Luận án nghiên cứu chi tiết đầu tiên tại Việt Nam về phẫu thuật cắt gan nội soi (CGNS) điều trị ung thư gan; nghiên cứu cho biết một số đặc điểm bệnh nhân ung thư gan (UTG) được chỉ định cắt gan nội soi phù hợp với điều kiện thực tế hiện nay tại Việt Nam; nghiên cứu đã đưa ra được các kết quả cụ thể chứng minh tính an toàn và hiệu quả của phẫu thuật cắt gan nội soi điều trị UTG cũng như xác định được một số yếu tố liên quan đến kết quả phẫu thuật. Kết quả nghiên cứu thu được giúp cho người phẫu thuật viên có chỉ định phẫu thuật CGNS trong UTG chính xác hơn và có thêm căn cứ để đánh giá khả năng, tính an toàn của phẫu thuật.
Trang 1VI N NCKH Y DỆ ƯỢC LÂM SÀNG 108
======
LƯƠNG CÔNG CHÁNH
NGHI£N CøU §IÒU TRÞ UNG TH¦ GAN B»NG PHÉU THUËT C¾T GAN NéI SOI
Chuyên ngành : Ngo i tiêu hóaạ
Mã số : 62.72.01.25
TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ Y H CẮ Ậ Ế Ọ
Trang 2CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH T IẠ
VI N NCKH Y DỆ ƯỢC LÂM SÀNG 108
VI N NCKH Y DỆ ƯỢC LÂM SÀNG 108
Trang 3- Th vi nqu cgiaư ệ ố
- Th vi nVi n NCKH Y Dư ệ ệ ượclâmsàng 108
Trang 4A. GI I THI U LU N ÁNỚ Ệ Ậ
Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Ung th gan (UTG) nguyên phát mà ch y u là ung th bi u môư ủ ế ư ể
t bào gan là m t b nh ác tính ph bi n Vi t Nam và trên th gi i.ế ộ ệ ổ ế ở ệ ế ớ Năm 2008, trên th gi i ế ớ ước tính có kho ng 748.000 ca m i m c vàả ớ ắ 696.000 người ch t vì căn b nh này. B nh g p nhi u Châu Phi,ế ệ ệ ặ ề ở Châu Á, trong khi Châu Âu và B c M ít g p h n. T i ở ắ ỹ ặ ơ ạ Vi t Nam,ệ UTG là lo i ung th ph bi n, chi m 20,8% trong t ng s các lo i ungạ ư ổ ế ế ổ ố ạ
th , v i s m i m c kho ng h n 23000 ng i.ư ớ ố ớ ắ ả ơ ườ
Hi n nay, có nhi u phệ ề ương pháp đi u tr UTG đề ị ược áp d ng nh :ụ ư
ph u thu t c t gan, ghép gan, đ t nhi t cao t n, tiêm c n qua da, cácẫ ậ ắ ố ệ ầ ồ
phương pháp đi u tr t c m ch…Tuy nhiên, ph u thu t c t gan v nề ị ắ ạ ẫ ậ ắ ẫ
được đánh giá là phương pháp đi u tr c b n và hi u qu nh t.ề ị ơ ả ệ ả ấ
S phát tri n m nh m c a ph u thu t n i soi vào nh ng nămự ể ạ ẽ ủ ẫ ậ ộ ữ
