Luận án nghiên cứu lý luận và thực trạng, phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến định kiến giới về tính cách người nữ nông dân ở khu vực Đồng bằng Sông Hồng; trên cơ sở đó, đề xuất những kiến nghị góp phần hạn chế, giảm thiểu những tác động tiêu cực của những định kiến này. Để biết rõ hơn về nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N IẠ Ọ Ố Ộ
TRƯỜNG Đ I H C KHOA H C XÃ H I VÀ NHÂN VĂNẠ Ọ Ọ Ộ
Trang 2Công trình khoa h c đọ ược hoàn thành t i:ạ
Trường Đ i h c Khoa h c Xã h i & Nhân vănạ ọ ọ ộ
Đ i h c Qu c gia Hà N iạ ọ ố ộ
Ngườ ưới h ng d n khoa h c: GS.TS Vũ Dũngẫ ọ
Có th tìm hi u lu n án t i:ể ể ậ ạ
Th vi n Qu c gia Vi t Namư ệ ố ệ
Trung tâm Thông tin Th vi n, Đ i h c Qu c gia Hà N iư ệ ạ ọ ố ộ
Trang 3M Đ UỞ Ầ
1 LÝ DO CH N Đ TÀIỌ Ề
ĐKG đ i v i ngố ớ ười PN gây ra nh ng tr ng i đ i v i sữ ở ạ ố ớ ự phát tri n PN và đ i v i s ti n b c a xã h iể ố ớ ự ế ộ ủ ộ
Tr i qua hàng ngàn năm B c thu c, Nho giáo đả ắ ộ ược coi là
h t tệ ư ưởng chính th ng c a ch đ phong ki n Vi t Nam. Nhoố ủ ế ộ ế ệ giáo là m t h c thuy t ch a đ ng nhi u t tộ ọ ế ứ ự ề ư ưởng ĐKG. Đi u nàyề khi n ĐKG nế ở ước ta t n t i sâu b n c i r qua nhi u th h ồ ạ ề ộ ễ ề ế ệ
Ngườ ữi n nông dân là nh ng ngữ ười ít được đào t o. Đ iạ ạ
đa s h là nh ng ngố ọ ữ ười PN nghèo. Chính vì v y, nh ng ĐKG đ iậ ữ ố
v i h có th tr nên gay g t h n.ớ ọ ể ở ắ ơ
V i cách ti p c n nh trên, chúng tôi ch n đ tài: ớ ế ậ ư ọ ề “Đ nh ị
ki n gi i v tính cách n nông dân khu v c Đ ng b ng Sông ế ớ ề ữ ự ồ ằ
H ng” ồ
2. M C ĐÍCH NGHIÊN C UỤ Ứ
Nghiên c u lý lu n và th c tr ng, phân tích các y u t nhứ ậ ự ạ ế ố ả
hưởng đ n đ nh ki n gi i v tính cách ngế ị ế ớ ề ườ ữi n nông dân khuở
v c Đ ng b ng Sông H ng. Trên c s đó, đ xu t nh ng ki nự ồ ằ ồ ơ ở ề ấ ữ ế ngh góp ph n h n ch , gi m thi u nh ng tác đ ng tiêu c c c aị ầ ạ ế ả ể ữ ộ ự ủ
nh ng đ nh ki n này.ữ ị ế
3. Đ I TỐ ƯỢNG, KHÁCH TH NGHIÊN C U Ể Ứ
Trang 43.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Nghiên c u nh ng bi u hi n, m c đ , các y u t duy trìứ ữ ể ệ ứ ộ ế ố
đ nh ki n gi i v tính cách ngị ế ớ ề ườ ữi n nông dân khu v c Đ ngở ự ồ
b ng Sông H ng. ằ ồ
3.2. Khách th nghiên c uể ứ
T ng s khách th nghiên c u là 656 ngổ ố ể ứ ười dân s ng ố ở nông thôn Đ ng b ng Sông H ng.ồ ằ ồ
