Mục tiêu nghiên cứu của luận văn nhằm xác định tỉ lệ, đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới ở các sản phụ sau mổ lấy thai điều trị tại bệnh viện Bạch Mai; xác định giá trị của D-dimer trong việc sàng lọc chẩn đoán bệnh huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới; nghiên cứu một số yếu tố nguy cơ huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới ở bệnh nhân phẫu thuật mổ lấy thai.
Trang 1M Đ UỞ Ầ
1.Tính c p thi t c a đ tài lu n ánấ ế ủ ề ậ
Huy t kh i tĩnh m ch sâu là b nh lý đế ố ạ ệ ược chú ý t nh ng nămừ ữ
đ u c a th k 19. Các bi n ch ng x y ra khi m c huy t kh i tĩnhầ ủ ế ỷ ế ứ ả ắ ế ố
m ch sâu (HKTMS) khá nghiêm tr ng, có th x y ra s m nh thuyênạ ọ ể ả ớ ư
t c ph i ho c mu n h n nh h i ch ng sau huy t kh i. Thuyên t cắ ổ ặ ộ ơ ư ộ ứ ế ố ắ
ph i tr m tr ng d n đ n t vong 15% v i hai ph n ba s ca t vong chổ ầ ọ ẫ ế ử ớ ầ ố ử ỉ trong vòng 30 phút.Nhi u trề ường h p ph n m c HKTMS trong th iợ ụ ữ ắ ờ
k mang thai phát tri n thành bi n ch ng t phù chân, r i lo n s c t daỳ ể ế ứ ừ ố ạ ắ ố
đ n loét và có th d n đ n bi n ch ng cho cu c đ Đ c bi t, nh ngế ể ẫ ế ế ứ ộ ẻ ặ ệ ữ
người có y u t nguy c tăng đông do di truy n ho c m c ph i cóế ố ơ ề ặ ắ ả nhi u kh năng b nh ng bi n ch ng nh rau bong non, ti n s n gi t,ề ả ị ữ ế ứ ư ề ả ậ thai ch m phát tri n trong t cung, thai ch t l u ho c s y thai tái phát.ậ ể ử ế ư ặ ẩTuy nhiên, khi đã b HKTMS thì dù có đi u tr thu c ch ng đôngị ề ị ố ố ngay l p t c cũng ch h n ch đậ ứ ỉ ạ ế ược các bi n ch ng do HKTMS gây nênế ứ
mà thôi. Vi t Nam ch a có khuy n cáo chính th c v phòng ng aỞ ệ ư ế ứ ề ừ HKTMSCD ph n mang thai, sau sinh và ch a có nhi u nghiên c uở ụ ữ ư ề ứ
v v n đ này. Nh ng Vi t nam l i là m t trong nh ng nề ấ ề ư ệ ạ ộ ữ ước đang phát tri n tri n có t l m l y thai có xu hể ể ỉ ệ ổ ấ ướng gia tăng.Vì v y, c n ph i cóậ ầ ả
nh ng công trình nghiên c u kh o sát v t l HKTMS nh ng thai phữ ứ ả ề ỉ ệ ở ữ ụ
có y u t nguy c cao và sau m l y thai. V i mong mu n xác đ nhế ố ơ ổ ấ ớ ố ị
được các đ i tố ượng thai ph m l y thai có nguy c cao b HKTMSụ ổ ấ ơ ị
nh m nâng cao ch t lằ ấ ượng ch n đoán, x trí s m, góp ph n làm gi mẩ ử ớ ầ ả
t l bi n ch ng, t vong c a thai ph chúng tôi ti n hành đ tàiỷ ệ ế ứ ử ủ ụ ế ề
“Nghiên c u huy t kh i tĩnh m ch sâu chi dứ ế ố ạ ưới và các y u t nguyế ố
c trên s n ph m l y thai”.ơ ả ụ ổ ấ
2 M c tiêu nghiên c u:ụ ứ
1.Xác đ nh t l , đ c đi m lâm sàng và c n lâm sàng c a b nh huy t ị ỉ ệ ặ ể ậ ủ ệ ế
kh i tĩnh m ch sâu chi d ố ạ ướ ở i các s n ph sau m l y thai đi u tr ả ụ ổ ấ ề ị
t i b nh vi n B ch Mai ạ ệ ệ ạ
2.Xác đ nh giá tr c a D dimer trong vi c sàng l c ch n đoán b nh ị ị ủ ệ ọ ẩ ệ huy t kh i tĩnh m ch sâu chi d i ế ố ạ ướ
3.Nghiên c u m t s y u t nguy c huy t kh i tĩnh m ch sâu chi d i ứ ộ ố ế ố ơ ế ố ạ ướ
b nh nhân ph u thu t m l y thai.