g n đây đã có nh hầ ả ưởng l n t i ph u thu t gan m t. Trên th gi i,ớ ớ ẫ ậ ậ ế ớ
đã có nhi u nghiên c u v ph u thu t c t gan n i soi (CGNS) đi uề ứ ề ẫ ậ ắ ộ ề
tr UTG, tuy nhiên, v n còn nh ng ý ki n khác nhau v ch đ nh ph uị ẫ ữ ế ề ỉ ị ẫ thu t, xác đ nh và ti p c n kh i u trong khi m , ki m soát c m máu,ậ ị ế ậ ố ổ ể ầ
đ m b o di n c t s ch t bào ung th T i Vi t Nam, ph u thu tả ả ệ ắ ạ ế ư ạ ệ ẫ ậ CGNS đi u tr UTG v n còn nhi u t n t i: s lề ị ẫ ề ồ ạ ố ượng các trung tâm y
t có kh năng CGNS đi u tr UTG còn ít, ch đ nh CGNS đi u trế ả ề ị ỉ ị ề ị UTG t i các trung tâm khác nhau cũng khác nhau, nh ng nghiên c uạ ữ ứ
v k t qu ph u thu t CGNS đi u tr UTG ch a đề ế ả ẫ ậ ề ị ư ược đ y đ ầ ủ Chính vì v y, chúng tôi th c hi n đ tài “ậ ự ệ ề Nghiên c u đi u tr ungứ ề ị
th gan b ng ph u thu t c t gan n i soiư ằ ẫ ậ ắ ộ ” v i 2 m c tiêu:ớ ụ
ch đ nh c t gan n i soi. ỉ ị ắ ộ
2 Đánh giá k t qu ph u thu t c t gan n i soi đi u tr ung ế ả ẫ ậ ắ ộ ề ị
th gan và xác đ nh m t s y u t liên quan đ n th i gian ư ị ộ ố ế ố ế ờ
s ng thêm, th i gian tái phát ố ờ
Trang 5TÍNH C P THI T C A Đ TÀIẤ Ế Ủ Ề
Do u đi m c a ph u thu t n i soi(PTNS), nên ngày nay PTNS đãư ể ủ ẫ ậ ộ thay th cho ph n l n các ph u thu t m trong b ng và tr thànhế ầ ớ ẫ ậ ở ổ ụ ở
ph u thu t thẫ ậ ường quy. Tuy nhiên, nh ng k thu t khó, ph c t pữ ỹ ậ ứ ạ
nh ph u thu t CGNS trong ung th thì m i ch th c hi n các trungư ẫ ậ ư ớ ỉ ự ệ ở tâm ngo i khoa l n. L a ch n ngạ ớ ự ọ ười b nh b UTG đ th c hi nệ ị ể ự ệ
ph u thu t, ph u thu t theo phẫ ậ ẫ ậ ương pháp nào và tìm hi u các y u tể ế ố
nh h ng đ n k t qu ph u thu t CGNS là nh ng câu h i c n gi i
đáp. Chính vì v y, đ t v n đ “nghiên c u đi u tr ung th gan b ngậ ặ ấ ề ứ ề ị ư ằ
ph u thu t n i soi” v i m c tiêu đánh giá k t qu ph u thu t CGNSẫ ậ ộ ớ ụ ế ả ẫ ậ
đi u tr UTG và xác đ nh các y u t liên quan đ n k t qu ph uề ị ị ế ố ế ế ả ẫ thu t là vi c làm c n thi t, góp ph n nâng cao ch t lậ ệ ầ ế ầ ấ ượng đi u trề ị UTG, phát tri n PTNS trong nể ước, phù h p v i giai đo n phát tri nợ ớ ạ ể