4. GI THI T NGHIÊN C UẢ Ế Ứ
4.1. Hi n nay t n t i nh ng đ nh ki n gi i v tính cáchệ ồ ạ ữ ị ế ớ ề
ngườ ữi n nông dân trên c 3 m t: nh n th c, xúc c m và hành vi.ả ặ ậ ứ ả Trong đó, ĐKG th hi n m t nh n th c là th p nh t, m t hànhể ệ ở ặ ậ ứ ấ ấ ở ặ
vi là cao nh t. ĐKG có xu hấ ướng cao h n nhóm nh ng ngơ ở ữ ườ inam gi i, nh ng ngớ ữ ười có trình đ h c v n th p h n, và nh ngộ ọ ấ ấ ơ ữ
người cao tu i h n.ổ ơ
4.2. S t n t i nh ng t tự ồ ạ ữ ư ưởng phong ki n v ngế ề ười PN,
s t phân bi t đ i x v i chính mình c a ngự ự ệ ố ử ớ ủ ườ ữi n nông dân, sự duy trì nh ng ĐKG trên các phữ ương ti n truy n thông, d lu n xãệ ề ư ậ
h i, nh ng nh n th c còn mang đ m t tộ ữ ậ ứ ậ ư ưởng phong ki n c aế ủ
người nam nông dân, và vi c ngệ ườ ữi n nông dân ít đượ ạc t o đi uề
ki n phát tri n là nh ng nguyên nhân duy trì nh ng đ nh ki n gi iệ ể ữ ữ ị ế ớ
v tính cách ngề ườ ữi n nông dân
5. NHI M V NGHIÊN C UỆ Ụ Ứ
5.1. H th ng hoá m t s v n đ lí lu n c b n v đ nhệ ố ộ ố ấ ề ậ ơ ả ề ị
ki n gi i, đ nh ki n gi i v tính cách ngế ớ ị ế ớ ề ườ ữi n nông dân.
Trang 55.2. Kh o sát và phân tích th c tr ng, các y u t duy trì đ nhả ự ạ ế ố ị
ki n gi i v tính cách ngế ớ ề ười n nông dân khu v c Đ ng b ngữ ự ồ ằ Sông H ng.ồ
5.3. Đ xu t m t s ki n ngh , gi i pháp nh m h n chề ấ ộ ố ế ị ả ằ ạ ế
đ nh ki n gi i.ị ế ớ
6. GI I H N NGHIÊN C UỚ Ạ Ứ
6.1. Gi i h n v n i dungớ ạ ề ộ
ĐKG v tính cách ngề ườ ữi n nông dân được nghiên c u trênứ
3 m t: nh n th c, xúc c m và hành vi. Đ ng th i chúng tôi phânặ ậ ứ ả ồ ờ tích các y u t duy trì nh ng đ nh ki n gi i đó.ế ố ữ ị ế ớ
6.1. Gi i h n v khách th , đ a bàn nghiên c uớ ạ ề ể ị ứ
V khách th : Ch nghiên c u nh ng ngề ể ỉ ứ ữ ười đã có gia đình
V đ a bàn: Chúng tôi ti n hành nghiên c u nông thôn 3ề ị ế ứ ở
t nh: Ninh Bình, Thái Bình, Hà Nam.ỉ
7. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
Lu n án đã s d ng k t h p ậ ử ụ ế ợ 7 phương pháp nghiên c u.ứ
8. NH NG ĐÓNG GÓP C A Đ TÀIỮ Ủ Ề
V lý lu n: Đ tài đã h th ng hoá m t s v n đ lý lu nề ậ ề ệ ố ộ ố ấ ề ậ
có liên quan đ n n i dung nghiên c u ế ộ ứ
V th c ti n: Đ tài đã ch ra ĐKG v tính cách ngề ự ễ ề ỉ ề ườ ữ i nnông dân hi n nay t n t i trên c 3 m t: nh n th c, xúc c m, hànhệ ồ ạ ả ặ ậ ứ ả