Trang 23.Nh ng đóng góp m i v khoa h c th c ti n c a đ tài. ữ ớ ề ọ ự ễ ủ ề
Xác đ nh đị ượ ỷ ệc t l HKTMS s n ph sau m l y thai. Tìm ra đ cở ả ụ ổ ấ ặ
đi m trên lâm sàng g i ý ch n đoán s m. Xác đ nh m t s y u t nguyể ợ ẩ ớ ị ộ ố ế ố
c HKTMS đ i tơ ở ố ượng s n ph m l y thai.Xác đ nh đả ụ ổ ấ ị ược đi m c tể ắ
c a xét nghi m D dimer s n ph sau m l y thai đ ch n đoán lo iủ ệ ở ả ụ ổ ấ ể ẩ ạ
Chương 1. T ng quan ổ 38 trang
Chương 2. Đ i tố ượng và phương pháp nghiên c u ứ
16 trang
Chương 3. K t qu nghiên c u ế ả ứ 33 trang
Chương 4. Bàn lu n ậ 37 trang
NH NG THAY Đ I V HUY T H C, SINH LÝ TU N HOÀN KHIỮ Ổ Ề Ế Ọ Ầ MANG THAI
1. Thay đ i v huy t h cổ ề ế ọ
Trang 3k ỳ Protein S toàn ph n gi m kho ng 30% và protein S t do gi m h n 50%.ầ ả ả ự ả ơ Nguyên nhân gi m Protein S t do là do tăng Protein g n C4. ả ự ắ
3. Giai đo n tiêu fibrin ạ
Ph n mang thai có tình tr ng gi m tiêu s i huy t.ụ ữ ạ ả ợ ế Plasminogen
và Fibrinogen tăng 50 60% trong quý ba c a thai nghénủ Nh ng bi n đ iữ ế ổ này là do có tình tr ng đông máu n i m ch khu trú m c rau thai. Cácạ ộ ạ ở ứ
s n ph m thoái giáng fibrin (D dimer) huy t tả ẩ ế ương tăng lên đáng kể trong su t quá trình thai nghén. D dimer tăng lên đ n 1.500ố ế μg/l ho cặ
h n tháng th 9. ơ ở ứ
4. S thay đ i đông c m máu th i k h u s n ự ổ ầ ờ ỳ ậ ả
Trong th i gian chuy n d , cùng v i s tăng co bóp t cung đờ ể ạ ớ ự ử ể
t ng thai ố và rau, có s tăng ho t hoá đông máu, ự ạ ti u c uể ầ , các y u t đôngế ố máu b tiêu th Các y u t đông máu tr v bình th ng 3 6 tu n sau sinh.ị ụ ế ố ở ề ườ ầ Protein C, Fibrinogen, Antithrombin tăng tr l i trong tu n đ u sau sinh.ở ạ ầ ầ Protein S t do gi m trong vòng 8 tu n sau đ và tr v bình th ng ch mự ả ầ ẻ ở ề ườ ậ
h n.ơ
2. Thay đ i tim m chổ ở ạ
1.2.2.2. M ch máu ạ :Tăng prothrombin và proconvectin. L ngượ sinh s i huy t trong máu cũng tăngkho ng 50% ợ ế ả t m cừ ứ bình
thường là 24g/l lên36g/l khi có thai. Chính nh ng đ c đi mữ ặ ể này đã làm tăng đông v i nguy c t c m ch sau đ , nh t là ớ ơ ắ ạ ẻ ấ ở các s n ph b b nh timả ụ ị ệ
1.2.2.3. Thay đ i tim m ch t ổ ạ h i k s rau ờ ỳ ổ :Khi rau bong xu tấ
hi n hi n tệ ệ ượng t c m ch sinh lý, các y u t đông máuắ ạ ế ố
ho t đ ng m nh d d n đ n tai bi n huy t kh i v i s tăngạ ộ ạ ễ ẫ ế ế ế ố ớ ự