c a khoa h c k thu t.ủ ọ ỹ ậ
Ý NGHĨA TH C TI N VÀ NH NG ĐÓNG GÓP M IỰ Ễ Ữ Ớ
Là nghiên c u chi ti t đ u tiên t i Vi t Nam v ph u thu tứ ế ầ ạ ệ ề ẫ ậ CGNS đi u tr ung th gan.ề ị ư
Nghiên c u cho bi t m t s đ c đi m b nh nhân UTG đứ ế ộ ố ặ ể ệ ượ c
ch đ nh c t gan n i soi phù h p v i đi u ki n th c t hi n nay t iỉ ị ắ ộ ợ ớ ề ệ ự ế ệ ạ
Vi t Namệ
Nghiên c u đã đ a ra đứ ư ược các k t qu c th ch ng minhế ả ụ ể ứ tính an toàn và hi u qu c a ph u thu t c t gan n i soi đi u tr UTGệ ả ủ ẫ ậ ắ ộ ề ị cũng nh xác đ nh đư ị ược m t s y u t liên quan đ n k t qu ph uộ ố ế ố ế ế ả ẫ thu t.ậ
T nh ng k t qu nghiên c u thu đừ ữ ế ả ứ ược giúp cho người ph uẫ thu t viên có ch đ nh ph u thu t CGNS trong UTG chính xác h n vàậ ỉ ị ẫ ậ ơ
có thêm căn c đ đánh giá kh năng, tính an toàn c a ph u thu t.ứ ể ả ủ ẫ ậ
B C C C A LU N ÁNỐ Ụ Ủ Ậ
Lu n án g m 128 trang v i 4 ph n chính:ậ ồ ớ ầ
Ch ng 1:T ng quan tài li uươ ổ ệ 37 trang
Chương 2: Đ i tố ượng và phương pháp nghiên c uứ 17 trang
Chương 3: K t qu nghiên c uế ả ứ 30 trang
Ki n ngh : 1 trangế ị
Trang 6Lu n án có 33 b ng, 22 bi u đ , 23 hình nh, 140 tài li u thamậ ả ể ồ ả ệ
1.1 Ch n đoán và đi u tr ung th ganẩ ề ị ư
1.1.1. Ch n đoán xác đ nh ung th gan ẩ ị ư
Ung th gan là t n thư ổ ương ác tính thường xu t hi n trên n n ganấ ệ ề
x , ngoài tiêu chu n vàng là sinh thi t th y t bào ung th , hi n nayơ ẩ ế ấ ế ư ệ còn có các tiêu chu n ch n đoán cho phép ch n đoán xác đ nh UTG.ẩ ẩ ẩ ịTheo hướng d n ch n đoán c a H i nghiên c u b nh lý gan Hoaẫ ẩ ủ ộ ứ ệ
K (AASLD) (2011), ch n đoán UTG đỳ ẩ ược ti n hành nh sau:ế ư
* Kh i u gan có kích thố ước < 1cm: C n đầ ược theo dõi và ki m traể
đ nh k b ng siêu âm 3 tháng/l n đ theo dõi s phát tri n c a kh iị ỳ ằ ầ ể ự ể ủ ố u
* Kh i u gan kích thố ướ ừc t >1cm: ch n đoán b ng CLVT, CHT cóẩ ằ tiêm thu c đ i quang.ố ố Ch c n có hình nh UTG đi n hình (ng mỉ ầ ả ể ấ thu c m nh thì đ ng m ch và d u hi u th i thu c thì TM ho c thìố ạ ộ ạ ấ ệ ả ố ặ
mu n) trên 1 k thu t ch n đoán hình nh thì cho phép ch n đoán xácộ ỹ ậ ẩ ả ẩ
đ nh. ị
