Tham khảo miễn phí
Trang 1QUẢN TRỊ BÁN HÀNG
SALES MANAGEMENT
GIẢNG VIÊN: THAC SY QUACH KIM CUO’'NG
GIAM DOC KINH DOANH TAP DOAN ERICSSON
CHUYEN GIA TƯ VẤN VÀ ĐÀO TẠO PHÁT TRIÊN DOANH NGHIỆP
Trang 2MOT SO CHÚ Ý
> Đây không chỉ đơn thuần là một bài giảng mà còn là
một cuộc thảo luận có tính chất chia sẻ kinh nghiệm
> Khuyến khích thảo luận trong khuôn khổ thời gian
cho phép
> Trong qua trính trình bày có điều gi chưa rõ, có thể
hỏi ngay hoặc hồi vào phần cuối cùng “Câu hỏi và trả lời”
> Trong quỹ thời gian cho phép, những thắc mắc sẽ
được giai dap trực tiếp tại lớp Những thắc mắc chưa giai dap tai lớp sẽ trả lời trực tiếp cho người hỏi sau
đó
> Thao luận chứ không tranh cai ding sai.
Trang 4II,
Il
IV
VI
NOI DUNG CHUYEN DE
CON DUONG NGHE NGHIEP BAN HANG & CHAN DUNG NHA QLBH THANH CONG
VAI TRO VA NHIEM VU CUA NGUOI QLBH
THIET LAP MOT TO CHUC BAN HANG
LAP KE HOACH BAN HANG
VAN HANH TO CHUC BAN HANG
DANH GIA BAN HANG
Trang 5I.CON ĐƯỜNG NGHỀ NGHIỆP BAN HANG & CHAN
Assistant Sales Manager/ Deputy Sales Manager Assistant to Sales Manager/ Sales Administrator
(directly supervise sales force) (not directly supervise sales force)
Trưởng phong ban hang (Sales Manager)
TP bán hàng khu vực (Regional Sales Manager)
TP bán hàng toàn quốc (National Sales Manager)
Ỷ
GD ban hang (Sales Director)
GD ban hang & tiép thi (Sales & Marketing Director)
GD thuong mai (Commercial Director)
Ỷ
Người đứng đầu tổ chức (Top Management)
Trang 62 Chân dung nhà quản lý bán hàng thành công
Thói quen làm việc:
Thực tiễn, hiệu quả, ra thị trường thường xuyên, quản lý thời gian
Trang 7II VAI TRO VA NHIEM VU CUA NGUOI QUAN
LY BAN HANG
I Xây dựng kế hoạch và chiến lược bán hàng
2 Quản trị hành chính liên quan đến bán hàng: quản trị cơ sở dữ
liệu khách hàng, số liệu, báo cáo bán hàng,,
3 Đào tạo và huấn luyện cho nhân viên: hướng dẫn nhân viên
về kỹ năng bán hàng, xử lý các tình ng bán hàng khác
nhau, giải quyết khiếu nại, định giá,
4 Hoàn thành chỉ tiêu: người QLBH phải có khả năng dẫn dắt
đội ngũ nhân viên đạt và vượt chỉ tiêu đặt ra
5 Theo dõi, giám sát doanh thu so với kế hoạch được giao
6 Thủ lĩnh: phải là thủ lĩnh chính thức và cả không chính thức
7 Thúc đẩy nhân viên bán hàng: phải có khả năng động viên,
thúc đẩy, phát triển nhân viên bán hàng
Trang 8II THIẾT LẬP MỘT TỔ CHỨC BÁN HÀNG
III.1 Nguyên tac
Dựa trên độ lớn thị trường: từ đó tính ra tổ chức phù hợp để bao phủ thị
Có các dạng cấu trúc lực lượng bán hàng chính như sau:
X Cấu trúc theo lãnh thổ (Territorial sales force structure): vd
Cấu trúc theo sẩn phẩm (Product sales force structure): vd Cấu trúc theo khách hàng (Customer sales force structure): vd
Trang 9II THIẾT LẬP MOT TỔ CHỨC BAN HANG
= Tính toán độ lớn lực lượng bán hàng: (Theo khối lượng công việc)
Trên cơ sở số lượng NVBH tính ra các vị trí khác trực thuộc
tổ chức BH
Trang 10II THIẾT LẬP MOT TỔ CHỨC BAN HANG
= Tính toán độ lớn lực lượng bán hàng: (Theo doanh số tính trên đầu người)
vx Tính trung bình doanh số của I NVBH có thể đạt được trong
một năm
⁄ Dựa trên doanh số được giao, chiến lược mở rộng thị trường,
chiến lược tăng trưởng để tính toán số lượng NVBH cần có
vx Trên cơ sở số lượng NVBH tính ra các vị trí khác trực thuộc
tổ chức BH
Trang 11HIIL3 Quan niệm “Làm việc theo dự án” trong quản