c a t l prothrombin.ủ ỷ ệ M t khác, các nút c m máu m ch máuặ ầ ở ạ vùng rau bám là n i d nhi m khu n. Do v y, th i k h u s n cóơ ễ ễ ẩ ậ ờ ỳ ậ ả
th x y ra hai tai bi nể ả ế là huy t kh i và nhi m khu nế ố ễ ẩ
C CH B NH SINH C A HKTMSCD PH N MANG THAI VÀƠ Ế Ệ Ủ Ở Ụ Ữ
SINH ĐẺ
3. C ch b nh sinh c a huy t kh i tĩnh m ch sâuơ ế ệ ủ ế ố ạ
Đ i v i ph n mang thai, trong quá trình chuy n d đ , th i kố ớ ụ ữ ể ạ ẻ ờ ỳ
h u s n có 3 c ch ch y u t o đi u ki n thu n l i hình thànhậ ả ơ ế ủ ế ạ ề ệ ậ ợ
Trang 4HKTM:
Hình 1.2. C ch hình thành huy t kh i tĩnh m ch sâu ph n có thai ơ ế ế ố ạ ở ụ ữ
4. Hình thành và ti n tri n HKTMSCD.ế ể Sau khi hình
thành, huy t kh i tĩnh m ch có th ti n tri n theo các hế ố ạ ể ế ể ướng sau:
* Tiêu huy t kh i ế ố Fibrin c a c c HK m i có th b phân gi i b iủ ụ ớ ể ị ả ở plasmin và gi i phóng ra các s n ph m thoái hoá. Quá trình này có th x y raả ả ẩ ể ả
s m 45 ngày sau khi huy t kh i hình thành, tr c khi có hi n t ng t ch cớ ế ố ướ ệ ượ ổ ứ hoá
* Huy t kh i lan r ng ế ố ộ X y ra khi các y u t sinh huy t kh i v n còn t nả ế ố ế ố ẫ ồ
t i. HK lan r ng gây t c ngh n tĩnh m ch, th ng các v trí h p l u tĩnhạ ộ ắ ẽ ạ ườ ở ị ợ ư
m ch. ạ
* Huy t kh i t ch c hoá ế ố ổ ứ C c huy t kh i co l i dính ch t vào thànhụ ế ố ạ ặ
m ch và chuy n thành m t mô liên k t huy t qu n. H u qu c aạ ể ộ ế ế ả ậ ả ủ huy t kh i t ch c hoá làm thành tĩnh m ch dày lên và m t tính đàn h i.ế ố ổ ứ ạ ấ ồ
* Tái thông lòng m ch ạ Các vi m ch tân t o c a c c HK đã t ch c hoá cóạ ạ ủ ụ ổ ứ
th n i thông v i nhau nh đó 1 ph n ch c năng c a dòng TM đ c ph cể ố ớ ờ ầ ứ ủ ượ ụ
h i.ồ
* Suy van tĩnh m ch ạ Trong quá trình t ch c hoá, c c huy t kh i co l iổ ứ ụ ế ố ạ làm phá h y ho c bi n đ i c u trúc van tĩnh m ch, các lá van dính ch tủ ặ ế ổ ấ ạ ặ vào thành m ch ho c m t đi s m m m i, h u qu làm suy ch c năngạ ặ ấ ự ề ạ ậ ả ứ van tĩnh m ch.ạ
* H i ch ng sau huy t kh iộ ứ ế ố Bao g m t t c nh ng thay đ i x y ra sauồ ấ ả ữ ổ ả huy t kh i tĩnh m ch sâu do t n th ng các tĩnh m ch sâu (t c hoàn toànế ố ạ ổ ươ ở ạ ắ tĩnh m ch, bi n đ i thành tĩnh m ch ho c phá hu các lá van), các tĩnhạ ế ổ ạ ặ ỷ
m ch nông ho c h th ng tĩnh m ch xuyên ạ ặ ệ ố ạ
Trang 5CH N ĐOÁN HKTMSCD TRÊN LÂM SÀNGẨ
* Ch n đoán các nguy c huy t kh i tĩnh m ch ph n có thai:ẩ ơ ế ố ạ ở ụ ữ