Trang 6vi. Nh ng đ nh ki n th hi n ít h n m t nh n th c, nhi u h n ư ị ế ể ệ ơ ở ặ ậ ứ ề ơ ở
m t xúc c m và hành vi. Đi u này càng làm rõ h n nh ng bi uặ ả ề ơ ữ ể
hi n tinh vi, ng m n c a ĐKG. Nghiên c u này có th g i ý choệ ầ ẩ ủ ứ ể ợ
nh ng nghiên c u ti p theo v đ nh ki n nói chung khai thác t tữ ứ ế ề ị ế ố
h n nh ng bi u hi n đa d ng c a đ nh ki n trong th c t ơ ữ ể ệ ạ ủ ị ế ự ế
Đ tài đã đ xu t m t s ki n ngh nh m h n ch ĐKG.ề ề ấ ộ ố ế ị ằ ạ ế
Đ tài là m t tài li u tham kh o h u ích cho nh ng ngề ộ ệ ả ữ ữ ườ i
gi ng d y, nghiên c u v gi i; nh ng ngả ạ ứ ề ớ ữ ười làm công tác v phề ụ
n , công tác gi i.bình đ ng gi i.ữ ớ ẳ ớ
9. C U TRÚC C A LU N ÁNẤ Ủ Ậ
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, ki n ngh , tài li u thamầ ở ầ ế ậ ế ị ệ
kh o, danh m c các công trình đã công b , ph l c, lu n án g m 4ả ụ ố ụ ụ ậ ồ
chương
Trang 7T NG QUAN NGHIÊN C U V N ĐỔ Ứ Ấ Ề
1.1 NH NG NGHIÊN C U Đ NH KI N GI I Ữ Ứ Ị Ế Ớ Ở NƯỚ CNGOÀI
1.1.1. M t s lý thuy t c b n lý gi i v ngu n g c hìnhộ ố ế ơ ả ả ề ồ ố thành đ nh ki n gi iị ế ớ
1.1.2. Nghiên c u đ nh ki n gi i v tính cách ngứ ị ế ớ ề ười ph nụ ữ 2.1.3. S t n t i nh ng đ nh ki n gi i m t cách tinh vự ồ ạ ữ ị ế ớ ộ i1.2 NH NG NGHIÊN C U Đ NH KI N GI I Ữ Ứ Ị Ế Ớ Ở TRONG
NƯỚC
1.2.1. Nh ng nghiên c u lý lu n v đ nh ki n gi iữ ứ ậ ề ị ế ớ
1.2.2. Nghiên c u đ nh ki n gi i v tính cách ngứ ị ế ớ ề ười ph nụ ữ (trong lãnh đ o, qu n lýạ ả ; trên các phương ti n truy n thông và nệ ề ấ
ph mẩ )
1.2.3 Nh ng nghiên c u đ c p đ n đ nh ki n gi i v iữ ứ ề ậ ế ị ế ớ ớ
người ph n nông thôn.ụ ữ
Trang 8C S LÝ LU N NGHIÊN C U Đ NH KI N GI I V Ơ Ở Ậ Ứ Ị Ế Ớ Ề
TÍNH CÁCH NGƯỜI N NÔNG DÂNỮ
2.1. Đ NH KI N GI I Ị Ế Ớ
Trên c s phân tích nh ng đ nh nghĩa c a các tác gi ,ơ ở ữ ị ủ ả trong nghiên c u c a mình, chúng tôi đ ngh cách hi u kứ ủ ề ị ể hái ni mệ
v đ nh ki n gi iề ị ế ớ , đ nh ki n gi i ị ế ớ đ i v i ngố ớ ười ph n nh sau:ụ ữ ư
Đ nh ki n gi i là thái đ mang tính đ nh tr ị ế ớ ộ ị ướ c, tiêu c c, ự
b t h p lý v ph m ch t, v trí, vai trò c a nam gi i và ph n ấ ợ ề ẩ ấ ị ủ ớ ụ ữ
Đ nh ki n gi i đ i v i ng ị ế ớ ố ớ ườ i ph n là thái đ mang tính ụ ữ ộ
đ nh tr ị ướ c, tiêu c c, b t h p lý v ph m ch t, v trí, vai trò c a ự ấ ợ ề ẩ ấ ị ủ
ph n xét trong t ụ ữ ươ ng quan v i nam gi i ớ ớ