lý bán hàng:
là 1 nhóm được thiết lập chuyên biệt để phụ trách
1 du an ban hang đặc biệt chang hạn như các dự án đấu thầu
Trang 12“ Thu nhập đầu người/Tổng sản phẩm quốc dân đầu người
“ Số liệu nhân khẩu học (Demosraphic)
" thốt eRe oe su dụng bình quần đầu người ở các
=._ Các yếu tố thị trường khác
Trang 13IV LẬP KẾ HOACH BÁN HÀNG
IV.1 Tiềm năng thị trường và doanh số bán
Suy diễn từ yếu tố thị trường (Market factor
derivation)
Phan tich tuong quan (Correlation analysis)
Nghiên cứu thi trudng (Market research)
Thử nghiệm thị trường (Test market)
Trang 14ly
IV.2 Lập dự bao (Sales forecast): udéc tinh san ludng/doanh
số bán cho 1 giai đoạn
a) Tam quan trong cua dy bao ban hang: rat quan trong,
là cơ sở cho việc tính toán khối luợng sản xuất, kế
hoạch hồ trợ, nguồn nhân lực, ngân sách, Dự báo chính
xác g1úp tiết kiệm chi phí và tối đa hóa khả năng bán
hàng
b)_ Các phương pháp dự báo
= Y kién chuyén gia
= Tong hop ti luc lugng ban hang lil!
= Du doan theo khuynh hướng v
= Phân tích các yếu tố thị trường
" Khảo sát người tiêu dùng
Trang 15IV.3 Lập ngân sách ty a) Loiich tw viéc lap ngan sach:
Cân đối dòng tiền mặt
Quản lý chi phí hiệu quả
Theo đõ1 mức độ hoàn thành chỉ tiêu
b) Tiến trình lập ngân sách: căn cứ vào
Doanh thu Chi phi ban hang
- Của lực lượng bán hàng
- Chi phi ban hang khác Chi phi hanh chanh
Chi phí tiếp thị (Quảng cáo, khuyến mãi, quan hệ cộng
đồng, tiếp thị trực tiếp, tiếp thị trên 1nternet) Chi phí động viên
Chi phí đào tạo nhân viên Các chi phí linh tĩnh khác
Trang 16ly
IV.4 Phan chia lãnh thổ và lộ trình bán hàng
a) Lý do phải thiết lập lãnh thổ bán hàng (sales
territory)
Đảm bảo mức độ bao phủ thị trường thích hợp Tăng cường hiệu quả của NVBH
Kiểm soát và đánh giá hoạt động của NVBH
Dé dàng thực hiện chức năng quản lý bán hang
và tiếp thị khác
Giảm chi phi ban hang
Hoàn thiện mối quan hệ với khách hàng
Trang 17
ly
IV.4 Phan chia lãnh thổ và lộ trình bán hàng
b)_ Quy trình thiết lập và phân chia lãnh thổ bán hàng:
= Tinh todn tiém nang ban hang của thị trường và khối
lượng công việc phải làm để bao phủ thi trường
= Phan chia thị trường thành nhiều khu vực (bánh thổ
bán hàng) khác nhau căn cứ trên tiểm năng bán hàng hoặc khối lượng công việc
= Cac lãnh thổ bán hàng có thể được phân chia bằng
nhau hoặc khác nhau
= Thiết kế nguyên tắc phân chia lãnh thổ bán hàng
Trang 18ly
IV.5 Chi tiéu/Han ngach
a) Muc dich cua chi tiéu ban hang
" Hoàn thành mục tiêu và khích lệ nhân viên bán hàng
“= Đánh giá năng suất và hiệu quả làm việc của nhân
viên bán hàng
“= Chỉ tiêu bán hàng thường sắn liền với lãnh thổ bán
hàng b)_ Các loại chỉ tiêu:
m Chỉ tiêu trên lợi nhuận
= Két hop cdc loại chỉ tiêu
Trang 19
V VÂN HANH TO CHUC BAN HANG
V.1 Thiét ké chinh sach
V.2 Tuyển dụng và chọn lựa nhân viên bán hàng
V.3 Hoà nhập nhân viên bán hàng mới vào tổ chức
V.4 Huấn luyện nhân viên bán hàng
V.5 Tiêu chuẩn thực hiện bán hàng và hệ thống báo cáo
V.6 Động viên và phát triển đội ngũ
V.7 Giám sát bán hàng
Trang 20
V.1 Thiết kế chính sách
A Chiến lược/chiến thuật bán hàng: chiến lược và chiến
thuật bán hàng cần được thiết kế phù hợp cho từng thời
điểm, ngành nghề, nguồn lực công ty, Chiến lược/chiến
thuật bán hàng thường dựa vào những USP (Unique Selling Point — Luan điểm bán hàng độc đáo) chính như sau:
& hệ th báo cá
Động viên &
phát triển =>
ddingu
chính sách "P#%> & Chọn lựa ®> NVBH mới =>
NVBH vào tổ chức
Trang 21
B Chính sách thu nhập:
Luong
Các khoản trợ cấp (Allowance) (dién thoại,
di chuyển, giải trí, quan hệ )
Thiét ké Tuyén dung Hoà nhập J Dong vien & Giám sát
Trang 22
V
C Chính sách động viên
“ Soạn thảo kế hoạch động viên nhân viên chỉ
tiết, hiệu quả và khả thi trong nøân sách cho
& hệ th báo c
Động viên &
phát triển =>
ddingu
chính sách "P#%> & Chọn lựa ®> NVBH mới => ‘=
Trang 23: Doanh số tăng thêm mong đợi
: Kế hoạch thực hiện chỉ tiết
Kiểm soát/Theo dõi
: Đánh giá 1 kế hoạch khuyến mại:
5 Khả năng tăng doanh số
Theo dõi hiệu quả khuyến mại: theo dõi về doanh số, thương hiệu trước trong và sau
khi khuyền mãi
chính sách "3> & Chọn lựa "3 NVBH mới ®> ˆ VỤ <a phate |
báo
Trang 24
V.2 Tuyển dụng và chọn lựa nhân viên bán hàng
a) _ Xác định dạng người mong muốn
b) Tìm nguồn: chọn nguồn ứng viên phù hgp dé tuyển dụng (Nội
bộ,đối thủ cạnh tranh, nhà cung cấp, các trường, công ty tuyển dung, quang cao, website e)
c) Gan loc: qua hồ sơ chọn những ứng viên có khả năng thành
công cao nhất với vị trí tuyển dung
d) Kiém tra: IQ, EQ
f) Kết luận: chọn những ứng viên phù hợp nhất
“The successful salesperson cares first for the customer,
second for the products” (Kotler on Marketing)
chính sách "%> & Chọn lựa => NVBH mới => _ phát triển => nani
Tiêu ch Thực hiệ
& hệ th báo cá
Trang 25
V.3 Hòa nhập NVBH mới vào tổ chức
A Mo ta công việc và tiêu chuẩn công việc: rất cần thiết
để tuyển dung NVBH va giup NVBH hiểu rõ về công việc của mình Cần có các nội dung chính sau:
chính sách "> & Chọn lựa => NVBH mới => ‘= ee phát triển => nc
bao ca
Trang 26
V.3 Hòa nhập NVBH mới vào tổ chức
B Thiết lập kênh truyền đạt hiệu quả: truyền dat dong vai tro rat
quan trong đối với hiệu quả hoạt động của phòng BH vì vậy cần thiết lập và thường xuyên hoàn thiện kênh truyền đạt Lưu ý có các kênh truyền đạt như sau
“ Kênh truyền đạt theo chiều dọc
= Kênh truyền đạt theo chiền ngang
Trang 27
V.4 Huấn luyện nhân viên bán hàng
Đầu tư vào nguồn nhân lực của công ty, giúp đỡ những người
bán hàng đạt năng suât cao hơn
Trang 28
A Gidi thiéu (Induction):
" Số tay nhân viên
_ Chính sách và thủ tục chung công ty
Chính sách và các thủ tục BH: chiến lược bán | hang, chinh sach
gia, thu nhập (Lương, hoa hồng, thưởng, trợ ere ), glam sat (Cac thủ tục báo SEO), dong vién (Thang tién ),
B Kiến thức sản phẩm:
= _ Đặc điểm sản phẩm
" Công nghệ
Định vị sản phẩm và khách hàng mục tiêu
“m Thị trường và đối thủ cạnh tranh
Luan diém ban hang d6éc ddo (Unique selling points)
Trang 29
- _ Điểm mạnh (Strength): cần lưu ý (ầm quan trọng khác nhau
theo từng thời điểm của từng điểm mạnh
C Phân tích SWOT: so với các đối thủ cạnh tranh chính
Điểm yếu (Weakness): can lưu ý tầm quan trong khác nhau
theo từng thời điểm của từng điểm yếu
Co hoi (opportunity):
- Su de doa (Threat):
Ty lệ và tam quan trong cua điểm mạnh so với điểm yếu nói
lên một sản phẩm dễ hay khó bán
: Cần hướng dẫn cho nhân viên biết cách tận dụng tối đa điểm
mạnh jrung hòa hoặc biến điểm yếu thành điểm manh, tranh thu
đón đầu các cơ hội và hạn chế hoặc đề ra kế hoạch dự phòng đối với các đe dọa
Động viên &
phát triển =>