Ti n s b n thân có b nh huy t kh i tĩnh m chề ử ả ệ ế ố ạ
Ti n s gia đình có ngề ử ườ ị ệi b b nh huy t kh i tĩnh m ch.ế ố ạ
B nh tăng đông: B nh b m sinh ho c m c ph iệ ệ ẩ ặ ắ ả
H i ch ng antiphospholipid (APLS), li t chi d i, tu i trên 35ộ ứ ệ ướ ổ
Cân n ng trên 80 kg và/ ho c BMI cao (≥ 30 kg/mặ ặ 2)
Ch ng phình giãn tĩnh m ch, tình tr ng nhi m trùng hi n t iứ ạ ạ ễ ệ ạ
N m b t đ ng kéo dài/ n m vi n kéo dài trên 4 ngàyằ ấ ộ ằ ệ
M l y thai: nguy c càng tăng v i m c p c u trong chuy n dổ ấ ơ ớ ổ ấ ứ ể ạ
Chuy n d kéo dài trên 24 gi , đ có h tr , m t quá nhi u máuể ạ ờ ẻ ỗ ợ ấ ề
6. Đ nh lị ượng D dimer trong huy t tế ương
Ddimer được đo lường b ng phằ ương pháp ELISA, là m t xétộ nghi m máu giúp ch n đoán huy t kh i thuyên t c tĩnh m ch. Nó đệ ẩ ế ố ắ ạ ượ c
bi t đ n t năm 1990 và tr thành m t xét nghi m quan tr ng đế ế ừ ở ộ ệ ọ ược th cự
hi n nh ng b nh nhân có nguy c huy t kh i. Tuy nhiên, trong ch nệ ở ữ ệ ơ ế ố ẩ đoán huy t kh i thì xét nghi m Ddimer có đ nh y cao (93% – 95%)ế ố ệ ộ ạ
nh ng đ đ c hi u th p (~ 50%). Khi Ddimer âm tính (<500 mg/ml) thìư ộ ặ ệ ấ
h u nh không có huy t kh i, còn khi Ddimer dầ ư ế ố ương tính thì ch a ch cư ắ
đã có huy t kh i ế ố
7. Hình nh siêu âm trong HKTMSCD ả
1. Tĩnh m ch bình th ạ ườ ng : Thành tĩnh m ch m ng, nh n, lòngạ ỏ ẵ tĩnh m ch tr ng âm, ép x p hoàn toàn b ng l c ép đ u dò.Dòng màu đạ ố ẹ ằ ự ầ ỏ
đ y lòng m ch, ngầ ạ ược màu v i đ ng m ch cùng tên.Dòng ch y theo 1ớ ộ ạ ả chi u nh t đ nh t ngo i vi v ề ấ ị ừ ạ ề trung tâm
+ D u hi u gián ti p:bi u hi n b i tính ch t không nén ép đấ ệ ế ể ệ ở ấ ượ c
m t ph n hay toàn b c a tĩnh m ch b huy t kh i. B i v y, hình nhộ ầ ộ ủ ạ ị ế ố ở ậ ả siêu âm Duplex là m t phộ ương pháp h u hi u đ nghiên c u s thay đ iữ ệ ể ứ ự ổ trong h th ng tĩnh m ch vì nó có th khu trú đệ ố ạ ể ược v trí huy tị ế
kh i, đánh giá s thay đ i qua th i gian, s tái thông và phát tri n ố ự ổ ờ ự ể
CHƯƠNG 2
Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. Đ I TỐ ƯỢNG, Đ A ĐI M VÀ TH I GIAN NGHIÊN C UỊ Ể Ờ Ứ
Trang 62.1.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Đ i t ng nghiên c u g m 846 s n ph sau m l y thai có đ tiêuố ượ ứ ồ ả ụ ổ ấ ủ chu n l a ch n tham gia vào nghiên c u và đ c chia làm 2 nhóm.Nhóm 1ẩ ự ọ ứ ượ