2.2. Đ NH KI N GI I V TÍNH CÁCH NGỊ Ế Ớ Ề ƯỜI N NÔNG DÂNỮ
Đ nh ki n gi i v tính cách ng ị ế ớ ề ườ ữ i n nông dân là thái đ ộ mang tính đ nh tr ị ướ tiêu c c, b t h p lý khi đánh giá tính cách c, ự ấ ợ
c a h trong m i quan h v i ủ ọ ố ệ ớ t p th xã h i, v i m i ng ậ ể ộ ớ ọ ườ i, trong lao đ ng và đ i v i b n thân ộ ố ớ ả xét trong t ươ ng quan v i nam ớ
gi i ớ
2.3 NH NG BI U HI N C A Đ NH KI N GI I V TÍNHỮ Ể Ệ Ủ Ị Ế Ớ Ề CÁCH NGƯỜI N NÔNG DÂN VÙNG Đ NG B NG SÔNGỮ Ồ Ằ
H NGỒ
Trang 92.3 1. Đ nh ki n gi i bi u hi n m t nh n th cị ế ớ ể ệ ở ặ ậ ứ
Th hi n qua các quan ni m, đánh giá tính cách ngể ệ ệ ườ ữ i nnông dân mang tính đ nh trị ước, tính tiêu c c, b t h p lý trong m iự ấ ợ ố quan h v i m i ngệ ớ ọ ười, v i b n thân và trong lao đ ng ớ ả ộ
2.3.2.2. Đ nh ki n gi i bi u hi n m t c m xúc.ị ế ớ ể ệ ở ặ ả
Th hi n qua nh ng tr i nghi m c m xúc tích c c ho cể ệ ữ ả ệ ả ự ặ tiêu c c trong các tình hu ng ngự ố ườ ữi n nông dân th hi n nét tínhể ệ cách tuân theo ho c không tuân theo các khuôn m u gi i truy nặ ẫ ớ ề
th ng.ố
2.3.2.3. Đ nh ki n gi i bi u hi n m t hành vi ị ế ớ ể ệ ở ặ
a. Trong gia đình: Th hi n nh ng hành vi ng x trong m iể ệ ở ữ ứ ử ố quan h v ch ng, quy n ra các quy t đ nh gia đình, quy n ki mệ ợ ồ ề ế ị ề ể soát và s h u các tài s n gia đình, s phân công công vi c trongở ữ ả ự ệ gia đình
b. Trong c ng đ ng: Th hi n vi c phân công các công vi cộ ồ ể ệ ở ệ ệ trong c ng đ ng liên quan đ n: quy n lãnh đ o, ra các quy t đ nhộ ồ ế ề ạ ế ị trong c ng đ ng. ộ ồ
c. T phân bi t đ i x v i chính mình c a ngự ệ ố ử ớ ủ ườ ữi n nông dân 2.4. NH NG Y U T NH HỮ Ế Ố Ả ƯỞNG Đ N Đ NH KI N GI I VẾ Ị Ế Ớ Ề TÍNH CÁCH NGƯỜI N NÔNG DÂN VÙNG Đ NG B NGỮ Ồ Ằ SÔNG H NG.Ồ
2.4.1. Ngườ ữi n nông dân t đ nh ki n gi i v i chính mìnhự ị ế ớ ớ
Trang 102.4.2. T tư ưởng phong ki n v ngế ề ười ph n ụ ữ
2.4.3. Nh ng y u t khác: nh n th c c a nam gi i, ho t đ ngữ ế ố ậ ứ ủ ớ ạ ộ truy n thông và d lu n xã h i.ề ư ậ ộ
CHƯƠNG 3
T CH C VÀ PHỔ Ứ ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
3.1. NGHIÊN C U LÝ LU NỨ Ậ
Nh m t ng quan v n đ nghiên c u, h th ng hóa m t sằ ổ ấ ề ứ ệ ố ộ ố
v n đ lý lu n c b n có liên quan đ n ĐKG v tính cách ngấ ề ậ ơ ả ế ề ườ i
n nông dân, xây d ng khung lý thuy t c a lu n án đ tri n khaiữ ự ế ủ ậ ể ể nghiên c u v n đ trong th c ti n.ứ ấ ề ự ễ