1.1.2. Các ph ươ ng pháp đi u tr ung th gan ề ị ư
Hi n nay có nhi u ph ng pháp đi u tr UTG đ c áp d ng, l aệ ề ươ ề ị ượ ụ ự
ch n ph ng pháp đi u tr ph thu c vào giai đo n c a b nh, m iọ ươ ề ị ụ ộ ạ ủ ệ ỗ
ph ng pháp đ u có u và nh c đi m riêng.ươ ề ư ượ ể
Các ph ng pháp đi u tr UTG bao g m hai nhóm chính:ươ ề ị ồ
Đi u tr tri t căn: c t gan, ghép gan, đ t nhi t cao t n, tiêm c n.ề ị ệ ắ ố ệ ầ ồ
Đi u tr t m th i: các ph ng pháp gây t c m ch, đi u tr đích.ề ị ạ ờ ươ ắ ạ ề ị
Ngoài ra còn đi u tr gi m nh cho UTG giai đo n cu i.ề ị ả ẹ ạ ố
M c dù đa s các tác gi đ ng ý r ng ghép gan là l a ch n đi u trặ ố ả ồ ằ ự ọ ề ị
t t nh t, song c t gan v n là bi n pháp đi u tr ch y u b i h u h tố ấ ắ ẫ ệ ề ị ủ ế ở ầ ế
b nh nhân UTG không đ đi u ki n đ ghép gan. ệ ủ ề ệ ể
Trang 71.2. Ph u thu t c t gan n i soi đi u tr ung th ganẫ ậ ắ ộ ề ị ư
1.2.1. Thu t ng và phân lo i c t gan n i soi ậ ữ ạ ắ ộ
Theo h ng d n đ ng thu n qu c t Louisville 2008, có 3 lo i kướ ẫ ồ ậ ố ế ạ ỹ thu t n i soi: n i soi hoàn toàn,n i soi v i bàn tay tr giúp và n i soi k tậ ộ ộ ộ ớ ợ ộ ế
Ch đ nh t t nh t cho kh i u n m v trí HPT 2,3,4b,5,6 c a gan. ỉ ị ố ấ ố ằ ở ị ủ
* Kích th ướ c và s l ố ượ ng u
Nh ng kh i u đ n đ c có kích thữ ố ơ ộ ước ≤ 5cm ho c ≤ 3u và kíchặ
thước kh i u≤ 3cm.ố
Ch đ nh t t nh t cho BN có ch c năng gan Child –Pugh A và B.ỉ ị ố ấ ứ
* Giai đo n U ạ
Nh ng BN có kh i u giai đo n I và II.ữ ố ở ạ
1.2.3. K thu t c t gan n i soi ỹ ậ ắ ộ
M t s k thu t CGNS độ ố ỹ ậ ược các tác gi s d ngả ử ụ
* C t gan v i cách ti p c n cu ng Glisson và tĩnh m ch gan ắ ớ ế ậ ố ạ ở trong nhu mô gan
C t nhu mô gan trên c s các m c gi i ph u đắ ơ ở ố ả ẫ ược đánh d u trênấ
b m t gan đ b c l rõ cu ng c a và TMG, sau đó c t cu ng c a,ề ặ ể ộ ộ ố ử ắ ố ử
c t TMG và ph n nhu mô còn l i.ắ ầ ạ
* C t gan v i cách ti p c n cu ng Glisson ngoài gan theo ắ ớ ế ậ ố ở Takasaki
Trang 8Ph u tích b c l và c t cu ng c a (c 3 thành ph n trong baoẫ ộ ộ ắ ố ử ả ầ Glisson) c a gan tở ử ương ng v i ph n gan c n c t b , sau đó c tứ ớ ầ ầ ắ ỏ ắ nhu mô gan và TM gan.