g m 407 s n ph sau m l y thai t i khoa Ph s n b nh vi n B ch Mai.ồ ả ụ ổ ấ ạ ụ ả ệ ệ ạ Nhóm 2 g m 439 s n ph m l y thai t i các b nh vi n khác chuy n b nhồ ả ụ ổ ấ ạ ệ ệ ể ệ
vi n B ch Mai đi u tr ti p sau m Các s n ph đ c nh n liên ti p theo th iệ ạ ề ị ế ổ ả ụ ượ ậ ế ờ gian vào nghiên c u.ứ
2.1.2. Đ a đi m nghiên c u:ị ể ứ Khoa Ph S n b nh vi n B ch Mai, khoaụ ả ệ ệ ạ
C p c u, khoa Đi u tr tích c c b nh vi n B ch Mai, Vi n Tim m ch Vi tấ ứ ề ị ự ệ ệ ạ ệ ạ ệ Nam
2.1.3. Th i gian nghiên c u: ờ ứ t tháng ừ 01/2009 đ n tháng ế 10/2014.2.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.2.1. Thi t k nghiên c uế ế ứ Nghiên c u mô t ti n c u. C m u tínhứ ả ế ứ ỡ ẫ theo công th c là 846 s n ph sau m l y thai.ứ ả ụ ổ ấ
2.2.2. Phương ti n nghiên c u:ệ ứ Máy siêu âm, máy đo huy t áp, ngế ố nghe tim ph iổ, phi u thu th p thông tin b nh án nghiên c u.ế ậ ệ ứ
2.2.3. Quy trình nghiên c uứ
T t c b nh nhân đ tiêu chu n nghiên c u và đ ng ý tham giaấ ả ệ ủ ẩ ứ ồ nghiên c u đ u đứ ề ượ ấc l y m u máu đ làm xét nghi m Dẫ ể ệ dimer. Cùng lúc v i l y m u máu làm xét nghi m DDimer, b nh nhân đớ ấ ẫ ệ ệ ược các chuyên gia siêu âm m ch máu th c hi n siêu âm Doppler 2 chi dạ ự ệ ướ ể i đphát hi n huy t kh i tĩnh m ch sâu. B nh nhân đệ ế ố ạ ệ ược ch n đoán huy tẩ ế
kh i tĩnh m ch sâu đố ạ ược đi u tr theo h i ch n gi a bác sĩ đi u trề ị ộ ẩ ữ ề ị chuyên khoa Ph S n và Tim m ch, đụ ả ạ ượ ậc l p h s theo dõi ch t chồ ơ ặ ẽ trong su t quá trình đi u tr n i trú và đố ề ị ộ ược siêu âm đánh giá l i tình tr ngạ ạ HKTM trước khi ra vi n. S b nh nhân không phát hi n ra huy t kh iệ ố ệ ệ ế ố tĩnh m ch sâu l n 1 s ti p t c th c hi n siêu âm l n 2 sau đó 5 7ạ ở ầ ẽ ế ụ ự ệ ầ ngày
2.2.4. X lý s li u:ử ố ệ T t c các phân tích th ng kê đấ ả ố ược th c hi n b ngự ệ ằ
ph n m m th ng kê STATA phiên b n 10.0.ầ ề ố ả So sánh 2 t l dùng test khiỷ ệ bình ph ng (ho c test chính xác Fisher)ươ ặ Tính t su t chênh (OR) đỷ ấ ể đánh giá m i liên quan gi a y u t nguy c và HKTMS. Dùng phố ữ ế ố ơ ươ ngpháp h i qui đa bi n đ tìm hi u y u t nguy c và kh ng ch nhi u. ồ ế ể ể ế ố ơ ố ế ễ2.2.5. Khía c nh đ o đ c c a đ tài: ạ ạ ứ ủ ề Đ tài nghiên c u đề ứ ược th cự
hi n v i s thệ ớ ự ỏ thu n có cam k t c a nga ậ ế ủ ườ ệi b nh và tuy t đ i khôngệ ố
nh h ng đ n s c kho c a ng i b nh. N u phát hi n HKTM ng i
