đấ ễ ơ ế ạ ố ự ược ch ra trong ph n ng:ỉ ả ứ
Trang 37H O+ O ν H + O
Các h Fenton (Hệ 2O2/Fe ) và h ki u Fenton (H2+ ệ ể 2O2/Fe3+ )
Là các h ph n ng trong đó g c t do OH• đệ ả ứ ố ự ượ ạc t o ra do s phânự
ly c a Hủ 2O2 xúc tác b i Feở 2+, Fe3+ :
Ngoài ra còn có các h trên c s h Fenton có s d ng thêm UVệ ơ ở ệ ử ụ
ho c oxalat đ tăng cặ ể ường ph n ng oxi hóa các h p ch t h u c , hả ứ ợ ấ ữ ơ ệ quang Fenton tái t o xúc tác nh b c x t ngo i: ạ ờ ứ ạ ử ạ Fe(O )H 2 + Fe2 + +HO*.
H Fenton có kh năng x lý thu c nhu m tan (ho t tính, axit, tr cệ ả ử ố ộ ạ ự
ti p), thu c nhu m không tan (hoàn nguyên, phân tán) ngay c khi nế ố ộ ả ướ c
th i có n ng đ màu cao. S oxi hóa cũng làm gi m COD c a nả ồ ộ ự ả ủ ước th iả
đ ng th i tăng kh năng phân h y sinh h c c a các s n ph m sau ph nồ ờ ả ủ ọ ủ ả ẩ ả
ng. So sánh v i các quá trình oxi hóa kh x lý thu c nhu m nh đi n
hóa, ozon, hypclorit thì Fenton đ t đạ ược hi u qu x lý t t nh t. Nhệ ả ử ố ấ ượ c
đi m c a phể ủ ương pháp này là s n sinh lả ượng bùn th i l n t quá trình keoả ớ ừ
Trang 38t c a ch t ph n ng v i thu c nhu m. H n n a, do h Fenton th c hi nụ ủ ấ ả ứ ớ ố ộ ơ ữ ệ ự ệ
pH axit c 3÷4 nên sau ph n ng t n hóa ch t đ trung hòa l i n c th i
đã x lý. ử
Phương pháp oxy hóa pha l ng ỏ
Oxi hóa pha l ng là quá trình oxi hóa b i các g c t do x y ra khiỏ ở ố ự ả
m t dung d ch ch a các ch t h u c (ho c vô c ) độ ị ứ ấ ữ ơ ặ ơ ược khu y tr n t t v iấ ộ ố ớ khí oxy ho c tác nhân oxi hóa khác nhi t đ kho ng 150ặ ở ệ ộ ả oC đ n 325ế oC. Áp
su t 20÷210 at đấ ược đ t vào h đ tăng cặ ệ ể ường ph n ng và ki m soát sả ứ ể ự bay h i. ơ
Phương pháp này thu được k t qu x lý t t n u nh các đi u ki nế ả ử ố ế ư ề ệ nhi t đ , áp su t đệ ộ ấ ượ ố ưc t i u hóa. Tuy nhiên đây là phương pháp có chi phí khá cao n u th c hi n nhi t đ , áp su t cao (chi phí thi t b , năng lế ự ệ ở ệ ộ ấ ế ị ượng,
…). Vì v y, tùy thu c vào yêu c u x lý mà cân đ i gi a m c đ oxi hóaậ ộ ầ ử ố ữ ứ ộ
c n thi t và chi phí x lý. ầ ế ử
CHƯƠNG 2 Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
Trang 392.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a đ tài là: nứ ủ ề ước th i, khí th i, ch t th iả ả ấ ả
r n, ch t th i nguy h i sinh ra t dây chuy n nhu m c a Công ty D t mayắ ấ ả ạ ừ ề ộ ủ ệ Trung Thu. Trong đó, tr ng tâm ki m toán là nọ ể ước th i. ả
Gi i thi u c s s n xu t đớ ệ ơ ở ả ấ ược ki m toánể
T ng lao đ ng c a công ty : 48 ngổ ộ ủ ười
V trí đ a lý c a Công ty c ph n D t may Trung Thu xem hìnhị ị ủ ổ ầ ệ ở 2.1
S đ t ch c Công ty c ph n D t may Trung Thu xem hình 2.2.ơ ồ ổ ứ ổ ầ ệ ở
Trang 40Hình 2.1:S đ v trí Công ty D t may Trung Thu ơ ồ ị ệ