* C t gan v i cách ti p c n cu ng Glisson trong nhu mô gan ắ ớ ế ậ ố ở theo Machado
K thu t đỹ ậ ược th c hi n d a trên đự ệ ự ường m nh theo m c gi iở ỏ ố ả
ph u m t dẫ ở ặ ưới nhu mô gan, sau đó s d ng stapler đ c t cu ngử ụ ể ắ ố Glisson theo các m c này.ố
* C t gan không đi n hình ắ ể
C t gan theo gi i h n c a kh i u ganắ ớ ạ ủ ố
1.2.4. K t qu c t gan n i soi đi u tr ung th gan ế ả ắ ộ ề ị ư
* Trên th gi i đã có nhi u nghiên c u v k t qu CGNS đi u trế ớ ề ứ ề ế ả ề ị UTG
Nghiên c u c a Chung C.D qua 11 báo cáo CGNS đi u tr UTGứ ủ ề ị cho th y: c t gan nh 91%, c t gan l n ch chi m t l 9%, th i gianấ ắ ỏ ắ ớ ỉ ế ỷ ệ ờ
m trung bình t 120280,9 phút, lổ ừ ượng máu m t trung bình t 103ấ ừ808,3ml, t l ph i truy n máu t 533%, t l chuy n m m tỷ ệ ả ề ừ ỷ ệ ể ổ ở ừ 3,325,9%. T l s ng chung toàn b sau 1 năm (85100%), 3 nămỷ ệ ố ộ (67100%), 5 năm (5097%). T l s ng không b nh sau 1 năm (60ỷ ệ ố ệ90%), 3 năm (5064%), 5 năm (3150%). Tác gi k t lu n: ph u thu tả ế ậ ẫ ậ CGNS đi u tr UTG là k thu t an toàn, k t qu v ung th h c làề ị ỹ ậ ế ả ề ư ọ
ch p nh n đấ ậ ược ngay c trong trả ường h p x gan.ợ ơ
Nghiên c u c a Zhou.Y.M qua 10 báo cáo so sánh k t quứ ủ ế ả CGNS so v i m m đi u tr UTG th y r ng: không có s khác bi tớ ổ ở ề ị ấ ằ ự ệ
v th i gian m gi a 2 nhóm, có 6 báo cáo cho th y lề ờ ổ ữ ấ ượng máu m tấ trong m nhóm m n i soi th p h n m m T l bi n ch ng sauổ ở ổ ộ ấ ơ ổ ở ỷ ệ ế ứ
m nhóm m n i soi là 16,5% so v i nhóm m m là 26,7%. Trongổ ở ổ ộ ớ ổ ở
s các bi n ch ng liên qua đ n gan (suy gan, c trố ế ứ ế ổ ướng…), nhómở
m n i soi g p ít h n. T l t vong sau m , t l s ng toàn b vàổ ộ ặ ơ ỷ ệ ử ổ ỷ ệ ố ộ
s ng không b nh là nh nhau c 2 nhóm.ố ệ ư ở ả
Nghiên c u phân tích g p c a Nguyen K.T qua 127 báo cáo trênứ ộ ủ
th gi i v i 2804 trế ớ ớ ường h p CGNS th y r ng:ợ ấ ằ
Trang 9T l bi n ch ng và t vong sau m là 10,5% và 0,3%. Không cóỷ ệ ế ứ ử ổ
t vong trong m , ph n l n các trử ổ ầ ớ ường h p t vong sau m là do suyợ ử ổ gan. Bi n ch ng liên quan đ n gan: Rò m t 1,5%, suy gan 1,0%.ế ứ ế ậ
Di n c t s ch t bào ung th đ t 82100%ệ ắ ạ ế ư ạ
*T i Vi t Nam, ph u thu t CGNS đạ ệ ẫ ậ ược th c hi n l n đ u tiênự ệ ầ ầ vào tháng 12 năm 2004, cho đ n nay ch m t s trung tâm l n tri nế ỉ ộ ố ớ ể khai được k thu t này.ỹ ậ
Năm 2006, tác gi Đ Tu n Anh báo cáo 22 trả ỗ ấ ường h p CGNSợ trong đó: c t u máu gan 45%, UTG 32%, áp xe gan do s i 23%. C tắ ỏ ắ gan nh (86.4%), c t gan l n (13,6%). PTNS hoàn toàn (59,1%), n iỏ ắ ớ ộ soi h tr 40,9%. Th i gian m trung bình 155 phút, truy n máu trongỗ ợ ờ ổ ề
m 13,9%, không có tai bi n trong m Có 2 trổ ế ổ ường h p có bi nợ ế