b nh s đệ ẽ ượ ư ấc t v n và đi u tr Nghiên c u ch nh m b o v và nângề ị ứ ỉ ằ ả ệ cao s c kho cho ngứ ẻ ườ ệi b nh, không nh m m t m c đích nào khác.ằ ộ ụ
CHƯƠNG 3
K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
Trang 73.1. T L , Đ C ĐI M LÂM SÀNG VÀ C N LÂM SÀNG HUY TỈ Ệ Ặ Ể Ậ Ế
KH I TĨNH M CH SÂU CHI DỐ Ạ ƯỚI (HKTMSCD) S N PH SAUỞ Ả Ụ
M L Y THAI T I B NH VI N B CH MAIỔ Ấ Ạ Ệ Ệ Ạ
3.1.1. T l huy t kh i tĩnh m ch sâu chi dỉ ệ ế ố ạ ưới (HKTMSCD)
Trong th i gian nghiên c u t tháng 1/20ờ ứ ừ 09 đ n tháng ế 10/2014, chúng tôi nghiên c u t ng s 8ứ ổ ố 46 s n ph sau m l y thai n m vi nả ụ ổ ấ ằ ệ
đi u tr t i b nh vi n B ch Maiề ị ạ ệ ệ ạ và chia làm 2 nhóm. Nhóm 1 g m 407ồ
s n ph m l y thai và đi u tr sau m t i khoa Ph S n b nh vi nả ụ ổ ấ ề ị ổ ạ ụ ả ệ ệ
B ch Maiạ có 4s n ph m c huy t kh i tĩnh m ch sâu chi dả ụ ắ ế ố ạ ướ i(HKTMSCD), chi m t l ế ỉ ệ 0,98%. Nhóm 2 g m 439 s n ph m l y thaiồ ả ụ ổ ấ các b nh vi n khác và đi u tr sau m t i b nh vi n B ch Mai có 67
th p nh t (chi m 0,3%), ấ ấ ế p =0,013 <0,05 (Ki m đ nh Fisherz)ể ị
3.1.1.2. Ph ươ ng th c m l y thai và lý do m l y thai ứ ổ ấ ổ ấ
Trang 8Bi u đ ể ồ 3.2: T l % các lý do m trong m ch đ ng và m c ỷ ệ ổ ổ ủ ộ ổ ấ p
c u ứ
Nh n xét: Trong t ng s 846 s n ph nghiên c u có 557 s n ph mậ ổ ố ả ụ ứ ả ụ ổ
l y thai ch đ ng,chi m t l 66% và có 289 s n ph m l y thai c pấ ủ ộ ế ỉ ệ ả ụ ổ ấ ấ
c u,chi m t l 34%. Nhứ ế ỉ ệ ư ậ v y, s n ph đ c m l y thai ch đ ngả ụ ượ ổ ấ ủ ộ chi m đa s trong nghiên c u này. Trong các lý do m l y thai ch đ ng thìế ố ứ ổ ấ ủ ộ
lý do “m đ cũ”chi m t l cao nh t(46,7%). Trong các lý do m c p c uổ ẻ ế ỉ ệ ấ ổ ấ ứ thì lý do “c t cung m h t đ u không l t” chi m h u h t trong các chổ ử ở ế ầ ọ ế ầ ế ỉ
đ nh m l y thai (88,9%). S n ph m l y thai ch đ ng vì lý do có b nhị ổ ấ ả ụ ổ ấ ủ ộ ệ
n i khoa kèm theo t i b nh vi n B ch Mai nhi u h n (11,4%)so v i cácộ ạ ệ ệ ạ ề ơ ớ ở
b nh vi n khác (2,3%). S n ph m l y thai c p c u vì lý do chuy n dệ ệ ả ụ ổ ấ ấ ứ ể ạ kéo dài, suy thai các b nh vi n khác cao h n (92,5%) so v i b nh vi nở ệ ệ ơ ớ ở ệ ệ
a.Đ c đi m xét nghi m đông máuặ ể ệ
B ngả 3.2: Xét nghi m y u t đông máu và HKTMSCDệ ế ố
Trang 9gi m chi m ả ế t l ỉ ệ 4,2%, antithrombin III gi m chi m ả ế t l ỉ ệ 38%.Nh v y,ư ậ