Đ nghiên c u lý lu n, chúng tôi ti n hành phể ứ ậ ế ương pháp nghiên c u văn b n, tài li u và phứ ả ệ ương pháp chuyên gia
3.2. NGHIÊN C U TH C TI NỨ Ự Ễ
Các phương pháp nghiên c u th c ti n:ứ ự ễ
3.2.1. Phương pháp đi u tra b ng b ng h iề ằ ả ỏ
a. M c đích: ụ Kh o sát th c tr ng nh ng ĐKG v tính cách ngả ự ạ ữ ề ườ i
n nông dân vùng ĐBSH hi n nay, tìm hi u các nguyên nhân duy trìữ ệ ể
nh ng đ nh ki n gi i đó, t đó đ a ra nh ng k t lu n c a nghiênữ ị ế ớ ừ ư ữ ế ậ ủ
c u.ứ
b. Các b ướ c ti n hành ph ế ươ ng pháp đi u tra ề
* Thi t k b ng h i.ế ế ả ỏ
Trang 11* Giai đo n đi u tra th , chu n hóa b ng h i.ạ ề ử ẩ ả ỏ
* Giai đo n đi u tra chính th c.ạ ề ứ
Chúng tôi ti n hành ch n đi u tra các xã thu c 3 t nh: Xãế ọ ề ộ ỉ Gia Phú, huy n Gia Vi n, T nh Ninh Bình; Xã Dân Ch , Huy nệ ễ ỉ ủ ệ
Nh m thu th p thông tin, làm rõ h n th c tr ng, nh ng y uằ ậ ơ ự ạ ữ ế
t duy trì ĐKG v tính cách ngố ề ườ ữi n nông dân khu v c ĐBSHự3.2.3. Phương pháp th o lu n nhómả ậ
Nh m xem xét, đánh giá m i quan h gi a s đóng gópằ ố ệ ữ ự
th c t c a ngự ế ủ ườ ữi n nông dân v i m c đ ĐKG v h ớ ứ ộ ề ọ
3.2.4. Phương pháp nghiên c u chân dung tâm lý ứ
Làm rõ thêm th c tr ng ĐKG v tính cách ngự ạ ề ườ ữi n nông dân qua chân dung các trường h p đi n hình v i nh ng bi u hi nợ ể ớ ữ ể ệ ĐKG c th t ng ngụ ể ở ừ ười qua các m t: nh n th c, xúc c m, hànhặ ậ ứ ả vi
3.2.5. Các phương pháp phân tích k t qu nghiên c uế ả ứ
3.2.5.1.Ph ươ ng pháp phân tích đ nh tính ị
Trang 123.3.6.2. PP phân tích đ nh l ị ượ ng (b ng PP th ng kê toán h c) ằ ố ọ
S d ng các phép th ng kê mô t và th ng kê suy lu nử ụ ố ả ố ậ
nh m tính toán t l %, giá tr trung bình (mean), trung v (Mằ ỷ ệ ị ị o), độ
l ch chu n (SD), c a nh ng bi u hi n ĐKG, tìm hi u các m iệ ẩ ủ ữ ể ệ ể ố
tương quan đ ng th i, nhân qu gi a m t, các y u t duy trìồ ờ ả ữ ặ ế ố
nh ng ĐKG v tính cách ngữ ề ườ ữi n nông dân, so sánh s khác nhauự
v m c đ ĐKG v tính cách ngề ứ ộ ề ườ ữi n nông dân khu v c ĐBSHự theo: Gi i tính, đ tu i, theo khu v c, trình đ h c v n, ớ ộ ổ ự ộ ọ ấ
3.4.2. Thang đi m đánh giá m c đ đ nh ki n gi iể ứ ộ ị ế ớ
Chúng tôi ti n hành đánh giá m c đ ĐKG trên các thangế ứ ộ