ch ng sau : 1 áp xe t n d , 1 ch y máu di n c t ph i m l i c mứ ổ ồ ư ả ệ ắ ả ổ ạ ầ máu. Không có t vong sau m , th i gian n m vi n 8,4 ngàyử ổ ờ ằ ệ
Nghiên c u c a Tr n Công Duy Long năm 2014 cho th y: c tứ ủ ầ ấ ắ gan l n 13,6%, c t gan nh 86,4%. Th i gian m trung bình: 112±56ớ ắ ỏ ờ ổ (30345)phút. Lượng máu m t trung bình: 100 (201200)ml. Th i gianấ ờ
n m vi n sau m : 6,5±2,0 (319) ngày. Không có t vong trong m ằ ệ ổ ử ổ
Bi n ch ng sau m : 2,4% (c trế ứ ổ ổ ướng: 0,6%, viêm ph i: 0,6%, ròổ
m t: 1,2%). Th i gian s ng toàn b sau 1 năm: 94,2%, 3 năm: 72,9%ậ ờ ố ộ
và 5 năm: 72,9%. Th i gian s ng không b nh sau 1 năm: 79,1%, 3ờ ố ệ năm: 57% và 5 năm: 26,3%
Năm 2008, 2013, các tác gi Nguy n Hoàng B c, Nguy n Cả ễ ắ ễ ườ ng
Th nh, Đ M nh Hùng cũng có nh ng nghiên c u v CGNS, tuyị ỗ ạ ữ ứ ề nhiên nh ng báo cáo v k t qu CGNS đi u tr UTG cho đ n th iữ ề ế ả ề ị ế ờ
đi m hi n t i ch a để ệ ạ ư ược đ y đ ầ ủ
CHƯƠNG 2
Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. Đ I TỐ ƯỢNG NGHIÊN C UỨ
Trang 10Bao g m các b nh nhân ch n đoán tr c m là ung th gan nguyênồ ệ ẩ ướ ổ ư phát, đ c ch đ nh c t gan n i soi t i B nh vi n T QĐ 108 và B nhượ ỉ ị ắ ộ ạ ệ ệ Ư ệ
vi n Vi t Đ c t tháng 01/2011 đ n tháng 11/2014 th a mãn các tiêuệ ệ ứ ừ ế ỏ chu n l a ch n nghiên c u.ẩ ự ọ ứ
Trang 112.1.2. Tiêu chu n lo i tr ẩ ạ ừ
Các đ i tố ượng không có đ m t trong các tiêu chu n nói trênủ ộ ẩ
Các b nh nhân t vong sau khi ra vi n ho c sau m do cácệ ử ệ ặ ổ nguyên nhân không liên quan t i UTG nh tai n n giao thông, tai n nớ ư ạ ạ lao đ ng hay các b nh lý c p tính khác.ộ ệ ấ
2.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.2.1. Thi t k và m u nghiên c uế ế ẫ ứ
Nghiên c u can thi p lâm sàng không đ i ch ngứ ệ ố ứ
C m u đỡ ẫ ược tính theo công th c:ứ
n = Z2 (1 – /2) α
p (1 – p)
d2Trong đó:
Z(1 – /2)α :Giá tr gi i h n t ng ng đ tin c y. Trong nghiên c u nàyị ớ ạ ươ ứ ộ ậ ứ chúng tôi ch n =0,05 và đ tin c y là 95%, t ng ng v i ọ α ộ ậ ươ ứ ớ Z(1α/2) = 1,96.p: t l chuy n m m c a ph u thu t CGNS đi u tr UTG. Nghiênỷ ệ ể ổ ở ủ ẫ ậ ề ị
c u này chúng tôi l y t l chuy n m m p=0,15 theo tác gi Vigano.Lứ ấ ỷ ệ ể ổ ở ả (2011)
d: sai s t i thi u cho phép, chúng tôi l y d=0,1 ố ố ể ấ
2.2.2. Phương pháp nghiên c u lâm sàng và c n lâm sàngứ ậ
Đ c đi m chung, đ c đi m lâm sàng, đ c đi m c n lâm sàngặ ể ặ ể ặ ể ậ
2.2.3. Phương pháp ph u thu t c t gan n i soiẫ ậ ắ ộ
2.2.3.1. M t s đ c đi m b nh nhân ung th gan đ ộ ố ặ ể ệ ư ượ c ch đ nh ỉ ị
c t gan n i soi ắ ộ
* Th tr ng chung c a b nh nhân ể ạ ủ ệ
B nh nhân có thang đi m th tr ng ≤ 2.ệ ể ể ạ
Trang 12Phân lo itheo ChildPughA, ChildPugh Bạ
* V trí kh i u ị ố
Ch đ nh CGNS cho kh i u các HPT 1,2,3,4b,5,6,7ỉ ị ố ở