ddingu
chính sách "P#%> & Chọn lựa ®> NVBH mới =>
NVBH vào tổ chức
Trang 30" NVBH phải tự lập kế hoạch làm việc cho riêng mình, phải sắp
xếp công việc hợp lý để đạt được kế hoạch để ra
Trang 31
D Các kỹ năng bán hàng
KỸ NĂNG LẬP LUẬN:
" Kỹ năng này đòi hỏi NVBH phải có kiến thức vững về sản phẩm
và sự hiểu biết rõ ràng về nhu cầu của khách hàng Từ đó hướng
khách hàng lựa chọn những sản phẩm của công ty
KỸ NĂNG GIAO TIẾP:
Thiét ké Tuyén dung Hoà nhập J Dong vien & Giám sát
chính sách "P#%> & Chọn lựa ®> NVBH mới => LÔ phun 1 we phattrién > -
wW NVB & hệ th bán hàng
bao c _
Trang 32“ Tránh những dấu hiệu tự mãn hay tự cao
“ Phục vụ khách hàng tốt và đưa ra những lời khuyên
“ Duy trì sự trung thành của khách hàng đối với sản phẩm
bao ca
Trang 33= Tong kết các nhu cầu của khách hàng
qua những cau hoi
“" Xác định các nhu cầu của khách hàng
qua buổi nói chuyỆn và đề nghị khách
hàng chọn mua sản phẩm của công ty
Tiêu ch
chính sách "> & Chọn lựa => NVBH mới => ‘= ee phát triển => nc
baoc
Trang 34- Công ty: Cơ cấu/Nsành kinh doanh/doanh số
- Những người liền quan trong cuộc thương lượng
- Các đối thủ cạnh tranh: chiến lược/giá/chào hàng/các khoản hoa hồng/người tham gia chính
= Tam lý: tự tin, thân thiện
khen ngợi của các KH khác, quà tặng, danh thiếp
“" Nguồn nhân lực: người dẫn đầu, ai phụ trách phần nào, ngoại hình
“" Hướng tiếp cận: chiến lược, gid ca, tron g6i
= Game plan (Luat choi): b6 tri ch6 ngồi, phân công đối thoại,
"= CA4c c4u hoi va tra Idi: dim bảo mỗi câu hồi đều đã được dự đoán trước và trả lời như thế nào
“_ Diễn tập: nhớ điều chỉnh sau khi diễn tập để buổi trình bày sẽ hoàn hảo hơn
ấ 1é J r2 Giám sát
chính sách "#> & Chọn lựa ®> NVBH mới => _ ae ` phát triển mà nail
báo cá
Trang 35E Các kỹ năng trình bày và thương lượng
*TRONG CUỘC THƯƠNG LƯỢNG
chính sách "P#%> & Chọn lựa ®> NVBH mới =>
Đến trước từ 5 —15 phút để sắp xếp
Sắp xếp chỗ ngồi
Chào hỏi, trao danh thiếp
Mở đầu sự thảo luận: cảm ơn khách hàng vì cơ hội này
Trình bày những điểm chính (thay phiên nhau nếu có
the dé tránh nhàm chán và khai thác tối đa lợi thê cua
& hệ th báo cá
Trang 36
E Các kỹ năng trình bày và thương lượng
*“TRONG CUỘC THƯƠNG LƯỢNG
= Hoi va trả lời
= Vuot qua su han đối (øiữ đúng øiá, cung ứng thêm
ñHữngHịcH tị cộng thêm, trình bày các ví af )
“ Vấn đề còn tồn tại: cách giải quyết như thế nào
= Cam ơn, chào tạm biệt
wW NVB & hệ th bán hàng
bao c _
Trang 37E Các kỹ năng trình bày và thương lượng
*SAU CUỘC THƯƠNG LƯỢNG:
" Gửi thư cám ơn + biên bản họp (1-2 ngày sau) + những vấn đề
còn lại
“ Gọi điện thoại cá nhân để đánh giá ý kiến phản hồi
“ Thảo luận trong đội ngũ, thực hiện các hành động cần thiết
“ Tiếp tục theo dõi cho đến khi kết thúc thành công
chính sách "> & Chọn lựa => NVBH mới => ‘= ee phát triển => nc
bao ca
Trang 38
F Các bước bán hàng:
“" Mục tiêu của bán hàng cá nhân là tìm kiếm khách hàng
mới và bán hàng cho họ
“ Hầu hết những nøười bán hàng sử dụng thời øian của họ
để duy trì và xây dựng mối quan hệ lâu dài với khách
hàng hiện tại
" Không phải các bước bán hàng đều là bắt buộc, có thể
linh động trong từng tình huống bán hàng khác nhau
Tiêu ch
wW NVB & hệ th bán hàng
bao c _
Trang 39Tiêu ch
chính sách "> & Chọn lựa => NVBH mới => ‘= m aa phát triển => nc
bao ca