t l antithrombin III gi m chi m t l nhi u nh t (chi m ỉ ệ ả ế ỉ ệ ề ấ ế 38%).Xét nghi mệ D dimer có trung v là ị 5,8
Trang 10Bi u đ 3.ể ồ 3: V trí HKTMSCDị
Nh n xét: Trong ậ 71 b nh nhân b HKTMSCD, ệ ị 64 b nh nhân b huy t kh iệ ị ế ố
m i chân van chi m ớ ở ế t lỉ ệ90,1%. 7 b nh nhân có huy t kh i cũ chi m tệ ế ố ế ỉ
l 9,9%. Nh v y đa s b nh nhân b m c huy t kh i m i và huy t kh iệ ư ậ ố ệ ị ắ ế ố ớ ế ố
xu t hi n chân trái.ấ ệ ở
3.1.3. Th i đi m phát hi n t c m ch sau ph u thu t m l y thaiờ ể ệ ắ ạ ẫ ậ ổ ấ
Bi u đ 3.ể ồ 4: Th i đi m ờ ể phát hi n t c m ch sau ph u thu t m l y thaiệ ắ ạ ẫ ậ ổ ấ
Nh n xét: ậ Nh v y, đa s b nh nhân sau m l y thai đ c phát hi nư ậ ố ệ ổ ấ ượ ệ HKTMSCD t i th i đi m d i 7 ngày (63,3%). Trong đó, b nh nhân sauạ ờ ể ướ ệ
m l y thai phát hi n HKTMS t 4 đ n 7 ngày chi m t l nhi u nh tổ ấ ệ ừ ế ế ỉ ệ ề ấ ( 49,3%)
3.2. Đ NH Y, Đ Đ C HI U C A CH S D DIMER. GIÁ TR C A D DIMERỘ Ạ Ộ Ặ Ệ Ủ Ỉ Ố Ị Ủ
3.2.1. Đ nh y, đ đ c hi u c a ch s D ộ ạ ộ ặ ệ ủ ỉ ố dimer
B ng 3.ả 14: Đ nh y, đ đ c hi u c a ch s D ộ ạ ộ ặ ệ ủ ỉ ố dimer v i t l m cớ ỷ ệ ắ
Trang 113.2.2. Giá tr D ị dimer
B ng 3.ả 4: Giá tr D ị dimerGiá tr Dị
kh i tĩnh m ch sâu chi dố ạ ưới
Nh n xét: Ddimer có giá tr lo i tr các tr ng h p không m c huy t kh iậ ị ạ ừ ườ ợ ắ ế ố tĩnh m ch sâu.ạ
3.3. Đ C ĐI M VÀ CÁC Y U T NGUY C C A B NH NHÂN HKTMSCDẶ Ể Ế Ố Ơ Ủ Ệ
Trang 12Nh n xét: B nh nhân trên 35 tu i có nguy c HKTMSCD cao h n b nhậ ệ ổ ơ ơ ệ nhân d i 35 tu i là 4,7 l n, s khác bi t có ý nghĩa th ng kê v i p< 0,001.ướ ổ ầ ự ệ ố ớ3.3.2. Cách th c m và HKTMSCDứ ổ
Nh n xétậ : S n ph có ch s kh i c th BMIả ụ ỉ ố ố ơ ể ≥ 30 có nguy c HKTMSCDơ cao h n s n ph có BMI< 30 là 7,7 l n, so sánh có ý nghĩa th ng kê v i p<ơ ả ụ ầ ố ớ 0,001
M tấ
Trang 13OR (95%CI)
Nh n xét: S n ph b m t máu nhi u có nguy c HKTM cao h n s n ậ ả ụ ị ấ ề ơ ơ ả phụ không m t máu nhi u là 60,7 l n.S n ph chuy n d kéo dài có nguy cấ ề ầ ả ụ ể ạ ơ HKTMSCD cao h n s n ph không chuy n d kéo dài là 23,2 l n, so sánhơ ả ụ ể ạ ầ
có ý nghĩa th ng kê v i p< 0,001.ố ớ
Nh n xét: S n ph b nhi m trùng hi n t i có nguy c HKTM caoậ ả ụ ị ễ ệ ạ ơ
h n s n ph không b nhi m trùng là 47,1 l n, so sánh có ý nghĩaơ ả ụ ị ễ ầ
Nh n xét: S n ph thai b nh lý có nguy c cao h n s n ph có thai bìnhậ ả ụ ệ ơ ơ ả ụ
thường là 4,2 l n so sánh có ý nghĩa th ng kê v i p< 0,001.ầ ố ớ