đo b c 4. Đi m c a thang đo và t ng item đậ ể ủ ừ ược tính ra đi m trungể bình (Mean). M c đ ĐKG trên thang đo trong đ tài đứ ộ ề ược tính d aự trên phân b chu n c a m u nghiên c u, đi m trung bình (Mean)ố ẩ ủ ẫ ứ ể
và đ l ch chu n (SD) c a toàn thang đo. ộ ệ ẩ ủ C th nh sau:ụ ể ư
Các giá tr trong kho ng Mean ± 1SD là n m ị ả ằ ở
Trang 13CHƯƠNG 4: K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
TH C TR NG Đ NH KI N GI I V TÍNH CÁCH NGỰ Ạ Ị Ế Ớ Ề ƯỜI NỮ NÔNG DÂN KHU V C Đ NG B NG SÔNG H NG HI N NAYỰ Ồ Ằ Ồ Ệ4.1. Đánh giá chung th c tr ng đ nh ki n gi i v tính cáchự ạ ị ế ớ ề
ngườ ữi n nông dân vùng Đ ng b ng Sông H ngồ ằ ồ
B ng 4.1:ả Đánh giá chung th c tr ng đ nh ki n gi i v tính cáchự ạ ị ế ớ ề
ngườ ữi n nông dân
Trang 14 Đ nh ki n gi i v tính cách ngị ế ớ ề ười n nông dân khu v cữ ự ĐBSH hi n nay đang m c trung bình v i ĐTB = 1.37. Trong 3ệ ở ứ ớ
m t bi u hi n thì đ nh ki n gi i v tính cách ngặ ể ệ ị ế ớ ề ườ ữi n nông dân
bi u hi n m t hành vi là cao nh t và m c khá nhi u ĐKG (v iể ệ ở ặ ấ ở ứ ề ớ 1.69 đi m), m t c m xúc (x p th 2), m t nh n th c (x p th 3).ể ặ ả ế ứ ặ ậ ứ ế ứ
Nh v y, ch a có s tư ậ ư ự ương x ng gi a m c đ ĐKG m t nh nứ ữ ứ ộ ở ặ ậ
th c và ĐKG m t hành vi. ứ ở ặ
Khi so sánh s khác bi t v m c đ ĐKG nói chung theo cácự ệ ề ứ ộ
bi n s , ta có k t qu sau: Nhóm nam gi i có m c đ đ nh ki nế ố ế ả ớ ứ ộ ị ế
gi i nhi u h n nhóm ph n t đ nh ki n v mình (v i p = 0.000,ớ ề ơ ụ ữ ự ị ế ề ớ
m c khác bi t 0.130); nhóm nh ng ngứ ệ ữ ười có trình đ h c v n caoộ ọ ấ
và nh ng ngữ ười không làm ngh nông nghi p có m c đ đ nh ki nề ệ ứ ộ ị ế
gi i th p h n so v i nhóm nh ng ngớ ấ ơ ớ ữ ười có trình đ h c v n th pộ ọ ấ ấ
và nh ng ngữ ười làm ngh nông nghi p (v i p = 0.000, và p =0.04,ề ệ ớ
m c khác bi t là 0.115 và 0.17); Nhóm nh ng ngứ ệ ữ ười nông dân ở Thái Bình có m c đ đ nh ki n gi i v tính cách ngứ ộ ị ế ớ ề ườ ữi n nông dân cao h n nhóm nh ng ngơ ữ ười tr l i Ninh Bình và Hà Namả ờ ở (v i p = 0.03, m c khác bi t là 0.014, và 0.095)ớ ứ ệ
Nh v y, các y u t gi i tính, trình đ h c v n, ngh nghi pư ậ ế ố ớ ộ ọ ấ ề ệ
và t nh là các bi n s nh hỉ ế ố ả ưởng có ý nghĩa đ n s khác bi t vế ự ệ ề
m c đ đ nh ki n gi i đ i v i tính cách ngứ ộ ị ế ớ ố ớ ườ ữi n nông dân khu
v c Đ ng b ng Sông H ng. ự ồ ằ ồ
3.2. Các m t bi u hi n c th c a đ nh ki n gi i v tính cáchặ ể ệ ụ ể ủ ị ế ớ ề