* Kích th ướ c và s l ố ượ ng u
Các kh i u đ n đ c có kích thố ơ ộ ước ≤ 5cm, kh i u có kích thố ước > 5cm n m ngo i vi c a gan.ằ ở ạ ủ
Nhi u kh i u (≤ 3u, kích thề ố ước m i u ≤ 3cm)ỗ
* Giai đo n u ạ
Kh i u giai đo n I, giai đo n IIố ở ạ ạ
2.2.3.2. K thu t c t gan n i soi ỹ ậ ắ ộ
* C t gan v i cách ti p c n cu ng Glisson và TMG trong nhu môắ ớ ế ậ ố ở gan
T th BN, v trí và s lư ế ị ố ượng trocar, đánh giá t n thổ ương trong mổ
Di đ ng ganộ
C t nhu mô ganắ
C t cu ng c a và tĩnh m ch ganắ ố ử ạ
Ki m tra c m máu,rò m t, l y b nh ph m và đóng v t m ể ầ ậ ấ ệ ẩ ế ổ
* C t gan v i cách ti p c n cu ng Glisson ngoài gan theo Takasaki ắ ớ ế ậ ố ở
T th BN, v trí và s l ng trocar, đánh giá t n th ng trong m ư ế ị ố ượ ổ ươ ổ
Di đ ng ganộ
Ph u tích b c l cu ng c a. K p t m th i cu ng v a ph u tíchẫ ộ ộ ố ử ẹ ạ ờ ố ừ ẫ
b ng bulldog n i soi ho c dây garo.ằ ộ ặ
Xác đ nh vùng thi u máu trên b m t gan, đánh d u b ng dao đ nị ế ề ặ ấ ằ ơ
c cự
C t cu ng c a b ng stapler m ch máu ho c k p c t b ng clipắ ố ử ằ ạ ặ ẹ ắ ằ
C t nhu mô gan theo ranh gi i c a đ ng thi u máu v a đ c t oắ ớ ủ ườ ế ừ ượ ạ ra
C t tĩnh m ch gan b ng stapler m ch máu ho c k p c t b ngắ ạ ằ ạ ặ ẹ ắ ằ clip
Ki m tra ch y máu, rò m t, l y b nh ph m và đóng v t m ể ả ậ ấ ệ ẩ ế ổ
* C t gan không đi n hình ắ ể
Trang 13C t gan theo gi i h n kh i uắ ớ ạ ố
2.2.4. K t qu ph u thu t và m t s y u t liên quanế ả ẫ ậ ộ ố ế ố
2.2.4.1. Trong mổ
Đánh giá th i gian m , lờ ổ ượng máu m t trong m và t l BN ph iấ ổ ỷ ệ ả truy n máu, t l chuy n m m , tai bi n trong m ề ỷ ệ ể ổ ở ế ổ Đánh giá m iố liên quan v trí u, tình tr ng x gan v i th i gian m và lị ạ ơ ớ ờ ổ ượng máu
m t.ấ
2.2.4.2. K t qu s m ế ả ớ
Đánh giá các bi n ch ng sau m , th i gian n m vi n sau m ế ứ ổ ờ ằ ệ ổ
2.2.4.3. K t qu xa và m t s y u t liên quan th i gian s ng ế ả ộ ố ế ố ờ ố thêm, th i gian tái phát sau m ờ ổ
BN được h n khám l i sau m 3 tháng m t l n trong năm đ u, 6ẹ ạ ổ ộ ầ ầ tháng m t l n t năm th 2 tr đi đ phát hi n tình tr ng tái phát hayộ ầ ừ ứ ở ể ệ ạ
t vong. Đánh giá m i liên quan gi a các y u t kích thử ố ữ ế ố ước kh i u,ố
đ bi t hóa t bào kh i u và n ng đ AFP trộ ệ ế ố ồ ộ ước m v i th i gianổ ớ ờ
s ng thêm và th i gian tái phát.ố ờ
2.2.5. X lý s li uử ố ệ
T t c các s li u đấ ả ố ệ ược nh p và x lý b ng ph n m m SPSSậ ử ằ ầ ề 20.0, s d ng các thu t toán th ng kê đ tính các giá tr trung bình, tử ụ ậ ố ể ị ỷ
l ph n trăm. S d ng các test th ng kê (ttest, Chi spuare) đ ki mệ ầ ử ụ ố ể ể
đ nh, so sánh và tìm m i tị ố ương quan. Đánh giá m i m i liên quan c aố ố ủ các y u t v i th i gian tái phát, th i gian s ng thêm b ng Logrankế ố ớ ờ ờ ố ằ test.
