1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Từ vựng tiếng Trung liên quan tới ngày tháng

1 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 111,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu Từ vựng tiếng Trung liên quan tới ngày tháng sau đây sẽ giúp cho các bạn biết cách viết và phiên âm đối với một số từ chỉ ngày tháng trong tiếng Trung như: Hôm nay, tuần, năm, tháng, thứ 2, thứ 3, thứ 4,... Mời các bạn tham khảo.

Trang 1

T V N G TI NG TRUNG LIÊN QUAN T I NGÀY THÁNG:Ừ Ự Ế Ớ

1 ?? j n ti n: Hôm nayī ā

2 ?? x ng q : Tu nī ī ầ

3 ? nián: N mă

4 ? yuè: Tháng

5 ? rì: Ngày

6 ?? sh ng rì: Ngày sinh nh tē ậ

7 ??? x ng q y : Th 2ī ī ī ứ

8 ??? x ng q èr: Th 3ī ī ứ

9 ??? x ng q s n: Th 4ī ī ā ứ

10 ??? x ng q sì: Th 5ī ī ứ

11 ??? x ng q w : Th 6ī ī ǔ ứ

12 ??? x ng q liù: Th 7ī ī ứ

13 ??? x ng q rì: Ch nhī ī ủ ật

Ngày đăng: 17/01/2020, 13:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w