ngườ ữi n nông dân khu v c Đ ng b ng Sông H ng. ự ồ ằ ồ
3.2.1. Đ nh ki n gi i v tính cách ng ị ế ớ ề ườ ữ i n nông dân th hi n ể ệ
m t nh n th c
Trang 15V i ĐTB = 0.96, đ l ch chu n là 0.43, nghĩa là các câu trớ ộ ệ ẩ ả
l i ch y u r i vào đi m dao đ ng t 0.53 1.39. Nh v y, vờ ủ ế ơ ể ộ ừ ư ậ ề
m t nh n th c đ nh ki n gi i đ i v i tính cách ngặ ậ ứ ị ế ớ ố ớ ười nông dân ở
(Ghi chú: ĐTB càng cao càng mang nhi u đ nh ki n gi i) ề ị ế ớ
Xét trong các m i quan h ta th y: Ngố ệ ấ ườ ữi n nông dân bị
đ nh ki n gi i nhi u nh t liên quan đ n nh ng tính cách trong m iị ế ớ ề ấ ế ữ ố quan h v i b n thân (x p th 1), trong lao đ ng (x p th 2), trongệ ớ ả ế ứ ộ ế ứ
m i quan h v i ngố ệ ớ ười khác (x p th 3). Nghĩa là, h b đánh giá làế ứ ọ ị
nh ng ngữ ườ an ph n, t tyi ậ ự nhi u h n. Đ nh ki n gi i v nh ngề ơ ị ế ớ ề ữ
Trang 16tính cách này có th h n ch s phát tri n năng l c c a ngể ạ ế ự ể ự ủ ười phụ
n ngoài xã h i.ữ ộ
Trong m i quan h v i m i ng ố ệ ớ ọ ườ i
M c dù ngặ ười dân có xu hướng ng h nh ng đánh giá tíchủ ộ ữ
c c v tính cách ngự ề ười n nông dân, nh ng khi đ t trong tữ ư ặ ươ ngquan v i nam gi i, ngớ ớ ười PN v n b đánh giá là nh ng ngẫ ị ữ ườ y ui: ế
đu i, ph thu c vào nam gi i, là nh ng ng ố ụ ộ ớ ữ ườ i ph c v trong gia ụ ụ đình, tuân th nam gi i, PN là ng ủ ớ ườ ệ i l thu c vào kinh t , tình c m ộ ế ả
c a ng ủ ườ i ch ng (nam gi i)” ồ ớ (V i các m c ĐTB x p th 1 đ nớ ứ ế ứ ế
th 5 trên thang đo).ứ
Trong m i quan h v i b n thân ố ệ ớ ả
V n còn kho ng 1/2 s ngẫ ả ố ười dân v n đánh h tuân theoẫ ọ khuôn m u gi i cho r ng: Ph n là nh ng ngẫ ớ ằ ụ ữ ữ ườ an ph ni ậ Nh ngư
k t qu ph ng v n sâu, chúng tôi nh n đế ả ỏ ấ ậ ược ý ki n c a ngế ủ ườ ữ i n
và nam nông dân cho r ng: ằ “H u h t ng ầ ế ườ i PN nông thôn ch an ỉ
ph n v ng ậ ề ườ i ch ng, ch h không an ph n trong công vi c” ồ ứ ọ ậ ệ
Trong lao đ ng ộ
Hi n nay đ i đa s ngệ ạ ố ười dân đánh giá cao v v ngh l cề ề ị ự
vượt qua nh ng khó khăn trong công vi c c a ngữ ệ ủ ười PN, nh ng hư ọ
v n b cho là: ẫ ị do d thi u quy t đoán, không lo đ ự ế ế ượ c vi c l n, là ệ ớ
ng ườ i th a hành, tuân th ừ ủ,….còn nam gi i thì có nh ng tính cáchớ ữ
u vi t ng c l i. ĐK này duy trì vai trò ng i th a hành c a n
gi i. ớ