Th i gian s ng thêm, th i gian tái phát đ c tính theo ph ngờ ố ờ ượ ươ pháp Kaplan Meier. K t qu đ c coi là có ý nghĩa th ng kê n uế ả ượ ố ế p<0,05
CHƯƠNG 3
K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
Nghiên c u qua 67 b nh nhân UTG đứ ệ ược ch đ nh CGNS, chúngỉ ị tôi thu được m t s k t qu sau:ộ ố ế ả
Trang 143.1. M T S Đ C ĐI M LÂM SÀNG, C N LÂM SÀNGỘ Ố Ặ Ể Ậ
Trang 153.1.2. N ng đ AFPồ ộ
Bi u đ 3.3: N ng đ AFP ể ồ ồ ộ
Nh n xét: N ng đ AFP huy t thanh trung bình trong nghiên c uậ ồ ộ ế ứ
là 2835,05±11624,16 ng/ml (0,9272510,00ng/ml) Nhóm AFP < 20ng/ml (53,7%). Nhóm AFP > 200ng/ml (22,4%), trong đó có 10,4%
có AFP >1000ng/ml
3.1.3. Ch p c t l p vi tính b ngụ ắ ớ ổ ụ
Trên hình nh ch p CLVT b ng, kh i u có đ c đi m đi n hìnhả ụ ổ ụ ố ặ ể ể UTG (92,5%), các t n thổ ương ph i h p nh : có d ch b ng (3,0%),ố ợ ư ị ổ ụ
h ch b ng (10,4%), huy t kh i nhánh TM c a (3,0%)ạ ổ ụ ế ố ử
3.2. M T S Đ C ĐI M B NH NHÂN UNG TH GAN ĐỘ Ố Ặ Ể Ệ Ư ƯỢC
CH Đ NH C T GAN N I SOIỈ Ị Ắ Ộ
3.2.1. Th tr ng chung c a b nh nhânể ạ ủ ệ
BN có thang đi m th tr ng ≤ 2 chi m t l 100% (0 đi m: 74,6%, 1ể ể ạ ế ỷ ệ ể
> 200ng/ml
Trang 161/3/1/3(08) 12,0
Nh n xét: V trí kh i u HPT 2,3 và HPT 6 chi m t l cao trênậ ị ố ở ế ỷ ệ siêu âm, ch p CLVT và đ i chi u trong m Kh i u HPT 1,4b,5,5ụ ố ế ổ ố ở6,7 có t l th p h n.ỷ ệ ấ ơ
3.2.4. Kích thước và s lố ượng u
B ng 3.12: Kích th ả ướ c và s l ố ượ ng u trên siêu âm, ch p CLVT và đ i ụ ố
T lỷ ệ
%
Số BN
T lỷ ệ
%
Số BN